11:51 - 09/01/2025

Bảng giá đất tại Đà Nẵng mức giá có tiềm năng để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Với bảng giá đất vừa được điều chỉnh theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/03/2021 sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, Đà Nẵng đang chứng kiến sự thay đổi lớn trong thị trường bất động sản. Giá đất tại thành phố này dao động từ 3.190 đồng/m² đến 494.001.000 đồng/m², mức giá trung bình là 14.313.260 đồng/m².

Đà Nẵng, điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư

Đà Nẵng, nằm ở trung tâm miền Trung Việt Nam, là một thành phố phát triển mạnh mẽ với vị trí địa lý thuận lợi, gần biển và các tuyến giao thông quan trọng. Thành phố này không chỉ nổi tiếng về du lịch mà còn đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ của bất động sản, đặc biệt là các dự án nghỉ dưỡng, khu đô thị mới, và các khu công nghiệp.

Sở hữu vị trí chiến lược trên bản đồ du lịch Việt Nam, Đà Nẵng không ngừng thu hút khách du lịch trong và ngoài nước. Những điểm đến nổi bật như Bà Nà Hills, Ngũ Hành Sơn, Cầu Rồng, Bãi biển Mỹ Khê, và Phố cổ Hội An gần đó tạo ra một dòng khách du lịch ổn định, thúc đẩy sự phát triển của bất động sản nghỉ dưỡng.

Phân tích giá đất tại Đà Nẵng

Đà Nẵng chứng kiến sự phát triển rõ rệt về giá trị đất tại các khu vực trung tâm và ven biển. Khu vực ngoại thành có giá thấp nhất là 3.190 đồng/ m²  và cao nhất rơi vào mức giá 494.001.000 đồng/ m² tại các khu vực trung tâm, gần các khu du lịch nổi tiếng.

Các khu vực như Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn hay Mỹ Khê đang có sự gia tăng mạnh mẽ về giá trị đất nhờ vào sự phát triển của các khu nghỉ dưỡng cao cấp và các dự án hạ tầng quan trọng.

Bên cạnh đó, các khu vực Liên Chiểu, Hòa Vang và các khu vực ngoại thành khác dù có mức giá thấp hơn nhưng lại có tiềm năng lớn, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng lớn như cao tốc, sân bay quốc tế và các tuyến metro hoàn thiện.

Với mức giá trung bình khoảng 14.313.260 đồng/m², Đà Nẵng vẫn có giá đất khá hợp lý so với các thành phố lớn như TP Hồ Chí Minh hay Hà Nội. Điều này tạo ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm lợi nhuận lâu dài từ các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và nhà ở.

Tiềm năng phát triển của bất động sản tại Đà Nẵng trong tương lai

Sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch tại Đà Nẵng tạo ra cơ hội lớn cho bất động sản. Việc hoàn thành các tuyến cao tốc như Đà Nẵng – Quảng Ngãi, kết nối thuận lợi với các tỉnh miền Trung, và việc phát triển các dự án du lịch nghỉ dưỡng cao cấp sẽ thúc đẩy sự phát triển của thị trường bất động sản.

Bên cạnh đó, Đà Nẵng còn có sự kết nối tốt với các khu vực khác trong khu vực Đông Nam Á nhờ vào sân bay quốc tế, tạo thuận lợi cho việc thu hút các nhà đầu tư quốc tế. Cùng với các xu hướng du lịch nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Đà Nẵng sẽ tiếp tục là một thị trường bất động sản sôi động trong những năm tới.

Với sự phát triển mạnh mẽ của cơ sở hạ tầng và du lịch, Đà Nẵng vẫn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản trong thời gian tới.
Giá đất cao nhất tại Đà Nẵng là: 494.001.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đà Nẵng là: 3.190 đ
Giá đất trung bình tại Đà Nẵng là: 14.577.553 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/03/2021 của UBND Thành phố Đà Nẵng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3793

Mua bán nhà đất tại Đà Nẵng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đà Nẵng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1801 Huyện Hòa Vang huyện Hòa Vang 56.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1802 Huyện Hòa Vang huyện Hòa Vang 14.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1803 Huyện Hòa Vang huyện Hòa Vang 14.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
1804 Huyện Hòa Vang huyện Hòa Vang 14.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
1805 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ Đông Đường 3,5m 8.040.000 - - - - Đất ở đô thị
1806 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ Đông Đường 5,5m 8.940.000 - - - - Đất ở đô thị
1807 Quận Cẩm Lệ Khu Đảo nổi - phường Khuê Trung Đường 3,5m 13.180.000 - - - - Đất ở đô thị
1808 Quận Cẩm Lệ Khu Đảo nổi - phường Khuê Trung Đường 5,5m 15.350.000 - - - - Đất ở đô thị
1809 Quận Cẩm Lệ Khu Đảo nổi - phường Khuê Trung Đường 7,5m 18.760.000 - - - - Đất ở đô thị
1810 Quận Cẩm Lệ Khu Đảo nổi - phường Khuê Trung Đường 10,5m 22.950.000 - - - - Đất ở đô thị
1811 Quận Cẩm Lệ Khu Đảo nổi - phường Khuê Trung Đường 15m 27.480.000 - - - - Đất ở đô thị
1812 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê Trung Đường 5,5m 9.230.000 - - - - Đất ở đô thị
1813 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê Trung Đường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Đỗ Thúc Tịnh (Đường vào nhà máy thuốc lá Đà Nẵng) 19.640.000 - - - - Đất ở đô thị
1814 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư Khuê Trung - Đò Xu - Hòa Cường - phường Khuê Trung Đường 5,5m 16.430.000 - - - - Đất ở đô thị
1815 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư mới phường Khuê Trung Đường 3,5m 13.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1816 Quận Cẩm Lệ Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa An Đường 5m 7.211.000 - - - - Đất ở đô thị
1817 Quận Cẩm Lệ Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa An Đường 5,5m 7.590.000 - - - - Đất ở đô thị
1818 Quận Cẩm Lệ Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa An Đường 7,5m 10.550.000 - - - - Đất ở đô thị
1819 Quận Cẩm Lệ Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa An Đường 10,5m 12.900.000 - - - - Đất ở đô thị
1820 Quận Cẩm Lệ Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa An Đường 15m 14.510.000 - - - - Đất ở đô thị
1821 Quận Cẩm Lệ Khu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa An Đường 5,5m 6.750.000 - - - - Đất ở đô thị
1822 Quận Cẩm Lệ Khu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa An Đường 7,5m 8.190.000 - - - - Đất ở đô thị
1823 Quận Cẩm Lệ Khu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa An Đường 10,5m 10.190.000 - - - - Đất ở đô thị
1824 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa An Đường 5,5m 7.700.000 - - - - Đất ở đô thị
1825 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa An Đường 7,5m 11.140.000 - - - - Đất ở đô thị
1826 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa An Đường 10,5m 13.620.000 - - - - Đất ở đô thị
1827 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - phường Hòa An Đường 3,75m 8.440.000 - - - - Đất ở đô thị
1828 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - phường Hòa An Đường 10,5m 14.340.000 - - - - Đất ở đô thị
1829 Quận Cẩm Lệ Kkhu dân cư Hòa Phát 3 - phường Hòa An Đường 5,5m 11.480.000 - - - - Đất ở đô thị
1830 Quận Cẩm Lệ Kkhu dân cư Hòa Phát 3 - phường Hòa An Tuyến giao thông trên mương khe cạn có độ rộng 5,5m 7.930.000 - - - - Đất ở đô thị
1831 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát Đường 5,5m 6.700.000 - - - - Đất ở đô thị
1832 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát Đường 7,5m 7.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1833 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát Đường 10,5m 9.120.000 - - - - Đất ở đô thị
1834 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây Đường 5,5m 4.210.000 - - - - Đất ở đô thị
1835 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây Đường 10,5m 6.570.000 - - - - Đất ở đô thị
1836 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây Đường 7,5m 5.630.000 - - - - Đất ở đô thị
1837 Quận Cẩm Lệ Khu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 5,5m 7.640.000 - - - - Đất ở đô thị
1838 Quận Cẩm Lệ Khu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 7,5m 9.350.000 - - - - Đất ở đô thị
1839 Quận Cẩm Lệ Khu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 10,5m 10.490.000 - - - - Đất ở đô thị
1840 Quận Cẩm Lệ Khu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 15m 11.920.000 - - - - Đất ở đô thị
1841 Quận Cẩm Lệ Khu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 5,5m 7.180.000 - - - - Đất ở đô thị
1842 Quận Cẩm Lệ Khu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 7,5m 8.660.000 - - - - Đất ở đô thị
1843 Quận Cẩm Lệ Khu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 10,5m 9.710.000 - - - - Đất ở đô thị
1844 Quận Cẩm Lệ Khu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 15m 11.040.000 - - - - Đất ở đô thị
1845 Quận Cẩm Lệ Khu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 5,5m 5.510.000 - - - - Đất ở đô thị
1846 Quận Cẩm Lệ Khu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 7,5m 6.740.000 - - - - Đất ở đô thị
1847 Quận Cẩm Lệ Khu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 10,5m 8.410.000 - - - - Đất ở đô thị
1848 Quận Cẩm Lệ Khu D và Khu E2 mở rộng - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 15m 10.330.000 - - - - Đất ở đô thị
1849 Quận Cẩm Lệ Khu C - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 15m 17.410.000 - - - - Đất ở đô thị
1850 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa Xuân Đường 7,5m 12.940.000 - - - - Đất ở đô thị
1851 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa Xuân Đường 10,5m 14.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1852 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa Xuân Đường 15m 16.640.000 - - - - Đất ở đô thị
1853 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa Xuân Đường 21m 19.550.000 - - - - Đất ở đô thị
1854 Quận Cẩm Lệ Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa Xuân Đường 5,5m 11.630.000 - - - - Đất ở đô thị
1855 Quận Cẩm Lệ Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa Xuân Đường 7,5m 13.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1856 Quận Cẩm Lệ Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa Xuân Đường 10,5m 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1857 Quận Cẩm Lệ Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa Xuân Đường 15m 16.880.000 - - - - Đất ở đô thị
1858 Quận Cẩm Lệ Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa Xuân Đường 21m 20.250.000 - - - - Đất ở đô thị
1859 Quận Cẩm Lệ Khu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ) - phường Hòa Xuân Đường 7,5m 8.970.000 - - - - Đất ở đô thị
1860 Quận Cẩm Lệ Bình Hòa 16 18.440.000 - - - - Đất ở đô thị
1861 Quận Cẩm Lệ Phước Tường 16 6.350.000 - - - - Đất ở đô thị
1862 Quận Cẩm Lệ Trinh Đường 6.350.000 - - - - Đất ở đô thị
1863 Quận Cẩm Lệ Đường Hòa An 24 6.156.000 5.391.000 4.464.000 3.636.000 - Đất ở đô thị
1864 Quận Cẩm Lệ Đường Hòa An 25 6.840.000 5.990.000 4.960.000 4.040.000 - Đất ở đô thị
1865 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ Đông Đường 3,5m 4.820.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1866 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ Đông Đường 5,5m 5.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1867 Quận Cẩm Lệ Khu Đảo nổi - phường Khuê Trung Đường 3,5m 7.910.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1868 Quận Cẩm Lệ Khu Đảo nổi - phường Khuê Trung Đường 5,5m 9.210.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1869 Quận Cẩm Lệ Khu Đảo nổi - phường Khuê Trung Đường 7,5m 11.260.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1870 Quận Cẩm Lệ Khu Đảo nổi - phường Khuê Trung Đường 10,5m 13.770.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1871 Quận Cẩm Lệ Khu Đảo nổi - phường Khuê Trung Đường 15m 16.490.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1872 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê Trung Đường 5,5m 5.540.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1873 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê Trung Đường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Đỗ Thúc Tịnh (Đường vào nhà máy thuốc lá Đà Nẵng) 11.780.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1874 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư Khuê Trung - Đò Xu - Hòa Cường - phường Khuê Trung Đường 5,5m 9.860.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1875 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư mới phường Khuê Trung Đường 3,5m 7.980.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1876 Quận Cẩm Lệ Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa An Đường 5m 4.330.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1877 Quận Cẩm Lệ Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa An Đường 5,5m 4.550.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1878 Quận Cẩm Lệ Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa An Đường 7,5m 6.330.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1879 Quận Cẩm Lệ Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa An Đường 10,5m 7.740.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1880 Quận Cẩm Lệ Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa An Đường 15m 8.710.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1881 Quận Cẩm Lệ Khu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa An Đường 5,5m 4.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1882 Quận Cẩm Lệ Khu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa An Đường 7,5m 4.910.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1883 Quận Cẩm Lệ Khu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa An Đường 10,5m 6.110.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1884 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa An Đường 5,5m 4.620.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1885 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa An Đường 7,5m 6.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1886 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa An Đường 10,5m 8.170.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1887 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - phường Hòa An Đường 3,75m 5.060.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1888 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - phường Hòa An Đường 10,5m 8.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1889 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư Hòa Phát 3 - phường Hòa An Đường 5,5m 6.890.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1890 Quận Cẩm Lệ Khu dân cư Hòa Phát 3 - phường Hòa An Tuyến giao thông trên mương khe cạn có độ rộng 5,5m 4.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1891 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát Đường 5,5m 4.020.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1892 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát Đường 7,5m 4.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1893 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát Đường 10,5m 5.470.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1894 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây Đường 5,5m 2.530.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1895 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây Đường 7,5m 3.380.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1896 Quận Cẩm Lệ Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây Đường 10,5m 3.940.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1897 Quận Cẩm Lệ Khu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 5,5m 4.580.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1898 Quận Cẩm Lệ Khu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 7,5m 5.610.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1899 Quận Cẩm Lệ Khu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 10,5m 6.290.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1900 Quận Cẩm Lệ Khu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa Xuân Đường 15m 7.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...