Luật Đất đai 2024

Thông tư 36/2026/TT-BTC hướng dẫn về quản lý, sử dụng chi phí và định mức cho hoạt động quy hoạch do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu 36/2026/TT-BTC
Cơ quan ban hành Bộ Tài chính
Ngày ban hành 31/03/2026
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Tài chính nhà nước,Xây dựng - Đô thị
Loại văn bản Thông tư
Người ký Trần Quốc Phương
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 36/2026/TT-BTC

Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2026

 

THÔNG TƯ

HƯỚNG DẪN VỀ VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CHI PHÍ VÀ ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG QUY HOẠCH

Căn cứ Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 70/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 104/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán chi thường xuyên để thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 40 Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Quản lý quy hoạch;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn về việc quản lý, sử dụng chi phí và định mức cho hoạt động quy hoạch.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư này quy định về việc quản lý, sử dụng chi phí cho hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch lĩnh vực, quy hoạch chi tiết ngành; định mức cho hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.

2. Việc quản lý, sử dụng chi phí cho hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt, định mức cho hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, sử dụng chi phí cho hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết ngành.

Điều 3. Giải thích thuật ngữ và quy định từ viết tắt

1. Vùng cơ sở là lãnh thổ cấp vùng có các tham số về quy mô diện tích, dân số và tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo quy định của Thông tư này, làm cơ sở để tham chiếu xây dựng định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy hoạch vùng.

2. Tỉnh cơ sở là lãnh thổ cấp tỉnh có các tham số về quy mô diện tích, dân số và GRDP theo quy định của Thông tư này, làm cơ sở để tham chiếu xây dựng định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy hoạch tỉnh.

3. Nội dung đề xuất là nội dung mà Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công các cơ quan, tổ chức liên quan xây dựng để đưa vào quy hoạch tỉnh theo phạm vi quản lý.

4. Nội dung đề xuất cơ sở là nội dung được quy định tại Thông tư này làm cơ sở để tham chiếu xây dựng định mức cho hoạt động trực tiếp xây dựng nội dung đề xuất đưa vào quy hoạch tỉnh.

5. Mức chuyên gia là mức chuyên gia thực hiện nội dung công việc để thực hiện hoạt động quy hoạch được quy định tại Thông tư này; bao gồm 4 mức theo quy định tại Thông tư số 004/2025/TT-BNV ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu và được ký hiệu: chuyên gia tư vấn mức 1 (CG1), chuyên gia tư vấn mức 2 (CG2), chuyên gia tư vấn mức 3 (CG3), chuyên gia tư vấn mức 4 (CG4).

6. Ngày công thực hiện là số ngày công của mức chuyên gia được quy định tại Thông tư này để hoàn thành nội dung công việc để thực hiện hoạt động quy hoạch.

Chương II

QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CHI PHÍ CHO HOẠT ĐỘNG QUY HOẠCH ĐỐI VỚI QUY HOẠCH CẤP QUỐC GIA, QUY HOẠCH VÙNG, QUY HOẠCH TỈNH, QUY HOẠCH CHI TIẾT NGÀNH

Điều 4. Nguồn chi phí thực hiện

1. Nguồn chi phí cho hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết ngành thực hiện như sau:

a) Nguồn vốn đầu tư công và nguồn chi thường xuyên của ngân sách nhà nước, nguồn lực hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân và nguồn vốn hợp pháp khác được bố trí cho lập, công bố và điều chỉnh quy hoạch;

b) Nguồn chi thường xuyên của ngân sách nhà nước, nguồn lực hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân và nguồn vốn hợp pháp khác được bố trí cho việc thẩm định quy hoạch, đánh giá thực hiện quy hoạch.

2. Nguồn chi thường xuyên và nguồn vốn đầu tư công của ngân sách nhà nước cho hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết ngành thực hiện theo phân cấp ngân sách phù hợp với quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách nhà nước, bao gồm:

a) Chi phí thực hiện hoạt động quy hoạch của Bộ do ngân sách trung ương bảo đảm;

b) Chi phí thực hiện hoạt động quy hoạch của địa phương do ngân sách địa phương bảo đảm.

3. Nguồn lực của tổ chức, cá nhân hỗ trợ cho hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết ngành thực hiện theo quy định tại Điều 10 của Thông tư này.

Ngân sách nhà nước không bố trí cho các nội dung đã được tài trợ, trừ trường hợp chỉ đảm bảo một phần cho các nội dung công việc của hoạt động quy hoạch.

Điều 5. Nội dung chi, mức chi và định mức cho hoạt động quy hoạch

1. Nội dung chi, mức chi và định mức đối với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thực hiện theo quy định như sau:

a) Nội dung chi cho hoạt động trực tiếp, hoạt động gián tiếp của hoạt động quy hoạch thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 7 của Thông tư này;

b) Mức chi cho một số hoạt động cụ thể để thực hiện hoạt động gián tiếp lập, thẩm định, công bố, đánh giá, điều chỉnh quy hoạch thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư này;

c) Định mức cho hoạt động quy hoạch thực hiện theo quy định tại Chương III của Thông tư này;

d) Chi phí dự phòng (nếu có): dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh chưa lường trước được khi lập dự toán không vượt quá 10% của tổng các chi phí cho hoạt động trực tiếp, hoạt động gián tiếp của hoạt động quy hoạch.

2. Nội dung chi, mức chi và định mức cho hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch chi tiết ngành thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

Trường hợp pháp luật có liên quan đến quy hoạch chi tiết ngành chưa có quy định về nội dung chi, mức chi thì cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện hoạt động quy hoạch quyết định việc lựa chọn áp dụng nội dung chi, mức chi quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này.

Điều 6. Nội dung chi cho hoạt động trực tiếp lập, thẩm định, điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh

1. Nội dung chi cho hoạt động trực tiếp lập quy hoạch bao gồm:

a) Chi hoạt động trực tiếp lập quy hoạch;

b) Chi hoạt động trực tiếp xây dựng nội dung đề xuất đưa vào quy hoạch tỉnh.

2. Nội dung chi cho hoạt động trực tiếp thẩm định quy hoạch bao gồm:

a) Chi hoạt động của chuyên gia là ủy viên phản biện quy hoạch của Hội đồng thẩm định quy hoạch;

b) Chi hoạt động của chuyên gia là ủy viên phản biện kết quả đánh giá môi trường chiến lược của Hội đồng thẩm định quy hoạch (nếu có);

c) Chi hoạt động của chuyên gia là ủy viên phản biện sơ đồ và cơ sở dữ liệu về quy hoạch của Hội đồng thẩm định quy hoạch.

3. Nội dung chi cho hoạt động trực tiếp điều chỉnh quy hoạch được quy định như sau:

a) Đối với điều chỉnh quy hoạch quy định tại Điều 53 Luật Quy hoạch, nội dung chi cho hoạt động trực tiếp lập, thẩm định điều chỉnh quy hoạch thực hiện như nội dung chi cho hoạt động trực tiếp lập, thẩm định quy hoạch quy định tại các khoản 1 và 2 Điều này;

b) Đối với điều chỉnh quy hoạch theo trình tự, thủ tục rút gọn quy định tại Điều 54 Luật Quy hoạch, nội dung chi cho từng nội dung công việc của hoạt động trực tiếp điều chỉnh quy hoạch thực hiện như nội dung chi cho nội dung công việc tương ứng của hoạt động trực tiếp lập quy hoạch quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.

Điều 7. Nội dung chi cho hoạt động gián tiếp lập, thẩm định, công bố, đánh giá, điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh

1. Nội dung chi cho hoạt động gián tiếp lập quy hoạch bao gồm:

a) Chi quản lý chung (nếu có) của cơ quan, tổ chức được giao triển khai lập quy hoạch bao gồm: tiền lương của cán bộ quản lý; tiền công trả cho người lao động theo hợp đồng; các khoản phụ cấp lương; các khoản đóng góp (bảo hiểm xã hội; bảo hiểm y tế; bảo hiểm thất nghiệp); ứng dụng khoa học công nghệ; thanh toán các dịch vụ công cộng; vật tư văn phòng phẩm; thông tin, tuyên truyền, liên lạc; tổ chức hội nghị liên quan đến hoạt động quản lý; công tác phí; thuê mướn, sửa chữa, mua sắm tài sản phục vụ hoạt động quản lý; chi phí khác của hoạt động quản lý;

b) Chi thuê chuyên gia tư vấn lập, thẩm tra dự toán (nếu có);

c) Chi tổ chức lựa chọn nhà thầu, thẩm định giá (nếu có);

d) Chi tổ chức đi khảo sát lập quy hoạch; chi phí thu thập, mua số liệu, sơ đồ, bản đồ liên quan; chi phí điều tra cơ bản (nếu có) đối với quy hoạch phải thực hiện điều tra cơ bản, chi phí khảo sát kỹ thuật, xây dựng mô hình toán chuyên ngành (nếu có) theo quy định của pháp luật có liên quan;

đ) Chi đánh giá môi trường chiến lược (nếu có);

e) Chi hội nghị, hội thảo lấy ý kiến về đề cương lập quy hoạch; lấy ý kiến về quy hoạch;

g) Chi phí khác để triển khai lập quy hoạch theo quy định của pháp luật.

2. Nội dung chi cho hoạt động gián tiếp thẩm định quy hoạch bao gồm:

a) Chi tổ chức hội nghị, hội thảo lấy ý kiến về hồ sơ trình thẩm định;

b) Chi tư vấn phản biện độc lập quy hoạch;

c) Chi tổ chức họp thẩm định quy hoạch;

d) Chi văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn;

đ) Chi phí khác phục vụ việc thẩm định quy hoạch (bao gồm cả thẩm định đánh giá môi trường chiến lược của quy hoạch) theo quy định của pháp luật.

3. Nội dung chi cho hoạt động gián tiếp công bố quy hoạch bao gồm chi phí thực hiện các hoạt động để công bố quy hoạch theo các hình thức quy định tại các khoản 2, 4, 5 và 6 Điều 43 Luật Quy hoạch và chi phí khác phục vụ việc công bố quy hoạch theo quy định của pháp luật.

4. Nội dung chi cho hoạt động gián tiếp đánh giá thực hiện quy hoạch bao gồm:

a) Chi tổ chức đi khảo sát, thu thập số liệu, sơ đồ, bản đồ phục vụ đánh giá thực hiện quy hoạch;

b) Chi nghiên cứu khoa học phục vụ đánh giá thực hiện quy hoạch;

c) Chi hội nghị, hội thảo lấy ý kiến về đánh giá thực hiện quy hoạch;

d) Chi văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn; chi biên dịch, phiên dịch tài liệu để phục vụ đánh giá thực hiện quy hoạch;

đ) Chi phí khác phục vụ việc đánh giá thực hiện quy hoạch theo quy định của pháp luật.

5. Nội dung chi cho hoạt động gián tiếp điều chỉnh quy hoạch

a) Đối với điều chỉnh quy hoạch theo quy định tại Điều 53 Luật Quy hoạch, nội dung chi cho hoạt động gián tiếp lập, thẩm định, công bố điều chỉnh quy hoạch thực hiện như nội dung chi cho hoạt động gián tiếp lập, thẩm định, công bố quy hoạch quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này;

b) Đối với điều chỉnh quy hoạch theo trình tự, thủ tục rút gọn quy định tại Điều 54 Luật Quy hoạch, nội dung chi cho từng nội dung công việc của hoạt động gián tiếp lập, công bố điều chỉnh quy hoạch thực hiện như nội dung chi cho nội dung công việc tương ứng của hoạt động gián tiếp lập, công bố quy hoạch quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều này.

Điều 8. Một số mức chi cụ thể

Mức chi cho một số hoạt động cụ thể để thực hiện hoạt động gián tiếp lập, thẩm định, công bố, đánh giá, điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh từ nguồn chi thường xuyên và nguồn đầu tư công của ngân sách nhà nước thực hiện theo chế độ, định mức chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định và quy định về một số mức chi cụ thể như sau:

1. Chi công tác phí, hội nghị, hội thảo phục vụ lập, thẩm định, công bố, đánh giá, điều chỉnh quy hoạch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 04 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư số 102/2012/TT-BTC ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm chi phí.

2. Chi điều tra, khảo sát, thống kê thực hiện theo quy định tại Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán chi phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, tổng điều tra thống kê quốc gia và Thông tư số 37/2022/TT-BTC ngày 22 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 3Mẫu số 01 kèm theo Thông tư số 109/2016/TT-BTC.

3. Chi nghiên cứu khoa học phục vụ hoạt động quy hoạch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán chi phí ngân sách nhà nước đối với một số nội dung chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

4. Chi kiểm tra, giám sát và đánh giá thực hiện theo quy định tại Thông tư số 06/2007/TT-BTC ngày 26 tháng 01 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng chi phí đảm bảo cho công tác kiểm tra việc thực hiện chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch; Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

5. Chi thuê chuyên gia trong nước thực hiện theo quy định tại Thông tư số 004/2025/TT-BNV ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu.

6. Chi ứng dụng công nghệ thông tin thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và quy định của pháp luật có liên quan; các định mức trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.

7. Chi đánh giá môi trường chiến lược của quy hoạch thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.

8. Chi biên dịch, phiên dịch tài liệu tiếng nước ngoài sang tiếng Việt và ngược lại để phục vụ hoạt động quy hoạch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 54/2021/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

9. Chi khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ thực hiện theo quy định tại Thông tư số 47/2024/TT-BTC ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ.

10. Các nội dung, hoạt động, định mức chi khác theo các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.

Điều 9. Lập dự toán, phân bổ và quyết toán chi phí cho hoạt động quy hoạch từ nguồn vốn đầu tư công và nguồn chi thường xuyên

1. Đối với nguồn vốn đầu tư công

a) Căn cứ đề cương lập, điều chỉnh quy hoạch được cấp có thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt, hoặc dự kiến nội dung điều chỉnh quy hoạch theo trình tự, thủ tục rút gọn, cơ quan, tổ chức được giao lập, điều chỉnh quy hoạch xây dựng dự toán nhiệm vụ quy hoạch trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo trình tự, thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 44 Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 90/2025/QH15, quy định tại khoản 3 Điều này và quy định pháp luật có liên quan;

b) Việc quản lý, sử dụng và quyết toán nhiệm vụ quy hoạch từ nguồn vốn đầu tư công thực hiện theo quy định của Nghị định số 254/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công và quy định pháp luật có liên quan.

2. Đối với nguồn chi thường xuyên

a) Việc lập và phê duyệt dự kiến chi phí, lập và tổng hợp dự toán kinh phí thực hiện hoạt động quy hoạch vào dự toán ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 104/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán chi thường xuyên để thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 40 Luật Ngân sách nhà nước;

b) Việc lập dự toán kinh phí thực hiện hoạt động quy hoạch phải đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 3 Điều này. Thẩm quyền phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện hoạt động quy hoạch thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều này;

c) Việc quản lý, sử dụng và quyết toán chi phí cho hoạt động quy hoạch từ nguồn chi thường xuyên thực hiện theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 104/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán chi thường xuyên để thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 40 Luật Ngân sách nhà nước;

d) Việc lập, phê duyệt dự toán, phân bổ, giao dự toán và quyết toán chi phí cho hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phục vụ hoạt động quy hoạch thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

3. Yêu cầu đối với lập dự toán nhiệm vụ quy hoạch từ nguồn vốn đầu tư công, dự toán kinh phí thực hiện hoạt động quy hoạch từ nguồn chi thường xuyên:

a) Bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật về quy hoạch, pháp luật về đầu tư công, pháp luật về ngân sách nhà nước và pháp luật khác có liên quan;

b) Bảo đảm phù hợp với đề cương lập quy hoạch hoặc dự kiến nội dung điều chỉnh quy hoạch theo trình tự, thủ tục rút gọn đối với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh; bảo đảm phù hợp với nhiệm vụ lập quy hoạch (nếu có) đối với quy hoạch chi tiết ngành;

c) Bảo đảm phù hợp với nội dung chi, mức chi, định mức theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này và quy định của pháp luật có liên quan; bảo đảm không trùng lặp nội dung chi giữa các hoạt động; bảo đảm tiết kiệm và phòng, chống lãng phí.

4. Thẩm quyền phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện hoạt động quy hoạch từ nguồn chi thường xuyên của ngân sách nhà nước:

a) Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định hoặc quy định phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện hoạt động quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch vùng;

b) Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định hoặc quy định phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện hoạt động quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia;

c) Bộ trưởng quyết định hoặc quy định phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện hoạt động quy hoạch ngành, quy hoạch chi tiết ngành thuộc phạm vi quản lý;

d) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện hoạt động quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết ngành thuộc phạm vi quản lý.

Điều 10. Quản lý, sử dụng nguồn lực của tổ chức, cá nhân hỗ trợ cho hoạt động quy hoạch

1. Căn cứ quyết định của cấp có thẩm quyền về việc tiếp nhận nguồn lực hỗ trợ của tổ chức, cá nhân cho hoạt động quy hoạch quy định tại Điều 6 của Nghị định số 70/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch, cơ quan lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, cơ quan, tổ chức lập quy hoạch ngành, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết ngành thực hiện tiếp nhận, quản lý, sử dụng nguồn lực của tổ chức, cá nhân hỗ trợ cho hoạt động quy hoạch theo quy định của pháp luật có liên quan.

2. Đối với trường hợp tài trợ, đóng góp tự nguyện bằng tiền của tổ chức, cá nhân cho ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động quy hoạch, nội dung chi, mức chi, định mức cho hoạt động quy hoạch thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này. Trường hợp các khoản chi phí mà nhà tài trợ hoặc đại diện có thẩm quyền của nhà tài trợ có thỏa thuận khác về nội dung chi, mức chi, định mức thì thực hiện theo văn bản thỏa thuận hoặc văn kiện dự án, phi dự án đã được cấp có thẩm quyền của Việt Nam phê duyệt và quy định pháp luật có liên quan, bảo đảm sử dụng chi phí tiết kiệm, hiệu quả.

3. Cơ quan tiếp nhận tài trợ có trách nhiệm công khai thông tin về tình hình tiếp nhận, quản lý và kết quả sử dụng nguồn tài trợ của tổ chức, cá nhân cho hoạt động quy hoạch; quản lý, sử dụng nguồn tài trợ của tổ chức, cá nhân hỗ trợ cho hoạt động quy hoạch theo quy định của pháp luật.

Chương III

ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG QUY HOẠCH ĐỐI VỚI QUY HOẠCH CẤP QUỐC GIA, QUY HOẠCH VÙNG, QUY HOẠCH TỈNH

Điều 11. Nguyên tắc áp dụng định mức cho hoạt động trực tiếp

1. Định mức cho hoạt động trực tiếp lập, thẩm định, điều chỉnh quy hoạch quy định tại Thông tư này là định mức tối đa để thực hiện các nội dung công việc trong lập, thẩm định, điều chỉnh quy hoạch.

2. Mỗi nội dung công việc trong định mức cho hoạt động trực tiếp lập, điều chỉnh quy hoạch do một chuyên gia tư vấn hoặc một nhóm chuyên gia tư vấn thực hiện. Cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện hoạt động quy hoạch quyết định việc sử dụng một hoặc nhiều chuyên gia tư vấn để thực hiện từng nội dung công việc bảo đảm phù hợp với yêu cầu về nội dung, tiến độ triển khai hoạt động quy hoạch và nguyên tắc quy định tại khoản 3 và 4 Điều này.

3. Việc áp dụng mức chuyên gia thực hiện một nội dung công việc trong lập, điều chỉnh quy hoạch tuân thủ nguyên tắc sau:

a) Trường hợp sử dụng một chuyên gia tư vấn thì áp dụng mức chuyên gia bằng hoặc cao hơn mức chuyên gia quy định tại Điều 12 và Điều 14 của Thông tư này;

b) Trường hợp sử dụng nhóm chuyên gia thì nhóm chuyên gia thực hiện phải có chuyên gia chủ trì thuộc mức chuyên gia bằng hoặc cao hơn mức chuyên gia quy định tại Điều 12 và Điều 14 của Thông tư này. Đối với các chuyên gia còn lại thì được phép sử dụng mức chuyên gia khác với quy định tại Điều 12 và Điều 14 của Thông tư này.

4. Chi phí sử dụng chuyên gia để thực hiện một nội dung công việc không vượt quá chi phí được xác định theo định mức quy định tại Điều 12, Điều 13 và Điều 14 của Thông tư này. Trường hợp sử dụng mức chuyên gia tư vấn cao hơn mức chuyên gia quy định tại Điều 12, Điều 13 và Điều 14 của Thông tư này thì mức lương của chuyên gia tư vấn không vượt quá mức lương của mức chuyên gia quy định tại Điều 12, Điều 13 và Điều 14 của Thông tư này.

Điều 12. Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy hoạch

1. Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy hoạch tổng thể quốc gia được quy định tại Phụ lục I của Thông tư này.

2. Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy hoạch không gian biển quốc gia được quy định tại Phụ lục II của Thông tư này.

3. Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy hoạch sử dụng đất quốc gia được quy định tại Phụ lục III của Thông tư này.

4. Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy hoạch ngành được quy định tại Phụ lục IV của Thông tư này.

5. Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy hoạch vùng được quy định tại Phụ lục VPhụ lục VI của Thông tư này.

6. Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy hoạch tỉnh được quy định tại Phụ lục VIIphụ lục VIII của Thông tư này.

7. Định mức cho hoạt động trực tiếp xây dựng nội dung đề xuất đưa vào quy hoạch tỉnh được quy định tại Phụ lục IXPhụ lục X của Thông tư này.

8. Định mức quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều này không bao gồm hoạt động điều tra cơ bản, khảo sát kỹ thuật, xây dựng mô hình toán chuyên ngành. Định mức cho các hoạt động nêu trên thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 13. Định mức cho hoạt động trực tiếp thẩm định quy hoạch

Định mức cho hoạt động trực tiếp thẩm định quy hoạch là định mức cho hoạt động của chuyên gia là ủy viên phản biện trong Hội đồng thẩm định quy hoạch được quy định tại Phụ lục XI của Thông tư này.

Điều 14. Định mức cho hoạt động trực tiếp điều chỉnh quy hoạch

Định mức cho từng nội dung công việc của hoạt động trực tiếp điều chỉnh quy hoạch áp dụng như định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy hoạch quy định tại Điều 12 của Thông tư này, bảo đảm sử dụng chi phí tiết kiệm, hiệu quả.

Điều 15. Định mức cho hoạt động gián tiếp

Định mức cho hoạt động gián tiếp lập, thẩm định, công bố, đánh giá, điều chỉnh quy hoạch được xác định theo khối lượng cần thiết khi lập dự toán cho hoạt động quy hoạch bảo đảm nội dung chi, mức chi tuân thủ quy định tại Điều 7 và Điều 8 của Thông tư này và quy định pháp luật có liên quan.

Điều 16. Định mức thuê tổ chức tư vấn nước ngoài

Trường hợp thuê tổ chức tư vấn nước ngoài để lập hoặc điều chỉnh quy hoạch theo quyết định của người có thẩm quyền thì định mức thuê tổ chức tư vấn nước ngoài được xác định theo khối lượng cần thiết khi lập dự toán theo quy định của pháp luật về đấu thầu liên quan đến xác định giá gói thầu và quy định khác của pháp luật có liên quan.

Chương IV

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 17. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2026.

2. Các thông tư sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành trừ quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này:

a) Thông tư số 08/2019/TT-BKHĐT ngày 17 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc hướng dẫn về định mức cho hoạt động quy hoạch đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 21/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

b) Thông tư số 32/2023/TT-BTC ngày 29 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc sử dụng kinh phí chi thường xuyên của ngân sách nhà nước, bao gồm cả nguồn vốn tài trợ của các tổ chức, cá nhân để lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt công bố, điều chỉnh quy hoạch.

3. Quy định có liên quan đến việc quản lý, sử dụng chi phí và định mức cho điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030 tại Thông tư số 08/2019/TT-BKHĐT ngày 17 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 21/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Thông tư số 32/2023/TT-BTC ngày 29 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính có hiệu lực đến khi điều chỉnh quy hoạch được phê duyệt nhưng không quá ngày 30 tháng 6 năm 2026.

4. Quy định có liên quan đến định mức cho việc xác định chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai trong điều chỉnh quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021 - 2030 tại Thông tư số 08/2019/TT-BKHĐT ngày 17 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 21/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư và quy định của pháp luật về đất đai có hiệu lực đến hết thời hạn hiệu lực của quy hoạch.

5. Quy hoạch ngành quốc gia thời kỳ 2021 - 2030 tại số thứ tự 3, 4, 5, 12, 14, 16, 19, 20, 22, 29 và 30 Phụ lục I Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 thực hiện điều chỉnh quy hoạch kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2026; thực hiện quản lý, sử dụng chi phí và định mức cho điều chỉnh quy hoạch ngành tương ứng tại số thứ tự 3, 4, 5, 11, 12, 13, 15, 24 và 34 Mục 1 Phụ lục Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15 theo quy định tại Thông tư này cho đến hết thời hạn hiệu lực của quy hoạch, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 18 của Thông tư này.

Điều 18. Điều khoản chuyển tiếp

1. Điều chỉnh quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030 đã được phê duyệt dự toán, bố trí vốn và điều chỉnh quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng chưa công bố điều chỉnh quy hoạch trước ngày 01 tháng 3 năm 2026 thì tiếp tục quản lý, sử dụng chi phí theo quy định của pháp luật trước ngày 01 tháng 3 năm 2026 và quy định của pháp luật có liên quan. Trường hợp cần phải lập mới hoặc điều chỉnh dự toán cho công bố điều chỉnh quy hoạch thì thực hiện theo quy định của Thông tư này và quy định của pháp luật có liên quan.

2. Điều chỉnh quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030 đã được phê duyệt dự toán, bố trí vốn và đã trình phê duyệt điều chỉnh quy hoạch trước ngày 01 tháng 3 năm 2026 nhưng chưa được phê duyệt điều chỉnh quy hoạch thì tiếp tục quản lý, sử dụng chi phí cho điều chỉnh quy hoạch theo quy định của pháp luật trước ngày 01 tháng 3 năm 2026 và quy định của pháp luật có liên quan. Trường hợp cần phải lập mới hoặc điều chỉnh dự toán cho công bố điều chỉnh quy hoạch thì thực hiện theo quy định của Thông tư này và quy định của pháp luật có liên quan.

3. Việc quản lý, sử dụng chi phí đối với quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành tại các số thứ tự 3, 7, 8, 9, 12, 13, 18, 21, 22, 23, 28, 29 và 31 tại Phụ lục II của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 đã được lập hoặc điều chỉnh trước ngày 10 tháng 12 năm 2025 nhưng chưa được thẩm định, phê duyệt, công bố trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quy định của pháp luật trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành và quy định của pháp luật có liên quan.

4. Việc quản lý, sử dụng chi phí cho hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch chi tiết ngành tại Mục 2 của Phụ lục của Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15 đã được phê duyệt dự toán và bố trí vốn trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện quy định của pháp luật trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành và quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 19. Tổ chức thực hiện

1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng làm căn cứ, được viện dẫn trong Thông tư này mà được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản thay thế.

3.Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có vấn đề phát sinh, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Tài chính để được hướng dẫn./.

 

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
- Bộ Tài chính: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ;
- Sở Tài chính các tỉnh, thành phố;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử của Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ Tài chính;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
- Cổng Pháp luật quốc gia;
- Lưu: VT, QLQH (40b).NTTP

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Trần Quốc Phương

 

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG TRỰC TIẾP LẬP QUY HOẠCH TỔNG THỂ QUỐC GIA
(Kèm theo Thông tư số 36/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Thu thập thông tin, tài liệu, dữ liệu

 

 

a.1

Các chính sách, quy hoạch, kế hoạch phát triển cấp quốc gia thuộc các ngành/ lĩnh vực có liên quan đến quy hoạch tổng thể quốc gia; Quy hoạch tổng thể quốc gia thời kỳ trước

CG2

100

a.2

Các chiến lược và chính sách phát triển của các nước trong khu vực có ảnh hưởng trực tiếp đến quy hoạch tổng thể quốc gia

CG2

100

a.3

Số liệu, tài liệu, thông tin điều tra về các điều kiện, yếu tố phát triển của quốc gia và của một số nước có liên quan trực tiếp (phục vụ mục đích đối sánh)

CG2

100

a.4

Số liệu, tài liệu, thông tin điều tra thuộc các ngành/ lĩnh vực có liên quan đến quy hoạch tổng thể quốc gia

CG2

100

a.5

Số liệu, tài liệu thông tin điều tra về các nước trong khu vực có ảnh hưởng trực tiếp đến quy hoạch tổng thể quốc gia của Việt Nam

CG2

100

a.6

Số liệu, tài liệu, thông tin về tổng thể nền kinh tế quốc dân

CG2

100

a.7

Số liệu, tài liệu, thông tin điều tra cơ bản về hiện trạng phát triển các ngành, các lĩnh vực cấp quốc gia, các vùng và lãnh thổ đặc biệt của quốc gia

CG2

100

a.8

Hệ thống bản đồ, sơ đồ liên quan

CG2

150

b

Điều tra thực địa

 

 

b.1

Cập nhật thông tin, tài liệu diễn biến tình hình thực tiễn về các điều kiện, yếu tố phát triển của quốc gia

CG2

50

b.2

Cập nhật thông tin, tài liệu diễn biến tình hình thực tiễn về hiện trạng phát triển các ngành, lĩnh vực cấp quốc gia

CG2

50

b.3

Cập nhật thông tin, tài liệu của một số nước có liên quan trực tiếp (phục vụ mục đích đối sánh)

CG2

50

b.4

Điều tra, thu thập, đánh giá bổ sung thông tin, tài liệu, dữ liệu các vùng

CG1

215

b.5

Điều tra, thu thập, đánh giá bổ sung thông tin, tài liệu, dữ liệu về tiềm năng quốc gia tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

CG1

215

b.6

Điều tra, thu thập, đánh giá bổ sung thông tin, tài liệu, dữ liệu về các lãnh thổ trọng điểm

CG1

215

b.7

Điều tra, thu thập, đánh giá bổ sung thông tin, tài liệu, dữ liệu về các khu vực triển vọng hình thành các chức năng quốc gia

CG1

215

b.8

Điều tra, thu thập, đánh giá bổ sung thông tin, tài liệu, dữ liệu về các hành lang kinh tế, các lãnh thổ đặc biệt

CG1

215

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG1

150

2

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, xã hội

 

 

a

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên

 

 

a.1

Phân tích, đánh giá diễn biến và hiện trạng địa hình, địa mạo, địa chất, thổ nhưỡng

CG1

60

a.2

Phân tích, đánh giá diễn biến và hiện trạng thủy văn, hải văn

CG1

60

a.3

Phân tích, đánh giá diễn biến và hiện trạng khí hậu

CG1

60

b

Phân tích, đánh giá diễn biến và hiện trạng nhân khẩu học và phân bố dân cư

 

 

b.1

Phân tích, đánh giá diễn biến và hiện trạng về dân số và các đặc tính dân s

CG1

60

b.2

Phân tích, đánh giá diễn biến và hiện trạng về cơ cấu dân s

CG1

60

b.3

Phân tích, đánh giá diễn biến và hiện trạng về phân bố dân cư

CG1

60

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển quốc gia

 

 

a

Hiện trạng phát triển kinh tế - xã hội

 

 

a.1

Phân tích, đánh giá tổng thể hiện trạng phát triển nền kinh tế, phát triển các ngành kinh tế lớn và doanh nghiệp

CG1

150

a.2

Đánh giá tổng thể hiện trạng giáo dục và đào tạo

CG1

80

a.3

Đánh giá tổng thể hiện trạng y tế và chăm sóc sức khỏe

CG1

80

a.4

Đánh giá tổng thể hiện trạng khoa học và công ngh

CG1

80

a.5

Đánh giá tổng thể hiện trạng văn hóa, thể thao, du lịch

CG1

80

a.6

Đánh giá tổng thể hiện trạng an ninh trật tự, phúc lợi xã hội

CG1

80

b

Hiện trạng tổ chức không gian phát triển

CG1

100

c

Hiện trạng phát triển không gian biển

CG1

100

d

Phân tích, đánh giá tổng thể hiện trạng sử dụng đất quốc gia

CG1

120

đ

Phân tích, đánh giá tổng thể hiện trạng phát triển vùng và liên kết vùng

CG1

100

e

Phân tích, đánh giá tổng thể hiện trạng phát triển hệ thống đô th

CG1

100

g

Phân tích, đánh giá tổng thể hiện trạng phát triển kết cấu hạ tầng kỹ thuật cấp quốc gia

 

 

g.1

Phân tích, đánh giá hiện trạng kết cấu hạ tầng giao thông

CG1

80

g.2

Phân tích, đánh giá hiện trạng mạng lưới nguồn, lưới điện, hạ tầng năng lượng

CG1

80

g.3

Phân tích, đánh giá hiện trạng hạ tầng viễn thông

CG1

80

g.4

Phân tích, đánh giá hiện trạng hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu khí đốt

CG1

80

g.5

Phân tích, đánh giá hiện trạng hệ thống công trình thủy lợi và phòng, chống thiên tai

CG1

80

g.6

Phân tích, đánh giá hiện trạng hệ thống đê điều

CG1

80

g.7

Phân tích, đánh giá hiện trạng hệ thống cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

CG1

80

g.8

Phân tích, đánh giá hiện trạng hạ tầng phòng cháy và chữa cháy

CG1

80

h

Phân tích, đánh giá tổng thể hiện trạng phát triển kết cấu hạ tầng xã hội cấp quốc gia

 

 

h.1

Phân tích, đánh giá hiện trạng mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp

CG1

80

h.2

Phân tích, đánh giá hiện trạng mạng lưới cơ sở y tế

CG1

80

h.3

Phân tích, đánh giá hiện trạng mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội

CG1

80

h.4

Phân tích, đánh giá hiện trạng mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao

CG1

80

h.5

Phân tích, đánh giá hiện trạng hệ thống du lịch quốc gia

CG1

80

h.6

Phân tích, đánh giá hiện trạng hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh

CG1

80

h.7

Phân tích, đánh giá hiện trạng hệ thống kho dự trữ quốc gia

CG1

80

i

Hiện trạng khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên

 

 

i.1

Phân tích, đánh giá diễn biến và hiện trạng khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên nước

CG1

80

i.2

Phân tích, đánh giá diễn biến và hiện trạng khai thác, sử dụng và bảo vệ rừng

CG1

80

i.3

Phân tích, đánh giá diễn biến và hiện trạng khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên khoáng sản

CG1

80

i.4

Phân tích, đánh giá diễn biến và hiện trạng khai thác, sử dụng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản

CG1

80

k

Phân tích, đánh giá hiện trạng bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học

 

 

k.1

Phân tích, đánh giá diễn biến và hiện trạng môi trường trên địa bàn cả nước

CG1

80

k.2

Phân tích, đánh giá hiện trạng quản lý và bảo vệ, bảo tồn đa dạng sinh học

CG1

80

k.3

Phân tích, đánh giá hiện trạng quản lý chất thải

CG1

80

k.4

Phân tích, đánh giá hiện trạng mạng lưới quan trắc và cảnh báo môi trường

CG1

80

l

Phân tích, đánh giá hiện trạng phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu

CG1

100

4

Phân tích, đánh giá các chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội quốc gia, các yếu tố về bảo đảm quốc phòng, an ninh

CG1

150

5

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến sự phát triển của quốc gia

 

 

a

Đánh giá, phân tích vị thế kinh tế - chính trị của Việt Nam trong khu vực và quốc tế

CG1

250

b

Dự báo xu thế phát triển kinh tế, xã hội có tác động đến sự phát triển của quốc gia

CG1

250

c

Dự báo xu thế phát triển khoa học, công nghệ có tác động đến sự phát triển của quốc gia

CG1

250

d

Dự báo xu thế biến đổi khí hậu có tác động đến sự phát triển của quốc gia

CG1

250

đ

Dự báo các tình huống, bối cảnh có thể xảy ra do tác động của các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng tới sự phát triển của quốc gia

CG1

300

e

Phân tích lợi thế so sánh và cơ hội phát triển, khó khăn và thách thức đối với sự phát triển của quốc gia

CG1

300

6

Phân tích, dự báo khả năng huy động các nguồn lực phát triển quốc gia trong thời kỳ quy hoạch

CG1

150

7

Xây dựng các kịch bản phát triển và lựa chọn kịch bản phát triển

 

 

a

Xây dựng các kịch bản phát triển

CG1

250

b

Phân tích ưu điểm, hạn chế, tính khả thi của từng kịch bản phát triển

CG1

250

c

Lựa chọn kịch bản phát triển

CG1

250

8

Xác định quan điểm, tầm nhìn và mục tiêu phát triển

 

 

a

Quan điểm về phát triển quốc gia

CG1

250

b

Quan điểm về tổ chức không gian phát triển

CG1

500

c

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm và cho tầm nhìn 30 năm; mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

250

9

Xác định các nhiệm vụ trọng tâm và đột phá phát triển trong thời kỳ quy hoạch

CG1

250

10

Định hướng tổ chức không gian phát triển

 

 

a

Xác định các vùng động lực, cực tăng trưởng quốc gia; các hành lang kinh tế

CG1

350

b

Xác định khu vực lãnh thổ cần bảo tồn, hạn chế phát triển

CG1

200

11

Định hướng phát triển các ngành, lĩnh vực quan trọng quốc gia và định hướng phát triển hệ thống cửa khẩu

CG1

550

12

Định hướng phát triển không gian biển

 

 

a

Định hướng phát triển đối với vùng biển và vùng đất ven biển

CG1

200

b

Định hướng phát triển đối với hải đảo

CG1

200

c

Định hướng phát triển các ngành kinh tế biển

CG1

250

13

Định hướng sử dụng đất quốc gia đến từng vùng

 

 

a

Xác định nguyên tắc định hướng sử dụng đất

CG1

150

b

Định hướng sử dụng đất đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng đến từng vùng

CG1

270

14

Định hướng phát triển vùng và liên kết vùng

 

 

a

Định hướng phát triển cho từng vùng

CG1

325

b

Định hướng liên kết hạ tầng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội giữa các vùng

CG1

325

15

Định hướng phát triển hệ thống đô th

 

 

a

Định hướng tổng thể về phát triển hệ thống đô th

 

 

a.1

Xác định quan điểm, nguyên tắc phát triển đô thị trong thời kỳ quy hoạch

CG1

130

a.2

Định hướng phát triển hệ thống đô thị trong thời kỳ quy hoạch

CG1

220

a.3

Định hướng phân bố các vùng đô thị lớn và mối liên kết giữa các vùng đô thị lớn trong toàn quốc

CG1

375

b

Định hướng phát triển đô thị theo định hướng giao thông công cộng (TOD)

CG1

100

16

Định hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật có tầm quan trọng cấp quốc gia, quốc tế và có tính liên vùng

 

 

a

Định hướng phát triển mạng lưới kết cấu hạ tầng giao thông

CG1

150

b

Định hướng phát triển mạng lưới nguồn, lưới điện, hạ tầng năng lượng

CG1

100

c

Định hướng phát triển mạng lưới kết cấu hạ tầng viễn thông

CG1

150

d

Định hướng phát triển hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu khí đốt

CG1

50

đ

Định hướng phát triển hệ thống công trình thủy lợi và phòng, chống thiên tai; hệ thống đê điều

CG1

150

e

Phân bố và tổ chức không gian phát triển mạng lưới kết cấu hệ thống cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

CG1

150

g

Phân bố và tổ chức không gian phát triển hệ thống hạ tầng phòng cháy và chữa cháy

CG1

150

17

Định hướng phát triển hạ tầng xã hội cấp quốc gia có tầm quan trọng cấp quốc gia, quốc tế và có tính liên vùng

 

 

a

Phân bố và tổ chức không gian phát triển mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập

 

 

a.1

Phân bố và tổ chức không gian phát triển mạng lưới cơ sở giáo dục đại học công lập

CG1

150

a.2

Phân bố và tổ chức không gian phát triển mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập

CG1

150

b

Phân bố và tổ chức không gian phát triển mạng lưới cơ sở y tế công lập

CG1

150

c

Phân bố và tổ chức không gian phát triển mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập

CG1

150

d

Phân bố và tổ chức không gian phát triển mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập

CG1

150

đ

Phân bố và tổ chức không gian phát triển hệ thống du lịch quốc gia

CG1

150

e

Phân bố và tổ chức không gian phát triển hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh

CG1

150

g

Phân bố và tổ chức không gian phát triển hệ thống kho dự trữ quốc gia

CG1

150

18

Định hướng bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học; khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên; phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu

 

 

a

Định hướng bảo vệ môi trường; định hướng cải thiện, phục hồi chất lượng môi trường

CG1

215

b

Định hướng khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên nước, tài nguyên rừng, tài nguyên địa chất, khoáng sản, tài nguyên thủy sản

 

 

b.1

Định hướng khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên nước

CG1

95

b.2

Định hướng khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên rừng

CG1

80

b.3

Định hướng khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên địa chất, khoáng sản

CG1

95

b.4

Định hướng khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên thủy sản

CG1

80

c

Định hướng phát triển các khu xử lý chất thải tập trung, phát triển hạ tầng thu, gom xử lý chất thải

CG1

215

d

Định hướng bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

CG1

215

đ

Định hướng phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn

CG1

110

e

Định hướng phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu

 

 

e.1

Xác định các khu vực dễ bị tổn thương do thiên tai, biến đổi khí hậu và nước biển dâng

CG1

250

e.2

Định hướng phân vùng rủi ro thiên tai, đặc biệt là các thiên tai liên quan đến bão, nước biển dâng do bão, lũ, lũ quét, sạt lở đất đá, sạt lở bờ sông, bờ biển, hạn hán, xâm nhập mặn

CG1

250

19

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về huy động vốn đầu tư

CG1

200

b

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

200

c

Giải pháp về môi trường

CG1

100

d

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

100

đ

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

200

e

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

200

g

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

250

h

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

150

20

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

-

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ giữa Việt Nam với khu vực và thế giới

CG1

150

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:100.000 - 1:1.000.000

 

 

b.1

Các sơ đồ về hiện trạng điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, dân cư, hệ thống kết cấu hạ tầng quan trọng cấp quốc gia và liên vùng.

CG1

200

b.2

Sơ đồ đánh giá tổng hợp đất đai theo các mục đích sử dụng.

CG1

200

b.3

Sơ đồ định hướng tổ chức không gian phát triển

CG1

200

b.4

Sơ đồ định hướng phát triển các ngành, lĩnh vực quan trọng quốc gia

CG1

200

b.5

Sơ đồ định hướng phát triển không gian biển

CG1

200

b.6

Sơ đồ định hướng sử dụng đất quốc gia

CG1

200

b.7

Sơ đồ định hướng phát triển vùng và liên kết vùng

CG1

200

b.8

Sơ đồ định hướng phát triển hệ thống đô th

CG1

200

b.9

Sơ đồ định hướng phát triển kết cấu hạ tầng kỹ thuật cấp quốc gia

CG1

200

b.10

Sơ đồ định hướng phát triển kết cấu hạ tầng xã hội cấp quốc gia

CG1

200

b.11

Sơ đồ định hướng khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên quốc gia

CG1

200

b.12

Sơ đồ định hướng bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học

CG1

200

b.13

Sơ đồ định hướng phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu

CG1

200

21

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

550

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

125

22

Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi trường chiến lược vào báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước

CG1

150

b

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng phát triển của quy hoạch

CG1

150

c

Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị với quy hoạch

CG1

100

23

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

13

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

80

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý của quy hoạch

CG1

310

 

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG TRỰC TIẾP LẬP QUY HOẠCH KHÔNG GIAN BIỂN QUỐC GIA
(Kèm theo Thông tư số 36/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, khảo sát, thu thập các thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Thu thập, tập hợp và xử lý các thông tin, tài liệu, dữ liệu hiện có liên quan tại các Bộ ngành và địa phương có biển

 

 

a.1

Thu thập, tập hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu hiện có liên quan tại các Bộ, cơ quan ngang Bộ

CG2

410

a.2

Thu thập, tập hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu hiện có tại các địa phương có biển

CG2

410

b

Điều tra khảo sát thực địa để thu thập bổ sung những thông tin, dữ liệu còn thiếu phục vụ lập quy hoạch (không bao gồm chi phí thuê phương tiện, thiết bị phục vụ điều tra, khảo sát)

CG2

300

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

40

2

Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên, nguồn lực, bối cảnh trực tiếp tác động và thực trạng sử dụng không gian, tài nguyên biển và hải đảo của các hoạt động trên vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam

 

 

a

Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên và thực trạng tài nguyên, môi trường trên các vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam

 

 

a.1

Phân tích, đánh giá các đặc điểm về địa hình, địa mạo của vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam

CG1

160

a.2

Phân tích, đánh giá các đặc điểm về khí tượng, thủy văn, hải văn trên vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam

CG1

180

a.3

Phân tích, đánh giá thực trạng tính đa dạng sinh học và các tài nguyên sinh vật trên các vùng cửa sông, vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam

CG1

180

a.4

Phân tích, đánh giá thực trạng các hệ sinh thái, khu bảo tồn, vườn quốc gia và các sinh cảnh biển khác trên các vùng cửa sông, vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam

CG1

180

a.5

Phân tích, đánh giá thực trạng các tài nguyên đất (bao gồm đất ven biển, đất ngập nước, đất bãi bồi, đất bãi triều) trên các vùng cửa sông, vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam

CG1

180

a.6

Phân tích, đánh giá thực trạng các tài nguyên nước (bao gồm tài nguyên nước mặt và nước dưới đất) trên các vùng cửa sông, vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam

CG1

180

a.7

Phân tích, đánh giá thực trạng tài nguyên rừng của vùng đất ven biển, biển ven bờ và hải đảo của Việt Nam

CG1

180

a.8

Phân tích, đánh giá thực trạng tài nguyên khoáng sản trên các vùng cửa sông, vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam

CG1

160

a.9

Phân tích, đánh giá thực trạng các tài nguyên liên quan đến di tích, di sản và các giá trị văn hóa - lịch sử trên các vùng đất ven biển, biển ven bờ và hải đảo của Việt Nam

CG1

110

a.10

Phân tích, đánh giá thực trạng môi trường của vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam

CG1

150

a.11

Xử lý, tổng hợp đánh giá về các yếu tố, điều kiện tự nhiên và thực trạng tài nguyên, môi trường trên các vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam

CG1

75

b

Phân tích, đánh giá thực trạng sử dụng không gian biển của các hoạt động trên các vùng đất ven biển, vùng biển biển và hải đảo của Việt Nam

 

 

b.1

Phân tích, đánh giá về đặc điểm kinh tế - xã hội ở vùng bờ và hải đảo thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển (bao gồm dân số, lao động, giới tính, văn hóa, tôn giáo, dân tộc, cơ cấu các ngành kinh tế, sinh kế và các đặc điểm khác)

CG1

250

b.2

Phân tích, đánh giá thực trạng khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho phát triển kết cấu hạ tầng và các công trình biển

CG1

200

b.3

Phân tích, đánh giá thực trạng khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho phát triển du lịch và dịch vụ

CG1

200

b.4

Phân tích, đánh giá thực trạng khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho phát triển công nghiệp và năng lượng

CG1

200

b.5

Phân tích, đánh giá thực trạng khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho phát triển nông nghiệp và thủy hải sản

CG1

200

b.6

Phân tích, đánh giá thực trạng khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho phát triển giao thông vận tải, cảng và dịch vụ cảng

CG1

180

b.7

Phân tích, đánh giá thực trạng khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho phát triển đô thị và hạ tầng đô th

CG1

150

b.8

Phân tích, đánh giá thực trạng khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho việc bảo tồn, bảo vệ các hệ sinh thái, tài nguyên sinh vật và các giá trị tự nhiên, văn hóa - lịch sử

CG1

120

b.9

Phân tích, đánh giá thực trạng khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho các mục đích quốc phòng - an ninh, nghiên cứu khoa học và các hoạt động khác

CG1

120

b.10

Xử lý, tổng hợp đánh giá thực trạng sử dụng không gian biển

CG1

100

c

Đánh giá, xác định tính tương thích và mâu thuẫn trong mỗi vùng không gian biển giữa các hoạt động

 

 

c.1

Đánh giá, xác định tính tương thích và mâu thuẫn giữa các hoạt động khai thác sử dụng tài nguyên biển phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội với hoạt động bảo tồn, bảo vệ các hệ sinh thái, tài nguyên biển

CG1

170

c.2

Đánh giá, xác định tính tương thích và mâu thuẫn giữa các hoạt động khai thác sử dụng tài nguyên biển phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội với mục đích quốc phòng - an ninh

CG1

180

c.3

Đánh giá, xác định tính tương thích và mâu thuẫn giữa các hoạt động khai thác sử dụng tài nguyên biển phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội với nhau

CG1

180

c.4

Xử lý, tổng hợp đánh giá, xác định tính tương thích và mâu thuẫn trong mỗi vùng không gian biển giữa các hoạt động

CG1

75

d

Phân tích, đánh giá thực trạng về thể chế, chính sách và pháp luật hiện hành trong quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường không gian biển

 

 

d.1

Phân tích, đánh giá về chính sách, pháp luật hiện hành có liên quan đến việc khai thác sử dụng, quản lý và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển và hải đảo của Việt Nam

CG1

150

d.2

Phân tích, đánh giá về cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý hiện hành có liên quan đến việc khai thác sử dụng, quản lý và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển và hải đảo của Việt Nam

CG1

150

d.3

Rà soát, đánh giá về các cam kết, công ước, điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia có liên quan đến Biển Đông

CG1

110

d.4

Xử lý, tổng hợp đánh giá thực trạng về thể chế, chính sách và pháp luật hiện hành trong quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường không gian biển

CG1

75

3

Dự báo xu thế biến động của tài nguyên và môi trường, các tác động của biến đổi khí hậu đối với tài nguyên và môi trường; nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo và yêu cầu bảo vệ môi trường trong vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển, thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam trong thời kỳ quy hoạch

 

 

a

Đánh giá dự báo các tác động của biến đổi khí hậu đối với tài nguyên và môi trường trên vùng đất ven biển, vùng biển của Việt Nam

 

 

a.1

Đánh giá dự báo tác động của sự gia tăng xâm nhập mặn vào các vùng cửa sông, hệ thống sông

 

 

a.1.1

Đánh giá, xác định mức độ ảnh hưởng, tác động của sự gia tăng xâm nhập mặn đến các hệ sinh thái và tính đa dạng sinh học trong các vùng cửa sông

CG1

130

a.1.2

Đánh giá, xác định mức độ ảnh hưởng, tác động của sự gia tăng xâm nhập mặn đến các hoạt động sản xuất nông nghiệp

CG1

130

a.1.3

Đánh giá, xác định mức độ ảnh hưởng, tác động của sự gia tăng xâm nhập mặn đến các hoạt động nuôi trồng thủy hải sản

CG1

150

a.1.4

Đánh giá, xác định mức độ ảnh hưởng, tác động của sự gia tăng xâm nhập mặn đến nguồn nước cấp cho sinh hoạt và các hoạt động sản xuất công nghiệp

CG1

150

a.2

Đánh giá dự báo tác động của ngập lụt và xói lở bờ biển đến các vùng ven biển và hải đảo

 

 

a.2.1

Đánh giá, xác định mức độ ảnh hưởng, tác động của ngập lụt và xói lở bờ biển đến các hệ sinh thái và tính đa dạng sinh học trên các vùng ven biển, biển ven bờ và hải đảo

CG1

140

a.2.2

Đánh giá, xác định mức độ ảnh hưởng, tác động của ngập lụt và xói lở bờ biển đến sinh kế của cộng đồng dân cư ven biển và trên các hải đảo

CG1

140

a.2.3

Đánh giá, xác định mức độ ảnh hưởng, tác động của ngập lụt và xói lở bờ biển đến các cơ sở hạ tầng và công trình ven biển và trên các hải đảo

CG1

140

a.2.4

Đánh giá, xác định mức độ ảnh hưởng, tác động của ngập lụt và xói lở bờ biển đến các hoạt động sản xuất ở các vùng ven biển và hải đảo (bao gồm nông nghiệp, diêm nghiệp, nuôi trồng thủy hải sản, du lịch - dịch vụ, công nghiệp, cảng biển và các dịch vụ cảng, khai thác khoáng sản)

CG1

270

b

Đánh giá dự báo xu thế biến động tài nguyên và môi trường trên các vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam

 

 

b.1

Dự báo xu thế biến động về tính đa dạng sinh học và các tài nguyên sinh vật của các hệ sinh thái, khu bảo tồn, vườn quốc gia và các sinh cảnh biển khác trên các vùng cửa sông, vùng ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam

CG1

290

b.2

Dự báo xu thế biến động của các tài nguyên đất (bao gồm đất ven biển, đất ngập nước, đất bãi bồi, đất bãi triều) trên các vùng cửa sông, vùng ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam

CG1

290

b.3

Dự báo xu thế biến động của các tài nguyên nước (bao gồm tài nguyên nước mặt và nước dưới đất) trên các vùng cửa sông, vùng ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam

CG1

290

b.4

Phân tích, đánh giá dự báo xu thế biến động của các tài nguyên khoáng sản trên các vùng cửa sông, vùng ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam

CG1

250

b.5

Dự báo xu thế biến động của tài nguyên rừng trên các vùng ven biển, biển ven bờ và hải đảo của Việt Nam

CG1

250

b.6

Dự báo xu thế biến động của các tài nguyên liên quan đến di tích, di sản và các giá trị văn hóa - lịch sử trên các vùng ven biển, biển ven bờ và hải đảo của Việt Nam

CG1

180

c

Phân tích, đánh giá dự báo nhu cầu sử dụng không gian biển của các hoạt động trên các vùng đất ven biển, vùng biển biển và hải đảo của Việt Nam

 

 

c.1

Phân tích, đánh giá dự báo biến động về dân số, lao động và cơ cấu các ngành kinh tế trên các vùng đất ven biển và hải đảo của Việt Nam

CG1

155

c.2

Phân tích, đánh giá dự báo nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho phát triển du lịch và dịch vụ

CG1

155

c.3

Phân tích, đánh giá dự báo nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho phát triển công nghiệp và năng lượng

CG1

155

c.4

Phân tích, đánh giá dự báo nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho phát triển nông nghiệp và thủy hải sản

CG1

155

c.5

Phân tích, đánh giá dự báo nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho phát triển giao thông vận tải, cảng và dịch vụ cảng

CG1

155

c.6

Phân tích, đánh giá dự báo nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho phát triển đô thị và hạ tầng đô th

CG1

155

c.7

Phân tích, đánh giá dự báo nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho việc bảo tồn, bảo vệ các hệ sinh thái, tài nguyên sinh vật và các giá trị tự nhiên, văn hóa - lịch sử

CG1

125

c.8

Phân tích, đánh giá dự báo nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho các mục đích quốc phòng - an ninh, nghiên cứu khoa học và các hoạt động khác

CG1

115

4

Dự báo bối cảnh và các kịch bản phát triển; đánh giá các cơ hội và thách thức đối với các hoạt động sử dụng tài nguyên biển và hải đảo

 

 

a

Dự báo xu thế phát triển kinh tế - xã hội, khoa học, công nghệ, quan hệ quốc tế trên thế giới và khu vực tác động tới các hoạt động sử dụng tài nguyên biển và hải đảo

CG1

125

b

Phân tích, đánh giá các yếu tố về bảo đảm quốc phòng, an ninh

CG1

60

c

Phân tích, đánh giá điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức đối với các hoạt động sử dụng tài nguyên biển và hải đảo

CG1

160

d

Xây dựng các kịch bản phát triển và lựa chọn kịch bản phát triển tối ưu

CG1

250

5

Xác định quan điểm, tầm nhìn và mục tiêu phát triển

 

 

a

Xây dựng quan điểm sử dụng không gian biển, khai thác và sử dụng bền vững tài nguyên biển, bảo vệ môi trường vùng b

CG1

150

b

Xác định mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm và cho tầm nhìn 30 năm

CG1

130

c

Xác định các mục tiêu cụ thể về sử dụng không gian biển; mục tiêu khai thác, sử dụng tài nguyên trong phạm vi không gian biển trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

160

d

Xác định những vấn đề trọng tâm cần giải quyết và các khâu đột phá trong việc khai thác, sử dụng không gian biển trong thời kỳ quy hoạch

CG1

290

6

Phân vùng sử dụng vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam

 

 

a

Xác định các vùng cấm khai thác, vùng khai thác có điều kiện, vùng cần bảo vệ đặc biệt cho mục đích quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường và bảo tồn hệ sinh thái trong vùng đất ven biển, các đặc khu, vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam

 

 

a.1

Xác định các vùng cấm khai thác, vùng khai thác có điều kiện, vùng cần bảo vệ đặc biệt cho mục đích quốc phòng, an ninh

CG1

125

a.2

Xác định các vùng cấm khai thác, vùng khai thác có điều kiện, vùng cần bảo vệ đặc biệt cho bảo vệ môi trường và bảo tồn hệ sinh thái

CG1

250

b

Xác định các vùng khuyến khích phát triển trong vùng đất ven biển, các đặc khu, vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam

CG1

250

c

Phân vùng sử dụng vùng đất ven biển, vùng biển, các đặc khu

CG1

250

7

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về cơ chế, chính sách quản lý không gian biển

CG1

150

b

Giải pháp về môi trường

CG1

80

c

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

80

d

Giải pháp về tuyên truyền, nâng cao nhận thức

CG1

120

đ

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

150

e

Giải pháp về huy động vốn đầu tư

CG1

120

g

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

120

h

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

120

i

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

70

8

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

350

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

60

9

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

 

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ giữa Việt Nam với khu vực và thế giới

CG1

150

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:100.000 - 1:1.000.000

 

 

b.1

Các sơ đồ về điều kiện tự nhiên, hiện trạng sử dụng không gian, tài nguyên biển và hải đảo trong phạm vi không gian biển

CG1

175

b.2

Sơ đồ định hướng phân vùng sử dụng vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển trong phạm vi không gian biển

CG1

175

10

Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước

CG2

150

b

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng phát triển của quy hoạch

CG2

150

c

Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị với quy hoạch

CG2

100

11

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG1

50

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

100

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

250

12

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

 

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ giữa Việt Nam với khu vực và thế giới

CG1

90

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:100.000 - 1:1.000.000

 

 

b.1

Các sơ đồ về điều kiện tự nhiên, hiện trạng sử dụng không gian, tài nguyên biển và hải đảo trong phạm vi không gian biển

CG1

250

b.2

Sơ đồ định hướng phân vùng sử dụng vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển trong phạm vi không gian biển

CG1

125

13

Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi trường chiến lược vào báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước

CG2

150

b

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng phát triển của quy hoạch

CG2

150

c

Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị với quy hoạch

CG2

100

14

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

13

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

80

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

310

 

PHỤ LỤC III

ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG TRỰC TIẾP LẬP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA
(Kèm theo Thông tư số 36/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến lập quy hoạch sử dụng đất quốc gia

CG1

350

b

Điều tra, khảo sát thực địa bổ sung

CG1

250

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

230

2

Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên, nguồn lực, bối cảnh trực tiếp tác động và thực trạng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực

 

 

a

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên

CG1

270

b

Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội liên quan đến việc sử dụng đất; thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn

CG1

250

c

Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ trước theo các loại đất quy định

CG1

280

d

Tổng hợp, phân tích kết quả đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, thoái hóa đất của cả nước và các vùng

CG1

280

3

Dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch

 

 

a

Biến động sử dụng nhóm đất nông nghiệp

CG1

130

b

Biến động sử dụng nhóm đất phi nông nghiệp

CG1

140

c

Khả năng khai thác đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

CG1

70

4

Xác định quan điểm, tầm nhìn và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch của nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch tổng thể quốc gia; đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, thích ứng với biến đổi khí hậu

 

 

a

Xác định các quan điểm sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch

CG1

120

b

Xác định tầm nhìn và mục tiêu sử dụng đất

CG1

150

5

Định hướng sử dụng đất quốc gia, định hướng sử dụng đất của vùng trong thời kỳ quy hoạch đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội; đảm bảo quốc phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu

CG1

250

6

Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch đối với nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp; trong đó xác định diện tích một số loại đất gồm đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất quốc phòng, đất an ninh

 

 

a

Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đối với nhóm đất nông nghiệp

CG1

350

b

Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

CG1

550

c

Xác định diện tích một số loại đất gồm đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất quốc phòng, đất an ninh

CG1

550

7

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất, bảo vệ môi trường và thích ứng với biến đổi khí hậu;

CG1

90

b

Giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất;

CG1

75

c

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch sử dụng đất.

CG1

90

8

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:100.000 - 1:1.000.000

 

 

a.1

Sơ đồ hiện trạng sử dụng đất quốc gia.

CG1

200

a.2

Sơ đồ định hướng sử dụng đất quốc gia.

CG1

250

a.3

Sơ đồ quy hoạch sử dụng đất quốc gia.

CG1

550

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:50.000 - 1:250.000

 

 

-

Sơ đồ quy hoạch sử dụng đất quốc gia theo vùng (định mức cho 01 sơ đồ của 01 vùng)

CG1

100

8

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

280

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

50

9

Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước

CG1

80

b

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng phát triển của quy hoạch

CG1

80

c

Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị với quy hoạch

CG1

60

10

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

13

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

80

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

310

 

PHỤ LỤC IV

ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG TRỰC TIẾP LẬP QUY HOẠCH NGÀNH
(Kèm theo Thông tư số 36/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

VI.1. QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG BỘ

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Điều tra, thu thập thông tin dữ liệu nội tại của ngành

 

 

a.1

Công tác chuẩn bị điều tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ, xây dựng mẫu phiếu điều tra...)

CG2

42

a.2

Thu thập số liệu, dữ liệu ban đầu về mạng lưới giao thông đường bộ

CG2

125

a.3

Khảo sát, điều tra bổ sung

CG2

127

b

Thu thập thông tin, dữ liệu về yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng đến mạng lưới giao thông đường bộ

 

 

b.1

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố tự nhiên và môi trường có tác động đến ngành

CG2

87

b.2

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố kinh tế - xã hội có tác động đến ngành

CG2

53

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

82

2

Phân tích, đánh giá về các yếu tố, điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến mạng lưới đường bộ quốc gia

CG2

83

3

Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển mạng lưới đường bộ gồm đường cao tốc và đường quốc lộ

CG1

125

4

Phân tích, đánh giá hiện trạng phân bố và sử dụng mạng lưới đường cao tốc, đường quốc lộ

 

 

a

Phân tích, đánh giá sự liên kết, đồng bộ của mạng lưới đường bộ với các phương thức vận tải khác trong phạm vi cả nước; sự liên kết giữa kết cấu hạ tầng giao thông vận tải trong nước và quốc tế

CG1

66

b

Phân tích, đánh giá sự liên kết giữa mạng lưới đường bộ với kết cấu hạ tầng của các ngành, lĩnh vực khác trong phạm vi cả nước và của từng vùng

CG1

66

5

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển

 

 

a

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến việc phát triển mạng lưới đường bộ;

CG1

200

b

Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong thời kỳ quy hoạch

CG1

88

6

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với việc phát triển mạng lưới đường bộ; những cơ hội và thách thức trong phát triển mạng lưới đường bộ

CG1

147

7

Xác định quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển

 

 

a

Xác định quan điểm phát triển mạng lưới đường bộ

CG1

105

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

63

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

80

8

Định hướng phát triển mạng lưới đường bộ

 

 

a

Định hướng về quy mô, chiều dài dự kiến và việc kết nối của mạng lưới đường bộ trên phạm vi cả nước và của từng vùng

CG1

200

b

Định hướng phân bố không gian phát triển mạng lưới đường bộ

CG1

250

c

Định hướng kết nối với các phương thức vận tải của mạng lưới đường bộ trong nước và quốc tế

CG1

150

9

Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển mạng lưới đường bộ

CG1

270

10

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về huy động và phân bổ vốn đầu tư

CG1

132

b

Giải pháp về cơ chế, chính sách theo nhóm ngành

CG1

52

c

Giải pháp về môi trường

CG1

50

d

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

53

đ

Giải pháp về quản lý khai thác mạng lưới đường bộ trước rủi ro thiên tai và biến đổi khí hậu

CG1

100

e

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

47

g

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

52

h

Giải pháp về tổ chức thực hiện

CG1

52

i

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

40

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

 

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của mạng lưới đường bộ quốc gia với khu vực và quốc tế

CG1

38

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:25.000 - 1:250.000

 

 

b.1

Sơ đồ hiện trạng mạng lưới đường bộ quốc gia

CG2

218

b.2

Sơ đồ định hướng phát triển mạng lưới đường bộ quốc gia

CG1

104

12

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

250

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

50

13

Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước

CG2

40

b

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng phát triển của quy hoạch

CG2

40

c

Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị với quy hoạch

CG2

30

14

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.2. QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG SẮT

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Điều tra, thu thập thông tin dữ liệu nội tại của ngành đường sắt

 

 

a.1

Công tác chuẩn bị điều tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ, xây dựng mẫu phiếu điều tra, ...)

CG2

42

a.2

Thu thập số liệu, dữ liệu ban đầu về kết cấu hạ tầng đường sắt

CG2

125

a.3

Khảo sát, điều tra bổ sung

CG2

127

b

Thu thập thông tin, dữ liệu về yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng đến phát triển mạng lưới đường sắt

 

 

b.1

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố tự nhiên và môi trường cho phát triển mạng lưới đường sắt

CG2

87

b.2

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố kinh tế - xã hội cho phát triển mạng lưới đường sắt

CG2

53

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

82

2

Phân tích, đánh giá các yếu tố, điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến mạng lưới đường sắt

CG2

83

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển mạng lưới đường sắt quốc gia và việc ứng dụng khoa học, công nghệ trong phát triển mạng lưới đường sắt

CG1

125

4

Đánh giá hiện trạng phân bổ, sử dụng mạng lưới đường sắt

 

 

a

Phân tích, đánh giá sự liên kết, đồng bộ của mạng lưới đường sắt với các phương thức vận tải khác trong phạm vi cả nước và của từng vùng;

CG1

33

b

Phân tích đánh giá sự liên kết, đồng bộ giữa mạng lưới đường sắt trong nước với quốc tế; giữa mạng lưới đường sắt quốc gia với hệ thống đường sắt đô thị của các đô thị trực thuộc trung ương, các tỉnh, thành phố (nếu có);

CG1

33

c

Phân tích, đánh giá sự liên kết giữa mạng lưới đường sắt với kết cấu hạ tầng của các ngành, lĩnh vực khác trong phạm vi cả nước và của từng vùng

CG1

66

5

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển

 

 

a

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến việc phát triển mạng lưới đường sắt

CG1

200

b

Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong thời kỳ quy hoạch

CG1

88

6

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế- xã hội đối với việc phát triển mạng lưới đường bộ; những cơ hội và thách thức trong phát triển mạng lưới đường sắt

CG1

147

7

Xác định quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển

 

 

a

Xác định quan điểm phát triển mạng lưới đường sắt

CG1

105

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

63

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

80

8

Định hướng phát triển mạng lưới đường sắt

 

 

a

Định hướng về quy mô, chiều dài dự kiến và việc kết nối của mạng lưới đường bộ trên phạm vi cả nước và của từng vùng;

CG1

200

b

Định hướng phân bố không gian phát triển mạng lưới đường sắt;

CG1

250

c

Định hướng kết nối với các phương thức vận tải của mạng lưới đường sắt trong nước và quốc tế

CG1

150

d

Định hướng phát triển khu vực TOD tại các ga đường sắt thuộc mạng lưới đường sắt quốc gia; đường sắt địa phương (nếu có)

CG1

80

9

Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển mạng lưới đường sắt

CG1

270

10

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về huy động và phân bổ vốn đầu tư

CG1

132

b

Giải pháp về cơ chế, chính sách theo nhóm ngành

CG1

52

c

Giải pháp về môi trường, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

103

d

Giải pháp về phát triển công nghiệp đường sắt

CG1

40

đ

Giải pháp về quản lý khai thác và bảo đảm an toàn đối với mạng lưới đường sắt trước rủi ro thiên tai và bối cảnh biến đổi khí hậu

CG1

100

e

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

47

g

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

52

h

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch;

CG1

52

i

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

40

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

 

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia với khu vực và quốc tế

CG1

38

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:25.000 - 1:250.000

 

 

b.1

Sơ đồ hiện trạng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

CG2

218

b.2

Sơ đồ định hướng phát triển kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

CG1

104

12

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

250

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

50

13

Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước

CG2

40

b

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng phát triển của quy hoạch

CG2

40

c

Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị với quy hoạch

CG2

30

14

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.3. QUY HOẠCH TỔNG THỂ KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG HẢI

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Điều tra, thu thập thông tin dữ liệu nội tại của ngành hàng hải

 

 

a.1

Công tác chuẩn bị điều tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ, xây dựng mẫu phiếu điều tra, ...)

CG2

42

a.2

Thu thập số liệu, dữ liệu về yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng hệ thống cảng biển

CG2

125

a.3

Khảo sát, điều tra bổ sung

CG2

127

b

Thu thập thông tin, dữ liệu bên ngoài có tác động đến phát triển hệ thống cảng biển

 

 

b.1

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố tự nhiên và môi trường cho phát triển hệ thống cảng biển

CG2

87

b.2

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố kinh tế - xã hội cho phát triển hệ thống cảng biển

CG2

53

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

82

2

Phân tích, đánh giá các yếu tố, điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến hệ thống cảng biển

CG2

83

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển hệ thống cảng biển

CG1

125

4

Phân tích, đánh giá hiện trạng phân bố không gian phát triển hệ thống cảng biển

 

 

a

Phân tích, đánh giá sự liên kết, đồng bộ của hệ thống cảng biển với các phương thức vận tải khác trong phạm vi cả nước và của từng vùng

CG1

66

b

Phân tích, đánh giá sự liên kết giữa hệ thống cảng biển với kết cấu hạ tầng của các ngành, lĩnh vực khác trong phạm vi cả nước và của từng vùng

CG1

46

c

Phân tích hiện trạng phát triển kết cấu hạ tầng cảng biển và dịch vụ cảng biển

CG1

20

5

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển

 

 

a

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến việc phát triển hệ thống cảng biển

CG1

200

b

Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong thời kỳ quy hoạch

CG1

88

6

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với việc phát triển hệ thống cảng biển; những cơ hội và thách thức trong phát triển hệ thống cảng biển

CG1

147

7

Xác định quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển

 

 

a

Xác định quan điểm phát triển hệ thống cảng biển

CG1

105

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

63

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

80

8

Định hướng phát triển hệ thống cảng biển

 

 

a

Xác định tiêu chí hoạch định phân nhóm và phân loại nhóm cảng biển

CG1

50

b

Xác định chức năng, định hướng quy mô phát triển các nhóm cảng biển

CG1

150

c

Định hướng phân bố không gian phát triển và giao thông kết nối các nhóm cảng biển trên phạm vi vùng và cả nước;

CG1

200

d

Xác định định hướng cải tạo, nâng cấp luồng hải hàng trên phạm vi vùng và cả nước

CG1

100

đ

Xác định định hướng về đề xuất phương án nâng cấp, di dời, chuyển đổi công năng

CG1

50

e

Xác định định hướng phát triển công nghiệp tàu thủy và phá dỡ tàu cũ

CG1

50

9

Định hướng bố trí sử dụng đất phát triển hệ thống cảng biển

CG1

270

10

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về huy động và phân bổ vốn đầu tư

CG1

132

b

Giải pháp về cơ chế, chính sách theo nhóm ngành

CG1

52

c

Giải pháp về môi trường

CG1

50

d

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

53

đ

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

47

e

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

52

g

Giải pháp về quản lý khai thác và bảo đảm an toàn đối với hệ thống cảng biển trước rủi ro thiên tai và bối cảnh biến đổi khí hậu

CG1

100

h

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch;

CG1

52

i

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

40

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

 

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của kết cấu hạ tầng hàng hải quốc gia với khu vực và quốc tế

CG1

38

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:25.000 - 1:250.000 (Tùy theo hình dáng và diện tích của lãnh thổ lập quy hoạch, sơ đồ có thể được thành lập ở tỷ lệ khác nhằm bảo đảm thể hiện được đầy đủ và hợp lý nội dung trên sơ đồ)

 

 

b.1

Sơ đồ hiện trạng kết cấu hạ tầng hàng hải quốc gia

CG2

218

b.2

Sơ đồ định hướng phát triển kết cấu hạ tầng hàng hải quốc gia

CG1

104

12

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

250

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

50

13

Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước

CG2

40

b

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng phát triển của quy hoạch

CG2

40

c

Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị với quy hoạch

CG2

30

14

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.4. QUY HOẠCH HỆ THỐNG CẢNG HÀNG KHÔNG TOÀN QUỐC (KHÔNG BAO GỒM CẢNG HÀNG KHÔNG CHUYÊN DÙNG)

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Điều tra, thu thập thông tin dữ liệu nội tại của ngành

 

 

a.1

Công tác chuẩn bị điều tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ, xây dựng mẫu phiếu điều tra...)

CG2

42

a.2

Thu thập số liệu, dữ liệu ban đầu về mạng lưới giao thông đường bộ

CG2

125

a.3

Khảo sát, điều tra bổ sung

CG2

127

b

Thu thập thông tin, dữ liệu về yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng đến mạng lưới giao thông đường bộ

 

 

b.1

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố tự nhiên và môi trường có tác động đến ngành

CG2

87

b.2

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố kinh tế - xã hội có tác động đến ngành

CG2

53

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

82

2

Phân tích đánh giá về các yếu tố, điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến hệ thống cảng hàng không toàn quốc

CG2

83

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển hệ thống cảng hàng không toàn quốc

CG1

125

4

Phân tích, đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian hệ thống cảng hàng không toàn quốc

 

 

a

Hiện trạng phân bố và sử dụng không gian hệ thống cảng hàng không và từng cảng hàng không

CG1

66

b

Phân tích, đánh giá sự liên kết, đồng bộ của hệ thống cảng hàng không toàn quốc với các phương thức vận tải khác trong phạm vi cả nước và của từng vùng

CG1

33

c

Phân tích, đánh giá sự liên kết giữa hệ thống cảng hàng không toàn quốc với kết cấu hạ tầng của các ngành, lĩnh vực khác trong phạm vi cả nước và của từng vùng

CG1

33

5

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế và nguồn lực phát triển ảnh hưởng trực tiếp đến phát triển hệ thống cảng hàng không toàn quốc trong thời kỳ quy hoạch

 

 

a

Dự báo xu thế phát triển của ngành hàng không trên thế giới

CG1

120

b

Dự báo xu thế phát triển của ngành hàng không Việt Nam

CG1

168

6

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với việc phát triển hệ thống cảng hàng không toàn quốc; những cơ hội và thách thức trong phát triển hệ thống cảng hàng không toàn quốc

CG1

147

7

Xác định quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển

 

 

a

Xác định quan điểm phát triển hệ thống cảng hàng không toàn quốc

CG1

105

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

63

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

80

8

Định hướng phát triển hệ thống cảng hàng không toàn quốc

 

 

a

Xác định tính chất, vai trò của các cảng hàng không; xác định công suất cảng hàng không, cấp sân bay

CG1

250

b

Định hướng kết nối giữa các phương thức vận tải

CG1

150

8

Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển hệ thống cảng hàng không toàn quốc

CG1

270

10

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về huy động vốn đầu tư

CG1

132

b

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

52

c

Giải pháp về môi trường, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

103

d

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

47

đ

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

52

e

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

32

g

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

40

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

 

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của kết cấu hạ tầng cảng hàng không quốc gia với khu vực và quốc tế

CG1

38

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:25.000 - 1:250.000 (Tùy theo hình dáng và diện tích của lãnh thổ lập quy hoạch, sơ đồ có thể được thành lập ở tỷ lệ khác nhằm bảo đảm thể hiện được đầy đủ và hợp lý nội dung trên sơ đồ)

 

 

b.1

Sơ đồ hiện trạng kết cấu hạ tầng cảng hàng không quốc gia

CG2

218

b.2

Sơ đồ định hướng phát triển kết cấu hạ tầng cảng hàng không quốc gia

CG1

104

12

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

250

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

50

13

Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước

CG2

40

b

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng phát triển của quy hoạch

CG2

40

c

Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị với quy hoạch

CG2

30

14

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.5. QUY HOẠCH TỔNG THỂ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Điều tra, thu thập thông tin dữ liệu nội tại của ngành

 

 

a.1

Công tác chuẩn bị điều tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ, xây dựng mẫu phiếu điều tra...)

CG2

42

a.2

Thu thập số liệu, dữ liệu ban đầu về mạng lưới giao thông đường bộ

CG2

125

a.3

Khảo sát, điều tra bổ sung

CG2

127

b

Thu thập thông tin, dữ liệu về yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng đến mạng lưới giao thông đường bộ

 

 

b.1

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố tự nhiên và môi trường có tác động đến ngành

CG2

87

b.2

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố kinh tế - xã hội có tác động đến ngành

CG2

53

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

82

2

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

CG2

83

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

CG1

125

4

Phân tích, đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

 

 

a

Phân tích, đánh giá sự liên kết, đồng bộ của hệ thống kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa trong phạm vi cả nước; sự liên kết giữa kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa trong nước với quốc tế

CG1

66

b

Phân tích, đánh giá sự liên kết giữa kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa với kết cấu hạ tầng của các ngành, lĩnh vực khác trong phạm vi vùng lãnh th

CG1

66

5

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển

 

 

a

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến việc phát triển kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

CG1

200

b

Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong thời kỳ quy hoạch

CG1

88

6

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội, những cơ hội và thách thức đối với phát triển kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

 

 

a

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với ngành, gồm nhu cầu vận tải, phương thức vận tải, ứng dụng công nghệ và phương tiện mới trong kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

CG1

82

b

Phân tích, đánh giá những cơ hội, thách thức trong phát triển kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa trong thời kỳ quy hoạch

CG1

65

7

Xác định quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển

 

 

a

Xác định quan điểm phát triển kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

CG1

105

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

63

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

80

8

Định hướng phát triển kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

 

 

a

Định hướng phân bố không gian phát triển kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa; xác định quy mô, mạng lưới luồng, tuyến của hệ thống kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

CG1

250

b

Xác định loại hình, vai trò, vị trí, quy mô, định hướng khai thác, sử dụng kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

CG1

200

c

Định hướng kết nối giữa các phương thức vận tải, giữa kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa trong nước và quốc tế

CG1

150

d

Định hướng kết nối kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa với các hệ thống kết cấu hạ tầng khác

CG1

100

9

Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

CG1

270

10

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về huy động và phân bổ vốn đầu tư

CG1

132

b

Giải pháp về cơ chế, chính sách theo nhóm ngành

CG1

52

c

Giải pháp về môi trường

CG1

53

d

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

50

đ

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

47

e

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

52

g

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

52

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

-

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa quốc gia với khu vực và quốc tế

CG1

38

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:25.000 - 1:250.000

 

 

b.1

Sơ đồ hiện trạng kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa quốc gia

CG2

218

b.2

Sơ đồ định hướng phát triển kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa quốc gia

CG1

104

12

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

250

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

50

13

Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước

CG2

40

b

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng phát triển của quy hoạch

CG2

40

c

Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị với quy hoạch

CG2

30

14

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.6. QUY HOẠCH TỔNG THỂ VỀ NĂNG LƯỢNG

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Điều tra, thu thập thông tin dữ liệu nội tại của ngành

 

 

a.1

Công tác chuẩn bị điều tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị sơ đồ, bản đồ, xây dựng mẫu phiếu điều tra, ...)

CG2

56

a.2

Thu thập số liệu, dữ liệu ban đầu về ngành năng lượng

CG2

205

a.3

Khảo sát, điều tra bổ sung

CG2

173

b

Thu thập thông tin, dữ liệu về yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng đến phát triển hạ tầng năng lượng

 

 

b.1

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố tự nhiên và môi trường cho phát triển ngành

CG2

87

b.2

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố kinh tế - xã hội cho phát triển ngành

CG2

138

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

157

2

Phân tích, đánh giá tác động của điều kiện tự nhiên đến an ninh năng lượng và phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia, bao gồm: điện lực, than, dầu khí, năng lượng mới, năng lượng tái tạo và các dạng năng lượng khác

 

 

a

Phân tích, đánh giá tác động của điều kiện tự nhiên đến an ninh năng lượng

CG1

118

b

Phân tích, đánh giá tác động của điều kiện tự nhiên đến phát triển hệ thống, kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia

CG2

225

3

Phân tích, đánh giá thực trạng kỹ thuật và công nghệ của hệ thống kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia

 

 

a

Thực trạng kỹ thuật và công nghệ của hạ tầng điện lực

CG1

230

b

Thực trạng kỹ thuật và công nghệ của hạ tầng khai thác và chế biến than

CG1

163

c

Thực trạng kỹ thuật và công nghệ của hạ tầng khai thác và chế biến dầu khí

CG1

200

d

Thực trạng kỹ thuật và công nghệ của hạ tầng các nguồn năng lượng mới, năng lượng tái tạo và các dạng năng lượng khác

CG1

165

4

Phân tích, đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian của hạ tầng năng lượng quốc gia

 

 

a

Phân tích, đánh giá sự liên kết, đồng bộ của hệ thống kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia theo vùng kinh tế - xã hội và trong phạm vi cả nước

CG1

53

b

Phân tích, đánh giá sự liên kết giữa kết cấu hạ tầng năng lượng trong nước với quốc tế

CG1

50

c

Phân tích, đánh giá sự liên kết giữa hệ thống kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia với hệ thống kết cấu hạ tầng của các ngành, lĩnh vực khác có liên quan trên phạm vi vùng lãnh th

CG1

50

5

Dự báo xu thế phát triển, các kịch bản phát triển và biến đổi khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia

 

 

a

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến việc phát triển hạ tầng năng lượng

CG1

134

b

Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong thời kỳ quy hoạch

CG1

100

6

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với hệ thống kết cấu năng lượng quốc gia; những cơ hội và thách thức phát triển của ngành năng lượng

 

 

a

Xác định yêu cầu đối với thăm dò, khai thác và chế biến các nguồn năng lượng, gồm: dầu mỏ, khí đốt; xác định tiềm năng phát triển đối với các nguồn năng lượng: than đá, năng lượng tái tạo, năng lượng mới và các dạng năng lượng khác; phân tích nguồn cung cấp năng lượng quốc gia

CG1

270

b

Phân tích, đánh giá những cơ hội và thách thức đối với việc phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia trong thời kỳ quy hoạch

CG1

265

7

Xác định quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển

 

 

a

Xác định quan điểm phát triển

CG1

110

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm;

CG1

80

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

100

8

Định hướng phát triển hạ tầng năng lượng trong phạm vi cả nước và các vùng lãnh th

 

 

a

Định hướng tổng thể phát triển hạ tầng năng lượng

CG1

418

b

Định hướng kết nối các nguồn năng lượng với lưới điện trên cơ sở năng lực của cơ sở hạ tầng truyền tải và nhu cầu cân bằng cung cầu

CG1

100

c

Phân bố không gian phát triển của hệ thống kết cấu hạ tầng năng lượng quan trọng quốc gia trên phạm vi cả nước và các vùng lãnh thổ, bao gồm quy mô công trình, địa điểm hoặc hướng, tuyến dự kiến bố trí công trình

CG1

150

9

Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt

CG1

270

10

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về huy động và phân bổ vốn đầu tư

CG1

148

b

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

92

c

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

80

d

Giải pháp về môi trường: các biện pháp bảo vệ môi trường và thích ứng với biến đổi khí hậu, thúc đẩy năng lượng sạch và giảm phát thải khí nhà kính

CG1

40

đ

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

92

e

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

131

g

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

92

h

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

40

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ quy hoạch

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

 

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia với khu vực và quốc tế

CG1

45

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:25.000 - 1:250.000

 

 

b.1

Sơ đồ hiện trạng kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia

CG2

250

b.2

Sơ đồ định hướng phát triển kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia

CG1

165

12

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

300

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

50

13

Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước

CG2

60

b

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng phát triển của quy hoạch

CG2

60

c

Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị với quy hoạch

CG2

45

14

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.7. QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN ĐIỆN LỰC

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Điều tra, thu thập thông tin dữ liệu nội tại của ngành

 

 

a.1

Công tác chuẩn bị điều tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị sơ đồ, bản đồ, xây dựng mẫu phiếu điều tra, ...)

CG2

42

a.2

Thu thập số liệu, dữ liệu ban đầu về kết cấu hạ tầng điện lực

CG2

300

a.3

Khảo sát, điều tra bổ sung

CG2

87

b

Thu thập thông tin, dữ liệu về yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng đến phát triển điện lực

 

 

b.1

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố tự nhiên và môi trường cho phát triển ngành

CG2

95

b.2

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố kinh tế - xã hội cho phát triển ngành

CG2

115

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

98

2

Phân tích, đánh giá về các yếu tố, điều kiện tự nhiên, nguồn lực, bối cảnh và thực trạng phát triển điện lực

 

 

a

Phân tích, đánh giá các yếu tố, điều kiện tự nhiên và môi trường có ảnh hưởng đến phát triển kết cấu hạ tầng điện lực quốc gia

CG2

110

b

Phân tích, đánh giá nguồn lực, bối cảnh có ảnh hưởng đến phát triển kết cấu hạ tầng điện lực quốc gia

CG2

145

c

Phân tích, đánh giá thực trạng hạ tầng nguồn điện

CG2

200

d

Phân tích, đánh giá thực trạng hạ tầng phân phối điện

CG2

130

đ

Phân tích, đánh giá thực trạng lưới điện khu vực

CG2

130

e

Phân tích, đánh giá thực trạng điện nông thôn.

CG2

59

4

Phân tích, đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian kết cấu hạ tầng điện lực

 

 

a

Đánh giá sự liên kết, đồng bộ của hệ thống kết cấu hạ tầng điện lực trong phạm vi cả nước; sự liên kết giữa hệ thống kết cấu hạ tầng điện lực trong nước với các nước trong khu vực

CG1

50

b

Phân tích, đánh giá, làm rõ mối liên kết giữa hệ thống kết cấu hạ tầng điện lực với hệ thống kết cấu hạ tầng của các ngành, lĩnh vực khác có liên quan trong phạm vi vùng lãnh th

CG1

50

5

Dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển

 

 

a

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến việc phát triển điện lực

CG1

80

b

Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong thời kỳ quy hoạch

CG1

40

6

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với ngành, xác định những cơ hội và thách thức phát triển của ngành điện lực

 

 

a

Dự báo nhu cầu điện theo địa phương, vùng lãnh thổ và toàn quốc

CG1

152

b

Đánh giá các nguồn năng lượng sơ cấp, năng lượng tái tạo cho phát điện và các năng lượng khác; khả năng khai thác, khả năng xuất nhập khẩu điện; đánh giá khả năng trao đổi điện giữa các vùng lãnh th

CG1

79

c

Phân tích, đánh giá tiềm năng và lợi thế, cơ hội, thách thức, hạn chế và tồn tại trong phát triển điện lực quốc gia

CG1

50

7

Xác định các quan điểm và mục tiêu phát triển điện lực quốc gia trong thời kỳ quy hoạch

 

 

a

Xác định các quan điểm phát triển

CG1

105

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

66

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG2

80

8

Định hướng phát triển điện lực quốc gia

 

 

a

Định hướng phát triển nguồn điện

CG1

233

b

Định hướng phát triển lưới điện

CG1

178

c

Định hướng liên kết lưới điện khu vực

CG1

95

d

Định hướng phát triển điện nông thôn

CG1

78

9

Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển hạ tầng điện lực

CG1

270

10

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp bảo đảm an ninh cung cấp điện

CG1

67

b

Giải pháp tạo nguồn vốn và huy động vốn đầu tư phát triển ngành điện

CG1

105

c

Giải pháp về pháp luật, chính sách

CG1

82

d

Giải pháp về bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai

CG1

95

đ

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

57

e

Giải pháp về sử dụng điện tiết kiệm và hiệu quả

CG1

67

g

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

57

h

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

47

i

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

97

k

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

40

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

 

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của kết cấu hạ tầng điện lực quốc gia với khu vực và quốc tế

CG1

38

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:25.000 - 1:250.000

 

 

b.1

Sơ đồ hiện trạng kết cấu hạ tầng điện lực quốc gia

CG2

218

b.2

Sơ đồ định hướng phát triển kết cấu hạ tầng điện lực quốc gia

CG1

104

12

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

250

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

50

13

Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước

CG2

80

b

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng phát triển của quy hoạch

CG2

80

c

Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị với quy hoạch

CG2

70

14

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.8. QUY HOẠCH HẠ TẦNG DỰ TRỮ, CUNG ỨNG XĂNG DẦU, KHÍ ĐỐT

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Điều tra, thu thập thông tin dữ liệu nội tại của ngành

 

 

a.1

Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ liệu

CG1

74

a.2

Điều tra khảo sát thực địa

CG1

296

b

Điều tra, khảo sát thông tin, dữ liệu về yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng đến hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt

 

 

b.1

Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ liệu về các yếu tố tự nhiên và môi trường cho phát triển ngành

CG2

79

b.2

Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ liệu về các yếu tố kinh tế - xã hội cho phát triển ngành

CG2

79

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG1

107

2

Phân tích, đánh giá về các yếu tố, điều kiện tự nhiên, nguồn lực, bối cảnh và thực trạng phân bố, sử dụng không gian của hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt

 

 

a

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên ảnh hưởng đến hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia

CG2

97

b

Phân tích, đánh giá các điều kiện về tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng đến hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia

CG2

87

c

Phân tích, đánh giá các yếu tố về chính trị tác động tới phát triển hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia

CG2

97

d

Phân tích, đánh giá các yếu tố về kinh tế - xã hội tác động tới phát triển hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia

CG2

97

đ

Phân tích, đánh giá các yếu tố về quốc phòng-an ninh tác động tới phát triển hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia

CG2

93

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt

CG2

93

4

Phân tích, đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt

 

 

a

Đánh giá sự liên kết, đồng bộ của hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia trong phạm vi cả nước; sự liên kết giữa hạ tầng cung ứng xăng dầu, khí đốt trong nước với quốc tế

CG1

102

b

Đánh giá sự liên kết giữa hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia với kết cấu hạ tầng của các ngành, lĩnh vực khác có liên quan trong phạm vi vùng lãnh th

CG1

124

5

Dự báo xu thế xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển

 

 

a

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến việc phát triển hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt

CG1

98

b

Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong thời kỳ quy hoạch

CG2

40

6

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia, những cơ hội và thách thức phát triển

 

 

a

Dự báo nhu cầu phát triển hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt về quy mô, công nghệ, địa bàn phân bố, loại hình thay thế, công nghệ, kỹ thuật xây dựng và vận hành

CG1

94

b

Phân tích, đánh giá cơ hội, thách thức, hạn chế và tồn tại trong phát triển hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt

CG1

137

7

Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển

 

 

a

Xác định quan điểm phát triển

CG1

95

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

49

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

59

8

Định hướng phát triển hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt trên phạm vi cả nước và các vùng lãnh th

 

 

a

Định hướng phân bố, sử dụng không gian phát triển hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia đảm bảo liên kết ngành và liên kết vùng

 

 

a.1

Luận chứng phương án phát triển hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia

CG1

136

a.2

Định hướng phân bố, sử dụng không gian phát triển hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia

CG1

136

b

Định hướng quy mô công trình và yêu cầu công nghệ của hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt

CG1

136

9

Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt

CG1

168

10

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về huy động và phân bổ vốn đầu tư

CG1

56

b

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

56

c

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

56

d

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

56

đ

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

56

e

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

56

g

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

40

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

 

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia với khu vực và quốc tế

CG1

50

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:25.000 - 1:250.000

 

 

b.1

Sơ đồ hiện trạng hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia

CG2

111

b.2

Sơ đồ định hướng phát triển hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia

CG1

126

12

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

200

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

30

13

Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước

CG2

50

b

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng phát triển của quy hoạch

CG2

50

c

Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị với quy hoạch

CG2

35

14

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IX.9. QUY HOẠCH HẠ TẦNG THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Điều tra, thu thập thông tin dữ liệu nội tại của ngành

 

 

a.1

Công tác chuẩn bị điều tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị sơ đồ, bản đồ, xây dựng mẫu phiếu điều tra, ...)

CG2

27

a.2

Thu thập số liệu, dữ liệu ban đầu về KCHT thông tin và truyền thông

CG2

150

a.3

Khảo sát, điều tra bổ sung

CG2

57

b

Thu thập thông tin, dữ liệu về yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng đến hạ tầng thông tin và truyền thông

 

 

b.1

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố tự nhiên và môi trường cho phát triển ngành

CG2

115

b.2

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố kinh tế - xã hội cho phát triển ngành

CG2

70

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

87

2

Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến phát triển hạ tầng thông tin và truyền thông

CG2

87

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển hạ tầng thông tin và truyền thông

CG2

298

4

Phân tích, đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian hạ tầng thông tin và truyền thông

 

 

a

Đánh giá sự liên kết, đồng bộ của hạ tầng thông tin và truyền thông trong phạm vi cả nước; sự liên kết, đồng bộ giữa hạ tầng thông tin và truyền thông trong nước với quốc tế

CG1

50

b

Đánh giá sự liên kết giữa hạ tầng thông tin và truyền thông với các hạ tầng khác có liên quan trong phạm vi vùng lãnh th

CG1

45

5

Dự báo xu thế xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển

CG1

152

6

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với hạ tầng thông tin và truyền thông, những cơ hội và thách thức phát triển

 

 

a

Dự báo nhu cầu thông tin và truyền thông về quy mô, công nghệ, địa bàn phân bố, loại hình phương tiện thay thế, công nghệ và vận hành

CG1

73

b

Phân tích, đánh giá cơ hội, thách thức, hạn chế và tồn tại trong phát triển hạ tầng thông tin và truyền thông

CG1

66

7

Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển

 

 

a

Xác định quan điểm phát triển

CG1

120

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

60

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

80

8

Định hướng phát triển các cấu phần của hạ tầng thông tin và truyền thông trên phạm vi cả nước

CG1

486

9

Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển kết cấu hạ tầng thông tin và truyền thông quốc gia

CG1

180

10

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về phát triển nguồn lực

CG1

47

b

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

65

c

Giải pháp về huy động vốn và phân bổ vốn đầu tư

CG1

120

d

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

37

đ

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

52

e

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

40

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

 

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của hạ tầng thông tin và truyền thông quốc gia với khu vực và quốc tế

CG1

36

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:25.000 - 1:250.000

 

 

b.1

Sơ đồ hiện trạng hạ tầng thông tin và truyền thông quốc gia

CG2

171

b.2

Sơ đồ định hướng phát triển hạ tầng thông tin và truyền thông quốc gia

CG1

94

12

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

200

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

50

13

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IX.10. QUY HOẠCH HỆ THỐNG DU LỊCH

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Điều tra, thu thập thông tin dữ liệu nội tại của ngành

 

 

a.1

Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ liệu

CG1

74

a.2

Điều tra khảo sát thực địa

CG1

350

b

Thu thập thông tin, dữ liệu về yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng đến hệ thống du lịch

 

 

a

Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ liệu về các yếu tố tự nhiên và môi trường cho phát triển ngành

CG2

79

b

Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ liệu về các yếu tố kinh tế - xã hội cho phát triển ngành

CG2

59

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

107

2

Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến phát triển hệ thống du lịch

CG2

200

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển hạ tầng du lịch

 

 

a

Phân tích, đánh giá vị trí, vai trò, lợi thế của du lịch trong phát triển kinh tế - xã hội quốc gia

CG2

99

b

Phân tích, đánh giá hiện trạng tài nguyên và môi trường quốc gia

CG2

99

c

Phân tích, đánh giá thị trường du lịch Việt Nam, bối cảnh thị trường du lịch của khu vực và quốc tế

CG2

99

d

Phân tích, đánh giá các yếu tố phát triển kinh tế - xã hội khác của cả nước và của vùng tác động đến quy hoạch phát triển du lịch trong thời kỳ quy hoạch và tương lai

CG2

99

đ

Phân tích khả năng thu hút đầu tư và nguồn lực phát triển du lịch

CG2

99

e

Phân tích xác định nhu cầu phát triển hệ thống du lịch quốc gia và theo vùng lãnh thổ phù hợp với nhiệm vụ và mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng an ninh, bảo vệ môi trường, phù hợp với bối cảnh phát triển du lịch thế giới

CG2

99

g

Phân tích, đánh giá hiện trạng hệ thống cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch, hạ tầng phục vụ phát triển du lịch và khả năng đáp ứng với yêu cầu phát triển du lịch quốc tế

CG2

99

h

Phân tích, đánh giá chất lượng nguồn nhân lực ngành du lịch

CG2

55

i

Phân tích, đánh giá thị trường và sản phẩm du lịch; công tác xúc tiến quảng bá du lịch

CG2

55

k

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu phát triển du lịch chủ yếu về: khách du lịch, tổng thu từ khách du lịch và đóng góp vào GDP

CG2

55

l

Phân tích, đánh giá khả năng đáp ứng nhu cầu phát triển quốc gia của hạ tầng du lịch

CG1

105

4

Phân tích, đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian hạ tầng du lịch

 

 

a

Đánh giá sự liên kết, đồng bộ của hệ thống du lịch trong phạm vi cả nước; sự liên kết, đồng bộ giữa kết cấu hạ tầng du lịch trong nước và quốc tế

CG1

55

b

Đánh giá sự liên kết giữa kết cấu hạ tầng du lịch với hệ thống kết cấu hạ tầng của các ngành, lĩnh vực khác có liên quan trong phạm vi vùng lãnh th

CG1

55

5

Dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển

 

 

a

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến việc phát triển ngành du lịch

CG2

102

b

Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong thời kỳ quy hoạch

CG2

51

6

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với phát triển du lịch

 

 

a

Xác định nhu cầu phát triển hệ thống du lịch trên cả nước và theo vùng lãnh thổ phù hợp với nhiệm vụ và mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội

CG1

101

b

Đánh giá khả năng đáp ứng của cơ sở vật chất, kỹ thuật và hạ tầng phục vụ phát triển du lịch so với yêu cầu phát triển

CG2

113

c

Phân tích, đánh giá các cơ hội, thách thức trong phát triển hệ thống du lịch quốc gia

CG2

113

7

Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển hệ thống du lịch quốc gia

 

 

a

Xác định các quan điểm phát triển hệ thống du lịch quốc gia

CG1

106

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

48

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

58

8

Định hướng phát triển hạ tầng du lịch trên phạm vi cả nước

 

 

a

Định hướng tổ chức không gian phát triển du lịch, giải pháp phát triển kiến trúc và cảnh quan

CG1

110

b

Định hướng phát triển kết cấu hạ tầng và cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch quốc gia

CG1

110

c

Định hướng phát triển thị trường du lịch và các sản phẩm du lịch

CG1

110

9

Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển hệ thống du lịch

CG1

86

10

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

56

b

Giải pháp huy động và phân bổ vốn đầu tư

CG1

56

c

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

56

d

Giải pháp về liên kết, hợp tác quốc tế trong phát triển du lịch

CG1

56

đ

Giải pháp về môi trường

CG1

34

e

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

34

g

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

56

h

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

40

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

 

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của hạ tầng du lịch quốc gia với khu vực và thế giới

CG1

105

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:25.000 - 1:250.000

 

 

b.1

Sơ đồ hiện trạng kết cấu hạ tầng du lịch quốc gia

CG2

119

b.2

Sơ đồ định hướng phát triển hạ tầng du lịch quốc gia

CG1

119

12

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

350

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

40

13

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.11. QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI CƠ SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO CÔNG LẬP

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Điều tra, thu thập thông tin dữ liệu nội ngành

 

 

a.1

Công tác chuẩn bị điều tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ, xây dựng mẫu phiếu điều tra...)

CG2

30

a.2

Thu thập số liệu, dữ liệu ban đầu về mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập

CG2

127

a.3

Khảo sát, điều tra bổ sung

CG2

110

b

Điều tra, khảo sát thông tin, dữ liệu về yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng đến mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập

 

 

b.1

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường có ảnh hưởng đến phát triển mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập

CG2

127

b.2

Thu thập số liệu, tài liệu về thị trường có ảnh hưởng đến phát triển mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập

CG2

77

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

110

2

Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập

CG1

78

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập

 

 

a

Phân tích, đánh giá thực trạng mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập

CG1

138

b

Phân tích, đánh giá bối cảnh kinh tế - xã hội trong nước và quốc tế ảnh hưởng đến phát triển mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập

CG1

78

4

Phân tích, đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập

 

 

a

Đánh giá sự liên kết, đồng bộ của mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập trong phạm vi cả nước

CG1

61

b

Đánh giá sự liên kết giữa mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập với các hệ thống kết cấu hạ tầng khác trong phạm vi vùng lãnh th

CG1

61

c

Đánh giá về liên kết vùng, liên kết giữa các tỉnh trong phát triển mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập

CG1

61

5

Dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển

 

 

a

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến việc phát triển mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập

CG1

110

b

Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập trong thời kỳ quy hoạch

CG1

70

6

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập; những cơ hội và thách thức phát triển

 

 

a

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với việc phát triển mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập trong kỳ quy hoạch về quy mô, địa bàn phân b

CG1

61

b

Phân tích, đánh giá cơ hội, thách thức phát triển của mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập.

CG2

61

7

Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển

 

 

a

Xác định các quan điểm phát triển

CG1

99

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

55

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

66

8

Định hướng phát triển mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập có tầm quan trọng quốc gia, mang tính liên vùng, liên tỉnh

 

 

a

Định hướng phát triển cấu trúc mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập quốc gia; xác định số lượng, quy mô phát triển của các cơ sở trong mạng lưới

CG1

163

b

Định hướng phân bố không gian các cơ sở văn hóa và thể thao công lập, theo vùng và theo đơn vị hành chính cấp tỉnh

CG1

163

9

Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập

CG1

121

10

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

70

b

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

53

c

Giải pháp về môi trường

CG1

30

d

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

30

đ

Giải pháp về liên kết, hợp tác quốc tế trong phát triển

CG1

58

e

Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền

CG1

53

g

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

58

h

Giải pháp huy động và phân bổ vốn đầu tư

CG1

105

i

Giải pháp về mô hình quản lý, phương thức hoạt động

CG1

80

k

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

30

l

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

40

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

 

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập với khu vực và quốc tế

CG1

56

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:25.000 - 1:250.000

 

 

b.1

Sơ đồ hiện trạng mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập

CG2

80

b.2

Sơ đồ định hướng phát triển mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập

CG2

87

12

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

250

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

60

13

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.12. QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC VÀ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP CÔNG LẬP

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Điều tra, thu thập thông tin dữ liệu nội ngành

 

 

a.1

Công tác chuẩn bị điều tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ, xây dựng mẫu phiếu điều tra...)

CG2

35

a.2

Thu thập số liệu, dữ liệu ban đầu về mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập

CG2

150

a.3

Khảo sát, điều tra bổ sung

CG2

130

b

Điều tra, khảo sát thông tin, dữ liệu về yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng đến mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập

 

 

b.1

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường trong nước, quốc tế có ảnh hưởng đến phát triển mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập

CG2

150

b.2

Thu thập số liệu, tài liệu về thị trường có ảnh hưởng đến phát triển mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập

CG2

91

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

130

2

Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên, điều kiện kinh tế - xã hội có ảnh hưởng đến mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập

 

 

a

Phân tích, đánh giá tổng quan về các yếu tố, điều kiện tự nhiên, nguồn lực ảnh hưởng đến phát triển ngành, lĩnh vực hạ tầng xã hội, cơ sở hạ tầng quốc phòng, an ninh

CG2

117

b

Phân tích, đánh giá bối cảnh kinh tế - xã hội trong nước và quốc tế ảnh hưởng đến phát triển ngành, lĩnh vực hạ tầng xã hội, cơ sở hạ tầng quốc phòng, an ninh

CG2

117

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập

CG1

163

4

Phân tích, đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập

 

 

a

Đánh giá sự liên kết, đồng bộ của mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập trong phạm vi cả nước

CG1

72

b

Đánh giá sự liên kết giữa mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập với các hệ thống kết cấu hạ tầng khác trong phạm vi vùng lãnh th

CG1

72

c

Đánh giá về liên kết vùng, liên kết giữa các tỉnh trong phát triển mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập

CG1

72

5

Dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển

 

 

a

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến phát triển mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập

CG1

122

b

Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong thời kỳ quy hoạch

CG1

90

6

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập; những cơ hội và thách thức phát triển

 

 

a

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với việc phát triển mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập trong kỳ quy hoạch về quy mô, địa bàn phân b

CG1

72

b

Phân tích, đánh giá cơ hội, thách thức phát triển của mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập

CG2

72

7

Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển

 

 

a

Xác định các quan điểm phát triển

CG1

117

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

65

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

78

8

Định hướng phát triển mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập trên phạm vi cả nước

 

 

a

Định hướng phát triển mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và cao đẳng công lập; dự kiến số lượng, phân tầng chất lượng, loại hình, quy mô đào tạo, lĩnh vực đào tạo

CG1

192

b

Định hướng phân bố không gian các cơ sở giáo dục đại học và cao đẳng công lập theo vùng và theo đơn vị hành chính cấp tỉnh

CG1

192

9

Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và cao đẳng công lập

CG1

143

10

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

82

b

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

62

c

Giải pháp về môi trường

CG1

40

d

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

62

đ

Giải pháp về liên kết, hợp tác quốc tế trong phát triển

CG1

69

e

Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền

CG1

62

g

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

69

h

Giải pháp huy động và phân bổ vốn đầu tư

CG1

124

i

Giải pháp về mô hình quản lý, phương thức hoạt động

CG1

65

k

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

46

l

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

40

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

CG1

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

 

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập với khu vực và quốc tế

CG1

66

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:25.000 - 1:250.000 (Tùy theo hình dáng và diện tích của lãnh thổ lập quy hoạch, sơ đồ có thể được thành lập ở tỷ lệ khác nhằm bảo đảm thể hiện được đầy đủ và hợp lý nội dung trên sơ đồ)

 

 

b.1

Sơ đồ hiện trạng mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập

CG2

65

b.2

Sơ đồ định hướng phát triển mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập

CG1

103

12

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

299

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

65

13

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.13. QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CÔNG LẬP

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu nội ngành

 

 

a.1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu nội ngành

CG2

22

a.2

Thu thập số liệu, dữ liệu ban đầu về mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập

CG2

92

a.3

Khảo sát, điều tra bổ sung

CG2

80

b

Điều tra, khảo sát thông tin, dữ liệu về yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng đến mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập

 

 

b.1

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường có ảnh hưởng đến phát triển mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập

CG2

92

b.2

Thu thập số liệu, tài liệu về thị trường có ảnh hưởng đến phát triển mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập

CG2

56

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

80

2

Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên

CG2

72

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập

 

 

a

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập

CG1

100

b

Phân tích, đánh giá bối cảnh kinh tế - xã hội trong nước và quốc tế ảnh hưởng đến phát triển mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập

CG2

72

4

Phân tích, đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập

 

 

a

Đánh giá sự liên kết, đồng bộ của mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập trong phạm vi cả nước

CG1

44

b

Đánh giá sự liên kết giữa mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập với các hệ thống kết cấu hạ tầng khác trong phạm vi vùng lãnh th

CG1

44

c

Đánh giá về liên kết vùng, liên kết giữa các tỉnh trong phát triển mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập

CG1

44

5

Dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển

 

 

a

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến việc phát triển mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập

CG1

80

b

Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong thời kỳ quy hoạch

CG1

50

6

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập; những cơ hội và thách thức phát triển

 

 

a

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với việc phát triển mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập trong kỳ quy hoạch về quy mô, địa bàn phân b

CG1

44

b

Phân tích, đánh giá cơ hội, thách thức phát triển của mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập

CG2

44

7

Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển

 

 

a

Xác định các quan điểm phát triển

CG1

72

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

40

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

48

8

Định hướng phát triển mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập trên phạm vi cả nước

 

 

a

Định hướng phát triển mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập quốc gia; dự kiến số lượng, quy mô phát triển của các cơ sở trong mạng lưới

CG1

118

b

Định hướng phân bố không gian các cơ sở trợ giúp xã hội công lập quốc gia theo vùng và theo đơn vị hành chính cấp tỉnh

CG1

118

9

Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập

CG1

88

10

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

50

b

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

38

c

Giải pháp về môi trường

CG1

20

d

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

38

đ

Giải pháp về liên kết, hợp tác quốc tế trong phát triển

CG1

42

e

Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền

CG1

38

g

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

42

h

Giải pháp huy động và phân bổ vốn đầu tư

CG1

76

i

Giải pháp về mô hình quản lý, phương thức hoạt động

CG1

58

k

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

28

l

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

38

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

-

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập với khu vực và quốc tế

CG1

41

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:25.000 - 1:250.000

 

 

b.1

Sơ đồ hiện trạng mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập

CG2

58

b.2

Sơ đồ định hướng phát triển mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập

CG2

63

12

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

180

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

40

13

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.14. QUY HOẠCH HỆ THỐNG CẢNG CÁ, KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan

CG2

150

b

Tổng hợp đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được

CG2

40

c

Điều tra, khảo sát thực địa bổ sung

CG2

250

d

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

120

2

Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến phát triển hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

CG1

220

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

CG2

245

4

Phân tích, đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

 

 

a

Đánh giá sự liên kết, đồng bộ của hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên phạm vi cả nước

CG1

180

b

Đánh giá sự liên kết giữa hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá với hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật của các ngành, lĩnh vực khác có liên quan trong phạm vi vùng lãnh th

CG1

180

5

Dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển

 

 

a

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

CG1

150

b

Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong thời kỳ quy hoạch.

CG1

100

6

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá; những cơ hội và thách thức phát triển

 

 

a

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với việc phát triển hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trong kỳ quy hoạch

CG1

285

b

Phân tích, đánh giá cơ hội, thách thức phát triển hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

CG1

120

7

Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển

 

 

a

Xác định quan điểm phát triển

CG1

90

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

40

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

50

8

Định hướng phát triển hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

 

 

a

Phân bố và tổ chức không gian phát triển hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão về quy mô, mạng lưới luồng, tuyến

 

 

a.1

Phân bố và tổ chức không gian phát triển kết cấu hạ tầng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão (quy mô, mạng lưới luồng, tuyến)

CG1

150

a.2

Định hướng phát triển đối với từng công trình trong hệ thống kết cấu hạ tầng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão về loại hình, vai trò, dự kiến vị trí, quy mô, công suất, định hướng khai thác sử dụng và các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật, công nghệ theo quy định của pháp luật có liên quan

CG1

250

b

Phương án kết nối giữa hệ thống kết cấu hạ tầng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá với các hệ thống kết cấu hạ tầng khác có liên quan

CG1

200

9

Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

CG1

250

10

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về vốn đầu tư

CG1

65

b

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

65

c

Giải pháp về môi trường

CG1

40

d

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

40

đ

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

65

e

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

65

g

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

65

h

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

40

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

 

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá với khu vực và quốc tế

CG1

90

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:25.000 - 1:250.000

 

 

b.1

Sơ đồ hiện trạng hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

CG1

130

b.2

Sơ đồ định hướng phát triển hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

CG1

120

12

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

220

a

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

50

13

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

a

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

a

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.15. QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP

TT

 Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Điều tra, thu thập thông tin dữ liệu nội ngành

 

 

a.1

Công tác chuẩn bị điều tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ, xây dựng mẫu phiếu điều tra...)

CG2

35

a.2

Thu thập số liệu, dữ liệu ban đầu về mạng lưới cơ sở y tế công lập

CG2

150

a.3

Khảo sát, điều tra bổ sung

CG2

130

b

Điều tra, khảo sát thông tin, dữ liệu về yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng đến mạng lưới cơ sở y tế công lập

 

 

b.1

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường có ảnh hưởng đến phát triển mạng lưới cơ sở y tế công lập

CG2

150

b.2

Thu thập số liệu, tài liệu về thị trường có ảnh hưởng đến phát triển mạng lưới cơ sở y tế công lập

CG2

91

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

130

2

Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến phát triển mạng lưới cơ sở y tế công lập

CG2

117

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển mạng lưới cơ sở y tế công lập

 

 

a

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển mạng lưới cơ sở y tế công lập

CG1

163

b

Phân tích, đánh giá bối cảnh kinh tế - xã hội trong nước và quốc tế ảnh hưởng đến phát triển mạng lưới cơ sở y tế công lập

CG1

92

4

Phân tích, đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian mạng lưới cơ sở y tế công lập

 

 

b

Đánh giá sự liên kết, đồng bộ của mạng lưới cơ sở y tế công lập trong phạm vi cả nước

CG1

70

c

Đánh giá sự liên kết giữa mạng lưới cơ sở y tế công lập với các hệ thống kết cấu hạ tầng khác trong phạm vi vùng lãnh th

CG1

70

5

Dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển

 

 

a

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến việc phát triển mạng lưới cơ sở y tế công lập

CG2

120

b

Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong thời kỳ quy hoạch

CG2

92

6

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với mạng lưới cơ sở y tế công lập; những cơ hội và thách thức phát triển

 

 

a

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với việc phát triển mạng lưới cơ sở y tế công lập trong kỳ quy hoạch về quy mô, địa bàn phân b

CG1

72

b

Phân tích, đánh giá cơ hội, thách thức phát triển của mạng lưới cơ sở y tế công lập

CG2

72

7

Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển

 

 

a

Xác định các quan điểm phát triển

CG1

117

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

60

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

83

8

Định hướng phát triển mạng lưới cơ sở y tế công lập

 

 

a

Định hướng phát triển mạng lưới cơ sở y tế công lập về dự kiến số lượng, quy mô phát triển của các cơ sở trong mạng lưới

CG1

192

b

Định hướng phân bố không gian các cơ sở y tế công lập theo vùng và theo đơn vị hành chính cấp tỉnh

CG1

192

9

Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển mạng lưới cơ sở y tế công lập

CG1

143

10

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

82

b

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

62

c

Giải pháp về môi trường

CG1

40

d

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

40

đ

Giải pháp về liên kết, hợp tác quốc tế trong phát triển

CG1

69

e

Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền

CG1

62

g

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

69

h

Giải pháp huy động và phân bổ vốn đầu tư

CG1

124

i

Giải pháp về mô hình quản lý, phương thức hoạt động

CG1

95

k

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

46

l

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

40

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

-

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của mạng lưới cơ sở y tế công lập với khu vực và quốc tế

CG1

66

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:25.000 - 1:250.000

 

 

b.1

Sơ đồ hiện trạng mạng lưới cơ sở y tế công lập

CG2

95

b.2

Sơ đồ định hướng phát triển mạng lưới cơ sở y tế công lập

CG1

103

12

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

299

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

65

13

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.16. QUY HOẠCH TỔNG THỂ HỆ THỐNG KHO DỰ TRỮ QUỐC GIA

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Điều tra, thu thập thông tin dữ liệu nội ngành dự trữ

 

 

a.1

Công tác chuẩn bị điều tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ, xây dựng mẫu phiếu điều tra...)

CG2

27

a.2

Thu thập số liệu, dữ liệu ban đầu về hệ thống kho dự trữ quốc gia

CG2

115

a.3

Khảo sát, điều tra bổ sung

CG2

100

b

Điều tra, khảo sát thông tin, dữ liệu về yếu tố, bối cảnh có ảnh hưởng đến phát triển hệ thống kho dự trữ quốc gia

 

 

b.1

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường có ảnh hưởng đến phát triển hệ thống kho dự trữ quốc gia

CG2

115

b.2

Thu thập số liệu, tài liệu về thị trường có ảnh hưởng đến phát triển hệ thống kho dự trữ quốc gia

CG2

70

d

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

100

2

Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến phát triển hệ thống kho dự trữ quốc gia

CG2

90

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển hệ thống kho dự trữ

 

 

a

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển hệ thống kho dự trữ

CG1

126

b

Phân tích, đánh giá bối cảnh kinh tế - xã hội trong nước và quốc tế có ảnh hưởng đến phát triển ngành, lĩnh vực hạ tầng xã hội, cơ sở hạ tầng quốc phòng, an ninh

CG2

90

4

Phân tích, đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian của hệ thống kho dự trữ quốc gia

 

 

a

Đánh giá sự liên kết, đồng bộ của hệ thống kho dự trữ quốc gia trên phạm vi cả nước

CG1

55

b

Đánh giá sự liên kết giữa hệ thống kho dự trữ quốc gia với hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật của các ngành khác có liên quan trong phạm vi vùng lãnh th

CG1

55

5

Dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển

 

 

a

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến phát triển hệ thống kho dự trữ quốc gia

CG1

102

b

Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong thời kỳ quy hoạch

CG1

51

6

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với phát triển hệ thống kho dự trữ quốc gia; những cơ hội và thách thức phát triển

 

 

a

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với việc phát triển hệ thống kho dự trữ quốc gia trong kỳ quy hoạch

CG1

55

b

Phân tích, đánh giá cơ hội, thách thức phát triển hệ thống kho dự trữ quốc gia

CG2

55

7

Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển

 

 

a

Xác định các quan điểm phát triển

CG1

90

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

50

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

60

8

Định hướng phát triển hệ thống kho dự trữ quốc gia trên phạm vi cả nước

 

 

a

Định hướng phát triển hệ thống kho dự trữ quốc gia về dự kiến số lượng các điểm kho, quy mô công suất các điểm kho

CG1

148

b

Định hướng phân bố không gian hệ thống kho dự trữ quốc gia theo vùng và theo đơn vị hành chính cấp tỉnh

CG1

148

9

Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển hệ thống kho dự trữ quốc gia

CG1

110

10

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp huy động và phân bổ vốn đầu tư

CG1

95

b

Giải pháp về cơ chế, chính sách theo nhóm ngành

CG1

63

c

Giải pháp về môi trường

CG1

30

d

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

33

đ

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

48

e

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

35

g

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

40

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

-

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của hệ thống kho dự trữ quốc gia với khu vực và quốc tế

CG1

51

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:25.000 - 1:250.000

 

 

b.1

Sơ đồ hiện trạng hệ thống kho dự trữ quốc gia

CG2

73

b.2

Sơ đồ định hướng phát triển hệ thống kho dự trữ quốc gia

CG2

79

12

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

230

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

50

13

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.17. QUY HOẠCH HỆ THỐNG CÁC CÔNG TRÌNH QUỐC PHÒNG, KHU QUÂN SỰ, KHO ĐẠN DƯỢC

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Điều tra, thu thập thông tin dữ liệu nội ngành

 

 

a.1

Công tác chuẩn bị điều tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ, xây dựng mẫu phiếu điều tra...)

CG2

27

a.2

Thu thập số liệu, dữ liệu ban đầu về hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược

CG2

115

a.3

Khảo sát, điều tra bổ sung

CG2

100

b

Điều tra, khảo sát thông tin, dữ liệu về yếu tố, bối cảnh có ảnh hưởng đến phát triển hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược

 

 

b.1

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường có ảnh hưởng đến phát triển hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược

CG2

115

b.2

Thu thập số liệu, tài liệu về thị trường có ảnh hưởng đến phát triển hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược

CG2

70

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

100

2

Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến phát triển hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược

CG2

90

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược

 

 

a

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược

CG2

90

b

Phân tích, đánh giá bối cảnh kinh tế - xã hội trong nước và quốc tế ảnh hưởng đến phát triển hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược

CG2

90

4

Phân tích, đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược

 

 

a

Đánh giá sự liên kết, đồng bộ của hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược trên phạm vi cả nước

CG1

55

b

Đánh giá sự liên kết giữa hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược với hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật của các ngành khác có liên quan trong phạm vi vùng lãnh th

CG1

55

c

Đánh giá về liên kết vùng, liên kết giữa các tỉnh trong phát triển hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược

CG1

55

5

Dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển

 

 

a

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến việc phát triển hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược

CG1

102

b

Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong thời kỳ quy hoạch

CG1

51

6

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược; những cơ hội và thách thức phát triển

 

 

a

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với việc phát triển hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược trong kỳ quy hoạch về quy mô, địa bàn phân b

CG1

55

b

Phân tích, đánh giá cơ hội, thách thức phát triển của hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược

CG1

55

7

Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển

 

 

a

Xác định các quan điểm phát triển

CG1

90

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

50

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

60

8

Định hướng phát triển hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược và định hướng phân bố không gian các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược theo vùng và theo đơn vị hành chính cấp tỉnh

 

 

a

Định hướng phát triển hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược

CG1

148

b

định hướng phân bố không gian các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược theo vùng và theo đơn vị hành chính cấp tỉnh

CG1

148

9

Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược

CG1

110

10

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

63

b

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

48

c

Giải pháp về môi trường

CG1

30

d

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

33

đ

Giải pháp về liên kết, hợp tác quốc tế trong phát triển

CG1

53

e

Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền

CG1

48

g

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

53

h

Giải pháp huy động và phân bổ vốn đầu tư

CG1

95

i

Giải pháp về mô hình quản lý, phương thức hoạt động

CG1

73

k

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

35

l

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

40

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

 

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược với khu vực và quốc tế

CG1

51

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:25.000 - 1:250.000

 

 

b.1

Sơ đồ hiện trạng hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược

CG2

73

b.2

Sơ đồ định hướng phát triển hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược

CG1

79

12

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

230

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

50

13

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.18. QUY HOẠCH CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Điều tra thu thập thông tin dữ liệu nội tại của ngành công nghiệp quốc phòng

 

 

a.1

Công tác chuẩn bị điều tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ, xây dựng mẫu phiếu điều tra...)

CG2

27

a.2

Thu thập số liệu, dữ liệu ban đầu về ngành công nghiệp quốc phòng

CG2

115

a.3

Khảo sát, điều tra bổ sung

CG2

100

b

Điều tra, khảo sát thông tin, dữ liệu bên ngoài tác động đến ngành công nghiệp quốc phòng

 

 

b.1

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường cho phát triển ngành

CG2

115

b.2

Thu thập số liệu, tài liệu về thị trường của ngành

CG2

70

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

100

2

Phân tích, đánh giá yếu tố, điều kiện tự nhiên tác động đến việc phát triển công nghiệp quốc phòng

CG1

180

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển hệ thống cơ sở công nghiệp quốc phòng

CG1

160

4

Phân tích, đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian hệ thống cơ sở công nghiệp quốc phòng

 

 

a

Đánh giá sự liên kết, đồng bộ của hệ thống cơ sở công nghiệp quốc phòng trên phạm vi cả nước

CG1

55

b

Đánh giá sự liên kết giữa hệ thống cơ sở công nghiệp quốc phòng với hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật của các ngành khác có liên quan trong phạm vi vùng lãnh th

CG1

55

c

Đánh giá về liên kết vùng, liên kết giữa các tỉnh trong phát triển hệ thống cơ sở công nghiệp quốc phòng

CG1

55

5

Dự báo xu thế xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển

 

 

a

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến phát triển hệ thống cơ sở công nghiệp quốc phòng

CG1

83

b

Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong thời kỳ quy hoạch

CG1

80

6

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với phát triển hệ thống cơ sở công nghiệp quốc phòng; những cơ hội và thách thức phát triển

 

 

a

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với việc phát triển hệ thống cơ sở công nghiệp quốc phòng

CG1

55

b

Phân tích, đánh giá cơ hội, thách thức phát triển hệ thống cơ sở công nghiệp quốc phòng

CG1

110

7

Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển

 

 

a

Xác định quan điểm phát triển

CG1

90

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

50

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

60

8

Định hướng phát triển hệ thống cơ sở công nghiệp quốc phòng và định hướng phân bố không gian các cơ sở công nghiệp quốc phòng theo vùng và theo đơn vị hành chính cấp tỉnh

 

 

a

Định hướng phát triển hệ thống cơ sở công nghiệp quốc phòng

CG1

148

b

Định hướng phân bố không gian các cơ sở công nghiệp quốc phòng theo vùng và theo đơn vị hành chính cấp tỉnh.

CG1

148

9

Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển các cơ sở công nghiệp quốc phòng

CG1

110

10

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

48

b

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

48

c

Giải pháp về môi trường

CG1

20

d

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

48

đ

Giải pháp về liên kết, hợp tác phát triển

CG1

53

e

Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền

CG1

48

g

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

50

h

Giải pháp về huy động và phân bổ vốn đầu tư

CG1

85

i

Giải pháp về mô hình quản lý, phương thức hoạt động

CG1

50

k

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

35

l

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

40

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

-

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của hệ thống cơ sở công nghiệp quốc phòng với khu vực và quốc tế

CG1

51

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:25.000 - 1:250.000

 

 

b.1

Sơ đồ hiện trạng hệ thống cơ sở công nghiệp quốc phòng

CG2

73

b.2

Sơ đồ định hướng phát triển hệ thống cơ sở công nghiệp quốc phòng

CG1

79

12

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo báo cáo tổng hợp

CG1

230

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

50

13

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.19. QUY HOẠCH CÔNG NGHIỆP AN NINH

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Điều tra thu thập thông tin dữ liệu nội tại của ngành công nghiệp an ninh

 

 

a.1

Công tác chuẩn bị điều tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ, xây dựng mẫu phiếu điều tra...)

CG2

27

a.2

Thu thập số liệu, dữ liệu ban đầu về ngành công nghiệp an ninh

CG2

115

a.3

Khảo sát, điều tra bổ sung

CG2

100

b

Điều tra, khảo sát thông tin, dữ liệu bên ngoài tác động đến ngành công nghiệp an ninh

 

 

b.1

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường cho phát triển ngành

CG2

115

b.2

Thu thập số liệu, tài liệu về thị trường của ngành

CG2

70

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

100

2

Phân tích, đánh giá yếu tố, điều kiện tự nhiên tác động đến việc phát triển công nghiệp an ninh

CG1

180

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển hệ thống cơ sở công nghiệp an ninh

CG1

160

4

Phân tích, đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian hệ thống cơ sở công nghiệp an ninh

 

 

a

Đánh giá sự liên kết, đồng bộ của hệ thống cơ sở công nghiệp an ninh trên phạm vi cả nước

CG1

55

b

Đánh giá sự liên kết giữa hệ thống cơ sở công nghiệp an ninh với hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật của các ngành khác có liên quan trong phạm vi vùng lãnh th

CG1

55

c

Đánh giá về liên kết vùng, liên kết giữa các tỉnh trong phát triển hệ thống cơ sở công nghiệp an ninh

CG1

55

5

Dự báo xu thế xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển

 

 

a

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến phát triển hệ thống cơ sở công nghiệp an ninh

CG1

83

b

Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong thời kỳ quy hoạch

CG1

80

6

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với phát triển hệ thống cơ sở công nghiệp an ninh; những cơ hội và thách thức phát triển

 

 

a

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với việc phát triển hệ thống cơ sở công nghiệp an ninh

CG1

55

b

Phân tích, đánh giá cơ hội, thách thức phát triển hệ thống cơ sở công nghiệp an ninh

CG1

110

7

Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển

 

 

a

Xác định quan điểm phát triển

CG1

90

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

50

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

60

8

Định hướng phát triển hệ thống cơ sở công nghiệp an ninh và định hướng phân bố không gian các cơ sở công nghiệp an ninh theo vùng và theo đơn vị hành chính cấp tỉnh

 

 

a

Định hướng phát triển hệ thống cơ sở công nghiệp an ninh

CG1

148

b

Định hướng phân bố không gian các cơ sở công nghiệp an ninh theo vùng và theo đơn vị hành chính cấp tỉnh

CG1

148

9

Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển các cơ sở công nghiệp an ninh

CG1

110

10

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

48

b

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

48

c

Giải pháp về môi trường

CG1

20

d

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

48

đ

Giải pháp về liên kết, hợp tác phát triển

CG1

53

e

Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền

CG1

48

g

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

50

h

Giải pháp về huy động và phân bổ vốn đầu tư

CG1

85

i

Giải pháp về mô hình quản lý, phương thức hoạt động

CG1

50

k

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

35

l

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

48

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

-

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của hệ thống cơ sở công nghiệp an ninh với khu vực và quốc tế

CG1

51

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:25.000 - 1:250.000

 

 

b.1

Sơ đồ hiện trạng hệ thống cơ sở công nghiệp an ninh

CG2

73

b.2

Sơ đồ định hướng phát triển hệ thống cơ sở công nghiệp an ninh

CG1

79

12

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo báo cáo tổng hợp

CG1

230

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

50

13

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.20. QUY HOẠCH HẠ TẦNG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Điều tra, thu thập thông tin dữ liệu nội ngành

 

 

a.1

Công tác chuẩn bị điều tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ, xây dựng mẫu phiếu điều tra...)

CG2

27

a.2

Thu thập số liệu, dữ liệu ban đầu về hạ tầng phòng cháy và chữa cháy

CG2

115

a.3

Khảo sát, điều tra bổ sung

CG2

100

b

Điều tra, khảo sát thông tin, dữ liệu về yếu tố, bối cảnh có ảnh hưởng đến phát triển hạ tầng phòng cháy và chữa cháy

 

 

b.1

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố tự nhiên và môi trường có ảnh hưởng đến phát triển hạ tầng phòng cháy và chữa cháy

CG2

100

b.2

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng đến phát triển hạ tầng phòng cháy và chữa cháy

CG2

85

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

100

2

Phân tích, đánh giá yếu tố, điều kiện tự nhiên tác động đến việc phát triển hạ tầng phòng cháy và chữa cháy

 

 

a

Phân tích, đánh giá tổng quan về các yếu tố, điều kiện tự nhiên, nguồn lực ảnh hưởng đến phát triển ngành, lĩnh vực hạ tầng xã hội, cơ sở hạ tầng quốc phòng, an ninh

CG2

90

b

Phân tích, đánh giá bối cảnh kinh tế - xã hội trong nước và quốc tế ảnh hưởng đến phát triển ngành, lĩnh vực hạ tầng xã hội, cơ sở hạ tầng quốc phòng, an ninh

CG2

90

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển hạ tầng phòng cháy và chữa cháy

CG1

126

4

Phân tích, đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian hạ tầng phòng cháy và chữa cháy

 

 

a

Đánh giá sự liên kết, đồng bộ của hạ tầng phòng cháy và chữa cháy trong phạm vi cả nước

CG1

55

b

Đánh giá sự liên kết giữa hạ tầng phòng cháy và chữa cháy với các hệ thống kết cấu hạ tầng khác trong phạm vi vùng lãnh th

CG1

55

5

Dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển

 

 

a

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến phát triển hạ tầng phòng cháy và chữa cháy

CG2

83

b

Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong thời kỳ quy hoạch

CG2

80

6

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với phát triển hạ tầng phòng cháy và chữa cháy; những cơ hội và thách thức phát triển

 

 

a

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với việc phát triển hạ tầng phòng cháy và chữa cháy

CG1

55

b

Phân tích, đánh giá cơ hội, thách thức phát triển hạ tầng phòng cháy và chữa cháy

CG1

135

7

Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển

 

 

a

Xác định quan điểm phát triển

CG1

90

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

60

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

50

8

Định hướng phát triển phát triển hạ tầng phòng cháy và chữa cháy mang tính liên vùng, liên tỉnh

 

 

a

Phân vùng hạ tầng phòng cháy và chữa cháy;

CG1

60

b

Định hướng phân bố không gian mạng lưới trụ sở, doanh trại, công trình phục vụ phòng cháy và chữa cháy

CG1

88

c

Định hướng phát triển hệ thống cung cấp nước phục vụ phòng cháy và chữa cháy

CG1

148

d

Định hướng phát triển hệ thống giao thông phục vụ phòng cháy và chữa cháy

CG1

40

đ

Định hướng phát triển hệ thống thông tin liên lạc phục vụ phòng cháy và chữa cháy

CG1

33

9

Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển hạ tầng phòng cháy và chữa cháy

CG1

110

10

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

55

b

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

48

c

Giải pháp về môi trường

CG1

33

d

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

33

đ

Giải pháp về liên kết, hợp tác phát triển

CG1

53

e

Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền

CG1

48

g

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

53

h

Giải pháp về huy động và phân bổ vốn đầu tư

CG1

65

i

Giải pháp về mô hình quản lý, phương thức hoạt động

CG1

65

k

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

35

l

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

33

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

 

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của hạ tầng phòng cháy và chữa cháy với khu vực và quốc tế

CG1

51

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:25.000 - 1:250.000

 

 

b.1

Sơ đồ hiện trạng hạ tầng phòng cháy và chữa cháy

CG2

73

b.2

Sơ đồ định hướng phát triển hạ tầng phòng cháy và chữa cháy

CG1

79

12

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

230

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

50

13

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.21. QUY HOẠCH TỔNG THỂ HỆ THỐNG ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Điều tra, thu thập thông tin dữ liệu nội tại của hệ thống đô thị và nông thôn

 

 

a.1

Công tác chuẩn bị điều tra, thu thập số liệu, tài liệu

CG3

68

a.2

Thu thập số liệu, dữ liệu ban đầu về hệ thống đô thị và nông thôn quốc gia

CG3

68

a.3

Khảo sát, điều tra bổ sung

CG3

158

b

Điều tra, khảo sát thông tin, dữ liệu bên ngoài tác động đến hệ thống đô thị và nông thôn

 

 

b.1

Điều tra, khảo sát, thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố tự nhiên, môi trường, biến đổi khí hậu có ảnh hưởng đến phát triển hệ thống đô thị và nông thôn

CG2

89

b.2

Điều tra, khảo sát, thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố kinh tế, xã hội có ảnh hưởng đến phát triển hệ thống đô thị và nông thôn

CG2

89

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

150

2

Phân tích, đánh giá về các yếu tố, điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, nguồn lực, bối cảnh tác động đến sự phát triển hệ thống đô thị và nông thôn

CG2

185

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn

CG1

99

4

Phân tích, đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian hệ thống đô thị và nông thôn

 

 

a

Sự phối hợp, kết hợp giữa các địa phương trong phát triển đô thị trên phạm vi vùng lãnh thổ; sự liên kết giữa phát triển đô thị và phát triển nông thôn

CG1

78

b

Đánh giá sự liên kết, đồng bộ giữa hệ thống đô thị với các hệ thống kết cấu hạ tầng khác

CG1

78

c

Phân tích, đánh giá các chính sách về nguồn lực phát triển và sự phối hợp giữa các ngành, lĩnh vực nhằm đảm bảo công bằng lợi ích giữa các bên liên quan trong phát triển đô thị.

CG1

78

5

Dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển

 

 

a

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế, các kịch bản phát triển ảnh hưởng trực tiếp đến phát triển tổng thể hệ thống đô thị trong thời kỳ quy hoạch

CG1

200

b

Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong thời kỳ quy hoạch

CG1

95

6

Yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với hệ thống đô thị; những cơ hội và thách thức trong việc phát triển tổng thể hệ thống đô th

 

 

a

Xác định các yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội đối với hệ thống đô th

CG1

32

b

Phân tích, đánh giá những cơ hội và thách thức trong việc phát triển hệ thống đô thị trong thời kỳ quy hoạch

CG1

82

c

Phân tích rủi ro thiên tai và biến đổi khí hậu đối với hệ thống đô th

CG1

32

7

Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển

 

 

a

Xác định quan điểm phát triển

CG1

25

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

20

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

38

8

Xác định phương án phát triển hệ thống đô thị và nông thôn trên phạm vi cả nước và các vùng lãnh th

 

 

a

Xác định các chỉ tiêu dự báo, chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật về phát triển đô thị của cả nước, từng vùng lãnh thổ phù hợp với quan điểm, mục tiêu phát triển

CG2

57

b

Đề xuất, lựa chọn khung phát triển đô thị, bao gồm mạng lưới đô thị trong từng vùng và trên toàn lãnh thổ quốc gia

CG1

34

c

Đề xuất mô hình phát triển, cấu trúc hệ thống đô thị phù hợp với đặc điểm kinh tế, văn hóa, xã hội

CG1

52

d

Đề xuất định hướng các vùng phát triển đô thị và phân bố mạng lưới đô thị; phân cấp, phân loại hệ thống đô thị theo không gian lãnh thổ và quản lý hành chính; xác định các đô thị có vai trò trung tâm cấp tỉnh, cấp vùng và cấp quốc gia

CG1

64

đ

Xác định các vùng, khu vực lãnh thổ dành cho mục tiêu phát triển đô thị trên cả nước và các vùng, theo từng giai đoạn quy hoạch

CG1

64

e

Xác định các nguyên tắc, yêu cầu bảo vệ di sản văn hóa, di sản thiên nhiên, khai thác và sử dụng tài nguyên đất có hiệu quả; đề xuất các tiêu chuẩn lựa chọn, khai thác quỹ đất cho phát triển đô th

CG1

40

g

Định hướng phát triển kiến trúc cảnh quan đô th

CG1

52

h

Định hướng về chương trình phát triển đô thị quốc gia và từng tỉnh

CG1

56

i

Xác định các giải pháp liên kết phát triển giữa các đô thị, giữa phát triển đô thị và phát triển nông thôn

CG1

56

k

Xác định mạng lưới, vị trí, quy mô các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật có tính liên vùng, liên tỉnh có vai trò quan trọng đối với phát triển hệ thống đô thị, bao gồm giao thông, cung cấp năng lượng, nguồn nước, khả năng thoát nước và xử lý nước thải, quản lý chất thải rắn, nghĩa trang

CG1

56

9

Định hướng bố trí sử dụng đất phát triển hệ thống đô th

CG2

150

10

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về pháp luật, cơ chế, chính sách

CG2

75

b

Giải pháp về huy động và phân bổ vốn đầu tư

CG2

40

c

Giải pháp về môi trường

CG2

35

d

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG2

40

đ

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG2

75

e

Giải pháp về tổ chức thực hiện

CG1

75

g

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG2

35

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

 

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của hệ thống đô thị và nông thôn với khu vực và quốc tế

CG1

50

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:25.000 - 1:250.000

 

 

b.1

Sơ đồ hiện trạng hệ thống đô thị và nông thôn

CG1

150

b.2

Sơ đồ định hướng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn

CG1

150

12

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

236

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

50

13

Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước

CG2

40

b

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng phát triển của quy hoạch

CG2

40

c

Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị với quy hoạch

CG2

30

14

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.22. QUY HOẠCH HỆ THỐNG TRUNG TÂM GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Điều tra, thu thập thông tin dữ liệu nội ngành

 

 

a.1

Công tác chuẩn bị điều tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ, xây dựng mẫu phiếu điều tra...)

CG2

22

a.2

Thu thập số liệu, dữ liệu ban đầu về hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh

CG2

92

a.3

Khảo sát, điều tra bổ sung

CG2

80

b

Điều tra, khảo sát thông tin, dữ liệu về yếu tố, bối cảnh có ảnh hưởng đến phát triển hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh

 

 

b.1

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường có ảnh hưởng đến phát triển hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh

CG2

92

b.2

Thu thập số liệu, tài liệu về thị trường có ảnh hưởng đến phát triển hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh

CG2

56

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

80

2

Phân tích, đánh giá về các yếu tố, điều kiện tự nhiên, nguồn lực, bối cảnh tác động đến sự phát triển hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh.

 

 

a

Phân tích, đánh giá tổng quan về các yếu tố, điều kiện tự nhiên, nguồn lực ảnh hưởng đến phát triển ngành, lĩnh vực hạ tầng xã hội, cơ sở hạ tầng quốc phòng, an ninh

CG2

72

b

Phân tích, đánh giá bối cảnh kinh tế - xã hội trong nước và quốc tế ảnh hưởng đến phát triển ngành, lĩnh vực hạ tầng xã hội, cơ sở hạ tầng quốc phòng, an ninh

CG2

72

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh

CG2

128

4

Phân tích, đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh

 

 

a

Đánh giá sự liên kết, đồng bộ của hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh trong phạm vi cả nước

CG2

44

b

Đánh giá sự liên kết giữa hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh với các hệ thống kết cấu hạ tầng khác trong phạm vi vùng lãnh th

CG2

44

c

Đánh giá về liên kết vùng, liên kết giữa các tỉnh trong phát triển hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh

CG2

44

5

Dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển

 

 

a

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế, các kịch bản phát triển ảnh hưởng trực tiếp đến phát triển hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh trong thời kỳ quy hoạch

CG1

45

b

Dự báo khả năng huy động, sử dụng và chuyển đổi công năng của hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh để phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh trong các tình huống;

CG1

45

c

Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong thời kỳ quy hoạch

CG1

40

6

Yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh; những cơ hội và thách thức trong việc phát triển hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh

 

 

a

Xác định các yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội đối với hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh

CG1

44

b

Phân tích, đánh giá những cơ hội và thách thức trong việc phát triển hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh trong thời kỳ quy hoạch

 

 

b.1

Phân tích, đánh giá điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức phát triển của mạng lưới cơ sở hạ tầng xã hội quốc gia, cơ sở hạ tầng quốc phòng, an ninh

CG1

44

b.2

Phân tích rủi ro thiên tai và biến đổi khí hậu đối với mạng lưới cơ sở hạ tầng xã hội quốc gia, cơ sở hạ tầng quốc phòng, an ninh trong kỳ quy hoạch

CG1

64

7

Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển

 

 

a

Xác định quan điểm phát triển

CG1

72

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

48

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm.

CG1

40

8

Định hướng phát triển hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh

 

 

a

Định hướng về cơ cấu và quy mô đào tạo của hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh trong thời kỳ quy hoạch

CG1

118

b

Định hướng phân bố của hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh theo vùng

CG1

118

c

Định hướng đầu tư cơ sở vật chất và bố trí nguồn nhân lực

CG1

59

9

Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh

CG1

88

10

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

50

b

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

38

c

Giải pháp về môi trường

CG1

20

d

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

38

đ

Giải pháp về liên kết, hợp tác phát triển

CG1

42

e

Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền

CG1

38

g

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

42

h

Giải pháp huy động và phân bổ vốn đầu tư

CG1

42

i

Giải pháp về mô hình quản lý, phương thức hoạt động

CG1

45

k

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

28

l

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

34

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000

 

 

 

Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh với khu vực và quốc tế

CG1

41

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:25.000 - 1:250.000

 

 

b.1

Sơ đồ hiện trạng hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh

CG2

58

b.2

Sơ đồ định hướng phát triển hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh

CG1

63

12

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

184

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

40

13

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

105

IV.23. QUY HOẠCH TỔNG THỂ KHAI THÁC, SỬ DỤNG BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN VÙNG BỜ

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ liệu

 

 

a.1

Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ liệu ở các bộ, cơ quan ngang bộ

CG1

156

a.2

Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ liệu ở các địa phương

CG1

260

b

Điều tra, khảo sát thực địa bổ sung

CG1

442

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG1

74

2

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, nguồn lực tác động đến việc khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng b

 

 

a

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, môi trường vùng bờ; tác động của biến đổi khí hậu, nước biển dâng đối với tài nguyên và môi trường vùng b

CG1

196

b

Phân tích, đánh giá công tác điều tra, khảo sát, thăm dò các dạng tài nguyên vùng b

CG1

185

c

Phân tích, đánh giá hiện trạng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường vùng b

CG1

107

d

Phân tích, đánh giá hiện trạng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường vùng b

CG1

80

đ

Phân tích, đánh giá việc quản lý hành lang bảo vệ bờ biển

CG1

100

e

Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên vùng bờ; các mâu thuẫn, xung đột trong khai thác, sử dụng tài nguyên vùng b

CG1

140

g

Phân tích, đánh giá nhu cầu khai thác sử dụng tài nguyên vùng b

CG1

75

3

Đánh giá tác động của việc khai thác, sử dụng tài nguyên vùng b

 

 

a

Đánh giá tác động của việc khai thác, sử dụng tài nguyên vùng bờ đến phát triển kinh tế - xã hội; quốc phòng, an ninh; môi trường, hệ sinh thái và đa dạng sinh học; phòng, chống tránh thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu và nước biển dâng

CG1

200

b

Đánh giá xu thế biến động tài nguyên và môi trường vùng b

CG1

160

c

Đánh giá tác động của việc khai thác, sử dụng tài nguyên vùng bờ đến yêu cầu quản lý tổng hợp tài nguyên và môi trường vùng b

CG1

140

4

Phân tích, đánh giá chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội và các quy hoạch có liên quan liên quan đến việc bảo vệ, khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng b

 

 

a

Phân tích, đánh giá đặc điểm kinh tế, xã hội vùng bờ; chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội vùng b

CG1

120

b

Phân tích, đánh giá thực trạng về thể chế, chính sách quản lý khai thác, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường vùng b

CG1

70

c

Phân tích, đánh giá thực trạng công tác quy hoạch liên quan đến việc khai thác, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường vùng b

CG1

55

5

Dự báo tiến bộ khoa học, công nghệ và phát triển kinh tế - xã hội tác động tới việc khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ trong thời kỳ quy hoạch

 

 

a

Phân tích dự báo tiến bộ khoa học, công nghệ trong khai thác, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường vùng b

CG1

120

b

Phân tích, dự báo bối cảnh và kịch bản phát triển; phân tích lợi thế cạnh tranh, các cơ hội và thách thức trong hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên vùng b

CG1

250

c

Phân tích, dự báo tác động của phát triển kinh tế - xã hội tới hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường vùng b

CG1

380

6

Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên phục vụ phát triển kinh tế - xã hội

 

 

a

Xác định quan điểm phát triển

CG1

180

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm;

CG1

50

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

50

7

Định hướng bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu, nước biển dâng

 

 

a

Định hướng kết hợp trách nhiệm bảo vệ môi trường, phòng tránh thiên tai với khai thác, sử dụng tài nguyên vùng b

CG1

180

b

Dự báo và đề xuất biện pháp ngăn ngừa các nguy cơ suy thoái môi trường vùng bờ do khai thác, sử dụng tài nguyên trong điều kiện biến đổi khí hậu, nước biển dâng

CG1

190

c

Đề xuất các biện pháp phục hồi môi trường vùng bờ trong và sau khi khai thác, sử dụng tài nguyên

CG1

150

8

Phân vùng khai thác, sử dụng tài nguyên vùng b

 

 

a

Xác định các vùng cấm khai thác, vùng khai thác có điều kiện, vùng cần bảo vệ đặc biệt cho mục đích quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường và bảo tồn hệ sinh thái trong phạm vi vùng b

 

 

a.1

Xác định các vùng cấm khai thác

CG1

420

a.2

Xác định các vùng khai thác có điều kiện, vùng cần bảo vệ đặc biệt cho mục đích quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường và bảo tồn hệ sinh thái

CG1

450

b

Xác định các vùng khuyến khích khai thác, sử dụng tài nguyên trong phạm vi vùng b

CG1

450

c

Phân vùng khai thác, sử dụng tài nguyên vùng b

CG1

280

9

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

111

b

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

62

c

Giải pháp về môi trường

CG1

62

d

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

62

đ

Giải pháp về liên kết, hợp tác phát triển

CG1

45

e

Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền

CG1

129

g

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

45

h

Giải pháp về huy động và phân bổ vốn đầu tư

CG1

146

i

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

111

k

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

40

10

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

250

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

40

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:50.000 - 1:250.000

 

 

a.1

Sơ đồ tổng hợp điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế xã hội, hiện trạng tài nguyên và môi trường vùng b

CG1

200

a.2

Sơ đồ hiện trạng và nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên vùng b

CG1

120

a.3

Sơ đồ phân vùng chức năng vùng b

CG1

80

a.4

Sơ đồ các khu vực chồng lấn, mâu thuẫn trong khai thác, sử dụng tài nguyên vùng b

CG1

150

a.5

Sơ đồ quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ.

CG1

250

b

Sơ đồ thành lập ở các khu vực trọng điểm tỷ lệ không nhỏ hơn 1:25.000 (nếu có)

 

 

-

Sơ đồ các khu vực trọng điểm (định mức 01 sơ đồ, nếu có)

CG1

80

12

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

30

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

215

IV.24. QUY HOẠCH TỔNG ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Công tác chuẩn bị điều tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ, xây dựng mẫu phiếu điều tra...)

CG2

33

b

Thu thập tài liệu, số liệu ban đầu về hoạt động điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản

CG1

100

c

Điều tra, khảo sát thực địa bổ sung

CG1

152

d

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG1

127

2

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, nguồn lực tác động đến việc điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản

CG1

80

a

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội tác động đến việc điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản

CG2

98

b

Phân tích, đánh giá hiện trạng về địa chất khoáng sản

 

 

b.1

Phân tích đánh giá hiện trạng về địa chất khoáng sản nhiên liệu, than và dầu khí

CG2

50

b.2

Phân tích đánh giá hiện trạng về địa chất khoáng sản công nghiệp (khoáng sản phục vụ phát triển ngành công nghiệp khai khoáng)

CG2

50

b.3

Phân tích đánh giá hiện trạng về địa chất khoáng sản vật liệu xây dựng (khoáng sản phục vụ ngành xây dựng)

CG2

50

b.4

Phân tích đánh giá hiện trạng về địa chất khoáng sản phóng x

CG2

50

b.5

Phân tích đánh giá hiện trạng công nghệ trong điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản

CG2

50

b.6

Phân tích đánh giá hiện trạng nhân lực trong điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản

CG2

50

b.7

Phân tích đánh giá hiện trạng công tác quản lý nhà nước trong công tác điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản

CG2

50

c

Đánh giá kết quả thực hiện kỳ quy hoạch trước

 

 

c.1

Đánh giá kết quả thực hiện kỳ quy hoạch điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản nhiên liệu, than và dầu khí

CG2

50

c.2

Đánh giá kết quả thực hiện kỳ quy hoạch điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản công nghiệp

CG2

50

c.3

Đánh giá kết quả thực hiện kỳ quy hoạch điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản vật liệu xây dựng

CG2

50

c.4

Đánh giá kết quả thực hiện kỳ quy hoạch điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản phóng x

CG2

50

3

Đánh giá tác động của việc điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản

 

 

a

Tác động đến phát triển kinh tế - xã hội

 

 

a.1

Đánh giá tác động của công tác điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản đối với tình hình phát triển của ngành công nghiệp

CG2

50

a.2

Đánh giá tác động điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản đối với tình hình phát triển của ngành xây dựng

CG2

50

a.3

Đánh giá tác động hoạt động điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản đối với tình hình phát triển những ngành kinh tế khác (thương mại, du lịch và nông nghiệp)

CG2

50

a.4

Đánh giá tác động hoạt động điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản đối với tình hình phát triển các ngành kết cấu hạ tầng kỹ thuật (giao thông, điện, nước)

CG2

50

b

Tác động của việc điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản đến nguồn tài nguyên thiên nhiên khác

CG1

80

c

Tác động đến môi trường, đa dạng sinh học, cảnh quan, dịch vụ hệ sinh thái

 

 

c.1

Tác động đến môi trường

CG2

40

c.2

Tác động đến đa dạng sinh học

CG2

40

c.3

Tác động đến cảnh quan và dịch vụ hệ sinh thái

CG2

40

4

Phân tích, đánh giá chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội và các quy hoạch có liên quan liên quan đến việc điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản

 

 

a

Phân tích, đánh giá các chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội đến điến điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản

CG1

101

b

Phân tích, đánh giá chủ trương, định hướng phát triển của các chiến lược, quy hoạch bảo vệ môi trường liên quan đến điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản trong thời kỳ quy hoạch

CG1

101

c

Phân tích, đánh giá chủ trương, định hướng về huy động nguồn lực, hợp tác quốc tế trong điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản

CG1

101

5

Dự báo tiến bộ khoa học, công nghệ và phát triển kinh tế - xã hội tác động tới việc điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản trong thời kỳ quy hoạch

 

 

a

Dự báo tiến bộ khoa học, công nghệ trong điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản

 

 

a.1

Dự báo tiến bộ khoa học công nghệ trong điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản nhiên liệu

CG1

52

a.2

Dự báo tiến bộ khoa học công nghệ trong điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản công nghiệp

CG1

52

a.3

Dự báo tiến bộ khoa học công nghệ trong điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản vật liệu xây dựng

CG1

52

a.4

Dự báo tiến bộ khoa học công nghệ trong điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản phóng x

CG1

52

b

Tác động của phát triển kinh tế - xã hội tới điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản

 

 

b.1

Dự báo bối cảnh kinh tế xã hội trong thời kỳ quy hoạch

CG1

30

b.2

Dự báo sự phát triển của ngành công nghiệp tác động đến công tác điều tra cơ bản địa chất khoáng sản

CG1

30

b.3

Dự báo sự phát triển của ngành xây dựng tác động đến công tác điều tra cơ bản địa chất khoáng sản

CG1

30

b.4

Dự báo sự phát triển của ngành kinh tế khác tác động đến công tác điều tra cơ bản địa chất khoáng sản

CG1

30

b.5

Dự báo sự phát triển cả ngành kết cấu hạ tầng đến công tác điều tra cơ bản địa chất khoáng sản

CG1

30

c

Dự báo những tác động của hoạt động điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản đối với bảo vệ môi trường

CG1

50

6

Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên phục vụ phát triển kinh tế - xã hội

 

 

a

Xác định quan điểm phát triển

CG1

52

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

52

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

72

7

Xác định các nhiệm vụ liên quan đến điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản

 

 

a

Đánh giá tiềm năng từng loại, từng nhóm khoáng sản; xác định vùng có triển vọng về khoáng sản

CG1

81

b

Đánh giá tình hình đầu tư, thiết bị, kỹ thuật, phương pháp phân tích, thí nghiệm phục vụ điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản

CG1

81

c

Dự kiến quy mô đầu tư, nhu cầu về thiết bị, kỹ thuật, phương pháp phân tích, thí nghiệm phục vụ điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản

CG1

81

d

Xác định danh mục các nhiệm vụ điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản thuộc diện khuyến khích tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư vốn

CG1

81

8

Định hướng bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu, nước biển dâng

 

 

a

Dự báo và đề xuất biện pháp ngăn ngừa các nguy cơ suy thoái, ô nhiễm môi trường, những tác động tiêu cực lên khu vực cộng đồng dân cư do hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản gây ra

CG1

59

b

Đề xuất các biện pháp phục hồi môi trường trong và sau khi khai thác, chế biến, sử dụng khoáng sản

CG1

59

c

Đề xuất các biện pháp áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ nhằm nâng cao hiệu quả thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng khoáng sản và giảm thiểu tác động tiêu cực của việc thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng khoáng sản

CG1

59

9

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

52

b

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

25

c

Giải pháp về môi trường

CG1

52

d

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

52

đ

Giải pháp về liên kết, hợp tác phát triển

CG1

25

e

Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền

CG1

25

g

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

25

h

Giải pháp về huy động và phân bổ vốn đầu tư

CG1

52

i

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

79

k

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

40

10

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

220

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

50

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

 

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:50.000 - 1:500.000

 

 

a.1

Sơ đồ địa chất, khoáng sản

CG1

150

a.2

Sơ đồ quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản

CG1

280

a.3

Sơ đồ chuyên đề (định mức 01 sơ đồ chuyên đề, nếu có)

CG1

50

12

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

30

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

215

IV.25. QUY HOẠCH KHOÁNG SẢN NHÓM I, QUY HOẠCH KHOÁNG SẢN NHÓM II

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Điều tra thu thập thông tin dữ liệu nội tại của ngành

 

 

a.1

Công tác chuẩn bị điều tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ, xây dựng mẫu phiếu điều tra...)

CG2

70

a.2

Thu thập thông tin, dữ liệu liên quan trực tiếp đến hoạt động thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản nhóm I, nhóm II

CG2

80

a.3

Điều tra, khảo sát, thu thập tài liệu, số liệu bổ sung

CG2

110

b

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường có ảnh hưởng đến việc bảo vệ, khai thác, sử dụng khoáng sản nhóm I, nhóm II

 

 

b.1

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố tự nhiên và môi trường có ảnh hưởng đến việc bảo vệ, khai thác, sử dụng khoáng sản nhóm I, nhóm II

CG2

70

b.2

Thu thập số liệu, tài liệu về các yếu tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng đến việc bảo vệ, khai thác, sử dụng khoáng sản nhóm I, nhóm II

CG2

70

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

80

2

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, nguồn lực tác động đến việc bảo vệ, khai thác, sử dụng khoáng sản nhóm I, nhóm II

CG1

50

3

Đánh giá tác động của việc thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng các loại khoáng sản nhóm I, nhóm II đến phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, môi trường, đa dạng sinh học, bảo tồn di sản thiên nhiên, di sản văn hóa và kết cấu hạ tầng trong thời kỳ quy hoạch

 

 

a

Tác động đến phát triển kinh tế - xã hội

 

 

a.1

Đánh giá tác động của hoạt động thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản đối với tình hình phát triển của ngành công nghiệp

CG2

49

a.2

Đánh giá tác động đối với thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản đối với tình hình phát triển của ngành xây dựng

CG2

49

a.3

Đánh giá tác động hoạt động thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản đối với tình hình phát triển những ngành kinh tế khác (thương mại, du lịch và nông nghiệp)

CG2

49

a.4

Đánh giá tác động hoạt động thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản đối với tình hình phát triển các ngành kết cấu hạ tầng, kỹ thuật (giao thông, điện, nước)

CG2

49

b

Tác động của việc khai thác, sử dụng các loại khoáng sản đến nguồn tài nguyên thiên nhiên khác

CG1

88

c

Tác động đến môi trường, đa dạng sinh học, cảnh quan, dịch vụ hệ sinh thái

 

 

c.1

Tác động đến môi trường không khí, môi trường nước, cảnh quan, sinh thái

CG2

49

c.2

Tác động đến đa dạng sinh học

CG2

49

c.3

Tác động đến cảnh quan và dịch vụ hệ sinh thái

CG2

49

d

Tác động của các sự cố môi trường do thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng các loại khoáng sản đối với phát triển kinh tế-xã hội, sức khỏe người lao động và cộng đồng dân cư nơi có hoạt động khai thác

CG1

98

4

Phân tích, đánh giá chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội và các quy hoạch có liên quan đến việc bảo vệ, khai thác, sử dụng khoáng sản nhóm I, nhóm II bảo đảm tiết kiệm và hiệu quả, hướng tới mục tiêu phát triển bền vững

 

 

a

Phân tích, đánh giá tác động của các chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội và các quy hoạch liên quan đến hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng các loại khoáng sản

CG1

98

b

Đánh giá thực trạng đầu tư, khoa học và công nghệ, lao động và các nguồn lực phát triển khác trong lĩnh vực thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng khoáng sản nhóm I, nhóm II bảo đảm tiết kiệm và hiệu quả, hướng tới mục tiêu phát triển bền vững

CG1

98

5

Dự báo tiến bộ khoa học, công nghệ và phát triển kinh tế - xã hội tác động tới việc bảo vệ, khai thác, sử dụng khoáng sản nhóm I, nhóm II trong thời kỳ quy hoạch

 

 

a

Dự báo tiến bộ khoa học, công nghệ tác động tới hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản

 

 

a.1

Dự báo tiến bộ khoa học công nghệ trong thăm dò, khai thác, tuyển chọn, chế biến khoáng sản nhiên liệu

CG1

71

a.2

Dự báo tiến bộ khoa học công nghệ trong thăm dò, khai thác, tuyển chọn, chế biến khoáng chất công nghiệp

CG1

71

a.3

Dự báo tiến bộ khoa học công nghệ trong thăm dò, khai thác, tuyển chọn, chế biến khoáng sản vật liệu xây dựng

CG1

71

a.4

Dự báo tiến bộ khoa học công nghệ trong thăm dò, khai thác, tuyển chọn, chế biến khoáng sản phóng x

CG1

71

b

Tác động của phát triển kinh tế - xã hội tới nhận thức của cộng đồng về bảo vệ và sử dụng, hiệu quả, tiết kiệm tài nguyên khoáng sản

 

 

b.1

Dự báo bối cảnh kinh tế xã hội trong thời kỳ quy hoạch

CG1

73

b.2

Dự báo xu thế phát triển của ngành công nghiệp gắn với thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản

CG1

73

b.3

Dự báo xu thế phát triển ngành xây dựng gắn với thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản

CG1

73

b.4

Dự báo nhu cầu phát triển của cơ sở hạ tầng phục vụ thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản

CG1

73

b.5

Dự báo nhu cầu về đất đai, vốn đầu tư và nhân lực

CG1

73

b.6

Dự báo những tác động của hoạt động thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản đối với bảo vệ môi trường

CG1

73

b.7

Dự báo những tác động của hoạt động thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản đối với môi trường sống của cộng đồng dân cư

CG1

73

6

Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu bảo vệ, khai thác, sử dụng khoáng sản nhóm I, nhóm II trong kỳ quy hoạch

 

 

a

Quan điểm về bảo vệ, khai thác, sử dụng khoáng sản nhóm I, nhóm II

CG1

89

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

30

c

Mục tiêu cụ thể bảo vệ, khai thác, sử dụng khoáng sản nhóm I, nhóm II trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

30

7

Xác định khu vực quy hoạch hoạt động khoáng sản

 

 

a

Rà soát, tổng hợp các khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ và khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia

CG1

160

b

Xác định khu vực quy hoạch hoạt động khoáng sản theo nguyên tắc: khu vực thăm dò khoáng sản khi đã có đán điều tra, đánh giá được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc công nhận; khu vực khai thác khoáng sản khi đã có đán thăm dò khoáng sản được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc công nhận

CG1

60

8

Định hướng bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu trong hoạt động khoáng sản

 

 

a

Dự báo và đề xuất biện pháp ngăn ngừa các nguy cơ suy thoái, ô nhiễm môi trường, những tác động tiêu cực lên khu vực cộng đồng dân cư do hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản gây ra

CG1

150

b

Đề xuất các biện pháp phục hồi môi trường trong và sau khi khai thác, chế biến, sử dụng khoáng sản

CG1

80

9

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

90

b

Giải pháp về tài chính, đầu tư

CG1

80

c

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;

CG1

68

d

Giải pháp về tuyên truyền, nâng cao nhận thức

CG1

62

đ

Giải pháp về đào tạo, tăng cường năng lực

CG1

80

e

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

80

g

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

82

h

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

40

10

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

220

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

65

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

 

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:50.000 - 1:500.000

 

 

a.1

Sơ đồ quy hoạch khoáng sản nhóm I hoặc nhóm II

CG1

180

a.2

Sơ đồ chuyên đề (định mức 01 sơ đồ chuyên đề, nếu có)

CG1

90

12

Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước

CG2

55

b

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng phát triển của quy hoạch

CG2

50

c

Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị với quy hoạch

CG2

35

13

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

30

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

215

IV.26. QUY HOẠCH LÂM NGHIỆP

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến lập quy hoạch

CG3

120

b

Tổng hợp đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được

CG2

45

c

Điều tra, khảo sát, thu thập tài liệu, số liệu bổ sung; đánh giá kiểm chứng thông tin, số liệu

CG2

250

d

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

120

2

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, điều tra, khảo sát hiện trạng quản lý, bảo vệ và phát triển rừng

 

 

a

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên

CG1

190

b

Hiện trạng quản lý, bảo vệ và phát triển rừng

CG2

150

3

Đánh giá tác động của việc khai thác, sử dụng tài nguyên rừng, phát triển kết cấu hạ tầng lâm nghiệp đến kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, môi trường, đa dạng sinh học, dịch vụ môi trường rừng, phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu

 

 

a

Đánh giá tác động của việc khai thác, sử dụng tài nguyên rừng

CG1

150

b

Đánh giá kết cấu hạ tầng lâm nghiệp đến kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh

CG1

180

c

Đánh giá môi trường, đa dạng sinh học, dịch vụ hệ sinh thái, phòng tránh thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu

CG1

250

4

Phân tích, đánh giá chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội liên quan đến quản lý, bảo vệ và phát triển rừng, khai thác, sử dụng tài nguyên rừng, bảo vệ môi trường quốc gia và các quy hoạch có liên quan

 

 

a

Phân tích, đánh giá tác động của các chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội đến hoạt động quản lý, bảo vệ và phát triển rừng

CG1

120

b

Phân tích, đánh giá tác động của các quy hoạch liên quan đến khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên rừng

CG1

90

c

Đánh giá thực trạng đầu tư, ứng dụng khoa học và công nghệ, nguồn nhân lực và các nguồn lực phát triển khác trong lĩnh vực lâm nghiệp

CG1

90

5

Dự báo tiến bộ khoa học và công nghệ, sự phát triển kinh tế - xã hội tác động tới ngành lâm nghiệp

 

 

a

Dự báo tiến bộ của khoa học công nghệ trong hoạt động quản lý, bảo vệ và phát triển rừng;

CG1

120

b

Tác động của phát triển kinh tế - xã hội tới nhận thức của cộng đồng về bảo vệ, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên rừng

CG1

120

c

Tác động của thị trường, tác động của biến đổi khí hậu, tác động của đô thị hóa đến ngành lâm nghiệp trong thời kỳ quy hoạch

CG1

120

6

Quan điểm và mục tiêu khai thác, sử dụng tài nguyên rừng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội

 

 

a

Xác định các quan điểm quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, sử dụng tài nguyên rừng, phát triển kết cấu hạ tầng lâm nghiệp xét về hiệu quả kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, dịch vụ hệ sinh thái rừng, phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu

CG1

90

b

Xác định mục tiêu tổng quát, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

50

c

Xác định mục tiêu cụ thể phát triển lâm nghiệp trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

40

7

Định hướng phát triển lâm nghiệp

 

 

a

Định hướng phát triển lâm nghiệp theo từng vùng

CG1

150

b

Định hướng phát triển rừng đặc dụng, phòng hộ, sản xuất và đất lâm nghiệp

CG1

100

c

Định hướng phát triển giống lâm nghiệp, lâm sản ngoài gỗ, khoanh nuôi rừng, bảo vệ rừng, khai thác rừng

CG1

100

d

Định hướng quản lý rừng bền vững và chứng chỉ rừng

CG1

100

đ

Định hướng phát triển kết cấu hạ tầng lâm nghiệp

CG1

120

e

Định hướng về chế biến, thương mại gỗ và lâm sản

CG1

100

g

Định hướng phát triển du lịch sinh thái, cây dược liệu gắn với bảo vệ và phát triển rừng; dịch vụ môi trường rừng

CG1

100

8

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

80

b

Giải pháp về tài chính, đầu tư

CG1

80

c

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

80

d

Giải pháp về tuyên truyền, nâng cao nhận thức

CG1

80

đ

Giải pháp về đào tạo, tăng cường năng lực

CG1

80

e

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

80

g

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

80

h

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

40

9

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

280

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

50

10

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

 

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:100.000 - 1:1.000.000

 

 

a

Sơ đồ hiện trạng rừng và sử dụng đất lâm nghiệp

CG2

220

b

Sơ đồ quy hoạch hệ thống rừng đặc dụng, phòng hộ, sản xuất và sử dụng đất lâm nghiệp

CG1

300

c

Sơ đồ định hướng sử dụng đất cho phát triển lâm nghiệp

CG1

95

11

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.27. QUY HOẠCH BẢO VỆ VÀ KHAI THÁC NGUỒN LỢI THỦY SẢN

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan

CG2

150

b

Tổng hợp đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được

CG2

30

c

Điều tra, khảo sát thực địa bổ sung

CG2

250

d

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

120

2

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kết quả điều tra đánh giá nguồn lợi thủy sản; hiện trạng quản lý, khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản

 

 

a

Hiện trạng kết quả điều tra, khảo sát; trữ lượng, phân bố và khả năng khai thác nguồn lợi thủy sản; hiện trạng các khu bảo tồn biển, khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản, các loài thủy sản đã được lưu trữ giống, gien và đã sản xuất được giống thương phẩm

CG2

300

b

Hiện trạng sản xuất, khai thác thủy sản, gồm phương tiện, sản lượng khai thác thủy sản, tốc độ tăng trưởng giá trị khai thác thủy sản, cơ sở hạ tầng dịch vụ hậu cần khai thác thủy sản xa bờ

CG2

150

c

Hệ thống tổ chức quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản

CG2

90

3

Đánh giá tác động của việc bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản đến kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, môi trường, đa dạng sinh học và các hệ sinh thái, các nguồn tài nguyên thiên nhiên khác

 

 

a

Đánh giá tác động của việc bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản đến kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh

CG2

180

b

Đánh giá tác động của việc bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản đến môi trường, đa dạng sinh học và các hệ sinh thái, các nguồn tài nguyên thiên nhiên khác

CG2

180

4

Phân tích, đánh giá tác động của chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường và các quy hoạch có liên quan đến bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản

CG1

120

5

Dự báo tiến bộ khoa học, công nghệ và phát triển kinh tế - xã hội tác động tới bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản

 

 

a

Dự báo xu thế biến động về trữ lượng nguồn lợi thủy sản, đánh giá sự biến động của nguồn lợi thủy sản

CG1

180

b

Dự báo nhu cầu khai thác nguồn lợi thủy sản; đánh giá mức độ khai thác và sản lượng tối đa cho phép khai thác bền vững

CG1

180

c

Dự báo tiến bộ khoa học, công nghệ tác động tới các hoạt động bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản

CG1

90

d

Đánh giá tác động của phát triển kinh tế - xã hội tới nhận thức của cộng đồng về bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản

CG1

90

đ

Đánh giá tác động của thị trường, tác động của biến đổi khí hậu đến công tác bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản

CG1

120

6

Quan điểm, mục tiêu bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản phục vụ phát triển kinh tế - xã hội

 

 

a

Quan điểm bảo vệ, khai thác nguồn lợi thủy sản xét về lợi ích kinh tế, xã hội, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, quốc phòng, an ninh, đảm bảo việc thực hiện các khuyến cáo và công ước quốc tế

CG1

90

b

Xác định mục tiêu tổng quát và mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

40

c

Xác định các mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

35

7

Định hướng bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản

 

 

a

Xác định khu vực dự kiến thành lập khu bảo tồn biển; khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản; khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn; khu vực cư trú nhân tạo cho loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm, loài thủy sản có giá trị kinh tế, khoa học, loài thủy sản bản địa, loài thủy sản đặc hữu, đường di cư tự nhiên của các loài thủy sản

CG1

280

b

Phân vùng khai thác thủy sản; đề xuất biện pháp quản lý, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản

CG1

290

c

Xác định nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản; cơ cấu nghề, đối tượng khai thác, vùng biển khai thác thủy sản

CG1

200

d

Định hướng sử dụng đất, mặt nước cho việc bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản, xây dựng hạ tầng dịch vụ hậu cần khai thác thủy sản

CG1

250

8

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

70

b

Giải pháp về vốn đầu tư

CG1

70

c

Giải pháp về môi trường

CG1

70

d

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

70

đ

Giải pháp về tuyên truyền, nâng cao nhận thức

CG1

70

e

Giải pháp về đào tạo, tăng cường năng lực

CG1

70

g

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

70

h

Giải pháp về tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện quy hoạch

CG1

70

i

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

40

9

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

280

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

50

10

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:100.000 - 1:1.000.000

 

 

a.1

Sơ đồ hiện trạng quản lý, khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản

CG1

165

a.2

Sơ đồ phân vùng khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản

CG1

180

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:50.000

 

 

 

Sơ đồ khoanh định khu vực dự kiến thành lập khu bảo tồn biển; khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản; khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn; khu vực cư trú nhân tạo cho loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm, loài thủy sản có giá trị kinh tế, khoa học, loài thủy sản bản địa, loài thủy sản đặc hữu

CG1

150

12

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.28. QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến lập quy hoạch sử dụng đất quốc phòng

CG1

90

b

Điều tra, khảo sát thực địa bổ sung

CG1

150

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

60

2

Phân tích, đánh giá thực trạng và các yếu tố tác động đến việc sử dụng đất quốc phòng

 

 

a

Phân tích, đánh giá các yếu tố tác động đến việc sử dụng đất quốc phòng, bao gồm: chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước; định hướng phát triển kinh tế - xã hội và các quy hoạch, đề án có liên quan; tác động của khoa học, công nghệ và ảnh hưởng của thiên tai, biến đổi khí hậu; các yếu tố, nguồn lực, bối cảnh khác

CG1

120

b

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của quốc gia trực tiếp tác động đến việc sử dụng đất quốc phòng

CG1

200

c

Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất và kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước

CG2

250

d

Phân tích, đánh giá các tác động của sử dụng đất quốc phòng đến phát triển kinh tế - xã hội, môi trường, đa dạng sinh học, phòng, chống thiên tai và thích ứng với biến đổi khí hậu

 

 

d.1

Tác động đến phát triển kinh tế - xã hội

CG1

95

d.2

Tác động đến môi trường, đa dạng sinh học

CG1

95

d.3

Tác động đến các hoạt động phòng tránh thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu

CG1

120

đ

Dự báo tiến bộ khoa học, công nghệ và phát triển kinh tế - xã hội tác động tới việc sử dụng đất quốc phòng

CG1

95

e

Dự báo nhu cầu sử dụng đất quốc phòng, yêu cầu về định mức sử dụng đất

CG1

160

g

Dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất quốc phòng

CG1

90

3

Định hướng sử dụng đất quốc phòng trong thời kỳ quy hoạch gắn với xây dựng nền quốc phòng toàn dân, thế trận quốc phòng toàn dân và khu vực phòng thủ các cấp

CG1

90

a

Xác định quan điểm sử dụng đất quốc phòng trong kỳ quy hoạch

CG1

115

b

Xác định mục tiêu sử dụng đất quốc phòng trong kỳ quy hoạch

CG1

90

c

Xác định cơ sở định hướng sử dụng đất quốc phòng

CG1

30

d

Định hướng sử dụng đất quốc phòng, đất quốc phòng trong thời kỳ quy hoạch

CG1

60

4

Xác định nhu cầu sử dụng đất quốc phòng trong kỳ quy hoạch sử dụng đất phù hợp với quy hoạch tổng thể quốc gia; nhiệm vụ quốc phòng, an ninh và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia

 

 

a

Xác định nhu cầu sử dụng đất quốc phòng theo chức năng phục vụ huấn luyện, sẵn sàng chiến đấu, bố trí lực lượng và bảo đảm quốc phòng, an ninh trong các tình huống

CG1

90

b

Xác định chỉ tiêu sử dụng đất quốc phòng trong kỳ quy hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh

CG1

250

c

Xác định vị trí, diện tích đất quốc phòng giao lại cho địa phương quản lý, sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội

CG1

350

5

Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất quốc phòng cho từng kỳ kế hoạch 05 năm

CG1

90

6

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:100.000

 

 

a.1

Sơ đồ hiện trạng sử dụng đất quốc phòng

CG1

120

a.2

Sơ đồ quy hoạch sử dụng đất quốc phòng

CG1

120

a.3

Sơ đồ khu vực đất quốc phòng giao lại cho địa phương quản lý, sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội

CG1

120

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:50.000

 

 

b.1

Sơ đồ hiện trạng sử dụng đất quốc phòng của các khu vực trọng điểm

CG1

110

b.2

Sơ đồ định hướng sử dụng đất quốc phòng của các khu vực trọng điểm

CG1

110

7

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch sử dụng đất quốc phòng

 

 

a

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

28

b

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

28

c

Giải pháp về liên kết, hợp tác phát triển

CG1

28

d

Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền

CG1

28

đ

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

28

e

Giải pháp về huy động và phân bổ vốn đầu tư

CG1

28

g

Giải pháp về mô hình quản lý, phương thức hoạt động

CG1

28

h

Giải pháp về tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện quy hoạch

CG1

28

i

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

28

8

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

210

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

40

9

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.29. QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT AN NINH

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến lập quy hoạch sử dụng đất an ninh

CG1

120

b

Điều tra, khảo sát thực địa bổ sung

CG1

65

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

60

2

Phân tích, đánh giá thực trạng và các yếu tố tác động đến việc sử dụng đất an ninh

 

 

a

Phân tích, đánh giá các yếu tố tác động đến việc sử dụng đất an ninh, gồm: chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước; định hướng phát triển kinh tế - xã hội và các quy hoạch, đề án có liên quan; tác động của khoa học, công nghệ và ảnh hưởng của thiên tai, biến đổi khí hậu; các yếu tố, nguồn lực, bối cảnh khác

CG1

180

b

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của quốc gia trực tiếp tác động đến việc sử dụng đất an ninh

CG1

120

c

Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất và kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước

CG1

120

d

Phân tích, đánh giá các tác động của sử dụng đất an ninh đến phát triển kinh tế - xã hội, môi trường, đa dạng sinh học, phòng, chống thiên tai và thích ứng với biến đổi khí hậu

CG1

120

đ

Dự báo tiến bộ khoa học, công nghệ và phát triển kinh tế - xã hội tác động tới việc sử dụng đất an ninh

CG1

90

e

Dự báo nhu cầu sử dụng đất an ninh, yêu cầu về định mức sử dụng đất

CG1

150

g

Dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất an ninh

CG1

150

3

Định hướng sử dụng đất an ninh trong thời kỳ quy hoạch

 

 

a

Xác định quan điểm sử dụng đất an ninh trong kỳ quy hoạch

CG1

90

b

Xác định mục tiêu sử dụng đất an ninh trong kỳ quy hoạch

CG1

90

c

Xác định cơ sở định hướng sử dụng đất an ninh

CG1

50

d

Định hướng sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh trong thời kỳ quy hoạch

CG1

100

4

Xác định nhu cầu sử dụng đất an ninh trong kỳ quy hoạch sử dụng đất phù hợp với quy hoạch tổng thể quốc gia; nhiệm vụ quốc phòng, an ninh và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia

 

 

a

Xác định chỉ tiêu sử dụng đất an ninh trong kỳ quy hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh

CG1

250

b

Xác định vị trí, diện tích đất an ninh giao lại cho địa phương quản lý, sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội

CG1

250

c

Xác định nhu cầu sử dụng đất an ninh theo chức năng, nhiệm vụ và bảo đảm quốc phòng, an ninh trong mọi tình huống

CG1

120

5

Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất an ninh cho từng kỳ kế hoạch 05 năm

CG1

250

6

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch sử dụng đất an ninh

 

 

a

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

28

b

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

28

c

Giải pháp về liên kết, hợp tác phát triển

CG1

28

d

Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền

CG1

28

đ

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

28

e

Giải pháp về huy động và phân bổ vốn đầu tư

CG1

28

g

Giải pháp về mô hình quản lý, phương thức hoạt động

CG1

28

h

Giải pháp về tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện quy hoạch

CG1

28

i

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

28

7

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:100.000

 

 

a.1

Sơ đồ hiện trạng sử dụng đất an ninh

CG1

120

a.2

Sơ đồ quy hoạch sử dụng đất an ninh

CG1

120

a.3

Sơ đồ khu vực đất an ninh giao lại cho địa phương quản lý, sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội

CG1

120

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:50.000

 

 

b.1

Sơ đồ hiện trạng sử dụng đất an ninh của các khu vực trọng điểm

CG1

110

b.2

Sơ đồ định hướng sử dụng đất an ninh của các khu vực trọng điểm

CG1

110

8

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

250

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

40

9

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.30. QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ liệu

CG2

247

b

Điều tra khảo sát thực địa

CG1

210

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

230

2

Đánh giá hiện trạng, diễn biến chất lượng môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; tình hình và dự báo phát sinh chất thải; tác động của biến đổi khí hậu; tình hình quản lý và bảo vệ môi trường

 

 

a

Điều kiện tự nhiên, thực trạng kinh tế - xã hội đầu kỳ quy hoạch

CG2

62

b

Hiện trạng đầu kỳ quy hoạch, diễn biến chất lượng môi trường trong kỳ quy hoạch trước, gồm chất lượng môi trường đất; chất lượng môi trường nước; chất lượng không khí

CG2

188

c

Đánh giá tình hình phát sinh các loại chất thải trong kỳ quy hoạch trước và dự báo về quy mô và tính chất của các loại chất thải phát sinh trong kỳ quy hoạch

CG2

75

d

Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu trong kỳ quy hoạch trước và dự báo tác động của biến đổi khí hậu đến chất lượng môi trường

CG2

188

đ

Đánh giá tình hình quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường và việc thực hiện công tác bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân

CG2

77

e

Đánh giá hiện trạng, diễn biến bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

CG2

60

3

Quan điểm, mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp bảo vệ môi trường

 

 

a

Xây dựng quan điểm về bảo vệ môi trường trong thời kỳ quy hoạch

CG1

9

b

Xác định các mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể bảo vệ môi trường trong thời kỳ quy hoạch và mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

35

c

Xác định các nhiệm vụ, giải pháp bảo vệ môi trường gồm giảm thiểu tác động đến môi trường từ phát triển kinh tế - xã hội, kiểm soát nguồn ô nhiễm, quản lý chất thải; quản lý, cải thiện và nâng cao chất lượng môi trường

CG1

203

4

Phân vùng môi trường; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; quản lý chất thải; quan trắc và cảnh báo môi trường trong kỳ quy hoạch

 

 

a

Định hướng về phân vùng môi trường trên phạm vi cả nước theo vùng bảo vệ nghiêm ngặt, vùng hạn chế phát thải và vùng khác

CG1

49

b

Định hướng bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

CG1

66

c

Định hướng về vị trí, quy mô, loại hình chất thải, công nghệ dự kiến, phạm vi tiếp nhận chất thải để xử lý của các khu xử lý chất thải tập trung cấp quốc gia, cấp vùng

CG1

161

d

Định hướng về điểm, thông số, tần suất quan trắc của mạng lưới quan trắc và cảnh báo môi trường đất, nước, không khí quốc gia, liên tỉnh; định hướng quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường

CG1

116

5

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về tuyên truyền, nâng cao nhận thức cộng đồng

CG1

113

b

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

115

c

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

155

d

Giải pháp về tài chính, đầu tư

CG1

100

đ

Giải pháp về đào tạo, tăng cường năng lực

CG1

113

e

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

60

g

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

108

h

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

40

6

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

250

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

90

7

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

 

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:50.000 - 1:1.000.000

 

 

a

Các sơ đồ về hiện trạng phân vùng môi trường; hiện trạng bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; hiện trạng các khu xử lý chất thải tập trung cấp quốc gia, cấp vùng, cấp tỉnh; hiện trạng mạng lưới quan trắc và cảnh báo môi trường cấp quốc gia, cấp vùng và cấp tỉnh

CG1

300

b

Sơ đồ định hướng phân vùng môi trường

CG1

100

c

Sơ đồ định hướng các khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

CG1

100

d

Sơ đồ định hướng mạng lưới các khu xử lý chất thải tập trung cấp quốc gia, cấp vùng, cấp tỉnh

CG1

120

đ

Sơ đồ định hướng mạng lưới quan trắc và cảnh báo môi trường cấp quốc gia, cấp vùng và cấp tỉnh

CG1

100

8

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.31. QUY HOẠCH BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ liệu

CG1

113

b

Điều tra khảo sát thực địa

CG1

75

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG1

150

2

Đánh giá hiện trạng, diễn biến đa dạng sinh học, tình hình quản lý bảo tồn đa dạng sinh học

 

 

a

Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường đầu kỳ quy hoạch

CG2

50

b

Đánh giá hiện trạng, diễn biến đa dạng sinh học, tình hình quản lý đa dạng sinh học nói chung và các khu vực có đa dạng sinh học cao, vùng đất ngập nước quan trọng, khu vực cảnh quan sinh thái quan trọng, các hành lang đa dạng sinh học, các khu bảo tồn thiên nhiên, các cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học;

 

 

b.1

Đánh giá hiện trạng, diễn biến đa dạng sinh học nói chung và các khu vực có đa dạng sinh học cao, vùng đất ngập nước quan trọng, khu vực cảnh quan sinh thái quan trọng, các hành lang đa dạng sinh học, các khu bảo tồn thiên nhiên, các cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; tình hình thực hiện quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học thời kỳ trước

CG1

116

b.2

Đánh giá tình hình quản lý đa dạng sinh học nói chung và tình hình quản lý các khu vực có đa dạng sinh học cao, vùng ngập nước quan trọng, khu vực cảnh quan sinh thái quan trọng, các hành lang đa dạng sinh học, các khu bảo tồn thiên nhiên, các cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

CG2

90

c

Dự báo xu thế biến động về đa dạng sinh học

 

 

c.1

Phân tích, đánh giá, dự báo các áp lực và xu hướng tác động từ các hoạt động phát triển kinh tế - xã hội, môi trường, biến đổi khí hậu lên đa dạng sinh học

CG2

166

c.2

Phân tích, đánh giá nhu cầu bảo tồn đa dạng sinh học

CG1

60

3

Quan điểm, mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp bảo tồn đa dạng sinh học

 

 

a

Xác định quan điểm bảo tồn đa dạng sinh học

CG1

18

c

Xác định mục tiêu tổng quát và tầm nhìn cho thời kỳ 30 năm

CG1

60

b

Xác định các mục tiêu cụ thể trong kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

60

d

Xác định nhiệm vụ, giải pháp bảo tồn đa dạng sinh học trong kỳ quy hoạch

CG1

70

4

Định hướng bảo tồn đa dạng sinh học trong kỳ quy hoạch

 

 

a

Xác định các chỉ tiêu, định hướng bảo tồn đa dạng sinh học đối với các khu vực đa dạng sinh học cao, vùng đất ngập nước quan trọng, khu vực cảnh quan sinh thái quan trọng, hành lang đa dạng sinh học, khu bảo tồn thiên nhiên, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

CG1

79

b

Dự kiến tên gọi, vị trí địa lý, quy mô diện tích, loại hình, phân cấp quản lý đối với các khu vực đa dạng sinh học cao; vùng đất ngập nước quan trọng; khu vực cảnh quan sinh thái quan trọng; hành lang đa dạng sinh học; khu bảo tồn thiên nhiên; cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

CG1

176

5

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về tuyên truyền, nâng cao nhận thức cộng đồng

CG1

75

b

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

97

c

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

97

d

Giải pháp về tài chính, đầu tư

CG1

85

đ

Giải pháp về đào tạo, tăng cường năng lực

CG1

74

e

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

59

g

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

75

h

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

40

6

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

220

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

85

7

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

 

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:50.000 - 1:1.000.000

 

 

a

Các sơ đồ về hiện trạng cảnh quan sinh thái quan trọng; hiện trạng khu vực đa dạng sinh học cao; hiện trạng hành lang đa dạng sinh học; hiện trạng khu bảo tồn thiên nhiên; hiện trạng cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; hiện trạng vùng đất ngập nước quan trọng

CG1

250

b

Sơ đồ định hướng phát triển của quy hoạch cảnh quan sinh thái quan trọng

CG1

80

c

Sơ đồ định hướng phát triển của quy hoạch các khu vực đa dạng sinh học cao

CG1

80

d

Sơ đồ định hướng phát triển của quy hoạch hành lang đa dạng sinh học

CG1

80

đ

Sơ đồ định hướng phát triển của quy hoạch các khu bảo tồn thiên nhiên

CG1

80

e

Sơ đồ định hướng phát triển của quy hoạch các cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

CG1

80

g

Sơ đồ định hướng phát triển của quy hoạch vùng đất ngập nước quan trọng

CG1

80

8

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.32. QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI TRẠM KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ liệu

CG1

69

b

Điều tra khảo sát thực địa

CG1

109

c

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG1

74

2

Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường

CG1

33

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng hoạt động quan trắc khí tượng thủy văn, ứng phó với biến đổi khí hậu

 

 

a

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn

CG1

75

b

Đánh giá sự liên kết, đồng bộ của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn trong phạm vi cả nước; sự liên kết giữa mạng lưới trạm khí tượng thủy văn trong nước với khu vực và thế giới

CG1

83

c

Đánh giá hiện trạng giám sát biến đổi khí hậu; biến động theo không gian, thời gian của yếu tố khí tượng thủy văn cần quan trắc; tác động của phát triển khoa học và công nghệ; liên kết ngành, liên kết vùng trong việc phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia

CG1

86

d

Phân tích, đánh giá sự liên kết giữa mạng lưới trạm khí tượng thủy văn với hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật của các ngành, lĩnh vực khác có liên quan

CG1

88

4

Phân tích nhu cầu thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn đối với phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh quốc gia, phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu

CG1

38

5

Dự báo xu thế phát triển, kịch bản phát triển, biến đổi khí hậu, các tiến bộ khoa học, công nghệ và phát triển kinh tế - xã hội tác động đến mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia

 

 

a

Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến việc phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn

CG1

92

b

Phân tích, dự báo các kịch bản phát triển, biến đổi khí hậu, các tiến bộ khoa học, công nghệ tác động đến việc phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn

CG1

100

c

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội, những cơ hội và thách thức đối với phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn

CG1

146

d

Phân tích, đánh giá tiềm năng, lợi thế, cơ hội, thách thức phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn trong thời kỳ quy hoạch

CG1

70

6

Xác định quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia

 

 

a

Xác định quan điểm phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn

CG1

45

b

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm và mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

45

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

45

d

Nhiệm vụ, giải pháp phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia

CG1

32

7

Định hướng phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn (Xác định mật độ, số lượng, vị trí, danh sách trạm, nội dung quan trắc của từng loại trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn trên phạm vi cả nước và các vùng)

CG1

52

8

Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn

CG1

161

9

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về vốn đầu tư

CG1

102

b

Giải pháp về cơ chế, chính sách đảm bảo thực hiện quy hoạch

CG1

96

c

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

91

d

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

90

đ

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

67

e

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

97

g

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

CG1

40

10

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

225

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

20

11

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

 

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:50.000 - 1:1.000.000

 

 

a

Sơ đồ hiện trạng mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn

CG1

180

b

Sơ đồ định hướng mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn

CG1

120

12

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

IV.33. QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC, THỦY LỢI VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan

CG2

150

b

Tổng hợp đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được

CG2

50

c

Điều tra, khảo sát thực địa bổ sung

CG2

250

d

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

CG2

30

2

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, nguồn lực; điều tra, khảo sát hiện trạng, đánh giá tác động của việc khai thác, sử dụng tài nguyên nước; hiện trạng kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai trên địa bàn cả nước

 

 

a

Đánh giá tổng quát về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, môi trường

CG1

190

b

Đánh giá hiện trạng tài nguyên nước; hiện trạng khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước

CG2

190

c

Đánh giá hiện trạng kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai

CG2

190

d

Đánh giá tác động của việc khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước đến kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, môi trường, đa dạng sinh học và dịch vụ hệ sinh thái

CG2

190

3

Phân tích, đánh giá chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội liên quan đến việc khai thác, sử dụng tài nguyên nước, kết cấu hạ tầng thuỷ lợi và phòng, chống thiên tai

 

 

a

Phân tích, đánh giá tổng quan tác động của các chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội đến hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước

CG1

145

b

Phân tích, đánh giá tổng quan tác động của các chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội đến phát triển kết cấu hạ tầng thủy lợi, phòng, chống thiên tai

CG1

145

c

Phân tích, đánh giá tổng quan xu thế biến động tài nguyên nước và nhu cầu khai thác, sử dụng nước phục vụ đời sống nhân dân và phát triển kinh tế - xã hội

CG1

145

4

Dự báo xu thế phát triển, các kịch bản phát triển, các tiến bộ khoa học, công nghệ và phát triển kinh tế - xã hội tác động tới việc bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, kết cấu hạ tầng thuỷ lợi và phòng, chống thiên tai trong thời kỳ quy hoạch

 

 

a

Dự báo xu thế phát triển, các tiến bộ khoa học, công nghệ và phát triển kinh tế - xã hội

CG2

390

b

Xây dựng các kịch bản phát triển và lựa chọn kịch bản phát triển tối ưu

CG1

400

5

Đánh giá về liên kết ngành, liên kết vùng; xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội, những cơ hội và thách thức đối với việc phát triển kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai

 

 

a

Đánh giá sự liên kết, đồng bộ của hệ thống kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai trong phạm vi cả nước

CG1

140

b

Đánh giá sự liên kết giữa hệ thống kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai với hệ thống kết cấu hạ tầng của các ngành, lĩnh vực khác có liên quan trong phạm vi vùng lãnh th

CG1

140

c

Phân tích, đánh giá những cơ hội và thách thức phát triển đối với lĩnh vực thủy lợi và phòng, chống thiên tai trong thời kỳ quy hoạch

CG1

140

6

Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu điều hòa, phân phối, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phát triển kết cấu hạ tầng thủy lợi, phòng, chống thiên tai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội

 

 

a

Xác định quan điểm quy hoạch

CG1

90

b

Xác định mục tiêu tổng quát và mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm

CG1

90

c

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG1

90

7

Định hướng điều hòa, phân phối, khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước; phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra; xác định mức đảm bảo phòng, chống lũ, ngập lụt đối với các đô thị, khu dân cư, cơ sở hạ tầng, bảo vệ sản xuất; xác định yêu cầu chuyển nước giữa các lưu vực sông; xác định thứ tự ưu tiên lập quy hoạch tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh

 

 

a

Định hướng điều hòa, phân phối, khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước; phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra

CG1

200

b

Xác định mức đảm bảo phòng, chống lũ, ngập lụt đối với các đô thị, khu dân cư, cơ sở hạ tầng, bảo vệ sản xuất

CG1

170

c

Xác định yêu cầu chuyển nước giữa các lưu vực sông

CG1

170

d

Xác định thứ tự ưu tiên lập quy hoạch tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh

CG1

130

8

Định hướng phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai trên phạm vi cả nước và các vùng

 

 

a

Phân tích, tính toán và xây dựng định hướng phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai theo các kịch bản phát triển thích ứng với biến đổi khí hậu

CG2

280

b

Đề xuất giải pháp công trình, giải pháp phi công trình theo kịch bản phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai trên phạm vi cả nước

CG1

190

c

Đề xuất các giải pháp liên kết giữa hệ thống kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai với hệ thống kết cấu hạ tầng của các ngành, lĩnh vực có liên quan

CG1

200

9

Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai quốc gia

CG2

180

10

Định hướng bảo vệ môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu

CG2

20

11

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về cơ chế, chính sách

CG1

64

b

Giải pháp về huy động vốn đầu tư

CG1

64

c

Giải pháp về môi trường

CG1

64

d

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi

CG1

64

đ

Giải pháp về tuyên truyền, nâng cao nhận thức

CG1

64

e

Giải pháp về đào tạo, tăng cường năng lực

CG1

64

g

Giải pháp về hợp tác quốc tế

CG1

64

h

Giải pháp về tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện quy hoạch

CG1

64

i

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

40

12

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

220

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

40

13

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

 

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:50.000 - 1:1.000.000

 

 

a

Sơ đồ hiện trạng tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai

CG1

120

b

Sơ đồ định hướng điều hòa, phân phối, khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước và phòng chống khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra

CG1

120

c

Sơ đồ định hướng phát triển kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai trên phạm vi cả nước và các vùng

CG1

120

d

Sơ đồ định hướng bảo vệ môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu

CG1

120

đ

Sơ đồ định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển kết cấu hạ tầng phòng chống thiên tai và thủy lợi quốc gia

CG1

120

14

Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước

CG2

50

b

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng của quy hoạch

CG2

50

c

Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị với quy hoạch

CG2

30

15

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

10

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

135

 

PHỤ LỤC V

ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG TRỰC TIẾP LẬP QUY HOẠCH VÙNG
(Kèm theo Thông tư số 36/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

I. QUY ĐỊNH CHUNG

Định mức cho hoạt động trực tiếp của quy hoạch vùng (CpV) được xác định như sau:

CpV = C_VCS x H1V x H2V x H3V x K1

Trong đó:

CVCS: Định mức cho hoạt động trực tiếp cho lập quy hoạch vùng cơ sở quy định tại Phụ lục VI của Thông tư này.

Tham số của vùng cơ s: quy mô dân số (P_VCS) là 16.890.000 người; diện tích (S_vcs) là 55.220 km2; tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP_vcs) là 1.925.000 tỷ đồng (giá hiện hành).

Lưu ý: Quy mô dân số vùng là dân số trung bình, trước thời điểm lập quy hoạch do Cục Thống kê phát hành trong thời gian gần nhất; đơn vị tính dân số vùng là nghìn người (1.000 người); đơn vị tính diện tích vùng là km2; đơn vị tính tổng sản phẩm là tỷ đồng.

K1: Hệ số địa bàn của vùng được quy định như sau:

K1 = 1,5 đối với địa bàn vùng có thành phố là đô thị đặc biệt.

K1 = 1,0 đối với địa bàn các vùng còn lại.

II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện, vùng cơ s

Hệ số K (*) áp dụng đối với vùng được lập quy hoạch

Ngày công thực hiện theo từng vùng được lập quy hoạch

1

Định mức cho hoạt động 1

CG

B1

K

B1 x K

...

 

 

 

 

 

n

Định mức cho hoạt động n

CG

Bn

K

Bn x K

(*) Hệ số K = H1V x H2V x H3V x K1.

 

PHỤ LỤC VI

ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG TRỰC TIẾP LẬP QUY HOẠCH VÙNG CƠ SỞ
(Kèm theo Thông tư số 36/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Thu thập tài liệu, số liệu ban đầu

CG2

128

b

Điều tra, khảo sát thu thập thông tin nội tại của vùng

 

 

b.1

Điều tra, khảo sát, thu thập số liệu, dữ liệu

CG2

83

b.2

Điều tra, khảo sát, thu thập số liệu, dữ liệu về không gian

CG2

83

b.3

Xử lý, tổng hợp số liệu, dữ liệu (phân nhóm số liệu, dữ liệu)

CG2

60

c

Thu thập và xử lý thông tin bên ngoài, cấp trên tác động đến lãnh th

 

 

c.1

Thu thập thông tin, đánh giá bối cảnh và các yếu tố không gian tác động trực tiếp có tác động chủ yếu đến vùng: Kết nối giao thông, kết nối lưu vực sông, kết nối các hành lang kinh tế

CG3

50

c.2

Thu thập thông tin, đánh giá bối cảnh và các yếu tố về điều ước quốc tế, thể chế, chính sách, thị trường tác động đến quá trình phát triển của vùng

CG3

50

c.3

Thu thập thông tin, đánh giá các yếu tố chủ yếu về biến đổi khí hậu tác động đến vùng

CG3

50

c.4

Kiểm chứng, đánh giá mức độ tin cậy của nguồn thông tin

CG2

28

d

Thu thập tài liệu, số liệu bổ sung theo các ngành, lĩnh vực

CG2

90

đ

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

 

 

đ.1

Xử lý tổng hợp các thông tin và phản hồi các thông tin được cung cấp từ các ngành

CG2

130

đ.2

Xử lý tổng hợp thông tin về hiện trạng không gian

CG2

90

đ.3

Xử lý thông tin hiện trạng sử dụng tài nguyên

CG2

90

đ.4

Xử lý thông tin về hiện trạng dân số, lao động- việc làm, y tế, giáo dục, văn hóa

CG2

90

đ.5

Xử lý thông tin về hiện trạng môi trường

CG2

90

đ.6

Xử lý thông tin về hiện trạng về kinh tế

CG2

90

đ.7

Xử lý thông tin về hiện trạng phát triển đô thị và nông thôn

CG2

90

đ.8

Xử lý thông tin về hiện trạng phát triển các khu chức năng tổng hợp

CG2

90

đ.9

Xử lý thông tin về hiện trạng hạ tầng kỹ thuật

CG2

90

đ.10

Xử lý thông tin về hiện trạng hạ tầng xã hội

CG2

90

2

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng phát triển vùng; phân tích dự báo nguồn lực đặc thù của vùng, xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến phát triển của vùng

 

 

a

Phân tích, đánh giá vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, xã hội của vùng

CG2

200

b

Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội; hiện trạng về tổ chức không gian kinh tế - xã hội; hiện trạng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn; hiện trạng phát triển các khu chức năng và các khu vực khác; hiện trạng phát triển hạ tầng kỹ thuật của vùng; hiện trạng bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học; hiện trạng khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên, bao gồm tài nguyên nước lưu vực sông; hiện trạng phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu trên lãnh thổ vùng

 

 

b.1

Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế, các ngành kinh tế và cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển các ngành kinh tế có liên quan

CG2

200

b.2

Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển xã hội, các ngành văn hóa, xã hội và cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển các ngành văn hóa, xã hội có liên quan

CG2

200

b.3

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn; hiện trạng phát triển các khu chức năng và các khu vực khác

CG2

200

b.4

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển kết cấu hạ tầng

CG2

200

b.5

Phân tích, đánh giá hiện trạng bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học; hiện trạng khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên; hiện trạng phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu

CG2

200

b.6

Phân tích, đánh giá các vấn đề trọng tâm cần giải quyết trong quy hoạch vùng

CG2

250

b.7

Đánh giá sự phù hợp về bố trí không gian các vùng chức năng, cực tăng trưởng, các tuyến hạ tầng kỹ thuật liên tỉnh và công trình hạ tầng xã hội cấp vùng, các khu chức năng đặc thù

CG2

95

b.8

Sự phù hợp về quy mô phát triển các công trình quan trọng cấp vùng

CG2

95

b.9

Sự phù hợp về sức chứa lãnh th

CG2

95

b.10

Xác định những vấn đề nổi cộm và những hạn chế, tồn tại cần giải quyết

CG2

70

c

Phân tích, đánh giá hiện trạng liên kết nội vùng, liên kết vùng; các nguồn lực của vùng đã và đang được khai thác, các tiềm năng chưa được khai thác; các nguy cơ và tác động của thiên tai, biến đổi khí hậu trên địa bàn vùng

 

 

c.1

Phân tích, đánh giá hiện trạng liên kết nội vùng, liên kết vùng

CG2

250

c.2

Phân tích, đánh giá các nguồn lực của vùng đã và đang được khai thác, các tiềm năng chưa được khai thác

CG2

350

c.3

Phân tích, đánh giá các nguy cơ và tác động của thiên tai, biến đổi khí hậu trên địa bàn vùng

CG2

200

d

Dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến phát triển của vùng

CG2

95

đ

Phân tích, đánh giá các yếu tố về bảo đảm quốc phòng, an ninh

CG2

70

e

Xác định vị thế, vai trò của vùng đối với quốc gia

CG2

200

3

Xây dựng kịch bản phát triển và lựa chọn kịch bản phát triển

 

 

a

Xây dựng các kịch bản phát triển;

 

 

a.1

Tổng hợp đánh giá điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức (SWOT)

CG1

270

a.2

Phân tích các yếu tố tác động từ bên ngoài tác động đến lãnh thổ (về tự nhiên, môi trường, quan hệ kinh tế thương mại, đầu tư hạ tầng)

CG2

186

a.3

Phân tích, dự báo các yếu tố bối cảnh tác động quốc tế, quốc gia, các vùng lân cận đến phát triển vùng

CG2

210

a.4

Xây dựng các kịch bản phát triển

CG1

85

b

Phân tích, đánh giá ưu điểm, hạn chế, tính khả thi của từng kịch bản phát triển; lựa chọn kịch bản phát triển.

CG1

85

4

Xác định quan điểm, tầm nhìn và mục tiêu phát triển của vùng

 

 

a

Xây dựng quan điểm về phát triển vùng

 

 

a.1

Xây dựng quan điểm về tổ chức không gian phát triển các hoạt động kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, phát triển kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường trên lãnh thổ vùng trong thời kỳ quy hoạch

CG1

40

a.2

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm và cho tầm nhìn 30 năm

CG1

50

b

Xây dựng mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm.

 

 

b.1

Đề xuất các mục tiêu về kinh tế gắn với tổ chức không gian phát triển vùng trong thời kỳ quy hoạch

CG1

70

b.2

Đề xuất các mục tiêu về xã hội gắn với tổ chức không gian phát triển vùng trong thời kỳ quy hoạch

CG1

70

b.3

Đề xuất các mục tiêu về quốc phòng, an ninh gắn với tổ chức không gian phát triển vùng trong thời kỳ quy hoạch

CG1

70

b.4

Đề xuất các mục tiêu về phát triển kết cấu hạ tầng gắn với tổ chức không gian phát triển vùng trong thời kỳ quy hoạch

CG1

70

b.5

Đề xuất các mục tiêu về sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường gắn với tổ chức không gian phát triển vùng trong thời kỳ quy hoạch

CG1

70

5

Xác định các nhiệm vụ trọng tâm và đột phá phát triển trong thời kỳ quy hoạch

CG1

85

6

Phương hướng phát triển ngành có lợi thế của vùng

 

 

a

Xác định ngành có lợi thế của vùng

CG1

133

b

Phương hướng phát triển và phân bố không gian phát triển ngành có lợi thế của vùng

CG2

212

7

Định hướng tổ chức không gian phát triển kinh tế - xã hội của vùng; phương hướng phát triển vùng, liên tỉnh

 

 

a

Định hướng tổ chức không gian phát triển kinh tế - xã hội của vùng, bao gồm: xác định khu vực động lực, cực tăng trưởng, hành lang kinh tế của vùng; khu vực lãnh thổ cần bảo tồn; khu vực hạn chế phát triển

CG1

90

b

Phương hướng tổ chức liên kết không gian phát triển của vùng, cơ chế phối hợp tổ chức phát triển không gian liên tỉnh

CG2

97

8

Phương hướng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn

 

 

a

Phương hướng phát triển hệ thống đô thị đã được xác định trong quy hoạch cấp quốc gia; dự kiến hệ thống đô thị loại II trên địa bàn tỉnh

CG1

25

b

Phương hướng phát triển chính cho từng đô thị loại II

CG1

35

c

Phương hướng phát triển khu vực nông thôn

CG1

10

9

Phương hướng phát triển các khu chức năng

 

 

a

Phương hướng phát triển hệ thống khu kinh tế

CG1

35

b

Phương hướng phát triển khu công nghiệp, khu chế xuất

CG1

20

c

Phương hướng phát triển khu du lịch

CG1

35

d

Phương hướng phát triển khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung; khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao

CG1

35

đ

Phương hướng phát triển khu nghiên cứu, đào tạo; khu phức hợp y tế

CG1

35

e

Phương hướng phát triển khu thể dục thể thao

CG1

35

g

Phương hướng phát triển khu văn hóa có tính chất liên tỉnh và các khu chức năng khác theo quy định

CG1

35

h

Phương hướng phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung

CG1

35

10

Phương hướng phát triển kết cấu hạ tầng kỹ thuật trên lãnh thổ vùng đã được xác định trong quy hoạch cấp quốc gia

CG1

175

11

Phương hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật kết nối liên tỉnh, bao gồm: đường nối liền các trung tâm hành chính cấp tỉnh, đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của vùng; cảng biển phục vụ cho việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng; đường sắt liên tỉnh; tuyến đường thủy nội địa liên tỉnh; hạ tầng viễn thông có phạm vi liên tỉnh; công trình thủy lợi, hệ thống cấp nước có phạm vi liên tỉnh và kết cấu hạ tầng kỹ thuật kết nối liên tỉnh khác

CG1

128

12

Phương hướng bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học; khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên; phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu trên lãnh thổ vùng

 

 

a

Phương hướng bảo vệ môi trường của vùng, lưu vực sông liên tỉnh, khu vực ven biển liên tỉnh

CG2

97

b

Phương hướng phát triển khu xử lý chất thải tập trung cấp vùng

CG2

163

c

Phương hướng xác lập khu vực đa dạng sinh học cao, vùng đất ngập nước quan trọng, khu vực cảnh quan sinh thái quan trọng, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, các khu bảo tồn thiên nhiên, các hành lang đa dạng sinh học liên tỉnh

CG2

97

d

Phương hướng phát triển bền vững rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất liên tỉnh

CG2

97

đ

Phương hướng phân vùng chức năng của nguồn nước; định hướng ưu tiên phân bổ trong trường hợp bình thường và hạn hán, thiếu nước; xác định yêu cầu chuyển nước giữa các lưu vực sông

CG2

90

e

Phương hướng phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu

CG2

90

13

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về cơ chế, chính sách đảm bảo liên kết vùng

CG1

78

b

Giải pháp về huy động vốn đầu tư

CG1

78

c

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG1

78

d

Giải pháp về môi trường

CG1

50

đ

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG1

50

e

Giải pháp về quản lý, kiểm soát phát triển đô thị và nông thôn

CG1

78

g

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

78

h

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

50

12

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:1.000.000

 

 

 

Sơ đồ vị trí và các mối quan hệ của vùng

CG2

70

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:250.000 - 1:500.000 (tùy theo hình dạng và diện tích của vùng)

 

 

b.1

Các sơ đồ về hiện trạng phát triển vùng

CG1

250

b.2

Sơ đồ phương hướng phát triển hệ thống đô th

CG1

165

b.3

Sơ đồ phương hướng tổ chức không gian và phân vùng chức năng

CG1

187

b.4

Sơ đồ phương hướng phát triển kết cấu hạ tầng kỹ thuật

CG1

187

b.5

Sơ đồ phương hướng khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên

CG1

187

b.6

Sơ đồ phương hướng bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học

CG1

187

b.7

Sơ đồ phương hướng phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu

CG1

187

b.8

Sơ đồ chuyên đề (định mức 01 sơ đồ chuyên đề, nếu có)

CG1

187

13

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

400

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

140

14

Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước

CG2

100

b

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng phát triển của quy hoạch

CG2

100

c

Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị với quy hoạch

CG2

67

15

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

15

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

250

 

PHỤ LỤC VII

ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG TRỰC TIẾP LẬP QUY HOẠCH TỈNH
(Kèm theo Thông tư số 36/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

I. QUY ĐỊNH CHUNG

Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy hoạch tỉnh (CpT) được tính như sau:

CpT = CTCS x H1T x H2T x H3T x K1

Trong đó:

CTCS: Định mức cho hoạt động trực tiếp cho lập quy hoạch tỉnh cơ sở quy định tại Phụ lục VIII của Thông tư này.

Tham số của tỉnh cơ sở: quy mô dân số (P_TCS) là 2.980.000 người; diện tích (S_TCS) là 9.750 km2; tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP_TCS) là 339.660 tỷ đồng (giá hiện hành)

Lưu ý: Quy mô dân số tỉnh là dân số trung bình, trước thời điểm lập quy hoạch do Cục Thống kê phát hành trong thời gian gần nhất; đơn vị tính dân số tỉnh là nghìn người (1.000 người); đơn vị tính diện tích tỉnh là km2; đơn vị tính tổng sản phẩm là tỷ đồng.

K1: Hệ số địa bàn được quy định như sau:

K1 = 1,5 đối với địa bàn thành phố là đô thị đặc biệt;

K1 = 1,2 đối với địa bàn là thành phố trực thuộc Trung ương;

K1 = 1,05 đối với địa bàn là tỉnh có đô thị loại I trực thuộc tỉnh;

K1 = 1,0 đối với địa bàn là các tỉnh còn lại.

II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện tỉnh cơ sở

Hệ số K (*) áp dụng đối với tỉnh được lập quy hoạch

Ngày công thực hiện theo tỉnh được lập quy hoạch

1

Định mức cho hoạt động 1

CG

B1

K

B1 x K

...

 

 

 

 

 

n

Định mức cho hoạt động n

CG

Bn

K

Bn x K

(*) Hệ số K = H1T x H2T x H3T x K1.

 

PHỤ LỤC VIII

ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG TRỰC TIẾP LẬP QUY HOẠCH TỈNH CƠ SỞ
(Kèm theo Thông tư số 36/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Điều tra, thu thập thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch

 

 

a

Thu thập tài liệu, số liệu ban đầu

CG2

63

b

Điều tra, khảo sát thu thập thông tin trực tiếp của tỉnh

 

 

b.1

Điều tra, khảo sát, thu thập số liệu, dữ liệu

CG2

57

b.2

Điều tra, khảo sát, thu thập số liệu, dữ liệu về không gian

CG2

57

b.3

Xử lý, tổng hợp số liệu, dữ liệu (phân nhóm số liệu, dữ liệu)

CG1

28

c

Thu thập và xử lý thông tin bên ngoài, cấp trên tác động đến tỉnh

 

 

c.1

Bối cảnh và các yếu tố không gian tác động trực tiếp đến tỉnh: kết nối giao thông, kết nối lưu vực sông, kết nối các hành lang kinh tế, liên kết khu vực động lực phát triển; các khu vực cần bảo tồn, khu vực hạn chế phát triển

CG2

53

c.2

Bối cảnh và các yếu tố về chính sách, thị trường tác động đến quá trình phát triển của tỉnh

CG2

53

c.3

Các yếu tố chủ yếu về biến đổi khí hậu tác động đến tỉnh

CG2

53

c.4

Kiểm chứng, đánh giá mức độ tin cậy của nguồn thông tin

CG1

22

d

Rà soát số liệu, dữ liệu yêu cầu thu thập điều tra bổ sung theo các ngành, lĩnh vực

CG2

90

đ

Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung

 

 

đ.1

Xử lý tổng hợp các thông tin, số liệu ban đầu

CG1

90

đ.2

Xử lý tổng hợp thông tin về hiện trạng không gian phát triển

CG2

45

đ.3

Xử lý thông tin hiện trạng sử dụng tài nguyên

CG2

45

đ.4

Xử lý thông tin về hiện trạng dân số, lao động- việc làm, y tế, giáo dục, văn hóa

CG2

45

đ.5

Xử lý thông tin về hiện trạng môi trường

CG2

45

đ.6

Xử lý thông tin về hiện trạng về kinh tế

CG2

45

đ.7

Xử lý thông tin về hiện trạng phát triển đô thị và nông thôn

CG2

45

đ.8

Xử lý thông tin về hiện trạng phát triển các khu chức năng

CG2

45

đ.9

Xử lý thông tin về hiện trạng hạ tầng kỹ thuật

CG2

45

đ.10

Xử lý thông tin về hiện trạng hạ tầng xã hội

CG2

45

2

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, điều kiện phát triển đặc thù của tỉnh; phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng hệ thống đô thị và nông thôn; hiện trạng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, không gian ngầm; hiện trạng môi trường, khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên và đa dạng sinh học

 

 

a

Phân tích, đánh giá vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên

CG2

80

b

Phân tích, đánh giá về điều kiện xã hội

CG2

80

c

Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, thực trạng phát triển các ngành, lĩnh vực

 

 

c.1

Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội

CG2

120

c.2

Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển các ngành, lĩnh vực

CG2

150

d

Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất

CG2

120

đ

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn

CG2

72

e

Phân tích, đánh giá hiện trạng phát triển các khu chức năng, hiện trạng phát triển hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, không gian ngầm

CG2

102

g

Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng tài nguyên

CG2

100

h

Phân tích, đánh giá hiện trạng bảo vệ môi trường và đa dạng sinh học, phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu

CG2

80

i

Phân tích, đánh giá hiện trạng bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, bảo vệ nguồn sinh thủy, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra, xả nước thải vào nguồn nước; đánh giá số lượng, chất lượng nguồn nước trên địa bàn tỉnh

CG2

80

k

Xác định vị thế, vai trò của tỉnh đối với vùng, quốc gia

CG1

120

l

Phân tích, dự báo yếu tố, điều kiện của vùng, quốc gia, quốc tế tác động đến sự phát triển của tỉnh; phân tích, đánh giá các yếu tố về bảo đảm quốc phòng, an ninh; dự báo nguy cơ và tác động của thiên tai, biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh

 

 

l.1

Các yếu tố, điều kiện bối cảnh quốc tế tác động đến phát triển tỉnh

CG2

47

l.2

Các yếu tố, điều kiện bối cảnh quốc gia, vùng tác động đến phát triển tỉnh

CG2

52

l.3

Các yếu tố tác động từ các tỉnh, khu vực lân cận

CG2

27

l.4

Phân tích, đánh giá các yếu tố về bảo đảm quốc phòng, an ninh; dự báo nguy cơ và tác động của thiên tai, biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh

CG2

80

m

Xác định những tồn tại, hạn chế cần giải quyết; phân tích, đánh giá điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức

 

 

m.1

Xác định những tồn tại, hạn chế cần được giải quyết

CG1

222

m.2

Tổng hợp đánh giá điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức (SWOT)

CG1

376

3

Xây dựng kịch bản phát triển và lựa chọn phương án phát triển tỉnh

 

 

a

Xây dựng các kịch bản phát triển tỉnh

CG1

48

b

Phân tích ưu điểm, hạn chế, tính khả thi của từng kịch bản phát triển

CG1

30

c

Lựa chọn kịch bản phát triển tối ưu

CG1

18

4

Xác định quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển

 

 

a

Xây dựng quan điểm về phát triển tỉnh

CG1

33

b

Xây dựng quan điểm về tổ chức không gian phát triển các hoạt động kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, phát triển kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường

CG1

40

c

Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm và cho tầm nhìn 30 năm

CG1

35

d

Xác định mục tiêu cụ thể trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

 

 

d.1

Đề xuất các mục tiêu về kinh tế gắn với tổ chức, sắp xếp không gian phát triển của tỉnh trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG2

33

d.2

Đề xuất các mục tiêu về xã hội gắn với tổ chức, sắp xếp không gian phát triển của tỉnh trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG2

33

d.3

Đề xuất các mục tiêu về môi trường, quốc phòng, an ninh gắn với tổ chức, sắp xếp không gian phát triển của tỉnh trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm

CG2

33

d.4

Đề xuất các chỉ tiêu theo nhóm tổng hợp chung từng giai đoạn 05 năm

CG2

35

d.5

Đề xuất các chỉ tiêu về không gian theo giai đoạn 05 năm

CG2

35

d.6

Đề xuất các chỉ tiêu tổng hợp theo các nội dung đề xuất từng giai đoạn 05 năm

CG2

35

5

Xác định các nhiệm vụ trọng tâm, đột phá phát triển trong kỳ quy hoạch

CG1

35

6

Phương hướng tổ chức không gian phát triển kinh tế - xã hội, phương hướng phát triển các ngành, lĩnh vực trên địa bàn tỉnh

 

 

a

Xác định các khu vực động lực ưu tiên phát triển;

CG1

59

b

Xác định các khu vực lãnh thổ cần bảo tồn, khu vực hạn chế phát triển;

CG1

20

c

Phương hướng phát triển và phân bố không gian các ngành, lĩnh vực trên địa bàn tỉnh.

 

 

c.1

Xác định phương hướng kết nối hệ thống kết cấu hạ tầng của tỉnh với hệ thống kết cấu hạ tầng quốc gia và vùng

CG1

64

c.2

Xây dựng phương hướng tổ chức không gian phát triển các ngành, lĩnh vực trên địa bàn tỉnh

CG1

39

c.3

Lựa chọn phương án sắp xếp không gian và phân bổ nguồn lực phát triển các ngành, lĩnh vực trên địa bàn tỉnh

CG1

64

7

Phương hướng phát triển đô thị và nông thôn đối với quy hoạch tỉnh, trừ thành phố trực thuộc trung ương

 

 

a

Phương hướng phát triển hệ thống đô thị đã được xác định trong quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng

CG1

10

b

Dự kiến hệ thống đô thị loại III của tỉnh; phương hướng phát triển chính cho từng đô thị loại III, bảo đảm kết nối với hệ thống đô thị đã được xác định trong quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng

CG1

35

c

Phương hướng phát triển các đô thị và phát triển đô thị theo định hướng giao thông công cộng TOD (nếu có)

CG1

5

d

Xác định khu vực nông thôn; phương hướng phát triển khu vực nông thôn

CG1

10

8

Phương hướng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn đối với quy hoạch tỉnh được lập cho thành phố trực thuộc trung ương

 

 

a

Xác định hệ thống đô thị của thành phố trực thuộc Trung ương; phương hướng phát triển đô thị theo định hướng giao thông công cộng (TOD)

CG1

50

b

Phương hướng phát triển khu vực nông thôn

CG1

10

9

Phương hướng phát triển các khu chức năng; phương hướng phát triển cụm công nghiệp, các vùng sản xuất tập trung trên địa bàn tỉnh

CG1

50

10

Phương hướng phát triển khu vực miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (nếu có)

CG1

10

11

Phương hướng phát triển mạng lưới giao thông

CG1

120

12

Phương hướng phát triển mạng lưới cấp điện, hạ tầng năng lượng

CG1

75

13

Phương hướng phát triển hạ tầng viễn thông

CG1

90

14

Phương hướng phát triển hệ thống thủy lợi, hệ thống cấp nước, thoát nước

CG1

75

15

Phương hướng phát triển các khu xử lý chất thải, nghĩa trang

CG1

75

16

Phương hướng phát triển hạ tầng phòng cháy, chữa cháy

CG1

75

17

Phương hướng phát triển hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá (nếu có)

CG1

45

18

Phương hướng phát triển kết cấu hạ tầng xã hội

CG1

75

19

Phương hướng phát triển không gian ngầm (nếu có)

CG1

45

20

Định hướng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh

 

 

a

Xây dựng định hướng sử dụng đất theo không gian và chức năng sử dụng đất theo chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực xác định tại quy hoạch sử dụng đất quốc gia đã được phân bổ cho tỉnh và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã

CG1

68

b

Xác định nhu cầu sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực, phù hợp với tiềm năng đất đai của địa phương để thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai, thích ứng với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh

 

 

b.1

Rà soát nhu cầu sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực

CG1

55

b.2

Rà soát khu vực dự kiến chưa đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch

CG1

55

b.3

Tổng hợp, cân đối nhu cầu sử dụng đất

CG1

90

21

Phương hướng bảo vệ môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trên địa bàn tỉnh

 

 

a

Phương hướng về phân vùng môi trường đã được định hướng trong quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia

CG2

163

b

Xác định khu vực đa dạng sinh học cao, vùng đất ngập nước quan trọng, khu vực cảnh quan sinh thái quan trọng, cảnh quan thiên nhiên quan trọng, hành lang đa dạng sinh học, khu bảo tồn thiên nhiên, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trên địa bàn tỉnh

CG1

68

c

Phương hướng về điểm, thông số, tần suất quan trắc môi trường đã được xác định trong quy hoạch bảo vệ môi trường

CG2

90

d

Phương hướng quản lý về địa chất, khoáng sản

CG2

90

22

Phương hướng bảo vệ, khai thác, sử dụng, tài nguyên rừng trên địa bàn tỉnh, bao gồm: phương án phát triển bền vững rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất và phát triển kết cấu hạ tầng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh

CG2

90

23

Phương án khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra

 

 

a

Phân vùng chức năng của nguồn nước mặt nội tỉnh

CG2

40

b

Dự báo nhu cầu sử dụng nước trong thời kỳ quy hoạch; xác định tỷ lệ, thứ tự ưu tiên phân bổ trong trường hợp bình thường và hạn hán, thiếu nước; xác định nguồn nước dự phòng để cấp nước sinh hoạt

CG2

40

c

Phương hướng đầu tư xây dựng mạng quan trắc tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh

CG2

10

24

Phương án phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh

 

 

a

Phân vùng rủi ro đối với từng loại hình thiên tai trên địa bàn

CG2

45

b

Xây dựng phương hướng phòng chống lũ của các tuyến sông có đê

CG2

25

c

Xây dựng phương hướng phát triển hệ thống đê điều

CG2

20

d

Xây dựng phương hướng quản lý rủi ro thiên tai, thích ứng với biến đổi khí hậu, phương hướng phát triển kết cấu hạ tầng phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh

CG2

35

25

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

 

 

a

Giải pháp về huy động vốn đầu tư

CG2

60

b

Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực

CG2

60

c

Giải pháp về môi trường

CG2

50

d

Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

CG2

50

đ

Giải pháp về cơ chế, chính sách liên kết phát triển

CG2

60

e

Giải pháp về quản lý, kiểm soát phát triển đô thị và nông thôn

CG2

60

g

Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch

CG1

60

h

Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch tỉnh

CG2

60

26

Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in

 

 

a

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:250.000 - 1:1.000.000 (tùy theo hình dạng và diện tích của tỉnh)

 

 

-

Sơ đồ vị trí và các mối quan hệ của tỉnh

CG2

100

b

Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:50.000 - 1:100.000 (tùy theo hình dạng và diện tích tỉnh)

 

 

b.1

Các sơ đồ về hiện trạng phát triển.

CG2

100

b.2

Sơ đồ đánh giá tổng hợp đất đai theo các mục đích sử dụng.

CG2

145

b.3

Sơ đồ phương án quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn đối với tỉnh; sơ đồ phương hướng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn đối với thành phố trực thuộc trung ương

CG1

98

b.4

Sơ đồ phương hướng tổ chức không gian và phân vùng chức năng

CG1

172

b.5

Sơ đồ phương hướng phát triển kết cấu hạ tầng xã hội

CG1

172

b.6

Sơ đồ phương hướng phát triển kết cấu hạ tầng kỹ thuật

CG1

172

b.7

Sơ đồ định hướng sử dụng đất

CG1

145

b.8

Sơ đồ định hướng phát triển không gian ngầm (nếu có).

CG1

172

b.9

Sơ đồ phương hướng khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên

CG2

172

b.10

Sơ đồ phương hướng bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học

CG2

145

b.11

Sơ đồ phương hướng phòng, chống thiên tai và ứng phó biến đổi khí hậu

CG2

145

b.12

Sơ đồ chuyên đề (định mức 01 sơ đồ chuyên đề, nếu có)

CG1

55

27

Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xây dựng báo cáo tổng hợp

CG1

442

b

Xây dựng báo cáo tóm tắt

CG1

125

28

Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch

 

 

a

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước

CG2

100

b

Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các phương hướng của quy hoạch

CG2

100

c

Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị với quy hoạch

CG1

60

29

Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch

 

 

a

Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý

CG2

6

b

Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch

CG1

15

c

Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG1

230

 

PHỤ LỤC IX

ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG TRỰC TIẾP XÂY DỰNG NỘI DUNG ĐỀ XUẤT ĐƯA VÀO QUY HOẠCH TỈNH
(Kèm theo Thông tư số 36/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

I. QUY ĐỊNH CHUNG

Định mức cho hoạt động trực tiếp xây dựng nội dung đề xuất đưa vào quy hoạch tỉnh (CĐX) được xác định như sau:

CĐX = CĐXCS x K1 x K3

CĐXCS: Định mức cho hoạt động trực tiếp lập nội dung đề xuất cơ sở đưa vào quy hoạch tỉnh quy định tại Phụ lục X.

K1: Hệ số địa bàn được quy định như sau:

K1 = 1,2 đối với địa bàn là thành phố trực thuộc trung ương;

K1 = 1,05 đối với địa bàn là tỉnh có đô thị loại I trực thuộc tỉnh;

K1 = 1,0 đối với địa bàn là các tỉnh còn lại.

K3: Hệ số khác biệt được quy định như sau:

K3= 1,0 đối với ngành kinh tế (nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ)

K3= 0,7 đối với ngành kết cấu hạ tầng xã hội gồm: hạ tầng thương mại, hạ tầng y tế, hạ tầng giáo dục - đào tạo, giáo dục nghề nghiệp, hạ tầng các thiết chế văn hóa, thể thao, du lịch, hạ tầng các cơ sở bảo trợ xã hội, hạ tầng phục vụ phát triển khoa học và công ngh

K3= 1,5 đối với ngành đô thị, kết cấu hạ tầng giao thông, cấp điện và năng lượng, tài nguyên nước, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá, đê điều và phòng, chống thiên tai, viễn thông, xử lý chất thải, nghĩa trang

K3 = 0,7 đối với ngành kết cấu hạ tầng phòng cháy và chữa cháy

K3 = 0,8 đối với ngành môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học

K3 = 1,25 đối với ngành quốc phòng, sử dụng tài nguyên khoáng sản, thủy sản, rừng, đất đai.

II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện cho hoạt động xây dựng nội dung đề xuất cơ sở

Hệ số K (*) áp dụng đối với nội dung đề xuất

Ngày công thực hiện theo từng nội dung đề xuất

1

Định mức cho nội dung đề xuất 1

CG

B1

K

B1 x K

2

Định mức cho nội dung đề xuất 2

CG

B2

K

B2 x K

 

 

 

 

 

n

Định mức cho nội dung đề xuất n

CG

Bn

K

Bn x K

(*) Hệ số K = K1 x K3.

 

PHỤ LỤC X

ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG TRỰC TIẾP XÂY DỰNG NỘI DUNG ĐỀ XUẤT CƠ SỞ
(Kèm theo Thông tư số 36/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

Thu thập thông tin dữ liệu và khảo sát bổ sung về hiện trạng đối tượng nghiên cứu

 

 

a

Thu thập và xử lý sơ bộ thông tin, dữ liệu của các quy hoạch có liên quan

CG3

12

b

Thu thập thông tin bổ sung

CG3

12

c

Khảo sát, bổ sung thông tin

CG3

15

d

Xử lý, tổng hợp thông tin

CG2

10

2

Thu thập thông tin dữ liệu, khảo sát bổ sung về các điều kiện, yếu tố tác động đến đối tượng nghiên cứu

 

 

a

Thu thập và xử lý sơ bộ thông tin, dữ liệu

CG3

10

b

Thu thập số liệu, tài liệu bổ sung các yếu tố tự nhiên, môi trường

CG3

10

c

Thu thập số liệu, tài liệu bổ sung về các yếu tố kinh tế, xã hội

CG3

10

3

Đề xuất ý tưởng phát triển của đối tượng nghiên cứu trong thời kỳ quy hoạch thống nhất với yêu cầu nội dung quy hoạch

 

 

a

Xây dựng khung triển khai cụ thể hóa các yêu cầu của quy hoạch

CG3

5

b

Đề xuất ý tưởng phát triển của đối tượng nghiên cứu trong thời kỳ quy hoạch

CG2

25

4

Phân tích, đánh giá hiện trạng đối tượng nghiên cứu

 

 

a

Phân tích hiện trạng bước đầu

CG3

15

b

Thống nhất giữa đánh giá hiện trạng đối tượng nghiên cứu với đánh giá hiện trạng quy hoạch

CG3

15

c

Hoàn thiện nội dung đánh giá hiện trạng

CG1

12

5

Phân tích, đánh giá, dự báo các yếu tố bên ngoài tác động đến đối tượng nghiên cứu

 

 

a

Phân tích, đánh giá bước đầu các yếu tố bên ngoài tác động đến đối tượng nghiên cứu

CG3

15

b

Thống nhất giữa phân tích, đánh giá các yếu tố tác động bên ngoài với nội dung quy hoạch

CG2

10

6

Dự báo, định hướng phát triển của đối tượng nghiên cứu trong thời kỳ quy hoạch

 

 

a

Dự báo, định hướng phát triển của đối tượng nghiên cứu

CG3

40

b

Thống nhất nội dung dự báo, định hướng phát triển với nội dung của quy hoạch

CG2

29

c

Hoàn thiện nội dung dự báo, định hướng phát triển

CG1

27

7

Xác định địa điểm, phạm vi không gian của các đối tượng quy hoạch thuộc nội dung đề xuất

 

 

a

Xác định các đối tượng quy hoạch trong nội dung đề xuất

CG3

25

b

Dự kiến địa điểm, phạm vi không gian của các đối tượng quy hoạch trong nội dung đề xuất

CG3

30

c

Thống nhất địa điểm, phạm vi không gian của đối tượng quy hoạch trong nội dung đề xuất với nội dung của quy hoạch

CG2

35

8

Hoàn thiện nội dung đề xuất

 

 

a

Tổng hợp nội dung hiện trạng, dự báo, định hướng phát triển đối với nội dung đề xuất

CG1

27

b

Xây dựng giải pháp, đề xuất tổ chức thực hiện triển khai và dự kiến nguồn lực

CG2

30

c

Xây dựng báo cáo tổng hợp về nội dung đề xuất

 

 

c.1

Thuyết minh quy mô, tính chất, định hướng phát triển và bố trí không gian của đối tượng quy hoạch trong nội dung đề xuất

CG1

12

c.2

Xây dựng sơ đồ thể hiện các đối tượng quy hoạch (nếu có)

CG2

18

d

Hoàn thiện báo cáo tổng hợp, sơ đồ thể hiện nội dung đề xuất đưa vào quy hoạch tỉnh

CG1

15

 

PHỤ LỤC XI

ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG CỦA 01 CHUYÊN GIA LÀ ỦY VIÊN PHẢN BIỆN TRONG HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 36/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TT

Nội dung

Mức chuyên gia

Ngày công thực hiện

1

PHẢN BIỆN QUY HOẠCH TỔNG THỂ QUỐC GIA

 

20

a

Đánh giá việc tuân thủ trình tự lập quy hoạch quy định tại Điều 9 của Luật Quy hoạch

CG1

1

b

Đánh giá sự thống nhất, đồng bộ với quy hoạch có liên quan

CG1

1

c

Đánh giá sự phù hợp của quy hoạch với quy định tại Điều 25 Luật Quy hoạch, Nghị định số 70/NĐ-CP/2026 của Chính phủ và quy định của pháp luật có liên quan

 

 

c.1

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng phát triển quốc gia

CG1

2

c.2

Phân tích, đánh giá các chủ trương, định hướng phát triển lớn tầm quốc gia; phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển

CG1

1

c.3

Xây dựng các kịch bản phát triển và lựa chọn kịch bản phát triển

CG1

1

c.4

Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển; các nhiệm vụ trọng tâm và đột phá phát triển trong kỳ quy hoạch

CG1

2

c.5

Định hướng tổ chức không gian phát triển

CG1

2

c.6

Định hướng phát triển các ngành, lĩnh vực quan trọng quốc gia

CG1

1

c.7

Định hướng phát triển không gian biển; định hướng sử dụng đất quốc gia đến từng vùng

CG1

1

c.8

Định hướng phát triển vùng và liên kết vùng

CG1

1

c.9

Định hướng phát triển hệ thống đô th

CG1

1

c.10

Định hướng phát triển kết cấu hạ tầng kỹ thuật cấp quốc gia

CG1

1

c.11

Định hướng phát triển kết cấu hạ tầng xã hội cấp quốc gia

CG1

1

c.12

Định hướng bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học

CG1

1

c.13

Định hướng khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên; phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu

CG1

1

c.14

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

1

d

Đánh giá tính thống nhất, đồng bộ trong xử lý các vấn đề liên ngành, liên vùng, liên tỉnh theo phương pháp tích hợp quy hoạch

CG1

1

2

PHẢN BIỆN QUY HOẠCH KHÔNG GIAN BIỂN QUỐC GIA

 

20

a

Đánh giá việc tuân thủ trình tự lập quy hoạch quy định tại Điều 9 của Luật Quy hoạch

CG1

1

b

Đánh giá sự thống nhất, đồng bộ với quy hoạch có liên quan

CG1

1

c

Đánh giá sự phù hợp của quy hoạch với quy định tại Điều 26 Luật Quy hoạch, Nghị định số 70/NĐ-CP/2026 của Chính phủ và quy định của pháp luật có liên quan

 

 

c.1

Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên, nguồn lực, bối cảnh trực tiếp tác động và thực trạng sử dụng không gian, tài nguyên biển và hải đảo của các hoạt động trên vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam

CG1

3

c.2

Dự báo xu thế biến động của tài nguyên và môi trường, các tác động của biến đổi khí hậu đối với tài nguyên và môi trường; nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo và yêu cầu bảo vệ môi trường đối với vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam trong thời kỳ quy hoạch

CG1

4

c.3

Dự báo bối cảnh và các kịch bản phát triển; đánh giá các cơ hội và thách thức đối với các hoạt động sử dụng tài nguyên biển và hải đảo

CG1

4

c.4

Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển

CG1

3

c.5

Phân vùng sử dụng vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam

CG1

2

c.6

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

1

d

Đánh giá tính thống nhất, đồng bộ trong xử lý các vấn đề liên ngành, liên vùng, liên tỉnh theo phương pháp tích hợp quy hoạch

CG1

1

3

PHẢN BIỆN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA

 

20

a

Đánh giá việc tuân thủ trình tự lập quy hoạch quy định tại Điều 9 của Luật Quy hoạch

CG1

1

b

Đánh giá sự thống nhất, đồng bộ với quy hoạch có liên quan

CG1

2

c

Đánh giá sự phù hợp của quy hoạch với quy định tại Điều 27 Luật Quy hoạch, Nghị định số 70/NĐ-CP/2026 của Chính phủ và quy định của pháp luật có liên quan

 

 

c.1

Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên, nguồn lực, bối cảnh trực tiếp tác động và thực trạng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực

CG1

4

c.2

Dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất

CG1

2

c.3

Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch

CG1

2

c.4

Định hướng sử dụng đất quốc gia, định hướng sử dụng đất của vùng đáp ứng nhu cầu sử dụng đất để phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu

CG1

5

c.5

Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch đối với nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp; trong đó xác định diện tích một số loại đất gồm đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất quốc phòng, đất an ninh;

CG1

2

c.6

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

1

d

Đánh giá tính thống nhất, đồng bộ trong xử lý các vấn đề liên ngành, liên vùng, liên tỉnh theo phương pháp tích hợp quy hoạch

CG1

1

4

PHẢN BIỆN QUY HOẠCH NGÀNH

 

20

a

Đánh giá việc tuân thủ trình tự lập quy hoạch quy định tại Điều 9 của Luật Quy hoạch và Nghị định số 70/NĐ-CP/2026 của Chính ph

CG1

1

b

Đánh giá sự thống nhất, đồng bộ với quy hoạch có liên quan

CG1

1

c

Đánh giá sự phù hợp của quy hoạch với quy định tại Điều 28 Luật Quy hoạch, Nghị định số 70/NĐ-CP/2026 của Chính phủ và quy định của pháp luật có liên quan

 

 

c.1

Thực trạng phát triển ngành

CG1

3

c.2

Dự báo xu thế phát triển ngành; đánh giá về liên kết ngành, liên kết vùng

CG1

3

c.3

Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với ngành; những cơ hội và thách thức phát triển của ngành

CG1

1

c.4

Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển

CG1

1

c.5

Định hướng phát triển ngành trên phạm vi cả nước; định hướng phân bố không gian phát triển ngành; xác định loại hình, vai trò, vị trí, quy mô, định hướng khai thác, sử dụng và các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật, công nghệ của ngành; định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển ngành (nếu có)

CG1

8

c.6

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

1

d

Đánh giá tính thống nhất, đồng bộ trong xử lý các vấn đề liên ngành, liên vùng, liên tỉnh theo phương pháp tích hợp quy hoạch

CG1

1

5

PHẢN BIỆN QUY HOẠCH VÙNG

 

20

a

Đánh giá việc tuân thủ trình tự lập quy hoạch quy định tại Điều 9 của Luật Quy hoạch

CG1

1

b

Đánh giá sự thống nhất, đồng bộ với quy hoạch có liên quan

CG1

1

c

Đánh giá sự phù hợp của quy hoạch với quy định tại Điều 29 Luật Quy hoạch, Nghị định số 70/NĐ-CP/2026 của Chính phủ và quy định của pháp luật có liên quan

 

 

c.1

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng phát triển vùng

CG1

2

c.2

Phân tích, dự báo nguồn lực đặc thù của vùng, xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến phát triển của vùng

CG1

2

c.3

Xây dựng các kịch bản phát triển và lựa chọn kịch bản phát triển

CG1

2

c.4

Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển; các nhiệm vụ trọng tâm và đột phá phát triển trong thời kỳ quy hoạch

CG1

2

c.5

Phương hướng phát triển ngành có lợi thế của vùng; định hướng tổ chức không gian phát triển kinh tế - xã hội của vùng; phương hướng phát triển vùng, liên tỉnh

CG1

3

c.6

Phương hướng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn; phương hướng phát triển các khu chức năng và các khu vực khác

CG1

1

c.7

Phương hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật kết nối liên tỉnh bao gồm mạng lưới giao thông, hạ tầng viễn thông, công trình thủy lợi, hệ thống cấp nước và kết cấu hạ tầng kỹ thuật khác

CG1

2

c.8

Phương hướng bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học; khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên; phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu trên lãnh thổ vùng

CG1

2

c.9

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

1

d

Đánh giá tính thống nhất, đồng bộ trong xử lý các vấn đề liên ngành, liên vùng, liên tỉnh theo phương pháp tích hợp quy hoạch

CG1

1

6

PHẢN BIỆN QUY HOẠCH TỈNH

 

20

a

Đánh giá việc tuân thủ trình tự lập quy hoạch quy định tại Điều 9 của Luật Quy hoạch

CG1

1

b

Đánh giá sự thống nhất, đồng bộ với quy hoạch có liên quan

CG1

1

c

Đánh giá sự phù hợp của quy hoạch với quy định tại Điều 30 Luật Quy hoạch, Nghị định số 70/NĐ-CP/2026 của Chính phủ và quy định của pháp luật có liên quan

 

 

c.1

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, điều kiện phát triển đặc thù của tỉnh

CG1

1

c.2

Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng hệ thống đô thị và nông thôn

CG1

2

c.3

Phân tích, đánh giá hiện trạng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, không gian ngầm; hiện trạng môi trường, khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên và đa dạng sinh học

CG1

2

c.4

Xây dựng các kịch bản phát triển và lựa chọn kịch bản phát triển

CG1

1

c.5

Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển; các nhiệm vụ trọng tâm, đột phá phát triển trong thời kỳ quy hoạch

CG1

1

c.6

Phương hướng tổ chức không gian phát triển kinh tế - xã hội; phương hướng phát triển các ngành, lĩnh vực

CG1

1

c.7

Phương hướng phát triển đô thị và nông thôn đối với quy hoạch tỉnh hoặc phương hướng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn đối với quy hoạch tỉnh được lập cho thành ph

CG1

1

c.8

Phương hướng phát triển các khu chức năng; phương hướng phát triển cụm công nghiệp, các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung; phương hướng phát triển khu vực miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (nếu có)

CG1

1

c.9

Phương hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội cấp tỉnh, liên xã; phương hướng phát triển không gian ngầm (nếu có)

CG1

2

c.10

Định hướng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh

CG1

1

c.11

Phương hướng bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học; khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên; phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh

CG1

3

c.12

Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch

CG1

1

d

Đánh giá tính thống nhất, đồng bộ trong xử lý các vấn đề liên ngành, liên vùng, liên tỉnh theo phương pháp tích hợp quy hoạch

CG1

1

7

PHẢN BIỆN KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC

 

20

a

Đánh giá việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường

CG1

1

b

Đánh giá nội dung của Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường

 

 

b.1

Các nội dung của quy hoạch có khả năng tác động đến môi trường

CG1

2

b.2

Phạm vi thực hiện đánh giá môi trường chiến lược

CG1

1

b.3

Thành phần môi trường, di sản thiên nhiên có khả năng bị tác động bởi quy hoạch

CG1

2

b.4

Các phương pháp đánh giá môi trường chiến lược đã áp dụng

CG1

2

b.5

So sánh, đánh giá sự phù hợp của quan điểm, mục tiêu quy hoạch với quan điểm, mục tiêu, chính sách về bảo vệ môi trường, chiến lược, quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, nội dung phương hướng bảo vệ môi trường trong quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh

CG1

2

b.6

Kết quả nhận dạng các vấn đề môi trường chính có tính tích cực và tiêu cực của quy hoạch

CG1

3

b.7

Tác động của biến đổi khí hậu

CG1

2

b.8

Kết quả dự báo xu hướng tích cực và tiêu cực của các vấn đề môi trường chính khi thực hiện quy hoạch; giải pháp duy trì xu hướng tích cực, giảm thiểu xu hướng tiêu cực của các vấn đề môi trường chính;

CG1

1

b.9

Định hướng bảo vệ môi trường trong quá trình thực hiện quy hoạch

CG1

2

b.10

Kết quả tham vấn các bên có liên quan trong quá trình thực hiện đánh giá môi trường chiến lược

CG1

1

b.11

Vấn đề cần lưu ý về bảo vệ môi trường (nếu có), kiến nghị phương hướng và giải pháp khắc phục

CG1

1

8

PHẢN BIỆN SƠ ĐỒ VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ QUY HOẠCH

 

20

a

Đánh giá cơ sở toán học của sơ đồ, cơ sở dữ liệu

CG2

1

b

Đánh giá tính thống nhất, mức độ đầy đủ giữa sơ đồ quy hoạch với dự thảo văn bản quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch, báo cáo thuyết minh quy hoạch

CG2

5

c

Đánh giá việc tuân thủ quy định về ký hiệu và thể thức trình bày của sơ đồ quy hoạch

CG2

2

d

Đánh giá cơ sở dữ liệu quy hoạch theo các tiêu chí:

 

 

d1

Việc tuân thủ quy định về tổ chức dữ liệu trong cơ sở dữ liệu về quy hoạch

CG2

1

d2

Việc tuân thủ quy định về danh mục đối tượng địa lý và cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch

CG2

2

d3

Tính thống nhất giữa vị trí của đối tượng địa lý trong cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch so với vị trí của đối tượng trong sơ đồ quy hoạch, dự thảo văn bản quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch, báo cáo thuyết minh quy hoạch

CG2

3

d4

Tính chính xác về thời gian của đối tượng địa lý trong cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch so với thời gian của đối tượng trong dự thảo văn bản quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch, báo cáo thuyết minh quy hoạch, tài liệu khác có liên quan

CG2

1

d5

Mức độ đầy đủ, tính chính xác của thông tin thuộc tính của đối tượng địa lý trong cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch so với nội dung dự thảo văn bản quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch, báo cáo thuyết minh quy hoạch

CG2

5

 

 

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Thông tư 36/2026/TT-BTC hướng dẫn về quản lý, sử dụng chi phí và định mức cho hoạt động quy hoạch do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Tải văn bản gốc Thông tư 36/2026/TT-BTC hướng dẫn về quản lý, sử dụng chi phí và định mức cho hoạt động quy hoạch do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Thông tư 36/2026/TT-BTC hướng dẫn về quản lý, sử dụng chi phí và định mức cho hoạt động quy hoạch do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Số hiệu: 36/2026/TT-BTC
Loại văn bản: Thông tư
Lĩnh vực, ngành: Tài chính nhà nước,Xây dựng - Đô thị
Nơi ban hành: Bộ Tài chính
Người ký: Trần Quốc Phương
Ngày ban hành: 31/03/2026
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản