Bảng giá đất tại Huyện Krông Bu'k, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất tại Huyện Krông Bu'k, Đắk Lắk theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, mang lại nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn trong bối cảnh khu vực này đang phát triển mạnh.

Tổng quan khu vực Huyện Krông Bu'k, Đắk Lắk

Huyện Krông Bu'k nằm ở phía Đông Bắc tỉnh Đắk Lắk, giáp ranh với các huyện như Ea Súp, Krông Năng và các khu vực thuộc tỉnh Gia Lai.

Đây là một huyện đang trong quá trình phát triển mạnh mẽ với các tiềm năng lớn về nông nghiệp, công nghiệp, và du lịch. Huyện có địa hình chủ yếu là đồi núi, đất đai màu mỡ, thích hợp cho các hoạt động nông nghiệp như trồng cà phê, cao su, và các loại cây công nghiệp khác.

Một trong những yếu tố nổi bật tại Huyện Krông Bu'k chính là sự đầu tư mạnh mẽ vào các dự án hạ tầng giao thông. Nhiều tuyến đường huyết mạch được nâng cấp và mở rộng, kết nối các khu vực trọng điểm trong tỉnh và các tỉnh lân cận.

Chính điều này đã tạo ra cơ hội lớn cho thị trường bất động sản tại khu vực, đặc biệt là tại các khu vực gần các tuyến đường lớn và khu vực trung tâm hành chính của huyện.

Huyện Krông Bu'k cũng đang đẩy mạnh các chương trình phát triển khu công nghiệp và các khu dân cư mới, phục vụ nhu cầu ngày càng tăng của thị trường.

Với những yếu tố này, giá trị đất tại Huyện Krông Bu'k đang có xu hướng gia tăng, đặc biệt là tại những khu vực có hạ tầng giao thông thuận lợi và có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Phân tích giá đất tại Huyện Krông Bu'k, Đắk Lắk

Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, giá đất tại Huyện Krông Bu'k hiện nay có sự biến động rõ rệt, tùy thuộc vào vị trí, mục đích sử dụng và hạ tầng xung quanh.

Giá đất tại khu vực này dao động từ 10.000 VND/m² cho các khu vực ngoại thành ít phát triển, đến 15.000.000 VND/m² ở các khu vực có tiềm năng lớn gần các khu công nghiệp hoặc các tuyến đường trọng điểm.

So với các khu vực khác trong tỉnh, giá đất tại Huyện Krông Bu'k vẫn ở mức thấp, đặc biệt là so với Thành phố Buôn Ma Thuột hay các huyện khác như Buôn Đôn, nơi giá đất đã có xu hướng tăng mạnh.

Tuy nhiên, với những lợi thế về hạ tầng và sự phát triển mạnh mẽ trong tương lai, Huyện Krông Bu'k đang trở thành điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Các chuyên gia nhận định rằng Huyện Krông Bu'k sẽ có một đợt tăng giá mạnh mẽ trong những năm tới, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng lớn như các tuyến đường kết nối các huyện trong tỉnh và với các tỉnh lân cận hoàn thành. Đây là cơ hội tốt cho những nhà đầu tư muốn sở hữu đất tại khu vực này với mức giá hiện tại, trước khi giá trị đất gia tăng đáng kể trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Krông Bu'k

Huyện Krông Bu'k có rất nhiều yếu tố tiềm năng để phát triển trong thời gian tới. Đầu tiên, khu vực này có một nền tảng nông nghiệp vững mạnh với nhiều sản phẩm xuất khẩu nổi bật như cà phê, hồ tiêu, và cao su. Điều này tạo ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong lĩnh vực bất động sản công nghiệp và phát triển khu dân cư phục vụ cho nhu cầu sống của người lao động và các chuyên gia trong ngành.

Huyện Krông Bu'k cũng đang được đầu tư mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng giao thông, với các tuyến đường kết nối thuận lợi với các khu vực trọng điểm trong tỉnh và các tỉnh lân cận. Khi các dự án hạ tầng này hoàn thành, giá trị đất tại khu vực này sẽ tăng lên nhanh chóng, đặc biệt là ở các khu vực gần các tuyến đường chính, các khu công nghiệp và các khu dân cư.

Bên cạnh đó, Krông Bu'k còn có tiềm năng lớn trong ngành du lịch, với những thắng cảnh thiên nhiên đẹp mắt và tiềm năng phát triển du lịch sinh thái, du lịch nông nghiệp. Các khu nghỉ dưỡng, khu du lịch sinh thái tại đây sẽ mở ra cơ hội đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng hấp dẫn, đặc biệt là khi các tuyến đường giao thông thuận tiện hơn.

Với những yếu tố thuận lợi về phát triển nông nghiệp, công nghiệp và du lịch, Huyện Krông Bu'k đang dần trở thành một khu vực đầu tư bất động sản đầy triển vọng. Các nhà đầu tư nên cân nhắc các cơ hội đầu tư tại đây, đặc biệt là với sự phát triển của hạ tầng giao thông và các dự án lớn đang triển khai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Krông Bu'k là: 6.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Krông Bu'k là: 11.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Krông Bu'k là: 465.220 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
66

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, TBĐ số 70) - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Trịnh Hồng Diệu 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
302 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Ngã ba thôn 3 - Thửa ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, TBĐ số 70) - Ngã tư đường nhà ông Nguyễn Thế Ngọc (thửa đất 15, TBĐ số 79) 144.000 100.800 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
303 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại - Xã Ea Ngai 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
304 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Thửa đất ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, tờ bản số đồ 79) - Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, tờ bản đồ số 70) 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
305 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất nhà ông Hoàng Xuân Tắng (thửa đất số 193, tờ bản đồ số 30 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Minh Quy (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) 280.000 196.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
306 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài (thửa đất 24, TBĐ số 16) 432.000 302.400 216.000 - - Đất TM-DV nông thôn
307 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài (thửa đất 24, TBĐ số 16) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô (thửa đất 09, TBĐ số 14) 224.000 156.800 112.000 - - Đất TM-DV nông thôn
308 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô (thửa đất 09, TBĐ số 14) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) 336.000 235.200 168.000 - - Đất TM-DV nông thôn
309 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất hộ ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) - Nhà ông Hoài 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
310 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Nhà ông Hoài - Ngã tư nhà ông Ma Kim + 300m các nhánh rẽ 336.000 235.200 168.000 - - Đất TM-DV nông thôn
311 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) - Hết ranh giới trường La Văn Cầu 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
312 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Ngã tư nhà ông Ma Kim + 300m các nhánh rẽ - Hết cầu suối Ea Súp 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
313 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Hết cầu suối Ea Súp - Thửa đất 79, TBĐ số 109 312.000 218.400 156.000 - - Đất TM-DV nông thôn
314 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Ngã ba trường mẫu giáo Hoa Phong Lan (nhà ông Tài) - Đi về ngã ba trung tâm xã 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
315 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng Giáp xã Ea Ngai - Hết ngã ba đi Cư Pơng 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
316 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng Hết ngã ba đường vào Cư Pơng - Hết ngã ba buôn Cư Yuôt (đi huyện Cư M'gar) 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
317 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng Hết ngã ba đường vào Cư Pơng - Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa cộng đồng xã Cư Pơng) 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
318 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa cộng đồng xã Cư Pơng) - Đầu ranh giới đất Trụ sở UBND xã Cư Pơng 336.000 235.200 168.000 - - Đất TM-DV nông thôn
319 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng Đầu ranh giới đất Trụ sở UBND xã Cư Pơng - Hết ranh giới thửa đất Trường Phạm Hồng Thái 432.000 302.400 216.000 - - Đất TM-DV nông thôn
320 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất Trường Phạm Hồng Thái - Ngã tư đường vào xã Ea Sin (nhà Nay Soát, thửa đất 11, TBĐ số 42) 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
321 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng Đầu ranh giới thửa đất nhà Nay Soát (thửa đất 11, TBĐ số 42) - Giáp xã Ea Sin 144.000 100.800 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
322 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại - Xã Cư Pơng 96.000 67.200 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
323 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) đi vào xã Ea Sin - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95) - Đến hết thửa đất nhà bà H Luyn Niê (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 12) 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
324 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Đầu ranh giới thửa đất nhà bà H Jưn Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 110) - Hết thửa đất nhà ông Ngô Văn Nhân (thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108) 336.000 235.200 168.000 - - Đất TM-DV nông thôn
325 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 04 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới hộ Y Huyên Ađrơng (thửa 113, tờ bản đồ số 97 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
326 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 05 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95) 336.000 235.200 168.000 - - Đất TM-DV nông thôn
327 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 06 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới hộ Y Huyên Adrơng (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 97) - Hết ranh giới trường La Văn Cầu 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
328 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 07 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới trường La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea Súp 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
329 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu của thị xã Buôn Hồ - Hết ranh giới đất của trụ sở UBND xã Pơng Drang 2.160.000 1.512.000 1.080.000 - - Đất SX-KD nông thôn
330 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã Pơng Drang - Hết Ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 2.700.000 1.890.000 1.350.000 - - Đất SX-KD nông thôn
331 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Hết Ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 3.900.000 2.730.000 1.950.000 - - Đất SX-KD nông thôn
332 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 - Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235, TBĐ số 63) 2.700.000 1.890.000 1.350.000 - - Đất SX-KD nông thôn
333 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235, TBĐ số 63) - Hết ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32, TBĐ số 56) 2.700.000 1.890.000 1.350.000 - - Đất SX-KD nông thôn
334 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Hết ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32, TBĐ số 56) - Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề 2.520.000 1.764.000 1.260.000 - - Đất SX-KD nông thôn
335 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề - Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất SX-KD nông thôn
336 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) - Giáp xã Chứ Kbô 1.020.000 714.000 510.000 - - Đất SX-KD nông thôn
337 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 - Ngã ba Quốc lộ 14+150m 2.160.000 1.512.000 1.080.000 - - Đất SX-KD nông thôn
338 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 + 150m - Ngã ba Quốc lộ 14+300m 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX-KD nông thôn
339 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 + 300m - Ngã ba Quốc lộ 14+500m 1.020.000 714.000 510.000 - - Đất SX-KD nông thôn
340 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 + 500m - Ngã ba Quốc lộ 14+1000m 660.000 462.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
341 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 + 1000m - Ngã ba Quốc lộ 14+2000m 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
342 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 + 2000m - Cầu buôn Tâng Mai 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
343 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 - Giáp ranh giới xa Ea Ngai 540.000 378.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
344 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 432.000 302.400 216.000 - - Đất SX-KD nông thôn
345 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
346 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD nông thôn
347 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 540.000 378.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
348 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 432.000 302.400 216.000 - - Đất SX-KD nông thôn
349 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 288.000 201.600 144.000 - - Đất SX-KD nông thôn
350 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD nông thôn
351 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD nông thôn
352 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500 m 330.000 231.000 165.000 - - Đất SX-KD nông thôn
353 Huyện Krông Bu'k Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 540.000 378.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
354 Huyện Krông Bu'k Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 432.000 302.400 216.000 - - Đất SX-KD nông thôn
355 Huyện Krông Bu'k Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 288.000 201.600 144.000 - - Đất SX-KD nông thôn
356 Huyện Krông Bu'k Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
357 Huyện Krông Bu'k Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 210.000 147.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
358 Huyện Krông Bu'k Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
359 Huyện Krông Bu'k Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 372.000 260.400 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
360 Huyện Krông Bu'k Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
361 Huyện Krông Bu'k Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 222.000 155.400 111.000 - - Đất SX-KD nông thôn
362 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 312.000 218.400 156.000 - - Đất SX-KD nông thôn
363 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
364 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ nhà ông Lê Văn Sắc (thửa đất 90, TBĐ số 75) - Nhà ông Y Kher Niê (thửa đất 53, TBĐ số 69) 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
365 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 432.000 302.400 216.000 - - Đất SX-KD nông thôn
366 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 324.000 226.800 162.000 - - Đất SX-KD nông thôn
367 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD nông thôn
368 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD nông thôn
369 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa đất 141, TBĐ số 7) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Hữu Phước (thửa đất 169, TBĐ số 74) 390.000 273.000 195.000 - - Đất SX-KD nông thôn
370 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa 141, tờ bản đồ 74 - Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 383, tờ bản đồ 74) 390.000 273.000 195.000 - - Đất SX-KD nông thôn
371 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 432.000 302.400 216.000 - - Đất SX-KD nông thôn
372 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 (vào sâu <= 250m) 330.000 231.000 165.000 - - Đất SX-KD nông thôn
373 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Nhà ông Nguyễn Xuân Tình (thửa đất 86, TBĐ số 67) - Nhà ông Nguyễn Phi Thịnh (thửa đất 81, TBĐ số 62) 162.000 113.400 81.000 - - Đất SX-KD nông thôn
374 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 210.000 147.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
375 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 162.000 113.400 81.000 - - Đất SX-KD nông thôn
376 Huyện Krông Bu'k Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 372.000 260.400 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
377 Huyện Krông Bu'k Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 270.000 189.000 135.000 - - Đất SX-KD nông thôn
378 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất 50, TBĐ số 62 (bà Nguyễn Thị Hội) đến hết ranh giới thửa đất 08, TBĐ số 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu) 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
379 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất 116, TBĐ số 32 (bà Trần Thị Thanh) đến hết ranh giới thửa đất 36, TBĐ số 32 (ông Lê Xuân Trình) 222.000 155.400 111.000 - - Đất SX-KD nông thôn
380 Huyện Krông Bu'k Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang Ngã ba Ba Tài - Ngã ba Ba Tài + 100m 390.000 273.000 195.000 - - Đất SX-KD nông thôn
381 Huyện Krông Bu'k Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang Ngã ba Ba Tài + 100m - Ngã ba Ba Tài + 500m 288.000 201.600 144.000 - - Đất SX-KD nông thôn
382 Huyện Krông Bu'k Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang Ngã ba Ba Tài + 500m - Cầu Ea Tút 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD nông thôn
383 Huyện Krông Bu'k Đường đấu nối dãy 1 và dãy 2 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đào Viết Thắng, dãy 1 (thửa đất 32, TBĐ số 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hạnh thuộc thôn 9a (thửa đất 95, TBĐ số 62) 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
384 Huyện Krông Bu'k Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang Dãy 1 432.000 302.400 216.000 - - Đất SX-KD nông thôn
385 Huyện Krông Bu'k Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang Dãy 2 330.000 231.000 165.000 - - Đất SX-KD nông thôn
386 Huyện Krông Bu'k Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang Dãy 3 318.000 222.600 159.000 - - Đất SX-KD nông thôn
387 Huyện Krông Bu'k Các đường tiếp giáp với quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng Drang Quốc lộ 14 - Hết khu đấu giá 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD nông thôn
388 Huyện Krông Bu'k Đường nối dãy 1 và dãy 3 - Khu đấu giá - Xã Pơng Drang 372.000 260.400 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
389 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại - Xã Pơng DRang 132.000 92.400 66.000 - - Đất SX-KD nông thôn
390 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng Drang Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa 141, tờ bản đồ 74 - Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 383, tờ bản đồ 74) 390.000 273.000 195.000 - - Đất SX-KD nông thôn
391 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất 50, tờ bản đồ 62 (bà Nguyễn Thị Hội) - hết ranh giới thửa đất 08, tờ bản đồ 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu) 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
392 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất 116, tờ bản đồ 32 (bà Trần Thị Thanh) - hết ranh giới thửa đất 36, tờ bản đồ 32 (ông Lê Xuân Trình) 222.000 155.400 111.000 - - Đất SX-KD nông thôn
393 Huyện Krông Bu'k Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15, tờ bản đồ 77 510.000 357.000 255.000 - - Đất SX-KD nông thôn
394 Huyện Krông Bu'k Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô Hết ranh giới thửa đất bãi vật liệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15, tờ bản đồ 77 570.000 399.000 285.000 - - Đất SX-KD nông thôn
395 Huyện Krông Bu'k Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô Hết ngã ba đường vào đài tưởng niệm (cổng thôn K'Ty IV) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) 660.000 462.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
396 Huyện Krông Bu'k Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) - Hết ranh giới thôn Nam Thái 660.000 462.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
397 Huyện Krông Bu'k Đường lên trụ sở UBND Các đường tiếp giáp QL14 - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ngã ba nhà ông Hoà (thửa đất 4, TBĐ số 74) và hết ranh giới giới đất trụ sở UBND xã Chứ K’bô 144.000 100.800 72.000 - - Đất SX-KD nông thôn
398 Huyện Krông Bu'k Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường Phan Bội Châu - thôn Nam Anh - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu 144.000 100.800 72.000 - - Đất SX-KD nông thôn
399 Huyện Krông Bu'k Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Hai Bà Trưng 144.000 100.800 72.000 - - Đất SX-KD nông thôn
400 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường cao su Chứ K'bô) - thôn Quảng Hà - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Lô cao su Nông trường Chứ K'bô 288.000 201.600 144.000 - - Đất SX-KD nông thôn