|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 17/2022/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 06 tháng 01 năm 2022 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 Phụ lục kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8209/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2022.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND thành phố Vinh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ VINH GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Tên đường |
Khối (xóm) |
Từ đoạn đường |
Đến đoạn đường |
Tờ bản đồ |
Thửa đất số |
Mức giá (Đ/m2) |
Ghi chú |
|
|
|
|||||||||
|
1 |
Đường Đinh Công Tráng (KTT Bưu điện) |
1 |
Từ thửa 01 |
Đến thửa 12 |
12 |
Lô số 01; 03; 06; 07; 10; 11; 12; |
32.000.000 |
Do bất cập với thửa có vị trí tương đương |
|
|
2 |
Đường Ngư Hải (KTT Bưu điện) |
1 |
Từ thửa 26 |
Đến thửa 31 |
12 |
Lô số 26; 27; 28; 29; 30; 31; 33; |
32.000.000 |
Do bất cập với thửa có vị trí tương đương |
|
|
3 |
Đường Thái Phiên (KTT Bưu điện) |
1 |
Từ thửa 24 |
Đến thửa 32 |
12 |
Lô số 23; 24; 25; 32; |
32.000.000 |
Do bất cập với thửa có vị trí tương đương |
|
|
4 |
Lối trong (KTT Bưu điện) |
1 |
Thửa 02 |
Đến thửa 21 |
12 |
Lô số 02; 04; 05; 08; 09; 13; 14; 15; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 24 (lối phía sau) |
17.000.000 |
Do bất cập với thửa có vị trí tương đương |
|
|
5 |
Đường Quang Trung |
15 |
Từ thửa 94 |
Đến thửa 95 |
6 |
95 |
52.000.000 |
Sửa đổi do sai tờ BĐ 3 thành 6 |
|
|
6 |
Đường Đặng Thối Thân |
12 |
Lô góc |
11 |
51; 153; 177; 168; |
33.000.000 |
Điều chỉnh tăng (vị trí tương đương đường Ngư Hải nhưng là đường 2 chiều, có lợi thế kinh doanh hơn) |
||
|
7 |
Đường Đặng Thái Thân |
12, 13 |
Lô góc |
14 |
1; 25; 39; 57; 157 (bám đường sâu 20m) |
33.000.000 |
|||
|
8 |
Đường Đặng Thái Thân |
1 |
Quang Trung |
15 |
15,…….21; |
32.000.000 |
|||
|
|
|||||||||
|
1 |
Đường Đinh Công Tráng |
Trung Mỹ |
Lô góc |
11 |
164, 165, 174, 280. |
30.000.000 |
Do bất cập với thửa có vị trí tương đương |
||
|
2 |
Đường Ngư Hải |
Trung Mỹ |
Lô góc |
11 |
225, 234, 235. |
30.000.000 |
Do bất cập với thửa có vị trí tương đương |
||
|
3 |
Đường Ngư Hải |
Khối Trung Mỹ |
|
11 |
206 |
24.500.000 |
Thửa đất có hai đường vào Đường Ngư Hải và đường Mương Hồng Bảng (Tồn tại 2 mức giá trong bảng giá 24.500.000 đồng/m2 và 7.000.000 đồng/m2) |
||
|
|
|||||||||
|
1 |
Nguyễn Sinh Sắc |
K12 |
CT Phương Huy |
Nhà ông Hiển |
17 |
138 (Công ty TNHH Hoa Thường) |
10.000.000 |
Điều chỉnh do bám đường gom cầu vượt |
|
|
2 |
Nguyễn Sinh Sắc |
K13 |
CT Phương Huy |
Nhà ông Hiển |
17 |
127, 128, 129, 130, 137 |
10.000.000 |
Điều chỉnh do bám đường gom cầu vượt |
|
|
|
|||||||||
|
1 |
Đường khối |
Đại Nghĩa |
|
|
5 |
31, 118 |
2.200.000 |
thay đổi hạ tầng |
|
|
2 |
Đường khối |
Đại Nghĩa |
|
|
7 |
23,58 |
3.000.000 |
thay đổi hạ tầng |
|
|
3 |
Nguyễn Phùng Thời |
Vĩnh Thành |
|
|
30 |
108; 109; 110; 111; 149 |
7.000.000 |
Bất cập với các thửa có vị trí tương đương |
|
|
4 |
Đường QH dân cư |
Vĩnh Thành |
|
|
30 |
108; 172; 173; 174; 175; 176; 177; 178; 179; |
4.800.000 |
Thay đổi hạ tầng (Khu Đô thị Cenco4 Len.) |
|
|
1 |
Đường Mai Hắc Đế |
1 |
Khu QH Golden City 10 |
Khu QH Golden City 10 |
18LL |
Khu QH A gồm lô: 1 ( bám 2 mặt đường). Khu QH golden City 10) |
29.000.000 |
Đính chính số tờ bản đồ từ 17LL thành 18LL |
|
|
2 |
Đường Mai Hắc Đế |
1 |
Khu QH Golden City 10 |
Khu QH Golden City 10 |
18LL |
Khu QH A gồm lô: 19 (bám 2 mặt đường). Khu QH golden City 10) |
29.000.000 |
Đính chính số tờ bản đồ từ 17LL thành 18LL |
|
|
3 |
Đường Mai Hắc Đế |
1 |
Khu QH Golden City 10 |
Khu QH Golden City 10 |
18LL |
Khu QH A gồm lô: 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18. (Khu QHgolden City 10) |
27.000.000 |
Đính chính số tờ bản đồ từ 17LL thành 18LL |
|
|
|
|||||||||
|
1 |
Đường Hồ Sỹ Dương |
Yên Phúc A |
|
|
18 |
150, 151, 152, 156, 157, 158, 162 |
10.000.000 |
Phù hợp với thửa có vị trí tương đương |
|
|
2 |
Đường Khối 22 |
Khối 22 |
|
|
32 |
136, 137, 138, 139, 140, 141 |
8.000.000 |
Điều chỉnh cho phù hợp với các thửa có vị trí tương đương |
|
|
|
|||||||||
|
1 |
Đường Nguyễn Trọng Phiệt |
6 |
Đường Hà Huy Tập |
Đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh |
30 |
4, 5, 6, 15, 16, 17 |
5.000.000 |
Do bất cấp về giá cùng khu vực |
|
|
|
|||||||||
|
1 |
Đường QH 18m |
|
|
5 |
40 |
18, 19, 24, 25, 34 |
12.500.000 |
Do bất cập về giá đất (thay đổi hạ tầng từ bám đường dân cư thành bám đường 18m đã hoàn thành của khu đô thị Nam Lê Lợi) |
|
|
2 |
Đường nội khối |
|
|
8,12 |
43 |
118, 131 |
8.500.000 |
Bỏ thửa 118, 131 tại dòng thứ tự số 176 do bất cập về giá và trùng dòng thứ tự số 177 |
|
|
|
|||||||||
|
1 |
Đường Đinh Văn Chất |
Yên Bình - Yên Khang |
Thửa 126 |
Thửa 39 |
21 |
463, 444, 505, 49, 419, 424, 48, 85, 378, 84, 399, 375, 99, 98, 126, 110, 111, 112, 113, 100, 411, 86, 70, 394, 50, 415, 39 |
4.200.000 |
Điều chỉnh do trên cùng một tuyến đường mà hai mức giá khác nhau |
|
|
|
|||||||||
|
1 |
Đường Đại lộ Vinh - Cửa Lò |
Xuân Đồng, Xuân Đức |
|
|
26 |
49 |
10.000.000 |
Một phần thửa đất bám đường Đại lộ Vinh - Cửa Lò mới xây dựng |
|
|
2 |
Đường Đại lộ Vinh - Cửa Lò (đường 95m) |
Xuân Đồng, Xuân Đức, Xuân Tín |
|
|
13, 19, 20, 26 |
Bao gồm tất cả các thửa bám mặt đường Đại lộ đoạn tiếp giáp với xã Nghi Phú đến đường Bùi Thế Đạt xã Nghi Đức |
11.500.000 |
Thay đổi hạ tầng |
|
|
3 |
Đường Đại lộ Vinh - Cửa Lò (đường 95m) |
Xuân Tín, Xuân Hương, Xuân Mỹ |
|
|
13, 14, 4 |
Bao gồm tất cả các thửa bám mặt đường Đại lộ đoạn đoạn từ Búi Thế Đạt xã Nghi Đức đến tiếp giáp xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc |
9.500.000 |
Thay đổi hạ tầng |
|
|
4 |
Đường nối QL 46 với đường ven Sông Lam |
Xuân Đức |
|
|
19 |
435, 436, 437, 438, 279 |
7.000.000 |
Điều chỉnh do xác định sai tuyến đường |
|
|
5 |
Đường nối QL 46 với đường ven sông Lam |
Xuân Đồng |
|
|
26 |
16, 17, 20, 21, 33, 34, 36, 37, 52, 53, 55, 69, 68, 80, 81, 82, 100, 101, 70 |
7.000.000 |
Điều chỉnh do xác định sai tuyến đường |
|
|
6 |
Đường nối QL 46 với đường ven sông Lam |
Xuân Hoa |
|
|
27 |
131 |
7.000.000 |
Điều chỉnh do xác định sai tuyến đường |
|
|
7 |
Đường nối QL 46 với đường ven sông Lam |
Xuân Hoa |
|
|
27 |
327 |
7.000.000 |
Điều chỉnh do xác định sai tuyến đường |
|
|
8 |
Đường nối QL 46 với đường ven sông Lam |
Xuân Hoa - Xuân Hương |
|
|
28 |
332, 361, 382, 383, 384, 410, 300, 455, 456 |
7.000.000 |
Điều chỉnh do xác định sai tuyến đường |
|
|
9 |
Đường nối QL 46 với đường ven sông Lam |
Xóm Xuân Hoa |
|
|
27 |
115, 134, 135, 155, 169, 170, 185...188, 199, 200, 210, 211, 213, 214, 225, 228, 229, 239, 240, 254, 278, 279 |
6.500.000 |
Điều chỉnh do xác định sai tuyến đường |
|
|
10 |
Đường xóm |
Xóm Xuân Hoa |
|
|
27 |
426 |
1.400.000 |
Điều chỉnh do trùng lặp trong bảng giá cũ (2 mức giá) |
|
|
11 |
Đường nối QL 46 với đường ven sông Lam |
Xóm Xuân Hoa |
|
27 |
303 |
6.500.000 |
Điều chỉnh do trùng lặp trong bảng giá cũ (2 mức giá) |
|
|
|
12 |
Đường nối QL 46 với đường ven sông Lam |
Xóm Xuân Hương |
|
|
27 |
243, 258 |
6.500.000 |
Điều chỉnh do trùng lặp trong bảng giá cũ (2 mức giá) |
|
|
|
|||||||||
|
1 |
Đường nhựa vào Trại cam |
Kim Phúc |
Thửa đất số 35 |
Thửa đất số 52 |
15 |
58; 59; 60 |
1.050.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
2 |
Đường nhựa |
Kim Tân |
Thửa đất số 9 |
Thửa đất số 22 |
16 |
47; 50; 51 |
1.050.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
3 |
Đường nhựa |
Kim Hoà |
Thửa đất số 1 |
Thửa đất số 97 |
17 |
98; 99; 101; 102; 103 |
1.100.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
4 |
Đường nhựa |
Kim Hoà |
Thửa đất số 2 |
Thửa đất số 88 |
17 |
100 |
1.050.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
5 |
Đường đất |
Kim Hoà |
Thửa đất số 15 |
Thửa đất số 84 |
17 |
104; 105; 106; 107; 108; 109 |
1.050.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
6 |
Đường nhựa |
Kim Phúc |
Thửa đất số 1 |
Thửa đất số 112 |
18 |
115; 116; 117; 118; 120 |
1.100.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
7 |
Đường đất |
Kim Liên |
Thửa đất số 48 |
Thửa đất số 132 |
19 |
138; 139 |
1.050.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
8 |
Đường nhựa |
Kim Liên |
Thửa đất số 11 |
Thửa đất số 137 |
19 |
140; 142; 143; 144 |
1.050.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
9 |
Đường trước Nhà văn hóa |
Kim Liên |
NVH Kim Liên |
Đường Đức Thiết |
20 |
215; 216; 217, 227; 228 |
1.150.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
10 |
Đường nhựa |
Kim Tân |
Ngã tư NVH |
Nghi trường |
20 |
221; 222; 223, 206; 207 |
1.100.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
11 |
Đường nhựa |
Kim Tân |
Ngã tư NVH |
Nghi trường |
20 |
208; 209, 224; 225, 218, 219; 220, 213; 214; 226 |
1.050.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
12 |
Đường Đức Thiết |
Kim Tân |
Nhà ông Đức |
Nhà ông Lương |
20 |
210; 211; 212 |
1.600.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
13 |
Đường nhựa |
Kim Hoà |
Thửa đất số 7 |
Thửa đất số 67 |
21 |
220; 221 |
1.100.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
14 |
Đường nhựa |
Kim Hợp |
Thửa đất số 30 |
Thửa đất số 126 |
21 |
133 |
1.150.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
15 |
Đường nhựa |
Kim Hợp |
Thửa đất số 33 |
Thửa đất số 70 |
21 |
131; 132 |
1.100.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
16 |
Đường nhựa |
Kim Hợp |
Thửa đất số 88 |
Thửa đất số 89 |
21 |
129; 130 |
1.150.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
17 |
Đường đất |
Kim Hợp |
Nhà ông Sơn |
Nhà ông Văn |
22 |
163; 164; 165 |
1.150.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
18 |
Đường nhựa |
Kim Phúc |
Đất ông Giang |
Nhà bà Sửu |
24 |
208; 209, 211; 210, 204; 205; 206; 207 |
1.150.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
19 |
Đường nhựa |
Kim Liên |
Nguyễn Thế Dũng |
Trạm điện Kim Liên |
24 |
212; 213; 214; 215 |
1.200.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
20 |
Đường đất |
Kim Liên |
Thửa đất số 37 |
Thửa đất số 123 |
24 |
198; 199; 200; 201; 202; 203 |
1.200.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
21 |
Đường nhựa |
Kim Liên, Kim Trung |
Kim Trung |
Kim Liên |
25 |
304; 305 |
1.150.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
22 |
Đường nhựa |
Kim Liên, Kim Trung |
Kim Trung |
Kim Liên |
25 |
298; 299; 300; 301; 302, 303 |
1.150.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
23 |
Đường đất |
Kim Trung |
Thửa đất số 173 |
Đường Đức Thiết |
25 |
296; 297 |
1.200.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
24 |
Đường đất |
Kim Trung |
Thửa đất số 101 |
Thửa đất số 290 |
25 |
311; 312; 313; 314 |
1.100.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
25 |
Đường Đức Thiết |
Kim Sơn, Kim Tân |
Kim Sơn |
Kim Tân |
25 |
306; 307 |
1.800.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
26 |
Đường Đức Thiết |
Kim Sơn, Kim Tân |
Kim Sơn |
Kim Tân |
25 |
308; 309; 310 |
1.150.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
27 |
Đường nhựa |
Kim Sơn, Kim Tân |
Thửa đất số 88 |
Thửa đất số 188 |
26 |
460; 461, 204; 205; 206; 207 |
1.400.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
28 |
Đường đất |
Kim Sơn, Kim Tân |
Thửa đất số 5 |
Thửa đất số 192 |
26 |
466; 467; 468; 469; 470; 471, 200, 202; 203 |
1.200.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
29 |
Đường đất |
Kim Sơn |
Thửa đất số 139 |
Thửa đất số 151 |
26 |
139, 151 |
1.350.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
30 |
Đường đất |
Kim Hợp |
Thửa đất số 42 |
Thửa đất số 196 |
26 |
463; 464; 465, 197; 198 |
1.200.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
31 |
Đường đất |
Kim Đông |
Thửa đất số 122 |
Thửa đất số 175 |
26 |
199 |
1.250.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
32 |
Đường Bê tông |
Kim Đông |
Nhà Văn hóa |
Nhà ông Soa |
27 |
134; 135; 136 |
1.200.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
33 |
Đường đất |
Kim Đông |
Thửa đất số 2 |
Thửa đất số 44 |
27 |
140; 141, 44 |
1.100.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
34 |
Đường đất |
Kim Đông |
Thửa đất số 4 |
Thửa đất số 125 |
27 |
137; 138; 139,144; 145 |
1.050.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
35 |
Đường nhựa |
Kim Phúc |
Thửa đất số 63 |
Thửa đất số 274 |
28 |
293; 294, 289; 290, 291; 292, 283; 284 |
1.250.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
36 |
Đường nhựa |
Kim Phúc |
Thửa đất số 41 |
Thửa đất số 230 |
28 |
279, 280; 281; 282 |
1.200.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
37 |
Đường nhựa |
Kim Phúc |
Thửa đất số 114 |
Thửa đất số 238 |
28 |
287; 288, 285; 286 |
1.200.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
38 |
Đường đất |
Kim Trung |
Thửa đất số 1 |
Thửa đất số 103 |
29 |
247 |
1.200.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
39 |
Đường nhựa |
Kim Trung |
Thửa đất số 71 |
Thửa đất số 229 |
29 |
244; 245; 249; 250; 234; 235 |
1.300.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
40 |
Đường nhựa |
Kim Trung |
Thửa đất số 133 |
Thửa đất số 179 |
29 |
230; 231; 232; 233, 236; 237; 238; 239 |
1.450.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
41 |
Đường Đức Thiết |
Kim Sơn |
Quốc Lộ 46 |
Nhà ông Thành |
29 |
240; 241; 242; 242; 243 |
2.000.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
42 |
Đường Đức Thiết |
Kim Sơn |
Thửa đất số 56 |
Thửa đất số 199 |
30 |
206; 208; 209; 201 |
2.000.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
43 |
Đường Nghệ An - Xiêng Khoảng |
Trung Tâm, Kim Sơn |
Chợ Nghi Ân |
Nhà bà Hồng |
30 |
207; 211 |
9.000.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
44 |
Đường Nghệ An - Xiêng Khoảng (lối sau) |
Trung Tâm, Kim Sơn |
Chợ Nghi Ân |
Nhà bà Hồng |
30 |
214 |
1.800.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
45 |
Đường nhựa |
Kim Sơn |
Thửa đất số 43 |
Thửa đất số 144 |
30 |
217; 218 |
1.700.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
46 |
Đường nhựa |
Kim Sơn |
Thửa đất số 43 |
Thửa đất số 144 |
30 |
216 |
1.300.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
47 |
Đường nhựa |
Kim Sơn |
Thửa đất số 118 |
Thửa đất số 143 |
30 |
212; 213 |
1.800.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
48 |
Đường nhựa |
Kim Đông |
Thửa đất số 8 |
Thửa đất số 201 |
30 |
202; 203; 204; 20 |
1.350.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
49 |
Đường nhựa, đất |
Kim Đông |
Thửa đất số 110 |
Thửa đất số 148 |
30 |
405; 406; 407 |
1.300.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
50 |
Đường nhựa |
Kim Đông |
Thửa đất số 5 |
Thửa đất số 101 |
31 |
108; 109; 110 |
1.200.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
51 |
Đường nhựa |
Kim Đông |
Thửa đất số 24 |
Thửa đất số 51 |
31 |
113; 114; 115, 111; 112 |
1.150.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
52 |
Đường nhựa |
Kim Chi |
Thửa đất số 2 |
Thửa đất số 15 |
33 |
395, 353, 355, 598, 377, 378, 379, 380, 381, 382, 383 |
1.250.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
53 |
Đường nhựa |
Kim Chi |
Thửa đất số 5 |
Thửa đất số 330 |
33 |
384, 385, 386, 387, 388, 389, 390, 352, 354, 596, 597 |
1.300.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
54 |
Đường nhựa |
Kim Chi |
Thửa đất số 38 |
Thửa đất số 328 |
33 |
356 ,357, 358, 391, 392, 393, 599, 600 |
1.450.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
55 |
Đường xóm |
Kim Chi |
Thửa đất số 17 |
Thửa đất số 308 |
33 |
396, 397 |
1.250.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
56 |
Đường xóm |
Kim Chi |
Thửa đất số 127 |
Thửa đất số 334 |
33 |
365, 150, 366, 367, 368, 374, 375, 375, 398, 399, 400, 401, |
1.300.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
57 |
Đường xóm |
Kim Chi |
Thửa đất số 45 |
Thửa đất số 319 |
33 |
370, 371, 372, 373, 359, 360, 361 |
1.100.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
58 |
Đường xóm |
Kim Chi |
Thửa đất số 16 |
Thửa đất số 326 |
33 |
394 |
1.200.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
59 |
Đường xóm |
Kim Chi |
Thửa đất số 154 |
Thửa đất số 177 |
33 |
363, 364 |
1.250.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
60 |
Đường nhựa |
Trung Tâm, Kim Khánh |
Thửa đất số 148 |
Thửa đất số 162 |
34 |
241, 242, 243 |
1.900.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
61 |
Đường Đức Thiết |
Kim Sơn, Kim Nghĩa |
Thửa đất số 4 |
Thửa đất số 224 |
35 |
230, 257, 253, 254, 255, 256, 228, 229, 251, 252 |
1.800.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
62 |
Đường Đức Thiết |
Kim Sơn, Kim Nghĩa |
Thửa đất số 4 |
Thửa đất số 224 |
35 |
258 |
1.300.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
63 |
Đường nhựa |
Kim Nghĩa |
Thửa đất số 57 |
Thửa đất số 227 |
35 |
250, 249 |
1.350.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
64 |
Đường đất |
Kim Nghĩa |
Thửa đất số 65 |
Thửa đất số 204 |
35 |
240, 241, 234, 235, 236, 237, 238, 239, 231, 232, 233, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248. |
1.250.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
65 |
Đường nhựa |
Kim Bình |
Thửa đất số 47 |
Thửa đất số 77 |
36 |
105, 106 |
1.250.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
66 |
Đường nhựa |
Kim Chi |
Thửa đất số 99 |
Thửa đất số 180 |
37 |
220, 221, 222, 223, 245, 24 |
3.000.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
67 |
Đường đất |
Kim Chi |
Thửa đất số 100 |
Thửa đất số 200 |
37 |
254, 255, 256, 257 |
1.350.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
68 |
Đường đất |
Kim Chi |
Thửa đất số 38 |
Thửa đất số 209 |
37 |
224, 225, 226, 249, 250, 251, 236, 237, 238, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 216, 217, 218, 219, 248, 252, 253, |
1.450.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
69 |
Đường nhựa |
Kim Chi |
Thửa đất số 8 |
Thửa đất số 171 |
37 |
230, 231, 232, 233, 234, 235, 227, 228, 229, |
1.900.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
70 |
Đường đất |
Kim Chi |
Thửa đất số 16 |
Thửa đất số 289 |
38 |
305, 306 |
1.450.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
71 |
Đường nhựa |
Kim Chi |
Thửa đất số 14 |
Thửa đất số 140 |
38 |
315, 316, 317 |
1.900.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
72 |
Đường nhựa |
Kim Khánh |
Thửa đất số 6 |
Thửa đất số 68 |
38 |
330, 331, 332 |
1.800.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
73 |
Đường nhựa |
Kim Khánh |
Thửa đất số 148 |
Thửa đất số 152 |
38 |
319, 320 |
1.350.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
74 |
Đường nhựa |
Kim Khánh |
|
|
38 |
169, 318, 321 |
1.450.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
75 |
Đường đất |
Kim Mỹ |
Thửa đất số 113 |
Thửa đất số 295 |
38 |
328, 329, 328, 329 |
1.900.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
76 |
Đường đất |
Kim Mỹ |
Thửa đất số 147 |
Thửa đất số 284 |
38 |
311, 324, 325, 326, 323, 307 |
1.900.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
77 |
Đường đất |
Kim Mỹ |
Thửa đất số 96 |
Thửa đất số 240 |
38 |
308, 309, 314, 313, 327 |
1.450.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
78 |
Đường 35m |
Kim Mü |
Thửa đất số 295 |
Thửa đất số 228 |
38 |
322 |
7.000.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
79 |
Đường đất |
Kim Mỹ |
Thửa đất số 82 |
Thửa đất số 293 |
38 |
296, 297, 298, 299, 300, 301, 302, 303, 304, |
1.600.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
80 |
Đường Đức Thiết |
Kim Nghĩa |
Nhà ông Thường |
Nhà bà Xuân |
39 |
109, 110, 111, 113, 115, 116 |
1.800.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
81 |
Đường nhựa |
Kim Nghĩa |
Thửa đất số 14 |
Thửa đất số 154 |
40 |
209, 201, 211, 197, 198, 199, 200, 185, 186, 187, 188 |
1.350.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
82 |
Đường nhựa |
Kim Nghĩa |
Thửa đất số 4 |
Thửa đất số 181 |
40 |
212, 213, 214, 206, 207, 208, 189, 190, 191 |
1.300.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
83 |
Đường xóm |
Kim Nghĩa |
Thửa đất số 2 |
Thửa đất số 178 |
40 |
201, 202 |
1.250.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
84 |
Đường xóm |
Kim Nghĩa |
Thửa đất số 6 |
Thửa đất số 184 |
40 |
215 |
1.200.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
85 |
Đường nhựa |
Kim Nghĩa, Kim Bình |
Thửa đất số 20 |
Thửa đất số 156 |
40 |
204, 205 |
1.150.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
86 |
Đường nhựa |
Kim Chi |
Thửa đất số 2 |
Thửa đất số 265 |
41 |
270, 271 |
4.500.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
87 |
Đường đất |
Kim Chi, Kim Mỹ |
Thửa đất số 12 |
Thửa đất số 257 |
41 |
268, 269, 283, 282, 276, 277, 278, 297, 298, 299, 300, 301, 302, 303, 304, 305, 306, 307, 308, 309, 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 317, 318, 319, 320, 321, 322. |
1.600.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
88 |
Đường đất |
Kim Chi, Kim Mỹ |
Thửa đất số 22 |
Thửa đất số 262 |
41 |
290, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 284, 285, 273, 274 |
1.600.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
89 |
Đường đất |
Kim Mỹ |
Thửa đất số 165 |
Thửa đất số 220 |
41 |
539, 540, 541, 542 |
1.600.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
90 |
Đường Nguyễn Văn Tố |
Kim Mỹ (giáp Nghi Phú) |
Thửa đất số 197 |
Thửa đất số 228 |
41 |
286, 287, 288, 289, 281 |
5.000.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
91 |
Đường nhựa, đất |
Kim Mỹ |
Thửa đất số 1 |
Thửa đất số 274 |
42 |
311, 291, 292 |
2.000.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
92 |
Đường nhựa |
Kim Mỹ |
Thửa đất số 3 |
Thửa đất số 261 |
42 |
312 |
2.500.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
93 |
Đường đất, nhựa |
Kim Mỹ, Kim Khánh |
Thửa đất số 26 |
Thửa đất số 225 |
42 |
371, 372, 373, 293, 294, 378, 379, 380 |
1.700.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
94 |
Đường xóm |
Kim Mỹ, Kim Khánh |
Thửa đất số 121 |
Thửa đất số 279 |
42 |
365, 366, 368, 367 |
1.600.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
95 |
Đường xóm |
Kim Mỹ, Kim Khánh |
Thửa đất số 11 |
Thửa đất số 290 |
42 |
376, 377, 295, 296, 297 |
1.500.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
96 |
Đường xóm |
Kim Mỹ, Kim Khánh |
Thửa đất số 76 |
Thửa đất số 169 |
42 |
375 |
1.400.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
97 |
Đường nhựa |
Kim Mỹ, Kim Khánh |
Thửa đất số 78 |
Thửa đất số 283 |
42 |
369, 370, 298, 299, 310, 363, 364, 362 |
1.600.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
98 |
Đường nhựa |
Kim Khánh |
Thửa đất số 4 |
Thửa đất số 144 |
43 |
151, 152, 145, 146, 174, 175, 148 |
1.400.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
99 |
Đường đất, nhựa |
Kim Khánh |
Thửa đất số 18 |
Thửa đất số 142 |
43 |
157, 158, 159, |
1.250.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
100 |
Đường đất, nhựa |
Kim Khánh |
Thửa đất số 63 |
Thửa đất số 136 |
43 |
171, 172, 173 |
1.250.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
101 |
Đường đất, nhựa |
Kim Khánh |
Thửa đất số 19 |
Thửa đất số 109 |
43 |
160, 161, 162, 167, 167, 154, 155, 156, 163, 164 |
1.200.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
102 |
Đường đất, nhựa |
Kim Khánh |
Thửa đất số 22 |
Thửa đất số 134 |
43 |
165, 166 |
1.050.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
103 |
Đường đất |
Kim Khánh |
Thửa đất số 32 |
Thửa đất số 138 |
43 |
149, 150 |
1.200.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
104 |
Đường nhựa |
Kim Nghĩa |
Thửa đất số 4 |
Thửa đất số 76 |
44 |
78, |
1.250.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
105 |
Đường nhựa |
Kim Nghĩa |
Thửa đất số 8 |
Thửa đất số 75 |
44 |
77 |
1.200.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
106 |
Đường nhựa |
Kim Mỹ |
Thửa đất số 18 |
Thửa đất số 111 |
45 |
121, 129, 130, 191, 192, 193 |
1.350.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
107 |
Đường nhựa |
Kim Mỹ |
Thửa đất số 22 |
Thửa đất số 77 |
45 |
117, 118, 122, 131 |
1.300.000 |
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá |
|
|
108 |
Đường nối QL 46 với đường ven sông Lam |
Các xóm |
|
|
|
Các thửa đất còn lại bám mặt đường |
6.500.000 |
Do thay đổi hạ tầng |
|
|
|
|||||||||
|
1 |
Đường Chính Đích |
1 |
Thửa 210 |
Thửa 171 |
10 |
418, 419, 420, 421 |
2.500.000 |
Bỏ thửa 213 do TT |
|
|
2 |
Đường Chính Đích |
1 |
Thửa 174 |
Thửa 398 |
10 |
426, 427 |
2.500.000 |
Bỏ thửa 174 do TT |
|
|
3 |
Đường QL 46 |
8 |
Các vị trí còn lại |
13 |
479 |
10.000.000 |
Bỏ thửa 479 tại STT 42 |
||
|
4 |
Đường Chính Đích |
2 |
Thửa 23 |
Thửa 34 |
14 |
236, 237 |
3.000.000 |
Bỏ thửa 34 do TT, điều chỉnh tăng do thay đổi hạ tầng. |
|
|
5 |
Đường Chính Đích |
2 |
Khu quy hoạch xóm 2, 3 |
14 |
40, 44, 42, 46, 49, 51, 58, 53, 64, 70, 75, 80, 92, 97, 106, 62, 71, 73, 81, 226, 227 |
3.000.000 |
Điều chỉnh cho phù hợp với các thửa có Vị trí tương đương |
||
|
6 |
Đường Kim Liên |
5 |
Thửa góc |
16 |
114, 128 |
12.000.000 |
Điều chỉnh cho phù hợp với các thửa có vị trí tương đương |
||
|
|
|||||||||
|
1 |
Đường dân cư |
xóm 16 |
Đường dân cư |
xóm 16 |
29 |
231, 476, 477 |
3.900.000 |
Tồn tại 2 mức giá trong bảng giá |
|
|
2 |
Đường Lý Tự Trọng |
xóm 18, 19 |
Đường Lý Tự Trọng |
xóm 18, 19 |
36 |
277, 280, 281, 285 |
9.000.000 |
Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương |
|
|
3 |
Đại lộ Lê Nin (Khu đô thị HADICO 30) |
Đại lộ Lê Nin (Khu đô thị HADICO 30) |
Đại lộ Lê Nin (Khu đô thị HADICO 30) |
Đại lộ Lê Nin (Khu đô thị HADICO 30) |
36 |
786, 792 |
26.500.000 |
Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương |
|
|
4 |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
36 |
651 |
20.000.000 |
Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương |
|
|
5 |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
36 |
654 |
17.000.000 |
Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương |
|
|
6 |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
36 |
652, 653 |
17.000.000 |
Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương |
|
|
7 |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
36 |
587, 588 |
17.000.000 |
Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương |
|
|
8 |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
36 |
589 |
17.000.000 |
Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương |
|
|
9 |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
36 |
586 |
17.000.000 |
Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương |
|
|
10 |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30) |
36 |
591, 592 |
20.000.000 |
Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương |
|
|
11 |
Đường Trương Văn Lĩnh (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường Trương Văn Lĩnh (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường Trương Văn Lĩnh (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường Trương Văn Lĩnh (Khu Đô thị Handico 30) |
36 |
598 |
11.200.000 |
Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương |
|
|
12 |
Đường QH (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường QH (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường QH (Khu Đô thị Handico 30) |
Đường QH (Khu Đô thị Handico 30) |
36 |
601 |
8.700.000 |
Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương |
|
|
|
|||||||||
|
1 |
Đường Cao Xuân Huy |
Khối 11 |
3 |
65 |
24.000.000 |
Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|

