Luật Đất đai 2024

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Số hiệu 100/2025/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành Tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành 09/12/2025
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Bất động sản
Loại văn bản Nghị quyết
Người ký Giàng Páo Mỷ
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 100/2025/NQ-HĐND

Lai Châu, ngày 09 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 quy định về giá đất; số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp đ tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP; số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai; số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 7429/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu; Báo cáo thẩm tra số 859/BC-KTNS ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi áp dụng

Bảng giá đất ban hành tại Nghị quyết này được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

c) Tính thuế sử dụng đất;

d) Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

đ) Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

e) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

g) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

h) Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

i) Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn;

k) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

l) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan tài chính, cơ quan thuế;

b) Các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc định giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu;

c) Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai số 31/2024/QH15;

d) Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.

Điều 2. Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu

1. Bảng giá đất ở tại đô thị (chi tiết tại phụ lục I).

2. Bảng giá đất thương mại dịch vụ tại đô thị (chi tiết tại phụ lục II).

3. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (chi tiết tại phụ lục III).

4. Bảng giá đất ở tại nông thôn (chi tiết tại phụ lục IV).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chi tiết tại phụ lục V).

6. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (chi tiết tại phụ lục VI).

7. Bảng giá đất nông nghiệp (chi tiết tại phụ lục VII).

8. Bảng giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (chi tiết tại phụ lục VIII).

9. Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp (chi tiết tại phụ lục IX).

Điều 3. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí và các nội dung khác chưa được quy định trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu

1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí

a) Đối với đất nông nghiệp

- Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách 500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) 500 mét.

Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

- Vị trí 2:

+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.

Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.

- Vị trí 3:

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.

+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

- Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.

+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

- Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.

- Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.

Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.

c) Đất phi nông nghiệp tại đô thị:

- Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông 20 m;

- Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.

- Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.

- Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

2. Giá đất trong trường hợp đặc biệt

a) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp với 2 đường, tuyến đường, phố trở lên có giá trong bảng giá đất thì xác định giá theo đường, tuyến đường, phố có mức giá cao nhất; vị trí 1 được tính hệ số bằng 1,2 giá đất của đường, tuyến đường, phố có giá đất cao nhất. Các vị trí còn lại được xác định theo vị trí của đường, tuyến đường, phố có khoảng cách gn nhất; nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, tuyến đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, tuyến đường, phố có giá cao nhất. Trường hợp thửa đất không tiếp giáp với tuyến đường, đoạn đường, phố, khu dân cư có giá nhưng tiếp giáp với đường ngõ, ngách đi chung (đường ngõ, ngách do Nhà nước quản lý) chưa có giá thì được xác định theo giá đất của vị trí còn lại trong Bảng giá đất.

b) Trường hợp thửa đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có nhiều mục đích sử dụng thì giá đất được xác định theo từng mục đích sử dụng đất của từng vị trí, khu vực của thửa đất đó.

3. Đối với giá các loại đất khác chưa quy định trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu

a) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Giá đất được xác định bằng 50% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí và khu vực.

b) Đất nông nghiệp khác: Giá đất được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề; trường hợp liền kề nhiều loại đất nông nghiệp thì căn cứ vào loại đất nông nghiệp có giá thấp nhất.

c) Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất bằng 70% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.

d) Đất xây dựng công trình sự nghiệp: Giá đất bằng giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí và khu vực.

đ) Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Giá đất bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.

e) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất bằng 40% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.

g) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất nuôi trồng thủy sản cùng vị trí; trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.

h) Đất chưa sử dụng khi cần định giá thì giá đất bằng 20% giá đất loại đất liền kề, nếu liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định bằng giá đất của loại đất sau khi đưa vào sử dụng.

4. Giá đất của các loại đất sử dụng có thời hạn

Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã tiếp nhận hồ sơ của người sử dụng đất trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, giá đất tại Bảng giá đất để xác định nghĩa vụ tài chính, thuế và các khoản thu ngân sách từ đất đai được tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm nộp hồ sơ. Đối với các trường hợp tại thời điểm nộp hồ sơ hợp lệ của người sử dụng đất để nộp thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất; nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển quyền sử dụng đất trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực nhưng chưa có giá đất tại bảng giá đất thì được áp dụng giá đất theo Nghị quyết này. Trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 111 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 thì giá đất tính tiền sử dụng đất khi bố trí tái định cư được xác định theo bảng giá đất tại thời điểm phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 44/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XV, kỳ họp thứ ba mươi tư thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm

hành chính - Bộ Tư pháp;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại bi
u HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;

- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường;
- Công báo tỉnh, Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TCH




Giàng Páo M

 

PHỤ LỤC I:

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(
Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 100/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

PHƯỜNG TÂN PHONG

 

 

 

 

 

1

Đường 30 - 4

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh

7.900

 

 

2

Đường 30 - 4

Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

5.600

1.500

630

3

Đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường Trường Chinh

4.200

1.500

630

4

Phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

2.200

750

530

5

Đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

2.600

 

 

6

Phố Trần Đại Nghĩa

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong)

2.600

 

 

7

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trường Chinh

3.300

760

530

8

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

5.400

1.400

600

9

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

6.500

1.400

630

10

Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng)

6.500

1.400

630

11

Đường Hoàng Hoa Thám

Phố Yên Thế

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

2.200

 

 

12

Đường Hoàng Hoa Thám

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Phú

2.600

740

520

13

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

3.300

860

530

14

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

4.000

1.180

680

15

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 30-4

3.500

1.040

570

16

Đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi

4.000

1.180

680

17

Đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây)

4.200

 

 

18

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

3.300

1.500

570

19

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

6.500

1.700

850

20

Đường Nguyễn Viết Xuân

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Thanh Niên

1.300

510

360

21

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

4.000

1.500

550

22

Đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài

3.300

1.400

680

23

Đường Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

1.300

 

 

24

Đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

2.200

 

 

25

Đường Nguyễn Thái Bình

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

3.300

 

 

26

Phố Vương Thừa Vũ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

1.500

 

 

27

Phố Phạm Hồng Thái

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

1.500

 

 

28

Đường Trần Khát Chân

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

1.500

 

 

29

Đường B10 (13,5m)

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện

1.500

 

 

30

Phố Hoàng Đình Cầu

Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình

Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ

1.500

 

 

31

Phố Phạm Ngũ Lão

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

1.500

 

 

32

Phố Nguyễn Phong Sắc

Giao với đường quy hoạch số 2-15

Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên

1.100

 

 

33

Đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

2.200

 

 

34

Đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4

Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên

1.100

550

330

35

Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)

Tiếp giáp tuyến số 3

Tiếp giáp tuyến số 4

1.900

630

370

36

Tuyến số 3, số 4

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp tuyến số 1

1.900

 

 

37

Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ

Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài

700

320

220

38

Phố Phùng Chí Kiên

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.100

 

 

39

Phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp dường Phạm Ngọc Thạch

3.300

 

 

40

Đường Nguyễn Khuyến

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

2.200

 

 

41

Đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

2.200

 

 

42

Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

1.300

 

 

43

Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

1.300

 

 

44

Phố Trần Quang Khi

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

1.300

 

 

45

Phố Nguyễn Huy Tưởng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

1.300

 

 

46

Phố Nguyễn Văn Ngọc

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi

1.300

 

 

47

Phố Ngô Gia Tự

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chí

1.300

 

 

48

Phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.300

 

 

49

Phố Nguyễn Đổng Chi

Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.300

 

 

50

Đường A16, A17

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

1.300

 

 

51

Phố Ban Mai

Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26)

Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26)

1.300

 

 

52

Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh)

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

1.900

 

 

53

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến

1.300

 

 

54

Phố Mạc Đĩnh Chi

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

1.300

 

 

55

Phố Trương Hán Siêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

1.300

 

 

56

Phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)

1.900

 

 

57

Phố Lý Tự Trọng

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

1.300

 

 

58

Phố Triệu Quang Phục (1B-6)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

1.900

 

 

59

Phố Đặng Dung (1B-7)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

1.300

 

 

60

Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

1.300

 

 

61

Đường 1B-9 (13,5m)

Tiếp giáp phố Trần Đi Nghĩa (20,5)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

1.300

 

 

62

Phố Lương Định Của

Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực

Tiếp giáp đường 30/4

1.300

 

 

63

Phố Phùng Hưng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch

1.300

650

390

64

Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tnh)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng

900

390

230

65

Đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Trần Khát Chân

1.900

 

 

66

Phố Mường Kim

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.900

 

 

67

Phố Hương Phong

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.900

 

 

68

Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp đường TT-2

Giáp đường Nguyễn Văn Linh

2.000

 

 

69

Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường Trường Chinh

2.000

 

 

70

Đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.900

 

 

71

Phố Phan Đăng Lưu

Tiếp giáp Phố Mường Kim

Tiếp giáp phố Hương Phong

1.600

 

 

72

Phố Yết Kiêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt

1.900

 

 

73

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

1.900

 

 

74

Phố Lê Thanh Nghị

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.900

 

 

75

Phố Nguyễn Duy Trinh

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.900

 

 

76

Đường số 5-12 (13,5m)

Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị

Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh

1.900

 

 

77

Phố Nguyễn Đức Thuận

Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 001, tổ dân phố số 16)

Tiếp giáp với dường Hoàng Quốc Việt (số nhà 024, tổ dân phố số 16)

1.900

 

 

78

Đường số 5-11 (13,5m)

Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt

Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2

2.000

 

 

79

Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)

Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt

Giáp đường Nguyễn Văn Linh

2.000

 

 

80

Phố Lê Văn Lương

Tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

1.100

 

 

81

Đường nhánh số 2, 3

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp phố Lê Văn Lương

900

 

 

82

Đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp đường T03

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

1.900

710

500

83

Đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

1.900

710

500

84

Phố Trịnh Hoài Đức (T01)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

1.900

 

 

85

Phố Lê Văn Hưu (T02)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

1.900

 

 

86

Đường T03 (13,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Cuối đường

1.900

600

420

87

Phố Nguyễn Khánh Toàn

Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 023, tổ dân phố số 19)

Tiếp giáp với đường Trần Văn Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, tổ dân phố số 19

2.000

 

 

88

Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

2.200

 

 

89

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

1.900

600

420

90

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp phố Hoàng Diệu

3.300

 

 

91

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp phố Hoàng Diệu

Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản

1.900

 

 

92

Phố Quyết Tiến

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Phố Nguyễn Khánh Toàn

2.200

 

 

93

Phố Đoàn Trần Nghiệp

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

1.900

 

 

94

Đường 4A (16,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường 2-6

2.200

 

 

95

Phố Lê Anh Xuân

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

Tiếp giáp đường 2-6

1.900

 

 

96

Phố Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

2.500

 

 

97

Phố Vũ Tông Phan

Tiếp giáp phố Lê Anh Xuân

Tiếp giáp đường 4A

1.900

 

 

98

Đường Đặng Thai Mai

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 1-1

1.900

 

 

99

Phố Trung Dũng

Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

2.100

 

 

100

Phố Nguyễn Văn Tố

Tiếp giáp dường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

1.600

 

 

101

Đường 2-6

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 4A

1.600

 

 

102

Đường 1-1

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

1.900

 

 

103

Đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.900

 

 

104

Đường 2B (13,5m)

Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu

Tiếp giáp phố Phạm Công Bân

1.900

 

 

105

Đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

3.300

 

 

106

Phố Hồ Đắc Di

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

4.000

 

 

107

Phố Nguyễn Đình Chiểu

Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1.900

 

 

108

Phố Cù Chính Lan

Giao với phố Tôn Thất Tùng (số nhà 037, tổ dân phố 27)

Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh (số nhà 001, Tổ dân phố 27)

2.900

 

 

109

Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1.900

600

360

110

Đường Tuệ Tĩnh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di

2.000

 

 

111

Đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

2.600

860

510

112

Đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than

1.900

600

360

113

Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1.900

 

 

114

Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 -11,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1.100

 

 

115

Phố Thành Công

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

1.900

 

 

116

Phố Trần Quốc Toản

Tiếp giáp phố Thành Công

Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu

1.900

 

 

117

Phố Nguyễn Tri Phương

Tiếp giáp đường Bùi Thị Xuân

Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu

1.900

 

 

118

Đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

3.300

 

 

119

Đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

4.000

 

 

120

Phố Nguyễn Thái Học

Tiếp giáp trục N-01

Tiếp giáp trục N-04

1.900

 

 

121

Phố Kim Đồng

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp trục N-04

1.900

710

500

122

Phố Lưu Quý An

Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 071, tổ dân phố số 19)

Tiếp giáp với phố Kim Đồng (Trường THCS Tân Phong)

1.900

 

 

123

Phố Hoàng Diệu

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Thành Công

3.700

 

 

124

Đường Bùi Thị Xuân

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

3.700

 

 

125

Đường D5, D6 (16,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Lê Lai

2.000

 

 

126

Phố Nguyễn Vũ Tráng

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Lê Lai

2.000

 

 

127

Phố Lê Lai

Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

2.100

 

 

128

Đường N4 (11,5m)

Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền

1.600

 

 

129

Phố Nguyễn Văn Hiền

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng

1.600

 

 

130

Phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

2.600

 

 

131

Phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.600

 

 

132

Phố Xuân Diệu

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp phố Lê Lai

1.600

 

 

133

Phố Nam Cao

Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

1.600

 

 

134

Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m)

Tiếp giáp phố Tản Đà

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

1.900

 

 

135

Phố Đoàn Thị Điểm

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp phố Cao Bá Quát

1.600

 

 

136

Phố Tản Đà

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

1.300

 

 

137

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

2.600

 

 

138

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

2.000

 

 

139

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

2.000

 

 

140

Đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp phố Tn Đà

2.000

 

 

141

Đường vào nhà máy chè Tam Đường

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp cng nhà máy chè

700

450

310

142

Phố Trương Định

Tiếp giáp phố Nguyễn Cao

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

1.600

 

 

143

Phố Lê Đại Hành (13m)

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp Phố Bạch Đằng

1.900

 

 

144

Đường Trần Quang Diệu

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp phố Nguyễn Cao

1.600

 

 

145

Ngõ 224 đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Trần Phú

Cuối đường

1.100

490

360

146

Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú

1.100

500

360

147

Phố Chu Huy Mân

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp phố Đào Duy Anh

1.300

 

 

148

Phố Lý Quốc Sư

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp phố Đào Duy Anh

1.300

 

 

149

Phố Đào Duy Anh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn

1.300

 

 

150

Phố Đào Duy Anh

Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn

Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu

1.100

 

 

151

Phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Thanh Niên

1.300

 

 

152

Đường Nguyễn Thị Định

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

2.600

 

 

153

Phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định

Tiếp giáp phố Yên Thế

1.600

 

 

154

Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.300

 

 

155

Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.300

 

 

156

Phố Yên Thế

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

710

 

 

157

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.500

570

380

158

Đường số 6-7

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường 6-8

850

410

280

159

Đường số 6-8

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

850

410

280

160

Đường ven Hồ thượng lưu

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

2.800

860

420

161

Phố Võ Thị Sáu

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

2.000

 

 

162

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

2.900

1.450

870

163

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh

1.900

710

420

164

Phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp đường Thanh Niên

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

1.900

 

 

165

Đường số 2 (13,5m)

Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

1.100

 

 

166

Phố Văn Tiến Dũng

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

1.300

 

 

167

Đường số 7 (Nhánh 1)

Tiếp giáp nhánh 2

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

850

410

280

168

Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1)

Đầu đường

Cuối đường

750

410

280

169

Phố Tôn Thất Bách

Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng

1.100

 

 

170

Phố Lam Sơn

Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng

2.600

 

 

171

Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà hàng Thái Bình Dương)

Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

770

410

280

172

Đường nhánh đi vào Nhà văn hóa tổ 21

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

770

410

280

173

Đường đi UBND xã Sùng Phái cũ

Tiếp giáp đường Lê Dun

Hết địa phận phường Tân Phong cũ

710

340

240

174

Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Trường Trinh

Đến hết đường

710

400

270

175

Đường ven hồ lắng

Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

850

410

280

176

Đường nhánh ven suối t dân phố số 8 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

850

410

280

177

Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưng

Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến

1.300

 

 

178

Đường tránh chợ San Thàng

Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường QL 4D

1.700

890

510

179

Quốc lộ 4D

Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh

Cửa hàng xăng dầu số 18

1.800

990

510

180

Quốc lộ 4D

Cửa hàng xăng dầu số 18

Hết nhà máy nước

780

444

288

181

Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành phố Lai Châu đoạn qua bn Lao Tỷ Phùng

 

 

1.300

830

570

182

Đường Hồ Tùng Mậu

Hết địa phận phường Đoàn Kết

Tiếp giáp đường Trần Phú

2.500

 

 

183

Đường đi Đông Pao

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận phường Tân Phong

1.100

490

280

184

Đường đi xã Nùng Nàng

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Hết địa phận phường Tân Phong

1.200

760

540

185

Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Hết địa phận phường Tân Phong

1.100

490

280

186

Tỉnh lộ 135

Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu cũ

Ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ

3.860

2.370

1.130

187

Đường vào đội 5 cũ

Tiếp giáp đường Trường Chinh

đến cuối đường (nhà ông Phan Văn Chung và Phan Thị Thanh)

710

462

320

188

Đường vào một số hộ tổ 28, phường Đông Phong cũ

Tiếp giáp đường Trường Chinh

cuối đường

710

462

320

189

Đường nhánh 1 nhà máy chè

Cổng nhà máy chè

Nhà ông Thào A Tủa

700

450

310

190

Đường nhánh 2 nhà máy chè

Cổng nhà máy chè

Nhà ông Vàng A Xi bà Sùng Thị Lơ

700

450

310

191

Tỉnh lộ 130

Quốc lộ 4D

Giáp xã Sin Suối Hồ

650

370

240

192

Đường liên bản

Quốc lộ 4D (ngã ba điểm đen)

Hết Bản Mới

650

370

240

193

Đường vào trại giam tỉnh

Ngã 3 đường tránh chợ San Thàng

Hết trại giam tnh

650

370

240

194

Quốc lộ 32

Đường Phạm Ngọc Thạch

Hết Trung đoàn 880

480

140

110

195

Quốc lộ 32

Hết Trung đoàn 880

Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển

384

112

88

196

Quốc lộ 32

Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển

Hết địa phận phường Tân Phong

307

90

70

197

Đường vào bản Cóc Pa

Quốc lộ 32

Hết đường

264

158

95

198

Đường vào bản Nà Bỏ (Tỉnh lộ 136 cu)

Nhà ông Vàng Văn Tét

Nhà đội kiểm lâm

264

158

95

199

Đường trục xã bản Giang

Nhà ông Khiết Hợi

Ngã ba đường đi bn Hon

330

198

119

200

Đường trục xã bản Giang

Nhà ông Trần Văn Teo

Ngã ba trạm y tế bản Giang

264

158

95

201

Đường liên bản đi qua bản Suối Thầu

Ngã ba trạm y tế bản Giang

Giáp xã Nùng Nàng

264

158

95

202

Đường liên bản

Ngã ba trạm y tế bản Giang

Hết bản Nà Cơ

264

158

95

203

Đường liên bản

Ngã ba trạm y tế bản Giang

Hết bản Tẩn Phù Nhiêu

264

158

95

204

Đường liên bản

Nhà ông Lù Văn Say

Hết bản Tình Nà

264

158

95

205

Đường liên bn

Đường nối cao tốc

Hết Nhà văn hóa bn Cóc Pa

264

158

95

206

Đường liên bản đi qua bản Đoàn Kết

Nhà ông Nguyễn Thành Chung

Nhà ông Trần Văn Dũng

264

158

95

207

Đường liên bản

Trường tiểu học Suối Thầu

Nhà ông Tn Seo Phìn

264

158

95

208

Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã, phường: Tân Phong cũ, Đông Phong cũ và San Thàng cũ)

 

 

350

 

 

209

Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã: Bản Giang cũ, Nùng Nàng cũ)

 

 

120

 

 

II

PHƯỜNG ĐOÀN KẾT

 

 

 

 

 

1

Đường 19-8

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

4.600

1.400

600

2

Đường 19-8

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

5.000

1.400

600

3

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Trần Hung Đạo

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

2.400

760

 

4

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường tránh ngập

1.100

510

360

5

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường tránh ngập

Hết trụ sở Viện kiểm sát tnh (Cũ)

1.100

430

280

6

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)

Tiếp giáp đường Pusamcap

1.000

450

280

7

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loòng cũ

Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới

3.200

990

510

8

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

3.600

990

600

9

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai Châu

1.060

680

380

10

Đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

3.200

1.040

680

11

Đường Tôn Đức Thắng kéo dài

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh

1.900

600

360

12

Đường Pusamcap

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

1.900

600

280

13

Đường 10-10 (20,5m)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

1.900

 

 

14

Đường 10-10 kéo dài (20,5m)

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Cuối đường

1.700

 

 

15

Đường Lê Quý Đôn

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

1.900

710

390

16

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

6.900

1.500

660

17

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Hết Siêu thị Quang Thanh

9.100

1.700

890

18

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh

Tiếp giáp đường Vừ A Dính

6.900

1.500

660

19

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

5.400

1.140

630

20

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

4.600

1.140

630

21

Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện

700

450

380

22

Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Sân vận động

1.100

490

360

23

Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh

850

410

280

24

Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết

710

360

280

25

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can

3.200

990

530

26

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can

Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ

2.800

990

530

27

Đường Nguyễn Trãi

Trường mần non Nậm Long

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.230

890

400

28

Phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp đường 19-8

Hết ranh giới đất Sân vận động

3.500

1.650

990

29

Phố Chiêu Tấn (Kéo dài)

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ranh giới Sân vận động

3.500

1.040

650

30

Đường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

3.500

990

610

31

Đường nhánh

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài

1.100

490

360

32

Phố Nguyễn Thiện Thuận

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân

2.128

600

360

33

Phố Phan Đình Phùng

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Phố Lê Văn Thiêm

2.128

 

 

34

Phố Lê Văn Thiêm

Tiếp giáp đường Chu Văn An

Phố Nguyễn Thiện Thuận

2.128

600

360

35

Phố Trần Cao Vân

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Phố Phan Đình Phùng

2.128

600

360

36

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

1.792

740

270

37

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

2.128

950

 

38

Phố Lương Văn Can

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

2.464

 

 

39

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

3.500

 

 

40

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

2.460

 

 

41

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

3.500

1.000

 

42

Phố Hoàng Công Chất (13m)

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Phố Nguyễn Cao

2.128

 

 

43

Phố Dương Quảng Hàm

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

2.128

 

 

44

Phố Nguyễn Bá Ngọc

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

2.128

 

 

45

Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)

Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất

2.128

 

 

46

Phố Đào Nhuận

Tiếp giáp phố Dương Quăng Hàm

Tiếp giáp phố Bạch Đằng

2.128

 

 

47

Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m)

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

2.240

 

 

48

Đường N13 (13m)

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Chu Văn An

2.128

 

 

49

Phố Nguyễn Cao

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

1.792

 

 

50

Phố Nậm Na

Tiếp giáp Phố Mường Than

Tiếp giáp đường N16

1.792

 

 

51

Đường tránh ngập

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường 19-8

750

410

280

52

Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết cũ)

Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm

Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống

1.300

600

280

53

Đường nhánh sau Sân vận động

Từ trường Mầm non Hoa Sen

Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

1.100

540

380

54

Đường Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng cũ)

1.300

750

490

55

Đường Xuân Thủy

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.100

 

 

56

Phố Nguyễn Gia Thiều

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường 10-10

1.100

 

 

57

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

1.100

 

 

58

Phố Bà Triệu (Đường R6A)

Tiếp giáp đường PuSamCap

Tiếp giáp đường R12

1.900

 

 

59

Đường R8 (13,5m)

Tiếp giáp đường PuSamCap

Tiếp giáp đường R12

1.100

 

 

60

Đường R12 (13,5m)

Tiếp giáp đường R8

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.100

 

 

61

Đường N4

Tiếp giáp đường NI

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

1.100

 

 

62

Đường Nguyễn Du

Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan

Tiếp giáp đường 10 - 10

1.100

 

 

63

Đường Nguyễn Du

Tiếp giáp đường 10-10

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

1.100

 

 

64

Phố Quyết Thắng

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

1.100

 

 

65

Đường L1, L2

Tiếp giáp phố Quyết Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

1.100

 

 

66

Phố Nguyễn Tuân

Tiếp giáp đường quy hoạch số R13

Tiếp giáp đường quy hoạch số L2

1.100

 

 

67

Đường R13

Tiếp giáp Phố Quyết Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

1.100

 

 

68

Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số 17

Tiếp giáp UBND phường Đoàn Kết mới

Hết địa phận phường Đoàn Kết

1.500

 

 

69

Đường Lê Trọng Tấn

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.100

 

 

70

Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)

Tiếp giáp Nguyễn Trãi

Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can)

1.200

 

 

71

Đường nhánh chạy qua bản Séo Ln Than, Nậm Long 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ

 

 

710

350

280

72

Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng cũ)

Từ đường 10-10

Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng cũ

710

350

280

73

Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường N14

1.100

 

 

74

Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Cuối đường

1.100

 

 

75

Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường N12

Cuối đường

1.100

 

 

76

Phố Nguyễn Công Hoan

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường quy hoạch TN2

1.100

 

 

77

Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng

890

380

220

78

Đường nhánh (Bn Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ)

Tiếp giáp đường Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

690

315

210

79

Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

710

320

220

80

Đường số 1, số 2

Tiếp giáp đường số 3

Tiếp giáp đường Pusamcap

1.100

 

 

81

Đường số 3

Tiếp giáp đường số 1

Tiếp giáp đường Pusamcap

1.100

 

 

82

Đường số 4, số 5

Tiếp giáp đường Pusamcap

Tiếp giáp đường Tô Hiệu

1.100

 

 

83

Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết

Tha đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 19, phường Đoàn Kết của ông Đinh Thế Chuyển

Giao với ngõ 210, đường Trần Hưng Đạo (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11 của ông Trần Văn Ngọ

710

350

280

84

Đường Trần Thủ Độ

Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10)

Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11)

850

410

280

85

Phố Mường Than

Tiếp giáp Đường 19-8

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.600

 

 

86

Đường N16 (13m)

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp Phố Nậm Nam

1.900

 

 

87

Phố Nguyễn Đình Thi

Tiếp giáp đường Xuân Thủy

Giao với phố Nguyễn Công Hoan (đối diện trụ sở Điện lực Thành phố Lai Châu)

1.100

 

 

88

Đường V1 (13,5m)

Tiếp đường Xuân Thủy

Tiếp giáp phố 12/12

1.100

 

 

89

Phố 12/12

Giao với đường quy hoạch N4 (đối diện số nhà 040, tổ dân phố số 7)

Giao với phố Nguyễn Công Hoan

1.100

 

 

90

Đường N1

Tiếp giáp phố 30/9

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

1.100

 

 

91

Phố 30/9

Giao với đường Xuân Thủy (số nhà 035, tổ dân phố số 7)

Giao với phố 12/12 (số nhà 068, tổ dân phố 7)

1.100

 

 

92

Đường Tô Hiệu (13,5m)

Tiếp giáp đường R2

Tiếp giáp đường số 5

1.100

 

 

93

Đường nhánh của đường Trần Thủ Độ

Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)

Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 368 cũ đường Trần Hưng Đạo)

830

410

280

94

Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Th Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)

830

410

280

95

Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường nhánh của đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)

850

410

280

96

Đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp đường 19-8

Hết địa phận phường Đoàn Kết

2.500

 

 

97

Quốc lộ 4D

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m

1.160

740

400

98

Quốc lộ 4D

Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m

Hết địa giới phường Đoàn Kết

740

444

266

99

Đường nội bộ TDP Seo Pả

 

 

390

200

130

100

Đường nội bộ khu TĐC Hồng Thu

 

 

390

200

130

101

Đường nội bộ TDP Hồng Thu

 

 

390

200

130

102

Đường QL4D đi Tô Y Phìn

Quốc lộ 4D

Nhà ông Thào A Nhè

390

200

130

103

Đường nội bộ TDP Tô Y Phìn

 

 

230

140

 

104

Đường nội bộ TDP Séo Xiêng Pho

 

 

230

140

 

105

Đường QL4D đi Sì Lèng Chải

Quốc lộ 4D

Nhà ông Chẻo A Khé

390

200

130

106

Đường nội bộ TDP Sì Lèng Chải

 

 

230

140

 

107

Đường nội bộ TDP Ln Nhì Thàng

 

 

390

200

130

108

Đường nội bộ TDP Chiêu Sài Phìn

 

 

390

200

130

109

Đường nội bộ TDP Cung Mù Phìn

 

 

390

200

130

110

Đường đi TDP Lùng Thàng

Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới TDP Lùng Thàng

312

144

108

111

Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1

Ranh giới TDP Lùng Thàng

Hết ranh giới nhà Kiểm lâm thuộc TDP Gia Khâu 1

260

120

90

112

Đường nhánh Lùng Thàng đến Gia Khâu 1

Đường đi TDP Lùng Thàng (nhà ông Sùng A Kỷ)

Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 (nhà ông Lầu A Chứ)

260

120

90

113

Đường bê tông

Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Lê Văn Khánh)

Hết nhà ông Liều A L

312

144

108

114

Đường bê tông

Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Vũ Văn Khánh)

Hết nhà ông Sùng A Diếu

312

144

108

115

Đường vào TDP Sin Báo Chi

Cổng chào TDP Sin Báo Chải

Hết nhà ông Giàng A Hồ

260

120

90

116

Đường vào TDP Cư Nhà La

Giáp phường Tân Phong

Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phải)

312

144

108

117

Đường nội bộ TDP Cư Nhà La

Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài)

Đi nhà máy chè Nụ - Lượn (Giáp phường Tân Phong)

260

120

90

118

Đường nội bộ TDP Cư Nhà La

Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài)

Hết nhà ông Sùng A Tính

260

120

90

119

Đường nội bộ TDP Cư Nhà La

Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài)

Hết tuyến (Thửa 26, tờ BĐ 82)

260

120

90

120

Đường nối TDP

Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài)

Ngã ba Trung Chải

260

120

90

121

Đường nối TDP

Ngã Ba Trung Chải

Hết TDP Tả Chi

110

80

 

122

Đường nối TDP

Ngã Ba Trung Chải đi TDP Sin Chải

Hết khu TĐC TDP Sin Chi

110

80

 

123

Đường nối TDP

Đường đi TDP Sin Chải

Đi TDP Căn Câu (Hết TDP Căn Câu giáp xã Sin Suối Hồ)

110

80

 

124

Đường nối TDP

Đường TDP Sin Chải

Đi TDP Sùng Phài (Hết TDP Sùng Phài)

110

80

 

125

Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các phường: Đoàn Kết cũ, Quyết Tiến cũ)

 

 

350

 

 

126

Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (phường Quyết Thắng cũ)

 

 

300

 

 

127

Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các xã: Sùng Phài cũ, Ln Nhì Tháng cũ)

 

 

90

 

 

 

PHỤ LỤC II:

BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 100/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

T

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

PHƯỜNG TÂN PHONG

 

 

 

 

 

1

Đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh

5.530

 

 

2

Đường 30-4

Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

3.920

1.050

440

3

Đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường Trường Chinh

2.940

1.050

440

4

Phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.540

525

370

5

Đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.820

 

 

6

Phố Trần Đại Nghĩa

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong)

1.820

 

 

7

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trường Chinh

2.310

530

370

8

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

3.780

980

420

9

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

4.550

980

440

10

Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng)

4.550

980

440

11

Đường Hoàng Hoa Thám

Phố Yên Thế

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

1.540

 

 

12

Đường Hoàng Hoa Thám

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Phú

1.820

520

364

13

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

2.310

600

370

14

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

2.800

826

476

15

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 30-4

2.450

730

399

16

Đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi

2.800

826

476

17

Đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây)

2.940

 

 

18

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

2.310

1.050

399

19

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

4.550

1.190

595

20

Đường Nguyễn Viết Xuân

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Thanh Niên

910

357

252

21

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

2.800

1.050

385

22

Đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài

2.310

980

476

23

Đường Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

910

 

 

24

Đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.540

 

 

25

Đường Nguyễn Thái Bình

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

2.310

 

 

26

Phố Vương Thừa Vũ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

1.050

 

 

27

Phố Phạm Hồng Thái

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

1.050

 

 

28

Đường Trần Khát Chân

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

1.050

 

 

29

Đường B10 (13,5m)

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện

1.050

 

 

30

Phố Hoàng Đình Cầu

Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình

Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ

1.050

 

 

31

Phố Phạm Ngũ Lão

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

1.050

 

 

32

Phố Nguyễn Phong Sắc

Giao với đường quy hoạch số 2-15

Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên

770

 

 

33

Đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

1.540

 

 

34

Đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4

Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên

770

 

 

35

Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)

Tiếp giáp tuyến số 3

Tiếp giáp tuyến số 4

1.330

440

259

36

Tuyến số 3, số 4

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp tuyến số 1

1.330

 

 

37

Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ

Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài

490

224

154

38

Phố Phùng Chí Kiên

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

770

 

 

39

Phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

2.310

 

 

40

Đường Nguyễn Khuyến

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.540

 

 

41

Đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.540

 

 

42

Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

910

 

 

43

Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

910

 

 

44

Phố Trần Quang Khải

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

910

 

 

45

Phố Nguyễn Huy Tưởng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

910

 

 

46

Phố Nguyễn Văn Ngọc

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi

910

 

 

47

Phố Ngô Gia Tự

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi

910

 

 

48

Phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

910

 

 

49

Phố Nguyễn Đổng Chi

Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

910

 

 

50

Đường A16, A17

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

910

 

 

51

Phố Ban Mai

Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26)

Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26)

890

 

 

52

Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh)

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

1.330

 

 

53

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến

910

 

 

54

Phố Mạc Đĩnh Chi

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

910

 

 

55

Phố Trương Hán Siêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

910

 

 

56

Phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)

1.330

 

 

57

Phố Lý Tự Trọng

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

910

 

 

58

Phố Triệu Quang Phục (1B-6)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

1.330

 

 

59

Phố Đặng Dung (1B-7)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

910

 

 

60

Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

910

 

 

61

Đường 1B-9 (13,5m)

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

910

 

 

62

Phố Lương Định Của

Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực

Tiếp giáp đường 30/4

910

 

 

63

Phố Phùng Hưng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch

890

 

 

64

Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng

630

273

160

65

Đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Trần Khát Chân

1.330

 

 

66

Phố Mường Kim

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.330

 

 

67

Phố Hương Phong

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.330

 

 

68

Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp đường TT-2

Giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.400

 

 

69

Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.400

 

 

70

Đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.330

 

 

71

Phố Phan Đăng Lưu

Tiếp giáp Phố Mường Kim

Tiếp giáp phố Hương Phong

1.120

 

 

72

Phố Yết Kiêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt

1.330

 

 

73

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

1.330

 

 

74

Phố Lê Thanh Nghị

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.330

 

 

75

Phố Nguyễn Duy Trinh

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.330

 

 

76

Đường số 5-12 (13,5m)

Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị

Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh

1.330

 

 

77

Phố Nguyễn Đức Thuận

Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 001, tổ dân phố số 16)

Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 024, tổ dân phố số 16)

1.260

 

 

78

Đường số 5-11 (13,5m)

Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt

Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2

1.400

 

 

79

Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)

Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt

Giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.400

 

 

80

Phố Lê Văn Lương

Tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

770

 

 

81

Đường nhánh số 2, 3

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp phố Lê Văn Lương

630

 

 

82

Đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp đường T03

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

1.330

497

350

83

Đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

1.330

497

350

84

Phố Trịnh Hoài Đức (T01)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

1.330

 

 

85

Phố Lê Văn Hưu (T02)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

1.330

 

 

86

Đường T03 (13,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Cuối đường

1.330

420

294

87

Phố Nguyễn Khánh Toàn

Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 023, tổ dân phố số 19)

Tiếp giáp với đường Trần Văn Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, tổ dân phố số 19

1.340

 

 

88

Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

1.540

 

 

89

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

1.330

420

294

90

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thai

Tiếp giáp phố Hoàng Diệu

2.310

 

 

91

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp phố Hoàng Diệu

Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản

1.330

 

 

92

Phố Quyết Tiến

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Phố Nguyễn Khánh Toàn

1.510

 

 

93

Ph Đoàn Trần Nghiệp

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

1.330

 

 

94

Đường 4A (16,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường 2-6

1.540

 

 

95

Phố Lê Anh Xuân

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

Tiếp giáp đường 2-6

1.330

 

 

96

Phố Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

1.750

 

 

97

Phố Vũ Tông Phan

Tiếp giáp phố Lê Anh Xuân

Tiếp giáp đường 4A

1.330

 

 

98

Đường Đặng Thai Mai

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 1-1

1.330

 

 

99

Phố Trung Dũng

Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.470

 

 

100

Phố Nguyễn Văn Tố

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

1.120

 

 

101

Đường 2 - 6

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 4A

1.120

 

 

102

Đường 1-1

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

1.330

 

 

103

Đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.330

 

 

104

Đường 2B (13,5m)

Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu

Tiếp giáp phố Phạm Công Bân

1.330

 

 

105

Đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

2.310

 

 

106

Phố Hồ Đắc Di

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

2.800

 

 

107

Phố Nguyễn Đình Chiểu

Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1.330

 

 

108

Phố Cù Chính Lan

Giao với phố Tôn Thất Tùng (số nhà 037, tổ dân phố 27)

Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh (số nhà 001, Tổ dân ph 27)

2.030

 

 

109

Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1.330

420

252

110

Đường Tuệ Tĩnh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di

1.400

 

 

111

Đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

1.750

590

350

112

Đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than

1.330

420

252

113

Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m)

Tiếp giáp đường Tôn Thât Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1.330

 

 

114

Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 11,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

770

 

 

115

Phố Thành Công

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

1.330

 

 

116

Phố Trần Quốc Toản

Tiếp giáp phố Thành Công

Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu

1.330

 

 

117

Phố Nguyễn Tri Phương

Tiếp giáp đường Bùi Thị Xuân

Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu

1.260

 

 

118

Đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

2.310

 

 

119

Đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

2.800

 

 

120

Phố Nguyễn Thái Học

Tiếp giáp trục N-01

Tiếp giáp trục N-04

1.330

 

 

121

Phố Kim Đồng

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp trục N-04

1.330

497

350

122

Phố Lưu Quý An

Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 071, tổ dân phố số 19)

Tiếp giáp với phố Kim Đồng (Trương THCS Tân Phong)

1.330

 

 

123

Phố Hoàng Diệu

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Thành Công

2.590

 

 

124

Đường Bùi Thị Xuân

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

2.550

 

 

125

Đường D5, D6 (16,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Lê Lai

1.400

 

 

126

Phố Nguyễn Vũ Tráng

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Lê Lai

1.400

 

 

127

Phố Lê Lai

Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

1.470

 

 

128

Đường N4 (11,5m)

Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền

1.120

 

 

129

Phố Nguyễn Văn Hiền

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng

1.120

 

 

130

Phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

1.820

 

 

131

Phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.120

 

 

132

Phố Xuân Diệu

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp phố Lê Lai

1.120

 

 

133

Phố Nam Cao

Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mnh

1.120

 

 

134

Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m)

Tiếp giáp phố Tản Đà

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

1.330

 

 

135

Phố Đoàn Thị Điểm

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp phố Cao Bá Quát

1.120

 

 

136

Phố Tản Đà

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

910

 

 

137

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

1.820

 

 

138

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.400

 

 

139

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.400

 

 

140

Đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp phố Tản Đà

1.400

 

 

141

Đường vào nhà máy chè Tam Đường

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp cổng nhà máy chè

490

315

217

142

Phố Trương Định

Tiếp giáp phố Nguyễn Cao

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

1.120

 

 

143

Phố Lê Đại Hành (13m)

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp Phố Bạch Đằng

1.330

 

 

144

Đường Trần Quang Diệu

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp phố Nguyễn Cao

1.120

 

 

145

Ngõ 224 đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Trần Phú

Cuối đường

770

343

252

146

Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phu

770

350

252

147

Phố Chu Huy Mân

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp phố Đào Duy Anh

910

 

 

148

Phố Lý Quốc Sư

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp phố Đào Duy Anh

910

 

 

149

Phố Đào Duy Anh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn

910

 

 

150

Phố Đào Duy Anh

Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn

Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu

770

 

 

151

Phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Thanh Niên

910

 

 

152

Đường Nguyễn Thị Định

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.820

 

 

153

Phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định

Tiếp giáp phố Yên Thế

1.120

 

 

154

Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

910

 

 

155

Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

910

 

 

156

Phố Yên Thế

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

500

 

 

157

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.050

399

266

158

Đường số 6-7

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường 6-8

595

287

196

159

Đường số 6-8

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

595

287

196

160

Đường ven Hồ thượng lưu

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.960

602

294

161

Phố Võ Thị Sáu

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

1.400

 

 

162

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

2.030

 

 

163

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.330

497

294

164

Phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp đường Thanh Niên

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

1.330

 

 

165

Đường số 2 (13,5m)

Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

770

 

 

166

Phố Văn Tiến Dũng

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

910

 

 

167

Đường số 7 (Nhánh 1)

Tiếp giáp nhánh 2

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

595

287

196

168

Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1)

Đầu đường

Cuối đường

525

287

196

169

Phố Tôn Thất Bách

Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng

770

 

 

170

Phố Lam Sơn

Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng

1.820

 

 

171

Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà hàng Thái Bình Dương)

Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hóa tổ 21

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

540

287

196

172

Đường nhánh đi vào Nhà văn hóa tổ 21

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

540

287

196

173

Đường đi UBND xã Sùng Phài cũ

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Hết địa phận phường Tân Phong cũ

500

238

168

174

Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Trường Trinh

Đến hết đường

497

286

216

175

Đường ven hồ lắng

Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

595

287

196

176

Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

595

287

196

177

Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng

Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến

910

 

 

178

Đường tránh chợ San Thàng

Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường QL 4D

1.190

623

357

179

Quốc lộ 4D

Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh

Cửa hàng xăng dầu số 18

1.260

693

357

180

Quốc lộ 4D

Cửa hàng xăng dầu số 18

Hết nhà máy nước

546

311

202

181

Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng

 

 

910

580

399

182

Đường Hồ Tùng Mậu

Hết địa phận phường Đoàn Kết

Tiếp giáp đường Trần Phú

1.680

 

 

183

Đường đi Đông Pao

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận phường Tân Phong

720

330

190

184

Đường đi xã Nùng Nàng

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Hết địa phận phường Tân Phong

810

510

370

185

Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Hết địa phận phường Tân Phong

720

330

190

186

Tỉnh lộ 135

Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu cũ

Ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ

2.630

1.610

770

187

Đường vào đội 5 cũ

Tiếp giáp đường Trường Chinh

đến cuối đường (nhà ông Phan Văn Chung và Phan Thị Thanh)

500

323

224

188

Đường vào một số hộ tổ 28, phường Đông Phong cũ

Tiếp giáp đường Trường Chinh

cuối đường

500

323

224

189

Đường nhánh 1 nhà máy chè

Cổng nhà máy chè

Nhà ông Thào A Tủa

490

320

220

190

Đường nhánh 2 nhà máy chè

Cổng nhà máy chè

Nhà ông Vàng A Xi bà Sùng Thị Lơ

490

320

220

191

Tỉnh lộ 130

Quốc lộ 4D

Giáp xã Sin Suối Hồ

455

259

168

192

Đường liên bản

Quốc lộ 4D (ngã ba điểm đen)

Hết Bản Mới

455

259

168

193

Đường vào trại giam tỉnh

Ngã 3 đường tránh chợ San Thàng

Hết trại giam tỉnh

455

259

168

194

Quốc lộ 32

Đường Phạm Ngọc Thạch

Hết Trung đoàn 880

336

98

77

195

Quốc lộ 32

Hết Trung đoàn 880

Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển

269

78

62

196

Quốc lộ 32

Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển

Hết địa phận phường Tân Phong

215

63

49

197

Đường vào bản Cóc Pa

Quốc lộ 32

Hết đường

185

111

67

198

Đường vào bản Nà Bỏ (Tỉnh lộ 136 cũ)

Nhà ông Vàng Văn Tét

Nhà đội kiểm lâm

185

111

67

199

Đường trục xã bản Giang

Nhà ông Khiết Hợi

Ngã ba đường đi bản Hon

231

139

83

200

Đường trục xã bản Giang

Nhà ông Trần Văn Teo

Ngã ba trạm y tế bản Giang

185

111

67

201

Đường liên bản đi qua bản Suối Thầu

Ngã ba trạm y tế bản Giang

Giáp xã Nùng Nàng

185

111

67

202

Đường liên bản

Ngã ba trạm y tế bản Giang

Hết bản Nà Cơ

185

111

67

203

Đường liên bản

Ngã ba trạm y tế bản Giang

Hết bản Tẩn Phù Nhiêu

185

111

67

204

Đường liên bản

Nhà ông Lù Văn Say

Hết bản Tình Nà

185

111

67

205

Đường liên bản

Đường nối cao tốc

Hết Nhà văn hóa bản Cóc Pa

185

111

67

206

Đường liên bản đi qua bản Đoàn Kết

Nhà ông Nguyễn Thành Chung

Nhà ông Trần Văn Dũng

185

111

67

207

Đường liên bản

Trường tiểu học Suối Thầu

Nhà ông Tẩn Seo Phìn

185

111

67

208

Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã, phường: Tân Phong cũ, Đông Phong cũ và San Thàng cũ)

 

 

245

 

 

209

Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã: Bản Giang cũ, Nùng Nàng cũ)

 

 

84

 

 

II

PHƯỜNG ĐOÀN KẾT

 

 

 

 

 

1

Đường 19-8

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

3.220

980

420

2

Đường 19-8

Tiếp giáp phố Chiêu Tn

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

3.500

980

420

3

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.680

532

322

4

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường tránh ngập

770

357

252

5

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường tránh ngập

Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)

770

300

196

6

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)

Tiếp giáp đường Pusamcap

700

315

196

7

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ

Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới

2.240

693

357

8

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

2.520

693

420

9

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai Châu

720

460

260

10

Đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

2.240

728

476

11

Đường Tôn Đức Thắng kéo dài

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh

1.330

420

252

12

Đường Pusamcap

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

1.330

420

196

13

Đường 10-10 (20,5m)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

1.330

 

 

14

Đường 10-10 kéo dài (20,5m)

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Cui đường

1.190

 

 

15

Đường Lê Quý Đôn

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

1.330

497

273

16

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

4.830

1.050

462

17

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Hết Siêu thị Quang Thanh

6.370

1.190

623

18

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh

Tiếp giáp đường Vừ A Dính

4.830

1.050

462

19

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

3.780

798

440

20

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

3.220

798

440

21

Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện

490

315

266

22

Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Sân vận động

770

343

252

23

Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh

590

287

248

24

Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết

497

281

219

25

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can

2.240

693

370

26

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp ngã 3 r đường Trần Can

Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ

1.960

693

370

27

Đường Nguyễn Trãi

Trường mần non Nậm Lỏong

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

840

600

270

28

Phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp đường 19-8

Hết ranh giới đất Sân vận động

2.450

 

 

29

Phố Chiêu Tấn (Kéo dài)

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ranh giới Sân vận động

2.450

728

455

30

Đường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

2.450

693

427

31

Đường nhánh

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài

770

343

252

32

Phố Nguyễn Thiện Thuận

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân

1.490

420

252

33

Phố Phan Đình Phùng

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Phố Lê Văn Thiêm

1.490

 

 

34

Phố Lê Văn Thiêm

Tiếp giáp đường Chu Văn An

Phố Nguyễn Thiện Thuận

1.490

420

252

35

Phố Trần Cao Vân

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Phố Phan Đình Phùng

1.490

420

252

36

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

1.254

518

189

37

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.490

 

 

38

Phố Lương Văn Can

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.725

 

 

39

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

2.450

 

 

40

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.722

 

 

41

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

2.450

700

 

42

Phố Hoàng Công Chất (13m)

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Phố Nguyễn Cao

1.490

 

 

43

Phố Dương Quảng Hàm

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.490

 

 

44

Phố Nguyễn Bá Ngọc

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.490

 

 

45

Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)

Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất

1.490

 

 

46

Phố Đào Nhuận

Tiếp giáp phố Dương Quảng Hàm

Tiếp giáp phố Bạch Đằng

1.490

 

 

47

Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m)

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

1.568

 

 

48

Đường N13 (13m)

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.490

 

 

49

Phố Nguyễn Cao

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

1.254

 

 

50

Phố Nậm Na

Tiếp giáp Phố Mường Than

Tiếp giáp đường N16

1.254

 

 

51

Đường tránh ngập

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường 19-8

525

287

196

52

Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết cũ)

Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm

Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống

910

420

196

53

Đường nhánh sau Sân vận động

Từ trường Mầm non Hoa Sen

Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

770

378

266

54

Đường Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng cũ)

910

525

343

55

Đường Xuân Thủy

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

770

 

 

56

Phố Nguyễn Gia Thiều

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường 10-10

770

 

 

57

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

770

 

 

58

Phố Bà Triệu (Đường R6A)

Tiếp giáp đường PuSamCap

Tiếp giáp đường R12

1.330

 

 

59

Đường R8 (13,5m)

Tiếp giáp đường PuSamCap

Tiếp giáp đường R12

770

 

 

60

Đường R12 (13,5m)

Tiếp giáp đường R8

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

770

 

 

61

Đường N4

Tiếp giáp đường N1

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

770

 

 

62

Đường Nguyễn Du

Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan

Tiếp giáp đường 10 - 10

770

 

 

63

Đường Nguyễn Du

Tiếp giáp đường 10-10

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

770

 

 

64

Phố Quyết Thắng

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

770

 

 

65

Đường L1, L2

Tiếp giáp phố Quyết Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

770

 

 

66

Phố Nguyễn Tuân

Tiếp giáp đường quy hoạch số R13

Tiếp giáp đường quy hoạch số L2

770

 

 

67

Đường R13

Tiếp giáp Phố Quyết Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

770

 

 

68

Tuyến đường và mặt bng đô thị đường nối từ trụ sở UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số 17

Tiếp giáp UBND phường Đoàn Kết mới

Hết địa phận phường Đoàn Kết

1.050

 

 

69

Đường Lê Trọng Tấn

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

770

 

 

70

Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)

Tiếp giáp Nguyễn Trãi

Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can)

840

 

 

71

Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ

 

 

500

245

196

72

Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng cũ)

Từ đường 10-10

Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng cũ

500

245

196

73

Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường N14

770

 

 

74

Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Cuối đường

770

 

 

75

Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường N12

Cuối đường

770

 

 

76

Phố Nguyễn Công Hoan

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường quy hoạch TN2

770

 

 

77

Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

620

266

154

78

Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ)

Tiếp giáp đường Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

480

220

147

79

Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

500

224

154

80

Đường số 1, số 2

Tiếp giáp đường số 3

Tiếp giáp đường Pusamcap

770

 

 

81

Đường số 3

Tiếp giáp đường số 1

Tiếp giáp đường Pusamcap

770

 

 

82

Đường số 4, số 5

Tiếp giáp đường Pusamcap

Tiếp giáp đường Tô Hiệu

770

 

 

83

Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết

Thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 19, phường Đoàn Kết của ông Đinh Thế Chuyển

Giao với ngõ 210, đường Trần Hưng Đạo (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11 của ông Trần Văn Ngọ

480

240

190

84

Đường Trần Thủ độ

Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10)

Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11)

600

290

200

85

Phố Mường Than

Tiếp giáp Đường 19-8

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.120

 

 

86

Đường N16 (13m)

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp Phố Nậm Nam

1.260

 

 

87

Phố Nguyễn Đình Thi

Tiếp giáp đường Xuân Thủy

Giao với phố Nguyễn Công Hoan (đối diện trụ sở Điện lực Thành phố Lai Châu)

720

 

 

88

Đường V1 (13,5m)

Tiếp đường Xuân Thủy

Tiếp giáp phố 12/12

720

 

 

89

Phố 12/12

Giao với đường quy hoạch N4 (đối diện số nhà 040, tổ dân phố số 71

Giao với phố Nguyễn Công Hoan

720

 

 

90

Đường N1

Tiếp giáp phố 30/9

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

720

 

 

91

Phố 30/9

Giao với đường Xuân Thủy (số nhà 035, tổ dân phố số 7)

Giao với phố 12/12 (số nhà 068, tổ dân phố 7)

720

 

 

92

Đường Tô Hiệu (13,5m)

Tiếp giáp đường R2

Tiếp giáp đường số 5

720

 

 

93

Đường nhánh của đường Trần Thủ Độ

Tiếp giáp đường Trn Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)

Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 368 cũ đường Trần Hưng Đạo)

560

280

190

94

Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)

560

280

190

95

Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường nhánh của đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)

580

280

190

96

Đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp đường 19-8

Hết địa phận phường Đoàn Kết

1.680

 

 

97

Quốc lộ 4D

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m

790

500

270

98

Quốc lộ 4D

Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m

Hết địa giới phường Đoàn Kết

518

311

186

99

Đường nội bộ TDP Seo Pả

 

 

273

140

91

100

Đường nội bộ khu TĐC Hồng Thu

 

 

273

140

91

101

Đường nội bộ TDP Hồng Thu

 

 

273

140

91

102

Đường QL4D đi Tô Y Phìn

Quốc lộ 4D

Nhà ông Thào A Nhè

273

140

91

103

Đường nội bộ TDP Tô Y Phìn

 

 

161

98

 

104

Đường nội bộ TDP Séo Xiêng Pho

 

 

161

98

 

105

Đường QL4D đi Sì Lèng Chải

Quốc lộ 4D

Nhà ông Chẻo A Khé

273

140

91

106

Đường nội bộ TDP Sì Lèng Chải

 

 

161

98

 

107

Đường nội bộ TDP Lản Nhì Thàng

 

 

273

140

91

108

Đường nội bộ TDP Chiêu Sài Phìn

 

 

273

140

91

109

Đường nội bộ TDP Cung Mù Phìn

 

 

273

140

91

110

Đường đi TDP Lùng Thàng

Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới TDP Lùng Thàng

218

101

76

111

Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1

Ranh giới TDP Lùng Thàng

Hết ranh giới nhà Kiểm lâm thuộc TDP Gia Khâu 1

182

84

63

112

Đường nhánh Lùng Thàng đến Gia Khâu 1

Đường đi TDP Lùng Thàng (nhà ông Sùng A Kỷ)

Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 (nhà ông Lầu A Chứ)

182

84

63

113

Đường bê tông

Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Lê Văn Khánh)

Hết nhà ông Liều A Lử

218

101

76

114

Đường bê tông

Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Vũ Văn Khánh)

Hết nhà ông Sùng A Diếu

218

101

76

115

Đường vào TDP Sin Báo Chải

Cổng chào TDP Sin Báo Chải

Hết nhà ông Giàng A Hồ

182

84

63

116

Đường vào TDP Cư Nhà La

Giáp phường Tân Phong

Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài)

218

101

76

117

Đường nội bộ TDP Cư Nhà La

Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài)

Đi nhà máy chè Nụ - Lượn (Giáp phường Tân Phong)

182

84

63

118

Đường nội bộ TDP Cư Nhà La

Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài)

Hết nhà ông Sùng A Tính

182

84

63

119

Đường nội bộ TDP Cư Nhà La

Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài)

Hết tuyến (Thửa 26, tờ BĐ 82)

182

84

63

120

Đường nối TDP

Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài)

Ngã ba Trung Chải

182

84

63

121

Đường nối TDP

Ngã Ba Trung Chải

Hết TDP Tả Chải

77

56

 

122

Đường nối TDP

Ngã Ba Trung Chải đi TDP Sin Chải

Hết khu TĐC TDP Sin Chải

77

56

 

123

Đường nối TDP

Đường đi TDP Sin Chải

Đi TDP Căn Câu (Hết TDP Căn Câu giáp xã Sin Suối Hồ)

77

56

 

124

Đường nối TDP

Đường TDP Sin Chải

Đi TDP Sùng Phài (Hết TDP Sùng Phài)

77

56

 

125

Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các phường: Đoàn Kết cũ, Quyết Tiến cũ)

 

 

245

 

 

126

Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (phường Quyết Thắng cũ)

 

 

210

 

 

127

Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các xã: Sùng Phài cũ, Lản Nhì Thàng cũ)

 

 

63

 

 

 

PHỤ LỤC III:

BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 100/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: 1.000 đng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

PHƯỜNG TÂN PHONG

 

 

 

 

 

1

Đường 30 - 4

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh

3.950

 

 

2

Đường 30 - 4

Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

2.800

750

315

3

Đường 30 - 4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường Trường Chinh

2.100

750

315

4

Phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.100

375

265

5

Đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.300

 

 

6

Phố Trần Đại Nghĩa

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong)

1.300

 

 

7

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.650

380

265

8

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

2.700

700

300

9

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

3.250

700

315

10

Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng)

3.250

700

315

11

Đường Hoàng Hoa Thám

Phố Yên Thế

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

1.100

 

 

12

Đường Hoàng Hoa Thám

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Phú

1.300

370

260

13

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

1.650

430

270

14

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

2.000

590

340

15

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 30-4

1.750

520

285

16

Đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi

2.000

590

340

17

Đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây)

2.100

 

 

18

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

1.650

750

285

19

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

3.250

850

425

20

Đường Nguyễn Viết Xuân

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Thanh Niên

650

255

180

21

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

2.000

750

275

22

Đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài

1.650

700

340

23

Đường Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

650

 

 

24

Đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.100

 

 

25

Đường Nguyễn Thái Bình

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.650

 

 

26

Phố Vương Thừa Vũ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

750

 

 

27

Phố Phạm Hồng Thái

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

750

 

 

28

Đường Trần Khát Chân

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

750

 

 

29

Đường B10 (13,5m)

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện

750

 

 

30

Phố Hoàng Đình Cầu

Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình

Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ

750

 

 

31

Phố Phạm Ngũ Lão

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

750

 

 

32

Phố Nguyễn Phong Sắc

Giao với đường quy hoạch số 2-15

Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên

550

 

 

33

Đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

1.100

 

 

34

Đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4

Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên

550

 

 

35

Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)

Tiếp giáp tuyến số 3

Tiếp giáp tuyến số 4

950

315

185

36

Tuyến số 3, số 4

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp tuyến số 1

950

 

 

37

Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ

Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài

350

160

110

38

Phố Phùng Chí Kiên

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

550

 

 

39

Phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.650

 

 

40

Đường Nguyễn Khuyến

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.100

 

 

41

Đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.100

 

 

42

Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

650

 

 

43

Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

650

 

 

44

Phố Trần Quang Khải

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

650

 

 

45

Phố Nguyễn Huy Tưởng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

650

 

 

46

Phố Nguyễn Văn Ngọc

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi

650

 

 

47

Phố Ngô Gia Tự

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi

650

 

 

48

Phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

650

 

 

49

Phố Nguyễn Đổng Chi

Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

650

 

 

50

Đường A16, A17

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

650

 

 

51

Phố Ban Mai

Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26)

Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26)

650

 

 

52

Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh)

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

950

 

 

53

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến

650

 

 

54

Phố Mạc Đĩnh Chi

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

650

 

 

55

Phố Trương Hán Siêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

650

 

 

56

Phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)

950

 

 

57

Phố Lý Tự Trọng

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

650

 

 

58

Phố Triệu Quang Phục (1B-6)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

950

 

 

59

Phố Đặng Dung (1B-7)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

650

 

 

60

Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

650

 

 

61

Đường 1B-9 (13,5m)

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

650

 

 

62

Phố Lương Định Của

Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực

Tiếp giáp đường 30/4

650

 

 

63

Phố Phùng Hưng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch

650

 

 

64

Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng

450

195

115

65

Đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Trần Khát Chân

950

 

 

66

Phố Mường Kim

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai

950

 

 

67

Phố Hương Phong

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

950

 

 

68

Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp đường TT-2

Giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.000

 

 

69

Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.000

 

 

70

Đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp đường Trường Chinh

950

 

 

71

Phố Phan Đăng Lưu

Tiếp giáp Phố Mường Kim

Tiếp giáp phố Hương Phong

800

 

 

72

Phố Yết Kiêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt

950

 

 

73

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

950

 

 

74

Phố Lê Thanh Nghị

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

950

 

 

75

Phố Nguyễn Duy Trinh

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

950

 

 

76

Đường số 5-12 (13,5m)

Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị

Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh

950

 

 

77

Phố Nguyễn Đức Thuận

Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 001, tổ dân phố số 16)

Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 024, tổ dân phố số 16)

950

 

 

78

Đường số 5-11 (13,5m)

Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt

Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2

1.000

 

 

79

Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)

Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt

Giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.000

 

 

80

Phố Lê Văn Lương

Tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

550

 

 

81

Đường nhánh số 2, 3

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp phố Lê Văn Lương

450

 

 

82

Đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp đường T03

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

950

355

250

83

Đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

950

355

250

84

Phố Trịnh Hoài Đức (T01)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

950

 

 

85

Phố Lê Văn Hưu (T02)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

950

 

 

86

Đường T03 (13,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Cuối đường

950

300

210

87

Phố Nguyễn Khánh Toàn

Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 023, tổ dân phố số 19)

Tiếp giáp với đường Trần Văn Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, tổ dân phố số 19

1.000

 

 

88

Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

1.100

 

 

89

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

950

300

210

90

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp phố Hoàng Diệu

1.650

 

 

91

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp phố Hoàng Diệu

Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản

950

 

 

92

Phố Quyết Tiến

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Phố Nguyễn Khánh Toàn

1.100

 

 

93

Phố Đoàn Trần Nghiệp

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

950

 

 

94

Đường 4A (16,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường 2-6

1.100

 

 

95

Phố Lê Anh Xuân

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

Tiếp giáp đường 2-6

950

 

 

96

Phố Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

1.250

 

 

97

Phố Vũ Tông Phan

Tiếp giáp phố Lê Anh Xuân

Tiếp giáp đường 4A

950

 

 

98

Đường Đặng Thai Mai

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 1-1

950

 

 

99

Phố Trung Dũng

Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.050

 

 

100

Phố Nguyễn Văn Tố

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

800

 

 

101

Đường 2 - 6

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 4A

800

 

 

102

Đường 1-1

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

950

 

 

103

Đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

950

 

 

104

Đường 2B (13,5m)

Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu

Tiếp giáp phố Phạm Công Bân

950

 

 

105

Đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.650

 

 

106

Phố Hồ Đắc Di

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

2.000

 

 

107

Phố Nguyễn Đình Chiểu

Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

950

 

 

108

Phố Cù Chính Lan

Giao với phố Tôn Thất Tùng (số nhà 037, tổ dân phố 27)

Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh (số nhà 001, Tổ dân ph 27)

1.450

 

 

109

Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

950

300

180

110

Đường Tuệ Tĩnh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di

1.000

 

 

111

Đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

1.300

430

260

112

Đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than

950

300

180

113

Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ph Lê Hữu Trác

950

 

 

114

Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 11,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Tht Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

550

 

 

115

Phố Thành Công

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

950

 

 

116

Phố Trần Quốc Toản

Tiếp giáp phố Thành Công

Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu

950

 

 

117

Phố Nguyễn Tri Phương

Tiếp giáp đường Bùi Thị Xuân

Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu

950

 

 

118

Đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

1.650

 

 

119

Đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

2.000

 

 

120

Phố Nguyễn Thái Học

Tiếp giáp trục N-01

Tiếp giáp trục N-04

950

 

 

121

Phố Kim Đồng

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp trục N-04

950

355

250

122

Phố Lưu Quý An

Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 071, tổ dân phố số 19)

Tiếp giáp với phố Kim Đồng (Trưng THCS Tân Phong)

950

 

 

123

Phố Hoàng Diệu

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Thành Công

1.850

 

 

124

Đường Bùi Thị Xuân

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

1.850

 

 

125

Đường D5, D6 (16,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Lê Lai

1.000

 

 

126

Phố Nguyễn Vũ Tráng

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Lê Lai

1.000

 

 

127

Phố Lê Lai

Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

1.050

 

 

128

Đường N4 (11,5m)

Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền

800

 

 

129

Phố Nguyễn Văn Hiền

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng

800

 

 

130

Phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

1.300

 

 

131

Phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

800

 

 

132

Phố Xuân Diệu

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp phố Lê Lai

800

 

 

133

Phố Nam Cao

Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

800

 

 

134

Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m)

Tiếp giáp phố Tản Đà

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

950

 

 

135

Phố Đoàn Thị Điểm

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp phố Cao Bá Quát

800

 

 

136

Phố Tản Đà

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

650

 

 

137

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

1.300

 

 

138

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.000

 

 

139

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.000

 

 

140

Đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp phố Tản Đà

1.000

 

 

141

Đường vào nhà máy chè Tam Đường

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp cổng nhà máy chè

350

225

155

142

Phố Trương Định

Tiếp giáp phố Nguyễn Cao

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

800

 

 

143

Phố Lê Đại Hành (13m)

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp Phố Bạch Đằng

950

 

 

144

Đường Trần Quang Diệu

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp phố Nguyễn Cao

800

 

 

145

Ngõ 224 đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Trần Phú

Cuối đường

550

245

180

146

Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú

550

250

180

147

Phố Chu Huy Mân

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp phố Đào Duy Anh

650

 

 

148

Phố Lý Quốc Sư

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp phố Đào Duy Anh

650

 

 

149

Phố Đào Duy Anh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp phố Chu Huy Mn

650

 

 

150

Phố Đào Duy Anh

Tiếp giáp phố Chu Huy Mn

Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu

550

 

 

151

Phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Thanh Niên

650

 

 

152

Đường Nguyễn Thị Định

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.300

 

 

153

Phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định

Tiếp giáp phố Yên Thế

800

 

 

154

Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

650

 

 

155

Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

650

 

 

156

Phố Yên Thế

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

355

 

 

157

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

750

285

190

158

Đường số 6-7

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường 6-8

425

205

140

159

Đường số 6-8

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

425

205

140

160

Đường ven Hồ thượng lưu

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.400

430

210

161

Phố Võ Thị Sáu

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

1.000

 

 

162

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

1.450

 

 

163

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

950

355

210

164

Phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp đường Thanh Niên

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

950

 

 

165

Đường số 2 (13,5m)

Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

550

 

 

166

Phố Văn Tiến Dũng

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

650

 

 

167

Đường số 7 (Nhánh 1)

Tiếp giáp nhánh 2

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

425

205

140

168

Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1)

Đầu đường

Cuối đường

375

205

140

169

Phố Tôn Thất Bách

Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng

550

 

 

170

Phố Lam Sơn

Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng

1.300

 

 

171

Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà hàng Thái Bình Dương

Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hóa tổ 21

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

385

205

140

172

Đường nhánh đi vào Nhà văn hóa tổ 21

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

385

205

140

173

Đường đi UBND xã Sùng Phài cũ

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Hết địa phận phường Tân Phong cũ

355

170

120

174

Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Trường Trinh

Đến hết đường

355

240

160

175

Đường ven hồ lắng

Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

425

205

140

176

Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

425

205

140

177

Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng

Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến

650

 

 

178

Đường tránh chợ San Thàng

Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường QL 4D

850

445

255

179

Quốc lộ 4D

Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh

Cửa hàng xăng dầu số 18

900

495

255

180

Quốc lộ 4D

Cửa hàng xăng dầu số 18

Hết nhà máy nước

390

222

144

181

Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng

 

 

650

415

285

182

Đường Hồ Tùng Mậu

Hết địa phận phường Đoàn Kết

Tiếp giáp đường Trần Phú

1.250

 

 

183

Đường đi Đông Pao

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận phường Tân Phong

550

250

140

184

Đường đi xã Nùng Nàng

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Hết địa phận phường Tân Phong

600

380

270

185

Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Hết địa phận phường Tân Phong

550

250

140

186

Tỉnh lộ 135

Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu cũ

Ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ

1.930

1.190

570

187

Đường vào đội 5 cũ

Tiếp giáp đường Trường Chinh

đến cuối đường (nhà ông Phan Văn Chung và Phan Thị Thanh)

360

231

160

188

Đường vào một số hộ tổ 28, phường Đông Phong cũ

Tiếp giáp đường Trường Chinh

cuối đường

360

231

160

189

Đường nhánh 1 nhà máy chè

Cổng nhà máy chè

Nhà ông Thào A Tủa

350

230

160

190

Đường nhánh 2 nhà máy chè

Cổng nhà máy chè

Nhà ông Vàng A Xi bà Sùng Thị Lơ

350

230

160

191

Tỉnh lộ 130

Quốc lộ 4D

Giáp xã Sin Suối Hồ

325

185

120

192

Đường liên bản

Quốc lộ 4D (ngã ba điểm đen)

Hết Bản Mới

325

185

120

193

Đường vào trại giam tỉnh

Ngã 3 đường tránh chợ San Thàng

Hết trại giam tỉnh

325

185

120

194

Quốc lộ 32

Đường Phạm Ngọc Thạch

Hết Trung đoàn 880

240

70

55

195

Quốc lộ 32

Hết Trung đoàn 880

Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển

192

56

44

196

Quốc lộ 32

Hết cửa hàng xăng dầu Hưng Hiển

Hết địa phận phường Tân Phong

154

45

35

197

Đường vào bản Cóc Pa

Quốc lộ 32

Hết đường

132

79

48

198

Đường vào bản Nà Bỏ (Tỉnh lộ 136 cũ)

Nhà ông Vàng Văn Tét

Nhà đội kiểm lâm

132

79

48

199

Đường trục xã bản Giang

Nhà ông Khiết Hợi

Ngã ba đường đi bản Hon

165

99

59

200

Đường trục xã bản Giang

Nhà ông Trần Văn Teo

Ngã ba trạm y tế bản Giang

132

79

48

201

Đường liên bản đi qua bản Suối Thầu

Ngã ba trạm y tế bản Giang

Giáp xã Nùng Nàng

132

79

48

202

Đường liên bản

Ngã ba trạm y tế bản Giang

Hết bản Nà Cơ

132

79

48

203

Đường liên bản

Ngã ba trạm y tế bản Giang

Hết bản Tẩn Phù Nhiêu

132

79

48

204

Đường liên bản

Nhà ông Lù Văn Say

Hết bản Tình Nà

132

79

48

205

Đường liên bản

Đường nối cao tốc

Hết Nhà văn hóa bản Cóc Pa

132

79

48

206

Đường liên bản đi qua bản Đoàn Kết

Nhà ông Nguyễn Thành Chung

Nhà ông Trần Văn Dũng

132

79

48

207

Đường liên bản

Trường tiểu học Suối Thầu

Nhà ông Tẩn Seo Phìn

132

79

48

208

Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã, phường: Tân Phong cũ, Đông Phong cũ và San Thàng cũ)

 

 

175

 

 

209

Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã: Bản Giang cũ, Nùng Nàng cũ)

 

 

60

 

 

II

PHƯỜNG ĐOÀN KẾT

 

 

 

 

 

1

Đường 19-8

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

2.300

700

300

2

Đường 19-8

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

2.500

700

300

3

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.200

380

230

4

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường tránh ngập

550

255

180

5

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường tránh ngập

Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)

550

215

140

6

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)

Tiếp giáp đường Pusamcap

500

225

140

7

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ

Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới

1.600

495

255

8

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

1.800

495

300

9

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai Châu

530

340

190

10

Đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

1.600

520

340

11

Đường Tôn Đức Thắng kéo dài

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh

950

300

180

12

Đường Pusamcap

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

950

300

140

13

Đường 10-10 (20,5m)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

950

 

 

14

Đường 10-10 kéo dài (20,5m)

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Cuối đường

850

 

 

15

Đường Lê Quý Đôn

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

950

355

195

16

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Phủ

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

3.450

750

330

17

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Hết Siêu thị Quang Thanh

4.550

850

445

18

Đường Trn Hưng Đạo

Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh

Tiếp giáp đường Vừ A Dính

3.450

750

330

19

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

2.700

570

315

20

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

2.300

570

315

21

Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện

350

225

190

22

Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Sân vận động

550

245

180

23

Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh

425

205

140

24

Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết

355

240

160

25

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can

1.600

495

265

26

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can

Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ

1.400

495

265

27

Đường Nguyễn Trãi

Trường mần non Nậm Lỏong

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

620

450

200

28

Phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp đường 19-8

Hết ranh giới đất Sân vận động

1.750

 

 

29

Phố Chiêu Tấn (Kéo dài)

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ranh giới Sân vận động

1.750

520

325

30

Đường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

1.750

495

305

31

Đường nhánh

Tiếp giáp ph Chiêu Tấn

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài

550

245

180

32

Phố Nguyễn Thiện Thuận

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân

1.064

300

180

33

Phố Phan Đình Phùng

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Phố Lê Văn Thiêm

1.064

 

 

34

Phố Lê Văn Thiêm

Tiếp giáp đường Chu Văn An

Phố Nguyễn Thiện Thuận

1.064

300

180

35

Phố Trần Cao Vân

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Phố Phan Đình Phùng

1.064

300

180

36

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

896

370

135

37

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.064

 

 

38

Phố Lương Văn Can

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.232

 

 

39

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

1.750

 

 

40

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.230

 

 

41

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

1.750

500

 

42

Phố Hoàng Công Chất (13m)

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Phố Nguyễn Cao

1.064

 

 

43

Phố Dương Quảng Hàm

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.064

 

 

44

Phố Nguyễn Bá Ngọc

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.064

 

 

45

Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)

Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất

1.064

 

 

46

Phố Đào Nhuận

Tiếp giáp phố Dương Quảng Hàm

Tiếp giáp phố Bạch Đằng

1.064

 

 

47

Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m)

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

1.120

 

 

48

Đường N13 (13m)

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.064

 

 

49

Phố Nguyễn Cao

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

896

 

 

50

Phố Nậm Na

Tiếp giáp Phố Mường Than

Tiếp giáp đường N16

896

 

 

51

Đường tránh ngập

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường 19-8

375

205

140

52

Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết cũ)

Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm

Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống

650

300

140

53

Đường nhánh sau Sân vận động

Từ trường Mầm non Hoa Sen

Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

550

270

190

54

Đường Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng cũ)

650

375

245

55

Đường Xuân Thủy

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

550

 

 

56

Phố Nguyễn Gia Thiều

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường 10-10

550

 

 

57

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

550

 

 

58

Phố Bà Triệu (Đường R6A)

Tiếp giáp đường PuSamCap

Tiếp giáp đường R12

950

 

 

59

Đường R8 (13,5m)

Tiếp giáp đường PuSamCap

Tiếp giáp đường R12

550

 

 

60

Đường R12 (13,5m)

Tiếp giáp đường R8

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

550

 

 

61

Đường N4

Tiếp giáp đường N1

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

550

 

 

62

Đường Nguyễn Du

Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan

Tiếp giáp đường 10 - 10

550

 

 

63

Đường Nguyễn Du

Tiếp giáp đường 10-10

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

550

 

 

64

Phố Quyết Thắng

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

550

 

 

65

Đường L1, L2

Tiếp giáp phố Quyết Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

550

 

 

66

Phố Nguyễn Tuân

Tiếp giáp đường quy hoạch số R13

Tiếp giáp đường quy hoạch số L2

550

 

 

67

Đường R13

Tiếp giáp Phố Quyết Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

550

 

 

68

Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số

Tiếp giáp UBND phường Đoàn Kết mới

Hết địa phận phường Đoàn Kết

750

 

 

69

Đường Lê Trọng Tấn

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

550

 

 

70

Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)

Tiếp giáp Nguyễn Trãi

Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can)

600

 

 

71

Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ

 

 

355

175

140

72

Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng cũ)

Từ đường 10-10

Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng cũ

355

175

140

73

Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường N14

550

 

 

74

Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Cuối đường

550

 

 

75

Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường N12

Cuối đường

550

 

 

76

Phố Nguyễn Công Hoan

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường quy hoạch TN2

550

 

 

77

Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

445

190

110

78

Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ)

Tiếp giáp đường Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

345

158

105

79

Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

355

160

110

80

Đường số 1, số 2

Tiếp giáp đường số 3

Tiếp giáp đường Pusamcap

550

 

 

81

Đường số 3

Tiếp giáp đường số 1

Tiếp giáp đường Pusamcap

550

 

 

82

Đường số 4, số 5

Tiếp giáp đường Pusamcap

Tiếp giáp đường Tô Hiệu

550

 

 

83

Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết

Thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 19, phường Đoàn Kết của ông Đinh Thế Chuyển

Giao với ngõ 210, đường Trần Hưng Đạo (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11 của ông Trần Văn Ngọ

360

180

140

84

Đường Trần Thủ Độ

Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10)

Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11)

430

210

140

85

Phố Mường Than

Tiếp giáp Đường 19-8

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

800

 

 

86

Đường N16 (13m)

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp Phố Nậm Nam

950

 

 

87

Phố Nguyễn Đình Thi

Tiếp giáp đường Xuân Thủy

Giao với phố Nguyễn Công Hoan (đối diện trụ sở Điện lực Thành phố Lai Châu)

550

 

 

88

Đường V1 (13,5m)

Tiếp đường Xuân Thủy

Tiếp giáp phố 12/12

550

 

 

89

Phố 12/12

Giao với đường quy hoạch N4 (đối diện số nhà 040, tổ dân phố số 7)

Giao với phố Nguyễn Công Hoan

550

 

 

90

Đường N1

Tiếp giáp phố 30/9

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

550

 

 

91

Phố 30/9

Giao với đường Xuân Thủy (số nhà 035, tổ dân phố số 7)

Giao với phố 12/12 (số nhà 068, tổ dân phố 7)

550

 

 

92

Đường Tô Hiệu (13,5m)

Tiếp giáp đường R2

Tiếp giáp đường số 5

550

 

 

93

Đường nhánh của đường Trần Thủ Độ

Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)

Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 368 cũ đường Trần Hưng Đạo)

420

210

140

94

Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)

420

210

140

95

Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường nhánh của đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)

430

210

140

96

Đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp đường 19-8

Hết địa phận phường Đoàn Kết

1.250

 

 

97

Quốc lộ 4D

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m

580

370

200

98

Quốc lộ 4D

Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m

Hết địa giới phường Đoàn Kết

370

222

133

99

Đường nội bộ TDP Seo Pả

 

 

195

100

65

100

Đường nội bộ khu TĐC Hồng Thu

 

 

195

100

65

101

Đường nội bộ TDP Hồng Thu

 

 

195

100

65

102

Đường QL4D đi Tô Y Phìn

Quốc lộ 4D

Nhà ông Thào A Nhè

195

100

65

103

Đường nội bộ TDP Tô Y Phìn

 

 

115

70

 

104

Đường nội bộ TDP Séo Xiêng Pho

 

 

115

70

 

105

Đường QL4D đi Sì Lèng Chải

Quốc lộ 4D

Nhà ông Chẻo A Khé

195

100

65

106

Đường nội bộ TDP Sì Lèng Chải

 

 

115

70

 

107

Đường nội bộ TDP Lản Nhì Thàng

 

 

195

100

65

108

Đường nội bộ TDP Chiêu Sài Phìn

 

 

195

100

65

109

Đường nội bộ TDP Cung Mù Phìn

 

 

195

100

65

110

Đường đi TDP Lùng Thàng

Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới TDP Lùng Thàng

156

72

54

111

Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1

Ranh giới TDP Lùng Thàng

Hết ranh giới nhà Kiểm lâm thuộc TDP Gia Khâu 1

130

60

45

112

Đường nhánh Lùng Thàng đến Gia Khâu 1

Đường đi TDP Lùng Thàng (nhà ông Sùng A Kỷ)

Đường đi TDP Gia Khâu 2, Gia Khâu 1 (nhà ông Lầu A Chứ)

130

60

45

113

Đường bê tông

Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Lê Văn Khánh)

Hết nhà ông Liều A Lử

156

72

54

114

Đường bê tông

Đường Nguyễn Trãi (Nhà ông Vũ Văn Khánh)

Hết nhà ông Sùng A Diếu

156

72

54

115

Đường vào TDP Sin Báo Chải

Cổng chào TDP Sin Báo Chải

Hết nhà ông Giàng A Hồ

130

60

45

116

Đường vào TDP Cư Nhà La

Giáp phường Tân Phong

Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài)

156

72

54

117

Đường nội bộ TDP Cư Nhà La

Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài)

Đi nhà máy chè Nụ - Lượn (Giáp phường Tân Phong)

130

60

45

118

Đường nội bộ TDP Cư Nhà La

Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài)

Hết nhà ông Sùng A Tính

130

60

45

119

Đường nội bộ TDP Cư Nhà La

Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài)

Hết tuyến (Thửa 26, tờ BĐ 82)

130

60

45

120

Đường nối TDP

Ngã năm Cư Nhà La (Trường TH, THCS Sùng Phài)

Ngã ba Trung Chải

130

60

45

121

Đường nối TDP

Ngã Ba Trung Chải

Hết TDP Tả Chải

55

40

 

122

Đường nối TDP

Ngã Ba Trung Chải đi TDP Sin Chải

Hết khu TĐC TDP Sin Chải

55

40

 

123

Đường nối TDP

Đường đi TDP Sin Chải

Đi TDP Căn Câu (Hết TDP Căn Câu giáp xã Sin Suối Hồ)

55

40

 

124

Đường nối TDP

Đường TDP Sin Chải

Đi TDP Sùng Phài (Hết TDP Sùng Phài)

55

40

 

125

Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các phường: Đoàn Kết cũ, Quyết Tiến cũ)

 

 

175

 

 

126

Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (phường Quyết Thắng cũ)

 

 

150

 

 

127

Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các xã: Sùng Phài cũ, Lản Nhì Thàng cũ)

 

 

45

 

 

 

PHỤ LỤC IV:

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 100/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

I

XÃ MƯỜNG KIM

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 32

Trường cấp 2

Giáp cầu sắt

850

460

270

 

 

 

2

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận trường cấp 2

Giáp địa phận xã Mường Cang cũ

450

190

130

 

 

 

3

QL279

Tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim

Cầu Mường Kim

790

440

260

 

 

 

4

QL 279

Cầu Mường Kim

Đường rẽ vào nhà máy thủy điện

410

190

120

 

 

 

5

QL 279

Tiếp giáp cầu sắt

Hết địa phận trường THPT Mường Kim

410

180

120

 

 

 

6

Các xã: Tà Mung, Tà Hừa, Pha Mu cũ

 

 

210

180

120

140

84

84

7

Xã Mường Kim cũ

 

 

520

350

230

260

130

97

II

XÃ KHOEN ON

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Khoen On cũ

 

 

210

180

120

140

86

86

2

Xã Ta Gia cũ

 

 

520

350

230

260

130

97

III

XÃ THAN UYÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Điện Biên Phủ

Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634)

Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)

6.000

1.900

950

 

 

 

2

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)

Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)

4.200

1.500

680

 

 

 

3

Đường Điện Biên Phủ

Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631)

Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402)

3.700

1.400

570

 

 

 

4

Đường Điện Biên Phủ

Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402)

Hết ranh giới số nhà 227

3.100

1.200

500

 

 

 

5

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 225

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

2.800

1.100

450

 

 

 

6

Đường Điện Biên Ph

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 352

Đến hết ranh gii thửa đất s nhà 077 dự án chnh trang đô thị khu 8

3.700

 

 

 

 

 

7

Phố Lương Định Của

Ngã 3 (Số nhà 002)

Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC

1.700

600

330

 

 

 

8

Phố Lương Định Của

Ranh giới số nhà 084

Tiếp giáp đưng Nguyn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)

800

320

150

 

 

 

9

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên

800

370

180

 

 

 

10

Đường Thanh Niên

Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170)

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

520

250

150

 

 

 

11

Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt

900

360

170

 

 

 

12

Phố Lý Tự Trọng

Ranh giới số nhà 002

Đường Thanh Niên (Số nhà 082)

900

360

170

 

 

 

13

Đường 15/10

UBND xã Than Uyên (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 192

900

360

170

 

 

 

14

Ngõ 534 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 013

800

320

150

 

 

 

15

Ngõ 542 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 029

800

320

150

 

 

 

16

Phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551)

1.300

300

150

 

 

 

17

Phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới nhà ông An

Hết ranh giới đất nhà ông Thế

310

210

140

 

 

 

18

Ngõ 413 Điện Biên Ph

Ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 045

800

320

150

 

 

 

19

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 016

800

320

150

 

 

 

20

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp số nhà 018

Hết ranh giới số nhà 092

780

320

150

 

 

 

21

Đường Bế Vãn Đàn

Tiếp giáp ranh giới số nhà 092

Hết ranh giới số nhà 131

430

240

150

 

 

 

22

Ngõ 695 Điện Biên Phủ

Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002)

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

500

250

150

 

 

 

23

Ngõ Đi Sen Đông

Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001)

Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông

500

250

150

 

 

 

24

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001)

Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)

2.300

900

420

 

 

 

25

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020)

Cổng Huyện đội (Số nhà 086)

1.100

500

220

 

 

 

26

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

470

250

160

 

 

 

27

Ngõ 821 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005)

1.100

500

220

 

 

 

28

Đường Tôn Thất Tùng

Ngã tư Ngân hàng Công thương (S nhà 001)

Ngã tư (Gần số nhà 046)

1.400

500

280

 

 

 

29

Đường Tôn Thất Tùng

Ngã 4 (Gần số nhà 083)

Hết ranh giới số nhà 135

800

320

150

 

 

 

30

Đường Tôn Thất Tùng

Ranh giới số nhà 137

Tiếp giáp đường Thanh Niên

720

280

170

 

 

 

31

Phố Hoàng Liên

Ngã 3 (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 089

1.100

500

220

 

 

 

32

Phố Chu Văn An

Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001)

Ngã 3 (Hết số nhà 059)

1.400

500

280

 

 

 

33

Phố Phạm Ngọc Thạch

Ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)

900

360

170

 

 

 

34

Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

1.200

500

220

 

 

 

35

Đường sau Sân vận động

Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32

Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)

900

360

170

 

 

 

36

Ngõ 193 Đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)

800

320

150

 

 

 

37

Ngõ 552 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 010

800

320

150

 

 

 

38

Phố Trần Huy Liệu

Ranh giới số nhà 002

Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)

800

320

150

 

 

 

39

Phố Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020)

Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076)

510

250

150

 

 

 

40

Ngõ phố Tô Vĩnh Diện

Ranh giới số nhà 01

Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng

440

230

150

 

 

 

41

Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh

Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b)

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

500

250

150

 

 

 

42

Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh

Ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 026

500

250

150

 

 

 

43

Ngõ 82 Lương Định Của

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 005

510

250

150

 

 

 

44

Phố Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002)

Tiếp giáp số nhà 022

800

610

270

 

 

 

45

Phố Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028)

Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)

510

250

150

 

 

 

46

Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 019

510

250

150

 

 

 

47

Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

510

250

150

 

 

 

48

Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 023

510

250

150

 

 

 

49

Ngõ 192 đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 192

Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)

930

360

170

 

 

 

50

Ngõ 9 đường 15/10

Ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)

780

370

180

 

 

 

51

Ngõ 66 đường 15/10

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 031

510

250

150

 

 

 

52

Ngõ 32 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Trường Mầm non số 2 (Số nhà 011)

1.000

400

170

 

 

 

53

Ngõ 123 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 021

380

190

140

 

 

 

54

Ngõ 135 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

380

190

140

 

 

 

55

Ngõ 10 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

470

250

160

 

 

 

56

Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 011

380

190

140

 

 

 

57

Ngõ 2 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

380

190

140

 

 

 

58

Ngõ 28 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 025

380

190

140

 

 

 

59

Ngõ 12 Lương Định Của

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 017

470

250

160

 

 

 

60

Ngõ 665 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 013

380

190

140

 

 

 

61

Ngõ 819 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

380

190

140

 

 

 

62

Ngõ 14 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

380

190

140

 

 

 

63

Ngõ 476 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 007

380

190

140

 

 

 

64

Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp ranh giới số nhà 015

470

250

160

 

 

 

65

Ngõ 18 đường Thanh Niên

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

470

250

160

 

 

 

66

Ngõ 181 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 007

310

210

140

 

 

 

67

Ngõ 119 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 012

310

210

140

 

 

 

68

Ngõ 483 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 016

380

190

140

 

 

 

69

Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 030

380

190

140

 

 

 

70

Ngõ 86 đường Thanh Niên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 028

470

250

160

 

 

 

71

Ngõ 164 đường Thanh Niên

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 014

380

190

140

 

 

 

72

Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 015

470

250

160

 

 

 

73

Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 012

Hết ranh giới số nhà 034

310

210

140

 

 

 

74

Ngõ 44 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 004

380

240

160

 

 

 

75

Ngõ 22 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

380

240

160

 

 

 

76

Ngõ 36 Lý Tự Trọng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 009

380

240

160

 

 

 

77

Ngõ 146 đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

310

210

140

 

 

 

78

Ngõ 110 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 011

310

210

140

 

 

 

79

Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 021

310

210

140

 

 

 

80

Ngõ 83 Trần Huy Liệu

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

310

210

140

 

 

 

81

Ngõ 400 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)

470

250

160

 

 

 

82

Ngõ 529 Điện Biên Ph

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)

470

250

160

 

 

 

83

Ngõ 73 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)

470

250

160

 

 

 

84

Ngõ 159 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 009

380

190

140

 

 

 

85

Ngõ 122 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá)

Hết ranh giới số nhà 002

310

210

140

 

 

 

86

Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 004

310

210

140

 

 

 

87

Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

310

210

140

 

 

 

88

Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 084

Hết ranh giới số nhà 001

310

210

140

 

 

 

89

Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 174

Hết ranh giới số nhà 001

310

210

140

 

 

 

90

Ngõ 122 đường Thanh Niên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 124

Hết ranh giới số nhà 003

470

250

160

 

 

 

91

Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 017

310

210

140

 

 

 

92

Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ

Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213

Hết ranh giới số nhà 007

310

210

140

 

 

 

93

Ngõ 54 đường 15/10

Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056

Hết ranh giới số nhà 015

1.000

400

170

 

 

 

94

Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

380

190

140

 

 

 

95

Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 006

380

190

140

 

 

 

96

Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 532

Hết ranh giới số nhà 009

780

320

150

 

 

 

97

Ngõ 429, đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01

Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 10

310

 

 

 

 

 

98

Ngõ 13, đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới tha đất số nhà 01

Hết ranh giới thửa đất số nhà 10

310

 

 

 

 

 

99

Ngõ 103, đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới thửa đất s nhà 01

Hết ranh giới thửa đất số nhà 46

310

 

 

 

 

 

100

Ngõ 86 đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01

Hết ranh giới thửa đất số nhà 12.

310

 

 

 

 

 

101

Nhánh 1 đường hạ tầng đô thị Than Uyên

Từ nhà bà Thúy Đạt

đến đất nhà ông Nguyễn Thanh Phượng

710

440

250

 

 

 

102

Nhánh 2 đường hạ tầng đô thị Than Uyên

Từ nhà ông Công Vi

đến Ngã 3 đường đi Mường Mít

710

440

250

 

 

 

103

Nhánh 3 đường hạ tầng đô thị Than Uyên

Từ Quốc lộ 32

Ngã 3 đường đi Mường Mít

710

440

250

 

 

 

104

Nhánh 4 đường hạ tầng đô thị Than Uyên

Từ Quốc lộ 33

đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Chín

710

440

250

 

 

 

105

Nhánh 5 đường hạ tầng đô thị Than Uyên

Từ nhà ông Thư (ngã 3 đường nội đồng Khu 9)

Đến nhà bà Đỗ Thị Tuyết

710

440

250

 

 

 

 

Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

106

Quốc lộ 32

Tiếp giáp cầu Mường Cang

Cây xăng nhà bà Chứ

1.900

720

280

 

 

 

107

Quốc lộ 32

Cây xăng nhà bà Chứ

Hết đất Ban qun lý rừng phòng hộ

1.300

510

200

 

 

 

108

Quốc lộ 32

Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ

Hết địa phận xã Mường Cang cũ

640

340

150

 

 

 

109

Đường nhánh

Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mưng Cang

Hết ranh giới đất nhà bà Mòn

640

360

150

 

 

 

110

Đường nhánh

Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang

Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC

640

360

150

 

 

 

 

Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

111

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến

Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường

1.100

550

300

 

 

 

112

Quốc lộ 32

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường

Hết địa phận xã Mường Than cũ

620

360

150

 

 

 

113

Đường đi bản Xuân Phương - Hua Than- Én Luông

Từ hết ranh giới đất ông Hải Thủy

Sân vận động Hua Than

710

440

250

 

 

 

114

Đường nối 279

Nhà máy thủy điện Nà Khằm

HTX dịch vụ nông nghiệp (bản Đông)

710

440

250

 

 

 

115

Đường bn Ngà

Nhà bà Hoa S

nhà văn hóa bn Ngà

710

440

250

 

 

 

116

Đường nhánh Hua Nà

Trường THCS Hua Nà

Hết trường mần non Hua Nà

550

360

230

 

 

 

117

Đường nhánh

Ngã ba (đường rẽ lên trụ sở UBND xã Hua Nà cũ)

Đầu đường Hày Lm

550

360

230

 

 

 

118

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Than Uyên cũ

 

 

310

 

 

 

 

 

119

Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ

 

 

710

440

250

420

240

130

120

Các xã Hua Nà cũ

 

 

550

360

230

260

130

95

IV

XÃ MƯỜNG THAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quốc lộ đi qua xã Phúc Than cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 32

Cầu Nậm Phang

Đường rẽ vào bản Nà Phát

620

360

150

 

 

 

2

Quốc lộ 32

Điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát

Cầu Che Bó

1.175

588

320

 

 

 

3

Quốc lộ 32

Cầu Che Bó

Hết địa phận xã Phúc Than cũ

620

360

150

 

 

 

4

Quốc lộ 279

Ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn
n

Hết ranh giới Trạm kiểm lâm

1.100

550

300

 

 

 

5

Xã Phúc Than cũ

 

 

1.018

628

363

430

250

130

6

Xã Mường Mít cũ

 

 

210

180

120

140

90

86

V

XÃ PẮC TA

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Pắc Ta cũ

 

 

510

320

230

290

190

120

2

Xã Hố Mít cũ

 

 

130

95

74

110

74

63

VI

XÃ NẬM SỎ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Nậm Sỏ cũ

 

 

140

100

76

110

76

65

2

Xã Tà Mít cũ

 

 

130

95

74

110

74

63

VII

XÃ TÂN UYÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Lê Lợi

Phía Bc cầu Huổi Chăng Nọi

Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

4.200

2.300

1.900

 

 

 

2

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp ca hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

Hết cống Tổ 3

2.900

1.800

1.400

 

 

 

3

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cống T 3

Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa cũ)

1.100

600

500

 

 

 

4

Đường Lê Lợi

Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi

Hết ranh giới đất Đội thuế

3.100

1.800

1.400

 

 

 

5

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế

Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân Thuộc cũ)

2.900

1.800

1.400

 

 

 

6

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Lê Lợi (cng sân vận động huyện)

Đường Võ Nguyên Giáp

1.100

600

500

 

 

 

7

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17

540

420

260

 

 

 

8

Đường 7/3

Đường Lê Lợi (Km381+720)

Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên

1.100

600

500

 

 

 

9

Phố Võ Thị Sáu

Đường Lê Lợi (Km381+970)

Đường Võ Nguyên Giáp

1.100

600

500

 

 

 

10

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà Ban)

Cầu qua suối đi Nà Ban

860

570

350

 

 

 

11

Phố Đặng Thùy Trâm

Đường Lê Lợi (Km381+620)

Phố Phạm Ngọc Thạch

940

620

370

 

 

 

12

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Lê Lợi (Km381+910)

Phố Đặng Thùy Trâm

1.500

700

500

 

 

 

13

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Lê Lợi (Km381+990)

Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên cũ

860

570

350

 

 

 

14

Phố Vừ A Dính

Nguyễn Viết Xuân

Phố Lý Tự Trọng

1.000

 

 

 

 

 

15

Phố Lý Tự Trọng

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Phố Nguyễn Viết Xuân

1.000

 

 

 

 

 

16

Nhánh Quốc lộ 32

Trạm Y tế xã Tân Uyên

Cổng nghĩa trang nhân dân

860

570

350

 

 

 

17

Nhánh Quốc lộ 32

Tiếp giáp Quốc lộ 32

Cuối đường

410

270

220

 

 

 

18

Đường Nguyễn Trãi

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 32)

Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32

940

560

350

 

 

 

19

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 26)

Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)

940

560

350

 

 

 

20

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Lê Lợi (Đu cu sui Hui Chăng Luông đi Tổ dân phố số 71

Đường Trường Chinh

940

560

350

 

 

 

21

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi (Km380+950)

Tiếp giáp khu dân cư khu 7

690

440

290

 

 

 

22

Đường Ngô Quyn

Đường Lê Lợi (Km383+740)

Đường đi tổ dân phố 4 cũ

650

420

280

 

 

 

23

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Trần Quốc Mạnh

Đường Lê Lợi (Km382+590)

2.000

 

 

 

 

 

24

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 15)

Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ

1.100

600

500

 

 

 

25

Đường Hoàng Liên Sơn

Đường Lê Lợi (Km387+00)

Giáp địa phận bản Hô Be

450

300

230

 

 

 

26

Đường Lò Văn Hặc

Đường Lê Lợi (Km383+740)

Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ

450

300

230

 

 

 

27

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Lê Lợi (Km382+940)

Giao với đường tránh QL 32 dự kiến

450

300

230

 

 

 

28

Phố Trần Quốc Mạnh

Đường Lê Lợi (Km381+530)

Đường Võ Nguyên Giáp

2.000

 

 

 

 

 

29

Phố Lương Đình Của

Đường Trường Chinh

Đường Lê Duẩn

460

240

190

 

 

 

30

Phố Hồ Xuân Hương

Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện)

Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trú

1.300

 

 

 

 

 

31

Phố Chu Văn An

Đường Lê Lợi (Km3 80+890)

Tiếp giáp Trường THPT nội trú

1.300

 

 

 

 

 

32

Đường Lê Duẩn

Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến)

Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông

1.300

 

 

 

 

 

33

Đường Trần Phú

Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện)

Hết ranh giới đất Chi cục thống kê

1.300

 

 

 

 

 

34

Phố Nguyễn Du

Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3)

Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)

1.000

 

 

 

 

 

35

Phố Xuân Diệu

Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện)

Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)

1.000

 

 

 

 

 

36

Phố Nguyễn Tuân

Đường Lê Lợi (Km381+080)

Phố Chu Văn An

1.000

 

 

 

 

 

37

Phố Nguyễn Tuân

Phố Chu Văn An

Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế)

1.000

 

 

 

 

 

38

Quốc lộ 32

Hạt Kiểm Lâm huyện

Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ đến năm 2030

1.143

688

651

 

 

 

39

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ

Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc cũ

1.060

620

460

 

 

 

40

Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân sự

 

 

670

370

290

 

 

 

41

Ngõ 5 đường 7/3

Đường 7/3

Đường Võ Thị Sáu

900

530

330

 

 

 

42

Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện

 

 

1.000

 

 

 

 

 

43

Khu dự án chnh trang đô thị gn với sắp xếp dân cư Tổ dân phố 26 (bản Na Giàng cũ)

 

 

1.000

 

 

 

 

 

44

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Uyên cũ

 

 

236

 

 

 

 

 

45

Xã Nậm Cần cũ

 

 

210

150

120

150

95

74

46

Xã Trung Đồng cũ

 

 

500

320

220

280

190

120

47

Xã Thân Thuộc cũ

 

 

580

400

260

320

190

140

VIII

XÃ MƯỜNG KHOA

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Mường Khoa cũ

 

 

210

150

120

150

100

76

2

Xã Phúc Khoa cũ

 

 

590

410

270

320

190

140

IX

XÃ BẢN BO

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 32

Từ trụ s UBND xã Bản Bo

Đến Nghĩa trang bản Hưng Phong

350

102

65

 

 

 

2

Khu tái định cư xã Bản Bo (Toàn khu)

 

 

350

 

 

 

 

 

3

Xã Bản Bo cũ

 

 

170

106

68

113

76

76

4

Xã Nà Tăm cũ

 

 

150

95

63

110

74

74

X

XÃ BÌNH LƯ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của

2.800

540

350

 

 

 

2

Đường Trần Phú

Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của

Tiếp giáp đường 21/9

2.900

640

340

 

 

 

3

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường 21/9

Hết cầu Mường Cấu

2.100

450

260

 

 

 

4

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

940

260

160

 

 

 

5

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Cây xăng Thảo Trang

Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ

940

260

160

 

 

 

6

Đường Tác Tình

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết địa phận nhà máy nước

1.000

260

160

 

 

 

7

Đường 21/9

Tiếp giáp Trần Phú

Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị

3.600

640

350

 

 

 

8

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp cầu Tiên Bình

Cây xăng Thảo Trang

1.400

340

250

 

 

 

9

Đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Tiên Bình

Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

2.300

620

270

 

 

 

10

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

Tiếp giáp đường 21/9

3.300

640

290

 

 

 

11

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường 21/9

Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú

3.300

640

290

 

 

 

12

Đường Võ Nguyên Giáp

Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú

Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ

3.100

640

290

 

 

 

13

Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)

Đầu đường

Cuối đường

890

 

 

 

 

 

14

Phố Nguyễn Đình Thi

Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh

Phố Hồ Xuân Hương

930

 

 

 

 

 

15

Phố Hồ Xuân Hương

Đường Nguyễn Chương

Phố Nguyễn Đình Thi

930

 

 

 

 

 

16

Đường Nguyễn Chương

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp với đường Thác Tình

1.000

270

160

 

 

 

17

Đường Trường Chinh

Phố Nguyễn Đình Thi

Phố Nguyễn Thị Sáu

1.500

 

 

 

 

 

18

Đường Trường Chinh

Phố Võ Thị Sáu

Đường Nguyễn Văn Linh

1.800

 

 

 

 

 

19

Đường Lê Hồng Phong

Đường Lê Quý Đôn

Đường Nguyễn Văn Linh

1.800

 

 

 

 

 

20

Đường Thanh Niên

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Văn Linh

1.700

 

 

 

 

 

21

Đường Thanh Niên

Đường Nguyễn Văn Linh

Phố Võ Thị Sáu

1.500

 

 

 

 

 

22

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

1.500

 

 

 

 

 

23

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trần Phú

1.700

370

190

 

 

 

24

Đường Lê Quý Đôn

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

1.500

 

 

 

 

 

25

Đường Lê Quý Đôn

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trần Phú

1.400

340

190

 

 

 

26

Phố Chu Văn An

Phố Võ Thị Sáu

Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị

1.400

 

 

 

 

 

27

Đường Hoàng Quốc Việt

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

1.200

 

 

 

 

 

28

Phố Xuân Diệu

Công an huyện

Phố Nguyễn Đình Thi

630

 

 

 

 

 

29

Phố Xuân Diệu

Phố Nguyễn Đình Thi

Đường Nguyễn Chương

590

 

 

 

 

 

30

Phố Kim Đồng

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Văn Linh

1.400

 

 

 

 

 

31

Phố Kim Đồng

Đường 21/9

Đường Lê Quý Đôn

2.600

620

330

 

 

 

32

Phố Nguyễn Viết Xuân

Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng

Đường Nguyên Giáp

1.400

 

 

 

 

 

33

Phố Nguyễn Viết Xuân

Ngã 3 phố Kim Đồng

Đường Trần Phú

1.400

 

 

 

 

 

34

Phố Tô Vĩnh Diện

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Văn Linh

1.800

 

 

 

 

 

35

Phố Võ Thị Sáu

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

1.500

 

 

 

 

 

36

Phố Nguyễn Thái Học

Đầu Nguyễn Văn Linh

Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân

2.600

 

 

 

 

 

37

Phố Nguyễn Thái Học

Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Võ Nguyên Giáp

2.900

 

 

 

 

 

38

Phố Lê Văn Tám

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Nguyễn Thái Học

2.900

 

 

 

 

 

39

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Tác Tình

Phố Tố Hữu

630

240

160

 

 

 

40

Phố Tố Hữu

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Tác Tình

630

240

160

 

 

 

41

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

450

340

270

 

 

 

42

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

300

250

220

 

 

 

43

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

450

340

270

 

 

 

44

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

300

250

220

 

 

 

45

Phố Đặng Văn Ngữ

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

450

340

270

 

 

 

46

Phố Đặng Văn Ngữ

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

300

250

220

 

 

 

47

Đường Phan Đình Giót

Đường Thanh Niên

Đường Bế Văn Đàn

350

 

 

 

 

 

48

Phố La Văn Cầu

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Hoàng Quốc Việt

650

 

 

 

 

 

49

Phố Nguyễn Du

Đường Trần Phú

Đường Võ Nguyên Giáp

830

 

 

 

 

 

50

Quốc lộ 4D

Từ Trạm Kiểm tra tải trọng 058

Trường mm non Bình Lư +200m

420

180

140

 

 

 

51

Đường Vừ A Dính

Giao với nút giao đường Bế Văn Đàn - đường Thanh Niên

Giao với đường Tác Tình

170

 

 

 

 

 

52

Đường Lò Văn Hặc

Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Km 57+550, bên trái)

Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ

320

 

 

 

 

 

53

Sắp xếp dân cư bản Tác Tình, thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường cũ

Toàn khu

240

 

 

 

 

 

54

Đường Lương Định Của

Đường Trần Phú

Ngã 3 đi bản Nà Đon, xã Bình Lư

960

260

160

 

 

 

55

Ngõ 1 đường 21/9

Đầu đường

Cuối đường

1.200

 

 

 

 

 

56

Đường Bế Văn Đàn

Đường Phan Đình Giót

Đường Vừ A Dính

170

 

 

 

 

 

57

Các vị t còn lại trên địa bàn thị trấn Tam Đường cũ

 

 

140

 

 

 

 

 

58

Xã Sơn Bình cũ

 

 

330

99

63

110

74

74

59

Xã Bình Lư cũ

 

 

370

200

140

306

184

84

XI

XÃ TẢ LÈNG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Di chuyển dân cư bản Phô Hồ Thầu, xã Hồ Thầu, huyện Tam Đường cũ ra khỏi vùng có nguy cơ xảy ra thiên tai (Toàn khu)

 

 

240

 

 

 

 

 

2

Xã Hồ Thầu cũ

 

 

240

99

63

110

74

74

3

Xã Giang Ma cũ

 

 

240

91

65

108

65

65

4

Xã Tả Lẻng cũ

 

 

150

95

63

105

74

74

XII

XÃ KHUN HÁ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 32

Giáp địa phận phường Tân Phong

Hết địa phận xã Khun Há

250

150

100

 

 

 

2

Khu tái định cư Đông Pao 2 (Toàn khu)

 

 

240

 

 

 

 

 

3

Khu tái định cư trung tâm xã Bn Hon (Toàn khu)

 

 

240

 

 

 

 

 

4

Các vị t còn lại trên địa bàn xã Bản Hon cũ

 

 

150

95

63

110

74

74

5

Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Khun Há cũ

 

 

140

90

65

90

63

65

XIII

XÃ SIN SUỐI HỒ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu tái định cư xã Thèn Sin cũ (Toàn khu)

 

 

240

 

 

 

 

 

2

Di dân khỏi vùng thiên tai tại bản Pan Khéo, xã Thèn Sin, huyện Tam Đường cũ (Toàn khu)

 

 

240

 

 

 

 

 

3

Xã Sin Suối Hồ cũ

 

 

320

180

110

150

110

74

4

Xã Nậm Xe cũ

 

 

380

200

130

220

140

84

5

Xã Thèn Sìn cũ

 

 

330

91

65

110

65

65

XIV

XÃ PHONG THỔ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Điện Biên Phủ

Cầu Pa So

Km 20+200 (Nhà máy nước)

3.200

 

 

 

 

 

2

Đường Điện Biên Phủ

Km20+200

Km21+85 (Hết đường đôi)

2500

1540

600

 

 

 

3

Đường Điện Biên Phủ

Km21+85 (Hết đường đôi)

Km21+500 (hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)

1400

590

280

 

 

 

4

Đường Điện Biên Phủ

Km0

Km1 + 100

3100

 

 

 

 

 

5

Đường Điện Biên Phủ

Km1 + 100

Km1 + 600

2500

1500

 

 

 

 

6

Quốc lộ 4D

Từ Km1 + 600

Km6 + 300

1100

730

440

 

 

 

7

Quốc lộ 4D

Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)

Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ)

790

490

300

 

 

 

8

Quốc lộ 4D

Km6 + 900

Đấu nối quốc lộ 100

210

130

110

 

 

 

9

Đường Võ Nguyên Giáp

Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ)

Cầu sang khu TĐC Huổi Luông

1.300

580

300

 

 

 

10

Đường Võ Nguyên Giáp

Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông

Cầu Pa So

2.200

 

 

 

 

 

11

Đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Pa So

Cầu Hòa Bình

2.500

 

 

 

 

 

12

Phố Bế Văn Đàn

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

1.900

 

 

 

 

 

13

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Phố Nguyễn Chương

1.900

 

 

 

 

 

14

Đường Chu Văn An

Phố Nguyễn Chương

Hết Ngân hàng chính sách

1.900

 

 

 

 

 

15

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Phố Võ Thị Sáu

1.900

 

 

 

 

 

16

Đường Chu Văn An

Phố Võ Thị Sáu

Phố Vừ A Dính

1.500

 

 

 

 

 

17

Đường Chu Văn An

Phố Vừ A Dính

Ngân hàng chính sách

1200

 

 

 

 

 

18

Phố Nguyễn Chương

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Đường Chu Văn An

1.900

 

 

 

 

 

19

Phố Võ Thị Sáu

Trung tâm chính trị

Ngân hàng chính sách

1.900

 

 

 

 

 

20

Phố Vừ A Dính

Phố Võ Thị Sáu

Đường Chu Văn An

1.500

 

 

 

 

 

21

Phố Nguyễn Viết Xuân

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

1.800

 

 

 

 

 

22

Phố Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

1.800

 

 

 

 

 

23

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp QL12

Tiếp giáp QL12 (Công an xã)

1.200

 

 

 

 

 

24

Quốc lộ 12

Km21+500 (hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)

Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ cũ)

680

410

310

 

 

 

25

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1800

 

 

 

 

 

26

Phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1800

 

 

 

 

 

27

Phố Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1800

 

 

 

 

 

28

Phố Phan Đình Giót

Tiếp giáp phố Trần Can

Tiếp Giáp đường Võ Nguyên Giáp

1800

 

 

 

 

 

29

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Hòa Bình

1800

 

 

 

 

 

30

Các tuyến đường thuộc thôn Đoàn Kết

 

 

280

 

 

 

 

 

31

Phố đi bộ

Tiếp giáp với đầu cầu Pa So (Km19+800 QL12)

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Km20+050 QL12)

3.000

 

 

 

 

 

32

Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng

 

 

 

 

 

 

 

 

32.1

Quốc lộ 12

Tiếp giáp đường số 5

Tiếp giáp đường số 8

2.700

2.100

1.500

 

 

 

32.2

Đường số 4

Tiếp giáp đường số 9

Tiếp giáp đường số 5

1.100

 

 

 

 

 

32.3

Đường số 5

Tiếp giáp đường số 4

Tiếp giáp đường số 9

1.100

 

 

 

 

 

32.4

Đường số 8

Tiếp giáp QL 12

Tiếp giáp đường số 3

1.800

1.400

990

 

 

 

32.5

Đường số 9

Tiếp giáp đường số 4

Tiếp giáp đường số 5

1.100

 

 

 

 

 

32.6

Đường số 13 (đường cụt)

Tiếp giáp đường số 3

Cuối đường

1.400

1.090

780

 

 

 

32.7

Đường số 15

Tiếp giáp QL 12

Tiếp giáp đường số 1

1.500

1.100

800

 

 

 

33

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Phong Thổ cũ

 

 

110

 

 

 

 

 

34

Xã Mường So cũ

 

 

750

420

260

290

180

108

35

Xã Ma Li Pho cũ

 

 

460

240

150

230

170

95

36

Xã Hui Luông cũ

 

 

380

200

130

220

140

84

XV

XÃ DÀO SAN

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Dào San cũ

 

 

390

200

130

230

140

86

2

Xã Tung Qua Lìn cũ, xã Mù Sang cũ

 

 

310

170

110

150

110

74

XVI

XÃ SÌ LỞ LẦU

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Vàng Ma Chải cũ, xã Sì L Lầu cũ

 

 

320

170

110

150

110

76

2

Xã Mồ Sì San cũ, xã Pa Vây Sử cũ

 

 

310

170

110

150

110

74

XVII

XÃ KHỔNG LÀO

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Khổng Lào cũ

 

 

480

250

160

240

170

100

2

Xã Hoang Thèn cũ, xã Bản Lang cũ

 

 

460

240

150

230

170

95

XVIII

XÃ TỦA SÍN CHẢI

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Làng Mô cũ, xã T Ngảo cũ

 

 

180

113

65

97

54

54

2

Xã Tủa Sín Chải cũ

 

 

120

63

53

63

53

53

XIX

XÃ SÌN HỒ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Võ Nguyên Giáp

Cổng phòng Tài chính

Ngã tư Bưu điện

1.600

890

340

 

 

 

2

Đường Võ Nguyên Giáp

Ngã tư Bưu điện

Hết địa phận chợ

1.600

890

340

 

 

 

3

Đường Võ Nguyên Giáp

Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ)

Hết ranh giới đất nhá bà Cho Mý Lai

1.230

540

280

 

 

 

4

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai Phòng nông nghiệp)

Tnh lộ 128 (Ngã ba - đường vào xã Tả Phìn cũ)

470

250

150

 

 

 

5

Đường Võ Nguyên Giáp

Ranh giới đất nhà ông Hùng- Thim

Hết ranh giới đất trụ s BQLDATĐC

1.230

540

280

 

 

 

6

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC

Hết ranh giới đất nhà ông Từ

640

340

180

 

 

 

7

Đường Võ Nguyên Giáp

Từ ranh giới đất nhà ông Từ

Tnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu I)

500

250

150

 

 

 

8

Phố Chu Văn An

Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện)

Tiếp giáp ranh giới trường mầm non

1.230

540

280

 

 

 

9

Phố Chu Văn An

Ranh giới đất trường Mầm non

Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng Tùng Dương)

910

450

280

 

 

 

10

Phố Vừ A Dính

Đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà bà Thủy- Xương

910

450

280

 

 

 

11

Phố Vừ A Dính

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương

Đường Trường Chinh

660

350

180

 

 

 

12

Phố Trần Hưng Đạo

Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện)

Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú

1.600

890

340

 

 

 

13

Phố Trần Hưng Đạo

Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú

Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện)

910

450

280

 

 

 

14

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà ông Dính

470

280

160

 

 

 

15

Phố Bế Văn Đàn

Phố Trần Hưng Đạo

Đường Lê Lợi

700

360

190

 

 

 

16

Phố Bế Văn Đàn

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đầu cầu Hoàng Hồ)

570

260

160

 

 

 

17

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế)

Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ)

640

340

180

 

 

 

18

Đường Lê Lợi

Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh Bình)

Hết cổng Bệnh viện

1.800

1.200

620

 

 

 

19

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cng Bệnh viện

Giao với đường Lê Duẩn

1.700

930

600

 

 

 

20

Đường Lê Lợi

Giao với đường Lê Duẩn

Đường Võ Nguyên Giáp

1.600

810

500

 

 

 

21

Phố Kim Đồng

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Chu Văn An

640

340

180

 

 

 

22

Phố Quang Trung

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trường Chinh

380

190

140

 

 

 

23

Đường Trường Chinh

Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ)

Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ)

360

190

130

 

 

 

24

Phố Âu Cơ

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi

360

190

130

 

 

 

25

Phố Lạc Long Quân

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi

360

190

130

 

 

 

26

Đường nội thị

Phố Trần Hưng Đạo

Cổng trường PTDT Nội trú

910

450

280

 

 

 

27

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng

Hết cổng trường THCS

560

270

160

 

 

 

28

Đường nội thị

Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khinh

Hết ranh giới đất nhà ông Páo

380

190

140

 

 

 

29

Đường nội thị

Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp

Hết cổng kho Bạc

380

190

140

 

 

 

30

Đường nội thị

Đường Lê Lợi

Hết bản Sìn Hồ Vây

380

190

140

 

 

 

31

Đường nội thị

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai

1.210

730

370

 

 

 

32

Đường nội thị

Tiếp giáp đường lên bản Dao

Tiếp giáp đường Trường Chinh

340

160

130

 

 

 

33

Đường nội thị

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy

340

160

130

 

 

 

34

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy

Đầu cầu Hoàng Hồ (giáp bn Hoàng Hồ)

670

340

270

 

 

 

35

Đường nội thị

Đầu cầu Hoàng Hồ

Hết bn Hoàng Hồ

670

340

270

 

 

 

36

Đường nội thị

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa)

Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ)

670

340

270

 

 

 

37

Đường nội thị

Tiếp giáp Đường Lê Li

Đường nội thị (Đoạn đường từ Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) đến Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ))

670

340

270

 

 

 

38

Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ

Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc

Hết ranh giới đất nhà ông Dinh - Cấp

640

340

180

 

 

 

39

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Sìn Hồ cũ

 

 

220

 

 

 

 

 

40

Xã Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô Lin cũ, xã Tả Phìn cũ)

 

 

170

110

63

95

53

53

XX

XÃ HỒNG THU

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Hồng Thu cũ, xã Phìn Hồ cũ

 

 

170

110

63

95

53

53

2

Xã Ma Quai cũ

 

 

180

110

65

100

54

54

XXI

XÃ NẬM TĂM

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Nậm Tăm cũ

 

 

400

190

120

150

93

80

2

Xã Lùng Thàng cũ, xã Nậm Cha cũ

 

 

170

110

63

95

53

53

XXII

XÃ PU SAM CÁP

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Pa Khóa cũ, xã Noong Hẻo cũ

 

 

180

113

65

97

54

54

2

Xã Pu Sam Cáp cũ

 

 

120

63

53

63

53

53

XXIII

XÃ NẬM CUI

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Nậm Hăn cũ

 

 

120

63

53

63

53

53

2

Xã Nậm Cui cũ

 

 

180

113

65

97

54

54

XXIV

XÃ NẬM MẠ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Nậm Mạ (gồm xã Căn Co cũ, xã Nậm Mạ cũ)

 

 

180

110

65

100

54

54

XXV

XÃ LÊ LỢI

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Pú Đao cũ

 

 

130

92

55

84

53

53

2

Xã Nậm Pì cũ

 

 

100

53

42

53

42

42

3

Xã Chăn Nưa cũ

 

 

370

158

97

119

76

65

4

Xã Lê Lợi cũ

 

 

160

100

77

95

53

53

XXVI

XÃ NẬM HÀNG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Lê Thái Tổ

Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót

890

710

410

 

 

 

2

Đường Lê Thái Tổ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

Cổng Trường THPT

890

 

 

 

 

 

3

Đường Lê Thái Tổ

Cổng Trường THPT

Khu Trung tâm hành chính

1.400

1.200

700

 

 

 

4

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đa phận xã Nậm Hàng cũ

Hết cầu Nậm Dòn

430

280

190

 

 

 

5

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp cầu Nậm Dòn

Đường Lê Thái Tổ

520

360

230

 

 

 

6

Đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

840

640

460

 

 

 

7

Đường Nội thị

Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện

Sau nhà ngh Phượng Huyền

840

640

460

 

 

 

8

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Trường Chinh

Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ

840

640

460

 

 

 

9

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ

270

170

150

 

 

 

10

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy)

350

260

180

 

 

 

11

Đường Lê Duẩn

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

1.200

 

 

 

 

 

12

Đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết cầu Nậm Nhùn

740

590

340

 

 

 

13

Đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)

400

270

220

 

 

 

14

Đường Vừ A Dính

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Qua đài truyền hình +500m

400

270

220

 

 

 

15

Đường Sông Đà

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Đường bến cảng nghiêng

280

190

150

 

 

 

16

Đường Sông Đà

Tiếp giáp Đường bến cng nghiêng

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

270

170

150

 

 

 

17

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy

350

230

170

 

 

 

18

Đường Bế Văn Đàn

Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng

Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng

260

200

140

 

 

 

19

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Cầu Nậm Manh

350

230

170

 

 

 

20

Tỉnh Lộ 127 (đường mới)

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ

400

270

180

 

 

 

21

Tỉnh lộ 127

Cầu Nậm Nhùn

Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn

400

270

180

 

 

 

22

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

1.200

530

370

 

 

 

23

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Bờ kè sông Đà

1.200

 

 

 

 

 

24

Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Trường Chinh

Bờ kè sông Đà

1.200

 

 

 

 

 

25

Đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.200

 

 

 

 

 

26

Đường Lê Quý Đôn

Giao đường Lê Thái Tổ

Giao với bờ kè sông Đà

840

640

460

 

 

 

27

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

740

590

340

 

 

 

28

Phố Tô Vĩnh Diện

Giao với đường Phan Đình Giót

Giao với đường Lê Thái T

840

 

 

 

 

 

29

Phố Hoàng Công Chất

Giao với đường Lê Thái Tổ

Trụ sở UBND xã thị trấn Nậm Nhùn cũ

1.200

 

 

 

 

 

30

Đường Nội thị (B1)

Từ tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Lê Thái Tổ

1.200

 

 

 

 

 

31

Đường Nội thị (D4)

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.200

 

 

 

 

 

32

Đường Nội thị (D5)

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.200

 

 

 

 

 

33

Đường Nội thị (D9)

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

1.200

 

 

 

 

 

34

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Nậm Nhùn cũ

 

 

160

 

 

 

 

 

35

Xã Nậm Hàng cũ

 

 

160

100

77

95

53

53

36

Xã Nậm Manh cũ

 

 

130

88

53

84

53

53

XXVII

XÃ MƯỜNG MÔ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Mường Mô cũ

 

 

160

106

79

97

54

54

2

Xã Nậm Chà cũ

 

 

100

53

42

53

42

42

XXVIII

XÃ HUA BUM

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Hua Bum cũ

 

 

130

91

54

86

54

54

2

Xã Vàng San cũ thuộc huyện Mường Tè cũ

 

 

140

88

63

84

53

53

XXIX

XÃ PA TẦN

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Pa Tần cũ

 

 

466

202

126

120

76

65

2

Xã Nậm Ban cũ

 

 

99

53

42

53

42

42

3

Xã Trung Chải cũ

 

 

130

91

54

86

54

54

XXX

XÃ BUM NƯA

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Bum Nưa cũ

 

 

170

120

79

110

65

65

2

Xã Pa Vệ S

 

 

110

74

53

84

46

46

XXXI

XÃ BUM TỞ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Điện Biên Phủ

Cầu Mường Tè 1

Nhà ông Sung Giang

1.065

622

532

 

 

 

2

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Sung Giang

Hết ranh giới bến xe khách

1.358

710

487

 

 

 

3

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp bến xe

Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái)

1.065

622

532

 

 

 

4

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái

Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều

1234

674

509

 

 

 

5

Đường Điện Biên Phủ

Nhà ông Quang Thiều

Hết nhà ông Linh

1.234

674

509

 

 

 

6

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Linh

Giáp địa phận xã Bum Nưa

887

566

509

 

 

 

7

Đường Chu Văn An

Ranh giới đất Đài truyền hình

Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp

1234

674

509

 

 

 

8

Đường Chu Văn An

Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp

Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800)

1234

674

509

 

 

 

9

Đường Chu Văn An

Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)

Hết ranh giới công ty Thương Mại

1.234

674

509

 

 

 

10

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp với công ty Thương Mại

Tiếp giáp Đài truyền hình

1124

622

486

 

 

 

11

Đường Trần Phú

Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)

Phố 25/1

1.234

674

509

 

 

 

12

Đường Hồ Tùng Mậu

Đường Điện Biên Phủ Km 279+800

Đường Điện Biên Phủ Km 280+500

1.234

674

509

 

 

 

13

Đường nội thị

Đường Chu Văn An

Hết đường bê tông tiếp giáp bản Mn

887

566

486

 

 

 

14

Đường nội thị

Đường Điện Biên Phủ (nhà dũng hạnh)

Đến bờ kè tam cấp (thôn 8)

887

566

486

 

 

 

15

Đường nội thị

Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX

Hết đất nhà bà Chim (thôn 2)

946

611

475

 

 

 

16

Đường nội thị

Trường THCS

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà

887

566

486

 

 

 

17

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa

Đến nhà Lỳ Ma Xá

946

611

475

 

 

 

18

Đường nội thị

Đường Điện Biên Phủ

Đường Võ Nguyên Giáp

887

566

486

 

 

 

19

Đường nội thị

Đường Chu Văn An

Giáp bờ kè suối Nậm Cấu (thôn 10)

900

700

 

 

 

 

20

Đường nội thị

Trụ s UBND thị trấn cũ

nhà ông Vàng Văn Thắng (dạo)

1.000

600

450

 

 

 

21

Phố Ngô Quyền

Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200)

Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông)

887

566

486

 

 

 

22

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900)

Hết ranh giới đất TTGDTX

887

566

486

 

 

 

23

Phố Đào Trọng Lịch

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800)

Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự

887

566

486

 

 

 

24

Phố Lý Thường Kiệt

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700)

Nhà Văn hóa thôn 2

887

566

486

 

 

 

25

Phố Phạm Ngũ Lão

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200)

Trung tâm GDTX cũ

887

566

486

 

 

 

26

Phố Lý Tự Trọng

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300)

Nhà VH bản Bo

887

566

486

 

 

 

27

Phố Lê Quý Đôn

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)

Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa)

887

566

486

 

 

 

28

Phố Kim Đồng

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500)

Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ

887

566

486

 

 

 

29

Phố Trần Văn Thọ

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150)

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)

800

600

 

 

 

 

30

Đường Nậm Bum

Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện)

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

679

 

 

 

 

 

31

Đường Nậm Bum

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San

679

486

389

 

 

 

32

Đường Lê Đại Hành

Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu phố 12 cũ)

Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn cũ)

1.234

674

532

 

 

 

33

Đường Võ Nguyên Giáp

Quán Quê Hương (thôn 10)

Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700)

2.512

1.435

1.077

 

 

 

34

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa Anh)

PETROLIMEX- Ca hàng 06

1.100

 

 

 

 

 

35

Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)

Cầu Nậm Cấu mới

Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)

1.358

710

622

 

 

 

36

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Điện Biên Phủ (Km279+200)

Trung tâm y tế

887

566

486

 

 

 

37

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Lê Đại Hành

Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San cũ

1.672

828

622

 

 

 

38

Phố Cù Chính Lan

Đường Lê Đại Hành

Nhà ông Phòng (Huyền)

1.672

828

622

 

 

 

39

Phố Nguyễn Tuân

Đường Võ Nguyên Giáp

Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)

1.543

769

588

 

 

 

40

Phố Võ Thị Sáu

Nhà VH khu phố 12

Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)

1.872

913

651

 

 

 

41

Đường Phan Đình Giót

Đường Điện Biên Phủ (Km279+400)

Trụ s Công ty THHH MTV Liên Phương

1.234

674

509

 

 

 

42

Đường nội thị

Đường Điện Biên Phủ

Đường Võ Nguyên Giáp

887

566

486

 

 

 

43

Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)

Cầu Nậm Cấu mới

Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)

1.358

710

622

 

 

 

44

Đường Trần Đại Nghĩa

Giao với đường Điện Biên Phủ (Km284+00 đến QL4H)

Nhà máy thủy điện Nậm Xì Lường Tỉnh

750

600

450

 

 

 

45

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Mường Tè cũ

 

 

170

 

 

 

 

 

46

Xã Can Hồ cũ

 

 

170

120

77

110

63

63

47

Xã Bum T

 

 

140

90

63

84

53

53

XXXII

XÃ MƯỜNG TÈ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Mường Tè cũ

 

 

170

120

77

110

63

63

2

Xã Nậm Khao cũ

 

 

150

91

65

86

54

54

XXXIII

XÃ THU LŨM

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Ka Lăng cũ

 

 

150

91

65

86

54

54

2

Xã Thu Lũm cũ

 

 

140

88

63

84

53

53

XXXIV

XÃ PA Ủ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Pa Ủ cũ

 

 

120

76

54

86

48

48

2

Xã Tá Bạ cũ

 

 

110

74

53

84

46

46

XXXV

XÃ MÙ CẢ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Mù Cả

 

 

110

76

54

86

48

48

XXXVI

XÃ TÀ TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Tà Tng

 

 

110

76

54

86

48

48

 

PHỤ LỤC V.

BẢNG GIÁ GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 100/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tnh Lai Châu)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

I

XÃ MƯỜNG KIM

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 32

Trường cấp 2

Giáp cầu sắt

595

320

189

 

 

 

2

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận trường cấp 2

Giáp địa phận xã Mường Cang cũ

315

133

90

 

 

 

3

QL279

Tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim

Cầu Mường Kim

550

310

182

 

 

 

4

QL279

Cầu Mường Kim

Đường rẽ vào nhà máy thủy điện

287

133

84

 

 

 

5

QL279

Tiếp giáp cầu sắt

Hết địa phận trường THPT Mường Kim

287

126

84

 

 

 

6

Các xã: Tà Mung, Tà Hừa, Pha Mu cũ

 

 

150

130

84

98

63

63

7

Xã Mường Kim cũ

 

 

360

250

160

180

90

70

II

XÃ KHOEN ON

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Khoen On cũ

 

 

140

120

87

97

65

65

2

Xã Ta Gia cũ

 

 

360

250

160

180

87

65

III

XÃ THAN UYÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Điện Biên Phủ

Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634)

Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)

4.200

1.330

665

 

 

 

2

Đường Điện Biên Ph

Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)

Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)

2.940

1.050

476

 

 

 

3

Đường Điện Biên Ph

Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631)

Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402)

2.590

980

399

 

 

 

4

Đường Điện Biên Phủ

Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402)

Hết ranh giới số nhà 227

2.170

840

350

 

 

 

5

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 225

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

1.960

770

315

 

 

 

6

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 352

Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 077 dự án chnh trang đô thị khu 8

2.590

 

 

 

 

 

7

Phố Lương Định Của

Ngã 3 (Số nhà 002)

Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC

1.190

420

230

 

 

 

8

Phố Lương Định Của

Ranh giới số nhà 084

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)

560

224

105

 

 

 

9

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên

560

260

126

 

 

 

10

Đường Thanh Niên

Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170)

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

364

175

105

 

 

 

11

Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt

630

252

120

 

 

 

12

Phố Lý Tự Trọng

Ranh giới số nhà 002

Đường Thanh Niên (Số nhà 082)

630

252

120

 

 

 

13

Đường 15/10

UBND xã Than Uyên (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 192

630

252

120

 

 

 

14

Ngõ 534 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 013

560

224

105

 

 

 

15

Ngõ 542 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 029

560

224

105

 

 

 

16

Phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551)

910

210

105

 

 

 

17

Ph Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới nhà ông An

Hết ranh giới đất nhà ông Thế

217

147

98

 

 

 

18

Ngõ 413 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 045

560

224

105

 

 

 

19

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 016

560

224

105

 

 

 

20

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp số nhà 018

Hết ranh giới số nhà 092

546

224

105

 

 

 

21

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới số nhà 092

Hết ranh giới số nhà 131

300

168

105

 

 

 

22

Ngõ 695 Điện Biên Phủ

Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002)

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

350

175

105

 

 

 

23

Ngõ Đi Sen Đông

Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Ph) (Số nhà 001)

Hết ranh giới đt Hồ Bn Đông

350

175

105

 

 

 

24

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001)

Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)

1.610

630

294

 

 

 

25

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020)

Cổng Huyện đội (Số nhà 086)

770

350

154

 

 

 

26

Đường Nguyn Chí Thanh

Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

330

175

112

 

 

 

27

Ngõ 821 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005)

770

350

154

 

 

 

28

Đường Tôn Thất Tùng

Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001)

Ngã tư (Gần số nhà 046)

980

350

196

 

 

 

29

Đường Tôn Thất Tùng

Ngã 4 (Gần số nhà 083)

Hết ranh giới số nhà 135

560

224

105

 

 

 

30

Đường Tôn Thất Tùng

Ranh giới số nhà 137

Tiếp giáp đường Thanh Niên

504

196

120

 

 

 

31

Phố Hoàng Liên

Ngã 3 (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 089

770

350

154

 

 

 

32

Phố Chu Văn An

Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001)

Ngã 3 (Hết số nhà 059)

980

350

196

 

 

 

33

Phố Phạm Ngọc Thạch

Ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)

630

252

120

 

 

 

34

Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới s nhà 015

840

350

154

 

 

 

35

Đường sau Sân vận động

Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32

Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)

630

252

120

 

 

 

36

Ngõ 193 Đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)

560

224

105

 

 

 

37

Ngõ 552 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 010

560

224

105

 

 

 

38

Phố Trần Huy Liệu

Ranh giới số nhà 002

Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)

560

224

105

 

 

 

39

Phố Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020)

Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076)

350

175

105

 

 

 

40

Ngõ phố Tô Vĩnh Diện

Ranh giới số nhà 01

Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng

308

160

105

 

 

 

41

Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh

Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b)

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

350

175

105

 

 

 

42

Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh

Ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 026

350

175

105

 

 

 

43

Ngõ 82 Lương Định Của

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 005

357

175

105

 

 

 

44

Phố Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002)

Tiếp giáp số nhà 022

560

430

189

 

 

 

45

Phố Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028)

Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)

357

175

105

 

 

 

46

Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 019

357

175

105

 

 

 

47

Ngõ 23 Phm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

357

175

105

 

 

 

48

Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh gii số nhà 023

357

175

105

 

 

 

49

Ngõ 192 đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 192

Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)

650

252

120

 

 

 

50

Ngõ 9 đường 15/10

Ranh giới s nhà 001

Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)

546

260

126

 

 

 

51

Ngõ 66 đường 15/10

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới s nhà 031

357

175

105

 

 

 

52

Ngõ 32 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Trường Mầm non số 2 (Số nhà 011)

700

280

120

 

 

 

53

Ngõ 123 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 021

266

133

98

 

 

 

54

Ngõ 135 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

266

133

98

 

 

 

55

Ngõ 10 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

330

175

112

 

 

 

56

Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 011

266

133

98

 

 

 

57

Ngõ 2 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

266

133

98

 

 

 

58

Ngõ 28 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 025

266

133

98

 

 

 

59

Ngõ 12 Lương Định Của

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 017

330

175

112

 

 

 

60

Ngõ 665 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 013

266

133

98

 

 

 

61

Ngõ 819 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

266

133

98

 

 

 

62

Ngõ 14 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

266

133

98

 

 

 

63

Ngõ 476 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 007

266

133

98

 

 

 

64

Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp ranh giới số nhà 015

330

175

112

 

 

 

65

Ngõ 18 đường Thanh Niên

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

330

175

112

 

 

 

66

Ngõ 181 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 007

217

147

98

 

 

 

67

Ngõ 119 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 012

217

147

98

 

 

 

68

Ngõ 483 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 016

266

133

98

 

 

 

69

Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 030

266

133

98

 

 

 

70

Ngõ 86 đường Thanh Niên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 028

330

175

112

 

 

 

71

Ngõ 164 đường Thanh Niên

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 014

266

133

98

 

 

 

72

Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 015

330

175

112

 

 

 

73

Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 012

Hết ranh giới số nhà 034

217

147

98

 

 

 

74

Ngõ 44 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 004

266

168

112

 

 

 

75

Ngõ 22 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

266

168

112

 

 

 

76

Ngõ 36 Lý Tự Trọng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 009

266

168

112

 

 

 

77

Ngõ 146 đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

217

147

98

 

 

 

78

Ngõ 110 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 011

217

147

98

 

 

 

79

Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 021

217

147

98

 

 

 

80

Ngõ 83 Trần Huy Liệu

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

217

147

98

 

 

 

81

Ngõ 400 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Đến cuối đường (Hết ranh gii số nhà 006)

330

175

112

 

 

 

82

Ngõ 529 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)

330

175

112

 

 

 

83

Ngõ 73 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)

330

175

112

 

 

 

84

Ngõ 159 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 009

266

133

98

 

 

 

85

Ngõ 122 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá)

Hết ranh giới số nhà 002

217

147

98

 

 

 

86

Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 004

217

147

98

 

 

 

87

Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

217

147

98

 

 

 

88

Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 084

Hết ranh giới số nhà 001

217

147

98

 

 

 

89

Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 174

Hết ranh giới số nhà 001

217

147

98

 

 

 

90

Ngõ 122 đường Thanh Niên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 124

Hết ranh giới số nhà 003

330

175

112

 

 

 

91

Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 017

217

147

98

 

 

 

92

Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ

Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213

Hết ranh giới số nhà 007

217

147

98

 

 

 

93

Ngõ 54 đường 15 /10

Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056

Hết ranh giới số nhà 015

700

280

120

 

 

 

94

Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

266

133

98

 

 

 

95

Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 006

266

133

98

 

 

 

96

Ngõ 532 đường Điện Biên Ph

Tiếp giáp ranh giới số nhà 532

Hết ranh giới số nhà 009

546

224

105

 

 

 

97

Ngõ 429, đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01

Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 10

220

 

 

 

 

 

98

Ngõ 13, đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01

Hết ranh giới thửa đất số nhà 10

220

 

 

 

 

 

99

Ngõ 103, đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01

Hết ranh giới thửa đất số nhà 46

220

 

 

 

 

 

100

Ngõ 86 đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01

Hết ranh giới thửa đất số nhà 12.

220

 

 

 

 

 

101

Nhánh 1 đường hạ tầng đô thị Than Uyên

Từ nhà bà Thúy Đt

đến đất nhà ông Nguyễn Thanh Phượng

497

308

175

 

 

 

102

Nhánh 2 đường hạ tầng đô thị Than Uyên

Từ nhà ông Công Vi

đến Ngã 3 đường đi Mường Mít

497

308

175

 

 

 

103

Nhánh 3 đường hạ tầng đô thị Than Uyên

Từ Quốc lộ 32

Ngã 3 đường đi Mường Mít

497

308

175

 

 

 

104

Nhánh 4 đường hạ tầng đô thị Than Uyên

Từ Quốc lộ 33

đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Chín

497

308

175

 

 

 

105

Nhánh 5 đường hạ tầng đô thị Than Uyên

Từ nhà ông Thư (ngã 3 đường nội đồng Khu 9)

Đến nhà bà Đỗ Thị Tuyết

497

308

175

 

 

 

 

Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

106

Quốc lộ 32

Tiếp giáp cầu Mường Cang

Cây xăng nhà bà Chứ

1.330

504

196

 

 

 

107

Quốc lộ 32

Cây xăng nhà bà Chứ

Hết đất Ban quản lý rng phòng hộ

910

357

140

 

 

 

108

Quốc lộ 32

Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ

Hết địa phận xã Mường Cang cũ

450

238

105

 

 

 

109

Đường nhánh

Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang

Hết ranh giới đất nhà bà Mòn

450

252

105

 

 

 

110

Đường nhánh

Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang

Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC

450

252

105

 

 

 

 

Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

111

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến

Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường

770

385

210

 

 

 

112

Quốc lộ 32

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường

Hết địa phận xã Mường Than cũ

434

252

105

 

 

 

113

Đường đi bản Xuân Phương - Hua Than- Én Luông

Từ hết ranh giới đất ông Hi Thủy

Sân vận động Hua Than

497

308

175

 

 

 

114

Đường nối 279

Nhà máy thủy điện Nà Khm

HTX dịch vụ nông nghiệp (bn Đông)

497

308

175

 

 

 

115

Đường bản Ngà

Nhà bà Hoa Sứ

nhà văn hóa bản Ngà

497

308

175

 

 

 

116

Đường nhánh Hua Nà

Trường THCS Hua

Hết trường mầm non Hua Nà

390

250

160

 

 

 

117

Đường nhánh

Ngã ba (đường rẽ lên trụ sở UBND xã Hua Nà cũ)

Đầu đường Hày Lặm

390

250

160

 

 

 

118

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Than Uyên cũ

 

 

217

 

 

 

 

 

119

Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ

 

 

500

310

180

290

170

91

120

Các xã Hua Nà cũ

 

 

390

250

160

180

91

67

IV

XÃ MƯỜNG THAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quốc lộ đi qua xã Phúc Than cũ

 

 

595

320

189

 

 

 

1

Quốc lộ 32

Cầu Nậm Phang

Đường rẽ vào bn Nà Phát

434

252

105

 

 

 

2

Quốc lộ 32

Điểm giao với đường rẽ vào bn Nà Phát

Cầu Che Bó

823

411

224

 

 

 

3

Quốc lộ 32

Cầu Che Bó

Hết địa phận xã Phúc Than cũ

434

252

105

 

 

 

4

Quốc lộ 279

Ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn n

Hết ranh giới Trạm kiểm lâm

770

385

210

 

 

 

5

Xã Phúc Than cũ

 

 

713

439

254

300

180

90

6

Xã Mường Mít cũ

 

 

150

130

87

100

63

63

V

XÃ PẮC TA

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Pắc Ta cũ

 

 

360

220

160

200

140

87

2

Hố Mít cũ

 

 

91

67

52

77

52

44

VI

XÃ NẬM SỎ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Nậm Sỏ cũ

 

 

93

67

54

77

54

43

2

Tà Mít cũ

 

 

91

67

52

77

52

44

VII

XÃ TÂN UYÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Lê Lợi

Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi

Hết ca hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

2.940

1.610

1.330

 

 

 

2

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

Hết cống Tổ 3

2.030

1.260

980

 

 

 

3

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cống Tổ 3

Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa cũ)

770

420

350

 

 

 

4

Đường Lê Lợi

Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi

Hết ranh giới đất Đội thuế

2.170

1.260

980

 

 

 

5

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế

Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân Thuộc cũ)

2.030

1.260

980

 

 

 

6

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện)

Đường Võ Nguyên Giáp

770

420

350

 

 

 

7

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố s 17

380

294

182

 

 

 

8

Đường 7/3

Đường Lê Lợi (Km381+720)

Hết ranh gii đất Nhà máy chè Than Uyên

770

420

350

 

 

 

9

Phố Võ Thị Sáu

Đường Lê Lợi (Km381+970)

Đường Võ Nguyên Giáp

770

420

350

 

 

 

10

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Lê Lợi (Tổ dân ph số 2 đường đi bản Nà Ban)

Cầu qua suối đi Nà Ban

600

400

245

 

 

 

11

Phố Đặng Thùy Trâm

Đường Lê Lợi (Km381+620)

Phố Phạm Ngọc Thạch

660

434

259

 

 

 

12

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Lê Lợi (Km381+910)

Phố Đặng Thùy Trâm

1.050

490

350

 

 

 

13

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Lê Lợi (Km381+990)

Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên cũ

600

400

250

 

 

 

14

Phố Vừ A Dính

Nguyễn Viết Xuân

Phố Lý Tự Trọng

700

 

 

 

 

 

15

Phố Lý Tự Trọng

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Phố Nguyễn Viết Xuân

700

 

 

 

 

 

16

Nhánh Quốc lộ 32

Trạm Y tế xã Tân Uyên

Cổng nghĩa trang nhân dân

600

400

245

 

 

 

17

Nhánh Quốc lộ 32

Tiếp giáp Quốc lộ 32

Cuối đường

287

190

154

 

 

 

18

Đường Nguyễn Trãi

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Hui Chăng Luông đi Tổ dân phố số 32)

Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32

660

390

245

 

 

 

19

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 26)

Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)

660

390

245

 

 

 

20

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi T dân phố số 7)

Đường Trường Chinh

660

390

245

 

 

 

21

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi (Km380+950)

Tiếp giáp khu dân cư khu 7

480

310

203

 

 

 

22

Đường Ngô Quyền

Đường Lê Lợi (Km383+740)

Đường đi tổ dân phố 4 cũ

455

294

196

 

 

 

23

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Trần Quốc Mạnh

Đường Lê Lợi (Km382+590)

1.400

 

 

 

 

 

24

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 15)

Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ

770

420

350

 

 

 

25

Đường Hoàng Liên Sơn

Đường Lê Lợi (Km387+00)

Giáp địa phận bản Hô Be

315

210

160

 

 

 

26

Đường Lò Văn Hặc

Đường Lê Lợi (Km383+740)

Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ

315

210

160

 

 

 

27

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Lê Lợi (Km382+940)

Giao với đường tránh QL 32 dự kiến

315

210

160

 

 

 

28

Phố Trần Quốc Mạnh

Đường Lê Lợi (Km381+530)

Đường Võ Nguyên Giáp

1.400

 

 

 

 

 

29

Phố Lương Đình Của

Đường Trường Chinh

Đường Lê Duẩn

320

168

133

 

 

 

30

Phố Hồ Xuân Hương

Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện)

Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trú

910

 

 

 

 

 

31

Phố Chu Văn An

Đường Lê Lợi (Km380+890)

Tiếp giáp Trường THPT nội trú

910

 

 

 

 

 

32

Đường Lê Duẩn

Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến)

Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông

910

 

 

 

 

 

33

Đường Trần Phú

Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện)

Hết ranh giới đất Chi cục thống kê

910

 

 

 

 

 

34

Phố Nguyễn Du

Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3)

Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)

700

 

 

 

 

 

35

Phố Xuân Diệu

Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện)

Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)

700

 

 

 

 

 

36

Phố Nguyễn Tuân

Đường Lê Lợi (Km381+080)

Phố Chu Văn An

700

 

 

 

 

 

37

Phố Nguyễn Tuân

Phố Chu Văn An

Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế)

700

 

 

 

 

 

38

Quốc lộ 32

Hạt Kim Lâm huyện

Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ đến năm 2030

800

482

456

 

 

 

39

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ

Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc cũ

740

430

330

 

 

 

40

Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất dân

 

 

470

260

203

 

 

 

41

Ngõ 5 đường 7/3

Đường 7/3

Đường Võ Thị Sáu

630

370

230

 

 

 

42

Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện cũ

 

 

700

 

 

 

 

 

43

Khu dự án chỉnh trang đô thị gắn với sắp xếp dân cư Tổ dân phố 26 (bn Na Giàng cũ)

 

 

700

 

 

 

 

 

44

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Uyên cũ

 

 

165

 

 

 

 

 

45

Xã Nậm Cần cũ

 

 

150

110

84

110

70

52

46

Xã Trung Đồng cũ

 

 

350

220

160

200

140

84

47

Xã Thân Thuộc cũ

 

 

410

280

190

220

140

98

VIII

XÃ MƯỜNG KHOA

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Mường Khoa cũ

 

 

140

110

87

110

67

54

2

Xã Phúc Khoa cũ

 

 

410

280

190

220

140

97

IX

XÃ BẢN BO

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 32

Từ trụ sở UBND xã Bn Bo

Đến Nghĩa trang bản Hưng Phong

245

70

46

 

 

 

2

Khu tái định cư xã Bản Bo (Toàn khu)

 

 

250

 

 

 

 

 

3

Bn Bo cũ

 

 

120

71

45

79

54

54

4

Xã Nà Tăm cũ

 

 

110

67

44

77

52

52

X

XÃ BÌNH LƯ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của

1.960

380

245

 

 

 

2

Đường Trần Phú

Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của

Tiếp giáp đường 21/9

2.030

450

238

 

 

 

3

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường 21/9

Hết cầu Mường Cấu

1.470

315

182

 

 

 

4

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

660

182

112

 

 

 

5

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Cây xăng Thảo Trang

Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ

660

182

112

 

 

 

6

Đường Tác Tình

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết địa phận nhà máy nước

700

182

112

 

 

 

7

Đường 21/9

Tiếp giáp Trần Phú

Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị

2.520

450

245

 

 

 

8

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp cầu Tiên Bình

Cây xăng Thảo Trang

980

238

175

 

 

 

9

Đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Tiên Bình

Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

1.610

434

189

 

 

 

10

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

Tiếp giáp đường 21/9

2.310

450

203

 

 

 

11

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường 21/9

Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú

2.310

450

203

 

 

 

12

Đường Võ Nguyên Giáp

Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú

Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ

2.170

450

203

 

 

 

13

Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)

Đầu đường

Cuối đường

620

 

 

 

 

 

14

Phố Nguyễn Đình Thi

Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh

Phố Hồ Xuân Hương

650

 

 

 

 

 

15

Phố Hồ Xuân Hương

Đường Nguyễn Chương

Phố Nguyễn Đình Thi

650

 

 

 

 

 

16

Đường Nguyễn Chương

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp với đường Thác Tình

720

190

120

 

 

 

17

Đường Trường Chinh

Phố Nguyễn Đình Thi

Phố Nguyễn Thị Sáu

1.050

 

 

 

 

 

18

Đường Trường Chinh

Phố Võ Thị Sáu

Đường Nguyễn Văn Linh

1.260

 

 

 

 

 

19

Đường Lê Hồng Phong

Đường Lê Quý Đôn

Đường Nguyễn Văn Linh

1.260

 

 

 

 

 

20

Đường Thanh Niên

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Văn Linh

1.190

 

 

 

 

 

21

Đường Thanh Niên

Đường Nguyễn Văn Linh

Phố Võ Th Sáu

1.050

 

 

 

 

 

22

Đường Nguyn Văn Linh

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

1.050

 

 

 

 

 

23

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trần Phú

1.190

260

133

 

 

 

24

Đường Lê Quý Đôn

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

1.050

 

 

 

 

 

25

Đường Lê Quý Đôn

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trần Phú

980

238

133

 

 

 

26

Phố Chu Văn An

Phố Võ Th Sáu

Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị

980

 

 

 

 

 

27

Đường Hoàng Quốc Việt

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

840

 

 

 

 

 

28

Phố Xuân Diệu

Công an huyện

Phố Nguyễn Đình Thi

440

 

 

 

 

 

29

Ph Xuân Diệu

Phố Nguyễn Đình Thi

Đường Nguyễn Chương

413

 

 

 

 

 

30

Phố Kim Đồng

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Văn Linh

980

 

 

 

 

 

31

Phố Kim Đồng

Đường 21/9

Đường Lê Quý Đôn

1.820

434

230

 

 

 

32

Phố Nguyễn Viết Xuân

Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng

Đường Võ Nguyên Giáp

980

 

 

 

 

 

33

Phố Nguyễn Viết Xuân

Ngã 3 phố Kim Đồng

Đường Trần Phú

980

 

 

 

 

 

34

Phố Tô Vĩnh Diện

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Văn Linh

1.260

 

 

 

 

 

35

Phố Võ Thị Sáu

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

1.050

 

 

 

 

 

36

Phố Nguyễn Thái Học

Đầu Nguyễn Văn Linh

Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân

1.820

 

 

 

 

 

37

Phố Nguyễn Thái Học

Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Võ Nguyên Giáp

2.030

 

 

 

 

 

38

Phố Lê Văn Tám

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Nguyễn Thái Học

2.030

 

 

 

 

 

39

Đường Nguyễn Hu Thọ

Đường Tác Tình

Phố Tố Hữu

440

168

112

 

 

 

40

Phố Tố Hữu

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Tác Tình

440

168

112

 

 

 

41

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

315

238

189

 

 

 

42

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

210

175

154

 

 

 

43

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

315

238

189

 

 

 

44

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

210

175

154

 

 

 

45

Phố Đặng Văn Ngữ

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

315

238

189

 

 

 

46

Phố Đặng Văn Ngữ

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

210

175

154

 

 

 

47

Đường Phan Đình Giót

Đường Thanh Niên

Đường Bế Văn Đàn

245

 

 

 

 

 

48

Phố La Văn Cầu

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Hoàng Quốc Việt

455

 

 

 

 

 

49

Ph Nguyễn Du

Đường Trần Phú

Đường Võ Nguyên Giáp

580

 

 

 

 

 

50

Quốc lộ 4D

Từ Trạm Kiểm tra ti trọng 058

Trường mầm non Bình Lư +200m

294

126

98

 

 

 

51

Đường Vừ A Dính

Giao với nút giao đường Bế Văn Đàn - đường Thanh Niên

Giao với đường Tác Tình

120

 

 

 

 

 

52

Đường Lò Văn Hặc

Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Km 57+550, bên trái)

Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ

220

 

 

 

 

 

53

Sắp xếp dân cư bản Tác Tình, thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường cũ

Toàn khu

170

 

 

 

 

 

54

Đường Lương Định Của

Đường Trần Phú

Ngã 3 đi bn Nà Đon, xã Bình Lư

670

180

117

 

 

 

55

Ngõ 1 đường 21/9

Đầu đường

Cuối đường

840

 

 

 

 

 

56

Đường Bế Văn Đàn

Đường Phan Đình Giót

Đường Vừ A Dính

120

 

 

 

 

 

57

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tam Đường cũ

 

 

100

 

 

 

 

 

58

Xã Sơn Bình cũ

 

 

230

69

44

77

52

52

59

Xã Bình Lư cũ

 

 

260

140

98

214

129

63

XI

XÃ TẢ LÈNG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Di chuyển dân cư bản Phô Hồ Thầu, xã Hồ Thầu, huyện Tam Đường cũ ra khỏi vùng có nguy cơ xảy ra thiên tai (Toàn khu)

 

 

170

 

 

 

 

 

2

Xã Hồ Thầu cũ

 

 

170

69

44

77

52

52

3

Xã Giang Ma cũ

 

 

170

68

43

76

43

43

4

Xã Tả Lẻng cũ

 

 

110

67

44

74

52

52

XII

XÃ KHUN HÁ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 32

Giáp địa phận phường Tân Phong

Hết địa phận xã Khun Há

175

105

70

 

 

 

2

Khu tái định cư Đông Pao 2 (Toàn khu)

 

 

170

 

 

 

 

 

3

Khu tái định cư trung tâm xã Bản Hon (Toàn khu)

 

 

170

 

 

 

 

 

4

Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Bản Hon cũ

 

 

110

67

44

77

52

52

5

Các Vị trí còn lại trên địa bàn xã Khun Há cũ

 

 

100

63

42

63

42

50

XIII

XÃ SIN SUỐI HỒ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu tái định cư xã Thèn Sin cũ (Toàn khu)

 

 

170

 

 

 

 

 

2

Di dân khi vùng thiên tai tại bn Pan Khèo, xã Thèn Sin, huyện Tam Đường cũ (Toàn khu)

 

 

170

 

 

 

 

 

3

Xã Sin Suối Hồ cũ

 

 

220

130

77

110

77

52

4

Xã Nậm Xe cũ

 

 

270

140

91

158

98

63

5

Xã Thèn Sìn cũ

 

 

230

68

43

76

43

43

XIV

XÃ PHONG THỔ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Điện Biên Phủ

Cầu Pa So

Km 20+200 (Nhà máy nước)

2.240

 

 

 

 

 

2

Đường Điện Biên Phủ

Km20+200

Km21+85 (Hết đường đôi)

1.750

1.080

420

 

 

 

3

Đường Điện Biên Phủ

Km21+85 (Hết đường đôi)

Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Th cũ)

980

410

200

 

 

 

4

Đường Điện Biên Phủ

Km0

Km1 + 100

2.170

 

 

 

 

 

5

Đường Điện Biên Phủ

Km1 + 100

Km1 + 600

1.750

1.050

 

 

 

 

6

Quốc lộ 4D

Từ Km1 + 600

Km6 + 300

770

510

310

 

 

 

7

Quốc lộ 4D

Km6 + 300 (Trạm x lý nước sạch Vàng Bó)

Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ)

550

340

230

 

 

 

8

Quốc lộ 4D

Km6 + 900

Đấu ni quốc lộ 100

150

90

80

 

 

 

9

Đường Võ Nguyên Giáp

Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ)

Cầu sang khu TĐC Huổi Luông

910

406

210

 

 

 

10

Đường Võ Nguyên Giáp

Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông

Cầu Pa So

1.540

 

 

 

 

 

11

Đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Pa So

Cầu Hòa Bình

1.750

 

 

 

 

 

12

Phố Bế Văn Đàn

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

1.330

 

 

 

 

 

13

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Phố Nguyễn Chương

1.330

 

 

 

 

 

14

Đường Chu Văn An

Phố Nguyễn Chương

Hết Ngân hàng chính sách

1.330

 

 

 

 

 

15

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Phố Võ Thị Sáu

1.330

 

 

 

 

 

16

Đường Chu Văn An

Phố Võ Thị Sáu

Phố Vừ A Dính

1.050

 

 

 

 

 

17

Đường Chu Văn An

Phố Vừ A Dính

Ngân hàng chính sách

840

 

 

 

 

 

18

Phố Nguyễn Chương

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Đường Chu Văn An

1.330

 

 

 

 

 

19

Phố Võ Thị Sáu

Trung tâm chính trị

Ngân hàng chính sách

1.330

 

 

 

 

 

20

Phố Vừ A Dính

Phố Võ Th Sáu

Đường Chu Văn An

1.050

 

 

 

 

 

21

Phố Nguyễn Viết Xuân

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

1.260

 

 

 

 

 

22

Phố Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

1.260

 

 

 

 

 

23

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp QL12

Tiếp giáp QL12 (Công an xã)

840

 

 

 

 

 

24

Quốc lộ 12

Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)

Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ cũ)

480

290

220

 

 

 

25

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.260

 

 

 

 

 

26

Phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.260

 

 

 

 

 

27

Phố Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.260

 

 

 

 

 

28

Phố Phan Đình Giót

Tiếp giáp phố Trần Can

Tiếp Giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.260

 

 

 

 

 

29

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Hòa Bình

1.260

 

 

 

 

 

30

Các tuyến đường thuộc thôn Đoàn Kết

 

 

200

 

 

 

 

 

31

Phố đi bộ

Tiếp giáp với đầu cầu Pa So (Km 19+800 QL12)

Tiếp giáp đường Điện Biên Ph (Km20+050 QL12)

2100

 

 

 

 

 

32

Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng

 

 

 

 

 

 

 

 

32.1

Quốc lộ 12

Tiếp giáp đường số 5

Tiếp giáp đường số 8

1.600

1.000

 

 

 

 

32.2

Đường số 4

Tiếp giáp đường số 9

Tiếp giáp đường số 5

600

 

 

 

 

 

32.3

Đường số 5

Tiếp giáp đường số 4

Tiếp giáp đường số 9

800

 

 

 

 

 

32.4

Đường số 8

Tiếp giáp QL 12

Tiếp giáp đường số 3

800

 

 

 

 

 

32.5

Đường số 9

Tiếp giáp đường số 4

Tiếp giáp đường số 5

800

 

 

 

 

 

32.6

Đường số 13 (đường cụt)

Tiếp giáp đường số 3

Cuối đường

600

 

 

 

 

 

32.7

Đường số 15

Tiếp giáp QL 12

Tiếp giáp đường số 1

800

 

 

 

 

 

33

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Phong Thổ cũ

 

 

800

 

 

 

 

 

34

Xã Mường So cũ

 

 

800

 

 

 

 

 

35

Xã Ma Li Pho cũ

 

 

800

 

 

 

 

 

36

Xã Huổi Luông cũ

 

 

600

 

 

 

 

 

XV

XÃ DÀO SAN

 

 

600

 

 

 

 

 

1

Xã Dào San cũ

 

 

600

 

 

 

 

 

2

Xã Tung Qua Lìn cũ, xã Mù Sang cũ

 

 

800

 

 

 

 

 

XVI

XÃ SÌ LỞ LẦU

 

 

80

 

 

 

 

 

1

Xã Vàng Ma Chải cũ, xã Sì Lở Lầu cũ

 

 

530

290

180

200

130

80

2

Xã Mồ Sì San cũ, xã Pa Vây Sử cũ

 

 

320

170

110

160

120

67

XVII

XÃ KHỔNG LÀO

 

 

270

140

91

158

100

63

1

Xã Khổng Lào cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xã Hoang Thèn cũ, xã Bản Lang cũ

 

 

270

140

91

160

98

63

XVIII

XÃ TỦA SÍN CHẢI

 

 

220

120

77

110

77

52

1

Xã Làng Mô cũ, xã Tả Ngo cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xã Tủa Sín Chải cũ

 

 

230

120

77

110

77

54

XIX

XÃ SÌN HỒ

 

 

220

120

77

110

77

52

1

Đường Võ Nguyên Giáp

Cổng phòng Tài chính

Ngã tư Bưu điện

 

 

 

 

 

 

2

Đường Võ Nguyên Giáp

Ngã tư Bưu điện

Hết địa phận chợ

340

180

110

160

120

67

3

Đường Võ Nguyên Giáp

Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ)

Hết ranh giới đất nhà bà Cho Mý Lai

320

170

110

160

120

67

4

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai Phòng nông nghiệp)

Tnh lộ 128 (Ngã ba- đường vào xã Tả Phìn cũ)

 

 

 

 

 

 

5

Đường Võ Nguyên Giáp

Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim

Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC

130

77

43

65

43

43

6

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC

Hết ranh gii đất nhà ông Từ

84

44

42

44

42

42

7

Đường Võ Nguyên Giáp

Từ ranh giới đất nhà ông Từ

Tnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu I)

 

 

 

 

 

 

8

Phố Chu Văn An

Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện)

Tiếp giáp ranh giới trường mầm non

1.120

620

238

 

 

 

9

Phố Chu Văn An

Ranh giới đất trường Mầm non

Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng Tùng Dương)

1.120

620

238

 

 

 

10

Phố Vừ A Dính

Đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương

860

380

200

 

 

 

11

Ph Vừ A Dính

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương

Đường Trường Chinh

329

170

118

 

 

 

12

Phố Trần Hưng Đạo

Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện)

Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú

860

380

196

 

 

 

13

Phố Trần Hưng Đạo

Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú

Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện)

450

238

126

 

 

 

14

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà ông Dính

350

180

118

 

 

 

15

Phố Bế Văn Đàn

Phố Trần Hưng Đạo

Đường Lê Lợi

860

380

196

 

 

 

16

Phố Bế Văn Đàn

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đầu cầu Hoàng Hồ)

640

320

200

 

 

 

17

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế)

Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ)

640

315

196

 

 

 

18

Đường Lê Lợi

Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba- Khách sạn Thanh Bình)

Hết cổng Bệnh viện

460

250

130

 

 

 

19

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cổng Bệnh viện

Giao với đường Lê Duẩn

1.120

620

238

 

 

 

20

Đường Lê Lợi

Giao với đường Lê Duẩn

Đường Võ Nguyên Giáp

640

315

196

 

 

 

21

Phố Kim Đồng

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Chu Văn An

330

196

112

 

 

 

22

Phố Quang Trung

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trường Chinh

490

252

133

 

 

 

23

Đường Trường Chinh

Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ)

Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ)

400

180

117

 

 

 

24

Phố Âu Cơ

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi

450

238

126

 

 

 

25

Phố Lạc Long Quân

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi

1.260

840

434

 

 

 

26

Đường nội thị

Phố Trần Hưng Đạo

Cổng trường PTDT Nội trú

1.190

650

420

 

 

 

27

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng Phòng

Hết cổng trường THCS

1.120

570

350

 

 

 

28

Đường nội thị

Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khinh

Hết ranh giới đất nhà ông Páo

450

238

126

 

 

 

29

Đường nội thị

Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp

Hết cổng kho Bạc

266

133

98

 

 

 

30

Đường nội thị

Đường Lê Lợi

Hết bản Sìn Hồ Vây

252

133

90

 

 

 

31

Đường nội thị

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp đường nội th đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai

252

133

90

 

 

 

32

Đường nội thị

Tiếp giáp đường lên bản Dao

Tiếp giáp đường Trường Chinh

252

133

90

 

 

 

33

Đường nội thị

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy

640

315

196

 

 

 

34

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy

Đầu cầu Hoàng Hồ (giáp bản Hoàng Hồ)

390

190

112

 

 

 

35

Đường nội thị

Đầu cầu Hoàng Hồ

Hết bn Hoàng Hồ

266

133

98

 

 

 

36

Đường nội thị

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa)

Phố Bế Văn Đàn (Đon đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ))

266

133

98

 

 

 

37

Đường nội thị

Tiếp giáp Đường Lê Lợi

Đường nội thị (Đoạn đường từ Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) đến Phố Bế Văn Đàn (Đon đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ))

266

133

98

 

 

 

38

Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ

Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc

Hết ranh giới đất nhà ông Dinh - Cấp

850

510

259

 

 

 

39

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Sìn Hồ cũ

 

 

238

112

90

 

 

 

40

Xã Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô Lin cũ, xã Tả Pìn cũ)

 

 

238

112

90

 

 

 

XX

XÃ HỒNG THU

 

 

470

240

190

 

 

 

1

Hồng Thu cũ, xã Phìn Hồ cũ

 

 

470

240

190

 

 

 

2

Xã Ma Quai cũ

 

 

470

240

190

 

 

 

XXI

XÃ NẬM TĂM

 

 

470

230

190

 

 

 

1

Xã Nậm Tăm cũ

 

 

450

240

130

 

 

 

2

Xã Lùng Thàng cũ, xã Nậm Cha cũ

 

 

150

 

 

 

 

 

XXII

XÃ PU SAM CÁP

 

 

120

77

44

67

42

42

1

Xã Pa Khóa cũ, xã Noong Hẻo cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xã Pu Sam Cáp cũ

 

 

120

77

42

67

42

42

XXIII

XÃ NẬM CUI

 

 

130

77

43

65

43

43

1

Xã Nậm Hăn cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xã Nậm Cuổi cũ

 

 

260

110

67

87

54

43

XXIV

XÃ NẬM MẠ

 

 

120

77

44

67

42

42

1

Xã Nậm Mạ (gồm xã Căn Co cũ, xã Nậm Mạ cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

XXV

XÃ LÊ LỢI

 

 

130

77

43

65

43

43

1

Xã Pú Đao cũ

 

 

84

44

42

44

42

42

2

Xã Nậm Pì cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Xã Chăn Nưa cũ

 

 

84

44

42

44

42

42

4

Xã Lê Lợi cũ

 

 

130

77

43

65

43

43

XXVI

XÃ NẬM HÀNG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Lê Thái Tổ

Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót

130

77

43

65

43

43

2

Đường Lê Thái Tổ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

Cổng Trường THPT

 

 

 

 

 

 

3

Đường Lê Thái Tổ

Cổng Trường THPT

Khu Trung tâm hành chính

91

64

44

63

42

42

4

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ

Hết cầu Nậm Dòn

70

42

32

42

32

32

5

Đường Nguyn Trãi

Tiếp giáp cầu Nậm Dòn

Đường Lê Thái Tổ

259

113

65

87

54

43

6

Đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

110

70

54

67

42

42

7

Đường Nội thị

Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện

Sau nhà ngh Phượng Huyền

 

 

 

 

 

 

8

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Trường Chinh

Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn

620

500

287

 

 

 

9

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Nguyễn Hu Thọ

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ

620

 

 

 

 

 

10

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy)

980

840

490

 

 

 

11

Đường Lê Duẩn

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

300

196

133

 

 

 

12

Đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết cầu Nậm Nhùn

364

252

160

 

 

 

13

Đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)

590

450

322

 

 

 

14

Đường Vừ A Dính

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Qua đài truyền hình +500m

590

450

322

 

 

 

15

Đường Sông Đà

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Đường bến cng nghiêng

590

450

322

 

 

 

16

Đường Sông Đà

Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

190

119

105

 

 

 

17

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy

245

182

126

 

 

 

18

Đường Bế Văn Đàn

Giáp ngã ba đi bn Noong Kiêng

Hết Nhà văn hóa bn Noong Kiêng

840

 

 

 

 

 

19

Đường Nguyễn Hu Thọ

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Cầu Nậm Manh

520

413

238

 

 

 

20

Tnh Lộ 127 (đường mới)

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ

280

190

154

 

 

 

21

Tnh lộ 127

Cầu Nậm Nhún

Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn

280

190

154

 

 

 

22

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

196

133

105

 

 

 

23

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tp

Bờ kè sông Đà

190

119

105

 

 

 

24

Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Trường Chinh

Bờ kè sông Đà

245

160

120

 

 

 

25

Đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường Trường Chinh

182

140

98

 

 

 

26

Đường Lê Quý Đôn

Giao đường Lê Thái Tổ

Giao với bờ kè sông Đà

245

160

120

 

 

 

27

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

280

190

126

 

 

 

28

Phố Tô Vĩnh Diện

Giao với đường Phan Đình Giót

Giao với đường Lê Thái Tổ

280

190

126

 

 

 

29

Phố Hoàng Công Chất

Giao với đường Lê Thái Tổ

Trụ sở UBND xã thị trấn Nậm Nhùn cũ

840

370

260

 

 

 

30

Đường Nội th (B1)

Từ tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Lê Thái Tổ

840

 

 

 

 

 

31

Đường Nội thị (D4)

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

840

 

 

 

 

 

32

Đường Nội thị (D5)

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

840

 

 

 

 

 

33

Đường Nội thị (D9)

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

590

 

 

 

 

 

34

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Nậm Nhùn cũ

 

 

520

410

240

 

 

 

35

Xã Nậm Hàng cũ

 

 

590

 

 

 

 

 

36

Xã Nậm Manh cũ

 

 

840

 

 

 

 

 

XXVII

XÃ MƯỜNG MÔ

 

 

840

 

 

 

 

 

1

Xã Mường Mô cũ

 

 

840

 

 

 

 

 

2

Xã Nậm Chà cũ

 

 

840

 

 

 

 

 

XXVIII

XÃ HUA BUM

 

 

840

 

 

 

 

 

1

Xã Hua Bum cũ

 

 

112

 

 

 

 

 

2

Xã Vàng San cũ thuộc huyện Mường Tè cũ

 

 

112

70

54

67

42

42

XXIX

XÃ PA TẦN

 

 

91

62

42

63

42

42

1

Xã Pa Tần cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xã Nậm Ban cũ

 

 

111

71

56

65

43

43

3

Xã Trung Chải cũ

 

 

70

42

32

42

32

32

XXX

XÃ BUM NƯA

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bum Nưa

 

 

95

68

43

65

43

43

2

Xã Pa Vệ S

 

 

98

62

44

63

42

42

XXXI

XÃ BUM TỞ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Điện Biên Phủ

Cầu Mường Tè 1

Nhà ông Sung Giang

326

141

88

87

54

43

2

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Sung Giang

Hết ranh giới bến xe khách

69

42

32

42

32

32

3

Đường Điện Biên Ph

Tiếp giáp bến xe

Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái)

95

68

43

65

43

43

4

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái

Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều

 

 

 

 

 

 

5

Đường Điện Biên Phủ

Nhà ông Quang Thiều

Hết nhà ông Linh

120

83

56

76

43

43

6

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Linh

Giáp địa phận xã Bum Nưa

77

52

42

63

32

32

7

Đường Chu Văn An

Ranh giới đất Đài truyền hình

Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp

 

 

 

 

 

 

8

Đường Chu Văn An

Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp

Đường Điện Biên Ph (Km 280+800)

750

435

372

 

 

 

9

Đường Chu Văn An

Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)

Hết ranh giới công ty Thương Mại

950

500

340

 

 

 

10

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp với công ty Thương Mại

Tiếp giáp Đài truyền hình

750

435

372

 

 

 

11

Đường Trần Phú

Đường Điện Biên Ph (Km 280+00)

Phố 25/1

860

470

356

 

 

 

12

Đường Hồ Tùng Mậu

Đường Điện Biên Phủ Km 279+800

Đường Điện Biên Ph Km 280+500

860

470

356

 

 

 

13

Đường nội thị

Đường Chu Văn An

Hết đường bê tông tiếp giáp bn Mn

620

396

356

 

 

 

14

Đường nội th

Đường Điện Biên Phủ (nhà dũng hạnh)

Đến bờ kè tam cấp (thôn 8)

860

470

356

 

 

 

15

Đường nội thị

Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX

Hết đất nhà bà Chim (thôn 2)

860

470

356

 

 

 

16

Đường nội thị

Trường THCS

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà

860

470

356

 

 

 

17

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa

Đến nhà Lỳ Ma Xá

790

435

340

 

 

 

18

Đường nội thị

Đường Điện Biên Phủ

Đường Võ Nguyên Giáp

860

470

356

 

 

 

19

Đường nội thị

Đường Chu Văn An

Giáp bờ kè suối Nậm Cấu (thôn 10)

860

470

356

 

 

 

20

Đường nội thị

Trụ sở UBND thị trấn cũ

nhà ông Vàng Văn Thắng (dạo)

620

396

340

 

 

 

21

Phố Ngô Quyền

Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200)

Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông)

620

396

340

 

 

 

22

Phố Nguyễn Bnh Khiêm

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900)

Hết ranh giới đất TTGDTX

660

430

333

 

 

 

23

Phố Đào Trọng Lịch

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800)

Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân s

620

396

340

 

 

 

24

Phố Lý Thường Kiệt

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700)

Nhà Văn hóa thôn 2

660

430

333

 

 

 

25

Phố Phạm Ngũ Lão

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200)

Trung tâm GDTX cũ

620

396

340

 

 

 

26

Phố Lý Tự Trọng

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300)

Nhà VH bn Bo

630

490

 

 

 

 

27

Phố Lê Quý Đôn

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)

Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa)

700

420

315

 

 

 

28

Phố Kim Đồng

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500)

Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ

620

396

340

 

 

 

29

Phố Trần Văn Thọ

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150)

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)

620

396

340

 

 

 

30

Đường Nậm Bum

Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện)

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

620

396

340

 

 

 

31

Đường Nậm Bum

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San

620

396

340

 

 

 

32

Đường Lê Đại Hành

Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu phố 12 cũ)

Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn cũ)

620

396

340

 

 

 

33

Đường Võ Nguyên Giáp

Quán Quê Hương (thôn 10)

Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700)

620

396

340

 

 

 

34

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa Anh)

PETROLIMEX- Ca hàng 06

620

396

340

 

 

 

35

Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)

Cầu Nậm Cấu mới

Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)

620

396

340

 

 

 

36

Ph Tôn Thất Tùng

Đường Điện Biên Phủ (Km279+200)

Trung tâm y tế

560

420

 

 

 

 

37

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Lê Đại Hành

Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San cũ

475

 

 

 

 

 

38

Phố Cù Chính Lan

Đường Lê Đại Hành

Nhà ông Phòng (Huyền)

475

340

272

 

 

 

39

Phố Nguyễn Tuân

Đường Võ Nguyên Giáp

Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)

860

470

372

 

 

 

40

Phố Võ ThSáu

Nhà VH khu phố 12

Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)

1.758

1.005

754

 

 

 

41

Đường Phan Đình Giót

Đường Điện Biên Phủ (Km279+400)

Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương

770

 

 

 

 

 

42

Đường nội thị

Đường Điện Biên Phủ

Đường Võ Nguyên Giáp

950

500

435

 

 

 

43

Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)

Cầu Nậm Cấu mới

Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)

620

396

340

 

 

 

44

Đường Trần Đại Nghĩa

Giao với đường Điện Biên Phủ (Km284+00 đến QL4H)

Nhà máy thủy điện Nậm Xì Lường Tnh

1170

580

435

 

 

 

45

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Mường Tè cũ

 

 

1170

580

435

 

 

 

46

Xã Can Hồ cũ

 

 

1080

540

412

 

 

 

47

Xã Bum Tở cũ

 

 

1310

640

456

 

 

 

XXXII

XÃ MƯỜNG TÈ

 

 

860

470

356

 

 

 

1

Xã Mường Tè cũ

 

 

620

396

340

 

 

 

2

Xã Nậm Khao cũ

 

 

950

500

435

 

 

 

XXXIII

XÃ THU LŨM

 

 

525

420

315

 

 

 

1

Xã Ka Lăng cũ

 

 

120

 

 

 

 

 

2

Xã Thu Lũm cũ

 

 

120

84

54

77

44

44

XXXIV

XÃ PA Ủ

 

 

100

63

44

63

42

42

1

Xã Pa

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xã Tá Bạ cũ

 

 

120

84

54

77

44

44

XXXV

XÃ MÙ CẢ

 

 

110

64

43

65

43

43

1

Xã Mù Cả

 

 

 

 

 

 

 

 

XXXVI

XÃ TÀ TỔNG

 

 

110

68

43

65

43

43

1

Tà Tng

 

 

98

62

44

63

42

42

XXXIV

XÃ PA Ủ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Pa Ủ cũ

 

 

84

54

43

65

33

33

2

Tá Bạ cũ

 

 

77

52

42

63

32

32

XXXV

XÃ MÙ CẢ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Mù Cả

 

 

79

54

43

65

33

33

XXXVI

XÃ TÀ TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tà Tổng

 

 

79

54

43

65

33

33

 

PHỤ LỤC VI:

BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số: 100/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

I

XÃ MƯỜNG KIM

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 32

Trường cấp 2

Giáp cầu sắt

425

230

135

 

 

 

2

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận trường cấp 2

Giáp địa phận xã Mường Cang cũ

225

95

65

 

 

 

3

QL279

Tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim

Cầu Mường Kim

395

220

130

 

 

 

4

QL 279

Cầu Mường Kim

Đường rẽ vào nhà máy thủy điện

205

95

65

 

 

 

5

QL 279

Tiếp giáp cầu sắt

Hết địa phận trường THPT Mường Kim

205

90

65

 

 

 

6

Các xã: Tà Mung, Tà Hừa, Pha Mu cũ

 

 

110

90

63

74

42

42

7

Xã Mường Kim cũ

 

 

260

180

120

130

70

53

II

XÃ KHOEN ON

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Khoen On cũ

 

 

110

90

65

75

43

43

2

Xã Ta Gia cũ

 

 

260

180

120

130

65

54

III

XÃ THAN UYÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Điện Biên Phủ

Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634)

Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)

3.000

950

475

 

 

 

2

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)

Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)

2.100

750

340

 

 

 

3

Đường Điện Biên Phủ

Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631)

Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402)

1.850

700

285

 

 

 

4

Đường Điện Biên Phủ

Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402)

Hết ranh giới số nhà 227

1.550

600

250

 

 

 

5

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 225

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

1.400

550

225

 

 

 

6

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 352

Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 077 dự án chnh trang đô thị khu 8

1.850

 

 

 

 

 

7

Phố Lương Định Của

Ngã 3 (Số nhà 002)

Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC

850

300

165

 

 

 

8

Phố Lương Định Của

Ranh giới số nhà 084

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)

400

160

75

 

 

 

9

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên

400

185

95

 

 

 

10

Đường Thanh Niên

Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170)

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

260

125

75

 

 

 

11

Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất nhà ông Nguyn Văn Việt

450

180

85

 

 

 

12

Phố Lý Tự Trọng

Ranh giới số nhà 002

Đường Thanh Niên (Số nhà 082)

450

180

85

 

 

 

13

Đường 15/10

UBND xã Than Uyên (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 192

450

180

85

 

 

 

14

Ngõ 534 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 013

400

160

75

 

 

 

15

Ngõ 542 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 029

400

160

75

 

 

 

16

Phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551)

650

150

75

 

 

 

17

Ph Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới nhà ông An

Hết ranh giới đất nhà ông Thế

155

105

75

 

 

 

18

Ngõ 413 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 045

400

160

75

 

 

 

19

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 016

400

160

75

 

 

 

20

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp số nhà 018

Hết ranh giới số nhà 092

390

160

75

 

 

 

21

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới số nhà 092

Hết ranh giới số nhà 131

215

120

75

 

 

 

22

Ngõ 695 Điện Biên Phủ

Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002)

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

250

125

75

 

 

 

23

Ngõ Đi Sen Đông

Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001)

Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông

250

125

75

 

 

 

24

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001)

Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)

1.150

450

210

 

 

 

25

Đường Nguyn Chí Thanh

Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020)

Cổng Huyện đội (Số nhà 086)

550

250

110

 

 

 

26

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

235

125

85

 

 

 

27

Ngõ 821 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005)

550

250

110

 

 

 

28

Đường Tôn Thất Tùng

Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001)

Ngã tư (Gần số nhà 046)

700

250

140

 

 

 

29

Đường Tôn Thất Tùng

Ngã 4 (Gần số nhà 083)

Hết ranh giới số nhà 135

400

160

75

 

 

 

30

Đường Tôn Thất Tùng

Ranh giới số nhà 137

Tiếp giáp đường Thanh Niên

360

140

85

 

 

 

31

Phố Hoàng Liên

Ngã 3 (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 089

550

250

110

 

 

 

32

Phố Chu Văn An

Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001)

Ngã 3 (Hết số nhà 059)

700

250

140

 

 

 

33

Phố Phạm Ngọc Thạch

Ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)

450

180

85

 

 

 

34

Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

600

250

110

 

 

 

35

Đường sau Sân vận động

Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32

Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)

450

180

85

 

 

 

36

Ngõ 193 Đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)

400

160

75

 

 

 

37

Ngõ 552 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 010

400

160

75

 

 

 

38

Ph Trần Huy Liệu

Ranh giới số nhà 002

Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)

400

160

75

 

 

 

39

Phố Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020)

Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (S nhà 076)

250

125

75

 

 

 

40

Ngõ phố Tô Vĩnh Diện

Ranh giới số nhà 01

Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng

220

115

75

 

 

 

41

Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh

Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b)

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

250

125

75

 

 

 

42

Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh

Ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 026

250

125

75

 

 

 

43

Ngõ 82 Lương Định Của

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 005

255

125

75

 

 

 

44

Phố Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002)

Tiếp giáp số nhà 022

400

305

135

 

 

 

45

Phố Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028)

Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)

255

125

75

 

 

 

46

Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 019

255

125

75

 

 

 

47

Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

255

125

75

 

 

 

48

Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 023

255

125

75

 

 

 

49

Ngõ 192 đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 192

Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)

465

180

85

 

 

 

50

Ngõ 9 đường 15/10

Ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)

390

185

95

 

 

 

51

Ngõ 66 đường 15/10

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 031

255

125

75

 

 

 

52

Ngõ 32 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Trường Mầm non số 2 (Số nhà 011)

500

200

85

 

 

 

53

Ngõ 123 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 021

190

95

75

 

 

 

54

Ngõ 135 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

190

95

75

 

 

 

55

Ngõ 10 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

235

125

85

 

 

 

56

Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 011

190

95

75

 

 

 

57

Ngõ 2 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

190

95

75

 

 

 

58

Ngõ 28 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 025

190

95

75

 

 

 

59

Ngõ 12 Lương Định Của

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 017

235

125

85

 

 

 

60

Ngõ 665 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 013

190

95

75

 

 

 

61

Ngõ 819 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

190

95

75

 

 

 

62

Ngõ 14 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

190

95

75

 

 

 

63

Ngõ 476 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 007

190

95

75

 

 

 

64

Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp ranh giới số nhà 015

235

125

85

 

 

 

65

Ngõ 18 đường Thanh Niên

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

235

125

85

 

 

 

66

Ngõ 181 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 007

155

105

75

 

 

 

67

Ngõ 119 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 012

155

105

75

 

 

 

68

Ngõ 483 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 016

190

95

75

 

 

 

69

Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 030

190

95

75

 

 

 

70

Ngõ 86 đường Thanh Niên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 028

235

125

85

 

 

 

71

Ngõ 164 đường Thanh Niên

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 014

190

95

75

 

 

 

72

Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 015

235

125

85

 

 

 

73

Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 012

Hết ranh giới số nhà 034

155

105

75

 

 

 

74

Ngõ 44 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 004

190

120

85

 

 

 

75

Ngõ 22 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

190

120

85

 

 

 

76

Ngõ 36 Lý Tự Trọng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 009

190

120

85

 

 

 

77

Ngõ 146 đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

155

105

75

 

 

 

78

Ngõ 110 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 011

155

105

75

 

 

 

79

Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 021

155

105

75

 

 

 

80

Ngõ 83 Trần Huy Liệu

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

155

105

75

 

 

 

81

Ngõ 400 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)

235

125

85

 

 

 

82

Ngõ 529 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)

235

125

85

 

 

 

83

Ngõ 73 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)

235

125

85

 

 

 

84

Ngõ 159 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 009

190

95

75

 

 

 

85

Ngõ 122 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá)

Hết ranh giới số nhà 002

155

105

75

 

 

 

86

Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 004

155

105

75

 

 

 

87

Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

155

105

75

 

 

 

88

Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 084

Hết ranh giới số nhà 001

155

105

75

 

 

 

89

Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 174

Hết ranh giới số nhà 001

155

105

75

 

 

 

90

Ngõ 122 đường Thanh Niên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 124

Hết ranh giới số nhà 003

235

125

85

 

 

 

91

Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 017

155

105

75

 

 

 

92

Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ

Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213

Hết ranh giới số nhà 007

155

105

75

 

 

 

93

Ngõ 54 đường 15/10

Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056

Hết ranh giới số nhà 015

500

200

85

 

 

 

94

Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

190

95

75

 

 

 

95

Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 006

190

95

75

 

 

 

96

Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 532

Hết ranh giới số nhà 009

390

160

75

 

 

 

97

Ngõ 429, đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01

Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 10

160

 

 

 

 

 

98

Ngõ 13, đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01

Hết ranh giới thửa đất số nhà 10

160

 

 

 

 

 

99

Ngõ 103, đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01

Hết ranh giới thửa đất số nhà 46

160

 

 

 

 

 

100

Ngõ 86 đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01

Hết ranh giới thửa đất số nhà 12.

160

 

 

 

 

 

101

Nhánh 1 đường hạ tầng đô thị Than Uyên

Từ nhà bà Thúy Đạt

đến đất nhà ông Nguyễn Thanh Phượng

355

220

125

 

 

 

102

Nhánh 2 đường hạ tầng đô thị Than Uyên

Từ nhà ông Công Vi

đến Ngã 3 đường đi Mường Mít

355

220

125

 

 

 

103

Nhánh 3 đường hạ tầng đô thị Than Uyên

Từ Quốc lộ 32

Ngã 3 đường đi Mường Mít

355

220

125

 

 

 

104

Nhánh 4 đường hạ tầng đô thị Than Uyên

Từ Quốc lộ 33

đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Chín

355

220

125

 

 

 

105

Nhánh 5 đường hạ tầng đô thị Than Uyên

Từ nhà ông Thư (ngã 3 đường nội đồng Khu 9)

Đến nhà bà Đỗ Thị Tuyết

355

220

125

 

 

 

 

Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

106

Quốc lộ 32

Tiếp giáp cầu Mường Cang

Cây xăng nhà bà Chứ

950

360

140

 

 

 

107

Quốc lộ 32

Cây xăng nhà bà Chứ

Hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ

650

255

100

 

 

 

108

Quốc lộ 32

Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ

Hết địa phận xã Mường Cang cũ

320

170

75

 

 

 

109

Đường nhánh

Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang

Hết ranh giới đất nhà bà Mòn

320

180

75

 

 

 

110

Đường nhánh

Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang

Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC

320

180

75

 

 

 

 

Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

111

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến

Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường

550

275

150

 

 

 

112

Quốc lộ 32

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường

Hết địa phận xã Mường Than cũ

310

180

75

 

 

 

113

Đường đi bản Xuân Phương - Hua Than Én Luông

Từ hết ranh giới đất ông Hải Thủy

Sân vận động Hua Than

355

220

125

 

 

 

114

Đường nối 279

Nhà máy thủy điện Nà Khm

HTX dịch vụ nông nghiệp (bản Đông)

355

220

125

 

 

 

115

Đường bn Ngà

Nhà bà Hoa Sử

nhà văn hóa bản Ngà

355

220

125

 

 

 

116

Đường nhánh Hua Nà

Trường THCS Hua Nà

Hết trường mầm non Hua Nà

280

180

120

 

 

 

117

Đường nhánh

Ngã ba (đường rẽ lên trụ sở UBND xã Hua Nà cũ)

Đầu đường Hày Lặm

280

180

120

 

 

 

118

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Than Uyên cũ

 

 

155

 

 

 

 

 

119

Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ

 

 

360

220

130

210

126

65

120

Các xã Hua Nà cũ

 

 

280

180

120

130

65

53

IV

XÃ MƯỜNG THAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quốc lộ đi qua xã Phúc Than cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 32

Cầu Nậm Phang

Đường rẽ vào bản Nà Phát

310

180

75

 

 

 

2

Quốc lộ 32

Điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát

Cầu Che Bó

588

294

160

 

 

 

3

Quốc lộ 32

Cầu Che Bó

Hết địa phận xã Phúc Than cũ

310

180

75

 

 

 

4

Quốc lộ 279

Ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn

Hết ranh giới Trạm kiểm lâm

550

275

150

 

 

 

5

Xã Phúc Than cũ

 

 

509

314

181

220

130

70

6

Xã Mường Mít cũ

 

 

110

90

65

74

50

42

V

XÃ PẮC TA

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Pc Ta cũ

 

 

260

160

120

150

95

65

2

Xã Hố Mít cũ

 

 

66

53

42

55

42

32

VI

XÃ NẬM SỎ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Nậm S

 

 

70

56

43

55

43

33

2

Xã Tà Mít cũ

 

 

65

53

42

55

42

32

VII

XÃ TÂN UYÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Lê Lợi

Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi

Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

2.100

1.150

950

 

 

 

2

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

Hết cống Tổ 3

1.450

900

700

 

 

 

3

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cống Tổ 3

Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa cũ)

550

300

250

 

 

 

4

Đường Lê Lợi

Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi

Hết ranh giới đất Đội thuế

1.550

900

700

 

 

 

5

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế

Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân Thuộc cũ)

1.450

900

700

 

 

 

6

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện)

Đường Võ Nguyên Giáp

550

300

250

 

 

 

7

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17

270

210

130

 

 

 

8

Đường 7/3

Đường Lê Lợi (Km381+720)

Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên

550

300

250

 

 

 

9

Ph Võ Thị Sáu

Đường Lê Lợi (Km381+970)

Đường Võ Nguyên Giáp

550

300

250

 

 

 

10

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà Ban)

Cầu qua suối đi Nà Ban

430

285

175

 

 

 

11

Ph Đặng Thùy Trâm

Đường Lê Lợi (Km381+620)

Phố Phạm Ngọc Thạch

470

310

185

 

 

 

12

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Lê Lợi (Km381+910)

Phố Đặng Thùy Trâm

750

350

250

 

 

 

13

Ph Nguyễn Viết Xuân

Đường Lê Lợi (Km381+990)

Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên cũ

430

290

180

 

 

 

14

Phố Vừ A Dính

Nguyễn Viết Xuân

Phố Lý Tự Trọng

500

 

 

 

 

 

15

Ph Lý Tự Trọng

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Phố Nguyễn Viết Xuân

500

 

 

 

 

 

16

Nhánh Quốc lộ 32

Trạm Y tế xã Tân Uyên

Cổng nghĩa trang nhân dân

430

285

175

 

 

 

17

Nhánh Quốc lộ 32

Tiếp giáp Quốc lộ 32

Cuối đường

205

135

110

 

 

 

18

Đường Nguyễn Trãi

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân ph số 32)

Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32

470

280

175

 

 

 

19

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân ph s 26)

Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)

470

280

175

 

 

 

20

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 7)

Đường Trường Chinh

470

280

175

 

 

 

21

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi (Km380+950)

Tiếp giáp khu dân cư khu 7

345

220

145

 

 

 

22

Đường Ngô Quyền

Đường Lê Lợi (Km383+740)

Đường đi tổ dân phố 4 cũ

325

210

150

 

 

 

23

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Trần Quốc Mạnh

Đường Lê Lợi (Km382+590)

1.000

 

 

 

 

 

24

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố s 15)

Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ

550

300

250

 

 

 

25

Đường Hoàng Liên Sơn

Đường Lê Lợi (Km387+00)

Giáp địa phận bản Hô Be

225

150

115

 

 

 

26

Đường Lò Văn Hặc

Đường Lê Lợi (Km383+740)

Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ

225

150

115

 

 

 

27

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Lê Lợi (Km382+940)

Giao với đường tránh QL 32 dự kiến

225

150

115

 

 

 

28

Phố Trần Quốc Mạnh

Đường Lê Lợi (Km381+530)

Đường Võ Nguyên Giáp

1.000

 

 

 

 

 

29

Phố Lương Đình Của

Đường Trường Chinh

Đường Lê Duẩn

236

125

95

 

 

 

30

Phố Hồ Xuân Hương

Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện)

Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trú

650

 

 

 

 

 

31

Phố Chu Văn An

Đường Lê Lợi (Km380+890)

Tiếp giáp Trường THPT nội trú

650

 

 

 

 

 

32

Đường Lê Duẩn

Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến)

Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông

650

 

 

 

 

 

33

Đường Trần Phú

Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện)

Hết ranh giới đất Chi cục thống kê

650

 

 

 

 

 

34

Phố Nguyễn Du

Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3)

Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)

500

 

 

 

 

 

35

Phố Xuân Diệu

Phố Nguyn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện)

Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)

500

 

 

 

 

 

36

Phố Nguyễn Tuân

Đường Lê Lợi (Km381+080)

Phố Chu Văn An

500

 

 

 

 

 

37

Phố Nguyễn Tuân

Phố Chu Văn An

Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế)

500

 

 

 

 

 

38

Quốc lộ 32

Hạt Kiểm Lâm huyện

Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ đến năm 2030

572

344

326

 

 

 

39

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ

Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc cũ

530

310

230

 

 

 

40

Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển qu đất bố trí đất dân cư

 

 

335

185

145

 

 

 

41

Ngõ 5 đường 7/3

Đường 7/3

Đường Võ Thị Sáu

450

270

170

 

 

 

42

Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện cũ

 

 

500

 

 

 

 

 

43

Khu dự án chnh trang đô thị gắn với sp xếp dân cư Tổ dân phố 26 (bản Na Giàng cũ)

 

 

500

 

 

 

 

 

44

Các vị trí còn lại Trên địa bàn thị trấn Tân Uyên cũ

 

 

118

 

 

 

 

 

45

Xã Nậm Cần cũ

 

 

110

74

63

74

53

42

46

Xã Trung Đồng cũ

 

 

250

160

120

150

95

63

47

Xã Thân Thuộc cũ

 

 

290

200

140

160

100

74

VIII

XÃ MƯỜNG KHOA

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Mường Khoa cũ

 

 

110

75

65

75

56

43

2

Xã Phúc Khoa cũ

 

 

300

210

140

160

95

75

IX

XÃ BẢN BO

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 32

Từ trụ sở UBND xã Bản Bo

Đến Nghĩa trang bn Hưng Phong

175

57

33

 

 

 

2

Khu tái định cư xã Bản Bo (Toàn khu)

 

 

180

 

 

 

 

 

3

Xã Bản Bo cũ

 

 

85

59

34

57

43

43

4

Xã Nà Tăm cũ

 

 

75

53

32

55

42

42

X

XÃ BÌNH LƯ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của

1.400

270

175

 

 

 

2

Đường Trần Phú

Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của

Tiếp giáp đường 21/9

1.450

320

170

 

 

 

3

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường 21/9

Hết cầu Mường Cấu

1.050

225

130

 

 

 

4

Đường Trn Phú

Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

470

130

85

 

 

 

5

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Cây xăng Thảo Trang

Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ

470

130

85

 

 

 

6

Đường Tác Tình

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết địa phận nhà máy nước

500

130

85

 

 

 

7

Đường 21/9

Tiếp giáp Trần Phú

Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị

1.800

320

175

 

 

 

8

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp cầu Tiên Bình

Cây xăng Tho Trang

700

170

125

 

 

 

9

Đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Tiên Bình

Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

1.150

310

135

 

 

 

10

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

Tiếp giáp đường 21/9

1.650

320

145

 

 

 

11

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường 21/9

Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú

1.650

320

145

 

 

 

12

Đường Võ Nguyên Giáp

Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú

Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ

1.550

320

145

 

 

 

13

Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)

Đầu đường

Cuối đường

445

 

 

 

 

 

14

Phố Nguyễn Đình Thi

Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh

Phố Hồ Xuân Hương

465

 

 

 

 

 

15

Phố Hồ Xuân Hương

Đường Nguyn Chương

Ph Nguyn Đình Thi

465

 

 

 

 

 

16

Đường Nguyễn Chương

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp với đường Thác Tình

520

140

86

 

 

 

17

Đường Trường Chinh

Phố Nguyn Đình Thi

Ph Nguyn Thị Sáu

750

 

 

 

 

 

18

Đường Trường Chinh

Phố Võ Thị Sáu

Đường Nguyễn Văn Linh

900

 

 

 

 

 

19

Đường Lê Hồng Phong

Đường Lê Quý Đôn

Đường Nguyễn Văn Linh

900

 

 

 

 

 

20

Đường Thanh Niên

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyn Văn Linh

850

 

 

 

 

 

21

Đường Thanh Niên

Đường Nguyễn Văn Linh

Phố Võ Thị Sáu

750

 

 

 

 

 

22

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

750

 

 

 

 

 

23

Đường Nguyn Văn Linh

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trần Phú

850

185

95

 

 

 

24

Đường Lê Quý Đôn

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

750

 

 

 

 

 

25

Đường Lê Quý Đôn

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trần Phú

700

170

95

 

 

 

26

Ph Chu Văn An

Phố Võ Thị Sáu

Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị

700

 

 

 

 

 

27

Đường Hoàng Quốc Việt

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

600

 

 

 

 

 

28

Phố Xuân Diệu

Công an huyện

Phố Nguyễn Đình Thi

315

 

 

 

 

 

29

Phố Xuân Diệu

Phố Nguyễn Đình Thi

Đường Nguyễn Chương

295

 

 

 

 

 

30

Phố Kim Đồng

Ph Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Văn Linh

700

 

 

 

 

 

31

Ph Kim Đồng

Đường 21/9

Đường Lê Quý Đôn

1.300

310

165

 

 

 

32

Phố Nguyễn Viết Xuân

Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng

Đường Võ Nguyên Giáp

700

 

 

 

 

 

33

Phố Nguyễn Viết Xuân

Ngã 3 phố Kim Đồng

Đường Trần Phú

700

 

 

 

 

 

34

Ph Tô Vĩnh Diện

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Văn Linh

900

 

 

 

 

 

35

Ph Võ Thị Sáu

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

750

 

 

 

 

 

36

Phố Nguyễn Thái Học

Đầu Nguyễn Văn Linh

Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân

1.300

 

 

 

 

 

37

Ph Nguyn Thái Học

Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Võ Nguyên Giáp

1.450

 

 

 

 

 

38

Phố Lê Văn Tám

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Nguyễn Thái Học

1.450

 

 

 

 

 

39

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Tác Tình

Phố Tố Hữu

315

120

85

 

 

 

40

PhTố Hữu

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Tác Tình

315

120

85

 

 

 

41

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

225

170

135

 

 

 

42

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

150

125

110

 

 

 

43

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

225

170

135

 

 

 

44

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

150

125

110

 

 

 

45

Phố Đặng Văn Ng

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

225

170

135

 

 

 

46

Ph Đặng Văn Ng

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

150

125

110

 

 

 

47

Đường Phan Đình Giót

Đường Thanh Niên

Đường Bế Văn Đàn

175

 

 

 

 

 

48

Phố La Văn Cầu

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Hoàng Quốc Việt

325

 

 

 

 

 

49

Phố Nguyễn Du

Đường Trần Phú

Đường Võ Nguyên Giáp

415

 

 

 

 

 

50

Quốc lộ 4D

Từ Trạm Kiểm tra tải trọng 058

Trường mầm non Bình Lư +200m

210

90

75

 

 

 

51

Đường Vừ A Dính

Giao với nút giao đường Bế Văn Đàn - đường Thanh Niên

Giao với đường Tác Tình

90

 

 

 

 

 

52

Đường Lò Văn Hặc

Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Km 57+550, bên trái)

Giao với đường Nguyễn Hu Thọ

160

 

 

 

 

 

53

Sắp xếp dân cư bản Tác Tình, thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường cũ

Toàn khu

120

 

 

 

 

 

54

Đường Lương Định Của

Đường Trần Phú

Ngã 3 đi bản Nà Đon, xã Bình Lư

480

130

85

 

 

 

55

Ngõ 1 đường 21/9

Đầu đường

Cuối đường

600

 

 

 

 

 

56

Đường Bế Văn Đàn

Đường Phan Đình Giót

Đường Vừ A Dính

90

 

 

 

 

 

57

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tam Đường cũ

 

 

74

 

 

 

 

 

58

Xã Sơn Bình cũ

 

 

170

55

32

55

42

42

59

Xã Bình Lư cũ

 

 

190

100

77

153

92

42

XI

XÃ TẢ LÈNG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Di chuyển dân cư bản Phô Hồ Thầu, xã Hồ Thầu, huyện Tam Đường cũ ra khỏi vùng có nguy cơ xảy ra thiên tai (Toàn khu)

 

 

120

 

 

 

 

 

2

Xã Hồ Thầu cũ

 

 

120

55

32

55

42

42

3

Xã Giang Ma cũ

 

 

120

46

33

54

33

33

4

Xã Tả Lẻng cũ

 

 

75

53

32

53

42

42

XII

XÃ KHUN HÁ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 32

Giáp địa phận phường Tân Phong

Hết địa phận xã Khun Há

125

75

50

 

 

 

2

Khu tái định cư Đông Pao 2 (Toàn khu)

 

 

120

 

 

 

 

 

3

Khu tái định cư trung tâm xã Bản Hon (Toàn khu)

 

 

120

 

 

 

 

 

4

Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Bản Hon cũ

 

 

80

53

32

55

42

42

5

Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Khun Há cũ

 

 

70

50

32

50

32

32

XIII

XÃ SIN SUỐI HỒ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu tái định cư xã Thèn Sin cũ (Toàn khu)

 

 

120

 

 

 

 

 

2

Di dân khỏi vùng thiên tai tại bản Pan Khèo, xã Thèn Sin, huyện Tam Đường cũ (Toàn khu)

 

 

120

 

 

 

 

 

3

Xã Sin Suối Hồ cũ

 

 

160

90

55

75

55

42

4

Xã Nậm Xe cũ

 

 

190

100

65

116

74

42

5

Xã Thèn Sìn cũ

 

 

170

46

33

54

33

33

XIV

XÃ PHONG THỔ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Điện Biên Phủ

Cầu Pa So

Km 20+200 (Nhà máy nước)

1.600

 

 

 

 

 

2

Đường Điện Biên Phủ

Km20+200

Km21+85 (Hết đường đôi)

1.250

770

300

 

 

 

3

Đường Điện Biên Phủ

Km21+85 (Hết đường đôi)

Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)

700

300

140

 

 

 

4

Đường Điện Biên Phủ

Km0

Km1 + 100

1.550

 

 

 

 

 

5

Đường Điện Biên Phủ

Km1 + 100

Km1 + 600

1.250

750

 

 

 

 

6

Quốc lộ 4D

Từ Km1 + 600

Km6 + 300

1.035

605

420

 

 

 

7

Quốc lộ 4D

Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)

Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ)

395

245

150

 

 

 

8

Quốc lộ 4D

Km6 + 900

Đấu nối quốc lộ 100

110

70

60

 

 

 

9

Đường Võ Nguyên Giáp

Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ)

Cầu sang khu TĐC Huổi Luông

650

290

150

 

 

 

10

Đường Võ Nguyên Giáp

Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông

Cầu Pa So

1.100

 

 

 

 

 

11

Đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Pa So

Cầu Hòa Bình

1.250

 

 

 

 

 

12

Phố Bế Văn Đàn

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

950

 

 

 

 

 

13

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Ph Nguyễn Chương

950

 

 

 

 

 

14

Đường Chu Văn An

Phố Nguyễn Chương

Hết Ngân hàng chính sách

950

 

 

 

 

 

15

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Phố Võ Thị Sáu

950

 

 

 

 

 

16

Đường Chu Văn An

Ph Võ Thị Sáu

Ph Vừ A Dính

750

 

 

 

 

 

17

Đường Chu Văn An

Phố Vừ A Dính

Ngân hàng chính sách

600

 

 

 

 

 

18

Phố Nguyễn Chương

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Đường Chu Văn An

950

 

 

 

 

 

19

Phố Võ Thị Sáu

Trung tâm chính trị

Ngân hàng chính sách

950

 

 

 

 

 

20

Phố Vừ A Dính

Phố Võ Thị Sáu

Đường Chu Văn An

750

 

 

 

 

 

21

Phố Nguyễn Viết Xuân

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

900

 

 

 

 

 

22

Phố Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

900

 

 

 

 

 

23

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp QL12

Tiếp giáp QL12 (Công an xã)

600

 

 

 

 

 

24

Quốc lộ 12

Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)

Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ cũ)

340

210

160

 

 

 

25

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

900

 

 

 

 

 

26

Phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

900

 

 

 

 

 

27

Phố Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

900

 

 

 

 

 

28

Phố Phan Đình Giót

Tiếp giáp phố Trần Can

Tiếp Giáp đường Võ Nguyên Giáp

900

 

 

 

 

 

29

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Hòa Bình

900

 

 

 

 

 

30

Các tuyến đường thuộc thôn Đoàn Kết

 

 

140

 

 

 

 

 

31

Phố đi bộ

Tiếp giáp với đầu cu Pa So (Km19+800 QL12)

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Km20+050 QL12)

1500

 

 

 

 

 

32

Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng

 

 

 

 

 

 

 

 

32.1

Quốc lộ 12

Tiếp giáp đường s 5

Tiếp giáp đường s 8

1.400

900

 

 

 

 

32.2

Đường số 4

Tiếp giáp đường số 9

Tiếp giáp đường số 5

530

 

 

 

 

 

32.3

Đường số 5

Tiếp giáp đường số 4

Tiếp giáp đường số 9

400

 

 

 

 

 

32.4

Đường số 8

Tiếp giáp QL 12

Tiếp giáp đường số 3

670

 

 

 

 

 

32.5

Đường số 9

Tiếp giáp đường s 4

Tiếp giáp đường số 5

400

 

 

 

 

 

32.6

Đường số 13 (đường cụt)

Tiếp giáp đường số 3

Cuối đường

530

 

 

 

 

 

32.7

Đường s 15

Tiếp giáp QL 12

Tiếp giáp đường số 1

400

 

 

 

 

 

33

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Phong Thổ cũ

 

 

400

 

 

 

 

 

34

Xã Mường So cũ

 

 

400

 

 

 

 

 

35

Xà Ma Li Pho cũ

 

 

400

 

 

 

 

 

36

Xã Huổi Luông cũ

 

 

530

 

 

 

 

 

XV

XÃ DÀO SAN

 

 

530

 

 

 

 

 

1

Xã Dào San cũ

 

 

530

 

 

 

 

 

2

Xã Tung Qua Lìn cũ, xã Mù Sang cũ

 

 

400

 

 

 

 

 

XVI

XÃ SÌ LỞ LẦU

 

 

60

 

 

 

 

 

1

Xã Vàng Ma Chải cũ, xã Sì L Lầu cũ

 

 

380

210

130

150

95

53

2

Xã Mồ Sì San cũ, xã Pa Vây Sử cũ

 

 

230

120

75

120

90

53

XVII

XÃ KHỔNG LÀO

 

 

190

100

65

116

74

42

1

Xã Khổng Lào cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xã Hoang Thèn cũ, xã Bản Lang cũ

 

 

200

100

65

120

74

43

XVIII

XÃ TỦA SÍN CHẢI

 

 

155

85

55

75

55

42

1

Xã Làng Mô cũ, xã Tả Ngo cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xã Tủa Sín Chải cũ

 

 

160

85

55

75

55

43

XIX

XÃ SÌN HỒ

 

 

160

85

55

75

55

42

1

Đường Võ Nguyên Giáp

Cổng phòng Tài chính

Ngã tư Bưu điện

 

 

 

 

 

 

2

Đường Võ Nguyên Giáp

Ngã tư Bưu điện

Hết địa phận chợ

250

130

80

120

85

56

3

Đường Võ Nguyên Giáp

Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ)

Hết ranh giới đất nhà bà Cho Mý Lai

230

120

75

120

85

53

4

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai Phòng nông nghiệp)

Tnh lộ 128 (Ngã ba- đường vào xã Tả Phìn cũ)

 

 

 

 

 

 

5

Đường Võ Nguyên Giáp

Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim

Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC

96

55

33

54

32

32

6

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC

Hết ranh giới đất nhà ông Từ

66

32

32

32

32

32

7

Đường Võ Nguyên Giáp

Từ ranh giới đất nhà ông Từ

Tnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu I)

 

 

 

 

 

 

8

Phố Chu Văn An

Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện)

Tiếp giáp ranh giới trường mầm non

800

445

170

 

 

 

9

Phố Chu Văn An

Ranh giới đất trường Mầm non

Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng Tùng Dương)

800

445

170

 

 

 

10

Phố Vừ A Dính

Đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương

620

270

140

 

 

 

11

Phố Vừ A Dính

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy- Xương

Đường Trường Chinh

235

125

75

 

 

 

12

Phố Trần Hưng Đạo

Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện)

Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú

620

270

140

 

 

 

13

Phố Trần Hưng Đạo

Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú

Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện)

320

170

100

 

 

 

14

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà ông Dính

250

130

80

 

 

 

15

Phố Bế Văn Đàn

Phố Trần Hưng Đạo

Đường Lê Lợi

620

270

140

 

 

 

16

Phố Bế Văn Đàn

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đầu cầu Hoàng Hồ)

460

230

140

 

 

 

17

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế)

Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ)

455

225

140

 

 

 

18

Đường Lê Lợi

Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba- Khách sạn Thanh Bình)

Hết cổng Bệnh viện

330

180

95

 

 

 

19

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cổng Bệnh viện

Giao với đường Lê Duẩn

800

445

170

 

 

 

20

Đường Lê Lợi

Giao với đường Lê Duẩn

Đường Võ Nguyên Giáp

455

225

140

 

 

 

21

Phố Kim Đồng

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Chu Văn An

235

140

85

 

 

 

22

Phố Quang Trung

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trường Chinh

350

180

95

 

 

 

23

Đường Trường Chinh

Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ)

Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ)

290

130

85

 

 

 

24

Phố Âu Cơ

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi

320

170

95

 

 

 

25

Phố Lạc Long Quân

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi

900

600

310

 

 

 

26

Đường nội thị

Phố Trần Hưng Đạo

Cổng trường PTDT Nội trú

850

465

300

 

 

 

27

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng

Hết cổng trường THCS

800

405

250

 

 

 

28

Đường nội thị

Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khinh

Hết ranh giới đất nhà ông Páo

320

170

95

 

 

 

29

Đường nội thị

Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp

Hết cổng kho Bạc

190

95

75

 

 

 

30

Đường nội thị

Đường Lê Lợi

Hết bản Sìn Hồ Vây

180

95

65

 

 

 

31

Đường nội thị

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ)..............

180

95

65

 

 

 

32

Đường nội thị

Tiếp giáp đường lên bản Dao

Tiếp giáp đường Trường Chinh

180

95

65

 

 

 

33

Đường nội thị

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy

455

225

140

 

 

 

34

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy

Đầu cầu Hoàng Hồ (giáp bản Hoàng Hồ)

280

135

85

 

 

 

35

Đường nội thị

Đu cầu Hoàng Hồ

Hết bản Hoàng Hồ

190

95

75

 

 

 

36

Đường nội thị

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa)

Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối .......)

190

95

75

 

 

 

37

Đường nội thị

Tiếp giáp Đường Lê Lợi

Đường nội thị (Đoạn đường từ tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi .........................)

190

95

75

 

 

 

38

Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ

Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc

Hết ranh giới đất nhà ông Dinh - Cấp

610

365

185

 

 

 

39

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Sìn Hồ cũ

 

 

170

80

65

 

 

 

40

Xã Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô Lin cũ, xã Tả Phìn cũ)

 

 

170

80

65

 

 

 

XX

XÃ HNG THU

 

 

340

170

140

 

 

 

1

Xã Hồng Thu cũ, xã Phìn Hồ cũ

 

 

340

170

140

 

 

 

2

Xã Ma Quai cũ

 

 

340

170

140

 

 

 

XXI

XÃ NẬM TĂM

 

 

340

170

140

 

 

 

1

Xã Nậm Tăm cũ

 

 

320

170

95

 

 

 

2

Xã Lùng Thàng cũ, xã Nậm Cha cũ

 

 

110

 

 

 

 

 

XXII

XÃ PU SAM CÁP

 

 

85

55

32

53

32

32

1

Xã Pa Khóa cũ, xã Noong Hẻo cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xã Pu Sam Cáp cũ

 

 

85

55

32

53

32

32

XXIII

XÃ NẬM CUỔI

 

 

96

55

33

54

32

32

1

Xã Nậm Hăn cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xã Nậm Cuổi cũ

 

 

190

80

56

65

43

33

XXIV

XÃ NẬM MẠ

 

 

92

55

32

53

32

32

1

Xã Nậm Mạ (gồm xã Căn Co cũ, xã Nậm Mạ cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

XXV

XÃ LÊ LỢI

 

 

96

55

33

54

32

32

1

Xã Pú Đao cũ

 

 

66

32

32

32

32

32

2

Xã Nậm Pì cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Xã Chăn Nưa cữ

 

 

66

32

32

32

32

32

4

Xã Lê Lợi cũ

 

 

96

55

33

54

32

32

XXVI

XÃ NẬM HÀNG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Lê Thái Tổ

Từ tiếp giáp ph Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót

96

55

33

54

32

32

2

Đường Lê Thái Tổ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

Cổng Trường THPT

 

 

 

 

 

 

3

Đường Lê Thái Tổ

Cổng Trường THPT

Khu Trung tâm hành chính

65

46

33

42

32

32

4

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ

Hết cầu Nậm Dòn

55

32

21

32

21

21

5

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp cầu Nậm Dòn

Đường Lê Thái Tổ

185

79

54

65

43

33

6

Đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

80

58

44

53

32

32

7

Đường Nội thị

Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện

Sau nhà ngh Phượng Huyền

 

 

 

 

 

 

8

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Trường Chinh

Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ

445

355

205

 

 

 

9

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ

450

 

 

 

 

 

10

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy)

700

600

350

 

 

 

11

Đường Lê Duẩn

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

215

140

95

 

 

 

12

Đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết cầu Nậm Nhùn

260

180

115

 

 

 

13

Đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)

420

320

230

 

 

 

14

Đường Vừ A Dính

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Qua đài truyền hình +500m

420

320

230

 

 

 

15

Đường Sông Đà

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Đường bến cảng nghiêng

420

320

230

 

 

 

16

Đường Sông Đà

Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

135

85

75

 

 

 

17

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Nguyễn Hu Thọ

Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy

175

130

95

 

 

 

18

Đường Bế Văn Đàn

Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng

Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng

600

 

 

 

 

 

19

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Cầu Nậm Manh

370

295

170

 

 

 

20

Tnh Lộ 127 (đường mới)

Tiếp giáp đường Nguyn Hữu Thọ

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ

200

135

110

 

 

 

21

Tnh lộ 127

Cầu Nậm Nhùn

Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn

200

135

110

 

 

 

22

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

140

95

75

 

 

 

23

Đường Nguyn Văn Linh

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Bờ kè sông Đà

135

85

75

 

 

 

24

Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Trường Chinh

Bờ kè sông Đà

175

115

85

 

 

 

25

Đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường Trường Chinh

130

100

75

 

 

 

26

Đường Lê Quý Đôn

Giao đường Lê Thái Tổ

Giao với bờ kè sông Đà

175

115

85

 

 

 

27

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

200

135

95

 

 

 

28

Ph Tô Vĩnh Diện

Giao với đường Phan Đình Giót

Giao với đường Lê Thái Tổ

200

135

95

 

 

 

29

Phố Hoàng Công Chất

Giao với đường Lê Thái Tổ

Trụ sở UBND xã thị trấn Nậm Nhùn cũ

600

270

190

 

 

 

30

Đường Nội thị (B1)

Từ tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Lê Thái Tổ

600

 

 

 

 

 

31

Đường Nội thị (D4)

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường Nguyn Văn Linh

600

 

 

 

 

 

32

Đường Nội thị (D5)

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

600

 

 

 

 

 

33

Đường Nội thị (D9)

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

420

320

230

 

 

 

34

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Nậm Nhùn cũ

 

 

370

300

170

 

 

 

35

Xã Nậm Hàng cũ

 

 

420

 

 

 

 

 

36

Xã Nậm Manh cũ

 

 

600

 

 

 

 

 

XXVII

XÃ MƯỜNG MÔ

 

 

600

 

 

 

 

 

1

Xã Mường Mô cũ

 

 

600

 

 

 

 

 

2

Xã Nậm Chà cũ

 

 

600

 

 

 

 

 

XXVIII

XÃ HUA BUM

 

 

600

 

 

 

 

 

1

Xã Hua Bum cũ

 

 

84

 

 

 

 

 

2

Xã Vàng San cũ thuộc huyện Mường Tè cũ

 

 

80

58

44

53

32

32

XXIX

XÃ PA TẦN

 

 

65

44

32

42

32

32

1

Xã Pa Tần cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xã Nậm Ban cũ

 

 

86

59

45

54

32

32

3

Xã Trung Chải cũ

 

 

55

32

21

32

21

21

XXX

XÃ BUM NƯA

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Bum Nưa cũ

 

 

71

46

32

43

32

32

2

Xã Pa Vệ S

 

 

70

44

32

42

32

32

XXXI

XÃ BUM TỞ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Điện Biên Phủ

Cầu Mường Tè 1

Nhà ông Sung Giang

233

101

63

65

43

33

2

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Sung Giang

Hết ranh giới bến xe khách

55

32

21

32

21

21

3

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp bến xe

Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái)

71

46

32

43

32

32

4

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái

Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều

 

 

 

 

 

 

5

Đường Điện Biên Phủ

Nhà ông Quang Thiều

Hết nhà ông Linh

170

120

79

110

65

65

6

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Linh

Giáp địa phận xã Bum Nưa

55

42

32

42

23

23

7

Đường Chu Văn An

Ranh giới đất Đài truyền hình

Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp

 

 

 

 

 

 

8

Đường Chu Văn An

Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp

Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800)

530

310

266

 

 

 

9

Đường Chu Văn An

Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)

Hết ranh giới công ty Thương Mại

680

355

244

 

 

 

10

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp với công ty Thương Mi

Tiếp giáp Đài truyền hình

530

310

266

 

 

 

11

Đường Trần Phú

Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)

Phố 25/1

620

340

255

 

 

 

12

Đường Hồ Tùng Mậu

Đường Điện Biên Phủ Km 279+800

Đường Điện Biên Phủ Km 280+500

620

340

255

 

 

 

13

Đường nội thị

Đường Chu Văn An

Hết đường bê tông tiếp giáp bản Mấn

590

328

260

 

 

 

14

Đường nội thị

Đường Điện Biên Phủ (nhà dũng hạnh)

Đến bờ kè tam cấp (thôn 8)

620

340

255

 

 

 

15

Đường nội thị

Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX

Hết đất nhà bà Chim (thôn 2)

620

340

255

 

 

 

16

Đường nội thị

Trường THCS

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà

620

340

255

 

 

 

17

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa

Đến nhà Lỳ Ma Xá

560

310

243

 

 

 

18

Đường nội thị

Đường Điện Biên Phủ

Đường Võ Nguyên Giáp

620

340

255

 

 

 

19

Đường nội thị

Đường Chu Văn An

Giáp bờ kè suối Nậm Cấu (thôn 10)

620

340

255

 

 

 

20

Đường nội thị

Trụ sở UBND thị trấn cũ

nhà ông Vàng Văn Thng (dạo)

440

283

243

 

 

 

21

Phố Ngô Quyền

Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200)

Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông)

440

283

243

 

 

 

22

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900)

Hết ranh giới đất TTGDTX

470

306

238

 

 

 

23

Phố Đào Trọng Lịch

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800)

Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự

440

283

243

 

 

 

24

Phố Lý Thường Kiệt

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700)

Nhà Văn hóa thôn 2

470

306

238

 

 

 

25

Phố Phạm Ngũ Lão

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200)

Trung tâm GDTX cũ

440

283

243

 

 

 

26

Ph Lý Tự Trọng

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300)

Nhà VH bản Bo

450

350

 

 

 

 

27

Phố Lê Quý Đôn

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)

Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa)

500

300

225

 

 

 

28

Phố Kim Đồng

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500)

Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ

440

283

243

 

 

 

29

Ph Trần Văn Thọ

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150)

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)

440

283

243

 

 

 

30

Đường Nậm Bum

Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện)

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

440

283

243

 

 

 

31

Đường Nậm Bum

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San

440

283

243

 

 

 

32

Đường Lê Đại Hành

Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu phố 12 cũ)

Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn cũ)

440

283

243

 

 

 

33

Đường Võ Nguyên Giáp

Quán Quê Hương (thôn 10)

Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700)

440

283

243

 

 

 

34

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa Anh)

PETROLIMEX- Cửa hàng 06

440

283

243

 

 

 

35

Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)

Cầu Nậm Cấu mới

Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)

440

283

243

 

 

 

36

Ph Tôn Thất Tùng

Đường Điện Biên Phủ (Km279+200)

Trung tâm y tế

400

300

 

 

 

 

37

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Lê Đại Hành

Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San cũ

340

 

 

 

 

 

38

Phố Cù Chính Lan

Đường Lê Đại Hành

Nhà ông Phòng (Huyền)

340

243

195

 

 

 

39

Ph Nguyễn Tuân

Đường Võ Nguyên Giáp

Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)

620

340

266

 

 

 

40

Phố Võ Thị Sáu

Nhà VH khu phố 12

Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)

1.256

718

538

 

 

 

41

Đường Phan Đình Giót

Đường Điện Biên Phủ (Km279+400)

Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương

550

 

 

 

 

 

42

Đường nội thị

Đường Điện Biên Phủ

Đường Võ Nguyên Giáp

680

355

310

 

 

 

43

Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)

Cầu Nậm Cấu mới

Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)

440

283

243

 

 

 

44

Đường Trần Đại Nghĩa

Giao với đường Điện Biên Phủ (Km284+00 đến QL4H)

Nhà máy thủy điện Nậm Xì Lường Tnh

840

410

310

 

 

 

45

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Mường Tè cũ

 

 

840

410

310

 

 

 

46

Xã Can Hồ cũ

 

 

770

385

294

 

 

 

47

Xã Bum T

 

 

940

460

326

 

 

 

XXXII

XÃ MƯỜNG TÈ

 

 

620

340

255

 

 

 

1

Xã Mường Tè cũ

 

 

440

283

243

 

 

 

2

Xã Nậm Khao

 

 

680

355

310

 

 

 

XXXIII

XÃ THU LŨM

 

 

375

300

225

 

 

 

1

Xã Ka Lăng cũ

 

 

90

 

 

 

 

 

2

Xã Thu Lũm cũ

 

 

85

60

44

55

32

32

XXXIV

XÃ PA Ủ

 

 

70

45

32

42

32

32

1

Xã Pa Ủ cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xã Tá Bạ cũ

 

 

85

60

44

55

32

32

XXXV

XÃ MÙ CẢ

 

 

75

46

33

43

32

32

1

Xã Mù Cả

 

 

 

 

 

 

 

 

XXXVI

XÃ TÀ TỔNG

 

 

71

46

33

43

32

32

1

Xã Tà Tổng

 

 

70

44

32

42

32

32

XXXIV

XÃ PA Ủ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Pa

 

 

60

42

32

43

24

24

2

Xã Tá Bạ cũ

 

 

55

42

32

42

23

23

XXXV

XÃ MÙ CẢ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Mù Cả

 

 

57

43

32

43

22

22

XXXVI

XÃ TÀ TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Tà Tng

 

 

57

43

32

43

22

22

 

PHỤ LỤC VII:

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(
Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 100/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất nông nghiệp

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

PHƯỜNG TÂN PHONG

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

41

37

35

2

Đất trồng lúa còn lại

40

36

30

3

Đất trồng cây hàng năm khác

38

32

27

4

Đất trồng cây lâu năm

40

36

30

5

Đất nuôi trồng thủy sản

40

36

30

6

Đất nương rẫy

32

29

24

7

Đất chăn nuôi tập trung

41

37

35

8

Đất rừng sản xuất

8

II

PHƯỜNG ĐOÀN KẾT

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

41

37

35

2

Đất trồng lúa còn lại

40

36

30

3

Đất trồng cây hàng năm khác

38

32

29

4

Đất trồng cây lâu năm

40

36

30

5

Đất nuôi trồng thủy sản

40

36

30

6

Đất nương rẫy

32

29

24

7

Đất chăn nuôi tập trung

41

37

35

8

Đất rừng sản xuất

8

III

XÃ MƯỜNG KIM

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

43

39

38

2

Đất trồng lúa còn lại

40

36

30

3

Đất trồng cây hàng năm khác

39

35

29

4

Đất trồng cây lâu năm

40

36

30

5

Đất nuôi trồng thủy sản

40

36

30

6

Đất nương rẫy

36

31

27

7

Đất chăn nuôi tập trung

43

39

38

8

Đất rừng sản xuất

8

IV

XÃ KHOEN ON

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

41

38

36

2

Đất trồng lúa còn lại

38

33

28

3

Đất trồng cây hàng năm khác

36

31

27

4

Đất trồng cây lâu năm

38

33

28

5

Đất nuôi trồng thủy sản

38

33

28

6

Đất nương rẫy

32

29

24

7

Đất rừng sản xuất

8

8

Đất chăn nuôi tập trung

41

38

36

V

XÃ THAN UYÊN

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

43

39

38

2

Đất trồng lúa còn lại

40

36

30

3

Đất trồng cây hàng năm khác

39

35

29

4

Đất trồng cây lâu năm

40

36

30

5

Đất nuôi trồng thủy sản

40

36

30

6

Đất nương rẫy

36

31

27

7

Đất chăn nuôi tập trung

43

39

38

8

Đất rừng sản xuất

8

VI

XÃ MƯỜNG THAN

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

43

39

38

2

Đất trồng lúa còn lại

40

36

30

3

Đất trồng cây hàng năm khác

39

35

29

4

Đất trồng cây lâu năm

40

36

30

5

Đất nuôi trồng thủy sản

40

36

30

6

Đất nương rẫy

36

31

27

7

Đất chăn nuôi tập trung

43

39

38

8

Đất rừng sản xuất

8

VII

XÃ PẮC TA

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

40

37

35

2

Đất trồng lúa còn lại

38

33

28

3

Đất trồng cây hàng năm khác

36

31

27

4

Đất trồng cây lâu năm

38

33

28

5

Đất nuôi trồng thủy sản

38

33

28

6

Đất nương rẫy

30

27

22

7

Đất chăn nuôi tập trung

40

37

35

8

Đất rừng sản xuất

8

VIII

XÃ NẬM SỎ

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

37

35

31

2

Đất trồng lúa còn lại

33

31

26

3

Đất trồng cây hàng năm khác

31

27

25

4

Đất trồng cây lâu năm

33

31

26

5

Đất nuôi trồng thủy sản

33

31

26

6

Đất nương rẫy

27

25

19

7

Đất chăn nuôi tập trung

37

35

31

7

Đất rừng sản xuất

8

IX

XÃ TÂN UYÊN

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

42

38

36

2

Đất trồng lúa còn lại

40

36

30

3

Đất trồng cây hàng năm khác

38

32

29

4

Đất trồng cây lâu năm

40

36

30

5

Đất nuôi trồng thủy sản

40

36

30

6

Đất nương rẫy

32

29

24

7

Đất chăn nuôi tập trung

42

38

36

8

Đất rừng sản xuất

8

X

XÃ MƯỜNG KHOA

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

42

38

36

2

Đất trồng lúa còn lại

40

36

30

3

Đất trồng cây hàng năm khác

38

32

29

4

Đất trồng cây lâu năm

40

36

30

5

Đất nuôi trồng thủy sản

40

36

30

6

Đất nương rẫy

32

29

24

7

Đất chăn nuôi tập trung

42

38

36

8

Đất rừng sản xuất

8

XII

XÃ BẢN BO

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

40

37

35

2

Đất trồng lúa còn lại

38

33

28

3

Đất trồng cây hàng năm khác

36

31

27

4

Đất trồng cây lâu năm

38

33

28

5

Đất nuôi trồng thủy sản

38

33

28

6

Đất nương rẫy

30

27

22

7

Đất chăn nuôi tập trung

40

37

35

8

Đất rừng sản xuất

8

XII

XÃ BÌNH LƯ

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

42

38

36

2

Đất trồng lúa còn lại

40

36

30

3

Đất trồng cây hàng năm khác

38

32

29

4

Đất trồng cây lâu năm

40

36

30

5

Đất nuôi trồng thủy sản

40

36

30

6

Đất nương rẫy

32

29

24

7

Đất chăn nuôi tập trung

42

38

36

8

Đất rừng sản xuất

8

XIII

XÃ TẢ LÈNG

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

40

37

35

2

Đất trồng lúa còn lại

38

33

28

3

Đất trồng cây hàng năm khác

36

31

27

4

Đất trồng cây lâu năm

38

33

28

5

Đất nuôi trồng thủy sản

38

33

28

6

Đất nương rẫy

30

27

22

7

Đất chăn nuôi tập trung

40

37

35

8

Đất rừng sản xuất

8

XIV

XÃ KHUN HÁ

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

37

35

31

2

Đất trồng lúa còn lại

33

31

26

3

Đất trồng cây hàng năm khác

32

30

25

4

Đất trồng cây lâu năm

33

31

26

5

Đất nuôi trồng thủy sản

33

31

26

6

Đất nương rẫy

27

25

19

7

Đất chăn nuôi tập trung

37

35

31

8

Đất rừng sản xuất

8

XV

XÃ SIN SUỐI HỒ

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

40

37

35

2

Đất trồng lúa còn lại

38

33

28

3

Đất trồng cây hàng năm khác

36

31

27

4

Đất trồng cây lâu năm

38

33

28

5

Đất nuôi trồng thủy sản

38

33

28

6

Đất nương rẫy

30

27

22

7

Đất chăn nuôi tập trung

40

37

35

8

Đất rừng sản xuất

8

XVI

XÃ PHONG TH

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

40

37

35

2

Đất trồng lúa còn lại

40

36

30

3

Đất trồng cây hàng năm khác

38

32

29

4

Đất trồng cây lâu năm

40

36

30

5

Đất nuôi trồng thủy sản

40

36

30

6

Đất nương rẫy

32

29

24

7

Đất chăn nuôi tập trung

40

37

35

8

Đất rừng sản xuất

8

XVII

XÃ DÀO SAN

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

37

35

31

2

Đất trồng lúa còn lại

33

31

26

3

Đất trồng cây hàng năm khác

31

27

25

4

Đất trồng cây lâu năm

33

31

26

5

Đất nuôi trồng thủy sản

33

31

26

6

Đất nương rẫy

27

25

19

7

Đất chăn nuôi tập trung

37

35

31

8

Đất rừng sản xuất

8

XVIII

XÃ SÌ LỞ LẦU

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

37

35

31

2

Đất trồng lúa còn lại

33

31

26

3

Đất trồng cây hàng năm khác

31

27

25

4

Đất trồng cây lâu năm

33

31

26

5

Đất nuôi trồng thủy sản

33

31

26

6

Đất nương rẫy

27

25

19

7

Đất chăn nuôi tập trung

37

35

31

8

Đất rừng sản xuất

8

XIX

XÃ KHNG LÀO

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

42

38

36

2

Đất trồng lúa còn lại

40

36

30

3

Đất trồng cây hàng năm khác

38

32

29

4

Đất trồng cây lâu năm

40

36

30

5

Đất nuôi trồng thủy sản

40

36

30

6

Đất nương rẫy

32

29

24

7

Đất chăn nuôi tập trung

42

38

36

8

Đất rừng sản xuất

8

XX

XÃ TỦA SÍN CHẢI

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

36

31

29

2

Đất trồng lúa còn lại

31

29

24

3

Đất trồng cây hàng năm khác

30

27

22

4

Đất trồng cây lâu năm

31

29

24

5

Đất nuôi trồng thủy sản

31

29

24

6

Đất nương rẫy

24

22

17

7

Đất chăn nuôi tập trung

36

31

29

8

Đất rừng sản xuất

7

XXI

XÃ SÌN HỒ

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

40

37

31

2

Đất trồng lúa còn lại

38

33

28

3

Đất trồng cây hàng năm khác

36

32

26

4

Đất trồng cây lâu năm

38

33

28

5

Đất nuôi trồng thủy sản

38

33

28

6

Đất nương rẫy

30

27

22

7

Đất chăn nuôi tập trung

40

37

31

8

Đất rừng sản xuất

7

XXII

XÃ HỒNG THU

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

36

31

29

2

Đất trồng lúa còn lại

31

29

24

3

Đất trồng cây hàng năm khác

30

27

22

4

Đất trồng cây lâu năm

31

29

24

5

Đất nuôi trồng thủy sản

31

29

24

6

Đất nương rẫy

24

22

17

7

Đất chăn nuôi tập trung

36

31

29

8

Đất rừng sản xuất

7

XXIII

XÃ NẬM TĂM

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

38

36

30

2

Đất trồng lúa còn lại

33

31

26

3

Đất trồng cây hàng năm khác

33

29

25

4

Đất trồng cây lâu năm

33

31

26

5

Đất nuôi trồng thủy sản

33

31

26

6

Đất nương rẫy

27

24

19

7

Đất chăn nuôi tập trung

38

36

30

8

Đất rừng sản xuất

7

XXIV

XÃ PU SAM CÁP

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

36

31

29

2

Đất trồng lúa còn lại

31

29

24

3

Đất trồng cây hàng năm khác

30

27

22

4

Đất trồng cây lâu năm

31

29

24

5

Đất nuôi trồng thủy sản

31

29

24

6

Đất nương rẫy

24

22

17

7

Đất chăn nuôi tập trung

36

31

29

8

Đất rừng sản xuất

7

XXV

XÃ NẬM CUỔI

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

36

31

29

2

Đất trồng lúa còn lại

31

29

24

3

Đất trồng cây hàng năm khác

30

27

22

4

Đất trồng cây lâu năm

31

29

24

5

Đất nuôi trồng thủy sản

31

29

24

6

Đất nương rẫy

24

22

17

7

Đất chăn nuôi tập trung

36

31

29

8

Đất rừng sản xuất

7

XXVI

XÃ NẬM MẠ

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

36

31

29

2

Đất trồng lúa còn lại

31

29

24

3

Đất trồng cây hàng năm khác

30

27

22

4

Đất trồng cây lâu năm

31

29

24

5

Đất nuôi trồng thủy sản

31

29

24

6

Đất nương rẫy

24

22

17

7

Đất chăn nuôi tập trung

36

31

29

8

Đất rừng sản xuất

7

XXVII

XÃ LÊ LỢI

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

40

37

31

2

Đất trồng lúa còn lại

38

33

28

3

Đất trồng cây hàng năm khác

36

32

26

4

Đất trồng cây lâu năm

38

33

28

5

Đất nuôi trồng thủy sản

38

33

28

6

Đất nương rẫy

30

27

22

7

Đất chăn nuôi tập trung

40

37

31

8

Đất rừng sản xuất

7

XXVIII

XÃ NẬM HÀNG

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

40

37

31

2

Đất trồng lúa còn lại

38

33

28

3

Đất trồng cây hàng năm khác

36

32

26

4

Đất trồng cây lâu năm

38

33

28

5

Đất nuôi trồng thủy sản

38

33

28

6

Đất nương rẫy

30

27

22

7

Đất chăn nuôi tập trung

40

37

31

8

Đất rừng sản xuất

7

XXIX

XÃ MƯỜNG MÔ

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

40

37

31

2

Đất trồng lúa còn lại

38

33

28

3

Đất trồng cây hàng năm khác

36

32

26

4

Đất trồng cây lâu năm

38

33

28

5

Đất nuôi trồng thủy sản

38

33

28

6

Đất nương rẫy

30

27

22

7

Đất chăn nuôi tập trung

40

37

31

8

Đất rừng sản xuất

7

XXX

XÃ HUA BUM

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

38

36

30

2

Đất trồng lúa còn lại

33

31

26

3

Đất trồng cây hàng năm khác

33

29

25

4

Đất trồng cây lâu năm

33

31

26

5

Đất nuôi trồng thủy sản

33

31

26

6

Đất nương rẫy

27

24

19

7

Đất chăn nuôi tập trung

38

36

30

8

Đất rừng sản xuất

7

XXXI

XÃ PA TẦN

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

38

36

30

2

Đất trồng lúa còn lại

33

31

26

3

Đất trồng cây hàng năm khác

33

29

25

4

Đất trồng cây lâu năm

33

31

26

5

Đất nuôi trồng thủy sản

33

31

26

6

Đất nương rẫy

27

24

19

7

Đất chăn nuôi tập trung

38

36

30

8

Đất rừng sản xuất

7

XXXII

XÃ BUM NƯA

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

40

37

31

2

Đất trồng lúa còn lại

38

33

28

3

Đất trồng cây hàng năm khác

36

32

26

4

Đất trồng cây lâu năm

38

33

28

5

Đất nuôi trồng thủy sản

38

33

28

6

Đất nương rẫy

30

27

22

7

Đất chăn nuôi tập trung

40

37

31

8

Đất rừng sản xuất

7

XXXIII

XÃ BUM TỞ

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

40

37

31

2

Đất trồng lúa còn lại

38

33

28

3

Đất trồng cây hàng năm khác

36

32

26

4

Đất trồng cây lâu năm

38

33

28

5

Đất nuôi trồng thủy sản

38

33

28

6

Đất nương rẫy

30

27

22

7

Đất chăn nuôi tập trung

40

37

31

8

Đất rừng sản xuất

7

XXXIV

XÃ MƯỜNG TÈ

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

40

37

31

2

Đất trồng lúa còn lại

38

33

28

3

Đất trồng cây hàng năm khác

36

32

26

4

Đất trồng cây lâu năm

38

33

28

5

Đất nuôi trồng thủy sản

38

33

28

6

Đất nương rẫy

30

27

22

7

Đất chăn nuôi tập trung

40

37

31

8

Đất rừng sản xuất

7

XXXV

XÃ THU LŨM

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

38

36

30

2

Đất trồng lúa còn lại

33

31

26

3

Đất trồng cây hàng năm khác

33

29

25

4

Đất trồng cây lâu năm

33

31

26

5

Đất nuôi trồng thủy sản

33

31

26

6

Đất nương rẫy

27

24

19

7

Đất chăn nuôi tập trung

38

36

30

8

Đất rừng sản xuất

7

XXXVI

XÃ PA Ủ

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

36

31

29

2

Đất trồng lúa còn lại

31

29

24

3

Đất trồng cây hàng năm khác

30

27

22

4

Đất trồng cây lâu năm

31

29

24

5

Đất nuôi trồng thủy sản

31

29

24

6

Đất nương rẫy

24

22

17

7

Đất chăn nuôi tập trung

36

31

29

8

Đất rừng sản xuất

7

XXXVII

XÃ MÙ CẢ

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

36

31

29

2

Đất trồng lúa còn lại

31

29

24

3

Đất trồng cây hàng năm khác

30

27

22

4

Đất trồng cây lâu năm

31

29

24

5

Đất nuôi trồng thủy sản

31

29

24

6

Đất nương rẫy

24

22

17

7

Đất chăn nuôi tập trung

36

31

29

8

Đất rừng sản xuất

7

XXXVIII

XÃ TÀ TỔNG

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa

36

31

29

2

Đất trồng lúa còn lại

31

29

24

3

Đất trồng cây hàng năm khác

30

27

22

4

Đất trồng cây lâu năm

31

29

24

5

Đất nuôi trồng thủy sản

31

29

24

6

Đất nương rẫy

24

22

17

7

Đất chăn nuôi tập trung

36

31

29

8

Đất rừng sản xuất

7

 

PHỤ LỤC VIII:

BẢNG GIÁ ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 100/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

I

Khu vực đô thị

VT1

VT2

VT3

Vị trí còn li

1

Phường Tân Phong

2.000

620

300

120

2

Phường Đoàn Kết

2.300

450

250

120

II

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

 

1

Xã Mường Kim

430

230

140

130

70

53

2

Xã Khoen On

260

180

120

130

65

54

3

Xã Than Uyên

1.600

520

280

 

 

 

4

Xã Mường Than

550

280

150

220

130

70

5

Xã Pắc Ta

260

160

120

150

95

65

6

Xã Nậm Sỏ

70

56

43

55

43

33

7

Xã Tân Uyên

1.100

610

510

120

76

58

8

Xã Mường Khoa

300

210

140

160

95

75

9

Xã Bản Bo

180

59

34

57

43

43

10

Xã Bình Lư

940

190

100

93

61

42

11

Xã Tả Lèng

120

55

33

55

42

42

12

Khun

196

57

54

55

42

42

13

Xã Sin Suối Hồ

190

100

65

116

74

42

14

Xã Phong Thổ

830

420

240

130

84

48

15

Xã Dào San

200

100

65

120

74

43

16

Xã Sì Lở Lầu

160

85

55

75

55

43

17

Xã Khổng Lào

250

130

80

120

85

56

18

Xã Tủa Sín Chải

96

55

33

54

32

32

19

Xã Sìn Hồ

490

330

170

53

32

32

20

Xã Hồng Thu

96

55

33

54

32

32

21

Xã Nậm Tăm

190

80

56

65

43

33

22

Xã Pu Sam Cáp

96

55

33

54

32

32

23

Xã Nậm Cuổi

96

55

33

54

32

32

24

Xã Nậm Mạ

96

55

33

54

32

32

25

Xã Lê Lợi

190

79

54

65

43

33

26

Xã Nậm Hàng

380

320

190

48

32

32

27

Xã Mường Mô

86

59

45

54

32

32

28

Xã Hua Bum

71

46

32

43

32

32

29

Xã Pa Tần

190

80

56

65

43

33

30

Xã Bum Nưa

170

120

79

110

65

65

31

Xã Bum Tở

510

250

180

49

32

32

32

Xã Mường Tè

85

60

44

55

32

32

33

Xã Thu Lũm

71

46

33

43

32

32

34

Xã Pa

60

42

32

43

24

24

35

Xã Mù Cả

57

43

32

43

22

22

36

Xã Tà Tổng

57

43

32

43

22

22

 

PHỤ LỤC IX:

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 100/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

n đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

I

CỤM CÔNG NGHIỆP THAN UYÊN

 

 

 

 

 

1

Đường trục chính cụm công nghiệp Than Uyên

Tiếp giáp QL 32

Cuối đường

217

126

53

 

 

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Tải văn bản gốc Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Số hiệu: 100/2025/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Lĩnh vực, ngành: Bất động sản
Nơi ban hành: Tỉnh Lai Châu
Người ký: Giàng Páo Mỷ
Ngày ban hành: 09/12/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản