Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 60/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 05/10/2023
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
1. Điều chỉnh, bổ sung nội dung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 48/2019/QĐ- UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
Điều chỉnh giá đất ở, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất thương mại dịch vụ đối với 489 vị trí, đoạn đường; bổ sung giá đất ở, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất thương mại dịch vụ đối với 186 vị trí, đoạn đường và giữ nguyên đối với các vị trí, đoạn đường còn lại của 08 huyện, thành phố từ Bảng số 01 đến Bảng số 08 tại Phần II Bảng giá đất phi nông nghiệp.
(Chi tiết Bảng điều chỉnh, bổ sung giá đất phi nông nghiệp kèm theo).
...
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VBMột số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 84/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 31/10/2024
Điều 1. Điều chỉnh cục bộ giá đất, bổ sung giá đất một số vị trí trong Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 60/2023/QD-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Điều chỉnh cục bộ giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh đối với 59 vị trí, đoạn đường; bổ sung giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh đối với 161 vị trí, đoạn đường; điều chỉnh tên đối với 12 vị trí, đoạn đường thuộc phần II: Bảng điều chỉnh, bổ sung giá đất phi nông nghiệp, cụ thể:
Tại Bảng số 01: Bảng giá đất phi nông nghiệp thành phố Ninh Bình: Điều chỉnh 26 vị trí, đoạn đường; bổ sung 25 vị trí, đoạn đường và điều chỉnh tên đối với 08 vị trí, đoạn đường;
Tại Bảng số 02: Bảng giá đất phi nông nghiệp thành phố Tam Điệp: Điều chỉnh 05 vị trí, đoạn đường; bổ sung 09 vị trí, đoạn đường;
Tại Bảng số 03: Bảng giá đất phi nông nghiệp huyện Hoa Lư: Bổ sung 06 vị trí, đoạn đường;
Tại Bảng số 04: Bảng giá đất phi nông nghiệp huyện Gia Viễn: Điều chỉnh 04 vị trí, đoạn đường; bổ sung 14 vị trí, đoạn đường và điều chỉnh tên đối với 03 vị trí, đoạn đường;
Tại Bảng số 05: Bảng giá đất phi nông nghiệp huyện Nho Quan: Điều chỉnh 02 vị trí, đoạn đường; bổ sung 08 vị trí, đoạn đường;
Tại Bảng số 06: Bảng giá đất phi nông nghiệp huyện Yên Khánh: Điều chỉnh 06 vị trí, đoạn đường; bổ sung 17 vị trí, đoạn đường;
Tại Bảng số 07: Bảng giá đất phi nông nghiệp huyện Yên Mô: Điều chỉnh 08 vị trí, đoạn đường; bổ sung 41 vị trí, đoạn đường;
Tại Bảng số 08: Bảng giá đất phi nông nghiệp huyện Kim Sơn: Điều chỉnh 08 vị trí, đoạn đường; bổ sung 41 vị trí, đoạn đường và điều chỉnh tên đối với 01 vị trí, đoạn đường.
(Chi tiết kèm theo tại Phụ lục số 1: điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất ở; Phụ lục số 2: điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất thương mại dịch vụ; Phụ lục số 3: điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất sản xuất kinh doanh).
...
PHỤ LỤC SỐ 1: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
...
PHỤ LỤC SỐ 2: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ
...
PHỤ LỤC SỐ 3: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB