Bảng giá đất Tại ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Huyện Thạnh Phú Bến Tre

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Huyện Thạnh Phú, Bến Tre: Đoạn ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh

Bảng giá đất của Huyện Thạnh Phú, Bến Tre cho đoạn đường ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh, loại đất ở nông thôn, đã được cập nhật theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre. Bảng giá này cung cấp mức giá chi tiết cho đoạn từ Tiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 110 tờ 17) đến Lộ Bờ Lớn (Thửa 63 tờ 17), giúp người dân và nhà đầu tư nắm bắt giá trị đất đai tại khu vực này.

Vị trí 1: 1.260.000 VNĐ/m²

Mức giá tại vị trí 1 cho đoạn đường ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh là 1.260.000 VNĐ/m². Đây là mức giá cho loại đất ở nông thôn trong khu vực từ Tiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 110 tờ 17) đến Lộ Bờ Lớn (Thửa 63 tờ 17). Mức giá cao này phản ánh giá trị đất ở khu vực có tiềm năng phát triển và vị trí đắc địa, hỗ trợ trong việc định giá và quyết định mua bán đất đai.

Bảng giá đất theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND là tài liệu quan trọng cho các cá nhân và tổ chức khi thực hiện giao dịch đất đai tại Huyện Thạnh Phú. Việc nắm bắt mức giá cụ thể tại từng khu vực sẽ giúp đưa ra các quyết định đầu tư chính xác và hiệu quả hơn.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh Bến Tre
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
8

Mua bán nhà đất tại Bến Tre

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bến Tre
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Thạnh Phú ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Tiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 110 tờ 17) - Lộ Bờ Lớn (Thửa 63 tờ 17) 1.260.000 - - - - Đất ở nông thôn
2 Huyện Thạnh Phú ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Tiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 94 tờ 18) - Lộ Bờ Lớn (Thửa 33 tờ 18) 1.260.000 - - - - Đất ở nông thôn
3 Huyện Thạnh Phú ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Lộ Bờ Lớn (Thửa 55 tờ 17) - Lộ Tạo Giác (Thửa 140 tờ 12) 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
4 Huyện Thạnh Phú ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Lộ Bờ Lớn (Thửa 32 tờ 18) - Lộ Tạo Giác (Thửa 135 tờ 12) 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
5 Huyện Thạnh Phú ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Tiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 110 tờ 17) - Lộ Bờ Lớn (Thửa 63 tờ 17) 1.008.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
6 Huyện Thạnh Phú ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Tiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 94 tờ 18) - Lộ Bờ Lớn (Thửa 33 tờ 18) 1.008.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7 Huyện Thạnh Phú ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Lộ Bờ Lớn (Thửa 55 tờ 17) - Lộ Tạo Giác (Thửa 140 tờ 12) 768.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8 Huyện Thạnh Phú ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Lộ Bờ Lớn (Thửa 32 tờ 18) - Lộ Tạo Giác (Thửa 135 tờ 12) 768.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9 Huyện Thạnh Phú ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Tiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 110 tờ 17) - Lộ Bờ Lớn (Thửa 63 tờ 17) 756.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10 Huyện Thạnh Phú ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Tiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 94 tờ 18) - Lộ Bờ Lớn (Thửa 33 tờ 18) 756.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11 Huyện Thạnh Phú ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Lộ Bờ Lớn (Thửa 55 tờ 17) - Lộ Tạo Giác (Thửa 140 tờ 12) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12 Huyện Thạnh Phú ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Lộ Bờ Lớn (Thửa 32 tờ 18) - Lộ Tạo Giác (Thửa 135 tờ 12) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...