Luật Đất đai 2024

Nghị định 13/2026/NĐ-CP sửa đổi phụ lục Nghị định 62/2024/NĐ-CP sửa đổi phụ lục của Nghị định 94/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thống kê và Nghị định 94/2022/NĐ-CP hướng dẫn chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Số hiệu 13/2026/NĐ-CP
Cơ quan ban hành Chính phủ
Ngày ban hành 13/01/2026
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Bộ máy hành chính
Loại văn bản Nghị định
Người ký Hồ Đức Phớc
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 13/2026/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 13 tháng 01 năm 2026

 

NGHỊ ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU VÀ PHỤ LỤC CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 62/2024/NĐ-CP NGÀY 07 THÁNG 6 NĂM 2024 CỦA CHÍNH PHỦ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU, PHỤ LỤC CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 94/2016/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2016 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT THỐNG KÊ VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 94/2022/NĐ-CP NGÀY 07 THÁNG 11 NĂM 2022 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ THUỘC HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ QUỐC GIA VÀ QUY TRÌNH BIÊN SOẠN CHỈ TIÊU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC, CHỈ TIÊU TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê số 01/2021/QH15;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục của Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Điều 1. Thay thế phụ lục của Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

1. Thay thế Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 62/2024/NĐ-CP bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

2. Thay thế Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 62/2024/NĐ-CP bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

“1. Số liệu GDP được công bố như sau:

a) Số liệu ước tính quý I; sơ bộ quý IV năm trước năm báo cáo: ngày 03 tháng 4 năm báo cáo;

b) Số liệu ước tính quý II, 6 tháng và ước tính cả năm lần 1; sơ bộ quý I: ngày 03 tháng 7 năm báo cáo;

c) Số liệu ước tính quý III và 9 tháng; sơ bộ quý II và 6 tháng: ngày 03 tháng 10 năm báo cáo;

d) Số liệu ước tính quý IV và ước tính cả năm lần 2; sơ bộ quý III và 9 tháng: ngày 03 tháng 01 năm kế tiếp sau năm báo cáo;

đ) Số liệu sơ bộ cả năm: ngày 03 tháng 10 năm kế tiếp sau năm báo cáo;

e) Số liệu chính thức cả năm và theo quý của năm báo cáo: ngày 03 tháng 10 năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo.

2. Số liệu GRDP được công bố như sau:

a) Số liệu ước tính quý I; sơ bộ quý IV năm trước năm báo cáo: ngày 29 tháng 3 năm báo cáo;

b) Số liệu ước tính quý II, 6 tháng và ước tính cả năm lần 1; sơ bộ quý I: ngày 29 tháng 6 năm báo cáo;

c) Số liệu ước tính quý III và 9 tháng; sơ bộ quý II và 6 tháng: ngày 29 tháng 9 năm báo cáo;

d) Số liệu ước tính quý IV và ước tính cả năm lần 2; sơ bộ quý III và 9 tháng: ngày 29 tháng 11 năm báo cáo;

đ) Số liệu sơ bộ cả năm: ngày 29 tháng 9 năm kế tiếp sau năm báo cáo;

e) Số liệu chính thức cả năm và theo quý của năm báo cáo: ngày 29 tháng 9 năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo.”.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 4 năm 2026.

2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

 

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2b).

TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG




Hồ Đức Phớc

 

PHỤ LỤC I

LỊCH PHỔ BIẾN MỘT SỐ THÔNG TIN THỐNG KÊ QUAN TRỌNG CỦA CƠ QUAN THỐNG KÊ TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Nghị định số 13/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)

STT

Thông tin thống kê

Loại số liệu

Thời gian phổ biến (*)

1

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

Số liệu chính thức

Ngày 03 của tháng kế tiếp sau tháng báo cáo

2

Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo có bằng, chứng chỉ

Số liệu ước tính

Ngày 03 của tháng kế tiếp sau quý báo cáo

Số liệu sơ bộ

Ngày 03 của tháng đầu tiên của quý thứ hai sau quý báo cáo

3

Tỷ lệ thất nghiệp

Số liệu ước tính

Ngày 03 của tháng kế tiếp sau quý báo cáo

Số liệu sơ bộ

Ngày 03 của tháng đầu tiên của quý thứ hai sau quý báo cáo

4

Báo cáo kinh tế - xã hội tháng, quý I, quý II và 6 tháng, quý III và 9 tháng, quý IV và cả năm

 

Ngày 03 của tháng kế tiếp sau kỳ báo cáo

(*) Nếu các mốc thời gian phổ biến nêu trên trùng vào các ngày nghỉ theo quy định của Nhà nước, thời hạn phổ biến sẽ chuyển sang ngày làm việc tiếp theo.

 

PHỤ LỤC II

HỆ BIỂU THU THẬP THÔNG TIN PHỤC VỤ BIÊN SOẠN CHỈ TIÊU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC, CHỈ TIÊU TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Nghị định số 13/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)

Danh mục Biểu

STT

Biểu số

Tên biểu

Đơn vị báo cáo

I

HỆ BIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG (sau đây viết là UBND tỉnh, thành phố)

1

01/TKQG

Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

UBND tỉnh, thành phố

2

02/TKQG

Chi ngân sách địa phương

UBND tỉnh, thành phố

3

03/NLTS

Một số chỉ tiêu về sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản

UBND tỉnh, thành phố

4

04/NLTS

Sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản chủ yếu

UBND tỉnh, thành phố

5

05/CNXD

Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành/ dự kiến hoàn thành trong năm

UBND tỉnh, thành phố

6

06/TMDV

Doanh thu một số ngành thương mại và dịch vụ

UBND tỉnh, thành phố

II

BIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC (sau đây viết là TCT)

1

01/TCT

Một số chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanh

- Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam;

- Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội;

- TCT Viễn thông MobiFone

2

02/TCT

Doanh thu lĩnh vực thông tin truyền thông phân theo tỉnh/thành phố

- Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam;

- Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội;

- TCT Viễn thông MobiFone

3

03/TCT

Một số chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanh

TCT Đường sắt Việt Nam

4

04/TCT

Một số chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanh

TCT Hàng không Việt Nam

5

05/TCT

Một số chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanh

TCT Cảng Hàng không Việt Nam

6

06/TCT

Một số chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanh

TCT Bưu điện Việt Nam

7

07/TCT

Một số chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanh

TCT Cổ phần Bưu chính Viettel

8

08/TCT

Tình hình sản xuất kinh doanh ngành dầu khí

Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam

9

09/TCT

Sản lượng sản xuất than

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam

10

10/TCT

Tình hình sản xuất kinh doanh điện

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

 

I. HỆ BIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

Biểu số: 01/TKQG

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

Quý..., 6 tháng, 9 tháng, cả năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:

UBND tỉnh, thành phố: ….

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

 

Ngày nhận báo cáo:

Quý:

- Ước tính: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

- Sơ bộ: Tương ứng ngày 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo, 20/3 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

6 tháng:

- Ước tính: Ngày 20/6 năm báo cáo;

- Sơ bộ: Ngày 20/9 năm báo cáo.

9 tháng:

- Ước tính: Ngày 20/9 năm báo cáo;

- Sơ bộ: Ngày 20/11 năm báo cáo.

Cả năm:

- Ước tính: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

- Sơ bộ: Ngày 15/7 năm kế tiếp sau năm báo cáo;

- Chính thức: Ngày 15/7 năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo.

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Mã s

Năm trước năm báo cáo

Năm báo cáo

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (NSNN) TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III+IV)

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I. Thu nội địa

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước (Trung ương và địa phương)

03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ

04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ

05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Thu từ doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ

09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Thu từ khu vực công, thương nghiệp ngoài quốc doanh

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Thuế thu nhập cá nhân

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Thuế bảo vệ môi trường

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Thu phí, lệ phí

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Lệ phí trước bạ

21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Các khoản thu về nhà, đất

22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế sử dụng đất nông nghiệp

23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu tiền sử dụng đất

26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Thu xổ số kiến thiết (bao gồm cả xổ số điện toán)

28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế giá trị gia tăng

29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền sử dụng khu vực biển

31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10. Thu khác ngân sách

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11. Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thu hồi vốn, thu hồi cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của ngân sách nhà nước

34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Thu về dầu thô

35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Thuế tài nguyên

36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Thu cân đối hoạt động xuất nhập khẩu

37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế xuất khẩu

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế nhập khẩu

41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu khác

44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Hoàn thuế giá trị gia tăng

45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. Thu viện trợ

46

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

........, ngày........tháng........năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

ớng dẫn ghi biểu:

1. Số liệu ước tính

Quý I: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/3 năm báo cáo;

Quý II: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 15/6 năm báo cáo;

6 tháng đầu năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/6 năm báo cáo;

Quý III: Số liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 15/9 năm báo cáo;

9 tháng: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/9 năm báo cáo;

Quý IV: Số liệu thực hiện từ ngày 01/10 - 15/11 năm báo cáo;

Cả năm: Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 20/6 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo). Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 20/11 là số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/11 năm báo cáo.

2. Số liệu sơ bộ và chính thức

Quý I: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/3 năm báo cáo;

Quý II: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 30/6 năm báo cáo;

6 tháng đầu năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/6 năm báo cáo;

Quý III: Số liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 30/9 năm báo cáo;

9 tháng: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/9 năm báo cáo;

Quý IV: Số liệu thực hiện từ ngày 01/10 - 31/12 năm báo cáo;

Cả năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo.

 

Biểu số: 02/TKQG

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Quý..., 6 tháng, 9 tháng, cả năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:

UBND tỉnh, thành phố: ….

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

 

Ngày nhận báo cáo:

Quý:

- Ước tính: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

- Sơ bộ: Tương ứng ngày 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo, 20/3 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

6 tháng:

- Ước tính: Ngày 20/6 năm báo cáo;

- Sơ bộ: Ngày 20/9 năm báo cáo.

9 tháng:

- Ước tính: Ngày 20/9 năm báo cáo;

- Sơ bộ: Ngày 20/11 năm báo cáo.

Cả năm:

- Ước tính: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

- Sơ bộ: Ngày 15/7 năm kế tiếp sau năm báo cáo;

- Chính thức: Ngày 15/7 năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo.

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Mã s

Năm trước năm báo cáo

Năm báo cáo

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (I+II+III+IV+V+VI+VII)

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I. Chi đầu tư phát triển

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Chi đầu tư cho các dự án

03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của trung ương và địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp theo quy định

04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Chi đầu tư phát triển còn lại

05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Chi trả nợ lãi

06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Chi thường xuyên

07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Chi quốc phòng

08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo, dạy nghề

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế hoạch hóa gia đình

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Chi khoa học, công nghệ

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Chi văn hóa, thông tin

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Chi thể dục, thể thao

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9. Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10. Chi sự nghiệp kinh tế

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi sự nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản và thủy lợi

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Chi khác

21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V. Chi dự phòng ngân sách

23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI. Chi viện trợ

24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VII. Các nhiệm vụ chi khác

25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

........, ngày........tháng........năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

ớng dẫn ghi biểu:

1. Số liệu ước tính

Quý I: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/3 năm báo cáo;

Quý II: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 15/6 năm báo cáo;

6 tháng đầu năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/6 năm báo cáo;

Quý III: Số liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 15/9 năm báo cáo;

9 tháng: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/9 năm báo cáo;

Quý IV: Số liệu thực hiện từ ngày 01/10 - 15/11 năm báo cáo;

Cả năm: Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 20/6 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo). Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 20/11 là số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/11 năm báo cáo.

2. Số liệu sơ bộ và chính thức

Quý I: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/3 năm báo cáo;

Quý II: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 30/6 năm báo cáo;

6 tháng đầu năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/6 năm báo cáo;

Quý III: Số liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 30/9 năm báo cáo;

9 tháng: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/9 năm báo cáo;

Quý IV: Số liệu thực hiện từ ngày 01/10 - 31/12 năm báo cáo;

Cả năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo.

 

Biểu số: 03/NLTS

MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ SẢN XUẤT NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

Quý... năm...
ớc tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:

UBND tỉnh, thành phố: ….

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

 

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

Chính thức năm: Ngày 20/3 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

 

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mã s

 

Năm trước năm báo cáo

Năm báo cáo

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

1

I. Trồng trọt

 

 

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

2

1. Cây hằng năm

 

 

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

3

1.1. Lúa

Vụ Đông Xuân

Tiến độ gieo trồng

Ha

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Tiến độ thu hoạch

Ha

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

Ha

03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

- Do thiên tai

Ha

04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

- Do dịch bệnh

Ha

05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

VHè Thu

Tiến độ gieo trồng

Ha

07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Tiến độ thu hoạch

Ha

08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

Ha

09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

- Do thiên tai

Ha

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

- Do dịch bệnh

Ha

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Vụ Thu Đông

Tiến độ gieo trồng

Ha

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Tiến độ thu hoạch

Ha

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

Ha

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

- Do thiên tai

Ha

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

- Do dịch bệnh

Ha

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Vụ Mùa

Tiến độ gieo trồng

Ha

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Tiến độ thu hoạch

Ha

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

Ha

21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

- Do thiên tai

Ha

22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

- Do dịch bệnh

Ha

23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

1.2. Ngô

Tiến độ gieo trồng

Ha

25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Tiến độ thu hoạch

Ha

26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

Ha

27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

- Do thiên tai

Ha

28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

- Do dịch bệnh

Ha

29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

1.3. Sắn

Tiến độ gieo trồng

Ha

31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Tiến độ thu hoạch

Ha

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

Ha

33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

- Do thiên tai

Ha

34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

- Do dịch bệnh

Ha

35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

1.4. Mía

Tiến độ gieo trồng

Ha

37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Tiến độ thu hoạch

Ha

38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

Ha

39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

- Do thiên tai

Ha

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

- Do dịch bệnh

Ha

41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

1.5. Rau các loại

Tiến độ gieo trồng

Ha

43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Tiến độ thu hoạch

Ha

44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

Ha

45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

- Do thiên tai

Ha

46

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57

- Do dịch bệnh

Ha

47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

 

48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59

1.6. Hoa các loại

Tiến độ gieo trồng

Ha

49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

Tiến độ thu hoạch

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

Ha

51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

- Do thiên tai

Ha

52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64

- Do dịch bệnh

Ha

53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66

1.7. Cây khác: ....

Tiến độ gieo trồng

Ha

55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67

Tiến độ thu hoạch

 

56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)

Ha

57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

- Do thiên tai

Ha

58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71

- Do dịch bệnh

Ha

59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73

1.8. Diện tích cây hằng năm bị xâm nhập mặn với ranh 4 g/l

Ha

61

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

74

2. Cây lâu năm

 

 

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

75

2.1. Điều

Diện tích trồng tập trung

Ha

62

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

76

Diện tích trồng mới

Ha

63

x

x

x

x

x

x

 

x

x

x

x

x

x

 

77

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

Ha

64

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

78

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

Ha

65

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

79

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

Ha

66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81

- Do thiên tai

Ha

67

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82

- Do dịch bệnh

Ha

68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

69

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

84

2.2. Hồ tiêu

Diện tích trồng tập trung

Ha

70

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

85

Diện tích trồng mới

Ha

71

x

x

x

x

x

x

 

x

x

x

x

x

x

 

86

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

Ha

72

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

87

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

Ha

73

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

88

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

Ha

74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

- Do thiên tai

Ha

75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

91

- Do dịch bệnh

Ha

76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

92

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

77

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

93

2.3. Cao su

Diện tích trồng tập trung

Ha

78

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

94

Diện tích trồng mới

Ha

79

x

x

x

x

x

x

 

x

x

x

x

x

x

 

95

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

Ha

80

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

96

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

Ha

81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

97

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

Ha

82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

98

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

99

- Do thiên tai

Ha

83

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

100

- Do dịch bệnh

Ha

84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

85

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

102

2.4. Cà phê

Diện tích trồng tập trung

Ha

86

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

103

Diện tích trồng mới

Ha

87

x

x

x

x

x

x

 

x

x

x

x

x

x

 

104

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

Ha

88

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

105

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

Ha

89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

106

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

Ha

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

107

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

108

- Do thiên tai

Ha

91

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

109

- Do dịch bệnh

Ha

92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

110

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

93

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

111

2.5. Chè búp

Diện tích trồng tập trung

Ha

94

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

112

Diện tích trồng mới

Ha

95

x

x

x

x

x

x

 

x

x

x

x

x

x

 

113

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

Ha

96

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

114

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

Ha

97

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

115

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

Ha

98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

116

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

117

- Do thiên tai

Ha

99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

118

- Do dịch bệnh

Ha

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

119

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

101

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

120

2.6. Dừa

Diện tích trồng tập trung

Ha

102

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

121

Diện tích trồng mới

Ha

103

x

x

x

x

x

x

 

x

x

x

x

x

x

 

122

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

Ha

104

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

123

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

Ha

105

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

124

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

Ha

106

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

125

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

126

- Do thiên tai

Ha

107

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

127

- Do dịch bệnh

 

108

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

128

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

109

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

129

2.7. Xoài

Diện tích trồng tập trung

Ha

110

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

130

Diện tích trồng mới

Ha

111

x

x

x

x

x

x

 

x

x

x

x

x

x

 

131

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

Ha

112

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

132

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

Ha

113

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

133

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

Ha

114

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

134

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

135

- Do thiên tai

Ha

115

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

136

- Do dịch bệnh

Ha

116

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

137

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

117

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

138

2.8. Chuối

Diện tích trồng tập trung

Ha

118

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

139

Diện tích trồng mới

Ha

119

x

x

x

x

x

x

 

x

x

x

x

x

x

 

140

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

Ha

120

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

141

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

Ha

121

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

142

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

Ha

122

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

143

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

144

- Do thiên tai

Ha

123

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

145

- Do dịch bệnh

Ha

124

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

146

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

125

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

147

2.9. Thanh long

Diện tích trồng tập trung

Ha

126

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

148

Diện tích trồng mới

Ha

127

x

x

x

x

x

x

 

x

x

x

x

x

x

 

149

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

Ha

128

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

150

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

Ha

129

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

151

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

Ha

130

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

152

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

153

- Do thiên tai

Ha

131

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

154

- Do dịch bệnh

Ha

132

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

155

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

133

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

156

2.10. Dứa

Diện tích trồng tập trung

Ha

134

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

157

Diện tích trồng mới

Ha

135

x

x

x

x

x

x

 

x

x

x

x

x

x

 

158

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

Ha

136

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

159

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

Ha

137

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

160

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

Ha

138

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

161

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

162

- Do thiên tai

Ha

139

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

163

- Do dịch bệnh

Ha

140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

164

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

141

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

165

2.11. Sầu riêng

Diện tích trồng tập trung

Ha

142

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

166

Diện tích trồng mới

Ha

143

x

x

x

x

x

x

 

x

x

x

x

x

x

 

167

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

Ha

144

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

168

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

Ha

145

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

169

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

Ha

146

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

170

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

171

- Do thiên tai

Ha

147

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

172

- Do dịch bệnh

Ha

148

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

173

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

149

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

174

2.12. Cam

Diện tích trồng tập trung

Ha

150

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

175

Diện tích trồng mới

Ha

151

x

x

x

x

x

x

 

x

x

x

x

x

x

 

176

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

Ha

152

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

177

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

Ha

153

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

178

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

Ha

154

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

179

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

180

- Do thiên tai

Ha

155

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

181

- Do dịch bệnh

Ha

156

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

182

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

157

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

183

2.13. Bưởi

Diện tích trồng tập trung

Ha

158

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

184

Diện tích trồng mới

Ha

159

x

x

x

x

x

x

 

x

x

x

x

x

x

 

185

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

Ha

160

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

186

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

Ha

161

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

187

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

Ha

162

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

188

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

189

- Do thiên tai

Ha

163

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

190

- Do dịch bệnh

Ha

164

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

191

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

165

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

192

2.14. Nhãn

Diện tích trồng tập trung

Ha

166

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

193

Diện tích trồng mới

Ha

167

x

x

x

x

x

x

 

x

x

x

x

x

x

 

194

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

Ha

168

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

195

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

Ha

169

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

196

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

Ha

170

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

197

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

198

- Do thiên tai

Ha

171

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

199

- Do dịch bệnh

Ha

172

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

173

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

201

2.15. Vải

Diện tích trồng tập trung

Ha

174

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

202

Diện tích trồng mới

Ha

175

x

x

x

x

x

x

 

x

x

x

x

x

x

 

203

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

Ha

176

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

204

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

Ha

177

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

205

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được

Ha

178

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

206

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

207

- Do thiên tai

Ha

179

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

208

- Do dịch bệnh

Ha

180

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

209

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

181

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

210

2.16. Cây khác: ...

Diện tích trồng tập trung

Ha

182

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

211

Diện tích trồng mới

Ha

183

x

x

x

x

x

x

 

x

x

x

x

x

x

 

212

Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác

Ha

184

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

213

Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)

Ha

185

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

214

Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.

Ha

186

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

215

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

216

- Do thiên tai

Ha

187

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

217

- Do dịch bệnh

Ha

188

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

218

Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch

Ha

189

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

219

2.17. Diện tích cây lâu năm bị xâm nhập mặn với ranh 4 g/l

Ha

190

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

x

 

220

II. Chăn nuôi

 

 

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

221

1. Cúm gia cầm

Số xã có dịch

191

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

222

Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (gia cầm)

Con

192

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

223

2. Tả lợn châu Phi

Số xã có dịch

193

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

224

Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (lợn)

Con

194

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

225

3. Lở mồm long móng

Số xã có dịch

195

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

226

Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (trâu, bò, dê, lợn)

Con

196

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

227

4. Viêm da nổi cục

Số xã có dịch

197

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

228

Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (trâu, bò)

Con

198

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

229

5. Bệnh ...

Số xã có dịch

199

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

230

Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy

Con

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

231

6. Số lượng vật nuôi được quản lý trên hệ thống đăng ký cơ sở chăn nuôi của Bộ*

Trâu

Con

201

 

 

x

 

x

 

x

 

 

x

 

x

 

x

232

Con

202

 

 

x

 

x

 

x

 

 

x

 

x

 

x

233

Trong đó: Bò sữa

Con

203

 

 

x

 

x

 

x

 

 

x

 

x

 

x

234

Lợn

Con

204

 

 

x

 

x

 

x

 

 

x

 

x

 

x

235

Gia cầm (gà, vịt, ngan)

Nghìn con

205

 

 

x

 

x

 

x

 

 

x

 

x

 

x

236

Vật nuôi khác: …….ặc thù của Tỉnh)

 

206

 

 

x

 

x

 

x

 

 

x

 

x

 

x

237

III. Lâm nghiệp

 

 

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

238

1. Diện tích rừng bị thiệt hại

Ha

207

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

239

Trong đó: Diện tích rừng bị cháy

Ha

208

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

240

IV. Thủy sản

 

 

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

241

1. Diện tích thủy sản mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)

Ha

209

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

242

2. Số lồng, bè thủy sản mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)

Ha

210

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

243

3. Cá tra thâm canh, bán thâm canh

Diện tích thả nuôi

Ha

211

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

244

Diện tích thu hoạch

Ha

212

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

245

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)

Ha

213

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

246

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

247

- Do thiên tai

Ha

214

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

248

- Do dịch bệnh

Ha

215

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

249

Diện tích bị thiệt hại dưới 70%

Ha

216

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

250

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

251

- Do thiên tai

Ha

217

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

252

- Do dịch bệnh

Ha

218

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

253

4. Tôm sú thâm canh, bán thâm canh

Diện tích thả nuôi

Ha

219

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

254

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)

Ha

220

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

255

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

256

- Do thiên tai

Ha

221

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

257

- Do dịch bệnh

Ha

222

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

258

Diện tích bị thiệt hại dưới 70%.

Ha

223

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

259

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

260

- Do thiên tai

Ha

224

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

261

- Do dịch bệnh

Ha

225

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

262

5. Tôm thẻ chân trắng siêu thâm canh, thâm canh, bán thâm canh

Diện tích thả nuôi

Ha

226

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

263

Chia ra:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

264

- Siêu thâm canh

Ha

227

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

265

- Thâm canh, bán thâm canh

Ha

228

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

266

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)

Ha

229

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

267

Chia ra:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

268

- Siêu thâm canh

Ha

230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

269

- Thâm canh, bán thâm canh

Ha

231

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

270

Diện tích bị thiệt hại dưới 70%

Ha

232

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

271

Chia ra:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

272

- Siêu thâm canh

Ha

233

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

273

- Thâm canh, bán thâm canh

Ha

234

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

274

6. Tôm quảng canh, quảng canh cải tiến

Diện tích mặt nước nuôi

Ha

235

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

275

Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)

Ha

236

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

276

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

277

- Do thiên tai

Ha

237

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

278

- Do dịch bệnh

Ha

238

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

279

Diện tích bị thiệt hại dưới 70%.

Ha

239

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

280

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

281

- Do thiên tai

Ha

240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

282

- Do dịch bệnh

Ha

241

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

283

7. Số lượng cá tra giống được kiểm dịch

Triệu con

242

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

284

8. Số lượng tôm giống được kiếm dịch

Triệu con

243

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

285

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

286

- Tôm sú giống được kiểm dịch

Triệu con

244

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

287

- Tôm thẻ chân trắng giống được kiểm dịch

Triệu con

245

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

288

9. Diện tích thủy sản bị xâm nhập mặn

Ha

246

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

289

10. Số lượng tàu thuyền được đăng ký, đăng kiểm

Chiếc

247

x

x

 

x

x

x

 

x

x

 

x

x

 

x

290

11. Số lượng tàu thuyền được gắn thiết bị hành trình

Chiếc

248

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

291

12. Số lượng tàu thuyền vi phạm IUU

Chiếc

249

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý:

- Số liệu đầu con tại thời điểm ngày 15 của tháng 3, 6, 9, 11 (15/3, 15/6, 15/9, 15/11).

- Không điền thông tin vào các ô có dấu “x”.

- (*): Số liệu năm trước năm báo cáo được cập nhật khi có số liệu chính thức từ Bộ Tài chính (Cục Thống kê).

 

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

........, ngày........tháng........năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

Biểu số: 04/NLTS

 

 

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 20/3 hằng năm.

SẢN PHẨM NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN CHỦ YẾU

Năm….

Đơn vị báo cáo:

UBND tỉnh, thành phố:….

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

 

Sản phẩm

Đơn vị tính

Mã s

Năm trước năm báo cáo*

Kế hoạch năm báo cáo

So sánh (%)

A

B

C

1

2

3=2/1*100

I. Trồng trọt

 

 

 

 

 

1. Cây hàng năm

 

 

 

 

 

Lúa

Tấn

01

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

- Lúa Đông Xuân

Tấn

02

 

 

 

- Lúa Hè Thu

Tấn

03

 

 

 

- Lúa Thu Đông, vụ ba

Tấn

04

 

 

 

- Lúa mùa

Tấn

05

 

 

 

Ngô/bắp

Tấn

06

 

 

 

Sắn/mỳ

Tấn

07

 

 

 

Mía

Tấn

08

 

 

 

Rau các loại

Tấn

09

 

 

 

Hoa các loại

Tấn

10

 

 

 

Cây………….

Tấn

11

 

 

 

Cây…………

Tấn

12

 

 

 

2. Cây lâu năm cho sản phẩm

 

 

 

 

 

Điều

Tấn

13

 

 

 

Hồ tiêu

Tấn

14

 

 

 

Cao su

Tấn

15

 

 

 

Cà phê

Tấn

16

 

 

 

Chè búp

Tấn

17

 

 

 

Dừa

Tấn

18

 

 

 

Xoài

Tấn

19

 

 

 

Chuối

Tấn

20

 

 

 

Thanh long

Tấn

21

 

 

 

Dứa/thơm/khóm

Tấn

22

 

 

 

Sầu riêng

Tấn

23

 

 

 

Cam

Tấn

24

 

 

 

ởi

Tấn

25

 

 

 

Nhãn

Tấn

26

 

 

 

Vải

Tấn

27

 

 

 

Cây…………

Tấn

28

 

 

 

Cây….……..

Tấn

29

 

 

 

II. Chăn nuôi

 

 

 

 

 

Trâu

Tấn

30

 

 

 

Tấn

31

 

 

 

Lợn

Tấn

32

 

 

 

Gia cầm

Tấn

33

 

 

 

Trong đó:

Tấn

34

 

 

 

Trứng gia cầm

1000 qu

35

 

 

 

Sữa bò tươi

Lít

36

 

 

 

III. Lâm nghiệp

 

 

 

 

 

Diện tích rừng trồng mới tập trung

Ha

37

 

 

 

Sản lượng gỗ khai thác

M3

38

 

 

 

IV. Thủy sản

 

 

 

 

 

Tổng sản lượng thủy sản

Tấn

39

 

 

 

Sản lượng nuôi trồng (**)

Tấn

40

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

- Cá tra

Tấn

41

 

 

 

- Tôm sú

Tấn

42

 

 

 

- Tôm thẻ chân trắng

Tấn

43

 

 

 

Sản lượng khai thác

Tấn

44

 

 

 

Trong đó: Khai thác biển

Tấn

45

 

 

 

 

Lưu ý:

(*): Số liệu năm trước năm báo cáo được cập nhật khi có số liệu chính thức từ Bộ Tài chính (Cục Thống kê).

(**): Không bao gồm số lượng con giống.

 

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

Biểu số: 05/CNXD

 

 

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

Chính thức năm: Ngày 20/11 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

NĂNG LỰC MỚI TĂNG CỦA CÁC DỰ ÁN/CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH/DỰ KIẾN HOÀN THÀNH TRONG NĂM

Quý….Năm….

ớc tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:

UBND tỉnh, thành phố:….

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

 

STT

Tên dự án/ công trình

Mã ngành đầu tư

Tên chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án

Mã chủ đầu tư (1: Nhà nước; 2: Ngoài nhà nước; 3: FDI)

Thời gian khởi công

Thời gian hoàn thành/ dự kiến hoàn thành

Tổng mức đầu tư (Triệu đồng)

Năng lực mới tăng

Thực hiện quý trước quý báo cáo (Triệu đồng)

Dự tính quý báo cáo (Triệu đồng)

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối quý báo cáo (Triệu đồng)

Cộng dồn từ khi khởi công đến cuối quý báo cáo (Triệu đồng)

Ghi chú

Tháng

Năm

Tháng

Năm

Năng lực/công suất thiết kế

Đơn vị tính

A

B

C

D

E

F

G

H

I

1

2

3

4

5

6

7

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

ớng dẫn cách ghi biểu

Phạm vi báo cáo: Báo cáo các dự án, công trình thực hiện từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý; nguồn vốn do trung ương quản lý; nguồn vốn từ các tổ chức, cá nhân hoặc nguồn vốn khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

A. Đối với kỳ báo cáo quý I, II, III, IV

1. Quý I năm báo cáo sẽ ghi toàn bộ danh sách dự án/công trình hoàn thành/dự kiến hoàn thành trong năm báo cáo có tổng mức đầu tư từ 70 tỷ đồng trở lên. Từ quý II trở đi sẽ thực hiện rà soát, bổ sung và cập nhật tiến độ thực hiện của dự án/công trình theo thực tế.

2. Ghi các dự án/công trình xây dựng hoàn thành/dự kiến hoàn thành trong năm, bất kể dự án/công trình được thực hiện từ những năm trước hoặc trong năm báo cáo.

Công trình hoàn thành là công trình đã hoàn thành đồng bộ, hoàn chỉnh toàn bộ các giai đoạn thực hiện đầu tư theo thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật - thi công đã được duyệt, đã nghiệm thu đạt các thông số kỹ thuật và đã bàn giao cho đơn vị sử dụng (bao gồm các hạng mục công trình chính, phụ, kể cả vườn hoa, cây cảnh nếu có).

Trong thực tế có công trình tuy đã hoàn thành nhưng chủ đầu tư chưa làm thủ tục bàn giao cho bên sử dụng, hoặc đã bàn giao cho bên sử dụng trong năm nhưng chưa kết thúc công tác thanh quyết toán thì quy ước vẫn được tính là công trình hoàn thành trong năm.

Cột A: STT dự án/công trình ghi từ 1 đến hết và giữ nguyên STT của dự án/công trình trong các quý báo cáo tiếp theo cho đến khi dự án/công trình hoàn thành; trường hợp bổ sung dự án/công trình thì ghi STT nối tiếp STT của dự án/công trình cuối cùng trong danh mục.

Cột 2, 3: Năng lực mới tăng: Là khả năng sản xuất hoặc phục vụ sản xuất tính theo thiết kế khi nghiệm thu bàn giao công trình. Ghi cụ thể đơn vị tính và số lượng theo đơn vị tính của năng lực thiết kế khi bàn giao đưa vào sử dụng. Trường hợp mở rộng, đổi mới thiết bị hoặc khôi phục từng phần của dự án/công trình xây dựng thì chỉ tính phần năng lực mới tăng thêm do đầu tư mới tạo ra (không được tính năng lực của dự án/công trình cũ).

Ví dụ:

- Tên dự án/công trình: Cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận, Năng lực/công suất thiết kế (cột 2): 515, Đơn vị tính (cột 3): Km.

- Tên dự án/công trình: Nhà máy sản xuất mô tơ Công ty TNHH YB Việt Nam, Năng lực/công suất thiết kế (cột 2): 60, Đơn vị tính (cột 3): Triệu sản phẩm/năm.

- Tên dự án/công trình: Công trình chung cư 1A Lê Nin, Năng lực/công suất thiết kế (cột 2): 5, Đơn vị tính (cột 3): Nghìn m 2 sàn.

Cột 4, 5, 6, 7: Ghi giá trị khối lượng thực hiện theo thực tế của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án (không phải giá trị thanh toán/giải ngân).

Cột 8: Các dự án/công trình xây dựng phục vụ nhiều mục tiêu (giao thông, thủy lợi,...) nếu có nhiều năng lực mới tăng: Ghi cụ thể các năng lực mới tăng trong mục ghi chú.

B. Đối với kỳ báo cáo chính thức năm

Thực hiện báo cáo thông tin các cột từ cột A đến cột I, cột 1 đến cột 3, cột 8 (không báo cáo thông tin tại các cột 4, 5, 6, 7).

Cách ghi các cột: Xem hướng dẫn tại phần “A. Đối với kỳ báo cáo quý I, II, III, IV”.

Lưu ý: Chỉ ghi các dự án, công trình đã hoàn thành trong năm báo cáo.

 

Biểu số: 06/TMDV

DOANH THU MỘT SỐ NGÀNH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ

Quý….Năm….

ớc tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:

UBND tỉnh, thành phố:….

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

Chính thức năm: Ngày 20/11 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Mã ngành, tên ngành

Mã s

Năm trước năm báo cáo

Năm báo cáo

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

Phân theo ngành:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

G. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

45. Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

- Bán buôn ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

- Bán lẻ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

- Doanh thu thuần sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

46. Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

47. Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

H. Vận tải, kho bãi

08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

49. Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống

09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

50. Vận tải đường thuỷ

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

51. Vận tải hàng không

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

52. Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

53. Bưu chính và chuyển phát

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

I. Dịch vụ lưu trú và ăn uống

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

55. Dịch vụ lưu trú

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

56. Dịch vụ ăn uống

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

J. Thông tin và truyền thông

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

58. Hoạt động xuất bản

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

59. Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

60. Hoạt động phát thanh, truyền hình

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

61. Viễn thông

21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

62. Lập trình máy tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính

22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

63. Hoạt động dịch vụ thông tin

23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

L. Hoạt động kinh doanh bất động sản

24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

68. Hoạt động kinh doanh bất động sản

25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

N. Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

77. Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính

27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

78. Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm

28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

79. Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch

29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

80. Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

81. Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan

31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

82. Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

S. Hoạt động dịch vụ khác

33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

94. Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác

34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

95. Sửa chữa máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình

35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

96. Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác

36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

ớng dẫn ghi biểu:

Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).

 

II. BIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC

 

Biểu số: 01/TCT

 

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH

Quý….Năm….

ớc tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:

Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam;

Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội

TCT Viễn thông Mobifone.

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

 

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mã s

Năm trước năm báo cáo

Năm báo cáo

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cnăm

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

I

Sản lượng viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số thuê bao điện thoại cố định (số lũy kế)

Thuê bao

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Số thuê bao điện thoại di động (số lũy kế)

Thuê bao

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Số thuê bao internet băng rộng cố định (số lũy kế)

Thuê bao

03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Doanh thu hoạt động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu viễn thông

Triệu đồng

04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tin

Triệu đồng

05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Doanh thu các hoạt động khác (thương mại, tài chính, cung cấp thông tin, giáo dục,...)

Triệu đồng

06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Trong đó: Doanh thu thương mại

Triệu đồng

07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Xuất khẩu (Thu) Nhập khẩu (Chi) với đối tác nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xuất khẩu dịch vụ viễn thông

1000 USD

08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhập khẩu dịch vụ viễn thông

1000 USD

09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

ớng dẫn ghi biểu

A. ớng dẫn ghi biểu

Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).

B. Giải thích chỉ tiêu

I. Sản lượng viễn thông

1. Thuê bao điện thoại cố định là số thuê bao điện thoại cố định đang hòa mạng (sử dụng số liệu thống kê trên hệ thống của doanh nghiệp) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

2. Thuê bao điện thoại di động là tổng số thuê bao phát sinh lưu lượng thoại, tin nhắn, dữ liệu đang hoạt động hai chiều và thuê bao bị khóa một chiều tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

3. Thuê bao Internet băng rộng cố định là tổng số thuê bao băng rộng cố định đang được duy trì dịch vụ tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

II. Doanh thu hoạt động

1. Doanh thu viễn thông là số tiền mà doanh nghiệp thu được từ hoạt động viễn thông (bao gồm cung cấp dịch vụ viễn thông có dây, không dây, vệ tinh và các dịch vụ liên quan như cung cấp dịch vụ truy cập Internet, bán lại hạ tầng viễn thông, tập hợp chọn gói các kênh và phân phối các kênh truyền hình qua dây cáp hoặc qua vệ tinh đến người xem, cung cấp các ứng dụng viễn thông chuyên dụng, điều hành các trạm đầu cuối vệ tinh) trong kỳ báo cáo.

2. Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tin là tổng số tiền doanh nghiệp, cơ sở kinh tế thu được từ cung cấp các loại hình dịch vụ công nghệ thông tin trong kỳ báo cáo.

Loại hình dịch vụ công nghệ thông tin gồm:

- Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường về công nghệ thông tin.

- Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

- Tích hợp hệ thống, chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật.

- Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử.

- Bảo hành, bảo trì bảo đảm an toàn thông tin mạng và thông tin.

- Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu.

- Phân phối sản phẩm công nghệ thông tin.

- Đào tạo công nghệ thông tin.

- Chứng thực chữ ký điện tử.

- Dịch vụ công nghệ thông tin khác.

3. Doanh thu các hoạt động khác là số tiền mà doanh nghiệp thu được từ hoạt động thương mại (bán các thiết bị viễn thông, các sản phẩm công nghệ thông tin); hoạt động tài chính (ví điện tử, chuyển tiền, thanh toán,...), dịch vụ thông tin (cung cấp trực tuyến phần mềm và các dịch vụ ứng dụng) hoạt động giáo dục đào tạo và các hoạt động khác trong kỳ báo cáo.

III. Xuất khẩu (thu)/Nhập khẩu (chi) với đối tác nước ngoài

1. Khái niệm

Xuất khẩu, nhập khẩu dịch vụ là những giao dịch về dịch vụ phát sinh giữa đơn vị thường trú và không thường trú. Khái niệm đơn vị thường trú và không thường trú được quy định trong Danh mục dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 01/2021/QĐ-TTg ngày 05/01/2021 của Thủ tướng Chính phủ, theo đó:

Đơn vị thường trú: Là các tổ chức, cá nhân đóng tại lãnh thổ Việt Nam và các tổ chức, cá nhân đóng tại nước ngoài nhưng có trung tâm lợi ích kinh tế tại Việt Nam. Cụ thể bao gồm:

a) Tổ chức kinh tế được thành lập, hoạt động kinh doanh tại Việt Nam;

b) Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, quỹ xã hội, quỹ từ thiện của Việt Nam hoạt động tại Việt Nam;

c) Văn phòng đại diện tại nước ngoài của các tổ chức quy định tại điểm a và b;

d) Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự, cơ quan đại diện tại tổ chức quốc tế, đại diện quốc phòng, an ninh, trạm nghiên cứu của Việt Nam ở nước ngoài;

đ) Công dân Việt Nam cư trú tại Việt Nam; công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài có thời hạn dưới 12 tháng; công dân Việt Nam làm việc tại các tổ chức quy định tại điểm c, điểm d và cá nhân đi theo họ;

e) Công dân Việt Nam đi du lịch, học tập, chữa bệnh và thăm viếng ở nước ngoài;

g) Người nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên. Đối với người nước ngoài học tập, chữa bệnh, du lịch hoặc làm việc cho cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam không kể thời hạn là những trường hợp không thuộc đối tượng người thường trú.

Đơn vị không thường trú: Là các tổ chức, cá nhân đóng ở nước ngoài và các tổ chức, cá nhân đóng ở Việt Nam có lợi ích kinh tế trung tâm ở nước ngoài, bao gồm các đối tượng không quy định tại đơn vị thường trú ở trên.

Xuất khẩu dịch vụ (thu): Là toàn bộ số tiền mà doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong nước (đơn vị thường trú của Việt Nam) đã thu và sẽ phải thu từ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân nước ngoài (đơn vị không thường trú) về các dịch vụ đã cung cấp.

Nhập khẩu dịch vụ (chi): Là toàn bộ số tiền mà doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong nước (đơn vị thường trú của Việt Nam) đã và sẽ phải chi trả (thanh toán) cho các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân nước ngoài (đơn vị không thường trú) do tiêu dùng các dịch vụ đã được cung cấp.

2. Dịch vụ viễn thông (được quy định trong Danh mục dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam) bao gồm các dịch vụ sau đây:

0901. Dịch vụ viễn thông

Dịch vụ viễn thông là dịch vụ gửi, truyền nhận và xử lý thông tin giữa hai hoặc một nhóm người sử dụng dịch vụ viễn thông, bao gồm: Dịch vụ thoại, dịch vụ fax, dịch vụ truyền dữ liệu, dịch vụ truyền hình ảnh, dịch vụ nhắn tin, dịch vụ hội nghị truyền hình, dịch vụ thuê kênh riêng, dịch vụ kết nối Internet, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị, dịch vụ truy cập Internet và các dịch vụ viễn thông khác.

Loại trừ:

* Dịch vụ xây lắp công trình viễn thông, bao gồm hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động (nhà, trạm, cột, cống, bể) và thiết bị mạng được lắp đặt vào đó được phân vào dịch vụ xây dựng (mã 05);

* Dịch vụ cơ sở dữ liệu được phân vào dịch vụ thông tin (mã 0903).

09011 - 090110 - 0901100. Dịch vụ thoại, fax

Bao gồm: Dịch vụ điện thoại cố định, di động, dịch vụ điện thoại VoIP, dịch vụ truyền âm thanh, hình ảnh, fax,... được kết nối thông qua hệ thống thiết bị của mạng lưới viễn thông.

09012 - 090120 - 0901200. Dịch vụ truyền số liệu

Bao gồm: Dịch vụ truyền phát vô tuyến và radio như dịch vụ truyền hình hội nghị, dịch vụ truyền hình, dịch vụ số hóa văn bản, dịch vụ lọc web,... được kết nối thông qua hệ thống Internet.

09013 - 090130 - 0901300. Dịch vụ thuê kênh riêng

Dịch vụ thuê kênh riêng là dịch vụ cho thuê kênh truyền dẫn vật lý dùng riêng để kết nối và truyền thông tin giữa các thiết bị đầu cuối, mạng viễn thông dùng riêng của khách hàng tại hai địa điểm cố định khác nhau; bao gồm các loại kênh điện thoại, điện báo, phát thanh, truyền hình,...

09014 - 090140 - 0901400. Dịch vụ thuê băng tần vệ tinh

Bao gồm: Dịch vụ điện thoại, fax, truyền dữ liệu, âm thanh, hình ảnh, dữ liệu,... sử dụng hệ thống viễn thông vệ tinh.

09015 - 090150 - 0901500. Dịch vụ thuê cổng kết nối Internet

Dịch vụ thuê cổng kết nối Internet: Là dịch vụ thuê cổng trên hệ thống mạng viễn thông quốc tế để cung cấp các dịch vụ Internet cho người sử dụng.

09019 - 090190 - 0901900. Dịch vụ viễn thông khác

Bao gồm: Các dịch vụ viễn thông khác chưa được chi tiết ở trên.

C. Phạm vi số liệu

1. Đối với Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam bao gồm số liệu của Công ty mẹ (bao gồm số liệu của các chi nhánh hạch toán phụ thuộc Công ty mẹ).

2. Đối với Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội bao gồm số liệu của Công ty mẹ (gồm có các chi nhánh hạch toán trực thuộc Công ty mẹ) và các công ty thành viên.

 

Biểu số: 02/TCT

 

 

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

DOANH THU LĨNH VỰC THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG PHÂN THEO TỈNH/THÀNH PHỐ

Quý….Năm….

ớc tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:

Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam;

Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội

TCT Viễn thông Mobifone.

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Mã s

Năm trước năm báo cáo

Năm báo cáo

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cnăm

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

01. Hà Nội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu viễn thông

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tin

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Doanh thu các hoạt động khác

03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Trong đó: Doanh thu thương mại

04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

02. Bắc Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu viễn thông

05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tin

06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Doanh thu các hoạt động khác

07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Trong đó: Doanh thu thương mại

08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

03………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu viễn thông

09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tin

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Doanh thu các hoạt động khác

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Trong đó: Doanh thu thương mại

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

04………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

ớng dẫn ghi biểu:

- Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).

- Đối với Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam bao gồm số liệu của Công ty mẹ (gồm số liệu của các chi nhánh hạch toán phụ thuộc Công ty mẹ);

- Đối với Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội bao gồm số liệu của Công ty mẹ (gồm có các chi nhánh hạch toán trực thuộc Công ty mẹ) và các công ty thành viên.

 

Biểu số: 03/TCT

MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH

Quý….Năm….

ớc tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:

TCT Đường sắt Việt Nam

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

Chính thức cả năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Mã s

Năm trước năm báo cáo

Năm báo cáo

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

I

Tổng doanh thu thuần

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu vận chuyển hành khách

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Doanh thu vận tải hàng hóa

03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Doanh thu vận chuyển hành lý

04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Doanh thu thuần chia theo tỉnh/thành phố

05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hà Nội

06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Bắc Ninh

07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

ớng dẫn ghi biểu:

Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).

 

Biểu số: 04/TCT

MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH

Quý….Năm….

ớc tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:

TCT Hàng không Việt Nam

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Mã s

Năm trước năm báo cáo

Năm báo cáo

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

I

Tổng doanh thu thuần

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu vận chuyển hành khách

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Doanh thu vận tải hàng hóa

03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Doanh thu vận chuyển hành lý

04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Tổng doanh thu thuần chia theo chi nhánh ở các tỉnh

05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hà Nội

06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Bắc Ninh

07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

ớng dẫn ghi biểu:

Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).

 

Biểu số: 05/TCT

MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH

Quý….Năm….

ớc tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:

TCT Cảng Hàng không Việt Nam

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Mã s

Năm trước năm báo cáo

Năm báo cáo

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

I

Tổng doanh thu thuần

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Tổng doanh thu thuần chia theo các cảng hàng không

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cảng Hàng không quốc tế Nội Bài

03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất

05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Cảng hàng không quốc tế Phú Bài

06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Cảng hàng không Chu Lai

07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh

08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Cảng hàng không quốc tế Cần Thơ

09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Cảng hàng không Điện Biên

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Cảng hàng không Nà Sản

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Cảng hàng không Cát Bi

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Cảng hàng không Vinh

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Cảng hàng không Đồng Hới

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Cảng hàng không Phù Cát

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Cảng hàng không Tuy Hòa

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Cảng hàng không Pleiku

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Cảng hàng không Liên Khương

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Cảng hàng không Buôn Ma Thuột

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Cảng hàng không Côn Đảo

21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Cảng hàng không Rạch Giá

22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Cảng hàng không Cà Mau

23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Cảng hàng không Thọ Xuân

24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

ớng dẫn ghi biểu:

Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).

 

Biểu số: 06/TCT

MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH

Quý….Năm….

ớc tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:

TCT Bưu điện Việt Nam

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

 

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mã s

Năm trước năm báo cáo

Năm báo cáo

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

I

Tổng doanh thu thuần

Triệu đồng

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu dịch vụ bưu chính

Triệu đồng

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Doanh thu dịch vụ chuyển phát

Triệu đồng

03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Doanh thu dịch vụ khác (Data post, phát hành báo chí, bưu chính khác,...)

Triệu đồng

04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Doanh thu thuần chia theo tỉnh/thành phố

Triệu đồng

05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hà Nội

Triệu đồng

06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Bắc Ninh

Triệu đồng

07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

….

Triệu đồng

08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Xuất khẩu (Thu)/ Nhập khẩu (Chi) với đối tác nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xuất khẩu dịch vụ bưu chính, chuyển phát

1000 USD

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhập khẩu dịch vụ bưu chính, chuyển phát

1000 USD

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

ớng dẫn ghi biểu:

Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).

Dịch vụ bưu chính, chuyển phát (được quy định trong Danh mục dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam) 0304 - 03040 - 030400 - 0304000.

Bao gồm: Các dịch vụ chấp nhận, vận chuyển và phát bưu gửi (thư, gói, kiện hàng hóa được chấp nhận, vận chuyển và phát hợp pháp qua mạng bưu chính) từ địa điểm của người gửi đến địa điểm của người nhận qua mạng bưu chính bằng các phương thức (trừ phương thức điện tử).

Loại trừ: Dịch vụ chuẩn bị thư, được phân vào dịch vụ kinh doanh khác (mã 10); dịch vụ tài chính do các đơn vị bưu chính thực hiện như dịch vụ tài khoản tiết kiệm,... được phân vào dịch vụ tài chính (mã 07).

 

Biểu số: 07/TCT

MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH

Quý….Năm….

ớc tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:

TCT Cổ phần Bưu chính Viettel

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Mã s

Năm trước năm báo cáo

Năm báo cáo

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

I

Tổng doanh thu thuần

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Doanh thu dịch vụ bưu chính

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Doanh thu dịch vụ chuyển phát

03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Doanh thu dịch vụ khác (Data post, phát hành báo chí, bưu chính khác,...)

04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Doanh thu thuần chia theo tỉnh/thành phố

05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

....

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

ớng dẫn ghi biểu:

Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).

 

Biểu số: 08/TCT

TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH NGÀNH DẦU KHÍ

Quý….Năm….

ớc tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:

Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng

Quốc gia Việt Nam

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

 

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mã s

Năm trước năm báo cáo

Năm báo cáo

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

Kế hoạch năm

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Dầu thô khai thác

Triệu tấn

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Trong nước

Triệu tấn

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Khí khai thác

Tỷ m3

03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đạm

Nghìn tấn

04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đạm Phú Mỹ

Nghìn tấn

05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Đạm Cà Mau

Nghìn tấn

06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

LPG (C-1920031)

Nghìn tấn

07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Xăng dầu các loại (C-192002)

Nghìn tấn

08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Xăng các loại

Nghìn tấn

09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2

Dầu các loại

Nghìn tấn

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

Hướng dẫn ghi biểu

1. Báo cáo quý I: Báo cáo cột 1, 8, 9.

2. Báo cáo quý II: Báo cáo từ cột 1 đến cột 3, cột 8 đến cột 11, cột 15.

3. Báo cáo quý III: Báo cáo từ cột 1 đến cột 5; cột 8 đến cột 13.

4. Báo cáo quý IV: Báo cáo toàn bộ các cột trong biểu.

5. Báo cáo chính thức năm: Báo cáo toàn bộ các cột trong biểu.

 

Biểu số: 09/TCT

SẢN LƯỢNG SẢN XUẤT THAN

Quý...năm...

ớc tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

Đơn vị tính: Nghìn tấn

STT

Chỉ tiêu

Mã s

Năm trước năm báo cáo

Năm báo cáo

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

Kế hoạch năm

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Than sạch thành phẩm

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Than sạch thành phẩm sản xuất

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Than sạch thành phẩm mua ngoài

03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Nhập khẩu

04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Than tiêu th

05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Xuất khẩu

06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

ớng dẫn ghi biểu: Tương tự như biểu số 08/TCT.

 

Biểu số: 10/TCT

TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH ĐIỆN

Quý...năm...

ớc tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

Đơn vị nhận báo cáo:

Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

 

STT

Chỉ tiêu

Đơn vtính

Mã s

Năm trước năm báo cáo

Năm báo cáo

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

Kế hoạch năm

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Doanh thu thuần bán điện

Tr. đồng

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Điện sản xuất và mua

Tr. KWh

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Điện sản xuất của EVN

Tr. KWh

03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Điện mua ngoài

Tr. KWh

04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Nhập khẩu

Tr. KWh

05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3.

Điện sản xuất và mua nội địa

Tr. KWh

06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thủy điện

Tr. KWh

07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năng lượng tái tạo

Tr. KWh

08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhiệt điện than

Tr. KWh

09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhiệt điện khí

Tr. KWh

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhiệt điện dầu

Tr. KWh

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Điện thương phẩm

Tr. KWh

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Tr. KWh

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công nghiệp và xây dựng

Tr. KWh

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thương nghiệp và khách sạn, nhà hàng

Tr. KWh

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quản lý và tiêu dùng dân cư

Tr. KWh

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các hoạt động khác

Tr. KWh

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

ớng dẫn ghi biểu: Tương tự như biểu số 08/TCT.

 

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Nghị định 13/2026/NĐ-CP sửa đổi phụ lục Nghị định 62/2024/NĐ-CP sửa đổi phụ lục của Nghị định 94/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thống kê và Nghị định 94/2022/NĐ-CP hướng dẫn chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Tải văn bản gốc Nghị định 13/2026/NĐ-CP sửa đổi phụ lục Nghị định 62/2024/NĐ-CP sửa đổi phụ lục của Nghị định 94/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thống kê và Nghị định 94/2022/NĐ-CP hướng dẫn chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Nghị định 13/2026/NĐ-CP sửa đổi phụ lục Nghị định 62/2024/NĐ-CP sửa đổi phụ lục của Nghị định 94/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thống kê và Nghị định 94/2022/NĐ-CP hướng dẫn chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Số hiệu: 13/2026/NĐ-CP
Loại văn bản: Nghị định
Lĩnh vực, ngành: Bộ máy hành chính
Nơi ban hành: Chính phủ
Người ký: Hồ Đức Phớc
Ngày ban hành: 13/01/2026
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản