Bảng giá đất tại Thị Xã Phước Long Bình Phước: Cơ hội đầu tư bất động sản hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thị xã Phước Long, nằm tại trung tâm tỉnh Bình Phước, là một khu vực đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Với bảng giá đất cao nhất lên tới 14 triệu đồng/m² và các quyết định pháp lý rõ ràng, nơi đây đang trở thành điểm sáng trong mắt các nhà đầu tư nhờ sự kết hợp giữa hạ tầng đồng bộ, tiềm năng kinh tế và vị trí chiến lược.

Tổng quan về Thị xã Phước Long: Điểm đến lý tưởng cho nhà đầu tư

Thị xã Phước Long tọa lạc tại khu vực phía Đông Bắc tỉnh Bình Phước, nổi bật với vị trí đắc địa trên tuyến giao thông kết nối các tỉnh Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

Với địa hình bao quanh bởi các dãy núi và hệ thống sông suối phong phú, Phước Long không chỉ sở hữu vẻ đẹp thiên nhiên mà còn có tiềm năng phát triển mạnh mẽ về du lịch sinh thái.

Hạ tầng giao thông tại Phước Long đang được đầu tư bài bản, bao gồm các tuyến đường liên tỉnh kết nối với các khu vực trọng điểm như Đồng Xoài hay các cửa khẩu quốc tế.

Đồng thời, sự phát triển của các tiện ích công cộng như trường học, bệnh viện, và trung tâm thương mại cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản tại đây.

Không dừng lại ở đó, định hướng quy hoạch của địa phương đang hướng đến việc xây dựng một đô thị hiện đại, xanh, và bền vững.

Phân tích giá đất tại Thị xã Phước Long

Theo bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 12/08/2020 của UBND tỉnh Bình Phước, giá đất tại Phước Long dao động từ 15.000 đồng/m² đến 14 triệu đồng/m².

Giá trung bình đạt mức 2.870.086 đồng/m², là một mức giá hấp dẫn so với tiềm năng thực tế của khu vực.

Phân khúc đất có giá trị cao thường nằm ở khu vực trung tâm thị xã, gần các tuyến đường lớn hoặc các khu vực được quy hoạch phát triển.

Trong khi đó, những khu vực vùng ven hoặc đất nông nghiệp có mức giá thấp hơn, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc những người tìm kiếm cơ hội chuyển đổi mục đích sử dụng đất.

Khi so sánh với các địa phương khác trong tỉnh Bình Phước như Thành phố Đồng Xoài (giá cao nhất 30 triệu đồng/m²) hay Huyện Chơn Thành (15 triệu đồng/m²), giá đất tại Phước Long vẫn nằm ở mức cạnh tranh.

Điều này mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư tìm kiếm lợi nhuận dài hạn, nhất là trong bối cảnh thị xã này đang dần khẳng định vị thế trung tâm kinh tế - xã hội của khu vực.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Thị xã Phước Long

Một trong những lợi thế lớn nhất của Phước Long là sự phát triển bền vững dựa trên quy hoạch đô thị hiện đại.

Các dự án bất động sản mới liên tục được triển khai, bao gồm các khu dân cư, khu công nghiệp và trung tâm thương mại, đáp ứng nhu cầu về nhà ở, kinh doanh và dịch vụ.

Ngoài ra, sự phát triển của ngành du lịch sinh thái tại Phước Long, với các địa danh nổi tiếng như Hồ Thác Mơ hay Núi Bà Rá, đang thu hút lượng lớn khách du lịch mỗi năm.

Điều này không chỉ tạo đòn bẩy cho nền kinh tế mà còn giúp tăng giá trị bất động sản tại các khu vực lân cận.

Các dự án hạ tầng lớn đang được đẩy mạnh, như việc nâng cấp các tuyến đường liên tỉnh và các khu công nghiệp mới, hứa hẹn sẽ mang lại sức hút lớn cho thị trường bất động sản.

Đồng thời, bối cảnh xu hướng bất động sản nghỉ dưỡng bùng nổ trên cả nước cũng tạo cơ hội cho Phước Long trở thành điểm đến lý tưởng trong mắt nhà đầu tư.

Với vị trí chiến lược, tiềm năng kinh tế và giá đất hợp lý, Thị xã Phước Long đang nổi lên như một khu vực đáng để đầu tư. Dù bạn là nhà đầu tư ngắn hạn, dài hạn hay đang tìm kiếm nơi an cư, Phước Long đều có thể đáp ứng nhu cầu nhờ sự phát triển toàn diện và tiềm năng tăng giá mạnh mẽ trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Thị Xã Phước Long là: 14.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thị Xã Phước Long là: 15.000 đ
Giá đất trung bình tại Thị Xã Phước Long là: 2.949.550 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 18/2020/QĐ-UBND ngày 12/08/2020 của UBND tỉnh Bình Phước
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
270

Mua bán nhà đất tại Bình Phước

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bình Phước
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
501 Thị Xã Phước Long Đường Điểu Ong - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
502 Thị Xã Phước Long Đường Phạm Văn Đồng - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Độc Lập 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
503 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Tất Thành 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
504 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Công Hoan - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Độc Lập - Đường Lê Anh Xuân 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
505 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tri Phương - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Mai Chí Thọ - Đường Lý Thường Kiệt 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 Đất TM-DV đô thị
506 Thị Xã Phước Long Đường Trường Chinh - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
507 Thị Xã Phước Long Đường Lê Duẩn - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Tất Thành 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
508 Thị Xã Phước Long Đường Lê Anh Xuân - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Độc Lập 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
509 Thị Xã Phước Long Đường Võ Nguyên Giáp - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Độc Lập 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
510 Thị Xã Phước Long Đường Bế Văn Đàn - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Bùi Văn Dù - Đường Độc Lập 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
511 Thị Xã Phước Long Đường Lê Văn Tám - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Bùi Văn Dù - Đường Độc Lập 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
512 Thị Xã Phước Long Đường Võ Văn Kiệt - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh QH Trung tâm hành chính và ĐTM 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 Đất TM-DV đô thị
513 Thị Xã Phước Long Đường Phan Đình Giót - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Bùi Văn Dù - Đường Độc Lập 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
514 Thị Xã Phước Long Đường Mai Chí Thọ - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Phạm Hùng - Đường Võ Văn Kiệt 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
515 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Trãi - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Nguyễn Trãi 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
516 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Hữu Thọ - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Phạm Hùng - Đường Võ Văn Kiệt 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 Đất TM-DV đô thị
517 Thị Xã Phước Long Đường Phùng Khắc Khoan - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Giao lộ đường Nguyễn Văn Linh - Lý Thường Kiệt - Giao lộ đường Lê Duẩn - Lý Thường Kiệt 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 Đất TM-DV đô thị
518 Thị Xã Phước Long Đường Hà Huy Tập - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Đoàn Đức Thái - Hết tuyến 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
519 Thị Xã Phước Long Đường Lý Thường Kiệt - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Giao lộ Lê Duẩn - Lý Thường Kiệt - Giao lộ đường Nguyễn Văn Linh - Lý Thường Kiệt 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
520 Thị Xã Phước Long Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt 3.850.000 1.925.000 1.540.000 1.155.000 770.000 Đất TM-DV đô thị
521 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Duy Trinh - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt 3.850.000 1.925.000 1.540.000 1.155.000 770.000 Đất TM-DV đô thị
522 Thị Xã Phước Long Đường Trần Văn Trà - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Phạm Hùng - Đường Võ Văn Kiệt 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
523 Thị Xã Phước Long Đường Nơ Trang Long - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Phạm Hùng - Đường Đoàn Đức Thái 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
524 Thị Xã Phước Long Đường Trần Xuân Soạn - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
525 Thị Xã Phước Long Đường Kha Vạn Cân - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt 3.850.000 1.925.000 1.540.000 1.155.000 770.000 Đất TM-DV đô thị
526 Thị Xã Phước Long Đường Huỳnh Thúc Kháng - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Văn Linh 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.470.000 980.000 Đất TM-DV đô thị
527 Thị Xã Phước Long Đường Phan Chu Trinh - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Lê Duẩn - Đường Võ Văn Kiệt 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
528 Thị Xã Phước Long Đường Trần Đại Nghĩa - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Điểu Ong - Đường Võ Nguyên Giáp 3.850.000 1.925.000 1.540.000 1.155.000 770.000 Đất TM-DV đô thị
529 Thị Xã Phước Long Đường Tôn Thất Tùng - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Lê Văn Sỹ 3.850.000 1.925.000 1.540.000 1.155.000 770.000 Đất TM-DV đô thị
530 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Võ Nguyên Giáp 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
531 Thị Xã Phước Long Đường Tố Hữu - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Phạm Hùng - Đường Độc Lập 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
532 Thị Xã Phước Long Đường Tô Ngọc Vân - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Lê Anh Xuân - Hết tuyến 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
533 Thị Xã Phước Long Đường Bùi Văn Dù - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Độc Lập 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
534 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Trường Chinh - Đường Võ Nguyên Giáp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
535 Thị Xã Phước Long Đường Hoài Thanh - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Lê Anh Xuân - Hết tuyến 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
536 Thị Xã Phước Long Đường Tôn Thất Tùng - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Lê Văn Sỹ 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
537 Thị Xã Phước Long Đường Đường NB1 - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Toàn tuyến 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
538 Thị Xã Phước Long Đường Đường NB2 - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Toàn tuyến 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
539 Thị Xã Phước Long Đường Lê Thị Hồng Gấm - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Thị Hồng Gấm 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
540 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Thái Học (Đường đi Suối Minh) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Ngã ba Nguyễn Thái Học - Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh nhà bà Ngô Thị Mỏng 2.240.000 1.120.000 896.000 672.000 448.000 Đất TM-DV đô thị
541 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Thái Học (Đường đi Suối Minh) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Giáp ranh nhà bà Ngô Thị Mỏng - Giáp ranh xã Bình Tân (H.Phú Riềng) 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất TM-DV đô thị
542 Thị Xã Phước Long Đường Võ Văn Kiệt (Tập Đoàn 7, phần đất thuộc phường Long Phước) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh QH khu tái định cư 2.205.000 1.103.000 882.000 662.000 441.000 Đất TM-DV đô thị
543 Thị Xã Phước Long Đường Võ Văn Kiệt (Tập Đoàn 7, phần đất thuộc phường Long Phước) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Hết ranh QH khu tái định cư - Giáp ranh xã Long Giang 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000 420.000 Đất TM-DV đô thị
544 Thị Xã Phước Long Đường Nội Ô khu 6-7-8 - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Toàn tuyến 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất TM-DV đô thị
545 Thị Xã Phước Long Đường Nội Ô khu 9 - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Toàn tuyến 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất TM-DV đô thị
546 Thị Xã Phước Long Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Giáp đường Thống Nhất (vòng xoay) - Ngã ba vòng xoay + 200m về hướng Bù Nho 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.470.000 980.000 Đất TM-DV đô thị
547 Thị Xã Phước Long Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Ngã ba vòng xoay + 200m về hướng Bù Nho - Ngã ba đường Nguyễn Thái Học (nông trường 4) 3.850.000 1.925.000 1.540.000 1.155.000 770.000 Đất TM-DV đô thị
548 Thị Xã Phước Long Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thái Học - Hết ranh nhà ông Bùi Văn Ngọc, Khu phố Phước Trung 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 Đất TM-DV đô thị
549 Thị Xã Phước Long Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Hết ranh nhà ông Bùi Văn Ngọc, Khu phố Phước Trung - Giáp ranh xã Bình Tân (H.Phú Riềng) 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất TM-DV đô thị
550 Thị Xã Phước Long Thống Nhất (ĐT 759) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (ngã ba cơ khí chế biến cao su) - Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành (vòng xoay) 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000 Đất TM-DV đô thị
551 Thị Xã Phước Long Thống Nhất (ĐT 759) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Giáp đường Nguyễn Tất Thành (vòng xoay) - Ngã ba đường Xóm Chùa (Thích Quảng Đức) 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
552 Thị Xã Phước Long Thống Nhất (ĐT 759) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Ngã ba đường Xóm Chùa (Thích Quảng Đức) - Hết ranh UBND phường Phước Bình 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
553 Thị Xã Phước Long Thống Nhất (ĐT 759) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Hết ranh UBND phường Phước Bình - Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng 2.590.000 1.295.000 1.036.000 777.000 518.000 Đất TM-DV đô thị
554 Thị Xã Phước Long Thống Nhất (ĐT 759) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng - Đường Vành Đai 2 1.890.000 945.000 756.000 567.000 378.000 Đất TM-DV đô thị
555 Thị Xã Phước Long Thống Nhất (ĐT 759) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Đường Vành Đai 2 - Đường Xóm Huế 1.540.000 770.000 616.000 462.000 308.000 Đất TM-DV đô thị
556 Thị Xã Phước Long Thống Nhất (ĐT 759) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Đường Xóm Huế - Giáp ranh xã Phước Tín 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất TM-DV đô thị
557 Thị Xã Phước Long Độc Lập (đường Vòng Sân Bay)(Phần đất thuộc Phường Phước Bình) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến 3.850.000 1.925.000 1.540.000 1.155.000 770.000 Đất TM-DV đô thị
558 Thị Xã Phước Long Đường Xóm Chùa (Thích Quảng Đức) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Toàn tuyến 1.890.000 945.000 756.000 567.000 378.000 Đất TM-DV đô thị
559 Thị Xã Phước Long Đường Nội bộ khu văn hóa - TDTT Phước Bình - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Toàn tuyến 1.890.000 945.000 756.000 567.000 378.000 Đất TM-DV đô thị
560 Thị Xã Phước Long Lê Trọng Tấn (Đường đi Đăk Ton khu phố Phước An)(phía phường Phước Bình) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Ngã 3 giáp đường Độc Lập - Ngã ba nhà ông Nguyễn Mạnh Hiền 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất TM-DV đô thị
561 Thị Xã Phước Long Lê Trọng Tấn (Đường đi Đăk Ton khu phố Phước An)(phía phường Phước Bình) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Đoạn còn lại 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất TM-DV đô thị
562 Thị Xã Phước Long Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Giáp đường Thống Nhất - Ngã ba nhà ông Trần Văn Hưng 1.050.000 525.000 420.000 315.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
563 Thị Xã Phước Long Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Ngã ba nhà ông Trần Văn Hưng - Ngã ba nhà ông Cao Văn Thục 770.000 385.000 308.000 231.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
564 Thị Xã Phước Long Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Ngã ba nhà ông Cao Văn Thục - Hết tuyến 630.000 315.000 252.000 210.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
565 Thị Xã Phước Long Đường Xóm Huế - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Giáp đường Thống Nhất - Giáp đường Thống Nhất + 350m 910.000 455.000 364.000 273.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
566 Thị Xã Phước Long Đường Xóm Huế - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Giáp đường Thống Nhất + 350m - Hết tuyến 770.000 385.000 308.000 231.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
567 Thị Xã Phước Long Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Giáp đường Thống Nhất - Giáp đường Thống Nhất + 350m 910.000 455.000 364.000 273.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
568 Thị Xã Phước Long Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Giáp đường Thống Nhất + 350m - Hết tuyến 770.000 385.000 308.000 231.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
569 Thị Xã Phước Long Thành Thái (Đường Đập Đăk Tol - Khu Phước Vĩnh) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Giáp đường Thống Nhất - Giáp đường Thống Nhất + 350m 910.000 455.000 364.000 273.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
570 Thị Xã Phước Long Thành Thái (Đường Đập Đăk Tol - Khu Phước Vĩnh) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Giáp đường Thống Nhất + 350m - Giáp đường Thống Nhất + 900m 770.000 385.000 308.000 231.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
571 Thị Xã Phước Long Vành Đai 2 - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Toàn tuyến 1.050.000 525.000 420.000 315.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
572 Thị Xã Phước Long Đường Thống Nhất (ĐT 759) - XÃ PHƯỚC TÍN Giáp ranh Phường Phước Bình hướng về ngã ba Phước Quả - Hết ranh đất nhà ông Ngô Xuân (quán cà phê Quê Hương) 1.120.000 560.000 448.000 336.000 - Đất SX-KD nông thôn
573 Thị Xã Phước Long Đường Thống Nhất (ĐT 759) - XÃ PHƯỚC TÍN Hết ranh đất nhà ông Ngô Xuân (quán cà phê Quê Hương) hướng về ngã ba Phước Quả - Hết ranh trường THCS (chợ tạm xã Phước Tín) hướng Bù Đăng 1.820.000 910.000 728.000 546.000 - Đất SX-KD nông thôn
574 Thị Xã Phước Long Đường Thống Nhất (ĐT 759) - XÃ PHƯỚC TÍN Hết ranh trường THCS (chợ tạm xã Phước Tín) hướng Bù Đăng - Giáp ranh xã Phước Tân 945.000 473.000 378.000 284.000 - Đất SX-KD nông thôn
575 Thị Xã Phước Long Đường Điện Biên Phủ (đường Trung tâm xã Phước Tín) - XÃ PHƯỚC TÍN Ngã ba Phước Quả - Ngã 3 ranh thôn Phước Quả với Phước Lộc (Ngã 3 nhà ông Hoàng Thanh Đức) 1.120.000 560.000 448.000 336.000 - Đất SX-KD nông thôn
576 Thị Xã Phước Long Đường Điện Biên Phủ (đường Trung tâm xã Phước Tín) - XÃ PHƯỚC TÍN Ngã 3 ranh thôn Phước Quả với Phước Lộc (Ngã 3 nhà ông Hoàng Thanh Đức) - Ngã ba đập Phước Tín về Phước Long (Ngã 3 Phước Lộc) 770.000 385.000 308.000 231.000 - Đất SX-KD nông thôn
577 Thị Xã Phước Long Đường Điện Biên Phủ (đường Trung tâm xã Phước Tín) - XÃ PHƯỚC TÍN Ngã ba đập Phước Tín về Phước Long (Ngã 3 Phước Lộc) - Lòng Hồ Thác Mơ 511.000 256.000 204.000 153.000 - Đất SX-KD nông thôn
578 Thị Xã Phước Long Đường Yên Thế (Đường đi Thác Mơ) - XÃ PHƯỚC TÍN Ngã ba đập Phước Tín về Phước Long (Ngã 3 Phước Lộc) - Giáp ranh phường Thác Mơ 595.000 298.000 238.000 179.000 - Đất SX-KD nông thôn
579 Thị Xã Phước Long Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5m trở lên - XÃ PHƯỚC TÍN Toàn tuyến 280.000 140.000 112.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
580 Thị Xã Phước Long Các tuyến đường còn lại - XÃ PHƯỚC TÍN Toàn tuyến 210.000 105.000 84.000 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
581 Thị Xã Phước Long Đường Tôn Đức Thắng (Đường trung tâm xã Long Giang) - XÃ LONG GIANG Giáp ranh phường Sơn Giang - Hết ranh đất trường tiểu học Long Giang 980.000 490.000 392.000 294.000 - Đất SX-KD nông thôn
582 Thị Xã Phước Long Đường Tôn Đức Thắng (Đường trung tâm xã Long Giang) - XÃ LONG GIANG Hết ranh đất trường tiểu học Long Giang - Hốt ranh Trung tâm Văn hóa-Thể thao của xã Long Giang 700.000 350.000 280.000 210.000 - Đất SX-KD nông thôn
583 Thị Xã Phước Long Đường Tôn Đức Thắng (Đường trung tâm xã Long Giang) - XÃ LONG GIANG Hết ranh Trung tâm Văn hóa-Thể thao của xã Long Giang - Giáp đường Lý Tự Trọng, thôn An Lương (Giáp ranh phường Long Thủy) 490.000 245.000 196.000 147.000 - Đất SX-KD nông thôn
584 Thị Xã Phước Long Đường Võ Văn Kiệt (Thôn 7)(Đường vào tập đoàn 7) - XÃ LONG GIANG Giáp ranh Trung tâm hành chính thị xã Phước Long - Hết ranh trường tiểu học thôn 7 840.000 420.000 336.000 252.000 - Đất SX-KD nông thôn
585 Thị Xã Phước Long Đường Võ Văn Kiệt (Thôn 7)(Đường vào tập đoàn 7) - XÃ LONG GIANG Hết ranh trường tiểu học thôn 7 - Giáp đường Lý Tự Trọng (thôn An Lương) 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
586 Thị Xã Phước Long Đường Lý Tự Trọng (thôn An Lương) - XÃ LONG GIANG Giáp ranh phường Long Thủy - Cầu Kinh tế thôn An Lương +700m 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
587 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Trãi (đường Nhơn Hòa 2) - XÃ LONG GIANG Giáp ranh phường Sơn Giang - Hội trường thôn Nhơn Hòa 2 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
588 Thị Xã Phước Long Đường Hà Huy Tập (thôn Bù Xiết) - XÃ LONG GIANG Giáp ranh phường Sơn Giang - Giáp ranh nghĩa địa thôn Bù Xiết 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
589 Thị Xã Phước Long Đường Hà Huy Tập (thôn Bù Xiết) - XÃ LONG GIANG Ngã 3 ranh đất nhà ông Lê Minh Hoàng - Ngã tư thôn Nhơn Hòa 1 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
590 Thị Xã Phước Long Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5m trở lên - XÃ LONG GIANG Toàn tuyến 280.000 140.000 112.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
591 Thị Xã Phước Long Các tuyến đường còn lại - XÃ LONG GIANG Toàn tuyến 210.000 105.000 84.000 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
592 Thị Xã Phước Long Xã Phước Tín 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
593 Thị Xã Phước Long Xã Long Giang 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
594 Thị Xã Phước Long Phường Long Thủy 100.000 90.000 80.000 70.000 - Đất trồng cây hàng năm
595 Thị Xã Phước Long Phường Thác Mơ 100.000 90.000 80.000 70.000 - Đất trồng cây hàng năm
596 Thị Xã Phước Long Phường Sơn Giang 100.000 90.000 80.000 70.000 - Đất trồng cây hàng năm
597 Thị Xã Phước Long Phường Long Phước 100.000 90.000 80.000 70.000 - Đất trồng cây hàng năm
598 Thị Xã Phước Long Phường Phước Bình 100.000 90.000 80.000 70.000 - Đất trồng cây hàng năm
599 Thị Xã Phước Long Xã Phước Tín 120.000 110.000 95.000 80.000 - Đất trồng cây lâu năm
600 Thị Xã Phước Long Xã Long Giang 120.000 110.000 95.000 80.000 - Đất trồng cây lâu năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...