Bảng giá đất ĐT 760 - XÃ BÌNH MINH Huyện Bù Đăng Bình Phước mới nhất
Đường ĐT 760 - XÃ BÌNH MINH là một trong những tuyến đường quan trọng tại Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. Đường có điểm bắt đầu từ Cầu Sập, giáp ranh xã Bom Bo, đi qua Ngã ba tình nghĩa và kết thúc tại Cầu Sông Lấp, giáp ranh xã Minh Hưng. Khu vực này có vị trí chiến lược khi gần các điểm như hội trường thôn 3 xã Bình Minh và các trung tâm kinh tế lân cận. Đặc điểm vị trí làm cho đường ĐT 760 này có vai trò quan trọng trong việc kết nối và phát triển kinh tế-xã hội của Huyện Bù Đăng với tỉnh Bình Phước.
1. Giá đất ĐT 760 - XÃ BÌNH MINH, Huyện Bù Đăng, Bình Phước là bao nhiêu?
- Căn cứ pháp lý xác định giá đất tại khu vực này là theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND và Quyết định 52/2024/QĐ-UBND do UBND tỉnh Bình Phước ban hành.
- Giá đất tại đường ĐT 760 dao động từ 84,000 VNĐ/m² đến 550,000 VNĐ/m², với giá trung bình khoảng 247,500 VNĐ/m². So sánh với giá trung bình của cả Huyện Bù Đăng, đường ĐT 760 có mức giá cao hơn, do vị trí giao thương và phát triển của khu vực này.
- Giá theo từng loại đất:
- Đất ở nông thôn:
- Giá trung bình: 247,500 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 120,000 VNĐ/m² tại vị trí 4 đoạn Cầu Sông Lấp - Ngã ba tình nghĩa
- Giá cao nhất: 550,000 VNĐ/m² tại vị trí 1 đoạn Ngã ba tình nghĩa - Hết ranh hội trường thôn 3 xã Bình Minh
- Đất SX-KD nông thôn:
- Giá trung bình: 173,250 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 84,000 VNĐ/m² tại vị trí 4 đoạn Cầu Sông Lấp - Ngã ba tình nghĩa
- Giá cao nhất: 385,000 VNĐ/m² tại vị trí 1 đoạn Ngã ba tình nghĩa - Hết ranh hội trường thôn 3 xã Bình Minh
- Đất TM-DV nông thôn:
- Giá trung bình: 222,750 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 108,000 VNĐ/m² tại vị trí 4 đoạn Cầu Sông Lấp - Ngã ba tình nghĩa
- Giá cao nhất: 495,000 VNĐ/m² tại vị trí 1 đoạn Ngã ba tình nghĩa - Hết ranh hội trường thôn 3 xã Bình Minh
Xem chi tiết bảng giá đất của ĐT 760 - XÃ BÌNH MINH
2. Cách phân loại vị trí tại ĐT 760 - XÃ BÌNH MINH, Huyện Bù Đăng như thế nào?
Phân loại đất tại ĐT 760 dựa theo Thông tin pháp lý và được Quyết định 18/2020/QĐ-UBND và 52/2024/QĐ-UBND quy định khá chi tiết.
- Vị trí đất được phân loại theo hai vị trí: mặt tiền đường và các vị trí còn lại.
- Mỗi loại đất (đất ở, đất SX-KD, đất TM-DV) lại được xác định theo các phạm vi khác nhau từ mép ngoài HLBVĐB: từ 25m đầu đến trên 200m tùy loại và khu vực đất.
- Cụ thể, vị trí 1 trên đường ĐT 760 thường gần khu vực trung tâm như Ngã ba tình nghĩa nên giá cao hơn các vị trí khác, điều này khác biệt với đường Đường Đường Sao Bọng - Đăng Hà ở Xã Đức Liễu, giá có vị trí 3 cao hơn.
- Quy định bổ sung gồm cả các hướng dẫn về phạm vi và cách tính giá cụ thể. Ví dụ, phạm vi 1 cho đất ở nông thôn: 25m đầu từ mép ngoài đường, chi phí cao nhất và giảm dần về các phạm vi sau.
Ví dụ minh họa: Đối với đất SX-KD ở phạm vi 1, nếu giá quy định là 315,000 VNĐ/m² cho vị trí tiếp giáp, các phạm vi sau như phạm vi 2 sẽ có giá giảm còn 157,500 VNĐ/m².
3. So sánh giá đất tại ĐT 760 - XÃ BÌNH MINH và các đường lân cận
- Mức giá đất tại ĐT 760 cao hơn cả so với nhiều tuyến đường lân cận như đường Đường đi thôn 2 - XÃ NGHĨA TRUNG và đường Đường Sao Bọng - Đăng Hà - XÃ ĐỨC LIỄU.
- Tại ĐT 760, giá cho đất ở nông thôn trung bình là 247,500 VNĐ/m², cao hơn nhiều so với giá trung bình 137,500 VNĐ/m² tại đường Đường đi thôn 2 và 331,000 VNĐ/m² tại Đường Sao Bọng - Đăng Hà.
- Tiềm năng tăng giá của ĐT 760 lớn nhờ vào vị trí trung tâm phát triển của Huyện Bù Đăng, kiến tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.
- Bất động sản ở ĐT 760 cũng đa dạng về loại đất và vị trí, điều này tạo ra sự lựa chọn phong phú về giá cũng như khả năng đầu tư.
Nếu cần tổng quan hơn về kinh tế, hạ tầng và giá trung bình tại Huyện Bù Đăng, mời bạn đọc bài viết Bảng giá đất Huyện Bù Đăng để so sánh chi tiết.
Tóm lại, ĐT 760 - XÃ BÌNH MINH là tuyến đường có vị trí đắc địa trong huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. Với mức giá đất trung bình khá cao, tiềm năng đầu tư tại đây vẫn rất đáng được chú ý, đặc biệt là khi khu vực đang trên đà phát triển mạnh mạng giao thương và hạ tầng xã hội.
