Bảng Giá Đất Đường Số 38, Phường Hiệp Bình Chánh, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Đường Số 38, Phường Hiệp Bình Chánh là một trong những con đường quan trọng nằm trong địa phận TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. Tuyến đường này kết nối với nhiều khu vực trọng điểm như CUỐI ĐƯỜNG và HIỆP BÌNH, cùng với các tuyến đường lớn khác mang lại vai trò quan trọng trong việc di chuyển và phát triển kinh tế địa phương. Với đặc điểm là khu vực đông dân cư và tập trung nhiều hoạt động kinh doanh, Đường Số 38 là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.
1. Giá đất Đường Số 38, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
Giá đất Đường Số 38 được quy định cụ thể trong Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024. Mức giá dao động từ 806.000 VND/m² đến 3.360.000 VND/m², tùy thuộc vào vị trí và loại đất.
Giá theo từng loại đất:
-
Đất SX-KD đô thị:
- Giá trung bình: 1.398.500 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 806.000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn Hiệp Bình - Cuối Đường
- Giá cao nhất: 2.520.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Hiệp Bình - Cuối Đường
-
Đất TM-DV đô thị:
- Giá trung bình: 1.864.750 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 1.075.000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn Hiệp Bình - Cuối Đường
- Giá cao nhất: 3.360.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Hiệp Bình - Cuối Đường
Xem chi tiết bảng giá đất của Đường Số 38.
2. Cách phân loại vị trí tại Đường Số 38, TP Thủ Đức như thế nào?
Phân loại vị trí đất:
Theo Điều 4 của Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND, vị trí đất được phân loại như sau:
- Vị trí 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường lớn, áp dụng để tính giá đất.
- Vị trí 2: Áp dụng cho thửa đất giáp hẻm rộng từ 5m trở lên.
- Vị trí 3: Áp dụng cho thửa đất giáp hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m.
- Vị trí 4: Áp dụng cho các thửa đất còn lại, không nằm trong 3 vị trí trên.
Đối với các trường hợp có độ sâu từ 100m trở lên, giá đất sẽ giảm 10% cho từng vị trí.
Ví dụ minh họa:
Một thửa đất thuộc Vị trí 4 tại đoạn Hiệp Bình - Cuối Đường sẽ có mức giá bằng 0,8 của giá Vị trí 3.
3. So sánh giá đất tại Đường Số 38 và các đường lân cận
Bảng so sánh giá đất:
| Loại đất | Vị trí 1 (VNĐ/m²) | Vị trí 2 (VNĐ/m²) | Vị trí 3 (VNĐ/m²) | Vị trí 4 (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|---|
| Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.398.500 | 1.198.800 | 806.000 |
| Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.864.750 | 1.585.080 | 1.075.000 |
Nhận xét:
Giá đất tại Đường Số 38 so với khu vực lân cận như Đường Hiệp Bình có mức giá đất thấp hơn khoảng 20% ở các vị trí. Đường Số 38 có giá đất hợp lý và tiềm năng tăng giá trong tương lai nhờ vị trí địa lý thuận lợi và sự phát triển đồng bộ của hạ tầng xung quanh.
