11:51 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bình Phước: Yếu tố ảnh hưởng và tiềm năng đầu tư bền vững

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Bình Phước được ban hành theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 12/08/2020 của UBND tỉnh Bình Phước. Với giá đất trung bình là 2.293.527 VNĐ/m², tỉnh này mang đến nhiều cơ hội đầu tư tiềm năng nhờ vị trí chiến lược, cơ sở hạ tầng phát triển và khả năng sinh lời cao trong dài hạn.

Tổng quan khu vực Bình Phước và các yếu tố gia tăng giá trị bất động sản

Bình Phước nằm ở vùng Đông Nam Bộ, giáp ranh với các tỉnh Bình Dương, Tây Ninh và Campuchia. Với tổng diện tích hơn 6.800 km², Bình Phước được xem là cửa ngõ chiến lược kết nối giữa khu vực kinh tế trọng điểm phía Nam với các tỉnh Tây Nguyên và Campuchia. Đây là một lợi thế lớn tạo điều kiện cho giao thương, vận tải và thu hút đầu tư.

Hạ tầng giao thông tại Bình Phước đang được chú trọng phát triển mạnh mẽ với các tuyến đường huyết mạch như Quốc lộ 13, Quốc lộ 14, và cao tốc Đồng Phú - Bình Dương. Ngoài ra, dự án nâng cấp sân bay Técníc Hớn Quản thành sân bay lưỡng dụng hứa hẹn tạo động lực tăng trưởng vượt bậc. Bình Phước cũng đặc biệt chú trọng vào quy hoạch đô thị bền vững, tập trung phát triển các khu công nghiệp lớn như Becamex - Bình Phước, Minh Hưng - Hàn Quốc, góp phần tăng giá trị bất động sản trong khu vực.

Phân tích giá đất tại Bình Phước: Biến động và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Bình Phước dao động từ 10.000 VNĐ/m² đến 30.000.000 VNĐ/m², với mức giá trung bình là 2.293.527 VNĐ/m². Những khu vực trung tâm như Đồng Xoài, Chơn Thành có mức giá cao nhất nhờ vị trí thuận lợi và sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng đô thị và công nghiệp. Ngược lại, các vùng nông thôn và khu vực xa trung tâm có giá đất thấp hơn, nhưng tiềm năng tăng giá trong tương lai vẫn rất lớn.

So với các tỉnh lân cận như Bình Dương (giá trung bình 3.221.534 VNĐ/m²) hoặc Đồng Nai (giá trung bình 2.383.486 VNĐ/m²), giá đất tại Bình Phước vẫn ở mức hấp dẫn, đặc biệt đối với những nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội sinh lời dài hạn. Trong khi Bình Dương đang bão hòa, Bình Phước lại nổi lên như một thị trường mới với biên độ tăng giá cao hơn nhờ quy hoạch bài bản và cơ hội phát triển chưa được khai thác hết.

Nếu bạn có kế hoạch đầu tư ngắn hạn, các khu vực trung tâm như Đồng Xoài hoặc Chơn Thành là sự lựa chọn hàng đầu nhờ sự phát triển nhanh chóng. Với chiến lược đầu tư dài hạn, các vùng ven như Phú Riềng hoặc Hớn Quản có thể mang lại lợi nhuận cao khi hạ tầng đồng bộ trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Bình Phước

Bình Phước sở hữu nhiều thế mạnh vượt trội, từ vị trí chiến lược đến sự phát triển bền vững của hạ tầng và kinh tế. Đây là tỉnh có số lượng khu công nghiệp lớn và liên tục mở rộng, thu hút hàng loạt doanh nghiệp trong và ngoài nước. Các khu công nghiệp như Becamex - Bình Phước đã tạo nên làn sóng đầu tư bất động sản, từ phân khúc đất nền đến nhà ở và thương mại dịch vụ.

Ngoài công nghiệp, Bình Phước còn phát triển mạnh mẽ về du lịch sinh thái với các điểm đến nổi bật như Vườn quốc gia Bù Gia Mập, hồ Suối Lam và hồ Sóc Xiêm. Điều này góp phần gia tăng sức hút của bất động sản nghỉ dưỡng trong khu vực, đặc biệt là các khu vực gần hồ và vùng đất cao.

Bên cạnh đó, chính quyền địa phương đã và đang tập trung phát triển quy hoạch đô thị, đầu tư vào hạ tầng xã hội như trường học, bệnh viện và các khu vui chơi giải trí. Đây là động lực quan trọng thúc đẩy sự tăng trưởng của thị trường bất động sản tại Bình Phước, tạo điều kiện thuận lợi cho cả người mua để ở lẫn nhà đầu tư.

Đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Bình Phước trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Bình Phước là: 30.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bình Phước là: 10.000 đ
Giá đất trung bình tại Bình Phước là: 2.304.732 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 18/2020/QĐ-UBND ngày 12/08/2020 của UBND tỉnh Bình Phước
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3588
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4301 Thị Xã Bình Long Các tuyến đường rộng từ 7m trở lên - XÃ THANH LƯƠNG 420.000 210.000 168.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
4302 Thị Xã Bình Long Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m đến dưới 7m (theo bản đồ chính quy) - XÃ THANH LƯƠNG 280.000 140.000 112.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
4303 Thị Xã Bình Long Các tuyến còn lại - XÃ THANH LƯƠNG 175.000 88.000 70.000 53.000 - Đất SX-KD nông thôn
4304 Thị Xã Bình Long Quốc lộ 13 - XÃ THANH PHÚ Ranh giới An Lộc - Thanh Phú - Ngã ba Sóc Bế 1.890.000 945.000 756.000 567.000 - Đất SX-KD nông thôn
4305 Thị Xã Bình Long Quốc lộ 13 - XÃ THANH PHÚ Ngã ba Sóc Bế - Hết ranh đất Cây xăng Thạnh Phú 1.260.000 630.000 504.000 378.000 - Đất SX-KD nông thôn
4306 Thị Xã Bình Long Quốc lộ 13 - XÃ THANH PHÚ Giáp ranh đất Cây xăng Thạnh Phú - Hết ranh đất Nông Trường Xa Cam 1.890.000 945.000 756.000 567.000 - Đất SX-KD nông thôn
4307 Thị Xã Bình Long Quốc lộ 13 - XÃ THANH PHÚ Giáp ranh đất Nông Trường Xa Cam - Giáp ranh xã Thanh Lương 1.260.000 630.000 504.000 378.000 - Đất SX-KD nông thôn
4308 Thị Xã Bình Long Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú - XÃ THANH PHÚ Toàn tuyến 1.890.000 945.000 756.000 567.000 - Đất SX-KD nông thôn
4309 Thị Xã Bình Long Đường TP T 22 - XÃ THANH PHÚ Đường rày xe lửa (cũ) - Ngã ba cuối đất nhà bà Long 420.000 210.000 168.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
4310 Thị Xã Bình Long Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên (theo bản đồ chính quy) - XÃ THANH PHÚ 280.000 140.000 112.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
4311 Thị Xã Bình Long Các tuyến còn lại - XÃ THANH PHÚ 175.000 88.000 70.000 53.000 - Đất SX-KD nông thôn
4312 Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến 95.000 85.000 75.000 65.000 - Đất trồng cây hàng năm
4313 Thị Xã Bình Long Phường An Lộc 90.000 80.000 70.000 60.000 - Đất trồng cây hàng năm
4314 Thị Xã Bình Long Phường Phú Thịnh 90.000 80.000 70.000 60.000 - Đất trồng cây hàng năm
4315 Thị Xã Bình Long Phường Phú Đức 90.000 80.000 70.000 60.000 - Đất trồng cây hàng năm
4316 Thị Xã Bình Long Xã Thanh Lương 65.000 55.000 50.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
4317 Thị Xã Bình Long Xã Thanh Phú 65.000 55.000 50.000 45.000 - Đất trồng cây hàng năm
4318 Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến 110.000 100.000 90.000 80.000 - Đất trồng cây lâu năm
4319 Thị Xã Bình Long Phường An Lộc 120.000 110.000 100.000 90.000 - Đất trồng cây lâu năm
4320 Thị Xã Bình Long Phường Phú Thịnh 110.000 100.000 90.000 80.000 - Đất trồng cây lâu năm
4321 Thị Xã Bình Long Phường Phú Đức 110.000 100.000 90.000 80.000 - Đất trồng cây lâu năm
4322 Thị Xã Bình Long Xã Thanh Lương 90.000 80.000 70.000 60.000 - Đất trồng cây lâu năm
4323 Thị Xã Bình Long Xã Thanh Phú 90.000 80.000 70.000 60.000 - Đất trồng cây lâu năm
4324 Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4325 Thị Xã Bình Long Phường An Lộc 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4326 Thị Xã Bình Long Phường Phú Thịnh 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4327 Thị Xã Bình Long Phường Phú Đức 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4328 Thị Xã Bình Long Xã Thanh Lương 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4329 Thị Xã Bình Long Xã Thanh Phú 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4330 Thị Xã Bình Long Đường Lý Tự Trọng - PHƯỜNG AN LỘC Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000 Đất ở đô thị
4331 Thị Xã Bình Long Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG AN LỘC Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 Đất ở đô thị
4332 Thị Xã Bình Long Đường Lê Lợi - PHƯỜNG AN LỘC Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô Quyền 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 Đất ở đô thị
4333 Thị Xã Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch - PHƯỜNG AN LỘC Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 Đất ở đô thị
4334 Thị Xã Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch - PHƯỜNG AN LỘC Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 Đất ở đô thị
4335 Thị Xã Bình Long Đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG AN LỘC Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Huệ 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 Đất ở đô thị
4336 Thị Xã Bình Long Đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG AN LỘC Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 Đất ở đô thị
4337 Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - PHƯỜNG AN LỘC Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 Đất ở đô thị
4338 Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - PHƯỜNG AN LỘC Đường Hùng Vương - Đường Ngô Quyền (cũ) 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 Đất ở đô thị
4339 Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - PHƯỜNG AN LỘC Đường Ngô Quyền (cũ) - Đường Nguyễn Thái Học 6.500.000 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 Đất ở đô thị
4340 Thị Xã Bình Long Đường Võ Thị Sáu - PHƯỜNG AN LỘC Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 Đất ở đô thị
4341 Thị Xã Bình Long Đường Hùng Vương - PHƯỜNG AN LỘC Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 Đất ở đô thị
4342 Thị Xã Bình Long Đường Hùng Vương - PHƯỜNG AN LỘC Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 Đất ở đô thị
4343 Thị Xã Bình Long Đường Hùng Vương - PHƯỜNG AN LỘC Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 Đất ở đô thị
4344 Thị Xã Bình Long Đường ĐT 752 - PHƯỜNG AN LỘC Ngã ba đường Trần Quang Khải - Ngã 3 ông Mười 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất ở đô thị
4345 Thị Xã Bình Long Đường ĐT 752 - PHƯỜNG AN LỘC Ngã 3 ông Mười - Ngã 3 xe tăng 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 Đất ở đô thị
4346 Thị Xã Bình Long Đường ĐT 752 - PHƯỜNG AN LỘC Ngã 3 xe tăng - Giáp ranh xã Minh Tâm 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
4347 Thị Xã Bình Long Đường Ngô Quyền - PHƯỜNG AN LỘC Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba đường ALT 1 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
4348 Thị Xã Bình Long Đường Ngô Quyền - PHƯỜNG AN LỘC Ngã ba đường ALT 1 - Đường Trừ Văn Thố 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất ở đô thị
4349 Thị Xã Bình Long Đường Ngô Quyền - PHƯỜNG AN LỘC Đường Trừ Văn Thố - Đường Hàm Nghi 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 Đất ở đô thị
4350 Thị Xã Bình Long Đường Ngô Quyền - PHƯỜNG AN LỘC Đường Hàm Nghi - Đường Phan Bội Châu 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất ở đô thị
4351 Thị Xã Bình Long Đường Phan Bội Châu - PHƯỜNG AN LỘC Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 Đất ở đô thị
4352 Thị Xã Bình Long Đường Phan Bội Châu - PHƯỜNG AN LỘC Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 Đất ở đô thị
4353 Thị Xã Bình Long Đường Phan Bội Châu - PHƯỜNG AN LỘC Đường Đoàn Thị Điểm - Ngã ba ông Chín Song 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 Đất ở đô thị
4354 Thị Xã Bình Long Đường Trừ Văn Thố - PHƯỜNG AN LỘC Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 Đất ở đô thị
4355 Thị Xã Bình Long Đường Trừ Văn Thố - PHƯỜNG AN LỘC Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú 4.050.000 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 Đất ở đô thị
4356 Thị Xã Bình Long Đường Trần Phú - PHƯỜNG AN LỘC Đường Phan Bội Châu - Đường Bùi Thị Xuân 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất ở đô thị
4357 Thị Xã Bình Long Đường Trần Phú - PHƯỜNG AN LỘC Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
4358 Thị Xã Bình Long Đường Hàm Nghi - PHƯỜNG AN LỘC Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Phú 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 Đất ở đô thị
4359 Thị Xã Bình Long Đường Hàm Nghi - PHƯỜNG AN LỘC Đường Trần Phú - Đường Lê Quý Đôn 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000 Đất ở đô thị
4360 Thị Xã Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng - PHƯỜNG AN LỘC Đường Thủ Khoa Huân - Đường Trừ Văn Thố 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 Đất ở đô thị
4361 Thị Xã Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng - PHƯỜNG AN LỘC Đường Trừ Văn Thố - Đường Trần Hưng Đạo 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 Đất ở đô thị
4362 Thị Xã Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng - PHƯỜNG AN LỘC Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 Đất ở đô thị
4363 Thị Xã Bình Long Đường Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG AN LỘC Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000 Đất ở đô thị
4364 Thị Xã Bình Long Đường Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG AN LỘC Đường Ngô Quyền - Cuối đường (giáp suối) 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
4365 Thị Xã Bình Long Đường Thủ Khoa Huân - PHƯỜNG AN LỘC Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000 Đất ở đô thị
4366 Thị Xã Bình Long Đường Thủ Khoa Huân - PHƯỜNG AN LỘC Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 Đất ở đô thị
4367 Thị Xã Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm - PHƯỜNG AN LỘC Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương 3.200.000 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 Đất ở đô thị
4368 Thị Xã Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm - PHƯỜNG AN LỘC Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 Đất ở đô thị
4369 Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG AN LỘC Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất ở đô thị
4370 Thị Xã Bình Long Đường Tú Xương - PHƯỜNG AN LỘC Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 Đất ở đô thị
4371 Thị Xã Bình Long Đường nhựa - PHƯỜNG AN LỘC Ngã ba xe Tăng - Cuối đường nhựa ấp Sóc Du 720.000 360.000 300.000 300.000 300.000 Đất ở đô thị
4372 Thị Xã Bình Long Đường ALT 1 - PHƯỜNG AN LỘC Đường Ngô Quyền - Trụ sở khu phố Bình Tân 720.000 360.000 300.000 300.000 300.000 Đất ở đô thị
4373 Thị Xã Bình Long Đường ALT 1 - PHƯỜNG AN LỘC Trụ sở khu phố Bình Tân - Cuối đường nhựa hiện hữa 600.000 300.000 300.000 300.000 300.000 Đất ở đô thị
4374 Thị Xã Bình Long Đường ALT 2 - PHƯỜNG AN LỘC Đường ĐT 752 - Ngã ba Cây Xoài đôi 720.000 360.000 300.000 300.000 300.000 Đất ở đô thị
4375 Thị Xã Bình Long Đường ALT 3 - PHƯỜNG AN LỘC Đường ĐT 752 - Đường ALT 1 720.000 360.000 300.000 300.000 300.000 Đất ở đô thị
4376 Thị Xã Bình Long Đường ALT 4 - PHƯỜNG AN LỘC Ngã ba xe tăng - Đường đi xã An Phú 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
4377 Thị Xã Bình Long Đường ALT 5 - PHƯỜNG AN LỘC Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh xã Thanh Phú 720.000 360.000 300.000 300.000 300.000 Đất ở đô thị
4378 Thị Xã Bình Long Đường ALT 7 - PHƯỜNG AN LỘC Cuối Đường ALT 1 - Đường ALT 3 600.000 300.000 300.000 300.000 300.000 Đất ở đô thị
4379 Thị Xã Bình Long Đường ALT 11 - PHƯỜNG AN LỘC Đường ĐT 752 - Hết đất ông Lê Trường Thương 600.000 300.000 300.000 300.000 300.000 Đất ở đô thị
4380 Thị Xã Bình Long Đường ALT 12 - PHƯỜNG AN LỘC Đầu ranh đất bà Phạm Thị Hồng Vân - Đường ALT 14 600.000 300.000 300.000 300.000 300.000 Đất ở đô thị
4381 Thị Xã Bình Long Đường ALT 12 - PHƯỜNG AN LỘC Đường ALT 14 - Hết ranh đất nhà ông Vũ Thanh Huy 600.000 300.000 300.000 300.000 300.000 Đất ở đô thị
4382 Thị Xã Bình Long Đường ALT 13 - PHƯỜNG AN LỘC Đầu ranh đất bà Phạm Thị Le - Hết ranh đất nhà ông ba Dậu 600.000 300.000 300.000 300.000 300.000 Đất ở đô thị
4383 Thị Xã Bình Long Đường ALT 14 - PHƯỜNG AN LỘC Cống ông Tráng - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Anh Tài 600.000 300.000 300.000 300.000 300.000 Đất ở đô thị
4384 Thị Xã Bình Long Đường ALT 15 - PHƯỜNG AN LỘC Đường Ngô Quyền (nhà bà Na) - Đường Nguyễn Thái Học 720.000 360.000 300.000 300.000 300.000 Đất ở đô thị
4385 Thị Xã Bình Long Đường ALT 16 - PHƯỜNG AN LỘC Đường ĐT752 - Đường nhựa vào Sóc Du 600.000 300.000 300.000 300.000 300.000 Đất ở đô thị
4386 Thị Xã Bình Long Đường ALT 16 - PHƯỜNG AN LỘC Ngã 3 ALT 6 - Đường ALT 3 720.000 360.000 300.000 300.000 300.000 Đất ở đô thị
4387 Thị Xã Bình Long Đường ALT 18 - PHƯỜNG AN LỘC Đường ALT 4 - Cuối đường đất giáp ranh xã An Phú - Hớn Quản 600.000 300.000 300.000 300.000 300.000 Đất ở đô thị
4388 Thị Xã Bình Long Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường An Lộc có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03 m đến dưới 6m và đường mới mở từ 7m - 10m nếu không tiếp giáp đường đã xác định giá - PHƯỜNG AN LỘC 700.000 350.000 300.000 300.000 300.000 Đất ở đô thị
4389 Thị Xã Bình Long Các thửa đất tiếp giáp đường (theo bản đồ chính quy dưới 3m) và các thửa đất không tiếp giáp đường đi hoặc tiếp giáp đường đi dọc theo các lô cao su mà không thể hiện trên bản đồ chính quy - PHƯỜNG AN LỘC 300.000 300.000 300.000 300.000 300.000 Đất ở đô thị
4390 Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - PHƯỜNG HƯNG CHIẾN Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Phan Bội Châu 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 Đất ở đô thị
4391 Thị Xã Bình Long Đường Trần Quốc Thảo - PHƯỜNG HƯNG CHIẾN Đường Trần Tế Xương - Đường Lê Quang Định 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 Đất ở đô thị
4392 Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - PHƯỜNG HƯNG CHIẾN Quốc Lộ 13 - Đường Trần Quốc Thảo 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 Đất ở đô thị
4393 Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - PHƯỜNG HƯNG CHIẾN Đường Trần Quốc Thảo - Đường Lê Quang Định 9.500.000 4.750.000 3.800.000 2.850.000 1.900.000 Đất ở đô thị
4394 Thị Xã Bình Long Đường Lê Quang Định - PHƯỜNG HƯNG CHIẾN Quốc Lộ 13 - Đường Hải Thượng Lãn Ông 9.500.000 4.750.000 3.800.000 2.850.000 1.900.000 Đất ở đô thị
4395 Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Đình Chiểu - PHƯỜNG HƯNG CHIẾN Quốc Lộ 13 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 9.500.000 4.750.000 3.800.000 2.850.000 1.900.000 Đất ở đô thị
4396 Thị Xã Bình Long Đường Trần Tế Xương - PHƯỜNG HƯNG CHIẾN Quốc Lộ 13 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 9.500.000 4.750.000 3.800.000 2.850.000 1.900.000 Đất ở đô thị
4397 Thị Xã Bình Long Đường Hải Thượng Lãn Ông - PHƯỜNG HƯNG CHIẾN Đường Trần Tế Xương - Đường Lê Quang Định 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000 Đất ở đô thị
4398 Thị Xã Bình Long Đường Lê Quý Đôn (đoạn bùng binh Bình Long) - PHƯỜNG HƯNG CHIẾN Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Bội Châu 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 Đất ở đô thị
4399 Thị Xã Bình Long Quốc lộ 13 - PHƯỜNG HƯNG CHIẾN Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lương Thế Vinh 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 Đất ở đô thị
4400 Thị Xã Bình Long Quốc lộ 13 - PHƯỜNG HƯNG CHIẾN Đường Lương Thế Vinh - Giáp ranh xã Thanh Bình, huyện Hớn Quản 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...