Khoản này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung khoản 7 như sau: “7. Lô kiểm kê rừng là một phần hoặc toàn bộ lô trạng thái rừng có diện tích khoảng 10 ha thuộc một chủ quản lý.”.
Xem nội dung VBĐiều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
...
7. Lô kiểm kê rừng là một đơn vị đồng nhất về trạng thái, thuộc một chủ rừng, có diện tích tối thiểu là 0,3 ha để kiểm kê rừng, thống kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng. Trường hợp diện tích của một chủ quản lý riêng biệt nhỏ hơn 0,3 ha, thì diện tích lô kiểm kê tối thiểu bằng diện tích của chủ quản lý.
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 1 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung khoản 14 như sau: “14. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa là rừng có độ tàn che của các loài cây gỗ và các loài tre, nứa mỗi loại từ 25% đến 75% độ tàn che của rừng.”.
Xem nội dung VBĐiều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
...
14. Rừng hỗn giao gỗ - tre nứa là rừng có độ tàn che của các loài cây gỗ chiếm từ 50% độ tàn che của rừng trở lên.
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 1 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 1 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau:
...
c) Sửa đổi, bổ sung khoản 19 như sau: “19. Rừng tre nứa là rừng có độ tàn che của các loài tre, nứa chiếm từ 75% độ tàn che của rừng trở lên.”.
Xem nội dung VBĐiều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
...
19. Rừng tre nứa là rừng có thành phần chính là các loài cây thuộc phân họ tre nứa chiếm 75% số cây trở lên.
Khoản này được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 1 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 6 như sau:
“3. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa.”.
Xem nội dung VBĐiều 6. Phân chia rừng theo loài cây
...
3. Rừng hỗn giao gỗ - tre nứa và rừng hỗn giao tre nứa - gỗ.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 9 như sau:
“1. Nhiệm vụ điều tra rừng theo chuyên đề, bao gồm: điều tra diện tích rừng; điều tra trữ lượng rừng; điều tra cấu trúc rừng; điều tra tăng trưởng rừng; điều tra tái sinh rừng; điều tra lâm sản ngoài gỗ; điều tra lập địa; điều tra cây cá lẻ; điều tra đa dạng hệ sinh thái rừng; điều tra đa dạng thực vật rừng; điều tra đa dạng động vật rừng có xương sống; điều tra côn trùng rừng và sâu, bệnh hại rừng; điều tra trữ lượng các-bon rừng.”.
Xem nội dung VBĐiều 9. Nhiệm vụ, quy trình và tổ chức điều tra rừng theo chuyên đề
1. Nhiệm vụ điều tra rừng theo chuyên đề, bao gồm: điều tra diện tích rừng; điều tra trữ lượng rừng; điều tra cấu trúc rừng; điều tra tăng trưởng rừng; điều tra tái sinh rừng; điều tra lâm sản ngoài gỗ; điều tra lập địa; điều tra đa dạng hệ sinh thái rừng; điều tra hệ thực vật rừng; điều tra hệ động vật rừng có xương sống; điều tra côn trùng rừng và sâu, bệnh hại rừng.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
4. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 11 như sau:
“c) Điều tra trữ lượng gỗ và trữ lượng tre nứa của rừng hỗn giao gỗ và tre nứa.”.
Xem nội dung VBĐiều 11. Điều tra trữ lượng rừng
1. Nội dung điều tra trữ lượng rừng:
...
c) Điều tra trữ lượng gỗ và trữ lượng tre nứa của rừng hỗn giao gỗ - tre nứa và rừng hỗn giao tre nứa - gỗ.
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
5. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 12 như sau:
“b) Đo đếm, thu thập các chỉ tiêu, bao gồm: tên cây rừng, đường kính tại vị trí 1,3 m, chiều cao vút ngọn, chiều cao dưới cành, đường kính tán cây, độ tàn che; vẽ trắc đồ dọc và trắc đồ ngang của tầng cây gỗ tỷ lệ 1/100;”.
Xem nội dung VBĐiều 12. Điều tra cấu trúc rừng
...
2. Phương pháp điều tra cấu trúc rừng:
...
b) Đo đếm, thu thập các chỉ tiêu, bao gồm: tên cây rừng, đường kính tại vị trí 1,3 m, chiều cao vút ngọn, chiều cao dưới cành, đường kính tán cây; vẽ trắc đồ dọc và trắc đồ ngang của tầng cây gỗ tỷ lệ 1/100;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
6. Sửa đổi, bổ sung điểm a ... khoản 2 Điều 25 như sau:
“a) Cục Kiểm lâm trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành văn bản chỉ đạo kiểm kê rừng theo quy định của pháp luật;”.
Xem nội dung VBĐiều 25. Nhiệm vụ và tổ chức kiểm kê rừng
...
2. Tổ chức kiểm kê rừng:
a) Tổng cục Lâm nghiệp trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xin chủ trương, xây dựng dự án và tổ chức thực hiện kiểm kê rừng theo quy định của pháp luật;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
7. Sửa đổi, bổ sung Điều 26 như sau:
“Điều 26. Quy trình kiểm kê rừng
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn tổ chức thực hiện kiểm kê rừng trên địa bàn tỉnh.
2. Cơ quan chuyên ngành về lâm nghiệp thực hiện các nội dung kỹ thuật, bao gồm:
a) Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh hoặc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với những địa phương không thành lập Chi cục Kiểm lâm chồng ghép bản đồ hiện trạng rừng cấp xã, bản đồ giao đất, giao rừng lên nền ảnh vệ tinh để xây dựng bản đồ phục vụ kiểm kê rừng; xác định cụ thể vị trí, ranh giới của các chủ quản lý rừng trên bản đồ phục vụ kiểm kê rừng; bàn giao kết quả điều tra rừng cho Hạt Kiểm lâm cấp huyện trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày hoàn thành điều tra rừng.
b) Hạt Kiểm lâm cấp huyện hoặc Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh đối với những địa phương không thành lập Hạt Kiểm lâm cấp huyện bàn giao kết quả theo quy định tại điểm a khoản này cho các chủ quản lý rừng trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được kết quả điều tra rừng.
3. Chủ quản lý rừng kiểm tra hiện trạng rừng tại thời điểm kiểm kê và điền thông tin theo Biểu số 01 và 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Hạt Kiểm lâm cấp huyện hoặc Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh đối với những địa phương không thành lập Hạt Kiểm lâm cấp huyện phối hợp với chủ quản lý rừng và các cơ quan có liên quan thực hiện các công việc:
a) Kiểm tra hiện trường để hiệu chỉnh vị trí, ranh giới và những thông tin khác của lô kiểm kê trong trường hợp cần thiết;
b) Hiệu chỉnh thông tin thuộc tính, ranh giới lô kiểm kê rừng trên bản đồ số trong trường hợp có sự thay đổi;
c) Biên tập và hoàn thiện bản đồ kiểm kê rừng cấp xã, cấp huyện; lập hồ sơ quản lý rừng theo quy định tại Điều 31 của Thông tư này.
5. Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận bản đồ kiểm kê rừng và hồ sơ quản lý rừng cấp xã gửi Hạt Kiểm lâm cấp huyện hoặc Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh đối với những địa phương không thành lập Hạt Kiểm lâm. Ủy ban nhân dân cấp huyện xác nhận bản đồ kiểm kê rừng và hồ sơ quản lý rừng cấp huyện gửi Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh hoặc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với những địa phương không thành lập Chi cục Kiểm lâm.
6. Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh hoặc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với những địa phương không thành lập Chi cục Kiểm lâm phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện các công việc:
a) Biên tập và hoàn thiện bản đồ kiểm kê rừng cấp tỉnh;
b) Xây dựng biểu tổng hợp kết quả kiểm kê rừng theo cấp hành chính, theo các Biểu số 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 16 và 17 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;
c) Lập hồ sơ quản lý rừng cấp tỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều 31 của Thông tư này;
d) Tổng hợp, tham mưu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, công bố kết quả kiểm kê rừng cấp tỉnh gửi Cục Kiểm lâm.
7. Cục Kiểm lâm phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện các công việc:
a) Biên tập và hoàn thiện bản đồ kiểm kê rừng toàn quốc;
b) Xây dựng biểu tổng hợp kết quả kiểm kê rừng toàn quốc, theo các Biểu số 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 16 và 17 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;
c) Tổng hợp, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt, công bố kết quả kiểm kê rừng toàn quốc.”.
...
PHỤ LỤC III HỆ THỐNG BIỂU KIỂM KÊ RỪNG
...
Biểu số 01: KIỂM KÊ THEO CHỦ RỪNG NHÓM I
...
Biểu số 02: KIỂM KÊ THEO CHỦ RỪNG NHÓM II VÀ RỪNG CHƯA GIAO, CHƯA CHO THUÊ
...
Biểu số 03: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
...
Biểu số 04: TRỮ LƯỢNG CÁC LOẠI RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
...
Biểu số 05: DIỆN TÍCH RỪNG PHÂN THEO LOẠI CHỦ QUẢN LÝ
...
Biểu số 06: TRỮ LƯỢNG RỪNG PHÂN THEO LOẠI CHỦ QUẢN LÝ
...
Biểu số 07: TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG
...
Biểu số 08: DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI
...
Biểu số 09: TRỮ LƯỢNG RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI
...
Biểu số 10: TỔNG HỢP TÌNH TRẠNG QUẢN LÝ DIỆN TÍCH RỪNG
...
Biểu số 16: TRỮ LƯỢNG CÁC-BON RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
...
Biểu số 17: TRỮ LƯỢNG CÁC-BON RỪNG PHÂN THEO LOẠI CHỦ QUẢN LÝ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBĐiều 26. Quy trình kiểm kê rừng
1. Tổng cục Lâm nghiệp cung cấp thông tin điều tra rừng toàn quốc theo chu kỳ ở thời điểm gần nhất cho các địa phương để thực hiện kiểm kê rừng.
2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các chủ rừng thực hiện kiểm kê rừng trên địa bàn tỉnh.
3. Cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp thực hiện các nội dung kỹ thuật, bao gồm:
a) Chồng ghép bản đồ hiện trạng rừng cấp xã, bản đồ giao đất lên nền ảnh vệ tinh để xây dựng bản đồ phục vụ kiểm kê rừng;
b) Xác định cụ thể vị trí, ranh giới của các chủ rừng trên bản đồ phục vụ kiểm kê rừng;
c) Bàn giao kết quả thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều này cho các chủ rừng.
4. Chủ rừng kiểm tra hiện trạng rừng tại thời điểm kiểm kê và điền thông tin theo Biểu số 01 và Biểu số 02 Phụ lục III kèm theo Thông tư này.
5. Hạt Kiểm lâm cấp huyện phối hợp với chủ rừng, chính quyền địa phương và các cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp thực hiện các công việc:
a) Kiểm tra hiện trường để hiệu chỉnh vị trí, ranh giới và những thông tin khác của lô kiểm kê trong trường hợp cần thiết;
b) Hiệu chỉnh thông tin thuộc tính vào từng lô kiểm kê trên bản đồ số trong trường hợp có sự thay đổi;
c) Biên tập và hoàn thiện bản đồ kiểm kê rừng cấp xã, lập hồ sơ quản lý rừng theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 31 của Thông tư này.
6. Ủy ban nhân dân cấp xã và Ủy ban nhân dân cấp huyện xác nhận bản đồ kiểm kê rừng và hồ sơ quản lý rừng của cấp hành chính tương đương, gửi Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh.
7. Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh phối hợp với các cơ quan chuyên môn thực hiện các công việc:
a) Ghép các bản đồ kết quả kiểm kê rừng của cấp hành chính nhỏ thành bản đồ kết quả kiểm kê rừng của cấp hành chính lớn hơn;
b) Xây dựng biểu tổng hợp kết quả kiểm kê rừng theo cấp hành chính, theo các Biểu số 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09 và Biểu số 10 Phụ lục III kèm theo Thông tư này;
c) Lập hồ sơ quản lý rừng cấp tỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều 31 của Thông tư này.
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
8. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 30 như sau:
“1. Bản đồ kết quả kiểm kê rừng sử dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 theo tỷ lệ như sau:
a) Cấp xã, huyện, tỉnh và chủ rừng nhóm II: Tỷ lệ 1:5.000 đối với quy mô diện tích tự nhiên nhỏ hơn 3.000 ha; tỷ lệ 1:10.000 đối với quy mô diện tích tự nhiên từ 3.000 ha đến 12.000 ha; tỷ lệ 1:25.000 đối với quy mô diện tích tự nhiên lớn hơn 12.000 ha đến 100.000 ha; tỷ lệ 1:50.000 đối với quy mô diện tích tự nhiên lớn hơn 100.000 ha đến 350.000 ha; tỷ lệ 1:100.000 đối với quy mô diện tích tự nhiên lớn hơn 350.000 ha.
b) Toàn quốc: Tỷ lệ 1:1.000.000.”
Xem nội dung VBĐiều 30. Thành quả kiểm kê
1. Bản đồ kết quả kiểm kê rừng sử dụng hệ quy chiếu VN2000, tỷ lệ theo quy định của pháp luật về bản đồ:
a) Cấp xã: tỷ lệ tối thiểu 1/10.000;
b) Cấp huyện: tỷ lệ 1/50.000;
c) Cấp tỉnh: tỷ lệ 1/100.000;
d) Toàn quốc: tỷ lệ 1/1.000.000;
đ) Bản đồ kết quả kiểm kê rừng của chủ rừng nhóm II: tỷ lệ phù hợp với diện tích tương ứng.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Tên Điều này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 9 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
9. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 31 như sau:
a) Sửa đổi tên Điều 31 như sau: “Điều 31. Hồ sơ quản lý rừng”.
Xem nội dung VBĐiều 31. Lập hồ sơ quản lý rừng
Điều này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 9 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
9. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 31 như sau:
...
b) Bổ sung khoản 3 sau khoản 2 như sau:
“3. Quản lý và lưu trữ hồ sơ quản lý rừng (dạng giấy hoặc dạng số) quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này:
a) Hồ sơ quản lý rừng của chủ rừng nhóm I được quản lý và lưu trữ tại chủ rừng và Hạt Kiểm lâm cấp huyện hoặc Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh đối với những địa phương không thành lập Hạt Kiểm lâm;
Hồ sơ quản lý rừng của chủ rừng nhóm II được quản lý và lưu trữ tại chủ rừng và Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh hoặc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với những địa phương không thành lập Chi cục Kiểm lâm;
b) Hồ sơ quản lý rừng cấp xã được quản lý và lưu trữ tại Ủy ban nhân dân cấp xã và Hạt Kiểm lâm cấp huyện hoặc Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh đối với những địa phương không thành lập Hạt Kiểm lâm;
Hồ sơ quản lý rừng cấp huyện được quản lý và lưu trữ tại Hạt Kiểm lâm cấp huyện và Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh hoặc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với những địa phương không thành lập Chi cục Kiểm lâm;
Hồ sơ quản lý rừng cấp tỉnh được quản lý và lưu trữ tại Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh hoặc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với những địa phương không thành lập Chi cục Kiểm lâm;
Dữ liệu toàn quốc được quản lý và lưu trữ tại Cục Kiểm lâm.”.
Xem nội dung VBĐiều 31. Lập hồ sơ quản lý rừng
1. Hồ sơ quản lý rừng của chủ rừng:
a) Hồ sơ quản lý rừng của chủ rừng nhóm I được lập theo Biểu số 11 Phụ lục III kèm theo Thông tư này, trong đó sơ đồ vị trí thửa đất được trích lục từ bản đồ kết quả kiểm kê rừng cấp xã;
b) Hồ sơ quản lý rừng của chủ rừng nhóm II được lập theo Biểu số 12 Phụ lục III kèm theo Thông tư này.
2. Hồ sơ quản lý rừng theo đơn vị hành chính, bao gồm:
a) Sổ quản lý rừng: cấp xã, theo Biểu số 13 Phụ lục III kèm theo Thông tư này; cấp huyện, theo Biểu số 14 Phụ lục III kèm theo Thông tư này; cấp tỉnh, theo Biểu số 15 Phụ lục III kèm theo Thông tư này;
b) Hệ thống bản đồ kết quả kiểm kê rừng các cấp, theo quy định tại khoản 1 Điều 30 của Thông tư này;
c) Hệ thống biểu kết quả kiểm kê rừng, theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 26 của Thông tư này.
Tên Điều này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 9 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 9 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
10. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 32 như sau:
“2. Yêu cầu theo dõi diễn biến rừng:
a) Sử dụng kết quả kiểm kê rừng được tích hợp vào cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng trung tâm đặt tại Cục Kiểm lâm (gọi tắt là Dữ liệu trung tâm) làm dữ liệu gốc để thực hiện theo dõi diễn biến rừng hằng năm. Dữ liệu công bố năm trước là cơ sở dữ liệu thực hiện theo dõi diễn biến rừng năm sau;
b) Sử dụng phần mềm cập nhật diễn biến rừng do Cục Kiểm lâm ban hành;
c) Sử dụng các thiết bị, dụng cụ đo vẽ, cập nhật cần thiết, bao gồm: máy vi tính, máy định vị vệ tinh, máy tính bảng để khoanh vẽ các lô rừng có biến động.”.
Xem nội dung VBĐiều 32. Nhiệm vụ và yêu cầu theo dõi diễn biến rừng
...
2. Yêu cầu theo dõi diễn biến rừng:
a) Sử dụng kết quả kiểm kê rừng được tích hợp vào cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng trung tâm đặt tại Tổng cục Lâm nghiệp (gọi tắt là Dữ liệu trung tâm) làm dữ liệu gốc để thực hiện theo dõi diễn biến rừng hằng năm. Dữ liệu công bố năm trước là cơ sở dữ liệu thực hiện theo dõi diễn biến rừng năm sau;
b) Sử dụng Phần mềm cập nhật diễn biến rừng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành;
b) Sử dụng các thiết bị, dụng cụ đo vẽ, cập nhật cần thiết, bao gồm: máy vi tính cá nhân, máy định vị vệ tinh, máy tính bảng để khoanh vẽ các lô rừng có biến động.
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 11 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
11. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 33 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 như sau: “c) Cục Kiểm lâm tổng hợp kết quả theo dõi diễn biến rừng; xây dựng cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng toàn quốc;”.
Xem nội dung VBĐiều 33. Quy trình thực hiện theo dõi diễn biến rừng
...
3. Cập nhật diễn biến rừng:
...
c) Cục Kiểm lâm tổng hợp kết quả theo dõi diễn biến rừng toàn quốc;
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 11 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 11 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
11. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 33 như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung điểm a ... khoản 4 như sau:
“a) Hồ sơ phê duyệt kết quả, bao gồm: Tờ trình phê duyệt kết quả theo dõi diễn biến rừng; biểu kết quả tổng hợp theo các Biểu số 02, 03, 04, 05 và 06 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này; báo cáo đánh giá tình hình diễn biến rừng, phân tích nguyên nhân tăng, giảm diện tích rừng, diện tích chưa thành rừng trong kỳ và so với cùng kỳ năm trước; cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng, bao gồm: bản đồ hiện trạng rừng (dạng số hoặc dạng giấy) và thông tin thuộc tính bản đồ (dạng số);”.
...
PHỤ LỤC IV HỆ THỐNG BIỂU THEO DÕI DIỄN BIẾN RỪNG
...
Biểu số 02: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
...
Biểu số 03: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ
...
Biểu số 04: TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG
...
Biểu số 05: TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN
...
Biểu số 06: DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBĐiều 33. Quy trình thực hiện theo dõi diễn biến rừng
...
4. Phê duyệt và công bố kết quả theo dõi diễn biến rừng
...
a) Hồ sơ phê duyệt kết quả, bao gồm: Tờ trình phê duyệt kết quả theo dõi diễn biến rừng; biểu kết quả tổng hợp theo các Biểu số 02, 03, 04 và Biểu số 05 Phụ lục IV của Thông tư này; báo cáo đánh giá tình hình diễn biến rừng, phân tích nguyên nhân tăng, giảm diện tích rừng, diện tích chưa thành rừng trong kỳ và so với cùng kỳ năm trước; cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng, bao gồm: bản đồ hiện trạng rừng và thông tin thuộc tính bản đồ (dạng số);
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 11 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 11 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
11. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 33 như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung ... điểm d khoản 4 như sau:
...
“d) Cục Kiểm lâm lập hồ sơ phê duyệt kết quả theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều này trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định công bố hiện trạng rừng toàn quốc trước ngày 31 tháng 3 năm sau.”.
Xem nội dung VBĐiều 33. Quy trình thực hiện theo dõi diễn biến rừng
...
4. Phê duyệt và công bố kết quả theo dõi diễn biến rừng
...
d) Cục Kiểm lâm lập hồ sơ phê duyệt kết quả theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này, báo cáo Tổng cục Lâm nghiệp trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định công bố hiện trạng rừng toàn quốc trước ngày 31 tháng 3 năm sau.
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 11 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
12. Sửa đổi, bổ sung điểm a ... khoản 2 Điều 34 như sau:
“a) Diện tích có cây tái sinh đang trong giai đoạn khoanh nuôi, phục hồi để thành rừng;
Xem nội dung VBĐiều 34. Theo dõi diễn biến diện tích theo trạng thái rừng
...
2. Theo dõi diễn biến diện tích chưa có rừng:
a) Diện tích cây trồng chưa thành rừng;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
12. Sửa đổi, bổ sung ... điểm b khoản 2 Điều 34 như sau:
...
“b) Diện tích đã trồng cây rừng nhưng chưa đạt các tiêu chí thành rừng;”.
Xem nội dung VBĐiều 34. Theo dõi diễn biến diện tích theo trạng thái rừng
...
2. Theo dõi diễn biến diện tích chưa có rừng:
...
b) Diện tích khoanh nuôi tái sinh;
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
13. Sửa đổi, bổ sung Điều 38 như sau:
“Điều 38. Thành quả theo dõi diễn biến rừng
1. Bản đồ kết quả diễn biến rừng theo tỷ lệ quy định tại khoản 1 Điều 30 Thông tư này.
2. Biểu tổng hợp theo dõi diễn biến rừng và diện tích chưa thành rừng của các cấp hành chính và chủ rừng nhóm II thực hiện theo các Biểu số 02, 03, 04, 05 và 06 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Quản lý và lưu trữ kết quả theo dõi diễn biến rừng:
a) Dữ liệu kết quả theo dõi diễn biến rừng (dạng giấy hoặc dạng số) quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này được quản lý và lưu trữ hằng năm;
b) Dữ liệu kết quả dạng giấy của cấp xã được quản lý và lưu trữ tại Ủy ban nhân dân cấp xã và Hạt Kiểm lâm cấp huyện hoặc Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh đối với những địa phương không thành lập Hạt Kiểm lâm;
Dữ liệu kết quả dạng giấy của cấp huyện được quản lý và lưu trữ tại Hạt Kiểm lâm cấp huyện và Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh hoặc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với những địa phương không thành lập Chi cục Kiểm lâm;
Dữ liệu kết quả dạng giấy của cấp tỉnh được quản lý và lưu trữ tại Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh hoặc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với những địa phương không thành lập Chi cục Kiểm lâm;
Dữ liệu kết quả dạng giấy toàn quốc được quản lý và lưu trữ tại Cục Kiểm lâm;
c) Dữ liệu kết quả dạng số được tích hợp vào dữ liệu trung tâm và được quản lý lưu trữ tại các cấp huyện, tỉnh và Cục Kiểm lâm
...
PHỤ LỤC IV HỆ THỐNG BIỂU THEO DÕI DIỄN BIẾN RỪNG
...
Biểu số 02: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
...
Biểu số 03: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ
...
Biểu số 04: TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG
...
Biểu số 05: TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN
...
Biểu số 06: DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBĐiều 38. Thành quả theo dõi diễn biến rừng
1. Bản đồ kết quả diễn biến rừng sử dụng hệ quy chiếu VN2000, tỷ lệ theo quy định của pháp luật về bản đồ:
a) Cấp xã: tỷ lệ tối thiểu 1/10.000;
b) Cấp huyện: tỷ lệ 1/50.000;
c) Cấp tỉnh: tỷ lệ 1/100.000;
d) Toàn quốc: tỷ lệ 1/1,000.000;
đ) Bản đồ của chủ rừng nhóm II: tỷ lệ phù hợp với diện tích tương ứng.
2. Biểu tổng hợp theo dõi diễn biến rừng và diện tích chưa thành rừng của các cấp hành chính và chủ rừng nhóm II thực hiện theo các Biểu số 02, 03, 04 và Biểu số 05 Phụ lục IV kèm theo Thông tư này.
3. Quản lý lưu trữ kết quả theo dõi diễn biến rừng:
a) Dữ liệu kết quả theo dõi diễn biến rừng (dạng giấy và dạng số) quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được quản lý lưu trữ hằng năm;
b) Dữ liệu kết quả dạng giấy của cấp xã được quản lý lưu trữ tại Ủy ban nhân dân cấp xã và Hạt Kiểm lâm cấp huyện; dữ liệu kết quả dạng giấy của cấp huyện được quản lý lưu trữ tại Hạt Kiểm lâm cấp huyện và chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh; dữ liệu kết quả dạng giấy của cấp tỉnh được quản lý lưu trữ tại Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; dữ liệu kết quả dạng giấy toàn quốc được lưu trữ tại Cục Kiểm lâm;
c) Dữ liệu kết quả dạng số được tích hợp vào cơ sở dữ liệu trên Hệ thống thông tin ngành Lâm nghiệp đặt tại Tổng cục Lâm nghiệp, được quản lý lưu trữ tại các cấp huyện, tỉnh và Tổng cục Lâm nghiệp.
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số nội dung của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
1. Thay thế các cụm từ, phụ lục:
a) Thay thế cụm từ “pháp luật về bản đồ” bằng cụm từ “pháp luật về đo đạc và bản đồ” tại điểm a khoản 3 Điều 10
Xem nội dung VBpháp luật về bản đồ
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số nội dung của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
1. Thay thế các cụm từ, phụ lục:
a) Thay thế cụm từ “pháp luật về bản đồ” bằng cụm từ “pháp luật về đo đạc và bản đồ” tại ... điểm a khoản 3 Điều 16
Xem nội dung VBpháp luật về bản đồ
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số nội dung của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
1. Thay thế các cụm từ, phụ lục:
a) Thay thế cụm từ “pháp luật về bản đồ” bằng cụm từ “pháp luật về đo đạc và bản đồ” tại ... điểm a khoản 3 Điều 18;
Xem nội dung VBpháp luật về bản đồ
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số nội dung của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
1. Thay thế các cụm từ, phụ lục:
...
b) Thay thế cụm từ “Tổng cục Lâm nghiệp” bằng cụm từ “Cục Kiểm lâm” tại điểm a ... khoản 3 Điều 23
Xem nội dung VBTổng cục Lâm nghiệp
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số nội dung của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
1. Thay thế các cụm từ, phụ lục:
...
b) Thay thế cụm từ “Tổng cục Lâm nghiệp” bằng cụm từ “Cục Kiểm lâm” tại ... điểm c khoản 3 Điều 23
Xem nội dung VBTổng cục Lâm nghiệp
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số nội dung của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
1. Thay thế các cụm từ, phụ lục:
...
b) Thay thế cụm từ “Tổng cục Lâm nghiệp” bằng cụm từ “Cục Kiểm lâm” tại ... điểm d khoản 2 Điều 25
Xem nội dung VBTổng cục Lâm nghiệp
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số nội dung của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
1. Thay thế các cụm từ, phụ lục:
...
b) Thay thế cụm từ “Tổng cục Lâm nghiệp” bằng cụm từ “Cục Kiểm lâm” tại ... khoản 1 Điều 40;
Xem nội dung VBTổng cục Lâm nghiệp
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số nội dung của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
1. Thay thế các cụm từ, phụ lục:
...
c) Thay thế cụm từ “chủ rừng” bằng cụm từ “chủ quản lý rừng” tại Điều 35
Xem nội dung VBchủ rừng
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số nội dung của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
1. Thay thế các cụm từ, phụ lục:
...
c) Thay thế cụm từ “chủ rừng” bằng cụm từ “chủ quản lý rừng” tại Điều 35
Xem nội dung VBchủ rừng
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số nội dung của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
1. Thay thế các cụm từ, phụ lục:
...
c) Thay thế cụm từ “chủ rừng” bằng cụm từ “chủ quản lý rừng” tại ... Điều 39;
Xem nội dung VBchủ rừng
Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Phụ lục I, II, III, IV tại File này bị thay thế bởi Điểm d Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số nội dung của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
1. Thay thế các cụm từ, phụ lục:
...
d) Thay thế các Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III và Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng bằng các Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III và Phụ lục IV tương ứng ban hành kèm theo Thông tư này.
...
PHỤ LỤC I PHÂN CHIA TRẠNG THÁI RỪNG
...
PHỤ LỤC II HỆ THỐNG BIỂU ĐIỀU TRA RỪNG
...
PHỤ LỤC III HỆ THỐNG BIỂU KIỂM KÊ RỪNG
...
PHỤ LỤC IV HỆ THỐNG BIỂU THEO DÕI DIỄN BIẾN RỪNG
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBFILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Biểu số 02, 03, 04 và Biểu số 05 Phụ lục IV tại File này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 11 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
11. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 33 như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung điểm a ... khoản 4 như sau:
“a) Hồ sơ phê duyệt kết quả, bao gồm: Tờ trình phê duyệt kết quả theo dõi diễn biến rừng; biểu kết quả tổng hợp theo các Biểu số 02, 03, 04, 05 và 06 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này; báo cáo đánh giá tình hình diễn biến rừng, phân tích nguyên nhân tăng, giảm diện tích rừng, diện tích chưa thành rừng trong kỳ và so với cùng kỳ năm trước; cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng, bao gồm: bản đồ hiện trạng rừng (dạng số hoặc dạng giấy) và thông tin thuộc tính bản đồ (dạng số);”.
...
PHỤ LỤC IV HỆ THỐNG BIỂU THEO DÕI DIỄN BIẾN RỪNG
...
Biểu số 02: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
...
Biểu số 03: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ
...
Biểu số 04: TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG
...
Biểu số 05: TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN
...
Biểu số 06: DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBFILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phụ lục I, II, III, IV tại File này bị thay thế bởi Điểm d Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Biểu số 02, 03, 04 và Biểu số 05 Phụ lục IV tại File này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 11 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số nội dung của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
2. Bãi bỏ các từ, cụm từ:
a) Bãi bỏ từ “gỗ” tại khoản 1 Điều 8.
Xem nội dung VBgỗ
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số nội dung của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
2. Bãi bỏ các từ, cụm từ:
...
b) Bãi bỏ cụm từ “đầu tư” tại điểm a khoản 3 Điều 23.
Xem nội dung VBđầu tư
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm c Khoản 2 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số nội dung của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
2. Bãi bỏ các từ, cụm từ:
...
c) Bãi bỏ cụm từ “cán bộ” tại điểm a khoản 1 ... Điều 33.
Xem nội dung VBcán bộ
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm c Khoản 2 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm c Khoản 2 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số nội dung của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
2. Bãi bỏ các từ, cụm từ:
...
c) Bãi bỏ cụm từ “cán bộ” tại ... điểm a khoản 3 Điều 33.
Xem nội dung VBcán bộ
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm c Khoản 2 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm d Khoản 2 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số nội dung của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
2. Bãi bỏ các từ, cụm từ:
...
d) Bãi bỏ cụm từ “lấn chiếm đất rừng” tại điểm d khoản 2 Điều 37.
Xem nội dung VBlấn chiếm đất rừng
Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm d Khoản 2 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Khoản này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số nội dung của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
3. Bãi bỏ khoản 15 Điều 3.
Xem nội dung VBĐiều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
...
15. Rừng hỗn giao tre nứa - gỗ là rừng có độ tàn che của các loài tre, nứa chiếm trên 50% độ tàn che của rừng.
Khoản này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Khoản này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số nội dung của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
3. Bãi bỏ khoản 15 Điều 3.
Xem nội dung VBĐiều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
...
15. Rừng hỗn giao tre nứa - gỗ là rừng có độ tàn che của các loài tre, nứa chiếm trên 50% độ tàn che của rừng.
Khoản này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 2 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều này được bổ sung bởi Điểm d Khoản 1 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau:
...
d) Bổ sung khoản 20 vào sau khoản 19 như sau: “20. Chủ quản lý rừng bao gồm chủ rừng quy định tại Điều 8 Luật Lâm nghiệp và Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý diện tích rừng chưa giao, chưa cho thuê quy định tại điểm c khoản 3 Điều 102 Luật Lâm nghiệp.”.
Xem nội dung VBĐiều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Bản đồ phục vụ kiểm kê là sản phẩm trung gian, thể hiện ranh giới, vị trí, hiện trạng rừng được xây dựng trong quá trình kiểm kê rừng.
2. Chủ rừng nhóm I gồm các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư.
3. Chủ rừng nhóm II gồm các chủ rừng là tổ chức.
4. Đường phát thải tham chiếu rừng là đường chuẩn để tính lượng giảm phát thải các-bon do mất rừng và suy thoái rừng.
5. Đường tham chiếu rừng là đường chuẩn để tính lượng tăng hấp thụ các-bon từ các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng.
6. Hệ thống số liệu điều tra gốc là các phiếu, biểu ghi chép số liệu thực tế trong quá trình điều tra rừng.
7. Lô kiểm kê rừng là một đơn vị đồng nhất về trạng thái, thuộc một chủ rừng, có diện tích tối thiểu là 0,3 ha để kiểm kê rừng, thống kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng. Trường hợp diện tích của một chủ quản lý riêng biệt nhỏ hơn 0,3 ha, thì diện tích lô kiểm kê tối thiểu bằng diện tích của chủ quản lý.
8. Lô trạng thái rừng là đơn vị diện tích rừng tương đối đồng nhất về nguồn gốc hình thành, điều kiện lập địa, thành phần loài cây và trữ lượng.
9. Ô tiêu chuẩn điều tra rừng là một diện tích rừng được xác định để thực hiện các phương pháp thu thập thông tin đại diện cho khu vực điều tra.
10. Rừng cây lá rộng là rừng có các loài cây gỗ lá rộng chiếm trên 75% số cây.
11. Rừng cây lá kim là rừng có các loài cây lá kim chiếm trên 75% số cây.
12. Rừng cau dừa là rừng có thành phần chính là các loài họ cau chiếm trên 75% số cây.
13. Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim là rừng có các loài cây gỗ lá rộng và cây lá kim với tỷ lệ hỗn giao theo số cây mỗi loại từ 25% đến 75%.
14. Rừng hỗn giao gỗ - tre nứa là rừng có độ tàn che của các loài cây gỗ chiếm từ 50% độ tàn che của rừng trở lên.
15. Rừng hỗn giao tre nứa - gỗ là rừng có độ tàn che của các loài tre, nứa chiếm trên 50% độ tàn che của rừng.
16. Rừng lá rộng thường xanh là rừng có các loài cây gỗ, lá rộng, xanh quanh năm chiếm trên 75% số cây.
17. Rừng lá rộng rụng lá là rừng có các loài cây gỗ, rụng lá toàn bộ theo mùa chiếm trên 75% số cây.
18. Rừng lá rộng nửa rụng lá là rừng có các loài cây gỗ thường xanh và cây rụng lá theo mùa với tỷ lệ hỗn giao theo số cây mỗi loại từ 25% đến 75%.
19. Rừng tre nứa là rừng có thành phần chính là các loài cây thuộc phân họ tre nứa chiếm 75% số cây trở lên.
Điều này được bổ sung bởi Điểm d Khoản 1 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
6. ... bổ sung điểm đ sau điểm d khoản 2 Điều 25 như sau:
...
“đ) Cơ quan quyết định dự án kiểm kê rừng có trách nhiệm phê duyệt và tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.”.
Xem nội dung VBĐiều 25. Nhiệm vụ và tổ chức kiểm kê rừng
...
2. Tổ chức kiểm kê rừng:
a) Tổng cục Lâm nghiệp trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xin chủ trương, xây dựng dự án và tổ chức thực hiện kiểm kê rừng theo quy định của pháp luật;
b) Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện kiểm kê rừng tại địa phương;
c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, công bố kết quả kiểm kê rừng cấp tỉnh;
d) Tổng cục Lâm nghiệp tổng hợp, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt và công bố kết quả kiểm kê rừng toàn quốc.
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
...
6. ... bổ sung điểm đ sau điểm d khoản 2 Điều 25 như sau:
...
“đ) Cơ quan quyết định dự án kiểm kê rừng có trách nhiệm phê duyệt và tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.”.
Xem nội dung VBĐiều 25. Nhiệm vụ và tổ chức kiểm kê rừng
...
2. Tổ chức kiểm kê rừng:
a) Tổng cục Lâm nghiệp trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xin chủ trương, xây dựng dự án và tổ chức thực hiện kiểm kê rừng theo quy định của pháp luật;
b) Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện kiểm kê rừng tại địa phương;
c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, công bố kết quả kiểm kê rừng cấp tỉnh;
d) Tổng cục Lâm nghiệp tổng hợp, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt và công bố kết quả kiểm kê rừng toàn quốc.
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 16/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 (VB hết hiệu lực: 01/07/2025)