| 3401 |
Huyện Quảng Hòa |
Các đoạn đường thuộc xã Hồng Đại cũ - Xã Cách Linh - Xã trung du |
Đoạn từ ngã 3 Róc Linh (Nà Suối đi 300m vào Nà Nhai).
|
358.000
|
269.000
|
201.000
|
161.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3402 |
Huyện Quảng Hòa |
Các đoạn đường thuộc xã Hồng Đại cũ - Xã Cách Linh - Xã trung du |
Đoạn đường từ ngã 3 tỉnh lộ 205 (Kéo Nạn cũ - đến hết Cốc Chia cũ) thuộc xóm Nam Hồng), giáp xã Hồng Quang
|
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3403 |
Huyện Quảng Hòa |
Các đoạn đường thuộc xã Hồng Đại cũ - Xã Cách Linh - Xã trung du |
Đoạn đường từ đầu Cầu Nà Nhục - đến hết xóm Liên Hồng (xóm Lũng Liềng cũ).
|
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3404 |
Huyện Quảng Hòa |
Các đoạn đường thuộc xã Hồng Đại cũ - Xã Cách Linh - Xã trung du |
Đoạn từ ngã ba trạm bơm Thủy Nông - đến hết xóm Khưa Mạnh cũ (thuộc xóm Nam Hồng)
|
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3405 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Cai Bộ - Xã miền núi |
Đất mặt tiền của khu vực chợ Háng Chấu (từ nhà ông Đàm Văn Lập, thửa đất số 58, tờ bản đồ số 47) theo đường tỉnh 207 - đến nhà ông Hoàng Văn Kén (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 47); từ điểm tiếp giáp đường tỉnh 207 qua chợ đến hết trụ sở UBND xã
|
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3406 |
Huyện Quảng Hòa |
Đoạn đường tỉnh 207 - Xã Cai Bộ - Xã miền núi |
Từ giáp địa giới xã Độc lập - đến hết địa giới xã Cai Bộ
|
258.000
|
194.000
|
145.000
|
116.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3407 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Cai Bộ - Xã miền núi |
Đoạn đường từ UBND xã theo đường đi chợ - đến hết địa giới xã Cai Bộ
|
258.000
|
194.000
|
145.000
|
116.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3408 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Tự Do - Xã miền núi |
Đoạn đường từ giáp địa giới xã Chí Thảo theo đường liên xã Tự Do - Ngọc Động - đến hết địa giới xã Tự Do (giáp xã Ngọc Động)
|
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3409 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Tự Do - Xã miền núi |
Đoạn đường từ ngã ba Pác Khuổi đi qua trụ sở UBND xã Đoài Khôn cũ - đến tiếp giáp với địa giới xã Phúc Sen
|
220.000
|
165.000
|
124.000
|
99.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3410 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Tự Do - Xã miền núi |
Đoạn đường tiếp từ trụ sở UBND xã Đoài Khôn cũ - đến giáp xóm Hoàng Diệu
|
110.000
|
77.000
|
55.000
|
33.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3411 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Hạnh Phúc - Xã miền núi |
Đoạn đường từ giáp địa giới xã Ngọc Động theo đường liên xã - đến ngã ba Lũng Luông (tiếp giáp Quốc lộ 3)
|
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3412 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Hạnh Phúc - Xã miền núi |
Đoạn đường từ giáp địa giới xã Chí Thảo theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới xã Hạnh Phúc giáp thị trấn Hòa Thuận.
|
358.000
|
269.000
|
201.000
|
161.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3413 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Ngọc Động - Xã miền núi |
Các vị trí đất mặt tiền trong chợ - đến nhà ông Nông Văn Khải (thửa đất số 223, tờ bản đồ số 22), đến Trường Mẫu giáo Đống Đa
|
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3414 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Ngọc Động - Xã miền núi |
Đoạn đường từ nhà Mẫu giáo xã - đến ngã tư làng Tẩư Thoong
|
258.000
|
194.000
|
145.000
|
116.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3415 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Ngọc Động - Xã miền núi |
Đoạn đường từ tiếp giáp xã Tự Do theo đường liên xã - đến hết địa phận xã Ngọc Động cũ (xóm Ngọc Nam)
|
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3416 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Ngọc Động - Xã miền núi |
Đoạn đường từ Tẩư Thoong theo đường Ngọc Động - Trưng Vương (huyện Hòa An) - đến xóm Ngọc Sơn
|
220.000
|
165.000
|
124.000
|
99.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3417 |
Huyện Quảng Hòa |
Các đoạn đường thuộc xã Hoàng Hải cũ - Xã Ngọc Động - Xã miền núi |
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Dựng (thửa đất số 161, tờ bản đồ số 19) - đến nhà ông Phan Văn Hùng (thửa đất số 228, tờ bản đồ số 28) và mặt tiền xung quanh chợ.
|
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3418 |
Huyện Quảng Hòa |
Các đoạn đường thuộc xã Hoàng Hải cũ - Xã Ngọc Động - Xã miền núi |
Đoạn đường từ tiếp giáp xã Ngọc Động - Hoàng Hải cũ theo đường liên xã - đến nhà ông Vi Văn Dựng (thửa đất số 161, tờ bản đồ số 19); đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Phan Văn Hùng (thửa đất số 228, tờ bản đồ số 28) theo đườn
|
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3419 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Hồng Quang - Xã miền núi |
Đoạn đường từ giáp ranh xã Chí Thảo theo đường nội vùng - đến giáp xã Đại Sơn
|
258.000
|
194.000
|
145.000
|
116.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3420 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Tiên Thành - Xã miền núi |
Từ đầu xóm Pác Rắc (cũ) theo đường liên huyện - đến hết xóm Pác Rắc thuộc xóm Trung Thành.
|
322.000
|
242.000
|
181.000
|
145.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3421 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Tiên Thành - Xã miền núi |
Từ đầu xóm Bình Lâu - Thác Lao cũ theo đường liên huyện - đến hết Bình Lâu - Thác Lao thuộc xóm Trung Thành.
|
322.000
|
242.000
|
181.000
|
145.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3422 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Tiên Thành - Xã miền núi |
Từ đầu xóm Bản Giuồng theo đường liên huyện - đến hết địa phận xóm Bản Giuồng.
|
322.000
|
242.000
|
181.000
|
145.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3423 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Tiên Thành - Xã miền núi |
Từ đầu xóm Hợp Thành (Cò Luông) theo đường liên huyện - đến nhà văn hóa xóm Thuận Thành.
|
358.000
|
269.000
|
201.000
|
161.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3424 |
Huyện Quảng Hòa |
Các đoạn đường thuộc xã Hồng Đại cũ - Xã Bế Văn Đàn - Xã miền núi |
Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên xã, đường liên xóm và các đường vào xóm.
|
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3425 |
Huyện Quảng Hòa |
Các đoạn đường thuộc xã Hồng Đại cũ - Xã Bế Văn Đàn - Xã miền núi |
Đoạn đường từ Ngã 3 tỉnh lộ 205 rẽ vào Pò Khoàn - đến hết đường.
|
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3426 |
Huyện Quảng Hòa |
Các đoạn đường thuộc xã Hồng Đại cũ - Xã Bế Văn Đàn - Xã miền núi |
Đoạn từ đầu Cầu Thua Khua - đến hết nhà ông Đàm Văn Trầu (hết thửa đất số 131, tờ bản đồ 06), xóm Bắc Hồng I
|
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3427 |
Huyện Quảng Hòa |
Các đoạn đường thuộc xã Hồng Đại cũ - Xã Bế Văn Đàn - Xã miền núi |
Đoạn đường từ cầu Khuổi Rày - đến hết xóm Bắc Hồng II (hết địa giới xã Bế Văn Đàn giáp xã Cách Linh.
|
304.000
|
228.000
|
171.000
|
137.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3428 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Bế Văn Đàn - Xã miền núi |
Đoạn đường từ đầu cầu mới Bản Buống đường rẽ đi Khuổi Rung 200m
|
358.000
|
269.000
|
201.000
|
161.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3429 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Bế Văn Đàn - Xã miền núi |
Đoạn đường từ cầu tràn Nà Lòa - đến đỉnh dốc giáp xã Cai Bộ.
|
358.000
|
269.000
|
201.000
|
161.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3430 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Bế Văn Đàn - Xã miền núi |
Đoạn đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 208 rẽ vào Bản Buống - đến cầu Khuổi Rày.
|
358.000
|
269.000
|
201.000
|
161.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3431 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Bế Văn Đàn - Xã miền núi |
Đoạn đường từ cầu cứng Hoàng xà - đến Pò Hang cách cầu Bản Co 200m.
|
358.000
|
269.000
|
201.000
|
161.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3432 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Bế Văn Đàn - Xã miền núi |
Đoạn đường từ cầu cứng Nà Lâu - đến trạm Y tế xã.
|
358.000
|
269.000
|
201.000
|
161.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3433 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Bế Văn Đàn - Xã miền núi |
Đoạn đường từ ngã ba Chợ Bản Co, cả đoạn đường cũ qua nhà ông Bế Ích Tuấn, đường đi xã Cô Ngân - đến đường rẽ lên Lũng Lạ.
|
420.000
|
315.000
|
236.000
|
189.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3434 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Bế Văn Đàn - Xã miền núi |
Đoạn đường từ Pò Hang cách cầu Bản Co khoảng 200m đi qua chợ Bản Co - đến đường rẽ vào xóm Nà Lòa.
|
420.000
|
315.000
|
236.000
|
189.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3435 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Bế Văn Đàn - Xã miền núi |
Đoạn đường từ trạm Y tế xã - đến cầu cứng Hoằng Xà.
|
420.000
|
315.000
|
236.000
|
189.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3436 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Phi Hải - Xã miền núi |
Đoạn đường từ xóm Xuân Hồng 1 theo đường liên xã Phi Hải - Phúc Sen - đến hết địa giới xã Phi Hải.
|
220.000
|
165.000
|
124.000
|
99.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3437 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Phi Hải - Xã miền núi |
Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Quảng Uyên theo đường liên xã - đến hết xóm Tri Phương 2 (ngã ba đường rẽ đi Ngọc Quyến);
|
258.000
|
194.000
|
145.000
|
116.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3438 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Hồng Quang - Xã miền núi |
Đoạn đường từ đỉnh dốc Bó Ríu (thửa đất số 75, tờ bản đồ 58) - đến hết xóm Pác Nà (thửa đất số 50, tờ bản đồ 44)
|
110.000
|
77.000
|
55.000
|
33.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3439 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Hồng Quang - Xã miền núi |
Đoạn đường từ ngã ba xóm Lũng Phiệt (thửa đất số 66; 71, tờ bản đồ 59) - đến hết nhóm hộ Lũng Tón (thửa đất số 10; 11, tờ bản đồ số 52)
|
110.000
|
77.000
|
55.000
|
33.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3440 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Hồng Quang - Xã miền núi |
Đoạn đường từ ngã ba Cốc Chủ (Thửa đất số 124; 151, tờ bản đồ số 74) theo đường liên xóm lên Bó Ngùa - đến đỉnh dốc Bó Ríu xóm Lũng Phiệt (thửa đất số 167, tờ bản đồ 58)
|
204.000
|
153.000
|
114.000
|
91.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3441 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Hồng Quang - Xã miền núi |
Đoạn đường từ giáp ranh xã Chí Thảo theo đường trục xóm Lũng Rỵ (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 03) - đến hết xóm Lũng Rỵ (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 13)
|
204.000
|
153.000
|
114.000
|
91.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3442 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Hồng Quang - Xã miền núi |
Đoạn đường từ ngã ba Lũng Cút - đến giáp Quốc lộ 3
|
258.000
|
194.000
|
145.000
|
116.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3443 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã miền núi: Xã Cai Bộ, Xã Hồng Quang, Xã Phi Hải, Xã Tự Do, Xà Hạnh Phúc, Xã Ngọc Động |
|
35.000
|
25.000
|
14.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3444 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã trung du: Xã Chí Thảo, Xã Độc Lập, Xã Phúc Sen, Xã Quảng Hưng, Xã Đại Sơn, Xã Mỹ Hưng, Xã Cách Linh |
|
41.000
|
28.000
|
16.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3445 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã miền núi: Xã Cai Bộ, Xã Hồng Quang, Xã Phi Hải, Xã Tự Do, Xà Hạnh Phúc, Xã Ngọc Động |
|
9.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3446 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã trung du: Xã Chí Thảo, Xã Độc Lập, Xã Phúc Sen, Xã Quảng Hưng, Xã Đại Sơn, Xã Mỹ Hưng, Xã Cách Linh |
|
11.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 3447 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã miền núi: Xã Cai Bộ, Xã Hồng Quang, Xã Phi Hải, Xã Tự Do, Xà Hạnh Phúc, Xã Ngọc Động |
|
48.000
|
34.000
|
19.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 3448 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã trung du: Xã Chí Thảo, Xã Độc Lập, Xã Phúc Sen, Xã Quảng Hưng, Xã Đại Sơn, Xã Mỹ Hưng, Xã Cách Linh |
|
57.000
|
40.000
|
23.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 3449 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã miền núi: Xã Cai Bộ, Xã Hồng Quang, Xã Phi Hải, Xã Tự Do, Xà Hạnh Phúc, Xã Ngọc Động |
|
35.000
|
25.000
|
14.000
|
-
|
-
|
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác |
| 3450 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã miền núi: Xã Cai Bộ, Xã Hồng Quang, Xã Phi Hải, Xã Tự Do, Xà Hạnh Phúc, Xã Ngọc Động |
|
51.000
|
35.000
|
20.000
|
-
|
-
|
Đất bằng trồng cây hàng năm khác |
| 3451 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã trung du: Xã Chí Thảo, Xã Độc Lập, Xã Phúc Sen, Xã Quảng Hưng, Xã Đại Sơn, Xã Mỹ Hưng, Xã Cách Linh |
|
42.000
|
29.000
|
17.000
|
-
|
-
|
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác |
| 3452 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã trung du: Xã Chí Thảo, Xã Độc Lập, Xã Phúc Sen, Xã Quảng Hưng, Xã Đại Sơn, Xã Mỹ Hưng, Xã Cách Linh |
|
59.000
|
42.000
|
24.000
|
-
|
-
|
Đất bằng trồng cây hàng năm khác |
| 3453 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã miền núi: Xã Cai Bộ, Xã Hồng Quang, Xã Phi Hải, Xã Tự Do, Xà Hạnh Phúc, Xã Ngọc Động |
|
39.000
|
27.000
|
15.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa nương |
| 3454 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã miền núi: Xã Cai Bộ, Xã Hồng Quang, Xã Phi Hải, Xã Tự Do, Xà Hạnh Phúc, Xã Ngọc Động |
|
55.000
|
39.000
|
22.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa nước còn lại |
| 3455 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã miền núi: Xã Cai Bộ, Xã Hồng Quang, Xã Phi Hải, Xã Tự Do, Xà Hạnh Phúc, Xã Ngọc Động |
|
61.000
|
42.000
|
24.000
|
-
|
-
|
Đất chuyên trồng lúa nước |
| 3456 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã trung du: Xã Chí Thảo, Xã Độc Lập, Xã Phúc Sen, Xã Quảng Hưng, Xã Đại Sơn, Xã Mỹ Hưng, Xã Cách Linh |
|
45.000
|
32.000
|
18.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa nương |
| 3457 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã trung du: Xã Chí Thảo, Xã Độc Lập, Xã Phúc Sen, Xã Quảng Hưng, Xã Đại Sơn, Xã Mỹ Hưng, Xã Cách Linh |
|
65.000
|
45.000
|
26.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa nước còn lại |
| 3458 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã trung du: Xã Chí Thảo, Xã Độc Lập, Xã Phúc Sen, Xã Quảng Hưng, Xã Đại Sơn, Xã Mỹ Hưng, Xã Cách Linh |
|
72.000
|
50.000
|
29.000
|
-
|
-
|
Đất chuyên trồng lúa nước |
| 3459 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Quốc Toản - Xã miền núi |
Đường vào hồ Thăng Hen thuộc xóm Bản Danh - Lũng Táo
|
182.000
|
137.000
|
103.000
|
82.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3460 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Quốc Toản - Xã miền núi |
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) và Quốc lộ 3 đi qua các xóm Khau Rặc, Bản Quang, Nhòm Nhèm-Lũng Đẩy, Cao Xuyên, Cốc Phát - Pác Vầu (
|
215.000
|
161.000
|
121.000
|
97.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3461 |
Huyện Quảng Hòa |
Khu vực ngã ba đỉnh đèo Mã Phục thuộc xóm Cao Xuyên - Xã Quốc Toản - Xã miền núi |
|
252.000
|
189.000
|
142.000
|
113.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3462 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Tiên Thành - Xã miền núi |
Từ đầu xóm Pác Rắc (cũ) theo đường liên huyện - đến hết xóm Pác Rắc thuộc xóm Trung Thành.
|
193.000
|
145.000
|
109.000
|
87.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3463 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Tiên Thành - Xã miền núi |
Từ đầu xóm Bình Lâu - Thác Lao cũ theo đường liên huyện - đến hết Bình Lâu - Thác Lao thuộc xóm Trung Thành.
|
193.000
|
145.000
|
109.000
|
87.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3464 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Tiên Thành - Xã miền núi |
Từ đầu xóm Bản Giuồng theo đường liên huyện - đến hết địa phận xóm Bản Giuồng.
|
193.000
|
145.000
|
109.000
|
87.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3465 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Tiên Thành - Xã miền núi |
Từ đầu xóm Hợp Thành (Cò Luông) theo đường liên huyện - đến nhà văn hóa xóm Thuận Thành.
|
215.000
|
161.000
|
121.000
|
97.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3466 |
Huyện Quảng Hòa |
Các đoạn đường thuộc xã Hồng Đại cũ - Xã Bế Văn Đàn - Xã miền núi |
Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên xã, đường liên xóm và các đường vào xóm.
|
182.000
|
137.000
|
103.000
|
82.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3467 |
Huyện Quảng Hòa |
Các đoạn đường thuộc xã Hồng Đại cũ - Xã Bế Văn Đàn - Xã miền núi |
Đoạn đường từ Ngã 3 tỉnh lộ 205 rẽ vào Pò Khoàn - đến hết đường.
|
182.000
|
137.000
|
103.000
|
82.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3468 |
Huyện Quảng Hòa |
Các đoạn đường thuộc xã Hồng Đại cũ - Xã Bế Văn Đàn - Xã miền núi |
Đoạn từ đầu Cầu Thua Khua - đến hết nhà ông Đàm Văn Trầu (hết thửa đất số 131, tờ bản đồ 06), xóm Bắc Hồng I
|
182.000
|
137.000
|
103.000
|
82.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3469 |
Huyện Quảng Hòa |
Các đoạn đường thuộc xã Hồng Đại cũ - Xã Bế Văn Đàn - Xã miền núi |
Đoạn đường từ cầu Khuổi Rày - đến hết xóm Bắc Hồng II (hết địa giới xã Bế Văn Đàn giáp xã Cách Linh.
|
182.000
|
137.000
|
103.000
|
82.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3470 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Bế Văn Đàn - Xã miền núi |
Đoạn đường từ đầu cầu mới Bản Buống đường rẽ đi Khuổi Rung 200m
|
215.000
|
161.000
|
121.000
|
97.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3471 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Bế Văn Đàn - Xã miền núi |
Đoạn đường từ cầu tràn Nà Lòa - đến đỉnh dốc giáp xã Cai Bộ.
|
215.000
|
161.000
|
121.000
|
97.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3472 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Bế Văn Đàn - Xã miền núi |
Đoạn đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 208 rẽ vào Bản Buống - đến cầu Khuổi Rày.
|
215.000
|
161.000
|
121.000
|
97.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3473 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Bế Văn Đàn - Xã miền núi |
Đoạn đường từ cầu cứng Hoàng xà - đến Pò Hang cách cầu Bản Co 200m.
|
215.000
|
161.000
|
121.000
|
97.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3474 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Bế Văn Đàn - Xã miền núi |
Đoạn đường từ cầu cứng Nà Lâu - đến trạm Y tế xã.
|
215.000
|
161.000
|
121.000
|
97.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3475 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Bế Văn Đàn - Xã miền núi |
Đoạn đường từ ngã ba Chợ Bản Co, cả đoạn đường cũ qua nhà ông Bế Ích Tuấn, đường đi xã Cô Ngân - đến đường rẽ lên Lũng Lạ.
|
252.000
|
189.000
|
142.000
|
113.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3476 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Bế Văn Đàn - Xã miền núi |
Đoạn đường từ Pò Hang cách cầu Bản Co khoảng 200m đi qua chợ Bản Co - đến đường rẽ vào xóm Nà Lòa.
|
252.000
|
189.000
|
142.000
|
113.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3477 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Bế Văn Đàn - Xã miền núi |
Đoạn đường từ trạm Y tế xã - đến cầu cứng Hoằng Xà.
|
252.000
|
189.000
|
142.000
|
113.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3478 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Phi Hải - Xã miền núi |
Đoạn đường từ xóm Xuân Hồng 1 theo đường liên xã Phi Hải - Phúc Sen - đến hết địa giới xã Phi Hải.
|
132.000
|
99.000
|
74.000
|
59.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3479 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Phi Hải - Xã miền núi |
Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Quảng Uyên theo đường liên xã - đến hết xóm Tri Phương 2 (ngã ba đường rẽ đi Ngọc Quyến);
|
155.000
|
116.000
|
87.000
|
70.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3480 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Hồng Quang - Xã miền núi |
Đoạn đường từ đỉnh dốc Bó Ríu (thửa đất số 75, tờ bản đồ 58) - đến hết xóm Pác Nà (thửa đất số 50, tờ bản đồ 44)
|
66.000
|
46.000
|
33.000
|
20.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3481 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Hồng Quang - Xã miền núi |
Đoạn đường từ ngã ba xóm Lũng Phiệt (thửa đất số 66; 71, tờ bản đồ 59) - đến hết nhóm hộ Lũng Tón (thửa đất số 10; 11, tờ bản đồ số 52)
|
66.000
|
46.000
|
33.000
|
20.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3482 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Hồng Quang - Xã miền núi |
Đoạn đường từ ngã ba Cốc Chủ (Thửa đất số 124; 151, tờ bản đồ số 74) theo đường liên xóm lên Bó Ngùa - đến đỉnh dốc Bó Ríu xóm Lũng Phiệt (thửa đất số 167, tờ bản đồ 58)
|
122.000
|
92.000
|
68.000
|
55.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3483 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Hồng Quang - Xã miền núi |
Đoạn đường từ giáp ranh xã Chí Thảo theo đường trục xóm Lũng Rỵ (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 03) - đến hết xóm Lũng Rỵ (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 13)
|
122.000
|
92.000
|
68.000
|
55.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3484 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Hồng Quang - Xã miền núi |
Đoạn đường từ ngã ba Lũng Cút - đến giáp Quốc lộ 3
|
155.000
|
116.000
|
87.000
|
70.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3485 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Hồng Quang - Xã miền núi |
Đoạn đường từ giáp ranh xã Chí Thảo theo đường nội vùng - đến giáp xã Đại Sơn
|
155.000
|
116.000
|
87.000
|
70.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3486 |
Huyện Quảng Hòa |
Các đoạn đường thuộc xã Hoàng Hải cũ - Xã Ngọc Động - Xã miền núi |
Đoạn đường từ tiếp giáp xã Ngọc Động - Hoàng Hải cũ theo đường liên xã - đến nhà ông Vi Văn Dựng (thửa đất số 161, tờ bản đồ số 19); đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Phan Văn Hùng (thửa đất số 228, tờ bản đồ số 28) theo đườn
|
182.000
|
137.000
|
103.000
|
82.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3487 |
Huyện Quảng Hòa |
Các đoạn đường thuộc xã Hoàng Hải cũ - Xã Ngọc Động - Xã miền núi |
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Dựng (thửa đất số 161, tờ bản đồ số 19) - đến nhà ông Phan Văn Hùng (thửa đất số 228, tờ bản đồ số 28) và mặt tiền xung quanh chợ.
|
182.000
|
137.000
|
103.000
|
82.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3488 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Ngọc Động - Xã miền núi |
Đoạn đường từ Tẩư Thoong theo đường Ngọc Động - Trưng Vương (huyện Hòa An) - đến xóm Ngọc Sơn
|
132.000
|
99.000
|
74.000
|
59.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3489 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Ngọc Động - Xã miền núi |
Đoạn đường từ tiếp giáp xã Tự Do theo đường liên xã - đến hết địa phận xã Ngọc Động cũ (xóm Ngọc Nam)
|
182.000
|
137.000
|
103.000
|
82.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3490 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Ngọc Động - Xã miền núi |
Đoạn đường từ nhà Mẫu giáo xã - đến ngã tư làng Tẩư Thoong
|
155.000
|
116.000
|
87.000
|
70.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3491 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Ngọc Động - Xã miền núi |
Các vị trí đất mặt tiền trong chợ - đến nhà ông Nông Văn Khải (thửa đất số 223, tờ bản đồ số 22), đến Trường Mẫu giáo Đống Đa
|
182.000
|
137.000
|
103.000
|
82.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3492 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Hạnh Phúc - Xã miền núi |
Đoạn đường từ giáp địa giới xã Chí Thảo theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới xã Hạnh Phúc giáp thị trấn Hòa Thuận.
|
215.000
|
161.000
|
121.000
|
97.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3493 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Hạnh Phúc - Xã miền núi |
Đoạn đường từ giáp địa giới xã Ngọc Động theo đường liên xã - đến ngã ba Lũng Luông (tiếp giáp Quốc lộ 3)
|
182.000
|
137.000
|
103.000
|
82.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3494 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Tự Do - Xã miền núi |
Đoạn đường tiếp từ trụ sở UBND xã Đoài Khôn cũ - đến giáp xóm Hoàng Diệu
|
66.000
|
46.000
|
33.000
|
20.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3495 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Tự Do - Xã miền núi |
Đoạn đường từ ngã ba Pác Khuổi đi qua trụ sở UBND xã Đoài Khôn cũ - đến tiếp giáp với địa giới xã Phúc Sen
|
132.000
|
99.000
|
74.000
|
59.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3496 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Tự Do - Xã miền núi |
Đoạn đường từ giáp địa giới xã Chí Thảo theo đường liên xã Tự Do - Ngọc Động - đến hết địa giới xã Tự Do (giáp xã Ngọc Động)
|
182.000
|
137.000
|
103.000
|
82.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3497 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Cai Bộ - Xã miền núi |
Đoạn đường từ UBND xã theo đường đi chợ - đến hết địa giới xã Cai Bộ
|
155.000
|
116.000
|
87.000
|
70.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3498 |
Huyện Quảng Hòa |
Đoạn đường tỉnh 207 - Xã Cai Bộ - Xã miền núi |
Từ giáp địa giới xã Độc lập - đến hết địa giới xã Cai Bộ
|
155.000
|
116.000
|
87.000
|
70.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3499 |
Huyện Quảng Hòa |
Xã Cai Bộ - Xã miền núi |
Đất mặt tiền của khu vực chợ Háng Chấu (từ nhà ông Đàm Văn Lập, thửa đất số 58, tờ bản đồ số 47) theo đường tỉnh 207 - đến nhà ông Hoàng Văn Kén (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 47); từ điểm tiếp giáp đường tỉnh 207 qua chợ đến hết trụ sở UBND xã
|
182.000
|
137.000
|
103.000
|
82.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3500 |
Huyện Quảng Hòa |
Các đoạn đường thuộc xã Hồng Đại cũ - Xã Cách Linh - Xã trung du |
Đoạn từ ngã ba trạm bơm Thủy Nông - đến hết xóm Khưa Mạnh cũ (thuộc xóm Nam Hồng)
|
182.000
|
137.000
|
103.000
|
82.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |