|
CHÍNH
PHỦ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 16/2026/NĐ-CP |
Hà Nội, ngày 14 tháng 01 năm 2026 |
QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU LUẬT ĐƯỜNG SẮT
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đường sắt số 95/2025/QH15;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều Luật Đường sắt.
Nghị định này quy định chi tiết một số điều Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 (sau đây gọi chung là Luật Đường sắt), bao gồm:
1. Khoản 8 Điều 15 về đặt tên, đưa vào khai thác, dừng khai thác, tháo dỡ tuyến đường sắt, ga đường sắt.
2. Khoản 9 Điều 16 về lộ trình, trách nhiệm xử lý các vị trí đường sắt giao nhau với đường sắt, đường sắt giao nhau với đường bộ không phù hợp với quy định tại Luật Đường sắt.
3. Điểm d khoản 2 Điều 19 về lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, tổ chức thực hiện, đánh giá và điều chỉnh quy hoạch tuyến đường sắt, ga đường sắt.
4. Khoản 3 Điều 38 về nghiên cứu, ứng dụng, nhận chuyển giao công nghệ.
5. Khoản 4 Điều 42 về quản lý, bảo trì công trình đường sắt dùng chung với đường bộ và công trình hạ tầng kỹ thuật đấu nối, sử dụng chung với công trình đường sắt.
6. Khoản 6 Điều 44 về bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt.
7. Khoản 8 Điều 46 về điều kiện kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt; quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt.
8. Khoản 7 Điều 49 về điều kiện kinh doanh vận tải đường sắt; quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt, hành khách, người thuê vận tải; việc miễn, giảm giá vận tải hành khách cho đối tượng chính sách xã hội.
9. Khoản 6 Điều 50 về vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội và vận tải hàng hóa nguy hiểm.
10. Điểm b khoản 4 Điều 56 về quản lý, sử dụng đất dành cho đường sắt.
Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động đường sắt trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Chốt gác là nơi có bố trí người được giao nhiệm vụ thường trực 24/24 giờ trong ngày tại các vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt để có biện pháp xử lý kịp thời nhằm đảm bảo an toàn giao thông.
2. Cảnh giới là hoạt động của người hoặc thiết bị khi có tàu sắp chạy qua các vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt bằng hiệu lệnh và các biện pháp khác nhằm cảnh báo người tham gia giao thông đường bộ không vượt qua đường sắt khi có tàu đang đến gần vị trí cảnh giới.
3. Vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt là nơi đường sắt giao nhau với đường bộ không phù hợp với quy định tại Điều 16 Luật Đường sắt và thường xuyên xảy ra hoặc có thể xảy ra tai nạn giao thông đường sắt.
4. Hàng hóa nguy hiểm là hàng hóa có chứa các chất nguy hiểm hoặc vật phẩm nguy hiểm khi vận chuyển trên đường sắt có khả năng gây nguy hại tới tính mạng, sức khỏe con người, môi trường, an toàn và an ninh quốc gia.
5. Vùng đất là phần đất liền kề được xác định bằng một khoảng cách nhất định theo quy định của Nghị định này nhằm bảo vệ công trình đường sắt.
1. Nội dung chủ yếu của quy hoạch tuyến đường sắt, ga đường sắt bao gồm:
a) Xác định hướng tuyến, điểm đầu, điểm cuối, chiều dài tuyến, khổ đường, các điểm khống chế chính, các công trình cầu, hầm, điểm giao cắt; vị trí các ga, đề-pô;
b) Phương án kết nối với các phương thức vận tải đường bộ, đường thủy nội địa, hàng hải, hàng không; kết nối với hệ thống đô thị, khu kinh tế, khu du lịch, khu công nghiệp, khu chế xuất;
c) Xác định nhu cầu sử dụng đất, nhu cầu vốn đầu tư, lộ trình thực hiện quy hoạch theo thứ tự ưu tiên đầu tư;
d) Giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch.
2. Việc lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, tổ chức thực hiện, đánh giá và điều chỉnh quy hoạch tuyến đường sắt, ga đường sắt thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch, pháp luật về đường sắt và pháp luật có liên quan.
Điều 5. Về nghiên cứu, ứng dụng, nhận chuyển giao công nghệ đường sắt
Việc nghiên cứu, ứng dụng, nhận chuyển giao công nghệ đường sắt thực hiện theo quy định của pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, pháp luật về chuyển giao công nghệ và pháp luật khác có liên quan.
Điều 6. Đặt tên, đổi tên tuyến, ga đường sắt
1. Nguyên tắc đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt
a) Tên tuyến đường sắt được đặt theo tên điểm đầu và điểm cuối của tuyến hoặc đặt tên theo số thứ tự hoặc ký tự liên tục. Điểm đầu, điểm cuối là tên của địa danh nơi có ga đầu, ga cuối của tuyến;
b) Tuyến đường sắt nhánh có kết nối với tuyến đường sắt chính thì điểm đầu của tuyến đường sắt nhánh này được tính tại vị trí kết nối với tuyến đường sắt chính;
c) Tên ga được đặt theo địa danh, tên các danh nhân lịch sử, anh hùng dân tộc, tên di tích lịch sử - văn hóa tại vị trí đặt ga, theo số thứ tự hoặc ký tự;
d) Tên tuyến không trùng với tên tuyến khác trên hệ thống đường sắt Việt Nam. Tên ga đường sắt trên cùng một tuyến đường sắt không được trùng nhau. Tên tuyến, ga đường sắt phải phù hợp với bản sắc văn hóa dân tộc, thuần phong mỹ tục của địa phương nơi đặt tuyến, ga và đất nước; đảm bảo ngắn gọn, dễ hiểu, dễ nhớ.
2. Việc đặt tên tuyến, ga đường sắt đầu tư xây dựng mới được xác định trong bước lập quy hoạch tuyến, ga đường sắt hoặc trong bước lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án.
3. Thẩm quyền đặt tên, đổi tên tuyến, ga đường sắt hiện hữu
a) Bộ Xây dựng quyết định đặt tên, đổi tên tuyến, ga đường sắt quốc gia trên cơ sở đề nghị của chủ đầu tư dự án hoặc chủ sở hữu công trình;
b) Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đặt tên, đổi tên tuyến, ga đường sắt địa phương thuộc phạm vi quản lý trên cơ sở đề nghị của chủ đầu tư dự án hoặc chủ sở hữu công trình;
c) Nhà đầu tư quyết định đặt tên, đổi tên tuyến, ga đường sắt chuyên dùng do mình đầu tư.
Điều 7. Đưa tuyến đường sắt, ga đường sắt vào khai thác
1. Tuyến đường sắt, ga đường sắt khi đưa vào khai thác phải được nghiệm thu, bàn giao công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng.
2. Đường sắt tốc độ cao, đường sắt cấp I, đường sắt đô thị xây dựng mới hoặc nâng cấp trước khi đưa vào khai thác phải được đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống theo quy định của pháp luật về đường sắt.
3. Chủ sở hữu, tổ chức được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quyết định đưa vào khai thác tuyến, ga đường sắt trên đường sắt do mình đầu tư, quản lý.
Điều 8. Dừng khai thác tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt
1. Dừng khai thác tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt là việc không tổ chức khai thác chạy tàu trên tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt trong khoảng thời gian nhất định.
2. Tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt dừng khai thác thuộc một trong những trường hợp sau:
a) Các công trình của tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt khi công trình hết thời hạn sử dụng, có nguy cơ gây mất an toàn, gây sự cố công trình ảnh hưởng đến an toàn của người sử dụng, an toàn của công trình lân cận, môi trường và của cộng đồng, không đảm bảo an toàn chạy tàu;
b) Để phục vụ sửa chữa, cải tạo, nâng cấp công trình của tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt mà buộc phải dừng khai thác.
3. Chủ sở hữu, tổ chức được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quyết định dừng khai thác tuyến, ga đường sắt trên đường sắt do mình đầu tư, quản lý.
Điều 9. Tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt
1. Tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt là việc dỡ bỏ và không dùng lại toàn bộ các công trình, hạng mục công trình của tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt đó.
2. Tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt được xem xét tháo dỡ thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Hoạt động của tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt ảnh hưởng đến bí mật quốc phòng, an ninh, chủ quyền, lợi ích quốc gia;
b) Tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt không còn phù hợp với quy hoạch tuyến, ga đường sắt đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
c) Tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt không còn nhu cầu sử dụng.
3. Thẩm quyền tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt
a) Bộ trưởng Bộ Xây dựng quyết định tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt quốc gia theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia;
b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt địa phương theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt địa phương;
c) Chủ sở hữu công trình đường sắt chuyên dùng quyết định tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt trên đường sắt do mình đầu tư, quản lý.
4. Trước khi quyết định tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt, chủ sở hữu quy định tại khoản 3 Điều này phải có trách nhiệm lấy ý kiến thống nhất của Bộ Quốc phòng trong trường hợp tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt có ảnh hưởng đến bí mật quốc phòng, an ninh, chủ quyền, lợi ích quốc gia.
1. Công trình đường sắt dùng chung với đường bộ:
a) Các hạng mục công trình sử dụng cho đường sắt do tổ chức được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt tổ chức thực hiện quản lý, bảo trì;
b) Các hạng mục công trình sử dụng cho đường bộ do tổ chức được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ tổ chức thực hiện quản lý, bảo trì;
c) Các hạng mục công trình khác được sử dụng chung do tổ chức được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt tổ chức thực hiện quản lý, bảo trì;
d) Trường hợp công trình đường sắt chưa đưa vào khai thác, tổ chức được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ tổ chức thực hiện quản lý, bảo trì. Sau khi công trình đường sắt được đưa vào khai thác, việc quản lý, bảo trì các hạng mục công trình khác thực hiện theo quy định tại điểm c khoản này.
2. Công trình đường sắt quốc gia dùng chung với đường sắt địa phương do tổ chức được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia tổ chức thực hiện quản lý, bảo trì.
3. Công trình có nhiều tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác chung, ngoài việc chịu trách nhiệm quản lý, khai thác và bảo trì phần công trình thuộc sở hữu riêng của mình thì phải có trách nhiệm phối hợp trong công tác quản lý, khai thác, bảo trì cả phần công trình thuộc sở hữu, sử dụng chung.
Điều 11. Quản lý, bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật đấu nối với công trình đường sắt
1. Việc quản lý, bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật đấu nối với công trình đường sắt được thực hiện như sau:
a) Hệ thống cấp điện từ lưới điện; hệ thống cấp, thoát nước cho công trình đường sắt được thực hiện theo quy định của pháp luật về điện lực và cấp, thoát nước;
b) Đường bộ vào ga đường sắt:
Đối với đoạn, tuyến đường bộ chỉ phục vụ riêng cho ga đường sắt do tổ chức được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt thực hiện;
Đối với đoạn, tuyến đường bộ vào ga đường sắt phục vụ chung cho đường sắt và nhu cầu vận tải của địa phương được thực hiện theo quy định của pháp luật về đường bộ;
c) Bãi đỗ xe cá nhân được xây dựng trong hoặc ngoài phạm vi đất dành cho đường sắt dùng làm nơi dừng, đỗ xe để gom và giải tỏa hành khách, hàng hóa:
Bãi đỗ xe được đầu tư xây dựng trong phạm vi đất dành cho đường sắt do tổ chức được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt thực hiện;
Bãi đỗ xe được đầu tư xây dựng ngoài phạm vi đất dành cho đường sắt được thực hiện theo quy định của pháp luật về đường bộ;
d) Điểm trung chuyển giữa đường bộ với đường sắt do chính quyền địa phương thực hiện.
2. Tổ chức, cá nhân quản lý tài sản các công trình hạ tầng kỹ thuật đấu nối với công trình đường sắt có trách nhiệm:
a) Trước khi xây dựng công trình hạ tầng, kỹ thuật đấu nối với công trình đường sắt phải chủ trì, phối hợp với tổ chức được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt để thống nhất phạm vi theo quy định tại khoản 1 Điều này;
b) Quản lý, khai thác, bảo trì công trình đảm bảo an toàn, không gây cản trở, ảnh hưởng đến hoạt động khai thác, vận hành công trình đường sắt.
Điều 12. Quản lý, khai thác, bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với đường sắt
1. Việc quản lý, khai thác, bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với đường sắt phải bảo đảm theo các quy định sau đây:
a) Không ảnh hưởng đến an toàn công trình đường sắt, an toàn giao thông đường sắt; không cản trở công tác bảo trì công trình đường sắt;
b) Quy định của pháp luật về bảo trì công trình xây dựng, quy định khác của pháp luật có liên quan và quy định của Nghị định này.
2. Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình hạ tầng lắp đặt vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung có trách nhiệm trả chi phí và thực hiện quản lý, bảo trì các công trình hạ tầng kỹ thuật, trừ khi thỏa thuận hoặc hợp đồng lắp đặt có quy định khác.
3. Chủ sở hữu, người được giao quản lý, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung, tổ chức được giao quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt, tổ chức, cá nhân khác thông báo cho chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình hạ tầng để sửa chữa nếu có hư hỏng, cung cấp thông tin để phối hợp trong công tác quản lý, khai thác, sử dụng, bảo trì các loại công trình hạ tầng lắp đặt trong công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung, bảo đảm việc khai thác các công trình an toàn, hiệu quả.
4. Chủ sở hữu, người quản lý, khai thác, bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với đường sắt phải tự bố trí kinh phí, thực hiện tháo dỡ, di chuyển công trình xây dựng và không được bồi thường công trình đã xây dựng khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.
Mục 3. PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT VÀ HÀNH LANG AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 13. Phạm vi bảo vệ tuyến đường sắt đi trên mặt đất
1. Phạm vi bảo vệ trên không và phạm vi bảo vệ hai bên tuyến đường sắt theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng cho dự án, công trình.
2. Trường hợp dự án, công trình chưa có tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng, phạm vi bảo vệ trên không của tuyến đường sắt được tính từ đỉnh ray trở lên theo phương thẳng đứng không nhỏ hơn trị số sau:
a) Đối với đường sắt tốc độ cao và đường sắt cấp I có khổ đường tiêu chuẩn là 7,5 mét;
b) Đối với đường sắt cấp II, III, IV có khổ đường tiêu chuẩn là 6,55 mét;
c) Đối với đường sắt khổ đường hẹp là 5,3 mét;
d) Đối với đường sắt đô thị được xác định theo phương thức cấp điện trên cao hoặc ray thứ ba nhưng không nhỏ hơn 6,3 mét khi áp dụng phương thức cấp điện trên cao sử dụng điện xoay chiều, 5,4 mét khi áp dụng phương thức cấp điện trên cao sử dụng điện một chiều và 4,3 mét khi áp dụng phương thức lấy điện từ ray thứ ba.
3. Trường hợp dự án, công trình chưa có tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng, phạm vi bảo vệ hai bên đường sắt được xác định như sau:
a) Đối với nền đường không đào, không đắp tính từ mép ngoài của ray ngoài cùng trở ra:
Đường sắt tốc độ cao là 7,5 mét;
Đường sắt đô thị là 5,4 mét;
Đường sắt còn lại là 5,6 mét;
b) Đối với nền đường đào, nền đường đắp:
05 mét tính từ chân nền đường đắp hoặc mép đỉnh nền đường đào;
03 mét tính từ mép ngoài rãnh dọc hay mép ngoài rãnh đỉnh của nền đường hoặc mép ngoài của công trình phòng hộ, gia cố đối với nền đường có rãnh dọc hay rãnh đỉnh, có công trình phòng hộ, gia cố của nền đường.
4. Đối với các tuyến đường sắt hiện hữu đang khai thác không thỏa mãn điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này, khi cải tạo, nâng cấp công trình vi phạm phạm vi bảo vệ đường sắt, chủ đầu tư dự án phải có giải pháp kỹ thuật để không làm ảnh hưởng đến sự ổn định, tuổi thọ và bảo đảm an toàn cho công trình đường sắt.
5. Phải xây dựng hàng rào bảo vệ tại mép ngoài phạm vi bảo vệ công trình hai bên đường sắt theo phương ngang đối với các tuyến đường sắt được quy định tại khoản 2 Điều 44 Luật Đường sắt.
6. Chi tiết xác định phạm vi bảo vệ đường sắt thực hiện theo khoản 1 của Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 14. Phạm vi bảo vệ cầu đường sắt
1. Phạm vi bảo vệ trên không của cầu tính từ điểm cao nhất của kết cấu cầu đường sắt trở lên theo phương thẳng đứng là 02 mét và không nhỏ hơn phạm vi bảo vệ trên không của đường sắt quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 13 của Nghị định này.
2. Phạm vi bảo vệ cầu đường sắt theo chiều dọc được xác định trong phạm vi chiều dài cầu, tính từ các điểm cuối của hai đuôi mố cầu.
3. Phạm vi bảo vệ cầu đường sắt theo phương ngang tính từ mép ngoài cùng của kết cấu cầu trở ra mỗi bên trong phạm vi chiều dài cầu được xác định theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng cho dự án, công trình.
4. Trường hợp dự án, công trình chưa có tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng, phạm vi bảo vệ cầu đường sắt theo phương ngang được tính từ mép ngoài cùng của kết cấu cầu trở ra mỗi bên trong phạm vi chiều dài cầu như sau:
a) Cầu cạn trong đô thị: 10 mét đối với cầu đường sắt tốc độ cao; 03 mét đối với cầu đường sắt đô thị và đường sắt tốc độ cao khai thác với tốc độ như đường sắt đô thị; 05 mét đối với cầu đường sắt còn lại;
b) Cầu vượt sông, kênh, rạch trong đô thị:
10 mét đối với cầu đường sắt tốc độ cao; 05 mét đối với cầu đường sắt đô thị và cầu đường sắt còn lại có chiều dài dưới 20 mét;
20 mét đối với cầu có chiều dài từ 20 mét đến dưới 60 mét;
50 mét đối với cầu có chiều dài từ 60 mét đến 300 mét;
100 mét đối với cầu có chiều dài trên 300 mét;
c) Cầu cạn ngoài đô thị: 20 mét đối với cầu đường sắt tốc độ cao; 03 mét đối với cầu đường sắt đô thị; 07 mét đối với cầu đường sắt còn lại;
d) Cầu vượt sông ngoài đô thị:
20 mét đối với cầu có chiều dài dưới 20 mét;
50 mét đối với cầu có chiều dài từ 20 mét đến dưới 60 mét;
100 mét đối với cầu có chiều dài từ 60 mét đến 300 mét;
150 mét đối với cầu có chiều dài trên 300 mét;
đ) Chi tiết xác định phạm vi bảo vệ cầu đường sắt theo chiều ngang thực hiện theo quy định tại khoản 2 của Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
5. Phạm vi bảo vệ phía dưới cầu đường sắt là 02 mét tính từ điểm thấp nhất của kết cấu nhịp cầu trở xuống.
6. Đối với các cầu đường sắt hiện hữu đang khai thác không thỏa mãn quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3, khoản 4 Điều này, khi cải tạo, nâng cấp công trình vi phạm phạm vi bảo vệ cầu đường sắt, chủ đầu tư dự án phải có giải pháp kỹ thuật để không làm ảnh hưởng đến sự ổn định, tuổi thọ và bảo đảm an toàn cho công trình cầu đường sắt.
7. Trường hợp phạm vi bảo vệ phía dưới dầm cầu không bảo đảm quy định của các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, cơ quan, tổ chức được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt chủ trì, phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước liên quan để có các biện pháp bảo đảm an toàn công trình đường sắt và an toàn cho người khi duy tu, sửa chữa cầu đường sắt.
Điều 15. Phạm vi bảo vệ hầm đường sắt
1. Phạm vi bảo vệ hầm đường sắt ngoài khu vực đô thị tính từ điểm ngoài cùng của vỏ hầm bên này đến điểm ngoài cùng của vỏ hầm bên kia trở ra là 50 mét.
2. Phạm vi bảo vệ hầm đường sắt trong khu vực đô thị bao gồm:
a) Vùng không được xây dựng công trình khác là vùng đất bao quanh hầm, có mặt cắt hình chữ nhật, được xác định như sau:
Đối với hầm tròn, phía trên và phía dưới cách đỉnh hầm hoặc đáy hầm bằng một lần đường kính ngoài vỏ hầm; hai bên cách mép ngoài của vỏ hầm bằng một lần bán kính ngoài vỏ hầm;
Đối với hầm chữ nhật, ga ngầm phía trên và phía dưới cách đỉnh hầm hoặc đáy hầm một khoảng bằng 06 mét; hai bên cách mép ngoài hầm một khoảng bằng 03 mét;
Đối với hầm hở/bán hầm phía dưới cách đáy hầm một khoảng bằng 06 mét; hai bên cách mép ngoài hầm một khoảng bằng 03 mét; khoảng không phía trên thực hiện theo quy định khoản 1, khoản 2 Điều 13 Nghị định này;
Đối với hầm có dạng mặt cắt khác, quy về hầm tròn hoặc hầm chữ nhật tùy thuộc vào mặt cắt hầm gần giống với hình nào hơn;
b) Vùng kiểm soát xây dựng công trình khác là vùng đất phía trên, bên ngoài vùng không được xây dựng công trình khác, nằm trong phạm vi hình thang có đáy bé (ở phía dưới) là đoạn thẳng nằm ngang chia đôi vùng không được xây dựng công trình khác và đáy lớn là mặt đất tự nhiên (ở phía trên) với kích thước của đáy lớn được xác định như sau:
Trong khu gian là 30 mét, tính từ tim hầm trở ra mỗi bên;
Tại khu vực nhà ga ngầm là 40 mét, tính từ tim hầm trở ra mỗi bên;
c) Khi xây dựng công trình, khai thác tài nguyên và tiến hành các hoạt động khác trong vùng kiểm soát xây dựng công trình khác, chủ đầu tư dự án phải có giải pháp kỹ thuật để không làm ảnh hưởng đến sự ổn định, tuổi thọ và bảo đảm an toàn cho công trình hầm đường sắt;
d) Chi tiết xác định phạm vi bảo vệ hầm đường sắt trong khu vực đô thị thực hiện theo quy định tại khoản 3 của Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
3. Đối với hầm đường sắt được xây dựng sau các công trình ngầm hiện hữu không đáp ứng quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, chủ đầu tư dự án đường sắt phải có giải pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn công trình ngầm hiện hữu.
4. Đối với hầm đường sắt hiện hữu đang khai thác không thỏa mãn quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, khi cải tạo, nâng cấp công trình vi phạm phạm vi bảo vệ hầm đường sắt, chủ đầu tư dự án phải có giải pháp kỹ thuật để không làm ảnh hưởng đến sự ổn định, tuổi thọ và bảo đảm an toàn cho công trình hầm đường sắt.
5. Ngoài việc tuân thủ các quy định tại Nghị định này, việc quản lý công trình hầm đường sắt trong khu vực đô thị phải tuân theo quy định của pháp luật về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị.
Điều 16. Phạm vi bảo vệ ga, đề-pô đường sắt
1. Phạm vi bảo vệ trên không của ga, đề-pô đường sắt được quy định như sau:
a) Phạm vi bảo vệ trên không của đường sắt tính từ đỉnh ray trở lên theo phương thẳng đứng theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 13 của Nghị định này;
b) Phạm vi bảo vệ trên không của công trình khác là 02 mét tính từ điểm cao nhất của kết cấu công trình đó trở lên theo phương thẳng đứng và không nhỏ hơn phạm vi bảo vệ trên không của đường sắt quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 13 của Nghị định này.
2. Phạm vi bảo vệ theo phương ngang của ga, đề-pô
a) Phạm vi bảo vệ theo phương ngang của ga, đề-pô trên mặt đất bao gồm tường rào, mốc chỉ giới, toàn bộ vùng đất phía trong tường rào, mốc chỉ giới ga, đề-pô theo quy hoạch;
b) Phạm vi bảo vệ theo phương ngang của ga trên cao là 03 mét tính từ mép ngoài cùng của kết cấu ga.
3. Phạm vi bảo vệ công trình của nhà ga, đề-pô trong trường hợp nhà ga đường sắt, đề-pô là một phần của tổ hợp công trình sử dụng đa năng bao gồm toàn bộ phần công trình và không gian dành cho nhà ga, đề-pô.
4. Đối với hệ thống thông gió, hệ thống cấp, thoát nước, công trình phục vụ phòng chống cháy, nổ, cứu hộ, cứu nạn, đường lên, xuống nhà ga và các công trình, thiết bị phụ trợ khác, phạm vi bảo vệ công trình thực hiện theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng cho dự án, công trình và các quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 17. Phạm vi bảo vệ công trình thông tin, tín hiệu, hệ thống cấp điện đường sắt
1. Phạm vi bảo vệ đường dây và cột thông tin, tín hiệu đường sắt
a) Phạm vi bảo vệ phía trên là 2,5 mét tính từ đường dây trên cùng trở lên theo phương thẳng đứng;
b) Phạm vi bảo vệ hai bên là 2,5 mét tính từ đường dây ngoài cùng trở ra;
c) Phạm vi bảo vệ phía dưới là toàn bộ khoảng không, vùng đất, vùng nước phía dưới đường dây và tính từ đường dây ngoài cùng trở ra mỗi bên 2,5 mét;
d) Đối với đường dây và cột thông tin đường sắt hiện hữu đang khai thác không thỏa mãn quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản này, khi cải tạo, nâng cấp công trình vi phạm phạm vi bảo vệ, chủ đầu tư dự án phải có giải pháp kỹ thuật để không làm ảnh hưởng đến sự ổn định, tuổi thọ và bảo đảm an toàn cho công trình thông tin, tín hiệu, hệ thống cấp điện đường sắt;
đ) Chi tiết xác định phạm vi bảo vệ đường dây và cột thông tin, tín hiệu đường sắt thực hiện theo quy định tại khoản 4 của Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
2. Phạm vi bảo vệ công trình, đường dây điện đường sắt tuân thủ theo quy định của pháp luật về điện lực.
Điều 18. Phạm vi bảo vệ công trình kè đường sắt
Phạm vi bảo vệ công trình kè đường sắt được xác định như sau:
1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường sắt
a) Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 mét;
b) Từ chân kè trở ra sông 20 mét.
2. Kè chỉnh trị dòng nước
a) Từ chân kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 100 mét;
b) Từ gốc kè trở vào bờ 50 mét;
c) Từ chân đầu kè trở ra sông 20 mét.
3. Đối với phạm vi bảo vệ kè đường sắt quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này chồng lấn với phạm vi bảo vệ đê điều, ranh giới là điểm giữa của khoảng cách giữa hai điểm ngoài cùng của hai công trình.
Điều 19. Hành lang an toàn giao thông đường sắt
1. Chiều rộng hành lang an toàn giao thông đường sắt tính từ mép ngoài phạm vi bảo vệ hai bên đường sắt theo phương ngang trở ra mỗi bên được xác định theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng cho dự án, công trình.
2. Trường hợp dự án, công trình chưa có tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng, chiều rộng hành lang an toàn giao thông đường sắt được tính từ mép ngoài phạm vi bảo vệ hai bên đường sắt theo phương ngang trở ra mỗi bên như sau:
a) Đường sắt tốc độ cao: Trong khu vực đô thị là 05 mét, ngoài khu vực đô thị là 15 mét;
b) Đường sắt đô thị đi trên mặt đất và đường sắt còn lại là 03 mét.
3. Chiều cao hành lang an toàn giao thông đường sắt được tính từ mặt đất trở lên theo phương thẳng đứng đến giới hạn phạm vi bảo vệ trên không của đường sắt theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 13 của Nghị định này.
4. Chi tiết xác định hành lang an toàn giao thông đường sắt thực hiện theo quy định tại khoản 1 của Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
5. Hành lang an toàn giao thông đường sắt tại khu vực đường ngang
Phạm vi hành lang an toàn giao thông đường sắt tại khu vực đường ngang được giới hạn bởi tầm nhìn của người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt và đường bộ tham gia giao thông qua đường ngang theo quy định như sau:
a) Người lái tàu ở vị trí của mình nhìn thấy đường ngang từ khoảng cách 1000 mét trở lên;
b) Đối với đường ngang không có người gác, người điều khiển phương tiện giao thông đường bộ khi ở cách đường ngang một khoảng cách bằng tầm nhìn hãm xe đối với cấp đường đó nhìn thấy đoàn tàu ở cách đường ngang ít nhất bằng tầm nhìn ngang của người điều khiển phương tiện giao thông đường bộ kể từ giữa chỗ giao;
c) Chi tiết xác định hành lang an toàn giao thông tại khu vực đường ngang thực hiện theo quy định tại khoản 5 của Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
6. Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt chạy gần, liền kề với công trình đường bộ:
a) Trường hợp có sự chồng lấn hành lang an toàn giao thông đường sắt với hành lang an toàn đường bộ, phải phân định ranh giới quản lý theo nguyên tắc ưu tiên bố trí hành lang an toàn giao thông đường sắt, nhưng ranh giới hành lang an toàn giao thông đường sắt không được chồng lên công trình đường bộ; việc quản lý, sử dụng hành lang an toàn đường sắt không được làm ảnh hưởng đến chất lượng công trình đường bộ và an toàn giao thông;
b) Trường hợp đường bộ, đường sắt liền kề và chung nhau rãnh dọc, ranh giới hành lang an toàn là mép đáy rãnh phía nền đường cao hơn; nếu cao độ bằng nhau, ranh giới hành lang an toàn là mép đáy rãnh phía đường sắt;
c) Khi xây dựng mới công trình gần, liền kề công trình đường sắt hiện hữu, phải bố trí công trình xây mới nằm ngoài phạm vi đất dành cho đường sắt. Trường hợp không thể bố trí công trình nằm ngoài phạm vi đất dành cho đường sắt, chủ đầu tư dự án phải có giải pháp kỹ thuật để không làm ảnh hưởng đến sự ổn định, tuổi thọ và bảo đảm an toàn cho công trình đường sắt và được cấp phép xây dựng theo quy định tại khoản 5 Điều 44 Luật Đường sắt trước khi thực hiện.
7. Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt và đường bộ giao nhau khác mức phải đảm bảo các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
8. Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt và hành lang bảo vệ luồng đường thủy nội địa, phạm vi bảo vệ luồng hàng hải chạy gần, liền kề nhau
a) Trường hợp đường sắt và hành lang bảo vệ luồng đường thủy nội địa, phạm vi bảo vệ luồng hàng hải chạy gần, liền kề nhau, phải bảo đảm đường này nằm ngoài hành lang an toàn giao thông của đường kia;
b) Trường hợp hành lang an toàn giao thông đường sắt trùng với phạm vi bảo vệ luồng đường thủy nội địa, luồng hàng hải thì thực hiện theo quy định của pháp luật về đường thủy nội địa, pháp luật về hàng hải. Việc quản lý, sử dụng hành lang bảo vệ luồng đường thủy nội địa, phạm vi bảo vệ luồng hàng hải không được ảnh hưởng đến chất lượng công trình và an toàn giao thông đường sắt;
c) Khi nạo vét, thanh thải luồng đường thủy nội địa, luồng hàng hải lân cận hành lang an toàn giao thông đường sắt không được ảnh hưởng đến an toàn công trình và an toàn giao thông vận tải đường sắt.
9. Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt và lưới điện cao áp chạy gần nhau
a) Trường hợp đường sắt và lưới điện cao áp chạy gần nhau, phải bảo đảm hành lang an toàn giao thông đường sắt nằm ngoài hành lang lưới điện cao áp;
b) Trường hợp có sự chồng lấn hành lang an toàn giao thông đường sắt với hành lang lưới điện cao áp, phân định ranh giới quản lý theo nguyên tắc ưu tiên bố trí hành lang an toàn cho đường sắt. Lưới điện cao áp không được chồng lấn vào hành lang an toàn giao thông đường sắt;
c) Khi cải tạo, sửa chữa lưới điện cao áp lân cận hành lang an toàn giao thông đường sắt không được ảnh hưởng đến an toàn công trình và an toàn giao thông vận tải đường sắt.
10. Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt đi gần công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia
a) Trường hợp đường sắt và công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia gần nhau, phải bảo đảm hành lang an toàn giao thông đường sắt nằm ngoài phạm vi bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia;
b) Khi cải tạo, sửa chữa công trình đường sắt không làm ảnh hưởng đến công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia;
11. Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt đi gần công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh
a) Trường hợp công trình đường sắt và công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh nằm gần nhau, phải bảo đảm hành lang an toàn giao thông đường sắt nằm ngoài phạm vi bảo vệ và không ảnh hưởng đến di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa;
b) Trường hợp có sự chồng lấn hành lang an toàn giao thông đường sắt với phạm vi bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, khi cải tạo, sửa chữa công trình đường sắt không làm ảnh hưởng đến công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh và thực hiện theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa.
Mục 4. QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT DÀNH CHO ĐƯỜNG SẮT
Điều 20. Nội dung quản lý đất dành cho đường sắt
Nội dung quản lý đất dành cho đường sắt bao gồm:
1. Quản lý việc sử dụng đất dành cho đường sắt theo quy định tại Điều 23 Nghị định này và theo quy định của pháp luật về đất đai.
2. Lập, quản lý, lưu trữ hồ sơ quản lý đất dành cho đường sắt quy định tại Điều 22 Nghị định này theo quy định của pháp luật.
3. Cập nhật ranh giới đất dành cho đường sắt quy định tại Điều 21 Nghị định này theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất dành cho đường sắt.
Điều 21. Xác định ranh giới đất dành cho đường sắt
1. Đất trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt, hành lang an toàn giao thông đường sắt phải được xác định cụ thể ranh giới theo tọa độ và được cập nhật, thống nhất với hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai của địa phương nơi có đường sắt đi qua.
2. Cơ quan, tổ chức được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp xác định ranh giới đất dành cho đường sắt để làm cơ sở bàn giao cho địa phương quản lý.
3. Việc lập, trình phê duyệt, tổ chức cắm và quản lý mốc giới đất dành cho đường sắt thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 22. Hồ sơ quản lý đất dành cho đường sắt
Hồ sơ quản lý đất dành cho đường sắt gồm:
1. Hồ sơ quy hoạch tuyến, ga đường sắt theo quy định được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2. Hồ sơ địa chính của đất dành cho đường sắt tại địa phương nơi có đường sắt đi qua.
3. Hồ sơ mốc giới đất dành cho đường sắt gồm: thuyết minh, bản vẽ, các văn bản pháp lý có liên quan và hồ sơ pháp nhân của đơn vị chuyên môn về đo đạc và bản đồ được lựa chọn lập hồ sơ, thực hiện cắm mốc; quyết định phê duyệt hồ sơ cắm mốc.
4. Hồ sơ thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong khu vực đất dành cho đường sắt; quyết định giao đất thực hiện xây dựng công trình đường sắt của cấp có thẩm quyền đối với trường hợp xây dựng mới công trình đường sắt.
Điều 23. Sử dụng đất trong phạm vi đất dành cho đường sắt
1. Đất trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt chỉ được sử dụng trong các trường hợp sau:
a) Tập kết tạm vật tư, vật liệu, máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình đường sắt nhưng phải đảm bảo không ảnh hưởng đến tầm nhìn của người tham gia giao thông, an toàn công trình, an toàn giao thông vận tải đường sắt, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ;
b) Xây dựng các công trình theo quy định tại Điều 24 của Nghị định này mà không thể bố trí công trình nằm ngoài phạm vi bảo vệ công trình đường sắt, hành lang an toàn giao thông đường sắt.
2. Đất trong phạm vi hành lang an toàn giao thông đường sắt được:
a) Tạm thời sử dụng vào các mục đích nông nghiệp, được trồng cây thấp dưới 1,5 mét nhưng không được ảnh hưởng đến an toàn, ổn định công trình, an toàn giao thông vận tải đường sắt trong quá trình khai thác;
b) Xây dựng công trình dùng cho mục đích tuyên truyền theo yêu cầu của cơ quan nhà nước.
3. Trong khu vực ga, nhà ga đường sắt việc lắp đặt biển quảng cáo thương mại, biển tuyên truyền an toàn giao thông phải tuân thủ quy định của pháp luật về quảng cáo và không làm ảnh hưởng đến an toàn công trình đường sắt, an toàn chạy tàu và công tác cứu hộ, cứu nạn khi cần thiết và bảo đảm tầm nhìn cho người tham gia giao thông.
4. Không được sử dụng đất trong phạm vi đất dành cho đường sắt trong các trường hợp sau:
a) Xây dựng các công trình kiến trúc, trồng cây che khuất tầm nhìn của người tham gia giao thông, trừ xây dựng công trình quy định tại Điều 24 Nghị định này;
b) Xây dựng các công trình không liên quan đến công trình hầm đường sắt trong khu vực đô thị trong vùng không được xây dựng công trình khác quy định tại điểm a khoản 2 Điều 15 của Nghị định này;
c) Xây dựng công trình trong phạm vi hành lang an toàn giao thông tại khu vực đường ngang không bố trí người gác không bảo đảm tầm nhìn của người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt theo quy định tại khoản 5 Điều 19 của Nghị định này.
5. Công trình đang tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường sắt
a) Dỡ bỏ ngay các công trình ảnh hưởng trực tiếp đến an toàn công trình đường sắt và nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt;
b) Đối với những công trình hiện hữu nằm trong phạm vi đất dành cho đường sắt theo quy định của Nghị định này nhưng chưa ảnh hưởng trực tiếp đến an toàn công trình đường sắt, nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt, chủ công trình không được xây dựng cơi nới, lấn chiếm diện tích, lấn chiếm không gian hiện hữu và phải cam kết với chính quyền địa phương, doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đảm bảo an toàn giao thông đường sắt. Các công trình này được tiếp tục thực hiện theo quy định của Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều 24. Xây dựng công trình trong phạm vi đất dành cho đường sắt
1. Công trình thiết yếu phục vụ quốc phòng, an ninh, phòng, chống thiên tai, kinh tế - xã hội, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với đường sắt (sau đây gọi là công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt) bao gồm:
a) Công trình sử dụng làm các cơ sở, tiện ích, cấu trúc phục vụ cho mục đích quốc phòng, an ninh;
b) Công trình phục vụ giao thông vận tải gồm: cầu đường bộ, cầu đường sắt, cầu bộ hành, hầm đường sắt, hầm đường ô tô, hầm cho người đi bộ, đường bộ; đê chắn sóng, đê chắn cát, kè hướng dòng, kè bảo vệ bờ; các công trình cống, bể, hào, hầm, tuy nen kỹ thuật phục vụ giao thông vận tải;
c) Công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn gồm: đập, đê, kè, kênh, mương, cống lấy nước, cống tiêu nước, đường hầm thủy công;
d) Công trình phục vụ cho mục đích sản xuất công nghiệp gồm: cột điện, đường dây, trạm biến áp, cơ sở cung cấp năng lượng cho phương tiện giao thông;
đ) Công trình hạ tầng kỹ thuật: tuyến ống cấp nước, tuyến ống/cống thoát nước, công trình chiếu sáng công cộng, trạm viễn thông, cột ăng ten, cột treo cáp, đường cáp viễn thông, cống, bể, hào, hầm tuy nen kỹ thuật và kết cấu khác sử dụng cho cơ sở, tiện ích hạ tầng kỹ thuật;
e) Công trình phòng, chống thiên tai theo quy định của pháp luật về phòng, chống thiên tai;
g) Các công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt khác do Bộ trưởng Bộ Xây dựng quyết định đối với đường sắt quốc gia, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với đường sắt địa phương.
2. Các công trình quy định tại khoản 1 Điều này khi đầu tư xây dựng phải có giải pháp kỹ thuật không làm ảnh hưởng đến sự ổn định, tuổi thọ, bảo đảm an toàn công trình đường sắt, an toàn giao thông vận tải đường sắt, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy, nổ, cứu hộ, cứu nạn; đồng thời phải phù hợp với quy hoạch tuyến, ga đường sắt, quy hoạch ngành, quy hoạch địa phương và phải được cấp có thẩm quyền cấp phép xây dựng theo quy định tại khoản 5 Điều 44 Luật Đường sắt trước khi thực hiện.
3. Công trình dùng cho mục đích tuyên truyền theo yêu cầu của cơ quan nhà nước (pa nô, áp phích, tranh cổ động…) khi xây dựng trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt, hành lang an toàn giao thông đường sắt phải có giải pháp đảm bảo an toàn công trình, an toàn giao thông đường sắt.
4. Xây dựng đường gom trong phạm vi bảo vệ công trình, hành lang an toàn giao thông đường sắt của đường sắt quốc gia hiện có, đường sắt chuyên dùng trong trường hợp không thể bố trí ngoài phạm vi đất dành cho đường sắt ngoài việc thực hiện theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 3 Điều 44 Luật Đường sắt, phải đáp ứng yêu cầu sau:
a) Đường gom phải được lắp đặt đầy đủ hệ thống biển báo quy định đối với các phương tiện được phép tham gia giao thông trên đường gom và có giải pháp kỹ thuật để không làm ảnh hưởng đến sự ổn định, tuổi thọ, bảo đảm an toàn công trình đường sắt, an toàn giao thông vận tải đường sắt;
b) Dự án đường gom được phê duyệt phải xác định rõ quy mô, kinh phí đầu tư xây dựng và trách nhiệm thực hiện quản lý, bảo trì trong quá trình khai thác;
c) Chủ đầu tư xây dựng đường gom phải đảm bảo nguồn kinh phí để thực hiện quản lý, bảo trì trong quá trình khai thác sử dụng đường gom.
1. Khoảng cách an toàn tối thiểu khi xây dựng công trình ở vùng phụ cận phạm vi đất dành cho đường sắt được xác định như sau:
a) Nhà làm bằng vật liệu dễ cháy phải cách chỉ giới hành lang an toàn giao thông đường sắt ít nhất 05 mét;
b) Lò vôi, lò gốm, lò gạch và lò nấu gang, thép, xi măng, thủy tinh phải đặt cách chỉ giới hành lang an toàn giao thông đường sắt ít nhất 10 mét;
c) Các kho chứa chất độc, chất nổ, chất dễ cháy, chất dễ nổ phải cách chỉ giới hành lang an toàn giao thông đường sắt theo quy định của pháp luật có liên quan;
d) Đối với công trình điện lực, đường dây tải điện đi ngang qua hoặc hai bên công trình đường sắt, phạm vi bảo vệ công trình đường sắt, hành lang an toàn giao thông đường sắt, ngoài việc bảo đảm khoảng cách an toàn theo quy định của pháp luật về điện lực còn phải có biện pháp bảo đảm không gây nhiễu hệ thống thông tin, tín hiệu đường sắt và bảo đảm an toàn khi dây tải điện bị sự cố, đứt;
đ) Công trình có kết cấu dạng cột phải bảo đảm khoảng cách tối thiểu theo chiều ngang tính từ mép ngoài phạm vi bảo vệ công trình đường sắt tốc độ cao đến điểm gần nhất của công trình cột bằng chiều cao của cột;
e) Các công trình khác khi xây dựng ở vùng phụ cận phạm vi đất dành cho đường sắt phải có khoảng cách bảo đảm không làm che khuất tầm nhìn của người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt và không làm ảnh hưởng đến an toàn công trình đường sắt.
2. Xây dựng công trình, khai thác tài nguyên và các hoạt động khác ở vùng phụ cận phạm vi đất dành cho đường sắt
a) Chủ đầu tư xây dựng công trình, tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên hoặc tiến hành hoạt động khác có khả năng ảnh hưởng đến an toàn của công trình, an toàn giao thông đường sắt phải thực hiện quy định tại điểm b khoản 4 Điều 44 của Luật Đường sắt. Trước khi xây dựng công trình, khai thác tài nguyên hoặc tiến hành hoạt động khác, chủ đầu tư công trình, tổ chức, cá nhân phải có giải pháp kỹ thuật đảm bảo an toàn công trình, an toàn giao thông vận tải đường sắt, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ;
b) Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế, khu dân cư, khu thương mại dịch vụ và các công trình khác có nhu cầu đi qua đường sắt, chủ đầu tư dự án phải xây dựng hệ thống đường gom nằm ngoài phạm vi đất dành cho đường sắt dẫn tới nút giao khác mức qua đường sắt hoặc tới đường ngang gần nhất. Trường hợp cải tạo, nâng cấp, xây mới đường ngang qua đường sắt phải thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 16 của Luật Đường sắt.
Mục 5. KINH DOANH KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 26. Điều kiện kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
Tổ chức khi tham gia kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt phải có đủ các điều kiện sau:
1. Được thành lập theo quy định của pháp luật.
2. Có bộ phận chuyên môn về: quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt; điều hành giao thông vận tải đường sắt; an toàn giao thông đường sắt.
3. Người phụ trách bộ phận quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng phải có trình độ đại học trở lên về một trong số các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, tự động hóa, thông tin tín hiệu giao thông, quản lý xây dựng và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong doanh nghiệp quản lý, bảo trì, xây dựng kết cấu hạ tầng đường sắt.
4. Người phụ trách bộ phận điều hành giao thông phải có trình độ đại học trở lên về một trong số các chuyên ngành khai thác vận tải, công nghệ thông tin, tự động hóa hoặc thông tin tín hiệu và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực điều hành giao thông vận tải đường sắt.
5. Người phụ trách bộ phận an toàn giao thông đường sắt phải có trình độ đại học trở lên về một trong số các chuyên ngành khai thác vận tải, cơ khí giao thông, thông tin tín hiệu, xây dựng công trình giao thông và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong doanh nghiệp vận tải đường sắt hoặc quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt.
Điều 27. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
1. Quyền của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt:
a) Quản lý, sử dụng, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt do mình quản lý theo quy định của pháp luật;
b) Yêu cầu tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến kết cấu hạ tầng đường sắt phải thực hiện đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về đường sắt;
c) Tạm đình chỉ chạy tàu khi thấy kết cấu hạ tầng đường sắt có nguy cơ mất an toàn chạy tàu;
d) Được bồi thường thiệt hại trong trường hợp kết cấu hạ tầng đường sắt bị hư hỏng do lỗi của tổ chức, cá nhân khác gây ra;
đ) Được Nhà nước hỗ trợ theo quy định tại Điều 42, Điều 43, Điều 44 Nghị định này;
e) Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt được sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, bổ sung công năng cho tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt bằng nguồn vốn của doanh nghiệp theo quy định để phục vụ mục đích quản lý, khai thác tài sản tốt hơn mà không làm ảnh hưởng đến hình thức giao tài sản, mục đích sử dụng tài sản;
g) Ngừng cung cấp dịch vụ khi doanh nghiệp vận tải đường sắt không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thanh toán giá dịch vụ, phí dịch vụ theo quy định;
h) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.
2. Nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt:
a) Quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt theo quy định của pháp luật;
b) Kiểm tra, theo dõi trạng thái kỹ thuật, chất lượng kết cấu hạ tầng đường sắt đã công bố để tổ chức chạy tàu an toàn, thông suốt;
c) Xây dựng, điều chỉnh, công bố biểu đồ chạy tàu trên các tuyến, đoạn tuyến, khu đoạn để làm cơ sở cho việc chạy tàu và trong phạm vi có thể, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu phân bổ năng lực kết cấu hạ tầng;
d) Tổ chức điều hành giao thông vận tải đường sắt trên hệ thống đường sắt do mình quản lý. Cung cấp cho cơ quan quản lý nhà nước về đường sắt và khách hàng thông tin về dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt và năng lực kết cấu hạ tầng đường sắt khi có yêu cầu;
đ) Thông báo kịp thời sự cố đe dọa an toàn chạy tàu và việc tạm đình chỉ chạy tàu cho trực ban chạy tàu ga ở hai đầu khu gian nơi xảy ra sự cố, nhân viên điều hành giao thông vận tải đường sắt, khách hàng sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt; chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định tạm đình chỉ chạy tàu;
e) Thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh và chạy tàu đặc biệt do cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu;
g) Khi được Nhà nước giao, cho thuê hoặc chuyển nhượng quyền khai thác mà tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt bị hư hỏng do lỗi chủ quan của mình, doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt phải có trách nhiệm tự khôi phục;
h) Thực hiện kê khai giá dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt trên đường sắt do Nhà nước đầu tư, quản lý trong phạm vi được giao, cho thuê hoặc chuyển nhượng theo quy định của pháp luật về giá;
i) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 28. Yêu cầu và nguyên tắc chung
Việc xử lý các vị trí đường sắt giao nhau với đường sắt, đường sắt giao nhau với đường bộ không phù hợp với quy định của Luật Đường sắt, các lối đi tự mở phải đảm bảo các yêu cầu và nguyên tắc sau:
1. Phù hợp với quy hoạch tuyến, ga đường sắt và quy hoạch tỉnh nơi có đường sắt đi qua.
2. Không phát sinh thêm lối đi tự mở; giảm và tiến tới xóa bỏ các lối đi tự mở bằng các biện pháp xây dựng đường gom, hàng rào dọc theo đường sắt, giao cắt khác mức qua đường sắt phù hợp khả năng huy động vốn.
3. Các công trình xây dựng dọc ngoài hành lang an toàn giao thông đường sắt tại đường ngang phải có giải pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn giao thông cho người và phương tiện trong quá trình khai thác theo quy định tại Điều 25 Nghị định này.
4. Đường ngang xây dựng mới phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, phù hợp với quy hoạch và tuân thủ các quy định của pháp luật.
Điều 29. Đường sắt chuyên dùng giao nhau với đường sắt quốc gia
1. Chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng có trách nhiệm đầu tư, xây dựng, bảo trì nút giao khác mức giữa đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia.
2. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan khi chưa xây dựng được nút giao khác mức giữa đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều này, gồm:
a) Bộ Xây dựng có trách nhiệm tổ chức cải tạo, nâng cấp, bảo trì phần công trình đường sắt quốc gia giao nhau với đường sắt chuyên dùng;
b) Tổ chức được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia có trách nhiệm thực hiện bảo trì phần công trình đường sắt quốc gia giao nhau với đường sắt chuyên dùng theo quy định của pháp luật khi được giao, cho thuê hoặc chuyển nhượng; chủ trì, phối hợp với chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng để tổ chức phòng vệ và thống nhất thực hiện biện pháp bảo đảm an toàn chạy tàu qua vị trí giao cắt này; chủ trì, thống nhất điều hành giao thông vận tải đường sắt đối với các đoàn tàu chạy qua điểm giao cắt này;
c) Chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng có trách nhiệm cải tạo, nâng cấp, bảo trì phần công trình đường sắt chuyên dùng giao nhau với đường sắt quốc gia; phối hợp và chịu sự điều hành giao thông vận tải đường sắt của tổ chức được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia đối với các đoàn tàu chạy qua điểm giao cắt này.
Điều 30. Vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt
1. Vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt bao gồm: điểm đen tai nạn giao thông đường sắt, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường sắt và đường ngang nguy hiểm.
2. Điểm đen tai nạn giao thông đường sắt là lối đi tự mở hoặc vị trí khác xảy ra tai nạn giao thông đường sắt trong thời gian 12 tháng kể từ thời điểm xảy ra vụ tai nạn giao thông đường sắt trên cùng một vị trí thuộc một trong các trường hợp sau:
a) 02 vụ tai nạn, trong đó có 02 người chết trở lên;
b) 03 vụ tai nạn, trong đó có 01 người chết;
c) 04 vụ tai nạn trở lên.
3. Điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường sắt là lối đi tự mở hoặc vị trí khác có thể xảy ra tai nạn giao thông đường sắt mà hiện trạng kết cấu hạ tầng đường sắt và công tác tổ chức giao thông có các yếu tố gây mất an toàn giao thông đường sắt thuộc các trường hợp sau:
a) Tầm nhìn của người điều khiển phương tiện giao thông bị hạn chế;
b) Đường ngang không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, khoảng cách giữa các đường ngang không phù hợp với quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
c) Hành lang an toàn giao thông đường sắt bị vi phạm hoặc đi qua khu đông dân cư;
d) Khu vực có nhiều lối đi tự mở qua đường sắt và các vị trí tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn khác.
4. Đường ngang nguy hiểm là đường ngang thường xuyên hoặc có thể xảy ra tai nạn giao thông đường sắt trong khu vực đường ngang được xác định theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này.
Điều 31. Quản lý vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt
1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt chịu trách nhiệm:
a) Chủ trì tổ chức theo dõi, phân tích, lập hồ sơ quản lý, lộ trình xử lý và thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông đường sắt tại các vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt trong phạm vi quản lý;
b) Tổ chức quản lý các vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt quy định tại điểm a khoản 1 Điều này; kịp thời có biện pháp ngăn chặn phát sinh các vị trí nguy hiểm quy định tại khoản 2 Điều 30 Nghị định này.
2. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành giao thông vận tải đường sắt chịu trách nhiệm:
a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều này trên đường sắt quốc gia;
b) Kiểm tra, đề xuất với Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh các biện pháp đảm bảo an toàn giao thông đường sắt tại các vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt trên đường sắt quốc gia;
c) Kiểm tra, chỉ đạo tổ chức được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia thực hiện các quy định tại khoản 3 Điều này.
3. Tổ chức được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt chịu trách nhiệm:
a) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp lập danh mục, lộ trình xử lý và thực hiện biện pháp đảm bảo an toàn tại đường ngang nguy hiểm quy định tại khoản 4 Điều 30 Nghị định này;
b) Phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp lập hồ sơ quản lý, lộ trình thực hiện biện pháp đảm bảo an toàn tại các vị trí nguy hiểm quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 30 Nghị định này;
c) Quản lý hồ sơ, kiểm tra, cập nhật các vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt để phục vụ công tác quản lý; kịp thời phát hiện, báo cáo và phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp có biện pháp ngăn chặn phát sinh các vị trí nguy hiểm quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 30 Nghị định này;
d) Đề xuất với cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành giao thông vận tải đường sắt các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông đường sắt tại các vị trí nguy hiểm trên đường sắt quốc gia.
4. Chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng chịu trách nhiệm:
a) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp lập hồ sơ quản lý, lộ trình xử lý và thực hiện biện pháp đảm bảo an toàn tại các vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt trên đường sắt chuyên dùng;
b) Quản lý hồ sơ, kiểm tra, cập nhật các vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt trên đường sắt chuyên dùng để phục vụ công tác quản lý; kịp thời phát hiện, báo cáo và phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp có biện pháp ngăn chặn phát sinh các vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt trên đường sắt chuyên dùng.
1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì tổ chức thực hiện các biện pháp sau đây:
a) Tổ chức thực hiện các biện pháp giảm số lượng, xóa bỏ các vị trí nguy hiểm quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 30 Nghị định này, trừ các trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 4 Điều này; gồm: cải tạo, nâng cấp các lối đi này thành các vị trí đường sắt giao nhau với đường bộ phù hợp với quy hoạch liên quan đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; xây dựng đường gom kết hợp hàng rào bảo vệ để nối vào các đường ngang, các vị trí giao nhau khác mức;
b) Trường hợp, chưa thực hiện các biện pháp quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, phải có biện pháp tăng cường đảm bảo an toàn giao thông, gồm: tổ chức phân luồng giao thông cho các phương tiện qua lại tại các vị trí nguy hiểm nhằm giảm thiểu mật độ phương tiện qua lại đường sắt; thực hiện các biện pháp thu hẹp bề rộng các vị trí nguy hiểm, duy trì đầy đủ các biển cảnh báo tại khu vực lối đi tự mở theo quy định;
c) Thực hiện các biện pháp cải tạo, nâng cấp điều kiện an toàn giao thông hoặc xoá bỏ các đường ngang nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt do mình đầu tư xây dựng, quản lý, bảo trì, khai thác;
d) Giải tỏa hành lang an toàn giao thông đường sắt, đường bộ và thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn giao thông khu vực thuộc phạm vi quản lý;
đ) Trường hợp chưa thực hiện được các biện pháp quy định tại các điểm a, b và c khoản này, phải xây dựng và thực hiện ngay phương án cảnh giới, chốt gác, cơ sở vật chất cho phòng chốt gác, bố trí người đã được huấn luyện nghiệp vụ trước khi tổ chức cảnh giới, chốt gác tại điểm đen tai nạn giao thông đường sắt.
2. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành giao thông vận tải đường sắt
a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp, tổ chức được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt thực hiện các nội dung quy định tại khoản 1 Điều này;
b) Tổ chức kiểm tra, đôn đốc, chỉ đạo tổ chức được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt thực các biện pháp quy định tại khoản 3 Điều này.
3. Trách nhiệm của tổ chức được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia, đường sắt địa phương
a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành giao thông vận tải đường sắt để thực hiện các nội dung quy định tại khoản 1 Điều này tại các vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt trên đường sắt;
b) Thực hiện các biện pháp cải tạo, nâng cấp điều kiện an toàn giao thông tại các đường ngang nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt hoặc xóa bỏ đường ngang nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt khi được cấp có thẩm quyền quyết định. Trường hợp chưa thực hiện được các biện pháp này, phải xây dựng và thực hiện ngay phương án cảnh giới, chốt gác tại các đường ngang nguy hiểm;
c) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện huấn luyện nghiệp vụ cảnh giới, chốt gác và cung cấp trang thiết bị cho người do địa phương bố trí để cảnh giới, chốt gác tại điểm đen tai nạn giao thông đường sắt.
4. Trách nhiệm của chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng
a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp để thực hiện các nội dung quy định tại các khoản 1 Điều này tại các vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt trên đường sắt chuyên dùng;
b) Thực hiện các biện pháp cải tạo, nâng cấp điều kiện an toàn giao thông tại các đường ngang nguy hiểm hoặc xóa bỏ đường ngang nguy hiểm khi được cấp có thẩm quyền quyết định. Trường hợp chưa thực hiện các biện pháp này, phải xây dựng và thực hiện ngay phương án cảnh giới, chốt gác tại các đường ngang nguy hiểm này;
c) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện huấn luyện nghiệp vụ cảnh giới, chốt gác và cung cấp trang thiết bị cho người do địa phương bố trí để cảnh giới, chốt gác tại điểm đen tai nạn giao thông đường sắt trên đường sắt chuyên dùng do mình đầu tư xây dựng, quản lý, bảo trì.
5. Lực lượng Công an có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều này để xây dựng phương án bố trí lực lượng, tổ chức thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông tại các vị trí nguy hiểm.
1. Kinh phí để quản lý, giảm, xóa bỏ và các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông tại các vị trí nguy hiểm quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 30 Nghị định này và đường ngang nguy hiểm do địa phương đầu tư xây dựng, quản lý, bảo trì, khai thác được bảo đảm từ nguồn ngân sách của địa phương và các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật.
2. Kinh phí để quản lý, giảm, xóa bỏ đường ngang nguy hiểm và các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông quy định tại khoản 4 Điều 30 Nghị định này được đảm bảo từ nguồn ngân sách trung ương và các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật, trừ đường ngang nguy hiểm do địa phương đầu tư xây dựng, quản lý, bảo trì, khai thác.
3. Kinh phí để quản lý, giảm, xóa bỏ đường sắt chuyên dùng giao nhau với đường sắt quốc gia, đường ngang trên đường sắt chuyên dùng hoặc các đường ngang do tổ chức, cá nhân sử dụng được xác định là vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt quy định tại Nghị định này và các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông tại các vị trí nguy hiểm do chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng, tổ chức, cá nhân sử dụng chịu trách nhiệm.
1. Đến hết năm 2026 phải hoàn thành các công việc, gồm:
a) Đối với vị trí đường sắt giao nhau với đường sắt: hoàn thành việc lập hồ sơ và tổ chức quản lý theo quy định Điều 29 của Nghị định này; xây dựng kế hoạch thực hiện việc xóa bỏ vị trí đường sắt giao nhau với đường sắt;
b) Đối với vị trí đường sắt giao nhau với đường bộ theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 30 Nghị định này:
Hoàn thành việc lập hồ sơ và tổ chức quản lý vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt theo quy định tại Điều 31 của Nghị định này;
Xây dựng kế hoạch thực hiện việc thu hẹp, giảm, xóa bỏ các vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt;
Thu hẹp chiều rộng xuống dưới 03 mét đối với toàn bộ các vị trí nguy hiểm có chiều rộng từ 03 mét trở lên;
Xóa bỏ các vị trí nguy hiểm trên địa bàn khu vực đông dân cư thuộc các khu đoạn đường sắt có tốc độ và mật độ chạy tàu cao.
2. Đến năm 2030 phải hoàn thành các công việc sau:
a) Xóa bỏ toàn bộ các vị trí nguy hiểm còn lại trên các tuyến đường sắt;
b) Hoàn thành việc xóa bỏ vị trí đường sắt chuyên dùng giao cắt với đường sắt quốc gia.
Mục 1. KINH DOANH VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT
Điều 35. Điều kiện kinh doanh vận tải đường sắt
Tổ chức khi tham gia kinh doanh vận tải đường sắt phải có đủ các điều kiện sau:
1. Được thành lập theo quy định của pháp luật.
2. Có bộ phận về chuyên môn về tổ chức vận tải đường sắt, an toàn vận tải đường sắt.
3. Người phụ trách bộ phận tổ chức vận tải có trình độ đại học trở lên về một trong số các chuyên ngành kinh tế vận tải, khai thác vận tải, logistics và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong doanh nghiệp vận tải đường sắt.
4. Người phụ trách bộ phận an toàn giao thông đường sắt phải có trình độ đại học trở lên về một trong số các chuyên ngành khai thác vận tải, cơ khí giao thông, thông tin tín hiệu, xây dựng công trình và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong doanh nghiệp vận tải đường sắt hoặc bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt.
Điều 36. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt
1. Quyền của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt:
a) Được cung cấp các thông tin về dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt, các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật liên quan đến năng lực kết cấu hạ tầng đường sắt;
b) Được sử dụng kết cấu hạ tầng và dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt trên hệ thống đường sắt để kinh doanh theo quy định;
c) Tạm ngừng chạy tàu khi xét thấy kết cấu hạ tầng đường sắt có nguy cơ mất an toàn chạy tàu;
d) Được bồi thường thiệt hại do lỗi doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt hoặc do tổ chức, cá nhân khác gây ra;
đ) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.
2. Nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt:
a) Tổ chức chạy tàu theo đúng biểu đồ chạy tàu, công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ đã được công bố;
b) Thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
c) Phải thông báo kịp thời cho doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt khi thực hiện dừng tàu hoặc phải ngừng chạy tàu khi nhận được thông báo của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt;
d) Trả phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt cho Nhà nước khi sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư;
đ) Trả giá dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt khi sử dụng dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt cho doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt;
e) Bảo đảm đủ điều kiện an toàn chạy tàu trong quá trình khai thác; xây dựng và duy trì hệ thống quản lý an toàn vận hành của phương tiện giao thông đường sắt;
g) Chịu sự chỉ đạo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, phối hợp với doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt trong việc phòng, chống thiên tai, xử lý tai nạn giao thông đường sắt theo quy định của pháp luật;
h) Phải bồi thường thiệt hại cho khách hàng theo quy định của pháp luật;
i) Cung cấp các thông tin về nhu cầu, năng lực phương tiện, thiết bị vận tải cho doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt để xây dựng, phân bổ biểu đồ chạy tàu;
k) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định tạm đình chỉ chạy tàu;
l) Không áp dụng quy định tại điểm c, điểm d, điểm đ, điểm i khoản này đối với đường sắt đô thị;
m) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 37. Quyền, nghĩa vụ của hành khách
1. Quyền của hành khách:
a) Được hưởng quyền lợi theo đúng hạng vé và không phải trả tiền vận chuyển đối với hành lý mang theo người trong phạm vi khối lượng và chủng loại theo quy định của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt;
b) Trả lại vé, đổi vé trước giờ tàu chạy và chịu các khoản chi phí (nếu có) theo quy định của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt;
c) Được hoàn trả tiền vé, bồi thường thiệt hại và các chi phí phát sinh khi bị thiệt hại về tính mạng, sức khoẻ và tài sản do lỗi của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt theo quy định của pháp luật;
d) Được bảo hiểm về tính mạng, sức khoẻ theo quy định của pháp luật;
đ) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.
2. Nghĩa vụ của hành khách:
a) Phải có vé hành khách, vé hành lý và tự bảo quản hành lý mang theo người;
b) Bồi thường thiệt hại nếu làm hư hỏng, mất mát tài sản của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt;
c) Chấp hành nghiêm chỉnh quy định đi tàu của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt và quy định khác của pháp luật có liên quan.
Điều 38. Quyền, nghĩa vụ của người thuê vận tải
1. Quyền của người thuê vận tải:
a) Thay đổi hợp đồng vận tải hàng hóa kể cả khi hàng hóa đã giao cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt hoặc hàng hóa đã xếp lên toa xe và chịu chi phí phát sinh do thay đổi hợp đồng vận tải;
b) Chỉ định lại người nhận hàng khi hàng hóa đó chưa được giao cho người có quyền nhận hàng trước đó; được thay đổi địa điểm giao hàng hoặc yêu cầu vận chuyển hàng hóa trở lại nơi gửi hàng và phải chịu mọi chi phí phát sinh do thay đổi người nhận hàng và địa điểm giao hàng;
c) Được bồi thường thiệt hại khi hàng hóa bị mất mát, giảm khối lượng, hư hỏng hoặc giảm chất lượng, quá thời hạn vận chuyển do lỗi của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt gây ra theo quy định của pháp luật;
d) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.
2. Nghĩa vụ của người thuê vận tải:
a) Kê khai hàng hóa trung thực và chịu trách nhiệm về việc kê khai đó;
b) Trả tiền vận tải đúng thời hạn, hình thức thanh toán đã thỏa thuận trong hợp đồng;
c) Thực hiện việc đóng gói hàng hóa và các điều kiện vận chuyển hàng hóa theo hướng dẫn của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt;
d) Giao hàng hóa cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt đúng thời hạn, địa điểm;
đ) Cung cấp giấy tờ, tài liệu và thông tin cần thiết khác về hàng hóa;
e) Phải bồi thường thiệt hại do việc kê khai không trung thực về hàng hóa gây thiệt hại cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt hoặc thiệt hại khác do lỗi của mình gây ra theo quy định của pháp luật;
g) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Mục 2. GIẢM GIÁ VÉ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI KHI ĐI TÀU
Điều 39. Đối tượng được giảm giá vé
1. Người có công với cách mạng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14.
2. Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng; người cao tuổi.
3. Các đối tượng khác theo quy định của pháp luật.
Điều 40. Giảm giá vé cho từng đối tượng chính sách xã hội
1. Giảm giá vé áp dụng cho các đối tượng sau:
a) Giảm 90% giá vé đối với người hoạt động cách mạng trước Tổng khởi nghĩa 19 tháng 8 năm 1945; bà mẹ Việt Nam anh hùng;
b) Giảm 30% giá vé đối với các đối tượng là người có công với cách mạng, trừ các đối tượng đã được giảm giá vé quy định tại điểm a khoản 1 Điều này;
c) Mức giảm giá vé cho đối tượng là người khuyết tật đặc biệt nặng; người khuyết tật nặng; người cao tuổi thực hiện theo quy định của pháp luật về người khuyết tật và người cao tuổi;
d) Mức giảm giá vé cho các đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 39 của Nghị định này được thực hiện theo quy định của pháp luật.
2. Việc giảm giá vé quy định tại khoản 1 Điều này được áp dụng theo giá vé bán thực tế của loại chỗ, loại tàu mà đối tượng sử dụng.
3. Việc giảm giá vé cho các đối tượng quy định tại Điều 39 của Nghị định này khi đi tàu khách liên vận quốc tế được thực hiện theo các quy định của Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
Điều 41. Các quy định khác về giảm giá vé
1. Căn cứ vào khả năng và thời gian cụ thể, doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt có thể mở rộng đối tượng được miễn, giảm giá vé đối với trẻ em tùy theo độ tuổi và cho các đối tượng hành khách khác; mức miễn, giảm giá vé do doanh nghiệp quyết định.
2. Trường hợp đối tượng chính sách xã hội đi tàu được hưởng từ 02 chế độ giảm giá vé trở lên thì chỉ được hưởng một chế độ giảm giá vé cao nhất.
3. Người thuộc đối tượng được giảm giá vé tàu phải cung cấp thông tin chứng minh thuộc đối tượng được miễn giảm giá vé khi mua vé đi tàu.
Mục 3. VẬN TẢI PHỤC VỤ NHIỆM VỤ ĐẶC BIỆT, AN SINH XÃ HỘI
Điều 42. Vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội
1. Việc vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Điều 50 Luật Đường sắt và được thực hiện như sau:
a) Đối với vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt: các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi văn bản cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt yêu cầu thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt;
b) Đối với vận tải phục vụ nhiệm vụ an sinh xã hội: các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đặt hàng với doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt.
2. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt phải thực hiện nhiệm vụ vận tải đặc biệt, vận tải phục vụ an sinh xã hội và được hỗ trợ chi phí khi thực hiện theo quy định tại Điều 43, Điều 44 của Nghị định này.
3. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt được hỗ trợ phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt, giá dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt khi thực hiện nhiệm vụ vận tải đặc biệt, vận tải phục vụ an sinh xã hội.
Điều 43. Nguyên tắc hỗ trợ vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội
1. Đảm bảo bù đắp chi phí hợp lý để doanh nghiệp cân đối được thu, chi và không tính đến lợi nhuận.
2. Chi phí hợp lý của doanh nghiệp được xác định và thống kê đầy đủ, cụ thể cho từng chuyến tàu trên từng tuyến, khu đoạn đường sắt khi thực hiện nhiệm vụ đặc biệt và nhiệm vụ an sinh xã hội.
3. Kinh phí hỗ trợ được Nhà nước thanh toán trực tiếp cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt.
4. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước toàn bộ chi phí hợp lý của doanh nghiệp (không bao gồm lãi) để chạy tàu khi thực hiện nhiệm vụ vận tải đặc biệt và vận tải an sinh xã hội.
Điều 44. Thực hiện hỗ trợ vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội
1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi có nhu cầu thực hiện nhiệm vụ vận tải đặc biệt, an sinh xã hội phải có văn bản yêu cầu doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt thực hiện.
2. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt khi nhận được yêu cầu của cơ quan quy định tại khoản 1 Điều này phải lập kế hoạch thực hiện và dự toán (không bao gồm lãi vay), gửi cơ quan yêu cầu thực hiện nhiệm vụ vận tải đặc biệt, an sinh xã hội phê duyệt.
3. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt có trách nhiệm lập hồ sơ thanh, quyết toán các khoản chi phí thực hiện cho từng nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội gửi cơ quan quy định tại khoản 1 Điều này để thẩm định, thực hiện thanh quyết toán các khoản chi phí vận tải đặc biệt, an sinh xã hội.
4. Hồ sơ thanh, quyết toán, gồm: văn bản yêu cầu của cơ quan cơ thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều này; phương án tổ chức thực hiện, dự toán, báo cáo quyết toán chi phí thực hiện do doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt lập và các quyết định phê duyệt của cơ quan thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều này.
Mục 4. DANH MỤC HÀNG HÓA NGUY HIỂM VÀ VẬN TẢI HÀNG HÓA NGUY HIỂM TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 45. Phân loại hàng hóa nguy hiểm
1. Tùy theo tính chất hóa, lý, hàng hóa nguy hiểm được phân thành 9 loại và nhóm loại sau đây:
a) Loại 1. Chất nổ và vật phẩm dễ nổ;
Nhóm 1.1: Chất và vật phẩm có nguy cơ nổ rộng.
Nhóm 1.2: Chất và vật phẩm có nguy cơ bắn tóe nhưng không nổ rộng.
Nhóm 1.3: Chất và vật phẩm có nguy cơ cháy và nguy cơ nổ nhỏ hoặc bắn tóe nhỏ hoặc cả hai, nhưng không nổ rộng.
Nhóm 1.4: Chất và vật phẩm có nguy cơ không đáng kể.
Nhóm 1.5: Chất không nhạy nhưng có nguy cơ nổ rộng.
Nhóm 1.6: Vật phẩm đặc biệt không nhạy, không có nguy cơ nổ rộng.
b) Loại 2. Khí;
Nhóm 2.1: Khí dễ cháy.
Nhóm 2.2: Khí không dễ cháy, không độc hại.
Nhóm 2.3: Khí độc hại.
c) Loại 3. Chất lỏng dễ cháy và chất nổ lỏng khử nhạy;
d) Loại 4;
Nhóm 4.1: Chất rắn dễ cháy, chất tự phản ứng và chất nổ rắn được ngâm trong chất lỏng hoặc bị khử nhạy.
Nhóm 4.2: Chất có khả năng tự bốc cháy.
Nhóm 4.3: Chất khi tiếp xúc với nước tạo ra khí dễ cháy.
đ) Loại 5;
Nhóm 5.1: Chất ôxi hóa.
Nhóm 5.2: Perôxít hữu cơ.
e) Loại 6;
Nhóm 6.1: Chất độc.
Nhóm 6.2: Chất gây nhiễm bệnh.
g) Loại 7: Chất phóng xạ;
h) Loại 8: Chất ăn mòn;
i) Loại 9: Chất và vật phẩm nguy hiểm khác.
2. Các bao bì, thùng chứa hàng hóa nguy hiểm chưa được làm sạch bên trong và bên ngoài sau khi dỡ hết hàng hóa nguy hiểm cũng được coi là hàng hóa nguy hiểm tương ứng.
Điều 46. Danh mục hàng hóa nguy hiểm
1. Danh mục hàng hóa nguy hiểm được phân theo loại, nhóm kèm theo mã số Liên hợp quốc và số hiệu nguy hiểm quy định tại Phụ lục III kèm theo Nghị định này.
2. Mức độ nguy hiểm của mỗi chất trong danh mục hàng hóa nguy hiểm được biểu thị bằng số hiệu nguy hiểm với một nhóm có 2 đến 3 chữ số quy định tại Phụ lục IV kèm theo Nghị định này.
Điều 47. Bao bì, thùng chứa, đóng gói hàng hóa nguy hiểm
1. Bao bì, thùng chứa và việc đóng gói hàng hóa nguy hiểm trong lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với loại hàng hóa. Bao bì, thùng chứa và việc đóng gói đối với hàng hóa nguy hiểm nhập khẩu thực hiện theo khuyến cáo và yêu cầu của nhà sản xuất.
2. Trường hợp chưa có tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc quy định của pháp luật chuyên ngành hoặc tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của quốc tế do bộ quản lý danh mục hàng hóa nguy hiểm công bố thì phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau:
a) Chất lượng bao bì, thùng chứa chịu được va chạm và chấn động trong quá trình vận chuyển, chuyển tiếp hàng hóa giữa các phương tiện và xếp dỡ vào kho;
b) Bao bì, thùng chứa phải bảo đảm không làm rò rỉ chất nguy hiểm trong quá trình vận chuyển hoặc khi vận chuyển với các tác động như rung lắc, thay đổi nhiệt độ, độ ẩm và áp suất;
c) Phía bên ngoài bao bì, thùng chứa phải bảo đảm sạch và không dính một loại hóa chất nguy hiểm nào;
d) Các phần của bao bì, thùng chứa có tiếp xúc với chất nguy hiểm phải bảo đảm yêu cầu không bị ảnh hưởng hay bị suy giảm chất lượng do tác động của chất nguy hiểm đóng bên trong; không làm ảnh hưởng đến thành phần, tính năng và tác dụng của hàng hóa nguy hiểm;
đ) Bao bì, thùng chứa hàng hóa nguy hiểm ở dạng lỏng phải bảo đảm không bị rò rỉ hay biến dạng vì sự tăng thể tích của các chất lỏng khi thay đổi nhiệt độ; có sức chịu đựng thích hợp với áp suất từ phía bên trong sinh ra trong quá trình vận chuyển; được thử độ rò rỉ trước khi xuất xưởng;
e) Bao bì, thùng chứa bên trong thuộc dạng dễ bị vỡ hoặc đâm thủng như thủy tinh, sành sứ hoặc một số loại nhựa phải được chèn cố định với lớp bao bì, thùng chứa bên ngoài bằng các loại vật liệu chèn, đệm giảm chấn động thích hợp;
g) Bao bì, thùng chứa các chất dễ bay hơi phải bảo đảm giữ chất không bị bay hơi trong quá trình vận chuyển theo yêu cầu của nhà sản xuất;
h) Bao bì, thùng chứa hàng hóa nguy hiểm ở dạng hạt hay bột phải bảo đảm không bị rơi vãi trong quá trình xếp dỡ, vận chuyển.
Điều 48. Nhãn hàng hóa, biểu trưng nguy hiểm và báo hiệu nguy hiểm
1. Việc ghi nhãn hàng hóa nguy hiểm được thực hiện theo quy định của pháp luật về hóa chất và pháp luật về nhãn hàng hóa.
2. Phía ngoài mỗi bao bì, thùng chứa hàng hóa nguy hiểm có dán biểu trưng nguy hiểm, báo hiệu nguy hiểm ở vị trí dễ quan sát. Kích thước, ký hiệu, màu sắc biểu trưng nguy hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục V kèm theo Nghị định này.
3. Báo hiệu nguy hiểm hình chữ nhật, kích thước và màu sắc theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Nghị định này. Vị trí dán báo hiệu nguy hiểm ở bên dưới biểu trưng nguy hiểm.
Điều 49. Yêu cầu đối với vận tải hàng hóa nguy hiểm
1. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến vận tải hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa nguy hiểm quy định tại Điều 46 Nghị định này ngoài việc thực hiện các quy định của pháp luật về đường sắt, còn phải tuân thủ các quy định pháp luật khác có liên quan.
2. Việc lập tàu, chạy tàu trong quá trình vận tải hàng hóa nguy hiểm phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khai thác đường sắt, về tín hiệu giao thông đường sắt.
3. Người tham gia vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải được tập huấn và hoàn thành chương trình tập huấn an toàn hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại Điều 50 của Nghị định này.
4. Toa xe vận tải hàng hóa nguy hiểm phải phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và phù hợp với loại hàng hóa được vận tải
a) Toa xe vận tải hàng hóa nguy hiểm phải có biểu trưng nhận diện hàng hóa nguy hiểm. Nếu trên một toa xe có nhiều loại hàng hóa nguy hiểm khác nhau thì toa xe, phương tiện chuyên dùng đường sắt phải có đủ biểu trưng của các loại hàng hóa đó. Vị trí của biểu trưng ở hai bên, của toa xe bảo đảm dễ quan sát, nhận biết;
b) Toa xe vận tải hàng hóa nguy hiểm sau khi dỡ hết hàng hóa nguy hiểm thì bên vận tải có trách nhiệm tổ chức làm sạch theo đúng quy định, không gây ảnh hưởng đến đường sắt và môi trường. Trường hợp không tiếp tục vận chuyển loại hàng hóa đó thì bên vận tải phải có trách nhiệm bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên toa xe đó.
5. Ga có tác nghiệp xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm phải có nơi làm sạch toa xe vận tải hàng hóa nguy hiểm. Các chất thải, nước thải trong quá trình làm sạch phải được thu gom, xử lý, quản lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
Điều 50. Tập huấn an toàn hàng hóa nguy hiểm
1. Tổ chức tập huấn an toàn hàng hóa nguy hiểm
a) Người thuê vận tải hoặc người vận tải có trách nhiệm tổ chức tập huấn an toàn hàng hóa nguy hiểm;
b) Hoạt động tập huấn an toàn hàng hóa nguy hiểm được tổ chức riêng hoặc kết hợp với hoạt động tập huấn an toàn khác;
c) Người đã được tập huấn an toàn hàng hóa nguy hiểm phải được tập huấn lại khi có sự thay đổi chủng loại hàng hóa nguy hiểm hoặc thay đổi vị trí làm việc.
2. Đối tượng phải được tập huấn an toàn hàng hóa nguy hiểm gồm: Người điều khiển phương tiện, trực ban chạy tàu ga, trưởng tàu, nhân viên tổ dồn, nhân viên hóa vận, người áp tải, người thủ kho, người xếp dỡ.
3. Nội dung tập huấn an toàn hàng hóa nguy hiểm
a) Tài liệu tập huấn do người thuê vận tải hoặc người vận tải thực hiện, nội dung tài liệu được biên soạn theo loại và nhóm loại quy định tại khoản 1 Điều 46 của Nghị định này;
b) Nội dung tập huấn gồm: tên hàng hóa nguy hiểm, tính chất nguy hiểm, phân loại và ghi nhãn; các nguy cơ gây mất an toàn trong quá trình bảo quản, xếp dỡ, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; quy trình bảo quản, xếp dỡ, vận chuyển phù hợp với vị trí làm việc; quy định về an toàn hàng hóa nguy hiểm; các quy trình ứng phó sự cố.
4. Người tập huấn an toàn hàng hóa nguy hiểm phải có trình độ đại học trở lên và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm công tác phù hợp với chuyên ngành tập huấn.
5. Thời gian tập huấn an toàn hàng hóa nguy hiểm: tối thiểu 16 giờ cho mỗi loại và nhóm hàng hóa nguy hiểm, bao gồm cả thời gian kiểm tra.
6. Đánh giá kết quả và lưu giữ hồ sơ tập huấn an toàn hàng hóa nguy hiểm
a) Người thuê vận tải hoặc người vận tải hoặc đơn vị có chức năng tập huấn an toàn hàng hóa nguy hiểm chịu trách nhiệm kiểm tra để đánh giá kết quả tập huấn an toàn hàng hóa nguy hiểm;
b) Kiểm tra nội dung tập huấn: nội dung kiểm tra phải phù hợp với nội dung tập huấn. Thời gian kiểm tra tối đa là 02 giờ. Bài kiểm tra đạt yêu cầu phải đạt điểm trung bình trở lên;
c) Trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ khi kết thúc tập huấn và kiểm tra kết quả tập huấn an toàn hàng hóa nguy hiểm, tổ chức, cá nhân tổ chức tập huấn, kiểm tra ban hành quyết định công nhận kết quả kiểm tra và cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành tập huấn an toàn hàng hóa nguy hiểm;
d) Hồ sơ tập huấn an toàn hàng hóa nguy hiểm gồm: nội dung tập huấn; người được tập huấn với các thông tin về họ tên, ngày tháng năm sinh, chức danh, vị trí làm việc, chữ ký xác nhận tham gia tập huấn; người tập huấn với các thông tin về họ tên, ngày tháng năm sinh, trình độ học vấn, chuyên ngành được đào tạo, kinh nghiệm công tác, kèm theo các tài liệu chứng minh; nội dung và kết quả kiểm tra tập huấn an toàn hàng hóa nguy hiểm; quyết định công nhận kết quả kiểm tra tập huấn an toàn hàng hóa nguy hiểm của tổ chức, cá nhân;
đ) Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm lưu giữ đầy đủ hồ sơ quy định tại điểm d khoản này trong thời gian 03 năm và xuất trình khi cơ quan quản lý nhà nước yêu cầu.
Điều 51. Xếp, dỡ, lưu kho hàng hóa nguy hiểm
1. Tổ chức, cá nhân xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm trên toa xe và lưu kho, bãi phải tuân thủ đúng hướng dẫn, chỉ dẫn về bảo quản, xếp, dỡ, vận chuyển của từng loại hàng hóa nguy hiểm hoặc trong thông báo của người thuê vận tải.
2. Việc xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm thực hiện theo hướng dẫn, chỉ dẫn của người thuê vận tải. Không xếp chung các loại hàng hóa có thể tác động lẫn nhau làm tăng mức độ nguy hiểm trong cùng một toa xe hoặc phương tiện chuyên dùng đường sắt. Đối với loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm quy định phải xếp, dỡ, lưu giữ ở nơi riêng biệt thì việc xếp, dỡ phải thực hiện tại khu vực kho, bến bãi riêng biệt.
3. Việc lập tàu vận tải hàng hóa nguy hiểm phải thực hiện theo đúng quy định về vận chuyển loại, nhóm hàng đó và theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khai thác đường sắt.
4. Trường hợp vận tải hàng hóa nguy hiểm không quy định phải có người áp tải thì người vận tải thực hiện xếp, dỡ hàng hóa theo hướng dẫn, chỉ dẫn của người thuê vận tải.
Điều 52. Trách nhiệm của người trực tiếp liên quan đến vận tải hàng hóa nguy hiểm
1. Người trực tiếp vận tải hàng hóa nguy hiểm ngoài việc thực hiện các quy định của Luật Đường sắt và các quy định có liên quan trong Nghị định này, còn có trách nhiệm sau đây:
a) Thực hiện các chỉ dẫn ghi trong thông báo của người thuê vận tải hàng hoá nguy hiểm;
b) Khi phát hiện hàng hóa nguy hiểm có sự cố, đe dọa đến an toàn của người, phương tiện, môi trường và hàng hóa khác trong quá trình vận tải, khẩn trương thực hiện các biện pháp hạn chế hoặc loại trừ khả năng gây hại của hàng hóa nguy hiểm; lập biên bản, báo cáo Ủy ban nhân dân địa phương nơi gần nhất và các cơ quan liên quan xử lý; trường hợp vượt quá khả năng xử lý, phải báo cáo cấp trên và người thuê vận tải hàng hóa nguy hiểm để giải quyết kịp thời.
2. Ngoài các quy định tại khoản 1 Điều này nhân viên đường sắt trực tiếp liên quan đến vận tải hàng hóa nguy hiểm phải:
a) Lập hồ sơ hàng hoá nguy hiểm gồm giấy vận chuyển, sơ đồ xếp hàng và các giấy tờ có liên quan khác;
b) Thường xuyên hướng dẫn, giám sát việc xếp, dỡ hàng trên phương tiện, bảo quản hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận tải khi không có người áp tải hàng;
c) Khi phát hiện hàng hóa nguy hiểm có sự cố, đe dọa đến an toàn của người, phương tiện, môi trường và hàng hóa khác trong quá trình vận tải, khẩn trương thực hiện các biện pháp hạn chế hoặc loại trừ khả năng gây hại của hàng hóa nguy hiểm; lập biên bản, báo cáo Ủy ban nhân dân địa phương nơi gần nhất và các cơ quan liên quan xử lý; trường hợp vượt quá khả năng xử lý, phải báo cáo cấp trên và người thuê vận tải hàng hóa nguy hiểm để giải quyết kịp thời.
Điều 53. Trách nhiệm của người thuê vận tải hàng hóa nguy hiểm
Ngoài việc thực hiện các quy định của Luật Đường sắt và các quy định liên quan của Nghị định này, người thuê vận tải hàng hóa nguy hiểm còn có trách nhiệm sau:
1. Đóng gói đúng kích cỡ, khối lượng hàng và chất liệu bao bì, thùng chứa theo tiêu chuẩn kỹ thuật của từng loại hàng hóa nguy hiểm theo quy định.
2. Bao bì, thùng chứa ngoài phải có nhãn hàng hóa, có dán biểu trưng nguy hiểm, báo hiệu nguy hiểm theo quy định tại Điều 48 của Nghị định này.
3. Lập hồ sơ vận tải hàng hóa nguy hiểm gửi người vận tải hàng hóa nguy hiểm; hồ sơ bao gồm: giấy gửi hàng ghi rõ tên hàng hóa nguy hiểm, mã số, loại nhóm hàng, khối lượng tổng cộng, loại bao bì, số lượng bao gói, ngày sản xuất, nơi sản xuất; họ và tên, địa chỉ của người thuê vận tải và người nhận hàng.
4. Thông báo bằng văn bản cho người vận tải về những yêu cầu phải thực hiện trong quá trình vận tải, hướng dẫn xử lý trong trường hợp có tai nạn, sự cố kể cả trong trường hợp có người áp tải; chịu trách nhiệm về các tổn thất phát sinh do cung cấp chậm trễ, thiếu chính xác hoặc không hợp lệ các thông tin, tài liệu và chỉ dẫn.
5. Tổ chức hoặc thuê đơn vị tập huấn an toàn hàng hóa nguy hiểm đối với người áp tải theo quy định tại Điều 50 của Nghị định này.
6. Cử người áp tải nếu hàng hóa nguy hiểm có yêu cầu phải áp tải theo quy định của cơ quan có thẩm quyền. Người áp tải hàng hóa nguy hiểm có trách nhiệm thường xuyên hướng dẫn, giám sát việc xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm trên toa xe; cùng người tham gia vận tải hàng hóa nguy hiểm bảo quản hàng để kịp thời xử lý khi có sự cố xảy ra trong quá trình vận tải.
7. Trang bị đầy đủ đồ bảo hộ theo quy định cho người tham gia vận tải hàng hóa nguy hiểm.
8. Mua hoặc ủy quyền cho người vận tải mua bảo hiểm hàng hóa nguy hiểm khi vận tải trên đường sắt theo quy định của pháp luật.
Điều 54. Trách nhiệm của doanh nghiệp vận tải hàng hóa nguy hiểm
Ngoài việc thực hiện quy định của Luật Đường sắt và các quy định liên quan của Nghị định này, doanh nghiệp vận tải hàng hóa nguy hiểm còn có trách nhiệm sau:
1. Bố trí toa xe phù hợp với loại hàng hóa nguy hiểm cần vận tải.
2. Kiểm tra hàng hóa bảo đảm an toàn trước khi thực hiện vận tải theo quy định.
3. Chấp hành đầy đủ thông báo của người thuê vận tải.
4. Thực hiện niêm yết biểu trưng nguy hiểm của loại, nhóm loại hàng hóa nguy hiểm đang vận tải theo quy định.
5. Phải làm sạch và bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên toa xe vận tải hàng hóa nguy hiểm sau khi dỡ hết hàng hóa nếu không tiếp tục vận tải loại hàng hóa đó.
6. Chỉ thực hiện vận tải hàng hóa nguy hiểm khi hàng hóa có đầy đủ thủ tục, hồ sơ hợp lệ, đóng gói bảo đảm an toàn vận tải.
7. Tổ chức tập huấn an toàn hàng hóa nguy hiểm đối với người tham gia vận tải hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại Điều 50 của Nghị định này.
8. Mua bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
Khi nhận được thông báo có sự cố xảy ra trong quá trình vận tải hàng hóa nguy hiểm trên đường sắt, Ủy ban nhân dân các cấp nơi xảy ra sự cố có trách nhiệm thực hiện các biện pháp được áp dụng theo quy định của pháp luật về phòng thủ dân sự.
Điều 56. Vận tải hàng hóa nguy hiểm trong trường hợp đặc biệt
Việc vận tải hàng hóa nguy hiểm trong trường hợp đặc biệt được thực hiện theo quy định vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt tại Điều 42, Điều 43, Điều 44 và các quy định về vận tải hàng hóa nguy hiểm của Nghị định này.
Điều 57. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
1. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia sau khi tháo dỡ theo quy định của pháp luật.
2. Phối hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có đường sắt đi qua trong việc quản lý, sử dụng đất dành cho đường sắt theo quy định pháp luật.
3. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các bộ, ngành liên quan tuyên truyền, phổ biến, giáo dục và thực hiện các quy định pháp luật về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt.
4. Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, tổ chức trong việc quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt theo quy định của pháp luật.
5. Xây dựng kế hoạch, tổ chức và kiểm tra thực hiện công tác phòng, chống và khắc phục hư hại của công trình đường sắt do sự cố thiên tai, địch họa gây ra.
6. Hằng năm, báo cáo Chính phủ kết quả xử lý các vị trí đường sắt giao nhau với đường sắt, đường sắt giao nhau với đường bộ không phù hợp với quy định của Luật Đường sắt tại Mẫu số 02 của Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 58. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
1. Chủ trì, bố trí nguồn kinh phí để quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường sắt quốc gia theo quy định của pháp luật.
2. Phối hợp với Bộ Xây dựng, tổng hợp báo cáo cấp thẩm quyền bố trí nguồn vốn ngân sách nhà nước để thực hiện việc thu hẹp, giảm, xoá bỏ các đường ngang không phù hợp với quy định tại Nghị định này.
3. Bố trí nguồn vốn ngân sách để hỗ trợ cho doanh nghiệp kinh doanh đường sắt trong trường hợp vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, vận tải phục vụ an sinh xã hội theo quy định của Nghị định này.
Điều 59. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
1. Có ý kiến đối với việc tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt quy định tại Điều 8 Nghị định này trong trường hợp tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt có ảnh hưởng đến bí mật quốc phòng, an ninh, chủ quyền, lợi ích quốc gia.
2. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại Điều 56 Nghị định này trong việc vận tải hàng hóa nguy hiểm trong trường hợp đặc biệt phục vụ nhiệm vụ khẩn cấp về quốc phòng, an ninh.
Điều 60. Trách nhiệm của Bộ Công an
1. Chỉ đạo, hướng dẫn lực lượng Công an kiểm tra, kiểm soát, xử lý vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường sắt; phòng ngừa, phát hiện, đấu tranh, ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật, các loại tội phạm và phòng chống khủng bố trong hoạt động đường sắt; điều tra, giải quyết tai nạn giao thông đường sắt theo thẩm quyền.
2. Chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, doanh nghiệp đường sắt, tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật về bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn phòng chống cháy nổ, cứu hộ cứu nạn trong hoạt động đường sắt.
3. Chỉ đạo Công an các đơn vị, địa phương bố trí lực lượng tham gia tổ công tác liên ngành trong việc xử lý, xóa bỏ các lối đi tự mở theo quy định.
4. Phối hợp với Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường sắt theo quy định pháp luật.
Điều 61. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Xây dựng trong việc chỉ đạo tổ chức lập hồ sơ các lối đi tự mở đang tồn tại trên đường sắt quốc gia hiện hữu theo quy định của Nghị định này và đảm bảo trật tự an toàn giao thông tại các điểm giao nhau giữa đường bộ và đường sắt trên đường sắt quốc gia.
2. Tổ chức quản lý và xóa bỏ lối đi tự mở qua đường sắt quy định tại Mục 6 Chương II Nghị định này.
3. Hằng năm, phối hợp với Bộ Xây dựng báo cáo Chính phủ kết quả xử lý các vị trí đường sắt giao nhau với đường sắt, đường sắt giao nhau với đường bộ không phù hợp với quy định của Luật Đường sắt tại Mẫu số 02 của Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
4. Chỉ đạo thực hiện quy định về quản lý, bảo vệ đất dành cho đường sắt thuộc phạm vi quản lý; chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra đối với cơ quan quản lý có liên quan thuộc phạm vi quản lý trong việc quản lý đất dành cho đường sắt.
5. Tổ chức quản lý, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt địa phương theo quy định của pháp luật.
6. Tổ chức quản lý, bảo vệ đất trong phạm vi hành lang an toàn giao thông đường sắt theo quy định của Luật Đường sắt và các quy định của pháp luật về đất đai.
7. Bố trí ngân sách địa phương để quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường sắt địa phương theo quy định của pháp luật.
8. Phối hợp với cơ quan, tổ chức được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt xác định ranh giới đất dành cho đường sắt, lập hồ sơ quản lý đất dành cho đường sắt theo quy định của Điều 21 và Điều 22 của Nghị định này.
9. Kiểm tra, thanh tra, giải quyết các khiếu nại tố cáo liên quan đến quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật.
Điều 62. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
1. Trực tiếp quản lý, bảo vệ, thực hiện các biện pháp ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi lấn chiếm đất dành cho đường sắt thuộc phạm vi quản lý theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
2. Chủ trì giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo liên quan đến quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật.
3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có đường sắt đi qua chịu trách nhiệm khi để xảy ra phát sinh lối đi tự mở qua đường sắt quốc gia và đất dành cho đường sắt bị lấn, chiếm, sử dụng trái phép.
4. Thực hiện các biện pháp quản lý, bảo vệ, phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý vi phạm, giải tỏa vi phạm hành lang an toàn giao thông đường sắt trong phạm vi quản lý.
5. Phối hợp với cơ quan, tổ chức được giao quản lý kết cấu hạ tầng đường sắt tổ chức rà soát, thống kê, phân loại các công trình để tổ chức thực hiện theo quy định.
6. Phối hợp với cơ quan được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt, cơ quan liên quan trong việc bảo vệ, giải tỏa vi phạm trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt.
Điều 63. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt
1. Sử dụng đất dành cho đường sắt đúng mục đích theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2. Thực hiện chế độ báo cáo về công tác bảo vệ, sử dụng đất dành cho đường sắt theo quy định của pháp luật đất đai và quy định tại Mẫu số 01 của Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
3. Chủ trì hoặc phối hợp thực hiện thống kê lập danh mục quản lý đối với các đường ngang trên đường sắt quốc gia không phù hợp với quy định của Luật Đường sắt; các vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt; các lối đi tự mở qua đường sắt trên đường sắt quốc gia.
4. Hằng năm, có trách nhiệm báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền kết quả xử lý các vị trí đường sắt giao nhau với đường sắt, đường sắt giao nhau với đường bộ không phù hợp với quy định của Luật Đường sắt tại Mẫu số 02 của Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
5. Tổ chức quản lý, bảo vệ đất trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt theo quy định của Luật Đường sắt và các quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 64. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các nghị định có liên quan
1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch, Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai, Nghị định số 22/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 8 như sau:
"c) Quyết định phê duyệt theo thẩm quyền nhiệm vụ lập quy hoạch ngành quốc gia;";
b) Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 8 như sau:
"d) Quyết định theo thẩm quyền việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch ngành quốc gia trong trường hợp không có tổ chức tư vấn đáp ứng điều kiện về mặt năng lực chuyên môn quy định tại Điều 4 Nghị định này;";
c) Sửa đổi, bổ sung điểm h khoản 2 Điều 8 như sau:
"h) Quyết định phê duyệt theo thẩm quyền quy hoạch ngành quốc gia; chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu, tài liệu, hệ thống sơ đồ, bản đồ và cơ sở dữ liệu trong hồ sơ quy hoạch, bảo đảm tuân thủ quy định của pháp luật về bí mật nhà nước và pháp luật có liên quan khác;";
d) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 18 như sau:
"c) Bộ, cơ quan ngang bộ được phân công tổ chức lập quy hoạch ngành quốc gia thành lập Hội đồng thẩm định và phân công cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch ngành quốc gia.";
đ) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 Điều 18 như sau:
"b) Dự thảo Nghị quyết của Chính phủ đối với nhiệm vụ lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia; dự thảo Quyết định của người có thẩm quyền đối với nhiệm vụ lập quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh;";
e) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 19 như sau:
"b) Dự thảo Nghị quyết của Chính phủ đối với nhiệm vụ lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia; dự thảo Quyết định của của người có thẩm quyền đối với nhiệm vụ lập quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh;";
g) Sửa đổi, bổ sung tên khoản 2 Điều 19 như sau:
"2. Nghị quyết của Chính phủ, Quyết định của người có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch gồm những nội dung chủ yếu sau đây:".
2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản, điều của Nghị định số 56/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải trong Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ:
a) Sửa đổi khoản 1 Điều 13 như sau:
“1. Nội dung chủ yếu của quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ, quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước, quy hoạch vùng đất, vùng nước cảng biển, quy hoạch phát triển hệ thống cảng cạn, thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 1, khoản 6, khoản 10 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch.”;
b) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 21 như sau:
"1. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch được quy định tại khoản 2 Điều 1, khoản 5, khoản 6, khoản 10 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch và điểm b khoản 2 Điều 19 Luật Đường sắt.".
3. Sửa đổi, bổ sung tiểu mục 3 mục I Biểu 02 Phụ lục I của Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Tài chính, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu như sau:
"3. Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt; vận tải phục vụ nhiệm vụ an sinh xã hội.".
4. Bãi bỏ khoản 6 của Điều 44 Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
5. Bãi bỏ Điều 24 của Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
6. Bãi bỏ Điều 32, Điều 33 của Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
7. Bãi bỏ mục 12 phần IV Phụ lục V Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá.
1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Các nghị định sau hết hiệu lực kể từ ngày nghị định này có hiệu lực thi hành:
a) Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt;
b) Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt;
c) Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt;
d) Nghị định số 91/2023/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt và Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ.
3. Các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu trong Nghị định này khi được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì nội dung dẫn chiếu trong Nghị định này cũng được điều chỉnh và thực hiện theo văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung, thay thế.
1. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt thành lập trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thì tiếp tục áp dụng các điều kiện kinh doanh được quy định tại Điều 20, Điều 21 Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đường sắt. Trong thời hạn 24 tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định của Nghị định này.
2. Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đường sắt đã được phê duyệt dự án trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực, việc xác định phạm vi bảo vệ công trình đường sắt và hành lang an toàn giao thông đường sắt quy định tại mục 3 Chương II Nghị định này thì được tiếp tục thực hiện theo quy định tại Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt.
|
|
TM.CHÍNH
PHỦ |
CHI TIẾT XÁC ĐỊNH PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU
HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT
(Kèm theo Nghị định số
16/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
1. Phạm vi bảo vệ, hành lang an toàn giao thông đường sắt
a) Đối với nền đường không đào, không đắp:

b) Đối với nền đường đào, nền đường đắp:
|
1/2 mặt cắt đại diện nền đường đắp |
|
1/2 mặt cắt đại diện nền đường đào |

Ghi chú: (1) Phạm vi bảo vệ trên không. (2) Phạm vi bảo vệ theo phương ngang. (3) Phạm vi hành lang an toàn giao thông đường sắt.
2. Phạm vi bảo vệ cầu đường sắt
|
1/2 mặt cắt đại diện cầu dầm hở |
|
1/2 mặt cắt đại diện cầu dầm kín |

3. Phạm vi bảo vệ công trình hầm đường sắt trong khu vực đô thị
a) Trường hợp mặt cắt ngang hình tròn:

Ghi chú:
- D: Đường kính ngoài của vỏ hầm.
- R: Bán kính ngoài của vỏ hầm.
- B: Phạm vi bảo vệ hầm đường sắt trong đô thị quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định này.
b) Trường hợp mặt cắt ngang hình vuông, hình chữ nhật:

4. Phạm vi bảo vệ cột và đường dây thông tin, tín hiệu đường sắt

5. Hành lang an toàn giao thông tại khu vực đường ngang
a) Đối với đường ngang có người gác:

b) Đối với đường ngang không có người gác:

Bảng 1: Chiều dài hành lang an toàn giao thông dọc theo đường sắt tại khu vực đường ngang, tính từ giữa nút giao theo tốc độ chạy tàu cao nhất
|
Tốc độ chạy tàu cao nhất (có thể) của đoạn đường sắt trên có nút giao (V km/h) |
100>V>80 |
80 |
60 |
40 |
|
Chiều dài hành lang an toàn giao thông dọc theo đường sắt tại khu vực đường ngang (m) |
340 |
270 |
200 |
140 |
Bảng 2: Tầm nhìn hãm xe tối thiểu khi chạy xe trên đường bộ (S1):
|
Cấp thiết kế của đường bộ |
IV |
V |
VI |
|||
|
Tốc độ thiết kế, VTK, (Km/h) |
60 |
40 |
40 |
30 |
30 |
20 |
|
Tầm nhìn hãm xe (S1), (m) |
75 |
40 |
40 |
30 |
30 |
20 |
MẪU CÁC ĐỀ CƯƠNG BÁO
CÁO
(Kèm theo Nghị định số
16/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
|
Tên mẫu |
Nội dung |
|
Đề cương báo cáo kết quả quản lý, sử dụng đất dành cho đường sắt |
|
|
Đề cương báo cáo kết quả xử lý các vị trí đường sắt giao nhau với đường sắt, đường sắt giao nhau với đường bộ không phù hợp với quy định của Luật Đường sắt |
Mẫu số 01. Đề cương báo cáo kết quả quản lý, sử dụng đất dành cho đường sắt
|
TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ (1) |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …/…(2)… |
…(3)…, ngày … tháng … năm … |
BÁO CÁO
Kết quả quản lý, sử dụng đất dành cho đường sắt năm …
(Từ ngày 16 tháng 12 năm trước đến ngày 15 tháng 12 của năm báo cáo)
Kính gửi: ………(4)………
|
STT |
Tên đơn vị/địa chỉ cơ sở nhà, đất |
Số cơ sở |
Tổng diện tích đất (m2) |
Hồ sơ pháp lý |
Diện tích quản lý, sử dụng đất |
Ghi chú |
||||||||||||||||
|
Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
Có Quyết định giao đất, cho thuê đất |
Quản lý theo hiện trạng |
Số, ngày Giấy chứng nhận/ Quyết định |
Diện tích lấn chiếm, cho mượn, bố trí làm nhà ở (m2) |
Diện tích sử dụng thực tế |
|||||||||||||||||
|
Diện tích lấn chiếm, cho mượn, bố trí làm nhà ở |
Trong đó |
Diện tích sử dụng thực tế |
Trong đó |
|||||||||||||||||||
|
Số cơ sở |
Đất (m2) |
Số cơ sở |
Đất (m2) |
Số cơ sở |
Đất (m2) |
Diện tích đất lấn chiếm |
Diện tích đất cho mượn |
Diện tích đất đã bố trí làm nhà ở |
Trực tiếp chạy tàu |
Phục vụ vận tải |
Phục vụ thương mại |
Làm văn phòng |
Công nghiệp đường sắt |
Sử dụng khác |
|
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan/đơn vị/doanh nghiệp được giao quản lý, sử dụng đất dành cho đường sắt.
(2) Ký hiệu của cơ quan/đơn vị/doanh nghiệp thực hiện báo cáo.
(3) Địa phương nơi cơ quan/đơn vị thực hiện báo cáo.
(4) Đối với đường sắt quốc gia: Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có đường sắt đi qua. Đối với đường sắt địa phương: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ (1) |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …/…(2)… |
…(3)…, ngày … tháng … năm … |
BÁO CÁO
Kết quả xử lý các vị trí đường sắt giao nhau với đường sắt, đường sắt giao nhau với đường bộ không phù hợp với quy định của Luật Đường sắt năm …
(Từ ngày 16 tháng 12 năm trước đến ngày 15 tháng 12 của năm báo cáo)
Kính gửi: ….(4)….
I. KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
1. Công tác chỉ đạo, điều hành
2. Công tác hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật
3. Công tác tuyên truyền, giáo dục pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường sắt
4. Công tác kiểm tra, kiểm soát, xử lý vi phạm trật tự an toàn giao thông đường sắt
5. Công tác đầu tư, xây dựng phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường sắt và quản lý, bảo trì, xử lý, khắc phục đối với các đường ngang, vị trí nguy hiểm đối với tai nạn giao thông đường sắt trên đường sắt quốc gia
a) Công tác đầu tư, xây dựng và phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường sắt
- Dự án đã triển khai, tiến độ hoàn thành:
- Dự án chưa triển khai; dự kiến tiến độ triển khai; các khó khăn vướng mắc.
b) Công tác quản lý, bảo trì, xử lý, khắc phục đối với các đường ngang, vị trí nguy hiểm đối với tai nạn giao thông đường sắt trên đường sắt
- Tình hình quản lý các đường ngang, vị trí nguy hiểm đối với tai nạn giao thông đường sắt trên đường sắt trên địa bàn quản lý:
+ Số lượng đường ngang là vị trí nguy hiểm thường xuyên xảy ra tai nạn giao thông đường sắt (lý trình đường sắt; xã/phường)?.
+ Số lượng lối đi tự mở là điểm đen về tai nạn giao thông đường sắt (lý trình đường sắt; xã/phường)?.
+ Các vị trí khác thường xuyên xảy ra tai nạn giao thông đường sắt?
- Kế hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt xử lý, khắc phục đối với các đường ngang trên đường sắt quốc gia không phù hợp với quy định của Luật Đường sắt, vị trí nguy hiểm đối với tai nạn giao thông đường sắt trên đường sắt quốc gia (tổng mức ngân sách được giao và nội dung công việc thực hiện; tình hình triển khai thực hiện và tiến độ hoàn thành…).
Chi tiết về kết quả thực hiện các biện pháp xử lý các vị trí là điểm đen, điểm mất an toàn giao thông đường sắt, Cụ thể:
+ Đối với các vị trí đường ngang: cải tạo mở rộng, nâng cấp, bổ sung thiết bị, biển báo hiệu đường bộ/đường sắt; xây dựng gồ/gờ giảm tốc; kết nối tín hiệu giữa đường bộ và đường sắt nâng cao điều kiện an toàn giao thông tại đường ngang; xóa bỏ đường ngang…
+ Đối với các vị trí lối đi tự mở qua đường sắt: rào đóng kín, xóa bỏ; rào thu hẹp lối đi tự mở; cắm biển cảnh báo, biển hạn chế phương tiện cơ giới; tổ chức cảnh giới an toàn giao thông; xây dựng mới đường ngang hợp pháp đồng thời xóa bỏ lối đi tự mở…
+ Đối với các vị trí khác theo kế hoạch xử lý, khắc phục.
6. Tình hình trật tự an toàn giao thông và ùn tắc giao thông sau khi hoàn thành việc xử lý, khắc phục đối với các đường ngang trên đường sắt quốc gia không phù hợp với quy định của Luật Đường sắt, vị trí nguy hiểm đối với tai nạn giao thông đường sắt
- Về tai nạn giao thông đường sắt: thống kê, báo cáo (số vụ, số người chết, số người bị thương) tại vị trí sau xử lý, khắc phục.
- Về ùn tắc giao thông: nhận định đánh giá tình hình khu vực, vị trí sau xử lý, khắc phục.
7. Đánh giá chung
- Tồn tại, hạn chế, nguyên nhân:
- Biện pháp khắc phục:
II. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM THỜI GIAN TỚI
|
Nơi nhận: |
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ (1) |
___________________
Ghi chú:
(1) Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh nơi có đường sắt đi qua và doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt.
(2) Ký hiệu của cơ quan/đơn vị/doanh nghiệp thực hiện báo cáo.
(3) Địa danh.
(4) Chính phủ, Bộ Xây dựng: trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có đường sắt đi qua và doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt gửi báo cáo bản điện tử về Bộ Xây dựng; trước ngày 25 tháng 12 hàng năm, Bộ Xây dựng gửi báo cáo bản điện tử về Chính phủ.
DANH MỤC HÀNG NGUY HIỂM
(Kèm theo Nghị định số
16/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
|
TT |
Tên gọi và mô tả |
Số hiệu UN |
Loại, nhóm hàng |
Nhãn hiệu, biểu trưng |
Số hiệu nguy hiểm |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
|
1 |
AMONI PICRAT khô hoặc ướt, chứa dưới 10% nước theo khối lượng |
AMMONIUM PICRATE dry or wetted with less than 10% water, by mass |
0004 |
1 |
1 |
|
|
2 |
ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ có hạt nổ |
CARTRIDGES FOR WEAPONS with bursting charge |
0005 |
1 |
1 |
|
|
3 |
ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ có hạt nổ |
CARTRIDGES FOR WEAPONS with bursting charge |
0006 |
1 |
1 |
|
|
4 |
ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ có hạt nổ |
CARTRIDGES FOR WEAPONS with bursting charge |
0007 |
1 |
1 |
|
|
5 |
ĐẠN DƯỢC, GÂY CHÁY có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy |
AMMUNITION, INCENDIARY with or without burster, expelling charge or propelling charge |
0009 |
1 |
1 |
|
|
6 |
ĐẠN DƯỢC, GÂY CHÁY có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy |
AMMUNITION, INCENDIARY with or without burster, expelling charge or propelling charge |
0010 |
1 |
1 |
|
|
7 |
ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, ĐẦU ĐẠN TRƠ hoặc ĐẠN, SÚNG CẦM TAY CỠ NHỎ |
CARTRIDGES FOR WEAPONS, INERT PROJECTILE or CARTRIDGES, SMALL ARMS |
0012 |
1 |
1.4 |
|
|
8 |
ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, RỖNG hoặc ĐẠN, SÚNG CẦM TAY CỠ NHỎ, RỖNG hoặc ĐẠN DÙNG TRONG CÔNG CỤ, RỖNG |
CARTRIDGES FOR WEAPONS, BLANK or CARTRIDGES, SMALL ARMS, BLANK or CARTRIDGE FOR TOOLS, BLANK |
0014 |
1 |
1.4 |
|
|
9 |
ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy |
AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge |
0015 |
1 |
1 |
|
|
10 |
ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy, chứa chất ăn mòn |
AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge, containing corrosive substances |
0015 |
1 |
1 +8 |
|
|
11 |
ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy, chứa chất độc đường hô hấp |
AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge, containing toxic by inhalation substances |
0015 |
1 |
1 +6.1 |
|
|
12 |
ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy |
AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge |
0016 |
1 |
1 |
|
|
13 |
ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy, chứa chất ăn mòn |
AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge, containing corrosive substances |
0016 |
1 |
1 +8 |
|
|
14 |
ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy, chứa chất độc đường hô hấp |
AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge, containing toxic by inhalation substances |
0016 |
1 |
1 +6.1 |
|
|
15 |
ĐẠN DƯỢC, LÀM CHẢY NƯỚC MẮT, có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy |
AMMUNITION, TEAR-PRODUCING with burster, expelling charge or propelling charge |
0018 |
1 |
1 +6.1 +8 |
|
|
16 |
ĐẠN DƯỢC, LÀM CHẢY NƯỚC MẮT, có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy |
AMMUNITION, TEAR-PRODUCING with burster, expelling charge or propelling charge |
0019 |
1 |
1+6.1+8 |
|
|
17 |
ĐẠN DƯỢC, ĐỘC, có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy |
AMMUNITION, TOXIC with burster, expelling charge or propelling charge |
0020 |
1 |
|
|
|
18 |
ĐẠN DƯỢC, ĐỘC, có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy |
AMMUNITION, TOXIC with burster, expelling charge or propelling charge |
0021 |
1 |
|
|
|
19 |
THUỐC NỔ ĐEN (THUỐC SÚNG), dạng hạt hoặc bột xay thô |
BLACK POWDER (GUNPOWDER), granular or as a meal |
0027 |
1 |
1 |
|
|
20 |
THUỐC NỔ ĐEN (THUỐC SÚNG), NÉN hoặc THUỐC NỔ ĐEN (THUỐC SÚNG), TRONG VIÊN ĐẠN |
BLACK POWDER (GUNPOWDER), COMPRESSED or BLACK POWDER (GUNPOWDER), IN PELLETS |
0028 |
1 |
1 |
|
|
21 |
NGÒI NỔ, CƠ KHÍ để gây nổ |
DETONATORS, NON-ELECTRIC for blasting |
0029 |
1 |
1 |
|
|
22 |
NGÒI NỔ, ĐIỆN để gây nổ |
DETONATORS, ELECTRIC for blasting |
0030 |
1 |
1 |
|
|
23 |
BOM có hạt nổ |
BOMBS with bursting charge |
0033 |
1 |
1 |
|
|
24 |
BOM có hạt nổ |
BOMBS with bursting charge |
0034 |
1 |
1 |
|
|
25 |
BOM có hạt nổ |
BOMBS with bursting charge |
0035 |
1 |
1 |
|
|
26 |
BOM, PHÁT SÁNG |
BOMBS, PHOTO-FLASH |
0037 |
1 |
1 |
|
|
27 |
BOM, PHÁT SÁNG |
BOMBS, PHOTO-FLASH |
0038 |
1 |
1 |
|
|
28 |
BOM, PHÁT SÁNG |
BOMBS, PHOTO-FLASH |
0039 |
1 |
1 |
|
|
29 |
BỘ KÍCH THÍCH không có kíp nổ |
BOOSTERS without detonator |
0042 |
1 |
1 |
|
|
30 |
THUỐC NỔ, dễ nổ |
BURSTERS, explosive |
0043 |
1 |
1 |
|
|
31 |
KÍP NỔ, DẠNG NẮP |
PRIMERS, CAP TYPE |
0044 |
1 |
1.4 |
|
|
32 |
HẠT, PHÁ HỦY |
CHARGES, DEMOLITION |
0048 |
1 |
1 |
|
|
33 |
ĐẠN, CHỚP |
CARTRIDGES, FLASH |
0049 |
1 |
1 |
|
|
34 |
ĐẠN, CHỚP |
CARTRIDGES, FLASH |
0050 |
1 |
1 |
|
|
35 |
ĐẠN, TÍN HIỆU |
CARTRIDGES, SIGNAL |
0054 |
1 |
1 |
|
|
36 |
VỎ, ĐẠN, RỖNG, CÓ KÍP NỔ |
CASES, CARTRIDGE, EMPTY, WITH PRIMER |
0055 |
1 |
1.4 |
|
|
37 |
THÙNG, NỔ SÂU |
CHARGES, DEPTH |
0056 |
1 |
1 |
|
|
38 |
HẠT, ĐỊNH HÌNH, không có ngòi nổ |
CHARGES, SHAPED without detonator |
0059 |
1 |
1 |
|
|
39 |
HẠT, BỔ SUNG, DỄ NỔ |
CHARGES, SUPPLEMENTARY, EXPLOSIVE |
0060 |
1 |
1 |
|
|
40 |
DÂY, NỔ, mềm |
CORD, DETONATING, flexible |
0065 |
1 |
1 |
|
|
41 |
DÂY, CHÁY |
CORD, IGNITER |
0066 |
1 |
1.4 |
|
|
42 |
MÁY CẮT, CÁP, DỄ NỔ |
CUTTERS, CABLE, EXPLOSIVE |
0070 |
1 |
1.4 |
|
|
43 |
CYCLOTRIMETYLEN-TRINITRAMIN (CYCLONIT; HEXOGEN; RDX), LÀM ƯỚT với trên 15% nước theo khối lượng |
CYCLOTRIMETHYLENE- TRINITRAMINE (CYCLONITE; HEXOGEN; RDX), WETTED with not less than 15% water, by mass |
0072 |
1 |
1 |
|
|
44 |
NGÒI NỔ CHO ĐẠN DƯỢC |
DETONATORS FOR AMMUNITION |
0073 |
1 |
1 |
|
|
45 |
DIAZODINITROPHENOL, LÀM ƯỚT với trên 40% nước, hoặc hỗn hợp của rượu cồn và nước theo khối lượng |
DIAZODINITROPHENOL, WETTED with not less than 40% water, or mixture of alcohol and water, by mass |
0074 |
1 |
1 |
|
|
46 |
DIETYLENGLYCOL DINITRAT, KHỬ NHẠY chứa trên 25% chất hãm nổ không hòa tan trong nước, không bay hơi, theo khối lượng |
DIETHYLENEGLYCOL DINITRATE, DESENSITIZED with not less than 25% non-volatile, water- insoluble phlegmatizer, by mass |
0075 |
1 |
1 |
|
|
47 |
DINITROPHENOL, khô hoặc ướt chứa ít hơn 15% nước theo khối lượng |
DINITROPHENOL, dry or wetted with less than 15% water, by mass |
0076 |
1 |
1 +6.1 |
|
|
48 |
DINITROPHENOLAT, kim loại kiềm, khô hoặc làm ướt với dưới 15% nước theo khối lượng |
DINITROPHENOLATES, alkali metals, dry or wetted with less than 15% water, by mass |
0077 |
1 |
1 +6.1 |
|
|
49 |
DINITRORESORCINOL, khô hoặc làm ướt với dưới 15% nước theo khối lượng |
DINITRORESORCINOL, dry or wetted with less than 15% water, by mass |
0078 |
1 |
1 |
|
|
50 |
HEXANITRODIPHENYL- AMIN (DIPICRYLAMIN; HEXYL) |
HEXANITRODIPHENYL- AMINE (DIPICRYLAMINE; HEXYL) |
0079 |
1 |
1 |
|
|
51 |
CHẤT NỔ MẠNH, LOẠI A |
EXPLOSIVE, BLASTING, TYPE A |
0081 |
1 |
1 |
|
|
52 |
CHẤT NỔ MẠNH, LOẠI B |
EXPLOSIVE, BLASTING, TYPE B |
0082 |
1 |
1 |
|
|
53 |
CHẤT NỔ MẠNH, LOẠI C |
EXPLOSIVE, BLASTING, TYPE C |
0083 |
1 |
1 |
|
|
54 |
CHẤT NỔ MẠNH, LOẠI D |
EXPLOSIVE, BLASTING, TYPE D |
0084 |
1 |
1 |
|
|
55 |
PHÁO SÁNG, MẶT ĐẤT |
FLARES, SURFACE |
0092 |
1 |
1 |
|
|
56 |
PHÁO SÁNG, TRÊN KHÔNG |
FLARES, AERIAL |
0093 |
1 |
1 |
|
|
57 |
BỘT NỔ FLASH |
FLASH POWDER |
0094 |
1 |
1 |
|
|
58 |
THIẾT BỊ PHÁ VỠ, DỄ NỔ không có ngòi nổ, dùng cho giếng dầu |
FRACTURING DEVICES, EXPLOSIVE without detonator, for oil wells |
0099 |
1 |
1 |
|
|
59 |
ĐẦU ĐẠN, KHÔNG NỔ |
FUSE, NON-DETONATING |
0101 |
1 |
1 |
|
|
60 |
DÂY (NGÒI) NỔ, bọc kim loại |
CORD (FUSE), DETONATING, metal clad |
0102 |
1 |
1 |
|
|
61 |
ĐẦU ĐẠN, KHAI HỎA, dạng ống, bọc kim loại |
FUSE, IGNITER, tubular, metal clad |
0103 |
1 |
1.4 |
|
|
62 |
DÂY (NGÒI) NỔ, HIỆU ỨNG NHẸ, bọc kim loại |
CORD (FUSE), DETONATING, MILD EFFECT, metal clad |
0104 |
1 |
1.4 |
|
|
63 |
ĐẦU ĐẠN, AN TOÀN |
FUSE, SAFETY |
0105 |
1 |
1.4 |
|
|
64 |
NGÒI NỔ |
FUZES, DETONATING |
0106 |
1 |
1 |
|
|
65 |
NGÒI NỔ |
FUZES, DETONATING |
0107 |
1 |
1 |
|
|
66 |
LỰU ĐẠN, LUYỆN TẬP, cầm tay hoặc phóng từ súng phóng lựu |
GRENADES, PRACTICE, hand or rifle |
0110 |
1 |
1.4 |
|
|
67 |
GUANYLNITROSAMINO- GUANYLIDEN HYDRAZIN, LÀM ƯỚT với trên 30% nước theo khối lượng |
GUANYLNITROSAMINO- GUANYLIDENE HYDRAZINE, WETTED with not less than 30% water, by mass |
0113 |
1 |
1 |
|
|
68 |
GUANYLNITROSAMINO- GUANYLTETRAZEN (TETRAZEN), LÀM ƯỚT với trên 30% nước, hoặc hỗn hợp của rượu cồn và nước, theo khối lượng |
GUANYLNITROSAMINO- GUANYLTETRAZENE (TETRAZENE), WETTED with not less than 30% water, or mixture of alcohol and water, by mass |
0114 |
1 |
1 |
|
|
69 |
HEXOLIT (HEXOTOL), khô hoặc làm ướt với dưới 15% nước theo khối lượng |
HEXOLITE (HEXOTOL), dry or wetted with less than 15% water, by mass |
0118 |
1 |
1 |
|
|
70 |
HẠT LỬA |
IGNITERS |
0121 |
1 |
1 |
|
|
71 |
SÚNG BẮN VỈA BẰNG THỦY LỰC, HẠT ĐỊNH HÌNH, giếng dầu, không có ngòi nổ |
JET PERFORATING GUNS, CHARGED, oil well, without detonator |
0124 |
1 |
1 |
|
|
72 |
CHÌ AZIT, LÀM ƯỚT với trên 20% nước, hoặc hỗn hợp của rượu cồn và nước, theo khối lượng |
LEAD AZIDE, WETTED with not less than 20% water, or mixture of alcohol and water, by mass |
0129 |
1 |
1 |
|
|
73 |
CHÌ STYPHNAT (CHÌ TRINITRORESORCINAT), LÀM ƯỚT với trên 20% nước, hoặc hỗn hợp của rượu cồn và nước, theo khối lượng |
LEAD STYPHNATE (LEAD TRINITRORESORCINATE), WETTED with not less than 20% water, or mixture of alcohol and water, by mass |
0130 |
1 |
1 |
|
|
74 |
NGÒI NỔ, ĐẦU ĐẠN |
LIGHTERS, FUSE |
0131 |
1 |
1.4 |
|
|
75 |
MUỐI KIM LOẠI BỐC CHÁY CỦA DẪN XUẤT NITRO THƠM, N.O.S. |
DEFLAGRATING METAL SALTS OF AROMATIC NITRODERIVATIVES, N.O.S. |
0132 |
1 |
1 |
|
|
76 |
MANNITOL HEXANITRAT (NITROMANNIT), LÀM ƯỚT với trên 40% nước, hoặc hỗn hợp của rượu cồn và nước, theo khối lượng |
MANNITOL HEXANITRATE (NITROMANNITE), WETTED with not less than 40% water, or mixture of alcohol and water, by mass |
0133 |
1 |
1 |
|
|
77 |
THỦY NGÂN FULMINAT, LÀM ƯỚT với trên 20% nước, hoặc hỗn hợp của rượu cồn và nước theo khối lượng |
MERCURY FULMINATE, WETTED with not less than 20% water, or mixture of alcohol and water, by mass |
0135 |
1 |
1 |
|
|
78 |
MÌN có hạt nổ |
MINES with bursting charge |
0136 |
1 |
1 |
|
|
79 |
MÌN có hạt nổ |
MINES with bursting charge |
0137 |
1 |
1 |
|
|
80 |
MÌN có hạt nổ |
MINES with bursting charge |
0138 |
1 |
1 |
|
|
81 |
NITƠ GLYXERIN, KHỬ NHẠY với trên 40% chất hãm nổ không hòa tan trong nước, không bay hơi, theo khối lượng |
NITROGLYCERIN, DESENSITIZED with not less than 40% non-volatile water-insoluble phlegmatizer, by mass |
0143 |
1 |
1 +6.1 |
|
|
82 |
DUNG DỊCH NITƠ GLYXERIN TRONG RƯỢU CỒN chứa từ 1% đến 10% nitơ glyxerin |
NITROGLYCERIN SOLUTION IN ALCOHOL with more than 1% but not more than 10% nitroglycerin |
0144 |
1 |
1 |
|
|
83 |
NITROSTARCH, khô hoặc ướt chứa dưới 20% nước theo khối lượng |
NITROSTARCH, dry or wetted with less than 20% water, by mass |
0146 |
1 |
1 |
|
|
84 |
NITƠ UREA |
NITRO UREA |
0147 |
1 |
1 |
|
|
85 |
PENTAERYTHRIT TETRANITRAT (PENTAERYTHRITOL TETRANITRAT, PETN), LÀM ƯỚT với trên 25% nước theo khối lượng, hoặc KHỬ NHẠY với trên 15% chất hãm nổ theo khối lượng |
PENTAERYTHRITE TETRANITRATE (PENTAERYTHRITOL TETRANITRATE; PETN), WETTED with not less than 25% water, by mass, or DESENSITIZED with not less than 15% phlegmatizer, by mass |
0150 |
1 |
1 |
|
|
86 |
PENTOLIT, khô hoặc làm ướt với dưới 15% nước theo khối lượng |
PENTOLITE, dry or wetted with less than 15% water, by mass |
0151 |
1 |
1 |
|
|
87 |
TRINITROANILIN (PICRAMIT) |
TRINITROANILINE (PICRAMIDE) |
0153 |
1 |
1 |
|
|
88 |
TRINITROPHENOL (AXIT PICRIC), khô hoặc làm ướt với dưới 30% nước theo khối lượng |
TRINITROPHENOL (PICRIC ACID), dry or wetted with less than 30% water, by mass |
0154 |
1 |
1 |
|
|
89 |
TRINITROCLO-BENZEN (PICRYL CLORUA) |
TRINITROCHLORO-BENZENE (PICRYL CHLORIDE) |
0155 |
1 |
1 |
|
|
90 |
THUỐC SÚNG NÉN, ƯỚT chứa không ít hơn 25% nước theo khối lượng |
POWDER CAKE (POWDER PASTE), WETTED with not less than 25% water, by mass |
0159 |
1 |
1 |
|
|
91 |
THUỐC SÚNG, KHÔNG KHÓI |
POWDER, SMOKELESS |
0160 |
1 |
1 |
|
|
92 |
THUỐC SÚNG, KHÔNG KHÓI |
POWDER, SMOKELESS |
0161 |
1 |
1 |
|
|
93 |
ĐẦU ĐẠN có hạt nổ |
PROJECTILES with bursting charge |
0167 |
1 |
1 |
|
|
94 |
ĐẦU ĐẠN có hạt nổ |
PROJECTILES with bursting charge |
0168 |
1 |
1 |
|
|
95 |
ĐẦU ĐẠN có hạt nổ |
PROJECTILES with bursting charge |
0169 |
1 |
1 |
|
|
96 |
ĐẠN DƯỢC, PHÁT SÁNG, có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy |
AMMUNITION, ILLUMINATING with or without burster, expelling charge or propelling charge |
0171 |
1 |
1 |
|
|
97 |
THIẾT BỊ PHÓNG, DỄ NỔ |
RELEASE DEVICES, EXPLOSIVE |
0173 |
1 |
1.4 |
|
|
98 |
ĐINH TÁN, LOẠI NỔ |
RIVETS, EXPLOSIVE |
0174 |
1 |
1.4 |
|
|
99 |
TÊN LỬA có hạt nổ |
ROCKETS with bursting charge |
0180 |
1 |
1 |
|
|
100 |
TÊN LỬA có hạt nổ |
ROCKETS with bursting charge |
0181 |
1 |
1 |
|
|
101 |
TÊN LỬA có hạt nổ |
ROCKETS with bursting charge |
0182 |
1 |
1 |
|
|
102 |
TÊN LỬA có đầu kém hoạt động |
ROCKETS with inert head |
0183 |
1 |
1 |
|
|
103 |
BỘ PHẬN PHÓNG |
ROCKET MOTORS |
0186 |
1 |
1 |
|
|
104 |
MẪU, DỄ NỔ, ngoài chất nổ mồi |
SAMPLES, EXPLOSIVE, other than initiating explosive |
0190 |
1 |
|
|
|
105 |
THIẾT BỊ TÍN HIỆU, CẦM TAY |
SIGNAL DEVICES, HAND |
0191 |
1 |
1.4 |
|
|
106 |
TÍN HIỆU, ĐƯỜNG SẮT, DỄ NỔ |
SIGNALS, RAILWAY TRACK, EXPLOSIVE |
0192 |
1 |
1 |
|
|
107 |
TÍN HIỆU, ĐƯỜNG SẮT, DỄ NỔ |
SIGNALS, RAILWAY TRACK, EXPLOSIVE |
0193 |
1 |
1.4 |
|
|
108 |
TÍN HIỆU, BÁO NGUY, tàu biển |
SIGNALS, DISTRESS, ship |
0194 |
1 |
1 |
|
|
109 |
TÍN HIỆU, BÁO NGUY, tàu biển |
SIGNALS, DISTRESS, ship |
0195 |
1 |
1 |
|
|
110 |
TÍN HIỆU, KHÓI |
SIGNALS, SMOKE |
0196 |
1 |
1 |
|
|
111 |
TÍN HIỆU, KHÓI |
SIGNALS, SMOKE |
0197 |
1 |
1.4 |
|
|
112 |
THIẾT BỊ THĂM DÒ, DỄ NỔ |
SOUNDING DEVICES, EXPLOSIVE |
0204 |
1 |
1 |
|
|
113 |
TETRANITROANILIN |
TETRANITROANILINE |
0207 |
1 |
1 |
|
|
114 |
TRINITROPHENYLMETYL- NITRAMIN (TETRYL) |
TRINITROPHENYLMETHYL- NITRAMINE (TETRYL) |
0208 |
1 |
1 |
|
|
115 |
TRINITROTOLUEN (TNT), khô hoặc làm ướt với dưới 30% nước theo khối lượng |
TRINITROTOLUENE (TNT), dry or wetted with less than 30% water, by mass |
0209 |
1 |
1 |
|
|
116 |
CHẤT CHỈ THỊ CHO ĐẠN DƯỢC |
TRACERS FOR AMMUNITION |
0212 |
1 |
1 |
|
|
117 |
TRINITROANISOL |
TRINITROANISOLE |
0213 |
1 |
1 |
|
|
118 |
TRINITROBENZEN, khô hoặc làm ướt với dưới 30% nước theo khối lượng |
TRINITROBENZENE, dry or wetted with less than 30% water, by mass |
0214 |
1 |
1 |
|
|
119 |
AXIT TRINITROBENZOIC, khô hoặc làm ướt với dưới 30% nước theo khối lượng |
TRINITROBENZOIC ACID, dry or wetted with less than 30% water, by mass |
0215 |
1 |
1 |
|
|
120 |
TRINITRO-m-CRESOL |
TRINITRO-m-CRESOL |
0216 |
1 |
1 |
|
|
121 |
TRINITRONAPHTHALEN |
TRINITRONAPHTHALENE |
0217 |
1 |
1 |
|
|
122 |
TRINITROPHENETOL |
TRINITROPHENETOLE |
0218 |
1 |
1 |
|
|
123 |
TRINITRORESORCINOL (AXIT STYPHNIC), khô hoặc làm ướt với dưới 20% nước, hoặc hỗn hợp của rượu cồn và nước theo khối lượng |
TRINITRORESORCINOL (STYPHNIC ACID), dry or wetted with less than 20% water, or mixture of alcohol and water, by mass |
0219 |
1 |
1 |
|
|
124 |
UREA NITRAT, khô hoặc làm ướt với dưới 20% nước theo khối lượng |
UREA NITRATE, dry or wetted with less than 20% water, by mass |
0220 |
1 |
1 |
|
|
125 |
ĐẦU NỔ, TÊN LỬA có hạt phóng |
WARHEADS, TORPEDO with bursting charge |
0221 |
1 |
1 |
|
|
126 |
AMONI NITRAT |
AMMONIUM NITRATE |
0222 |
1 |
1 |
|
|
127 |
BARI AZIT, khô hoặc làm ướt với dưới 50% nước theo khối lượng |
BARIUM AZIDE, dry or wetted with less than 50% water, by mass |
0224 |
1 |
1 +6.1 |
|
|
128 |
BỘ KÍCH THÍCH CÓ KÍP NỔ |
BOOSTERS WITH DETONATOR |
0225 |
1 |
1 |
|
|
129 |
CYCLOTETRAMETYLEN- TETRANITRAMIN (HMX; OCTOGEN), LÀM ƯỚT với trên 15% nước theo khối lượng |
CYCLOTETRAMETHYLENE- TETRANITRAMINE (HMX; OCTOGEN), WETTED with not less than 15% water, by mass |
0226 |
1 |
1 |
|
|
130 |
NATRI DINITRO-o- CRESOLAT, khô hoặc làm ướt với dưới 15% nước theo khối lượng |
SODIUM DINITRO-o-CRESOLATE, dry or wetted with less than 15% water, by mass |
0234 |
1 |
1 |
|
|
131 |
NATRI PICRAMAT, khô hoặc làm ướt với dưới 20% nước theo khối lượng |
SODIUM PICRAMATE, dry or wetted with less than 20% water, by mass |
0235 |
1 |
1 |
|
|
132 |
ZIRCONI PICRAMAT, khô hoặc làm ướt với dưới 20% nước theo khối lượng |
ZIRCONIUM PICRAMATE, dry or wetted with less than 20% water, by mass |
0236 |
1 |
1 |
|
|
133 |
HẠT, ĐỊNH HÌNH, MỀM, TUYẾN TÍNH |
CHARGES, SHAPED, FLEXIBLE, LINEAR |
0237 |
1 |
1.4 |
|
|
134 |
ĐỘNG CƠ, PHÓNG DÂY |
ROCKETS, LINE-THROWING |
0238 |
1 |
1 |
|
|
135 |
ĐỘNG CƠ, PHÓNG DÂY |
ROCKETS, LINE-THROWING |
0240 |
1 |
1 |
|
|
136 |
CHẤT NỔ MẠNH, LOẠI E |
EXPLOSIVE, BLASTING, TYPE E |
0241 |
1 |
1 |
|
|
137 |
HẠT, NỔ ĐẨY, DÙNG CHO SÚNG ĐẠI BÁC |
CHARGES, PROPELLING, FOR CANNON |
0242 |
1 |
1 |
|
|
138 |
ĐẠN DƯỢC, GÂY CHÁY, PHOTPHO TRẮNG có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy |
AMMUNITION, INCENDIARY, WHITE PHOSPHORUS with burster, expelling charge or propelling charge |
0243 |
1 |
1 |
|
|
139 |
ĐẠN DƯỢC, GÂY CHÁY, PHOTPHO TRẮNG có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy |
AMMUNITION, INCENDIARY, WHITE PHOSPHORUS with burster, expelling charge or propelling charge |
0244 |
1 |
1 |
|
|
140 |
ĐẠN DƯỢC, KHÓI, PHOTPHO TRẮNG, có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy |
AMMUNITION, SMOKE, WHITE PHOSPHORUS with burster, expelling charge or propelling charge |
0245 |
1 |
1 |
|
|
141 |
ĐẠN DƯỢC, KHÓI, PHOTPHO TRẮNG, có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy |
AMMUNITION, SMOKE, WHITE PHOSPHORUS with burster, expelling charge or propelling charge |
0246 |
1 |
1 |
|
|
142 |
ĐẠN DƯỢC, GÂY CHÁY, dạng lỏng hoặc gel, có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy |
AMMUNITION, INCENDIARY, liquid or gel, with burster, expelling charge or propelling charge |
0247 |
1 |
1 |
|
|
143 |
DỤNG CỤ, KÍCH HOẠT BẰNG NƯỚC với thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy |
CONTRIVANCES, WATER- ACTIVATED with burster, expelling charge or propelling charge |
0248 |
1 |
1 |
|
|
144 |
DỤNG CỤ, KÍCH HOẠT BẰNG NƯỚC với thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy |
CONTRIVANCES, WATER-ACTIVATED with burster, expelling charge or propelling charge |
0249 |
1 |
1 |
|
|
145 |
BỘ PHẬN PHÓNG CHỨA CHẤT LỎNG DỄ CHÁY có hoặc không có hạt phóng |
ROCKET MOTORS WITH HYPERGOLIC LIQUIDS with or without expelling charge |
0250 |
1 |
1 |
|
|
146 |
ĐẠN DƯỢC, PHÁT SÁNG, có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy |
AMMUNITION, ILLUMINATING with or without burster, expelling charge or propelling charge |
0254 |
1 |
1 |
|
|
147 |
NGÒI NỔ, ĐIỆN để gây nổ |
DETONATORS, ELECTRIC for blasting |
0255 |
1 |
1.4 |
|
|
148 |
NGÒI NỔ |
FUZES, DETONATING |
0257 |
1 |
1.4 |
|
|
149 |
OCTOLIT (OCTOL), khô hoặc làm ướt với dưới 15% nước theo khối lượng |
OCTOLITE (OCTOL), dry or wetted with less than 15% water, by mass |
0266 |
1 |
1 |
|
|
150 |
NGÒI NỔ, CƠ KHÍ để gây nổ |
DETONATORS, NON-ELECTRIC for blasting |
0267 |
1 |
1.4 |
|
|
151 |
BỘ KÍCH THÍCH CÓ KÍP NỔ |
BOOSTERS WITH DETONATOR |
0268 |
1 |
1 |
|
|
152 |
HẠT, NỔ ĐẨY |
CHARGES, PROPELLING |
0271 |
1 |
1 |
|
|
153 |
HẠT, NỔ ĐẨY |
CHARGES, PROPELLING |
0272 |
1 |
1 |
|
|
154 |
ĐẠN, THIẾT BỊ ĐIỆN |
CARTRIDGES, POWER DEVICE |
0275 |
1 |
1 |
|
|
155 |
ĐẠN, THIẾT BỊ ĐIỆN |
CARTRIDGES, POWER DEVICE |
0276 |
1 |
1.4 |
|
|
156 |
ĐẠN, GIẾNG DẦU |
CARTRIDGES, OIL WELL |
0277 |
1 |
1 |
|
|
157 |
ĐẠN, GIẾNG DẦU |
CARTRIDGES, OIL WELL |
0278 |
1 |
1.4 |
|
|
158 |
HẠT, NỔ ĐẨY, DÙNG CHO SÚNG ĐẠI BÁC |
CHARGES, PROPELLING, FOR CANNON |
0279 |
1 |
1 |
|
|
159 |
BỘ PHẬN PHÓNG |
ROCKET MOTORS |
0280 |
1 |
1 |
|
|
160 |
BỘ PHẬN PHÓNG |
ROCKET MOTORS |
0281 |
1 |
1 |
|
|
161 |
NITROGUANIDIN (PICRIT), khô hoặc làm ướt với dưới 20% nước theo khối lượng |
NITROGUANIDINE (PICRITE), dry or wetted with less than 20% water, by mass |
0282 |
1 |
1 |
|
|
162 |
BỘ KÍCH THÍCH không có kíp nổ |
BOOSTERS without detonator |
0283 |
1 |
1 |
|
|
163 |
LỰU ĐẠN, cầm tay hoặc phóng từ súng phóng lựu, có hạt nổ |
GRENADES, hand or rifle, with bursting charge |
0284 |
1 |
1 |
|
|
164 |
LỰU ĐẠN, cầm tay hoặc phóng từ súng phóng lựu, có hạt nổ |
GRENADES, hand or rifle, with bursting charge |
0285 |
1 |
1 |
|
|
165 |
ĐẦU NỔ, TÊN LỬA có hạt nổ |
WARHEADS, ROCKET with bursting charge |
0286 |
1 |
1 |
|
|
166 |
ĐẦU NỔ, TÊN LỬA có hạt nổ |
WARHEADS, ROCKET with bursting charge |
0287 |
1 |
1 |
|
|
167 |
HẠT, ĐỊNH HÌNH, MỀM, TUYẾN TÍNH |
CHARGES, SHAPED, FLEXIBLE, LINEAR |
0288 |
1 |
1 |
|
|
168 |
DÂY NỔ, mềm |
CORD, DETONATING, flexible |
0289 |
1 |
1.4 |
|
|
169 |
DÂY (NGÒI) NỔ, bọc kim loại |
CORD (FUSE), DETONATING, metal clad |
0290 |
1 |
1 |
|
|
170 |
BOM có hạt nổ |
BOMBS with bursting charge |
0291 |
1 |
1 |
|
|
171 |
LỰU ĐẠN, cầm tay hoặc phóng từ súng phóng lựu, có hạt nổ |
GRENADES, hand or rifle, with bursting charge |
0292 |
1 |
1 |
|
|
172 |
LỰU ĐẠN, cầm tay hoặc phóng từ súng phóng lựu, có hạt nổ |
GRENADES, hand or rifle, with bursting charge |
0293 |
1 |
1 |
|
|
173 |
MÌN có hạt nổ |
MINES with bursting charge |
0294 |
1 |
1 |
|
|
174 |
TÊN LỬA có hạt nổ |
ROCKETS with bursting charge |
0295 |
1 |
1 |
|
|
175 |
THIẾT BỊ THĂM DÒ, DỄ NỔ |
SOUNDING DEVICES, EXPLOSIVE |
0296 |
1 |
1 |
|
|
176 |
ĐẠN DƯỢC, PHÁT SÁNG, có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy |
AMMUNITION, ILLUMINATING with or without burster, expelling charge or propelling charge |
0297 |
1 |
1.4 |
|
|
177 |
BOM, PHÁT SÁNG |
BOMBS, PHOTO-FLASH |
0299 |
1 |
1 |
|
|
178 |
ĐẠN DƯỢC, GÂY CHÁY có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy |
AMMUNITION, INCENDIARY with or without burster, expelling charge or propelling charge |
0300 |
1 |
1.4 |
|
|
179 |
ĐẠN DƯỢC, LÀM CHẢY NƯỚC MẮT, có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy |
AMMUNITION, TEAR-PRODUCING with burster, expelling charge or propelling charge |
0301 |
1 |
1.4 +6.1 +8 |
|
|
180 |
ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy |
AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge |
0303 |
1 |
1.4 |
|
|
181 |
ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy, chứa chất ăn mòn |
AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge, containing corrosive substances |
0303 |
1 |
1.4 +8 |
|
|
182 |
ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy, chứa chất độc đường hô hấp |
AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge, containing toxic by inhalation substances |
0303 |
1 |
1.4 +6.1 |
|
|
183 |
BỘT NỔ FLASH |
FLASH POWDER |
0305 |
1 |
1 |
|
|
184 |
CHẤT CHỈ THỊ CHO ĐẠN DƯỢC |
TRACERS FOR AMMUNITION |
0306 |
1 |
1.4 |
|
|
185 |
ĐẠN, TÍN HIỆU |
CARTRIDGES, SIGNAL |
0312 |
1 |
1.4 |
|
|
186 |
TÍN HIỆU, KHÓI |
SIGNALS, SMOKE |
0313 |
1 |
1 |
|
|
187 |
HẠT LỬA |
IGNITERS |
0314 |
1 |
1 |
|
|
188 |
HẠT LỬA |
IGNITERS |
0315 |
1 |
1 |
|
|
189 |
NGÒI CHÁY |
FUZES, IGNITING |
0316 |
1 |
1 |
|
|
190 |
NGÒI CHÁY |
FUZES, IGNITING |
0317 |
1 |
1.4 |
|
|
191 |
LỰU ĐẠN, LUYỆN TẬP, cầm tay hoặc phóng từ súng phóng lựu |
GRENADES, PRACTICE, hand or rifle |
0318 |
1 |
1 |
|
|
192 |
KÍP NỔ, DẠNG ỐNG |
PRIMERS, TUBULAR |
0319 |
1 |
1 |
|
|
193 |
KÍP NỔ, DẠNG ỐNG |
PRIMERS, TUBULAR |
0320 |
1 |
1.4 |
|
|
194 |
ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ có hạt nổ |
CARTRIDGES FOR WEAPONS with bursting charge |
0321 |
1 |
1 |
|
|
195 |
BỘ PHẬN PHÓNG CHỨA CHẤT LỎNG DỄ CHÁY có hoặc không có hạt phóng |
ROCKET MOTORS WITH HYPERGOLIC LIQUIDS with or without expelling charge |
0322 |
1 |
1 |
|
|
196 |
ĐẠN, THIẾT BỊ ĐIỆN |
CARTRIDGES, POWER DEVICE |
0323 |
1 |
1.4 |
|
|
197 |
ĐẦU ĐẠN có hạt nổ |
PROJECTILES with bursting charge |
0324 |
1 |
1 |
|
|
198 |
HẠT LỬA |
IGNITERS |
0325 |
1 |
1.4 |
|
|
199 |
ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, RỖNG |
CARTRIDGES FOR WEAPONS, BLANK |
0326 |
1 |
1 |
|
|
200 |
ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, RỖNG hoặc ĐẠN, SÚNG CẦM TAY CỠ NHỎ, RỖNG |
CARTRIDGES FOR WEAPONS, BLANK or CARTRIDGES, SMALL ARMS, BLANK |
0327 |
1 |
1 |
|
|
201 |
ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, ĐẦU ĐẠN TRƠ |
CARTRIDGES FOR WEAPONS, INERT PROJECTILE |
0328 |
1 |
1 |
|
|
202 |
NGƯ LÔI có hạt nổ |
TORPEDOES with bursting charge |
0329 |
1 |
1 |
|
|
203 |
NGƯ LÔI có hạt nổ |
TORPEDOES with bursting charge |
0330 |
1 |
1 |
|
|
204 |
CHẤT NỔ MẠNH, LOẠI B (VẬT LIỆU, NỔ, LOẠI B) |
EXPLOSIVE, BLASTING, TYPE B (AGENT, BLASTING, TYPE B) |
0331 |
1 |
1.5 |
1.5D |
|
205 |
CHẤT NỔ MẠNH, LOẠI E (VẬT LIỆU, NỔ, LOẠI E) |
EXPLOSIVE, BLASTING, TYPE E (AGENT, BLASTING, TYPE E) |
0332 |
1 |
1.5 |
1.5D |
|
206 |
PHÁO HOA |
FIREWORKS |
0333 |
1 |
1 |
|
|
207 |
PHÁO HOA |
FIREWORKS |
0334 |
1 |
1 |
|
|
208 |
PHÁO HOA |
FIREWORKS |
0335 |
1 |
1 |
|
|
209 |
PHÁO HOA |
FIREWORKS |
0336 |
1 |
1.4 |
|
|
210 |
PHÁO HOA |
FIREWORKS |
0337 |
1 |
1.4 |
|
|
211 |
ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, RỖNG hoặc ĐẠN, SÚNG CẦM TAY CỠ NHỎ, RỖNG |
CARTRIDGES FOR WEAPONS, BLANK or CARTRIDGES, SMALL ARMS, BLANK |
0338 |
1 |
1.4 |
|
|
212 |
ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, ĐẦU ĐẠN TRƠ hoặc ĐẠN, SÚNG CẦM TAY CỠ NHỎ |
CARTRIDGES FOR WEAPONS, INERT PROJECTILE or CARTRIDGES, SMALL ARMS |
0339 |
1 |
1.4 |
|
|
213 |
NITƠ XENLULO, khô hoặc làm ướt với dưới 25% nước (hoặc rượu cồn) theo khối lượng |
NITROCELLULOSE, dry or wetted with less than 25% water (or alcohol), by mass |
0340 |
1 |
1 |
|
|
214 |
NITƠ XENLULO, không biến đổi hoặc hóa dẻo với dưới 18% chất hóa dẻo theo khối lượng |
NITROCELLULOSE, unmodified or plasticized with less than 18% plasticizing substance, by mass |
0341 |
1 |
1 |
|
|
215 |
NITƠ XENLULO, LÀM ƯỚT với trên 25% rượu cồn theo khối lượng |
NITROCELLULOSE, WETTED with not less than 25% alcohol, by mass |
0342 |
1 |
1 |
|
|
216 |
NITƠ XENLULO, HÓA DẺO với trên 18% chất hóa dẻo theo khối lượng |
NITROCELLULOSE, PLASTICIZED with not less than 18% plasticizing substance, by mass |
0343 |
1 |
1 |
|
|
217 |
ĐẦU ĐẠN có hạt nổ |
PROJECTILES with bursting charge |
0344 |
1 |
1.4 |
|
|
218 |
ĐẦU ĐẠN, trơ có chất chỉ thị |
PROJECTILES, inert with tracer |
0345 |
1 |
1.4 |
|
|
219 |
ĐẦU ĐẠN có thuốc nổ hoặc hạt phóng |
PROJECTILES with burster or expelling charge |
0346 |
1 |
1 |
|
|
220 |
ĐẦU ĐẠN có thuốc nổ hoặc hạt phóng |
PROJECTILES with burster or expelling charge |
0347 |
1 |
1.4 |
|
|
221 |
ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ có hạt nổ |
CARTRIDGES FOR WEAPONS with bursting charge |
0348 |
1 |
1.4 |
|
|
222 |
VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. |
ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0349 |
1 |
1.4 |
|
|
223 |
VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. |
ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0350 |
1 |
1.4 |
|
|
224 |
VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. |
ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0351 |
1 |
1.4 |
|
|
225 |
VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. |
ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0352 |
1 |
1.4 |
|
|
226 |
VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. |
ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0353 |
1 |
1.4 |
|
|
227 |
VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. |
ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0354 |
1 |
1 |
|
|
228 |
VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. |
ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0355 |
1 |
1 |
|
|
229 |
VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. |
ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0356 |
1 |
1 |
|
|
230 |
CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. |
SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0357 |
1 |
1 |
|
|
231 |
CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. |
SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0358 |
1 |
1 |
|
|
232 |
CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. |
SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0359 |
1 |
1 |
|
|
233 |
CÁC CHI TIẾT NGÒI NỔ, CƠ KHÍ để gây nổ |
DETONATOR ASSEMBLIES, NON-ELECTRIC for blasting |
0360 |
1 |
1 |
|
|
234 |
CÁC CHI TIẾT NGÒI NỔ, CƠ KHÍ để gây nổ |
DETONATOR ASSEMBLIES, NON-ELECTRIC for blasting |
0361 |
1 |
1.4 |
|
|
235 |
ĐẠN DƯỢC, LUYỆN TẬP |
AMMUNITION, PRACTICE |
0362 |
1 |
1.4 |
|
|
236 |
ĐẠN DƯỢC, THỬ NGHIỆM |
AMMUNITION, PROOF |
0363 |
1 |
1.4 |
|
|
237 |
NGÒI NỔ CHO ĐẠN DƯỢC |
DETONATORS FOR AMMUNITION |
0364 |
1 |
1 |
|
|
238 |
NGÒI NỔ CHO ĐẠN DƯỢC |
DETONATORS FOR AMMUNITION |
0365 |
1 |
1.4 |
|
|
239 |
NGÒI NỔ CHO ĐẠN DƯỢC |
DETONATORS FOR AMMUNITION |
0366 |
1 |
1.4 |
|
|
240 |
NGÒI NỔ |
FUZES, DETONATING |
0367 |
1 |
1.4 |
|
|
241 |
NGÒI CHÁY |
FUZES, IGNITING |
0368 |
1 |
1.4 |
|
|
242 |
ĐẦU NỔ, TÊN LỬA có hạt nổ |
WARHEADS, ROCKET with bursting charge |
0369 |
1 |
1 |
|
|
243 |
ĐẦU NỔ, TÊN LỬA có thuốc nổ hoặc hạt phóng |
WARHEADS, ROCKET with burster or expelling charge |
0370 |
1 |
1.4 |
|
|
244 |
ĐẦU NỔ, TÊN LỬA có thuốc nổ hoặc hạt phóng |
WARHEADS, ROCKET with burster or expelling charge |
0371 |
1 |
1.4 |
|
|
245 |
LỰU ĐẠN, LUYỆN TẬP, cầm tay hoặc phóng từ súng phóng lựu |
GRENADES, PRACTICE, hand or rifle |
0372 |
1 |
1 |
|
|
246 |
THIẾT BỊ TÍN HIỆU, CẦM TAY |
SIGNAL DEVICES, HAND |
0373 |
1 |
1.4 |
|
|
247 |
THIẾT BỊ THĂM DÒ, DỄ NỔ |
SOUNDING DEVICES, EXPLOSIVE |
0374 |
1 |
1 |
|
|
248 |
THIẾT BỊ THĂM DÒ, DỄ NỔ |
SOUNDING DEVICES, EXPLOSIVE |
0375 |
1 |
1 |
|
|
249 |
KÍP NỔ, DẠNG ỐNG |
PRIMERS, TUBULAR |
0376 |
1 |
1.4 |
|
|
250 |
KÍP NỔ, DẠNG NẮP |
PRIMERS, CAP TYPE |
0377 |
1 |
1 |
|
|
251 |
KÍP NỔ, DẠNG NẮP |
PRIMERS, CAP TYPE |
0378 |
1 |
1.4 |
|
|
252 |
VỎ, ĐẠN, RỖNG, CÓ KÍP NỔ |
CASES, CARTRIDGE, EMPTY, WITH PRIMER |
0379 |
1 |
1.4 |
|
|
253 |
VẬT PHẨM, TỰ CHÁY |
ARTICLES, PYROPHORIC |
0380 |
1 |
1 |
|
|
254 |
ĐẠN, THIẾT BỊ ĐIỆN |
CARTRIDGES, POWER DEVICE |
0381 |
1 |
1 |
|
|
255 |
BỘ PHẬN, CHUỖI THUỐC NỔ DÂY CHUYỀN, N.O.S. |
COMPONENTS, EXPLOSIVE TRAIN, N.O.S. |
0382 |
1 |
1 |
|
|
256 |
BỘ PHẬN, CHUỖI THUỐC NỔ DÂY CHUYỀN, N.O.S. |
COMPONENTS, EXPLOSIVE TRAIN, N.O.S. |
0383 |
1 |
1.4 |
|
|
257 |
BỘ PHẬN, CHUỖI THUỐC NỔ DÂY CHUYỀN, N.O.S. |
COMPONENTS, EXPLOSIVE TRAIN, N.O.S. |
0384 |
1 |
1.4 |
|
|
258 |
5-NITROBENZOTRIAZOL |
5-NITROBENZOTRIAZOL |
0385 |
1 |
1 |
|
|
259 |
AXIT TRINITROBENZEN SUNPHONIC |
TRINITROBENZENE-SULPHONIC ACID |
0386 |
1 |
1 |
|
|
260 |
TRINITROFLORENON |
TRINITROFLUORENONE |
0387 |
1 |
1 |
|
|
261 |
HỖN HỢP TRINITROTOLUEN (TNT) VÀ TRINITROBENZEN hoặc HỖN HỢP TRINITROTOLUEN (TNT) VÀ HEXANITROSTILBEN |
TRINITROTOLUENE (TNT) AND TRINITROBENZENE MIXTURE or TRINITROTOLUENE (TNT) AND HEXANITROSTILBENE MIXTURE |
0388 |
1 |
1 |
|
|
262 |
HỖN HỢP TRINITROTOLUEN (TNT) CHỨA TRINITROBENZEN VÀ HEXANITROSTILBEN |
TRINITROTOLUENE (TNT) MIXTURE CONTAINING TRINITROBENZENE AND HEXANITROSTILBENE |
0389 |
1 |
1 |
|
|
263 |
TRITONAL |
TRITONAL |
0390 |
1 |
1 |
|
|
264 |
CYCLOTRIMETYLEN- TRINITRAMIN (CYCLONIT; HEXOGEN; RDX) VÀ HỖN HỢP CYCLOTETRAMETYLEN- TETRANITRAMIN (HMX; OCTOGEN), LÀM ƯỚT với trên 15% nước theo khối lượng hoặc KHỬ NHẠY với trên 10% chất hãm nổ theo khối lượng |
CYCLOTRIMETHYLENE- TRINITRAMINE (CYCLONITE; HEXOGEN; RDX) AND CYCLOTETRAMETHYLENE- TETRANITRAMINE (HMX; OCTOGEN) MIXTURE, WETTED with not less than 15% water, by mass or DESENSITIZED with not less than 10% phlegmatiser by mass |
0391 |
1 |
1 |
|
|
265 |
HEXANITROSTILBEN |
HEXANITROSTILBENE |
0392 |
1 |
1 |
|
|
266 |
HEXOTONAL |
HEXOTONAL |
0393 |
1 |
1 |
|
|
267 |
TRINITRORESORCINOL (AXIT STYPHNIC), LÀM ƯỚT với trên 20% nước, hoặc hỗn hợp của rượu cồn và nước, theo khối lượng |
TRINITRORESORCINOL (STYPHNIC ACID), WETTED with not less than 20% water, or mixture of alcohol and water, by mass |
0394 |
1 |
1 |
|
|
268 |
BỘ PHẬN PHÓNG, NẠP NHIÊN LIỆU DẠNG LỎNG |
ROCKET MOTORS, LIQUID FUELLED |
0395 |
1 |
1 |
|
|
269 |
BỘ PHẬN PHÓNG, NẠP NHIÊN LIỆU DẠNG LỎNG |
ROCKET MOTORS, LIQUID FUELLED |
0396 |
1 |
1 |
|
|
270 |
TÊN LỬA NẠP NHIÊN LIỆU DẠNG LỎNG có hạt nổ |
ROCKETS, LIQUID FUELLED with bursting charge |
0397 |
1 |
1 |
|
|
271 |
TÊN LỬA NẠP NHIÊN LIỆU DẠNG LỎNG có hạt nổ |
ROCKETS, LIQUID FUELLED with bursting charge |
0398 |
1 |
1 |
|
|
272 |
BOM, CHỨA CHẤT LỎNG DỄ CHÁY và hạt nổ |
BOMBS WITH FLAMMABLE LIQUID with bursting charge |
0399 |
1 |
1 |
|
|
273 |
BOM, CHỨA CHẤT LỎNG DỄ CHÁY và hạt nổ |
BOMBS WITH FLAMMABLE LIQUID with bursting charge |
0400 |
1 |
1 |
|
|
274 |
DIPICRYL SUNFUA, khô hoặc làm ướt với dưới 10% nước theo khối lượng |
DIPICRYL SULPHIDE, dry or wetted with less than 10% water, by mass |
0401 |
1 |
1 |
|
|
275 |
AMONI PERCLORAT |
AMMONIUM PERCHLORATE |
0402 |
1 |
1 |
|
|
276 |
PHÁO SÁNG, TRÊN KHÔNG |
FLARES, AERIAL |
0403 |
1 |
1.4 |
|
|
277 |
PHÁO SÁNG, TRÊN KHÔNG |
FLARES, AERIAL |
0404 |
1 |
1.4 |
|
|
278 |
ĐẠN, TÍN HIỆU |
CARTRIDGES, SIGNAL |
0405 |
1 |
1.4 |
|
|
279 |
DINITROSOBENZEN |
DINITROSOBENZENE |
0406 |
1 |
1 |
|
|
280 |
AXIT TETRAZOL-1-AXETIC |
TETRAZOL-1-ACETIC ACID |
0407 |
1 |
1.4 |
|
|
281 |
NGÒI NỔ có đặc tính bảo vệ |
FUZES, DETONATING with protective features |
0408 |
1 |
1 |
|
|
282 |
NGÒI NỔ có đặc tính bảo vệ |
FUZES, DETONATING with protective features |
0409 |
1 |
1 |
|
|
283 |
NGÒI NỔ có đặc tính bảo vệ |
FUZES, DETONATING with protective features |
0410 |
1 |
1.4 |
|
|
284 |
PENTAERYTHRIT TETRANITRAT (PENTAERYTHRITOL TETRANITRAT, PETN) chứa trên 7% sáp theo khối lượng |
PENTAERYTHRITE TETRANITRATE (PENTAERYTHRITOL TETRANITRATE; PETN) with not less than 7% wax, by mass |
0411 |
1 |
1 |
|
|
285 |
ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ có hạt nổ |
CARTRIDGES FOR WEAPONS with bursting charge |
0412 |
1 |
1.4 |
|
|
286 |
ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, RỖNG |
CARTRIDGES FOR WEAPONS, BLANK |
0413 |
1 |
1 |
|
|
287 |
HẠT NỔ ĐẨY, DÙNG CHO SÚNG ĐẠI BÁC |
CHARGES, PROPELLING, FOR CANNON |
0414 |
1 |
1 |
|
|
288 |
HẠT NỔ ĐẨY |
CHARGES, PROPELLING |
0415 |
1 |
1 |
|
|
289 |
ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, ĐẦU ĐẠN TRƠ hoặc ĐẠN, SÚNG CẦM TAY CỠ NHỎ |
CARTRIDGES FOR WEAPONS, INERT PROJECTILE or CARTRIDGES, SMALL ARMS |
0417 |
1 |
1 |
|
|
290 |
PHÁO SÁNG, MẶT ĐẤT |
FLARES, SURFACE |
0418 |
1 |
1 |
|
|
291 |
PHÁO SÁNG, MẶT ĐẤT |
FLARES, SURFACE |
0419 |
1 |
1 |
|
|
292 |
PHÁO SÁNG, TRÊN KHÔNG |
FLARES, AERIAL |
0420 |
1 |
1 |
|
|
293 |
PHÁO SÁNG, TRÊN KHÔNG |
FLARES, AERIAL |
0421 |
1 |
1 |
|
|
294 |
ĐẦU ĐẠN, trơ có chất chỉ thị |
PROJECTILES, inert with tracer |
0424 |
1 |
1 |
|
|
295 |
ĐẦU ĐẠN, trơ có chất chỉ thị |
PROJECTILES, inert with tracer |
0425 |
1 |
1.4 |
|
|
296 |
ĐẦU ĐẠN có thuốc nổ hoặc hạt phóng |
PROJECTILES with burster or expelling charge |
0426 |
1 |
1 |
|
|
297 |
ĐẦU ĐẠN có thuốc nổ hoặc hạt phóng |
PROJECTILES with burster or expelling charge |
0427 |
1 |
1.4 |
|
|
298 |
VẬT PHẨM, DẪN LỬA, cho mục đích kỹ thuật |
ARTICLES, PYROTECHNIC for technical purposes |
0428 |
1 |
1 |
|
|
299 |
VẬT PHẨM, DẪN LỬA, cho mục đích kỹ thuật |
ARTICLES, PYROTECHNIC for technical purposes |
0429 |
1 |
1 |
|
|
300 |
VẬT PHẨM, DẪN LỬA, cho mục đích kỹ thuật |
ARTICLES, PYROTECHNIC for technical purposes |
0430 |
1 |
1 |
|
|
301 |
VẬT PHẨM, DẪN LỬA, cho mục đích kỹ thuật |
ARTICLES, PYROTECHNIC for technical purposes |
0431 |
1 |
1.4 |
|
|
302 |
VẬT PHẨM, DẪN LỬA, cho mục đích kỹ thuật |
ARTICLES, PYROTECHNIC for technical purposes |
0432 |
1 |
1.4 |
|
|
303 |
THUỐC SÚNG NÉN, ƯỚT chứa không ít hơn 17% rượu cồn, theo khối lượng |
POWDER CAKE (POWDER PASTE), WETTED with not less than 17% alcohol, by mass |
0433 |
1 |
1 |
|
|
304 |
ĐẦU ĐẠN có thuốc nổ hoặc hạt phóng |
PROJECTILES with burster or expelling charge |
0434 |
1 |
1 |
|
|
305 |
ĐẦU ĐẠN có thuốc nổ hoặc hạt phóng |
PROJECTILES with burster or expelling charge |
0435 |
1 |
1.4 |
|
|
306 |
TÊN LỬA có hạt phóng |
ROCKETS with expelling charge |
0436 |
1 |
1 |
|
|
307 |
TÊN LỬA có hạt phóng |
ROCKETS with expelling charge |
0437 |
1 |
1 |
|
|
308 |
TÊN LỬA có hạt phóng |
ROCKETS with expelling charge |
0438 |
1 |
1.4 |
|
|
309 |
HẠT, ĐỊNH HÌNH, không có ngòi nổ |
CHARGES, SHAPED, without detonator |
0439 |
1 |
1 |
|
|
310 |
HẠT, ĐỊNH HÌNH, không có ngòi nổ |
CHARGES, SHAPED, without detonator |
0440 |
1 |
1.4 |
|
|
311 |
HẠT, ĐỊNH HÌNH, không có ngòi nổ |
CHARGES, SHAPED, without detonator |
0441 |
1 |
1.4 |
|
|
312 |
HẠT, DỄ NỔ, THƯƠNG MẠI không có ngòi nổ |
CHARGES, EXPLOSIVE, COMMERCIAL without detonator |
0442 |
1 |
1 |
|
|
313 |
HẠT, DỄ NỔ, THƯƠNG MẠI không có ngòi nổ |
CHARGES, EXPLOSIVE, COMMERCIAL without detonator |
0443 |
1 |
1 |
|
|
314 |
HẠT, DỄ NỔ, THƯƠNG MẠI không có ngòi nổ |
CHARGES, EXPLOSIVE, COMMERCIAL without detonator |
0444 |
1 |
1.4 |
|
|
315 |
HẠT, DỄ NỔ, THƯƠNG MẠI không có ngòi nổ |
CHARGES, EXPLOSIVE, COMMERCIAL without detonator |
0445 |
1 |
1.4 |
|
|
316 |
VỎ, DỄ CHÁY, RỖNG, KHÔNG CÓ KÍP NỔ |
CASES, COMBUSTIBLE, EMPTY, WITHOUT PRIMER |
0446 |
1 |
1.4 |
|
|
317 |
VỎ, DỄ CHÁY, RỖNG, KHÔNG CÓ KÍP NỔ |
CASES, COMBUSTIBLE, EMPTY, WITHOUT PRIMER |
0447 |
1 |
1 |
|
|
318 |
5-MERCAPTOTETRAZOL-1- AXIT AXETIC |
5-MERCAPTOTETRAZOL-1- ACETIC ACID |
0448 |
1 |
1.4 |
|
|
319 |
NGƯ LÔI, NHIÊN LIỆU DẠNG LỎNG, có hoặc không có hạt nổ |
TORPEDOES, LIQUID FUELLED with or without bursting charge |
0449 |
1 |
1 |
|
|
320 |
NGƯ LÔI, NHIÊN LIỆU DẠNG LỎNG với đầu đạn kém hoạt động |
TORPEDOES, LIQUID FUELLED with inert head |
0450 |
1 |
1 |
|
|
321 |
NGƯ LÔI có hạt nổ |
TORPEDOES with bursting charge |
0451 |
1 |
1 |
|
|
322 |
LỰU ĐẠN, LUYỆN TẬP, cầm tay hoặc phóng từ súng phóng lựu |
GRENADES, PRACTICE, hand or rifle |
0452 |
1 |
1.4 |
|
|
323 |
ĐỘNG CƠ, PHÓNG DÂY |
ROCKETS, LINE-THROWING |
0453 |
1 |
1.4 |
|
|
324 |
HẠT LỬA |
IGNITERS |
0454 |
1 |
1.4 |
|
|
325 |
NGÒI NỔ, CƠ KHÍ để gây nổ |
DETONATORS, NON-ELECTRIC for blasting |
0455 |
1 |
1.4 |
|
|
326 |
NGÒI NỔ, ĐIỆN để gây nổ |
DETONATORS, ELECTRIC for blasting |
0456 |
1 |
1.4 |
|
|
327 |
HẠT, NỔ, GẮN CHẤT DẺO |
CHARGES, BURSTING, PLASTICS BONDED |
0457 |
1 |
1 |
|
|
328 |
HẠT, NỔ, GẮN CHẤT DẺO |
CHARGES, BURSTING, PLASTICS BONDED |
0458 |
1 |
1 |
|
|
329 |
HẠT, NỔ, GẮN CHẤT DẺO |
CHARGES, BURSTING, PLASTICS BONDED |
0459 |
1 |
1.4 |
|
|
330 |
HẠT, NỔ, GẮN CHẤT DẺO |
CHARGES, BURSTING, PLASTICS BONDED |
0460 |
1 |
1.4 |
|
|
331 |
BỘ PHẬN, CHUỖI THUỐC NỔ DÂY CHUYỀN, N.O.S. |
COMPONENTS, EXPLOSIVE TRAIN, N.O.S. |
0461 |
1 |
1 |
|
|
332 |
VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. |
ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0462 |
1 |
1 |
|
|
333 |
VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. |
ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0463 |
1 |
1 |
|
|
334 |
VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. |
ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0464 |
1 |
1 |
|
|
335 |
VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. |
ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0465 |
1 |
1 |
|
|
336 |
VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. |
ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0466 |
1 |
1 |
|
|
337 |
VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. |
ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0467 |
1 |
1 |
|
|
338 |
VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. |
ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0468 |
1 |
1 |
|
|
339 |
VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. |
ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0469 |
1 |
1 |
|
|
340 |
VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. |
ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0470 |
1 |
1 |
|
|
341 |
VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. |
ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0471 |
1 |
1.4 |
|
|
342 |
VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. |
ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0472 |
1 |
1.4 |
|
|
343 |
CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. |
SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0473 |
1 |
1 |
|
|
344 |
CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. |
SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0474 |
1 |
1 |
|
|
345 |
CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. |
SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0475 |
1 |
1 |
|
|
346 |
CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. |
SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0476 |
1 |
1 |
|
|
347 |
CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. |
SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0477 |
1 |
1 |
|
|
348 |
CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. |
SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0478 |
1 |
1 |
|
|
349 |
CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. |
SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0479 |
1 |
1.4 |
|
|
350 |
CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. |
SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0480 |
1 |
1.4 |
|
|
351 |
CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. |
SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0481 |
1 |
1.4 |
|
|
352 |
CHẤT, DỄ NỔ, KHÔNG NHẠY (CHẤT, EVI), N.O.S. |
SUBSTANCES, EXPLOSIVE, VERY INSENSITIVE (SUBSTANCES, EVI), N.O.S. |
0482 |
1 |
1.5 |
|
|
353 |
CYCLOTRIMETYLEN- TRINITRAMIN (CYCLONIT; HEXOGEN; RDX), KHỬ NHẠY |
CYCLOTRIMETHYLENE- TRINITRAMINE (CYCLONITE; HEXOGEN; RDX), DESENSITIZED |
0483 |
1 |
1 |
|
|
354 |
CYCLOTETRAMETYLEN- TETRA-NITRAMIN (HMX; OCTOGEN), KHỬ NHẠY |
CYCLOTETRAMETHYLENE- TETRA-NITRAMINE (HMX; OCTOGEN), DESENSITIZED |
0484 |
1 |
1 |
|
|
355 |
CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. |
SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S. |
0485 |
1 |
1.4 |
|
|
356 |
VẬT PHẨM, DỄ NỔ, GẦN NHƯ KHÔNG NHẠY (VẬT PHẨM, EEI) |
ARTICLES, EXPLOSIVE, EXTREMELY INSENSITIVE (ARTICLES, EEI) |
0486 |
1 |
1.6 |
|
|
357 |
TÍN HIỆU, KHÓI |
SIGNALS, SMOKE |
0487 |
1 |
1 |
|
|
358 |
ĐẠN DƯỢC, LUYỆN TẬP |
AMMUNITION, PRACTICE |
0488 |
1 |
1 |
|
|
359 |
DINITROGLYCOLURIL (DINGU) |
DINITROGLYCOLURIL (DINGU) |
0489 |
1 |
1 |
|
|
360 |
NITROTRIAZOLON (NTO) |
NITROTRIAZOLONE (NTO) |
0490 |
1 |
1 |
|
|
361 |
HẠT NỔ ĐẨY |
CHARGES, PROPELLING |
0491 |
1 |
1.4 |
|
|
362 |
TÍN HIỆU, ĐƯỜNG SẮT, DỄ NỔ |
SIGNALS, RAILWAY TRACK, EXPLOSIVE |
0492 |
1 |
1 |
|
|
363 |
TÍN HIỆU, ĐƯỜNG SẮT, DỄ NỔ |
SIGNALS, RAILWAY TRACK, EXPLOSIVE |
0493 |
1 |
1.4 |
|
|
364 |
SÚNG BẮN VỈA BẰNG THỦY LỰC, HẠT ĐỊNH HÌNH, giếng dầu, không có ngòi nổ |
JET PERFORATING GUNS, CHARGED, oil well, without detonator |
0494 |
1 |
1.4 |
|
|
365 |
CHẤT NỔ ĐÂY, DẠNG LỎNG |
PROPELLANT, LIQUID |
0495 |
1 |
1 |
|
|
366 |
OCTONAL |
OCTONAL |
0496 |
1 |
1 |
|
|
367 |
CHẤT NỔ ĐÂY, DẠNG LỎNG |
PROPELLANT, LIQUID |
0497 |
1 |
1 |
|
|
368 |
CHẤT NỔ ĐÂY, DẠNG RẮN |
PROPELLANT, SOLID |
0498 |
1 |
1 |
|
|
369 |
CHẤT NỔ ĐÂY, DẠNG RẮN |
PROPELLANT, SOLID |
0499 |
1 |
1 |
|
|
370 |
CÁC CHI TIẾT NGÒI NỔ, CƠ KHÍ để gây nổ |
DETONATOR ASSEMBLIES, NON-ELECTRIC for blasting |
0500 |
1 |
1.4 |
|
|
371 |
CHẤT NỔ ĐÂY, DẠNG RẮN |
PROPELLANT, SOLID |
0501 |
1 |
1.4 |
|
|
372 |
TÊN LỬA có đầu kém hoạt động |
ROCKETS with inert head |
0502 |
1 |
1 |
|
|
373 |
THIẾT BỊ AN TOÀN, DẪN LỬA |
SAFETY DEVICES, PYROTECHNIC |
0503 |
1 |
1.4 |
|
|
374 |
1H-TETRAZOL |
1H-TETRAZOLE |
0504 |
1 |
1 |
|
|
375 |
TÍN HIỆU, BÁO NGUY, tàu biển |
SIGNALS, DISTRESS, ship |
0505 |
1 |
1.4 |
|
|
376 |
TÍN HIỆU, BÁO NGUY, tàu biển |
SIGNALS, DISTRESS, ship |
0506 |
1 |
1.4 |
|
|
377 |
TÍN HIỆU, KHÓI |
SIGNALS, SMOKE |
0507 |
1 |
1.4 |
|
|
378 |
1-HYDROXY- BENZOTRIAZOL, KHAN, khô hoặc làm ướt với dưới 20% nước theo khối lượng |
1-HYDROXY-BENZOTRIAZOLE, ANHYDROUS, dry or wetted with less than 20% water, by mass |
0508 |
1 |
1 |
|
|
379 |
THUỐC SÚNG, KHÔNG KHÓI |
POWDER, SMOKELESS |
0509 |
1 |
1.4 |
|
|
380 |
BỘ PHẬN PHÓNG |
ROCKET MOTORS |
0510 |
1 |
1.4 |
|
|
381 |
AXETYLEN, DẠNG PHÂN RÃ |
ACETYLENE, DISSOLVED |
1001 |
2 |
2.1 |
239 |
|
382 |
KHÔNG KHÍ DẠNG NÉN |
AIR, COMPRESSED |
1002 |
2 |
2.2 |
20 |
|
383 |
KHÔNG KHÍ, DẠNG LỎNG LÀM LẠNH |
AIR, REFRIGERATED LIQUID |
1003 |
2 |
2.2 +5.1 |
225 |
|
384 |
AMONIAC, KHAN |
AMMONIA, ANHYDROUS |
1005 |
2 |
2.3 +8 |
268 |
|
385 |
ARGON, DẠNG NÉN |
ARGON, COMPRESSED |
1006 |
2 |
2.2 |
20 |
|
386 |
BO TRIFLORUA |
BORON TRIFLUORIDE |
1008 |
2 |
2.3 +8 |
268 |
|
387 |
BOTRIFLOMETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 13B1) |
BROMOTRIFLUORO-METHANE (REFRIGERANT GAS R 13B1) |
1009 |
2 |
2.2 |
20 |
|
388 |
BUTADIEN, ĐƯỢC ỔN ĐỊNH hoặc HỖN HỢP BUTADIEN VÀ HYDROCACBON, ĐƯỢC ỔN ĐỊNH, có áp suất hơi ở 70 °C không lớn hơn 1,1 Mpa (11 bar) và mật độ khối lượng ở 50 °C không thấp hơn 0,525 kg/l |
BUTADIENES, STABILIZED or BUTADIENES AND HYDROCARBON MIXTURE, STABILIZED, having a vapour pressure at 70 °C not exceeding 1.1 Mpa (11 bar) and a density at 50 °C not lower than 0.525 kg/l |
1010 |
2 |
2.1 |
239 |
|
389 |
BUTAN |
BUTANE |
1011 |
2 |
2.1 |
23 |
|
390 |
HỖN HỢP CÁC BUTYLEN hoặc 1-BUTYLEN hoặc cis-2- BUTYLEN hoặc trans-2- BUTYLEN |
BUTYLENES MIXTURE or 1-BUTYLENE or cis-2-BUTYLENE or trans-2-BUTYLENE |
1012 |
2 |
2.1 |
23 |
|
391 |
CACBON DIOXIT |
CARBON DIOXIDE |
1013 |
2 |
2.2 |
20 |
|
392 |
CACBON MONOXIT, DẠNG NÉN |
CARBON MONOXIDE, COMPRESSED |
1016 |
2 |
2.3 +2.1 |
263 |
|
393 |
CLO |
CHLORINE |
1017 |
2 |
2.3 +5.1 +8 |
265 |
|
394 |
CLODIFLOMETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 22) |
CHLORODIFLUORO-METHANE (REFRIGERANT GAS R 22) |
1018 |
2 |
2.2 |
20 |
|
395 |
CLOPENTANFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 115) |
CHLOROPENTAFLUORO- ETHANE (REFRIGERANT GAS R 115) |
1020 |
2 |
2.2 |
20 |
|
396 |
1-CLO-1,2,2,2- TETRAFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 124) |
1-CHLORO-1,2,2,2- TETRAFLUOROETHANE (REFRIGERANT GAS R 124) |
1021 |
2 |
2.2 |
20 |
|
397 |
CLOTRIFLOMETAN (MÔI CHẤT LẠNH R13) |
CHLOROTRIFLUORO-METHANE (REFRIGERANT GAS R 13) |
1022 |
2 |
2.2 |
20 |
|
398 |
KHÍ THAN, DẠNG NÉN |
COAL GAS, COMPRESSED |
1023 |
2 |
2.3 +2.1 |
263 |
|
399 |
XYANOGEN |
CYANOGEN |
1026 |
2 |
2.3 +2.1 |
263 |
|
400 |
CYCLOPROPAN |
CYCLOPROPANE |
1027 |
2 |
2.1 |
23 |
|
401 |
DICLODIFLOMETAN (MÔI CHẤT LẠNH R12) |
DICHLORODIFLUORO- METHANE (REFRIGERANT GAS R 12) |
1028 |
2 |
2.2 |
20 |
|
402 |
DICLOFLOMETAN (MÔI CHẤT LẠNH R21) |
DICHLOROFLUORO-METHANE (REFRIGERANT GAS R 21) |
1029 |
2 |
2.2 |
20 |
|
403 |
1,1-DIFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R152A) |
1,1-DIFLUOROETHANE (REFRIGERANT GAS R 152a) |
1030 |
2 |
2.1 |
23 |
|
404 |
DIMETYLAMIN, KHAN |
DIMETHYLAMINE, ANHYDROUS |
1032 |
2 |
2.1 |
23 |
|
405 |
DIMETYL ETE |
DIMETHYL ETHER |
1033 |
2 |
2.1 |
23 |
|
406 |
ETAN |
ETHANE |
1035 |
2 |
2.1 |
23 |
|
407 |
ETYLAMIN |
ETHYLAMINE |
1036 |
2 |
2.1 |
23 |
|
408 |
ETYL CLORUA |
ETHYL CHLORIDE |
1037 |
2 |
2.1 |
23 |
|
409 |
ETYLEN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH |
ETHYLENE, REFRIGERATED LIQUID |
1038 |
2 |
2.1 |
223 |
|
410 |
ETYL METYL ETE |
ETHYL METHYL ETHER |
1039 |
2 |
2.1 |
23 |
|
411 |
OXIT ETYLEN |
ETHYLENE OXIDE |
1040 |
2 |
2.3 +2.1 |
263 |
|
412 |
OXIT ETYLEN VỚI NITƠ đạt áp suất toàn phần 1MPa (10 bar) ở 50 °C |
ETHYLENE OXIDE WITH NITROGEN up to a total pressure of 1 MPa (10 bar) at 50 °C |
1040 |
2 |
2.3 +2.1 |
263 |
|
413 |
HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ CACBON DIOXIT chứa hơn 9% nhưng nhỏ hơn 87% oxit etylen |
ETHYLENE OXIDE AND CARBON DIOXIDE MIXTURE with more than 9% but not more than 87% ethylene oxide |
1041 |
2 |
2.1 |
239 |
|
414 |
DUNG DỊCH AMONIAC LÀM PHÂN BÓN chứa amoniac tự do |
FERTILIZER AMMONIATING SOLUTION with free ammonia |
1043 |
2 |
2.2 |
|
|
415 |
BÌNH CHỮA CHÁY chứa khí nén hoặc hóa lỏng |
FIRE EXTINGUISHERS with compressed or liquefied gas |
1044 |
2 |
2.2 |
|
|
416 |
FLO, DẠNG NÉN |
FLUORINE, COMPRESSED |
1045 |
2 |
2.3 +5.1 +8 |
|
|
417 |
HELI, DẠNG NÉN |
HELIUM, COMPRESSED |
1046 |
2 |
2.2 |
20 |
|
418 |
HYDRO BROMUA, KHAN |
HYDROGEN BROMIDE, ANHYDROUS |
1048 |
2 |
2.3 +8 |
268 |
|
419 |
HYDRO, NÉN |
HYDROGEN, COMPRESSED |
1049 |
2 |
2.1 |
23 |
|
420 |
HYDRO CLORUA, KHAN |
HYDROGEN CHLORIDE, ANHYDROUS |
1050 |
2 |
2.3 +8 |
268 |
|
421 |
HYDRO XYANUA, ĐƯỢC ỔN ĐỊNH chứa dưới 3% nước |
HYDROGEN CYANIDE, STABILIZED containing less than 3% water |
1051 |
6.1 |
6.1 +3 |
|
|
422 |
HYDRO FLORUA, KHAN |
HYDROGEN FLUORIDE, ANHYDROUS |
1052 |
8 |
8 +6.1 |
886 |
|
423 |
HYDRO SUNFUA |
HYDROGEN SULPHIDE |
1053 |
2 |
2.3 +2.1 |
263 |
|
424 |
ISOBUTYLEN |
ISOBUTYLENE |
1055 |
2 |
2.1 |
23 |
|
425 |
KRYPTON, DẠNG NÉN |
KRYPTON, COMPRESSED |
1056 |
2 |
2.2 |
20 |
|
426 |
BẬT LỬA hoặc NHIÊN LIỆU NẠP BẬT LỬA chứa khí dễ cháy |
LIGHTERS or LIGHTER REFILLS containing flammable gas |
1057 |
2 |
2.1 |
|
|
427 |
KHÍ HÓA LỎNG, không cháy, bơm nạp nitơ, cacbon dioxit hoặc không khí |
LIQUEFIED GASES, non- flammable, charged with nitrogen, carbon dioxide or air |
1058 |
2 |
2.2 |
20 |
|
428 |
HỖN HỢP METYLAXETYLEN VÀ PROPADIEN, ỔN ĐỊNH, ví dụ hỗn hợp P1 hoặc hỗn hợp P2 |
METHYLACETYLENE AND PROPADIENE MIXTURE, STABILIZED such as mixture P1 or mixture P2 |
1060 |
2 |
2.1 |
239 |
|
429 |
METYLAMIN, KHAN |
METHYLAMINE, ANHYDROUS |
1061 |
2 |
2.1 |
23 |
|
430 |
METYL BROMUA chứa dưới 2% clopicrin |
METHYL BROMIDE with not more than 2% chloropicrin |
1062 |
2 |
2.3 |
26 |
|
431 |
METYL CLORUA (MÔI CHẤT LẠNH R40) |
METHYL CHLORIDE (REFRIGERANT GAS R 40) |
1063 |
2 |
2.1 |
23 |
|
432 |
METYL MERCAPTAN |
METHYL MERCAPTAN |
1064 |
2 |
2.3 +2.1 |
263 |
|
433 |
NEON, NÉN |
NEON, COMPRESSED |
1065 |
2 |
2.2 |
20 |
|
434 |
NITƠ, NÉN |
NITROGEN, COMPRESSED |
1066 |
2 |
2.2 |
20 |
|
435 |
DINIƠ TETROXIT (NITƠ DIOXIT) |
DINITROGEN TETROXIDE (NITROGEN DIOXIDE) |
1067 |
2 |
2.3 +5.1 +8 |
265 |
|
436 |
NITROSYL CLORUA |
NITROSYL CHLORIDE |
1069 |
2 |
2.3 +8 |
|
|
437 |
DINITƠ MONOXIT |
NITROUS OXIDE |
1070 |
2 |
2.2 +5.1 |
25 |
|
438 |
KHÍ DẦU MỎ, DẠNG NÉN |
OIL GAS, COMPRESSED |
1071 |
2 |
2.3 +2.1 |
263 |
|
439 |
OXY, DẠNG NÉN |
OXYGEN, COMPRESSED |
1072 |
2 |
2.2 +5.1 |
25 |
|
440 |
OXY, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH |
OXYGEN, REFRIGERATED LIQUID |
1073 |
2 |
2.2 +5.1 |
225 |
|
441 |
KHÍ DẦU MỎ, HÓA LỎNG |
PETROLEUM GASES, LIQUEFIED |
1075 |
2 |
2.1 |
23 |
|
442 |
PHOTGEN |
PHOSGENE |
1076 |
2 |
2.3 +8 |
268 |
|
443 |
PROPYLEN |
PROPYLENE |
1077 |
2 |
2.1 |
23 |
|
444 |
MÔI CHẤT LẠNH, N.O.S., ví dụ hỗn hợp F1, hỗn hợp F2 hoặc hỗn hợp F3 |
REFRIGERANT GAS, N.O.S., such as mixture F1, mixture F2 or mixture F3 |
1078 |
2 |
2.2 |
20 |
|
445 |
LƯU HUỲNH DIOXIT |
SULPHUR DIOXIDE |
1079 |
2 |
2.3 +8 |
268 |
|
446 |
LƯU HUỲNH HEXAFLORUA |
SULPHUR HEXAFLUORIDE |
1080 |
2 |
2.2 |
20 |
|
447 |
TETRAFLOETYLEN, ỔN ĐỊNH |
TETRAFLUOROETHYLENE, STABILIZED |
1081 |
2 |
2.1 |
239 |
|
448 |
TRIFLOCLOETYLEN, ỔN ĐỊNH (MÔI CHẤT LẠNH R1113) |
TRIFLUOROCHLORO- ETHYLENE, STABILIZED (REFRIGERANT GAS R 1113) |
1082 |
2 |
2.3 +2.1 |
263 |
|
449 |
TRIMETYLAMIN, KHAN |
TRIMETHYLAMINE, ANHYDROUS |
1083 |
2 |
2.1 |
23 |
|
450 |
VINYL BROMUA, ỔN ĐỊNH |
VINYL BROMIDE, STABILIZED |
1085 |
2 |
2.1 |
239 |
|
451 |
VINYL CLORUA, ỔN ĐỊNH |
VINYL CHLORIDE, STABILIZED |
1086 |
2 |
2.1 |
239 |
|
452 |
VINYL METYL ETE, ỔN ĐỊNH |
VINYL METHYL ETHER, STABILIZED |
1087 |
2 |
2.1 |
239 |
|
453 |
AXETAL |
ACETAL |
1088 |
3 |
3 |
33 |
|
454 |
AXETALDEHIT |
ACETALDEHYDE |
1089 |
3 |
3 |
33 |
|
455 |
AXETON |
ACETONE |
1090 |
3 |
3 |
33 |
|
456 |
DẦU AXETON |
ACETONE OILS |
1091 |
3 |
3 |
33 |
|
457 |
ACROLEIN, ỔN ĐỊNH |
ACROLEIN, STABILIZED |
1092 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
458 |
ACRYLONITRIL, ỔN ĐỊNH |
ACRYLONITRILE, STABILIZED |
1093 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
459 |
CỒN ALLYL |
ALLYL ALCOHOL |
1098 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
460 |
ALLYL BROMUA |
ALLYL BROMIDE |
1099 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
461 |
ALLYL CLORUA |
ALLYL CHLORIDE |
1100 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
462 |
AMYL AXETAT |
AMYL ACETATES |
1104 |
3 |
3 |
30 |
|
463 |
PENTANOL |
PENTANOLS |
1105 |
3 |
3 |
33 |
|
464 |
PENTANOL |
PENTANOLS |
1105 |
3 |
3 |
30 |
|
465 |
AMYLAMIN |
AMYLAMINE |
1106 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
466 |
AMYLAMIN |
AMYLAMINE |
1106 |
3 |
3 +8 |
38 |
|
467 |
AMYL CLORUA |
AMYL CHLORIDE |
1107 |
3 |
3 |
33 |
|
468 |
1-PENTEN (n-AMYLEN) |
1-PENTENE (n-AMYLENE) |
1108 |
3 |
3 |
33 |
|
469 |
AMYL FORMAT |
AMYL FORMATES |
1109 |
3 |
3 |
30 |
|
470 |
n-AMYL METYL KETON |
n-AMYL METHYL KETONE |
1110 |
3 |
3 |
30 |
|
471 |
AMYL MERCAPTAN |
AMYL MERCAPTAN |
1111 |
3 |
3 |
33 |
|
472 |
AMYL NITRAT |
AMYL NITRATE |
1112 |
3 |
3 |
30 |
|
473 |
AMYL NITRIT |
AMYL NITRITE |
1113 |
3 |
3 |
33 |
|
474 |
BENZEN |
BENZENE |
1114 |
3 |
3 |
33 |
|
475 |
BUTANOL |
BUTANOLS |
1120 |
3 |
3 |
33 |
|
476 |
BUTANOL |
BUTANOLS |
1120 |
3 |
3 |
30 |
|
477 |
BUTYL AXETAT |
BUTYL ACETATES |
1123 |
3 |
3 |
33 |
|
478 |
BUTYL AXETAT |
BUTYL ACETATES |
1123 |
3 |
3 |
30 |
|
479 |
n-BUTYLAMIN |
n-BUTYLAMINE |
1125 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
480 |
1-BROMBUTAN |
1-BROMOBUTANE |
1126 |
3 |
3 |
33 |
|
481 |
CLOBUTAN |
CHLOROBUTANES |
1127 |
3 |
3 |
33 |
|
482 |
n-BUTYL FORMAT |
n-BUTYL FORMATE |
1128 |
3 |
3 |
33 |
|
483 |
BUTYRALDEHIT |
BUTYRALDEHYDE |
1129 |
3 |
3 |
33 |
|
484 |
DẦU LONG NÃO |
CAMPHOR OIL |
1130 |
3 |
3 |
30 |
|
485 |
CACBON DISUNFUA |
CARBON DISULPHIDE |
1131 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
486 |
CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy |
ADHESIVES containing flammable liquid |
1133 |
3 |
3 |
33 |
|
487 |
CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
ADHESIVES containing flammable liquid (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1133 |
3 |
3 |
33 |
|
488 |
CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
ADHESIVES containing flammable liquid (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1133 |
3 |
3 |
33 |
|
489 |
CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy |
ADHESIVES containing flammable liquid |
1133 |
3 |
3 |
30 |
|
490 |
CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
ADHESIVES containing flammable liquid (having a flash-point below 23°C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1133 |
3 |
3 |
|
|
491 |
CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
ADHESIVES containing flammable liquid (having a flash-point below 23°C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1133 |
3 |
3 |
|
|
492 |
CLOBENZEN |
CHLOROBENZENE |
1134 |
3 |
3 |
30 |
|
493 |
ETYLEN CLOHYDRIN |
ETHYLENE CHLOROHYDRIN |
1135 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
494 |
NHỰA ĐƯỜNG ĐEN ĐÃ CHƯNG CẤT, DỄ CHÁY |
COAL TAR DISTILLATES, FLAMMABLE |
1136 |
3 |
3 |
33 |
|
495 |
NHỰA ĐƯỜNG ĐEN ĐÃ CHƯNG CẤT, DỄ CHÁY |
COAL TAR DISTILLATES, FLAMMABLE |
1136 |
3 |
3 |
30 |
|
496 |
DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng) |
COATING SOLUTION (includes surface treatments or coatings used for industrial or other purposes such as vehicle under coating, drum or barrel lining) |
1139 |
3 |
3 |
33 |
|
497 |
DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
COATING SOLUTION (includes surface treatments or coatings used for industrial or other purposes such as vehicle under coating, drum or barrel lining) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1139 |
3 |
3 |
33 |
|
498 |
DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
COATING SOLUTION (includes surface treatments or coatings used for industrial or other purposes such as vehicle under coating, drum or barrel lining) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1139 |
3 |
3 |
33 |
|
499 |
DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng) |
COATING SOLUTION (includes surface treatments or coatings used for industrial or other purposes such as vehicle under coating, drum or barrel lining) |
1139 |
3 |
3 |
30 |
|
500 |
DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng) (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
COATING SOLUTION (includes surface treatments or coatings used for industrial or other purposes such as vehicle under coating, drum or barrel lining) (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1139 |
3 |
3 |
|
|
501 |
DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng) (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
COATING SOLUTION (includes surface treatments or coatings used for industrial or other purposes such as vehicle under coating, drum or barrel lining) (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1139 |
3 |
3 |
|
|
502 |
CROTONALDEHIT hoặc CROTONALDEHIT, ỔN ĐỊNH |
CROTONALDEHYDE or CROTONALDEHYDE, STABILIZED |
1143 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
503 |
CROTONYLEN |
CROTONYLENE |
1144 |
3 |
3 |
339 |
|
504 |
CYCLOHEXAN |
CYCLOHEXANE |
1145 |
3 |
3 |
33 |
|
505 |
CYCLOPENTAN |
CYCLOPENTANE |
1146 |
3 |
3 |
33 |
|
506 |
DECAHYDRO-NAPHTHALEN |
DECAHYDRO-NAPHTHALENE |
1147 |
3 |
3 |
30 |
|
507 |
RƯỢU CỒN DIAXETON |
DIACETONE ALCOHOL |
1148 |
3 |
3 |
33 |
|
508 |
RƯỢU CỒN DIAXETON |
DIACETONE ALCOHOL |
1148 |
3 |
3 |
30 |
|
509 |
DIBUTYL ETE |
DIBUTYL ETHERS |
1149 |
3 |
3 |
30 |
|
510 |
1,2-DICLOETYLEN |
1,2-DICHLOROETHYLENE |
1150 |
3 |
3 |
33 |
|
511 |
DICLOPENTAN |
DICHLOROPENTANES |
1152 |
3 |
3 |
30 |
|
512 |
ETYLEN GLYCOL DIETYL ETE |
ETHYLENE GLYCOL DIETHYL ETHER |
1153 |
3 |
3 |
33 |
|
513 |
ETYLEN GLYCOL DIETYL ETE |
ETHYLENE GLYCOL DIETHYL ETHER |
1153 |
3 |
3 |
30 |
|
514 |
DIETYLAMIN |
DIETHYLAMINE |
1154 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
515 |
DIETYL ETE (ETYL ETE) |
DIETHYL ETHER (ETHYL ETHER) |
1155 |
3 |
3 |
33 |
|
516 |
DIETYL KETON |
DIETHYL KETONE |
1156 |
3 |
3 |
33 |
|
517 |
DIISOBUTYL KETON |
DIISOBUTYL KETONE |
1157 |
3 |
3 |
30 |
|
518 |
DIISOPROPYLAMIN |
DIISOPROPYLAMINE |
1158 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
519 |
DIISOPROPYL ETE |
DIISOPROPYL ETHER |
1159 |
3 |
3 |
33 |
|
520 |
DUNG DỊCH NƯỚC DIMETYLAMIN |
DIMETHYLAMINE AQUEOUS SOLUTION |
1160 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
521 |
DIMETYL CACBONAT |
DIMETHYL CARBONATE |
1161 |
3 |
3 |
33 |
|
522 |
DIMETYLDICLO-SILAN |
DIMETHYLDICHLORO-SILANE |
1162 |
3 |
3 +8 |
X338 |
|
523 |
DIMETYLHYDRAZIN, KHÔNG ĐỐI XỨNG |
DIMETHYLHYDRAZINE, UNSYMMETRICAL |
1163 |
6.1 |
6.1 +3 +8 |
663 |
|
524 |
DIMETYL SUNFUA |
DIMETHYL SULPHIDE |
1164 |
3 |
3 |
33 |
|
525 |
DIOXAN |
DIOXANE |
1165 |
3 |
3 |
33 |
|
526 |
DIOXOLAN |
DIOXOLANE |
1166 |
3 |
3 |
33 |
|
527 |
DIVINYL ETE, ỔN ĐỊNH |
DIVINYL ETHER, STABILIZED |
1167 |
3 |
3 |
339 |
|
528 |
CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
EXTRACTS, AROMATIC, LIQUID (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1169 |
3 |
3 |
33 |
|
529 |
CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
EXTRACTS, AROMATIC, LIQUID (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1169 |
3 |
3 |
33 |
|
530 |
CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG |
EXTRACTS, AROMATIC, LIQUID |
1169 |
3 |
3 |
30 |
|
531 |
CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
EXTRACTS, AROMATIC, LIQUID (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1169 |
3 |
3 |
|
|
532 |
CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
EXTRACTS, AROMATIC, LIQUID (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1169 |
3 |
3 |
|
|
533 |
ETANOL (RƯỢU ETYL) hoặc DUNG DỊCH ETANOL (DUNG DỊCH RƯỢU ETYL) |
ETHANOL (ETHYL ALCOHOL) or ETHANOL SOLUTION (ETHYL ALCOHOL SOLUTION) |
1170 |
3 |
3 |
33 |
|
534 |
DUNG DỊCH ETANOL (DUNG DỊCH RƯỢU ETYL) |
ETHANOL SOLUTION (ETHYL ALCOHOL SOLUTION) |
1170 |
3 |
3 |
30 |
|
535 |
ETYLEN GLYCOL MONOETYL ETE |
ETHYLENE GLYCOL MONOETHYL ETHER |
1171 |
3 |
3 |
30 |
|
536 |
ETYLEN GLYCOL MONOETYL ETE AXETAT |
ETHYLENE GLYCOL MONOETHYL ETHER ACETATE |
1172 |
3 |
3 |
30 |
|
537 |
ETYL AXETAT |
ETHYL ACETATE |
1173 |
3 |
3 |
33 |
|
538 |
ETYLBENZEN |
ETHYLBENZENE |
1175 |
3 |
3 |
33 |
|
539 |
ETYL BORAT |
ETHYL BORATE |
1176 |
3 |
3 |
33 |
|
540 |
2-ETYLBUTYL AXETAT |
2-ETHYLBUTYL ACETATE |
1177 |
3 |
3 |
30 |
|
541 |
2-ETYLBUTYRALDEHIT |
2-ETHYLBUTYRALDEHYDE |
1178 |
3 |
3 |
33 |
|
542 |
ETYL BUTYL ETE |
ETHYL BUTYL ETHER |
1179 |
3 |
3 |
33 |
|
543 |
ETYL BUTYRAT |
ETHYL BUTYRATE |
1180 |
3 |
3 |
30 |
|
544 |
ETYL CLOAXETAT |
ETHYL CHLOROACETATE |
1181 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
545 |
ETYL CLOFORMAT |
ETHYL CHLOROFORMATE |
1182 |
6.1 |
6.1 +3 +8 |
663 |
|
546 |
ETYLDICLOSILAN |
ETHYLDICHLOROSILANE |
1183 |
4.3 |
4.3 +3 +8 |
X338 |
|
547 |
ETYLEN DICLORUA |
ETHYLENE DICHLORIDE |
1184 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
548 |
ETYLENIMIN, ỔN ĐỊNH |
ETHYLENEIMINE, STABILIZED |
1185 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
549 |
ETYLEN GLYCOL MONOMTYL ETE |
ETHYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER |
1188 |
3 |
3 |
30 |
|
550 |
ETYLEN GLYCOL MONOMTYL ETE AXETAT |
ETHYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER ACETATE |
1189 |
3 |
3 |
30 |
|
551 |
ETYL FORMAT |
ETHYL FORMATE |
1190 |
3 |
3 |
33 |
|
552 |
OCTYL ALDEHIT |
OCTYL ALDEHYDES |
1191 |
3 |
3 |
30 |
|
553 |
ETYL LACTAT |
ETHYL LACTATE |
1192 |
3 |
3 |
30 |
|
554 |
ETYL METYL KETON (METYL ETYL KETON) |
ETHYL METHYL KETONE (METHYL ETHYL KETONE) |
1193 |
3 |
3 |
33 |
|
555 |
DUNG DỊCH ETYL NITRIT |
ETHYL NITRITE SOLUTION |
1194 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
556 |
ETYL PROPIONAT |
ETHYL PROPIONATE |
1195 |
3 |
3 |
33 |
|
557 |
ETYLTRICLOSILAN |
ETHYLTRICHLOROSILANE |
1196 |
3 |
3 +8 |
X338 |
|
558 |
CHẤT CHIẾT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
EXTRACTS, FLAVOURING, LIQUID (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1197 |
3 |
3 |
33 |
|
559 |
CHẤT CHIẾT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
EXTRACTS, FLAVOURING, LIQUID (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1197 |
3 |
3 |
33 |
|
560 |
CHẤT CHIẾT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG |
EXTRACTS, FLAVOURING, LIQUID |
1197 |
3 |
3 |
30 |
|
561 |
CHẤT CHIẾT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
EXTRACTS, FLAVOURING, LIQUID (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1197 |
3 |
3 |
|
|
562 |
CHẤT CHIẾT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
EXTRACTS, FLAVOURING, LIQUID (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1197 |
3 |
3 |
|
|
563 |
DUNG DỊCH FORMALDEHIT, DỄ CHÁY |
FORMALDEHYDE SOLUTION, FLAMMABLE |
1198 |
3 |
3 +8 |
38 |
|
564 |
FURALDEHIT |
FURALDEHYDES |
1199 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
565 |
DẦU RƯỢU TẠP |
FUSEL OIL |
1201 |
3 |
3 |
33 |
|
566 |
DẦU RƯỢU TẠP |
FUSEL OIL |
1201 |
3 |
3 |
30 |
|
567 |
KHÍ DẦU hoặc DẦU DIESEL hoặc DẦU NÓNG, NHẸ (điểm chớp cháy dưới 60 °C) |
GAS OIL or DIESEL FUEL or HEATING OIL, LIGHT (flash-point not more than 60 °C) |
1202 |
3 |
3 |
30 |
|
568 |
DẦU DIESEL theo tiêu chuẩn EN 590:2013 + AC:2014 hoặc KHÍ DẦU hoặc DẦU NÓNG, NHẸ có điểm chớp cháy quy định trong EN 590:2013 + AC:2014 |
DIESEL FUEL complying with standard EN 590:2013 + AC:2014 or GAS OIL or HEATING OIL, LIGHT with a flash-point as specified in EN 590:2013 + AC:2014 |
1202 |
3 |
3 |
30 |
|
569 |
KHÍ DẦU hoặc DẦU DIESEL hoặc DẦU NÓNG, NHẸ (điểm chớp cháy từ 60 °C đến 100 °C) |
GAS OIL or DIESEL FUEL or HEATING OIL, LIGHT (flash-point more than 60 °C and not more than 100 °C) |
1202 |
3 |
3 |
30 |
|
570 |
NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ hoặc XĂNG hoặc DẦU |
MOTOR SPIRIT or GASOLINE or PETROL |
1203 |
3 |
3 |
33 |
|
571 |
DUNG DỊCH NITƠ GLYXERIN TRONG RƯỢU CỒN chứa dưới 1% nitơ glyxerin |
NITROGLYCERIN SOLUTION IN ALCOHOL with not more than 1% nitroglycerin |
1204 |
3 |
3 |
|
|
572 |
HEPTAN |
HEPTANES |
1206 |
3 |
3 |
33 |
|
573 |
HEXALDEHIT |
HEXALDEHYDE |
1207 |
3 |
3 |
30 |
|
574 |
HEXAN |
HEXANES |
1208 |
3 |
3 |
33 |
|
575 |
MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy |
PRINTING INK, flammable or PRINTING INK RELATED MATERIAL (including printing ink thinning or reducing compound), flammable |
1210 |
3 |
3 |
33 |
|
576 |
MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
PRINTING INK, flammable or PRINTING INK RELATED MATERIAL (including printing ink thinning or reducing compound), flammable (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1210 |
3 |
3 |
33 |
|
577 |
MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
PRINTING INK, flammable or PRINTING INK RELATED MATERIAL (including printing ink thinning or reducing compound), flammable (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1210 |
3 |
3 |
33 |
|
578 |
MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy |
PRINTING INK, flammable or PRINTING INK RELATED MATERIAL (including printing ink thinning or reducing compound), flammable |
1210 |
3 |
3 |
30 |
|
579 |
MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
PRINTING INK, flammable or PRINTING INK RELATED MATERIAL (including printing ink thinning or reducing compound), flammable (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1210 |
3 |
3 |
|
|
580 |
MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
PRINTING INK, flammable or PRINTING INK RELATED MATERIAL (including printing ink thinning or reducing compound), flammable (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1210 |
3 |
3 |
|
|
581 |
ISOBUTANOL (RƯỢU CỒN ISOBUTYL) |
ISOBUTANOL (ISOBUTYL ALCOHOL) |
1212 |
3 |
3 |
30 |
|
582 |
ISOBUTYL AXETAT |
ISOBUTYL ACETATE |
1213 |
3 |
3 |
33 |
|
583 |
ISOBUTYLAMIN |
ISOBUTYLAMINE |
1214 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
584 |
ISOOCTEN |
ISOOCTENES |
1216 |
3 |
3 |
33 |
|
585 |
ISOPREN, ỔN ĐỊNH |
ISOPRENE, STABILIZED |
1218 |
3 |
3 |
339 |
|
586 |
ISOPROPANOL (RƯỢU CỒN ISOPROPYL) |
ISOPROPANOL (ISOPROPYL ALCOHOL) |
1219 |
3 |
3 |
33 |
|
587 |
ISOPROPYL AXETAT |
ISOPROPYL ACETATE |
1220 |
3 |
3 |
33 |
|
588 |
ISOPROPYLAMIN |
ISOPROPYLAMINE |
1221 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
589 |
ISOPROPYL NITRAT |
ISOPROPYL NITRATE |
1222 |
3 |
3 |
|
|
590 |
DẦU HỎA |
KEROSENE |
1223 |
3 |
3 |
30 |
|
591 |
KETON, DẠNG LỎNG, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
KETONES, LIQUID, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1224 |
3 |
3 |
33 |
|
592 |
KETON, DẠNG LỎNG, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
KETONES, LIQUID, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1224 |
3 |
3 |
33 |
|
593 |
KETON, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
KETONES, LIQUID, N.O.S. |
1224 |
3 |
3 |
30 |
|
594 |
MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. hoặc HỖN HỢP MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. |
MERCAPTANS, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. or MERCAPTAN MIXTURE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. |
1228 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
595 |
MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. hoặc HỖN HỢP MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. |
MERCAPTANS, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. or MERCAPTAN MIXTURE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. |
1228 |
3 |
3 +6.1 |
36 |
|
596 |
MESITYL OXIT |
MESITYL OXIDE |
1229 |
3 |
3 |
30 |
|
597 |
METANOL |
METHANOL |
1230 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
598 |
METYL AXETAT |
METHYL ACETATE |
1231 |
3 |
3 |
33 |
|
599 |
METYLAMYL AXETAT |
METHYLAMYL ACETATE |
1233 |
3 |
3 |
30 |
|
600 |
METYLAL |
METHYLAL |
1234 |
3 |
3 |
33 |
|
601 |
METYLAMIN, DUNG DỊCH NƯỚC |
METHYLAMINE, AQUEOUS SOLUTION |
1235 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
602 |
METYL BUTYRAT |
METHYL BUTYRATE |
1237 |
3 |
3 |
33 |
|
603 |
METYL CLOFORMAT |
METHYL CHLOROFORMATE |
1238 |
6.1 |
6.1 +3 +8 |
663 |
|
604 |
METYL CLO-METYL ETE |
METHYL CHLORO-METHYL ETHER |
1239 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
605 |
METYLDICLOSILAN |
METHYLDICHLOROSILANE |
1242 |
4.3 |
4.3 +3 +8 |
X338 |
|
606 |
METYL FORMAT |
METHYL FORMATE |
1243 |
3 |
3 |
33 |
|
607 |
METYLHYDRAZIN |
METHYLHYDRAZINE |
1244 |
6.1 |
6.1 +3 +8 |
663 |
|
608 |
METYL ISOBUTYL KETON |
METHYL ISOBUTYL KETONE |
1245 |
3 |
3 |
33 |
|
609 |
METYL ISOPROPENYL KETON, ỔN ĐỊNH |
METHYL ISOPROPENYL KETONE, STABILIZED |
1246 |
3 |
3 |
339 |
|
610 |
METYL METACRYLAT MONOM, ỔN ĐỊNH |
METHYL METHACRYLATE MONOMER, STABILIZED |
1247 |
3 |
3 |
339 |
|
611 |
METYL PROPIONAT |
METHYL PROPIONATE |
1248 |
3 |
3 |
33 |
|
612 |
METYL PROPYL KETON |
METHYL PROPYL KETONE |
1249 |
3 |
3 |
33 |
|
613 |
METYLTRICLO-SILAN |
METHYLTRICHLORO-SILANE |
1250 |
3 |
3 +8 |
X338 |
|
614 |
METYL VINYL KETON, ỔN ĐỊNH |
METHYL VINYL KETONE, STABILIZED |
1251 |
6.1 |
6.1 +3 +8 |
639 |
|
615 |
NIKEN CACBONYL |
NICKEL CARBONYL |
1259 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
616 |
NITROMETAN |
NITROMETHANE |
1261 |
3 |
3 |
|
|
617 |
OCTAN |
OCTANES |
1262 |
3 |
3 |
33 |
|
618 |
SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) |
PAINT (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL (including paint thinning and reducing compound) |
1263 |
3 |
3 |
33 |
|
619 |
SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
PAINT (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL (including paint thinning and reducing compound) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1263 |
3 |
3 |
33 |
|
620 |
SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
PAINT (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL (including paint thinning and reducing compound) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1263 |
3 |
3 |
33 |
|
621 |
SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) |
PAINT (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL (including paint thinning and reducing compound) |
1263 |
3 |
3 |
30 |
|
622 |
SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
PAINT (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL (including paint thinning and reducing compound) (having a flash- point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1263 |
3 |
3 |
|
|
623 |
SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
PAINT (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL (including paint thinning and reducing compound) (having a flash- point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1263 |
3 |
3 |
|
|
624 |
PARALDEHIT |
PARALDEHYDE |
1264 |
3 |
3 |
30 |
|
625 |
PENTAN, lỏng |
PENTANES, liquid |
1265 |
3 |
3 |
33 |
|
626 |
PENTAN, lỏng |
PENTANES, liquid |
1265 |
3 |
3 |
33 |
|
627 |
CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
PERFUMERY PRODUCTS with flammable solvents (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1266 |
3 |
3 |
33 |
|
628 |
CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
PERFUMERY PRODUCTS with flammable solvents (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1266 |
3 |
3 |
33 |
|
629 |
CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy |
PERFUMERY PRODUCTS with flammable solvents |
1266 |
3 |
3 |
30 |
|
630 |
CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
PERFUMERY PRODUCTS with flammable solvents (having a flash- point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1266 |
3 |
3 |
|
|
631 |
CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
PERFUMERY PRODUCTS with flammable solvents (having a flash- point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1266 |
3 |
3 |
|
|
632 |
DẦU THÔ PETROL |
PETROLEUM CRUDE OIL |
1267 |
3 |
3 |
33 |
|
633 |
DẦU THÔ PETROL (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
PETROLEUM CRUDE OIL (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1267 |
3 |
3 |
33 |
|
634 |
DẦU THÔ PETROL (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
PETROLEUM CRUDE OIL (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1267 |
3 |
3 |
33 |
|
635 |
DẦU THÔ PETROL |
PETROLEUM CRUDE OIL |
1267 |
3 |
3 |
30 |
|
636 |
SẢN PHẨM CHƯNG CẤT PHÂN ĐOẠN TRONG DẦU MỎ, N.O.S. hoặc SẢN PHẨM DẦU MỎ, N.O.S. |
PETROLEUM DISTILLATES, N.O.S. or PETROLEUM PRODUCTS, N.O.S. |
1268 |
3 |
3 |
33 |
|
637 |
SẢN PHẨM CHƯNG CẤT PHÂN ĐOẠN TRONG DẦU MỎ, N.O.S. hoặc SẢN PHẨM DẦU MỎ, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
PETROLEUM DISTILLATES, N.O.S. or PETROLEUM PRODUCTS, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1268 |
3 |
3 |
33 |
|
638 |
SẢN PHẨM CHƯNG CẤT PHÂN ĐOẠN TRONG DẦU MỎ, N.O.S. hoặc SẢN PHẨM DẦU MỎ, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
PETROLEUM DISTILLATES, N.O.S. or PETROLEUM PRODUCTS, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1268 |
3 |
3 |
33 |
|
639 |
SẢN PHẨM CHƯNG CẤT PHÂN ĐOẠN TRONG DẦU MỎ, N.O.S. hoặc SẢN PHẨM DẦU MỎ, N.O.S. |
PETROLEUM DISTILLATES, N.O.S. or PETROLEUM PRODUCTS, N.O.S. |
1268 |
3 |
3 |
30 |
|
640 |
DẦU GỖ THÔNG |
PINE OIL |
1272 |
3 |
3 |
30 |
|
641 |
n-PROPANOL (RƯỢU CỒN PROPYL, THƯỜNG) |
n-PROPANOL (PROPYL ALCOHOL, NORMAL) |
1274 |
3 |
3 |
33 |
|
642 |
n-PROPANOL (RƯỢU CỒN PROPYL, THƯỜNG) |
n-PROPANOL (PROPYL ALCOHOL, NORMAL) |
1274 |
3 |
3 |
30 |
|
643 |
PROPIONALDEHIT |
PROPIONALDEHYDE |
1275 |
3 |
3 |
33 |
|
644 |
n-PROPYL AXETAT |
n-PROPYL ACETATE |
1276 |
3 |
3 |
33 |
|
645 |
PROPYLAMIN |
PROPYLAMINE |
1277 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
646 |
1-CLOPROPAN |
1-CHLOROPROPANE |
1278 |
3 |
3 |
33 |
|
647 |
1,2-DICLOPROPAN |
1,2-DICHLOROPROPANE |
1279 |
3 |
3 |
33 |
|
648 |
PROPYLEN OXIT |
PROPYLENE OXIDE |
1280 |
3 |
3 |
33 |
|
649 |
PROPYL FORMAT |
PROPYL FORMATES |
1281 |
3 |
3 |
33 |
|
650 |
PYRIDIN |
PYRIDINE |
1282 |
3 |
3 |
33 |
|
651 |
DẦU ROSIN (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
ROSIN OIL (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1286 |
3 |
3 |
33 |
|
652 |
DẦU ROSIN (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
ROSIN OIL (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1286 |
3 |
3 |
33 |
|
653 |
DẦU ROSIN |
ROSIN OIL |
1286 |
3 |
3 |
30 |
|
654 |
DẦU ROSIN (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
ROSIN OIL (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1286 |
3 |
3 |
|
|
655 |
DẦU ROSIN (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
ROSIN OIL (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1286 |
3 |
3 |
|
|
656 |
DUNG DỊCH CHỨA CAO SU (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
RUBBER SOLUTION (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1287 |
3 |
3 |
33 |
|
657 |
DUNG DỊCH CHỨA CAO SU (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
RUBBER SOLUTION (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1287 |
3 |
3 |
33 |
|
658 |
DUNG DỊCH CHỨA CAO SU |
RUBBER SOLUTION |
1287 |
3 |
3 |
30 |
|
659 |
DUNG DỊCH CHỨA CAO SU (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
RUBBER SOLUTION (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1287 |
3 |
3 |
|
|
660 |
DUNG DỊCH CHỨA CAO SU (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
RUBBER SOLUTION (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1287 |
3 |
3 |
|
|
661 |
DẦU ĐÁ PHIẾN SÉT |
SHALE OIL |
1288 |
3 |
3 |
33 |
|
662 |
DẦU ĐÁ PHIẾN SÉT |
SHALE OIL |
1288 |
3 |
3 |
30 |
|
663 |
DUNG DỊCH NATRI METYLAT trong rượu cồn |
SODIUM METHYLATE SOLUTION in alcohol |
1289 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
664 |
DUNG DỊCH NATRI METYLAT trong rượu cồn |
SODIUM METHYLATE SOLUTION in alcohol |
1289 |
3 |
3 +8 |
38 |
|
665 |
TETRAETYL SILICAT |
TETRAETHYL SILICATE |
1292 |
3 |
3 |
30 |
|
666 |
CỒN THUỐC, DẠNG THUỐC Y TẾ |
TINCTURES, MEDICINAL |
1293 |
3 |
3 |
33 |
|
667 |
CỒN THUỐC, DẠNG THUỐC Y TẾ |
TINCTURES, MEDICINAL |
1293 |
3 |
3 |
30 |
|
668 |
TOLUEN |
TOLUENE |
1294 |
3 |
3 |
33 |
|
669 |
TRICLOSILAN |
TRICHLOROSILANE |
1295 |
4.3 |
4.3 +3 +8 |
X338 |
|
670 |
TRIETYLAMIN |
TRIETHYLAMINE |
1296 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
671 |
TRIMETYLAMIN, DUNG DỊCH NƯỚC, chứa dưới 50% trimetylamin theo khối lượng |
TRIMETHYLAMINE, AQUEOUS SOLUTION, not more than 50% trimethylamine, by mass |
1297 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
672 |
TRIMETYLAMIN, DUNG DỊCH NƯỚC, chứa dưới 50% trimetylamin theo khối lượng |
TRIMETHYLAMINE, AQUEOUS SOLUTION, not more than 50% trimethylamine, by mass |
1297 |
3 |
3+8 |
338 |
|
673 |
TRIMETYLAMIN, DUNG DỊCH NƯỚC, chứa dưới 50% trimetylamin theo khối lượng |
TRIMETHYLAMINE, AQUEOUS SOLUTION, not more than 50% trimethylamine, by mass |
1297 |
3 |
3 +8 |
38 |
|
674 |
TRIMETYLCLO-SILAN |
TRIMETHYLCHLORO-SILANE |
1298 |
3 |
3 +8 |
X338 |
|
675 |
TURPENTIN |
TURPENTINE |
1299 |
3 |
3 |
30 |
|
676 |
SẢN PHẨM THAY THẾ DẦU THÔNG |
TURPENTINE SUBSTITUTE |
1300 |
3 |
3 |
33 |
|
677 |
SẢN PHẨM THAY THẾ DẦU THÔNG |
TURPENTINE SUBSTITUTE |
1300 |
3 |
3 |
30 |
|
678 |
VINYL AXETAT, ỔN ĐỊNH |
VINYL ACETATE, STABILIZED |
1301 |
3 |
3 |
339 |
|
679 |
VINYL ETYL ETE, ỔN ĐỊNH |
VINYL ETHYL ETHER, STABILIZED |
1302 |
3 |
3 |
339 |
|
680 |
VINYLIDEN CLORUA, ỔN ĐỊNH |
VINYLIDENE CHLORIDE, STABILIZED |
1303 |
3 |
3 |
339 |
|
681 |
VINYL ISOBUTYL ETE, ỔN ĐỊNH |
VINYL ISOBUTYL ETHER, STABILIZED |
1304 |
3 |
3 |
339 |
|
682 |
VINYLTRICLOSILAN |
VINYLTRICHLOROSILANE |
1305 |
3 |
3 +8 |
X338 |
|
683 |
CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
WOOD PRESERVATIVES, LIQUID (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1306 |
3 |
3 |
33 |
|
684 |
CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
WOOD PRESERVATIVES, LIQUID (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1306 |
3 |
3 |
33 |
|
685 |
CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG |
WOOD PRESERVATIVES, LIQUID |
1306 |
3 |
3 |
30 |
|
686 |
CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
WOOD PRESERVATIVES, LIQUID (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1306 |
3 |
3 |
|
|
687 |
CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
WOOD PRESERVATIVES, LIQUID (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1306 |
3 |
3 |
|
|
688 |
XYLEN |
XYLENES |
1307 |
3 |
3 |
33 |
|
689 |
XYLEN |
XYLENES |
1307 |
3 |
3 |
30 |
|
690 |
ZIRCONI TRONG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY |
ZIRCONIUM SUSPENDED IN A FLAMMABLE LIQUID |
1308 |
3 |
3 |
33 |
|
691 |
ZIRCONI TRONG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
ZIRCONIUM SUSPENDED IN A FLAMMABLE LIQUID (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1308 |
3 |
3 |
33 |
|
692 |
ZIRCONI TRONG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
ZIRCONIUM SUSPENDED IN A FLAMMABLE LIQUID (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1308 |
3 |
3 |
33 |
|
693 |
ZIRCONI TRONG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY |
ZIRCONIUM SUSPENDED IN A FLAMMABLE LIQUID |
1308 |
3 |
3 |
30 |
|
694 |
BỘT NHÔM, DẠNG CÓ MÀNG |
ALUMINIUM POWDER, COATED |
1309 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
695 |
BỘT NHÔM, DẠNG CÓ MÀNG |
ALUMINIUM POWDER, COATED |
1309 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
696 |
AMONI PICRAT, LÀM ƯỚT với trên 10% nước theo khối lượng |
AMMONIUM PICRATE, WETTED with not less than 10% water, by mass |
1310 |
4.1 |
4.1 |
|
|
697 |
BORNEOL |
BORNEOL |
1312 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
698 |
CANXI RESINAT |
CALCIUM RESINATE |
1313 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
699 |
CANXI RESINAT, ĐƯỢC HỢP NHẤT |
CALCIUM RESINATE, FUSED |
1314 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
700 |
COBAN RESINAT, DẠNG KẾT TỦA |
COBALT RESINATE, PRECIPITATED |
1318 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
701 |
DINITROPHENOL, LÀM ƯỚT với trên 15% nước theo khối lượng |
DINITROPHENOL, WETTED with not less than 15% water, by mass |
1320 |
4.1 |
4.1 +6.1 |
|
|
702 |
DINITROPHENOLAT, LÀM ƯỚT với trên 15% nước theo khối lượng |
DINITROPHENOLATES, WETTED with not less than 15% water, by mass |
1321 |
4.1 |
4.1 +6.1 |
|
|
703 |
DINITRORESORCINOL, LÀM ƯỚT với trên 15% nước theo khối lượng |
DINITRORESORCINOL, WETTED with not less than 15% water, by mass |
1322 |
4.1 |
4.1 |
|
|
704 |
CERI SẮT |
FERROCERIUM |
1323 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
705 |
MÀNG, GỐC NITƠ XENLULO, phủ gelatin, trừ mảnh vụn |
FILMS, NITROCELLULOSE BASE, gelatin coated, except scrap |
1324 |
4.1 |
4.1 |
|
|
706 |
CHẤT RẮN DỄ CHÁY, HỮU CƠ, N.O.S. |
FLAMMABLE SOLID, ORGANIC, N.O.S. |
1325 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
707 |
CHẤT RẮN DỄ CHÁY, HỮU CƠ, N.O.S. |
FLAMMABLE SOLID, ORGANIC, N.O.S. |
1325 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
708 |
BỘT HAFNI, LÀM ƯỚT với trên 25% nước |
HAFNIUM POWDER, WETTED with not less than 25% water |
1326 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
709 |
Cỏ khô, rơm hoặc rơm rạ |
Hay, Straw or Bhusa |
1327 |
4.1 |
|
|
|
710 |
HEXAMETYLENT-TRAMIN |
HEXAMETHYLENETE-TRAMINE |
1328 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
711 |
MANGAN RESINAT |
MANGANESE RESINATE |
1330 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
712 |
DIÊM, LOẠI CÓ THỂ ĐÁNH LỬA Ở BẤT CỨ ĐÂU |
MATCHES, 'STRIKE ANYWHERE' |
1331 |
4.1 |
4.1 |
|
|
713 |
METALDEHIT |
METALDEHYDE |
1332 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
714 |
CERI, dạng miếng, thỏi hoặc thanh |
CERIUM, slabs, ingots or rods |
1333 |
4.1 |
4.1 |
|
|
715 |
NAPHTHALEN, THÔ hoặc NAPHTHALEN, TINH CHẾ |
NAPHTHALENE, CRUDE or NAPHTHALENE, REFINED |
1334 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
716 |
NITROGUANIDIN (PICRIT), LÀM ƯỚT với trên 20% nước theo khối lượng |
NITROGUANIDINE (PICRITE), WETTED with not less than 20% water, by mass |
1336 |
4.1 |
4.1 |
|
|
717 |
NITROSTARCH, LÀM ƯỚT với trên 20% nước theo khối lượng |
NITROSTARCH, WETTED with not less than 20% water, by mass |
1337 |
4.1 |
4.1 |
|
|
718 |
PHOTPHO, KHÔNG ĐỊNH HÌNH |
PHOSPHORUS, AMORPHOUS |
1338 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
719 |
PHOTPHO HEPTASUNFUA, không chứa photpho vàng và trắng |
PHOSPHORUS HEPTASULPHIDE, free from yellow and white phosphorus |
1339 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
720 |
PHOTPHO PENTASUNFUA, không chứa photpho vàng và trắng |
PHOSPHORUS PENTASULPHIDE, free from yellow and white phosphorus |
1340 |
4.3 |
4.3 +4.1 |
423 |
|
721 |
PHOTPHO SESQUISUNFUA, không chứa photpho vàng và trắng |
PHOSPHORUS SESQUISULPHIDE, free from yellow and white phosphorus |
1341 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
722 |
PHOTPHO TRISUNFUA, không chứa photpho vàng và trắng |
PHOSPHORUS TRISULPHIDE, free from yellow and white phosphorus |
1343 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
723 |
TRINITROPHENOL (AXIT PICRIC), LÀM ƯỚT với trên 30% nước theo khối lượng |
TRINITROPHENOL (PICRIC ACID), WETTED with not less than 30% water, by mass |
1344 |
4.1 |
4.1 |
|
|
724 |
CAO SU RỜI HOẶC THỨ PHẨM, dưới dạng bột hoặc hạt |
RUBBER SCRAP or RUBBER SHODDY, powdered or granulated |
1345 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
725 |
SILICON DẠNG BỘT, KHÔNG ĐỊNH HÌNH |
SILICON POWDER, AMORPHOUS |
1346 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
726 |
BẠC PICRAT, LÀM ƯỚT với trên 30% nước theo khối lượng |
SILVER PICRATE, WETTED with not less than 30% water, by mass |
1347 |
4.1 |
4.1 |
|
|
727 |
NATRI DINITRO-o-CRESOLAT, LÀM ƯỚT với trên 15% nước theo khối lượng |
SODIUM DINITRO-o- CRESOLATE, WETTED with not less than 15% water, by mass |
1348 |
4.1 |
4.1 +6.1 |
|
|
728 |
NATRI PICRAMAT, LÀM ƯỚT với trên 20% nước theo khối lượng |
SODIUM PICRAMATE, WETTED with not less than 20% water, by mass |
1349 |
4.1 |
4.1 |
|
|
729 |
LƯU HUỲNH |
SULPHUR |
1350 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
730 |
TITAN DẠNG BỘT, LÀM ƯỚT với trên 25% nước |
TITANIUM POWDER, WETTED with not less than 25% water |
1352 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
731 |
SỢI hoặc VẢI THẤM NITƠ XENLULO KHỬ NITRAT YẾU, N.O.S. |
FIBRES or FABRICS IMPREGNATED WITH WEAKLY NITRATED NITROCELLULOSE, N.O.S. |
1353 |
4.1 |
4.1 |
|
|
732 |
TRINITROBENZEN, LÀM ƯỚT với trên 30% nước theo khối lượng |
TRINITROBENZENE, WETTED with not less than 30% water, by mass |
1354 |
4.1 |
4.1 |
|
|
733 |
AXIT TRINITROBENZOIC, LÀM ƯỚT với trên 30% nước theo khối lượng |
TRINITROBENZOIC ACID, WETTED with not less than 30% water, by mass |
1355 |
4.1 |
4.1 |
|
|
734 |
TRINITROTOLUEN (TNT), LÀM ƯỚT với trên 30% nước theo khối lượng |
TRINITROTOLUENE (TNT), WETTED with not less than 30% water, by mass |
1356 |
4.1 |
4.1 |
|
|
735 |
UREA NITRAT, LÀM ƯỚT với trên 20% nước theo khối lượng |
UREA NITRATE, WETTED with not less than 20% water, by mass |
1357 |
4.1 |
4.1 |
|
|
736 |
ZIRCONI DẠNG BỘT, LÀM ƯỚT với trên 25% nước |
ZIRCONIUM POWDER, WETTED with not less than 25% water |
1358 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
737 |
CANXI PHOTPHUA |
CALCIUM PHOSPHIDE |
1360 |
4.3 |
4.3 +6.1 |
|
|
738 |
CACBON, nguồn gốc động vật hoặc thực vật |
CARBON, animal or vegetable origin |
1361 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
739 |
CACBON, nguồn gốc động vật hoặc thực vật |
CARBON, animal or vegetable origin |
1361 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
740 |
THAN HOẠT TÍNH |
CARBON, ACTIVATED |
1362 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
741 |
COPRA |
COPRA |
1363 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
742 |
COTTON VỤN CÓ DẦU MỠ |
COTTON WASTE, OILY |
1364 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
743 |
COTTON, ƯỚT |
COTTON, WET |
1365 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
744 |
p-NITROSODIMETYL-ANILIN |
p-NITROSODIMETHYL-ANILINE |
1369 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
745 |
Sợi, động vật hoặc sợi, thực vật cháy, ướt hoặc ẩm ướt |
Fibres, animal or fibres, vegetable burnt, wet or damp |
1372 |
4.2 |
|
|
|
746 |
SỢI hoặc VẢI, có nguồn gốc từ ĐỘNG VẬT hoặc THỰC VẬT hoặc TỔNG HỢP, N.O.S, có lẫn dầu mỡ |
FIBRES or FABRICS, ANIMAL or VEGETABLE or SYNTHETIC, N.O.S. with oil |
1373 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
747 |
BỘT CÁT (VỤN CÁ), KHÔNG ỔN ĐỊNH |
FISH MEAL (FISH SCRAP), UNSTABILIZED |
1374 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
748 |
OXIT SẮT, ĐÃ QUA SỬ DỤNG hoặc XỈ SẮT, ĐÃ QUA SỬ DỤNG thu được từ quá trình làm sạch khí than đá |
IRON OXIDE, SPENT or IRON SPONGE, SPENT obtained from coal gas purification |
1376 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
749 |
CHẤT XÖC TÁC KIM LOẠI, ƯỚT với lượng chất lỏng dư thừa có thể thấy |
METAL CATALYST, WETTED with a visible excess of liquid |
1378 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
750 |
GIẤY, ĐƯỢC XỬ LÝ BẰNG DẦU KHÔNG BÃO HÕA, chưa khô hoàn toàn (bao gồm giấy cacbon) |
PAPER, UNSATURATED OIL TREATED, incompletely dried (including carbon paper) |
1379 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
751 |
PENTABORAN |
PENTABORANE |
1380 |
4.2 |
4.2 +6.1 |
333 |
|
752 |
PHOTPHO, TRẮNG hoặc VÀNG, NGẬP NƯỚC hoặc TRONG DUNG DỊCH |
PHOSPHORUS, WHITE or YELLOW, UNDER WATER or IN SOLUTION |
1381 |
4.2 |
4.2 +6.1 |
46 |
|
753 |
PHOTPHO, TRẮNG hoặc VÀNG, KHÔ |
PHOSPHORUS, WHITE or YELLOW, DRY |
1381 |
4.2 |
4.2 +6.1 |
46 |
|
754 |
KALI SUNFUA, KHAN hoặc KALI SUNFUA với ít hơn 30% nước của tinh thể |
POTASSIUM SULPHIDE, ANHYDROUS or POTASSIUM SULPHIDE with less than 30% water of crystallization |
1382 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
755 |
KIM LOẠI CÓ KHẢ NĂNG TẠO LỬA, N.O.S. hoặc HỢP KIM CÓ KHẢ NĂNG TẠO LỬA, N.O.S. |
PYROPHORIC METAL, N.O.S. or PYROPHORIC ALLOY, N.O.S. |
1383 |
4.2 |
4.2 |
43 |
|
756 |
NATRI DITHIONIT (NATRI HYDROSUNPHIT) |
SODIUM DITHIONITE (SODIUM HYDROSULPHITE) |
1384 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
757 |
NATRI SUNFUA, KHAN hoặc NATRI SUNFUA với ít hơn 30% nước của tinh thể |
SODIUM SULPHIDE, ANHYDROUS or SODIUM SULPHIDE with less than 30% water of crystallization |
1385 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
758 |
BÁNH HẠT với trên 1,5% dầu và độ ẩm dưới 11% |
SEED CAKE with more than 1.5% oil and not more than 11% moisture |
1386 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
759 |
Phế thải gỗ, ướt |
Wool waste, wet |
1387 |
4.2 |
|
|
|
760 |
HỖN HỐNG KIM LOẠI KIỀM, DẠNG LỎNG |
ALKALI METAL AMALGAM, LIQUID |
1389 |
4.3 |
4.3 |
X323 |
|
761 |
AMIT KIM LOẠI KIỀM |
ALKALI METAL AMIDES |
1390 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
762 |
KIM LOẠI KIỀM PHÂN TÁN hoặc KIM LOẠI KIỀM THỔ PHÂN TÁN |
ALKALI METAL DISPERSION or ALKALINE EARTH METAL DISPERSION |
1391 |
4.3 |
4.3 |
X323 |
|
763 |
HỖN HỐNG KIM LOẠI KIỀM THỔ, DẠNG LỎNG |
ALKALINE EARTH METAL AMALGAM, LIQUID |
1392 |
4.3 |
4.3 |
X323 |
|
764 |
HỢP KIM CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ, N.O.S. |
ALKALINE EARTH METAL ALLOY, N.O.S. |
1393 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
765 |
NHÔM CACBUA |
ALUMINIUM CARBIDE |
1394 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
766 |
SILICON SẮT NHÔM DẠNG BỘT |
ALUMINIUM FERROSILICON POWDER |
1395 |
4.3 |
4.3 +6.1 |
462 |
|
767 |
BỘT NHÔM, DẠNG KHÔNG MÀNG |
ALUMINIUM POWDER, UNCOATED |
1396 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
768 |
BỘT NHÔM, DẠNG KHÔNG MÀNG |
ALUMINIUM POWDER, UNCOATED |
1396 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
769 |
NHÔM PHOTPHUA |
ALUMINIUM PHOSPHIDE |
1397 |
4.3 |
4.3 +6.1 |
|
|
770 |
BỘT NHÔM SILICON, DẠNG KHÔNG MÀNG |
ALUMINIUM SILICON POWDER, UNCOATED |
1398 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
771 |
BARI |
BARIUM |
1400 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
772 |
CANXI |
CALCIUM |
1401 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
773 |
CANXI CACBUA |
CALCIUM CARBIDE |
1402 |
4.3 |
4.3 |
X423 |
|
774 |
CANXI CACBUA |
CALCIUM CARBIDE |
1402 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
775 |
CANXI XIANAMIT chứa trên 0,1% canxi cacbua |
CALCIUM CYANAMIDE with more than 0.1% calcium carbide |
1403 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
776 |
CANXI HYDRUA |
CALCIUM HYDRIDE |
1404 |
4.3 |
4.3 |
|
|
777 |
CANXI SILICUA |
CALCIUM SILICIDE |
1405 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
778 |
CANXI SILICUA |
CALCIUM SILICIDE |
1405 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
779 |
CERI |
CAESIUM |
1407 |
4.3 |
4.3 |
X423 |
|
780 |
SILICON SẮT chứa từ 30% đến 90% silicon |
FERROSILICON with 30% or more but less than 90% silicon |
1408 |
4.3 |
4.3 +6.1 |
462 |
|
781 |
HYDRUA KIM LOẠI, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S. |
METAL HYDRIDES, WATER- REACTIVE, N.O.S. |
1409 |
4.3 |
4.3 |
|
|
782 |
HYDRUA KIM LOẠI, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S. |
METAL HYDRIDES, WATER- REACTIVE, N.O.S. |
1409 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
783 |
LITI NHÔM HYDRUA |
LITHIUM ALUMINIUM HYDRIDE |
1410 |
4.3 |
4.3 |
|
|
784 |
LITI NHÔM HYDRUA, ETHEREAL |
LITHIUM ALUMINIUM HYDRIDE, ETHEREAL |
1411 |
4.3 |
4.3 +3 |
|
|
785 |
LITI BOHYDRUA |
LITHIUM BOROHYDRIDE |
1413 |
4.3 |
4.3 |
|
|
786 |
LITI HYDRUA |
LITHIUM HYDRIDE |
1414 |
4.3 |
4.3 |
|
|
787 |
LITI |
LITHIUM |
1415 |
4.3 |
4.3 |
X423 |
|
788 |
LITI SILICON |
LITHIUM SILICON |
1417 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
789 |
BỘT MAGIE hoặc BỘT HỢP KIM MAGIE |
MAGNESIUM POWDER or MAGNESIUM ALLOYS POWDER |
1418 |
4.3 |
4.3 +4.2 |
|
|
790 |
BỘT MAGIE hoặc BỘT HỢP KIM MAGIE |
MAGNESIUM POWDER or MAGNESIUM ALLOYS POWDER |
1418 |
4.3 |
4.3 +4.2 |
423 |
|
791 |
BỘT MAGIE hoặc BỘT HỢP KIM MAGIE |
MAGNESIUM POWDER or MAGNESIUM ALLOYS POWDER |
1418 |
4.3 |
4.3 +4.2 |
423 |
|
792 |
MAGIE NHÔM PHOTPHUA |
MAGNESIUM ALUMINIUM PHOSPHIDE |
1419 |
4.3 |
4.3 +6.1 |
|
|
793 |
HỢP KIM KIM LOẠI KALI, DẠNG LỎNG |
POTASSIUM METAL ALLOYS, LIQUID |
1420 |
4.3 |
4.3 |
X323 |
|
794 |
HỢP KIM KIM LOẠI KIỀM, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
ALKALI METAL ALLOY, LIQUID, N.O.S. |
1421 |
4.3 |
4.3 |
X323 |
|
795 |
HỢP KIM CỦA NATRI VÀ KALI, DẠNG LỎNG |
POTASSIUM SODIUM ALLOYS, LIQUID |
1422 |
4.3 |
4.3 |
X323 |
|
796 |
RUBIDI |
RUBIDIUM |
1423 |
4.3 |
4.3 |
X423 |
|
797 |
NATRI BOHYDRUA |
SODIUM BOROHYDRIDE |
1426 |
4.3 |
4.3 |
|
|
798 |
NATRI HYDRUA |
SODIUM HYDRIDE |
1427 |
4.3 |
4.3 |
|
|
799 |
NATRI |
SODIUM |
1428 |
4.3 |
4.3 |
X423 |
|
800 |
NATRI METYLAT |
SODIUM METHYLATE |
1431 |
4.2 |
4.2 +8 |
48 |
|
801 |
NATRI PHOTPHUA |
SODIUM PHOSPHIDE |
1432 |
4.3 |
4.3 +6.1 |
|
|
802 |
STANNIC PHOTPHUA |
STANNIC PHOSPHIDES |
1433 |
4.3 |
4.3 +6.1 |
|
|
803 |
TRO KẼM |
ZINC ASHES |
1435 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
804 |
KẼM DẠNG BỘT hoặc KẼM DẠNG BỤI |
ZINC POWDER or ZINC DUST |
1436 |
4.3 |
4.3+4.2 |
|
|
805 |
KẼM DẠNG BỘT hoặc KẼM DẠNG BỤI |
ZINC POWDER or ZINC DUST |
1436 |
4.3 |
4.3 +4.2 |
423 |
|
806 |
KẼM DẠNG BỘT hoặc KẼM DẠNG BỤI |
ZINC POWDER or ZINC DUST |
1436 |
4.3 |
4.3 +4.2 |
423 |
|
807 |
ZIRCONI HYDRUA |
ZIRCONIUM HYDRIDE |
1437 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
808 |
NHÔM NITRAT |
ALUMINIUM NITRATE |
1438 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
809 |
AMONI DICROMAT |
AMMONIUM DICHROMATE |
1439 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
810 |
AMONI PERCLORAT |
AMMONIUM PERCHLORATE |
1442 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
811 |
AMONI PERSUNPHAT |
AMMONIUM PERSULPHATE |
1444 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
812 |
BARI CLORAT, DẠNG RẮN |
BARIUM CHLORATE, SOLID |
1445 |
5.1 |
5.1 +6.1 |
56 |
|
813 |
BARI NITRAT |
BARIUM NITRATE |
1446 |
5.1 |
5.1 +6.1 |
56 |
|
814 |
BARI PERCLORAT, DẠNG RẮN |
BARIUM PERCHLORATE, SOLID |
1447 |
5.1 |
5.1 +6.1 |
56 |
|
815 |
BARI PERMANGANAT |
BARIUM PERMANGANATE |
1448 |
5.1 |
5.1 +6.1 |
56 |
|
816 |
BARI PEROXIT |
BARIUM PEROXIDE |
1449 |
5.1 |
5.1 +6.1 |
56 |
|
817 |
BROMAT, VÔ CƠ, N.O.S. |
BROMATES, INORGANIC, N.O.S. |
1450 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
818 |
CERI NITRAT |
CAESIUM NITRATE |
1451 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
819 |
CANXI CLORAT |
CALCIUM CHLORATE |
1452 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
820 |
CANXI CLORIT |
CALCIUM CHLORITE |
1453 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
821 |
CANXI NITRAT |
CALCIUM NITRATE |
1454 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
822 |
CANXI PERCLORAT |
CALCIUM PERCHLORATE |
1455 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
823 |
CANXI PERMANGANAT |
CALCIUM PERMANGANATE |
1456 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
824 |
CANXI PEROXIT |
CALCIUM PEROXIDE |
1457 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
825 |
HỖN HỢP CỦA CLORAT VÀ BORAT |
CHLORATE AND BORATE MIXTURE |
1458 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
826 |
HỖN HỢP CỦA CLORAT VÀ BORAT |
CHLORATE AND BORATE MIXTURE |
1458 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
827 |
HỖN HỢP CỦA CLORAT VÀ MAGIE CLORUA, DẠNG RẮN |
CHLORATE AND MAGNESIUM CHLORIDE MIXTURE, SOLID |
1459 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
828 |
HỖN HỢP CỦA CLORAT VÀ MAGIE CLORUA, DẠNG RẮN |
CHLORATE AND MAGNESIUM CHLORIDE MIXTURE, SOLID |
1459 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
829 |
CLORAT, VÔ CƠ, N.O.S. |
CHLORATES, INORGANIC, N.O.S. |
1461 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
830 |
CLORIT, VÔ CƠ, N.O.S. |
CHLORITES, INORGANIC, N.O.S. |
1462 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
831 |
CROM TRIOXIT, KHAN |
CHROMIUM TRIOXIDE, ANHYDROUS |
1463 |
5.1 |
5.1 +6.1 +8 |
568 |
|
832 |
DIDYMI NITRAT |
DIDYMIUM NITRATE |
1465 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
833 |
SẮT (III) NITRAT |
FERRIC NITRATE |
1466 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
834 |
GUANIDIN NITRAT |
GUANIDINE NITRATE |
1467 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
835 |
CHÌ NITRAT |
LEAD NITRATE |
1469 |
5.1 |
5.1 +6.1 |
56 |
|
836 |
CHÌ PERCLORAT, DẠNG RẮN |
LEAD PERCHLORATE, SOLID |
1470 |
5.1 |
5.1 +6.1 |
56 |
|
837 |
LITI HYPOCLORIT, KHÔ hoặc HỖN HỢP CỦA LITI HYPOCLORIT |
LITHIUM HYPOCHLORITE, DRY or LITHIUM HYPOCHLORITE MIXTURE |
1471 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
838 |
LITI HYPOCLORIT, KHÔ hoặc HỖN HỢP CỦA LITI HYPOCLORIT |
LITHIUM HYPOCHLORITE, DRY or LITHIUM HYPOCHLORITE MIXTURE |
1471 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
839 |
LITI PEROXIT |
LITHIUM PEROXIDE |
1472 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
840 |
MAGIE BROMAT |
MAGNESIUM BROMATE |
1473 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
841 |
MAGIE NITRAT |
MAGNESIUM NITRATE |
1474 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
842 |
MAGIE PERCLORAT |
MAGNESIUM PERCHLORATE |
1475 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
843 |
MAGIE PEROXIT |
MAGNESIUM PEROXIDE |
1476 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
844 |
NITRAT, VÔ CƠ, N.O.S. |
NITRATES, INORGANIC, N.O.S. |
1477 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
845 |
NITRAT, VÔ CƠ, N.O.S. |
NITRATES, INORGANIC, N.O.S. |
1477 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
846 |
CHẤT RẮN Ô XI HÓA, N.O.S. |
OXIDIZING SOLID, N.O.S. |
1479 |
5.1 |
5.1 |
|
|
847 |
CHẤT RẮN Ô XI HÓA, N.O.S. |
OXIDIZING SOLID, N.O.S. |
1479 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
848 |
CHẤT RẮN Ô XI HÓA, N.O.S. |
OXIDIZING SOLID, N.O.S. |
1479 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
849 |
PERCLORAT, VÔ CƠ, N.O.S. |
PERCHLORATES, INORGANIC, N.O.S. |
1481 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
850 |
PERCLORAT, VÔ CƠ, N.O.S. |
PERCHLORATES, INORGANIC, N.O.S. |
1481 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
851 |
PERMANGANAT, VÔ CƠ, N.O.S. |
PERMANGANATES, INORGANIC, N.O.S. |
1482 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
852 |
PERMANGANAT, VÔ CƠ, N.O.S. |
PERMANGANATES, INORGANIC, N.O.S. |
1482 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
853 |
PEROXIT, VÔ CƠ, N.O.S. |
PEROXIDES, INORGANIC, N.O.S. |
1483 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
854 |
PEROXIT, VÔ CƠ, N.O.S. |
PEROXIDES, INORGANIC, N.O.S. |
1483 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
855 |
KALI BROMAT |
POTASSIUM BROMATE |
1484 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
856 |
KALI CLORAT |
POTASSIUM CHLORATE |
1485 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
857 |
KALI NITRAT |
POTASSIUM NITRATE |
1486 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
858 |
HỖN HỢP CỦA KALI NITRAT VÀ NATRI NITRIT |
POTASSIUM NITRATE AND SODIUM NITRITE MIXTURE |
1487 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
859 |
KALI NITRIT |
POTASSIUM NITRITE |
1488 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
860 |
KALI PERCLORAT |
POTASSIUM PERCHLORATE |
1489 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
861 |
KALI PERMANGANAT |
POTASSIUM PERMANGANATE |
1490 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
862 |
KALI PEROXIT |
POTASSIUM PEROXIDE |
1491 |
5.1 |
5.1 |
|
|
863 |
KALI PERSUNPHAT |
POTASSIUM PERSULPHATE |
1492 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
864 |
BẠC NITRAT |
SILVER NITRATE |
1493 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
865 |
NATRI BROMAT |
SODIUM BROMATE |
1494 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
866 |
NATRI CLORAT |
SODIUM CHLORATE |
1495 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
867 |
NATRI CLORIT |
SODIUM CHLORITE |
1496 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
868 |
NATRI NITRAT |
SODIUM NITRATE |
1498 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
869 |
HỖN HỢP CỦA NATRI NITRAT VÀ KALI NITRAT |
SODIUM NITRATE AND POTASSIUM NITRATE MIXTURE |
1499 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
870 |
NATRI NITRIT |
SODIUM NITRITE |
1500 |
5.1 |
5.1 +6.1 |
56 |
|
871 |
NATRI PERCLORAT |
SODIUM PERCHLORATE |
1502 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
872 |
NATRI PERMANGANAT |
SODIUM PERMANGANATE |
1503 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
873 |
NATRI PEROXIT |
SODIUM PEROXIDE |
1504 |
5.1 |
5.1 |
|
|
874 |
NATRI PERSUNPHAT |
SODIUM PERSULPHATE |
1505 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
875 |
STRONTI CLORAT |
STRONTIUM CHLORATE |
1506 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
876 |
STRONTI NITRAT |
STRONTIUM NITRATE |
1507 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
877 |
STRONTI PERCLORAT |
STRONTIUM PERCHLORATE |
1508 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
878 |
STRONTI PEROXIT |
STRONTIUM PEROXIDE |
1509 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
879 |
TETRANITROMETAN |
TETRANITROMETHANE |
1510 |
6.1 |
6.1 +5.1 |
665 |
|
880 |
UREA HYDRO PEROXIT |
UREA HYDROGEN PEROXIDE |
1511 |
5.1 |
5.1 +8 |
58 |
|
881 |
KẼM AMONI NITRIT |
ZINC AMMONIUM NITRITE |
1512 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
882 |
KẼM CLORAT |
ZINC CHLORATE |
1513 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
883 |
KẼM NITRAT |
ZINC NITRATE |
1514 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
884 |
KẼM PERMANGANAT |
ZINC PERMANGANATE |
1515 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
885 |
KẼM PEROXIT |
ZINC PEROXIDE |
1516 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
886 |
ZIRCONI PICRAMAT, LÀM ƯỚT với trên 20% nước theo khối lượng |
ZIRCONIUM PICRAMATE, WETTED with not less than 20% water, by mass |
1517 |
4.1 |
4.1 |
|
|
887 |
AXETON XYANOHYDRIN, ỔN ĐỊNH |
ACETONE CYANOHYDRIN, STABILIZED |
1541 |
6.1 |
6.1 |
669 |
|
888 |
ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc MUỐI ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S. |
ALKALOIDS, SOLID, N.O.S. or ALKALOID SALTS, SOLID, N.O.S. |
1544 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
889 |
ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc MUỐI ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S. |
ALKALOIDS, SOLID, N.O.S. or ALKALOID SALTS, SOLID, N.O.S. |
1544 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
890 |
ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc MUỐI ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S. |
ALKALOIDS, SOLID, N.O.S. or ALKALOID SALTS, SOLID, N.O.S. |
1544 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
891 |
ALLYL ISOTHIOXYANAT, ỔN ĐỊNH |
ALLYL ISOTHIOCYANATE, STABILIZED |
1545 |
6.1 |
6.1 +3 |
639 |
|
892 |
AMONI ARSENAT |
AMMONIUM ARSENATE |
1546 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
893 |
ANILIN |
ANILINE |
1547 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
894 |
ANILIN HYDROCLORUA |
ANILINE HYDROCHLORIDE |
1548 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
895 |
HỢP CHẤT ANTIMONY, VÔ CƠ, DẠNG RẮN, N.O.S. |
ANTIMONY COMPOUND, INORGANIC, SOLID, N.O.S. |
1549 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
896 |
ANTIMONY LACTAT |
ANTIMONY LACTATE |
1550 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
897 |
ANTIMONY KALI TARTRAT |
ANTIMONY POTASSIUM TARTRATE |
1551 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
898 |
AXIT ARSENIC, DẠNG LỎNG |
ARSENIC ACID, LIQUID |
1553 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
899 |
AXIT ARSENIC, DẠNG RẮN |
ARSENIC ACID, SOLID |
1554 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
900 |
BROMUA ARSENIC |
ARSENIC BROMIDE |
1555 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
901 |
HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s. |
ARSENIC COMPOUND, LIQUID, N.O.S., inorganic, including: Arsenates, n.o.s., Arsenites, n.o.s.; and Arsenic sulphides, n.o.s. |
1556 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
902 |
HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s. |
ARSENIC COMPOUND, LIQUID, N.O.S., inorganic, including: Arsenates, n.o.s., Arsenites, n.o.s.; and Arsenic sulphides, n.o.s. |
1556 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
903 |
HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s. |
ARSENIC COMPOUND, LIQUID, N.O.S., inorganic, including: Arsenates, n.o.s., Arsenites, n.o.s.; and Arsenic sulphides, n.o.s. |
1556 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
904 |
HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s. |
ARSENIC COMPOUND, SOLID, N.O.S., inorganic, including: Arsenates, n.o.s.; Arsenites, n.o.s.; and Arsenic sulphides, n.o.s. |
1557 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
905 |
HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s. |
ARSENIC COMPOUND, SOLID, N.O.S., inorganic, including: Arsenates, n.o.s.; Arsenites, n.o.s.; and Arsenic sulphides, n.o.s. |
1557 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
906 |
HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s. |
ARSENIC COMPOUND, SOLID, N.O.S., inorganic, including: Arsenates, n.o.s.; Arsenites, n.o.s.; and Arsenic sulphides, n.o.s. |
1557 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
907 |
ARSENIC |
ARSENIC |
1558 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
908 |
ARSENIC PENTOXIT |
ARSENIC PENTOXIDE |
1559 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
909 |
ARSENIC TRICLORUA |
ARSENIC TRICHLORIDE |
1560 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
910 |
ARSENIC TRIOXIT |
ARSENIC TRIOXIDE |
1561 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
911 |
BỤI ARSENIC |
ARSENICAL DUST |
1562 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
912 |
HỢP CHẤT BARI, N.O.S. |
BARIUM COMPOUND, N.O.S. |
1564 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
913 |
HỢP CHẤT BARI, N.O.S. |
BARIUM COMPOUND, N.O.S. |
1564 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
914 |
BARI XYANUA |
BARIUM CYANIDE |
1565 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
915 |
HỢP CHẤT BERYLI, N.O.S. |
BERYLLIUM COMPOUND, N.O.S. |
1566 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
916 |
HỢP CHẤT BERYLI, N.O.S. |
BERYLLIUM COMPOUND, N.O.S. |
1566 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
917 |
BERYLI DẠNG BỘT |
BERYLLIUM POWDER |
1567 |
6.1 |
6.1 +4.1 |
64 |
|
918 |
BROMAXETON |
BROMOACETONE |
1569 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
919 |
BRUXIN |
BRUCINE |
1570 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
920 |
BARI AZIT, LÀM ƯỚT với trên 50% nước, theo khối lượng |
BARIUM AZIDE, WETTED with not less than 50% water, by mass |
1571 |
4.1 |
4.1 +6.1 |
|
|
921 |
AXIT CACODYLIC |
CACODYLIC ACID |
1572 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
922 |
CANXI ARSENAT |
CALCIUM ARSENATE |
1573 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
923 |
HỖN HỢP CỦA CANXI ARSENAT VÀ CANXI ARSENIT, DẠNG RẮN |
CALCIUM ARSENATE AND CALCIUM ARSENITE MIXTURE, SOLID |
1574 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
924 |
CANXI XYANUA |
CALCIUM CYANIDE |
1575 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
925 |
CLODINITRO-BENZEN, DẠNG LỎNG |
CHLORODINITRO-BENZENES, LIQUID |
1577 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
926 |
CLONITROBENZEN, DẠNG RẮN |
CHLORONITROBENZENES, SOLID |
1578 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
927 |
4-CLO-o-TOLUIDIN |
4-CHLORO-o-TOLUIDINE |
1579 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
|
HYDROCLORUA, DẠNG RẮN |
HYDROCHLORIDE, SOLID |
|
|
|
|
|
928 |
CLOPICRIN |
CHLOROPICRIN |
1580 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
929 |
HỖN HỢP CỦA CLOPICRIN VÀ METYL BROMUA chứa hơn 2% clopicrin |
CHLOROPICRIN AND METHYL BROMIDE MIXTURE with more than 2% chloropicrin |
1581 |
2 |
2.3 |
26 |
|
930 |
HỖN HỢP CỦA CLOPICRIN VÀ METYL CLORUA |
CHLOROPICRIN AND METHYL CHLORIDE MIXTURE |
1582 |
2 |
2.3 |
26 |
|
931 |
HỖN HỢP CLOPICRIN, N.O.S. |
CHLOROPICRIN MIXTURE, N.O.S. |
1583 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
932 |
HỖN HỢP CLOPICRIN, N.O.S. |
CHLOROPICRIN MIXTURE, N.O.S. |
1583 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
933 |
HỖN HỢP CLOPICRIN, N.O.S. |
CHLOROPICRIN MIXTURE, N.O.S. |
1583 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
934 |
ĐỒNG AXETOARSENIT |
COPPER ACETOARSENITE |
1585 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
935 |
ĐỒNG ARSENIT |
COPPER ARSENITE |
1586 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
936 |
ĐỒNG XYANUA |
COPPER CYANIDE |
1587 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
937 |
XYANUA, VÔ CƠ, DẠNG RẮN, N.O.S. |
CYANIDES, INORGANIC, SOLID, N.O.S. |
1588 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
938 |
XYANUA, VÔ CƠ, DẠNG RẮN, N.O.S. |
CYANIDES, INORGANIC, SOLID, N.O.S. |
1588 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
939 |
XYANUA, VÔ CƠ, DẠNG RẮN, N.O.S. |
CYANIDES, INORGANIC, SOLID, N.O.S. |
1588 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
940 |
XYANOGEN CLORUA, ỔN ĐỊNH |
CYANOGEN CHLORIDE, STABILIZED |
1589 |
2 |
2.3 +8 |
|
|
941 |
DICLOANILIN, DẠNG LỎNG |
DICHLOROANILINES, LIQUID |
1590 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
942 |
o-DICLOBENZEN |
o-DICHLOROBENZENE |
1591 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
943 |
DICLOMETAN |
DICHLOROMETHANE |
1593 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
944 |
DIETYL SUNPHAT |
DIETHYL SULPHATE |
1594 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
945 |
DIMETYL SUNPHAT |
DIMETHYL SULPHATE |
1595 |
6.1 |
6.1+8 |
668 |
|
946 |
DINITROANILIN |
DINITROANILINES |
1596 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
947 |
DINITROBENZEN, DẠNG LỎNG |
DINITROBENZENES, LIQUID |
1597 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
948 |
DINITROBENZEN, DẠNG LỎNG |
DINITROBENZENES, LIQUID |
1597 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
949 |
DINITRO-o-CRESOL |
DINITRO-o-CRESOL |
1598 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
950 |
DỤNG DỊCH DINITROPHENOL |
DINITROPHENOL SOLUTION |
1599 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
951 |
DỤNG DỊCH DINITROPHENOL |
DINITROPHENOL SOLUTION |
1599 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
952 |
DINITROTOLUEN, DẠNG CHẢY |
DINITROTOLUENES, MOLTEN |
1600 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
953 |
CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. |
DISINFECTANT, SOLID, TOXIC, N.O.S. |
1601 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
954 |
CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. |
DISINFECTANT, SOLID, TOXIC, N.O.S. |
1601 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
955 |
CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. |
DISINFECTANT, SOLID, TOXIC, N.O.S. |
1601 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
956 |
THUỐC NHUỘM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. |
DYE, LIQUID, TOXIC, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE, LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
1602 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
957 |
THUỐC NHUỘM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. |
DYE, LIQUID, TOXIC, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE, LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
1602 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
958 |
THUỐC NHUỘM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. |
DYE, LIQUID, TOXIC, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE, LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
1602 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
959 |
ETYL BROMAXETAT |
ETHYL BROMOACETATE |
1603 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
960 |
ETYLENDIAMIN |
ETHYLENEDIAMINE |
1604 |
8 |
8 +3 |
83 |
|
961 |
ETYLEN DIBROMUA |
ETHYLENE DIBROMIDE |
1605 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
962 |
SẮT (III) ARSENAT |
FERRIC ARSENATE |
1606 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
963 |
SẮT (III) ARSENIT |
FERRIC ARSENITE |
1607 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
964 |
SẮT (II) ARSENAT |
FERROUS ARSENATE |
1608 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
965 |
HEXAETYL TETRAPHOTPHAT |
HEXAETHYL TETRAPHOSPHATE |
1611 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
966 |
HỖN HỢP CỦA HEXAETYL TETRAPHOTPHAT VÀ KHÍ NÉN |
HEXAETHYL TETRAPHOSPHATE AND COMPRESSED GAS MIXTURE |
1612 |
2 |
2.3 |
26 |
|
967 |
AXIT HYDROXYANIC, DUNG DỊCH NƯỚC (HYDRO XYANUA, DUNG DỊCH NƯỚC) chứa ít hơn 20% hydro xyanua |
HYDROCYANIC ACID, AQUEOUS SOLUTION (HYDROGEN CYANIDE, AQUEOUS SOLUTION) with not more than 20% hydrogen cyanide |
1613 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
968 |
HYDRO XYANUA, ỔN ĐỊNH, chứa ít hơn 3% nước và thấm hút trong vật liệu trơ xốp |
HYDROGEN CYANIDE, STABILIZED, containing less than 3% water and absorbed in a porous inert material |
1614 |
6.1 |
6.1 +3 |
|
|
969 |
CHÌ AXETAT |
LEAD ACETATE |
1616 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
970 |
CHÌ ARSENAT |
LEAD ARSENATES |
1617 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
971 |
CHÌ ARSENIT |
LEAD ARSENITES |
1618 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
972 |
CHÌ XYANUA |
LEAD CYANIDE |
1620 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
973 |
LONDON TÍA |
LONDON PURPLE |
1621 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
974 |
MAGIE ARSENAT |
MAGNESIUM ARSENATE |
1622 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
975 |
THỦY NGÂN (II) ARSENAT |
MERCURIC ARSENATE |
1623 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
976 |
THỦY NGÂN (II) CLORUA |
MERCURIC CHLORIDE |
1624 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
977 |
THỦY NGÂN (II) NITRAT |
MERCURIC NITRATE |
1625 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
978 |
THỦY NGÂN (II) KALI XYANUA |
MERCURIC POTASSIUM CYANIDE |
1626 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
979 |
THỦY NGÂN (I) NITRAT |
MERCUROUS NITRATE |
1627 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
980 |
THỦY NGÂN AXETAT |
MERCURY ACETATE |
1629 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
981 |
THỦY NGÂN AMONI CLORUA |
MERCURY AMMONIUM CHLORIDE |
1630 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
982 |
THỦY NGÂN BENZOAT |
MERCURY BENZOATE |
1631 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
983 |
THỦY NGÂN BROMUA |
MERCURY BROMIDES |
1634 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
984 |
THỦY NGÂN XYANUA |
MERCURY CYANIDE |
1636 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
985 |
THỦY NGÂN GLUCONAT |
MERCURY GLUCONATE |
1637 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
986 |
THỦY NGÂN IODUA |
MERCURY IODIDE |
1638 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
987 |
THỦY NGÂN NUCLEAT |
MERCURY NUCLEATE |
1639 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
988 |
THỦY NGÂN OLEAT |
MERCURY OLEATE |
1640 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
989 |
THỦY NGÂN OXIT |
MERCURY OXIDE |
1641 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
990 |
THỦY NGÂN OXYXYANUA, CHẤT GÂY TÊ |
MERCURY OXYCYANIDE, DESENSITIZED |
1642 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
991 |
THỦY NGÂN KALI IODUA |
MERCURY POTASSIUM IODIDE |
1643 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
992 |
THỦY NGÂN SALICYLAT |
MERCURY SALICYLATE |
1644 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
993 |
THỦY NGÂN SUNPHAT |
MERCURY SULPHATE |
1645 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
994 |
THỦY NGÂN THIOXYANAT |
MERCURY THIOCYANATE |
1646 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
995 |
HỖN HỢP CỦA METYL BROMUA VÀ ETYLEN DIBROMUA, DẠNG LỎNG |
METHYL BROMIDE AND ETHYLENE DIBROMIDE MIXTURE, LIQUID |
1647 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
996 |
AXETONITRIL |
ACETONITRILE |
1648 |
3 |
3 |
33 |
|
997 |
HỖN HỢP PHỤ GIA CHỐNG KÍCH NỔ NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ |
MOTOR FUEL ANTI-KNOCK MIXTURE |
1649 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
998 |
beta-NAPHTHYLAMIN, DẠNG RẮN |
beta-NAPHTHYLAMINE, SOLID |
1650 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
999 |
NAPHTHYLTHIOUREA |
NAPHTHYLTHIOUREA |
1651 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1000 |
NAPHTHYLUREA |
NAPHTHYLUREA |
1652 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1001 |
NIKEN XYANUA |
NICKEL CYANIDE |
1653 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1002 |
NICOTIN |
NICOTINE |
1654 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1003 |
NICOTIN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc NICOTIN ĐIỀU CHẾ, DẠNG RẮN, N.O.S. |
NICOTINE COMPOUND, SOLID, N.O.S. or NICOTINE PREPARATION, SOLID, N.O.S. |
1655 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1004 |
NICOTIN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc NICOTIN ĐIỀU CHẾ, DẠNG RẮN, N.O.S. |
NICOTINE COMPOUND, SOLID, N.O.S. or NICOTINE PREPARATION, SOLID, N.O.S. |
1655 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1005 |
NICOTIN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc NICOTIN ĐIỀU CHẾ, DẠNG RẮN, N.O.S. |
NICOTINE COMPOUND, SOLID, N.O.S. or NICOTINE PREPARATION, SOLID, N.O.S. |
1655 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1006 |
NICOTIN HYDROCLORUA, DẠNG LỎNG hoặc DUNG DỊCH |
NICOTINE HYDROCHLORIDE, LIQUID or SOLUTION |
1656 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1007 |
NICOTIN HYDROCLORUA, DẠNG LỎNG hoặc DUNG DỊCH |
NICOTINE HYDROCHLORIDE, LIQUID or SOLUTION |
1656 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1008 |
NICOTIN SALICYLAT |
NICOTINE SALICYLATE |
1657 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1009 |
NICOTIN SUNPHAT, DUNG DỊCH |
NICOTINE SULPHATE, SOLUTION |
1658 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1010 |
NICOTIN SUNPHAT, DUNG DỊCH |
NICOTINE SULPHATE, SOLUTION |
1658 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1011 |
NICOTIN TARTRAT |
NICOTINE TARTRATE |
1659 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1012 |
ÔXIT NITRIC, DẠNG NÉN |
NITRIC OXIDE, COMPRESSED |
1660 |
2 |
2.3 +5.1 +8 |
|
|
1013 |
NITROANILIN (o-, m-, p-) |
NITROANILINES (o-, m-, p-) |
1661 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1014 |
NITROBENZEN |
NITROBENZENE |
1662 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1015 |
NITROPHENOL (o-, m-, p-) |
NITROPHENOLS (o-, m-, p-) |
1663 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1016 |
NITROTOLUEN, DẠNG LỎNG |
NITROTOLUENES, LIQUID |
1664 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1017 |
NITROXYLEN, DẠNG LỎNG |
NITROXYLENES, LIQUID |
1665 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1018 |
PENTACLOETAN |
PENTACHLOROETHANE |
1669 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1019 |
PERCLOMETYL MERCAPTAN |
PERCHLOROMETHYL MERCAPTAN |
1670 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1020 |
PHENOL, DẠNG RẮN |
PHENOL, SOLID |
1671 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1021 |
PHENYLCARBYLAMIN CLORUA |
PHENYLCARBYLAMINE CHLORIDE |
1672 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1022 |
PHENYLENEDIAMIN (o-, m-, p-) |
PHENYLENEDIAMINES (o-, m-, p-) |
1673 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1023 |
THỦY NGÂN PHENYL AXETAT |
PHENYLMERCURIC ACETATE |
1674 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1024 |
KALI ARSENAT |
POTASSIUM ARSENATE |
1677 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1025 |
KALI ARSENIT |
POTASSIUM ARSENITE |
1678 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1026 |
KALI CUPROXYANUA |
POTASSIUM CUPROCYANIDE |
1679 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1027 |
KALI XYANUA, DẠNG RẮN |
POTASSIUM CYANIDE, SOLID |
1680 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1028 |
BẠC ARSENIT |
SILVER ARSENITE |
1683 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1029 |
BẠC XYANUA |
SILVER CYANIDE |
1684 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1030 |
NATRI ARSENAT |
SODIUM ARSENATE |
1685 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1031 |
NATRI ARSENIT, DUNG DỊCH NƯỚC |
SODIUM ARSENITE, AQUEOUS SOLUTION |
1686 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1032 |
NATRI ARSENIT, DUNG DỊCH NƯỚC |
SODIUM ARSENITE, AQUEOUS SOLUTION |
1686 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1033 |
NATRI AZIT |
SODIUM AZIDE |
1687 |
6.1 |
6.1 |
|
|
1034 |
NATRI CACODYLAT |
SODIUM CACODYLATE |
1688 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1035 |
NATRI XYANUA, DẠNG RẮN |
SODIUM CYANIDE, SOLID |
1689 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1036 |
NATRI FLORIT, DẠNG RẮN |
SODIUM FLUORIDE, SOLID |
1690 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1037 |
STRONTI ARSENIT |
STRONTIUM ARSENITE |
1691 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1038 |
STRYCHNIN hoặc MUỐI STRYCHNIN |
STRYCHNINE or STRYCHNINE SALTS |
1692 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1039 |
CHẤT KHÍ GÂY CHẢY NƯỚC MẮT, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
TEAR GAS SUBSTANCE, LIQUID, N.O.S. |
1693 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1040 |
CHẤT KHÍ GÂY CHẢY NƯỚC MẮT, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
TEAR GAS SUBSTANCE, LIQUID, N.O.S. |
1693 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1041 |
BROMBENZYL XYANUA, DẠNG LỎNG |
BROMOBENZYL CYANIDES, LIQUID |
1694 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1042 |
CLOAXETON, ỔN ĐỊNH |
CHLOROACETONE, STABILIZED |
1695 |
6.1 |
6.1 +3 +8 |
663 |
|
1043 |
CLOAXETOPHENON, DẠNG RẮN |
CHLOROACETOPHENONE, SOLID |
1697 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1044 |
DIPHENYLAMIN CLOARSIN |
DIPHENYLAMINE CHLOROARSINE |
1698 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1045 |
DIPHENYLCLO-ARSIN, DẠNG LỎNG |
DIPHENYLCHLORO-ARSINE, LIQUID |
1699 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1046 |
NẾN SINH RA KHÍ GÂY CHẢY NƯỚC MẮT |
TEAR GAS CANDLES |
1700 |
6.1 |
6.1 +4.1 |
|
|
1047 |
XYLYL BROMUA, DẠNG LỎNG |
XYLYL BROMIDE, LIQUID |
1701 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1048 |
1,1,2,2-TETRACLOETAN |
1,1,2,2-TETRACHLOROETHANE |
1702 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1049 |
TETRAETYL DITHIOPYROPHOTPHAT |
TETRAETHYL DITHIOPYROPHOSPHATE |
1704 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1050 |
TALI HỢP CHẤT, N.O.S. |
THALLIUM COMPOUND, N.O.S. |
1707 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1051 |
TOLUIDIN, DẠNG LỎNG |
TOLUIDINES, LIQUID |
1708 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1052 |
2,4-TOLUYLENEDIAMIN, DẠNG RẮN |
2,4-TOLUYLENEDIAMINE, SOLID |
1709 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1053 |
TRICLOETYLEN |
TRICHLOROETHYLENE |
1710 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1054 |
XYLIDIN, DẠNG LỎNG |
XYLIDINES, LIQUID |
1711 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1055 |
KẼM ARSENAT, KẼM ARSENIT hoặc HỖN HỢP KẼM ARSENAT và KẼM ARSENIT |
ZINC ARSENATE, ZINC ARSENITE or ZINC ARSENATE AND ZINC ARSENITE MIXTURE |
1712 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1056 |
KẼM XYANUA |
ZINC CYANIDE |
1713 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1057 |
KẼM PHOTPHUA |
ZINC PHOSPHIDE |
1714 |
4.3 |
4.3 +6.1 |
|
|
1058 |
AXETIC ANHYDRIT |
ACETIC ANHYDRIDE |
1715 |
8 |
8 +3 |
83 |
|
1059 |
AXETYL BROMUA |
ACETYL BROMIDE |
1716 |
8 |
8 |
80 |
|
1060 |
AXETYL CLORUA |
ACETYL CHLORIDE |
1717 |
3 |
3 +8 |
X338 |
|
1061 |
BUTYL AXIT PHOTPHAT |
BUTYL ACID PHOSPHATE |
1718 |
8 |
8 |
80 |
|
1062 |
CHẤT LỎNG ALKALI ĂN MÒN, N.O.S. |
CAUSTIC ALKALI LIQUID, N.O.S. |
1719 |
8 |
8 |
80 |
|
1063 |
CHẤT LỎNG ALKALI ĂN MÒN, N.O.S. |
CAUSTIC ALKALI LIQUID, N.O.S. |
1719 |
8 |
8 |
80 |
|
1064 |
ALLYL CLOFORMAT |
ALLYL CHLOROFORMATE |
1722 |
6.1 |
6.1 +3 +8 |
668 |
|
1065 |
ALLYL IODUA |
ALLYL IODIDE |
1723 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
1066 |
ALLYLTRICLOSILAN, ỔN ĐỊNH |
ALLYLTRICHLOROSILANE, STABILIZED |
1724 |
8 |
8 +3 |
X839 |
|
1067 |
NHÔM BROMUA, KHAN |
ALUMINIUM BROMIDE, ANHYDROUS |
1725 |
8 |
8 |
80 |
|
1068 |
NHÔM CLORUA, KHAN |
ALUMINIUM CHLORIDE, ANHYDROUS |
1726 |
8 |
8 |
80 |
|
1069 |
AMONI HYDRODIFLORIT, DẠNG RẮN |
AMMONIUM HYDROGENDIFLUORIDE, SOLID |
1727 |
8 |
8 |
80 |
|
1070 |
AMYLTRICLOSILAN |
AMYLTRICHLOROSILANE |
1728 |
8 |
8 |
X80 |
|
1071 |
ANISOYL CLORUA |
ANISOYL CHLORIDE |
1729 |
8 |
8 |
80 |
|
1072 |
ANTIMONY PENTACLORUA, DẠNG LỎNG |
ANTIMONY PENTACHLORIDE, LIQUID |
1730 |
8 |
8 |
X80 |
|
1073 |
ANTIMONY PENTACLORUA DUNG DỊCH |
ANTIMONY PENTACHLORIDE SOLUTION |
1731 |
8 |
8 |
80 |
|
1074 |
ANTIMONY PENTACLORUA DUNG DỊCH |
ANTIMONY PENTACHLORIDE SOLUTION |
1731 |
8 |
8 |
80 |
|
1075 |
ANTIMONY PENTAFLORIT |
ANTIMONY PENTAFLUORIDE |
1732 |
8 |
8 +6.1 |
86 |
|
1076 |
ANTIMONY TRICLORUA |
ANTIMONY TRICHLORIDE |
1733 |
8 |
8 |
80 |
|
1077 |
BENZOYL CLORUA |
BENZOYL CHLORIDE |
1736 |
8 |
8 |
80 |
|
1078 |
BENZYL BROMUA |
BENZYL BROMIDE |
1737 |
6.1 |
6.1 +8 |
68 |
|
1079 |
BENZYL CLORUA |
BENZYL CHLORIDE |
1738 |
6.1 |
6.1 +8 |
68 |
|
1080 |
BENZYL CLOFORMAT |
BENZYL CHLOROFORMATE |
1739 |
8 |
8 |
88 |
|
1081 |
HYDRODIFLORIT, DẠNG RẮN, N.O.S. |
HYDROGENDIFLUORIDES, SOLID, N.O.S. |
1740 |
8 |
8 |
80 |
|
1082 |
HYDRODIFLORIT, DẠNG RẮN, N.O.S. |
HYDROGENDIFLUORIDES, SOLID, N.O.S. |
1740 |
8 |
8 |
80 |
|
1083 |
BORON TRICLORUA |
BORON TRICHLORIDE |
1741 |
2 |
2.3 +8 |
268 |
|
1084 |
HỢP CHẤT AXIT BO TRIFLORUA AXETIC, DẠNG LỎNG |
BORON TRIFLUORIDE ACETIC ACID COMPLEX, LIQUID |
1742 |
8 |
8 |
80 |
|
1085 |
HỢP CHẤT AXIT BO TRIFLORUA PROPIONIC, DẠNG LỎNG |
BORON TRIFLUORIDE PROPIONIC ACID COMPLEX, LIQUID |
1743 |
8 |
8 |
80 |
|
1086 |
BROM hoặc DUNG DỊCH BROM |
BROMINE or BROMINE SOLUTION |
1744 |
8 |
8 +6.1 |
886 |
|
1087 |
BROM PENTAFLORIT |
BROMINE PENTAFLUORIDE |
1745 |
5.1 |
5.1 +6.1 +8 |
568 |
|
1088 |
BROM TRIFLORIT |
BROMINE TRIFLUORIDE |
1746 |
5.1 |
5.1 +6.1 +8 |
568 |
|
1089 |
BUTYLTRICLOSILAN |
BUTYLTRICHLOROSILANE |
1747 |
8 |
8 +3 |
X83 |
|
1090 |
CANXI HYPOCLORIT, KHÔ hoặc HỖN HỢP CANXI HYPOCLORIT, KHÔ chứa trên 39% clo có sẵn (8,8% oxy có sẵn) |
CALCIUM HYPOCHLORITE, DRY or CALCIUM HYPOCHLORITE MIXTURE, DRY with more than 39% available chlorine (8.8% available oxygen) |
1748 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
1091 |
CANXI HYPOCLORIT, KHÔ hoặc HỖN HỢP CANXI HYPOCLORIT, KHÔ chứa trên 39% clo có sẵn (8,8% oxy có sẵn) |
CALCIUM HYPOCHLORITE, DRY or CALCIUM HYPOCHLORITE MIXTURE, DRY with more than 39% available chlorine (8.8% available oxygen) |
1748 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
1092 |
CLO TRIFLORIT |
CHLORINE TRIFLUORIDE |
1749 |
2 |
2.3 +5.1 +8 |
265 |
|
1093 |
DUNG DỊCH AXIT CLOAXETIC |
CHLOROACETIC ACID SOLUTION |
1750 |
6.1 |
6.1 +8 |
68 |
|
1094 |
AXIT CLOAXETIC , DẠNG RẮN |
CHLOROACETIC ACID, SOLID |
1751 |
6.1 |
6.1 +8 |
68 |
|
1095 |
CLOAXETYL CLORUA |
CHLOROACETYL CHLORIDE |
1752 |
6.1 |
6.1 +8 |
668 |
|
1096 |
CLOPHENYL-TRICLOSILAN |
CHLOROPHENYL- TRICHLOROSILANE |
1753 |
8 |
8 |
X80 |
|
1097 |
AXIT CLOSUNPHONIC (chứa hoặc không chứa lưu huỳnh trioxit) |
CHLOROSULPHONIC ACID (with or without sulphur trioxide) |
1754 |
8 |
8 |
X88 |
|
1098 |
DUNG DỊCH AXIT CROMIC |
CHROMIC ACID SOLUTION |
1755 |
8 |
8 |
80 |
|
1099 |
DUNG DỊCH AXIT CROMIC |
CHROMIC ACID SOLUTION |
1755 |
8 |
8 |
80 |
|
1100 |
CROMIC FLORIT, DẠNG RẮN |
CHROMIC FLUORIDE, SOLID |
1756 |
8 |
8 |
80 |
|
1101 |
DUNG DỊCH CROMIC FLORIT |
CHROMIC FLUORIDE SOLUTION |
1757 |
8 |
8 |
80 |
|
1102 |
DUNG DỊCH CROMIC FLORIT |
CHROMIC FLUORIDE SOLUTION |
1757 |
8 |
8 |
80 |
|
1103 |
CROM OXYCLORUA |
CHROMIUM OXYCHLORIDE |
1758 |
8 |
8 |
X88 |
|
1104 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, N.O.S. |
1759 |
8 |
8 |
88 |
|
1105 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, N.O.S. |
1759 |
8 |
8 |
80 |
|
1106 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, N.O.S. |
1759 |
8 |
8 |
80 |
|
1107 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, N.O.S. |
1760 |
8 |
8 |
88 |
|
1108 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, N.O.S. |
1760 |
8 |
8 |
80 |
|
1109 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, N.O.S. |
1760 |
8 |
8 |
80 |
|
1110 |
DUNG DỊCH CUPRIETYLENDIAMIN |
CUPRIETHYLENEDIAMINE SOLUTION |
1761 |
8 |
8 +6.1 |
86 |
|
1111 |
DUNG DỊCH CUPRIETYLENDIAMIN |
CUPRIETHYLENEDIAMINE SOLUTION |
1761 |
8 |
8 +6.1 |
86 |
|
1112 |
CYCLOHEXENYLTRICLO- SILAN |
CYCLOHEXENYLTRICHLORO- SILANE |
1762 |
8 |
8 |
X80 |
|
1113 |
CYCLOHEXYLTRICLO-SILAN |
CYCLOHEXYLTRICHLORO- SILANE |
1763 |
8 |
8 |
X80 |
|
1114 |
AXIT DICLOAXETIC |
DICHLOROACETIC ACID |
1764 |
8 |
8 |
80 |
|
1115 |
DICLOAXETYL CLORUA |
DICHLOROACETYL CHLORIDE |
1765 |
8 |
8 |
X80 |
|
1116 |
DICLOPHENYL- TRICLOSILAN |
DICHLOROPHENYL- TRICHLOROSILANE |
1766 |
8 |
8 |
X80 |
|
1117 |
DIETYLDICLO-SILAN |
DIETHYLDICHLORO-SILANE |
1767 |
8 |
8 +3 |
X83 |
|
1118 |
AXIT DIFLOPHOSPHORIC, KHAN |
DIFLUOROPHOSPHORIC ACID, ANHYDROUS |
1768 |
8 |
8 |
80 |
|
1119 |
DIPHENYLDICLO-SILAN |
DIPHENYLDICHLORO-SILANE |
1769 |
8 |
8 |
X80 |
|
1120 |
DIPHENYLMETYL BROMUA |
DIPHENYLMETHYL BROMIDE |
1770 |
8 |
8 |
80 |
|
1121 |
DODECYLTRICLO-SILAN |
DODECYLTRICHLORO-SILANE |
1771 |
8 |
8 |
X80 |
|
1122 |
SẮT (III) CLORUA, KHAN |
FERRIC CHLORIDE, ANHYDROUS |
1773 |
8 |
8 |
80 |
|
1123 |
NHIÊN LIỆU BÌNH CỨU HỎA, chất lỏng ăn mòn |
FIRE EXTINGUISHER CHARGES, corrosive liquid |
1774 |
8 |
8 |
|
|
1124 |
AXIT FLOBORIC |
FLUOROBORIC ACID |
1775 |
8 |
8 |
80 |
|
1125 |
AXIT FLOPHOSPHORIC, KHAN |
FLUOROPHOSPHORIC ACID, ANHYDROUS |
1776 |
8 |
8 |
80 |
|
1126 |
AXIT FLOSUNPHONIC |
FLUOROSULPHONIC ACID |
1777 |
8 |
8 |
88 |
|
1127 |
AXIT FLOSILICIC |
FLUOROSILICIC ACID |
1778 |
8 |
8 |
80 |
|
1128 |
AXIT FORMIC chứa hơn 85% axit theo khối lượng |
FORMIC ACID with more than 85% acid by mass |
1779 |
8 |
8 +3 |
83 |
|
1129 |
FUMARYL CLORUA |
FUMARYL CHLORIDE |
1780 |
8 |
8 |
80 |
|
1130 |
HEXADECYLTRICLO-SILAN |
HEXADECYLTRICHLORO- SILANE |
1781 |
8 |
8 |
X80 |
|
1131 |
AXIT HEXAFLO- PHOSPHORIC |
HEXAFLUORO-PHOSPHORIC ACID |
1782 |
8 |
8 |
80 |
|
1132 |
DUNG DỊCH HEXAMETYLEN- DIAMIN |
HEXAMETHYLENE-DIAMINE SOLUTION |
1783 |
8 |
8 |
80 |
|
1133 |
DUNG DỊCH HEXAMETYLEN- DIAMIN |
HEXAMETHYLENE-DIAMINE SOLUTION |
1783 |
8 |
8 |
80 |
|
1134 |
HEXYLTRICLOSILAN |
HEXYLTRICHLOROSILANE |
1784 |
8 |
8 |
X80 |
|
1135 |
HỖN HỢP AXIT HYDROFLORIC VÀ AXIT SUNPHURIC |
HYDROFLUORIC ACID AND SULPHURIC ACID MIXTURE |
1786 |
8 |
8 +6.1 |
886 |
|
1136 |
AXIT HYDRIODIC |
HYDRIODIC ACID |
1787 |
8 |
8 |
80 |
|
1137 |
AXIT HYDRIODIC |
HYDRIODIC ACID |
1787 |
8 |
8 |
80 |
|
1138 |
AXIT HYDROBROMIC |
HYDROBROMIC ACID |
1788 |
8 |
8 |
80 |
|
1139 |
AXIT HYDROBROMIC |
HYDROBROMIC ACID |
1788 |
8 |
8 |
80 |
|
1140 |
AXIT HYDROCLORIC |
HYDROCHLORIC ACID |
1789 |
8 |
8 |
80 |
|
1141 |
AXIT HYDROCLORIC |
HYDROCHLORIC ACID |
1789 |
8 |
8 |
80 |
|
1142 |
AXIT HYDROFLORIC chứa hơn 85% hydro florit |
HYDROFLUORIC ACID with more than 85% hydrogen fluoride |
1790 |
8 |
8 +6.1 |
886 |
|
1143 |
AXIT HYDROFLORIC chứa từ 60% đến 85% hydro florit |
HYDROFLUORIC ACID with more than 60% but not more than 85% hydrogen fluoride |
1790 |
8 |
8 +6.1 |
886 |
|
1144 |
AXIT HYDROFLORIC chứa dưới 60% hydro florit |
HYDROFLUORIC ACID with not more than 60% hydrogen fluoride |
1790 |
8 |
8 +6.1 |
86 |
|
1145 |
DUNG DỊCH HYPOCLORIT |
HYPOCHLORITE SOLUTION |
1791 |
8 |
8 |
80 |
|
1146 |
DUNG DỊCH HYPOCLORIT |
HYPOCHLORITE SOLUTION |
1791 |
8 |
8 |
80 |
|
1147 |
IOT MONOCLORUA, DẠNG RẮN |
IODINE MONOCHLORIDE, SOLID |
1792 |
8 |
8 |
80 |
|
1148 |
ISOPROPYL AXIT PHOTPHAT |
ISOPROPYL ACID PHOSPHATE |
1793 |
8 |
8 |
80 |
|
1149 |
CHÌ SUNPHAT chứa hơn 3% axit tự do |
LEAD SULPHATE with more than 3% free acid |
1794 |
8 |
8 |
80 |
|
1150 |
HỖN HỢP AXIT NITRAT chứa hơn 50% axit nitric |
NITRATING ACID MIXTURE with more than 50% nitric acid |
1796 |
8 |
8+5.1 |
885 |
|
1151 |
HỖN HỢP AXIT NITRAT chứa ít hơn 50% axit nitric |
NITRATING ACID MIXTURE with not more than 50% nitric acid |
1796 |
8 |
8 |
80 |
|
1152 |
AXIT NITROHYDROCLORIC |
NITROHYDROCHLORIC ACID |
1798 |
8 |
|
|
|
1153 |
NONYLTRICLOSILAN |
NONYLTRICHLOROSILANE |
1799 |
8 |
8 |
X80 |
|
1154 |
OCTADECYLTRICLO-SILAN |
OCTADECYLTRICHLORO- SILANE |
1800 |
8 |
8 |
X80 |
|
1155 |
OCTYLTRICLOSILAN |
OCTYLTRICHLOROSILANE |
1801 |
8 |
8 |
X80 |
|
1156 |
AXIT PERCLORIC chứa ít hơn 50% axit theo khối lượng |
PERCHLORIC ACID with not more than 50% acid, by mass |
1802 |
8 |
8 +5.1 |
85 |
|
1157 |
AXIT PHENOLSUNPHONIC, DẠNG LỎNG |
PHENOLSULPHONIC ACID, LIQUID |
1803 |
8 |
8 |
80 |
|
1158 |
PHENYLTRICLO-SILAN |
PHENYLTRICHLORO-SILANE |
1804 |
8 |
8 |
X80 |
|
1159 |
AXIT PHOSPHORIC, DUNG DỊCH |
PHOSPHORIC ACID, SOLUTION |
1805 |
8 |
8 |
80 |
|
1160 |
PHOTPHO PENTACLORUA |
PHOSPHORUS PENTACHLORIDE |
1806 |
8 |
8 |
80 |
|
1161 |
PHOTPHO PENTOXIT |
PHOSPHORUS PENTOXIDE |
1807 |
8 |
8 |
80 |
|
1162 |
PHOTPHO TRIBROMUA |
PHOSPHORUS TRIBROMIDE |
1808 |
8 |
8 |
X80 |
|
1163 |
PHOTPHO TRICLORUA |
PHOSPHORUS TRICHLORIDE |
1809 |
6.1 |
6.1 +8 |
668 |
|
1164 |
PHOTPHO OXYCLORUA |
PHOSPHORUS OXYCHLORIDE |
1810 |
6.1 |
6.1 +8 |
X668 |
|
1165 |
KALI HYDRODIFLORIT, DẠNG RẮN |
POTASSIUM HYDROGENDIFLUORIDE, SOLID |
1811 |
8 |
8 +6.1 |
86 |
|
1166 |
KALI FLORIT, DẠNG RẮN |
POTASSIUM FLUORIDE, SOLID |
1812 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1167 |
KALI HYDROXIT, DẠNG RẮN |
POTASSIUM HYDROXIDE, SOLID |
1813 |
8 |
8 |
80 |
|
1168 |
DUNG DỊCH KALI HYDROXIT |
POTASSIUM HYDROXIDE SOLUTION |
1814 |
8 |
8 |
80 |
|
1169 |
DUNG DỊCH KALI HYDROXIT |
POTASSIUM HYDROXIDE SOLUTION |
1814 |
8 |
8 |
80 |
|
1170 |
PROPIONYL CLORUA |
PROPIONYL CHLORIDE |
1815 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
1171 |
PROPYLTRICLO-SILAN |
PROPYLTRICHLORO-SILANE |
1816 |
8 |
8 +3 |
X83 |
|
1172 |
PYROSULPHURYL CLORUA |
PYROSULPHURYL CHLORIDE |
1817 |
8 |
8 |
X80 |
|
1173 |
SILICON TETRACLORUA |
SILICON TETRACHLORIDE |
1818 |
8 |
8 |
X80 |
|
1174 |
DUNG DỊCH NATRI ALUMINAT |
SODIUM ALUMINATE SOLUTION |
1819 |
8 |
8 |
80 |
|
1175 |
DUNG DỊCH NATRI ALUMINAT |
SODIUM ALUMINATE SOLUTION |
1819 |
8 |
8 |
80 |
|
1176 |
NATRI HYDROXIT, DẠNG RẮN |
SODIUM HYDROXIDE, SOLID |
1823 |
8 |
8 |
80 |
|
1177 |
DUNG DỊCH NATRI HYDROXIT |
SODIUM HYDROXIDE SOLUTION |
1824 |
8 |
8 |
80 |
|
1178 |
DUNG DỊCH NATRI HYDROXIT |
SODIUM HYDROXIDE SOLUTION |
1824 |
8 |
8 |
80 |
|
1179 |
NATRI MONOXIT |
SODIUM MONOXIDE |
1825 |
8 |
8 |
80 |
|
1180 |
HỖN HỢP AXIT NITRAT, dùng rồi, chứa hơn 50% axit nitric |
NITRATING ACID MIXTURE, SPENT, with more than 50% nitric acid |
1826 |
8 |
8 +5.1 |
885 |
|
1181 |
HỖN HỢP AXIT NITRAT, dùng rồi, chứa ít hơn 50% axit nitric |
NITRATING ACID MIXTURE, SPENT, with not more than 50% nitric acid |
1826 |
8 |
8 |
80 |
|
1182 |
STANNIC CLORUA, KHAN |
STANNIC CHLORIDE, ANHYDROUS |
1827 |
8 |
8 |
X80 |
|
1183 |
LƯU HUỲNH CLORUA |
SULPHUR CHLORIDES |
1828 |
8 |
8 |
X88 |
|
1184 |
LƯU HUỲNH TRIOXIT, ỔN ĐỊNH |
SULPHUR TRIOXIDE, STABILIZED |
1829 |
8 |
8 |
X88 |
|
1185 |
AXIT SUNPHURIC chứa hơn 51% axit |
SULPHURIC ACID with more than 51% acid |
1830 |
8 |
8 |
80 |
|
1186 |
AXIT SUNPHURIC, có khói |
SULPHURIC ACID, FUMING |
1831 |
8 |
8 +6.1 |
X886 |
|
1187 |
AXIT SUNPHURIC, dùng rồi |
SULPHURIC ACID, SPENT |
1832 |
8 |
8 |
80 |
|
1188 |
AXIT SULPHUROUS |
SULPHUROUS ACID |
1833 |
8 |
8 |
80 |
|
1189 |
SULPHURYL CLORUA |
SULPHURYL CHLORIDE |
1834 |
6.1 |
6.1 +8 |
X668 |
|
1190 |
DUNG DỊCH TETRAMETYL- AMONI HYDROXIT |
TETRAMETHYL-AMMONIUM HYDROXIDE SOLUTION |
1835 |
8 |
8 |
80 |
|
1191 |
DUNG DỊCH TETRAMETYL- AMONI HYDROXIT |
TETRAMETHYL-AMMONIUM HYDROXIDE SOLUTION |
1835 |
8 |
8 |
80 |
|
1192 |
THIONYL CLORUA |
THIONYL CHLORIDE |
1836 |
8 |
8 |
X88 |
|
1193 |
THIOPHOSPHORYL CLORUA |
THIOPHOSPHORYL CHLORIDE |
1837 |
8 |
8 |
X80 |
|
1194 |
TITAN TETRACLORUA |
TITANIUM TETRACHLORIDE |
1838 |
6.1 |
6.1 +8 |
X668 |
|
1195 |
AXIT TRICLOAXETIC |
TRICHLOROACETIC ACID |
1839 |
8 |
8 |
80 |
|
1196 |
DUNG DỊCH KẼM CLORUA |
ZINC CHLORIDE SOLUTION |
1840 |
8 |
8 |
80 |
|
1197 |
AXETALDEHIT AMONIAC |
ACETALDEHYDE AMMONIA |
1841 |
9 |
9 |
90 |
|
1198 |
AMONI DINITRO-o-RESOLAT, DẠNG RẮN |
AMMONIUM DINITRO-o- CRESOLATE, SOLID |
1843 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1199 |
Cacbon dioxit, dạng rắn (đá khô) |
Carbon dioxide, solid (Dry ice) |
1845 |
9 |
|
|
|
1200 |
CACBON TETRACLORUA |
CARBON TETRACHLORIDE |
1846 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1201 |
KALI SUNFUA, HYDRAT HÓA chứa hơn 30% nước trong tinh thể |
POTASSIUM SULPHIDE, HYDRATED with not less than 30% water of crystallization |
1847 |
8 |
8 |
80 |
|
1202 |
PROPIONIC AXIT chứa hơn 10% và ít hơn 90% axit theo khối lượng |
PROPIONIC ACID with not less than 10% and less than 90% acid by mass |
1848 |
8 |
8 |
80 |
|
1203 |
NATRI SUNFUA, HYDRAT HÓA chứa hơn 30% nước |
SODIUM SULPHIDE, HYDRATED with not less than 30% water |
1849 |
8 |
8 |
80 |
|
1204 |
THUỐC ĐỘC, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
MEDICINE, LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
1851 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1205 |
THUỐC ĐỘC, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
MEDICINE, LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
1851 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1206 |
HỢP KIM CỦA BARI, DẪN LỬA |
BARIUM ALLOYS, PYROPHORIC |
1854 |
4.2 |
4.2 |
43 |
|
1207 |
CANXI, DẪN LỬA hoặc CANXI HỢP KIM, DẪN LỬA |
CALCIUM, PYROPHORIC or CALCIUM ALLOYS, PYROPHORIC |
1855 |
4.2 |
4.2 |
|
|
1208 |
Vải vụn, thấm dầu |
Rags, oily |
1856 |
4.2 |
|
|
|
1209 |
Vải dệt thải, ướt |
Textile waste, wet |
1857 |
4.2 |
|
|
|
1210 |
HEXAFLOPROPYLEN (MÔI CHẤT LẠNH R 1216) |
HEXAFLUOROPROPYLENE (REFRIGERANT GAS R 1216) |
1858 |
2 |
2.2 |
20 |
|
1211 |
SILICON TETRAFLORIT |
SILICON TETRAFLUORIDE |
1859 |
2 |
2.3 +8 |
268 |
|
1212 |
VINYL FLORIT, ỔN ĐỊNH |
VINYL FLUORIDE, STABILIZED |
1860 |
2 |
2.1 |
239 |
|
1213 |
ETYL CROTONAT |
ETHYL CROTONATE |
1862 |
3 |
3 |
33 |
|
1214 |
NHIÊN LIỆU DÙNG TRONG ĐỘNG CƠ TURBIN HÀNG KHÔNG |
FUEL, AVIATION, TURBINE ENGINE |
1863 |
3 |
3 |
33 |
|
1215 |
NHIÊN LIỆU DÙNG TRONG ĐỘNG CƠ TURBIN HÀNG KHÔNG (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
FUEL, AVIATION, TURBINE ENGINE (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1863 |
3 |
3 |
33 |
|
1216 |
NHIÊN LIỆU DÙNG TRONG ĐỘNG CƠ TURBIN HÀNG KHÔNG (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
FUEL, AVIATION, TURBINE ENGINE (vapour pressure at50 °C not more than 110 kPa) |
1863 |
3 |
3 |
33 |
|
1217 |
NHIÊN LIỆU DÙNG TRONG ĐỘNG CƠ TURBIN HÀNG KHÔNG |
FUEL, AVIATION, TURBINE ENGINE |
1863 |
3 |
3 |
30 |
|
1218 |
n-PROPYL NITRAT |
n-PROPYL NITRATE |
1865 |
3 |
3 |
|
|
1219 |
DỤNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy |
RESIN SOLUTION, flammable |
1866 |
3 |
3 |
33 |
|
1220 |
DỤNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
RESIN SOLUTION, flammable (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1866 |
3 |
3 |
33 |
|
1221 |
DỤNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
RESIN SOLUTION, flammable (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1866 |
3 |
3 |
33 |
|
1222 |
DỤNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy |
RESIN SOLUTION, flammable |
1866 |
3 |
3 |
30 |
|
1223 |
DỤNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
RESIN SOLUTION, flammable (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1866 |
3 |
3 |
|
|
1224 |
DỤNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
RESIN SOLUTION, flammable (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1866 |
3 |
3 |
|
|
1225 |
DECABORANE |
DECABORANE |
1868 |
4.1 |
4.1 +6.1 |
46 |
|
1226 |
MAGIE hoặc MAGIE HỢP KIM chứa hơn 50% magie dạng viên, tấm dày hoặc lá mỏng |
MAGNESIUM or MAGNESIUM ALLOYS with more than 50% magnesium in pellets, turnings or ribbons |
1869 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
1227 |
KALI BOHYDRUA |
POTASSIUM BOROHYDRIDE |
1870 |
4.3 |
4.3 |
|
|
1228 |
TITAN HYDRUA |
TITANIUM HYDRIDE |
1871 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
1229 |
CHÌ DIOXIT |
LEAD DIOXIDE |
1872 |
5.1 |
5.1 +6.1 |
56 |
|
1230 |
AXIT PERCLORIC chứa từ 50% đến 72% axit theo khối lượng |
PERCHLORIC ACID with more than 50% but not more than 72% acid, by mass |
1873 |
5.1 |
5.1 +8 |
558 |
|
1231 |
BARI OXIT |
BARIUM OXIDE |
1884 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1232 |
BENZIDIN |
BENZIDINE |
1885 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1233 |
BENZYLIDEN CLORUA |
BENZYLIDENE CHLORIDE |
1886 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1234 |
BROMCLOMETAN |
BROMOCHLOROMETHANE |
1887 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1235 |
CLOFORM |
CHLOROFORM |
1888 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1236 |
XYANOGEN BROMUA |
CYANOGEN BROMIDE |
1889 |
6.1 |
6.1 +8 |
668 |
|
1237 |
ETYL BROMUA |
ETHYL BROMIDE |
1891 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1238 |
ETYLDICLOARSIN |
ETHYLDICHLOROARSINE |
1892 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1239 |
THỦY NGÂN PHENYL |
PHENYLMERCURIC |
1894 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
|
HYDROXIT |
HYDROXIDE |
|
|
|
|
|
1240 |
THỦY NGÂN PHENYLNITRAT |
PHENYLMERCURIC NITRATE |
1895 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1241 |
TETRACLOETYLEN |
TETRACHLOROETHYLENE |
1897 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1242 |
AXETYL IODUA |
ACETYL IODIDE |
1898 |
8 |
8 |
80 |
|
1243 |
DIISOOCTYL AXIT PHOTPHAT |
DIISOOCTYL ACID PHOSPHATE |
1902 |
8 |
8 |
80 |
|
1244 |
CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S. |
DISINFECTANT, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. |
1903 |
8 |
8 |
88 |
|
1245 |
CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S. |
DISINFECTANT, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. |
1903 |
8 |
8 |
80 |
|
1246 |
CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S. |
DISINFECTANT, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. |
1903 |
8 |
8 |
80 |
|
1247 |
AXIT SELENIC |
SELENIC ACID |
1905 |
8 |
8 |
88 |
|
1248 |
AXIT SLUDGE |
SLUDGE ACID |
1906 |
8 |
8 |
80 |
|
1249 |
ĐÁ VÔI XÖT chứa hơn 4% natri hydroxit |
SODA LIME with more than 4% sodium hydroxide |
1907 |
8 |
8 |
80 |
|
1250 |
DUNG DỊCH CLORIT |
CHLORITE SOLUTION |
1908 |
8 |
8 |
80 |
|
1251 |
DUNG DỊCH CLORIT |
CHLORITE SOLUTION |
1908 |
8 |
8 |
80 |
|
1252 |
OXIT CANXI |
Calcium oxide |
1910 |
8 |
|
|
|
1253 |
DIBORAN |
DIBORANE |
1911 |
2 |
2.3 +2.1 |
|
|
1254 |
HỖN HỢP METYL CLORUA VÀ METYLEN CLORUA |
METHYL CHLORIDE AND METHYLENE CHLORIDE MIXTURE |
1912 |
2 |
2.1 |
23 |
|
1255 |
NEON, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH |
NEON, REFRIGERATED LIQUID |
1913 |
2 |
2.2 |
22 |
|
1256 |
BUTYL PROPIONAT |
BUTYL PROPIONATES |
1914 |
3 |
3 |
30 |
|
1257 |
CYCLOHEXANON |
CYCLOHEXANONE |
1915 |
3 |
3 |
30 |
|
1258 |
2,2'-DICLODIETYL ETE |
2,2'-DICHLORODIETHYL ETHER |
1916 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
1259 |
ETYL ACRYLAT, ỔN ĐỊNH |
ETHYL ACRYLATE, STABILIZED |
1917 |
3 |
3 |
339 |
|
1260 |
ISOPROPYLBENZEN |
ISOPROPYLBENZENE |
1918 |
3 |
3 |
30 |
|
1261 |
METYL ACRYLAT, ỔN ĐỊNH |
METHYL ACRYLATE, STABILIZED |
1919 |
3 |
3 |
339 |
|
1262 |
NONAN |
NONANES |
1920 |
3 |
3 |
30 |
|
1263 |
PROPYLENIMIN, ỔN ĐỊNH |
PROPYLENEIMINE, STABILIZED |
1921 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1264 |
PYROLIDIN |
PYRROLIDINE |
1922 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
1265 |
CANXI DITHIONIT (CANXI HYDROSUNPHIT) |
CALCIUM DITHIONITE (CALCIUM HYDROSULPHITE) |
1923 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
1266 |
METYL MAGIE BROMUA TRONG ETYL ETE |
METHYL MAGNESIUM BROMIDE IN ETHYL ETHER |
1928 |
4.3 |
4.3 +3 |
X323 |
|
1267 |
KALI DITHIONIT (KALI HYDROSUNPHIT) |
POTASSIUM DITHIONITE (POTASSIUM HYDROSULPHITE) |
1929 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
1268 |
KẼM DITHIONIT (KẼM HYDROSUNPHIT) |
ZINC DITHIONITE (ZINC HYDROSULPHITE) |
1931 |
9 |
9 |
90 |
|
1269 |
ZIRCONI DẠNG VỤN |
ZIRCONIUM SCRAP |
1932 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
1270 |
XYANUA DUNG DỊCH, N.O.S. |
CYANIDE SOLUTION, N.O.S. |
1935 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1271 |
XYANUA DUNG DỊCH, N.O.S. |
CYANIDE SOLUTION, N.O.S. |
1935 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1272 |
XYANUA DUNG DỊCH, N.O.S. |
CYANIDE SOLUTION, N.O.S. |
1935 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1273 |
DUNG DỊCH AXIT BROMAXETIC |
BROMOACETIC ACID SOLUTION |
1938 |
8 |
8 |
80 |
|
1274 |
DUNG DỊCH AXIT BROMAXETIC |
BROMOACETIC ACID SOLUTION |
1938 |
8 |
8 |
80 |
|
1275 |
PHOTPHO OXYBROMUA |
PHOSPHORUS OXYBROMIDE |
1939 |
8 |
8 |
80 |
|
1276 |
AXIT THIOGLYCOLIC |
THIOGLYCOLIC ACID |
1940 |
8 |
8 |
80 |
|
1277 |
DIBROMDIFLO-METAN |
DIBROMODIFLUORO-METHANE |
1941 |
9 |
9 |
90 |
|
1278 |
AMONI NITRAT chứa ít hơn 0,2% chất dễ cháy, kể cả chất hữu cơ như cacbon, trừ chất được thêm vào khác |
AMMONIUM NITRATE with not more than 0.2% combustible substances, including any organic substance calculated as carbon, to the exclusion of any other added substance |
1942 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
1279 |
DIÊM, AN TOÀN (sách, thẻ hoặc đánh lửa trên hộp) |
MATCHES, SAFETY (book, card or strike on box) |
1944 |
4.1 |
4.1 |
|
|
1280 |
DIÊM, SÁP 'VESTA' |
MATCHES, WAX 'VESTA' |
1945 |
4.1 |
4.1 |
|
|
1281 |
SOL KHÍ, chất làm ngạt |
AEROSOLS, asphyxiant |
1950 |
2 |
2.2 |
|
|
1282 |
SOL KHÍ, ăn mòn |
AEROSOLS, corrosive |
1950 |
2 |
2.2 +8 |
|
|
1283 |
SOL KHÍ, ăn mòn, ô xy hóa |
AEROSOLS, corrosive, oxidizing |
1950 |
2 |
2.2 +5.1 +8 |
|
|
1284 |
SOL KHÍ, dễ cháy |
AEROSOLS, flammable |
1950 |
2 |
2.1 |
|
|
1285 |
SOL KHÍ, dễ cháy, ăn mòn |
AEROSOLS, flammable, corrosive |
1950 |
2 |
2.1 +8 |
|
|
1286 |
SOL KHÍ, ô xy hóa |
AEROSOLS, oxidizing |
1950 |
2 |
2.2 +5.1 |
|
|
1287 |
SOL KHÍ, độc |
AEROSOLS, toxic |
1950 |
2 |
2.2 +6.1 |
|
|
1288 |
SOL KHÍ, độc, ăn mòn |
AEROSOLS, toxic, corrosive |
1950 |
2 |
2.2 +6.1 +8 |
|
|
1289 |
SOL KHÍ, độc, dễ cháy |
AEROSOLS, toxic, flammable |
1950 |
2 |
2.1 +6.1 |
|
|
1290 |
SOL KHÍ, độc, dễ cháy, ăn mòn |
AEROSOLS, toxic, flammable, corrosive |
1950 |
2 |
2.1 +6.1 +8 |
|
|
1291 |
SOL KHÍ, độc, ô xy hóa |
AEROSOLS, toxic, oxidizing |
1950 |
2 |
2.2 +5.1 +6.1 |
|
|
1292 |
SOL KHÍ, độc, ô xy hóa, ăn mòn |
AEROSOLS, toxic, oxidizing, corrosive |
1950 |
2 |
2.2 +5.1 +6.1 +8 |
|
|
1293 |
ARGON, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH |
ARGON, REFRIGERATED LIQUID |
1951 |
2 |
2.2 |
22 |
|
1294 |
HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ CACBON DIOXIT chứa ít hơn 9% oxit etylen |
ETHYLENE OXIDE AND CARBON DIOXIDE MIXTURE with not more than 9% ethylene oxide |
1952 |
2 |
2.2 |
20 |
|
1295 |
KHÍ DẠNG NÉN, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S. |
COMPRESSED GAS, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S. |
1953 |
2 |
2.3 +2.1 |
263 |
|
1296 |
KHÍ DẠNG NÉN, DỄ CHÁY, N.O.S. |
COMPRESSED GAS, FLAMMABLE, N.O.S. |
1954 |
2 |
2.1 |
23 |
|
1297 |
KHÍ DẠNG NÉN, ĐỘC, N.O.S. |
COMPRESSED GAS, TOXIC, N.O.S. |
1955 |
2 |
2.3 |
26 |
|
1298 |
KHÍ DẠNG NÉN, N.O.S. |
COMPRESSED GAS, N.O.S. |
1956 |
2 |
2.2 |
20 |
|
1299 |
DEUTERI, DẠNG NÉN |
DEUTERIUM, COMPRESSED |
1957 |
2 |
2.1 |
23 |
|
1300 |
1,2-DICLO-1,1,2,2- TETRAFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 114) |
1,2-DICHLORO-1,1,2,2- TETRAFLUOROETHANE (REFRIGERANT GAS R 114) |
1958 |
2 |
2.2 |
20 |
|
1301 |
1,1-DIFLOETYLEN (MÔI CHẤT LẠNH R 1132a) |
1,1-DIFLUOROETHYLENE (REFRIGERANT GAS R 1132a) |
1959 |
2 |
2.1 |
239 |
|
1302 |
ETAN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH |
ETHANE, REFRIGERATED LIQUID |
1961 |
2 |
2.1 |
223 |
|
1303 |
ETYLEN |
ETHYLENE |
1962 |
2 |
2.1 |
23 |
|
1304 |
HELI, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH |
HELIUM, REFRIGERATED LIQUID |
1963 |
2 |
2.2 |
22 |
|
1305 |
HỖN HỢP KHÍ HYDROCACBON, DẠNG NÉN, N.O.S. |
HYDROCARBON GAS MIXTURE, COMPRESSED, N.O.S. |
1964 |
2 |
2.1 |
23 |
|
1306 |
HỖN HỢP KHÍ HYDROCACBON, HÓA LỎNG, N.O.S. ví dụ các hỗn hợp A, A01, A02, A0, A1, B1, B2, B hoặc C |
HYDROCARBON GAS MIXTURE, LIQUEFIED, N.O.S. such as mixtures A, A01, A02, A0, A1, B1, B2, B or C |
1965 |
2 |
2.1 |
23 |
|
1307 |
HYDRO, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH |
HYDROGEN, REFRIGERATED LIQUID |
1966 |
2 |
2.1 |
223 |
|
1308 |
KHÍ TRỪ SÂU, CHẤT ĐỘC, N.O.S. |
INSECTICIDE GAS, TOXIC, N.O.S. |
1967 |
2 |
2.3 |
26 |
|
1309 |
KHÍ TRỪ SÂU, N.O.S. |
INSECTICIDE GAS, N.O.S. |
1968 |
2 |
2.2 |
20 |
|
1310 |
ISOBUTAN |
ISOBUTANE |
1969 |
2 |
2.1 |
23 |
|
1311 |
KRYPTON, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH |
KRYPTON, REFRIGERATED LIQUID |
1970 |
2 |
2.2 |
22 |
|
1312 |
METAN, DẠNG NÉN hoặc KHÍ TỰ NHIÊN, DẠNG NÉN chứa nồng độ metan cao |
METHANE, COMPRESSED or NATURAL GAS, COMPRESSED with high methane content |
1971 |
2 |
2.1 |
23 |
|
1313 |
METAN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH hoặc KHÍ TỰ NHIÊN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH chứa nồng độ metan cao |
METHANE, REFRIGERATED LIQUID or NATURAL GAS, REFRIGERATED LIQUID with high methane content |
1972 |
2 |
2.1 |
223 |
|
1314 |
CLODIFLO-METAN VÀ CLOPENTAFLO-ETAN HỖN HỢP có nhiệt độ sôi cố định, với khoảng 49% clodiflometan (MÔI CHẤT LẠNH R 502) |
CHLORODIFLUORO-METHANE AND CHLOROPENTAFLUORO- ETHANE MIXTURE with fixed boiling point, with approximately 49% chlorodifluoromethane (REFRIGERANT GAS R 502) |
1973 |
2 |
2.2 |
20 |
|
1315 |
CLODIFLOBROM-METAN (MÔI CHẤT LẠNH R 12B1) |
CHLORODIFLUOROBROMO- METHANE (REFRIGERANT GAS R 12B1) |
1974 |
2 |
2.2 |
20 |
|
1316 |
HỖN HỢP ÔXIT NITRIC VÀ DINITƠ TETROXIT (HỖN HỢP ÔXIT NITRIC VÀ NITƠ DIOXIT ) |
NITRIC OXIDE AND DINITROGEN TETROXIDE MIXTURE (NITRIC OXIDE AND NITROGEN DIOXIDE MIXTURE) |
1975 |
2 |
2.3 +5.1 +8 |
|
|
1317 |
OCTAFLOCYCLO-BUTAN (MÔI CHẤT LẠNH RC 318) |
OCTAFLUOROCYCLO-BUTANE (REFRIGERANT GAS RC 318) |
1976 |
2 |
2.2 |
20 |
|
1318 |
NITƠ, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH |
NITROGEN, REFRIGERATED LIQUID |
1977 |
2 |
2.2 |
22 |
|
1319 |
PROPAN |
PROPANE |
1978 |
2 |
2.1 |
23 |
|
1320 |
TETRAFLOMETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 14) |
TETRAFLUOROMETHANE (REFRIGERANT GAS R 14) |
1982 |
2 |
2.2 |
20 |
|
1321 |
1-CLO-2,2,2-TRIFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 133a) |
1-CHLORO-2,2,2- TRIFLUOROETHANE (REFRIGERANT GAS R 133a) |
1983 |
2 |
2.2 |
20 |
|
1322 |
TRIFLOMETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 23) |
TRIFLUOROMETHANE (REFRIGERANT GAS R 23) |
1984 |
2 |
2.2 |
20 |
|
1323 |
RƯỢU CỒN, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. |
ALCOHOLS, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. |
1986 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1324 |
RƯỢU CỒN, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. |
ALCOHOLS, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. |
1986 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1325 |
RƯỢU CỒN, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. |
ALCOHOLS, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. |
1986 |
3 |
3+6.1 |
36 |
|
1326 |
RƯỢU CỒN, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
ALCOHOLS, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1987 |
3 |
3 |
33 |
|
1327 |
RƯỢU CỒN, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
ALCOHOLS, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1987 |
3 |
3 |
33 |
|
1328 |
RƯỢU CỒN, N.O.S. |
ALCOHOLS, N.O.S. |
1987 |
3 |
3 |
30 |
|
1329 |
ALDEHIT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. |
ALDEHYDES, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. |
1988 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1330 |
ALDEHIT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. |
ALDEHYDES, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. |
1988 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1331 |
ALDEHIT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. |
ALDEHYDES, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. |
1988 |
3 |
3 +6.1 |
36 |
|
1332 |
ALDEHIT, N.O.S. |
ALDEHYDES, N.O.S. |
1989 |
3 |
3 |
33 |
|
1333 |
ALDEHIT, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
ALDEHYDES, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1989 |
3 |
3 |
33 |
|
1334 |
ALDEHIT, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
ALDEHYDES, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1989 |
3 |
3 |
33 |
|
1335 |
ALDEHIT, N.O.S. |
ALDEHYDES, N.O.S. |
1989 |
3 |
3 |
30 |
|
1336 |
BENZALDEHIT |
BENZALDEHYDE |
1990 |
9 |
9 |
90 |
|
1337 |
CLOPREN, ỔN ĐỊNH |
CHLOROPRENE, STABILIZED |
1991 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1338 |
CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. |
FLAMMABLE LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
1992 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1339 |
CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. |
FLAMMABLE LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
1992 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1340 |
CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. |
FLAMMABLE LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
1992 |
3 |
3 +6.1 |
36 |
|
1341 |
CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. |
FLAMMABLE LIQUID, N.O.S. |
1993 |
3 |
3 |
33 |
|
1342 |
CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
FLAMMABLE LIQUID, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1993 |
3 |
3 |
33 |
|
1343 |
CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
FLAMMABLE LIQUID, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1993 |
3 |
3 |
33 |
|
1344 |
CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. |
FLAMMABLE LIQUID, N.O.S. |
1993 |
3 |
3 |
30 |
|
1345 |
CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
FLAMMABLE LIQUID, N.O.S. (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1993 |
3 |
3 |
|
|
1346 |
CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
FLAMMABLE LIQUID, N.O.S. (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1993 |
3 |
3 |
|
|
1347 |
SẮT PENTACACBONYL |
IRON PENTACARBONYL |
1994 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
1348 |
NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
TARS, LIQUID, including road oils, and cutback bitumens (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1999 |
3 |
3 |
33 |
|
1349 |
NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
TARS, LIQUID, including road oils, and cutback bitumens (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1999 |
3 |
3 |
33 |
|
1350 |
NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng |
TARS, LIQUID, including road oils, and cutback bitumens |
1999 |
3 |
3 |
30 |
|
1351 |
NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
TARS, LIQUID, including road oils, and cutback bitumens (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
1999 |
3 |
3 |
|
|
1352 |
NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
TARS, LIQUID, including road oils, and cutback bitumens (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
1999 |
3 |
3 |
|
|
1353 |
XENLULOIT dạng khối, thanh, cuộn, tấm, ống, v.v..., trừ mảnh vụn |
CELLULOID in block, rods, rolls, sheets, tubes, etc., except scrap |
2000 |
4.1 |
4.1 |
|
|
1354 |
COBAN NAPHTHENAT, DẠNG BỘT |
COBALT NAPHTHENATES, POWDER |
2001 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
1355 |
XENLULOIT, VỤN |
CELLULOID, SCRAP |
2002 |
4.2 |
4.2 |
|
|
1356 |
MAGIE DIAMIT |
MAGNESIUM DIAMIDE |
2004 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
1357 |
NHỰA, GỐC NITƠ XENLULO, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S. |
PLASTICS, NITROCELLULOSE- BASED, SELF-HEATING, N.O.S. |
2006 |
4.2 |
4.2 |
|
|
1358 |
ZIRCONI DẠNG BỘT, KHÔ |
ZIRCONIUM POWDER, DRY |
2008 |
4.2 |
4.2 |
43 |
|
1359 |
ZIRCONI DẠNG BỘT, KHÔ |
ZIRCONIUM POWDER, DRY |
2008 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
1360 |
ZIRCONI DẠNG BỘT, KHÔ |
ZIRCONIUM POWDER, DRY |
2008 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
1361 |
ZIRCONI, KHÔ, tấm hoàn thiện, dải hoặc dây cuộn |
ZIRCONIUM, DRY, finished sheets, strip or coiled wire |
2009 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
1362 |
MAGIE HYDRUA |
MAGNESIUM HYDRIDE |
2010 |
4.3 |
4.3 |
|
|
1363 |
MAGIE PHOTPHUA |
MAGNESIUM PHOSPHIDE |
2011 |
4.3 |
4.3 +6.1 |
|
|
1364 |
KALI PHOTPHUA |
POTASSIUM PHOSPHIDE |
2012 |
4.3 |
4.3 +6.1 |
|
|
1365 |
STRONTI PHOTPHUA |
STRONTIUM PHOSPHIDE |
2013 |
4.3 |
4.3 +6.1 |
|
|
1366 |
HYDRO PEROXIT, DUNG DỊCH NƯỚC chứa từ 20% đến 60% hydro peroxit (được ổn định nếu cần thiết) |
HYDROGEN PEROXIDE, AQUEOUS SOLUTION with not less than 20% but not more than 60% hydrogen peroxide (stabilized as necessary) |
2014 |
5.1 |
5.1 +8 |
58 |
|
1367 |
HYDRO PEROXIT, DUNG DỊCH NƯỚC, ỔN ĐỊNH chứa hơn 70% hydro peroxit |
HYDROGEN PEROXIDE, AQUEOUS SOLUTION, STABILIZED with more than 70% hydrogen peroxide |
2015 |
5.1 |
5.1 +8 |
559 |
|
1368 |
HYDRO PEROXIT, DUNG DỊCH NƯỚC, ỔN ĐỊNH chứa từ 60% đến 70% hydro peroxit |
HYDROGEN PEROXIDE, AQUEOUS SOLUTION, STABILIZED with more than 60% hydrogen peroxide and not more than 70% hydrogen peroxide |
2015 |
5.1 |
5.1 +8 |
559 |
|
1369 |
ĐẠN DƯỢC, ĐỘC, KHÔNG NỔ nếu không có thuốc nổ hoặc hạt phóng, không có ngòi |
AMMUNITION, TOXIC, NON- EXPLOSIVE without burster or expelling charge, non-fuzed |
2016 |
6.1 |
6.1 |
|
|
1370 |
ĐẠN DƯỢC, GÂY CHẢY NƯỚC MẮT, KHÔNG NỔ nếu không có thuốc nổ hoặc hạt phóng, không có ngòi |
AMMUNITION, TEAR- PRODUCING, NON-EXPLOSIVE without burster or expelling charge, non-fuzed |
2017 |
6.1 |
6.1+8 |
|
|
1371 |
CLOANILIN, DẠNG RẮN |
CHLOROANILINES, SOLID |
2018 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1372 |
CLOANILIN, DẠNG LỎNG |
CHLOROANILINES, LIQUID |
2019 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1373 |
CLOPHENON, DẠNG RẮN |
CHLOROPHENOLS, SOLID |
2020 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1374 |
CLOPHENON, DẠNG LỎNG |
CHLOROPHENOLS, LIQUID |
2021 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1375 |
AXIT CRESYLIC |
CRESYLIC ACID |
2022 |
6.1 |
6.1 +8 |
68 |
|
1376 |
EPICLOHYDRIN |
EPICHLOROHYDRIN |
2023 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
1377 |
THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
MERCURY COMPOUND, LIQUID, N.O.S. |
2024 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1378 |
THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
MERCURY COMPOUND, LIQUID, N.O.S. |
2024 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1379 |
THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
MERCURY COMPOUND, LIQUID, N.O.S. |
2024 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1380 |
THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. |
MERCURY COMPOUND, SOLID, N.O.S. |
2025 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1381 |
THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. |
MERCURY COMPOUND, SOLID, N.O.S. |
2025 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1382 |
THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. |
MERCURY COMPOUND, SOLID, N.O.S. |
2025 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1383 |
HỢP CHẤT THỦY NGÂN PHENYL, N.O.S. |
PHENYLMERCURIC COMPOUND, N.O.S. |
2026 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1384 |
HỢP CHẤT THỦY NGÂN PHENYL, N.O.S. |
PHENYLMERCURIC COMPOUND, N.O.S. |
2026 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1385 |
HỢP CHẤT THỦY NGÂN PHENYL, N.O.S. |
PHENYLMERCURIC COMPOUND, N.O.S. |
2026 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1386 |
NATRI ARSENIT, DẠNG RẮN |
SODIUM ARSENITE, SOLID |
2027 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1387 |
BOM, KHÓI, KHÔNG NỔ chứa chất lỏng ăn mòn, không có thiết bị khơi mào |
BOMBS, SMOKE, NON- EXPLOSIVE with corrosive liquid, without initiating device |
2028 |
8 |
8 |
|
|
1388 |
HYDRAZIN, KHAN |
HYDRAZINE, ANHYDROUS |
2029 |
8 |
8 +3 +6.1 |
|
|
1389 |
HYDRAZIN DUNG DỊCH NƯỚC, chứa hơn 37% hydrazin theo khối lượng |
HYDRAZINE AQUEOUS SOLUTION, with more than 37% hydrazine by mass |
2030 |
8 |
8 +6.1 |
886 |
|
1390 |
HYDRAZIN DUNG DỊCH NƯỚC, chứa hơn 37% hydrazin theo khối lượng |
HYDRAZINE AQUEOUS SOLUTION, with more than 37% hydrazine by mass |
2030 |
8 |
8 +6.1 |
86 |
|
1391 |
HYDRAZIN DUNG DỊCH NƯỚC, chứa hơn 37% hydrazin theo khối lượng |
HYDRAZINE AQUEOUS SOLUTION, with more than 37% hydrazine by mass |
2030 |
8 |
8 +6.1 |
86 |
|
1392 |
AXIT NITRIC, loại không có khói màu đỏ, chứa hơn 70% axit nitric |
NITRIC ACID, other than red fuming, with more than 70% nitric acid |
2031 |
8 |
8 +5.1 |
885 |
|
1393 |
AXIT NITRIC, loại không có khói màu đỏ, chứa ít nhất 65%, nhưng dưới 70% axit nitric |
NITRIC ACID, other than red fuming, with at least 65%, but not more than 70% nitric acid |
2031 |
8 |
8 +5.1 |
85 |
|
1394 |
AXIT NITRIC, loại không có khói màu đỏ, chứa ít hơn 65% axit nitric |
NITRIC ACID, other than red fuming, with less than 65% nitric acid |
2031 |
8 |
8 |
80 |
|
1395 |
AXIT NITRIC, CÓ KHÓI MÀU ĐỎ |
NITRIC ACID, RED FUMING |
2032 |
8 |
8 +5.1 +6.1 |
856 |
|
1396 |
KALI MONOXIT |
POTASSIUM MONOXIDE |
2033 |
8 |
8 |
80 |
|
1397 |
HỖN HỢP HYDRO VÀ METAN, DẠNG NÉN |
HYDROGEN AND METHANE MIXTURE, COMPRESSED |
2034 |
2 |
2.1 |
23 |
|
1398 |
1,1,1-TRIFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 143a) |
1,1,1-TRIFLUOROETHANE (REFRIGERANT GAS R 143a) |
2035 |
2 |
2.1 |
23 |
|
1399 |
XENON |
XENON |
2036 |
2 |
2.2 |
20 |
|
1400 |
BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được |
RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable |
2037 |
2 |
2.2 |
|
|
1401 |
BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được |
RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable |
2037 |
2 |
2.1 |
|
|
1402 |
BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được |
RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable |
2037 |
2 |
2.2 +5.1 |
|
|
1403 |
BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được |
RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable |
2037 |
2 |
2.3 |
|
|
1404 |
BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được |
RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable |
2037 |
2 |
2.3 +8 |
|
|
1405 |
BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được |
RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable |
2037 |
2 |
2.3 +2.1 |
|
|
1406 |
BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được |
RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable |
2037 |
2 |
2.3 +2.1 +8 |
|
|
1407 |
BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được |
RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable |
2037 |
2 |
2.3 +5.1 |
|
|
1408 |
BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được |
RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable |
2037 |
2 |
2.3 +5.1 +8 |
|
|
1409 |
DINITƠ TOLUEN, DẠNG LỎNG |
DINITROTOLUENES, LIQUID |
2038 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1410 |
2,2-DIMETYLPROPAN |
2,2-DIMETHYLPROPANE |
2044 |
2 |
2.1 |
23 |
|
1411 |
ISOBUTYRALDEHIT (ISOBUTYL ALDEHIT) |
ISOBUTYRALDEHYDE (ISOBUTYL ALDEHYDE) |
2045 |
3 |
3 |
33 |
|
1412 |
XYMEN |
CYMENES |
2046 |
3 |
3 |
30 |
|
1413 |
DICLOPROPEN |
DICHLOROPROPENES |
2047 |
3 |
3 |
33 |
|
1414 |
DICLOPROPEN |
DICHLOROPROPENES |
2047 |
3 |
3 |
30 |
|
1415 |
DICYCLOPENTADIEN |
DICYCLOPENTADIENE |
2048 |
3 |
3 |
30 |
|
1416 |
DIETYLBENZEN |
DIETHYLBENZENE |
2049 |
3 |
3 |
30 |
|
1417 |
DIISOBUTYLEN, ISOMERIC HỢP CHẤT |
DIISOBUTYLENE, ISOMERIC COMPOUNDS |
2050 |
3 |
3 |
33 |
|
1418 |
2-DIMETYLAMINO- ETANON |
2-DIMETHYLAMINO- ETHANOL |
2051 |
8 |
8 +3 |
83 |
|
1419 |
DIPENTEN |
DIPENTENE |
2052 |
3 |
3 |
30 |
|
1420 |
METYL ISOBUTYL CARBINOL |
METHYL ISOBUTYL CARBINOL |
2053 |
3 |
3 |
30 |
|
1421 |
MORPHOLIN |
MORPHOLINE |
2054 |
8 |
8+3 |
883 |
|
1422 |
STYREN MONOM, ỔN ĐỊNH |
STYRENE MONOMER, STABILIZED |
2055 |
3 |
3 |
39 |
|
1423 |
TETRAHYDROFURAN |
TETRAHYDROFURAN |
2056 |
3 |
3 |
33 |
|
1424 |
TRIPROPYLEN |
TRIPROPYLENE |
2057 |
3 |
3 |
33 |
|
1425 |
TRIPROPYLEN |
TRIPROPYLENE |
2057 |
3 |
3 |
30 |
|
1426 |
VALERALDEHIT |
VALERALDEHYDE |
2058 |
3 |
3 |
33 |
|
1427 |
NITƠ XENLULO DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, chứa ít hơn 12,6% nitơ theo khối lượng khô, và nhỏ hơn 55% nitơ xenlulo |
NITROCELLULOSE SOLUTION, FLAMMABLE with not more than 12.6% nitrogen, by dry mass, and not more than 55% nitrocellulose |
2059 |
3 |
3 |
33 |
|
1428 |
NITƠ XENLULO DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, chứa ít hơn 12,6% nitơ, theo khối lượng khô, và nhỏ hơn 55% nitơ xenlulo (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
NITROCELLULOSE SOLUTION, FLAMMABLE with not more than 12.6% nitrogen, by dry mass, and not more than 55% nitrocellulose (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
2059 |
3 |
3 |
33 |
|
1429 |
NITƠ XENLULO DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, chứa ít hơn 12,6% nitơ theo khối lượng khô, và nhỏ hơn 55% nitơ xenlulo (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
NITROCELLULOSE SOLUTION, FLAMMABLE with not more than 12.6% nitrogen, by dry mass, and not more than 55% nitrocellulose (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
2059 |
3 |
3 |
33 |
|
1430 |
NITƠ XENLULO DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, chứa ít hơn 12,6% nitơ theo khối lượng khô, và nhỏ hơn 55% nitơ xenlulo |
NITROCELLULOSE SOLUTION, FLAMMABLE with not more than 12.6% nitrogen, by dry mass, and not more than 55% nitrocellulose |
2059 |
3 |
3 |
30 |
|
1431 |
PHÂN BÓN GỐC AMONI NITRAT |
AMMONIUM NITRATE BASED FERTILIZER |
2067 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
1432 |
PHÂN BÓN GỐC AMONI NITRAT, hỗn hợp đồng nhất của nitơ/photphat, nitơ/potash hoặc nitơ/photphat/potash, chứa dưới 70% amoni nitrat và dưới 0,4% vật liệu hữu cơ/cháy toàn phần như cacbon hoặc chứa ít hơn 45% amoni nitrat và vật liệu cháy không hạn chế |
Ammonium nitrate based fertilizer, uniform mixtures of the nitrogen/phosphate, nitrogen/potash or nitrogen/phosphate/potash type, containing not more than 70% ammonium nitrate and not more than 0.4% total combustible/organic material calculated as carbon or with not more than 45% ammonium nitrate and unrestricted combustible material |
2071 |
9 |
|
|
|
1433 |
DUNG DỊCH AMONIAC, khối lượng riêng tương đối nhỏ hơn 0,880 ở 15°C trong nước, chứa từ 35% đến 50% amoniac |
AMMONIA SOLUTION, relative density less than 0.880 at 15 °C in water, with more than 35% but not more than 50% ammonia |
2073 |
2 |
2.2 |
20 |
|
1434 |
ACRYLAMIT, DẠNG RẮN |
ACRYLAMIDE, SOLID |
2074 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1435 |
CHLORAL, KHAN, HẠN CHẾ |
CHLORAL, ANHYDROUS, STABILIZED |
2075 |
6.1 |
6.1 |
69 |
|
1436 |
CRESOL, DẠNG LỎNG |
CRESOLS, LIQUID |
2076 |
6.1 |
6.1 +8 |
68 |
|
1437 |
alpha-NAPHTHYLAMIN |
alpha-NAPHTHYLAMINE |
2077 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1438 |
TOLUEN DIISOXYANAT |
TOLUENE DIISOCYANATE |
2078 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1439 |
DIETYLENTRIAMIN |
DIETHYLENETRIAMINE |
2079 |
8 |
8 |
80 |
|
1440 |
HYDRO CLORUA, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH |
HYDROGEN CHLORIDE, REFRIGERATED LIQUID |
2186 |
2 |
|
|
|
1441 |
CACBON DIOXIT, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH |
CARBON DIOXIDE, REFRIGERATED LIQUID |
2187 |
2 |
2.2 |
22 |
|
1442 |
ARSIN |
ARSINE |
2188 |
2 |
2.3 +2.1 |
|
|
1443 |
DICLOSILAN |
DICHLOROSILANE |
2189 |
2 |
2.3 +2.1 +8 |
263 |
|
1444 |
Ô XY DIFLORIT, DẠNG NÉN |
OXYGEN DIFLUORIDE, COMPRESSED |
2190 |
2 |
2.3 +5.1 +8 |
|
|
1445 |
SULPHURYL FLORIT |
SULPHURYL FLUORIDE |
2191 |
2 |
2.3 |
26 |
|
1446 |
GERMANE |
GERMANE |
2192 |
2 |
2.3 +2.1 |
263 |
|
1447 |
HEXAFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 116) |
HEXAFLUOROETHANE (REFRIGERANT GAS R 116) |
2193 |
2 |
2.2 |
20 |
|
1448 |
SELEN HEXAFLORIT |
SELENIUM HEXAFLUORIDE |
2194 |
2 |
2.3 +8 |
|
|
1449 |
TELU HEXAFLORIT |
TELLURIUM HEXAFLUORIDE |
2195 |
2 |
2.3 +8 |
|
|
1450 |
VONFRAM HEXAFLORIT |
TUNGSTEN HEXAFLUORIDE |
2196 |
2 |
2.3 +8 |
|
|
1451 |
HYDRO IODUA, KHAN |
HYDROGEN IODIDE, ANHYDROUS |
2197 |
2 |
2.3 +8 |
268 |
|
1452 |
PHOTPHO PENTAFLORIT |
PHOSPHORUS PENTAFLUORIDE |
2198 |
2 |
2.3 +8 |
|
|
1453 |
PHOTPHIN |
PHOSPHINE |
2199 |
2 |
2.3 +2.1 |
|
|
1454 |
PROPADIEN, ỔN ĐỊNH |
PROPADIENE, STABILIZED |
2200 |
2 |
2.1 |
239 |
|
1455 |
DINITƠ MONOXIT, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH |
NITROUS OXIDE, REFRIGERATED LIQUID |
2201 |
2 |
2.2 +5.1 |
225 |
|
1456 |
HYDRO SELENUA, KHAN |
HYDROGEN SELENIDE, ANHYDROUS |
2202 |
2 |
2.3 +2.1 |
|
|
1457 |
SILAN |
SILANE |
2203 |
2 |
2.1 |
23 |
|
1458 |
CACBONYL SUNFUA |
CARBONYL SULPHIDE |
2204 |
2 |
2.3 +2.1 |
263 |
|
1459 |
ADIPONITRIL |
ADIPONITRILE |
2205 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1460 |
ISOXYANAT, ĐỘC, N.O.S. hoặc ISOXYANAT DUNG DỊCH, ĐỘC, N.O.S. |
ISOCYANATES, TOXIC, N.O.S. or ISOCYANATE SOLUTION, TOXIC, N.O.S. |
2206 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1461 |
ISOXYANAT, ĐỘC, N.O.S. hoặc ISOXYANAT DUNG DỊCH, ĐỘC, N.O.S. |
ISOCYANATES, TOXIC, N.O.S. or ISOCYANATE SOLUTION, TOXIC, N.O.S. |
2206 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1462 |
CANXI HYPOCLORIT HỖN HỢP, KHÔ chứa từ 10% đến 39% clo sẵn có |
CALCIUM HYPOCHLORITE MIXTURE, DRY with more than 10% but not more than 39% available chlorine z |
2208 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
1463 |
FORMALDEHIT DUNG DỊCH chứa hơn 25% formaldehit |
FORMALDEHYDE SOLUTION with not less than 25% formaldehyde |
2209 |
8 |
8 |
80 |
|
1464 |
MANEB hoặc MANEB ĐIỀU CHẾ chứa hơn 60% maneb |
MANEB or MANEB PREPARATION with not less than 60% maneb |
2210 |
4.2 |
4.2 +4.3 |
40 |
|
1465 |
HẠT POLYMERIC ĐƯỢC LÀM NỞ, tạo ra hơi dễ cháy |
POLYMERIC BEADS, EXPANDABLE, evolving flammable vapour |
2211 |
9 |
None |
90 |
|
1466 |
AMIĂNG, KHOÁNG SILICAT (amosit, tremolit, actinolit, anthophyllit, crocidolit) |
ASBESTOS, AMPHIBOLE (amosite, tremolite, actinolite, anthophyllite, crocidolite) |
2212 |
9 |
9 |
90 |
|
1467 |
PARAFORMALDEHIT |
PARAFORMALDEHYDE |
2213 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
1468 |
PHTHALIC ANHYDRIT chứa hơn 0,05% maleic anhydrit |
PHTHALIC ANHYDRIDE with more than 0.05% of maleic anhydride |
2214 |
8 |
8 |
80 |
|
1469 |
MALEIC ANHYDRIT, DẠNG CHẢY |
MALEIC ANHYDRIDE, MOLTEN |
2215 |
8 |
8 |
80 |
|
1470 |
MALEIC ANHYDRIT |
MALEIC ANHYDRIDE |
2215 |
8 |
8 |
80 |
|
1471 |
BỘT CÁT (VỤN CÁ), ỔN ĐỊNH |
Fish meal (Fish scrap), stabilized |
2216 |
9 |
|
|
|
1472 |
BÁNH HẠT với ít hơn 1,5% dầu và độ ẩm dưới 11% |
SEED CAKE with not more than 1.5% oil and not more than 11% moisture |
2217 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
1473 |
AXIT ACRYLIC, ỔN ĐỊNH |
ACRYLIC ACID, STABILIZED |
2218 |
8 |
8 +3 |
839 |
|
1474 |
ALLYL GLYCIDYL ETE |
ALLYL GLYCIDYL ETHER |
2219 |
3 |
3 |
30 |
|
1475 |
ANISOL |
ANISOLE |
2222 |
3 |
3 |
30 |
|
1476 |
BENZONITRIL |
BENZONITRILE |
2224 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1477 |
BENZENULPHONYL CLORUA |
BENZENESULPHONYL CHLORIDE |
2225 |
8 |
8 |
80 |
|
1478 |
BENZOTRICLORUA |
BENZOTRICHLORIDE |
2226 |
8 |
8 |
80 |
|
1479 |
n-BUTYL METACRYLAT, ỔN ĐỊNH |
n-BUTYL METHACRYLATE, STABILIZED |
2227 |
3 |
3 |
39 |
|
1480 |
2-CLOETHANAL |
2-CHLOROETHANAL |
2232 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1481 |
CLOANISIDIN |
CHLOROANISIDINES |
2233 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1482 |
CLOBENZOTRI-FLORIT |
CHLOROBENZOTRI-FLUORIDES |
2234 |
3 |
3 |
30 |
|
1483 |
CLOBENZYL CLORUA, DẠNG LỎNG |
CHLOROBENZYL CHLORIDES, LIQUID |
2235 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1484 |
3-CLO-4-METYLPHENYL ISOXYANAT, DẠNG LỎNG |
3-CHLORO-4-METHYLPHENYL ISOCYANATE, LIQUID |
2236 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1485 |
CLONITROANILIN |
CHLORONITROANILINES |
2237 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1486 |
CLOTOLUEN |
CHLOROTOLUENES |
2238 |
3 |
3 |
30 |
|
1487 |
CLOTOLUIDIN, DẠNG RẮN |
CHLOROTOLUIDINES, SOLID |
2239 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1488 |
AXIT CHROMOSUNPHURIC |
CHROMOSULPHURIC ACID |
2240 |
8 |
8 |
88 |
|
1489 |
CYCLOHEPTAN |
CYCLOHEPTANE |
2241 |
3 |
3 |
33 |
|
1490 |
CYCLOHEPTEN |
CYCLOHEPTENE |
2242 |
3 |
3 |
33 |
|
1491 |
CYCLOHEXYL AXETAT |
CYCLOHEXYL ACETATE |
2243 |
3 |
3 |
30 |
|
1492 |
CYCLOPENTANOL |
CYCLOPENTANOL |
2244 |
3 |
3 |
30 |
|
1493 |
CYCLOPENTANON |
CYCLOPENTANONE |
2245 |
3 |
3 |
30 |
|
1494 |
CYCLOPENTEN |
CYCLOPENTENE |
2246 |
3 |
3 |
33 |
|
1495 |
n-DECAN |
n-DECANE |
2247 |
3 |
3 |
30 |
|
1496 |
DI-n-BUTYLAMIN |
DI-n-BUTYLAMINE |
2248 |
8 |
8 +3 |
83 |
|
1497 |
DICLODIMETYL ETE, ĐỐI XỨNG |
DICHLORODIMETHYL ETHER, SYMMETRICAL |
2249 |
6.1 |
|
|
|
1498 |
DICLOPHENYL ISOXYANAT |
DICHLOROPHENYL ISOCYANATES |
2250 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1499 |
BICYCLO[2.2.1]HEPTA-2,5- DIEN, ỔN ĐỊNH (2,5- NORBORNADIEN, ỔN ĐỊNH) |
BICYCLO[2.2.1]HEPTA-2,5- DIENE, STABILIZED (2,5- NORBORNADIENE, STABILIZED) |
2251 |
3 |
3 |
339 |
|
1500 |
1,2-DIMETHOXYETAN |
1,2-DIMETHOXYETHANE |
2252 |
3 |
3 |
33 |
|
1501 |
N,N-DIMETYLANILIN |
N,N-DIMETHYLANILINE |
2253 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1502 |
DIÊM, CHỐNG GIÓ |
MATCHES, FUSEE |
2254 |
4.1 |
4.1 |
|
|
1503 |
CYCLOHEXEN |
CYCLOHEXENE |
2256 |
3 |
3 |
33 |
|
1504 |
KALI |
POTASSIUM |
2257 |
4.3 |
4.3 |
X423 |
|
1505 |
1,2-PROPYLENDIAMIN |
1,2-PROPYLENEDIAMINE |
2258 |
8 |
8 +3 |
83 |
|
1506 |
TRIETYLENTETRAMIN |
TRIETHYLENETETRAMINE |
2259 |
8 |
8 |
80 |
|
1507 |
TRIPROPYLAMIN |
TRIPROPYLAMINE |
2260 |
3 |
3+8 |
38 |
|
1508 |
XYLENOL, DẠNG RẮN |
XYLENOLS, SOLID |
2261 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1509 |
DIMETYLCARBAMOYL CLORUA |
DIMETHYLCARBAMOYL CHLORIDE |
2262 |
8 |
8 |
80 |
|
1510 |
DIMETYL-CYCLOHEXAN |
DIMETHYL-CYCLOHEXANES |
2263 |
3 |
3 |
33 |
|
1511 |
N,N-DIMETYL- CYCLOHEXYLAMIN |
N,N-DIMETHYL- CYCLOHEXYLAMINE |
2264 |
8 |
8 +3 |
83 |
|
1512 |
N,N-DIMETYL-FORMAMIT |
N,N-DIMETHYL-FORMAMIDE |
2265 |
3 |
3 |
30 |
|
1513 |
DIMETYL-N-PROPYLAMIN |
DIMETHYL-N-PROPYLAMINE |
2266 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
1514 |
DIMETYL THIOPHOSPHORYL CLORUA |
DIMETHYL THIOPHOSPHORYL CHLORIDE |
2267 |
6.1 |
6.1 +8 |
68 |
|
1515 |
3,3'-IMINODIPROPYLAMIN |
3,3'-IMINODIPROPYLAMINE |
2269 |
8 |
8 |
80 |
|
1516 |
ETYLAMIN, DUNG DỊCH NƯỚC chứa từ 50% đến 70% etylamin |
ETHYLAMINE, AQUEOUS SOLUTION with not less than 50% but not more than 70% ethylamine |
2270 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
1517 |
ETYL AMYL KETON |
ETHYL AMYL KETONE |
2271 |
3 |
3 |
30 |
|
1518 |
N-ETYLANILIN |
N-ETHYLANILINE |
2272 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1519 |
2-ETYLANILIN |
2-ETHYLANILINE |
2273 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1520 |
N-ETYL-N-BENZYLANILIN |
N-ETHYL-N-BENZYLANILINE |
2274 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1521 |
2-ETYLBUTANOL |
2-ETHYLBUTANOL |
2275 |
3 |
3 |
30 |
|
1522 |
2-ETYLHEXYLAMIN |
2-ETHYLHEXYLAMINE |
2276 |
3 |
3 +8 |
38 |
|
1523 |
ETYL METACRYLAT, ỔN ĐỊNH |
ETHYL METHACRYLATE, STABILIZED |
2277 |
3 |
3 |
339 |
|
1524 |
n-HEPTEN |
n-HEPTENE |
2278 |
3 |
3 |
33 |
|
1525 |
HEXACLOBUTADIEN |
HEXACHLOROBUTADIENE |
2279 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1526 |
HEXAMETYLEN-DIAMIN, DẠNG RẮN |
HEXAMETHYLENE-DIAMINE, SOLID |
2280 |
8 |
8 |
80 |
|
1527 |
HEXAMETYLEN DIISOXYANAT |
HEXAMETHYLENE DIISOCYANATE |
2281 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1528 |
HEXANOL |
HEXANOLS |
2282 |
3 |
3 |
30 |
|
1529 |
ISOBUTYL METACRYLAT, ỔN ĐỊNH |
ISOBUTYL METHACRYLATE, STABILIZED |
2283 |
3 |
3 |
39 |
|
1530 |
ISOBUTYRONITRIL |
ISOBUTYRONITRILE |
2284 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1531 |
ISOCYANATOBENZO- TRIFLORIT |
ISOCYANATOBENZO- TRIFLUORIDES |
2285 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
1532 |
PENTAMETYLHEPTAN |
PENTAMETHYLHEPTANE |
2286 |
3 |
3 |
30 |
|
1533 |
ISOHEPTEN |
ISOHEPTENE |
2287 |
3 |
3 |
33 |
|
1534 |
ISOHEXEN |
ISOHEXENE |
2288 |
3 |
3 |
33 |
|
1535 |
ISOPHORONEDIAMIN |
ISOPHORONEDIAMINE |
2289 |
8 |
8 |
80 |
|
1536 |
ISOPHORONE DIISOXYANAT |
ISOPHORONE DIISOCYANATE |
2290 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1537 |
HỢP CHẤT CHÌ, CÓ KHẢ NĂNG HÕA TAN, N.O.S. |
LEAD COMPOUND, SOLUBLE, N.O.S. |
2291 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1538 |
4-METHOXY-4- METYLPENTAN-2-ONE |
4-METHOXY-4- METHYLPENTAN-2-ONE |
2293 |
3 |
3 |
30 |
|
1539 |
N-METYLANILIN |
N-METHYLANILINE |
2294 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1540 |
METYL CLOAXETAT |
METHYL CHLOROACETATE |
2295 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
1541 |
METYLCYCLOHEXAN |
METHYLCYCLOHEXANE |
2296 |
3 |
3 |
33 |
|
1542 |
METYLCYCLO-HEXANON |
METHYLCYCLO-HEXANONE |
2297 |
3 |
3 |
30 |
|
1543 |
METYLCYCLOPENTAN |
METHYLCYCLOPENTANE |
2298 |
3 |
3 |
33 |
|
1544 |
METYL DICLOAXETAT |
METHYL DICHLOROACETATE |
2299 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1545 |
2-METYL-5-ETYLPYRIDIN |
2-METHYL-5-ETHYLPYRIDINE |
2300 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1546 |
2-METYLFURAN |
2-METHYLFURAN |
2301 |
3 |
3 |
33 |
|
1547 |
5-METYLHEXAN-2-ONE |
5-METHYLHEXAN-2-ONE |
2302 |
3 |
3 |
30 |
|
1548 |
ISOPROPENYLBENZEN |
ISOPROPENYLBENZENE |
2303 |
3 |
3 |
30 |
|
1549 |
NAPHTHALEN, DẠNG CHẢY |
NAPHTHALENE, MOLTEN |
2304 |
4.1 |
4.1 |
44 |
|
1550 |
AXIT NITROBENZEN- SUNPHONIC |
NITROBENZENE-SULPHONIC ACID |
2305 |
8 |
8 |
80 |
|
1551 |
NITROBENZOTRI-FLORIT, DẠNG LỎNG |
NITROBENZOTRI-FLUORIDES, LIQUID |
2306 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1552 |
3-NITRO-4-CLO- BENZOTRIFLORIT |
3-NITRO-4-CHLORO- BENZOTRIFLUORIDE |
2307 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1553 |
AXIT NITROSYLSUNPHURIC, DẠNG LỎNG |
NITROSYLSULPHURIC ACID, LIQUID |
2308 |
8 |
8 |
X80 |
|
1554 |
OCTADIEN |
OCTADIENES |
2309 |
3 |
3 |
33 |
|
1555 |
PENTAN-2,4-DION |
PENTANE-2,4-DIONE |
2310 |
3 |
3 +6.1 |
36 |
|
1556 |
PHENETIDIN |
PHENETIDINES |
2311 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1557 |
PHENOL, DẠNG CHẢY |
PHENOL, MOLTEN |
2312 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1558 |
PICOLIN |
PICOLINES |
2313 |
3 |
3 |
30 |
|
1559 |
POLYCLORINAT BIPHENYL, DẠNG LỎNG |
POLYCHLORINATED BIPHENYLS, LIQUID |
2315 |
9 |
9 |
90 |
|
1560 |
NATRI CUPROXYANUA, DẠNG RẮN |
SODIUM CUPROCYANIDE, SOLID |
2316 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1561 |
DUNG DỊCH NATRI CUPROXYANUA |
SODIUM CUPROCYANIDE SOLUTION |
2317 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1562 |
NATRI HYDROSUNFUA chứa ít hơn 25% nước trong tinh thể |
SODIUM HYDROSULPHIDE with less than 25% water of crystallization |
2318 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
1563 |
TERPEN HYDROCACBON, N.O.S. |
TERPENE HYDROCARBONS, N.O.S. |
2319 |
3 |
3 |
30 |
|
1564 |
TETRAETYLEN-PENTAMIN |
TETRAETHYLENE-PENTAMINE |
2320 |
8 |
8 |
80 |
|
1565 |
TRICLOBENZEN, DẠNG LỎNG |
TRICHLOROBENZENES, LIQUID |
2321 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1566 |
TRICLOBUTEN |
TRICHLOROBUTENE |
2322 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1567 |
TRIETYL PHOTPHIT |
TRIETHYL PHOSPHITE |
2323 |
3 |
3 |
30 |
|
1568 |
TRIISOBUTYLEN |
TRIISOBUTYLENE |
2324 |
3 |
3 |
30 |
|
1569 |
1,3,5-TRIMETYLBENZEN |
1,3,5-TRIMETHYLBENZENE |
2325 |
3 |
3 |
30 |
|
1570 |
TRIMETYLCYCLO- HEXYLAMIN |
TRIMETHYLCYCLO- HEXYLAMINE |
2326 |
8 |
8 |
80 |
|
1571 |
TRIMETYLHEXA- METYLENDIAMIN |
TRIMETHYLHEXA- METHYLENEDIAMINES |
2327 |
8 |
8 |
80 |
|
1572 |
TRIMETYLHEXAMETYLEN DIISOXYANAT |
TRIMETHYLHEXA-METHYLENE DIISOCYANATE |
2328 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1573 |
TRIMETYL PHOTPHIT |
TRIMETHYL PHOSPHITE |
2329 |
3 |
3 |
30 |
|
1574 |
UNDECAN |
UNDECANE |
2330 |
3 |
3 |
30 |
|
1575 |
KẼM CLORUA, KHAN |
ZINC CHLORIDE, ANHYDROUS |
2331 |
8 |
8 |
80 |
|
1576 |
AXETALDEHIT OXIM |
ACETALDEHYDE OXIME |
2332 |
3 |
3 |
30 |
|
1577 |
ALLYL AXETAT |
ALLYL ACETATE |
2333 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1578 |
ALLYLAMIN |
ALLYLAMINE |
2334 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
1579 |
ALLYL ETYL ETE |
ALLYL ETHYL ETHER |
2335 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1580 |
ALLYL FORMAT |
ALLYL FORMATE |
2336 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1581 |
PHENYL MERCAPTAN |
PHENYL MERCAPTAN |
2337 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
1582 |
BENZOTRIFLORIT |
BENZOTRIFLUORIDE |
2338 |
3 |
3 |
33 |
|
1583 |
2-BROMBUTAN |
2-BROMOBUTANE |
2339 |
3 |
3 |
33 |
|
1584 |
2-BROMETYL ETYL ETE |
2-BROMOETHYL ETHYL ETHER |
2340 |
3 |
3 |
33 |
|
1585 |
1-BROM-3-METYLBUTAN |
1-BROMO-3-METHYLBUTANE |
2341 |
3 |
3 |
30 |
|
1586 |
BROMMETYL-PROPAN |
BROMOMETHYL-PROPANES |
2342 |
3 |
3 |
33 |
|
1587 |
2-BROMPENTAN |
2-BROMOPENTANE |
2343 |
3 |
3 |
33 |
|
1588 |
BROMPROPAN |
BROMOPROPANES |
2344 |
3 |
3 |
33 |
|
1589 |
BROMPROPAN |
BROMOPROPANES |
2344 |
3 |
3 |
30 |
|
1590 |
3-BROMPROPYN |
3-BROMOPROPYNE |
2345 |
3 |
3 |
33 |
|
1591 |
BUTANDION |
BUTANEDIONE |
2346 |
3 |
3 |
33 |
|
1592 |
BUTYL MERCAPTAN |
BUTYL MERCAPTAN |
2347 |
3 |
3 |
33 |
|
1593 |
BUTYL ACRYLAT, ỔN ĐỊNH |
BUTYL ACRYLATES, STABILIZED |
2348 |
3 |
3 |
39 |
|
1594 |
BUTYL METYL ETE |
BUTYL METHYL ETHER |
2350 |
3 |
3 |
33 |
|
1595 |
BUTYL NITRIT |
BUTYL NITRITES |
2351 |
3 |
3 |
33 |
|
1596 |
BUTYL NITRIT |
BUTYL NITRITES |
2351 |
3 |
3 |
30 |
|
1597 |
BUTYL VINYL ETE, ỔN ĐỊNH |
BUTYL VINYL ETHER, STABILIZED |
2352 |
3 |
3 |
339 |
|
1598 |
BUTYRYL CLORUA |
BUTYRYL CHLORIDE |
2353 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
1599 |
CLOMETYL ETYL ETE |
CHLOROMETHYL ETHYL ETHER |
2354 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1600 |
2-CLOPROPAN |
2-CHLOROPROPANE |
2356 |
3 |
3 |
33 |
|
1601 |
CYCLOHEXYLAMIN |
CYCLOHEXYLAMINE |
2357 |
8 |
8 +3 |
83 |
|
1602 |
CYCLOOCTATETRAEN |
CYCLOOCTATETRAENE |
2358 |
3 |
3 |
33 |
|
1603 |
DIALLYLAMIN |
DIALLYLAMINE |
2359 |
3 |
3 +6.1 +8 |
338 |
|
1604 |
DIALLYL ETE |
DIALLYL ETHER |
2360 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1605 |
DIISOBUTYLAMIN |
DIISOBUTYLAMINE |
2361 |
3 |
3 +8 |
38 |
|
1606 |
1,1-DICLOETAN |
1,1-DICHLOROETHANE |
2362 |
3 |
3 |
33 |
|
1607 |
ETYL MERCAPTAN |
ETHYL MERCAPTAN |
2363 |
3 |
3 |
33 |
|
1608 |
n-PROPYLBENZEN |
n-PROPYLBENZENE |
2364 |
3 |
3 |
30 |
|
1609 |
DIETYL CACBONAT |
DIETHYL CARBONATE |
2366 |
3 |
3 |
30 |
|
1610 |
alpha-METYL- VALERALDEHIT |
alpha-METHYL- VALERALDEHYDE |
2367 |
3 |
3 |
33 |
|
1611 |
alpha-PINEN |
alpha-PINENE |
2368 |
3 |
3 |
30 |
|
1612 |
1-HEXEN |
1-HEXENE |
2370 |
3 |
3 |
33 |
|
1613 |
PINENISOPENTEN |
ISOPENTENES |
2371 |
3 |
3 |
33 |
|
1614 |
1,2-DI-(DIMETYLAMINO) ETAN |
1,2-DI-(DIMETHYLAMINO) ETHANE |
2372 |
3 |
3 |
33 |
|
1615 |
DIETHOXYMETAN |
DIETHOXYMETHANE |
2373 |
3 |
3 |
33 |
|
1616 |
3,3-DIETHOXYPROPEN |
3,3-DIETHOXYPROPENE |
2374 |
3 |
3 |
33 |
|
1617 |
DIETYL SUNFUA |
DIETHYL SULPHIDE |
2375 |
3 |
3 |
33 |
|
1618 |
2,3-DIHYDROPYRAN |
2,3-DIHYDROPYRAN |
2376 |
3 |
3 |
33 |
|
1619 |
1,1-DIMETHOXYETAN |
1,1-DIMETHOXYETHANE |
2377 |
3 |
3 |
33 |
|
1620 |
2-DIMETYLAMINO- AXETONITRIL |
2-DIMETHYLAMINO- ACETONITRILE |
2378 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1621 |
1,3-DIMETYLBUTYLAMIN |
1,3-DIMETHYLBUTYLAMINE |
2379 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
1622 |
DIMETYLDIETHOXY-SILAN |
DIMETHYLDIETHOXY-SILANE |
2380 |
3 |
3 |
33 |
|
1623 |
DIMETYL DISUNFUA |
DIMETHYL DISULPHIDE |
2381 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1624 |
DIMETYLHYDRAZIN, ĐỐI XỨNG |
DIMETHYLHYDRAZINE, SYMMETRICAL |
2382 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
1625 |
DIPROPYLAMIN |
DIPROPYLAMINE |
2383 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
1626 |
DI-n-PROPYL ETE |
DI-n-PROPYL ETHER |
2384 |
3 |
3 |
33 |
|
1627 |
ETYL ISOBUTYRAT |
ETHYL ISOBUTYRATE |
2385 |
3 |
3 |
33 |
|
1628 |
1-ETYLPIPERIDIN |
1-ETHYLPIPERIDINE |
2386 |
3 |
3+8 |
338 |
|
1629 |
FLOBENZEN |
FLUOROBENZENE |
2387 |
3 |
3 |
33 |
|
1630 |
FLOTOLUEN |
FLUOROTOLUENES |
2388 |
3 |
3 |
33 |
|
1631 |
FURAN |
FURAN |
2389 |
3 |
3 |
33 |
|
1632 |
2-IODOBUTAN |
2-IODOBUTANE |
2390 |
3 |
3 |
33 |
|
1633 |
IODOMETYLPROPAN |
IODOMETHYLPROPANES |
2391 |
3 |
3 |
33 |
|
1634 |
IODOPROPAN |
IODOPROPANES |
2392 |
3 |
3 |
30 |
|
1635 |
ISOBUTYL FORMAT |
ISOBUTYL FORMATE |
2393 |
3 |
3 |
33 |
|
1636 |
ISOBUTYL PROPIONAT |
ISOBUTYL PROPIONATE |
2394 |
3 |
3 |
30 |
|
1637 |
ISOBUTYRYL CLORUA |
ISOBUTYRYL CHLORIDE |
2395 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
1638 |
METHACRYLALDEHIT, ỔN ĐỊNH |
METHACRYLALDEHYDE, STABILIZED |
2396 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1639 |
3-METYLBUTAN-2-ONE |
3-METHYLBUTAN-2-ONE |
2397 |
3 |
3 |
33 |
|
1640 |
METYL tert-BUTYL ETE |
METHYL tert-BUTYL ETHER |
2398 |
3 |
3 |
33 |
|
1641 |
1-METYLPIPERIDIN |
1-METHYLPIPERIDINE |
2399 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
1642 |
METYL ISOVALERAT |
METHYL ISOVALERATE |
2400 |
3 |
3 |
33 |
|
1643 |
PIPERIDIN |
PIPERIDINE |
2401 |
8 |
8 +3 |
883 |
|
1644 |
PROPANTHIOL |
PROPANETHIOLS |
2402 |
3 |
3 |
33 |
|
1645 |
ISOPROPENYL AXETAT |
ISOPROPENYL ACETATE |
2403 |
3 |
3 |
33 |
|
1646 |
PROPIONITRIL |
PROPIONITRILE |
2404 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1647 |
ISOPROPYL BUTYRAT |
ISOPROPYL BUTYRATE |
2405 |
3 |
3 |
30 |
|
1648 |
ISOPROPYL ISOBUTYRAT |
ISOPROPYL ISOBUTYRATE |
2406 |
3 |
3 |
33 |
|
1649 |
ISOPROPYL CLOFORMAT |
ISOPROPYL CHLOROFORMATE |
2407 |
6.1 |
6.1 +3 +8 |
|
|
1650 |
ISOPROPYL PROPIONAT |
ISOPROPYL PROPIONATE |
2409 |
3 |
3 |
33 |
|
1651 |
1,2,3,6- TETRAHYDROPYRIDIN |
1,2,3,6-TETRAHYDROPYRIDINE |
2410 |
3 |
3 |
33 |
|
1652 |
BUTYRONITRIL |
BUTYRONITRILE |
2411 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1653 |
TETRAHYDROTHIOPHEN |
TETRAHYDROTHIOPHENE |
2412 |
3 |
3 |
33 |
|
1654 |
TETRAPROPYL ORTHOTITANAT |
TETRAPROPYL ORTHOTITANATE |
2413 |
3 |
3 |
30 |
|
1655 |
THIOPHEN |
THIOPHENE |
2414 |
3 |
3 |
33 |
|
1656 |
TRIMETYL BORAT |
TRIMETHYL BORATE |
2416 |
3 |
3 |
33 |
|
1657 |
CACBONYL FLORIT |
CARBONYL FLUORIDE |
2417 |
2 |
2.3 +8 |
268 |
|
1658 |
LƯU HUỲNH TETRAFLORIT |
SULPHUR TETRAFLUORIDE |
2418 |
2 |
2.3 +8 |
|
|
1659 |
BROMTRIFLO-ETYLEN |
BROMOTRIFLUORO-ETHYLENE |
2419 |
2 |
2.1 |
23 |
|
1660 |
HEXAFLOAXETON |
HEXAFLUOROACETONE |
2420 |
2 |
2.3 +8 |
268 |
|
1661 |
NITƠ TRIOXIT |
NITROGEN TRIOXIDE |
2421 |
2 |
|
|
|
1662 |
OCTAFLOBUT-2-ENE (MÔI CHẤT LẠNH R 1318) |
OCTAFLUOROBUT-2-ENE (REFRIGERANT GAS R 1318) |
2422 |
2 |
2.2 |
20 |
|
1663 |
OCTAFLOPROPAN (MÔI CHẤT LẠNH R 218) |
OCTAFLUOROPROPANE (REFRIGERANT GAS R 218) |
2424 |
2 |
2.2 |
20 |
|
1664 |
AMONI NITRAT, DẠNG LỎNG, dung dịch đậm đặc, nồng độ từ 80% đến 93% |
AMMONIUM NITRATE, LIQUID, hot concentrated solution, in a concentration of more than 80% but not more than 93% |
2426 |
5.1 |
5.1 |
59 |
|
1665 |
KALI CLORAT, DUNG DỊCH NƯỚC |
POTASSIUM CHLORATE, AQUEOUS SOLUTION |
2427 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
1666 |
KALI CLORAT, DUNG DỊCH NƯỚC |
POTASSIUM CHLORATE, AQUEOUS SOLUTION |
2427 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
1667 |
NATRI CLORAT, DUNG DỊCH NƯỚC |
SODIUM CHLORATE, AQUEOUS SOLUTION |
2428 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
1668 |
NATRI CLORAT, DUNG DỊCH NƯỚC |
SODIUM CHLORATE, AQUEOUS SOLUTION |
2428 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
1669 |
CANXI CLORAT, DUNG DỊCH NƯỚC |
CALCIUM CHLORATE, AQUEOUS SOLUTION |
2429 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
1670 |
CANXI CLORAT, DUNG DỊCH NƯỚC |
CALCIUM CHLORATE, AQUEOUS SOLUTION |
2429 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
1671 |
ALKYLPHENOL, DẠNG RẮN, N.O.S. (kể cả chất đồng đẳng C2- C12) |
ALKYLPHENOLS, SOLID, N.O.S. (including C2-C12 homologues) |
2430 |
8 |
8 |
88 |
|
1672 |
ALKYLPHENOL, DẠNG RẮN, N.O.S. (kể cả chất đồng đẳng C2- C12) |
ALKYLPHENOLS, SOLID, N.O.S. (including C2-C12 homologues) |
2430 |
8 |
8 |
80 |
|
1673 |
ALKYLPHENOL, DẠNG RẮN, N.O.S. (kể cả chất đồng đẳng C2- C12) |
ALKYLPHENOLS, SOLID, N.O.S. (including C2-C12 homologues) |
2430 |
8 |
8 |
80 |
|
1674 |
ANISIDIN |
ANISIDINES |
2431 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1675 |
N,N-DIETYLANILIN |
N,N-DIETHYLANILINE |
2432 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1676 |
CLONITROTOLUEN, DẠNG LỎNG |
CHLORONITROTOLUENES, LIQUID |
2433 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1677 |
DIBENZYL-DICLOSILAN |
DIBENZYL-DICHLOROSILANE |
2434 |
8 |
8 |
X80 |
|
1678 |
ETYLPHENYL-DICLOSILAN |
ETHYLPHENYL- DICHLOROSILANE |
2435 |
8 |
8 |
X80 |
|
1679 |
AXIT THIOAXETIC |
THIOACETIC ACID |
2436 |
3 |
3 |
33 |
|
1680 |
METYLPHENYL-DICLOSILAN |
METHYLPHENYL- DICHLOROSILANE |
2437 |
8 |
8 |
X80 |
|
1681 |
TRIMETYLAXETYL CLORUA |
TRIMETHYLACETYL CHLORIDE |
2438 |
6.1 |
6.1 +3 +8 |
663 |
|
1682 |
NATRI HYDRODIFLORIT |
SODIUM HYDROGENDIFLUORIDE |
2439 |
8 |
8 |
80 |
|
1683 |
STANNIC CLORUA PENTAHYDRAT |
STANNIC CHLORIDE PENTAHYDRATE |
2440 |
8 |
8 |
80 |
|
1684 |
TITAN TRICLORUA, DẪN LỬA hoặc TITAN TRICLORUA HỖN HỢP, DẪN LỬA |
TITANIUM TRICHLORIDE, PYROPHORIC or TITANIUM TRICHLORIDE MIXTURE, PYROPHORIC |
2441 |
4.2 |
4.2 +8 |
|
|
1685 |
TRICLOAXETYL CLORUA |
TRICHLOROACETYL CHLORIDE |
2442 |
8 |
8 |
X80 |
|
1686 |
VANADI OXYTRICLORUA |
VANADIUM OXYTRICHLORIDE |
2443 |
8 |
8 |
80 |
|
1687 |
VANADI TETRACLORUA |
VANADIUM TETRACHLORIDE |
2444 |
8 |
8 |
X88 |
|
1688 |
NITROCRESOL, DẠNG RẮN |
NITROCRESOLS, SOLID |
2446 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1689 |
PHOTPHO TRẮNG, DẠNG CHẢY |
PHOSPHORUS, WHITE, MOLTEN |
2447 |
4.2 |
4.2 +6.1 |
446 |
|
1690 |
LƯU HUỲNH, DẠNG CHẢY |
SULPHUR, MOLTEN |
2448 |
4.1 |
4.1 |
44 |
|
1691 |
NITƠ TRIFLORIT |
NITROGEN TRIFLUORIDE |
2451 |
2 |
2.2 +5.1 |
25 |
|
1692 |
ETYLAXETYLEN, ỔN ĐỊNH |
ETHYLACETYLENE, STABILIZED |
2452 |
2 |
2.1 |
239 |
|
1693 |
ETYL FLORIT (MÔI CHẤT LẠNH R 161) |
ETHYL FLUORIDE (REFRIGERANT GAS R 161) |
2453 |
2 |
2.1 |
23 |
|
1694 |
METYL FLORIT (MÔI CHẤT LẠNH R 41) |
METHYL FLUORIDE (REFRIGERANT GAS R 41) |
2454 |
2 |
2.1 |
23 |
|
1695 |
METYL NITRIT |
METHYL NITRITE |
2455 |
2 |
|
|
|
1696 |
2-CLOPROPEN |
2-CHLOROPROPENE |
2456 |
3 |
3 |
33 |
|
1697 |
2,3-DIMETYLBUTAN |
2,3-DIMETHYLBUTANE |
2457 |
3 |
3 |
33 |
|
1698 |
HEXADIEN |
HEXADIENES |
2458 |
3 |
3 |
33 |
|
1699 |
2-METYL-1-BUTEN |
2-METHYL-1-BUTENE |
2459 |
3 |
3 |
33 |
|
1700 |
2-METYL-2-BUTEN |
2-METHYL-2-BUTENE |
2460 |
3 |
3 |
33 |
|
1701 |
METYLPENTADIEN |
METHYLPENTADIENE |
2461 |
3 |
3 |
33 |
|
1702 |
NHÔM HYDRUA |
ALUMINIUM HYDRIDE |
2463 |
4.3 |
4.3 |
|
|
1703 |
BERI NITRAT |
BERYLLIUM NITRATE |
2464 |
5.1 |
5.1 +6.1 |
56 |
|
1704 |
AXIT DICLOISOCYANURIC, KHÔ hoặc MUỐI CỦA AXIT DICLOISOCYANURIC |
DICHLOROISOCYANURIC ACID, DRY or DICHLOROISOCYANURIC ACID SALTS |
2465 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
1705 |
KALI SUPEROXIT |
POTASSIUM SUPEROXIDE |
2466 |
5.1 |
5.1 |
|
|
1706 |
AXIT TRICLOISOCYANURIC, KHÔ |
TRICHLOROISOCYANURIC ACID, DRY |
2468 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
1707 |
KẼM BROMAT |
ZINC BROMATE |
2469 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
1708 |
PHENYLAXETONITRIL, DẠNG LỎNG |
PHENYLACETONITRILE, LIQUID |
2470 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1709 |
OSMI TETROXIT |
OSMIUM TETROXIDE |
2471 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1710 |
NATRI ARSANILAT |
SODIUM ARSANILATE |
2473 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1711 |
THIOPHOTGEN |
THIOPHOSGENE |
2474 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1712 |
VANADI TRICLORUA |
VANADIUM TRICHLORIDE |
2475 |
8 |
8 |
80 |
|
1713 |
METYL ISOTHIOXYANAT |
METHYL ISOTHIOCYANATE |
2477 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
1714 |
ISOXYANAT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. hoặc ISOXYANAT DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. |
ISOCYANATES, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. or ISOCYANATE SOLUTION, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. |
2478 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1715 |
ISOXYANAT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. hoặc ISOXYANAT DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. |
ISOCYANATES, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. or ISOCYANATE SOLUTION, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. |
2478 |
3 |
3 +6.1 |
36 |
|
1716 |
METYL ISOXYANAT |
METHYL ISOCYANATE |
2480 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
1717 |
ETYL ISOXYANAT |
ETHYL ISOCYANATE |
2481 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
1718 |
n-PROPYL ISOXYANAT |
n-PROPYL ISOCYANATE |
2482 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
1719 |
ISOPROPYL ISOXYANAT |
ISOPROPYL ISOCYANATE |
2483 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
1720 |
tert-BUTYL ISOXYANAT |
tert-BUTYL ISOCYANATE |
2484 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
1721 |
n-BUTYL ISOXYANAT |
n-BUTYL ISOCYANATE |
2485 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
1722 |
ISOBUTYL ISOXYANAT |
ISOBUTYL ISOCYANATE |
2486 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
1723 |
PHENYL ISOXYANAT |
PHENYL ISOCYANATE |
2487 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
1724 |
CYCLOHEXYL ISOXYANAT |
CYCLOHEXYL ISOCYANATE |
2488 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
1725 |
DICLOISOPROPYL ETE |
DICHLOROISOPROPYL ETHER |
2490 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1726 |
ETANONAMIN hoặc ETANONAMIN DUNG DỊCH |
ETHANOLAMINE or ETHANOLAMINE SOLUTION |
2491 |
8 |
8 |
80 |
|
1727 |
HEXAMETYLENIMIN |
HEXAMETHYLENEIMINE |
2493 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
1728 |
IOT PENTAFLORIT |
IODINE PENTAFLUORIDE |
2495 |
5.1 |
5.1+6.1+8 |
568 |
|
1729 |
PROPIONIC ANHYDRIT |
PROPIONIC ANHYDRIDE |
2496 |
8 |
8 |
80 |
|
1730 |
1,2,3,6- TETRAHYDROBENZAL- DEHIT |
1,2,3,6-TETRAHYDROBENZAL- DEHYDE |
2498 |
3 |
3 |
30 |
|
1731 |
TRIS-(1-AZIRIDINYL) PHOTPHIN OXIT DUNG DỊCH |
TRIS-(1-AZIRIDINYL) PHOSPHINE OXIDE SOLUTION |
2501 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1732 |
TRIS-(1-AZIRIDINYL) PHOTPHIN OXIT DUNG DỊCH |
TRIS-(1-AZIRIDINYL) PHOSPHINE OXIDE SOLUTION |
2501 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1733 |
VALERYL CLORUA |
VALERYL CHLORIDE |
2502 |
8 |
8 +3 |
83 |
|
1734 |
ZIRCONI TETRACLORUA |
ZIRCONIUM TETRACHLORIDE |
2503 |
8 |
8 |
80 |
|
1735 |
TETRABROMETAN |
TETRABROMOETHANE |
2504 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1736 |
AMONI FLORIT |
AMMONIUM FLUORIDE |
2505 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1737 |
AMONI HYDRO SUNPHAT |
AMMONIUM HYDROGEN SULPHATE |
2506 |
8 |
8 |
80 |
|
1738 |
AXIT CLOPLATINIC, DẠNG RẮN |
CHLOROPLATINIC ACID, SOLID |
2507 |
8 |
8 |
80 |
|
1739 |
MOLYBDEN PENTACLORUA |
MOLYBDENUM PENTACHLORIDE |
2508 |
8 |
8 |
80 |
|
1740 |
KALI HYDRO SUNPHAT |
POTASSIUM HYDROGEN SULPHATE |
2509 |
8 |
8 |
80 |
|
1741 |
AXIT 2-CLOPROPIONIC |
2-CHLOROPROPIONIC ACID |
2511 |
8 |
8 |
80 |
|
1742 |
AMINOPHENOL (o-, m-, p-) |
AMINOPHENOLS (o-, m-, p-) |
2512 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1743 |
BROMAXETYL BROMUA |
BROMOACETYL BROMIDE |
2513 |
8 |
8 |
X80 |
|
1744 |
BROMBENZEN |
BROMOBENZENE |
2514 |
3 |
3 |
30 |
|
1745 |
BROMFORM |
BROMOFORM |
2515 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1746 |
CACBON TETRABROMUA |
CARBON TETRABROMIDE |
2516 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1747 |
1-CLO-1,1-DIFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 142b) |
1-CHLORO-1,1- DIFLUOROETHANE (REFRIGERANT GAS R 142b) |
2517 |
2 |
2.1 |
23 |
|
1748 |
1,5,9-CYCLODODECATRIEN |
1,5,9-CYCLODODECATRIENE |
2518 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1749 |
CYCLOOCTADIEN |
CYCLOOCTADIENES |
2520 |
3 |
3 |
30 |
|
1750 |
DIKETEN, HẠN CHẾ |
DIKETENE, STABILIZED |
2521 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
1751 |
2-DIMETYLAMINOETYL METACRYLAT |
2-DIMETHYLAMINOETHYL METHACRYLATE |
2522 |
6.1 |
6.1 |
69 |
|
1752 |
ETYL ORTHOFORMAT |
ETHYL ORTHOFORMATE |
2524 |
3 |
3 |
30 |
|
1753 |
ETYL OXALAT |
ETHYL OXALATE |
2525 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1754 |
FURFURYLAMIN |
FURFURYLAMINE |
2526 |
3 |
3 +8 |
38 |
|
1755 |
ISOBUTYL ACRYLAT, ỔN ĐỊNH |
ISOBUTYL ACRYLATE, STABILIZED |
2527 |
3 |
3 |
39 |
|
1756 |
ISOBUTYL ISOBUTYRAT |
ISOBUTYL ISOBUTYRATE |
2528 |
3 |
3 |
30 |
|
1757 |
AXIT ISOBUTYRIC |
ISOBUTYRIC ACID |
2529 |
3 |
3 +8 |
38 |
|
1758 |
AXIT METHACRYLIC, ỔN ĐỊNH |
METHACRYLIC ACID, STABILIZED |
2531 |
8 |
8 |
89 |
|
1759 |
METYL TRICLOAXETAT |
METHYL TRICHLOROACETATE |
2533 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1760 |
METYLCLOSILAN |
METHYLCHLOROSILANE |
2534 |
2 |
2.3 +2.1 +8 |
263 |
|
1761 |
4-METYLMORPHOLIN (N-METYLMORPHOLIN) |
4-METHYLMORPHOLINE (N-METHYLMORPHOLINE) |
2535 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
1762 |
METYLTETRAHYDRO- FURAN |
METHYLTETRAHYDRO-FURAN |
2536 |
3 |
3 |
33 |
|
1763 |
NITRONAPHTHALEN |
NITRONAPHTHALENE |
2538 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
1764 |
TERPINOLEN |
TERPINOLENE |
2541 |
3 |
3 |
30 |
|
1765 |
TRIBUTYLAMIN |
TRIBUTYLAMINE |
2542 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1766 |
BỘT HAFNI, KHÔ |
HAFNIUM POWDER, DRY |
2545 |
4.2 |
4.2 |
|
|
1767 |
BỘT HAFNI, KHÔ |
HAFNIUM POWDER, DRY |
2545 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
1768 |
BỘT HAFNI, KHÔ |
HAFNIUM POWDER, DRY |
2545 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
1769 |
BỘT TITAN, KHÔ |
TITANIUM POWDER, DRY |
2546 |
4.2 |
4.2 |
|
|
1770 |
BỘT TITAN, KHÔ |
TITANIUM POWDER, DRY |
2546 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
1771 |
BỘT TITAN, KHÔ |
TITANIUM POWDER, DRY |
2546 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
1772 |
NATRI SUPEROXIT |
SODIUM SUPEROXIDE |
2547 |
5.1 |
5.1 |
|
|
1773 |
CLO PENTAFLORIT |
CHLORINE PENTAFLUORIDE |
2548 |
2 |
2.3 +5.1 +8 |
|
|
1774 |
HEXAFLOAXETON HYDRAT, DẠNG LỎNG |
HEXAFLUOROACETONE HYDRATE, LIQUID |
2552 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1775 |
METYLALLYL CLORUA |
METHYLALLYL CHLORIDE |
2554 |
3 |
3 |
33 |
|
1776 |
NITƠ XENLULO CHỨA NƯỚC (trên 25% nước theo khối lượng) |
NITROCELLULOSE WITH WATER (not less than 25% water, by mass) |
2555 |
4.1 |
4.1 |
|
|
1777 |
NITƠ XENLULO CHỨA RƯỢU CỒN (trên 25% rượu cồn theo khối lượng, và nhỏ hơn 12,6% nitơ theo khối lượng khô) |
NITROCELLULOSE WITH ALCOHOL (not less than 25% alcohol, by mass, and not more than 12.6% nitrogen, by dry mass) |
2556 |
4.1 |
4.1 |
|
|
1778 |
NITƠ XENLULO, chứa ít hơn 12,6% nitơ theo khối lượng khô, HỖN HỢP CHỨA hoặc KHÔNG CHỨA CHẤT LÀM DẺO, CHỨA hoặc KHÔNG CHỨA CHẤT NHUỘM |
NITROCELLULOSE, with not more than 12.6% nitrogen, by dry mass, MIXTURE WITH or WITHOUT PLASTICIZER, WITH or WITHOUT PIGMENT |
2557 |
4.1 |
4.1 |
|
|
1779 |
EPIBROMHYDRIN |
EPIBROMOHYDRIN |
2558 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
1780 |
2-METYLPENTAN-2-OL |
2-METHYLPENTAN-2-OL |
2560 |
3 |
3 |
30 |
|
1781 |
3-METYL-1-BUTEN |
3-METHYL-1-BUTENE |
2561 |
3 |
3 |
33 |
|
1782 |
DUNG DỊCH AXIT TRICLOAXETIC |
TRICHLOROACETIC ACID SOLUTION |
2564 |
8 |
8 |
80 |
|
1783 |
DUNG DỊCH AXIT TRICLOAXETIC |
TRICHLOROACETIC ACID SOLUTION |
2564 |
8 |
8 |
80 |
|
1784 |
DICYCLOHEXYLAMIN |
DICYCLOHEXYLAMINE |
2565 |
8 |
8 |
80 |
|
1785 |
NATRI PENTACLOPHENAT |
SODIUM PENTACHLOROPHENATE |
2567 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1786 |
CADMI HỢP CHẤT |
CADMIUM COMPOUND |
2570 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1787 |
CADMI HỢP CHẤT |
CADMIUM COMPOUND |
2570 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1788 |
CADMI HỢP CHẤT |
CADMIUM COMPOUND |
2570 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1789 |
AXIT ALKYLSUNPHURIC |
ALKYLSULPHURIC ACIDS |
2571 |
8 |
8 |
80 |
|
1790 |
PHENYLHYDRAZIN |
PHENYLHYDRAZINE |
2572 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1791 |
TALI CLORAT |
THALLIUM CHLORATE |
2573 |
5.1 |
5.1 +6.1 |
56 |
|
1792 |
TRICRESYL PHOTPHAT chứa hơn 3% ortho isomer |
TRICRESYL PHOSPHATE with more than 3% ortho isomer |
2574 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1793 |
PHOTPHO OXYBROMUA, DẠNG CHẢY |
PHOSPHORUS OXYBROMIDE, MOLTEN |
2576 |
8 |
8 |
80 |
|
1794 |
PHENYLAXETYL CLORUA |
PHENYLACETYL CHLORIDE |
2577 |
8 |
8 |
80 |
|
1795 |
PHOTPHO TRIOXIT |
PHOSPHORUS TRIOXIDE |
2578 |
8 |
8 |
80 |
|
1796 |
PIPERAZIN |
PIPERAZINE |
2579 |
8 |
8 |
80 |
|
1797 |
NHÔM BROMUA DUNG DỊCH |
ALUMINIUM BROMIDE SOLUTION |
2580 |
8 |
8 |
80 |
|
1798 |
NHÔM CLORUA DUNG DỊCH |
ALUMINIUM CHLORIDE SOLUTION |
2581 |
8 |
8 |
80 |
|
1799 |
DUNG DỊCH SẮT (III) CLORUA |
FERRIC CHLORIDE SOLUTION |
2582 |
8 |
8 |
80 |
|
1800 |
AXIT ALKYLSUNPHONIC, DẠNG RẮN hoặc AXIT ARYLSUNPHONIC, DẠNG RẮN chứa hơn 5% axit sunphuric tự do |
ALKYLSULPHONIC ACIDS, SOLID or ARYLSULPHONIC ACIDS, SOLID with more than 5% free sulphuric acid |
2583 |
8 |
8 |
80 |
|
1801 |
AXIT ALKYLSUNPHONIC, DẠNG LỎNG hoặc AXIT ARYLSUNPHONIC, DẠNG LỎNG chứa hơn 5% axit sunphuric tự do |
ALKYLSULPHONIC ACIDS, LIQUID or ARYLSULPHONIC ACIDS, LIQUID with more than 5% free sulphuric acid |
2584 |
8 |
8 |
80 |
|
1802 |
AXIT ALKYLSUNPHONIC, DẠNG RẮN hoặc AXIT ARYLSUNPHONIC, DẠNG RẮN chứa ít hơn 5% axit sunphuric tự do |
ALKYLSULPHONIC ACIDS, SOLID or ARYLSULPHONIC ACIDS, SOLID with not more than 5% free sulphuric acid |
2585 |
8 |
8 |
80 |
|
1803 |
AXIT ALKYLSUNPHONIC, DẠNG LỎNG hoặc AXIT ARYLSUNPHONIC, DẠNG LỎNG chứa ít hơn 5% axit sunphuric tự do |
ALKYLSULPHONIC ACIDS, LIQUID or ARYLSULPHONIC ACIDS, LIQUID with not more than 5% free sulphuric acid |
2586 |
8 |
8 |
80 |
|
1804 |
BENZOQUINON |
BENZOQUINONE |
2587 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1805 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, RẮN, CHẤT ĐỘC, N.O.S. |
PESTICIDE, SOLID, TOXIC, N.O.S. |
2588 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1806 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, RẮN, CHẤT ĐỘC, N.O.S. |
PESTICIDE, SOLID, TOXIC, N.O.S. |
2588 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1807 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, RẮN, CHẤT ĐỘC, N.O.S. |
PESTICIDE, SOLID, TOXIC, N.O.S. |
2588 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1808 |
VINYL CLOAXETAT |
VINYL CHLOROACETATE |
2589 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
1809 |
AMIĂNG TRẮNG |
ASBESTOS, CHRYSOTILE |
2590 |
9 |
9 |
90 |
|
1810 |
XENON, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH |
XENON, REFRIGERATED LIQUID |
2591 |
2 |
2.2 |
22 |
|
1811 |
HỖN HỢP CLOTRIFLO- METAN VÀ TRIFLOMETAN AZEOTROPIC chứa khoảng 60% clotriflometan (MÔI CHẤT LẠNH R 503) |
CHLOROTRIFLUORO-METHANE AND TRIFLUOROMETHANE AZEOTROPIC MIXTURE with approximately 60% chlorotrifluoromethane (REFRIGERANT GAS R 503) |
2599 |
2 |
2.2 |
20 |
|
1812 |
CYCLOBUTAN |
CYCLOBUTANE |
2601 |
2 |
2.1 |
23 |
|
1813 |
HỖN HỢP DICLODIFLO- METAN VÀ 1,1-DIFLOETAN AZEOTROPIC chứa khoảng 74% diclodiflometan (MÔI CHẤT LẠNH R 500) |
DICHLORODIFLUORO- METHANE AND 1,1-DIFLUOROETHANE AZEOTROPIC MIXTURE with approximately 74% dichlorodifluoromethane (REFRIGERANT GAS R 500) |
2602 |
2 |
2.2 |
20 |
|
1814 |
CYCLOHEPTATRIEN |
CYCLOHEPTATRIENE |
2603 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1815 |
BO TRIFLORUA DIETYL ETHERAT |
BORON TRIFLUORIDE DIETHYL ETHERATE |
2604 |
8 |
8 +3 |
883 |
|
1816 |
METHOXYMETYL ISOXYANAT |
METHOXYMETHYL ISOCYANATE |
2605 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
1817 |
METYL ORTHOSILICAT |
METHYL ORTHOSILICATE |
2606 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
1818 |
ACROLEIN DIMER, ỔN ĐỊNH |
ACROLEIN DIMER, STABILIZED |
2607 |
3 |
3 |
39 |
|
1819 |
NITROPROPAN |
NITROPROPANES |
2608 |
3 |
3 |
30 |
|
1820 |
TRIALLYL BORAT |
TRIALLYL BORATE |
2609 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1821 |
TRIALLYLAMIN |
TRIALLYLAMINE |
2610 |
3 |
3+8 |
38 |
|
1822 |
PROPYLEN CLOHYDRIN |
PROPYLENE CHLOROHYDRIN |
2611 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
1823 |
METYL PROPYL ETE |
METHYL PROPYL ETHER |
2612 |
3 |
3 |
33 |
|
1824 |
RƯỢU CỒN METHALLYL |
METHALLYL ALCOHOL |
2614 |
3 |
3 |
30 |
|
1825 |
ETYL PROPYL ETE |
ETHYL PROPYL ETHER |
2615 |
3 |
3 |
33 |
|
1826 |
TRIISOPROPYL BORAT |
TRIISOPROPYL BORATE |
2616 |
3 |
3 |
33 |
|
1827 |
TRIISOPROPYL BORAT |
TRIISOPROPYL BORATE |
2616 |
3 |
3 |
30 |
|
1828 |
METYLCYCLO-HEXANOL, dễ cháy |
METHYLCYCLO-HEXANOLS, flammable |
2617 |
3 |
3 |
30 |
|
1829 |
VINYLTOLUEN, ỔN ĐỊNH |
VINYLTOLUENES, STABILIZED |
2618 |
3 |
3 |
39 |
|
1830 |
BENZYLDIMETYLAMIN |
BENZYLDIMETHYLAMINE |
2619 |
8 |
8 +3 |
83 |
|
1831 |
AMYL BUTYRAT |
AMYL BUTYRATES |
2620 |
3 |
3 |
30 |
|
1832 |
AXETYL METYL CARBINOL |
ACETYL METHYL CARBINOL |
2621 |
3 |
3 |
30 |
|
1833 |
GLYCIDALDEHIT |
GLYCIDALDEHYDE |
2622 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1834 |
BẬT LỬA, RẮN, chứa chất lỏng dễ cháy |
FIRELIGHTERS, SOLID with flammable liquid |
2623 |
4.1 |
4.1 |
|
|
1835 |
MAGIE SILICUA |
MAGNESIUM SILICIDE |
2624 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
1836 |
AXIT CLORIC, DUNG DỊCH NƯỚC chứa ít hơn 10% axit cloric |
CHLORIC ACID, AQUEOUS SOLUTION with not more than 10% chloric acid |
2626 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
1837 |
NITRIT, VÔ CƠ, N.O.S. |
NITRITES, INORGANIC, N.O.S. |
2627 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
1838 |
KALI FLOAXETAT |
POTASSIUM FLUOROACETATE |
2628 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1839 |
NATRI FLOAXETAT |
SODIUM FLUOROACETATE |
2629 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1840 |
SELENAT hoặc SELENIT |
SELENATES or SELENITES |
2630 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1841 |
AXIT FLOAXETIC |
FLUOROACETIC ACID |
2642 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1842 |
METYL BROMAXETAT |
METHYL BROMOACETATE |
2643 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1843 |
METYL IODUA |
METHYL IODIDE |
2644 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1844 |
PHENACYL BROMUA |
PHENACYL BROMIDE |
2645 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1845 |
HEXACLOCYCLO- PENTADIEN |
HEXACHLOROCYCLO- PENTADIENE |
2646 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1846 |
MALONONITRIL |
MALONONITRILE |
2647 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1847 |
1,2-DIBROMBUTAN-3-ONE |
1,2-DIBROMOBUTAN-3-ONE |
2648 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1848 |
1,3-DICLOAXETON |
1,3-DICHLOROACETONE |
2649 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1849 |
1,1-DICLO-1-NITROETAN |
1,1-DICHLORO-1-NITROETHANE |
2650 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1850 |
4,4'-DIAMINODIPHENYL- METAN |
4,4'-DIAMINODIPHENYL- METHANE |
2651 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1851 |
BENZYL IODUA |
BENZYL IODIDE |
2653 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1852 |
KALI FLOSILICAT |
POTASSIUM FLUOROSILICATE |
2655 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1853 |
QUINOLIN |
QUINOLINE |
2656 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1854 |
SELEN DISUNFUA |
SELENIUM DISULPHIDE |
2657 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1855 |
NATRI CLOAXETAT |
SODIUM CHLOROACETATE |
2659 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1856 |
NITROTOLUIDIN (MONO) |
NITROTOLUIDINES (MONO) |
2660 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1857 |
HEXACLOAXETON |
HEXACHLOROACETONE |
2661 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1858 |
DIBROMMETAN |
DIBROMOMETHANE |
2664 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1859 |
BUTYLTOLUEN |
BUTYLTOLUENES |
2667 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1860 |
CLOAXETONITRIL |
CHLOROACETONITRILE |
2668 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
1861 |
CLOCRESOL DUNG DỊCH |
CHLOROCRESOLS SOLUTION |
2669 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1862 |
CLOCRESOL DUNG DỊCH |
CHLOROCRESOLS SOLUTION |
2669 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1863 |
CYANURIC CLORUA |
CYANURIC CHLORIDE |
2670 |
8 |
8 |
80 |
|
1864 |
AMINOPYRIDIN (o-, m-, p-) |
AMINOPYRIDINES (o-, m-, p-) |
2671 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1865 |
DUNG DỊCH AMONIAC, khối lượng riêng tương đối từ 0,880 đến 0,957 ở 15 °C trong nước, chứa từ 10% đến 35% amoniac |
AMMONIA SOLUTION, relative density between 0.880 and 0.957 at 15 °C in water, with more than 10% but not more than 35% ammonia |
2672 |
8 |
8 |
80 |
|
1866 |
2-AMINO-4-CLOPHENOL |
2-AMINO-4-CHLOROPHENOL |
2673 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1867 |
NATRI FLOSILICAT |
SODIUM FLUOROSILICATE |
2674 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1868 |
STIBIN |
STIBINE |
2676 |
2 |
2.3 +2.1 |
|
|
1869 |
DUNG DỊCH RUBIDI HYDROXIT |
RUBIDIUM HYDROXIDE SOLUTION |
2677 |
8 |
8 |
80 |
|
1870 |
DUNG DỊCH RUBIDI HYDROXIT |
RUBIDIUM HYDROXIDE SOLUTION |
2677 |
8 |
8 |
80 |
|
1871 |
RUBIDI HYDROXIT |
RUBIDIUM HYDROXIDE |
2678 |
8 |
8 |
80 |
|
1872 |
DUNG DỊCH LITI HYDROXIT |
LITHIUM HYDROXIDE SOLUTION |
2679 |
8 |
8 |
80 |
|
1873 |
DUNG DỊCH LITI HYDROXIT |
LITHIUM HYDROXIDE SOLUTION |
2679 |
8 |
8 |
80 |
|
1874 |
LITI HYDROXIT |
LITHIUM HYDROXIDE |
2680 |
8 |
8 |
80 |
|
1875 |
DUNG DỊCH CERI HYDROXIT |
CAESIUM HYDROXIDE SOLUTION |
2681 |
8 |
8 |
80 |
|
1876 |
DUNG DỊCH CERI HYDROXIT |
CAESIUM HYDROXIDE SOLUTION |
2681 |
8 |
8 |
80 |
|
1877 |
CERI HYDROXIT |
CAESIUM HYDROXIDE |
2682 |
8 |
8 |
80 |
|
1878 |
DUNG DỊCH AMONI SUNFUA |
AMMONIUM SULPHIDE SOLUTION |
2683 |
8 |
8 +3 +6.1 |
86 |
|
1879 |
3-DIETYLAMINOPROPYL- AMIN |
3-DIETHYLAMINOPROPYL- AMINE |
2684 |
3 |
3 +8 |
38 |
|
1880 |
N,N-DIETYLETYLEN-DIAMIN |
N,N-DIETHYLETHYLENE- DIAMINE |
2685 |
8 |
8 +3 |
83 |
|
1881 |
2-DIETYLAMINO-ETANON |
2-DIETHYLAMINO-ETHANOL |
2686 |
8 |
8 +3 |
83 |
|
1882 |
DICYCLOHEXYL-AMONI NITRIT |
DICYCLOHEXYL-AMMONIUM NITRITE |
2687 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
1883 |
1-BROM-3-CLOPROPAN |
1-BROMO-3-CHLOROPROPANE |
2688 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1884 |
GLYCEROL alpha- MONOCLOHYDRIN |
GLYCEROL alpha- MONOCHLOROHYDRIN |
2689 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1885 |
N,n-BUTYLIMIDAZOL |
N,n-BUTYLIMIDAZOLE |
2690 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1886 |
PHOTPHO PENTABROMUA |
PHOSPHORUS PENTABROMIDE |
2691 |
8 |
8 |
80 |
|
1887 |
BORON TRIBROMUA |
BORON TRIBROMIDE |
2692 |
8 |
8 |
X88 |
|
1888 |
BISUNPHIT, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S. |
BISULPHITES, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S. |
2693 |
8 |
8 |
80 |
|
1889 |
TETRAHYDROPHTHALIC ANHYDRIT chứa hơn 0,05% maleic anhydrit |
TETRAHYDROPHTHALIC ANHYDRIDES with more than 0.05% of maleic anhydride |
2698 |
8 |
8 |
80 |
|
1890 |
AXIT TRIFLOAXETIC |
TRIFLUOROACETIC ACID |
2699 |
8 |
8 |
88 |
|
1891 |
1-PENTOL |
1-PENTOL |
2705 |
8 |
8 |
80 |
|
1892 |
DIMETYLDIOXAN |
DIMETHYLDIOXANES |
2707 |
3 |
3 |
33 |
|
1893 |
DIMETYLDIOXAN |
DIMETHYLDIOXANES |
2707 |
3 |
3 |
30 |
|
1894 |
BUTYLBENZEN |
BUTYLBENZENES |
2709 |
3 |
3 |
30 |
|
1895 |
DIPROPYL KETON |
DIPROPYL KETONE |
2710 |
3 |
3 |
30 |
|
1896 |
ACRIDIN |
ACRIDINE |
2713 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1897 |
KẼM RESINAT |
ZINC RESINATE |
2714 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
1898 |
NHÔM RESINAT |
ALUMINIUM RESINATE |
2715 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
1899 |
1,4-BUTYNEDIOL |
1,4-BUTYNEDIOL |
2716 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1900 |
LONG NÃO, tổng hợp |
CAMPHOR, synthetic |
2717 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
1901 |
BARI BROMAT |
BARIUM BROMATE |
2719 |
5.1 |
5.1+6.1 |
56 |
|
1902 |
CROM NITRAT |
CHROMIUM NITRATE |
2720 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
1903 |
ĐỒNG CLORAT |
COPPER CHLORATE |
2721 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
1904 |
LITI NITRAT |
LITHIUM NITRATE |
2722 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
1905 |
MAGIE CLORAT |
MAGNESIUM CHLORATE |
2723 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
1906 |
MANGAN NITRAT |
MANGANESE NITRATE |
2724 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
1907 |
NIKEN NITRAT |
NICKEL NITRATE |
2725 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
1908 |
NIKEN NITRIT |
NICKEL NITRITE |
2726 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
1909 |
TALI NITRAT |
THALLIUM NITRATE |
2727 |
6.1 |
6.1 +5.1 |
65 |
|
1910 |
ZIRCONI NITRAT |
ZIRCONIUM NITRATE |
2728 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
1911 |
HEXACLOBENZEN |
HEXACHLOROBENZENE |
2729 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1912 |
NITROANISOL, DẠNG LỎNG |
NITROANISOLES, LIQUID |
2730 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1913 |
NITROBROMBENZEN, DẠNG LỎNG |
NITROBROMOBENZENES, LIQUID |
2732 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1914 |
AMIN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S. |
AMINES, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S. or POLYAMINES, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S. |
2733 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
1915 |
AMIN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S. |
AMINES, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S. or POLYAMINES, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S. |
2733 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
1916 |
AMIN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S. |
AMINES, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S. or POLYAMINES, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S. |
2733 |
3 |
3 +8 |
38 |
|
1917 |
AMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, DỄ CHÁY, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, DỄ CHÁY, N.O.S. |
AMINES, LIQUID, CORROSIVE, FLAMMABLE, N.O.S. or POLYAMINES, LIQUID, CORROSIVE, FLAMMABLE, N.O.S. |
2734 |
8 |
8 +3 |
883 |
|
1918 |
AMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, DỄ CHÁY, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, DỄ CHÁY, N.O.S. |
AMINES, LIQUID, CORROSIVE, FLAMMABLE, N.O.S. or POLYAMINES, LIQUID, CORROSIVE, FLAMMABLE, N.O.S. |
2734 |
8 |
8 +3 |
83 |
|
1919 |
AMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S. |
AMINES, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. or POLYAMINES, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. |
2735 |
8 |
8 |
88 |
|
1920 |
AMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S. |
AMINES, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. or POLYAMINES, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. |
2735 |
8 |
8 |
80 |
|
1921 |
AMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S. |
AMINES, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. or POLYAMINES, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. |
2735 |
8 |
8 |
80 |
|
1922 |
N-BUTYLANILIN |
N-BUTYLANILINE |
2738 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1923 |
BUTYRIC ANHYDRIT |
BUTYRIC ANHYDRIDE |
2739 |
8 |
8 |
80 |
|
1924 |
n-PROPYL CLOFORMAT |
n-PROPYL CHLOROFORMATE |
2740 |
6.1 |
6.1 +3 +8 |
668 |
|
1925 |
BARI HYPOCLORIT chứa hơn 22% clo sẵn có |
BARIUM HYPOCHLORITE with more than 22% available chlorine |
2741 |
5.1 |
5.1 +6.1 |
56 |
|
1926 |
CLOFORMAT, ĐỘC, ĂN MÒN, DỄ CHÁY, N.O.S. |
CHLOROFORMATES, TOXIC, CORROSIVE, FLAMMABLE, N.O.S. |
2742 |
6.1 |
6.1 +3 +8 |
638 |
|
1927 |
n-BUTYL CLOFORMAT |
n-BUTYL CHLOROFORMATE |
2743 |
6.1 |
6.1+3+8 |
638 |
|
1928 |
CYCLOBUTYL CLOFORMAT |
CYCLOBUTYL CHLOROFORMATE |
2744 |
6.1 |
6.1 +3 +8 |
638 |
|
1929 |
CLOMETYL CLOFORMAT |
CHLOROMETHYL CHLOROFORMATE |
2745 |
6.1 |
6.1 +8 |
68 |
|
1930 |
PHENYL CLOFORMAT |
PHENYL CHLOROFORMATE |
2746 |
6.1 |
6.1 +8 |
68 |
|
1931 |
tert-BUTYLCYCLOHEXYL CLOFORMAT |
tert-BUTYLCYCLOHEXYL CHLOROFORMATE |
2747 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1932 |
2-ETYLHEXYL CLOFORMAT |
2-ETHYLHEXYL CHLOROFORMATE |
2748 |
6.1 |
6.1 +8 |
68 |
|
1933 |
TETRAMETYLSILAN |
TETRAMETHYLSILANE |
2749 |
3 |
3 |
33 |
|
1934 |
1,3-DICLOPROPANOL-2 |
1,3-DICHLOROPROPANOL-2 |
2750 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1935 |
DIETYLTHIO-PHOSPHORYL CLORUA |
DIETHYLTHIO-PHOSPHORYL CHLORIDE |
2751 |
8 |
8 |
80 |
|
1936 |
1,2-EPOXY-3- ETHOXYPROPAN |
1,2-EPOXY-3-ETHOXYPROPANE |
2752 |
3 |
3 |
30 |
|
1937 |
N-ETYLBENZYL-TOLUIDIN, DẠNG LỎNG |
N-ETHYLBENZYL-TOLUIDINES, LIQUID |
2753 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1938 |
N-ETYLTOLUIDIN |
N-ETHYLTOLUIDINES |
2754 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1939 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, CHẤT RẮN, ĐỘC |
CARBAMATE PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2757 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1940 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, CHẤT RẮN, ĐỘC |
CARBAMATE PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2757 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1941 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, CHẤT RẮN, ĐỘC |
CARBAMATE PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2757 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1942 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
CARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
2758 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1943 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
CARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
2758 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1944 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, CHẤT RẮN, ĐỘC |
ARSENICAL PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2759 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1945 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, CHẤT RẮN, ĐỘC |
ARSENICAL PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2759 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1946 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, CHẤT RẮN, ĐỘC |
ARSENICAL PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2759 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1947 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
ARSENICAL PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
2760 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1948 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
ARSENICAL PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
2760 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1949 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, CHẤT RẮN, ĐỘC |
ORGANOCHLORINE PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2761 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1950 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, CHẤT RẮN, ĐỘC |
ORGANOCHLORINE PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2761 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1951 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, CHẤT RẮN, ĐỘC |
ORGANOCHLORINE PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2761 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1952 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
ORGANOCHLORINE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
2762 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1953 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
ORGANOCHLORINE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
2762 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1954 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, CHẤT RẮN, ĐỘC |
TRIAZINE PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2763 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1955 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, CHẤT RẮN, ĐỘC |
TRIAZINE PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2763 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1956 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, CHẤT RẮN, ĐỘC |
TRIAZINE PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2763 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1957 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
TRIAZINE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
2764 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1958 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
TRIAZINE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
2764 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1959 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, CHẤT RẮN, ĐỘC |
THIOCARBAMATE PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2771 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1960 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, CHẤT RẮN, ĐỘC |
THIOCARBAMATE PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2771 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1961 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, CHẤT RẮN, ĐỘC |
THIOCARBAMATE PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2771 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1962 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
THIOCARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
2772 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1963 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
THIOCARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
2772 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1964 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC ĐỒNG, CHẤT RẮN, ĐỘC |
COPPER BASED PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2775 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1965 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC ĐỒNG, CHẤT RẮN, ĐỘC |
COPPER BASED PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2775 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1966 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC ĐỒNG, CHẤT RẮN, ĐỘC |
COPPER BASED PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2775 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1967 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC ĐỒNG, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
COPPER BASED PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
2776 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1968 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC ĐỒNG, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
COPPER BASED PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
2776 |
3 |
3+6.1 |
336 |
|
1969 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC THỦY NGÂN, CHẤT RẮN, ĐỘC |
MERCURY BASED PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2777 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1970 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC THỦY NGÂN, CHẤT RẮN, ĐỘC |
MERCURY BASED PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2777 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1971 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC THỦY NGÂN, CHẤT RẮN, ĐỘC |
MERCURY BASED PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2777 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1972 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC THỦY NGÂN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
MERCURY BASED PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
2778 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1973 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC THỦY NGÂN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
MERCURY BASED PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
2778 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1974 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NITROPHENOL THAY THẾ, RẮN, CHẤT ĐỘC |
SUBSTITUTED NITROPHENOL PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2779 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1975 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NITROPHENOL THAY THẾ, RẮN, CHẤT ĐỘC |
SUBSTITUTED NITROPHENOL PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2779 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1976 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NITROPHENOL THAY THẾ, RẮN, CHẤT ĐỘC |
SUBSTITUTED NITROPHENOL PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2779 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1977 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NITROPHENOL THAY THẾ, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
SUBSTITUTED NITROPHENOL PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
2780 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1978 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NITROPHENOL THAY THẾ, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
SUBSTITUTED NITROPHENOL PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
2780 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1979 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BIPYRIDILI, CHẤT RẮN, ĐỘC |
BIPYRIDILIUM PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2781 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1980 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BIPYRIDILI, CHẤT RẮN, ĐỘC |
BIPYRIDILIUM PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2781 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1981 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BIPYRIDILI, CHẤT RẮN, ĐỘC |
BIPYRIDILIUM PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2781 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1982 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BIPYRIDILI, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
BIPYRIDILIUM PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
2782 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1983 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BIPYRIDILI, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
BIPYRIDILIUM PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
2782 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1984 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOPHOTPHO, CHẤT RẮN, ĐỘC |
ORGANOPHOSPHORUS PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2783 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1985 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOPHOTPHO, CHẤT RẮN, ĐỘC |
ORGANOPHOSPHORUS PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2783 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1986 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOPHOTPHO, CHẤT RẮN, ĐỘC |
ORGANOPHOSPHORUS PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2783 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1987 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOPHOTPHO, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
ORGANOPHOSPHORUS PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
2784 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1988 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOPHOTPHO, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
ORGANOPHOSPHORUS PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
2784 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1989 |
4-THIAPENTANAL |
4-THIAPENTANAL |
2785 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1990 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOTIN, CHẤT RẮN, ĐỘC |
ORGANOTIN PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2786 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1991 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOTIN, CHẤT RẮN, ĐỘC |
ORGANOTIN PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2786 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1992 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOTIN, CHẤT RẮN, ĐỘC |
ORGANOTIN PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
2786 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1993 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOTIN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
ORGANOTIN PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
2787 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1994 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOTIN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
ORGANOTIN PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
2787 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
1995 |
ORGANOTIN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
ORGANOTIN COMPOUND, LIQUID, N.O.S. |
2788 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
1996 |
ORGANOTIN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
ORGANOTIN COMPOUND, LIQUID, N.O.S. |
2788 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1997 |
ORGANOTIN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
ORGANOTIN COMPOUND, LIQUID, N.O.S. |
2788 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
1998 |
AXIT AXETIC, TINH KHIẾT hoặc AXIT AXETIC DUNG DỊCH, với trên 80% axit theo khối lượng |
ACETIC ACID, GLACIAL or ACETIC ACID SOLUTION, more than 80% acid, by mass |
2789 |
8 |
8 +3 |
83 |
|
1999 |
AXIT AXETIC DUNG DỊCH, từ 50% đến 80% axit theo khối lượng |
ACETIC ACID SOLUTION, not less than 50% but not more than 80% acid, by mass |
2790 |
8 |
8 |
80 |
|
2000 |
AXIT AXETIC DUNG DỊCH, từ 10% đến 50% axit theo khối lượng |
ACETIC ACID SOLUTION, more than 10% and less than 50% acid, by mass |
2790 |
8 |
8 |
80 |
|
2001 |
PHOI KIM LOẠI SẮT TẠO RA SAU KHI BỊ KHOAN, BÀO, TIỆN hoặc CẮT dưới dạng dễ tự cháy |
FERROUS METAL BORINGS, SHAVINGS, TURNINGS or CUTTINGS in a form liable to self- heating |
2793 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
2002 |
ẮC QUY ƯỚT, CÓ ĐỔ AXIT, tích điện |
BATTERIES, WET, FILLED WITH ACID, electric storage |
2794 |
8 |
8 |
80 |
|
2003 |
ẮC QUY ƯỚT, CÓ ĐỔ ALKALI, tích điện |
BATTERIES, WET, FILLED WITH ALKALI, electric storage |
2795 |
8 |
8 |
80 |
|
2004 |
AXIT SUNPHURIC chứa ít hơn 51% axit hoặc CHẤT ĐIỆN MÔI ẮC QUY LOẠI AXIT |
SULPHURIC ACID with not more than 51% acid or BATTERY FLUID, ACID |
2796 |
8 |
8 |
80 |
|
2005 |
ĐIỆN MÔI (CHẤT LỎNG) DÙNG CHO ẮC QUY LOẠI KIỀM |
BATTERY FLUID, ALKALI |
2797 |
8 |
8 |
80 |
|
2006 |
PHENYLPHOTPHO DICLORUA |
PHENYLPHOSPHORUS DICHLORIDE |
2798 |
8 |
8 |
80 |
|
2007 |
PHENYLPHOTPHO THIODICLORUA |
PHENYLPHOSPHORUS THIODICHLORIDE |
2799 |
8 |
8 |
80 |
|
2008 |
ẮC QUY ƯỚT, LOẠI KHÔNG BỊ CHẢY NƯỚC, tích điện |
BATTERIES, WET, NON- SPILLABLE, electric storage |
2800 |
8 |
8 |
80 |
|
2009 |
THUỐC NHUỘM, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S. |
DYE, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. |
2801 |
8 |
8 |
88 |
|
2010 |
THUỐC NHUỘM, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S. |
DYE, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. |
2801 |
8 |
8 |
80 |
|
2011 |
THUỐC NHUỘM, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S. |
DYE, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. |
2801 |
8 |
8 |
80 |
|
2012 |
ĐỒNG CLORUA |
COPPER CHLORIDE |
2802 |
8 |
8 |
80 |
|
2013 |
GALI |
GALLIUM |
2803 |
8 |
8 |
80 |
|
2014 |
LITI HYDRUA, CHẤT RẮN ĐƯỢC HỢP NHẤT |
LITHIUM HYDRIDE, FUSED SOLID |
2805 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
2015 |
LITI NITRIDE |
LITHIUM NITRIDE |
2806 |
4.3 |
4.3 |
|
|
2016 |
Vật liệu từ hóa |
Magnetized material |
2807 |
9 |
|
|
|
2017 |
THỦY NGÂN |
MERCURY |
2809 |
8 |
8 +6.1 |
86 |
|
2018 |
CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
TOXIC LIQUID, ORGANIC, N.O.S. |
2810 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2019 |
CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
TOXIC LIQUID, ORGANIC, N.O.S. |
2810 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2020 |
CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
TOXIC LIQUID, ORGANIC, N.O.S. |
2810 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2021 |
CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
TOXIC SOLID, ORGANIC, N.O.S. |
2811 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2022 |
CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
TOXIC SOLID, ORGANIC, N.O.S. |
2811 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2023 |
CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
TOXIC SOLID, ORGANIC, N.O.S. |
2811 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2024 |
NATRI ALUMINAT, DẠNG RẮN |
Sodium aluminate, solid |
2812 |
8 |
|
|
|
2025 |
CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S. |
WATER-REACTIVE SOLID, N.O.S. |
2813 |
4.3 |
4.3 |
X423 |
|
2026 |
CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S. |
WATER-REACTIVE SOLID, N.O.S. |
2813 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
2027 |
CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S. |
WATER-REACTIVE SOLID, N.O.S. |
2813 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
2028 |
CHẤT LÂY NHIỄM BỆNH, TÁC ĐỘNG ĐẾN CON NGƯỜI |
INFECTIOUS SUBSTANCE, AFFECTING HUMANS |
2814 |
6.2 |
6.2 |
|
|
2029 |
CHẤT LÂY NHIỄM BỆNH, TÁC ĐỘNG ĐẾN CON NGƯỜI, trong nitơ lỏng làm lạnh |
INFECTIOUS SUBSTANCE, AFFECTING HUMANS, in refrigerated liquid nitrogen |
2814 |
6.2 |
6.2 +2.2 |
|
|
2030 |
CHẤT LÂY NHIỄM BỆNH, TÁC ĐỘNG ĐẾN CON NGƯỜI (chỉ vật liệu có nguồn gốc động vật) |
INFECTIOUS SUBSTANCE, AFFECTING HUMANS (animal material only) |
2814 |
6.2 |
6.2 |
606 |
|
2031 |
N-AMINOETYLPIPERAZIN |
N-AMINOETHYLPIPERAZINE |
2815 |
8 |
8 +6.1 |
86 |
|
2032 |
DỤNG DỊCH AMONI HYDRODIFLORIT |
AMMONIUM HYDROGENDIFLUORIDE SOLUTION |
2817 |
8 |
8 +6.1 |
86 |
|
2033 |
DUNG DỊCH AMONI HYDRODIFLORIT |
AMMONIUM HYDROGENDIFLUORIDE SOLUTION |
2817 |
8 |
8 +6.1 |
86 |
|
2034 |
DUNG DỊCH AMONI POLYSUNFUA |
AMMONIUM POLYSULPHIDE SOLUTION |
2818 |
8 |
8 +6.1 |
86 |
|
2035 |
DUNG DỊCH AMONI POLYSUNFUA |
AMMONIUM POLYSULPHIDE SOLUTION |
2818 |
8 |
8 +6.1 |
86 |
|
2036 |
AMYL AXIT PHOTPHAT |
AMYL ACID PHOSPHATE |
2819 |
8 |
8 |
80 |
|
2037 |
AXIT BUTYRIC |
BUTYRIC ACID |
2820 |
8 |
8 |
80 |
|
2038 |
DUNG DỊCH PHENOL |
PHENOL SOLUTION |
2821 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2039 |
DUNG DỊCH PHENOL |
PHENOL SOLUTION |
2821 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2040 |
2-CLOPYRIDIN |
2-CHLOROPYRIDINE |
2822 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2041 |
AXIT CROTONIC, DẠNG RẮN |
CROTONIC ACID, SOLID |
2823 |
8 |
8 |
80 |
|
2042 |
ETYL CLOTHIOFORMAT |
ETHYL CHLOROTHIOFORMATE |
2826 |
8 |
8 +3 |
83 |
|
2043 |
AXIT CAPROIC |
CAPROIC ACID |
2829 |
8 |
8 |
80 |
|
2044 |
LITI SILICON SẮT |
LITHIUM FERROSILICON |
2830 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
2045 |
1,1,1-TRICLOETAN |
1,1,1-TRICHLOROETHANE |
2831 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2046 |
AXIT PHOTPHO |
PHOSPHOROUS ACID |
2834 |
8 |
8 |
80 |
|
2047 |
NATRI NHÔM HYDRUA |
SODIUM ALUMINIUM HYDRIDE |
2835 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
2048 |
BISUNPHAT, DUNG DỊCH NƯỚC |
BISULPHATES, AQUEOUS SOLUTION |
2837 |
8 |
8 |
80 |
|
2049 |
BISUNPHAT, DUNG DỊCH NƯỚC |
BISULPHATES, AQUEOUS SOLUTION |
2837 |
8 |
8 |
80 |
|
2050 |
VINYL BUTYRAT, ỔN ĐỊNH |
VINYL BUTYRATE, STABILIZED |
2838 |
3 |
3 |
339 |
|
2051 |
ALDOL |
ALDOL |
2839 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2052 |
BUTYRALDOXIM |
BUTYRALDOXIME |
2840 |
3 |
3 |
30 |
|
2053 |
DI-n-AMYLAMIN |
DI-n-AMYLAMINE |
2841 |
3 |
3 +6.1 |
36 |
|
2054 |
NITROETAN |
NITROETHANE |
2842 |
3 |
3 |
30 |
|
2055 |
CANXI MANGAN SILICON |
CALCIUM MANGANESE SILICON |
2844 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
2056 |
DẪN LỬA DẠNG LỎNG, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
PYROPHORIC LIQUID, ORGANIC, N.O.S. |
2845 |
4.2 |
4.2 |
333 |
|
2057 |
DẪN LỬA DẠNG RẮN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
PYROPHORIC SOLID, ORGANIC, N.O.S. |
2846 |
4.2 |
4.2 |
|
|
2058 |
3-CLOPROPANOL-1 |
3-CHLOROPROPANOL-1 |
2849 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2059 |
PROPYLEN TETRAMER |
PROPYLENE TETRAMER |
2850 |
3 |
3 |
30 |
|
2060 |
BO TRIFLORUA DIHYDRAT |
BORON TRIFLUORIDE DIHYDRATE |
2851 |
8 |
8 |
80 |
|
2061 |
DIPICRYL SUNFUA, LÀM ƯỚT với trên 10% nước theo khối lượng |
DIPICRYL SULPHIDE, WETTED with not less than 10% water, by mass |
2852 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2062 |
MAGIE FLOSILICAT |
MAGNESIUM FLUOROSILICATE |
2853 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2063 |
AMONI FLOSILICAT |
AMMONIUM FLUOROSILICATE |
2854 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2064 |
KẼM FLOSILICAT |
ZINC FLUOROSILICATE |
2855 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2065 |
FLOSILICAT, N.O.S. |
FLUOROSILICATES, N.O.S. |
2856 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2066 |
MÁY LÀM LẠNH chứa khí không cháy, không độc hoặc dung dịch amoniac (UN 2672) |
REFRIGERATING MACHINES containing non-flammable, non-toxic gases or ammonia solutions (UN 2672) |
2857 |
2 |
2.2 |
|
|
2067 |
ZIRCONI, KHÔ, dây cuộn, tấm kim loại hoàn thiện, dải (độ mỏng từ 18 micron đến 254 micron) |
ZIRCONIUM, DRY, coiled wire, finished metal sheets, strip (thinner than 254 microns but not thinner than 18 microns) |
2858 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
2068 |
AMONI METAVANADAT |
AMMONIUM METAVANADATE |
2859 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2069 |
AMONI POLYVANADAT |
AMMONIUM POLYVANADATE |
2861 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2070 |
VANADI PENTOXIT, dạng không nóng chảy |
VANADIUM PENTOXIDE, non- fused form |
2862 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2071 |
NATRI AMONI VANADAT |
SODIUM AMMONIUM VANADATE |
2863 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2072 |
KALI METAVANADAT |
POTASSIUM METAVANADATE |
2864 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2073 |
HYDROXYLAMIN SUNPHAT |
HYDROXYLAMINE SULPHATE |
2865 |
8 |
8 |
80 |
|
2074 |
HỖN HỢP TITAN TRICLORUA |
TITANIUM TRICHLORIDE MIXTURE |
2869 |
8 |
8 |
80 |
|
2075 |
HỖN HỢP TITAN TRICLORUA |
TITANIUM TRICHLORIDE MIXTURE |
2869 |
8 |
8 |
80 |
|
2076 |
NHÔM BOHYDRUA |
ALUMINIUM BOROHYDRIDE |
2870 |
4.2 |
4.2 +4.3 |
X333 |
|
2077 |
NHÔM BOHYDRUA TRONG CÁC THIẾT BỊ |
ALUMINIUM BOROHYDRIDE IN DEVICES |
2870 |
4.2 |
4.2 +4.3 |
|
|
2078 |
ANTIMONY DẠNG BỘT |
ANTIMONY POWDER |
2871 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2079 |
DIBROMCLO-PROPAN |
DIBROMOCHLORO-PROPANES |
2872 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2080 |
DIBROMCLO-PROPAN |
DIBROMOCHLORO-PROPANES |
2872 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2081 |
DIBUTYLAMINOETANON |
DIBUTYLAMINOETHANOL |
2873 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2082 |
CỒN FURFURYL |
FURFURYL ALCOHOL |
2874 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2083 |
HEXACLOPHEN |
HEXACHLOROPHENE |
2875 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2084 |
RESORCINOL |
RESORCINOL |
2876 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2085 |
TITAN XỐP, DẠNG BỘT HOẶC HẠT NHỎ |
TITANIUM SPONGE GRANULES or TITANIUM SPONGE POWDERS |
2878 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
2086 |
SELEN OXYCLORUA |
SELENIUM OXYCHLORIDE |
2879 |
8 |
8 +6.1 |
X886 |
|
2087 |
CANXI HYPOCLORIT NGẬM NƯỚC hoặc HỖN HỢP CANXI HYPOCLORIT NGẬM NƯỚC, chứa từ 5,5% đến 16% nước |
CALCIUM HYPOCHLORITE, HYDRATED, or CALCIUM HYPOCHLORITE, HYDRATED MIXTURE, with not less than 5.5% but not more than 16% water |
2880 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2088 |
CANXI HYPOCLORIT NGẬM NƯỚC hoặc HỖN HỢP CANXI HYPOCLORIT NGẬM NƯỚC, chứa từ 5,5% đến 16% nước |
CALCIUM HYPOCHLORITE, HYDRATED, or CALCIUM HYPOCHLORITE, HYDRATED MIXTURE, with not less than 5.5% but not more than 16% water |
2880 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2089 |
CHẤT XÖC TÁC KIM LOẠI, KHÔ |
METAL CATALYST, DRY |
2881 |
4.2 |
4.2 |
43 |
|
2090 |
CHẤT XÖC TÁC KIM LOẠI, KHÔ |
METAL CATALYST, DRY |
2881 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
2091 |
CHẤT XÖC TÁC KIM LOẠI, KHÔ |
METAL CATALYST, DRY |
2881 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
2092 |
CHẤT LÂY NHIỄM BỆNH, chỉ TÁC ĐỘNG LÊN ĐỘNG VẬT |
INFECTIOUS SUBSTANCE, AFFECTING ANIMALS only |
2900 |
6.2 |
6.2 |
|
|
2093 |
CHẤT LÂY NHIỄM BỆNH, chỉ TÁC ĐỘNG LÊN ĐỘNG VẬT, trong nitơ lỏng làm lạnh |
INFECTIOUS SUBSTANCE, AFFECTING ANIMALS only, in refrigerated liquid nitrogen |
2900 |
6.2 |
6.2+2.2 |
|
|
2094 |
CHẤT LÂY NHIỄM BỆNH, chỉ TÁC ĐỘNG LÊN ĐỘNG VẬT (chỉ vật liệu có nguồn gốc động vật) |
INFECTIOUS SUBSTANCE, AFFECTING ANIMALS only (animal material only) |
2900 |
6.2 |
6.2 |
606 |
|
2095 |
BROM CLORUA |
BROMINE CHLORIDE |
2901 |
2 |
2.3 +5.1 +8 |
265 |
|
2096 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. |
PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
2902 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2097 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. |
PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
2902 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2098 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. |
PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
2902 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2099 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S., điểm chớp cháy dưới 23 °C |
PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S., flash-point not less than 23 °C |
2903 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
2100 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S., điểm chớp cháy dưới 23 °C |
PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S., flash-point not less than 23 °C |
2903 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2101 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S., điểm chớp cháy dưới 23 °C |
PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S., flash-point not less than 23 °C |
2903 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2102 |
CLOPHENOLAT, DẠNG LỎNG hoặc PHENOLAT, DẠNG LỎNG |
CHLOROPHENOLATES, LIQUID or PHENOLATES, LIQUID |
2904 |
8 |
8 |
80 |
|
2103 |
CLOPHENOLAT, DẠNG RẮN hoặc PHENOLAT, DẠNG RẮN |
CHLOROPHENOLATES, SOLID or PHENOLATES, SOLID |
2905 |
8 |
8 |
80 |
|
2104 |
ISOSORBIDE DINITRAT HỖN HỢP chứa hơn 60% lactose, mannose, starch hoặc canxi hydro photphat |
ISOSORBIDE DINITRATE MIXTURE with not less than 60% lactose, mannose, starch or calcium hydrogen phosphate |
2907 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2105 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG MIỄN TRỪ - BAO BÌ RỖNG |
RADIOACTIVE MATERIAL, EXCEPTED PACKAGE - EMPTY PACKAGING |
2908 |
7 |
|
|
|
2106 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG MIỄN TRỪ - VẬT PHẨM SẢN XUẤT TỪ URANI TỰ NHIÊN hoặc URANI NGHÈO hoặc THORI TỰ NHIÊN |
RADIOACTIVE MATERIAL, EXCEPTED PACKAGE - ARTICLES MANUFACTURED FROM NATURAL URANIUM or DEPLETED URANIUM or NATURAL THORIUM |
2909 |
7 |
|
|
|
2107 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG MIỄN TRỪ - ĐỊNH LƯỢNG GIỚI HẠN CỦA VẬT LIỆU |
RADIOACTIVE MATERIAL, EXCEPTED PACKAGE - LIMITED QUANTITY OF MATERIAL |
2910 |
7 |
|
|
|
2108 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG MIỄN TRỪ - DỤNG CỤ hoặc VẬT PHẨM |
RADIOACTIVE MATERIAL, EXCEPTED PACKAGE - INSTRUMENTS or ARTICLES |
2911 |
7 |
|
|
|
2109 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, HOẠT ĐỘ RIÊNG THẤP (LSA-I), phân hạch hoặc không phân hạch-được miễn trừ |
RADIOACTIVE MATERIAL, LOW SPECIFIC ACTIVITY (LSA-I), non fissile or fissile-excepted |
2912 |
7 |
7X |
70 |
|
2110 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, VẬT NHIỄM BẨN BỀ MẶT (SCO-I hoặc SCO-II), phân hạch hoặc không phân hạch-được miễn trừ |
RADIOACTIVE MATERIAL, SURFACE CONTAMINATED OBJECTS (SCO-I or SCO-II), non fissile or fissile-excepted |
2913 |
7 |
7X |
70 |
|
2111 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG LOẠI A, dạng không đặc biệt, phân hạch hoặc không phân hạch-được miễn trừ |
RADIOACTIVE MATERIAL, TYPE A PACKAGE, non-special form, non fissile or fissile-excepted |
2915 |
7 |
7X |
70 |
|
2112 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG LOẠI B(U), phân hạch hoặc không phân hạch-được miễn trừ |
RADIOACTIVE MATERIAL, TYPE B(U) PACKAGE, non fissile or fissile-excepted |
2916 |
7 |
7X |
70 |
|
2113 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG LOẠI B(M), phân hạch hoặc không phân hạch-được miễn trừ |
RADIOACTIVE MATERIAL, TYPE B(M) PACKAGE, non fissile or fissile-excepted |
2917 |
7 |
7X |
70 |
|
2114 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, ĐƯỢC VẬN CHUYỂN VỚI BỐ TRÍ ĐẶC BIỆT, phân hạch hoặc không phân hạch-được miễn trừ |
RADIOACTIVE MATERIAL, TRANSPORTED UNDER SPECIAL ARRANGEMENT, non fissile or fissile-excepted |
2919 |
7 |
7X |
70 |
|
2115 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, DỄ CHÁY, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. |
2920 |
8 |
8 +3 |
883 |
|
2116 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, DỄ CHÁY, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. |
2920 |
8 |
8 +3 |
83 |
|
2117 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, DỄ CHÁY, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, FLAMMABLE, N.O.S. |
2921 |
8 |
8 +4.1 |
884 |
|
2118 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, DỄ CHÁY, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, FLAMMABLE, N.O.S. |
2921 |
8 |
8 +4.1 |
84 |
|
2119 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, ĐỘC, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
2922 |
8 |
8 +6.1 |
886 |
|
2120 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, ĐỘC, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
2922 |
8 |
8 +6.1 |
86 |
|
2121 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, ĐỘC, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
2922 |
8 |
8 +6.1 |
86 |
|
2122 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, ĐỘC, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, TOXIC, N.O.S. |
2923 |
8 |
8 +6.1 |
886 |
|
2123 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, ĐỘC, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, TOXIC, N.O.S. |
2923 |
8 |
8 +6.1 |
86 |
|
2124 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, ĐỘC, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, TOXIC, N.O.S. |
2923 |
8 |
8 +6.1 |
86 |
|
2125 |
CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S. |
FLAMMABLE LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. |
2924 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
2126 |
CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S. |
FLAMMABLE LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. |
2924 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
2127 |
CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S. |
FLAMMABLE LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. |
2924 |
3 |
3 +8 |
38 |
|
2128 |
CHẤT RẮN DỄ CHÁY, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
FLAMMABLE SOLID, CORROSIVE, ORGANIC, N.O.S. |
2925 |
4.1 |
4.1 +8 |
48 |
|
2129 |
CHẤT RẮN DỄ CHÁY, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
FLAMMABLE SOLID, CORROSIVE, ORGANIC, N.O.S. |
2925 |
4.1 |
4.1 +8 |
48 |
|
2130 |
CHẤT RẮN DỄ CHÁY, ĐỘC, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
FLAMMABLE SOLID, TOXIC, ORGANIC, N.O.S. |
2926 |
4.1 |
4.1 +6.1 |
46 |
|
2131 |
CHẤT RẮN DỄ CHÁY, ĐỘC, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
FLAMMABLE SOLID, TOXIC, ORGANIC, N.O.S. |
2926 |
4.1 |
4.1 +6.1 |
46 |
|
2132 |
CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
TOXIC LIQUID, CORROSIVE, ORGANIC, N.O.S. |
2927 |
6.1 |
6.1 +8 |
668 |
|
2133 |
CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
TOXIC LIQUID, CORROSIVE, ORGANIC, N.O.S. |
2927 |
6.1 |
6.1 +8 |
68 |
|
2134 |
CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
TOXIC SOLID, CORROSIVE, ORGANIC, N.O.S. |
2928 |
6.1 |
6.1 +8 |
668 |
|
2135 |
CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
TOXIC SOLID, CORROSIVE, ORGANIC, N.O.S. |
2928 |
6.1 |
6.1 +8 |
68 |
|
2136 |
CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
TOXIC LIQUID, FLAMMABLE, ORGANIC, N.O.S. |
2929 |
6.1 |
6.1+3 |
663 |
|
2137 |
CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
TOXIC LIQUID, FLAMMABLE, ORGANIC, N.O.S. |
2929 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2138 |
CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, DỄ CHÁY, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
TOXIC SOLID, FLAMMABLE, ORGANIC, N.O.S. |
2930 |
6.1 |
6.1 +4.1 |
664 |
|
2139 |
CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, DỄ CHÁY, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
TOXIC SOLID, FLAMMABLE, ORGANIC, N.O.S. |
2930 |
6.1 |
6.1 +4.1 |
64 |
|
2140 |
VANADYL SUNPHAT |
VANADYL SULPHATE |
2931 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2141 |
METYL 2-CLOPROPIONAT |
METHYL 2- CHLOROPROPIONATE |
2933 |
3 |
3 |
30 |
|
2142 |
ISOPROPYL 2- CLOPROPIONAT |
ISOPROPYL 2- CHLOROPROPIONATE |
2934 |
3 |
3 |
30 |
|
2143 |
ETYL 2-CLOPROPIONAT |
ETHYL 2-CHLOROPROPIONATE |
2935 |
3 |
3 |
30 |
|
2144 |
AXIT THIOLACTIC |
THIOLACTIC ACID |
2936 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2145 |
alpha-METYLBENZYL RƯỢU CỒN, DẠNG LỎNG |
alpha-METHYLBENZYL ALCOHOL, LIQUID |
2937 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2146 |
9-PHOSPHABICYCLO-NONAN (CYCLOOCTADIEN PHOTPHIN) |
9-PHOSPHABICYCLO-NONANES (CYCLOOCTADIENE PHOSPHINES) |
2940 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
2147 |
FLOANILIN |
FLUOROANILINES |
2941 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2148 |
2-TRIFLOMETYL-ANILIN |
2-TRIFLUOROMETHYL-ANILINE |
2942 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2149 |
TETRAHYDROFURFURYL- AMIN |
TETRAHYDROFURFURYL- AMINE |
2943 |
3 |
3 |
30 |
|
2150 |
N-METYLBUTYLAMIN |
N-METHYLBUTYLAMINE |
2945 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
2151 |
2-AMINO-5- DIETYLAMINOPENTAN |
2-AMINO-5- DIETHYLAMINOPENTANE |
2946 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2152 |
ISOPROPYL CLOAXETAT |
ISOPROPYL CHLOROACETATE |
2947 |
3 |
3 |
30 |
|
2153 |
3-TRIFLOMETYL-ANILIN |
3-TRIFLUOROMETHYL-ANILINE |
2948 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2154 |
NATRI HYDROSUNFUA, HYDRAT HÓA chứa hơn 25% nước trong tinh thể |
SODIUM HYDROSULPHIDE, HYDRATED with not less than 25% water of crystallization |
2949 |
8 |
8 |
80 |
|
2155 |
MAGIE HẠT NHỎ, DẠNG MÀNG, cỡ hạt lớn hơn 149 micron |
MAGNESIUM GRANULES, COATED, particle size not less than 149 microns |
2950 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
2156 |
5-tert-BUTYL-2,4,6-TRINITRO- m-XYLEN (MUSK XYLEN) |
5-tert-BUTYL-2,4,6-TRINITRO-m- XYLENE (MUSK XYLENE) |
2956 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2157 |
BO TRIFLORUA DIMETYL ETHERAT |
BORON TRIFLUORIDE DIMETHYL ETHERATE |
2965 |
4.3 |
4.3 +3 +8 |
382 |
|
2158 |
THIOGLYCOL |
THIOGLYCOL |
2966 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2159 |
AXIT SUNPHAMIC |
SULPHAMIC ACID |
2967 |
8 |
8 |
80 |
|
2160 |
MANEB, ỔN ĐỊNH hoặc MANEB ĐIỀU CHẾ, ỔN ĐỊNH chống gia nhiệt |
MANEB, STABILIZED or MANEB PREPARATION, STABILIZED against self-heating |
2968 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
2161 |
HẠT THẦU DẦU HOẶC BÃ ÉP THẦU DẦU HOẶC BỘT THẦU DẦU |
CASTOR BEANS or CASTOR MEAL or CASTOR POMACE or CASTOR FLAKE |
2969 |
9 |
9 |
90 |
|
2162 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, URANI HEXAFLORIT, PHÂN HẠCH |
RADIOACTIVE MATERIAL, URANIUM HEXAFLUORIDE, FISSILE |
2977 |
7 |
7X +7E +6.1 +8 |
768 |
|
2163 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, URANI HEXAFLORIT, phân hạch hoặc không phân hạch-được miễn trừ |
RADIOACTIVE MATERIAL, URANIUM HEXAFLUORIDE, non fissile or fissile-excepted |
2978 |
7 |
7X +6.1 +8 |
768 |
|
2164 |
HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ OXIT PROPYLEN, chứa dưới 30% oxit etylen |
ETHYLENE OXIDE AND PROPYLENE OXIDE MIXTURE, not more than 30% ethylene oxide |
2983 |
3 |
3+6.1 |
336 |
|
2165 |
HYDRO PEROXIT, DUNG DỊCH NƯỚC chứa từ 8% đến 20% hydro peroxit (được làm ổn định nếu cần thiết) |
HYDROGEN PEROXIDE, AQUEOUS SOLUTION with not less than 8% but less than 20% hydrogen peroxide (stabilized as necessary) |
2984 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2166 |
CLOSILAN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S. |
CHLOROSILANES, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S. |
2985 |
3 |
3 +8 |
X338 |
|
2167 |
CLOSILAN, ĂN MÒN, DỄ CHÁY, N.O.S. |
CHLOROSILANES, CORROSIVE, FLAMMABLE, N.O.S. |
2986 |
8 |
8 +3 |
X83 |
|
2168 |
CLOSILAN, ĂN MÒN, N.O.S. |
CHLOROSILANES, CORROSIVE, N.O.S. |
2987 |
8 |
8 |
X80 |
|
2169 |
CLOSILAN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S. |
CHLOROSILANES, WATER- REACTIVE, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S. |
2988 |
4.3 |
4.3 +3 +8 |
X338 |
|
2170 |
CHÌ PHOTPHIT, HAI BAZƠ |
LEAD PHOSPHITE, DIBASIC |
2989 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
2171 |
CHÌ PHOTPHIT, HAI BAZƠ |
LEAD PHOSPHITE, DIBASIC |
2989 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
2172 |
DỤNG CỤ CỨU SINH, TỰ PHỒNG |
LIFE-SAVING APPLIANCES, SELF-INFLATING |
2990 |
9 |
9 |
|
|
2173 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
CARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
2991 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
2174 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
CARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
2991 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2175 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
CARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
2991 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2176 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
CARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
2992 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2177 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
CARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
2992 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2178 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
CARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
2992 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2179 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
ARSENICAL PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
2993 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
2180 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
ARSENICAL PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
2993 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2181 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
ARSENICAL PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
2993 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2182 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
ARSENICAL PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
2994 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2183 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
ARSENICAL PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
2994 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2184 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
ARSENICAL PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
2994 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2185 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
ORGANOCHLORINE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
2995 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
2186 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
ORGANOCHLORINE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
2995 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2187 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
ORGANOCHLORINE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
2995 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2188 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
ORGANOCHLORINE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
2996 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2189 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
ORGANOCHLORINE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
2996 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2190 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
ORGANOCHLORINE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
2996 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2191 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
TRIAZINE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
2997 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
2192 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
TRIAZINE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
2997 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2193 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
TRIAZINE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
2997 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2194 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
TRIAZINE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
2998 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2195 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
TRIAZINE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
2998 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2196 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
TRIAZINE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
2998 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2197 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
THIOCARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3005 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
2198 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
THIOCARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3005 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2199 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
THIOCARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3005 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2200 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
THIOCARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3006 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2201 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
THIOCARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3006 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2202 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
THIOCARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3006 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2203 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC ĐỒNG, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
COPPER BASED PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3009 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
2204 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC ĐỒNG, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
COPPER BASED PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3009 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2205 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC ĐỒNG, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
COPPER BASED PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3009 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2206 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC ĐỒNG, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
COPPER BASED PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3010 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2207 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC ĐỒNG, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
COPPER BASED PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3010 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2208 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC ĐỒNG, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
COPPER BASED PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3010 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2209 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC THỦY NGÂN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23°C |
MERCURY BASED PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3011 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
2210 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC THỦY NGÂN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy dưới 23°C |
MERCURY BASED PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3011 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2211 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC THỦY NGÂN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23°C |
MERCURY BASED PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3011 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2212 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC THỦY NGÂN, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
MERCURY BASED PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3012 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2213 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC THỦY NGÂN, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
MERCURY BASED PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3012 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2214 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT GỐC THỦY NGÂN, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
MERCURY BASED PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3012 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2215 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NITROPHENOLTHAY THẾ, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
SUBSTITUTED NITROPHENOL PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3013 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
2216 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NITROPHENOLTHAY THẾ, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
SUBSTITUTED NITROPHENOL PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3013 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2217 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NITROPHENOLTHAY THẾ, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
SUBSTITUTED NITROPHENOL PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3013 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2218 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NITROPHENOLTHAY THẾ, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
SUBSTITUTED NITROPHENOL PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3014 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2219 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NITROPHENOLTHAY THẾ, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
SUBSTITUTED NITROPHENOL PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3014 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2220 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NITROPHENOLTHAY THẾ, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
SUBSTITUTED NITROPHENOL PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3014 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2221 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BIPYRIDILI, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
BIPYRIDILIUM PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3015 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
2222 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BIPYRIDILI, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
BIPYRIDILIUM PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3015 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2223 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BIPYRIDILI, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
BIPYRIDILIUM PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3015 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2224 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BIPYRIDILI, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
BIPYRIDILIUM PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3016 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2225 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BIPYRIDILI, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
BIPYRIDILIUM PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3016 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2226 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BIPYRIDILI, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
BIPYRIDILIUM PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3016 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2227 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOPHOTPHO, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
ORGANOPHOSPHORUS PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3017 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
2228 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOPHOTPHO, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
ORGANOPHOSPHORUS PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3017 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2229 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOPHOTPHO, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
ORGANOPHOSPHORUS PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3017 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2230 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOPHOTPHO, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
ORGANOPHOSPHORUS PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3018 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2231 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOPHOTPHO, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
ORGANOPHOSPHORUS PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3018 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2232 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOPHOTPHO, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
ORGANOPHOSPHORUS PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3018 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2233 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOTIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
ORGANOTIN PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3019 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
2234 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOTIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
ORGANOTIN PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3019 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2235 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOTIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
ORGANOTIN PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3019 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2236 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOTIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
ORGANOTIN PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3020 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2237 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOTIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
ORGANOTIN PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3020 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2238 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOTIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
ORGANOTIN PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3020 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2239 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S., điểm chớp cháy dưới 23 °C |
PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S., flash-point less than 23 °C |
3021 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
2240 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S., điểm chớp cháy dưới 23 °C |
PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S., flash-point less than 23 °C |
3021 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
2241 |
OXIT 1,2-BUTYLENE, ỔN ĐỊNH |
1,2-BUTYLENE OXIDE, STABILIZED |
3022 |
3 |
3 |
339 |
|
2242 |
2-METYL-2-HEPTANTHIOL |
2-METHYL-2-HEPTANETHIOL |
3023 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
2243 |
DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT COUMARIN, DẠNG LỎNG DỄ CHÁY, CHẤT ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
COUMARIN DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
3024 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
2244 |
DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT COUMARIN, DẠNG LỎNG DỄ CHÁY, CHẤT ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C |
COUMARIN DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
3024 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
2245 |
DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT COUMARIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
COUMARIN DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3025 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
2246 |
DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT COUMARIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
COUMARIN DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3025 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2247 |
DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT COUMARIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
COUMARIN DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3025 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2248 |
DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT COUMARIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
COUMARIN DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3026 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2249 |
DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT COUMARIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
COUMARIN DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3026 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2250 |
DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT COUMARIN, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
COUMARIN DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3026 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2251 |
DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT COUMARIN, RẮN, CHẤT ĐỘC |
COUMARIN DERIVATIVE PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
3027 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2252 |
DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT COUMARIN, RẮN, CHẤT ĐỘC |
COUMARIN DERIVATIVE PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
3027 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2253 |
DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT COUMARIN, RẮN, CHẤT ĐỘC |
COUMARIN DERIVATIVE PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
3027 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2254 |
ẮC QUY KHÔ, CHỨA KALI HYDROXIT RẮN, tích điện |
BATTERIES, DRY, CONTAINING POTASSIUM HYDROXIDE SOLID, electric storage |
3028 |
8 |
8 |
80 |
|
2255 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NHÔM PHOTPHUA |
ALUMINIUM PHOSPHIDE PESTICIDE |
3048 |
6.1 |
6.1 |
642 |
|
2256 |
CYCLOHEXYL MERCAPTAN |
CYCLOHEXYL MERCAPTAN |
3054 |
3 |
3 |
30 |
|
2257 |
2-(2-AMINOETHOXY) ETANON |
2-(2-AMINOETHOXY) ETHANOL |
3055 |
8 |
8 |
80 |
|
2258 |
n-HEPTALDEHIT |
n-HEPTALDEHYDE |
3056 |
3 |
3 |
30 |
|
2259 |
TRIFLOAXETYL CLORUA |
TRIFLUOROACETYL CHLORIDE |
3057 |
2 |
2.3 +8 |
268 |
|
2260 |
NITƠ GLYXERIN, DUNG DỊCH TRONG CỒN chứa từ 1% đến 5% nitơ glyxerin |
NITROGLYCERIN, SOLUTION IN ALCOHOL with more than 1% but not more than 5% nitroglycerin |
3064 |
3 |
3 |
|
|
2261 |
ĐỒ UỐNG CÓ CỒN, chứa hơn 70% cồn theo thể tích |
ALCOHOLIC BEVERAGES, with more than 70% alcohol by volume |
3065 |
3 |
3 |
33 |
|
2262 |
ĐỒ UỐNG CÓ CỒN, chứa từ 24% đến 70% cồn theo thể tích |
ALCOHOLIC BEVERAGES, with more than 24% but not more than 70% alcohol by volume |
3065 |
3 |
3 |
30 |
|
2263 |
SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) |
PAINT (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL (including paint thinning and reducing compound) |
3066 |
8 |
8 |
80 |
|
2264 |
SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) |
PAINT (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL (including paint thinning and reducing compound) |
3066 |
8 |
8 |
80 |
|
2265 |
HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ DICLODIFLOMETAN chứa ít hơn 12,5% oxit etylen |
ETHYLENE OXIDE AND DICHLORODIFLUORO- METHANE MIXTURE with not more than 12.5% ethylene oxide |
3070 |
2 |
2.2 |
20 |
|
2266 |
MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S. hoặc MERCAPTAN HỖN HỢP, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S. |
MERCAPTANS, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S. or MERCAPTAN MIXTURE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S. |
3071 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2267 |
DỤNG CỤ CỨU SINH KHÔNG TỰ PHỒNG chứa hàng nguy hiểm như thiết bị |
LIFE-SAVING APPLIANCES NOT SELF-INFLATING containing dangerous goods as equipment |
3072 |
9 |
9 |
|
|
2268 |
VINYLPYRIDIN, ỔN ĐỊNH |
VINYLPYRIDINES, STABILIZED |
3073 |
6.1 |
6.1 +3 +8 |
638 |
|
2269 |
CHẤT GÂY NGUY HẠI MÔI TRƯỜNG, DẠNG RẮN, N.O.S. |
ENVIRONMENTALLY HAZARDOUS SUBSTANCE, SOLID, N.O.S. |
3077 |
9 |
9 |
90 |
|
2270 |
CERI, phoi tiện hoặc hạt nhỏ |
CERIUM, turnings or gritty powder |
3078 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
2271 |
METHACRYLONITRIL, ỔN ĐỊNH |
METHACRYLONITRILE, STABILIZED |
3079 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
2272 |
ISOXYANAT, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S. hoặc ISOXYANAT DUNG DỊCH, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S. |
ISOCYANATES, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S. or ISOCYANATE SOLUTION, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S. |
3080 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2273 |
CHẤT GÂY NGUY HẠI MÔI TRƯỜNG, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
ENVIRONMENTALLY HAZARDOUS SUBSTANCE, LIQUID, N.O.S. |
3082 |
9 |
9 |
90 |
|
2274 |
PERCLORYL FLORIT |
PERCHLORYL FLUORIDE |
3083 |
2 |
2.3+5.1 |
265 |
|
2275 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, Ô XY HÓA, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, OXIDIZING, N.O.S. |
3084 |
8 |
8 +5.1 |
885 |
|
2276 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, Ô XY HÓA, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, OXIDIZING, N.O.S. |
3084 |
8 |
8 +5.1 |
85 |
|
2277 |
CHẤT RẮN Ô XI HÓA, ĂN MÒN, N.O.S. |
OXIDIZING SOLID, CORROSIVE, N.O.S. |
3085 |
5.1 |
5.1 +8 |
|
|
2278 |
CHẤT RẮN Ô XI HÓA, ĂN MÒN, N.O.S. |
OXIDIZING SOLID, CORROSIVE, N.O.S. |
3085 |
5.1 |
5.1 +8 |
58 |
|
2279 |
CHẤT RẮN Ô XI HÓA, ĂN MÒN, N.O.S. |
OXIDIZING SOLID, CORROSIVE, N.O.S. |
3085 |
5.1 |
5.1 +8 |
58 |
|
2280 |
CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, Ô XY HÓA, N.O.S. |
TOXIC SOLID, OXIDIZING, N.O.S. |
3086 |
6.1 |
6.1 +5.1 |
665 |
|
2281 |
CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, Ô XY HÓA, N.O.S. |
TOXIC SOLID, OXIDIZING, N.O.S. |
3086 |
6.1 |
6.1 +5.1 |
65 |
|
2282 |
CHẤT RẮN Ô XI HÓA, ĐỘC, N.O.S. |
OXIDIZING SOLID, TOXIC, N.O.S. |
3087 |
5.1 |
5.1 +6.1 |
|
|
2283 |
CHẤT RẮN Ô XI HÓA, ĐỘC, N.O.S. |
OXIDIZING SOLID, TOXIC, N.O.S. |
3087 |
5.1 |
5.1 +6.1 |
56 |
|
2284 |
CHẤT RẮN Ô XI HÓA, ĐỘC, N.O.S. |
OXIDIZING SOLID, TOXIC, N.O.S. |
3087 |
5.1 |
5.1 +6.1 |
56 |
|
2285 |
CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
SELF-HEATING SOLID, ORGANIC, N.O.S. |
3088 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
2286 |
CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
SELF-HEATING SOLID, ORGANIC, N.O.S. |
3088 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
2287 |
KIM LOẠI DẠNG BỘT, DỄ CHÁY, N.O.S. |
METAL POWDER, FLAMMABLE, N.O.S. |
3089 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
2288 |
KIM LOẠI DẠNG BỘT, DỄ CHÁY, N.O.S. |
METAL POWDER, FLAMMABLE, N.O.S. |
3089 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
2289 |
ẮC QUY KIM LOẠI LITI (kể cả ắc quy hợp kim liti) |
LITHIUM METAL BATTERIES (including lithium alloy batteries) |
3090 |
9 |
9A |
|
|
2290 |
ẮC QUY KIM LOẠI LITI CÓ TRONG THIẾT BỊ hoặc ẮC QUY KIM LOẠI LITI ĐÓNG GÓI KÈM THEO THIẾT BỊ (kể cả ắc quy hợp kim liti) |
LITHIUM METAL BATTERIES CONTAINED IN EQUIPMENT or LITHIUM METAL BATTERIES PACKED WITH EQUIPMENT (including lithium alloy batteries) |
3091 |
9 |
9A |
|
|
2291 |
1-METHOXY-2-PROPANOL |
1-METHOXY-2-PROPANOL |
3092 |
3 |
3 |
30 |
|
2292 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, Ô XY HÓA, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, OXIDIZING, N.O.S. |
3093 |
8 |
8 +5.1 |
885 |
|
2293 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, Ô XY HÓA, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, OXIDIZING, N.O.S. |
3093 |
8 |
8 +5.1 |
85 |
|
2294 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, WATER- REACTIVE, N.O.S. |
3094 |
8 |
8 +4.3 |
823 |
|
2295 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, WATER- REACTIVE, N.O.S. |
3094 |
8 |
8 +4.3 |
823 |
|
2296 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, SELF- HEATING, N.O.S. |
3095 |
8 |
8 +4.2 |
884 |
|
2297 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, SELF- HEATING, N.O.S. |
3095 |
8 |
8 +4.2 |
84 |
|
2298 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, WATER- REACTIVE, N.O.S. |
3096 |
8 |
8 +4.3 |
842 |
|
2299 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, WATER- REACTIVE, N.O.S. |
3096 |
8 |
8 +4.3 |
842 |
|
2300 |
CHẤT RẮN DỄ CHÁY, Ô XY HÓA, N.O.S. |
FLAMMABLE SOLID, OXIDIZING, N.O.S. |
3097 |
4.1 |
|
|
|
2301 |
CHẤT LỎNG Ô XY HÓA, ĂN MÒN, N.O.S. |
OXIDIZING LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. |
3098 |
5.1 |
5.1 +8 |
|
|
2302 |
CHẤT LỎNG Ô XY HÓA, ĂN MÒN, N.O.S. |
OXIDIZING LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. |
3098 |
5.1 |
5.1 +8 |
|
|
2303 |
CHẤT LỎNG Ô XY HÓA, ĂN MÒN, N.O.S. |
OXIDIZING LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. |
3098 |
5.1 |
5.1 +8 |
|
|
2304 |
CHẤT LỎNG Ô XY HÓA, ĐỘC, N.O.S. |
OXIDIZING LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
3099 |
5.1 |
5.1 +6.1 |
|
|
2305 |
CHẤT LỎNG Ô XY HÓA, ĐỘC, N.O.S. |
OXIDIZING LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
3099 |
5.1 |
5.1 +6.1 |
|
|
2306 |
CHẤT LỎNG Ô XY HÓA, ĐỘC, N.O.S. |
OXIDIZING LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
3099 |
5.1 |
5.1 +6.1 |
|
|
2307 |
CHẤT RẮN Ô XI HÓA, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S. |
OXIDIZING SOLID, SELF- HEATING, N.O.S. |
3100 |
5.1 |
|
|
|
2308 |
PEROXIT HỮU CƠ LOẠI B, DẠNG LỎNG |
ORGANIC PEROXIDE TYPE B, LIQUID |
3101 |
5.2 |
5.2 +1 |
|
|
2309 |
PEROXIT HỮU CƠ LOẠI B, DẠNG RẮN |
ORGANIC PEROXIDE TYPE B, SOLID |
3102 |
5.2 |
5.2 +1 |
|
|
2310 |
PEROXIT HỮU CƠ LOẠI C, DẠNG LỎNG |
ORGANIC PEROXIDE TYPE C, LIQUID |
3103 |
5.2 |
5.2 |
|
|
2311 |
PEROXIT HỮU CƠ LOẠI C, DẠNG RẮN |
ORGANIC PEROXIDE TYPE C, SOLID |
3104 |
5.2 |
5.2 |
|
|
2312 |
PEROXIT HỮU CƠ LOẠI D, DẠNG LỎNG |
ORGANIC PEROXIDE TYPE D, LIQUID |
3105 |
5.2 |
5.2 |
|
|
2313 |
PEROXIT HỮU CƠ LOẠI D, DẠNG RẮN |
ORGANIC PEROXIDE TYPE D, SOLID |
3106 |
5.2 |
5.2 |
|
|
2314 |
PEROXIT HỮU CƠ LOẠI E, DẠNG LỎNG |
ORGANIC PEROXIDE TYPE E, LIQUID |
3107 |
5.2 |
5.2 |
|
|
2315 |
PEROXIT HỮU CƠ LOẠI E, DẠNG RẮN |
ORGANIC PEROXIDE TYPE E, SOLID |
3108 |
5.2 |
5.2 |
|
|
2316 |
PEROXIT HỮU CƠ LOẠI F, DẠNG LỎNG |
ORGANIC PEROXIDE TYPE F, LIQUID |
3109 |
5.2 |
5.2 |
539 |
|
2317 |
PEROXIT HỮU CƠ LOẠI F, DẠNG RẮN |
ORGANIC PEROXIDE TYPE F, SOLID |
3110 |
5.2 |
5.2 |
539 |
|
2318 |
PEROXIT HỮU CƠ LOẠI B, DẠNG LỎNG, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT |
ORGANIC PEROXIDE TYPE B, LIQUID, TEMPERATURE CONTROLLED |
3111 |
5.2 |
5.2 +1 |
|
|
2319 |
PEROXIT HỮU CƠ LOẠI B, DẠNG RẮN, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT |
ORGANIC PEROXIDE TYPE B, SOLID, TEMPERATURE CONTROLLED |
3112 |
5.2 |
5.2 +1 |
|
|
2320 |
PEROXIT HỮU CƠ LOẠI C, DẠNG LỎNG, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT |
ORGANIC PEROXIDE TYPE C, LIQUID, TEMPERATURE CONTROLLED |
3113 |
5.2 |
5.2 |
|
|
2321 |
PEROXIT HỮU CƠ LOẠI C, DẠNG RẮN, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT |
ORGANIC PEROXIDE TYPE C, SOLID, TEMPERATURE CONTROLLED |
3114 |
5.2 |
5.2 |
|
|
2322 |
PEROXIT HỮU CƠ LOẠI D, DẠNG LỎNG, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT |
ORGANIC PEROXIDE TYPE D, LIQUID, TEMPERATURE CONTROLLED |
3115 |
5.2 |
5.2 |
|
|
2323 |
PEROXIT HỮU CƠ LOẠI D, DẠNG RẮN, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT |
ORGANIC PEROXIDE TYPE D, SOLID, TEMPERATURE CONTROLLED |
3116 |
5.2 |
5.2 |
|
|
2324 |
PEROXIT HỮU CƠ LOẠI E, DẠNG LỎNG, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT |
ORGANIC PEROXIDE TYPE E, LIQUID, TEMPERATURE CONTROLLED |
3117 |
5.2 |
5.2 |
|
|
2325 |
PEROXIT HỮU CƠ LOẠI E, DẠNG RẮN, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT |
ORGANIC PEROXIDE TYPE E, SOLID, TEMPERATURE CONTROLLED |
3118 |
5.2 |
5.2 |
|
|
2326 |
PEROXIT HỮU CƠ LOẠI F, DẠNG LỎNG, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT |
ORGANIC PEROXIDE TYPE F, LIQUID, TEMPERATURE CONTROLLED |
3119 |
5.2 |
5.2 |
539 |
|
2327 |
PEROXIT HỮU CƠ LOẠI F, DẠNG RẮN, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT |
ORGANIC PEROXIDE TYPE F, SOLID, TEMPERATURE CONTROLLED |
3120 |
5.2 |
5.2 |
539 |
|
2328 |
CHẤT RẮN Ô XI HÓA, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S. |
OXIDIZING SOLID, WATER- REACTIVE, N.O.S. |
3121 |
5.1 |
|
|
|
2329 |
CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, Ô XY HÓA, N.O.S. |
TOXIC LIQUID, OXIDIZING, N.O.S. |
3122 |
6.1 |
6.1 +5.1 |
665 |
|
2330 |
CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, Ô XY HÓA, N.O.S. |
TOXIC LIQUID, OXIDIZING, N.O.S. |
3122 |
6.1 |
6.1 +5.1 |
65 |
|
2331 |
CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S. |
TOXIC LIQUID, WATER- REACTIVE, N.O.S. |
3123 |
6.1 |
6.1 +4.3 |
623 |
|
2332 |
CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S. |
TOXIC LIQUID, WATER- REACTIVE, N.O.S. |
3123 |
6.1 |
6.1 +4.3 |
623 |
|
2333 |
CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S. |
TOXIC SOLID, SELF-HEATING, N.O.S. |
3124 |
6.1 |
6.1 +4.2 |
664 |
|
2334 |
CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S. |
TOXIC SOLID, SELF-HEATING, N.O.S. |
3124 |
6.1 |
6.1 +4.2 |
64 |
|
2335 |
CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S. |
TOXIC SOLID, WATER- REACTIVE, N.O.S. |
3125 |
6.1 |
6.1 +4.3 |
642 |
|
2336 |
CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S. |
TOXIC SOLID, WATER- REACTIVE, N.O.S. |
3125 |
6.1 |
6.1 +4.3 |
642 |
|
2337 |
CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
SELF-HEATING SOLID, CORROSIVE, ORGANIC, N.O.S. |
3126 |
4.2 |
4.2 +8 |
48 |
|
2338 |
CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
SELF-HEATING SOLID, CORROSIVE, ORGANIC, N.O.S. |
3126 |
4.2 |
4.2 +8 |
48 |
|
2339 |
CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, Ô XY HÓA, N.O.S |
SELF-HEATING SOLID, OXIDIZING, N.O.S |
3127 |
4.2 |
|
|
|
2340 |
CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, ĐỘC, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
SELF-HEATING SOLID, TOXIC, ORGANIC, N.O.S. |
3128 |
4.2 |
4.2 +6.1 |
46 |
|
2341 |
CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, ĐỘC, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
SELF-HEATING SOLID, TOXIC, ORGANIC, N.O.S. |
3128 |
4.2 |
4.2 +6.1 |
46 |
|
2342 |
CHẤT LỎNG CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, ĂN MÒN, N.O.S. |
WATER-REACTIVE LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. |
3129 |
4.3 |
4.3 +8 |
X382 |
|
2343 |
CHẤT LỎNG CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, ĂN MÒN, N.O.S. |
WATER-REACTIVE LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. |
3129 |
4.3 |
4.3 +8 |
382 |
|
2344 |
CHẤT LỎNG CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, ĂN MÒN, N.O.S. |
WATER-REACTIVE LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. |
3129 |
4.3 |
4.3 +8 |
382 |
|
2345 |
CHẤT LỎNG CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, ĐỘC, N.O.S. |
WATER-REACTIVE LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
3130 |
4.3 |
4.3 +6.1 |
X362 |
|
2346 |
CHẤT LỎNG CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, ĐỘC, N.O.S. |
WATER-REACTIVE LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
3130 |
4.3 |
4.3 +6.1 |
362 |
|
2347 |
CHẤT LỎNG CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, ĐỘC, N.O.S. |
WATER-REACTIVE LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
3130 |
4.3 |
4.3+6.1 |
362 |
|
2348 |
CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, ĂN MÒN, N.O.S. |
WATER-REACTIVE SOLID, CORROSIVE, N.O.S. |
3131 |
4.3 |
4.3 +8 |
X482 |
|
2349 |
CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, ĂN MÒN, N.O.S. |
WATER-REACTIVE SOLID, CORROSIVE, N.O.S. |
3131 |
4.3 |
4.3 +8 |
482 |
|
2350 |
CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, ĂN MÒN, N.O.S. |
WATER-REACTIVE SOLID, CORROSIVE, N.O.S. |
3131 |
4.3 |
4.3 +8 |
482 |
|
2351 |
CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY, N.O.S. |
WATER-REACTIVE SOLID, FLAMMABLE, N.O.S. |
3132 |
4.3 |
4.3 +4.1 |
|
|
2352 |
CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY, N.O.S. |
WATER-REACTIVE SOLID, FLAMMABLE, N.O.S. |
3132 |
4.3 |
4.3 +4.1 |
423 |
|
2353 |
CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY, N.O.S. |
WATER-REACTIVE SOLID, FLAMMABLE, N.O.S. |
3132 |
4.3 |
4.3 +4.1 |
423 |
|
2354 |
CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, Ô XY HÓA, N.O.S. |
WATER-REACTIVE SOLID, OXIDIZING, N.O.S. |
3133 |
4.3 |
|
|
|
2355 |
CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, ĐỘC, N.O.S. |
WATER-REACTIVE SOLID, TOXIC, N.O.S. |
3134 |
4.3 |
4.3 +6.1 |
|
|
2356 |
CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, ĐỘC, N.O.S. |
WATER-REACTIVE SOLID, TOXIC, N.O.S. |
3134 |
4.3 |
4.3 +6.1 |
462 |
|
2357 |
CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, ĐỘC, N.O.S. |
WATER-REACTIVE SOLID, TOXIC, N.O.S. |
3134 |
4.3 |
4.3 +6.1 |
462 |
|
2358 |
CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S. |
WATER-REACTIVE SOLID, SELF- HEATING, N.O.S. |
3135 |
4.3 |
4.3 +4.2 |
|
|
2359 |
CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S. |
WATER-REACTIVE SOLID, SELF- HEATING, N.O.S. |
3135 |
4.3 |
4.3 +4.2 |
423 |
|
2360 |
CHẤT RẮN CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S. |
WATER-REACTIVE SOLID, SELF- HEATING, N.O.S. |
3135 |
4.3 |
4.3 +4.2 |
423 |
|
2361 |
TRIFLOMETAN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH |
TRIFLUOROMETHANE, REFRIGERATED LIQUID |
3136 |
2 |
2.2 |
22 |
|
2362 |
CHẤT RẮN Ô XI HÓA, DỄ CHÁY, N.O.S. |
OXIDIZING SOLID, FLAMMABLE, N.O.S. |
3137 |
5.1 |
|
|
|
2363 |
HỖN HỢP ETYLEN, AXETYLEN VÀ PROPYLEN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH chứa ít nhất 71,5% etylen, chứa ít hơn 22,5% axetylen và dưới 6% propylen |
ETHYLENE, ACETYLENE AND PROPYLENE MIXTURE, REFRIGERATED LIQUID containing at least 71.5% ethylene with not more than 22.5% acetylene and not more than 6% propylene |
3138 |
2 |
2.1 |
223 |
|
2364 |
CHẤT LỎNG Ô XY HÓA, N.O.S. |
OXIDIZING LIQUID, N.O.S. |
3139 |
5.1 |
5.1 |
|
|
2365 |
CHẤT LỎNG Ô XY HÓA, N.O.S. |
OXIDIZING LIQUID, N.O.S. |
3139 |
5.1 |
5.1 |
|
|
2366 |
CHẤT LỎNG Ô XY HÓA, N.O.S. |
OXIDIZING LIQUID, N.O.S. |
3139 |
5.1 |
5.1 |
|
|
2367 |
ALKALOIT, DẠNG LỎNG, N.O.S. hoặc MUỐI ALKALOIT, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
ALKALOIDS, LIQUID, N.O.S. or ALKALOID SALTS, LIQUID, N.O.S. |
3140 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2368 |
ALKALOIT, DẠNG LỎNG, N.O.S. hoặc MUỐI ALKALOIT, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
ALKALOIDS, LIQUID, N.O.S. or ALKALOID SALTS, LIQUID, N.O.S. |
3140 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2369 |
ALKALOIT, DẠNG LỎNG, N.O.S. hoặc MUỐI ALKALOIT, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
ALKALOIDS, LIQUID, N.O.S. or ALKALOID SALTS, LIQUID, N.O.S. |
3140 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2370 |
HỢP CHẤT ANTIMONY, VÔ CƠ, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
ANTIMONY COMPOUND, INORGANIC, LIQUID, N.O.S. |
3141 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2371 |
CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. |
DISINFECTANT, LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
3142 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2372 |
CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. |
DISINFECTANT, LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
3142 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2373 |
CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. |
DISINFECTANT, LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
3142 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2374 |
THUỐC NHUỘM, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. |
DYE, SOLID, TOXIC, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE, SOLID, TOXIC, N.O.S. |
3143 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2375 |
THUỐC NHUỘM, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. |
DYE, SOLID, TOXIC, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE, SOLID, TOXIC, N.O.S. |
3143 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2376 |
THUỐC NHUỘM, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. |
DYE, SOLID, TOXIC, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE, SOLID, TOXIC, N.O.S. |
3143 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2377 |
NICOTIN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S. hoặc NICOTIN ĐIỀU CHẾ, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
NICOTINE COMPOUND, LIQUID, N.O.S. or NICOTINE PREPARATION, LIQUID, N.O.S. |
3144 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2378 |
NICOTIN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S. hoặc NICOTIN ĐIỀU CHẾ, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
NICOTINE COMPOUND, LIQUID, N.O.S. or NICOTINE PREPARATION, LIQUID, N.O.S. |
3144 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2379 |
NICOTIN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S. hoặc NICOTIN ĐIỀU CHẾ, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
NICOTINE COMPOUND, LIQUID, N.O.S. or NICOTINE PREPARATION, LIQUID, N.O.S. |
3144 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2380 |
ALKYLPHENOL, DẠNG LỎNG, N.O.S. (kể cả chất đồng đẳng C2-C12) |
ALKYLPHENOLS, LIQUID, N.O.S. (including C2-C12 homologues) |
3145 |
8 |
8 |
88 |
|
2381 |
ALKYLPHENOL, DẠNG LỎNG, N.O.S. (kể cả chất đồng đẳng C2-C12) |
ALKYLPHENOLS, LIQUID, N.O.S. (including C2-C12 homologues) |
3145 |
8 |
8 |
80 |
|
2382 |
ALKYLPHENOL, DẠNG LỎNG, N.O.S. (kể cả chất đồng đẳng C2-C12) |
ALKYLPHENOLS, LIQUID, N.O.S. (including C2-C12 homologues) |
3145 |
8 |
8 |
80 |
|
2383 |
ORGANOTIN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. |
ORGANOTIN COMPOUND, SOLID, N.O.S. |
3146 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2384 |
ORGANOTIN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. |
ORGANOTIN COMPOUND, SOLID, N.O.S. |
3146 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2385 |
ORGANOTIN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. |
ORGANOTIN COMPOUND, SOLID, N.O.S. |
3146 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2386 |
THUỐC NHUỘM, DẠNG RẮN, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG RẮN, ĂN MÒN, N.O.S. |
DYE, SOLID, CORROSIVE, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE, SOLID, CORROSIVE, N.O.S. |
3147 |
8 |
8 |
88 |
|
2387 |
THUỐC NHUỘM, DẠNG RẮN, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG RẮN, ĂN MÒN, N.O.S. |
DYE, SOLID, CORROSIVE, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE, SOLID, CORROSIVE, N.O.S. |
3147 |
8 |
8 |
80 |
|
2388 |
THUỐC NHUỘM, DẠNG RẮN, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG RẮN, ĂN MÒN, N.O.S. |
DYE, SOLID, CORROSIVE, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE, SOLID, CORROSIVE, N.O.S. |
3147 |
8 |
8 |
80 |
|
2389 |
CHẤT LỎNG CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S. |
WATER-REACTIVE LIQUID, N.O.S. |
3148 |
4.3 |
4.3 |
X323 |
|
2390 |
CHẤT LỎNG CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S. |
WATER-REACTIVE LIQUID, N.O.S. |
3148 |
4.3 |
4.3 |
323 |
|
2391 |
CHẤT LỎNG CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S. |
WATER-REACTIVE LIQUID, N.O.S. |
3148 |
4.3 |
4.3 |
323 |
|
2392 |
HỖN HỢP HYDRO PEROXIT VÀ PEROXYAXIT AXETIC chứa (các) axit, nước và dưới 5% axit peroxyaxetic, ĐƯỢC LÀM ỔN ĐỊNH |
HYDROGEN PEROXIDE AND PEROXYACETIC ACID MIXTURE with acid(s), water and not more than 5% peroxyacetic acid, STABILIZED |
3149 |
5.1 |
5.1 +8 |
58 |
|
2393 |
THIẾT BỊ NHỎ, CHẠY BẰNG KHÍ HYDROCACBON hoặc NHIÊN LIỆU KHÍ HYDROCACBON CHO THIẾT BỊ NHỎ có thiết bị xả khí |
DEVICES, SMALL, HYDROCARBON GAS POWERED or HYDROCARBON GAS REFILLS FOR SMALL DEVICES with release device |
3150 |
2 |
2.1 |
|
|
2394 |
POLYHALOGENATED BIPHENYL, DẠNG LỎNG hoặc HALOGENATED MONOMTYLDIPHENYLMET- AN, DẠNG LỎNG hoặc POLYHALOGENATED TERPHENYL, DẠNG LỎNG |
POLYHALOGENATED BIPHENYLS, LIQUID or HALOGENATED MONOMETHYLDIPHENYLMETH ANES, LIQUID or POLYHALOGENATED TERPHENYLS, LIQUID |
3151 |
9 |
9 |
90 |
|
2395 |
POLYHALOGENATED BIPHENYL, DẠNG RẮN hoặc HALOGENATED MONOMTYLDIPHENYLMET- AN, DẠNG RẮN hoặc POLYHALOGENATED TERPHENYL, DẠNG RẮN |
POLYHALOGENATED BIPHENYLS, SOLID or HALOGENATED MONOMETHYLDIPHENYLMETH ANES, SOLID or POLYHALOGENATED TERPHENYLS, SOLID |
3152 |
9 |
9 |
90 |
|
2396 |
PERFLO(METYL VINYL ETE) |
PERFLUORO(METHYL VINYL ETHER) |
3153 |
2 |
2.1 |
23 |
|
2397 |
PERFLO(ETYL VINYL ETE) |
PERFLUORO(ETHYL VINYL ETHER) |
3154 |
2 |
2.1 |
23 |
|
2398 |
PENTACLOPHENOL |
PENTACHLOROPHENOL |
3155 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2399 |
KHÍ DẠNG NÉN, Ô XY HÓA, N.O.S. |
COMPRESSED GAS, OXIDIZING, N.O.S. |
3156 |
2 |
2.2 +5.1 |
25 |
|
2400 |
KHÍ HÓA LỎNG, Ô XY HÓA, N.O.S. |
LIQUEFIED GAS, OXIDIZING, N.O.S. |
3157 |
2 |
2.2 +5.1 |
25 |
|
2401 |
KHÍ, LÀM LẠNH DẠNG LỎNG, N.O.S. |
GAS, REFRIGERATED LIQUID, N.O.S. |
3158 |
2 |
2.2 |
22 |
|
2402 |
1,1,1,2-TETRAFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 134a) |
1,1,1,2-TETRAFLUOROETHANE (REFRIGERANT GAS R 134a) |
3159 |
2 |
2.2 |
20 |
|
2403 |
KHÍ HÓA LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S. |
LIQUEFIED GAS, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S. |
3160 |
2 |
2.3 +2.1 |
263 |
|
2404 |
KHÍ HÓA LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S. |
LIQUEFIED GAS, FLAMMABLE, N.O.S. |
3161 |
2 |
2.1 |
23 |
|
2405 |
KHÍ HÓA LỎNG, ĐỘC, N.O.S. |
LIQUEFIED GAS, TOXIC, N.O.S. |
3162 |
2 |
2.3 |
26 |
|
2406 |
KHÍ HÓA LỎNG, N.O.S. |
LIQUEFIED GAS, N.O.S. |
3163 |
2 |
2.2 |
20 |
|
2407 |
VẬT PHẨM, NÉN HƠI HOẶC THỦY LỰC (chứa khí không cháy) |
ARTICLES, PRESSURIZED, PNEUMATIC or HYDRAULIC (containing non-flammable gas) |
3164 |
2 |
2.2 |
|
|
2408 |
BÌNH NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ THỦY LỰC CỦA MÁY BAY (chứa hỗn hợp hydrazin khan và metyl hydrazin) (nhiên liệu M86) |
AIRCRAFT HYDRAULIC POWER UNIT FUEL TANK (containing a mixture of anhydrous hydrazine and methylhydrazine) (M86 fuel) |
3165 |
3 |
3 +6.1 +8 |
|
|
2409 |
XE CHẠY BẰNG KHÍ DỄ CHÁY hoặc XE CHẠY BẰNG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY hoặc XE, PIN NHIÊN LIỆU, CHẠY BẰNG KHÍ DỄ CHÁY hoặc XE, PIN NHIÊN LIỆU, CHẠY BẰNG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY |
VEHICLE, FLAMMABLE GAS POWERED or VEHICLE, FLAMMABLE LIQUID POWERED or VEHICLE, FUEL CELL, FLAMMABLE GAS POWERED or VEHICLE, FUEL CELL, FLAMMABLE LIQUID POWERED |
3166 |
9 |
|
|
|
2410 |
MẪU KHÍ KHÔNG NÉN, DỄ CHÁY, N.O.S., chất lỏng không làm lạnh |
GAS SAMPLE, NON- PRESSURIZED, FLAMMABLE, N.O.S., not refrigerated liquid |
3167 |
2 |
2.1 |
|
|
2411 |
MẪU KHÍ KHÔNG NÉN, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S., chất lỏng không làm lạnh |
GAS SAMPLE, NON- PRESSURIZED, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S., not refrigerated liquid |
3168 |
2 |
2.3 +2.1 |
|
|
2412 |
MẪU KHÍ KHÔNG NÉN, ĐỘC, N.O.S., chất lỏng không làm lạnh |
GAS SAMPLE, NON- PRESSURIZED, TOXIC, N.O.S., not refrigerated liquid |
3169 |
2 |
2.3 |
|
|
2413 |
SẢN PHẨM PHỤ CỦA QUÁ TRÌNH LUYỆN NHÔM HOẶC TÁI LUYỆN NHÔM |
ALUMINIUM SMELTING BY- PRODUCTS or ALUMINIUM REMELTING BY-PRODUCTS |
3170 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
2414 |
SẢN PHẨM PHỤ CỦA QUÁ TRÌNH LUYỆN NHÔM HOẶC TÁI LUYỆN NHÔM |
ALUMINIUM SMELTING BY- PRODUCTS or ALUMINIUM REMELTING BY-PRODUCTS |
3170 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
2415 |
XE CHẠY ẮC QUY hoặc THIẾT BỊ CHẠY ẮC QUY |
BATTERY POWERED VEHICLE or BATTERY POWERED EQUIPMENT |
3171 |
9 |
|
|
|
2416 |
CHẤT ĐỘC, CHIẾT XUẤT TỪ SẢN PHẨM SỐNG, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
TOXINS, EXTRACTED FROM LIVING SOURCES, LIQUID, N.O.S. |
3172 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2417 |
CHẤT ĐỘC, CHIẾT XUẤT TỪ SẢN PHẨM SỐNG, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
TOXINS, EXTRACTED FROM LIVING SOURCES, LIQUID, N.O.S. |
3172 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2418 |
CHẤT ĐỘC, CHIẾT XUẤT TỪ SẢN PHẨM SỐNG, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
TOXINS, EXTRACTED FROM LIVING SOURCES, LIQUID, N.O.S. |
3172 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2419 |
TITAN DISUNFUA |
TITANIUM DISULPHIDE |
3174 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
2420 |
CHẤT RẮN hoặc hỗn hợp các chất rắn (như các chất điều chế và chất thải) CHỨA CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. có điểm chớp cháy tới 60 °C |
SOLIDS or mixtures of solids (such as preparations and wastes) CONTAINING FLAMMABLE LIQUID, N.O.S. having a flash-point up to 60 °C |
3175 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
2421 |
CHẤT RẮN DỄ CHÁY, CHẤT HỮU CƠ, DẠNG CHẢY, N.O.S. |
FLAMMABLE SOLID, ORGANIC, MOLTEN, N.O.S. |
3176 |
4.1 |
4.1 |
44 |
|
2422 |
CHẤT RẮN DỄ CHÁY, CHẤT HỮU CƠ, DẠNG CHẢY, N.O.S. |
FLAMMABLE SOLID, ORGANIC, MOLTEN, N.O.S. |
3176 |
4.1 |
4.1 |
44 |
|
2423 |
CHẤT RẮN DỄ CHÁY, VÔ CƠ, N.O.S. |
FLAMMABLE SOLID, INORGANIC, N.O.S. |
3178 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
2424 |
CHẤT RẮN DỄ CHÁY, VÔ CƠ, N.O.S. |
FLAMMABLE SOLID, INORGANIC, N.O.S. |
3178 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
2425 |
CHẤT RẮN DỄ CHÁY, ĐỘC, VÔ CƠ, N.O.S. |
FLAMMABLE SOLID, TOXIC, INORGANIC, N.O.S. |
3179 |
4.1 |
4.1+6.1 |
46 |
|
2426 |
CHẤT RẮN DỄ CHÁY, ĐỘC, VÔ CƠ, N.O.S. |
FLAMMABLE SOLID, TOXIC, INORGANIC, N.O.S. |
3179 |
4.1 |
4.1 +6.1 |
46 |
|
2427 |
CHẤT RẮN DỄ CHÁY, ĂN MÒN, VÔ CƠ, N.O.S. |
FLAMMABLE SOLID, CORROSIVE, INORGANIC, N.O.S. |
3180 |
4.1 |
4.1 +8 |
48 |
|
2428 |
CHẤT RẮN DỄ CHÁY, ĂN MÒN, VÔ CƠ, N.O.S. |
FLAMMABLE SOLID, CORROSIVE, INORGANIC, N.O.S. |
3180 |
4.1 |
4.1 +8 |
48 |
|
2429 |
MUỐI KIM LOẠI CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ, DỄ CHÁY, N.O.S. |
METAL SALTS OF ORGANIC COMPOUNDS, FLAMMABLE, N.O.S. |
3181 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
2430 |
MUỐI KIM LOẠI CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ, DỄ CHÁY, N.O.S. |
METAL SALTS OF ORGANIC COMPOUNDS, FLAMMABLE, N.O.S. |
3181 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
2431 |
HYDRUA KIM LOẠI, DỄ CHÁY, N.O.S. |
METAL HYDRIDES, FLAMMABLE, N.O.S. |
3182 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
2432 |
HYDRUA KIM LOẠI, DỄ CHÁY, N.O.S. |
METAL HYDRIDES, FLAMMABLE, N.O.S. |
3182 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
2433 |
CHẤT LỎNG TỰ GIA NHIỆT, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
SELF-HEATING LIQUID, ORGANIC, N.O.S. |
3183 |
4.2 |
4.2 |
30 |
|
2434 |
CHẤT LỎNG TỰ GIA NHIỆT, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
SELF-HEATING LIQUID, ORGANIC, N.O.S. |
3183 |
4.2 |
4.2 |
30 |
|
2435 |
CHẤT LỎNG TỰ GIA NHIỆT, ĐỘC, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
SELF-HEATING LIQUID, TOXIC, ORGANIC, N.O.S. |
3184 |
4.2 |
4.2 +6.1 |
36 |
|
2436 |
CHẤT LỎNG TỰ GIA NHIỆT, ĐỘC, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
SELF-HEATING LIQUID, TOXIC, ORGANIC, N.O.S. |
3184 |
4.2 |
4.2 +6.1 |
36 |
|
2437 |
CHẤT LỎNG TỰ GIA NHIỆT, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
SELF-HEATING LIQUID, CORROSIVE, ORGANIC, N.O.S. |
3185 |
4.2 |
4.2 +8 |
38 |
|
2438 |
CHẤT LỎNG TỰ GIA NHIỆT, ĂN MÒN, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
SELF-HEATING LIQUID, CORROSIVE, ORGANIC, N.O.S. |
3185 |
4.2 |
4.2 +8 |
38 |
|
2439 |
CHẤT LỎNG TỰ GIA NHIỆT, VÔ CƠ, N.O.S. |
SELF-HEATING LIQUID, INORGANIC, N.O.S. |
3186 |
4.2 |
4.2 |
30 |
|
2440 |
CHẤT LỎNG TỰ GIA NHIỆT, VÔ CƠ, N.O.S. |
SELF-HEATING LIQUID, INORGANIC, N.O.S. |
3186 |
4.2 |
4.2 |
30 |
|
2441 |
CHẤT LỎNG TỰ GIA NHIỆT, ĐỘC, VÔ CƠ, N.O.S. |
SELF-HEATING LIQUID, TOXIC, INORGANIC, N.O.S. |
3187 |
4.2 |
4.2 +6.1 |
36 |
|
2442 |
CHẤT LỎNG TỰ GIA NHIỆT, ĐỘC, VÔ CƠ, N.O.S. |
SELF-HEATING LIQUID, TOXIC, INORGANIC, N.O.S. |
3187 |
4.2 |
4.2 +6.1 |
36 |
|
2443 |
CHẤT LỎNG TỰ GIA NHIỆT, ĂN MÒN, VÔ CƠ, N.O.S. |
SELF-HEATING LIQUID, CORROSIVE, INORGANIC, N.O.S. |
3188 |
4.2 |
4.2 +8 |
38 |
|
2444 |
CHẤT LỎNG TỰ GIA NHIỆT, ĂN MÒN, VÔ CƠ, N.O.S. |
SELF-HEATING LIQUID, CORROSIVE, INORGANIC, N.O.S. |
3188 |
4.2 |
4.2 +8 |
38 |
|
2445 |
KIM LOẠI DẠNG BỘT, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S. |
METAL POWDER, SELF- HEATING, N.O.S. |
3189 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
2446 |
KIM LOẠI DẠNG BỘT, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S. |
METAL POWDER, SELF- HEATING, N.O.S. |
3189 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
2447 |
CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, VÔ CƠ, N.O.S. |
SELF-HEATING SOLID, INORGANIC, N.O.S. |
3190 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
2448 |
CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, VÔ CƠ, N.O.S. |
SELF-HEATING SOLID, INORGANIC, N.O.S. |
3190 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
2449 |
CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, ĐỘC, VÔ CƠ, N.O.S. |
SELF-HEATING SOLID, TOXIC, INORGANIC, N.O.S. |
3191 |
4.2 |
4.2 +6.1 |
46 |
|
2450 |
CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, ĐỘC, VÔ CƠ, N.O.S. |
SELF-HEATING SOLID, TOXIC, INORGANIC, N.O.S. |
3191 |
4.2 |
4.2 +6.1 |
46 |
|
2451 |
CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, ĂN MÒN, VÔ CƠ, N.O.S. |
SELF-HEATING SOLID, CORROSIVE, INORGANIC, N.O.S. |
3192 |
4.2 |
4.2 +8 |
48 |
|
2452 |
CHẤT RẮN TỰ GIA NHIỆT, ĂN MÒN, VÔ CƠ, N.O.S. |
SELF-HEATING SOLID, CORROSIVE, INORGANIC, N.O.S. |
3192 |
4.2 |
4.2+8 |
48 |
|
2453 |
DẪN LỬA DẠNG LỎNG, VÔ CƠ, N.O.S. |
PYROPHORIC LIQUID, INORGANIC, N.O.S. |
3194 |
4.2 |
4.2 |
333 |
|
2454 |
DẪN LỬA DẠNG RẮN, VÔ CƠ, N.O.S. |
PYROPHORIC SOLID, INORGANIC, N.O.S. |
3200 |
4.2 |
4.2 |
43 |
|
2455 |
ALCOHOLAT CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ, N.O.S. |
ALKALINE EARTH METAL ALCOHOLATES, N.O.S. |
3205 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
2456 |
ALCOHOLAT CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ, N.O.S. |
ALKALINE EARTH METAL ALCOHOLATES, N.O.S. |
3205 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
2457 |
ALCOHOLAT CỦA KIM LOẠI KIỀM, TỰ GIA NHIỆT, ĂN MÒN, N.O.S. |
ALKALI METAL ALCOHOLATES, SELF-HEATING, CORROSIVE, N.O.S. |
3206 |
4.2 |
4.2 +8 |
48 |
|
2458 |
ALCOHOLAT CỦA KIM LOẠI KIỀM, TỰ GIA NHIỆT, ĂN MÒN, N.O.S. |
ALKALI METAL ALCOHOLATES, SELF-HEATING, CORROSIVE, N.O.S. |
3206 |
4.2 |
4.2 +8 |
48 |
|
2459 |
CHẤT METALLIC, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S. |
METALLIC SUBSTANCE, WATER-REACTIVE, N.O.S. |
3208 |
4.3 |
4.3 |
|
|
2460 |
CHẤT METALLIC, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S. |
METALLIC SUBSTANCE, WATER-REACTIVE, N.O.S. |
3208 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
2461 |
CHẤT METALLIC, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S. |
METALLIC SUBSTANCE, WATER-REACTIVE, N.O.S. |
3208 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
2462 |
CHẤT METALLIC, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S. |
METALLIC SUBSTANCE, WATER-REACTIVE, SELF- HEATING, N.O.S. |
3209 |
4.3 |
4.3 +4.2 |
|
|
2463 |
CHẤT METALLIC, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S. |
METALLIC SUBSTANCE, WATER-REACTIVE, SELF- HEATING, N.O.S. |
3209 |
4.3 |
4.3 +4.2 |
423 |
|
2464 |
CHẤT METALLIC, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S. |
METALLIC SUBSTANCE, WATER-REACTIVE, SELF- HEATING, N.O.S. |
3209 |
4.3 |
4.3 +4.2 |
423 |
|
2465 |
CLORAT, VÔ CƠ, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S. |
CHLORATES, INORGANIC, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S. |
3210 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2466 |
CLORAT, VÔ CƠ, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S. |
CHLORATES, INORGANIC, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S. |
3210 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2467 |
PERCLORAT, VÔ CƠ, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S. |
PERCHLORATES, INORGANIC, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S. |
3211 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2468 |
PERCLORAT, VÔ CƠ, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S. |
PERCHLORATES, INORGANIC, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S. |
3211 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2469 |
HYPOCLORIT, VÔ CƠ, N.O.S. |
HYPOCHLORITES, INORGANIC, N.O.S. |
3212 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2470 |
BROMAT, VÔ CƠ, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S. |
BROMATES, INORGANIC, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S. |
3213 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2471 |
BROMAT, VÔ CƠ, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S. |
BROMATES, INORGANIC, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S. |
3213 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2472 |
PERMANGANAT, VÔ CƠ, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S. |
PERMANGANATES, INORGANIC, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S. |
3214 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2473 |
PERSUNPHAT, VÔ CƠ, N.O.S. |
PERSULPHATES, INORGANIC, N.O.S. |
3215 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2474 |
PERSUNPHAT, VÔ CƠ, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S. |
PERSULPHATES, INORGANIC, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S. |
3216 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2475 |
NITRAT, VÔ CƠ, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S. |
NITRATES, INORGANIC, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S. |
3218 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2476 |
NITRAT, VÔ CƠ, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S. |
NITRATES, INORGANIC, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S. |
3218 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2477 |
NITRIT, VÔ CƠ, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S. |
NITRITES, INORGANIC, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S. |
3219 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2478 |
NITRIT, VÔ CƠ, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S. |
NITRITES, INORGANIC, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S. |
3219 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2479 |
PENTAFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 125) |
PENTAFLUOROETHANE (REFRIGERANT GAS R 125) |
3220 |
2 |
2.2 |
20 |
|
2480 |
CHẤT LỎNG TỰ PHẢN ỨNG LOẠI B |
SELF-REACTIVE LIQUID TYPE B |
3221 |
4.1 |
4.1 +1 |
|
|
2481 |
CHẤT RẮN TỰ PHẢN ỨNG LOẠI B |
SELF-REACTIVE SOLID TYPE B |
3222 |
4.1 |
4.1 +1 |
|
|
2482 |
CHẤT LỎNG TỰ PHẢN ỨNG LOẠI C |
SELF-REACTIVE LIQUID TYPE C |
3223 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2483 |
CHẤT RẮN TỰ PHẢN ỨNG LOẠI C |
SELF-REACTIVE SOLID TYPE C |
3224 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2484 |
CHẤT LỎNG TỰ PHẢN ỨNG LOẠI D |
SELF-REACTIVE LIQUID TYPE D |
3225 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2485 |
CHẤT RẮN TỰ PHẢN ỨNG LOẠI D |
SELF-REACTIVE SOLID TYPE D |
3226 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2486 |
CHẤT LỎNG TỰ PHẢN ỨNG LOẠI E |
SELF-REACTIVE LIQUID TYPE E |
3227 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2487 |
CHẤT RẮN TỰ PHẢN ỨNG LOẠI E |
SELF-REACTIVE SOLID TYPE E |
3228 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2488 |
CHẤT LỎNG TỰ PHẢN ỨNG LOẠI F |
SELF-REACTIVE LIQUID TYPE F |
3229 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
2489 |
CHẤT RẮN TỰ PHẢN ỨNG LOẠI F |
SELF-REACTIVE SOLID TYPE F |
3230 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
2490 |
CHẤT LỎNG TỰ PHẢN ỨNG LOẠI B, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT |
SELF-REACTIVE LIQUID TYPE B, TEMPERATURE CONTROLLED |
3231 |
4.1 |
4.1 +1 |
|
|
2491 |
CHẤT RẮN TỰ PHẢN ỨNG LOẠI B, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT |
SELF-REACTIVE SOLID TYPE B, TEMPERATURE CONTROLLED |
3232 |
4.1 |
4.1 +1 |
|
|
2492 |
CHẤT LỎNG TỰ PHẢN ỨNG LOẠI C, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT |
SELF-REACTIVE LIQUID TYPE C, TEMPERATURE CONTROLLED |
3233 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2493 |
CHẤT RẮN TỰ PHẢN ỨNG LOẠI C, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT |
SELF-REACTIVE SOLID TYPE C, TEMPERATURE CONTROLLED |
3234 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2494 |
CHẤT LỎNG TỰ PHẢN ỨNG LOẠI D, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT |
SELF-REACTIVE LIQUID TYPE D, TEMPERATURE CONTROLLED |
3235 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2495 |
CHẤT RẮN TỰ PHẢN ỨNG LOẠI D, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT |
SELF-REACTIVE SOLID TYPE D, TEMPERATURE CONTROLLED |
3236 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2496 |
CHẤT LỎNG TỰ PHẢN ỨNG LOẠI E, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT |
SELF-REACTIVE LIQUID TYPE E, TEMPERATURE CONTROLLED |
3237 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2497 |
CHẤT RẮN TỰ PHẢN ỨNG LOẠI E, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT |
SELF-REACTIVE SOLID TYPE E, TEMPERATURE CONTROLLED |
3238 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2498 |
CHẤT LỎNG TỰ PHẢN ỨNG LOẠI F, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT |
SELF-REACTIVE LIQUID TYPE F, TEMPERATURE CONTROLLED |
3239 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
2499 |
CHẤT RẮN TỰ PHẢN ỨNG LOẠI F, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT |
SELF-REACTIVE SOLID TYPE F, TEMPERATURE CONTROLLED |
3240 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
2500 |
2-BROM-2-NITROPROPAN-1,3-DIOL |
2-BROMO-2-NITROPROPANE-1,3- DIOL |
3241 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2501 |
AZODICACBONAMIT |
AZODICARBONAMIDE |
3242 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
2502 |
CHẤT RẮN CHỨA CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, N.O.S. |
SOLIDS CONTAINING TOXIC LIQUID, N.O.S. |
3243 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2503 |
CHẤT RẮN CHỨA CHẤT ĂN MÒN DẠNG LỎNG, N.O.S. |
SOLIDS CONTAINING CORROSIVE LIQUID, N.O.S. |
3244 |
8 |
8 |
80 |
|
2504 |
SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN hoặc VI SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN |
GENETICALLY MODIFIED MICROORGANISMS or GENETICALLY MODIFIED ORGANISMS |
3245 |
9 |
9 |
|
|
2505 |
SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN hoặc VI SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN, trong nitơ lỏng làm lạnh |
GENETICALLY MODIFIED MICROORGANISMS or GENETICALLY MODIFIED ORGANISMS, in refrigerated liquid nitrogen |
3245 |
9 |
9 +2.2 |
|
|
2506 |
METANSULPHONYL CLORUA |
METHANESULPHONYL CHLORIDE |
3246 |
6.1 |
6.1 +8 |
668 |
|
2507 |
NATRI PEROXOBORAT, KHAN |
SODIUM PEROXOBORATE, ANHYDROUS |
3247 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2508 |
THUỐC DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, CHẤT ĐỘC, N.O.S. |
MEDICINE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. |
3248 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
2509 |
THUỐC DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, CHẤT ĐỘC, N.O.S. |
MEDICINE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. |
3248 |
3 |
3 +6.1 |
36 |
|
2510 |
THUỐC DẠNG RẮN, CHẤT ĐỘC, N.O.S. |
MEDICINE, SOLID, TOXIC, N.O.S. |
3249 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2511 |
THUỐC DẠNG RẮN, CHẤT ĐỘC, N.O.S. |
MEDICINE, SOLID, TOXIC, N.O.S. |
3249 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2512 |
AXIT CLOAXETIC , DẠNG CHẢY |
CHLOROACETIC ACID, MOLTEN |
3250 |
6.1 |
6.1 +8 |
68 |
|
2513 |
ISOSORBIDE-5-MONONITRAT |
ISOSORBIDE-5-MONONITRATE |
3251 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2514 |
DIFLOMETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 32) |
DIFLUOROMETHANE (REFRIGERANT GAS R 32) |
3252 |
2 |
2.1 |
23 |
|
2515 |
DINATRI TRIOXOSILICAT |
DISODIUM TRIOXOSILICATE |
3253 |
8 |
8 |
80 |
|
2516 |
TRIBUTYLPHOSPHANE |
TRIBUTYLPHOSPHANE |
3254 |
4.2 |
4.2 |
333 |
|
2517 |
tert-BUTYL HYPOCLORIT |
tert-BUTYL HYPOCHLORITE |
3255 |
4.2 |
|
|
|
2518 |
CHẤT LỎNG NHIỆT ĐỘ CAO, DỄ CHÁY, N.O.S. có điểm chớp cháy trên 60° C, bằng và lớn hơn điểm chớp cháy và dưới 100° C |
ELEVATED TEMPERATURE LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. with flashpoint above 60° C, at or above its flashpoint and below 100° C |
3256 |
3 |
3 |
30 |
|
2519 |
CHẤT LỎNG NHIỆT ĐỘ CAO, DỄ CHÁY, N.O.S. có điểm chớp cháy trên 60° C, bằng và lớn hơn điểm chớp cháy và bằng và lớn hơn 100° C |
ELEVATED TEMPERATURE LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. with flashpoint above 60° C, at or above its flashpoint and at or above 100° C |
3256 |
3 |
3 |
30 |
|
2520 |
CHẤT LỎNG NHIỆT ĐỘ CAO, N.O.S., bằng và lớn hơn 100 °C và dưới điểm chớp cháy (kể cả kim loại nóng chảy, muối dạng chảy, v.v...), được nạp tại nhiệt độ cao hơn 190 °C |
ELEVATED TEMPERATURE LIQUID, N.O.S., at or above 100 °C and below its flash-point (including molten metals, molten salts, etc.), filled at a temperature higher than 190 °C |
3257 |
9 |
9 |
99 |
|
2521 |
CHẤT LỎNG NHIỆT ĐỘ CAO, N.O.S., bằng và lớn hơn 100 °C và dưới điểm chớp cháy (kể cả kim loại nóng chảy, muối dạng chảy, v.v...), được nạp ở nhiệt độ hoặc dưới 190 °C |
ELEVATED TEMPERATURE LIQUID, N.O.S., at or above 100 °C and below its flash-point (including molten metals, molten salts, etc.), filled at or below 190 °C |
3257 |
9 |
9 |
99 |
|
2522 |
CHẤT RẮN NHIỆT ĐỘ CAO, N.O.S., bằng và lớn hơn240 °C |
ELEVATED TEMPERATURE SOLID, N.O.S., at or above240 °C |
3258 |
9 |
9 |
99 |
|
2523 |
AMIN, DẠNG RẮN, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DẠNG RẮN, ĂN MÒN, N.O.S. |
AMINES, SOLID, CORROSIVE, N.O.S. or POLYAMINES, SOLID, CORROSIVE, N.O.S. |
3259 |
8 |
8 |
88 |
|
2524 |
AMIN, DẠNG RẮN, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DẠNG RẮN, ĂN MÒN, N.O.S. |
AMINES, SOLID, CORROSIVE, N.O.S. or POLYAMINES, SOLID, CORROSIVE, N.O.S. |
3259 |
8 |
8 |
80 |
|
2525 |
AMIN, DẠNG RẮN, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DẠNG RẮN, ĂN MÒN, N.O.S. |
AMINES, SOLID, CORROSIVE, N.O.S. or POLYAMINES, SOLID, CORROSIVE, N.O.S. |
3259 |
8 |
8 |
80 |
|
2526 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ TÍNH AXIT, VÔ CƠ, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, ACIDIC, INORGANIC, N.O.S. |
3260 |
8 |
8 |
88 |
|
2527 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ TÍNH AXIT, VÔ CƠ, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, ACIDIC, INORGANIC, N.O.S. |
3260 |
8 |
8 |
80 |
|
2528 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ TÍNH AXIT, VÔ CƠ, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, ACIDIC, INORGANIC, N.O.S. |
3260 |
8 |
8 |
80 |
|
2529 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ TÍNH A XÍT, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, ACIDIC, ORGANIC, N.O.S. |
3261 |
8 |
8 |
88 |
|
2530 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ TÍNH A XÍT, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, ACIDIC, ORGANIC, N.O.S. |
3261 |
8 |
8 |
80 |
|
2531 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ TÍNH A XÍT, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, ACIDIC, ORGANIC, N.O.S. |
3261 |
8 |
8 |
80 |
|
2532 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ TÍNH BAZƠ, CHẤT VÔ CƠ, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, BASIC, INORGANIC, N.O.S. |
3262 |
8 |
8 |
88 |
|
2533 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ TÍNH BAZƠ, CHẤT VÔ CƠ, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, BASIC, INORGANIC, N.O.S. |
3262 |
8 |
8 |
80 |
|
2534 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ TÍNH BAZƠ, CHẤT VÔ CƠ, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, BASIC, INORGANIC, N.O.S. |
3262 |
8 |
8 |
80 |
|
2535 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ TÍNH BAZƠ, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, BASIC, ORGANIC, N.O.S. |
3263 |
8 |
8 |
88 |
|
2536 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ TÍNH BAZƠ, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, BASIC, ORGANIC, N.O.S. |
3263 |
8 |
8 |
80 |
|
2537 |
CHẤT RẮN ĂN MÒN, CÓ TÍNH BAZƠ, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
CORROSIVE SOLID, BASIC, ORGANIC, N.O.S. |
3263 |
8 |
8 |
80 |
|
2538 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ TÍNH AXIT, CHẤT VÔ CƠ, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, ACIDIC, INORGANIC, N.O.S. |
3264 |
8 |
8 |
88 |
|
2539 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ TÍNH AXIT, CHẤT VÔ CƠ, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, ACIDIC, INORGANIC, N.O.S. |
3264 |
8 |
8 |
80 |
|
2540 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ TÍNH AXIT, CHẤT VÔ CƠ, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, ACIDIC, INORGANIC, N.O.S. |
3264 |
8 |
8 |
80 |
|
2541 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ TÍNH AXIT, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, ACIDIC, ORGANIC, N.O.S. |
3265 |
8 |
8 |
88 |
|
2542 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ TÍNH AXIT, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, ACIDIC, ORGANIC, N.O.S. |
3265 |
8 |
8 |
80 |
|
2543 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ TÍNH AXIT, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, ACIDIC, ORGANIC, N.O.S. |
3265 |
8 |
8 |
80 |
|
2544 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ TÍNH BAZƠ, CHẤT VÔ CƠ, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, BASIC, INORGANIC, N.O.S. |
3266 |
8 |
8 |
88 |
|
2545 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ TÍNH BAZƠ, CHẤT VÔ CƠ, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, BASIC, INORGANIC, N.O.S. |
3266 |
8 |
8 |
80 |
|
2546 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ TÍNH BAZƠ, CHẤT VÔ CƠ, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, BASIC, INORGANIC, N.O.S. |
3266 |
8 |
8 |
80 |
|
2547 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ TÍNH BAZƠ, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, BASIC, ORGANIC, N.O.S. |
3267 |
8 |
8 |
88 |
|
2548 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ TÍNH BAZƠ, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, BASIC, ORGANIC, N.O.S. |
3267 |
8 |
8 |
80 |
|
2549 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, CÓ TÍNH BAZƠ, CHẤT HỮU CƠ, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, BASIC, ORGANIC, N.O.S. |
3267 |
8 |
8 |
80 |
|
2550 |
THIẾT BỊ AN TOÀN, kích hoạt bằng điện |
SAFETY DEVICES, electrically initiated |
3268 |
9 |
9 |
|
|
2551 |
BỘ DỤNG CỤ BẰNG NHỰA POLYESTE, vật liệu bazơ lỏng |
POLYESTER RESIN KIT, liquid base material |
3269 |
3 |
3 |
|
|
2552 |
BỘ DỤNG CỤ BẰNG NHỰA POLYESTE, vật liệu bazơ lỏng |
POLYESTER RESIN KIT, liquid base material |
3269 |
3 |
3 |
|
|
2553 |
BỘ LỌC MÀNG NITƠ XENLULO, chứa ít hơn 12,6% nitơ theo khối lượng khô |
NITROCELLULOSE MEMBRANE FILTERS, with not more than 12.6% nitrogen, by dry mass |
3270 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2554 |
ETE, N.O.S. |
ETHERS, N.O.S. |
3271 |
3 |
3 |
33 |
|
2555 |
ETE, N.O.S. |
ETHERS, N.O.S. |
3271 |
3 |
3 |
30 |
|
2556 |
ESTE, N.O.S. |
ESTERS, N.O.S. |
3272 |
3 |
3 |
33 |
|
2557 |
ESTE, N.O.S. |
ESTERS, N.O.S. |
3272 |
3 |
3 |
30 |
|
2558 |
NITRIL, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. |
NITRILES, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. |
3273 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
2559 |
NITRIL, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. |
NITRILES, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. |
3273 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
2560 |
DUNG DỊCH ALCOHOLAT, N.O.S., trong cồn |
ALCOHOLATES SOLUTION, N.O.S., in alcohol |
3274 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
2561 |
NITRIL, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S. |
NITRILES, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S. |
3275 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
2562 |
NITRIL, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S. |
NITRILES, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S. |
3275 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2563 |
NITRIL, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. |
NITRILES, LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
3276 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2564 |
NITRIL, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. |
NITRILES, LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
3276 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2565 |
NITRIL, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. |
NITRILES, LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
3276 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2566 |
CLOFORMAT, ĐỘC, ĂN MÒN, N.O.S. |
CHLOROFORMATES, TOXIC, CORROSIVE, N.O.S. |
3277 |
6.1 |
6.1 +8 |
68 |
|
2567 |
ORGANOPHOTPHO HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. |
ORGANOPHOSPHORUS COMPOUND, LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
3278 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2568 |
ORGANOPHOTPHO HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. |
ORGANOPHOSPHORUS COMPOUND, LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
3278 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2569 |
ORGANOPHOTPHO HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. |
ORGANOPHOSPHORUS COMPOUND, LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
3278 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2570 |
ORGANOPHOTPHO HỢP CHẤT, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S. |
ORGANOPHOSPHORUS COMPOUND, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S. |
3279 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
2571 |
ORGANOPHOTPHO HỢP CHẤT, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S. |
ORGANOPHOSPHORUS COMPOUND, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S. |
3279 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2572 |
ORGANOARSENIC HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
ORGANOARSENIC COMPOUND, LIQUID, N.O.S. |
3280 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2573 |
ORGANOARSENIC HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
ORGANOARSENIC COMPOUND, LIQUID, N.O.S. |
3280 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2574 |
ORGANOARSENIC HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
ORGANOARSENIC COMPOUND, LIQUID, N.O.S. |
3280 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2575 |
CACBONYL KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
METAL CARBONYLS, LIQUID, N.O.S. |
3281 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2576 |
CACBONYL KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
METAL CARBONYLS, LIQUID, N.O.S. |
3281 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2577 |
CACBONYL KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
METAL CARBONYLS, LIQUID, N.O.S. |
3281 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2578 |
HỢP CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. |
ORGANOMETALLIC COMPOUND, LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
3282 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2579 |
HỢP CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. |
ORGANOMETALLIC COMPOUND, LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
3282 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2580 |
HỢP CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. |
ORGANOMETALLIC COMPOUND, LIQUID, TOXIC, N.O.S. |
3282 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2581 |
SELEN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. |
SELENIUM COMPOUND, SOLID, N.O.S. |
3283 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2582 |
SELEN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. |
SELENIUM COMPOUND, SOLID, N.O.S. |
3283 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2583 |
SELEN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. |
SELENIUM COMPOUND, SOLID, N.O.S. |
3283 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2584 |
TELU HỢP CHẤT, N.O.S. |
TELLURIUM COMPOUND, N.O.S. |
3284 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2585 |
TELU HỢP CHẤT, N.O.S. |
TELLURIUM COMPOUND, N.O.S. |
3284 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2586 |
TELU HỢP CHẤT, N.O.S. |
TELLURIUM COMPOUND, N.O.S. |
3284 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2587 |
VANADI HỢP CHẤT, N.O.S. |
VANADIUM COMPOUND, N.O.S. |
3285 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2588 |
VANADI HỢP CHẤT, N.O.S. |
VANADIUM COMPOUND, N.O.S. |
3285 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2589 |
VANADI HỢP CHẤT, N.O.S. |
VANADIUM COMPOUND, N.O.S. |
3285 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2590 |
CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĐỘC, ĂN MÒN, N.O.S. |
FLAMMABLE LIQUID, TOXIC, CORROSIVE, N.O.S. |
3286 |
3 |
3 +6.1 +8 |
368 |
|
2591 |
CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĐỘC, ĂN MÒN, N.O.S. |
FLAMMABLE LIQUID, TOXIC, CORROSIVE, N.O.S. |
3286 |
3 |
3+6.1+8 |
368 |
|
2592 |
CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, VÔ CƠ, N.O.S. |
TOXIC LIQUID, INORGANIC, N.O.S. |
3287 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2593 |
CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, VÔ CƠ, N.O.S. |
TOXIC LIQUID, INORGANIC, N.O.S. |
3287 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2594 |
CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, VÔ CƠ, N.O.S. |
TOXIC LIQUID, INORGANIC, N.O.S. |
3287 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2595 |
CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, VÔ CƠ, N.O.S. |
TOXIC SOLID, INORGANIC, N.O.S. |
3288 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2596 |
CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, VÔ CƠ, N.O.S. |
TOXIC SOLID, INORGANIC, N.O.S. |
3288 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2597 |
CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, VÔ CƠ, N.O.S. |
TOXIC SOLID, INORGANIC, N.O.S. |
3288 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2598 |
CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, VÔ CƠ, N.O.S. |
TOXIC LIQUID, CORROSIVE, INORGANIC, N.O.S. |
3289 |
6.1 |
6.1 +8 |
668 |
|
2599 |
CHẤT ĐỘC DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, VÔ CƠ, N.O.S. |
TOXIC LIQUID, CORROSIVE, INORGANIC, N.O.S. |
3289 |
6.1 |
6.1 +8 |
68 |
|
2600 |
CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, ĂN MÒN, VÔ CƠ, N.O.S. |
TOXIC SOLID, CORROSIVE, INORGANIC, N.O.S. |
3290 |
6.1 |
6.1 +8 |
668 |
|
2601 |
CHẤT ĐỘC DẠNG RẮN, ĂN MÒN, VÔ CƠ, N.O.S. |
TOXIC SOLID, CORROSIVE, INORGANIC, N.O.S. |
3290 |
6.1 |
6.1 +8 |
68 |
|
2602 |
CHẤT THẢI BỆNH VIỆN, CHƯA PHÂN LOẠI, N.O.S. hoặc CHẤT THẢI Y TẾ (SINH HỌC), N.O.S. hoặc CHẤT THẢI Y TẾ CÓ KIỂM SOÁT, N.O.S. |
CLINICAL WASTE, UNSPECIFIED, N.O.S. or (BIO) MEDICAL WASTE, N.O.S. or REGULATED MEDICAL WASTE, N.O.S. |
3291 |
6.2 |
6.2 |
606 |
|
2603 |
CHẤT THẢI BỆNH VIỆN, CHƯA PHÂN LOẠI, N.O.S. hoặc CHẤT THẢI Y TẾ (SINH HỌC), N.O.S. hoặc CHẤT THẢI Y TẾ CÓ KIỂM SOÁT, N.O.S., trong nitơ lỏng làm lạnh |
CLINICAL WASTE, UNSPECIFIED, N.O.S. or (BIO) MEDICAL WASTE, N.O.S. or REGULATED MEDICAL WASTE, N.O.S., in refrigerated liquid nitrogen |
3291 |
6.2 |
6.2 +2.2 |
|
|
2604 |
ẮC QUY, CHỨA NATRI, hoặc PIN, CHỨA NATRI |
BATTERIES, CONTAINING SODIUM, or CELLS, CONTAINING SODIUM |
3292 |
4.3 |
4.3 |
|
|
2605 |
HYDRAZIN, DUNG DỊCH NƯỚC chứa ít hơn 37% hydrazin theo khối lượng |
HYDRAZINE, AQUEOUS SOLUTION with not more than 37% hydrazine, by mass |
3293 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2606 |
HYDRO XYANUA, DUNG DỊCH TRONG CỒN chứa ít hơn 45% hydro xyanua |
HYDROGEN CYANIDE, SOLUTION IN ALCOHOL with not more than 45% hydrogen cyanide |
3294 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
2607 |
HYDROCACBON, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
HYDROCARBONS, LIQUID, N.O.S. |
3295 |
3 |
3 |
33 |
|
2608 |
HYDROCACBON, DẠNG LỎNG, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
HYDROCARBONS, LIQUID, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
3295 |
3 |
3 |
33 |
|
2609 |
HYDROCACBON, DẠNG LỎNG, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
HYDROCARBONS, LIQUID, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
3295 |
3 |
3 |
33 |
|
2610 |
HYDROCACBON, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
HYDROCARBONS, LIQUID, N.O.S. |
3295 |
3 |
3 |
30 |
|
2611 |
HEPTAFLOPROPAN (MÔI CHẤT LẠNH R 227) |
HEPTAFLUOROPROPANE (REFRIGERANT GAS R 227) |
3296 |
2 |
2.2 |
20 |
|
2612 |
HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ CLOTETRAFLOETAN chứa ít hơn 8,8% oxit etylen |
ETHYLENE OXIDE AND CHLOROTETRAFLUORO- ETHANE MIXTURE with not more than 8.8% ethylene oxide |
3297 |
2 |
2.2 |
20 |
|
2613 |
HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ PENTAFLOETAN chứa ít hơn 7,9% oxit etylen |
ETHYLENE OXIDE AND PENTAFLUOROETHANE MIXTURE with not more than 7.9% ethylene oxide |
3298 |
2 |
2.2 |
20 |
|
2614 |
HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ TETRAFLOETAN chứa ít hơn 5,6% oxit etylen |
ETHYLENE OXIDE AND TETRAFLUOROETHANE MIXTURE with not more than 5.6% ethylene oxide |
3299 |
2 |
2.2 |
20 |
|
2615 |
HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ CACBON DIOXIT chứa hơn 87% oxit etylen |
ETHYLENE OXIDE AND CARBON DIOXIDE MIXTURE with more than 87% ethylene oxide |
3300 |
2 |
2.3 +2.1 |
263 |
|
2616 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, SELF- HEATING, N.O.S. |
3301 |
8 |
8 +4.2 |
884 |
|
2617 |
CHẤT LỎNG ĂN MÒN, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S. |
CORROSIVE LIQUID, SELF- HEATING, N.O.S. |
3301 |
8 |
8 +4.2 |
84 |
|
2618 |
2-DIMETYLAMINOETYL ACRYLAT |
2-DIMETHYLAMINOETHYL ACRYLATE |
3302 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2619 |
KHÍ DẠNG NÉN, ĐỘC, Ô XY HÓA, N.O.S. |
COMPRESSED GAS, TOXIC, OXIDIZING, N.O.S. |
3303 |
2 |
2.3 +5.1 |
265 |
|
2620 |
KHÍ DẠNG NÉN, ĐỘC, ĂN MÒN, N.O.S. |
COMPRESSED GAS, TOXIC, CORROSIVE, N.O.S. |
3304 |
2 |
2.3 +8 |
268 |
|
2621 |
KHÍ DẠNG NÉN, ĐỘC, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S. |
COMPRESSED GAS, TOXIC, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S. |
3305 |
2 |
2.3 +2.1 +8 |
263 |
|
2622 |
KHÍ DẠNG NÉN, ĐỘC, Ô XY HÓA, ĂN MÒN, N.O.S. |
COMPRESSED GAS, TOXIC, OXIDIZING, CORROSIVE, N.O.S. |
3306 |
2 |
2.3 +5.1 +8 |
265 |
|
2623 |
KHÍ HÓA LỎNG, ĐỘC, Ô XY HÓA, N.O.S. |
LIQUEFIED GAS, TOXIC, OXIDIZING, N.O.S. |
3307 |
2 |
2.3 +5.1 |
265 |
|
2624 |
KHÍ HÓA LỎNG, ĐỘC, ĂN MÒN, N.O.S. |
LIQUEFIED GAS, TOXIC, CORROSIVE, N.O.S. |
3308 |
2 |
2.3 +8 |
268 |
|
2625 |
KHÍ HÓA LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S. |
LIQUEFIED GAS, TOXIC, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S. |
3309 |
2 |
2.3 +2.1 +8 |
263 |
|
2626 |
KHÍ HÓA LỎNG, ĐỘC, Ô XY HÓA, ĂN MÒN, N.O.S. |
LIQUEFIED GAS, TOXIC, OXIDIZING, CORROSIVE, N.O.S. |
3310 |
2 |
2.3 +5.1 +8 |
265 |
|
2627 |
KHÍ, LÀM LẠNH DẠNG LỎNG, Ô XY HÓA, N.O.S. |
GAS, REFRIGERATED LIQUID, OXIDIZING, N.O.S. |
3311 |
2 |
2.2 +5.1 |
225 |
|
2628 |
KHÍ, LÀM LẠNH DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S. |
GAS, REFRIGERATED LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. |
3312 |
2 |
2.1 |
223 |
|
2629 |
CHẤT HỮU CƠ TẠO MÀU, TỰ GIA NHIỆT |
ORGANIC PIGMENTS, SELF- HEATING |
3313 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
2630 |
CHẤT HỮU CƠ TẠO MÀU, TỰ GIA NHIỆT |
ORGANIC PIGMENTS, SELF- HEATING |
3313 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
2631 |
HỢP CHẤT NHỰA dưới dạng bột nhão, tấm hoặc dây, sinh ra hơi dễ cháy |
PLASTICS MOULDING COMPOUND in dough, sheet or extruded rope form evolving flammable vapour |
3314 |
9 |
None |
90 |
|
2632 |
MẪU HÓA CHẤT, ĐỘC |
CHEMICAL SAMPLE, TOXIC |
3315 |
6.1 |
6.1 |
|
|
2633 |
BỘ DỤNG CỤ HÓA HỌC hoặc BỘ DỤNG CỤ CẤP CỨU |
CHEMICAL KIT or FIRST AID KIT |
3316 |
9 |
9 |
|
|
2634 |
BỘ DỤNG CỤ HÓA HỌC hoặc BỘ DỤNG CỤ CẤP CỨU |
CHEMICAL KIT or FIRST AID KIT |
3316 |
9 |
9 |
|
|
2635 |
2-AMINO-4,6- DINITROPHENOL, LÀM ƯỚT với trên 20% nước, theo khối lượng |
2-AMINO-4,6-DINITROPHENOL, WETTED with not less than 20% water, by mass |
3317 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2636 |
DUNG DỊCH AMONIAC, khối lượng riêng tương đối nhỏ hơn 0,880 ở 15 °C trong nước, chứa hơn 50% amoniac |
AMMONIA SOLUTION, relative density less than 0.880 at 15 °C in water, with more than 50% ammonia |
3318 |
2 |
2.3 +8 |
268 |
|
2637 |
NITƠ GLYXERIN HỖN HỢP, KHỬ NHẠY, DẠNG RẮN, N.O.S. chứa từ 2% đến 10% nitơ glyxerin, theo khối lượng |
NITROGLYCERIN MIXTURE, DESENSITIZED, SOLID, N.O.S. with more than 2% but not more than 10% nitroglycerin, by mass |
3319 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2638 |
NATRI BOHYDRUA VÀ NATRI HYDROXIT DUNG DỊCH, chứa dưới 12% natri bohydrua và dưới 40% natri hydroxit theo khối lượng |
SODIUM BOROHYDRIDE AND SODIUM HYDROXIDE SOLUTION, with not more than 12% sodium borohydride and not more than 40% sodium hydroxide by mass |
3320 |
8 |
8 |
80 |
|
2639 |
NATRI BOHYDRUA VÀ NATRI HYDROXIT DUNG DỊCH, chứa dưới 12% natri bohydrua và dưới 40% natri hydroxit theo khối lượng |
SODIUM BOROHYDRIDE AND SODIUM HYDROXIDE SOLUTION, with not more than 12% sodium borohydride and not more than 40% sodium hydroxide by mass |
3320 |
8 |
8 |
80 |
|
2640 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, HOẠT ĐỘ RIÊNG THẤP (LSA-II), phân hạch hoặc không phân hạch - được miễn trừ |
RADIOACTIVE MATERIAL, LOW SPECIFIC ACTIVITY (LSA-II), non fissile or fissile-excepted |
3321 |
7 |
7X |
70 |
|
2641 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, HOẠT ĐỘ RIÊNG THẤP (LSA-III), phân hạch hoặc không phân hạch - được miễn trừ |
RADIOACTIVE MATERIAL, LOW SPECIFIC ACTIVITY (LSA-III), non fissile or fissile-excepted |
3322 |
7 |
7X |
70 |
|
2642 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG LOẠI C, phân hạch hoặc không phân hạch - được miễn trừ |
RADIOACTIVE MATERIAL, TYPE C PACKAGE, non fissile or fissile-excepted |
3323 |
7 |
7X |
70 |
|
2643 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, HOẠT ĐỘ RIÊNG THẤP (LSA-II), PHÂN HẠCH |
RADIOACTIVE MATERIAL, LOW SPECIFIC ACTIVITY (LSA-II), FISSILE |
3324 |
7 |
7X +7E |
70 |
|
2644 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, HOẠT ĐỘ RIÊNG THẤP, (LSA-III), PHÂN HẠCH |
RADIOACTIVE MATERIAL, LOW SPECIFIC ACTIVITY, (LSA-III), FISSILE |
3325 |
7 |
7X +7E |
70 |
|
2645 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, VẬT NHIỄM BẨN BỀ MẶT (SCO-I hoặc SCO-II), PHÂN HẠCH |
RADIOACTIVE MATERIAL, SURFACE CONTAMINATED OBJECTS (SCO-I or SCO-II), FISSILE |
3326 |
7 |
7X +7E |
70 |
|
2646 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG LOẠI A, PHÂN HẠCH, dạng không đặc biệt |
RADIOACTIVE MATERIAL, TYPE A PACKAGE, FISSILE, non- special form |
3327 |
7 |
7X +7E |
70 |
|
2647 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG LOẠI B(U), PHÂN HẠCH |
RADIOACTIVE MATERIAL, TYPE B(U) PACKAGE, FISSILE |
3328 |
7 |
7X +7E |
70 |
|
2648 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG LOẠI B(M), PHÂN HẠCH |
RADIOACTIVE MATERIAL, TYPE B(M) PACKAGE, FISSILE |
3329 |
7 |
7X+7E |
70 |
|
2649 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG LOẠI C, PHÂN HẠCH |
RADIOACTIVE MATERIAL, TYPE C PACKAGE, FISSILE |
3330 |
7 |
7X +7E |
70 |
|
2650 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, ĐƯỢC VẬN CHUYỂN VỚI BỐ TRÍ ĐẶC BIỆT, PHÂN HẠCH |
RADIOACTIVE MATERIAL, TRANSPORTED UNDER SPECIAL ARRANGEMENT, FISSILE |
3331 |
7 |
7X +7E |
70 |
|
2651 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG LOẠI A, DẠNG ĐẶC BIỆT, phân hạch hoặc không phân hạch - được miễn trừ |
RADIOACTIVE MATERIAL, TYPE A PACKAGE, SPECIAL FORM, non fissile or fissile-excepted |
3332 |
7 |
7X |
70 |
|
2652 |
VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG LOẠI A, DẠNG ĐẶC BIỆT, PHÂN HẠCH |
RADIOACTIVE MATERIAL, TYPE A PACKAGE, SPECIAL FORM, FISSILE |
3333 |
7 |
7X +7E |
70 |
|
2653 |
Chất lỏng kiểm soát trong hàng không, n.o.s. |
Aviation regulated liquid, n.o.s. |
3334 |
9 |
|
|
|
2654 |
Chất rắn kiểm soát trong hàng không, n.o.s. |
Aviation regulated solid, n.o.s. |
3335 |
9 |
|
|
|
2655 |
MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S. hoặc MERCAPTAN HỖN HỢP, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S. |
MERCAPTANS, LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. or MERCAPTAN MIXTURE, LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. |
3336 |
3 |
3 |
33 |
|
2656 |
MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S. hoặc MERCAPTAN HỖN HỢP, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) |
MERCAPTANS, LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. or MERCAPTAN MIXTURE, LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa) |
3336 |
3 |
3 |
33 |
|
2657 |
MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S. hoặc MERCAPTAN HỖN HỢP, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) |
MERCAPTANS, LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. or MERCAPTAN MIXTURE, LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa) |
3336 |
3 |
3 |
33 |
|
2658 |
MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S. hoặc MERCAPTAN HỖN HỢP, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S. |
MERCAPTANS, LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. or MERCAPTAN MIXTURE, LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. |
3336 |
3 |
3 |
30 |
|
2659 |
MÔI CHẤT LẠNH R 404A (Pentafloetan, 1,1,1-trifloetan, và 1,1,1,2-tetrafloetan zeotropic hỗn hợp chứa khoảng 44% pentafloetan và 52% 1,1,1- trifloetan) |
REFRIGERANT GAS R 404A (Pentafluoroethane, 1,1,1- trifluoroethane, and 1,1,1,2- tetrafluoroethane zeotropic mixture with approximately 44% pentafluoroethane and 52% 1,1,1- trifluoroethane) |
3337 |
2 |
2.2 |
20 |
|
2660 |
MÔI CHẤT LẠNH R 407A (diflometan, pentafloetan, và 1,1,1,2-tetrafloetan zeotropic hỗn hợp chứa khoảng 20% diflometan và 40% pentafloetan) |
REFRIGERANT GAS R 407A (Difluoromethane, pentafluoroethane, and 1,1,1,2-tetrafluoroethane zeotropic mixture with approximately 20% difluoromethane and 40% pentafluoroethane) |
3338 |
2 |
2.2 |
20 |
|
2661 |
MÔI CHẤT LẠNH R 407B (diflometan, pentafloetan, và 1,1,1,2-tetrafloetan zeotropic hỗn hợp chứa khoảng 10% diflometan và 70% pentafloetan) |
REFRIGERANT GAS R 407B (Difluoromethane, pentafluoroethane, and 1,1,1,2-tetrafluoroethane zeotropic mixture with approximately 10% difluoromethane and 70% pentafluoroethane) |
3339 |
2 |
2.2 |
20 |
|
2662 |
MÔI CHẤT LẠNH R 407C (diflometan, pentafloetan, và 1,1,1,2-tetrafloetan zeotropic hỗn hợp chứa khoảng 23% diflometan và 25% pentafloetan) |
REFRIGERANT GAS R 407C (Difluoromethane, pentafluoroethane, and 1,1,1,2-tetrafluoroethane zeotropic mixture with approximately 23%difluoromethane and 25% pentafluoroethane) |
3340 |
2 |
2.2 |
20 |
|
2663 |
THIOUREA DIOXIT |
THIOUREA DIOXIDE |
3341 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
2664 |
THIOUREA DIOXIT |
THIOUREA DIOXIDE |
3341 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
2665 |
XANTHAT |
XANTHATES |
3342 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
2666 |
XANTHAT |
XANTHATES |
3342 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
2667 |
NITƠ GLYXERIN HỖN HỢP, KHỬ NHẠY, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S. chứa ít hơn 30% nitơ glyxerin theo khối lượng |
NITROGLYCERIN MIXTURE, DESENSITIZED, LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. with not more than 30% nitroglycerin, by mass |
3343 |
3 |
3 |
|
|
2668 |
PENTAERYTHRIT TETRANITRAT (PENTAERYTHRITOL TETRANITRAT, PETN) HỖN HỢP, KHỬ NHẠY, DẠNG RẮN, N.O.S. chứa từ 10% đến 20% PETN, theo khối lượng |
PENTAERYTHRITE TETRANITRATE (PENTAERYTHRITOL TETRANITRATE; PETN) MIXTURE, DESENSITIZED, SOLID, N.O.S. with more than 10% but not more than 20% PETN, by mass |
3344 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2669 |
DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT AXIT PHENOXYAXETIC, RẮN, CHẤT ĐỘC |
PHENOXYACETIC ACID DERIVATIVE PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
3345 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2670 |
DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT AXIT PHENOXYAXETIC, RẮN, CHẤT ĐỘC |
PHENOXYACETIC ACID DERIVATIVE PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
3345 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2671 |
DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT AXIT PHENOXYAXETIC, RẮN, CHẤT ĐỘC |
PHENOXYACETIC ACID DERIVATIVE PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
3345 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2672 |
DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT AXIT PHENOXYAXETIC, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23°C |
PHENOXYACETIC ACID DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
3346 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
2673 |
DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT AXIT PHENOXYAXETIC, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23°C |
PHENOXYACETIC ACID DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
3346 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
2674 |
DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT AXIT PHENOXYAXETIC, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23°C |
PHENOXYACETIC ACID DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3347 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
2675 |
DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT AXIT PHENOXYAXETIC, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23°C |
PHENOXYACETIC ACID DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3347 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2676 |
DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT AXIT PHENOXYAXETIC, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23°C |
PHENOXYACETIC ACID DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3347 |
6.1 |
6.1+3 |
63 |
|
2677 |
DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT AXIT PHENOXYAXETIC, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
PHENOXYACETIC ACID DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3348 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2678 |
DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT AXIT PHENOXYAXETIC, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
PHENOXYACETIC ACID DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3348 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2679 |
DẪN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT AXIT PHENOXYAXETIC, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
PHENOXYACETIC ACID DERIVATIVE PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3348 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2680 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT PYRETHROID, RẮN, CHẤT ĐỘC |
PYRETHROID PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
3349 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2681 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT PYRETHROID, RẮN, CHẤT ĐỘC |
PYRETHROID PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
3349 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2682 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT PYRETHROID, RẮN, CHẤT ĐỘC |
PYRETHROID PESTICIDE, SOLID, TOXIC |
3349 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2683 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT PYRETHROID, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23°C |
PYRETHROID PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
3350 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
2684 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT PYRETHROID, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23°C |
PYRETHROID PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C |
3350 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
2685 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT PYRETHROID, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23°C |
PYRETHROID PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3351 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
2686 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT PYRETHROID, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23°C |
PYRETHROID PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3351 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2687 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT PYRETHROID, DẠNG LỎNG, ĐỘC, DỄ CHÁY, điểm chớp cháy trên 23 °C |
PYRETHROID PESTICIDE, LIQUID, TOXIC, FLAMMABLE, flash-point not less than 23 °C |
3351 |
6.1 |
6.1 +3 |
63 |
|
2688 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT PYRETHROID, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
PYRETHROID PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3352 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2689 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT PYRETHROID, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
PYRETHROID PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3352 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2690 |
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT PYRETHROID, DẠNG LỎNG, ĐỘC |
PYRETHROID PESTICIDE, LIQUID, TOXIC |
3352 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2691 |
KHÍ TRỪ SÂU, DỄ CHÁY, N.O.S. |
INSECTICIDE GAS, FLAMMABLE, N.O.S. |
3354 |
2 |
2.1 |
23 |
|
2692 |
KHÍ TRỪ SÂU, CHẤT ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S. |
INSECTICIDE GAS, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S. |
3355 |
2 |
2.3 +2.1 |
263 |
|
2693 |
MÁY TẠO ÔXY, HÓA HỌC |
OXYGEN GENERATOR, CHEMICAL |
3356 |
5.1 |
5.1 |
|
|
2694 |
NITƠ GLYXERIN HỖN HỢP, KHỬ NHẠY, DẠNG LỎNG, N.O.S. chứa ít hơn 30% nitơ glyxerin theo khối lượng |
NITROGLYCERIN MIXTURE, DESENSITIZED, LIQUID, N.O.S. with not more than 30% nitroglycerin, by mass |
3357 |
3 |
3 |
|
|
2695 |
MÁY LÀM LẠNH, chứa khí hóa lỏng, dễ cháy, không độc |
REFRIGERATING MACHINES containing flammable, non-toxic, liquefied gas |
3358 |
2 |
2.1 |
|
|
2696 |
ĐƠN VỊ VẬN TẢI CHỞ HÀNG XÔNG KHÓI |
FUMIGATED CARGO TRANSPORT UNIT |
3359 |
9 |
|
|
|
2697 |
Sợi, thực vật, khô |
Fibres, vegetable, dry |
3360 |
4.1 |
|
|
|
2698 |
CLOSILAN, ĐỘC, ĂN MÒN, N.O.S. |
CHLOROSILANES, TOXIC, CORROSIVE, N.O.S. |
3361 |
6.1 |
6.1 +8 |
68 |
|
2699 |
CLOSILAN, ĐỘC, ĂN MÒN, DỄ CHÁY, N.O.S. |
CHLOROSILANES, TOXIC, CORROSIVE, FLAMMABLE, N.O.S. |
3362 |
6.1 |
6.1 +3 +8 |
638 |
|
2700 |
Hàng nguy hiểm trong máy móc hoặc hàng nguy hiểm trong máy móc thiết bị |
Dangerous goods in machinery or dangerous goods in apparatus |
3363 |
9 |
|
|
|
2701 |
TRINITROPHENOL (AXIT PICRIC), LÀM ƯỚT với trên 10% nước theo khối lượng |
TRINITROPHENOL (PICRIC ACID), WETTED with not less than 10% water, by mass |
3364 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2702 |
TRINITROCLOBENZEN (PICRYL CLORUA), LÀM ƯỚT với trên 10% nước theo khối lượng |
TRINITROCHLOROBENZENE (PICRYL CHLORIDE), WETTED with not less than 10% water, by mass |
3365 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2703 |
TRINITROTOLUEN (TNT), LÀM ƯỚT với trên 10% nước theo khối lượng |
TRINITROTOLUENE (TNT), WETTED with not less than 10% water, by mass |
3366 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2704 |
TRINITROBENZEN, LÀM ƯỚT với trên 10% nước theo khối lượng |
TRINITROBENZENE, WETTED with not less than 10% water, by mass |
3367 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2705 |
AXIT TRINITROBENZOIC, LÀM ƯỚT với trên 10% nước theo khối lượng |
TRINITROBENZOIC ACID, WETTED with not less than 10% water, by mass |
3368 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2706 |
NATRI DINITRO-o-CRESOLAT, LÀM ƯỚT với trên 10% nước theo khối lượng |
SODIUM DINITRO-o- CRESOLATE, WETTED with not less than 10% water, by mass |
3369 |
4.1 |
4.1 +6.1 |
|
|
2707 |
UREA NITRAT, LÀM ƯỚT với trên 10% nước theo khối lượng |
UREA NITRATE, WETTED with not less than 10% water, by mass |
3370 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2708 |
2 –METYLBUTANAL |
2 –METHYLBUTANAL |
3371 |
3 |
3 |
33 |
|
2709 |
CHẤT SINH HỌC, PHÂN LOẠI B |
BIOLOGICAL SUBSTANCE, CATEGORY B |
3373 |
6.2 |
6.2 |
606 |
|
2710 |
CHẤT SINH HỌC, PHÂN LOẠI B (chỉ vật liệu có nguồn gốc động vật) |
BIOLOGICAL SUBSTANCE, CATEGORY B (animal material only) |
3373 |
6.2 |
6.2 |
606 |
|
2711 |
AXETYLEN, KHÔNG DUNG MÔI |
ACETYLENE, SOLVENT FREE |
3374 |
2 |
2.1 |
|
|
2712 |
NHŨ TƯƠNG AMONI NITRAT hoặc HUYỀN PHÙ hoặc GEL, chất trung gian cho các chất nổ mạnh, dạng lỏng |
AMMONIUM NITRATE EMULSION or SUSPENSION or GEL, intermediate for blasting explosives, liquid |
3375 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2713 |
NHŨ TƯƠNG AMONI NITRAT hoặc HUYỀN PHÙ hoặc GEL, chất trung gian cho các chất nổ mạnh, dạng rắn |
AMMONIUM NITRATE EMULSION or SUSPENSION or GEL, intermediate for blasting explosives, solid |
3375 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2714 |
4-NITROPHENYL-HYDRAZIN, chứa hơn 30% nước, theo khối lượng |
4-NITROPHENYL-HYDRAZINE, with not less than 30% water, by mass |
3376 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2715 |
NATRI PERBORAT MONOHYDRAT |
SODIUM PERBORATE MONOHYDRATE |
3377 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2716 |
NATRI CACBONAT PEROXYHYDRAT |
SODIUM CARBONATE PEROXYHYDRATE |
3378 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2717 |
NATRI CACBONAT PEROXYHYDRAT |
SODIUM CARBONATE PEROXYHYDRATE |
3378 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2718 |
CHẤT NỔ KHỬ NHẠY, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
DESENSITIZED EXPLOSIVE, LIQUID, N.O.S. |
3379 |
3 |
3 |
|
|
2719 |
CHẤT NỔ KHỬ NHẠY, DẠNG RẮN, N.O.S. |
DESENSITIZED EXPLOSIVE, SOLID, N.O.S. |
3380 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2720 |
CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, N.O.S. có LC50 thấp hơn hoặc bằng 200 ml/m³ và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 500 LC50 |
TOXIC BY INHALATION LIQUID, N.O.S. with an LC50 lower than or equal to 200 ml/m³ and saturated vapour concentration greater than or equal to 500 LC50 |
3381 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2721 |
CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, N.O.S. có LC50 thấp hơn hoặc bằng 1000 ml/m³ và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 10 LC50 |
TOXIC BY INHALATION LIQUID, N.O.S. with an LC50 lower than or equal to 1000 ml/m³ and saturated vapour concentration greater than or equal to 10 LC50 |
3382 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2722 |
CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S. có LC50 thấp hơn hoặc bằng 200 ml/m³ và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 500 LC50 |
TOXIC BY INHALATION LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. with an LC50 lower than or equal to 200 ml/m³ and saturated vapour concentration greater than or equal to 500 LC50 |
3383 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
2723 |
CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, N.O.S. có LC50 thấp hơn hoặc bằng 1000 ml/m³ và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 10 LC50 |
TOXIC BY INHALATION LIQUID, FLAMMABLE, N.O.S. with with an LC50 lower than or equal to 1000 ml/m³ and saturated vapour concentration greater than or equal to 10 LC50 |
3384 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
2724 |
CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 200 ml/m³ và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 500 LC50 |
TOXIC BY INHALATION LIQUID, WATER-REACTIVE, N.O.S. with an LC50 lower than or equal to 200 ml/m³ and saturated vapour concentration greater than or equal to 500 LC50 |
3385 |
6.1 |
6.1 +4.3 |
623 |
|
2725 |
CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 1000 ml/m³ và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 10 LC50 |
TOXIC BY INHALATION LIQUID, WATER-REACTIVE, N.O.S. with an LC50 lower than or equal to 1000 ml/m³ and saturated vapour concentration greater than or equal to 10 LC50 |
3386 |
6.1 |
6.1 +4.3 |
623 |
|
2726 |
CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, ÔXI HÓA, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 200 ml/m³ và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 500 LC50 |
TOXIC BY INHALATION LIQUID, OXIDIZING, N.O.S.with an LC50 lower than or equal to 200 ml/m³ and saturated vapour concentration greater than or equal to 500 LC50 |
3387 |
6.1 |
6.1 +5.1 |
665 |
|
2727 |
CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, ÔXI HÓA, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 1000 ml/m³ và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 10 LC50 |
TOXIC BY INHALATION LIQUID, OXIDIZING, N.O.S. with an LC50 lower than or equal to 1000 ml/m³ and saturated vapour concentration greater than or equal to 10 LC50 |
3388 |
6.1 |
6.1+5.1 |
665 |
|
2728 |
CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 200 ml/m³ và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 500 LC50 |
TOXIC BY INHALATION LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. with an LC50 lower than or equal to 200 ml/m³ and saturated vapour concentration greater than or equal to 500 LC50 |
3389 |
6.1 |
6.1 +8 |
668 |
|
2729 |
CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 1000 ml/m³ và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 10 LC50 |
TOXIC BY INHALATION LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. with an LC50 lower than or equal to 1000 ml/m³ and saturated vapour concentration greater than or equal to 10 LC50 |
3390 |
6.1 |
6.1 +8 |
668 |
|
2730 |
CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, DẪN LỬA |
ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, PYROPHORIC |
3391 |
4.2 |
4.2 |
43 |
|
2731 |
CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, DẪN LỬA |
ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, LIQUID, PYROPHORIC |
3392 |
4.2 |
4.2 |
333 |
|
2732 |
CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, DẪN LỬA, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC |
ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, PYROPHORIC, WATER- REACTIVE |
3393 |
4.2 |
4.2 +4.3 |
X432 |
|
2733 |
CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, DẪN LỬA, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC |
ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, LIQUID, PYROPHORIC, WATER- REACTIVE |
3394 |
4.2 |
4.2 +4.3 |
X333 |
|
2734 |
CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC |
ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, WATER- REACTIVE |
3395 |
4.3 |
4.3 |
X423 |
|
2735 |
CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC |
ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, WATER- REACTIVE |
3395 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
2736 |
CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC |
ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, WATER- REACTIVE |
3395 |
4.3 |
4.3 |
423 |
|
2737 |
CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY |
ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, WATER- REACTIVE, FLAMMABLE |
3396 |
4.3 |
4.3 +4.1 |
X423 |
|
2738 |
CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY |
ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, WATER- REACTIVE, FLAMMABLE |
3396 |
4.3 |
4.3 +4.1 |
423 |
|
2739 |
CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY |
ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, WATER- REACTIVE, FLAMMABLE |
3396 |
4.3 |
4.3 +4.1 |
423 |
|
2740 |
CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, TỰ GIA NHIỆT |
ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, WATER- REACTIVE, SELF-HEATING |
3397 |
4.3 |
4.3 +4.2 |
X423 |
|
2741 |
CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, TỰ GIA NHIỆT |
ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, WATER- REACTIVE, SELF-HEATING |
3397 |
4.3 |
4.3+4.2 |
423 |
|
2742 |
CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, TỰ GIA NHIỆT |
ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, WATER- REACTIVE, SELF-HEATING |
3397 |
4.3 |
4.3 +4.2 |
423 |
|
2743 |
CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC |
ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, LIQUID, WATER- REACTIVE |
3398 |
4.3 |
4.3 |
X323 |
|
2744 |
CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC |
ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, LIQUID, WATER- REACTIVE |
3398 |
4.3 |
4.3 |
323 |
|
2745 |
CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC |
ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, LIQUID, WATER- REACTIVE |
3398 |
4.3 |
4.3 |
323 |
|
2746 |
CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY |
ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, LIQUID, WATER- REACTIVE, FLAMMABLE |
3399 |
4.3 |
4.3 +3 |
X323 |
|
2747 |
CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY |
ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, LIQUID, WATER- REACTIVE, FLAMMABLE |
3399 |
4.3 |
4.3 +3 |
323 |
|
2748 |
CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY |
ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, LIQUID, WATER- REACTIVE, FLAMMABLE |
3399 |
4.3 |
4.3 +3 |
323 |
|
2749 |
CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, TỰ GIA NHIỆT |
ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, SELF- HEATING |
3400 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
2750 |
CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, TỰ GIA NHIỆT |
ORGANOMETALLIC SUBSTANCE, SOLID, SELF- HEATING |
3400 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
2751 |
HỖN HỐNG (AMALGAM) KIM LOẠI KIỀM, DẠNG RẮN |
ALKALI METAL AMALGAM, SOLID |
3401 |
4.3 |
4.3 |
X423 |
|
2752 |
HỖN HỐNG (AMALGAM) KIM LOẠI KIỀM THỔ, DẠNG RẮN |
ALKALINE EARTH METAL AMALGAM, SOLID |
3402 |
4.3 |
4.3 |
X423 |
|
2753 |
HỢP KIM KIM LOẠI KALI, DẠNG RẮN |
POTASSIUM METAL ALLOYS, SOLID |
3403 |
4.3 |
4.3 |
X423 |
|
2754 |
HỢP KIM CỦA NATRI VÀ KALI, DẠNG RẮN |
POTASSIUM SODIUM ALLOYS, SOLID |
3404 |
4.3 |
4.3 |
X423 |
|
2755 |
BARI CLORAT DUNG DỊCH |
BARIUM CHLORATE SOLUTION |
3405 |
5.1 |
5.1 +6.1 |
56 |
|
2756 |
BARI CLORAT DUNG DỊCH |
BARIUM CHLORATE SOLUTION |
3405 |
5.1 |
5.1 +6.1 |
56 |
|
2757 |
BARI PERCLORAT DUNG DỊCH |
BARIUM PERCHLORATE SOLUTION |
3406 |
5.1 |
5.1 +6.1 |
56 |
|
2758 |
BARI PERCLORAT DUNG DỊCH |
BARIUM PERCHLORATE SOLUTION |
3406 |
5.1 |
5.1 +6.1 |
56 |
|
2759 |
HỖN HỢP CỦA CLORAT VÀ MAGIE CLORUA DUNG DỊCH |
CHLORATE AND MAGNESIUM CHLORIDE MIXTURE SOLUTION |
3407 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2760 |
HỖN HỢP CỦA CLORAT VÀ MAGIE CLORUA DUNG DỊCH |
CHLORATE AND MAGNESIUM CHLORIDE MIXTURE SOLUTION |
3407 |
5.1 |
5.1 |
50 |
|
2761 |
CHÌ PERCLORAT DUNG DỊCH |
LEAD PERCHLORATE SOLUTION |
3408 |
5.1 |
5.1+6.1 |
56 |
|
2762 |
CHÌ PERCLORAT DUNG DỊCH |
LEAD PERCHLORATE SOLUTION |
3408 |
5.1 |
5.1 +6.1 |
56 |
|
2763 |
CLONITROBENZEN, DẠNG LỎNG |
CHLORONITROBENZENES, LIQUID |
3409 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2764 |
4-CLO-o-TOLUIDIN HYDROCLORUA DUNG DỊCH |
4-CHLORO-o-TOLUIDINE HYDROCHLORIDE SOLUTION |
3410 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2765 |
beta-NAPHTHYLAMIN DUNG DỊCH |
beta-NAPHTHYLAMINE SOLUTION |
3411 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2766 |
beta-NAPHTHYLAMIN DUNG DỊCH |
beta-NAPHTHYLAMINE SOLUTION |
3411 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2767 |
AXIT FORMIC chứa từ 10% đến 85% axit theo khối lượng |
FORMIC ACID with not less than 10% but not more than 85% acid by mass |
3412 |
8 |
8 |
80 |
|
2768 |
AXIT FORMIC chứa từ 5% đến 10% axit theo khối lượng |
FORMIC ACID with not less than 5% but less than 10% acid by mass |
3412 |
8 |
8 |
80 |
|
2769 |
KALI XYANUA DUNG DỊCH |
POTASSIUM CYANIDE SOLUTION |
3413 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2770 |
KALI XYANUA DUNG DỊCH |
POTASSIUM CYANIDE SOLUTION |
3413 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2771 |
KALI XYANUA DUNG DỊCH |
POTASSIUM CYANIDE SOLUTION |
3413 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2772 |
NATRI XYANUA DUNG DỊCH |
SODIUM CYANIDE SOLUTION |
3414 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2773 |
NATRI XYANUA DUNG DỊCH |
SODIUM CYANIDE SOLUTION |
3414 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2774 |
NATRI XYANUA DUNG DỊCH |
SODIUM CYANIDE SOLUTION |
3414 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2775 |
NATRI FLORIT DUNG DỊCH |
SODIUM FLUORIDE SOLUTION |
3415 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2776 |
CLOACETO-PHENON, DẠNG LỎNG |
CHLOROACETO-PHENONE, LIQUID |
3416 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2777 |
XYLYL BROMUA, DẠNG RẮN |
XYLYL BROMIDE, SOLID |
3417 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2778 |
2,4-TOLUYLENEDIAMIN DUNG DỊCH |
2,4-TOLUYLENEDIAMINE SOLUTION |
3418 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2779 |
PHỨC CHẤT AXIT BO TRIFLORUA AXETIC, DẠNG RẮN |
BORON TRIFLUORIDE ACETIC ACID COMPLEX, SOLID |
3419 |
8 |
8 |
80 |
|
2780 |
PHỨC CHẤT AXIT BO TRIFLORUA PROPIONIC, DẠNG RẮN |
BORON TRIFLUORIDE PROPIONIC ACID COMPLEX, SOLID |
3420 |
8 |
8 |
80 |
|
2781 |
KALI HYDRODIFLORIT DUNG DỊCH |
POTASSIUM HYDROGENDIFLUORIDE SOLUTION |
3421 |
8 |
8 +6.1 |
86 |
|
2782 |
KALI HYDRODIFLORIT DUNG DỊCH |
POTASSIUM HYDROGENDIFLUORIDE SOLUTION |
3421 |
8 |
8 +6.1 |
86 |
|
2783 |
KALI FLORIT DUNG DỊCH |
POTASSIUM FLUORIDE SOLUTION |
3422 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2784 |
TETRAMETYL-AMONI HYDROXIT, DẠNG RẮN |
TETRAMETHYL-AMMONIUM HYDROXIDE, SOLID |
3423 |
8 |
8 |
80 |
|
2785 |
AMONI DINITRO-o-CRESOLAT DUNG DỊCH |
AMMONIUM DINITRO-o- CRESOLATE SOLUTION |
3424 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2786 |
AMONI DINITRO-o-CRESOLAT DUNG DỊCH |
AMMONIUM DINITRO-o- CRESOLATE SOLUTION |
3424 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2787 |
AXIT BROMAXETIC, DẠNG RẮN |
BROMOACETIC ACID, SOLID |
3425 |
8 |
8 |
80 |
|
2788 |
ACRYLAMIT DUNG DỊCH |
ACRYLAMIDE SOLUTION |
3426 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2789 |
CLOBENZYL CLORUA, DẠNG RẮN |
CHLOROBENZYL CHLORIDES, SOLID |
3427 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2790 |
3-CLO-4-METYLPHENYL ISOXYANAT, DẠNG RẮN |
3-CHLORO-4-METHYLPHENYL ISOCYANATE, SOLID |
3428 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2791 |
CLOTOLUIDIN, DẠNG LỎNG |
CHLOROTOLUIDINES, LIQUID |
3429 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2792 |
XYLENOL, DẠNG LỎNG |
XYLENOLS, LIQUID |
3430 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2793 |
NITROBENZO-TRIFLORIT, DẠNG RẮN |
NITROBENZO-TRIFLUORIDES, SOLID |
3431 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2794 |
POLYCLORINAT BIPHENYL, DẠNG RẮN |
POLYCHLORINATED BIPHENYLS, SOLID |
3432 |
9 |
9 |
90 |
|
2795 |
NITROCRESOL, DẠNG LỎNG |
NITROCRESOLS, LIQUID |
3434 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2796 |
HEXAFLOAXETON HYDRAT, DẠNG RẮN |
HEXAFLUOROACETONE HYDRATE, SOLID |
3436 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2797 |
CLOCRESOL, DẠNG RẮN |
CHLOROCRESOLS, SOLID |
3437 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2798 |
CỒN alpha-METYLBENZYL, DẠNG RẮN |
alpha-METHYLBENZYL ALCOHOL, SOLID |
3438 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2799 |
NITRIL, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. |
NITRILES, SOLID, TOXIC, N.O.S. |
3439 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2800 |
NITRIL, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. |
NITRILES, SOLID, TOXIC, N.O.S. |
3439 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2801 |
NITRIL, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. |
NITRILES, SOLID, TOXIC, N.O.S. |
3439 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2802 |
SELEN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
SELENIUM COMPOUND, LIQUID, N.O.S. |
3440 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2803 |
SELEN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
SELENIUM COMPOUND, LIQUID, N.O.S. |
3440 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2804 |
SELEN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S. |
SELENIUM COMPOUND, LIQUID, N.O.S. |
3440 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2805 |
CLODINITROBENZEN, DẠNG RẮN |
CHLORODINITROBENZENES, SOLID |
3441 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2806 |
DICLOANILIN, DẠNG RẮN |
DICHLOROANILINES, SOLID |
3442 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2807 |
DINITROBENZEN, DẠNG RẮN |
DINITROBENZENES, SOLID |
3443 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2808 |
NICOTIN HYDROCLORUA, DẠNG RẮN |
NICOTINE HYDROCHLORIDE, SOLID |
3444 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2809 |
NICOTIN SUNPHAT, DẠNG RẮN |
NICOTINE SULPHATE, SOLID |
3445 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2810 |
NITROTOLUEN, DẠNG RẮN |
NITROTOLUENES, SOLID |
3446 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2811 |
NITROXYLEN, DẠNG RẮN |
NITROXYLENES, SOLID |
3447 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2812 |
CHẤT KHÍ GÂY CHẢY NƯỚC MẮT, DẠNG RẮN, N.O.S. |
TEAR GAS SUBSTANCE, SOLID, N.O.S. |
3448 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2813 |
CHẤT KHÍ GÂY CHẢY NƯỚC MẮT, DẠNG RẮN, N.O.S. |
TEAR GAS SUBSTANCE, SOLID, N.O.S. |
3448 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2814 |
BROMBENZYL XYANUA, DẠNG RẮN |
BROMOBENZYL CYANIDES, SOLID |
3449 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2815 |
DIPHENYLCLO-ARSIN, DẠNG RẮN |
DIPHENYLCHLORO-ARSINE, SOLID |
3450 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2816 |
TOLUIDIN, DẠNG RẮN |
TOLUIDINES, SOLID |
3451 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2817 |
XYLIDIN, DẠNG RẮN |
XYLIDINES, SOLID |
3452 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2818 |
AXIT PHOSPHORIC, DẠNG RẮN |
PHOSPHORIC ACID, SOLID |
3453 |
8 |
8 |
80 |
|
2819 |
DINITƠ TOLUEN, DẠNG RẮN |
DINITROTOLUENES, SOLID |
3454 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2820 |
CRESOL, DẠNG RẮN |
CRESOLS, SOLID |
3455 |
6.1 |
6.1 +8 |
68 |
|
2821 |
AXIT NITROSYLSUNPHURIC, DẠNG RẮN |
NITROSYLSULPHURIC ACID, SOLID |
3456 |
8 |
8 |
X80 |
|
2822 |
CLONITROTOLUEN, DẠNG RẮN |
CHLORONITROTOLUENES, SOLID |
3457 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2823 |
NITROANISOL, DẠNG RẮN |
NITROANISOLES, SOLID |
3458 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2824 |
NITROBROMBENZEN, DẠNG RẮN |
NITROBROMOBENZENES, SOLID |
3459 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2825 |
N-ETYLBENZYL-TOLUIDIN, DẠNG RẮN |
N-ETHYLBENZYL-TOLUIDINES, SOLID |
3460 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2826 |
CHẤT ĐỘC, CHIẾT XUẤT TỪ SẢN PHẨM SỐNG, DẠNG RẮN, N.O.S. |
TOXINS, EXTRACTED FROM LIVING SOURCES, SOLID, N.O.S. |
3462 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2827 |
CHẤT ĐỘC, CHIẾT XUẤT TỪ SẢN PHẨM SỐNG, DẠNG RẮN, N.O.S. |
TOXINS, EXTRACTED FROM LIVING SOURCES, SOLID, N.O.S. |
3462 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2828 |
CHẤT ĐỘC, CHIẾT XUẤT TỪ SẢN PHẨM SỐNG, DẠNG RẮN, N.O.S. |
TOXINS, EXTRACTED FROM LIVING SOURCES, SOLID, N.O.S. |
3462 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2829 |
AXIT PROPIONIC chứa hơn90% axit theo khối lượng |
PROPIONIC ACID with not less than 90% acid by mass |
3463 |
8 |
8 +3 |
83 |
|
2830 |
ORGANOPHOTPHO HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. |
ORGANOPHOSPHORUS COMPOUND, SOLID, TOXIC, N.O.S. |
3464 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2831 |
ORGANOPHOTPHO HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. |
ORGANOPHOSPHORUS COMPOUND, SOLID, TOXIC, N.O.S. |
3464 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2832 |
ORGANOPHOTPHO HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. |
ORGANOPHOSPHORUS COMPOUND, SOLID, TOXIC, N.O.S. |
3464 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2833 |
ORGANOARSENIC HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. |
ORGANOARSENIC COMPOUND, SOLID, N.O.S. |
3465 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2834 |
ORGANOARSENIC HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. |
ORGANOARSENIC COMPOUND, SOLID, N.O.S. |
3465 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2835 |
ORGANOARSENIC HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. |
ORGANOARSENIC COMPOUND, SOLID, N.O.S. |
3465 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2836 |
CACBONYL KIM LOẠI, CHẤT RẮN, N.O.S. |
METAL CARBONYLS, SOLID, N.O.S. |
3466 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2837 |
CACBONYL KIM LOẠI, CHẤT RẮN, N.O.S. |
METAL CARBONYLS, SOLID, N.O.S. |
3466 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2838 |
CACBONYL KIM LOẠI, CHẤT RẮN, N.O.S. |
METAL CARBONYLS, SOLID, N.O.S. |
3466 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2839 |
HỢP CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. |
ORGANOMETALLIC COMPOUND, SOLID, TOXIC, N.O.S. |
3467 |
6.1 |
6.1 |
66 |
|
2840 |
HỢP CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. |
ORGANOMETALLIC COMPOUND, SOLID, TOXIC, N.O.S. |
3467 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2841 |
HỢP CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. |
ORGANOMETALLIC COMPOUND, SOLID, TOXIC, N.O.S. |
3467 |
6.1 |
6.1 |
60 |
|
2842 |
HYDRO TRONG HỆ THỐNG TRỮ HYDRUA KIM LOẠI hoặc HYDRO TRONG HỆ THỐNG TRỮ HYDRUA KIM LOẠI CÓ TRONG THIẾT BỊ hoặc HYDRO TRONG HỆ THỐNG TRỮ HYDRUA KIM LOẠI ĐÓNG GÓI KÈM THEO THIẾT BỊ |
HYDROGEN IN A METAL HYDRIDE STORAGE SYSTEM or HYDROGEN IN A METAL HYDRIDE STORAGE SYSTEM CONTAINED IN EQUIPMENT or HYDROGEN IN A METAL HYDRIDE STORAGE SYSTEM PACKED WITH EQUIPMENT |
3468 |
2 |
2.1 |
|
|
2843 |
SƠN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN (gồm hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) |
PAINT, FLAMMABLE, CORROSIVE (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL, FLAMMABLE, CORROSIVE (including paint thinning and reducing compound) |
3469 |
3 |
3+8 |
338 |
|
2844 |
SƠN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN (gồm hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) |
PAINT, FLAMMABLE, CORROSIVE (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL, FLAMMABLE, CORROSIVE (including paint thinning and reducing compound) |
3469 |
3 |
3 +8 |
338 |
|
2845 |
SƠN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN, DỄ CHÁY, ĂN MÒN (gồm hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) |
PAINT, FLAMMABLE, CORROSIVE (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL, FLAMMABLE, CORROSIVE (including paint thinning and reducing compound) |
3469 |
3 |
3 +8 |
38 |
|
2846 |
SƠN, ĂN MÒN, DỄ CHÁY (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN, ĂN MÒN, DỄ CHÁY (gồm hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) |
PAINT, CORROSIVE, FLAMMABLE (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL, CORROSIVE, FLAMMABLE (including paint thinning and reducing compound) |
3470 |
8 |
8 +3 |
83 |
|
2847 |
HYDRODIFLORIT DUNG DỊCH, N.O.S. |
HYDROGENDIFLUORIDES SOLUTION, N.O.S. |
3471 |
8 |
8 +6.1 |
86 |
|
2848 |
HYDRODIFLORIT DUNG DỊCH, N.O.S. |
HYDROGENDIFLUORIDES SOLUTION, N.O.S. |
3471 |
8 |
8 +6.1 |
86 |
|
2849 |
AXIT CROTONIC, DẠNG LỎNG |
CROTONIC ACID, LIQUID |
3472 |
8 |
8 |
80 |
|
2850 |
BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU TRONG THIẾT BỊ hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU ĐÓNG GÓI VỚI THIẾT BỊ chứa chất lỏng dễ cháy |
FUEL CELL CARTRIDGES or FUEL CELL CARTRIDGES CONTAINED IN EQUIPMENT or FUEL CELL CARTRIDGES PACKED WITH EQUIPMENT containing flammable liquids |
3473 |
3 |
3 |
|
|
2851 |
1-HYDROXYBENZOTRIAZOL MONOHYDRAT |
1-HYDROXYBENZOTRIAZOLE MONOHYDRATE |
3474 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2852 |
HỖN HỢP ETANON VÀ XĂNG hoặc HỖN HỢP ETANON VÀ NHIÊU LIỆU ĐỘNG CƠ hoặc HỖN HỢP ETANON VÀ DẦU, chứa hơn 10% etanon |
ETHANOL AND GASOLINE MIXTURE or ETHANOL AND MOTOR SPIRIT MIXTURE or ETHANOL AND PETROL MIXTURE, with more than 10% ethanol |
3475 |
3 |
3 |
33 |
|
2853 |
BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU TRONG THIẾT BỊ hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU ĐÓNG GÓI VỚI THIẾT BỊ, chứa chất có khả năng kết hợp với nước |
FUEL CELL CARTRIDGES or FUEL CELL CARTRIDGES CONTAINED IN EQUIPMENT or FUEL CELL CARTRIDGES PACKED WITH EQUIPMENT, containing water-reactive substances |
3476 |
4.3 |
4.3 |
|
|
2854 |
BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU TRONG THIẾT BỊ hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU ĐÓNG GÓI VỚI THIẾT BỊ, chứa chất ăn mòn |
FUEL CELL CARTRIDGES or FUEL CELL CARTRIDGES CONTAINED IN EQUIPMENT or FUEL CELL CARTRIDGES PACKED WITH EQUIPMENT, containing corrosive substances |
3477 |
8 |
8 |
|
|
2855 |
BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU TRONG THIẾT BỊ hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU ĐÓNG GÓI VỚI THIẾT BỊ, chứa khí dễ cháy hóa lỏng |
FUEL CELL CARTRIDGES or FUEL CELL CARTRIDGES CONTAINED IN EQUIPMENT or FUEL CELL CARTRIDGES PACKED WITH EQUIPMENT, containing liquefied flammable gas |
3478 |
2 |
2.1 |
|
|
2856 |
BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU TRONG THIẾT BỊ hoặc BÌNH CHỨA PIN NHIÊN LIỆU ĐÓNG GÓI VỚI THIẾT BỊ, chứa hydro trong hydrua kim loại |
FUEL CELL CARTRIDGES or FUEL CELL CARTRIDGES CONTAINED IN EQUIPMENT or FUEL CELL CARTRIDGES PACKED WITH EQUIPMENT, containing hydrogen in metal hydride |
3479 |
2 |
2.1 |
|
|
2857 |
ẮC QUY ION LITI (kể cả ắc quy polyme ion liti) |
LITHIUM ION BATTERIES (including lithium ion polymer batteries) |
3480 |
9 |
9A |
|
|
2858 |
ẮC QUY ION LITI CÓ TRONG THIẾT BỊ hoặc ẮC QUY ION LITI ĐÓNG GÓI KÈM THEO THIẾT BỊ (kể cả ắc quy polyme ion liti) |
LITHIUM ION BATTERIES CONTAINED IN EQUIPMENT or LITHIUM ION BATTERIES PACKED WITH EQUIPMENT (including lithium ion polymer batteries) |
3481 |
9 |
9A |
|
|
2859 |
KIM LOẠI KIỀM PHÂN TÁN, DỄ CHÁY hoặc KIM LOẠI KIỀM THỔ PHÂN TÁN, DỄ CHÁY |
ALKALI METAL DISPERSION, FLAMMABLE or ALKALINE EARTH METAL DISPERSION, FLAMMABLE |
3482 |
4.3 |
4.3 +3 |
X323 |
|
2860 |
HỖN HỢP PHỤ GIA CHỐNG KÍCH NỔ NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ, DỄ CHÁY |
MOTOR FUEL ANTI-KNOCK MIXTURE, FLAMMABLE |
3483 |
6.1 |
6.1 +3 |
663 |
|
2861 |
HYDRAZIN DUNG DỊCH NƯỚC, DỄ CHÁY chứa hơn 37% hydrazin theo khối lượng |
HYDRAZINE AQUEOUS SOLUTION, FLAMMABLE with more than 37% hydrazine, by mass |
3484 |
8 |
8 +3 +6.1 |
886 |
|
2862 |
CANXI HYPOCLORIT, KHÔ, ĂN MÒN hoặc CANXI HYPOCLORIT HỖN HỢP, KHÔ, ĂN MÒN chứa hơn 39% clo sẵn có (8,8% ôxy sẵn có) |
CALCIUM HYPOCHLORITE, DRY, CORROSIVE or CALCIUM HYPOCHLORITE MIXTURE, DRY, CORROSIVE with more than 39% available chlorine (8.8% available oxygen) |
3485 |
5.1 |
5.1 +8 |
58 |
|
2863 |
CANXI HYPOCLORIT HỖN HỢP, KHÔ, ĂN MÒN chứa từ 10% đến 39% clo sẵn có |
CALCIUM HYPOCHLORITE MIXTURE, DRY, CORROSIVE with more than 10% but not more than 39% available chlorine |
3486 |
5.1 |
5.1 +8 |
58 |
|
2864 |
CANXI HYPOCLORIT, HYDRAT HÓA, ĂN MÒN hoặc CANXI HYPOCLORIT, HỖN HỢP HYDRAT HÓA, ĂN MÒN chứa từ 5,5% đến 16% nước |
CALCIUM HYPOCHLORITE, HYDRATED, CORROSIVE or CALCIUM HYPOCHLORITE, HYDRATED MIXTURE, CORROSIVE with not less than 5.5% but not more than 16% water |
3487 |
5.1 |
5.1+8 |
58 |
|
2865 |
CANXI HYPOCLORIT, HYDRAT HÓA, ĂN MÒN hoặc CANXI HYPOCLORIT, HỖN HỢP HYDRAT HÓA, ĂN MÒN chứa từ 5,5% đến 16% nước |
CALCIUM HYPOCHLORITE, HYDRATED, CORROSIVE or CALCIUM HYPOCHLORITE, HYDRATED MIXTURE, CORROSIVE with not less than 5.5% but not more than 16% water |
3487 |
5.1 |
5.1 +8 |
58 |
|
2866 |
CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 200 ml/m³ và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 500 LC50 |
TOXIC BY INHALATION LIQUID, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S. with an LC50 lower than or equal to 200 ml/m³ and saturated vapour concentration greater than or equal to 500 LC50 |
3488 |
6.1 |
6.1 +3 +8 |
663 |
|
2867 |
CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 1000 ml/m³ và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 10 LC50 |
TOXIC BY INHALATION LIQUID, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S. with an LC50 lower than or equal to 1000 ml/m³ and saturated vapour concentration greater than or equal to 10 LC50 |
3489 |
6.1 |
6.1 +3 +8 |
663 |
|
2868 |
CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 200 ml/m³ và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 500 LC50 |
TOXIC BY INHALATION LIQUID, WATER-REACTIVE, FLAMMABLE, N.O.S. with an LC50 lower than or equal to 200 ml/m³ and saturated vapour concentration greater than or equal to 500 LC50 |
3490 |
6.1 |
6.1 +3 +4.3 |
623 |
|
2869 |
CHẤT ĐỘC XÂM NHẬP QUA ĐƯỜNG HÔ HẤP, DẠNG LỎNG, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, DỄ CHÁY, N.O.S., có LC50 thấp hơn hoặc bằng 1000 ml/m³ và nồng độ hơi bão hòa lớn hơn hoặc bằng 10 LC50 |
TOXIC BY INHALATION LIQUID, WATER-REACTIVE, FLAMMABLE, N.O.S. with an LC50 lower than or equal to 1000 ml/m³ and saturated vapour concentration greater than or equal to 10 LC50 |
3491 |
6.1 |
6.1 +3 +4.3 |
623 |
|
2870 |
DẦU THÔ NHIỀU LƯU HUỲNH, DỄ CHÁY, ĐỘC |
PETROLEUM SOUR CRUDE OIL, FLAMMABLE, TOXIC |
3494 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
2871 |
DẦU THÔ NHIỀU LƯU HUỲNH, DỄ CHÁY, ĐỘC |
PETROLEUM SOUR CRUDE OIL, FLAMMABLE, TOXIC |
3494 |
3 |
3 +6.1 |
336 |
|
2872 |
DẦU THÔ NHIỀU LƯU HUỲNH, DỄ CHÁY, ĐỘC |
PETROLEUM SOUR CRUDE OIL, FLAMMABLE, TOXIC |
3494 |
3 |
3 +6.1 |
36 |
|
2873 |
IOT |
IODINE |
3495 |
8 |
8 +6.1 |
86 |
|
2874 |
ẮC QUY, NIKEN HYDRUA KIM LOẠI |
Batteries, nickel-metal hydride |
3496 |
9 |
|
|
|
2875 |
BỘT KRILL |
KRILL MEAL |
3497 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
2876 |
BỘT KRILL |
KRILL MEAL |
3497 |
4.2 |
4.2 |
40 |
|
2877 |
IOT MONOCLORUA, DẠNG LỎNG |
IODINE MONOCHLORIDE, LIQUID |
3498 |
8 |
8 |
80 |
|
2878 |
TỤ ĐIỆN HAI LỚP (công suất tích trữ năng lượng lớn hơn 0,3Wh) |
CAPACITOR, ELECTRIC DOUBLE LAYER (with an energy storage capacity greater than 0.3Wh) |
3499 |
9 |
9 |
|
|
2879 |
HÓA CHẤT CHỊU ÁP, N.O.S. |
CHEMICAL UNDER PRESSURE, N.O.S. |
3500 |
2 |
2.2 |
20 |
|
2880 |
HÓA CHẤT CHỊU ÁP, DỄ CHÁY, N.O.S. |
CHEMICAL UNDER PRESSURE, FLAMMABLE, N.O.S. |
3501 |
2 |
2.1 |
23 |
|
2881 |
HÓA CHẤT CHỊU ÁP, ĐỘC, N.O.S. |
CHEMICAL UNDER PRESSURE, TOXIC, N.O.S. |
3502 |
2 |
2.2 +6.1 |
26 |
|
2882 |
HÓA CHẤT CHỊU ÁP, ĂN MÒN, N.O.S. |
CHEMICAL UNDER PRESSURE, CORROSIVE, N.O.S. |
3503 |
2 |
2.2 +8 |
28 |
|
2883 |
HÓA CHẤT CHỊU ÁP, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. |
CHEMICAL UNDER PRESSURE, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. |
3504 |
2 |
2.1 +6.1 |
263 |
|
2884 |
HÓA CHẤT CHỊU ÁP, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S. |
CHEMICAL UNDER PRESSURE, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S. |
3505 |
2 |
2.1 +8 |
238 |
|
2885 |
THỦY NGÂN CÓ TRONG CÁC SẢN PHẨM |
MERCURY CONTAINED IN MANUFACTURED ARTICLES |
3506 |
8 |
8 +6.1 |
|
|
2886 |
URANI HEXAFLORIT, VẬT LIỆU PHÓNG XẠ, KIỆN HÀNG MIỄN TRỪ, số lượng dưới 0,1 kg mỗi kiện, phân hạch hoặc không phân hạch-được miễn trừ |
URANIUM HEXAFLUORIDE, RADIOACTIVE MATERIAL, EXCEPTED PACKAGE, less than 0.1 kg per package, non-fissile or fissile-excepted |
3507 |
6.1 |
6.1 +8 |
|
|
2887 |
TỤ ĐIỆN, KHÔNG ĐỐI XỨNG (công suất tích trữ năng lượng trên 0,3Wh) |
CAPACITOR, ASYMMETRIC (with an energy storage capacity greater than 0.3Wh) |
3508 |
9 |
9 |
|
|
2888 |
BAO BÌ THẢI LOẠI, RỖNG, CHƯA LÀM SẠCH |
PACKAGINGS, DISCARDED, EMPTY, UNCLEANED |
3509 |
9 |
9 |
90 |
|
2889 |
KHÍ HÖT BÁM, DỄ CHÁY, N.O.S. |
ADSORBED GAS, FLAMMABLE, N.O.S. |
3510 |
2 |
2.1 |
|
|
2890 |
KHÍ HÚT BÁM, N.O.S. |
ADSORBED GAS, N.O.S. |
3511 |
2 |
2.2 |
|
|
2891 |
KHÍ HÖT BÁM, ĐỘC, N.O.S. |
ADSORBED GAS, TOXIC, N.O.S. |
3512 |
2 |
2.3 |
|
|
2892 |
KHÍ HÚT BÁM, ÔXY HÓA, N.O.S. |
ADSORBED GAS, OXIDIZING, N.O.S. |
3513 |
2 |
2.2 +5.1 |
|
|
2893 |
KHÍ HÖT BÁM, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S. |
ADSORBED GAS, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S. |
3514 |
2 |
2.3 +2.1 |
|
|
2894 |
KHÍ HÖT BÁM, ĐỘC, ÔXY HÓA, N.O.S. |
ADSORBED GAS, TOXIC, OXIDIZING, N.O.S. |
3515 |
2 |
2.3 +5.1 |
|
|
2895 |
KHÍ HÖT BÁM, ĐỘC, ĂN MÒN, N.O.S. |
ADSORBED GAS, TOXIC, CORROSIVE, N.O.S. |
3516 |
2 |
2.3 +8 |
|
|
2896 |
KHÍ HÖT BÁM, ĐỘC, DỄ CHÁY, ĂN MÒN, N.O.S. |
ADSORBED GAS, TOXIC, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S. |
3517 |
2 |
2.3 +2.1 +8 |
|
|
2897 |
KHÍ HÖT BÁM, ĐỘC, ÔXY HÓA, ĂN MÒN, N.O.S. |
ADSORBED GAS, TOXIC, OXIDIZING, CORROSIVE, N.O.S. |
3518 |
2 |
2.3 +5.1 +8 |
|
|
2898 |
BO TRIFLORUA, BỊ HẤP THỤ |
BORON TRIFLUORIDE, ADSORBED |
3519 |
2 |
2.3 +8 |
|
|
2899 |
CLO, BỊ HẤP THỤ |
CHLORINE, ADSORBED |
3520 |
2 |
2.3 +5.1 +8 |
|
|
2900 |
SILICON TETRAFLORIT, BỊ HẤP THỤ |
SILICON TETRAFLUORIDE, ADSORBED |
3521 |
2 |
2.3 +8 |
|
|
2901 |
ARSIN, BỊ HẤP THỤ |
ARSINE, ADSORBED |
3522 |
2 |
2.3 +2.1 |
|
|
2902 |
GERMANE, BỊ HẤP THỤ |
GERMANE, ADSORBED |
3523 |
2 |
2.3 +2.1 |
|
|
2903 |
PHOTPHO PENTAFLORIT, BỊ HẤP THỤ |
PHOSPHORUS PENTAFLUORIDE, ADSORBED |
3524 |
2 |
2.3+8 |
|
|
2904 |
PHOTPHIN, BỊ HẤP THỤ |
PHOSPHINE, ADSORBED |
3525 |
2 |
2.3 +2.1 |
|
|
2905 |
HYDRO SELENUA, BỊ HẤP THỤ |
HYDROGEN SELENIDE, ADSORBED |
3526 |
2 |
2.3 +2.1 |
|
|
2906 |
BỘ DỤNG CỤ BẰNG NHỰA POLYESTE, vật liệu bazơ rắn |
POLYESTER RESIN KIT, solid base material |
3527 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2907 |
BỘ DỤNG CỤ BẰNG NHỰA POLYESTE, vật liệu bazơ rắn |
POLYESTER RESIN KIT, solid base material |
3527 |
4.1 |
4.1 |
|
|
2908 |
ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG, CHẠY BẰNG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY hoặc ĐỘNG CƠ, PIN NHIÊU LIỆU, CHẠY BẰNG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY hoặc MÁY MÓC, ĐỐT TRONG, CHẠY BẰNG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY hoặc MÁY MÓC, PIN NHIÊU LIỆU, CHẠY BẰNG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY |
ENGINE, INTERNAL COMBUSTION, FLAMMABLE LIQUID POWERED or ENGINE, FUEL CELL, FLAMMABLE LIQUID POWERED or MACHINERY, INTERNAL COMBUSTION, FLAMMABLE LIQUID POWERED or MACHINERY, FUEL CELL, FLAMMABLE LIQUID POWERED |
3528 |
3 |
3 |
|
|
2909 |
ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG, CHẠY BẰNG KHÍ DỄ CHÁY hoặc ĐỘNG CƠ, PIN NHIÊN LIỆU, CHẠY BẰNG KHÍ DỄ CHÁY hoặc MÁY MÓC, ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG, CHẠY BẰNG KHÍ DỄ CHÁY hoặc MÁY MÓC, PIN NHIÊN LIỆU, CHẠY BẰNG KHÍ DỄ CHÁY |
ENGINE, INTERNAL COMBUSTION, FLAMMABLE GAS POWERED or ENGINE, FUEL CELL, FLAMMABLE GAS POWERED or MACHINERY, INTERNAL COMBUSTION, FLAMMABLE GAS POWERED or MACHINERY, FUEL CELL, FLAMMABLE GAS POWERED |
3529 |
2 |
2.1 |
|
|
2910 |
ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG hoặc MÁY MÓC, ĐỐT TRONG |
ENGINE, INTERNAL COMBUSTION or MACHINERY, INTERNAL COMBUSTION |
3530 |
9 |
9 |
|
|
2911 |
CHẤT POLYME HÓA, DẠNG RẮN, ỔN ĐỊNH, N.O.S. |
POLYMERIZING SUBSTANCE, SOLID, STABILIZED, N.O.S. |
3531 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
2912 |
CHẤT POLYME HÓA, DẠNG LỎNG, ỔN ĐỊNH, N.O.S. |
POLYMERIZING SUBSTANCE, LIQUID, STABILIZED, N.O.S. |
3532 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
2913 |
CHẤT POLYME HÓA, DẠNG RẮN, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT, N.O.S. |
POLYMERIZING SUBSTANCE, SOLID, TEMPERATURE CONTROLLED, N.O.S. |
3533 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
2914 |
CHẤT POLYME HÓA, DẠNG LỎNG, NHIỆT ĐỘ ĐƯỢC KIỂM SOÁT, N.O.S. |
POLYMERIZING SUBSTANCE, LIQUID, TEMPERATURE CONTROLLED, N.O.S. |
3534 |
4.1 |
4.1 |
40 |
|
2915 |
CHẤT AMMONIA, THỂ ĐƯỢC LÀM Ở NHIỆT ĐỘ ĐÔNG LẠNH SÂU. |
AMMONIA, DEEPLY REFRIGERATED |
9000 |
2 |
2.3+8 |
|
|
2916 |
CÁC CHẤT BỐC CHÁY Ở ĐIỂM NHIỆT ĐỘ 60°C TRỞ LÊN - chất được bảo quản trong khoảng ngưỡng nhiệt độ 15°Kevil dưới điểm cháy nổ của chất |
SUBSTANCES WITH A FLASH- POINT ABOVE 60°C which are carried heated within a limiting range of 15K below their flash-point |
9001 |
3 |
none |
|
|
2917 |
CÁC CHẤT TỰ BỐC CHÁY Ở ĐIỂM NHIỆT ĐỘ 200°C VÀ THẤP HƠN, N.O.S. |
SUBSTANCES WITH A SELF- IGNITION TEMPRATURE OF 200°C AND BELOW, N.O.S. |
9002 |
3 |
none |
|
|
2918 |
CÁC CHẤT BỐC CHÁY Ở ĐIỂM NHIỆT ĐỘ 60°C TRỞ LÊN VÀ KHÔNG QUÁ 100°C, gồm các chất không được thuộc các loại nhóm hàng nguy hiểm khác. |
SUBSTANCES WITH A FLASH- POINT ABOVE 60°C AND NOT MORE THAN 100°C, which do not be longing another Class |
9003 |
9 |
none |
|
|
2919 |
CHẤT DIPHENYMETHANE-4, 4'-DIISOCYANATE |
DIPHENYMETHANE-4, 4'- DIISOCYANATE |
9004 |
9 |
none |
|
|
2920 |
CHẤT ĐỘC HẠI VỚI MÔI TRƯỜNG, THỂ RẮN, N.O.S., BỊ NÓNG CHÁY |
ENVIROMETALLY HAZARDOUS SUBSTANCE SOLID, N.O.S. |
9005 |
9 |
none |
|
|
2921 |
CHẤT ĐỘC HẠI VỚI MÔI TRƯỜNG, THỂ LỎNG, N.O.S. |
ENVIROMETALLY HAZARDOUS SUBSTANCE LIQUID, N.O.S. |
9006 |
9 |
none |
|
SỐ HIỆU NGUY HIỂM
(Kèm theo Nghị định số
16/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
Mục 1
Số hiệu nguy hiểm gồm 2 hoặc 3 chữ số. Tổng quát các chữ số đó chỉ những sự nguy hiểm sau:
2. Sự phát tán khí do áp suất hay phản ứng hóa học
3. Sự cháy của chất lỏng (hay hóa hơi) và khí, hay chất lỏng tự sinh nhiệt
4. Sự cháy của chất rắn hay chất rắn tự sinh nhiệt
5. Sự ôxy hóa tỏa nhiệt
6. Tác động của độc tố
7. Sự phóng xạ
8. Sự ăn mòn
9. Sự nguy hiểm do phản ứng tự sinh mạnh
Ghi chú: Sự nguy hiểm do phản ứng tự sinh mạnh ở số 9 bao gồm cả khả năng tự nhiên mà chất bị tan rã, nổ hoặc phản ứng trùng hợp kèm theo sự giải phóng các khí độc dễ cháy.
Nếu con số được viết 2 lần sẽ chỉ mức độ nguy hiểm đặc biệt lớn.
Khi sự nguy hiểm kèm theo một chất độc đã được chỉ một cách đầy đủ chỉ bằng một số hiệu thì sau số hiệu đó là số 0.
Sự kết hợp giữa các chữ số đó sẽ có ý nghĩa riêng biệt - xem Mục 2 dưới đây:
Nếu số hiệu nguy hiểm đứng trước bằng chữ X có nghĩa là chất đó sẽ phản ứng mạnh với nước. Với những chất như vậy, nước chỉ có thể được sử dụng khi có sự thông qua của các chuyên gia.
Mục 2
Số hiệu nguy hiểm của các chất trong cột 6 Phụ lục III có ý nghĩa như sau:
|
20 |
khí gây ngạt hoặc khí không có rủi ro phụ |
|
22 |
khí hóa lỏng làm lạnh, gây ngạt |
|
223 |
khí hóa lỏng làm lạnh, dễ cháy |
|
225 |
khí hỏa lỏng làm lạnh, ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy) |
|
23 |
khí dễ cháy |
|
238 |
chất khí, dễ cháy ăn mòn |
|
239 |
khí dễ cháy, có thể dẫn đến phản ứng dữ dội |
|
25 |
khí ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy) |
|
26 |
khí độc |
|
263 |
khí độc, dễ cháy |
|
265 |
khí độc, ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy) |
|
268 |
khí độc, ăn mòn |
|
28 |
chất khí, ăn mòn |
|
30 |
chất lỏng dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm)) hoặc chất lỏng dễ cháy hoặc chất rắn ở trạng thái nóng chảy có điểm chớp cháy trên 60 °C, làm nóng đến nhiệt độ bằng hoặc trên điểm chớp cháy, hoặc chất lỏng tự sinh nhiệt |
|
323 |
chất lỏng dễ cháy khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy |
|
X323 |
chất lỏng dễ cháy phản ứng nguy hiểm với nước và phát ra khí dễ cháy |
|
33 |
chất lỏng dễ cháy cao (điểm chớp cháy dưới 23 °C) |
|
333 |
chất lỏng dẫn lửa |
|
X333 |
chất lỏng dẫn lửa phản ứng nguy hiểm với nước |
|
336 |
chất lỏng dễ cháy cao, độc |
|
338 |
chất lỏng dễ cháy cao, ăn mòn |
|
X338 |
chất lỏng dễ cháy cao, ăn mòn, phản ứng ngay hiểm với nước |
|
339 |
chất lỏng dễ cháy cao có thể dẫn đến phản ứng dữ dội |
|
36 |
chất lỏng dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm)), có độc tính nhẹ hoặc chất lỏng tự sinh nhiệt, độc |
|
362 |
chất lỏng dễ cháy, độc, khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy |
|
X362 |
chất lỏng dễ cháy, độc, phản ứng nguy hiểm với nước và phát ra khí dễ cháy |
|
368 |
chất lỏng dễ cháy, độc, ăn mòn |
|
38 |
chất lỏng dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm)), có tính ăn mòn nhẹ hoặc chất lỏng tự sinh nhiệt, ăn mòn |
|
382 |
chất lỏng dễ cháy, ăn mòn, khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy |
|
X382 |
chất lỏng dễ cháy, ăn mòn, phản ứng nguy hiểm với nước và phát ra khí dễ cháy |
|
39 |
chất lỏng dễ cháy, có thể dẫn đến phản ứng dữ dội |
|
40 |
chất rắn dễ cháy, chất tự phản ứng, chất tự sinh nhiệt, hoặc chất polime hóa |
|
423 |
chất rắn khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy, chất rắn dễ cháy khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy, hoặc chất rắn tự sinh nhiệt khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy |
|
X423 |
chất rắn phản ứng nguy hiểm với nước và phát ra khí dễ cháy, chất rắn dễ cháy phản ứng nguy hiểm với nước và phát ra khí dễ cháy, hoặc chất rắn tự sinh nhiệt phản ứng nguy hiểm với nước và phát ra khí dễ cháy |
|
43 |
chất rắn dễ cháy (tự cháy) |
|
X432 |
chất rắn dễ cháy (tự cháy) phản ứng nguy hiểm với nước và phát ra khí dễ cháy |
|
44 |
chất rắn dễ cháy, ở trạng thái nóng chảy khi ở nhiệt độ cao |
|
446 |
chất rắn dễ cháy, độc, ở trạng thái nóng chảy khi ở nhiệt độ cao |
|
46 |
chất rắn dễ cháy hoặc tự sinh nhiệt, độc |
|
462 |
chất rắn, độc, khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy |
|
X462 |
chất rắn phản ứng nguy hiểm với nước, phát ra khí độc |
|
48 |
chất rắn dễ cháy hoặc tự sinh nhiệt, ăn mòn |
|
482 |
chất rắn ăn mòn, khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy |
|
X482 |
chất rắn phản ứng nguy hiểm với nước, phát ra khí ăn mòn |
|
50 |
chất ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy) |
|
539 |
peroxit hữu cơ dễ cháy |
|
55 |
chất ô xi hóa mạnh (tăng cường độ đám cháy) |
|
556 |
chất ô xi hóa mạnh (tăng cường độ đám cháy), độc |
|
558 |
chất ô xi hóa mạnh (tăng cường độ đám cháy), ăn mòn |
|
559 |
chất ô xi hóa mạnh (tăng cường độ đám cháy), có thể dẫn đến phản ứng dữ dội |
|
56 |
chất ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy), độc |
|
568 |
chất ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy), độc, ăn mòn |
|
58 |
chất ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy), ăn mòn |
|
59 |
chất ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy) có thể dẫn đến phản ứng dữ dội |
|
60 |
chất độc hoặc có độc tính nhẹ |
|
606 |
chất lây nhiễm |
|
623 |
chất lỏng độc, khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy |
|
63 |
chất độc, dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm)) |
|
638 |
chất độc, dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm)), ăn mòn |
|
639 |
chất độc, dễ cháy (điểm chớp cháy trên 60 °C) có thể dẫn đến phản ứng dữ dội |
|
64 |
chất rắn, độc, dễ cháy hoặc tự sinh nhiệt |
|
642 |
chất rắn, độc, khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy |
|
65 |
chất độc, ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy) |
|
66 |
chất có độc tính cao |
|
663 |
chất có độc tính cao, dễ cháy (điểm chớp cháy trên 60 °C) |
|
664 |
chất rắn độc tính cao, dễ cháy hoặc tự sinh nhiệt |
|
665 |
chất có độc tính cao, ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy) |
|
668 |
chất có độc tính cao, ăn mòn |
|
X668 |
chất có độc tính cao, ăn mòn, phản ứng nguy hiểm với nước |
|
669 |
chất có độc tính cao có thể dẫn đến phản ứng dữ dội |
|
68 |
chất độc, ăn mòn |
|
69 |
chất độc hoặc có độc tính nhẹ, có thể dẫn đến phản ứng dữ dội |
|
70 |
vật liệu phóng xạ |
|
768 |
vật liệu phóng xạ, độc, ăn mòn |
|
78 |
vật liệu phóng xạ, ăn mòn |
|
80 |
chất ăn mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ |
|
X80 |
chất ăn mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ, phản ứng nguy hiểm với nước |
|
823 |
chất lỏng ăn mòn khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy |
|
83 |
chất ăn mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ, dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm)) |
|
X83 |
chất ăn mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ, dễ cháy, (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm)), phản ứng nguy hiểm với nước |
|
839 |
chất ăn mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ, dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm)) có thể dẫn đến phản ứng dữ dội |
|
X839 |
chất ăn mòn hoặc cỏ tính ăn mòn nhẹ, dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm)), có thể dẫn đến phản ứng dữ dội và phản ứng nguy hiểm với nước |
|
84 |
chất rắn ăn mòn, dễ cháy hoặc tự sinh nhiệt |
|
842 |
chất rắn ăn mòn, khi phản ứng với nước phát ra khí dễ cháy |
|
85 |
chất ăn mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ, ôxi hóa (tăng cường độ đám cháy) |
|
856 |
chất ăn mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ, ôxi hóa (tăng cường độ đám cháy) và độc |
|
86 |
chất ăn mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ, độc |
|
88 |
chất có tính ăn mòn cao |
|
X88 |
chất có tính ăn mòn cao, phản ứng nguy hiểm với nước |
|
883 |
chất có tính ăn mòn cao, dễ cháy (điểm chớp cháy từ 23 °C đến 60 °C (bao gồm)) |
|
884 |
chất rắn ăn mòn cao, dễ cháy hoặc tự sinh nhiệt |
|
885 |
chất có tính ăn mòn cao, ô xi hóa (tăng cường độ đám cháy) |
|
886 |
chất có tính ăn mòn cao, độc |
|
X886 |
chất có tính ăn mòn cao, độc, phản ứng nguy hiểm với nước |
|
89 |
chất ăn mòn hoặc có tính ăn mòn nhẹ, có thể dẫn đến phản ứng dữ dội |
|
90 |
chất nguy hại môi trường; các chất nguy hiểm khác |
|
99 |
các chất nguy hiểm khác được vận chuyển ở nhiệt độ cao. |
MẪU NHÃN, BIỂU TRƯNG HÀNG NGUY HIỂM
(Kèm theo Nghị định số
16/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)






