Bảng giá đất tại Huyện Thạnh Phú tỉnh Bến Tre

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Thạnh Phú được ban hành theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre và sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021. Giá đất tại đây dao động từ 18.000 VND/m² đến 3.420.000 VND/m², với mức giá trung bình 737.410 VND/m². Tiềm năng phát triển của khu vực này được kỳ vọng sẽ tăng trưởng mạnh trong thời gian tới nhờ vào các dự án hạ tầng và phát triển đô thị.

Tổng quan khu vực

Huyện Thạnh Phú nằm ở phía Tây của tỉnh Bến Tre, giáp với biển Đông, có vị trí chiến lược về giao thông và phát triển kinh tế.

Với diện tích rộng lớn, Thạnh Phú hiện đang tập trung phát triển ngành thủy sản, nông nghiệp, và đặc biệt là du lịch sinh thái nhờ vào hệ sinh thái tự nhiên đa dạng. Đây là địa phương có tiềm năng phát triển du lịch biển, với các bãi biển và khu vực sinh thái thuận lợi cho việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng.

Hạ tầng giao thông tại Huyện Thạnh Phú đang dần được cải thiện. Các tuyến đường lớn như Quốc lộ 60, hệ thống cầu và các công trình giao thông thủy đang được đầu tư để kết nối Huyện Thạnh Phú với các khu vực khác trong tỉnh và các tỉnh lân cận.

Sự cải thiện này không chỉ giúp phát triển kinh tế mà còn nâng cao giá trị bất động sản tại khu vực, đặc biệt là tại các khu vực gần các tuyến giao thông huyết mạch.

Với sự hỗ trợ của chính quyền địa phương trong việc thúc đẩy quy hoạch phát triển, Huyện Thạnh Phú hứa hẹn sẽ trở thành điểm đến thu hút đầu tư trong những năm tới, khi giá trị đất đai tại đây tăng dần theo sự phát triển của hạ tầng và các khu công nghiệp, khu du lịch.

Phân tích giá đất

Giá đất tại Huyện Thạnh Phú hiện tại có sự phân hóa rõ rệt, dao động từ mức thấp nhất là 18.000 VND/m² ở các khu vực ngoại ô, đến mức cao nhất là 3.420.000 VND/m² đối với những khu đất gần trung tâm và các tuyến đường chính. Mức giá trung bình tại Huyện Thạnh Phú là 737.410 VND/m², khá hợp lý so với tiềm năng phát triển trong tương lai.

Giá đất tại đây có sự biến động mạnh mẽ theo vị trí và tiềm năng phát triển. Các khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến giao thông trọng điểm hay gần các khu vực phát triển du lịch và công nghiệp thường có giá đất cao hơn.

Nếu so sánh với các huyện khác trong tỉnh Bến Tre, mức giá đất tại Huyện Thạnh Phú vẫn thấp hơn nhiều, tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư muốn tìm kiếm lợi nhuận từ bất động sản dài hạn.

Với mức giá hiện tại, các nhà đầu tư có thể cân nhắc việc mua đất ở các khu vực ngoại ô, nơi có giá đất thấp hơn, chờ đợi sự phát triển của hạ tầng và các dự án công nghiệp. Đây là một chiến lược đầu tư dài hạn hợp lý.

Còn đối với những ai muốn đầu tư ngắn hạn, có thể lựa chọn các khu vực gần trung tâm và các tuyến giao thông lớn để tận dụng sự gia tăng giá trị đất trong ngắn hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực

Huyện Thạnh Phú sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nổi bật, đặc biệt trong ngành du lịch sinh thái và thủy sản. Vùng đất ven biển, với những bãi biển đẹp và môi trường sinh thái nguyên sơ, sẽ là điểm thu hút du khách trong tương lai.

Hạ tầng giao thông của huyện đang được cải thiện mạnh mẽ, với các dự án cầu, đường và khu dân cư mới, hứa hẹn sẽ tạo ra một diện mạo mới cho khu vực này.

Ngoài ra, việc hình thành các khu công nghiệp, khu chế biến thủy sản và các dự án nghỉ dưỡng đang mở ra nhiều cơ hội cho bất động sản tại Huyện Thạnh Phú.

Chính quyền địa phương đang đẩy mạnh công tác quy hoạch đô thị, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư bất động sản. Đặc biệt, những khu vực gần các khu công nghiệp, trung tâm hành chính hay các dự án du lịch sinh thái sẽ có tiềm năng tăng giá trong tương lai.

Thạnh Phú cũng nằm trong khu vực phát triển nông sản của tỉnh Bến Tre, tạo cơ hội cho các dự án bất động sản phục vụ cho các khu dân cư nông thôn, với giá trị đất đai phù hợp cho các hộ gia đình muốn tìm kiếm một nơi an cư lý tưởng.

Huyện Thạnh Phú, Bến Tre hiện đang là một trong những khu vực tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản nhờ vào các yếu tố như phát triển hạ tầng giao thông, các dự án du lịch sinh thái, và tiềm năng từ ngành thủy sản. Mức giá đất tại đây khá hợp lý và sẽ tiếp tục tăng trưởng trong tương lai khi các dự án phát triển hạ tầng được triển khai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Thạnh Phú là: 3.420.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Thạnh Phú là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Thạnh Phú là: 739.908 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh Bến Tre
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
188

Mua bán nhà đất tại Bến Tre

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bến Tre
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
701 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Thuận Đất bà Lưu Trần Phương Sang (QL 57 giáp với cây xăng Hoàng Trưởng) (Thửa 441 tờ 12) - Giáp ranh xã Bình Thạnh (Thửa 36 tờ 7) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
702 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Thuận Nhà ông Nguyễn Hoàng Anh (Thửa 38 tờ 15) - Cầu sắt An Qui (Thửa 77 tờ 15) 533.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
703 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Thuận Nhà ông Nguyễn Hoàng Anh (Thửa 37 tờ 15) - Cầu sắt An Qui (Thửa 87 tờ 15) 533.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
704 Huyện Thạnh Phú  ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Sậm hướng An Thạnh (Thửa 69 tờ 13) - Miếu bà ấp An Hội A (Thửa 217 tờ 8) 454.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
705 Huyện Thạnh Phú  ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Sậm hướng An Thạnh (Thửa 71 tờ 13) - Miếu bà ấp An Hội A (Thửa 218 tờ 8) 454.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
706 Huyện Thạnh Phú  ĐH 27 - Xã An Thuận Đầu QL 57 (hướng về Bến Trại) (Thửa 86 tờ 13) - Cổng chùa An Phú (Thửa 241 tờ 12) 454.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
707 Huyện Thạnh Phú  ĐH 27 - Xã An Thuận Đầu QL 57 (hướng về Bến Trại) (Thửa 129 tờ 13) - Cổng chùa An Phú (Thửa 357 tờ 12) 454.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
708 Huyện Thạnh Phú  ĐH 27 - Xã An Thuận Cổng chùa An Phú (Thửa 256 tờ 12) - Mé sông Cổ Chiên (- Sông Cổ Chiên) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
709 Huyện Thạnh Phú  ĐH 27 - Xã An Thuận Cổng chùa An Phú (Thửa 273 tờ 12) - Mé sông Cổ Chiên (- Sông Cổ Chiên) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
710 Huyện Thạnh Phú  ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Hoàng (Thửa 209 tờ 08) - Giáp ranh xã An Thạnh ( Xã An Thạnh) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
711 Huyện Thạnh Phú  ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Hoàng (Thửa 67 tờ 09) - Giáp ranh xã An Thạnh ( Xã An Thạnh) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
712 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Qui Cầu sắt An Qui (Nhà ông Nguyễn Văn Da) (Thửa 41 tờ 14) - Ngã 3 An Điền (Thửa 78 tờ 21) 533.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
713 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Qui Cầu sắt An Qui (Nhà ông Nguyễn Văn Da) (Thửa 59 tờ 14) - Ngã 3 An Điền (Thửa 131 tờ 21) 533.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
714 Huyện Thạnh Phú ĐH 28 - Xã An Qui Ấp An Ninh (Thửa 83 tờ 1) - Ấp An Thủy (Tới Sông Cổ Chiên) 266.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
715 Huyện Thạnh Phú ĐH 28 - Xã An Qui Ấp An Ninh (Thửa 88 tờ 1) - Ấp An Thủy (Tới Sông Cổ Chiên) 266.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
716 Huyện Thạnh Phú HL 29 - Xã An Qui Ngã 3 vào xã An Điền (Thửa 76 tờ 21) - Giáp cầu An Điền (Thửa 9 tờ 12) 216.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
717 Huyện Thạnh Phú HL 29 - Xã An Qui Ngã 3 vào xã An Điền (Thửa 131 tờ 21) - Giáp cầu An Điền (Thửa 47 tờ 12) 216.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
718 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã Thạnh Hải Ngã ba mũi tàu Nhà ông Dương Công Anh (Thửa 76 tờ 26) - Nhà ông Trần Văn Đạt (Thửa 198 tờ 28) 454.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
719 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã Thạnh Hải Ngã ba mũi tàu Nhà ông Dương Công Anh (Thửa 58 tờ 26) - Nhà ông Trần Văn Đạt (Thửa 171 tờ 28) 454.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
720 Huyện Thạnh Phú Đường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh Hải Từ ngã ba cây Keo (nối ĐH 92) (Thửa 199 tờ 28) - Đến nhà nghỉ Vạn Phúc (Thửa 253 tờ 41) 382.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
721 Huyện Thạnh Phú Đường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh Hải Từ ngã ba cây Keo (nối ĐH 92) (Thửa 156 tờ 28) - Đến nhà nghỉ Vạn Phúc (Thửa 219 tờ 41) 382.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
722 Huyện Thạnh Phú Đường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh Hải Từ nhà ông Phạm Văn Vạn (Thửa 252 tờ 41) - Đến nhà ông Hồ Văn Được (Thửa 741 tờ 37) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
723 Huyện Thạnh Phú Đường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh Hải Từ nhà ông Phạm Văn Vạn (Thửa 219 tờ 41) - Đến nhà ông Hồ Văn Được (Thửa 180 tờ 37) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
724 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã Thạnh Hải Từ ngã ba cây Keo (Thửa 172 tờ 28) - Đến đầu cầu Vàm Rỗng (Thửa 84 tờ 1) 382.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
725 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã Thạnh Hải Từ ngã ba cây Keo (Thửa 171 tờ 28) - Đến đầu cầu Vàm Rỗng (Thửa 61 tờ 1) 382.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
726 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Thạnh Hải Nhà ông Lâm Văn Huệ (Thửa 7 tờ 26) - Nhà Hà Bảo Trân (Thửa 11 tờ 29) 382.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
727 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Thạnh Hải Nhà ông Lâm Văn Huệ (Thửa 8 tờ 26) - Nhà Hà Bảo Trân (Thửa 4 tờ 29) 382.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
728 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Thạnh Phong Nhà trực điều hành điện lực Thạnh Phú (Thửa 248 tờ 21) - Đến Đồn Biên phòng Cổ Chiên (Thửa 7 tờ 32) 382.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
729 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Thạnh Phong Nhà trực điều hành điện lực Thạnh Phú (Thửa 172 tờ 21) - Đến Đồn Biên phòng Cổ Chiên (Thửa 10 tờ 32) 382.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
730 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Thạnh Phong Từ nhà ông Trần Văn Tỏi (Thửa 16 tờ 22) - Mặt đập Khém Thuyền (Thửa 04 tờ 09) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
731 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Thạnh Phong Từ nhà ông Trần Văn Tỏi (Thửa 18 tờ 22) - Mặt đập Khém Thuyền (Thửa 32 tờ 9) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
732 Huyện Thạnh Phú Lộ liên xã - Xã Thạnh Phong Cầu Bồn Bồn (Thửa 229 tờ 27) - Ngã 3 Bần Mít (Thửa 133 tờ 46) 390.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
733 Huyện Thạnh Phú Lộ liên xã - Xã Thạnh Phong Cầu Bồn Bồn (Thửa 240 tờ 27) - Ngã 3 Bần Mít (Thửa 139 tờ 46) 390.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
734 Huyện Thạnh Phú Lộ liên xã - Xã Thạnh Phong Ngã 3 Cù Nèo (Thửa 218 tờ 34) - Đến nhà ông Bừi Văn He (Thửa 34 tờ 23) 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
735 Huyện Thạnh Phú Lộ liên xã - Xã Thạnh Phong Ngã 3 Cù Nèo (Thửa 220 tờ 34) - Đến nhà ông Bừi Văn He (Thửa 40 tờ 23) 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
736 Huyện Thạnh Phú ĐH26 - Xã Hòa Lợi Giáp xã Quới Điền (Thửa 9 tờ 4) - Cầu Hòa Lợi (Thửa 185 tờ 12) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
737 Huyện Thạnh Phú ĐH26 - Xã Hòa Lợi Giáp xã Quới Điền (Thửa 10 tờ 4) - Cầu Hòa Lợi (Thửa 363 tờ 12) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
738 Huyện Thạnh Phú ĐH26 - Xã Hòa Lợi Cầu Hòa Lợi (Thửa 184 tờ 12) - Hết huyện lộ 26 (Thửa 133 tờ 23) 324.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
739 Huyện Thạnh Phú ĐH26 - Xã Hòa Lợi Cầu Hòa Lợi (Thửa 195 tờ 12) - Hết huyện lộ 26 (Thửa 159 tờ 23) 324.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
740 Huyện Thạnh Phú ĐH26 - Xã Hòa Lợi Khu vực chợ (Thửa 128 tờ 18) - Giáp huyện lộ 26 (Thửa 68 tờ 18) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
741 Huyện Thạnh Phú ĐH26 - Xã Hòa Lợi Khu vực chợ (Thửa 106 tờ 18) - Giáp huyện lộ 26 (Thửa 466 tờ 18) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
742 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Hòa Lợi Phía giáp xã Mỹ Hưng (Thửa 58 tờ 5) - Giáp cầu bà Nguyễn Thị Tại (Thửa 11 tờ 4) 390.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
743 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Hòa Lợi Phía giáp xã Mỹ Hưng (Rạch xã Mỹ Hưng) - Giáp cầu bà Nguyễn Thị Tại (Giáp ranh xã Qưới Điền) 390.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
744 Huyện Thạnh Phú ĐH24 - Xã Thới Thạnh Giáp ranh xã Tân Phong (Thửa 01, tờ 5) - Cầu ấp 40 (Thửa 124, tờ 16) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
745 Huyện Thạnh Phú ĐH24 - Xã Thới Thạnh Giáp ranh xã Tân Phong (Thửa 2, tờ 5) - Cầu ấp 40 (Thửa 125, tờ 16) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
746 Huyện Thạnh Phú ĐX 02 (Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã ) HL - 11 - Xã Thới Thạnh Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã (Thửa 19 tờ 10) - UBND xã Thới Thạnh (cũ) (Thửa 230 tờ 4) 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
747 Huyện Thạnh Phú ĐX 02 (Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã ) HL - 11 - Xã Thới Thạnh Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã (Thửa 18 tờ 10 ) - UBND xã Thới Thạnh (cũ) (Thửa 421 tờ 4) 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
748 Huyện Thạnh Phú ĐH92 - Xã Mỹ An Cầu Băng Cung (Thửa 07 tờ 01) - Rạch Cừ (giáp An Điền) (Thửa 191 tờ 35) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
749 Huyện Thạnh Phú ĐH92 - Xã Mỹ An Cầu Băng Cung (Thửa 46 tờ 01) - Rạch Cừ (giáp An Điền) (Thửa 211 tờ 35) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
750 Huyện Thạnh Phú ĐH13 - Xã Mỹ An Cầu Mỹ An (Thửa 220 tờ 27) - Phà Mỹ An - An Đức (Thửa 104tờ 13) 252.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
751 Huyện Thạnh Phú ĐH13 - Xã Mỹ An Cầu Mỹ An (Thửa 198 tờ 27) - Phà Mỹ An - An Đức (Thửa 36 tờ 13) 252.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
752 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Phú Khánh Nhà bà Nguyễn Thi Sa (thửa 27 tờ 17) - Nhà bà Lê Thị Loan (thửa 19 tờ 17) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
753 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Phú Khánh Nhà bà Phạm Thị Ngọc Yến (thửa 56 tờ 17) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa 7 tờ 17) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
754 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Phú Khánh Nhà ông Võ Văn Thành (thửa 71 tờ 17) - Nhà ông Phạm Văn Rép (thửa 75 tờ 17) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
755 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Giồng Luông UBND xã (thửa 28 tờ 15) - Ngà ông Nguyễn Thanh Hải (thửa 151 tờ 15) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
756 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Giồng Luông Nhà bà Phạm Thị Mười (thửa 107 tờ 15) - Nhà bà Nguyễn Thị Nhãn (thửa 126 tờ 15) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
757 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Tân Phong Trạm cấp thoát nước (thửa 93 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Văn Lượng (Hết thửa 46 tờ 15) 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
758 Huyện Thạnh Phú Chợ Thới Thạnh UBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4) - UBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
759 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Quới Điền Dãy A Quốc lộ 57 (thửa 4 tờ 27) - Rạch Cầu Đúc (thửa 28 tờ 27) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
760 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Quới Điền Dãy B Quốc lộ 57 (thửa 23 tờ 27) - Rạch Cầu Đúc (thửa 29 tờ 27) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
761 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Hòa Lợi UBND xã quản lý (thửa 387 tờ 18) - UBND xã quản lý (thửa 392 tờ 18) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
762 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Hòa Lợi UBND xã quản lý (thửa 393 tờ 18) - UBND xã quản lý (thửa 398 tờ 18) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
763 Huyện Thạnh Phú Chợ Giồng Chùa Nhà ông Nguyễn Văn Cất (thửa 144 tờ 11) - Nhà ông Lê Hoàng Thơ (thửa 108 tờ 11) 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
764 Huyện Thạnh Phú Chợ An Thuận Nhà ông Bùi Văn Sâm (thửa 129 tờ 13) - Nhà ông Đặng Thành Phiến (thửa 10 tờ 14) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
765 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Bến Vinh Dãy A từ nhà bà Nguyễn Thị Hường (thửa 28 tờ 12) - Nhà bà Lê Thị Cảnh (thửa 03 tờ 10) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
766 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Bến Vinh Dãy B Nhà ông Nguyễn Thành Trí (thửa 63 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Trinh (thửa 02 tờ 10) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
767 Huyện Thạnh Phú Chợ An Nhơn Nhà bà Huỳnh Thị Nhung (Thửa 09 tờ 17) - Nhà bà Trần Thị Tặng (Thửa 153 tờ 13) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
768 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Cồn Hưu Nhà bà Phạm Thị Loan (thửa 12 tờ 20) - Nhà ông Nguyễn Văn Lược (thửa 90 tờ 17) 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
769 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Cồn Hưu Nhà bà Nguyễn Thị Khen (thửa 94 tờ 18) - Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18) 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
770 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Cồn Hưu Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18) - Quốc lộ 57 nhà bà Nguyễn Thị Trình (thửa 08 tờ 20) 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
771 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Cồn Hưu Nhà ông Lưu Văn Đẳng (thửa 14 tờ 20) - Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18) 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
772 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ An Điền Thửa 218 tờ 31 - Thửa 247 tờ 31 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
773 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ An Điền Thửa 233 tờ 31 - Thửa 238 tờ 31 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
774 Huyện Thạnh Phú Huyện Thạnh Phú các vị trí còn lại 156.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
775 Huyện Thạnh Phú Thị trấn Thạnh Phú 166.000 93.000 64.000 44.000 34.000 Đất trồng cây hàng năm
776 Huyện Thạnh Phú Địa bàn các xã 93.000 66.000 53.000 40.000 34.000 Đất trồng cây hàng năm
777 Huyện Thạnh Phú Khu phố của Thị trấn Thạnh Phú 356.000 194.000 142.000 109.000 79.000 Đất trồng cây lâu năm
778 Huyện Thạnh Phú Phần còn lại của thị trấn Thạnh Phú 238.000 130.000 95.000 73.000 53.000 Đất trồng cây lâu năm
779 Huyện Thạnh Phú Địa bàn các xã 132.000 93.000 79.000 66.000 53.000 Đất trồng cây lâu năm
780 Huyện Thạnh Phú Khu phố của Thị trấn Thạnh Phú 356.000 194.000 142.000 109.000 79.000 Đất nông nghiệp khác
781 Huyện Thạnh Phú Phần còn lại của thị trấn Thạnh Phú 238.000 130.000 95.000 73.000 53.000 Đất nông nghiệp khác
782 Huyện Thạnh Phú Địa bàn các xã 132.000 93.000 79.000 66.000 53.000 Đất nông nghiệp khác
783 Huyện Thạnh Phú Thị trấn Thạnh Phú 166.000 93.000 63.000 40.000 34.000 Đất nuôi trồng thủy sản
784 Huyện Thạnh Phú Địa bàn các xã 93.000 66.000 53.000 40.000 34.000 Đất nuôi trồng thủy sản
785 Huyện Thạnh Phú Địa bàn các xã có đất rừng sản xuất 18.000 16.000 13.000 12.000 10.000 Đất rừng sản xuất
786 Huyện Thạnh Phú Địa bàn các xã có đất rừng sản xuất 18.000 16.000 13.000 12.000 10.000 Đất rừng phòng hộ
787 Huyện Thạnh Phú Địa bàn các xã có đất rừng sản xuất 18.000 16.000 13.000 12.000 10.000 Đất rừng đặc dụng
788 Huyện Thạnh Phú Địa bàn các xã có đất làm muối 60.000 50.000 42.000 28.000 24.000 Đất làm muối
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...