11:51 - 09/01/2025

Bảng giá đất tại Đà Nẵng mức giá có tiềm năng để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Với bảng giá đất vừa được điều chỉnh theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/03/2021 sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, Đà Nẵng đang chứng kiến sự thay đổi lớn trong thị trường bất động sản. Giá đất tại thành phố này dao động từ 3.190 đồng/m² đến 494.001.000 đồng/m², mức giá trung bình là 14.313.260 đồng/m².

Đà Nẵng, điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư

Đà Nẵng, nằm ở trung tâm miền Trung Việt Nam, là một thành phố phát triển mạnh mẽ với vị trí địa lý thuận lợi, gần biển và các tuyến giao thông quan trọng. Thành phố này không chỉ nổi tiếng về du lịch mà còn đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ của bất động sản, đặc biệt là các dự án nghỉ dưỡng, khu đô thị mới, và các khu công nghiệp.

Sở hữu vị trí chiến lược trên bản đồ du lịch Việt Nam, Đà Nẵng không ngừng thu hút khách du lịch trong và ngoài nước. Những điểm đến nổi bật như Bà Nà Hills, Ngũ Hành Sơn, Cầu Rồng, Bãi biển Mỹ Khê, và Phố cổ Hội An gần đó tạo ra một dòng khách du lịch ổn định, thúc đẩy sự phát triển của bất động sản nghỉ dưỡng.

Phân tích giá đất tại Đà Nẵng

Đà Nẵng chứng kiến sự phát triển rõ rệt về giá trị đất tại các khu vực trung tâm và ven biển. Khu vực ngoại thành có giá thấp nhất là 3.190 đồng/ m²  và cao nhất rơi vào mức giá 494.001.000 đồng/ m² tại các khu vực trung tâm, gần các khu du lịch nổi tiếng.

Các khu vực như Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn hay Mỹ Khê đang có sự gia tăng mạnh mẽ về giá trị đất nhờ vào sự phát triển của các khu nghỉ dưỡng cao cấp và các dự án hạ tầng quan trọng.

Bên cạnh đó, các khu vực Liên Chiểu, Hòa Vang và các khu vực ngoại thành khác dù có mức giá thấp hơn nhưng lại có tiềm năng lớn, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng lớn như cao tốc, sân bay quốc tế và các tuyến metro hoàn thiện.

Với mức giá trung bình khoảng 14.313.260 đồng/m², Đà Nẵng vẫn có giá đất khá hợp lý so với các thành phố lớn như TP Hồ Chí Minh hay Hà Nội. Điều này tạo ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm lợi nhuận lâu dài từ các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và nhà ở.

Tiềm năng phát triển của bất động sản tại Đà Nẵng trong tương lai

Sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch tại Đà Nẵng tạo ra cơ hội lớn cho bất động sản. Việc hoàn thành các tuyến cao tốc như Đà Nẵng – Quảng Ngãi, kết nối thuận lợi với các tỉnh miền Trung, và việc phát triển các dự án du lịch nghỉ dưỡng cao cấp sẽ thúc đẩy sự phát triển của thị trường bất động sản.

Bên cạnh đó, Đà Nẵng còn có sự kết nối tốt với các khu vực khác trong khu vực Đông Nam Á nhờ vào sân bay quốc tế, tạo thuận lợi cho việc thu hút các nhà đầu tư quốc tế. Cùng với các xu hướng du lịch nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Đà Nẵng sẽ tiếp tục là một thị trường bất động sản sôi động trong những năm tới.

Với sự phát triển mạnh mẽ của cơ sở hạ tầng và du lịch, Đà Nẵng vẫn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản trong thời gian tới.
Giá đất cao nhất tại Đà Nẵng là: 494.001.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đà Nẵng là: 3.190 đ
Giá đất trung bình tại Đà Nẵng là: 14.577.553 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/03/2021 của UBND Thành phố Đà Nẵng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3793

Mua bán nhà đất tại Đà Nẵng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đà Nẵng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1901 Quận Cẩm Lệ Khu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 5,5m 4.310.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1902 Quận Cẩm Lệ Khu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 7,5m 5.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1903 Quận Cẩm Lệ Khu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 10,5m 5.830.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1904 Quận Cẩm Lệ Khu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 15m 6.620.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1905 Quận Cẩm Lệ Khu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 5,5m 3.310.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1906 Quận Cẩm Lệ Khu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 7,5m 4.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1907 Quận Cẩm Lệ Khu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 10,5m 5.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1908 Quận Cẩm Lệ Khu D và Khu E2 mở rộng - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 15m 6.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1909 Quận Cẩm Lệ Khu C - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 15m 10.450.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1910 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa Xuân Đường 7,5m 7.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1911 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa Xuân Đường 10,5m 8.580.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1912 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa Xuân Đường 15m 9.980.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1913 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa Xuân Đường 21m 11.730.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1914 Quận Cẩm Lệ Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa Xuân Đường 5,5m 6.980.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1915 Quận Cẩm Lệ Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa Xuân Đường 7,5m 8.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1916 Quận Cẩm Lệ Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa Xuân Đường 10,5m 9.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1917 Quận Cẩm Lệ Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa Xuân Đường 15m 10.130.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1918 Quận Cẩm Lệ Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa Xuân Đường 21m 12.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1919 Quận Cẩm Lệ Khu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ) - phường Hòa Xuân Đường 7,5m 5.380.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1920 Quận Cẩm Lệ Bình Hòa 16 12.910.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1921 Quận Cẩm Lệ Phước Tường 16 4.450.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1922 Quận Cẩm Lệ Trinh Đường 4.450.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1923 Quận Cẩm Lệ Đường Hòa An 24 4.309.000 3.774.000 3.125.000 2.545.000 - Đất TM-DV đô thị
1924 Quận Cẩm Lệ Đường Hòa An 25 4.788.000 4.193.000 3.472.000 2.828.000 - Đất TM-DV đô thị
1925 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ Đông Đường 3,5m 4.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1926 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ Đông Đường 5,5m 4.470.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1927 Quận Cẩm Lệ Khu Đảo nổi - phường Khuê Trung Đường 3,5m 6.590.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1928 Quận Cẩm Lệ Khu Đảo nổi - phường Khuê Trung Đường 5,5m 7.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1929 Quận Cẩm Lệ Khu Đảo nổi - phường Khuê Trung Đường 7,5m 9.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1930 Quận Cẩm Lệ Khu Đảo nổi - phường Khuê Trung Đường 10,5m 11.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1931 Quận Cẩm Lệ Khu Đảo nổi - phường Khuê Trung Đường 15m 13.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1932 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê Trung Đường 5,5m 4.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1933 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê Trung Đường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Đỗ Thúc Tịnh (Đường vào nhà máy thuốc lá Đà Nẵng) 9.820.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1934 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư Khuê Trung - Đò Xu - Hòa Cường - phường Khuê Trung Đường 5,5m 8.220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1935 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư mới phường Khuê Trung Đường 3,5m 6.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1936 Quận Cẩm Lệ Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa An Đường 5m 3.610.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1937 Quận Cẩm Lệ Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa An Đường 5,5m 3.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1938 Quận Cẩm Lệ Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa An Đường 7,5m 5.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1939 Quận Cẩm Lệ Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa An Đường 10,5m 6.450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1940 Quận Cẩm Lệ Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa An Đường 15m 7.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1941 Quận Cẩm Lệ Khu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa An Đường 5,5m 3.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1942 Quận Cẩm Lệ Khu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa An Đường 7,5m 4.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1943 Quận Cẩm Lệ Khu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa An Đường 10,5m 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1944 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa An Đường 5,5m 3.850.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1945 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa An Đường 7,5m 5.570.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1946 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa An Đường 10,5m 6.810.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1947 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - phường Hòa An Đường 3,75m 4.220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1948 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - phường Hòa An Đường 10,5m 7.170.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1949 Quận Cẩm Lệ Kkhu dân cư Hòa Phát 3 - phường Hòa An Đường 5,5m 5.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1950 Quận Cẩm Lệ Kkhu dân cư Hòa Phát 3 - phường Hòa An Tuyến giao thông trên mương khe cạn có độ rộng 5,5m 3.970.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1951 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát Đường 5,5m 3.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1952 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát Đường 7,5m 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1953 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát Đường 10,5m 4.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1954 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây Đường 5,5m 2.110.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1955 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây Đường 7,5m 2.820.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1956 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây Đường 10,5m 3.285.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1957 Quận Cẩm Lệ Khu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 5,5m 3.820.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1958 Quận Cẩm Lệ Khu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 7,5m 4.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1959 Quận Cẩm Lệ Khu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 10,5m 5.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1960 Quận Cẩm Lệ Khu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 15m 5.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1961 Quận Cẩm Lệ Khu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 5,5m 3.590.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1962 Quận Cẩm Lệ Khu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 7,5m 4.330.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1963 Quận Cẩm Lệ Khu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 10,5m 4.860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1964 Quận Cẩm Lệ Khu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 15m 5.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1965 Quận Cẩm Lệ Khu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 5,5m 2.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1966 Quận Cẩm Lệ Khu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 7,5m 3.370.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1967 Quận Cẩm Lệ Khu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 10,5m 4.210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1968 Quận Cẩm Lệ Khu D và Khu E2 mở rộng - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 15m 5.170.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1969 Quận Cẩm Lệ Khu C - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 15m 8.710.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1970 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa Xuân Đường 7,5m 6.470.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1971 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa Xuân Đường 10,5m 7.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1972 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa Xuân Đường 15m 8.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1973 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa Xuân Đường 21m 9.780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1974 Quận Cẩm Lệ Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa Xuân Đường 5,5m 5.820.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1975 Quận Cẩm Lệ Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa Xuân Đường 7,5m 6.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1976 Quận Cẩm Lệ Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa Xuân Đường 10,5m 7.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1977 Quận Cẩm Lệ Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa Xuân Đường 15m 8.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1978 Quận Cẩm Lệ Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa Xuân Đường 21m 10.130.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1979 Quận Cẩm Lệ Khu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ) - phường Hòa Xuân Đường 7,5m 4.490.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1980 Quận Cẩm Lệ Bình Hòa 16 9.220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1981 Quận Cẩm Lệ Phước Tường 16 3.180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1982 Quận Cẩm Lệ Trinh Đường 3.180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1983 Quận Cẩm Lệ Đường Hòa An 24 3.078.000 2.696.000 2.232.000 1.818.000 - Đất SX-KD đô thị
1984 Quận Cẩm Lệ Đường Hòa An 25 3.420.000 2.995.000 2.480.000 2.020.000 - Đất SX-KD đô thị
1985 Quận Cẩm Lệ Quận Cẩm Lệ 98.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1986 Quận Cẩm Lệ Quận Cẩm Lệ 49.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1987 Quận Cẩm Lệ Quận Cẩm Lệ 56.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1988 Quận Cẩm Lệ Quận Cẩm Lệ 14.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1989 Quận Cẩm Lệ Quận Cẩm Lệ 14.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
1990 Quận Cẩm Lệ Quận Cẩm Lệ 14.000 - - - - Đất rừng Đặc dụng
1991 Quận Hải Châu Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&ĐT cũ (địa bàn phường Hải Châu 1) Đường 5,5m 51.490.000 - - - - Đất ở đô thị
1992 Quận Hải Châu Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 5,5m 34.330.000 - - - - Đất ở đô thị
1993 Quận Hải Châu Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 7,5m 39.620.000 - - - - Đất ở đô thị
1994 Quận Hải Châu Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 10,5m 47.940.000 - - - - Đất ở đô thị
1995 Quận Hải Châu Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 15m (Bạch Đằng nối dài) 79.040.000 - - - - Đất ở đô thị
1996 Quận Hải Châu Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao Đường 10,5m 52.080.000 - - - - Đất ở đô thị
1997 Quận Hải Châu Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam) Đường 15m 51.750.000 - - - - Đất ở đô thị
1998 Quận Hải Châu Khu Tái định cư Xưởng in Quân Khu 5 Đường 5,5m 36.470.000 - - - - Đất ở đô thị
1999 Quận Hải Châu Khu TĐC Phan Bội Châu và Trần Quý Cáp Đường 5,5m 27.600.000 - - - - Đất ở đô thị
2000 Quận Hải Châu Khu Đông Nam Đài tưởng niệm có mặt cắt rộng 17,5m - Phía trước Nhà hàng Cội Nguồn 51.080.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...