Bảng Giá Đất Đường ĐT.452, Huyện Hưng Hà, Thái Bình Mới Nhất
Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Duyên Hải là một trong những tuyến đường trọng điểm tại Huyện Hưng Hà, nổi bật với vị trí chiến lược và vai trò kết nối quan trọng. Đây là khu vực sầm uất, tập trung nhiều hoạt động kinh doanh, dịch vụ và dân cư, được xem là một trong những địa điểm lý tưởng để sinh sống hoặc đầu tư bất động sản. Đường ĐT.452 giáp với các tuyến đường lớn như đến giáp xã Dân Chủ và Từ giáp xã Hùng Dũng, đồng thời gần các khu vực trung tâm hành chính và thương mại.
1. Giá đất đường ĐT.452, Huyện Hưng Hà, Thái Bình là bao nhiêu?
Giá đất tại đường ĐT.452 được phân chia theo loại đất và vị trí cụ thể, dao động từ 400.000 VNĐ/m² đến 3.000.000 VNĐ/m². Bảng giá đất đường ĐT.452 được quy định tại Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm Quyết định 22/2019/QĐ-UBND ban hành ngày 31/12/2019 được sửa đổi bởi Quyết định 29/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 20/09/2024.
Giá theo từng loại đất:
- Đất ở nông thôn:
- Giá trung bình: 1.333.333 VND/m²
- Giá thấp nhất: 400.000 VNĐ/m² tại vị trí 3 đoạn Từ giáp xã Hùng Dũng - đến giáp xã Dân Chủ
- Giá cao nhất: 3.000.000 VNĐ/m² tại vị trí 1 đoạn Từ giáp xã Hùng Dũng - đến giáp xã Dân Chủ
- Đất SX-KD nông thôn:
- Giá trung bình: 666.667 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 200.000 VNĐ/m² tại vị trí 3 đoạn Từ giáp xã Hùng Dũng - đến giáp xã Dân Chủ
- Giá cao nhất: 1.500.000 VNĐ/m² tại vị trí 1 đoạn Từ giáp xã Hùng Dũng - đến giáp xã Dân Chủ
- Đất TM-DV nông thôn:
- Giá trung bình: 800.000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 240.000 VNĐ/m² tại vị trí 3 đoạn Từ giáp xã Hùng Dũng - đến giáp xã Dân Chủ
- Giá cao nhất: 1.800.000 VNĐ/m² tại vị trí 1 đoạn Từ giáp xã Hùng Dũng - đến giáp xã Dân Chủ
[Xem chi tiết bảng giá đất của đường ĐT.452 tại đây](https://thuviennhadat.vn/bang-gia-dat/thai-binh/huyen-hung-ha/duong-dt452-duong-224-cu-khu-vuc-1-xa-duyen-hai)
2. Cách phân loại vị trí tại đường ĐT.452, Huyện Hưng Hà như thế nào?
Vị trí đất tại đường ĐT.452 được phân loại dựa trên mức độ tiếp giáp với đường chính hoặc ngõ theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 8 của Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình. Các quy định cụ thể như sau:
- Vị trí 1: Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện.
- Vị trí 2: Áp dụng cho thửa đất giáp ngõ/hẻm có mặt cắt từ 3,5m trở lên.
- Vị trí 3: Áp dụng cho thửa đất giáp ngõ/hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới 3,5m.
Ví dụ minh họa:
Thửa đất nằm tại đoạn Từ giáp xã Hùng Dũng, giáp ngõ có mặt cắt dưới 2m, sẽ được tính giá vị trí 3.
3. So sánh giá đất tại đường ĐT.452 và các đường lân cận
Bảng so sánh giá đất:
| Đường | Loại đất | Vị trí 1 (VNĐ/m²) | Vị trí 2 (VNĐ/m²) | Vị trí 3 (VNĐ/m²) | Vị trí 4 (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐT.452 | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 200.000 | - |
| ĐT.452 | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 240.000 | - |
| ĐT.452 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| Đường trục thôn | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Đường ĐH.65B | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | - |
Nhận xét:
Đường ĐT.452 có giá đất cao hơn nhiều so với các đường lân cận, đặc biệt là tại vị trí 1, giá đất ở nông thôn có giá lên đến 3.000.000 VNĐ/m² trong khi đường trục thôn chỉ có giá 600.000 VNĐ/m². Đây là do vị trí đắc địa và hạ tầng phát triển của khu vực này. So với các tuyến đường lân cận, ĐT.452 đặc biệt thu hút nhà đầu tư bất động sản nhờ vào tiềm năng tăng giá trong thời gian tới khi hạ tầng tiếp tục được cải thiện.
