Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Thuộc tính
Nội dung
Văn bản gốc/PDF
Tiếng Anh (English)
Lược đồ
Liên quan hiệu lực
Liên quan nội dung
Tải về
Mục lục văn bản
Tính năng dành cho TVPL Basic và TVPL Prod
| Số hiệu | 14/2020/QĐ-UBND |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Thuận |
| Ngày ban hành | 19/05/2020 |
| Ngày công báo | Đã biết |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Tài chính nhà nước |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Người ký | Lưu Xuân Vĩnh |
| Ngày có hiệu lực | Đã biết |
| Số công báo | Đã biết |
| Tình trạng | Đã biết |
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Tải văn bản gốc Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
| Số hiệu: | 14/2020/QĐ-UBND |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Lĩnh vực, ngành: | Bất động sản,Tài chính nhà nước |
| Nơi ban hành: | Tỉnh Ninh Thuận |
| Người ký: | Lưu Xuân Vĩnh |
| Ngày ban hành: | 19/05/2020 |
| Ngày hiệu lực: | Đã biết |
| Ngày đăng: | Đã biết |
| Số công báo: | Đã biết |
| Tình trạng: | Đã biết |
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản
Đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
1 Đường Đầm Nại
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
1 Đường Đầm Nại
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
4. Bảng giá đất ở tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.8. Đường Đầm Nại
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
4. Bảng giá đất ở tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.8. Đường Đầm Nại
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
1 Đường Đầm Nại
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
1 Đường Đầm Nại
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
...
4. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.8. Đường Đầm Nại
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
...
4. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.8. Đường Đầm Nại
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
1 Đường Đầm Nại
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
1 Đường Đầm Nại
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
...
4. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.8. Đường Đầm Nại
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
...
4. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.8. Đường Đầm Nại
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Giá đất tại Đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
2 Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
2.1 - Đường D1
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
2 Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
2.1 - Đường D1
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
6. Bảng giá đất ở tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.11. Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
- Đường D1
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
6. Bảng giá đất ở tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.11. Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
- Đường D1
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Giá đất tại Đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Giá đất tại Đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
2 Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
...
2.2 - Đường N1, N2
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
2 Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
...
2.2 - Đường N1, N2
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
6. Bảng giá đất ở tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.11. Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
...
- Đường N1, N2
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
6. Bảng giá đất ở tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.11. Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
...
- Đường N1, N2
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Giá đất tại Đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Giá đất tại Đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
2 Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
2.1 - Đường D1
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
2 Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
2.1 - Đường D1
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
...
6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.11. Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
- Đường D1
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
...
6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.11. Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
- Đường D1
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Giá đất tại Đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Giá đất tại Đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
2 Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
...
2.2 - Đường N1, N2
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
2 Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
...
2.2 - Đường N1, N2
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
...
6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.11. Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
...
- Đường N1, N2
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
...
6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.11. Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
...
- Đường N1, N2
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Giá đất tại Đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Giá đất tại Đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
2 Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
2.1 - Đường D1
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
2 Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
2.1 - Đường D1
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
...
6. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.11. Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
- Đường D1
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
...
6. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.11. Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
- Đường D1
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Giá đất tại Đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Giá đất tại Đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
2 Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
...
2.2 - Đường N1, N2
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
2 Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
...
2.2 - Đường N1, N2
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
...
6. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.11. Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
...
- Đường N1, N2
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
...
6. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.11. Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
...
- Đường N1, N2
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Giá đất tại Đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Giá đất tại Vị trí này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
3 Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
3.1 Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
3 Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
3.1 Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
6. Bảng giá đất ở tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.12. Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
- Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
6. Bảng giá đất ở tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.12. Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
- Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Giá đất tại Vị trí này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Giá đất tại Vị trí này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
3 Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
...
3.2 Các lô bám đường quy hoạch còn lại
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
3 Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
...
3.2 Các lô bám đường quy hoạch còn lại
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
6. Bảng giá đất ở tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.12. Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
...
- Các lô bám đường quy hoạch còn lại
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
6. Bảng giá đất ở tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.12. Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
...
- Các lô bám đường quy hoạch còn lại
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Giá đất tại Vị trí này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Giá đất tại Vị trí này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
3 Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
3.1 Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
3 Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
3.1 Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
...
6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.12. Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
- Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
...
6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.12. Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
- Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Giá đất tại Vị trí này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Giá đất tại Vị trí này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
3 Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
...
3.2 Các lô bám đường quy hoạch còn lại
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
3 Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
...
3.2 Các lô bám đường quy hoạch còn lại
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
...
6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.12. Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
...
- Các lô bám đường quy hoạch còn lại
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
...
6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.12. Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
...
- Các lô bám đường quy hoạch còn lại
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Giá đất tại Vị trí này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Giá đất tại Vị trí này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
3 Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
3.1 Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
3 Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
3.1 Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
...
6. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.12. Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
- Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
...
6. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.12. Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
- Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Giá đất tại Vị trí này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Giá đất tại Vị trí này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
3 Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
...
3.2 Các lô bám đường quy hoạch còn lại
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
3 Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
...
3.2 Các lô bám đường quy hoạch còn lại
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
...
6. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.12. Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
...
- Các lô bám đường quy hoạch còn lại
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
...
6. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.12. Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
...
- Các lô bám đường quy hoạch còn lại
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Giá đất tại Vị trí này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
4 Tuyến đường Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Phương Hải
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
4 Tuyến đường Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Phương Hải
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
4. Bảng giá đất ở tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.4. Tỉnh lộ 704 kéo dài
...
- Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Phương Hải
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
4. Bảng giá đất ở tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.4. Tỉnh lộ 704 kéo dài
...
- Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Phương Hải
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
4 Tuyến đường Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Phương Hải
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
4 Tuyến đường Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Phương Hải
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
...
4. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.4. Tỉnh lộ 704 kéo dài
...
- Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Phương Hải
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
...
4. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.4. Tỉnh lộ 704 kéo dài
...
- Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Phương Hải
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
4 Tuyến đường Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Phương Hải
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
4 Tuyến đường Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Phương Hải
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
...
4. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.4. Tỉnh lộ 704 kéo dài
...
- Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Phương Hải
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
...
4. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.4. Tỉnh lộ 704 kéo dài
...
- Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Phương Hải
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
5 Đoạn từ Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương) - Ngã ba tỉnh lộ 704 kéo dài (Đài liệt sỹ xã Phương Hải)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
5 Đoạn từ Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương) - Ngã ba tỉnh lộ 704 kéo dài (Đài liệt sỹ xã Phương Hải)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
4. Bảng giá đất ở tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.20. Các tuyến đường khác
...
- Đoạn từ Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương) - Ngã ba tỉnh lộ 704 kéo dài (Đài liệt sỹ xã Phương Hải)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
4. Bảng giá đất ở tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.20. Các tuyến đường khác
...
- Đoạn từ Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương) - Ngã ba tỉnh lộ 704 kéo dài (Đài liệt sỹ xã Phương Hải)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
5 Đoạn từ Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương) - Ngã ba tỉnh lộ 704 kéo dài (Đài liệt sỹ xã Phương Hải)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
5 Đoạn từ Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương) - Ngã ba tỉnh lộ 704 kéo dài (Đài liệt sỹ xã Phương Hải)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
...
4. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.20. Các tuyến đường khác
...
- Đoạn từ Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương) - Ngã ba tỉnh lộ 704 kéo dài (Đài liệt sỹ xã Phương Hải)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
...
4. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.20. Các tuyến đường khác
...
- Đoạn từ Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương) - Ngã ba tỉnh lộ 704 kéo dài (Đài liệt sỹ xã Phương Hải)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
5 Đoạn từ Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương) - Ngã ba tỉnh lộ 704 kéo dài (Đài liệt sỹ xã Phương Hải)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
5 Đoạn từ Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương) - Ngã ba tỉnh lộ 704 kéo dài (Đài liệt sỹ xã Phương Hải)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
...
4. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.20. Các tuyến đường khác
...
- Đoạn từ Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương) - Ngã ba tỉnh lộ 704 kéo dài (Đài liệt sỹ xã Phương Hải)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
...
4. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.20. Các tuyến đường khác
...
- Đoạn từ Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương) - Ngã ba tỉnh lộ 704 kéo dài (Đài liệt sỹ xã Phương Hải)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Các thôn và giá đất vị trí 1 các thôn tại Xã này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
6 Vị trí 1 các thôn: Phương Cựu 1, Phương Cựu 2, Phương Cựu 3 xã Phương Hải
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
6 Vị trí 1 các thôn: Phương Cựu 1, Phương Cựu 2, Phương Cựu 3 xã Phương Hải
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
1. HUYỆN NINH HẢI
...
1.7. Xã Phương Hải
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
1. HUYỆN NINH HẢI
...
1.7. Xã Phương Hải
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Các thôn và giá đất vị trí 1 các thôn tại Xã này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Các thôn và giá đất vị trí 1 các thôn tại Xã này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
6 Vị trí 1 các thôn: Phương Cựu 1, Phương Cựu 2, Phương Cựu 3 xã Phương Hải
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
6 Vị trí 1 các thôn: Phương Cựu 1, Phương Cựu 2, Phương Cựu 3 xã Phương Hải
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
1. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
1. HUYỆN NINH HẢI
...
1.7. Xã Phương Hải
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
1. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
1. HUYỆN NINH HẢI
...
1.7. Xã Phương Hải
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Các thôn và giá đất vị trí 1 các thôn tại Xã này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Các thôn và giá đất vị trí 1 các thôn tại Xã này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
6 Vị trí 1 các thôn: Phương Cựu 1, Phương Cựu 2, Phương Cựu 3 xã Phương Hải
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
6 Vị trí 1 các thôn: Phương Cựu 1, Phương Cựu 2, Phương Cựu 3 xã Phương Hải
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
1. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
1. HUYỆN NINH HẢI
...
1.7. Xã Phương Hải
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
1. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
1. HUYỆN NINH HẢI
...
1.7. Xã Phương Hải
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Các thôn và giá đất vị trí 1 các thôn tại Xã này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
7 Đường Trương Hán Siêu
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
7 Đường Trương Hán Siêu
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
4. Bảng giá đất ở tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.17. Đường Trương Hán Siêu
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
4. Bảng giá đất ở tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.17. Đường Trương Hán Siêu
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
7 Đường Trương Hán Siêu
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
7 Đường Trương Hán Siêu
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
...
4. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.17. Đường Trương Hán Siêu
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
...
4. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.17. Đường Trương Hán Siêu
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
7 Đường Trương Hán Siêu
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
I Huyện Ninh Hải
...
7 Đường Trương Hán Siêu
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
...
4. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.17. Đường Trương Hán Siêu
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
...
4. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.17. Đường Trương Hán Siêu
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
...
II Huyện Ninh Sơn
1 Đường Lâm Sơn - Phước Hoà (đoạn giáp QL 27 - hết khu dân cư hiện hữu)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
...
II Huyện Ninh Sơn
1 Đường Lâm Sơn - Phước Hoà (đoạn giáp QL 27 - hết khu dân cư hiện hữu)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
4. Bảng giá đất ở tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
6. HUYỆN NINH SƠN
...
6.11. Các tuyến khác
...
- Đường Lâm Sơn - Phước Hòa (đoạn giáp QL 27 - hết khu dân cư hiện hữu)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
4. Bảng giá đất ở tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
6. HUYỆN NINH SƠN
...
6.11. Các tuyến khác
...
- Đường Lâm Sơn - Phước Hòa (đoạn giáp QL 27 - hết khu dân cư hiện hữu)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
...
II Huyện Ninh Sơn
1 Đường Lâm Sơn - Phước Hoà (đoạn giáp QL 27 - hết khu dân cư hiện hữu)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
...
II Huyện Ninh Sơn
1 Đường Lâm Sơn - Phước Hoà (đoạn giáp QL 27 - hết khu dân cư hiện hữu)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
...
4. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
6. HUYỆN NINH SƠN
...
6.11. Các tuyến khác
...
- Đường Lâm Sơn - Phước Hòa (đoạn giáp QL 27 - hết khu dân cư hiện hữu)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
...
4. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
6. HUYỆN NINH SƠN
...
6.11. Các tuyến khác
...
- Đường Lâm Sơn - Phước Hòa (đoạn giáp QL 27 - hết khu dân cư hiện hữu)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
...
II Huyện Ninh Sơn
1 Đường Lâm Sơn - Phước Hoà (đoạn giáp QL 27 - hết khu dân cư hiện hữu)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
...
II Huyện Ninh Sơn
1 Đường Lâm Sơn - Phước Hoà (đoạn giáp QL 27 - hết khu dân cư hiện hữu)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
...
4. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
6. HUYỆN NINH SƠN
...
6.11. Các tuyến khác
...
- Đường Lâm Sơn - Phước Hòa (đoạn giáp QL 27 - hết khu dân cư hiện hữu)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
...
4. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
6. HUYỆN NINH SƠN
...
6.11. Các tuyến khác
...
- Đường Lâm Sơn - Phước Hòa (đoạn giáp QL 27 - hết khu dân cư hiện hữu)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
...
II Huyện Ninh Sơn
...
2 Đất ở hai bên đường đi Phước Hoà (xã Lương Sơn)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
...
II Huyện Ninh Sơn
...
2 Đất ở hai bên đường đi Phước Hoà (xã Lương Sơn)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
4. Bảng giá đất ở tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
6. HUYỆN NINH SƠN
...
6.11. Các tuyến khác
...
- Đất ở hai bên đường đi Phước Hòa (xã Lương Sơn)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
4. Bảng giá đất ở tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
6. HUYỆN NINH SƠN
...
6.11. Các tuyến khác
...
- Đất ở hai bên đường đi Phước Hòa (xã Lương Sơn)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
...
II Huyện Ninh Sơn
...
2 Đất ở hai bên đường đi Phước Hoà (xã Lương Sơn)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
...
II Huyện Ninh Sơn
...
2 Đất ở hai bên đường đi Phước Hoà (xã Lương Sơn)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
...
4. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
6. HUYỆN NINH SƠN
...
6.11. Các tuyến khác
...
- Đất ở hai bên đường đi Phước Hòa (xã Lương Sơn)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
...
4. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
6. HUYỆN NINH SƠN
...
6.11. Các tuyến khác
...
- Đất ở hai bên đường đi Phước Hòa (xã Lương Sơn)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
...
II Huyện Ninh Sơn
...
2 Đất ở hai bên đường đi Phước Hoà (xã Lương Sơn)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
...
II Huyện Ninh Sơn
...
2 Đất ở hai bên đường đi Phước Hoà (xã Lương Sơn)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
...
4. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
6. HUYỆN NINH SƠN
...
6.11. Các tuyến khác
...
- Đất ở hai bên đường đi Phước Hòa (xã Lương Sơn)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
...
4. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
6. HUYỆN NINH SƠN
...
6.11. Các tuyến khác
...
- Đất ở hai bên đường đi Phước Hòa (xã Lương Sơn)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
...
III Huyện Ninh Phước
1 Từ giáp ranh thành phố Phan Rang - Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
...
III Huyện Ninh Phước
1 Từ giáp ranh thành phố Phan Rang - Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
4. Bảng giá đất ở tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
4. HUYỆN NINH PHƯỚC
...
4.7. Từ giáp ranh thành phố Phan Rang - Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
4. Bảng giá đất ở tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
4. HUYỆN NINH PHƯỚC
...
4.7. Từ giáp ranh thành phố Phan Rang - Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
...
III Huyện Ninh Phước
1 Từ giáp ranh thành phố Phan Rang - Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
...
III Huyện Ninh Phước
1 Từ giáp ranh thành phố Phan Rang - Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
...
4. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
4. HUYỆN NINH PHƯỚC
...
4.7. Từ giáp ranh thành phố Phan Rang - Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
...
4. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
4. HUYỆN NINH PHƯỚC
...
4.7. Từ giáp ranh thành phố Phan Rang - Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
...
III Huyện Ninh Phước
1 Từ giáp ranh thành phố Phan Rang - Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
1. Điều chỉnh giá đất, tên gọi các tuyến đường, vị trí:
...
III Huyện Ninh Phước
1 Từ giáp ranh thành phố Phan Rang - Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
...
4. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
4. HUYỆN NINH PHƯỚC
...
4.7. Từ giáp ranh thành phố Phan Rang - Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
...
4. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
...
4. HUYỆN NINH PHƯỚC
...
4.7. Từ giáp ranh thành phố Phan Rang - Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Tuyến đường này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Tuyến đường này bị loại bỏ bởi Khoản 2 Mục I Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
...
2. Loại bỏ khỏi Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024: Tuyến đường Đường D1, D8b thuộc Khu tái định cư Cầu Ninh Chữ, thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải.
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
...
2. Loại bỏ khỏi Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024: Tuyến đường Đường D1, D8b thuộc Khu tái định cư Cầu Ninh Chữ, thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải.
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
6. Bảng giá đất ở tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.2. Khu tái định cư cầu Ninh Chữ, thị trấn Khánh Hải
Đường D1, D8b
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
6. Bảng giá đất ở tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.2. Khu tái định cư cầu Ninh Chữ, thị trấn Khánh Hải
Đường D1, D8b
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Tuyến đường này bị loại bỏ bởi Khoản 2 Mục I Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Tuyến đường này bị loại bỏ bởi Khoản 2 Mục I Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
...
2. Loại bỏ khỏi Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024: Tuyến đường Đường D1, D8b thuộc Khu tái định cư Cầu Ninh Chữ, thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải.
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
...
2. Loại bỏ khỏi Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024: Tuyến đường Đường D1, D8b thuộc Khu tái định cư Cầu Ninh Chữ, thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải.
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
...
6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.2. Khu tái định cư cầu Ninh Chữ, thị trấn Khánh Hải
Đường D1, D8b
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
...
6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.2. Khu tái định cư cầu Ninh Chữ, thị trấn Khánh Hải
Đường D1, D8b
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Tuyến đường này bị loại bỏ bởi Khoản 2 Mục I Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Tuyến đường này bị loại bỏ bởi Khoản 2 Mục I Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
...
2. Loại bỏ khỏi Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024: Tuyến đường Đường D1, D8b thuộc Khu tái định cư Cầu Ninh Chữ, thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải.
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
...
2. Loại bỏ khỏi Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024: Tuyến đường Đường D1, D8b thuộc Khu tái định cư Cầu Ninh Chữ, thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải.
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
...
6. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.2 Khu tái định cư cầu Ninh Chữ, thị trấn Khánh Hải
Đường D1, D8b
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
...
6. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu quy hoạch dân cư
...
2. HUYỆN NINH HẢI
...
2.2 Khu tái định cư cầu Ninh Chữ, thị trấn Khánh Hải
Đường D1, D8b
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Tuyến đường này bị loại bỏ bởi Khoản 2 Mục I Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Khoản này được điều chỉnh bởi Khoản 3 Mục I Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
...
3. Điều chỉnh một số nội dung khác:
- Điều chỉnh khoản 2 mục V phần B như sau: “2. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh được xác định bằng 60% giá đất ở có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư; giá đất tôn giáo, tín ngưỡng được xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư”.
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
...
3. Điều chỉnh một số nội dung khác:
- Điều chỉnh khoản 2 mục V phần B như sau: “2. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh được xác định bằng 60% giá đất ở có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư; giá đất tôn giáo, tín ngưỡng được xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư”.
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
V. Bảng giá các loại đất phi nông nghiệp khác
...
2. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng:
Được xác định bằng 60% giá đất ở có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư.
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
V. Bảng giá các loại đất phi nông nghiệp khác
...
2. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng:
Được xác định bằng 60% giá đất ở có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư.
Khoản này được điều chỉnh bởi Khoản 3 Mục I Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Khoản này được điều chỉnh bởi Khoản 3 Mục I Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
...
3. Điều chỉnh một số nội dung khác:
...
- Điều chỉnh khoản 7 mục VII phần B như sau:“7. Giá đất tại các khu quy hoạch chưa quy định tại Bảng giá đất ở; Bảng giá đất thương, mại dịch vụ; Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại hai bên đường phố thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm thì xác định theo phụ lục tại mục VIII nhưng không thấp hơn giá đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại các khu quy hoạch.”
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
...
3. Điều chỉnh một số nội dung khác:
...
- Điều chỉnh khoản 7 mục VII phần B như sau:“7. Giá đất tại các khu quy hoạch chưa quy định tại Bảng giá đất ở; Bảng giá đất thương, mại dịch vụ; Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại hai bên đường phố thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm thì xác định theo phụ lục tại mục VIII nhưng không thấp hơn giá đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại các khu quy hoạch.”
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
VII. Phụ lục 1
...
7. Giá đất tại các khu quy hoạch chưa quy định tại Bảng giá đất ở; Bảng giá đất thương, mại dịch vụ; Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại hai bên đường phố thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm thì xác định theo phụ lục tại mục IX nhưng không thấp hơn giá đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại các khu quy hoạch.
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
VII. Phụ lục 1
...
7. Giá đất tại các khu quy hoạch chưa quy định tại Bảng giá đất ở; Bảng giá đất thương, mại dịch vụ; Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại hai bên đường phố thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm thì xác định theo phụ lục tại mục IX nhưng không thấp hơn giá đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại các khu quy hoạch.
Khoản này được điều chỉnh bởi Khoản 3 Mục I Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Khoản này được điều chỉnh bởi Khoản 3 Mục I Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
...
3. Điều chỉnh một số nội dung khác:
...
- Điều chỉnh khoản 8 mục VII phần B như sau: “8. Giá đất tại các khu quy hoạch thuộc địa bàn các huyện chưa quy định thì xác định theo Phụ lục 2 tại mục VIII (Bảng phân vị trí đất để xác định giá đất ở tại nông thôn, ven đô thị và thị trấn) nhưng không thấp hơn giá đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại các khu quy hoạch.”
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
...
3. Điều chỉnh một số nội dung khác:
...
- Điều chỉnh khoản 8 mục VII phần B như sau: “8. Giá đất tại các khu quy hoạch thuộc địa bàn các huyện chưa quy định thì xác định theo Phụ lục 2 tại mục VIII (Bảng phân vị trí đất để xác định giá đất ở tại nông thôn, ven đô thị và thị trấn) nhưng không thấp hơn giá đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại các khu quy hoạch.”
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
VII. Phụ lục 1
...
8. Giá đất tại các khu quy hoạch thuộc địa bàn các huyện chưa quy định thì xác định theo Phụ lục 2 tại mục IX (Bảng phân vị trí đất để xác định giá đất ở tại nông thôn, ven đô thị và thị trấn) nhưng không thấp hơn giá đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại các khu quy hoạch.
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
VII. Phụ lục 1
...
8. Giá đất tại các khu quy hoạch thuộc địa bàn các huyện chưa quy định thì xác định theo Phụ lục 2 tại mục IX (Bảng phân vị trí đất để xác định giá đất ở tại nông thôn, ven đô thị và thị trấn) nhưng không thấp hơn giá đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại các khu quy hoạch.
Khoản này được điều chỉnh bởi Khoản 3 Mục I Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Phân loại xã này được điều chỉnh bởi Khoản 3 Mục I Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
...
3. Điều chỉnh một số nội dung khác:
...
- Điều chỉnh phân loại xã Nhị Hà từ “xã Miền núi” thành “xã Đồng bằng”.
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
I. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
...
3. Điều chỉnh một số nội dung khác:
...
- Điều chỉnh phân loại xã Nhị Hà từ “xã Miền núi” thành “xã Đồng bằng”.
Xem nội dung VB
1. xã Nhị Hà
Phân loại xã này được điều chỉnh bởi Khoản 3 Mục I Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 79/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/10/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
“Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (Chi tiết tại Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).”
Xem nội dung VB
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
“Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (Chi tiết tại Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).”
Xem nội dung VB
Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (Kèm theo Bảng giá các loại đất).
Giá đất quy định tại Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 (bảy mươi) năm theo quy định tại Khoản 4 Điều 7 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ).
Trường hợp có phát sinh giá đất tại các khu dân cư được đầu tư xây dựng mới, sử dụng giá đất của dự án được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đất đai.
Giá đất quy định tại Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 (bảy mươi) năm theo quy định tại Khoản 4 Điều 7 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ).
Trường hợp có phát sinh giá đất tại các khu dân cư được đầu tư xây dựng mới, sử dụng giá đất của dự án được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đất đai.
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 79/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/10/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Quyết định 79/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/10/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
...
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
“Điều 3. Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được áp dụng để làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 111 và khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024.”
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
“Điều 3. Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được áp dụng để làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 111 và khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024.”
Xem nội dung VB
Điều 3. Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được áp dụng để làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại Khoản 2, Điều 114 Luật Đất đai 2013, cụ thể như sau:
1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
2. Tính thuế sử dụng đất;
3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
2. Tính thuế sử dụng đất;
3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Quyết định 79/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/10/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mục này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 79/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/10/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
...
3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Mục I ... Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
“I. Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác):
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Mục I ... Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
“I. Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác):
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 79/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/10/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mục này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 79/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/10/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
...
3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Mục ... II ... Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
...
II. Bảng giá đất trồng cây lâu năm:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Mục ... II ... Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
...
II. Bảng giá đất trồng cây lâu năm:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất trồng cây lâu năm
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất trồng cây lâu năm
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất trồng cây lâu năm
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất trồng cây lâu năm
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất trồng cây lâu năm
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất trồng cây lâu năm
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 79/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/10/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mục này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 79/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/10/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
...
3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Mục ... III ... Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
...
III. Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Mục ... III ... Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
...
III. Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 79/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/10/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mục này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 79/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/10/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
...
3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Mục ... IV ... Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
...
IV. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Mục ... IV ... Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
...
IV. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
IV. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
IV. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
IV. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
IV. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
IV. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
IV. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 79/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/10/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mục này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 79/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/10/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
...
3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Mục ... V Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
...
V. Bảng giá đất làm muối:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Mục ... V Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
...
V. Bảng giá đất làm muối:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
V. Bảng giá đất làm muối
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
V. Bảng giá đất làm muối
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
V. Bảng giá đất làm muối
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
V. Bảng giá đất làm muối
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
V. Bảng giá đất làm muối
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
V. Bảng giá đất làm muối
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 79/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/10/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Phần này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 79/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/10/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
...
3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Bảng giá đất tại Phần này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Phần này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 79/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/10/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Bảng giá đất tại Phần này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau:
“Điều 2. Giá đất được quy định tại Quyết định này là giá của từng loại đất ứng với mục đích sử dụng được Nhà nước cho phép, công nhận và được xác định như sau:
1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác); bảng giá đất trồng cây lâu năm; bảng giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; bảng giá đất nuôi trồng thủy sản; bảng giá đất làm muối: Được xác định theo vị trí đất và theo từng loại xã (đồng bằng, trung du, miền núi).
2. Bảng giá đất nông nghiệp khác và đất chăn nuôi tập trung: Được xác định theo giá đất của bảng giá đất trồng cây lâu năm.
3. Đất vườn, ao (đất nông nghiệp) trong cùng thửa đất ở nhưng không được công nhận là đất ở; đất nông nghiệp trong khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn, khu dân cư trong phạm vi địa giới hành chính phường: Được xác định theo giá đất của bảng giá đất nông nghiệp.
4. Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị: Xác định theo địa bàn và theo vị trí đất tại đô thị.
5. Bảng giá đất ở tại nông thôn, ven đô thị, ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp được xác định theo từng vị trí đất.
6. Bảng giá đất ở đô thị được xác định theo vị trí, khả năng sinh lợi và yếu tố thuận lợi trong sinh hoạt của thửa đất theo từng loại đường phố.
7. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ và Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và tại đô thị.
8. Giá các loại đất nông nghiệp khác và đất phi nông nghiệp khác được xác định theo giá đất nông nghiệp và phi nông nghiệp đã được quy định tại bảng giá.
9. Đất chưa sử dụng, khi đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định theo mục đích được phép sử dụng.”
Xem nội dung VB
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau:
“Điều 2. Giá đất được quy định tại Quyết định này là giá của từng loại đất ứng với mục đích sử dụng được Nhà nước cho phép, công nhận và được xác định như sau:
1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác); bảng giá đất trồng cây lâu năm; bảng giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; bảng giá đất nuôi trồng thủy sản; bảng giá đất làm muối: Được xác định theo vị trí đất và theo từng loại xã (đồng bằng, trung du, miền núi).
2. Bảng giá đất nông nghiệp khác và đất chăn nuôi tập trung: Được xác định theo giá đất của bảng giá đất trồng cây lâu năm.
3. Đất vườn, ao (đất nông nghiệp) trong cùng thửa đất ở nhưng không được công nhận là đất ở; đất nông nghiệp trong khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn, khu dân cư trong phạm vi địa giới hành chính phường: Được xác định theo giá đất của bảng giá đất nông nghiệp.
4. Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị: Xác định theo địa bàn và theo vị trí đất tại đô thị.
5. Bảng giá đất ở tại nông thôn, ven đô thị, ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp được xác định theo từng vị trí đất.
6. Bảng giá đất ở đô thị được xác định theo vị trí, khả năng sinh lợi và yếu tố thuận lợi trong sinh hoạt của thửa đất theo từng loại đường phố.
7. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ và Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và tại đô thị.
8. Giá các loại đất nông nghiệp khác và đất phi nông nghiệp khác được xác định theo giá đất nông nghiệp và phi nông nghiệp đã được quy định tại bảng giá.
9. Đất chưa sử dụng, khi đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định theo mục đích được phép sử dụng.”
Xem nội dung VB
Điều 2. Giá đất được quy định tại Quyết định này là giá của từng loại đất ứng với mục đích sử dụng được Nhà nước cho phép, công nhận và được xác định như sau:
1. Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); bảng giá đất trồng cây lâu năm; bảng giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; bảng giá đất nuôi trồng thủy sản; bảng giá đất làm muối: Được xác định theo vị trí đất và theo từng loại xã (đồng bằng, trung du, miền núi).
2. Bảng giá đất nông nghiệp khác; Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở; Đất nông nghiệp trong khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn, trong phạm vi địa giới hành chính phường (không phải là đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở): Được xác định theo giá đất của bảng giá đất trồng cây lâu năm.
3. Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị: Xác định theo địa bàn và theo vị trí đất tại đô thị.
4. Bảng giá đất ở tại nông thôn, ven đô thị, ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp được xác định theo từng vị trí đất.
5. Bảng giá đất ở đô thị được xác định theo vị trí, khả năng sinh lợi và yếu tố thuận lợi trong sinh hoạt của thửa đất theo từng loại đường phố.
6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ và Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và tại đô thị.
7. Giá các loại đất nông nghiệp khác và đất phi nông nghiệp khác được xác định theo giá đất nông nghiệp và phi nông nghiệp đã được quy định tại bảng giá.
8. Đất chưa sử dụng, khi đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định theo mục đích được phép sử dụng.
1. Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); bảng giá đất trồng cây lâu năm; bảng giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; bảng giá đất nuôi trồng thủy sản; bảng giá đất làm muối: Được xác định theo vị trí đất và theo từng loại xã (đồng bằng, trung du, miền núi).
2. Bảng giá đất nông nghiệp khác; Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở; Đất nông nghiệp trong khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn, trong phạm vi địa giới hành chính phường (không phải là đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở): Được xác định theo giá đất của bảng giá đất trồng cây lâu năm.
3. Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị: Xác định theo địa bàn và theo vị trí đất tại đô thị.
4. Bảng giá đất ở tại nông thôn, ven đô thị, ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp được xác định theo từng vị trí đất.
5. Bảng giá đất ở đô thị được xác định theo vị trí, khả năng sinh lợi và yếu tố thuận lợi trong sinh hoạt của thửa đất theo từng loại đường phố.
6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ và Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và tại đô thị.
7. Giá các loại đất nông nghiệp khác và đất phi nông nghiệp khác được xác định theo giá đất nông nghiệp và phi nông nghiệp đã được quy định tại bảng giá.
8. Đất chưa sử dụng, khi đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định theo mục đích được phép sử dụng.
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Bảng giá đất tại Phần này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Bảng giá đất tại Phần này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Bảng giá đất tại Phần này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Bảng giá đất tại Phần này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Bảng giá đất tại Phần này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Bảng giá đất tại Phần này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Bảng giá đất tại Phần này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Bảng giá đất tại Phần này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Bảng giá đất tại Phần này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Bảng giá đất tại Phần này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Bảng giá đất tại Phần này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Bảng giá đất tại Phần này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
VI. Đất nông nghiệp khác và Đất chăn nuôi tập trung
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
VI. Đất nông nghiệp khác và Đất chăn nuôi tập trung
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
VI. Đất nông nghiệp khác:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
VI. Đất nông nghiệp khác:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mục này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
VII. Đất vườn, ao (đất nông nghiệp) trong cùng thửa đất ở nhưng không được công nhận là đất ở; đất nông nghiệp trong khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn, khu dân cư trong phạm vi địa giới hành chính phường
Bằng 02 lần giá đất nông nghiệp của thửa đất đó. Trường hợp giá đất sau khi được xác định mà cao hơn giá đất ở tại vị trí đó thì chỉ tính tối đa bằng giá đất ở tại vị trí.
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
VII. Đất vườn, ao (đất nông nghiệp) trong cùng thửa đất ở nhưng không được công nhận là đất ở; đất nông nghiệp trong khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn, khu dân cư trong phạm vi địa giới hành chính phường
Bằng 02 lần giá đất nông nghiệp của thửa đất đó. Trường hợp giá đất sau khi được xác định mà cao hơn giá đất ở tại vị trí đó thì chỉ tính tối đa bằng giá đất ở tại vị trí.
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
VII. Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở:
Bằng giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1 cùng vùng.
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
VII. Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở:
Bằng giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1 cùng vùng.
Mục này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mục này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
VII. Đất vườn, ao (đất nông nghiệp) trong cùng thửa đất ở nhưng không được công nhận là đất ở; đất nông nghiệp trong khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn, khu dân cư trong phạm vi địa giới hành chính phường
Bằng 02 lần giá đất nông nghiệp của thửa đất đó. Trường hợp giá đất sau khi được xác định mà cao hơn giá đất ở tại vị trí đó thì chỉ tính tối đa bằng giá đất ở tại vị trí.
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
VII. Đất vườn, ao (đất nông nghiệp) trong cùng thửa đất ở nhưng không được công nhận là đất ở; đất nông nghiệp trong khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn, khu dân cư trong phạm vi địa giới hành chính phường
Bằng 02 lần giá đất nông nghiệp của thửa đất đó. Trường hợp giá đất sau khi được xác định mà cao hơn giá đất ở tại vị trí đó thì chỉ tính tối đa bằng giá đất ở tại vị trí.
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
VIII. Đất nông nghiệp trong khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn, trong phạm vi địa giới hành chính phường (không phải là đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở):
Bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí, cùng vùng nhưng không vượt quá giá đất ở của thửa đất ở gần nhất của khu dân cư.
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
VIII. Đất nông nghiệp trong khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn, trong phạm vi địa giới hành chính phường (không phải là đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở):
Bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí, cùng vùng nhưng không vượt quá giá đất ở của thửa đất ở gần nhất của khu dân cư.
Mục này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mục này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
VIII. Đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển
Đất được sử dụng vào mục đích nào thì áp dụng theo giá đất đối với loại đất có cùng mục đích đó.
Chú thích:
1. Vị trí đất trồng cây hằng năm
- Vị trí 1: Các thửa đất nông nghiệp tiếp giáp đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã, kênh chính (Kênh Đông, kênh Tây, kênh Nam, kênh Bắc và các kênh chính của hồ thủy lợi) trong phạm vi đến 200 mét chủ động tưới tiêu và có điều kiện sản xuất quanh năm.
- Vị trí 2: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 1 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 1 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 200 mét đến 400 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 1.
- Vị trí 3: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 2 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 2 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 400 mét đến 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 2.
- Vị trí 4: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 3 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất không thường xuyên và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 3.
- Vị trí 5: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 4 nhưng sử dụng nước trời, không canh tác thường xuyên, hiệu quả kinh tế thấp.
Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan cuối cùng quyết định vị trí để xác định giá đất.
2. Vị trí đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản
- Vị trí 1: các thửa đất nông nghiệp tiếp giáp đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi đến 200 mét chủ động tưới tiêu và có điều kiện sản xuất quanh năm.
- Vị trí 2: các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 1 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 1 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 200 mét đến 400 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 1.
- Vị trí 3: các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 2 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 2 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 400 mét đến 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 2.
- Vị trí 4: vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, 2 và 3.
Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan cuối cùng quyết định vị trí để xác định giá đất.
3. Vị trí đất làm muối
- Vị trí 1: Đất gần kho muối tập trung, nằm hai bên đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển trong phạm vi đến 200 mét;
- Vị trí 2: Đất gần kho muối tập trung, nằm hai bên đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển và nằm hai bên đường giao thông khác rộng từ 4 mét trở lên trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét;
- Vị trí 3: Các khu vực đất còn lại.”
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
VIII. Đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển
Đất được sử dụng vào mục đích nào thì áp dụng theo giá đất đối với loại đất có cùng mục đích đó.
Chú thích:
1. Vị trí đất trồng cây hằng năm
- Vị trí 1: Các thửa đất nông nghiệp tiếp giáp đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã, kênh chính (Kênh Đông, kênh Tây, kênh Nam, kênh Bắc và các kênh chính của hồ thủy lợi) trong phạm vi đến 200 mét chủ động tưới tiêu và có điều kiện sản xuất quanh năm.
- Vị trí 2: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 1 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 1 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 200 mét đến 400 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 1.
- Vị trí 3: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 2 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 2 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 400 mét đến 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 2.
- Vị trí 4: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 3 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất không thường xuyên và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 3.
- Vị trí 5: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 4 nhưng sử dụng nước trời, không canh tác thường xuyên, hiệu quả kinh tế thấp.
Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan cuối cùng quyết định vị trí để xác định giá đất.
2. Vị trí đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản
- Vị trí 1: các thửa đất nông nghiệp tiếp giáp đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi đến 200 mét chủ động tưới tiêu và có điều kiện sản xuất quanh năm.
- Vị trí 2: các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 1 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 1 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 200 mét đến 400 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 1.
- Vị trí 3: các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 2 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 2 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 400 mét đến 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 2.
- Vị trí 4: vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, 2 và 3.
Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan cuối cùng quyết định vị trí để xác định giá đất.
3. Vị trí đất làm muối
- Vị trí 1: Đất gần kho muối tập trung, nằm hai bên đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển trong phạm vi đến 200 mét;
- Vị trí 2: Đất gần kho muối tập trung, nằm hai bên đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển và nằm hai bên đường giao thông khác rộng từ 4 mét trở lên trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét;
- Vị trí 3: Các khu vực đất còn lại.”
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
IX. Đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển:
Đất được sử dụng vào mục đích nào thì áp dụng theo giá đất đối với loại đất có cùng mục đích đó.
Chú thích:
1. Vị trí đất trồng cây hằng năm:
- Vị trí 1: Các thửa đất nông nghiệp tiếp giáp đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã, kênh chính (Kênh Đông, kênh Tây, kênh Nam, kênh Bắc và các kênh chính của hồ thủy lợi) trong phạm vi đến 200 mét chủ động tưới tiêu và có điều kiện sản xuất quanh năm;
- Vị trí 2: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 1 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 1 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 200 mét đến 400 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 1;
- Vị trí 3: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 2 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 2 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 400 mét đến 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 2;
- Vị trí 4: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 3 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất không thường xuyên và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 3;
- Vị trí 5: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 4 nhưng sử dụng nước trời, không canh tác thường xuyên, hiệu quả kinh tế thấp.
Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan cuối cùng quyết định vị trí để xác định giá đất.
2. Vị trí đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản:
- Vị trí 1: các thửa đất nông nghiệp tiếp giáp đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi đến 200 mét chủ động tưới tiêu và có điều kiện sản xuất quanh năm;
- Vị trí 2: các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 1 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 1 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 200 mét đến 400 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 1;
- Vị trí 3: các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 2 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 2 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 400 mét đến 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 2;
- Vị trí 4: vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, 2 và 3.
Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan cuối cùng quyết định vị trí để xác định giá đất.
3. Vị trí đất làm muối
- Vị trí 1: Đất gần kho muối tập trung, nằm hai bên đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển trong phạm vi đến 200 mét;
- Vị trí 2: Đất gần kho muối tập trung, nằm hai bên đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển và nằm hai bên đường giao thông khác rộng từ 4 mét trở lên trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét;
- Vị trí 3: Các khu vực đất còn lại.
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
IX. Đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển:
Đất được sử dụng vào mục đích nào thì áp dụng theo giá đất đối với loại đất có cùng mục đích đó.
Chú thích:
1. Vị trí đất trồng cây hằng năm:
- Vị trí 1: Các thửa đất nông nghiệp tiếp giáp đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã, kênh chính (Kênh Đông, kênh Tây, kênh Nam, kênh Bắc và các kênh chính của hồ thủy lợi) trong phạm vi đến 200 mét chủ động tưới tiêu và có điều kiện sản xuất quanh năm;
- Vị trí 2: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 1 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 1 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 200 mét đến 400 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 1;
- Vị trí 3: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 2 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 2 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 400 mét đến 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 2;
- Vị trí 4: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 3 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất không thường xuyên và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 3;
- Vị trí 5: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 4 nhưng sử dụng nước trời, không canh tác thường xuyên, hiệu quả kinh tế thấp.
Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan cuối cùng quyết định vị trí để xác định giá đất.
2. Vị trí đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản:
- Vị trí 1: các thửa đất nông nghiệp tiếp giáp đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi đến 200 mét chủ động tưới tiêu và có điều kiện sản xuất quanh năm;
- Vị trí 2: các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 1 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 1 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 200 mét đến 400 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 1;
- Vị trí 3: các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 2 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 2 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 400 mét đến 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 2;
- Vị trí 4: vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, 2 và 3.
Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan cuối cùng quyết định vị trí để xác định giá đất.
3. Vị trí đất làm muối
- Vị trí 1: Đất gần kho muối tập trung, nằm hai bên đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển trong phạm vi đến 200 mét;
- Vị trí 2: Đất gần kho muối tập trung, nằm hai bên đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển và nằm hai bên đường giao thông khác rộng từ 4 mét trở lên trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét;
- Vị trí 3: Các khu vực đất còn lại.
Mục này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mục này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
VIII. Đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển
Đất được sử dụng vào mục đích nào thì áp dụng theo giá đất đối với loại đất có cùng mục đích đó.
Chú thích:
1. Vị trí đất trồng cây hằng năm
- Vị trí 1: Các thửa đất nông nghiệp tiếp giáp đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã, kênh chính (Kênh Đông, kênh Tây, kênh Nam, kênh Bắc và các kênh chính của hồ thủy lợi) trong phạm vi đến 200 mét chủ động tưới tiêu và có điều kiện sản xuất quanh năm.
- Vị trí 2: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 1 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 1 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 200 mét đến 400 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 1.
- Vị trí 3: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 2 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 2 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 400 mét đến 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 2.
- Vị trí 4: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 3 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất không thường xuyên và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 3.
- Vị trí 5: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 4 nhưng sử dụng nước trời, không canh tác thường xuyên, hiệu quả kinh tế thấp.
Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan cuối cùng quyết định vị trí để xác định giá đất.
2. Vị trí đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản
- Vị trí 1: các thửa đất nông nghiệp tiếp giáp đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi đến 200 mét chủ động tưới tiêu và có điều kiện sản xuất quanh năm.
- Vị trí 2: các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 1 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 1 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 200 mét đến 400 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 1.
- Vị trí 3: các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 2 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 2 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 400 mét đến 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 2.
- Vị trí 4: vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, 2 và 3.
Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan cuối cùng quyết định vị trí để xác định giá đất.
3. Vị trí đất làm muối
- Vị trí 1: Đất gần kho muối tập trung, nằm hai bên đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển trong phạm vi đến 200 mét;
- Vị trí 2: Đất gần kho muối tập trung, nằm hai bên đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển và nằm hai bên đường giao thông khác rộng từ 4 mét trở lên trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét;
- Vị trí 3: Các khu vực đất còn lại.”
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Phần A (Bảng giá đất nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC I
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
VIII. Đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển
Đất được sử dụng vào mục đích nào thì áp dụng theo giá đất đối với loại đất có cùng mục đích đó.
Chú thích:
1. Vị trí đất trồng cây hằng năm
- Vị trí 1: Các thửa đất nông nghiệp tiếp giáp đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã, kênh chính (Kênh Đông, kênh Tây, kênh Nam, kênh Bắc và các kênh chính của hồ thủy lợi) trong phạm vi đến 200 mét chủ động tưới tiêu và có điều kiện sản xuất quanh năm.
- Vị trí 2: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 1 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 1 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 200 mét đến 400 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 1.
- Vị trí 3: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 2 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 2 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 400 mét đến 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 2.
- Vị trí 4: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 3 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất không thường xuyên và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 3.
- Vị trí 5: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 4 nhưng sử dụng nước trời, không canh tác thường xuyên, hiệu quả kinh tế thấp.
Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan cuối cùng quyết định vị trí để xác định giá đất.
2. Vị trí đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản
- Vị trí 1: các thửa đất nông nghiệp tiếp giáp đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi đến 200 mét chủ động tưới tiêu và có điều kiện sản xuất quanh năm.
- Vị trí 2: các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 1 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 1 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 200 mét đến 400 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 1.
- Vị trí 3: các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 2 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 2 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 400 mét đến 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 2.
- Vị trí 4: vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, 2 và 3.
Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan cuối cùng quyết định vị trí để xác định giá đất.
3. Vị trí đất làm muối
- Vị trí 1: Đất gần kho muối tập trung, nằm hai bên đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển trong phạm vi đến 200 mét;
- Vị trí 2: Đất gần kho muối tập trung, nằm hai bên đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển và nằm hai bên đường giao thông khác rộng từ 4 mét trở lên trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét;
- Vị trí 3: Các khu vực đất còn lại.”
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
IX. Đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển:
Đất được sử dụng vào mục đích nào thì áp dụng theo giá đất đối với loại đất có cùng mục đích đó.
Chú thích:
1. Vị trí đất trồng cây hằng năm:
- Vị trí 1: Các thửa đất nông nghiệp tiếp giáp đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã, kênh chính (Kênh Đông, kênh Tây, kênh Nam, kênh Bắc và các kênh chính của hồ thủy lợi) trong phạm vi đến 200 mét chủ động tưới tiêu và có điều kiện sản xuất quanh năm;
- Vị trí 2: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 1 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 1 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 200 mét đến 400 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 1;
- Vị trí 3: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 2 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 2 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 400 mét đến 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 2;
- Vị trí 4: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 3 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất không thường xuyên và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 3;
- Vị trí 5: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 4 nhưng sử dụng nước trời, không canh tác thường xuyên, hiệu quả kinh tế thấp.
Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan cuối cùng quyết định vị trí để xác định giá đất.
2. Vị trí đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản:
- Vị trí 1: các thửa đất nông nghiệp tiếp giáp đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi đến 200 mét chủ động tưới tiêu và có điều kiện sản xuất quanh năm;
- Vị trí 2: các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 1 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 1 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 200 mét đến 400 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 1;
- Vị trí 3: các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 2 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 2 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 400 mét đến 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 2;
- Vị trí 4: vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, 2 và 3.
Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan cuối cùng quyết định vị trí để xác định giá đất.
3. Vị trí đất làm muối
- Vị trí 1: Đất gần kho muối tập trung, nằm hai bên đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển trong phạm vi đến 200 mét;
- Vị trí 2: Đất gần kho muối tập trung, nằm hai bên đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển và nằm hai bên đường giao thông khác rộng từ 4 mét trở lên trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét;
- Vị trí 3: Các khu vực đất còn lại.
...
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
...
IX. Đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển:
Đất được sử dụng vào mục đích nào thì áp dụng theo giá đất đối với loại đất có cùng mục đích đó.
Chú thích:
1. Vị trí đất trồng cây hằng năm:
- Vị trí 1: Các thửa đất nông nghiệp tiếp giáp đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã, kênh chính (Kênh Đông, kênh Tây, kênh Nam, kênh Bắc và các kênh chính của hồ thủy lợi) trong phạm vi đến 200 mét chủ động tưới tiêu và có điều kiện sản xuất quanh năm;
- Vị trí 2: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 1 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 1 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 200 mét đến 400 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 1;
- Vị trí 3: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 2 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 2 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 400 mét đến 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 2;
- Vị trí 4: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 3 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất không thường xuyên và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 3;
- Vị trí 5: Các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 4 nhưng sử dụng nước trời, không canh tác thường xuyên, hiệu quả kinh tế thấp.
Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan cuối cùng quyết định vị trí để xác định giá đất.
2. Vị trí đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản:
- Vị trí 1: các thửa đất nông nghiệp tiếp giáp đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi đến 200 mét chủ động tưới tiêu và có điều kiện sản xuất quanh năm;
- Vị trí 2: các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 1 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 1 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 200 mét đến 400 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 1;
- Vị trí 3: các thửa đất nông nghiệp có khoảng cách như vị trí 2 nhưng điều kiện tưới tiêu, sản xuất thấp hơn vị trí 2 và các thửa đất nông nghiệp cách đường phố (có tên trong bảng giá đất ở), quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, kênh chính trong phạm vi từ trên 400 mét đến 600 mét có điều kiện sản xuất như vị trí 2;
- Vị trí 4: vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, 2 và 3.
Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan cuối cùng quyết định vị trí để xác định giá đất.
3. Vị trí đất làm muối
- Vị trí 1: Đất gần kho muối tập trung, nằm hai bên đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển trong phạm vi đến 200 mét;
- Vị trí 2: Đất gần kho muối tập trung, nằm hai bên đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển và nằm hai bên đường giao thông khác rộng từ 4 mét trở lên trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét;
- Vị trí 3: Các khu vực đất còn lại.
Mục này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
I. Bảng giá đất tại nông thôn
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
I. Bảng giá đất tại nông thôn
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Bảng giá đất này được bổ sung bởi Mục II Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
II. Bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
II. Bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Bảng giá đất này được bổ sung bởi Mục II Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
...
II. Bảng giá đất tại các thị trấn
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
...
II. Bảng giá đất tại các thị trấn
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
2. Bảng giá đất ở tại các thị trấn
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
2. Bảng giá đất ở tại các thị trấn
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
...
III. Bảng giá đất trong đô thị thuộc địa bàn thành phố Phan Rang-Tháp Chàm:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
...
III. Bảng giá đất trong đô thị thuộc địa bàn thành phố Phan Rang-Tháp Chàm:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
3. Bảng giá đất ở trong đô thị thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
3. Bảng giá đất ở trong đô thị thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
...
IV. Bảng giá đất tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
...
IV. Bảng giá đất tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
4. Bảng giá đất ở tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
4. Bảng giá đất ở tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
...
V. Bảng giá đất tại hai bên đường phố thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
...
V. Bảng giá đất tại hai bên đường phố thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại hai bên đường phố thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại hai bên đường phố thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
...
VI. Bảng giá đất tại các khu quy hoạch dân cư:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
...
VI. Bảng giá đất tại các khu quy hoạch dân cư:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
6. Bảng giá đất ở tại các khu quy hoạch dân cư
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
I. Bảng giá đất ở
...
6. Bảng giá đất ở tại các khu quy hoạch dân cư
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
...
VII. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp và các Cảng cá
...
3. Cảng cá Khánh Hội, Cà Ná và Mỹ Tân
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
...
VII. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp và các Cảng cá
...
3. Cảng cá Khánh Hội, Cà Ná và Mỹ Tân
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
IV. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại 2 cảng cá Khánh Hội và Cà Ná
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
IV. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại 2 cảng cá Khánh Hội và Cà Ná
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Bảng giá đất này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mục này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
...
VIII. Bảng giá các loại đất phi nông nghiệp khác
1. Giá đất ở riêng lẻ ngoài khu dân cư được công nhận là đất ở theo quy định của Luật Đất đai: Được tính bằng vị trí thấp nhất (Vị trí 3 đối với địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm hoặc Vị trí 4 đối với địa bàn các huyện) của đất ở thuộc khu dân cư gần nhất (Trường hợp tiếp giáp với nhiều khu dân cư có cùng khoảng cách thì lấy giá đất của khu dân cư có giá cao).
2. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh được xác định bằng 60% giá đất ở có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư; giá đất tôn giáo, tín ngưỡng được xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư.
3. Giá đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại điểm k khoản 3 Điều 9 Luật Đất đai năm 2024: Được xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư.
4. Giá đất công trình công cộng theo quy định tại điểm e khoản 3 Điều 9 Luật Đất đai năm 2024 sử dụng vào mục đích kinh doanh: Được tính bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư.
5. Giá đất công trình năng lượng, đất khai thác khoáng sản: Được tính bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, không phải đất thương mại dịch vụ có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư và không được thấp hơn 150.000 đồng/m2.
6. Giá đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng sử dụng vào mục đích kinh doanh: Được xác định theo giá đất sản xuất kinh, doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí.
7. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy sản của cùng khu vực, cùng vùng; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản được xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư.
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
...
VIII. Bảng giá các loại đất phi nông nghiệp khác
1. Giá đất ở riêng lẻ ngoài khu dân cư được công nhận là đất ở theo quy định của Luật Đất đai: Được tính bằng vị trí thấp nhất (Vị trí 3 đối với địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm hoặc Vị trí 4 đối với địa bàn các huyện) của đất ở thuộc khu dân cư gần nhất (Trường hợp tiếp giáp với nhiều khu dân cư có cùng khoảng cách thì lấy giá đất của khu dân cư có giá cao).
2. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh được xác định bằng 60% giá đất ở có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư; giá đất tôn giáo, tín ngưỡng được xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư.
3. Giá đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại điểm k khoản 3 Điều 9 Luật Đất đai năm 2024: Được xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư.
4. Giá đất công trình công cộng theo quy định tại điểm e khoản 3 Điều 9 Luật Đất đai năm 2024 sử dụng vào mục đích kinh doanh: Được tính bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư.
5. Giá đất công trình năng lượng, đất khai thác khoáng sản: Được tính bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, không phải đất thương mại dịch vụ có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư và không được thấp hơn 150.000 đồng/m2.
6. Giá đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng sử dụng vào mục đích kinh doanh: Được xác định theo giá đất sản xuất kinh, doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí.
7. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy sản của cùng khu vực, cùng vùng; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản được xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư.
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
V. Bảng giá các loại đất phi nông nghiệp khác
1. Giá đất ở riêng lẻ ngoài khu dân cư được công nhận là đất ở theo quy định của Luật Đất đai:
Được tính bằng vị trí thấp nhất (Vị trí 3 đối với địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm hoặc Vị trí 6 đối với địa bàn các huyện) của đất ở thuộc khu dân cư gần nhất (Trường hợp tiếp giáp với nhiều khu dân cư có cùng khoảng cách thì lấy giá đất của khu dân cư có giá cao).
2. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng:
Được xác định bằng 60% giá đất ở có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư.
3. Giá đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại điểm k khoản 2 Điều 10 Luật Đất đai 2013:
Được xác định bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư.
4. Giá đất công trình công cộng theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 10 Luật Đất đai 2013 sử dụng vào mục đích kinh doanh:
Được tính bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, không phải đất thương mại dịch vụ có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư.
5. Giá đất công trình năng lượng, đất khai thác khoáng sản:
Được tính bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, không phải đất thương mại dịch vụ có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư và không được thấp hơn 150.000đồng/m2.
6. Giá đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng sử dụng vào mục đích kinh doanh:
Được xác định theo giá đất sản xuất kinh, doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí.
7. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:
Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy sản của cùng khu vực, cùng vùng; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản được xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư.
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
V. Bảng giá các loại đất phi nông nghiệp khác
1. Giá đất ở riêng lẻ ngoài khu dân cư được công nhận là đất ở theo quy định của Luật Đất đai:
Được tính bằng vị trí thấp nhất (Vị trí 3 đối với địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm hoặc Vị trí 6 đối với địa bàn các huyện) của đất ở thuộc khu dân cư gần nhất (Trường hợp tiếp giáp với nhiều khu dân cư có cùng khoảng cách thì lấy giá đất của khu dân cư có giá cao).
2. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng:
Được xác định bằng 60% giá đất ở có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư.
3. Giá đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại điểm k khoản 2 Điều 10 Luật Đất đai 2013:
Được xác định bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư.
4. Giá đất công trình công cộng theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 10 Luật Đất đai 2013 sử dụng vào mục đích kinh doanh:
Được tính bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, không phải đất thương mại dịch vụ có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư.
5. Giá đất công trình năng lượng, đất khai thác khoáng sản:
Được tính bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, không phải đất thương mại dịch vụ có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư và không được thấp hơn 150.000đồng/m2.
6. Giá đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng sử dụng vào mục đích kinh doanh:
Được xác định theo giá đất sản xuất kinh, doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí.
7. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:
Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy sản của cùng khu vực, cùng vùng; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản được xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, đường, phố, khu dân cư.
Mục này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mục này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
...
IX. Giá đất chưa sử dụng
Đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng, khi cần có giá để tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật đối với loại đất này thì căn cứ vào giá của loại đất liền kề có mức giá cao nhất (trường hợp liền kề với hai loại đất khác nhau trở lên) để xác định giá đất. Khi đất chưa sử dụng được cơ quan có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì căn cứ vào giá đất cùng loại, cùng mục đích sử dụng được quy định để định mức giá cụ thể.
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
...
IX. Giá đất chưa sử dụng
Đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng, khi cần có giá để tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật đối với loại đất này thì căn cứ vào giá của loại đất liền kề có mức giá cao nhất (trường hợp liền kề với hai loại đất khác nhau trở lên) để xác định giá đất. Khi đất chưa sử dụng được cơ quan có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì căn cứ vào giá đất cùng loại, cùng mục đích sử dụng được quy định để định mức giá cụ thể.
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
VI. Giá đất chưa sử dụng
Đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng, khi cần có giá để tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật đối với loại đất này thì căn cứ vào giá của loại đất liền kề có mức giá cao nhất (trường hợp liền kề với hai loại đất khác nhau trở lên) để xác định giá đất. Khi đất chưa sử dụng được cơ quan có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì căn cứ vào giá đất cùng loại, cùng mục đích sử dụng được quy định để định mức giá cụ thể.
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
VI. Giá đất chưa sử dụng
Đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng, khi cần có giá để tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật đối với loại đất này thì căn cứ vào giá của loại đất liền kề có mức giá cao nhất (trường hợp liền kề với hai loại đất khác nhau trở lên) để xác định giá đất. Khi đất chưa sử dụng được cơ quan có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì căn cứ vào giá đất cùng loại, cùng mục đích sử dụng được quy định để định mức giá cụ thể.
Mục này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mục này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
...
X. Phụ lục 1
1. Giá đất của đường phố hẻm được quy định là giá đất của đường phố chưa được xác định tên trong Bảng giá đất ở; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ; Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đường phố chính thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm.
2. Căn cứ vào vị trí cụ thể mà đường phố hẻm được chia thành 3 cấp hẻm như sau:
- Hẻm cấp 1: là hẻm xuất phát từ đường phố chính.
- Hẻm cấp 2: là hẻm xuất phát từ hẻm cấp 1.
- Hẻm cấp 3: là hẻm xuất phát từ hẻm cấp 2.
3. Giá đất của hẻm được xác định căn cứ vào giá của thửa đất tại đường phố chính mà hẻm đó xuất phát và theo bảng sau:
4. Bảng tính giá đất đường phố hẻm (loại 1) số với giá đất đường phố chính (đường phố mà hẻm đó xuất phát).
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
5. Mỗi đường hẻm, tùy theo độ rộng và chiều dài của hẻm mà được chia thành 7 loại hẻm
5.1. Tiêu chuẩn phân loại hẻm
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
5.2. Giá đất của từng loại hẻm như sau:
- Giá đất hẻm loại 1 bằng tỷ lệ quy định tại điểm 4 mục X phần B.
- Giá đất hẻm loại 2 bằng 70% giá đất hẻm loại 1.
- Giá đất hẻm loại 3 bằng 60% giá đất hẻm loại 1.
- Giá đất hẻm loại 4 bằng 50% giá đất hẻm loại 1.
- Giá đất hẻm loại 5 bằng 40% giá đất hẻm loại 1.
- Giá đất hẻm loại 6 bằng 30% giá đất hẻm loại 1.
- Giá đất hẻm loại 7 bằng 20% giá đất hẻm loại 1.
6. Giá đất ở của mỗi thửa đất trong hẻm được xác định theo quy định nhưng không được thấp hơn 400.000 đồng/m2; Giá đất thương mại, dịch vụ của mỗi thửa đất trong hẻm được xác định theo quy định nhưng không được thấp hơn 320.000 đồng/m2; Giá đất sản xuất kinh, doanh phi nông nghiệp không phải thương mại, dịch vụ của mỗi thửa đất trong hẻm được xác định theo quy định nhưng không được thấp hơn 240.000 đồng/m2.
7. Giá đất tại các khu quy hoạch chưa quy định tại Bảng giá đất ở; Bảng giá đất thương, mại dịch vụ; Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại hai bên đường phố thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm thì xác định theo phụ lục tại mục XI nhưng không thấp hơn giá đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại các khu quy hoạch.
8. Giá đất tại các khu quy hoạch thuộc địa bàn các huyện chưa quy định thì xác định theo Phụ lục 2 tại mục XI (Bảng phân vị trí đất để xác định giá đất ở tại nông thôn, ven đô thị và thị trấn) nhưng không thấp hơn giá đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại các khu quy hoạch.
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
...
X. Phụ lục 1
1. Giá đất của đường phố hẻm được quy định là giá đất của đường phố chưa được xác định tên trong Bảng giá đất ở; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ; Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đường phố chính thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm.
2. Căn cứ vào vị trí cụ thể mà đường phố hẻm được chia thành 3 cấp hẻm như sau:
- Hẻm cấp 1: là hẻm xuất phát từ đường phố chính.
- Hẻm cấp 2: là hẻm xuất phát từ hẻm cấp 1.
- Hẻm cấp 3: là hẻm xuất phát từ hẻm cấp 2.
3. Giá đất của hẻm được xác định căn cứ vào giá của thửa đất tại đường phố chính mà hẻm đó xuất phát và theo bảng sau:
4. Bảng tính giá đất đường phố hẻm (loại 1) số với giá đất đường phố chính (đường phố mà hẻm đó xuất phát).
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
5. Mỗi đường hẻm, tùy theo độ rộng và chiều dài của hẻm mà được chia thành 7 loại hẻm
5.1. Tiêu chuẩn phân loại hẻm
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
5.2. Giá đất của từng loại hẻm như sau:
- Giá đất hẻm loại 1 bằng tỷ lệ quy định tại điểm 4 mục X phần B.
- Giá đất hẻm loại 2 bằng 70% giá đất hẻm loại 1.
- Giá đất hẻm loại 3 bằng 60% giá đất hẻm loại 1.
- Giá đất hẻm loại 4 bằng 50% giá đất hẻm loại 1.
- Giá đất hẻm loại 5 bằng 40% giá đất hẻm loại 1.
- Giá đất hẻm loại 6 bằng 30% giá đất hẻm loại 1.
- Giá đất hẻm loại 7 bằng 20% giá đất hẻm loại 1.
6. Giá đất ở của mỗi thửa đất trong hẻm được xác định theo quy định nhưng không được thấp hơn 400.000 đồng/m2; Giá đất thương mại, dịch vụ của mỗi thửa đất trong hẻm được xác định theo quy định nhưng không được thấp hơn 320.000 đồng/m2; Giá đất sản xuất kinh, doanh phi nông nghiệp không phải thương mại, dịch vụ của mỗi thửa đất trong hẻm được xác định theo quy định nhưng không được thấp hơn 240.000 đồng/m2.
7. Giá đất tại các khu quy hoạch chưa quy định tại Bảng giá đất ở; Bảng giá đất thương, mại dịch vụ; Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại hai bên đường phố thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm thì xác định theo phụ lục tại mục XI nhưng không thấp hơn giá đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại các khu quy hoạch.
8. Giá đất tại các khu quy hoạch thuộc địa bàn các huyện chưa quy định thì xác định theo Phụ lục 2 tại mục XI (Bảng phân vị trí đất để xác định giá đất ở tại nông thôn, ven đô thị và thị trấn) nhưng không thấp hơn giá đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại các khu quy hoạch.
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
VII. Phụ lục 1
1. Giá đất của đường phố hẻm được quy định là giá đất của đường phố chưa được xác định tên trong Bảng giá đất ở; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ; Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đường phố chính thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm.
2. Căn cứ vào vị trí cụ thể mà đường phố hẻm được chia thành 3 cấp hẻm như sau:
- Hẻm cấp 1: là hẻm xuất phát từ đường phố chính;
- Hẻm cấp 2: là hẻm xuất phát từ hẻm cấp 1;
- Hẻm cấp 3: là hẻm xuất phát từ hẻm cấp 2.
3. Giá đất của hẻm được xác định căn cứ vào giá của thửa đất tại đường phố chính mà hẻm đó xuất phát và theo bảng sau:
4. Bảng tính giá đất đường phố hẻm (loại 1) số với giá đất đường phố chính (đường phố mà hẻm đó xuất phát).
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
5. Mỗi đường hẻm, tùy theo độ rộng và chiều dài của hẻm mà được chia thành 7 loại hẻm sau:
5.1. Tiêu chuẩn phân loại hẻm
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
5.2. Giá đất của từng loại hẻm như sau:
- Giá đất hẻm loại 1 bằng tỷ lệ quy định tại điểm 4 mục VII phần B;
- Giá đất hẻm loại 2 bằng 70% giá đất hẻm loại 1;
- Giá đất hẻm loại 3 bằng 60% giá đất hẻm loại 1;
- Giá đất hẻm loại 4 bằng 50% giá đất hẻm loại 1;
- Giá đất hẻm loại 5 bằng 40% giá đất hẻm loại 1;
- Giá đất hẻm loại 6 bằng 30% giá đất hẻm loại 1;
- Giá đất hẻm loại 7 bằng 20% giá đất hẻm loại 1.
6. Giá đất ở của mỗi thửa đất trong hẻm được xác định theo quy định nhưng không được thấp hơn 250.000 đồng/m2; Giá đất đất thương mại, dịch vụ của mỗi thửa đất trong hẻm được xác định theo quy định nhưng không được thấp hơn 200.000 đồng/m2; Giá đất sản xuất kinh, doanh phi nông nghiệp không phải thương mại, dịch vụ của mỗi thửa đất trong hẻm được xác định theo quy định nhưng không được thấp hơn 150.000 đồng/m2.
7. Giá đất tại các khu quy hoạch chưa quy định tại Bảng giá đất ở; Bảng giá đất thương, mại dịch vụ; Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại hai bên đường phố thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm thì xác định theo phụ lục tại mục IX nhưng không thấp hơn giá đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại các khu quy hoạch.
8. Giá đất tại các khu quy hoạch thuộc địa bàn các huyện chưa quy định thì xác định theo Phụ lục 2 tại mục IX (Bảng phân vị trí đất để xác định giá đất ở tại nông thôn, ven đô thị và thị trấn) nhưng không thấp hơn giá đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại các khu quy hoạch.
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
VII. Phụ lục 1
1. Giá đất của đường phố hẻm được quy định là giá đất của đường phố chưa được xác định tên trong Bảng giá đất ở; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ; Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đường phố chính thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm.
2. Căn cứ vào vị trí cụ thể mà đường phố hẻm được chia thành 3 cấp hẻm như sau:
- Hẻm cấp 1: là hẻm xuất phát từ đường phố chính;
- Hẻm cấp 2: là hẻm xuất phát từ hẻm cấp 1;
- Hẻm cấp 3: là hẻm xuất phát từ hẻm cấp 2.
3. Giá đất của hẻm được xác định căn cứ vào giá của thửa đất tại đường phố chính mà hẻm đó xuất phát và theo bảng sau:
4. Bảng tính giá đất đường phố hẻm (loại 1) số với giá đất đường phố chính (đường phố mà hẻm đó xuất phát).
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
5. Mỗi đường hẻm, tùy theo độ rộng và chiều dài của hẻm mà được chia thành 7 loại hẻm sau:
5.1. Tiêu chuẩn phân loại hẻm
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
5.2. Giá đất của từng loại hẻm như sau:
- Giá đất hẻm loại 1 bằng tỷ lệ quy định tại điểm 4 mục VII phần B;
- Giá đất hẻm loại 2 bằng 70% giá đất hẻm loại 1;
- Giá đất hẻm loại 3 bằng 60% giá đất hẻm loại 1;
- Giá đất hẻm loại 4 bằng 50% giá đất hẻm loại 1;
- Giá đất hẻm loại 5 bằng 40% giá đất hẻm loại 1;
- Giá đất hẻm loại 6 bằng 30% giá đất hẻm loại 1;
- Giá đất hẻm loại 7 bằng 20% giá đất hẻm loại 1.
6. Giá đất ở của mỗi thửa đất trong hẻm được xác định theo quy định nhưng không được thấp hơn 250.000 đồng/m2; Giá đất đất thương mại, dịch vụ của mỗi thửa đất trong hẻm được xác định theo quy định nhưng không được thấp hơn 200.000 đồng/m2; Giá đất sản xuất kinh, doanh phi nông nghiệp không phải thương mại, dịch vụ của mỗi thửa đất trong hẻm được xác định theo quy định nhưng không được thấp hơn 150.000 đồng/m2.
7. Giá đất tại các khu quy hoạch chưa quy định tại Bảng giá đất ở; Bảng giá đất thương, mại dịch vụ; Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại hai bên đường phố thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm thì xác định theo phụ lục tại mục IX nhưng không thấp hơn giá đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại các khu quy hoạch.
8. Giá đất tại các khu quy hoạch thuộc địa bàn các huyện chưa quy định thì xác định theo Phụ lục 2 tại mục IX (Bảng phân vị trí đất để xác định giá đất ở tại nông thôn, ven đô thị và thị trấn) nhưng không thấp hơn giá đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại các khu quy hoạch.
Mục này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mục này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
...
XI. Phụ lục 2: Bảng phân loại xã đồng bằng, trung du, miền núi (tính đến thôn) để xác định giá đất nông nghiệp, giá đất lâm nghiệp.
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
...
XI. Phụ lục 2: Bảng phân loại xã đồng bằng, trung du, miền núi (tính đến thôn) để xác định giá đất nông nghiệp, giá đất lâm nghiệp.
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
VIII. Phụ lục 2: Bảng phân loại xã đồng bằng, trung du, miền núi (tính đến thôn) để xác định giá đất nông nghiệp, giá đất lâm nghiệp
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
VIII. Phụ lục 2: Bảng phân loại xã đồng bằng, trung du, miền núi (tính đến thôn) để xác định giá đất nông nghiệp, giá đất lâm nghiệp
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Mục này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Mục này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
...
XII. Phụ lục 3: Xác định giá đất cho những thửa đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ thuộc các trường hợp đặc biệt.
1. Vị trí của các thửa đất được xác định trong Bảng giá này là vị trí tính theo điểm giữa của chiều mặt tiền thửa đất.
2. Đối với thửa đất tiếp giáp 02 mặt tiền đường thì giá đất được xác định theo đường có giá cao nhất và nhân với hệ số 1,1; đối với thửa đất tiếp giáp từ 03 mặt tiền đường trở lên thì giá đất được xác định theo đường có giá cao nhất và nhân với hệ số 1,2.
3. Thửa đất nằm tại nơi có đường hẻm đi thông nhau ra nhiều đường chính, giá đất được xác định theo phía đường đi gần nhất.
4. Thửa đất có chiều dài (sâu) quá 50 mét thì giá đất phần có chiều dài quá 50 mét tính bằng 50% so với giá đất phần mặt tiền nhưng không được thấp hơn giá đất mặt tiền đường tiếp giáp (nếu có).
5. Thửa đất sử dụng xây dựng cơ bản, công thự hoặc biệt thự có chiều dài (sâu) gấp bốn lần chiều ngang (mặt tiền) thì giá đất phần có chiều dài lớn hơn bốn lần chiều ngang được tính bằng 50% so với giá đất phần mặt tiền, nhưng không được thấp hơn giá đất mặt tiền đường tiếp giáp (nếu có).
6. Thửa đất vừa có phần mặt tiền, vừa có phần không mặt tiền (hình chữ L) thì giá đất phần không có mặt tiền tính bằng 50% so với giá đất phần mặt tiền.
7. Đối với đất được Nhà nước cho thuê, giao đất có thu tiền sử dụng đất được xác định giá đất cho toàn bộ dự án không điều chỉnh theo các nội dung tại khoản 4, 5, 6 của Phụ lục này./.”
Xem nội dung VB
...
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ... như sau:
...
b) Sửa đổi, bổ sung Phần B (Bảng giá đất phi nông nghiệp): Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC II
...
XII. Phụ lục 3: Xác định giá đất cho những thửa đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ thuộc các trường hợp đặc biệt.
1. Vị trí của các thửa đất được xác định trong Bảng giá này là vị trí tính theo điểm giữa của chiều mặt tiền thửa đất.
2. Đối với thửa đất tiếp giáp 02 mặt tiền đường thì giá đất được xác định theo đường có giá cao nhất và nhân với hệ số 1,1; đối với thửa đất tiếp giáp từ 03 mặt tiền đường trở lên thì giá đất được xác định theo đường có giá cao nhất và nhân với hệ số 1,2.
3. Thửa đất nằm tại nơi có đường hẻm đi thông nhau ra nhiều đường chính, giá đất được xác định theo phía đường đi gần nhất.
4. Thửa đất có chiều dài (sâu) quá 50 mét thì giá đất phần có chiều dài quá 50 mét tính bằng 50% so với giá đất phần mặt tiền nhưng không được thấp hơn giá đất mặt tiền đường tiếp giáp (nếu có).
5. Thửa đất sử dụng xây dựng cơ bản, công thự hoặc biệt thự có chiều dài (sâu) gấp bốn lần chiều ngang (mặt tiền) thì giá đất phần có chiều dài lớn hơn bốn lần chiều ngang được tính bằng 50% so với giá đất phần mặt tiền, nhưng không được thấp hơn giá đất mặt tiền đường tiếp giáp (nếu có).
6. Thửa đất vừa có phần mặt tiền, vừa có phần không mặt tiền (hình chữ L) thì giá đất phần không có mặt tiền tính bằng 50% so với giá đất phần mặt tiền.
7. Đối với đất được Nhà nước cho thuê, giao đất có thu tiền sử dụng đất được xác định giá đất cho toàn bộ dự án không điều chỉnh theo các nội dung tại khoản 4, 5, 6 của Phụ lục này./.”
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
IX. Phụ lục 3: Xác định giá đất cho những thửa đất ở, đất sản thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ thuộc các trường hợp đặc biệt
1. Vị trí của các thửa đất được xác định trong Bảng giá này là vị trí tính theo điểm giữa của chiều mặt tiền thửa đất.
2. Thửa đất có nhiều mặt tiền đường thì giá đất được xác định theo đường có giá cao nhất.
3. Thửa đất nằm tại nơi có đường hẻm đi thông nhau ra nhiều đường chính, giá đất được xác định theo phía đường đi gần nhất.
4. Thửa đất có chiều dài (sâu) quá 50 mét thì giá đất phần có chiều dài quá 50 mét tính bằng 50% so với giá đất phần mặt tiền nhưng không được thấp hơn giá đất mặt tiền đường tiếp giáp (nếu có).
5. Thửa đất sử dụng xây dựng cơ bản, công thự hoặc biệt thự có chiều dài (sâu) gấp bốn lần chiều ngang (mặt tiền) thì giá đất phần có chiều dài lớn hơn bốn lần chiều ngang được tính bằng 50% so với giá đất phần mặt tiền, nhưng không được thấp hơn giá đất mặt tiền đường tiếp giáp (nếu có).
6. Thửa đất vừa có phần mặt tiền, vừa có phần không mặt tiền (hình chữ L) thì giá đất phần không có mặt tiền tính bằng 50% so với giá đất phần mặt tiền.
7. Đối với đất được Nhà nước cho thuê, giao đất có thu tiền sử dụng đất được xác định giá đất cho toàn bộ dự án không điều chỉnh theo các nội dung của Phụ lục này./.
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
IX. Phụ lục 3: Xác định giá đất cho những thửa đất ở, đất sản thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ thuộc các trường hợp đặc biệt
1. Vị trí của các thửa đất được xác định trong Bảng giá này là vị trí tính theo điểm giữa của chiều mặt tiền thửa đất.
2. Thửa đất có nhiều mặt tiền đường thì giá đất được xác định theo đường có giá cao nhất.
3. Thửa đất nằm tại nơi có đường hẻm đi thông nhau ra nhiều đường chính, giá đất được xác định theo phía đường đi gần nhất.
4. Thửa đất có chiều dài (sâu) quá 50 mét thì giá đất phần có chiều dài quá 50 mét tính bằng 50% so với giá đất phần mặt tiền nhưng không được thấp hơn giá đất mặt tiền đường tiếp giáp (nếu có).
5. Thửa đất sử dụng xây dựng cơ bản, công thự hoặc biệt thự có chiều dài (sâu) gấp bốn lần chiều ngang (mặt tiền) thì giá đất phần có chiều dài lớn hơn bốn lần chiều ngang được tính bằng 50% so với giá đất phần mặt tiền, nhưng không được thấp hơn giá đất mặt tiền đường tiếp giáp (nếu có).
6. Thửa đất vừa có phần mặt tiền, vừa có phần không mặt tiền (hình chữ L) thì giá đất phần không có mặt tiền tính bằng 50% so với giá đất phần mặt tiền.
7. Đối với đất được Nhà nước cho thuê, giao đất có thu tiền sử dụng đất được xác định giá đất cho toàn bộ dự án không điều chỉnh theo các nội dung của Phụ lục này./.
Mục này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Quyết định này được kéo dài thời hạn áp dụng bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Kéo dài thời hạn áp dụng một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Kéo dài thời hạn áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 đối với các Quyết định sau:
1. Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Xem nội dung VB
Kéo dài thời hạn áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 đối với các Quyết định sau:
1. Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Xem nội dung VB
QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020 - 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
Quyết định này được kéo dài thời hạn áp dụng bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Quyết định này được kéo dài thời hạn áp dụng bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Kéo dài thời hạn áp dụng một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Kéo dài thời hạn áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 đối với các Quyết định sau:
1. Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Xem nội dung VB
Kéo dài thời hạn áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 đối với các Quyết định sau:
1. Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Xem nội dung VB
QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020 - 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
Quyết định này được kéo dài thời hạn áp dụng bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 103/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 04/01/2025 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Bảng giá đất này được bổ sung bởi Mục II Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
II. Bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
II. Bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
II. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Bảng giá đất này được bổ sung bởi Mục II Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Bảng giá đất này được bổ sung bởi Mục II Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Kèm theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
II. Bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
II. Bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024:
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
...
B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
...
III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Bảng giá đất này được bổ sung bởi Mục II Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 94/2023/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/01/2024 (VB hết hiệu lực: 01/10/2024)
Bảng giá này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 79/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/10/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 14/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
...
3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau:
...
c) Bổ sung giá đất các Khu dân cư, Khu tái định cư, tuyến đường (đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật và đã được phê duyệt giá đất cụ thể): Chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC III GIÁ ĐẤT CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ, TUYẾN ĐƯỜNG (ĐÃ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT GIÁ ĐẤT CỤ THỂ)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
...
3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau:
...
c) Bổ sung giá đất các Khu dân cư, Khu tái định cư, tuyến đường (đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật và đã được phê duyệt giá đất cụ thể): Chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo.
...
PHỤ LỤC III GIÁ ĐẤT CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ, TUYẾN ĐƯỜNG (ĐÃ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT GIÁ ĐẤT CỤ THỂ)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Xem nội dung VB
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Bảng giá này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 79/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 01/10/2024 (VB hết hiệu lực: 01/01/2026)
Các nội dung sửa đổi, hướng dẫn
Nội dung gốc
Nội dung sửa đổi, hướng dẫn
Nội dung tham chiếu
Văn bản song ngữ
Nội dung dẫn chiếu
So sánh văn bản thay thế
Chú thích
Chọn văn bản so sánh thay thế:
Thông báo ngừng hoạt động LawNet.vn
Mọi thắc mắc, và trường hợp có nhu cầu hỗ trợ, Quý Khách vui lòng liên hệ:
Email: [email protected]
Điện thoại: Tổng đài 028 3930 3279 (Hotline 0906 229 966 hoặc 0838 229 966)
Trân trọng cám ơn sự đồng hành của Quý Khách hàng dành cho LawNet.vn trong thời gian qua và rất mong được tiếp tục phục vụ Quý Khách trên nền tảng khác của chúng tôi.
Tôi đã hiểu

