11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14701 Huyện M'Đrắk Tỉnh lộ 13 - Xã Ea Lai Hết ranh giới đất nhà ông Quang - Ngầm số 5 (suối Ea Kô) giáp ranh giới xã Cư Prao 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14702 Huyện M'Đrắk Đường liên thôn (thôn 1 đi thôn 7) - Xã Ea Lai Ngã ba nhà ông Hải - Đến hết thôn 7 51.000 35.700 25.500 - - Đất SX-KD nông thôn
14703 Huyện M'Đrắk Đường liên thôn (thôn 6 đi thôn 11) - Xã Ea Lai Ngã ba Trạm Y tế - Đến hết thôn 11 51.000 35.700 25.500 - - Đất SX-KD nông thôn
14704 Huyện M'Đrắk Đường liên thôn (thôn 1 đi Ea Riêng) - Xã Ea Lai Ngã ba nhà ông Thông - Giáp thôn 2 xã Ea Riêng 48.000 33.600 24.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14705 Huyện M'Đrắk Đường liên thôn (thôn 9 đi thôn 7) - Xã Ea Lai Từ nghĩa địa - Đến cầu tỉnh đội 36.000 25.200 18.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14706 Huyện M'Đrắk Các vị trí còn lại - Xã Ea Lai 36.000 25.200 18.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14707 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Giáp ranh giới xã Ea Riêng - Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Lực 54.000 37.800 27.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14708 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Văn Lực - Tại ngã ba có đường xuống đập 36 84.000 58.800 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14709 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Tại ngã ba có đường xuống đập 36 - Cách ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Minh Oai 100m 54.000 37.800 27.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14710 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Cách ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Minh Oai 100m - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo 84.000 58.800 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14711 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo - Hết ngã ba đường nhựa (nhà ông Lê văn Liên Thôn 10) 48.000 33.600 24.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14712 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Dốc đỏ (giáp ranh xã Ea Lai) - Thôn 10 (đường đi buôn Pa cũ) 48.000 33.600 24.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14713 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Ngã ba Công ty 715 B - Ngã ba nhà ông Khai 48.000 33.600 24.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14714 Huyện M'Đrắk Đường liên xã - Xã Ea M'lây Giáp thôn 6 xã Ea Riêng - Ngã ba thôn 4 (nhà ông Lê Văn Dũng) 48.000 33.600 24.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14715 Huyện M'Đrắk Đường liên thôn - Xã Ea M'lây Cổng chào thôn 6 - Hết hội trường thôn 6 42.000 29.400 21.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14716 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 4 - Xã Ea M'lây Đường QH tuyến 2: giao thông chính - Đường quy hoạch 84.000 58.800 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14717 Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Ea M'lây 36.000 25.200 18.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14718 Huyện M'Đrắk Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng Km 4 + 900 (giáp ranh với xã Krông Jing) - KM 11 + 50 (UBND xã) 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14719 Huyện M'Đrắk Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng Km 11 + 50 (UBND xã) - Km 13 + 600 (ngã ba kho chế biến NT 715A + 100) 270.000 189.000 135.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14720 Huyện M'Đrắk Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng Km 13 + 600 (ngã ba kho chế biến NT 715A+100) - Km 14 + 500 (qua Phòng khám bệnh viện 100m) 132.000 92.400 66.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14721 Huyện M'Đrắk Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng Km 14 + 500 (qua Phòng khám bệnh viện 100m) - Ranh giới xã Ea Mđoan 39.000 27.300 19.500 - - Đất SX-KD nông thôn
14722 Huyện M'Đrắk Khu quy hoạch dân cư mới thôn 20 - Xã Ea Riêng Đầu tuyến QH - Hết tuyến QH 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14723 Huyện M'Đrắk Đường đi xã Ea M'Lây - Xã Ea Riêng Km 0 (ngã ba kho chế biến) thôn 17 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến Lâm 126.000 88.200 63.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14724 Huyện M'Đrắk Đường đi xã Ea M'Lây - Xã Ea Riêng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chiến Lâm - Giáp ranh giới xã Ea M'lây 45.000 31.500 22.500 - - Đất SX-KD nông thôn
14725 Huyện M'Đrắk Đường đi xã Cư M'ta - Xã Ea Riêng Km 0 (Trạm biến áp ) - Giáp ranh giới xã Cư M'ta 66.000 46.200 33.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14726 Huyện M'Đrắk Đường đi xã Cư Króa - Xã Ea Riêng UBND xã - Giáp ranh giới xã Cư Króa 45.000 31.500 22.500 - - Đất SX-KD nông thôn
14727 Huyện M'Đrắk Các trục đường ngang còn lại từ giáp ranh giới xã Krông Jing đến xã Ea Mđoal - Xã Ea Riêng Km 0 (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 691) - Km 0 + 300 45.000 31.500 22.500 - - Đất SX-KD nông thôn
14728 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 5: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 162.000 113.400 81.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14729 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 4: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 210.000 147.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14730 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 3: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 210.000 147.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14731 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 2: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 210.000 147.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14732 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 6: Ngã ba QL QH tuyến 5 - Ngã ba đường QH tuyến số 2 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14733 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng Tuyến 2: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14734 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng Tuyến 4: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14735 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng Tuyến 3: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14736 Huyện M'Đrắk Dãy 2 dân cư thôn 9 - Xã Ea Riêng 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14737 Huyện M'Đrắk Dãy 2 dân cư thôn 18 - Xã Ea Riêng 132.000 92.400 66.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14738 Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Ea Riêng 36.000 25.200 18.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14739 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Giáp ranh giới xã Ea Riêng - Cổng NT 715 C 39.000 27.300 19.500 - - Đất SX-KD nông thôn
14740 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Cổng NT 715 C - Hết ranh giới đất ông Cảnh (đường tránh vào thủy điện) 66.000 46.200 33.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14741 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Hết ranh giới đất ông Cảnh (đường tránh vào thủy điện) - Hết ranh giới đất nhà ông Tâm 39.000 27.300 19.500 - - Đất SX-KD nông thôn
14742 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Hết ranh giới đất nhà ông Tâm - Hết ranh giới đất nhà ông Hiệu 51.000 35.700 25.500 - - Đất SX-KD nông thôn
14743 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Hết ranh giới đất nhà ông Hiệu - Cầu Ea Mdoal+ 500 m 39.000 27.300 19.500 - - Đất SX-KD nông thôn
14744 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Cầu Ea Mdoal+ 500 m - Giáp ranh giới xã Sông Hinh (Phú Yên) 51.000 35.700 25.500 - - Đất SX-KD nông thôn
14745 Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Ea Mđoal 36.000 25.200 18.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14746 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Cư Króa Giáp ranh với xã Cư Mta - Ngầm (gần nhà ông Đinh Vũ Đang) 51.000 35.700 25.500 - - Đất SX-KD nông thôn
14747 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Cư Króa Ngầm (gần nhà ông Đinh Vũ Đang) - Giáp ranh giới xã Ea Riêng 45.000 31.500 22.500 - - Đất SX-KD nông thôn
14748 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư Króa Km 50 + 500 giáp xã Ea Trang - Km 56 + 400 đèo M'drắk (đường Bít cũ ) 54.000 37.800 27.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14749 Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Cư Króa 36.000 25.200 18.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14750 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á Tuyến đường đi từ giáp ranh xã Krông Jing - Hết ranh giới đất nhà ông Cảm 96.000 67.200 48.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14751 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á Ngã ba đường đi thôn 4 - Ngã ba thôn 3 (nhà ông An) + 200 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14752 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á Ngã ba thôn 3 (nhà ông An) + 200 - Giáp ranh giới xã Cư San 45.000 31.500 22.500 - - Đất SX-KD nông thôn
14753 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 45.000 31.500 22.500 - - Đất SX-KD nông thôn
14754 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á Hết ranh giới đất nhà ông Tốn thôn 1 - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14755 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á Hết ranh giới đất nhà ông Cảm - Hết ranh giới đất nhà bà Đang 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14756 Huyện M'Đrắk Đường Trường Sơn Đông - Xã Krông Á Hết ranh giới đất nhà ông Cảm - Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay) 84.000 58.800 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14757 Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Krông Á 36.000 25.200 18.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14758 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San Từ cầu vào thôn 11 - Hết đường nhựa thôn 9 48.000 33.600 24.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14759 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San Cầu đi vào thôn 8 - Hết ranh giới đất nhà Dũng + 50m 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14760 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San Ngã ba đường lớn thôn 8 vào xã (nhà ông Tùng) - Đến hết đất Lý Thanh Tùng thôn 5 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14761 Huyện M'Đrắk Đường giao thông nông thôn - Xã Cư San Ngã ba Trường tiểu học Bùi Thị Xuân - Hết cầu thôn 11 36.000 25.200 18.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14762 Huyện M'Đrắk Đường giao thông nông thôn - Xã Cư San Ngã ba thôn 9 đi thôn 10 - Hết ranh giới đất nhà ông Báo, thôn trưởng thôn 10 45.000 31.500 22.500 - - Đất SX-KD nông thôn
14763 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Ea Trang vào Ea Krông - Xã Cư San Ngã ba Ea Krông - Đến nhà ông Dương Trung Định 48.000 33.600 24.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14764 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Ea Trang vào Ea Krông - Xã Cư San Đến Ngã ba sông chò 48.000 33.600 24.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14765 Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Cư San 36.000 25.200 18.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14766 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Trang Cánh đồng Ea Boa, Tria Bau, cánh đồng Ea Kha (buôn M’ Jam), cánh đồng buôn Zui, buôn Mo, buôn M’ Gơm, buôn MHạp, buôn M’Thi 22.000 - - - - Đất trồng lúa
14767 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Trang Các khu vực sản xuất còn lại 20.000 - - - - Đất trồng lúa
14768 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Trang Cánh đồng Ea Kiêu, Ea Bra 17.000 - - - - Đất trồng lúa
14769 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Cư M’Tar Cánh đồng buôn Pao, Krông Jin, Ea Má, Ea Tung Xây, cánh đồng buôn Đức, buôn Hí 24.000 - - - - Đất trồng lúa
14770 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Cư M’Tar Cánh đồng thôn 1, 2, 3 22.000 - - - - Đất trồng lúa
14771 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Cư M’Tar Các khu vực còn lại 20.000 - - - - Đất trồng lúa
14772 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Krông Jing Cánh đồng buôn MLốc A, MLốc B, G’Lăn, buôn Tai. 24.000 - - - - Đất trồng lúa
14773 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Krông Jing Cánh đồng buôn Suốt, M’Um, M’Găm 22.000 - - - - Đất trồng lúa
14774 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Krông Jing Các khu vực còn lại 20.000 - - - - Đất trồng lúa
14775 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Pil Cánh đồng thôn thôn 7, 8, 12, 14 22.000 - - - - Đất trồng lúa
14776 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Pil Các khu vực còn lại 20.000 - - - - Đất trồng lúa
14777 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Cư Prao Cánh đồng thôn thôn 5, 6 22.000 - - - - Đất trồng lúa
14778 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Cư Prao Cánh đồng thôn thôn 7, 8, 9 20.000 - - - - Đất trồng lúa
14779 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Cư Prao Các khu vực còn lại 17.000 - - - - Đất trồng lúa
14780 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Lai Cánh đồng thôn 1, 2, 6, 7, 10 và cánh đồng buôn Cư Prao 24.000 - - - - Đất trồng lúa
14781 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Lai Cánh đồng thôn 3, 8 và 9 22.000 - - - - Đất trồng lúa
14782 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Lai Các khu vực còn lại 20.000 - - - - Đất trồng lúa
14783 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea HM’lây Cánh đồng thôn 6 và thôn 3 22.000 - - - - Đất trồng lúa
14784 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea HM’lây Các khu vực sản xuất rãi rác các thôn 5, 6, 7, 8. 9 và 10 20.000 - - - - Đất trồng lúa
14785 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea HM’lây Các khu vực còn lại 17.000 - - - - Đất trồng lúa
14786 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Riêng Cánh đồng thôn 11 và sản xuất rãi rác thôn 9, 18 24.000 - - - - Đất trồng lúa
14787 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Riêng Các khu vực sản xuất rãi rác các thôn còn lại 22.000 - - - - Đất trồng lúa
14788 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea Riêng Các khu vực sản xuất rãi rác thôn 3, 4, 12, 16 20.000 - - - - Đất trồng lúa
14789 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea M’Đoal Cánh đồng thôn 4 22.000 - - - - Đất trồng lúa
14790 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea M’Đoal Cánh đồng thôn 1, 7, 8 và 10 20.000 - - - - Đất trồng lúa
14791 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea M’Đoal Các khu vực còn lại 17.000 - - - - Đất trồng lúa
14792 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Cư Kroá Cánh đồng thôn 1, 2, 5 (dưới chân đập 1 Cư Kroá) và thôn 5, 6 (dưới chân đập 2 Cư Kroá) 22.000 - - - - Đất trồng lúa
14793 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Cư Kroá Cánh đồng các thôn 1, 2, 3, 4, 5 và 6 20.000 - - - - Đất trồng lúa
14794 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Cư Kroá Các khu vực còn lại 17.000 - - - - Đất trồng lúa
14795 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Krông Á Các khu vực sản xuất rãi rác các thôn 4, 5, 6 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) 24.000 - - - - Đất trồng lúa
14796 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Krông Á Cánh đồng thôn 1, 2 và thôn 3, 4 (có đập thuỷ lợi Krông Á) 21.000 - - - - Đất trồng lúa
14797 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Krông Á Các khu vực còn lại 18.000 - - - - Đất trồng lúa
14798 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Cư San Các khu vực sản xuất rãi rác các thôn 9, 10, 11 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) 24.000 - - - - Đất trồng lúa
14799 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Cư San Cánh đồng Ea Krông, Tak Rung, Sông Chò (có đập thuỷ lợi Ea Ra) 21.000 - - - - Đất trồng lúa
14800 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Cư San Các khu vực còn lại 18.000 - - - - Đất trồng lúa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...