Bảng giá đất ĐT 833C Huyện Tân Trụ Long An mới nhất
Huyện Tân Trụ - Long An, là một huyện nằm trong khu vực đồng bằng sông Cửu Long, tiếp giáp với các quận, huyện của TP.HCM. Nơi đây nổi bật với địa hình bằng phẳng và khí hậu ôn hòa, là lợi thế để phát triển nông nghiệp. Trong khi vùng lân cận đang hình thành các khu đô thị mới, Tân Trụ vẫn duy trì được sự hấp dẫn trong đầu tư nhờ vào hạ tầng giao thông đang dần được cải thiện. Các công trình giao thông huyết mạch như Quốc lộ 1A và Quốc lộ 62 sẽ giúp Huyện Tân Trụ gia tăng giá trị bất động sản.
Giá đất ĐT 833C, Huyện Tân Trụ, Long An Hiện Nay Là Bao Nhiêu?
Căn cứ theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND ban hành ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm trên địa bàn tỉnh Long An, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND, Quyết định 48/2022/QĐ-UBND, Quyết định 46/2023/QĐ-UBND, Quyết định 44/2024/QĐ-UBND, bảng giá đất tại ĐT 833C hiện đang dao động như sau:
- Đất ở nông thôn: Giá trung bình: 2,085,333.33 VNĐ/m², Giá thấp nhất: 750,000 VNĐ/m² (Sau mét thứ 200 - Cống 6 Liêm), Giá cao nhất: 5,600,000 VNĐ/m² (Ngã tư Lạc Tấn - Đến Hết ranh Lạc Tấn).
- Đất TM-DV nông thôn: Giá trung bình: 1,668,266.67 VNĐ/m², Giá thấp nhất: 600,000 VNĐ/m², Giá cao nhất: 4,480,000 VNĐ/m².
- Đất SX-KD nông thôn: Giá trung bình: 1,459,733.33 VNĐ/m², Giá thấp nhất: 525,000 VNĐ/m², Giá cao nhất: 3,920,000 VNĐ/m².
- Đất trồng cây hàng năm: Giá trung bình: 188,000 VNĐ/m², Giá thấp nhất: 170,000 VNĐ/m², Giá cao nhất: 200,000 VNĐ/m².
- Đất trồng cây lâu năm: Giá trung bình: 206,000 VNĐ/m², Giá thấp nhất: 185,000 VNĐ/m², Giá cao nhất: 220,000 VNĐ/m².
- Đất nuôi trồng thủy sản: Giá trung bình: 188,000 VNĐ/m², Giá thấp nhất: 170,000 VNĐ/m², Giá cao nhất: 200,000 VNĐ/m².
Xem chi tiết bảng giá đất của ĐT 833C.
Cách Sử Dụng Bảng Giá Đất Theo Luật Đất Đai Mới Nhất
Cách sử dụng bảng giá đất được quy định trong khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 như sau:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân.
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất với tiền thuê hàng năm.
- Tính thuế sử dụng đất.
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất.
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai.
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi xảy ra thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất.
- Tính tiền sử dụng và thuê đất khi được giao đất có thu tiền sử dụng đất.
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất.
- Tính tiền sử dụng đất trong trường hợp giao đất không qua đấu giá.
Bảng giá đất được sử dụng tại địa chỉ Huyện Tân Trụ, Long An, giúp các hộ gia đình và cá nhân có thể nắm bắt và thực hiện đầy đủ quyền lợi cũng như nghĩa vụ liên quan đến đất đai.
Giá Đất Giữa ĐT 833C Và Vùng Lân Cận
Khi so sánh giá đất giữa ĐT 833C và những tuyến đường lân cận như ĐH Nhựt Long, ĐH Bần Cao và ĐH Bình Hòa, rõ ràng ĐT 833C đang nằm ở mức cao hơn đáng kể. Cụ thể, giá đất ở ĐT 833C có thể lên tới 2,085,333.33 VNĐ/m² cho đất ở nông thôn, trong khi giá cao nhất tại ĐH Nhựt Long chỉ là 690,000 VNĐ/m². Điều này cho thấy ĐT 833C có vị trí chiến lược hơn, hấp dẫn hơn cho các nhà đầu tư.
So với ĐH Bình Hòa, giá đất tại ĐT 833C cũng cao hơn nhiều, với giá đất tại ĐH Bình Hòa dao động trong khoảng 575,000 VNĐ/m² cho đất ở nông thôn. Điều này có thể do sự phát triển của hạ tầng giao thông ảnh hưởng mạnh mẽ đến giá đất tại ĐT 833C. Những yếu tố như sự cải thiện giao thông và quy hoạch đô thị cũng làm tăng sức hấp dẫn cho khu vực này trong mắt các nhà đầu tư.
Nếu cần tổng quan hơn về kinh tế, hạ tầng và giá trung bình tại Huyện Tân Trụ, mời bạn đọc bài viết Bảng giá đất Huyện Tân Trụ.
Huyện Tân Trụ với giá đất vừa phải và tiềm năng tăng trưởng cao là điểm đến lý tưởng cho những ai muốn sở hữu đất với giá cả phù hợp và kỳ vọng vào một tương lai phát triển mạnh mẽ.
