|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6439/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đê điều ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17/6/2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14/11/2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 27/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 254/QĐ-TTg ngày 22/02/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính về việc ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong các lĩnh vực văn hóa, giáo dục, thể dục thể thao; lao động, thương binh và xã hội; thông tin và truyền thông; nông nghiệp và PTNT của thành phố Hà Nội;
Căn cứ Nghi quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội về việc Quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09/9/2025;
Căn cứ Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của UBND thành phố Hà Nội về việc cho phép áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật để thực hiện công tác duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Quyết định số 5645/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 của UBND thành phố Hà Nội về ban hành Kế hoạch xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1094/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo), gồm các nội dung:
- Phát quang mái, chân đê, mái kè.
- Duy trì, chăm sóc và bảo vệ tre chắn sóng.
- Nạo vét rãnh thoát nước đỉnh kè.
- Bảo trì cỏ kỹ thuật trên đê.
- Sửa chữa, vá lấp ổ gà và các hư hỏng mặt đê.
Điều 2. Đơn giá tại Quyết định này được áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, cá nhân thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4025/QĐ-UBND ngày 25/10/2022. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Nội vụ, Kho bạc nhà nước khu vực 1, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ
NGHIỆP CÔNG DUY TU, BẢO DƯỠNG MỘT SỐ HẠNG MỤC ĐÊ ĐIỀU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
(Kèm
theo Quyết định số 6439/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội)
Phương án xây dựng đơn giá theo quy định tại Thông tư số 45/2024/TT- BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá. Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai Hà Nội lựa chọn phương pháp định giá là phương pháp chi phí.
Đơn giá là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tổng hợp, bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật) và các chi phí khác: chi phí chung, lợi nhuận (thu nhập), thuế.
Cơ cấu của đơn giá được xây dựng trên cơ sở hướng dẫn tại Bảng 3.6, Phụ lục III, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng, như sau:
|
TT |
Nội dung chi phí |
Cách tính |
Giá trị |
Ký hiệu |
|
I |
CHI PHÍ TRỰC TIẾP |
|
|
|
|
1 |
Chi phí vật liệu |
Theo mục 1.1 |
|
VL |
|
2 |
Chi phí nhân công |
Theo mục 1.2 |
|
NC |
|
3 |
Chi phí máy thi công |
Theo mục 1.3 |
|
M |
|
|
Chi phí trực tiếp |
VL+NC+M |
|
T |
|
II |
CHI PHÍ GIÁN TIẾP |
|
|
C |
|
|
Chi phí chung |
T × tỷ lệ |
|
|
|
III |
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC |
(T+C) × tỷ lệ |
|
TL |
|
|
Chi phí xây dựng trước thuế |
(T+C+TL) |
|
G |
|
IV |
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG |
G × tỷ lệ |
|
GTGT |
|
|
Đơn giá |
G + GTGT |
|
GXD |
a) Chi phí vật liệu:
Chi phí vật liệu là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung).
Chi phí vật liệu quy định trong tập đơn giá bao gồm chi phí hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng đã tính chi phí hao hụt do độ dôi của cát.
Cách tính chi phí vật liệu được xây dựng trên cơ sở hướng dẫn tại Bảng 4.2, Phụ lục IV, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng:
|
Stt |
Mã hiệu |
Nội dung |
Đơn vị |
Khối lượng |
Giá |
Thành tiền |
|
[1] |
[2] |
[3] |
[4] |
[5] |
[6] |
[7]=[5]x[6] |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
1 |
VL.001 |
Đá 2x4 |
m3 |
|
|
|
|
2 |
VL.002 |
Cát vàng |
m3 |
|
|
|
|
… |
… |
… |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
VL |
Khối lượng định mức: áp dụng theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật thực hiện công tác duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Giá vật liệu xây dựng áp dụng theo Công bố giá số 01.02/2025/SXD ngày 13/6/2025, số 02.02/2025/SXD ngày 27/6/2025, số 01.03/2025/SXD ngày 15/9/2025, số 01.04/2025/SXD ngày 07/11/2025 của Sở Xây dựng về công bố giá vật liệu trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Giá bê tông xi măng, giá bê tông nhựa triết tính theo thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
b) Chí phí nhân công:
Cách tính chi phí nhân công trên cơ sở hướng dẫn tại Bảng 4.2, Phụ lục số IV, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng, như sau:
|
Stt |
Mã hiệu |
Nội dung |
Đơn vị |
Khối lượng |
Giá |
Thành tiền |
|
[1] |
[2] |
[3] |
[4] |
[5] |
[6] |
[7]=[5]x[6] |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
1 |
NC.001 |
Nhân công 3/7 |
công |
|
|
|
|
2 |
NC.002 |
Nhân công 3,5/7 |
công |
|
|
|
|
… |
… |
… |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
NC |
Khối lượng định mức áp dụng theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật để thực hiện công tác duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Đơn giá ngày công: Tiền lương của lao động trực tiếp sản xuất; lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ tính trong giá sản phẩm, dịch vụ công được xác định theo hướng dẫn tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động Thương Binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện:

Trong đó:
- Vlđ là tiền lương của từng loại lao động tính trong giá sản phẩm;
- Tlđ là tổng số ngày công định mức: 26 công.
- Hệ số lương cấp bậc (Hcb): xác định trên cơ sở hệ số lương nhóm I, mục 5 (điều kiện lao động bình thường đối với quản lý, bảo trì, duy tu các công trình giao thông, đê điều, nông nghiệp, thủy lợi, thủy sản).
- Hệ số phụ cấp Hpc = 0 (bao gồm phụ cấp; nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm, khu vực, lưu động...). Địa bàn thành phố Hà Nội không áp dụng các phụ cấp này.
- MLcs là mức lương cơ sở: Áp dụng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lương vũ trang: Từ ngày 01/7/2024 mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng.
- Hđc: là hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định: Sử dụng hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương, vùng I, Hđc = 0,37; vùng II, Hđc = 0,22. Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ (quy định vùng áp dụng)
c) Giá ca máy thi công:
Cách tính chi phí máy thi công trên cơ sở hướng dẫn tại Bảng 4.2, Phụ lục số IV, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
|
Stt |
Mã hiệu |
Nội dung |
Đơn vị |
Khối lượng |
Giá |
Thành tiền |
|
[1] |
[2] |
[3] |
[4] |
[5] |
[6] |
[7]=[5]x[6] |
|
|
|
Máy |
|
|
|
|
|
1 |
M.001 |
Máy đầm cóc |
Ca |
|
|
|
|
2 |
M.002 |
Máy đào 0,8m3 |
Ca |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
… |
… |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
M |
Khối lượng định mức áp dụng theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật để thực hiện công tác duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Chi phí máy và thiết bị thi công trong đơn giá được xác định theo Phụ lục V Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
Mức lương thợ điều khiển máy: tương tự mục: "b. Chi phí nhân công".
Chi phí nhiên liệu (xăng, dầu diezen): Giá nhiên liệu (xăng, dầu diezen) tính bình quân gia quyền năm 2025 theo các Thông báo của Bộ Công thương về việc điều hành giá xăng dầu.
Chi phí nhiên liệu (điện năng tiêu thụ) tính theo Giá điện: Theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công thương quy định về giá bán điện, giá bán điện bình quân là 2.204,0655đ/kwh.
2. Chi phí gián tiếp (chi phí chung):
Theo Bảng 3.1 Phụ lục III, Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng, chi phí chung được xác định căn cứ vào tổng mức đầu tư xây dựng của dự án được duyệt. Đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, định mức tỷ lệ chi phí chung, cụ thể:
|
Loại công trình |
Chi phí xây dựng trước thuế trong tổng mức đầu tư xây dựng của dự án được duyệt (tỷ đồng) |
||||
|
≤ 15 |
≤ 50 |
≤ 100 |
≤ 300 |
≤ 500 |
|
|
Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
6,1 |
5,9 |
5,5 |
5,3 |
5,1 |
Từ năm 2022 - 2025, tổng giá trị dịch vụ công duy tu, bảo dưỡng đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội <100 tỷ. Vì vậy, đề xuất định mức tỷ lệ (%) chi phí chung là 5,5% trên chi phí trực tiếp.
3. Thu nhập chịu thuế tính trước:
Thu nhập chịu thuế tính trước: là khoản lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng được dự tính trước trong dự toán xây dựng công trình.
Thu nhập chịu thuế tính trước theo hướng dẫn tại Bảng 3.5 Phụ lục III, Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng. Theo đó định mức thu nhập chịu thuế tính trước đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn bằng 5,5% trên tổng chi phí trực tiếp và chi phí chung.
Theo Luật Thuế Giá trị gia tăng: Thuế GTGT là 10%.
Áp dụng giảm trừ Thuế Giá trị gia tăng theo nghị quyết của Quốc hội, nghị định của Chính phủ khi thực hiện lập dự toán hình thành giá gói thầu, thanh quyết toán.
- Vùng II: Áp dụng đối với các xã Phượng Dực, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên, Vân Đình, Ứng Thiên, Hòa Xá, Ứng Hòa, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Phúc Sơn, Hương Sơn, Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Ba Vì, Phúc Thọ, Phúc Lộc, Hát Môn, Đan Phượng.
+ Vùng I: Áp dụng đối với các xã, phường còn lại.
Chương 1. Phát quang mái, chân đê, mái kè PQ1.0:
Chương 2. Duy trì, chăm sóc và bảo vệ tre chắn sóng CST 2.0:
Chương 3. Nạo vét rãnh thoát nước đỉnh kè NVR 3.0:
Chương 4. Bảo trì cỏ kỹ thuật trên đê BTC 4.0:
Chương 5. Sửa chữa, vá lấp ổ gà và các hư hỏng mặt đê SC 5.0:
1. San lấp ổ gà, rãnh nước mặt đê SC 5.1:
2. San gạt lề đê SC 5.2:
3. San lấp rãnh xói mái đê SC 5.3:
4. Sửa chữa hư hỏng mặt đường đê kết cấu nhựa SC 5.4:
5. Sửa chữa hư hỏng mặt đường đê kết cấu bê tông SC 5.5:
6. Sửa chữa hư hỏng mặt đường đê kết cấu bê tông (trường hợp mặt đường đê nứt vỡ nhưng chưa bị lún sụt) SC 5.6:
PHÁT QUANG MÁI, CHÂN ĐÊ, MÁI KÈ
|
STT |
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Định mức |
Vùng I |
Vùng II |
|||
|
Đơn giá |
Thành tiền đồng/lần |
Đơn giá |
Thành tiền đồng/lần |
|
|||||
|
1 |
PQ 1.0 |
Phát quang mái, chân đê, mái kè |
100m2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHI PHÍ TRỰC TIẾP |
Gxd |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công bậc 3/7 |
công |
0,520 |
266.328 |
138.491 |
237.168 |
123.327 |
|
|
|
|
Chi phí trực tiếp (VL+NC+M) |
T |
|
|
138.491 |
|
123,327 |
|
|
|
|
CHI PHÍ CHUNG |
C |
5,5% |
|
7.617 |
|
6.783 |
|
|
|
|
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5,5% |
TL |
5,5% |
|
8.036 |
|
7.156 |
|
|
|
|
Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL) |
G |
|
|
154.144 |
|
137.266 |
|
|
|
|
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%) |
GTGT |
10% |
|
15.414 |
|
13.727 |
|
|
|
|
Tổng (G+GTGT) |
|
|
|
169.558 |
|
150.993 |
|
DUY TRÌ, CHÃM SÓC, BẢO VỆ TRE CHẮN SÓNG
|
STT |
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Định mức |
Vùng 1 |
Vùng 2 |
|||
|
Đơn giá |
Thành tiền đồng/năm |
Đơn giá |
Thành tiền đồng/năm |
|
|||||
|
1 |
CST 2.0 |
Duy trì, chăm sóc, bảo vệ tre chắn sóng |
km |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHI PHÍ TRỰC TIẾP |
Gxd |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công bậc 1,5/7 |
công |
396 |
208.377 |
82.517.292 |
185.562 |
73.482.552 |
|
|
|
|
Chi phí trực tiếp (VL+NC+M) |
T |
|
|
82.517.292 |
|
73.482.552 |
|
|
|
|
CHI PHÍ CHUNG |
C |
5,5% |
|
4.538.451 |
|
4.041.540 |
|
|
|
|
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5,5% |
TL |
5,5% |
|
4.788.066 |
|
4.263.825 |
|
|
|
|
Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL) |
G |
|
|
91.843.809 |
|
81.787.917 |
|
|
|
|
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%) |
GTGT |
10% |
|
9.184.381 |
|
8.178.792 |
|
|
|
|
Tổng (G+GTGT) |
|
|
|
101.028.190 |
|
89.966.709 |
|
Ghi chú
- Đơn giá trên lập cho 1km tre chắn sóng tiêu chuẩn (1 km tre chắn sóng tiêu chuẩn gồm: 2 hàng, mỗi hàng cách nhau 5m, khoảng cách giữa các khóm trong hàng là 5m; 1 km có 400 khóm tre).
- Khi duy trì chăm sóc tre không tiêu chuẩn (ít hơn 400 khóm/1km) thì đơn giá được tính như sau: Đơn giá (tre không tiêu chuẩn) = (số khóm thực tế * đơn giá (tre tiêu chuẩn))/400.
Trong đó: - Đơn giá (tre tiêu chuẩn) là đơn giá được tính ở trên.
- Số khóm thực tế là số khóm tre thực tế trong 1 km tre đang được chăm sóc bảo vệ.
NẠO VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC ĐỈNH KÈ, MÁI KÈ
|
STT |
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Định mức |
Vùng 1 |
Vùng 2 |
||
|
Đơn giá |
Thành tiền (đồng) |
Đơn giá |
Thành tiền (đồng) |
|||||
|
1 |
NVR 3.0 |
Nạo vét rãnh thoát nước đỉnh kè, mái kè |
m |
|
|
|
|
|
|
|
|
CHI PHÍ TRỰC TIẾP |
Gxd |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công bậc 3,0/7 |
công |
0,035 |
266.328 |
9.321 |
237.168 |
8.301 |
|
|
|
Chi phí trực tiếp (VL+NC+M) |
T |
|
|
9.321 |
|
8.301 |
|
|
|
CHI PHÍ CHUNG |
C |
5,5% |
|
513 |
|
457 |
|
|
|
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5,5% |
TL |
5,5% |
|
541 |
|
482 |
|
|
|
Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL) |
G |
|
|
10.375 |
|
9.239 |
|
|
|
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% ) |
GTGT |
10% |
|
1.038 |
|
924 |
|
|
|
Tổng (G+GTGT) |
|
|
|
11.413 |
|
10.163 |
|
STT |
Mã số |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Định mức |
Vùng 1 |
Vùng II |
||
|
Đơn giá |
Thành tiền đồng/lần |
Đơn giá |
Thành tiền đồng/lần |
|||||
|
|
BTC 4.0 |
Bảo trì cỏ kỹ thuật trên đê |
100m2 |
|
|
|
|
|
|
1 |
BTC 4.1 |
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ bằng máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHI PHÍ TRỰC TIẾP |
Gxd |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
20.629 |
|
18.371 |
|
|
|
Bậc thợ bình quân 1,5/7 |
công |
0,099 |
208.37 |
20.629 |
185.562 |
18.371 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
4.050 |
|
4.050 |
|
|
|
Máy bơm chay xăng 3CV |
ca |
0,081 |
50.000 |
4.050 |
50.000 |
4.050 |
|
|
|
Chi phí trực tiếp (VL+NC+M) |
T |
|
|
24.679 |
|
22.421 |
|
|
|
CHI PHÍ CHUNG |
C |
5,5 |
|
1.357 |
|
1.233 |
|
|
|
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC |
TL |
5,5 |
|
1.432 |
|
1.301 |
|
|
|
Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL) |
G |
|
|
27.469 |
|
24.955 |
|
|
|
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% ) |
GTGT |
10% |
|
2.747 |
|
2.495 |
|
|
|
Tổng (G+GTGT) |
|
|
|
30.216 |
|
27.450 |
|
2 |
BTC 4.2 |
Phát thảm cỏ và làm cỏ tạp |
100m2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
CHI PHÍ TRỰC TIẾP |
Gxd |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
92.728 |
|
82.575 |
|
|
|
Bậc thợ bình quân 1,5/7 |
công |
0,44 |
208,37 |
92.728 |
185.562 |
82.575 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
4.560 |
|
4.560 |
|
|
|
Máy cắt cỏ 3CV |
ca |
0,06 |
76,000 |
4.560 |
76.000 |
4.560 |
|
|
|
Chi phí trực tiếp (VL+NC+M) |
T |
|
|
97.288 |
|
87.135 |
|
|
|
CHI PHÍ CHUNG |
C |
5,5 |
|
5.351 |
|
4.792 |
|
|
|
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC |
TL |
5,5 |
|
5.645 |
|
5.056 |
|
|
|
Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL) |
G |
|
|
108.284 |
|
96.984 |
|
|
|
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% ) |
GTGT |
10% |
|
10.828 |
|
9.698 |
|
|
|
Tổng (G+GTGT) |
|
|
|
119.112 |
|
106.682 |
SỬA CHỮA VÁ LẤP Ổ GÀ, CÁC HƯ HỎNG MẶT ĐÊ
|
STT |
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Định mức |
Vùng I |
Vùng II |
||
|
Đơn giá |
Thành tiền (đồng) |
Đơn giá |
Thành tiền (đồng) |
|||||
|
1 |
SC 5.1 |
San lấp ổ gà rãnh nước mặt đê |
m3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
CHI PHÍ TRỰC TIẾP |
Gxd |
|
|
|
|
|
|
|
|
Vật liệu |
m3 |
|
|
443.800 |
|
421.400 |
|
|
|
Đất đá hỗn hợp (Subbase) |
|
1,400 |
317.000 |
443.800 |
301.000 |
421.400 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
226.379 |
|
201.593 |
|
|
|
Nhân công bậc 3/7 |
công |
0,850 |
266.328 |
226.379 |
237.168 |
201.593 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
14.324 |
|
13.279 |
|
|
|
Đầm cóc |
ca |
0,033 |
362.000 |
11.946 |
333.000 |
10.989 |
|
|
|
Ô tô chở nước 5 m3 |
ca |
0,002 |
1.189.000 |
2.378 |
1.145.000 |
2.290 |
|
|
|
Chi phí trực tiếp (VL+NC+M) |
T |
|
|
684.503 |
|
636.272 |
|
|
|
CHI PHÍ CHUNG |
C |
5,5% |
|
37.648 |
|
34.995 |
|
|
|
THU NHẠP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5,5% |
TL |
5,5% |
|
39.718 |
|
36.920 |
|
|
|
Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL) |
G |
|
|
761.869 |
|
708.187 |
|
|
|
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%) |
GTGT |
10% |
|
76.187 |
|
70.819 |
|
|
|
Tổng (G+GTGT) |
|
|
|
838.056 |
|
779.006 |
|
2 |
SC 5.2 |
San gạt lề đê |
100m |
|
|
|
|
|
|
|
|
CHI PHÍ TRỰC TIẾP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
6.009 |
|
5.886 |
|
|
|
Máy san 110 CV |
ca |
0,003 |
2.003.000 |
6.009 |
1.962.000 |
5.886 |
|
|
|
Chi phí trực tiếp (VL+NC+M) |
T |
|
|
6.009 |
|
5.886 |
|
|
|
CHI PHÍ CHUNG |
C |
5,5% |
|
330 |
|
324 |
|
|
|
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x5 5% |
TL |
5,5% |
|
349 |
|
342 |
|
|
|
Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL) |
G |
|
|
6.688 |
|
6.551 |
|
|
|
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% ) |
GTGT |
10% |
|
669 |
|
655 |
|
|
|
Tổng (G+GTGT) |
|
|
|
7.357 |
|
7.206 |
|
3 |
SC 5.3 |
San lấp rãnh xói mái đê |
m3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
CHI PHÍ TRỰC TIẾP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
126.605 |
|
126.605 |
|
|
|
Đất cấp phối tự nhiên (đất đồi) |
m3 |
1,450 |
87.314 |
126.605 |
87.314 |
126.605 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
665.820 |
|
592.920 |
|
|
|
Nhân công bậc 3/7 |
công |
2,500 |
266.328 |
665.820 |
237.168 |
592.920 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
20.269 |
|
19.004 |
|
|
|
Đầm cóc |
ca |
0,033 |
362.000 |
11.946 |
333.000 |
10.989 |
|
|
|
Ô tô chở nước 5 m3 |
ca |
0,007 |
1.189.000 |
8.323 |
1.145.000 |
8.015 |
|
|
|
Chi phí trực tiếp (VL+NC+M) |
T |
|
|
812.694 |
|
738.529 |
|
|
|
CHI PHÍ CHUNG |
C |
5,5% |
|
44.698 |
|
40.619 |
|
|
|
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5 5% |
TL |
5,5% |
|
47.157 |
|
42.853 |
|
|
|
Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL) |
G |
|
|
904.549 |
|
822.001 |
|
|
|
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% ) |
GTGT |
10% |
|
90.455 |
|
82.200 |
|
|
|
Tổng (G+GTGT) |
|
|
|
995.004 |
|
904.201 |
|
4 |
SC 5.4 |
Sửa chữa hư hỏng mặt đê kết cấu nhựa |
10m2 |
|
|
|
|
|
|
4.1 |
SC 5.4.1 |
Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 7cm, đào móng đường chiều dày 45cm |
10m2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3/7 |
công |
0,198 |
266.328 |
52.733 |
237.168 |
46.959 |
|
|
|
Máy đào 0.8m3 |
ca |
0,019 |
2.499.000 |
47.481 |
2.464.000 |
46.816 |
|
4.2 |
SC 5.4.2 |
Vận chuyển phế thải cự ly 10km |
10m2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 7T |
ca |
0,312 |
1.784.000 |
556.608 |
1.747.000 |
545.064 |
|
4.3 |
SC 5.4.3 |
Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm |
10m2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cấp phối đá dăm |
m3 |
3,570 |
313.000 |
1.117.410 |
296.000 |
1.056.720 |
|
|
|
Nhân công bậc 3/7 |
công |
0,373 |
266.328 |
99.207 |
237.168 |
88.345 |
|
|
|
Máy lu 8,5 tấn |
ca |
0,223 |
1.004.000 |
223.390 |
969.000 |
215.603 |
|
|
|
Ô tô tưới nước 5 m3 |
ca |
0,009 |
1.189.000 |
10.404 |
1.145.000 |
10.019 |
|
4.4 |
SC 5.4.4 |
Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm |
10m2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cấp phối đá dăm |
m3 |
2,856 |
317.000 |
905.352 |
301.000 |
859.656 |
|
|
|
Nhân công bậc 3/7 |
công |
0,414 |
266.328 |
110.260 |
237.168 |
98.188 |
|
|
|
Máy lu 8,5 tấn |
ca |
0,241 |
1.004.000 |
241.964 |
969.000 |
233.529 |
|
|
|
Ô tô tưới nước 5 m3 |
ca |
0,009 |
1.189.000 |
10.701 |
1.145.000 |
10.305 |
|
4.5 |
SC 5.4.5 |
Tưới nhựa, dính bám 1,1kg/m2 |
10m2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhũ tương |
kg |
11,990 |
14.500 |
173.855 |
14.500 |
173.855 |
|
|
|
Nhân công bậc 3,5/7 |
công |
0,190 |
290.372 |
55.171 |
258.579 |
49.130 |
|
4.6 |
SC 5.4.6 |
Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, dày7cm |
10m2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông nhựa nóng hạt trung |
Tấn |
1,662 |
1.628.595 |
2.706.726 |
1.606.400 |
2.669.836 |
|
|
|
Nhân công bậc 3,5/7 |
công |
0,217 |
290.372 |
63.011 |
258.579 |
56.112 |
|
|
|
Máy dải 130-140CV |
ca |
0,006 |
5.242.000 |
31.452 |
5.172.000 |
31.032 |
|
|
|
Máy lu 10T |
ca |
0,012 |
1.117.000 |
13.404 |
1.083.000 |
12.996 |
|
|
|
Máy đầm bánh lốp 16T |
ca |
0,006 |
1.534.000 |
9.204 |
1.499.000 |
8.994 |
|
|
|
Máy khác |
% |
0,500 |
|
1.081 |
|
1.060 |
|
|
|
CHI PHÍ TRỰC TIẾP |
T |
|
|
6.429.413 |
|
6.214.218 |
|
|
|
CHI PHÍ CHUNG |
C |
5,5% |
|
353.618 |
|
341.782 |
|
|
|
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5 5% |
TL |
5,5% |
|
373.067 |
|
360.580 |
|
|
|
Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL) |
G |
|
|
7.156.097 |
|
6.916.580 |
|
|
|
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% ) |
GTGT |
10% |
|
715.610 |
|
691.658 |
|
|
|
Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) |
|
|
|
7.871.707 |
|
7.608.238 |
|
5 |
SC 5.5 |
Sửa chữa hư hỏng mặt đê kết cấu bê tông |
10m2 |
|
|
|
|
|
|
5.1 |
SC 5.5.1 |
Phá rỡ mặt đường bê tông bằng máy đào 1,25m3, mặt đường dày 25cm |
Gxd |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3/7 |
công |
0,033 |
266.328 |
8.656 |
237.168 |
7.708 |
|
|
|
Máy đào 0.8m3 |
ca |
0,055 |
2.499.000 |
137.445 |
2.464.000 |
135.520 |
|
5.2 |
SC 5.5.2 |
Đào móng đường chiều dày 25cm |
10m2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3/7 |
công |
0,095 |
266.328 |
25.301 |
237.168 |
22.531 |
|
|
|
Máy đào 0.8m3 |
ca |
0,009 |
2.499.000 |
22.491 |
2.464.000 |
22.176 |
|
5.3 |
SC 5.5.3 |
Vận chuyển phế thải cự ly 10km |
10m2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 7T |
ca |
0,300 |
1.784.000 |
535.200 |
1.747.000 |
524.100 |
|
5.4 |
SC 5.5.4 |
Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm dày 25cm (lớp trên) |
10m2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cấp phối đá dăm |
m3 |
3,570 |
317.000 |
1.131.690 |
301.000 |
1.074.570 |
|
|
|
Nhân công 3/7 |
công |
0,518 |
266.328 |
137.825 |
237.168 |
122.734 |
|
|
|
Máy lu 8,5T |
ca |
0,301 |
1.004.000 |
302.455 |
969.000 |
291.911 |
|
|
|
Ô tô tưới nước 5 m3 |
ca |
0,011 |
1.189.000 |
13.079 |
1.145.000 |
12.595 |
|
5.5 |
SC 5.5.5 |
Lắp dựng ván khuôn |
10m2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thép tấm, thép hình |
kg |
0,473 |
18.000 |
8.514 |
18.000 |
8.514 |
|
|
|
Que hàn |
kg |
0,024 |
19.800 |
475 |
19.800 |
475 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
5% |
|
449 |
|
449 |
|
|
|
Nhân công bậc 4,0/7 |
công |
0,173 |
314.415 |
54.394 |
279.990 |
48.438 |
|
|
|
Máy hàn 23KW |
ca |
0,006 |
449.000 |
2.694 |
415.000 |
2.490 |
|
|
|
Máy khác |
% |
2% |
|
54 |
|
50 |
|
5.6 |
SC 5.5.6 |
Đổ bê tông mặt đường; chiều dày 25cm; M300; độ sụt 2- 4; đá cỡ 2x4 |
10m2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông M300 |
m3 |
2,625 |
1.161.730 |
3.049.541 |
1.121.238 |
2.943.249 |
|
|
|
Nhựa đường |
kg |
8,975 |
17.500 |
157.063 |
17.500 |
157.063 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
1,500 |
|
48.099 |
|
46.505 |
|
|
|
Nhân công bậc 3,5/7 |
công |
5,250 |
290.372 |
1.524.453 |
258.579 |
1.357.540 |
|
|
|
CHI PHÍ TRỰC TIẾP |
T |
|
|
7.159.878 |
|
6.778.619 |
|
|
|
CHI PHÍ CHUNG |
C |
5,5% |
|
393.793 |
|
372.824 |
|
|
|
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5 5% |
TL |
5,5% |
|
415.452 |
|
393.329 |
|
|
|
Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL) |
G |
|
|
7.969.123 |
|
7.544.772 |
|
|
|
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%) |
GTGT |
10% |
|
796.912 |
|
754.477 |
|
|
|
Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) |
|
|
|
8.766.035 |
|
8.299.249 |
|
6 |
SC 5.6 |
Sửa chữa hư hỏng mặt đê bê tông (trường hợp mặt đê nứt vỡ nhưng chưa bị lún sụt) |
10m2 |
|
|
|
|
|
|
6.1 |
SC 5.6.1 |
Đục phá mặt bê tông tạo nhám |
10m2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mũi khoan D16 |
cái |
0,300 |
20.000 |
6.000 |
20.000 |
6.000 |
|
|
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
3,000 |
290.372 |
871.116 |
258.579 |
775.737 |
|
|
|
Máy khoan bê tông |
ca |
2,000 |
35.000 |
70.000 |
35.000 |
70.000 |
|
6.2 |
SC 562 |
Tưới nhựa, dính bám 1,1kg/m2 |
10m2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhũ tương |
kg |
11,990 |
14.500 |
173.855 |
14.500 |
173.855 |
|
|
|
Nhân công bậc 3,5/7 |
công |
0,190 |
290.372 |
55.171 |
258.579 |
49.130 |
|
6.3 |
SC 5.6.3 |
Vá mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (bê tông nhựa hạt thô) |
10m2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông nhựa loại R >=25 |
tấn |
1,626 |
1.503.672 |
2.444.971 |
1.482.139 |
2.409.959 |
|
|
|
Nhân công bậc 3,5/7 |
công |
0,213 |
290.372 |
61.849 |
258.579 |
55.077 |
|
|
|
Máy dải 130-140CV |
ca |
0,0059 |
5.242.000 |
30.771 |
5.172.000 |
30.360 |
|
|
|
Máy lu 10T |
ca |
0,012 |
1.117.000 |
13.404 |
1.083.000 |
12.996 |
|
|
|
Máy đầm bánh lốp 16T |
ca |
0,0064 |
1.534.000 |
9.818 |
1.499.000 |
9.594 |
|
|
|
Máy khác |
% |
0,5% |
|
270 |
|
265 |
|
6.4 |
SC 5.6.4 |
Tưới nhựa, dính bám 0,5kg/m2 |
10m2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhũ tương |
kg |
5,450 |
14.500 |
79.025 |
14.500 |
79.025 |
|
|
|
Nhân công bậc 3,5/7 |
công |
0,172 |
290.372 |
49.944 |
258.579 |
44.476 |
|
6.5 |
SC 5.6.5 |
Vá mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Bê tông hạt trung) |
10m2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông nhựa loại C19, R19 |
tấn |
1,187 |
1.628.595 |
1.933.143 |
1.606.400 |
1.906.796 |
|
|
|
Nhân công bậc 3,5/7 |
công |
0,155 |
290.372 |
45.008 |
258.579 |
40.080 |
|
|
|
Máy dải 130-140CV |
ca |
0,0043 |
5.242.000 |
22.541 |
5.172.000 |
22.240 |
|
|
|
Máy lu 10T |
ca |
0,012 |
1.117.000 |
13.404 |
1.083.000 |
12.996 |
|
|
|
Máy đầm bánh lốp 16T |
ca |
0,0064 |
1.534.000 |
9.818 |
1.499.000 |
9.594 |
|
|
|
Máy khác |
% |
0,5% |
|
229 |
|
224 |
|
|
|
CHI PHÍ TRỰC TIẾP |
T |
|
|
5.890.335 |
|
5.708.402 |
|
|
|
CHI PHÍ CHUNG |
C |
5,5% |
|
323.968 |
|
313.962 |
|
|
|
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRUƠC (T+C) x 5 5% |
TL |
5,5% |
|
341.787 |
|
331.230 |
|
|
|
Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL) |
G |
|
|
6.556.090 |
|
6.353.594 |
|
|
|
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% ) |
GTGT |
10% |
|
655.609 |
|
635.359 |
|
|
|
Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) |
|
|
|
7.211.699 |
|
6.988.953 |
|
Bậc thợ |
Hệ số (Hcb) |
Lương cơ sở |
Hệ số điều chỉnh (Hđc) |
(1+Hđc) |
Lương tháng |
Ngày công |
|
1,0 |
1,550 |
2.340.000 |
0,37 |
1,37 |
4.968.990 |
191.115 |
|
1,5 |
1,690 |
2.340.000 |
0,37 |
1,37 |
5.417.802 |
208.377 |
|
2,0 |
1,830 |
2.340.000 |
0,37 |
1,37 |
5.866.614 |
225.639 |
|
2,5 |
1,995 |
2.340.000 |
0,37 |
1,37 |
6.395.571 |
245.984 |
|
3,0 |
2,160 |
2.340.000 |
0,37 |
1,37 |
6.924.528 |
266.328 |
|
3,5 |
2,355 |
2.340.000 |
0,37 |
1,37 |
7.549.659 |
290.372 |
|
3,7 |
2,433 |
2.340.000 |
0,37 |
1,37 |
7.799.711 |
299.989 |
|
4,0 |
2,550 |
2.340.000 |
0,37 |
1,37 |
8.174.790 |
314.415 |
|
4,5 |
2,780 |
2.340.000 |
0,37 |
1,37 |
8.912.124 |
342.774 |
|
5,0 |
3,010 |
2.340.000 |
0,37 |
1,37 |
9.649.458 |
371.133 |
|
6,0 |
3,560 |
2.340.000 |
0,37 |
1,37 |
11.412.648 |
438.948 |
|
Lái xe, lái máy: Xe tải, xe cẩu từ 3,5-7,5 tấn |
|
|
|
|||
|
1,0 |
2,350 |
2.340.000 |
0,37 |
1,37 |
7.533.630 |
289.755 |
|
2,0 |
2,760 |
2.340.000 |
0,37 |
1,37 |
8.848.008 |
340.308 |
|
3,0 |
3,250 |
2.340.000 |
0,37 |
1,37 |
10.418.850 |
400.725 |
|
4,0 |
3,820 |
2.340.000 |
0,37 |
1,37 |
12.246.156 |
471.006 |
|
Bậc thợ |
Hệ số (Hcb) |
Lương cơ sở |
Hệ số điều chỉnh (Hđc) |
(1+Hđc) |
Lương tháng |
Ngày công |
|
1,0 |
1,550 |
2.340.000 |
0,220 |
1,220 |
4.424.940 |
170.190 |
|
1,5 |
1,690 |
2.340.000 |
0,220 |
1,220 |
4.824.612 |
185.562 |
|
2,0 |
1,830 |
2.340.000 |
0,220 |
1,220 |
5.224.284 |
200.934 |
|
2,5 |
1,995 |
2.340.000 |
0,220 |
1,220 |
5.695.326 |
219.051 |
|
3,0 |
2,160 |
2.340.000 |
0,220 |
1,220 |
6.166.368 |
237.168 |
|
3,5 |
2,355 |
2.340.000 |
0,220 |
1,220 |
6.723.054 |
258.579 |
|
3,7 |
2,433 |
2.340.000 |
0,220 |
1,220 |
6.945.728 |
267.143 |
|
4,0 |
2,550 |
2.340.000 |
0,220 |
1,220 |
7.279.740 |
279.990 |
|
4,5 |
2,780 |
2.340.000 |
0,220 |
1,220 |
7.936.344 |
305.244 |
|
5,0 |
3,010 |
2.340.000 |
0,220 |
1,220 |
8.592.948 |
330.498 |
|
6,0 |
3,560 |
2.340.000 |
0,220 |
1,220 |
10.163.088 |
390.888 |
|
Lái xe, lái máy: Xe tải, xe cẩu từ 3,5-7,5 tấn |
|
|
|
|||
|
1,0 |
2,350 |
2.340.000 |
0,220 |
1,220 |
6.708.780 |
258.030 |
|
2,0 |
2,760 |
2.340.000 |
0,220 |
1,220 |
7.879.248 |
303.048 |
|
3,0 |
3,250 |
2.340.000 |
0,220 |
1,220 |
9.278.100 |
356.850 |
|
4,0 |
3,820 |
2.340.000 |
0,220 |
1,220 |
10.905.336 |
419.436 |
Ghi chú: Giá nhân công tính theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024, Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019.
|
STT |
Loại máy và thiết bị |
Số ca năm (ca/năm) |
Định mức khấu hao, sửa chữa, chi phí khác năm, nhiên liệu, tiền lương |
Giá ca máy (Vùng 1) |
Giá ca máy (Vùng 2) |
Nguyên giá (1000 VND) |
||||||||||||||
|
Khấu hao (CKH) |
Hệ số thu hồi khi thanh lý |
CP khấu hao (CKH) |
Sửa chữa |
CP Sửa chữa (CSC) |
Chi phí khác |
CP khác (CCK) |
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca |
Hệ số nhiên liệu phụ |
CP nhiên liệu (CNL) |
Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy (CTL) |
CP tiền lương (CTL) |
Giá ca máy (CCM) |
CP tiền lương (CTL) |
Giá ca máy (CCM) |
(Tham khảo lấy theo TT13/2021 /TT-BXD) |
|||||
|
1 |
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
0,80 m3- M101 0104 |
280 |
17 |
0,9 |
646,536 |
5,80 |
245,092 |
5,00 |
211,286 |
65,0 |
lít diezel |
1,03 |
1.081,542 |
1x4/7 |
314,415 |
2.499 |
279,990 |
2.464 |
1.183.203 |
|
|
2 |
Máy ủi - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
108,0 CV - M101 |
280 |
14 |
0,9 |
383,335 |
5,80 |
176,456 |
5,00 |
152,1 |
46,0 |
lít diezel |
1,03 |
765,399 |
1x4/7 |
314,415 |
1.792 |
279,990 |
1.757 |
851.855 |
|
|
3 |
Máy san tự hành - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
110 CV - M101 0701 |
230 |
15 |
0,9 |
600,339 |
3,60 |
160,090 |
5,00 |
222,3 |
39,0 |
lít diezel |
1,03 |
648,925 |
1x5/7 |
371,133 |
2.003 |
330,498 |
1.962 |
1.022.799 |
|
|
4 |
Máy xúc lật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,2m3 - M101 0406 |
280 |
14 |
0,9 |
1.476,999 |
3,80 |
445,444 |
5,00 |
586,1 |
134,00 |
lít diezel |
1,03 |
2.229,640 |
1x4/7 |
314,415 |
5.053 |
279,990 |
5.018 |
3.282.220 |
|
|
5 |
Trạm trộn bê tông Asphl |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120T/h M104 0805 |
190 |
15 |
0,95 |
5.053,082 |
5,50 |
1.950,31 |
4,00 |
1.418, |
714,00 |
kWh |
1,05 |
1.652,388 |
2x4/7+2x5 |
1.810,044 |
11.884 |
1.611,86 |
11.686 |
6.737.442 |
|
|
6 |
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
50 kg - M101 0801 |
200 |
20 |
1 |
26,484 |
5,40 |
7,151 |
4,00 |
5,2 |
3,0 |
lít xăng |
1,04 |
56,756 |
1x3/7 |
266,328 |
362 |
237,168 |
333 |
26.484 |
|
|
7 |
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
9,0 T - M101 0901 |
270 |
15 |
0,9 |
305,831 |
4,30 |
97,413 |
5,00 |
113,2 |
34,0 |
lít diezel |
1,03 |
565,730 |
1x4/7 |
314,415 |
1.397 |
279,990 |
1.362 |
611.661 |
|
|
|
16,0 T - M101 0902 |
270 |
15 |
0,9 |
347,506 |
4,30 |
110,687 |
5,00 |
128,7 |
38,0 |
lít diezel |
1,03 |
632,286 |
1x4/7 |
314,415 |
1.534 |
279,990 |
1.499 |
695.012 |
|
|
8 |
Đầm chân cừu tự hành - trọng lượng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
9,0 T - M101 1201 |
270 |
15 |
0,9 |
536,715 |
3,60 |
143,124 |
5,00 |
198,783 |
29,00 |
lít diezel |
1,03 |
482,534 |
1x4/7 |
314,415 |
1.676 |
279,990 |
1.641 |
1.073.429 |
|
|
9 |
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
8,50 T - M101 1101 |
270 |
15 |
0,9 |
182,925 |
2,90 |
39,295 |
5,00 |
67,750 |
24,00 |
lít diezel |
1,03 |
399,339 |
1x4/7 |
314,415 |
1.004 |
279,990 |
969 |
365.850 |
|
|
|
10 T - M101 1101 |
270 |
15 |
0,9 |
238,072 |
2,50 |
44,087 |
5,00 |
88,175 |
26,00 |
lít diezel |
1,03 |
432,617 |
1x4/7 |
314,415 |
1.117 |
279,990 |
1.083 |
476.144 |
|
|
10 |
Ô tô tự đổ - trọng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5,0 T-M106 0202 |
260 |
17 |
0,9 |
257,487 |
7,50 |
126,219 |
6,00 |
100,975 |
41,00 |
lít diezel |
1,03 |
682,203 |
1x2/4 Lai |
340,308 |
1.507 |
303,048 |
1.470 |
437.559 |
|
|
|
7,0 T-M106 0203 |
260 |
17 |
0,9 |
362,871 |
7,30 |
173,134 |
6,00 |
142,302 |
46,00 |
lít diezel |
1,03 |
765,399 |
1x2/4 Lai |
340,308 |
1.784 |
303,048 |
1.747 |
616.643 |
|
|
|
12 T-M106 0205 |
280 |
17 |
0,9 |
443,927 |
7,30 |
211,808 |
6,00 |
174,089 |
65,00 |
lít diezel |
1,03 |
1.081,542 |
1x3/4 Lai |
400,725 |
2.312 |
356,850 |
2.268 |
812.415 |
|
|
11 |
Ô tô tưới nước - dung tích: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5,0 m3-M106 0502 |
260 |
12 |
0,9 |
206,641 |
4,40 |
84,187 |
6,00 |
114,801 |
23,00 |
lít diezel |
1,03 |
382,699 |
1x3/4 Lai xe |
400,725 |
1.189 |
356,850 |
1.145 |
497.469 |
|
|
12 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
130 CV đến 140 CV- M105 0203 |
180 |
14 |
0,9 |
2.093,946 |
3,80 |
631,507 |
5,00 |
830,931 |
63,00 |
lít diezel |
1,03 |
1.048,264 |
1x3/7+1x5 /7 |
637,461 |
5.242 |
567,666 |
5.172 |
2.991.351 |
|
|
13 |
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
3,0 CV-M112 0301 |
150 |
20 |
1 |
13,147 |
5,80 |
3,813 |
5,00 |
3,287 |
1,60 |
lít xăng |
1,02 |
29,688 |
|
|
50 |
|
50 |
9.860 |
|
|
14 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
1,50 kW -M112 1705 |
110 |
20 |
1 |
18,909 |
7,50 |
7,091 |
4,00 |
3,782 |
2,30 |
kWh |
1,05 |
5,323 |
|
|
35 |
|
35 |
10.400 |
|
|
15 |
Máy hàn: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23,0 kW-M112 4003 |
200 |
21 |
0,95 |
15,960 |
4,80 |
3,840 |
5,00 |
4,000 |
48,00 |
kWh |
1,05 |
111,085 |
1x4/7 |
314,415 |
449 |
279,990 |
415 |
16.000 |
|
|
16 |
Máy trộn vữa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
250L-M104,0203 |
170 |
19 |
0,95 |
32,076 |
6,80 |
12,084 |
5,00 |
8,885 |
11,00 |
kWh |
1,05 |
25,457 |
1x3/7 |
266,328 |
345 |
237,168 |
316 |
30.210 |
|
|
17 |
Máy đầm bàn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,0KW-M112 1101 |
150 |
25 |
1,00 |
10,700 |
8,80 |
3,766 |
4,00 |
1,712 |
5,00 |
kWh |
1,05 |
11,571 |
1x3/7 |
266,328 |
294 |
237,168 |
265 |
6.420 |
|
|
18 |
Máy đầm dùi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,5KW-M112 1301 |
170 |
20 |
1,00 |
8,700 |
8,80 |
3,828 |
4,00 |
1,740 |
7,00 |
kWh |
1,05 |
16,200 |
1x3/7 |
266,328 |
297 |
237,168 |
268 |
7.395 |
|
|
19 |
Máy cắt cỏ cầm tay |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,8KW-M112 2701 |
190 |
20,5 |
1 |
1,181 |
10,50 |
2,542 |
4,00 |
0,968 |
3,84 |
lít xăng |
1,02 |
71,250 |
|
|
76 |
|
76 |
4.600 |
|
|
STT |
Vât liệu, nhiên liệu, năng lượng |
Đơn vị |
Giá vật liệu (đ) |
|
1 |
Giá Vùng 2 áp dụng đối với các xã, phường Phượng Dực, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên, Vân Đình, Ứng Thiên, Hòa Xá, Ứng Hòa, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Phúc Sơn, Hương Sơn, Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Ba Vì, Phúc Thọ, Phúc Lộc, Hát Môn, Đan Phượng |
|
(Vùng 2) |
|
|
Đá hỗn hợp (cấp phối đá dăm lớp trên) |
m3 |
301.000 |
|
|
Đá hỗn hợp (cấp phối đá dăm lớp dưới) |
m3 |
296.000 |
|
|
Cát vàng |
m3 |
605.000 |
|
|
Đá 2*4 |
m3 |
339.000 |
|
2 |
Giá Vùng 1 áp dụng đối với các xã, phường còn lại |
|
(Vùng 1) |
|
|
Đá hỗn hợp (cấp phối đá dăm lớp trên) |
m3 |
317.000 |
|
|
Đá hỗn hợp (cấp phối đá dăm lớp dưới) |
m3 |
313.000 |
|
|
Cát vàng |
m3 |
637.000 |
|
|
Đá 2*4 |
m3 |
358.000 |
|
3 |
Xi măng |
kg |
1.130 |
|
4 |
Bê tông asphalt hạt thô, hàm lượng nhựa 4,5% |
tấn |
|
|
|
Vùng 2 |
|
1.482.139 |
|
|
Vùng 1 |
|
1.503.672 |
|
5 |
Bê tông asphalt hạt trung, hàm lượng nhựa 5,5% |
tấn |
|
|
|
Vùng 2 |
|
1.606.400 |
|
|
Vùng 1 |
|
1.628.595 |
|
7 |
Nhũ tương |
kg |
14.500 |
|
8 |
Mũi đục |
cái |
20.000 |
|
9 |
Mũi khoan |
cái |
20.000 |
|
10 |
Nhựa đường |
kg |
17.500 |
|
11 |
Dầu bảo ôn |
lít |
52.000 |
|
12 |
Đất cấp phối tự nhiên K95 (48.000đ/m3) Vận chuyển AM.2321 0,015ca/10m2/1km (TT12) Tính cự ly vận chuyển 30km |
m3 |
87.314 |
|
13 |
Bê tông thương phẩm M300, độ sụt 2-4 |
|
|
|
|
Vùng 2 |
m3 |
1.121.238 |
|
|
Vùng 1 |
m3 |
1.161.730 |
|
14 |
Thép hình |
kg |
18.000 |
|
15 |
Que hàn |
kg |
19.800 |
|
16 |
Dầu mazut |
lit |
15.370 |
|
17 |
Xăng |
lít |
18.191 |
|
18 |
Dầu Diezel |
lít |
16.154 |
|
19 |
Điện |
kw |
2.204,0655 |
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Giá vật liệu lấy theo công bố số 01.02/2025/SXD ngày 13/6/2025, số 02.02/2025/SXD ngày 27/6/2025, số 01.03/2025/SXD ngày 15/9/2025, số 01.04/2025/SXD ngày 07/11/2025
- Giá xăng dầu lấy theo bình quân gia quyền từ tháng 1/2025
- Giá điện theo quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2024
- Giá vật liệu khác theo Quyết định số 381/QD-UBND ngày 16/01/2023
|
STT |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
Đơn giá |
Thành tiền (đ) |
|
AF,15420 Vùng II |
Bê tông mặt đường |
1m3 |
|
|
1.121.238 |
|
11.11245 |
Cấp phối bê tông mác 300, đá 2x4, độ sụt 2-4 PCB30 |
1m3 |
1,025 |
|
1.042.232 |
|
|
Xi măng PCB30 |
kg |
380,00 |
1.130 |
429.400 |
|
|
Cát vàng |
m3 |
0,497 |
605.000 |
300.685 |
|
|
Đá 2x4 |
m3 |
0,811 |
339.000 |
274.929 |
|
|
Nước |
lít |
173,00 |
10 |
1.730 |
|
|
Vât liệu khác |
% |
1,00 |
|
10.067 |
|
|
Máy |
|
|
|
79.006 |
|
M104.0203 |
Máy trộn 250l |
ca |
0,095 |
316.000 |
30.020 |
|
M112.1101 |
Máy đầm bàn 1Kw |
ca |
0,089 |
265.000 |
23.585 |
|
M112.1301 |
Máy đầm dùi 1,5Kw |
ca |
0,089 |
268.000 |
23.852 |
|
|
Máy khác |
% |
2,00 |
|
1.549 |
|
AF,15420 Vùng I |
Bê tông mặt đường |
|
|
|
1.161.730 |
|
11.11245 |
Cấp phối bê tông mác 300, đá 2x4, độ sụt 2-4 PCB30 |
1m3 |
1,025 |
|
1.074.649 |
|
|
Xi măng PCB30 |
kg |
380,00 |
1.130 |
429.400 |
|
|
Cát vàng |
m3 |
0,497 |
637.000 |
316.589 |
|
|
Đá 2x4 |
m3 |
0,811 |
358.000 |
290.338 |
|
|
Nước |
lít |
173,00 |
10 |
1.730 |
|
|
Vât liệu khác |
% |
1,00 |
1.038.057 |
10.381 |
|
|
Máy |
|
|
|
87.081 |
|
M104.0203 |
Máy trộn 250l |
ca |
0,095 |
345.000 |
32.775 |
|
M112.1101 |
Máy đầm bàn 1Kw |
ca |
0,089 |
294.000 |
26.166 |
|
M112.1301 |
Máy đầm dùi 1,5Kw |
ca |
0,089 |
297.000 |
26.433 |
|
|
Máy khác |
% |
2,00 |
|
1.707 |
|
STT |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
Đơn giá |
Thành tiền (đ) |
|
AD.26140 Khu vực 2 |
Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h (Hạt thô) |
100tấn |
|
|
148.213.940 |
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
AO 401 |
Câp phối bê tông nhựa (Hạt thô) |
|
|
|
|
|
|
Đá |
m3 |
31,9 |
339.000 |
10.814.100 |
|
|
Cát |
m3 |
38,8 |
605.000 |
23.474.000 |
|
AO 502 |
Nhựa |
kg |
4611,7 |
17.500 |
80.704.750 |
|
V03101 |
- Dầu bảo ôn |
lít |
42,5 |
52.000 |
2.210.000 |
|
V03103 |
- Dầu mazút |
lít |
850 |
15.370 |
13.064.500 |
|
V03102 |
- Dầu diezel |
lít |
150 |
16.154 |
2.423.171 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
N0020 |
- Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 |
công |
1,88 |
279.990 |
26.319 |
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
M101.050 |
- Máy ủi - công suất: 110 CV |
ca |
0,161 |
1.757.000 |
282.877 |
|
M104.080 |
- Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: |
ca |
0,21 |
11.686.000 |
2.454.060 |
|
M101.040 |
- Máy xúc lật - dung tích gầu: 3,20 m3 |
ca |
0,21 |
5.018.000 |
1.053.780 |
|
M0111 |
- Máy khác |
% |
0,5 |
|
18.954 |
|
AD.27243 |
Vận chuyển bê tông nhựa (4km) ô tô 12 T |
ca |
1,89 |
1.747.000 |
3.301.830 |
|
AD.27253 |
Vận chuyển bê tông nhựa (20km tiếp theo) |
ca |
4,80 |
1.747.000 |
8.385.600 |
|
AD.26140 Khu vực 2 |
Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h (Hạt trung) |
100tấn |
|
|
160.639.952 |
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
AO 402 |
Câp phối bê tông nhựa (Hạt trung) |
|
|
|
|
|
|
Đá |
m3 |
35,1 |
339.000 |
11.898.900 |
|
|
Cát |
m3 |
42,6 |
605.000 |
25.773.000 |
|
AO 504 |
Nhựa |
kg |
5579 |
17.500 |
97.632.500 |
|
V03101 |
- Dầu bảo ôn |
lít |
42,5 |
52.000 |
2.210.000 |
|
V03103 |
- Dầu mazút |
lít |
850 |
15.370 |
13.064.500 |
|
V03102 |
- Dầu diezel |
lít |
150 |
16.154 |
2.423.171 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
N0020 |
- Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 |
công |
1,88 |
279.990 |
526.381 |
|
|
- Hệ số điều chỉnh nhân công |
|
|
|
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
M101.050 |
- Máy ủi - công suất: 110 CV |
ca |
0,161 |
1.757.000 |
282.877 |
|
M104.080 |
- Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: |
ca |
0,21 |
11.686.000 |
2.454.060 |
|
M101.040 5 |
- Máy xúc lật - dung tích gầu: 3,20 m3 |
ca |
0,21 |
5.018.000 |
1.053.780 |
|
M0111 |
- Máy khác |
% |
0,5 |
|
18.954 |
|
AD.27243 |
Vận chuyển bê tông nhựa (4km) ô tô 12 T |
ca |
1,89 |
1.747.000 |
3.301.830 |
|
AD.27253 |
Vận chuyển bê tông nhựa (20km tiếp theo) |
ca |
4,80 |
1.747.000 |
8.385.600 |
|
AD.26140 Khu vực 1 |
Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h (Hạt thô) |
100tấn |
|
|
150.367.244 |
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
AO 401 |
Câp phối bê tông nhựa (Hạt thô) |
|
|
|
|
|
|
Đá |
m3 |
31,9 |
358.000 |
11.420.200 |
|
|
Cát |
m3 |
38,8 |
637.000 |
24.715.600 |
|
AO 502 |
Nhựa |
kg |
4611,7 |
17.500 |
80.704.750 |
|
V03101 |
- Dầu bảo ôn |
lít |
42,5 |
52.000 |
2.210.000 |
|
V03103 |
- Dầu mazút |
lít |
850 |
15.370 |
13.064.500 |
|
V03102 |
- Dầu diezel |
lít |
150 |
16.154 |
2.423.171 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
N0020 |
- Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 |
công |
1,88 |
314.415 |
29.555 |
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
M101.0502 |
- Máy ủi - công suất: 110 CV |
ca |
0,161 |
1.792.000 |
288.512 |
|
M104.0805 |
- Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 120 T/h |
ca |
0,21 |
11.884.000 |
2.495.640 |
|
M101.040 5 |
- Máy xúc lật - dung tích gầu: 3,20 m3 |
ca |
0,21 |
5.053.000 |
1.061.130 |
|
M0111 |
- Máy khác |
% |
0,5 |
|
19.226 |
|
AD.27243 |
Vận chuyển bê tông nhựa (4km) ô tô 12 T |
ca |
1,89 |
1.784.000 |
3.371.760 |
|
AD.27253 |
Vận chuyển bê tông nhựa (20km tiếp theo) |
ca |
4,80 |
1.784.000 |
8.563.200 |
|
AD.26140 Khu vực 1 |
Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h (Hạt trung) |
100tấn |
|
|
162.859.539 |
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
AO 402 |
Câp phối bê tông nhựa (Hạt trung) |
|
|
|
|
|
|
Đá |
m3 |
35,1 |
358.000 |
12.565.800 |
|
|
Cát |
m3 |
42,6 |
637.000 |
27.136.200 |
|
AO 504 |
Nhựa |
kg |
5579 |
17.500 |
97.632.500 |
|
V03101 |
- Dầu bảo ôn |
lít |
42,5 |
52.000 |
2.210.000 |
|
V03103 |
- Dầu mazút |
lít |
850 |
15.370 |
13.064.500 |
|
V03102 |
- Dầu diezel |
lít |
150 |
16.154 |
2.423.171 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
N0020 |
- Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 |
công |
1,88 |
314.415 |
591.100 |
|
|
- Hệ số điều chỉnh nhân công |
|
|
|
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
M101.0502 |
- Máy ủi - công suất: 110 CV |
ca |
0,161 |
1.792.000 |
288.512 |
|
M104.0805 |
- Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 120 T/h |
ca |
0,21 |
11.884.000 |
2.495.640 |
|
M101.0405 |
- Máy xúc lật - dung tích gầu: 3,20 m3 |
ca |
0,21 |
5.053.000 |
1.061.130 |
|
M0111 |
- Máy khác |
% |
0,5 |
|
19.226 |
|
AD.27243 |
Vận chuyển bê tông nhựa (4km) ô tô 12 T |
ca |
1,89 |
1.784.000 |
3.371.760 |
|
AD.27253 |
Vận chuyển bê tông nhựa (20km tiếp theo) |
ca |
4,80 |
1.784.000 |
8.563.200 |

