Luật Đất đai 2024

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4544:1988 về tôm tươi - Phân loại theo giá trị sử dụng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành

Số hiệu TCVN4544:1988
Cơ quan ban hành Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Ngày ban hành 14/05/1988
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Công nghệ- Thực phẩm
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Người ký ***
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 4544-88

TÔM TƯƠI

PHÂN LOẠI THEO GIÁ TRỊ SỬ DỤNG

Cơ quan biên soạn:

Viên nghiên cứu hải sản - Bộ Thủy sản

Viện trưởng: TS Bùi Đình Chung

Người thực hiện: Nguyễn Văn Lộ

Vụ quản lý khoa học kỹ thuật, Bộ Thủy sản

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Cơ quan trình duyệt: Tổng cục Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng

Ủy ban Khoa học và kỹ thuật Nhà nước

Tổng cục phó: Hoàng Mạnh Tuấn

Cơ quan xét duyệt và ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước

Phó chủ nhiệm: PTS, Đoàn Phương

Quyết định ban hành số 179/QĐ ngày 14 tháng 5 năm 1988

 

TÔM TƯƠI

PHÂN LOẠI THEO GIÁ TRỊ SỬ DỤNG

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Classification on Utiligation

1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại tôm tươi (hoặc đã bảo quản lạnh) làm nguyên liệu chế biến thủy sản xuất khẩu.

2. Độ tươi của tôm theo TCVN 3726-82.

3. Các loại tôm được chia làm 6 nhóm theo qui định ở bảng 1.

Bảng 1

Nhóm

 Tên loài

Tên gọi khác

Tên khoa học

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

1

2

3

4

5

I

Thẻ

Thẻ ràn

Penaeus semisulcatus

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

P.monodon

 

 

He mùa

P.merguienais

 

Bông

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

P.indicus

White

 

Nương

P.orientalis

(flower)

II

Chì

Bộp

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Pink

Bạc đất

Rảo

M.ensis

Endeavour

Nghệ

Vàng (bạc nghệ)

M.joyneri

Yellow

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Sát

Sát

Parapenaeopsis handwickii

 

 

Sát rằn

P.sculptilis

Cat-tiger

Choán

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

P.gracilima

 

IV

Càng

Càng xanh (càng lửa, càng chấu, súp)

Macrabrachium rosenbergii

Scampi

V

Hùm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Panulirus ornatus

Spiny lobster

 

Rồng diệp

P.hornarus

 

VI

Mũ ni

Mũ ni viên đông

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Sipper lobster

 

Mũ ni biền sâu (bề bề, vỗ)

Ibacus cilistus

 

4. Các loài tôm từ nhóm I đến nhóm VI được xếp loại theo bảng 2.

Bảng 2

Nhóm

Tên loài

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Cỡ nguyên liệu

1

2

3

4

I

Thẻ

1

-20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2

21/30

Bông

3

31/40

 

4

41/60

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

61/90

 

6

91/200

 

7

201/300

 

8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

II

 

1

30

 

2

31/40

 

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Chì

4

61/90

Bạc đất

5

91/200

Nghệ

6

201/300

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

7

301/500

III

Sát

1

30

2

31/40

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

4

61/90

5

91/170

6

171/300

IV

Càng

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2

11/20

3

21/30

4

31/50

5

51/70

V

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

1

300/800

2

200/299 và lớn hơn 800

3

100/199

VI

Mũ ni

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2

150/299

3

80/149

Chú thích

- Đơn vị dùng:

- Từ nhóm I đến IV cỡ nguyên liệu tính bằng con/kg.

- Từ nhóm V đến VI cỡ nguyên liệu tính bằng g/con.

- Nhóm IV và V khuyến khích áp dụng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

5. Đặc điểm hình thái một số loài tôm theo phụ lục 1.

6. Cỡ thành phẩm và tỷ lệ thành phẩm tương ứng với loại: tham khảo phụ lục 2.

 

PHỤ LỤC 1

ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI MỘT SỐ LOÀI TÔM

Nhóm I: Giống tôm he (Penacus)

1. Tôm thẻ rằn (P.semisulcatus)

- Chủy trán hơi cong lên hoặc gần như thẳng. Mép trên có 6-7 gai, mép dưới có 2-5 gai.

- Rãnh hai bên chủy trán khá sâu, kéo dài đến phía sau cuối cùng trên đầu vỏ.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2. Tôm sú (P.monodon)

- Có chủy trán uốn cong hình chữ xích ma, mép trên có 6-8 gai, mép dưới có 3-4 gai, đầu mút chủy không có gai.

- Các rãnh hai bên chủy trán chỉ kéo dài đến gai cuối cùng trên vỏ đầu.

- Màu sắc bên ngoài lúc còn tươi sống: thân có màu nâu đến màu nâu sẫm, trên vỏ ngoài toàn thân có vân màu lam. Các vây xúc giác 2, cuống mắt và chi đuôi màu xanh sẫm. Viên đuôi màu đỏ chân bò chân bơi màu nâu, râu xúc giác 2 (dài nhất) có vân ngang màu sẫm.

3. Tôm he mùa (P.merguiensis)

- Chủy trán dài, mảnh, hình phễu mỏng nhô cao thành hình tam giác. Mép trên có 6-8 gai nằm trên đầu vỏ. Mép dưới có 4-5 gai.

- Các rảnh hai bên chủy trán chỉ kéo dài đến chân gai cuối cùng trên vỏ đầu.

- Màu sắc bên ngoài: thân nhẵn, toàn vỏ có màu kem hoặc màu vàng giống như màu quả chuối chín. Thân không có vân màu. Các chân bò, chân bơi có màu vàng, màu kem hoặc hơi nâu. Viên chi đuôi và phần cuối các chân bơi có màu đỏ nhạt.

4. Tôm he Ấn độ (P.indicus)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

- Các rãnh hai bên chủy trán kéo dài ra phía sau chân gai cuối cùng trên vỏ đầu.

- Màu sắc bên ngoài: thân nhẵn, màu sắc toàn thân gần giống tôm he mùa, chỉ khác là viền chỉ đuôi màu đỏ tươi, các chân bơi màu đỏ.

5. Tôm nương (P.orientalis)

- Chủy trán dài khỏe hơi cong có dáng hình chữ xích ma. Mép trên có 7-9 gai, mép dưới có 3-5 gai, 1/3 cuối cùng của chủy trán không có gai.

- Rãnh hai bên chủy trán kéo dài ra sau chân gai cuối cùng trên vỏ đầu.

- Râu xúc giác 1 dài hơn chiều dài vỏ đầu.

- Màu sắc bên ngoài: con cái toàn thân có màu xanh trong đôi khi có màu phớt hồng, con đực có màu vàng.

Nhóm II: Giống tôm rảo (Metapenseus)

1. Tôm bộp (M . affinis)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

- Các rãnh bên chủy trán nông và biến mất ngay dưới chân gai cuối cùng trên vỏ đầu.

- Màu sắc: lúc còn tươi sống, thân có màu hơi nâu hoặc vàng đến xám nhạt. Có chân bò màu cỏ úa đến vàng nhạt. Chi đuôi màu lục, chân hơi ráp.

2. Tôm rảo (M. ensis)

- Chủy trán mảnh, đuôi cuối hơi cong lên, toàn chủy trán hướng chếch lên so với trục thân nằm ngang. Mép trên có 8-10 gai, mép dưới không gai

- Các rãnh hai bên chủy trán kéo dài đến chân gai cuối cùng trên vỏ đầu.

- Màu sắc: lúc còn tươi sống có màu xanh trong hoặc hung sáng, các chân bò và chân bơi, chi đuôi có màu nâu nhạt, chân chi bò có vân màu (có khoang) phân biệt với loài tôm bộp thân hơi ráp.

3. Tôm vàng (M. Joyneri) chỉ có ở vịnh Bắc Bộ.

- Chủy trán nhỏ, ngắn, hơi cong lên. Mép trên có 6-8 gai, mép dưới không gai.

- Màu sắc: thân nhẵn, vỏ mỏng. Lúc còn tươi sống toàn thân có màu vàng óng, có các chấm hình sao màu lam, chi đuôi màu gụ (nâu). Viên chi đuôi màu hồng, lúc còn nhỏ có màu trắng sữa.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

- Chủy trán mảnh, nhỏ, cao thành phễu hình tam giác. Mép trên có 6 gai, mép dưới không gai, phần cuối không gai.

- Các rãnh hai bên chủy trán dài đến mép sau vỏ đầu.

- Màu sắc: lúc còn tươi sống, con đực có màu vàng sáng, con cái có màu vàng nhạt hoặc xám nhạt. Vỏ mỏng, nhẵn. Các chân bò bơi, chi đuôi màu đỏ.

5. Tôm nghệ (M. tenuines). Chỉ có ở vùng biển miền Nam.

- Chủy trán thẳng, mảnh, nhô cao thành phiến mỏng hình tam giác. Mép trên có 5 gai. Mép dưới không gai.

- Màu sắc: toàn thân có màu vàng óng, các chân bơi, chi đuôi có màu vàng đến đỏ nhạt, vỏng mỏng.

Nhóm III. Giống tôm sát Patapenseopsis

1. Tôm sát (P. hardwickii)

- Chủy trán con cái nhỏ, rất dài, cong lên hình chữ xích ma (s), mép trên có 7-10 gai, đuôi cuối không có gai. Ở con đực chủy trán ngắn và cong xuống.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

- Màu sắc: lúc còn tươi sóng có màu hồng (nâu non nhạt) viên chỉ đuôi có màu đỏ.

2. Tôm sát rằn (P.sculptilis)

- Chủy trán rất dài, cong hình chữ xích ma (s), mép trên có 6-8 gai, 1/2 chiều dài ở trên cuối không gai, chủy trên con đực ngắn, cong xuống.

- Vỏ dày, nhãn, có rãnh nhỏ chạy dọc từ gốc xuống mắt đến 3/4 chiều dài vỏ đầu.

- Màu sắc: lúc còn tươi sống có màu hồng nhạt hoặc màu kem, toàn thân có vân màu nâu sẫm. Các chân bò, chân bơi chi đuôi có màu hồng nhạt.

Nhóm IV. Giống tôm càng Maerobrachtum

Tôm càng xanh (M.rosenbergii)

- Mặt bên vỏ đầu không có vạch. Không có gai vỏ mang, gai trên hố mắt. Chủy trán khỏe, cong hình dấu ngã (~) có nhiều gai ở cả hai mép trên và dưới.

- Mép sau đốt cuối có hai đôi gai và có 2 hoặc hơn 2 lông cứng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

- Râu trên của xúc giác 1 dạng kép (2 râu), có 2 gốc dính vào nhau.

- Màu sắc: lúc còn tươi thân có màu xanh, trên đốt bụng có vân sẫm. Vỏ khá dày, đầu to. Trứng đẻ ra ôm dưới bụng.

Nhóm V. Giống tôm hùm Panulirus

1. Tôm hùm gai (rồng gai) (P. ornatus)

- Màu sắc: thân có sắc tố xanh lục, màu kem. Trên các chân bò, râu xúc giác 1 có khoang đen trắng. Mặt lưng nhẵn (phần bụng) nhẵn, có đốm đen ở sau các đốt, chi đuôi và đuôi có màu xanh rêu.

2. Tôm hùm diệp (rồng diệp) (P.hormarus)

- Màu sắc: điểm đặc trưng là có các khía dọc theo mép các rãnh chạy vát qua các đốt bụng. Tôm có màu xanh lá cây, điểm các chấm trắng li ti và các chấm trắng lớn hơn ở hai bên mép vỏ bụng.

Nhóm VI. Những loài Mũ ni

1. Mũ ni Viễn đông (Thenus orientalis)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

- Hố mắt nằm ở góc ngoài cùng phía trước của vỏ đầu ngực.

- Thân dẹp theo chiều từ lưng sang bụng. Thân màu kem.

2. Mũ ni biển sâu (Ibacus oiliatus)

- Chiều rộng vỏ đầu lớn hơn chiều dài, hai bên mép vỏ đầu có gai.

- Hố mắt nằm ở gần đường chính giữa vỏ đầu.

- Lúc còn tươi thân có màu nâu non nhạt. Thân dẹp theo chiều từ lưng sang bụng.

 

PHỤ LỤC 2

(tham khảo)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

Tên loài

Loại

Từ cỡ đến cỡ

Tỷ lệ thành phẩm (%)

Tôm vỏ

Tôm thịt

Tôm vỏ

Tôm thịt

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

3

4

5

6

Thẻ Sú Bông (I)

1

-13/15

16/20

60,6-64,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2

16/20-21/25

21/25-26/30

58,8-63,2

53,1-56,4

3

26/30-31/40

31/40

58,8-62,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

4

41/50-51/60

41/50-51/60

57,1-61,7

51,2-55,5

5

61/7/-71/90

61/70-71/90

57,1-60,6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

6

 

91/100-100/200

 

47,6-54,0

7

 

200/300

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

8

 

300/500

 

44,2-51,4

Chì Bạc đất Nghệ (II)

1

21/25

26/30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

52,6-54,0

2

26/30-31/40

31/40

56,0-60,6

51,2-53,4

3

41/50-51/60

41/50-51/60

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

50,0-52,6

4

61/70-71/90

61/70-71/90

54,0-58,1

48,7-51,2

5

 

91/100-100/200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

47,6-48,3

6

 

200/300

 

45,4-46,5

7

 

300/500

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

44,1-45,3

Sát (III)

1

26/30

31/40

51,8

39,2

2

31/40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

52,0

39,2

3

41/50-51/60

51/60-61/70

52,6

41,6

4

61/70-71/90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

54,3

41,6

5

 

91/100-100/200

 

40,8

6

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

 

40,0

Càng (IV)

1

13/15

16/20

39,2

32,2

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

21/25-26/30

40,8

33,2

3

26/30-31/40

31/40-41/50

40,5

33,0

4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

51/60-61/70

40,0

32,7

5

61/70-71/90

71/90-91/100

39,7

32,5

Hùm (V)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

4/6-10/12

 

30,76

23,36

1

4/6-10/12

2/4-6/8

2

2/4 và 13/15 trở lên

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

3

1/2

 

Mũ ni

1

4/6 trở lên

2/4 trở lên

37,35

24,80

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản TCVN

2/4

1/2

3

1/3

 

Chú thích:

- Cỡ thành phẩm từ nhóm I đến IV tính bằng số thân tôm trên 1LBS (Pound). LBS: đơn vị đo lường Anh (1LBS=0,4536kg).

- Cỡ thành phẩm từ nhóm V đến VI tính bằng số thân trên 1 OZ. OZ: đơn vị đo lường Anh (1OZ = 0,02835kg).

13
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4544:1988 về tôm tươi - Phân loại theo giá trị sử dụng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
Tải văn bản gốc Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4544:1988 về tôm tươi - Phân loại theo giá trị sử dụng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4544:1988 về tôm tươi - Phân loại theo giá trị sử dụng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
Số hiệu: TCVN4544:1988
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Lĩnh vực, ngành: Công nghệ- Thực phẩm
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày ban hành: 14/05/1988
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản