| 401 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 34 - Xã Phú Sơn |
Cầu Vàm Mơn (Cầu Út Xà Nui) (Thửa 2 tờ 24 xã Phú Sơn) - Đường vào Nhà Thờ Phú Sơn (Thửa 121 tờ 13 xã Phú Sơn)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 402 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 34 - Xã Phú Sơn |
Cầu Vàm Mơn (Cầu Út Xà Nui) (Thửa 4 tờ 24 xã Phú Sơn) - Đường vào Nhà Thờ Phú Sơn (Thửa 159 tờ 13 xã Phú Sơn)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 403 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 34 - Xã Phú Sơn |
Đoạn còn lại
|
368.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 404 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 35 - Xã Phú Sơn |
toàn tuyến
|
368.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 405 |
Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành |
Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 109 tờ 34, xã Vĩnh Thành)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 406 |
Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành |
Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 113 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 8 tờ 34, xã Vĩnh Thành)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 407 |
Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành |
Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 238 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 266 tờ 34, xã Vĩnh Thành)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 408 |
Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành |
Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 182 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 201 tờ 34, xã Vĩnh Thành)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 409 |
Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành |
Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 88 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 151 tờ 34, xã Vĩnh Thành)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 410 |
Huyện Chợ Lách |
Dãy Ngân hàng NN&PTNT - Xã Vĩnh Thành |
Chợ (Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 87 tờ 34, xã Vĩnh Thành)
|
2.112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 411 |
Huyện Chợ Lách |
Dãy Ngân hàng NN&PTNT - Xã Vĩnh Thành |
Chợ (Thửa 2 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 54 tờ 34, xã Vĩnh Thành)
|
2.112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 412 |
Huyện Chợ Lách |
Dãy Hàng gà - Xã Vĩnh Thành |
Chợ (Thửa 89 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Sông Vàm Xã (Thửa 74 tờ 34, xã Vĩnh Thành)
|
2.112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 413 |
Huyện Chợ Lách |
Dãy Hàng gà - Xã Vĩnh Thành |
Chợ (Thửa 65 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Sông Vàm Xã (Thửa 80 tờ 34, xã Vĩnh Thành)
|
2.112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 414 |
Huyện Chợ Lách |
Dãy cặp bờ sông Vàm Xã - Xã Vĩnh Thành |
Ngã ba (Thửa 110 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 24 tờ 34, xã Vĩnh Thành)
|
2.112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 415 |
Huyện Chợ Lách |
Dãy cặp bờ sông Vàm Xã - Xã Vĩnh Thành |
Ngã ba (Thửa 114 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành)
|
2.112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 416 |
Huyện Chợ Lách |
Lộ Lò Rèn - Xã Vĩnh Thành |
Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành (Thửa 33 tờ 37, xã Vĩnh Thành) - Cầu Lò Rèn (Thửa 14 tờ 37, xã Vĩnh Thành)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 417 |
Huyện Chợ Lách |
Lộ Lò Rèn - Xã Vĩnh Thành |
Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành (Thửa 22 tờ 37, xã Vĩnh Thành) - Cầu Lò Rèn (Thửa 3 tờ 37, xã Vĩnh Thành)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 418 |
Huyện Chợ Lách |
Đường vào chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành |
Quốc lộ 57 ( cầu Cây Da mới) (Thửa 58 tờ 14, xã Vĩnh Thành) - Cầu Kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 132 tờ 34, xã Vĩnh Thành)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 419 |
Huyện Chợ Lách |
Đường vào chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành |
Quốc lộ 57 ( cầu Cây Da mới) (Thửa 7 tờ 30, xã Vĩnh Thành) - Cầu Kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 420 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành |
Cầu Cái Mơn lớn (Thửa 1 tờ 27, xã Vĩnh Thành) - Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành (Thửa 254 tờ 15, xã Vĩnh Thành)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 421 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành |
Cầu Cái Mơn lớn (Thửa 1 tờ 10, xã Vĩnh Thành) - Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành (Thửa 220 tờ 15, xã Vĩnh Thành)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 422 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành |
Cầu Cái Mơn lớn (Thửa 383 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất ông Nguyễn Hồng Phúc và bà Nguyễn Thúy Anh (Thửa 363 tờ 6, xã Vĩnh Thành)
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 423 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành |
Cầu Cái Mơn lớn (Thửa 224 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất ông Nguyễn Hồng Phúc và bà Nguyễn Thúy Anh (Thửa 387 tờ 6, xã Vĩnh Thành)
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 424 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành |
Đất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim (Thửa 178 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Giáp ranh xã Long Thới (Thửa 152 tờ 5, xã Vĩnh Thành)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 425 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành |
Đất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim (Thửa 238 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Giáp ranh xã Long Thới (Thửa 180 tờ 5, xã Vĩnh Thành)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 426 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành |
Đoạn còn lại
|
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 427 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 37 - Xã Vĩnh Thành |
Giáp Quốc lộ 57 (Thửa 375 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất Thánh (Thửa 108 tờ 5, xã Vĩnh Thành)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 428 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 37 - Xã Vĩnh Thành |
Giáp Quốc lộ 57 (Thửa 190 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất Thánh (Thửa 117 tờ 5, xã Vĩnh Thành)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 429 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 37 - Xã Vĩnh Thành |
Đoạn còn lại
|
368.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 430 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 35- Lộ Đông Kinh - Xã Vĩnh Thành |
Quốc lộ 57 - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa
|
368.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 431 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung B |
Cầu Hoà Khánh (Thửa 51 tờ 2 xã Hưng Khánh Trung B) - Cống rạch vàm Út Dũng (Thửa 14 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 432 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung B |
Cầu Hoà Khánh (Thửa 1 tờ 21 xã Hưng Khánh Trung B) - Cống rạch vàm Út Dũng (Thửa 26 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 433 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung B |
Cống rạch Vàm Út Dũng (Thửa 6 tờ 7 xã Hưng Khánh Trung B) - Ranh huyện Mỏ cày Bắc (Thửa 177 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 434 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung B |
Cống rạch Vàm Út Dũng (Thửa 24 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B) - Ranh huyện Mỏ cày Bắc (Thửa 213 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 435 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 41 - Xã Hưng Khánh Trung B |
Đoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 301, tờ 10) - Thửa 547, tờ 16
|
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 436 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 41 - Xã Hưng Khánh Trung B |
Đoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 333, tờ 10) - Thửa 594, tờ 16
|
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 437 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 41 - Xã Hưng Khánh Trung B |
Đoạn còn lại
|
368.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 438 |
Huyện Chợ Lách |
Lộ Phú Long - Xã Hưng Khánh Trung B |
Quốc lộ 57 - Đường huyện 41
|
368.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 439 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 35 - Xã Vĩnh Hòa |
Cầu Đông Kinh (Thửa 160, tờ 2) - Trung tâm xã (Thửa 470, tờ 3)
|
368.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 440 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 35 - Xã Vĩnh Hòa |
Cầu Đông Kinh (Thửa 161, tờ 2) - Trung tâm xã (Thửa 483, tờ 3)
|
368.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 441 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 35 - Xã Vĩnh Hòa |
Ngã ba Đông Kinh (Thửa 191, 106, tờ 2) - giáp ranh xã Phú Sơn
|
368.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 442 |
Huyện Chợ Lách |
Đường vào trung tâm xã - Xã Vĩnh Hòa |
Trung tâm xã (Thửa 349, tờ 3) - Ranh huyện Mỏ Cày Bắc
|
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 443 |
Huyện Chợ Lách |
Đường vào trung tâm xã - Xã Vĩnh Hòa |
Trung tâm xã ( Thửa 491, tờ 3) - Ranh huyện Mỏ Cày Bắc
|
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 444 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 41 - Xã Tân Thiềng |
Đoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 395, tờ 21) - Thửa 255, tờ 22
|
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 445 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 41 - Xã Tân Thiềng |
Đoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 495, tờ 21) - Thửa 260, tờ 22
|
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 446 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 41 - Xã Tân Thiềng |
Đoạn còn lại
|
368.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 447 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 36 - Xã Tân Thiềng |
Giáp ranh xã Long Thới - Giáp Sông Cổ Chiên (Phà Đình Thiết)
|
368.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 448 |
Huyện Chợ Lách |
Huyện Chợ Lách |
các vị trí còn lại
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 449 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Khu phố 4 - Xã Sơn Định |
Giáp ranh thị trấn Chợ Lách - Cây xăng Phong Phú
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 450 |
Huyện Chợ Lách |
Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách) - Xã Sơn Định |
Rạch Cả Ớt (thửa đất số 29 tờ số 14 xã Sơn Định) - Giáp Đường vào cầu Chợ Lách cũ (dãy Lê Đơn)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 451 |
Huyện Chợ Lách |
Đường số 14 - Xã Sơn Định |
Cầu Cả Ớt (Thửa 4 tờ 15, xã Sơn Định) - Vàm Lách (Thửa 176 tờ 7 xã Sơn Định)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 452 |
Huyện Chợ Lách |
Đường số 14 - Xã Sơn Định |
Cầu Cả Ớt (Thửa 265 tờ 11, xã Sơn Định) - Vàm Lách (Thửa 175 tờ 7, xã Sơn Định)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 453 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn Định |
Giáp cổng Văn Hoá ấp Sơn Lân (Thửa 50 tờ 29, xã Sơn Định) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 6 tờ 26, xã Sơn Định)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 454 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn Định |
Giáp cổng Văn Hoá ấp Sơn Lân (Thửa 13 tờ 29, xã Sơn Định) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 28 tờ 26, xã Sơn Định)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 455 |
Huyện Chợ Lách |
Đường vào cầu Chợ Lách cũ (dãy Lê Đơn) - Xã Sơn Định |
Thửa 36 tờ 30, xã Sơn Định - Thửa 41 tờ 30, xã Sơn Định
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 456 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định |
Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 417 tờ 9, xã Sơn Định) - Trường tiểu học Sơn Định (Thửa 380 tờ 9, xã Sơn Định)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 457 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định |
Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 362 tờ 9, xã Sơn Định) - Trường tiểu học Sơn Định (Thửa 472 tờ 9, xã Sơn Định)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 458 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn Định |
Giáp cây xăng Phong Phú (Thửa 88 tờ 30, xã Sơn Định) - Cổng văn hoá ấp Sơn Lân (Thửa 31 tờ 29, xã Sơn Định)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 459 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn Định |
Giáp cây xăng Phong Phú (Thửa 50 tờ 30, xã Sơn Định) - Cổng văn hoá ấp Sơn Lân (Thửa 51 tờ 29, xã Sơn Định)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 460 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định |
Lộ ngã tư (Thửa 361 tờ 9 xã Sơn Định) - Cầu Chợ Lách mới (Thửa 49 tờ 11 xã Sơn Định)
|
648.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 461 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định |
Lộ ngã tư (Thửa 460 tờ 9 xã Sơn Định) - Cầu Chợ Lách mới (Thửa 50 tờ 11 xã Sơn Định)
|
648.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 462 |
Huyện Chợ Lách |
Đường ven cầu Chợ Lách mới (thuộc hành lang bảo vệ cầu) - Xã Sơn Định |
Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách), hết thửa 56 và 57 tờ số 11 xã Sơn Định - Đường số 14
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 463 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định |
Đoạn còn lại
|
346.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 464 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình |
Lộ Mười Nghiệp (Thửa 116 tờ 6, xã Vĩnh Bình) - Lộ vào Chùa Hoà Hưng (Thửa 20 tờ 31, xã Vĩnh Bình)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 465 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình |
Lộ Mười Nghiệp (Thửa 149 tờ 6, xã Vĩnh Bình) - Lộ vào Chùa Hoà Hưng (Thửa 55 tờ 31, xã Vĩnh Bình)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 466 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình |
Đoạn còn lại
|
346.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 467 |
Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chợ Phú Phụng - Xã Vĩnh Bình |
Thửa 17 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 71 tờ 24, xã Phú Phụng
|
1.296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 468 |
Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố chợ Phú Phụng - Xã Vĩnh Bình |
Thửa 10 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 72 tờ 24, xã Phú Phụng
|
1.296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 469 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình |
Giáp phố Chợ Phú Phụng (Thửa 74 tờ 24, xã Phú Phụng) - Giáp Nhà Thờ Phú Phụng (Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng)
|
1.296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 470 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình |
Hẻm bến đò (Thửa 129 tờ 24, xã Phú Phụng) - Giáp Cây xăng Phú Phụng (Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng)
|
1.296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 471 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình |
Sông Phú Phụng (Thửa 1 tờ 23, xã Phú Phụng) - Giáp phố chợ Phú Phụng (Thửa 67 tờ 24, xã Phú Phụng)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 472 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình |
Sông Phú Phụng (Thửa 114 tờ 24, xã Phú Phụng) - Đến hẻm bến đò (Thửa 128 tờ 24, xã Phú Phụng)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 473 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình |
Nhà thờ Phú Phụng (Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng) - Lộ Bà Kẹo (Thửa 7 tờ 24, xã Phú Phụng)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 474 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình |
Cây xăng Phú Phụng (Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng) - Hết đất Ông Nguyễn Văn Thuận, (Thửa 77 tờ 24, xã Phú Phụng)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 475 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình |
Giáp lộ Bà Kẹo (Thửa 29 tờ 24, xã Phú Phụng) - Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng (Thửa 252 tờ 11, xã Phú Phụng)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 476 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình |
Giáp lộ Bà Kẹo (Thửa 17 tờ 25, xã Phú Phụng) - Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng (Thửa 293 tờ 11, xã Phú Phụng)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 477 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình |
Cầu Phú Phụng - Cầu đập ông Chói
|
510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 478 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình |
Đoạn còn lại
|
346.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 479 |
Huyện Chợ Lách |
Lộ Bờ Gòn - Xã Vĩnh Bình |
Cầu Dừa - Bến đò Phú Bình
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 480 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Hoà Nghĩa |
Giáp ranh thị trấn Chợ Lách - Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 481 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Hoà Nghĩa |
Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - Vòng xoay ngã 5 (ĐH 33)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 482 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa |
Vòng xoay ngã 5 (ĐH33) - Trụ sở UBND xã Hòa Nghĩa
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 483 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa |
Cầu Hoà Nghĩa (Thửa 55 tờ 28, xã Hòa Nghĩa) - Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hòa Nghĩa) (Thửa 3 tờ 31, xã Hòa Nghĩa)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 484 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa |
Cầu Hoà Nghĩa (Thửa 73 tờ 28, xã Hòa Nghĩa) - Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hòa Nghĩa) (Thửa 35 tờ 31, xã Hòa Nghĩa)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 485 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa |
Vòng xoay ngã 5 (ĐH33) (Thửa 49 tờ 9 xã Hòa Nghĩa) - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 227 tờ 5 xã Hòa Nghĩa)
|
648.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 486 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa |
Vòng xoay ngã 5 (ĐH33) (Thửa 520 tờ 9 xã Hòa Nghĩa) - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 262 tờ 5 xã Hòa Nghĩa)
|
648.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 487 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 B - Xã Hoà Nghĩa |
Vòng xoay ngã 5 (ĐH33) (từ thửa 89 tờ 9) - Cầu Sông Dọc
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 488 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 B - Xã Hoà Nghĩa |
Cầu Sông Dọc - Phà Tân Phú
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 489 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa |
Đoạn còn lại
|
346.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 490 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 41 - Xã Hoà Nghĩa |
Giáp ranh thị trấn Chợ Lách - Giáp ranh xã Tân Thiềng
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 491 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 33 - Xã Hoà Nghĩa |
Toàn tuyến
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 492 |
Huyện Chợ Lách |
Đường huyện 38 - Xã Hoà Nghĩa |
Toàn tuyến
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 493 |
Huyện Chợ Lách |
Khu vực Chợ Cái Gà - Xã Long Thới |
Gồm các Thửa 68,83,84,85,86, 132tờ 36, xã Long Thới - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (144)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 494 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới |
Sông Cái Gà (Thửa 40 tờ 36, xã Long Thới) - Lộ Quân An (Hai Sinh) (Thửa 1 tờ 19, xã Long Thới)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 495 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới |
Sông Cái Gà (Thửa 45 tờ 36, xã Long Thới) - Lộ Quân An (Hai Sinh) (Thửa 1 tờ 36, xã Long Thới)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 496 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới |
Sông Cái Gà (Thửa 52 tờ 36, xã Long Thới) - Bưu điện xã Long Thới (Thửa 60 tờ 37, xã Long Thới)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 497 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới |
Sông Cái gà (Thửa 66 tờ 36, xã Long Thới) - Lộ Ao cá (Thửa 66 tờ 37, xã Long Thới)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 498 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới |
Lộ Ao cá (Thửa 59 tờ 37, xã Long Thới) - Đường vào trường cấp III Long Thới (Thửa 188 tờ 20, xã Long Thới)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 499 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới |
Lộ Ao cá (Thửa 62 tờ 37, xã Long Thới) - Đường vào trường cấp III Long Thới (Thửa 127 tờ 19, xã Long Thới)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 500 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 - Xã Long Thới |
Đoạn còn lại
|
346.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |