| 301 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, TBĐ số 70) - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Trịnh Hồng Diệu
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 302 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Ngã ba thôn 3 - Thửa ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, TBĐ số 70) - Ngã tư đường nhà ông Nguyễn Thế Ngọc (thửa đất 15, TBĐ số 79)
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 303 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Ea Ngai |
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 304 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Thửa đất ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, tờ bản số đồ 79) - Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, tờ bản đồ số 70)
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 305 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất nhà ông Hoàng Xuân Tắng (thửa đất số 193, tờ bản đồ số 30 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Minh Quy (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66)
|
280.000
|
196.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 306 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài (thửa đất 24, TBĐ số 16)
|
432.000
|
302.400
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 307 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài (thửa đất 24, TBĐ số 16) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô (thửa đất 09, TBĐ số 14)
|
224.000
|
156.800
|
112.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 308 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô (thửa đất 09, TBĐ số 14) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97)
|
336.000
|
235.200
|
168.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 309 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) - Nhà ông Hoài
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 310 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Nhà ông Hoài - Ngã tư nhà ông Ma Kim + 300m các nhánh rẽ
|
336.000
|
235.200
|
168.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 311 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) - Hết ranh giới trường La Văn Cầu
|
384.000
|
268.800
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 312 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Ngã tư nhà ông Ma Kim + 300m các nhánh rẽ - Hết cầu suối Ea Súp
|
192.000
|
134.400
|
96.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 313 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết cầu suối Ea Súp - Thửa đất 79, TBĐ số 109
|
312.000
|
218.400
|
156.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 314 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Ngã ba trường mẫu giáo Hoa Phong Lan (nhà ông Tài) - Đi về ngã ba trung tâm xã
|
384.000
|
268.800
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 315 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng |
Giáp xã Ea Ngai - Hết ngã ba đi Cư Pơng
|
384.000
|
268.800
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 316 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng |
Hết ngã ba đường vào Cư Pơng - Hết ngã ba buôn Cư Yuôt (đi huyện Cư M'gar)
|
384.000
|
268.800
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 317 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng |
Hết ngã ba đường vào Cư Pơng - Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa cộng đồng xã Cư Pơng)
|
192.000
|
134.400
|
96.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 318 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng |
Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa cộng đồng xã Cư Pơng) - Đầu ranh giới đất Trụ sở UBND xã Cư Pơng
|
336.000
|
235.200
|
168.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 319 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng |
Đầu ranh giới đất Trụ sở UBND xã Cư Pơng - Hết ranh giới thửa đất Trường Phạm Hồng Thái
|
432.000
|
302.400
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 320 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất Trường Phạm Hồng Thái - Ngã tư đường vào xã Ea Sin (nhà Nay Soát, thửa đất 11, TBĐ số 42)
|
320.000
|
224.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 321 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng |
Đầu ranh giới thửa đất nhà Nay Soát (thửa đất 11, TBĐ số 42) - Giáp xã Ea Sin
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 322 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Cư Pơng |
|
96.000
|
67.200
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 323 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) đi vào xã Ea Sin - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95) - Đến hết thửa đất nhà bà H Luyn Niê (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 12)
|
192.000
|
134.400
|
96.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 324 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà H Jưn Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 110) - Hết thửa đất nhà ông Ngô Văn Nhân (thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108)
|
336.000
|
235.200
|
168.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 325 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 04 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới hộ Y Huyên Ađrơng (thửa 113, tờ bản đồ số 97 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95)
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 326 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 05 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95)
|
336.000
|
235.200
|
168.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 327 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 06 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới hộ Y Huyên Adrơng (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 97) - Hết ranh giới trường La Văn Cầu
|
384.000
|
268.800
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 328 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 07 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới trường La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea Súp
|
192.000
|
134.400
|
96.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 329 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu của thị xã Buôn Hồ - Hết ranh giới đất của trụ sở UBND xã Pơng Drang
|
2.160.000
|
1.512.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 330 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã Pơng Drang - Hết Ngã ba cổng thôn Tân Lập 6
|
2.700.000
|
1.890.000
|
1.350.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 331 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Hết Ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 332 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 - Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235, TBĐ số 63)
|
2.700.000
|
1.890.000
|
1.350.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 333 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235, TBĐ số 63) - Hết ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32, TBĐ số 56)
|
2.700.000
|
1.890.000
|
1.350.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 334 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Hết ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32, TBĐ số 56) - Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề
|
2.520.000
|
1.764.000
|
1.260.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 335 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề - Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ)
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 336 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) - Giáp xã Chứ Kbô
|
1.020.000
|
714.000
|
510.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 337 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 - Ngã ba Quốc lộ 14+150m
|
2.160.000
|
1.512.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 338 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 + 150m - Ngã ba Quốc lộ 14+300m
|
1.440.000
|
1.008.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 339 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 + 300m - Ngã ba Quốc lộ 14+500m
|
1.020.000
|
714.000
|
510.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 340 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 + 500m - Ngã ba Quốc lộ 14+1000m
|
660.000
|
462.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 341 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 + 1000m - Ngã ba Quốc lộ 14+2000m
|
450.000
|
315.000
|
225.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 342 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 + 2000m - Cầu buôn Tâng Mai
|
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 343 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 - Giáp ranh giới xa Ea Ngai
|
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 344 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
432.000
|
302.400
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 345 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m
|
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 346 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m
|
216.000
|
151.200
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 347 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 348 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m
|
432.000
|
302.400
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 349 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 350 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 351 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 352 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500 m
|
330.000
|
231.000
|
165.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 353 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 354 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m
|
432.000
|
302.400
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 355 |
Huyện Krông Bu'k |
Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 356 |
Huyện Krông Bu'k |
Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 357 |
Huyện Krông Bu'k |
Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m
|
210.000
|
147.000
|
105.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 358 |
Huyện Krông Bu'k |
Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 359 |
Huyện Krông Bu'k |
Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
372.000
|
260.400
|
186.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 360 |
Huyện Krông Bu'k |
Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m
|
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 361 |
Huyện Krông Bu'k |
Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m
|
222.000
|
155.400
|
111.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 362 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1
|
312.000
|
218.400
|
156.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 363 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 364 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ nhà ông Lê Văn Sắc (thửa đất 90, TBĐ số 75) - Nhà ông Y Kher Niê (thửa đất 53, TBĐ số 69)
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 365 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1
|
432.000
|
302.400
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 366 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2
|
324.000
|
226.800
|
162.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 367 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 368 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 369 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa đất 141, TBĐ số 7) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Hữu Phước (thửa đất 169, TBĐ số 74)
|
390.000
|
273.000
|
195.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 370 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa 141, tờ bản đồ 74 - Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 383, tờ bản đồ 74)
|
390.000
|
273.000
|
195.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 371 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1
|
432.000
|
302.400
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 372 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2 (vào sâu <= 250m)
|
330.000
|
231.000
|
165.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 373 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Nhà ông Nguyễn Xuân Tình (thửa đất 86, TBĐ số 67) - Nhà ông Nguyễn Phi Thịnh (thửa đất 81, TBĐ số 62)
|
162.000
|
113.400
|
81.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 374 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1
|
210.000
|
147.000
|
105.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 375 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2
|
162.000
|
113.400
|
81.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 376 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1
|
372.000
|
260.400
|
186.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 377 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2
|
270.000
|
189.000
|
135.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 378 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ đầu ranh giới thửa đất 50, TBĐ số 62 (bà Nguyễn Thị Hội) đến hết ranh giới thửa đất 08, TBĐ số 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu)
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 379 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ đầu ranh giới thửa đất 116, TBĐ số 32 (bà Trần Thị Thanh) đến hết ranh giới thửa đất 36, TBĐ số 32 (ông Lê Xuân Trình)
|
222.000
|
155.400
|
111.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 380 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Ba Tài - Ngã ba Ba Tài + 100m
|
390.000
|
273.000
|
195.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 381 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Ba Tài + 100m - Ngã ba Ba Tài + 500m
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 382 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Ba Tài + 500m - Cầu Ea Tút
|
216.000
|
151.200
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 383 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đấu nối dãy 1 và dãy 2 - Xã Pơng DRang |
Từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đào Viết Thắng, dãy 1 (thửa đất 32, TBĐ số 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hạnh thuộc thôn 9a (thửa đất 95, TBĐ số 62)
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 384 |
Huyện Krông Bu'k |
Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang |
Dãy 1
|
432.000
|
302.400
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 385 |
Huyện Krông Bu'k |
Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang |
Dãy 2
|
330.000
|
231.000
|
165.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 386 |
Huyện Krông Bu'k |
Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang |
Dãy 3
|
318.000
|
222.600
|
159.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 387 |
Huyện Krông Bu'k |
Các đường tiếp giáp với quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng Drang |
Quốc lộ 14 - Hết khu đấu giá
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 388 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường nối dãy 1 và dãy 3 - Khu đấu giá - Xã Pơng Drang |
|
372.000
|
260.400
|
186.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 389 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Pơng DRang |
|
132.000
|
92.400
|
66.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 390 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng Drang |
Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa 141, tờ bản đồ 74 - Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 383, tờ bản đồ 74)
|
390.000
|
273.000
|
195.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 391 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ đầu ranh giới thửa đất 50, tờ bản đồ 62 (bà Nguyễn Thị Hội) - hết ranh giới thửa đất 08, tờ bản đồ 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu)
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 392 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ đầu ranh giới thửa đất 116, tờ bản đồ 32 (bà Trần Thị Thanh) - hết ranh giới thửa đất 36, tờ bản đồ 32 (ông Lê Xuân Trình)
|
222.000
|
155.400
|
111.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 393 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô |
Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15, tờ bản đồ 77
|
510.000
|
357.000
|
255.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 394 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô |
Hết ranh giới thửa đất bãi vật liệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15, tờ bản đồ 77
|
570.000
|
399.000
|
285.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 395 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô |
Hết ngã ba đường vào đài tưởng niệm (cổng thôn K'Ty IV) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57)
|
660.000
|
462.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 396 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô |
Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) - Hết ranh giới thôn Nam Thái
|
660.000
|
462.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 397 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường lên trụ sở UBND Các đường tiếp giáp QL14 - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ngã ba nhà ông Hoà (thửa đất 4, TBĐ số 74) và hết ranh giới giới đất trụ sở UBND xã Chứ K’bô
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 398 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường Phan Bội Châu - thôn Nam Anh - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 399 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Hai Bà Trưng
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 400 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường cao su Chứ K'bô) - thôn Quảng Hà - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Lô cao su Nông trường Chứ K'bô
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |