Bảng giá đất tại Huyện Thạnh Phú tỉnh Bến Tre

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Thạnh Phú được ban hành theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre và sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021. Giá đất tại đây dao động từ 18.000 VND/m² đến 3.420.000 VND/m², với mức giá trung bình 737.410 VND/m². Tiềm năng phát triển của khu vực này được kỳ vọng sẽ tăng trưởng mạnh trong thời gian tới nhờ vào các dự án hạ tầng và phát triển đô thị.

Tổng quan khu vực

Huyện Thạnh Phú nằm ở phía Tây của tỉnh Bến Tre, giáp với biển Đông, có vị trí chiến lược về giao thông và phát triển kinh tế.

Với diện tích rộng lớn, Thạnh Phú hiện đang tập trung phát triển ngành thủy sản, nông nghiệp, và đặc biệt là du lịch sinh thái nhờ vào hệ sinh thái tự nhiên đa dạng. Đây là địa phương có tiềm năng phát triển du lịch biển, với các bãi biển và khu vực sinh thái thuận lợi cho việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng.

Hạ tầng giao thông tại Huyện Thạnh Phú đang dần được cải thiện. Các tuyến đường lớn như Quốc lộ 60, hệ thống cầu và các công trình giao thông thủy đang được đầu tư để kết nối Huyện Thạnh Phú với các khu vực khác trong tỉnh và các tỉnh lân cận.

Sự cải thiện này không chỉ giúp phát triển kinh tế mà còn nâng cao giá trị bất động sản tại khu vực, đặc biệt là tại các khu vực gần các tuyến giao thông huyết mạch.

Với sự hỗ trợ của chính quyền địa phương trong việc thúc đẩy quy hoạch phát triển, Huyện Thạnh Phú hứa hẹn sẽ trở thành điểm đến thu hút đầu tư trong những năm tới, khi giá trị đất đai tại đây tăng dần theo sự phát triển của hạ tầng và các khu công nghiệp, khu du lịch.

Phân tích giá đất

Giá đất tại Huyện Thạnh Phú hiện tại có sự phân hóa rõ rệt, dao động từ mức thấp nhất là 18.000 VND/m² ở các khu vực ngoại ô, đến mức cao nhất là 3.420.000 VND/m² đối với những khu đất gần trung tâm và các tuyến đường chính. Mức giá trung bình tại Huyện Thạnh Phú là 737.410 VND/m², khá hợp lý so với tiềm năng phát triển trong tương lai.

Giá đất tại đây có sự biến động mạnh mẽ theo vị trí và tiềm năng phát triển. Các khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến giao thông trọng điểm hay gần các khu vực phát triển du lịch và công nghiệp thường có giá đất cao hơn.

Nếu so sánh với các huyện khác trong tỉnh Bến Tre, mức giá đất tại Huyện Thạnh Phú vẫn thấp hơn nhiều, tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư muốn tìm kiếm lợi nhuận từ bất động sản dài hạn.

Với mức giá hiện tại, các nhà đầu tư có thể cân nhắc việc mua đất ở các khu vực ngoại ô, nơi có giá đất thấp hơn, chờ đợi sự phát triển của hạ tầng và các dự án công nghiệp. Đây là một chiến lược đầu tư dài hạn hợp lý.

Còn đối với những ai muốn đầu tư ngắn hạn, có thể lựa chọn các khu vực gần trung tâm và các tuyến giao thông lớn để tận dụng sự gia tăng giá trị đất trong ngắn hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực

Huyện Thạnh Phú sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nổi bật, đặc biệt trong ngành du lịch sinh thái và thủy sản. Vùng đất ven biển, với những bãi biển đẹp và môi trường sinh thái nguyên sơ, sẽ là điểm thu hút du khách trong tương lai.

Hạ tầng giao thông của huyện đang được cải thiện mạnh mẽ, với các dự án cầu, đường và khu dân cư mới, hứa hẹn sẽ tạo ra một diện mạo mới cho khu vực này.

Ngoài ra, việc hình thành các khu công nghiệp, khu chế biến thủy sản và các dự án nghỉ dưỡng đang mở ra nhiều cơ hội cho bất động sản tại Huyện Thạnh Phú.

Chính quyền địa phương đang đẩy mạnh công tác quy hoạch đô thị, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư bất động sản. Đặc biệt, những khu vực gần các khu công nghiệp, trung tâm hành chính hay các dự án du lịch sinh thái sẽ có tiềm năng tăng giá trong tương lai.

Thạnh Phú cũng nằm trong khu vực phát triển nông sản của tỉnh Bến Tre, tạo cơ hội cho các dự án bất động sản phục vụ cho các khu dân cư nông thôn, với giá trị đất đai phù hợp cho các hộ gia đình muốn tìm kiếm một nơi an cư lý tưởng.

Huyện Thạnh Phú, Bến Tre hiện đang là một trong những khu vực tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản nhờ vào các yếu tố như phát triển hạ tầng giao thông, các dự án du lịch sinh thái, và tiềm năng từ ngành thủy sản. Mức giá đất tại đây khá hợp lý và sẽ tiếp tục tăng trưởng trong tương lai khi các dự án phát triển hạ tầng được triển khai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Thạnh Phú là: 3.420.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Thạnh Phú là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Thạnh Phú là: 739.908 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh Bến Tre
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
188

Mua bán nhà đất tại Bến Tre

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bến Tre
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Huyện Thạnh Phú ĐH 26 - Xã Quới Điền Đất bà Đào Thị Tuôi (Thửa 86 tờ 20) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Thửa 13 tờ 27) 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
202 Huyện Thạnh Phú ĐH 26 - Xã Quới Điền Đất bà Đào Thị Tuôi (Thửa 88 tờ 20) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Thửa 10 tờ 27) 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
203 Huyện Thạnh Phú ĐH11 - Xã Mỹ Hưng Cổng UBND xã - Hết trường cấp 2 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
204 Huyện Thạnh Phú ĐH11 - Xã Mỹ Hưng Từ trường học cấp 2 Mỹ Hưng (Thửa 85 tờ 11) - Đến ngã ba Sân Trâu (Thửa 353 tờ 15) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
205 Huyện Thạnh Phú Đê sông Băng Cung - Xã Mỹ Hưng Từ ngã ba đường về xã Mỹ An - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 8) (Từ ngã ba đường về xã Mỹ An - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 8)) - Đến giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24) (Đến giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24)) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
206 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Mặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 45 tờ 11) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 131 tờ 8) 504.000 - - - - Đất ở nông thôn
207 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Mặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 33 tờ 12) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 95 tờ 8) 504.000 - - - - Đất ở nông thôn
208 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ngã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính) (Thửa 131 tờ 8) - Đến cầu Mỹ Hưng (giáp thị trấn Thạnh Phú) (Thửa 294 tờ 23) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
209 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ranh UBND xã (Thửa 9 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 7 tờ 9) 504.000 - - - - Đất ở nông thôn
210 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ranh UBND xã (Thửa 5 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 5 tờ 9) 504.000 - - - - Đất ở nông thôn
211 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Từ cống Hai Tấn (Thửa 7 tờ 9) - Đến giáp xã Quới Điền (Cống Chà Là) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
212 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Nhà văn hóa xã (Thửa 5 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 23 tờ 11) 636.000 - - - - Đất ở nông thôn
213 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Nhà văn hóa xã (Thửa 9 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 25 tờ 11) 636.000 - - - - Đất ở nông thôn
214 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Mỹ Hưng Nhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 318 tờ 15) - Hết cây xăng Thiên Phúc (Thửa 390 tờ 15) 696.000 - - - - Đất ở nông thôn
215 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Mỹ Hưng Nhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 331 tờ 15) - Hết cây xăng Thiên Phúc (Thửa 540 tờ 5) 696.000 - - - - Đất ở nông thôn
216 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Mỹ Hưng Giáp cây xăng Thiên Phúc (Thửa 552 tờ 15) - Giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 162 tờ 28) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
217 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Mỹ Hưng Giáp nhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 318 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Văn Thật (giáp xã Quới Điền) (Thửa 57 tờ 14) 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
218 Huyện Thạnh Phú Đường giao thông nông thôn - Xã An Thạnh Đầu cầu nhà Thờ xã An Thạnh (Thửa 27 tờ 12) - Đầu chợ An Thạnh ĐH19 (Thửa 02 tờ 12) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
219 Huyện Thạnh Phú Đường giao thông nông thôn - Xã An Thạnh Đầu cầu nhà Thờ xã An Thạnh (Thửa 41 tờ 12) - Đầu chợ An Thạnh ĐH19 (Thửa 25 tờ 12) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
220 Huyện Thạnh Phú ĐH 19 cũ - Xã An Thạnh Nhà ông Huỳnh Văn Phục (Thửa 59 tờ 12) - Trường Trung học cơ sở An Thạnh (Thửa 71 tờ 12) 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
221 Huyện Thạnh Phú ĐH 19 cũ - Xã An Thạnh Nhà ông Huỳnh Văn Phục (Thửa 56 tờ 12) - Trường Trung học cơ sở An Thạnh (Thửa 120 tờ 7) 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
222 Huyện Thạnh Phú ĐH 27 - Xã An Thạnh Đầu huyện lộ 27 (Thửa 34 tờ 12) - Cổng chào xã An Thạnh (Thửa 205 tờ 20) 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
223 Huyện Thạnh Phú ĐH 27 - Xã An Thạnh Đầu huyện lộ 27 (Thửa 40 tờ 12) - Cổng chào xã An Thạnh (Thửa 204 tờ 20) 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
224 Huyện Thạnh Phú - Xã An Thạnh - Xã An Thạnh - Giáp ranh xã An Qui (Thửa 240 tờ 21) 444.000 - - - - Đất ở nông thôn
225 Huyện Thạnh Phú - Xã An Thạnh - Xã An Thạnh - Giáp ranh xã An Qui (Thửa 234 tờ 21) 444.000 - - - - Đất ở nông thôn
226 Huyện Thạnh Phú ĐHTP - 13 - Xã An Thạnh Cống Cổ Rạng (Thửa 59 tờ 03) - Nhà ông Đoàn Văn Em (Thửa 59 tờ 04) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
227 Huyện Thạnh Phú ĐHTP - 13 - Xã An Thạnh Cống Cổ Rạng (Thửa 71 tờ 03) - Nhà ông Đoàn Văn Em (Thửa 94 tờ 04) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
228 Huyện Thạnh Phú ĐHTP - 13 - Xã An Thạnh Nhà ông Nguyễn Ngọc Trước (Thửa 54 tờ 04) - Mặt đập Rạch Giòng (Thửa 12 tờ 01) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
229 Huyện Thạnh Phú ĐHTP - 13 - Xã An Thạnh Nhà ông Nguyễn Ngọc Trước (Thửa 39 tờ 04) - Mặt đập Rạch Giòng (Thửa 19 tờ 01) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
230 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Bình Thạnh Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh (Thửa 03 tờ 4) - Hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 114 tờ 12) 1.512.000 - - - - Đất ở nông thôn
231 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Bình Thạnh Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh (Thửa 28 tờ 5) - Hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 292 tờ 11) 1.512.000 - - - - Đất ở nông thôn
232 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Bình Thạnh Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện) - Giáp ranh xã An Thuận (Giáp ranh xã An Thuận ) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
233 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Bình Thạnh Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 304 tờ 11) - Giáp ranh xã An Thuận (Thửa 12 tờ 18) 768.000 - - - - Đất ở nông thôn
234 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Bình Thạnh Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 562 tờ 11) - Giáp ranh xã An Thuận (Thửa 15 tờ 18) 768.000 - - - - Đất ở nông thôn
235 Huyện Thạnh Phú ĐH 25 - Xã Bình Thạnh Từ ngã tư Bến Sung (Thánh Thất) (Thửa 140 tờ 5) - Đến sông Cổ Chiên (Thửa 59 tờ 26) 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
236 Huyện Thạnh Phú ĐH 25 - Xã Bình Thạnh Từ ngã tư Bến Sung (Thánh Thất) (Thửa 157 tờ 5) - Đến sông Cổ Chiên (Thửa 60 tờ 26) 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
237 Huyện Thạnh Phú ĐH 25 - Xã Bình Thạnh Xí nghiệp nước đá (Thửa 28 tờ 5) - Ngã tư Bến Sung (Thửa 105 tờ 5) 1.140.000 - - - - Đất ở nông thôn
238 Huyện Thạnh Phú ĐH 25 - Xã Bình Thạnh Xí nghiệp nước đá (Thửa 430 tờ 5) - Ngã tư Bến Sung (Thửa 97 tờ 5) 1.140.000 - - - - Đất ở nông thôn
239 Huyện Thạnh Phú Đường Xã ĐX01( ĐH - 15) - Xã Bình Thạnh Nhà ông Nghe (Thửa 9 tờ 4) - Đến ngã ba Bến Vong (Thửa 260 tờ 22) 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
240 Huyện Thạnh Phú Đường Xã ĐX01( ĐH - 15) - Xã Bình Thạnh Nhà ông Nghe (Thửa 7 tờ 4) - Đến ngã ba Bến Vong (Thửa 474 tờ 22) 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
241 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã An Điền Nhà ông Nghe (Thửa 271 tờ 31) - Hết nhà ông Trần Văn Mai (Thửa 28 tờ 31) 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
242 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã An Điền Nhà ông Nghe (Thửa 232 tờ 31) - Hết nhà ông Trần Văn Mai (Thửa 224 tờ 31) 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
243 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã An Điền Nhà ông Trần Văn Mai (Thửa 28 tờ 31) - Cầu Rạch Cừ (Thửa 174 tờ 4) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
244 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã An Điền Nhà ông Trần Văn Mai (Thửa 224 tờ 31) - Cầu Rạch Cừ (Thửa 180 tờ số 4) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
245 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã An Điền Nhà bà Nguyễn Thị Hằng (Thửa 89 tờ 31) - Nhà ông Phạm Văn Đoàn (hướng xuống Dự án 146,98 ha) (Thửa 179 tờ 31) 444.000 - - - - Đất ở nông thôn
246 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã An Điền Nhà bà Nguyễn Thị Hằng (Thửa 93 tờ 31) - Nhà ông Phạm Văn Đoàn (hướng xuống Dự án 146,98 ha) (Thửa 184 tờ 31) 444.000 - - - - Đất ở nông thôn
247 Huyện Thạnh Phú  ĐH 29 - Xã An Điền Cây xăng Bảy Khởi (Thửa 133 tờ 31) - Nhà bà Lữ Thị Ba (Thửa 232 tờ 31) 444.000 - - - - Đất ở nông thôn
248 Huyện Thạnh Phú  ĐH 29 - Xã An Điền Cây xăng Bảy Khởi (Thửa 277 tờ 31) - Nhà bà Lữ Thị Ba (Thửa 94 tờ 31) 444.000 - - - - Đất ở nông thôn
249 Huyện Thạnh Phú ĐH 29 - Xã An Điền Cây xăng Bảy Khởi (Thửa 133 tờ 31) - Cầu Dây Văng (Thửa 110 tờ 36) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
250 Huyện Thạnh Phú ĐH 29 - Xã An Điền Cây xăng Bảy Khởi (Thửa 110 tờ số 31) - Cầu Dây Văng ( Thửa 44 tờ số 36) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
251 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã An Điền Nhà ông Phạm Văn Đoàn (Thửa 179 tờ 31) - Cầu Vàm Rổng (Thửa 3 tờ số 18) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
252 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã An Điền Nhà ông Phạm Văn Đoàn (Thửa 184 tờ 31) - Cầu Vàm Rổng (Thửa 01 tờ số 34) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
253 Huyện Thạnh Phú ĐH 30 - Xã Giao Thạnh Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt (Thửa 39 tờ 20) - Cuối Trạm y tế (Thửa 81 tờ 20) 1.020.000 - - - - Đất ở nông thôn
254 Huyện Thạnh Phú ĐH 30 - Xã Giao Thạnh Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt (Thửa 63 tờ 19) - Cuối Trạm y tế (Thửa 78 tờ 20) 1.020.000 - - - - Đất ở nông thôn
255 Huyện Thạnh Phú ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Tiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 110 tờ 17) - Lộ Bờ Lớn (Thửa 63 tờ 17) 1.260.000 - - - - Đất ở nông thôn
256 Huyện Thạnh Phú ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Tiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 94 tờ 18) - Lộ Bờ Lớn (Thửa 33 tờ 18) 1.260.000 - - - - Đất ở nông thôn
257 Huyện Thạnh Phú ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Lộ Bờ Lớn (Thửa 55 tờ 17) - Lộ Tạo Giác (Thửa 140 tờ 12) 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
258 Huyện Thạnh Phú ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Lộ Bờ Lớn (Thửa 32 tờ 18) - Lộ Tạo Giác (Thửa 135 tờ 12) 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
259 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Hồ Văn Khởi (Thửa 35 tờ 19) - Nửa mặt đập Khém Thuyền (Thửa 34 tờ 16) 1.380.000 - - - - Đất ở nông thôn
260 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Hồ Văn Khởi (Thửa 34 tờ 19) - Nửa mặt đập Khém Thuyền (Thửa 9 tờ 16) 1.380.000 - - - - Đất ở nông thôn
261 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đỗ Văn Mần (Cổng trường cấp 3) (Thửa 306 tờ 11) - Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 36 tờ 19) 1.260.000 - - - - Đất ở nông thôn
262 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đỗ Văn Mần (Cổng trường cấp 3) (Thửa 432 tờ 11) - Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 30 tờ 19) 1.260.000 - - - - Đất ở nông thôn
263 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đỗ Văn Độ (Thửa 305 tờ 11) - Nhà ông Hồ Văn Bình (Thửa 10 tờ 11) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
264 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đỗ Văn Độ (Thửa 432 tờ 11) - Nhà ông Hồ Văn Bình (Thửa 32 tờ 11) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
265 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 36, tờ 19) - Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt (Thửa 03, tờ 30) 1.680.000 - - - - Đất ở nông thôn
266 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 35, tờ 19) - Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt (Thửa 39, tờ 20) 1.680.000 - - - - Đất ở nông thôn
267 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Lê Văn Dõng (Thửa 28 tờ 7) - Nhà ông Lê Văn Trạng (Thửa 15 tờ 13) 888.000 - - - - Đất ở nông thôn
268 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Lê Văn Dõng (Thửa 43 tờ 7) - Nhà ông Lê Văn Trạng (Thửa 5 tờ 13) 888.000 - - - - Đất ở nông thôn
269 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Đoàn Gia Mô (Thửa 24 tờ 13) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền (Thửa 87 tờ 16) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
270 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Đoàn Gia Mô (Thửa 9 tờ 13) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền (Thửa 99 tờ 16) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
271 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Huỳnh Văn Vui (Thửa 89 tờ 16) - Nhà ông Đặng Văn Na (Thửa 37 tờ 23) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
272 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Huỳnh Văn Vui (Thửa 93 số tờ 16) - Nhà ông Đặng Văn Na (Thửa 15 tờ 23) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
273 Huyện Thạnh Phú ĐH 93 - Xã An Nhơn Đường huyện 93 (Giáp QL57) (Thửa 7 số tờ 17) - Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 45 tờ 22) 504.000 - - - - Đất ở nông thôn
274 Huyện Thạnh Phú ĐH 93 - Xã An Nhơn Đường huyện 93 (Giáp QL57) (Thửa 8 số tờ 17) - Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 493 tờ 22) 504.000 - - - - Đất ở nông thôn
275 Huyện Thạnh Phú ĐH 93 - Xã An Nhơn Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 49 tờ 22) - Nhà ông Lê Văn Vũ ( Thửa 81 tờ 31) 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
276 Huyện Thạnh Phú ĐH 93 - Xã An Nhơn Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 46 tờ 22) - Nhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 82 tờ 31) 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
277 Huyện Thạnh Phú ĐH 93 - Xã An Nhơn Nhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 81 tờ 31) - Nguyễn Văn Lục Cao (hết tuyến ĐH 93) (Thửa 4 tờ 40) 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
278 Huyện Thạnh Phú ĐH 93 - Xã An Nhơn Nhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 82 tờ 31) - Nguyễn Văn Lục Cao (hết tuyến ĐH 93) (Thửa 6 tờ 40) 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
279 Huyện Thạnh Phú Tuyến đường ĐX02 - Xã An Nhơn Ấp An Hòa - Ấp An Bình 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
280 Huyện Thạnh Phú Đường Giồng Sầm Xẻo Miễu ấp An Bình - Xã An Nhơn  Ấp An Bình (Thửa 9 tờ 7) -  Ấp An Bình (Thửa 48 tờ 3) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
281 Huyện Thạnh Phú Đường Giồng Sầm Xẻo Miễu ấp An Bình - Xã An Nhơn  Ấp An Bình (Thửa 12 tờ 7) -  Ấp An Bình (Thửa 38 tờ 3) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
282 Huyện Thạnh Phú Đường Giồng Sầm, Sân muối - Xã An Nhơn Nhà ông Nguyễn Văn Kỷ (Thửa 88 tờ 7) - Nhà ông Cao Văn Tửng (Thửa 4 tờ 7) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
283 Huyện Thạnh Phú Đường Giồng Sầm, Sân muối - Xã An Nhơn Nhà ông Nguyễn Văn Kỷ (Thửa 41 tờ 7) - Nhà ông Cao Văn Tửng (- Giáp với An Qui) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
284 Huyện Thạnh Phú Đường lộ Giồng Ngang ấp An Định - Xã An Nhơn Ngã ba chợ (Thửa 311 tờ 27) - Nhà ông Phạm Văn Bé (Thửa 6 tờ 30) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
285 Huyện Thạnh Phú Đường lộ Giồng Ngang ấp An Định - Xã An Nhơn Ngã ba chợ (Thửa 330 tờ 27) - Nhà ông Phạm Văn Bé (Thửa 5 tờ 30) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
286 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Thuận Cây xăng Hoàng Trưởng (QL 57) (Thửa 21 tờ 12) - Hết nhà ông Lê Công Danh (QL 57 về An Qui) (Thửa 79 tờ 13) 1.080.000 - - - - Đất ở nông thôn
287 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Thuận Cây xăng Hoàng Trưởng (QL 57) (Thửa 440 tờ 12) - Hết nhà ông Lê Công Danh (QL 57 về An Qui) (Thửa 86 tờ 13) 1.080.000 - - - - Đất ở nông thôn
288 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Thuận Đất bà Lưu Trần Phương Sang (QL 57 giáp với cây xăng Hoàng Trưởng) (Thửa 385 tờ 12) - Giáp ranh xã Bình Thạnh (Thửa 247 tờ 7) 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
289 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Thuận Đất bà Lưu Trần Phương Sang (QL 57 giáp với cây xăng Hoàng Trưởng) (Thửa 441 tờ 12) - Giáp ranh xã Bình Thạnh (Thửa 36 tờ 7) 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
290 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Thuận Nhà ông Nguyễn Hoàng Anh (Thửa 38 tờ 15) - Cầu sắt An Qui (Thửa 77 tờ 15) 888.000 - - - - Đất ở nông thôn
291 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Thuận Nhà ông Nguyễn Hoàng Anh (Thửa 37 tờ 15) - Cầu sắt An Qui (Thửa 87 tờ 15) 888.000 - - - - Đất ở nông thôn
292 Huyện Thạnh Phú  ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Sậm hướng An Thạnh (Thửa 69 tờ 13) - Miếu bà ấp An Hội A (Thửa 217 tờ 8) 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
293 Huyện Thạnh Phú  ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Sậm hướng An Thạnh (Thửa 71 tờ 13) - Miếu bà ấp An Hội A (Thửa 218 tờ 8) 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
294 Huyện Thạnh Phú  ĐH 27 - Xã An Thuận Đầu QL 57 (hướng về Bến Trại) (Thửa 86 tờ 13) - Cổng chùa An Phú (Thửa 241 tờ 12) 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
295 Huyện Thạnh Phú  ĐH 27 - Xã An Thuận Đầu QL 57 (hướng về Bến Trại) (Thửa 129 tờ 13) - Cổng chùa An Phú (Thửa 357 tờ 12) 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
296 Huyện Thạnh Phú  ĐH 27 - Xã An Thuận Cổng chùa An Phú (Thửa 256 tờ 12) - Mé sông Cổ Chiên (- Sông Cổ Chiên) 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
297 Huyện Thạnh Phú  ĐH 27 - Xã An Thuận Cổng chùa An Phú (Thửa 273 tờ 12) - Mé sông Cổ Chiên (- Sông Cổ Chiên) 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
298 Huyện Thạnh Phú  ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Hoàng (Thửa 209 tờ 08) - Giáp ranh xã An Thạnh ( Xã An Thạnh) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
299 Huyện Thạnh Phú  ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Hoàng (Thửa 67 tờ 09) - Giáp ranh xã An Thạnh ( Xã An Thạnh) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
300 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Qui Cầu sắt An Qui (Nhà ông Nguyễn Văn Da) (Thửa 41 tờ 14) - Ngã 3 An Điền (Thửa 78 tờ 21) 888.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...