Luật Đất đai 2024

Quyết định 17/2022/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại phụ lục kèm theo Khoản 1 Điều 2 Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ 01/01/2020 đến 31/12/2024

Số hiệu 17/2022/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 06/01/2022
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Bất động sản
Loại văn bản Quyết định
Người ký Hoàng Nghĩa Hiếu
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/2022/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 06 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1 ĐIỀU 2 QUYẾT ĐỊNH SỐ 57/2019/QĐ-UBND NGÀY 19/12/2019 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ VINH GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 Phụ lục kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8209/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2022.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND thành phố Vinh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, TN &MT;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- T.trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- PVPTC UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo, Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NN (X.Hùng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Nghĩa Hiếu

 

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ VINH GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024

(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày  06 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

PHẦN A - SỬA ĐỔI

TT

Tên đường

Khối (xóm)

Từ đoạn đường

Đến đoạn đường

Tờ bản đồ

Thửa đất số

Mức giá (Đ/m2)

Ghi chú

I

PHƯỜNG QUANG TRUNG

 

1

Đường Đinh Công Tráng (KTT Bưu điện)

1

Từ thửa 01

Đến thửa 12

12

Lô số 01; 03; 06; 07; 10; 11; 12;

32.000.000

Do bất cập với thửa có vị trí tương đương

2

Đường Ngư Hải (KTT Bưu điện)

1

Từ thửa 26

Đến thửa 31

12

Lô số 26; 27; 28; 29; 30; 31; 33;

32.000.000

Do bất cập với thửa có vị trí tương đương

3

Đường Thái Phiên (KTT Bưu điện)

1

Từ thửa 24

Đến thửa 32

12

Lô số 23; 24; 25; 32;

32.000.000

Do bất cập với thửa có vị trí tương đương

4

Lối trong (KTT Bưu điện)

1

Thửa 02

Đến thửa 21

12

Lô số 02; 04; 05; 08; 09; 13; 14; 15; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 24 (lối phía sau)

17.000.000

Do bất cập với thửa có vị trí tương đương

5

Đường Quang Trung

15

Từ thửa 94

Đến thửa 95

6

95

52.000.000

Sửa đổi do sai tờ BĐ 3 thành 6

6

Đường Đặng Thối Thân

12

Lô góc

11

51; 153; 177; 168;

33.000.000

Điều chỉnh tăng (vị trí tương đương đường Ngư Hải nhưng là đường 2 chiều, có lợi thế kinh doanh hơn)

7

Đường Đặng Thái Thân

12, 13

Lô góc

14

1; 25; 39; 57; 157 (bám đường sâu 20m)

33.000.000

8

Đường Đặng Thái Thân

1

Quang Trung

15

15,…….21;

32.000.000

II

PHƯỜNG LÊ MAO

 

1

Đường Đinh Công Tráng

Trung Mỹ

Lô góc

11

164, 165, 174, 280.

30.000.000

Do bất cập với thửa có vị trí tương đương

2

Đường Ngư Hải

Trung Mỹ

Lô góc

11

225, 234, 235.

30.000.000

Do bất cập với thửa có vị trí tương đương

3

Đường Ngư Hải

Khối Trung Mỹ

 

11

206

24.500.000

Thửa đất có hai đường vào Đường Ngư Hải và đường Mương Hồng Bảng (Tồn tại 2 mức giá trong bảng giá 24.500.000 đồng/m2 và 7.000.000 đồng/m2)

III

PHƯỜNG ĐỘI CUNG

 

1

Nguyễn Sinh Sắc

K12

CT Phương Huy

Nhà ông Hiển

17

138 (Công ty TNHH Hoa Thường)

10.000.000

Điều chỉnh do bám đường gom cầu vượt

2

Nguyễn Sinh Sắc

K13

CT Phương Huy

Nhà ông Hiển

17

127, 128, 129, 130, 137

10.000.000

Điều chỉnh do bám đường gom cầu vượt

IV

PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH

 

1

Đường khối

Đại Nghĩa

 

 

5

31, 118

2.200.000

thay đổi hạ tầng

2

Đường khối

Đại Nghĩa

 

 

7

23,58

3.000.000

thay đổi hạ tầng

3

Nguyễn Phùng Thời

Vĩnh Thành

 

 

30

108; 109; 110; 111; 149

7.000.000

Bất cập với các thửa có vị trí tương đương

4

Đường QH dân cư

Vĩnh Thành

 

 

30

108; 172; 173; 174; 175; 176; 177; 178; 179;

4.800.000

Thay đổi hạ tầng (Khu Đô thị Cenco4 Len.)

V

PHƯỜNG QUÁN BÀU

1

Đường Mai Hắc Đế

1

Khu QH Golden City 10

Khu QH Golden City 10

18LL

Khu QH A gồm lô: 1 ( bám 2 mặt đường). Khu QH golden City 10)

29.000.000

Đính chính số tờ bản đồ từ 17LL thành 18LL

2

Đường Mai Hắc Đế

1

Khu QH Golden City 10

Khu QH Golden City 10

18LL

Khu QH A gồm lô: 19 (bám 2 mặt đường). Khu QH golden City 10)

29.000.000

Đính chính số tờ bản đồ từ 17LL thành 18LL

3

Đường Mai Hắc Đế

1

Khu QH Golden City 10

Khu QH Golden City 10

18LL

Khu QH A gồm lô: 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18. (Khu QHgolden City 10)

27.000.000

Đính chính số tờ bản đồ từ 17LL thành 18LL

VI

PHƯỜNG HƯNG BÌNH

 

1

Đường Hồ Sỹ Dương

Yên Phúc A

 

 

18

150, 151, 152, 156, 157, 158, 162

10.000.000

Phù hợp với thửa có vị trí tương đương

2

Đường Khối 22

Khối 22

 

 

32

136, 137, 138, 139, 140, 141

8.000.000

Điều chỉnh cho phù hợp với các thửa có vị trí tương đương

VII

PHƯỜNG HÀ HUY TẬP

 

1

Đường Nguyễn Trọng Phiệt

6

Đường Hà Huy Tập

Đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh

30

4, 5, 6, 15, 16, 17

5.000.000

Do bất cấp về giá cùng khu vực

VIII

PHƯỜNG LÊ LỢI

 

1

Đường QH 18m

 

 

5

40

18, 19, 24, 25, 34

12.500.000

Do bất cập về giá đất (thay đổi hạ tầng từ bám đường dân cư thành bám đường 18m đã hoàn thành của khu đô thị Nam Lê Lợi)

2

Đường nội khối

 

 

8,12

43

118, 131

8.500.000

Bỏ thửa 118, 131 tại dòng thứ tự số 176 do bất cập về giá và trùng dòng thứ tự số 177

IX

XÃ HƯNG ĐÔNG

 

1

Đường Đinh Văn Chất

Yên Bình - Yên Khang

Thửa 126

Thửa 39

21

463, 444, 505, 49, 419, 424, 48, 85, 378, 84, 399, 375, 99, 98, 126, 110, 111, 112, 113, 100, 411, 86, 70, 394, 50, 415, 39

4.200.000

Điều chỉnh do trên cùng một tuyến đường mà hai mức giá khác nhau

X

XÃ NGHI ĐỨC

 

1

Đường Đại lộ Vinh - Cửa Lò

Xuân Đồng, Xuân Đức

 

 

26

49

10.000.000

Một phần thửa đất bám đường Đại lộ Vinh - Cửa Lò mới xây dựng

2

Đường Đại lộ Vinh - Cửa Lò (đường 95m)

Xuân Đồng, Xuân Đức, Xuân Tín

 

 

13, 19, 20, 26

Bao gồm tất cả các thửa bám mặt đường Đại lộ đoạn tiếp giáp với xã Nghi Phú đến đường Bùi Thế Đạt xã Nghi Đức

11.500.000

Thay đổi hạ tầng

3

Đường Đại lộ Vinh - Cửa Lò (đường 95m)

Xuân Tín, Xuân Hương, Xuân Mỹ

 

 

13, 14, 4

Bao gồm tất cả các thửa bám mặt đường Đại lộ đoạn đoạn từ Búi Thế Đạt xã Nghi Đức đến tiếp giáp xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc

9.500.000

Thay đổi hạ tầng

4

Đường nối QL 46 với đường ven Sông Lam

Xuân Đức

 

 

19

435, 436, 437, 438, 279

7.000.000

Điều chỉnh do xác định sai tuyến đường

5

Đường nối QL 46 với đường ven sông Lam

Xuân Đồng

 

 

26

16, 17, 20, 21, 33, 34, 36, 37, 52, 53, 55, 69, 68, 80, 81, 82, 100, 101, 70

7.000.000

Điều chỉnh do xác định sai tuyến đường

6

Đường nối QL 46 với đường ven sông Lam

Xuân Hoa

 

 

27

131

7.000.000

Điều chỉnh do xác định sai tuyến đường

7

Đường nối QL 46 với đường ven sông Lam

Xuân Hoa

 

 

27

327

7.000.000

Điều chỉnh do xác định sai tuyến đường

8

Đường nối QL 46 với đường ven sông Lam

Xuân Hoa - Xuân Hương

 

 

28

332, 361, 382, 383, 384, 410, 300, 455, 456

7.000.000

Điều chỉnh do xác định sai tuyến đường

9

Đường nối QL 46 với đường ven sông Lam

Xóm Xuân Hoa

 

 

27

115, 134, 135, 155, 169, 170, 185...188, 199, 200, 210, 211, 213, 214, 225, 228, 229, 239, 240, 254, 278, 279

6.500.000

Điều chỉnh do xác định sai tuyến đường

10

Đường xóm

Xóm Xuân Hoa

 

 

27

426

1.400.000

Điều chỉnh do trùng lặp trong bảng giá cũ (2 mức giá)

11

Đường nối QL 46 với đường ven sông Lam

Xóm Xuân Hoa

 

27

303

6.500.000

Điều chỉnh do trùng lặp trong bảng giá cũ (2 mức giá)

 

12

Đường nối QL 46 với đường ven sông Lam

Xóm Xuân Hương

 

 

27

243, 258

6.500.000

Điều chỉnh do trùng lặp trong bảng giá cũ (2 mức giá)

XI

XÃ NGHI ÂN

 

1

Đường nhựa vào Trại cam

Kim Phúc

Thửa đất số 35

Thửa đất số 52

15

58; 59; 60

1.050.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

2

Đường nhựa

Kim Tân

Thửa đất số 9

Thửa đất số 22

16

47; 50; 51

1.050.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

3

Đường nhựa

Kim Hoà

Thửa đất số 1

Thửa đất số 97

17

98; 99; 101; 102; 103

1.100.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

4

Đường nhựa

Kim Hoà

Thửa đất số 2

Thửa đất số 88

17

100

1.050.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

5

Đường đất

Kim Hoà

Thửa đất số 15

Thửa đất số 84

17

104; 105; 106; 107; 108; 109

1.050.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

6

Đường nhựa

Kim Phúc

Thửa đất số 1

Thửa đất số 112

18

115; 116; 117; 118; 120

1.100.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

7

Đường đất

Kim Liên

Thửa đất số 48

Thửa đất số 132

19

138; 139

1.050.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

8

Đường nhựa

Kim Liên

Thửa đất số 11

Thửa đất số 137

19

140; 142; 143; 144

1.050.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

9

Đường trước Nhà văn hóa

Kim Liên

NVH Kim Liên

Đường Đức Thiết

20

215; 216; 217, 227; 228

1.150.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

10

Đường nhựa

Kim Tân

Ngã tư NVH

Nghi trường

20

221; 222; 223, 206; 207

1.100.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

11

Đường nhựa

Kim Tân

Ngã tư NVH

Nghi trường

20

208; 209, 224; 225, 218, 219; 220, 213; 214; 226

1.050.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

12

Đường Đức Thiết

Kim Tân

Nhà ông Đức

Nhà ông Lương

20

210; 211; 212

1.600.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

13

Đường nhựa

Kim Hoà

Thửa đất số 7

Thửa đất số 67

21

220; 221

1.100.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

14

Đường nhựa

Kim Hợp

Thửa đất số 30

Thửa đất số 126

21

133

1.150.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

15

Đường nhựa

Kim Hợp

Thửa đất số 33

Thửa đất số 70

21

131; 132

1.100.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

16

Đường nhựa

Kim Hợp

Thửa đất số 88

Thửa đất số 89

21

129; 130

1.150.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

17

Đường đất

Kim Hợp

Nhà ông Sơn

Nhà ông Văn

22

163; 164; 165

1.150.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

18

Đường nhựa

Kim Phúc

Đất ông Giang

Nhà bà Sửu

24

208; 209, 211; 210, 204; 205; 206; 207

1.150.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

19

Đường nhựa

Kim Liên

Nguyễn Thế Dũng

Trạm điện Kim Liên

24

212; 213; 214; 215

1.200.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

20

Đường đất

Kim Liên

Thửa đất số 37

Thửa đất số 123

24

198; 199; 200; 201; 202; 203

1.200.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

21

Đường nhựa

Kim Liên, Kim Trung

Kim Trung

Kim Liên

25

304; 305

1.150.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

22

Đường nhựa

Kim Liên, Kim Trung

Kim Trung

Kim Liên

25

298; 299; 300; 301; 302, 303

1.150.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

23

Đường đất

Kim Trung

Thửa đất số 173

Đường Đức Thiết

25

296; 297

1.200.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

24

Đường đất

Kim Trung

Thửa đất số 101

Thửa đất số 290

25

311; 312; 313; 314

1.100.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

25

Đường Đức Thiết

Kim Sơn, Kim Tân

Kim Sơn

Kim Tân

25

306; 307

1.800.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

26

Đường Đức Thiết

Kim Sơn, Kim Tân

Kim Sơn

Kim Tân

25

308; 309; 310

1.150.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

27

Đường nhựa

Kim Sơn, Kim Tân

Thửa đất số 88

Thửa đất số 188

26

460; 461, 204; 205; 206; 207

1.400.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

28

Đường đất

Kim Sơn, Kim Tân

Thửa đất số 5

Thửa đất số 192

26

466; 467; 468; 469; 470; 471, 200, 202; 203

1.200.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

29

Đường đất

Kim Sơn

Thửa đất số 139

Thửa đất số 151

26

139, 151

1.350.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

30

Đường đất

Kim Hợp

Thửa đất số 42

Thửa đất số 196

26

463; 464; 465, 197; 198

1.200.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

31

Đường đất

Kim Đông

Thửa đất số 122

Thửa đất số 175

26

199

1.250.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

32

Đường Bê tông

Kim Đông

Nhà Văn hóa

Nhà ông Soa

27

134; 135; 136

1.200.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

33

Đường đất

Kim Đông

Thửa đất số 2

Thửa đất số 44

27

140; 141, 44

1.100.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

34

Đường đất

Kim Đông

Thửa đất số 4

Thửa đất số 125

27

137; 138; 139,144; 145

1.050.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

35

Đường nhựa

Kim Phúc

Thửa đất số 63

Thửa đất số 274

28

293; 294, 289; 290, 291; 292, 283; 284

1.250.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

36

Đường nhựa

Kim Phúc

Thửa đất số 41

Thửa đất số 230

28

279, 280; 281; 282

1.200.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

37

Đường nhựa

Kim Phúc

Thửa đất số 114

Thửa đất số 238

28

287; 288, 285; 286

1.200.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

38

Đường đất

Kim Trung

Thửa đất số 1

Thửa đất số 103

29

247

1.200.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

39

Đường nhựa

Kim Trung

Thửa đất số 71

Thửa đất số 229

29

244; 245; 249; 250; 234; 235

1.300.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

40

Đường nhựa

Kim Trung

Thửa đất số 133

Thửa đất số 179

29

230; 231; 232; 233, 236; 237; 238; 239

1.450.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

41

Đường Đức Thiết

Kim Sơn

Quốc Lộ 46

Nhà ông Thành

29

240; 241; 242; 242; 243

2.000.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

42

Đường Đức Thiết

Kim Sơn

Thửa đất số 56

Thửa đất số 199

30

206; 208; 209; 201

2.000.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

43

Đường Nghệ An - Xiêng Khoảng

Trung Tâm, Kim Sơn

Chợ Nghi Ân

Nhà bà Hồng

30

207; 211

9.000.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

44

Đường Nghệ An - Xiêng Khoảng (lối sau)

Trung Tâm, Kim Sơn

Chợ Nghi Ân

Nhà bà Hồng

30

214

1.800.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

45

Đường nhựa

Kim Sơn

Thửa đất số 43

Thửa đất số 144

30

217; 218

1.700.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

46

Đường nhựa

Kim Sơn

Thửa đất số 43

Thửa đất số 144

30

216

1.300.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

47

Đường nhựa

Kim Sơn

Thửa đất số 118

Thửa đất số 143

30

212; 213

1.800.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

48

Đường nhựa

Kim Đông

Thửa đất số 8

Thửa đất số 201

30

202; 203; 204; 20

1.350.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

49

Đường nhựa, đất

Kim Đông

Thửa đất số 110

Thửa đất số 148

30

405; 406; 407

1.300.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

50

Đường nhựa

Kim Đông

Thửa đất số 5

Thửa đất số 101

31

108; 109; 110

1.200.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

51

Đường nhựa

Kim Đông

Thửa đất số 24

Thửa đất số 51

31

113; 114; 115, 111; 112

1.150.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

52

Đường nhựa

Kim Chi

Thửa đất số 2

Thửa đất số 15

33

395, 353, 355, 598, 377, 378, 379, 380, 381, 382, 383

1.250.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

53

Đường nhựa

Kim Chi

Thửa đất số 5

Thửa đất số 330

33

384, 385, 386, 387, 388, 389, 390, 352, 354, 596, 597

1.300.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

54

Đường nhựa

Kim Chi

Thửa đất số 38

Thửa đất số 328

33

356 ,357, 358, 391, 392, 393, 599, 600

1.450.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

55

Đường xóm

Kim Chi

Thửa đất số 17

Thửa đất số 308

33

396, 397

1.250.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

56

Đường xóm

Kim Chi

Thửa đất số 127

Thửa đất số 334

33

365, 150, 366, 367, 368, 374, 375, 375, 398, 399, 400, 401,

1.300.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

57

Đường xóm

Kim Chi

Thửa đất số 45

Thửa đất số 319

33

370, 371, 372, 373, 359, 360, 361

1.100.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

58

Đường xóm

Kim Chi

Thửa đất số 16

Thửa đất số 326

33

394

1.200.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

59

Đường xóm

Kim Chi

Thửa đất số 154

Thửa đất số 177

33

363, 364

1.250.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

60

Đường nhựa

Trung Tâm, Kim Khánh

Thửa đất số 148

Thửa đất số 162

34

241, 242, 243

1.900.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

61

Đường Đức Thiết

Kim Sơn, Kim Nghĩa

Thửa đất số 4

Thửa đất số 224

35

230, 257, 253, 254, 255, 256, 228, 229, 251, 252

1.800.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

62

Đường Đức Thiết

Kim Sơn, Kim Nghĩa

Thửa đất số 4

Thửa đất số 224

35

258

1.300.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

63

Đường nhựa

Kim Nghĩa

Thửa đất số 57

Thửa đất số 227

35

250, 249

1.350.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

64

Đường đất

Kim Nghĩa

Thửa đất số 65

Thửa đất số 204

35

240, 241, 234, 235, 236, 237, 238, 239, 231, 232, 233, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248.

1.250.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

65

Đường nhựa

Kim Bình

Thửa đất số 47

Thửa đất số 77

36

105, 106

1.250.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

66

Đường nhựa

Kim Chi

Thửa đất số 99

Thửa đất số 180

37

220, 221, 222, 223, 245, 24

3.000.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

67

Đường đất

Kim Chi

Thửa đất số 100

Thửa đất số 200

37

254, 255, 256, 257

1.350.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

68

Đường đất

Kim Chi

Thửa đất số 38

Thửa đất số 209

37

224, 225, 226, 249, 250, 251, 236, 237, 238, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 216, 217, 218, 219, 248, 252, 253,

1.450.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

69

Đường nhựa

Kim Chi

Thửa đất số 8

Thửa đất số 171

37

230, 231, 232, 233, 234, 235, 227, 228, 229,

1.900.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

70

Đường đất

Kim Chi

Thửa đất số 16

Thửa đất số 289

38

305, 306

1.450.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

71

Đường nhựa

Kim Chi

Thửa đất số 14

Thửa đất số 140

38

315, 316, 317

1.900.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

72

Đường nhựa

Kim Khánh

Thửa đất số 6

Thửa đất số 68

38

330, 331, 332

1.800.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

73

Đường nhựa

Kim Khánh

Thửa đất số 148

Thửa đất số 152

38

319, 320

1.350.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

74

Đường nhựa

Kim Khánh

 

 

38

169, 318, 321

1.450.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

75

Đường đất

Kim Mỹ

Thửa đất số 113

Thửa đất số 295

38

328, 329, 328, 329

1.900.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

76

Đường đất

Kim Mỹ

Thửa đất số 147

Thửa đất số 284

38

311, 324, 325, 326, 323, 307

1.900.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

77

Đường đất

Kim Mỹ

Thửa đất số 96

Thửa đất số 240

38

308, 309, 314, 313, 327

1.450.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

78

Đường 35m

Kim Mü

Thửa đất số 295

Thửa đất số 228

38

322

7.000.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

79

Đường đất

Kim Mỹ

Thửa đất số 82

Thửa đất số 293

38

296, 297, 298, 299, 300, 301, 302, 303, 304,

1.600.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

80

Đường Đức Thiết

Kim Nghĩa

Nhà ông Thường

Nhà bà Xuân

39

109, 110, 111, 113, 115, 116

1.800.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

81

Đường nhựa

Kim Nghĩa

Thửa đất số 14

Thửa đất số 154

40

209, 201, 211, 197, 198, 199, 200, 185, 186, 187, 188

1.350.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

82

Đường nhựa

Kim Nghĩa

Thửa đất số 4

Thửa đất số 181

40

212, 213, 214, 206, 207, 208, 189, 190, 191

1.300.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

83

Đường xóm

Kim Nghĩa

Thửa đất số 2

Thửa đất số 178

40

201, 202

1.250.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

84

Đường xóm

Kim Nghĩa

Thửa đất số 6

Thửa đất số 184

40

215

1.200.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

85

Đường nhựa

Kim Nghĩa, Kim Bình

Thửa đất số 20

Thửa đất số 156

40

204, 205

1.150.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

86

Đường nhựa

Kim Chi

Thửa đất số 2

Thửa đất số 265

41

270, 271

4.500.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

87

Đường đất

Kim Chi, Kim Mỹ

Thửa đất số 12

Thửa đất số 257

41

268, 269, 283, 282, 276, 277, 278, 297, 298, 299, 300, 301, 302, 303, 304, 305, 306, 307, 308, 309, 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 317, 318, 319, 320, 321, 322.

1.600.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

88

Đường đất

Kim Chi, Kim Mỹ

Thửa đất số 22

Thửa đất số 262

41

290, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 284, 285, 273, 274

1.600.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

89

Đường đất

Kim Mỹ

Thửa đất số 165

Thửa đất số 220

41

539, 540, 541, 542

1.600.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

90

Đường Nguyễn Văn Tố

Kim Mỹ (giáp Nghi Phú)

Thửa đất số 197

Thửa đất số 228

41

286, 287, 288, 289, 281

5.000.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

91

Đường nhựa, đất

Kim Mỹ

Thửa đất số 1

Thửa đất số 274

42

311, 291, 292

2.000.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

92

Đường nhựa

Kim Mỹ

Thửa đất số 3

Thửa đất số 261

42

312

2.500.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

93

Đường đất, nhựa

Kim Mỹ, Kim Khánh

Thửa đất số 26

Thửa đất số 225

42

371, 372, 373, 293, 294, 378, 379, 380

1.700.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

94

Đường xóm

Kim Mỹ, Kim Khánh

Thửa đất số 121

Thửa đất số 279

42

365, 366, 368, 367

1.600.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

95

Đường xóm

Kim Mỹ, Kim Khánh

Thửa đất số 11

Thửa đất số 290

42

376, 377, 295, 296, 297

1.500.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

96

Đường xóm

Kim Mỹ, Kim Khánh

Thửa đất số 76

Thửa đất số 169

42

375

1.400.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

97

Đường nhựa

Kim Mỹ, Kim Khánh

Thửa đất số 78

Thửa đất số 283

42

369, 370, 298, 299, 310, 363, 364, 362

1.600.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

98

Đường nhựa

Kim Khánh

Thửa đất số 4

Thửa đất số 144

43

151, 152, 145, 146, 174, 175, 148

1.400.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

99

Đường đất, nhựa

Kim Khánh

Thửa đất số 18

Thửa đất số 142

43

157, 158, 159,

1.250.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

100

Đường đất, nhựa

Kim Khánh

Thửa đất số 63

Thửa đất số 136

43

171, 172, 173

1.250.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

101

Đường đất, nhựa

Kim Khánh

Thửa đất số 19

Thửa đất số 109

43

160, 161, 162, 167, 167, 154, 155, 156, 163, 164

1.200.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

102

Đường đất, nhựa

Kim Khánh

Thửa đất số 22

Thửa đất số 134

43

165, 166

1.050.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

103

Đường đất

Kim Khánh

Thửa đất số 32

Thửa đất số 138

43

149, 150

1.200.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

104

Đường nhựa

Kim Nghĩa

Thửa đất số 4

Thửa đất số 76

44

78,

1.250.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

105

Đường nhựa

Kim Nghĩa

Thửa đất số 8

Thửa đất số 75

44

77

1.200.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

106

Đường nhựa

Kim Mỹ

Thửa đất số 18

Thửa đất số 111

45

121, 129, 130, 191, 192, 193

1.350.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

107

Đường nhựa

Kim Mỹ

Thửa đất số 22

Thửa đất số 77

45

117, 118, 122, 131

1.300.000

Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá

108

Đường nối QL 46 với đường ven sông Lam

Các xóm

 

 

 

Các thửa đất còn lại bám mặt đường

6.500.000

Do thay đổi hạ tầng

XII

XÃ HƯNG CHÍNH

 

1

Đường Chính Đích

1

Thửa 210

Thửa 171

10

418, 419, 420, 421

2.500.000

Bỏ thửa 213 do TT

2

Đường Chính Đích

1

Thửa 174

Thửa 398

10

426, 427

2.500.000

Bỏ thửa 174 do TT

3

Đường QL 46

8

Các vị trí còn lại

13

479

10.000.000

Bỏ thửa 479 tại STT 42

4

Đường Chính Đích

2

Thửa 23

Thửa 34

14

236, 237

3.000.000

Bỏ thửa 34 do TT, điều chỉnh tăng do thay đổi hạ tầng.

5

Đường Chính Đích

2

Khu quy hoạch xóm 2, 3

14

40, 44, 42, 46, 49, 51, 58, 53, 64, 70, 75, 80, 92, 97, 106, 62, 71, 73, 81, 226, 227

3.000.000

Điều chỉnh cho phù hợp với các thửa có Vị trí tương đương

6

Đường Kim Liên

5

Thửa góc

16

114, 128

12.000.000

Điều chỉnh cho phù hợp với các thửa có vị trí tương đương

XIII

NGHI PHÚ

 

1

Đường dân cư

xóm 16

Đường dân cư

xóm 16

29

231, 476, 477

3.900.000

Tồn tại 2 mức giá trong bảng giá

2

Đường Lý Tự Trọng

xóm 18, 19

Đường Lý Tự Trọng

xóm 18, 19

36

277, 280, 281, 285

9.000.000

Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương

3

Đại lộ Lê Nin (Khu đô thị HADICO 30)

Đại lộ Lê Nin (Khu đô thị HADICO 30)

Đại lộ Lê Nin (Khu đô thị HADICO 30)

Đại lộ Lê Nin (Khu đô thị HADICO 30)

36

786, 792

26.500.000

Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương

4

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

36

651

20.000.000

Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương

5

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

36

654

17.000.000

Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương

6

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

36

652, 653

17.000.000

Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương

7

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

36

587, 588

17.000.000

Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương

8

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

36

589

17.000.000

Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương

9

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

36

586

17.000.000

Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương

10

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)

36

591, 592

20.000.000

Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương

11

Đường Trương Văn Lĩnh (Khu Đô thị Handico 30)

Đường Trương Văn Lĩnh (Khu Đô thị Handico 30)

Đường Trương Văn Lĩnh (Khu Đô thị Handico 30)

Đường Trương Văn Lĩnh (Khu Đô thị Handico 30)

36

598

11.200.000

Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương

12

Đường QH (Khu Đô thị Handico 30)

Đường QH (Khu Đô thị Handico 30)

Đường QH (Khu Đô thị Handico 30)

Đường QH (Khu Đô thị Handico 30)

36

601

8.700.000

Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương

XIV

PHƯỜNG HỒNG SƠN

 

1

Đường Cao Xuân Huy

Khối 11

3

65

24.000.000

Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Quyết định 17/2022/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại phụ lục kèm theo Khoản 1 Điều 2 Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ 01/01/2020 đến 31/12/2024
Tải văn bản gốc Quyết định 17/2022/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại phụ lục kèm theo Khoản 1 Điều 2 Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ 01/01/2020 đến 31/12/2024
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Quyết định 17/2022/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại phụ lục kèm theo Khoản 1 Điều 2 Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ 01/01/2020 đến 31/12/2024
Số hiệu: 17/2022/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Lĩnh vực, ngành: Bất động sản
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
Người ký: Hoàng Nghĩa Hiếu
Ngày ban hành: 06/01/2022
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản