|
CHÍNH PHỦ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 361/2025/NĐ-CP |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUY ĐỊNH VỀ VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định về vị trí việc làm công chức.
Nghị định này quy định nguyên tắc, trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm quy định tại Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15.
1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức hành chính sau:
a) Bộ, cơ quan ngang bộ, tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập trong trường hợp được giao thẩm quyền quản lý công chức (sau đây gọi chung là bộ); các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc bộ;
b) Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh); cơ quan chuyên môn, cơ quan, tổ chức hành chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh);
c) Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi chung là cấp xã); cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã (sau đây gọi chung là cơ quan chuyên môn thuộc xã).
2. Cơ quan có thẩm quyền của Đảng Cộng sản Việt Nam quy định danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm trong các cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội.
3. Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước quyết định việc áp dụng quy định tại Nghị định này đối với công chức trong cơ quan, bộ máy hành chính giúp việc thuộc phạm vi quản lý.
4. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an quyết định việc áp dụng quy định tại Nghị định này đối với công chức làm việc trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.
5. Công chức quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15 và người ký hợp đồng lao động làm việc ở vị trí việc làm công chức theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Nguyên tắc xác định, quản lý vị trí việc làm
1. Tuân thủ các quy định của Đảng, của pháp luật về vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm.
2. Bảo đảm khách quan, công khai, minh bạch, dân chủ và phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của cơ quan, tổ chức.
3. Thường xuyên rà soát, điều chỉnh kịp thời về danh mục vị trí việc làm được sử dụng tại cơ quan, tổ chức khi có thay đổi chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực theo quy định của cấp có thẩm quyền.
4. Đẩy mạnh phân cấp, phân quyền, đề cao trách nhiệm của người đứng đầu trong việc quản lý, sử dụng, bố trí công chức theo vị trí việc làm trên cơ sở danh mục vị trí việc làm khung theo quy định của Chính phủ, gắn với kết quả thực hiện nhiệm vụ của công chức; bảo đảm liên thông, thống nhất trong công tác cán bộ.
5. Ứng dụng khoa học công nghệ, chuyển đổi số trong quản lý vị trí việc làm.
XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ VIỆC LÀM, TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM
Điều 4. Xác định vị trí việc làm, xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm
1. Danh mục vị trí việc làm khung trong cơ quan, tổ chức hành chính ban hành kèm theo Nghị định này gồm:
a) Phụ lục I về danh mục vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan, tổ chức hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh;
b) Phụ lục II về danh mục vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh;
c) Phụ lục III về danh mục vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh;
d) Phụ lục IV về danh mục vị trí việc làm công chức trong Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh;
đ) Phụ lục V về danh mục vị trí việc làm công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính ở cấp xã.
2. Việc xác định vị trí việc làm trong cơ quan, tổ chức hành chính được thực hiện như sau:
Căn cứ danh mục vị trí việc làm khung quy định tại khoản 1 Điều này và trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức theo quy định của cấp có thẩm quyền, cơ quan sử dụng công chức có trách nhiệm xác định vị trí việc làm cụ thể được sử dụng trong cơ quan mình; xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm theo mẫu quy định tại khoản 3 Điều này; xác định tỷ lệ công chức cần bố trí theo từng vị trí việc làm trong cơ quan, tổ chức mình theo quy định tại Điều 7, Điều 8 Nghị định này.
3. Cơ quan sử dụng công chức thực hiện xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm được sử dụng trong cơ quan, tổ chức mình theo các mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này, bao gồm:
a) Mẫu số 01 hướng dẫn về khung năng lực và xác định cấp độ khung năng lực của vị trí việc làm;
b) Mẫu số 02 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý là Thứ trưởng và tương đương;
c) Mẫu số 03 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý là người đứng đầu;
d) Mẫu số 04 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý là cấp phó của người đứng đầu;
đ) Mẫu số 05 thực hiện đối với các vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý không áp dụng Mẫu số 02, Mẫu số 03 và Mẫu số 04;
e) Mẫu số 06 thực hiện đối với vị trí việc làm Trợ lý, Thư ký;
g) Mẫu số 07 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên gia cao cấp;
h) Mẫu số 08 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương ở bộ, ở cấp tỉnh;
i) Mẫu số 09 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương ở bộ, ở cấp tỉnh;
k) Mẫu số 10 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên viên và tương đương ở bộ, ở cấp tỉnh;
l) Mẫu số 11 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch cán sự và tương đương, ngạch nhân viên ở bộ, ở cấp tỉnh;
m) Mẫu số 12 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên viên và tương đương, ngạch cán sự và tương đương ở cấp xã. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm quyết định việc áp dụng mẫu này khi xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm đối với công chức Ban Chỉ huy quân sự cấp xã, bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật về dân quân tự vệ;
n) Mẫu số 13 thực hiện đối với vị trí việc làm kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán ở bộ, ở cấp tỉnh, ở cấp xã.
Điều 5. Phê duyệt vị trí việc làm
1. Cơ quan sử dụng công chức lập hồ sơ đề nghị phê duyệt vị trí việc làm của cơ quan mình, gửi cơ quan tham mưu về tổ chức cán bộ của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm để rà soát, tổng hợp. Hồ sơ gồm có:
a) Văn bản đề nghị phê duyệt vị trí việc làm;
b) Danh mục vị trí việc làm được sử dụng trong cơ quan, tổ chức;
c) Bản mô tả công việc, khung năng lực của từng vị trí việc làm;
d) Đề xuất tỷ lệ công chức bố trí theo từng vị trí việc làm.
2. Cơ quan tham mưu về tổ chức cán bộ của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm có trách nhiệm rà soát, tổng hợp trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm xem xét, quyết định.
Trường hợp khi nhận được hồ sơ đề nghị phê duyệt vị trí việc làm nhưng thành phần chưa đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều này, trong thời hạn 03 ngày làm việc, cơ quan tham mưu về tổ chức cán bộ có văn bản đề nghị cơ quan sử dụng công chức hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
3. Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị phê duyệt vị trí việc làm, cơ quan tham mưu về tổ chức cán bộ phải hoàn thành việc rà soát, tổng hợp, báo cáo cơ quan có thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm xem xét, quyết định. Nội dung rà soát gồm:
a) Sự phù hợp của danh mục vị trí việc làm được xác định so với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức theo quy định của cấp có thẩm quyền;
b) Sự phù hợp của bản mô tả công việc, khung năng lực đối với từng vị trí việc làm so với chức năng, nhiệm vụ, quy mô quản lý, tính chất, yêu cầu nhiệm vụ của cơ quan sử dụng công chức;
c) Tỷ lệ công chức cần bố trí theo từng vị trí việc làm.
4. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo của cơ quan tham mưu về tổ chức cán bộ, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm ban hành quyết định phê duyệt danh mục vị trí việc làm của cơ quan sử dụng công chức, đồng thời gửi Bộ Nội vụ để tổng hợp, theo dõi chung.
Điều 6. Điều chỉnh vị trí việc làm trong cơ quan, tổ chức
1. Việc điều chỉnh vị trí việc làm thực hiện trong các trường hợp sau:
a) Cơ quan, tổ chức có sự thay đổi một trong các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15;
b) Yêu cầu cơ cấu lại, sắp xếp đội ngũ.
2. Việc điều chỉnh vị trí việc làm trong cơ quan, tổ chức thực hiện theo Điều 5 Nghị định này.
Điều 7. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm ở bộ
1. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm không áp dụng đối với vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý là Thứ trưởng và tương đương hoặc công chức đảm nhiệm vị trí việc làm chuyên gia cao cấp theo quy định của cấp có thẩm quyền.
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương:
a) Đối với Vụ và tương đương là tổ chức thực hiện chức năng tham mưu chuyên sâu về quản lý nhà nước đối với từng lĩnh vực: Tỷ lệ không vượt quá 40% tổng số biên chế của đơn vị được cấp có thẩm quyền giao;
b) Đối với Vụ và tương đương là tổ chức thực hiện chức năng tham mưu tổng hợp hoặc tham mưu về công tác quản trị nội bộ: Tỷ lệ không vượt quá 30% tổng số biên chế của đơn vị được cấp có thẩm quyền giao;
c) Đối với Cục loại 1: Tỷ lệ không vượt quá 25% tổng số biên chế của đơn vị được cấp có thẩm quyền giao;
d) Đối với Cục loại 2: Tỷ lệ không vượt quá 35% tổng số biên chế của đơn vị được cấp có thẩm quyền giao;
đ) Đối với Văn phòng bộ: Tỷ lệ không vượt quá 20% tổng số biên chế của đơn vị được cấp có thẩm quyền giao.
3. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương:
a) Đối với Vụ và tương đương là tổ chức thực hiện chức năng tham mưu chuyên sâu về quản lý nhà nước đối với từng lĩnh vực: Tỷ lệ không vượt quá 40% tổng số biên chế của đơn vị được cấp có thẩm quyền giao;
b) Đối với Vụ và tương đương là tổ chức tham mưu tổng hợp hoặc tham mưu về công tác quản trị nội bộ: Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số biên chế của đơn vị được cấp có thẩm quyền giao;
c) Đối với Cục loại 1: Tỷ lệ không vượt quá 40% tổng số biên chế của đơn vị được cấp có thẩm quyền giao;
d) Đối với Cục loại 2: Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số biên chế của đơn vị được cấp có thẩm quyền giao;
đ) Đối với Văn phòng bộ: Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số biên chế của đơn vị được cấp có thẩm quyền giao.
4. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên và tương đương, ngạch cán sự và tương đương, ngạch nhân viên: Tỷ lệ còn lại đối với số lượng công chức còn lại của đơn vị quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này.
5. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm quyết định, điều chỉnh tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm trong từng cơ quan sử dụng công chức thuộc phạm vi quản lý, bảo đảm phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quy mô quản lý, tính chất, yêu cầu nhiệm vụ.
Điều 8. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm ở cấp tỉnh và ở cấp xã
1. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương:
a) Đối với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý là người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh: Tỷ lệ là 100%;
b) Đối với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý là cấp phó người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh: Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số lượng cấp phó người đứng đầu của toàn bộ các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh theo quy định của cấp có thẩm quyền.
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương:
a) Đối với cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh: Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số biên chế công chức của từng cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh được cấp có thẩm quyền giao;
b) Đối với cơ quan chuyên môn thuộc xã:
Đối với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý là người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc xã: Tỷ lệ là 100%.
Đối với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý là cấp phó người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc xã: Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số lượng cấp phó người đứng đầu của toàn bộ cơ quan chuyên môn thuộc xã theo quy định của cấp có thẩm quyền.
3. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên và tương đương, ngạch cán sự và tương đương, ngạch nhân viên: Tỷ lệ còn lại đối với số lượng công chức còn lại của cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc xã.
4. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm quyết định, điều chỉnh tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm trong từng cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc xã thuộc phạm vi quản lý, bảo đảm phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quy mô quản lý, tính chất, yêu cầu nhiệm vụ.
Điều 9. Xếp ngạch công chức theo vị trí việc làm
1. Nguyên tắc xếp ngạch công chức theo vị trí việc làm:
a) Công chức được bố trí vào vị trí việc làm nào thì xếp ngạch tương ứng theo vị trí việc làm đó. Việc xếp ngạch công chức theo vị trí việc làm đối với công chức chuyên môn, nghiệp vụ phải căn cứ bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm;
b) Công chức được bổ nhiệm giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý là cấp phó của người đứng đầu trong cơ quan, tổ chức (không áp dụng đối với vị trí việc làm công chức là Thứ trưởng và tương đương), cấp trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc và trực thuộc trong cơ quan, tổ chức khi xếp vào ngạch theo vị trí việc làm quy định tại Nghị định này phải đáp ứng yêu cầu của vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ ở ngạch tương ứng được sử dụng tại cơ quan, tổ chức mình;
c) Việc xếp ngạch công chức theo vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý là người đứng đầu không áp dụng đối với người được giao quyền;
d) Việc xếp ngạch công chức theo vị trí việc làm quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này phải bảo đảm thực hiện đúng tỷ lệ do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm quyết định quy định tại khoản 5 Điều 7, khoản 4 Điều 8 Nghị định này.
2. Xếp ngạch công chức theo vị trí việc làm ở bộ:
a) Xếp ngạch chuyên gia cao cấp đối với người được tuyển dụng vào vị trí việc làm chuyên gia cao cấp theo quy định của cấp có thẩm quyền.
b) Xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương đối với:
Người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu Vụ và tương đương; cấp trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc Vụ và tương đương (nếu có); công chức chuyên môn, nghiệp vụ của Vụ và tương đương được bố trí vào vị trí việc làm chuyên viên cao cấp và tương đương;
Người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu Cục; cấp trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc và trực thuộc Cục; công chức chuyên môn, nghiệp vụ tại các tổ chức thuộc Cục có chức năng, nhiệm vụ tham mưu về quản lý nhà nước đối với ngành, lĩnh vực được bố trí vào vị trí việc làm chuyên viên cao cấp và tương đương;
Người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu Văn phòng bộ; cấp trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc Văn phòng bộ; công chức chuyên môn, nghiệp vụ của các tổ chức thuộc Văn phòng bộ có chức năng tham mưu, tổng hợp được bố trí vào vị trí việc làm chuyên viên cao cấp và tương đương.
c) Xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương đối với:
Cấp phó người đứng đầu Vụ và tương đương; cấp trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc Vụ và tương đương (nếu có); công chức chuyên môn, nghiệp vụ của Vụ và tương đương được bố trí vào vị trí việc làm chuyên viên chính và tương đương;
Cấp phó người đứng đầu Cục; cấp trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc và trực thuộc Cục; công chức chuyên môn, nghiệp vụ của Cục được bố trí vào vị trí việc làm chuyên viên chính và tương đương;
Cấp phó người đứng đầu Văn phòng bộ; cấp trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc Văn phòng bộ; công chức chuyên môn, nghiệp vụ của Văn phòng bộ được bố trí vào vị trí việc làm chuyên viên chính và tương đương.
d) Xếp ngạch chuyên viên và tương đương đối với công chức được bố trí vào vị trí việc làm chuyên viên và tương đương; xếp ngạch cán sự và tương đương đối với công chức được bố trí vào vị trí việc làm cán sự và tương đương; xếp ngạch nhân viên đối với công chức được bố trí vào vị trí việc làm nhân viên.
3. Xếp ngạch công chức theo vị trí việc làm tại cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh và cơ quan chuyên môn thuộc xã
a) Xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương đối với người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh;
b) Xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương đối với:
Cấp phó người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh; cấp trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh; công chức của cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh được bố trí vào vị trí việc làm chuyên viên chính và tương đương.
Người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc xã.
c) Xếp ngạch chuyên viên và tương đương đối với công chức được bố trí vào vị trí việc làm chuyên viên và tương đương; xếp ngạch cán sự và tương đương đối với công chức được bố trí vào vị trí việc làm cán sự và tương đương.
THẨM QUYỀN, TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, QUYẾT ĐỊNH VỊ TRÍ VIỆC LÀM
Điều 10. Thẩm quyền, trách nhiệm của Bộ Nội vụ
1. Trình Chính phủ ban hành văn bản quy phạm pháp luật về vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm.
2. Tổng hợp vị trí việc làm và việc bố trí công chức theo vị trí việc làm tại các bộ, ngành, cơ quan trung ương, địa phương để báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
3. Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật về vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm tại các bộ, ngành, cơ quan trung ương, địa phương.
4. Chủ trì, phối hợp với bộ quản lý ngành, lĩnh vực đề xuất việc thay đổi danh mục vị trí việc làm khung trong trường hợp có thay đổi chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực theo quy định của cấp có thẩm quyền.
Điều 11. Thẩm quyền, trách nhiệm của bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1. Chỉ đạo các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý xác định vị trí việc làm, xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm, thực hiện việc bố trí công chức theo vị trí việc làm của cơ quan, tổ chức mình theo quy định tại Nghị định này.
2. Phê duyệt, điều chỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền phê duyệt, điều chỉnh vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý.
3. Kiểm tra việc chấp hành các quy định về vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý.
4. Giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật.
5. Định kỳ hoặc đột xuất báo cáo kết quả triển khai, khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện về Bộ Nội vụ để theo dõi và tổng hợp báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. Thực hiện cập nhật thông tin, dữ liệu về vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật.
Điều 12. Thẩm quyền, trách nhiệm của cơ quan sử dụng công chức
1. Có trách nhiệm xác định vị trí việc làm, xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm sử dụng trong cơ quan, tổ chức mình.
2. Thực hiện việc bố trí công chức thuộc phạm vi quản lý vào vị trí việc làm theo đúng tỷ lệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và quy định tại Nghị định này.
3. Thực hiện việc phê duyệt, điều chỉnh vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý theo phân cấp, ủy quyền của cơ quan có thẩm quyền.
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các quy định liên quan đến vị trí việc làm công chức tại Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức hết hiệu lực thi hành.
3. Trường hợp cấp có thẩm quyền ban hành văn bản quy định về công tác cán bộ có nội dung khác với quy định tại Nghị định này thì thực hiện theo quy định mới của cấp có thẩm quyền.
Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp và áp dụng
1. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2026, các bộ, ngành, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phải chỉ đạo tổ chức thực hiện và ban hành quyết định phê duyệt vị trí việc làm của cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Nghị định này để thay thế các quyết định về vị trí việc làm đã ban hành trước đó. Trong thời gian cơ quan có thẩm quyền chưa ban hành quyết định phê duyệt vị trí việc làm theo quy định tại Nghị định này, các quyết định phê duyệt vị trí việc làm ban hành trước đó được tiếp tục áp dụng.
2. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2027, các bộ, ngành, cơ quan trung ương, địa phương phải hoàn thành việc bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng với vị trí việc làm đối với công chức được tuyển dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc phạm vi quản lý. Việc bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng thực hiện như sau:
a) Bố trí vào vị trí việc làm chuyên viên cao cấp và tương đương đối với công chức đang giữ ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương;
b) Bố trí vào vị trí việc làm chuyên viên chính và tương đương đối với công chức đang giữ ngạch chuyên viên chính và tương đương;
c) Bố trí vào vị trí việc làm chuyên viên và tương đương đối với công chức đang giữ ngạch chuyên viên và tương đương;
d) Bố trí vào vị trí việc làm cán sự và tương đương đối với công chức đang giữ ngạch cán sự và tương đương;
đ) Bố trí vào vị trí việc làm nhân viên đối với công chức đang giữ ngạch nhân viên.
Sau khi bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng, trường hợp cơ quan sử dụng có số lượng thực tế vượt quá tỷ lệ quy định tại Nghị định này thì cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc sắp xếp, bố trí để bảo đảm sau ngày 01 tháng 7 năm 2027 thực hiện đúng tỷ lệ theo quy định. Trong thời gian này, không thực hiện việc thay đổi vị trí việc làm có ngạch công chức xếp theo thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ từ thấp lên cao đối với những vị trí việc làm đã vượt quá tỷ lệ theo quy định.
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, người đứng đầu tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập (trong trường hợp được giao thẩm quyền quản lý công chức), Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
|
Nơi nhận: |
TM. CHÍNH PHỦ |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC LÃNH ĐẠO,
QUẢN LÝ TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH Ở BỘ, Ở CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ngành, lĩnh vực có VTVL đặc thù |
|
|
A |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
|
|
|
I |
VTVL lãnh đạo, quản lý của bộ, cơ quan ngang bộ |
|
|
|
1 |
1 |
Thứ trưởng và tương đương |
|
|
2 |
2 |
Cục trưởng Cục loại 1 và tương đương (thuộc bộ, cơ quan ngang bộ) |
|
|
3 |
3 |
Cục trưởng Cục loại 2 và tương đương (thuộc bộ, cơ quan ngang bộ) |
|
|
4 |
4 |
Vụ trưởng (thuộc bộ, cơ quan ngang bộ) |
|
|
5 |
5 |
Chánh Văn phòng (thuộc bộ, cơ quan ngang bộ) |
|
|
6 |
6 |
Chánh Thanh tra (thuộc bộ, cơ quan ngang bộ) |
|
|
7 |
7 |
Phó Cục trưởng loại 1 và tương đương (thuộc bộ, cơ quan ngang bộ) |
|
|
8 |
8 |
Phó Cục trưởng loại 2 và tương đương (thuộc bộ, cơ quan ngang bộ) |
|
|
9 |
9 |
Phó Vụ trưởng (thuộc bộ, cơ quan ngang bộ) |
|
|
10 |
10 |
Phó Chánh Văn phòng (thuộc bộ, cơ quan ngang bộ) |
|
|
11 |
11 |
Phó Chánh Thanh tra (thuộc bộ, cơ quan ngang bộ) |
|
|
12 |
12 |
Trưởng ban và tương đương (thuộc Cục loại 1 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ) |
|
|
13 |
13 |
Trưởng phòng và tương đương (thuộc Vụ, Văn phòng, Thanh tra, Cục loại 2 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ) |
|
|
14 |
14 |
Phó Trưởng ban và tương đương (thuộc Cục loại 1 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ) |
|
|
15 |
15 |
Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc Vụ, Văn phòng, Thanh tra, Cục loại 2 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ) |
|
|
16 |
16 |
Trưởng cơ quan khu vực, cơ quan tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (thuộc Cục loại 1 và tương đương thuộc bộ, cơ quan ngang bộ) |
|
|
17 |
17 |
Phó Trưởng cơ quan khu vực, cơ quan tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (thuộc Cục loại 1 và tương đương thuộc bộ, cơ quan ngang bộ) |
|
|
18 |
18 |
Chi Cục trưởng và tương đương (thuộc Cục loại 1, Cục loại 2 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ) |
|
|
19 |
19 |
Phó Chi Cục trưởng và tương đương (thuộc Cục loại 1, Cục loại 2 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ) |
|
|
20 |
20 |
Trưởng phòng và tương đương (thuộc Chi cục và tương đương thuộc Cục loại 1, Cục loại 2 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ) |
|
|
21 |
21 |
Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc Chi cục và tương đương thuộc Cục loại 1, Cục loại 2 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ) |
|
|
22 |
22 |
Đội trưởng và tương đương (thuộc Chi cục thuộc Cục loại 1 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ) |
|
|
23 |
23 |
Phó Đội trưởng và tương đương (thuộc Chi cục thuộc Cục loại 1 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ) |
|
|
24 |
24 |
Hạt trưởng và tương đương (thuộc Cục thuộc bộ) |
|
|
25 |
25 |
Phó Hạt trưởng và tương đương (thuộc Cục thuộc bộ) |
|
|
26 |
26 |
Trạm trưởng và tương đương (thuộc Hạt thuộc Cục thuộc bộ) |
|
|
27 |
27 |
Phó Trạm trưởng và tương đương (thuộc Hạt thuộc Cục thuộc bộ) |
|
|
VTVL lãnh đạo, quản lý đặc thù thuộc ngành, lĩnh vực |
|||
|
28 |
28 |
Tổ trưởng Tổ tư vấn kinh tế của Thủ tướng |
Lĩnh vực tham mưu, quản lý tổng hợp chuyên ngành về kinh tế |
|
29 |
29 |
Phó Trưởng ban chuyên trách Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp |
Lĩnh vực tham mưu, quản lý tổng hợp chuyên ngành về doanh nghiệp |
|
30 |
30 |
Ủy viên chuyên trách Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp |
|
|
31 |
31 |
Tổng Thư ký Hội đồng Quốc gia về phát triển bền vững và nâng cao năng lực cạnh tranh |
Lĩnh vực tham mưu, quản lý tổng hợp chuyên ngành về phát triển bền vững và nâng cao năng lực cạnh tranh |
|
32 |
32 |
Ủy viên Thư ký Hội đồng Quốc gia giáo dục và phát triển nhân lực |
Lĩnh vực tham mưu, quản lý tổng hợp chuyên ngành về giáo dục |
|
33 |
33 |
Tổng Thư ký Hội đồng Quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Lĩnh vực tham mưu, quản lý tổng hợp chuyên ngành về khoa học và công nghệ |
|
34 |
34 |
Đại sứ đặc mệnh toàn quyền |
Lĩnh vực ngoại giao |
|
35 |
35 |
Đại sứ |
|
|
36 |
36 |
Tổng Lãnh sự |
|
|
37 |
37 |
Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao |
|
|
38 |
38 |
Phó Chủ tịch chuyên trách của Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia |
Lĩnh vực giao thông vận tải |
|
39 |
39 |
Giám đốc Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa) |
|
|
40 |
40 |
Phó Giám đốc Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa) |
|
|
41 |
41 |
Trưởng Đại diện Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa) |
|
|
42 |
42 |
Phó Trưởng Đại diện Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa) |
|
|
43 |
43 |
Trưởng phòng tại Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa) |
|
|
44 |
44 |
Phó Trưởng phòng tại Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa) |
|
|
45 |
45 |
Giám đốc Sở giao dịch |
Lĩnh vực Ngân hàng Nhà nước |
|
46 |
46 |
Phó Giám đốc Sở giao dịch |
|
|
47 |
47 |
Giám đốc chi nhánh |
|
|
48 |
48 |
Phó Giám đốc chi nhánh |
|
|
49 |
49 |
Trưởng phòng và tương đương thuộc chi nhánh |
|
|
50 |
50 |
Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc chi nhánh |
|
|
51 |
51 |
Trưởng ban Tiếp công dân (thuộc Thanh tra Chính phủ) |
Lĩnh vực thanh tra |
|
52 |
52 |
Phó Trưởng ban Tiếp công dân (thuộc Thanh tra Chính phủ) |
|
|
53 |
53 |
Chánh Thanh tra thuộc Cục và tương đương |
Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Thanh tra Ngân hàng Nhà nước khu vực; Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, cơ quan thanh tra được thành lập theo Điều ước quốc tế và các cơ quan khác theo quy định của pháp luật về thanh tra |
|
54 |
54 |
Phó Chánh thanh tra thuộc Cục và tương đương |
|
|
55 |
55 |
Trưởng phòng thuộc Thanh tra Cục và tương đương |
|
|
56 |
56 |
Phó Trưởng phòng thuộc Thanh tra Cục và tương đương |
|
|
II |
VTVL lãnh đạo, quản lý ở cấp tỉnh |
|
|
|
57 |
1 |
Chánh Văn phòng UBND cấp tỉnh |
|
|
58 |
2 |
Chánh Thanh tra cấp tỉnh |
|
|
59 |
3 |
Giám đốc Sở và tương đương |
|
|
60 |
4 |
Trưởng ban Ban Quản lý (BQL Khu kinh tế; BQL Khu chế xuất và công nghiệp thành phố và khu công nghệ cao thành phố; BQL các khu chế xuất và công nghiệp; BQL Khu công nghệ cao) |
|
|
61 |
5 |
Phó Chánh Văn phòng UBND cấp tỉnh |
|
|
62 |
6 |
Phó Chánh Thanh tra cấp tỉnh |
|
|
63 |
7 |
Phó Giám đốc Sở và tương đương |
|
|
64 |
8 |
Phó Trưởng ban Ban Quản lý (BQL khu kinh tế; BQL Khu chế xuất và công nghiệp thành phố và khu công nghệ cao thành phố; BQL các khu chế xuất và công nghiệp; BQL Khu công nghệ cao) |
|
|
65 |
9 |
Chi Cục trưởng và tương đương thuộc Sở |
|
|
66 |
10 |
Phó Chi cục trưởng và tương đương thuộc Sở |
|
|
67 |
11 |
Chánh Văn phòng (thuộc BQL; Thanh tra tỉnh, thành phố; sở và tương đương) |
|
|
68 |
12 |
Trưởng phòng và tương đương (thuộc BQL; Thanh tra tinh, thành phố; sở và tương đương) |
|
|
69 |
13 |
Trưởng đại diện và tương đương (thuộc BQL Khu Kinh tế; BQL Khu chế xuất và công nghiệp thành phố và khu công nghệ cao thành phố; BQL các khu chế xuất và công nghiệp; BQL Khu công nghệ cao) |
|
|
70 |
14 |
Phó Chánh Văn phòng (thuộc BQL; Thanh tra tỉnh, thành phố; sở và tương đương) |
|
|
71 |
15 |
Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc BQL; Thanh tra tỉnh, thành phố; sở và tương đương) |
|
|
72 |
16 |
Phó Trưởng đại diện và tương đương (thuộc BQL Khu kinh tế; BQL Khu chế xuất và công nghiệp thành phố và khu công nghệ cao thành phố; BQL các khu chế xuất và công nghiệp; BQL Khu công nghệ cao) |
|
|
73 |
17 |
Trưởng phòng và tương đương (thuộc Chi cục, Ban thuộc sở) |
|
|
74 |
18 |
Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc Chi cục, Ban thuộc sở) |
|
|
75 |
19 |
Đội trưởng (thuộc Chi cục thuộc sở) |
|
|
76 |
20 |
Phó Đội trưởng (thuộc Chi cục thuộc sở) |
|
|
77 |
21 |
Hạt trưởng (thuộc Chi cục thuộc sở) |
|
|
78 |
22 |
Phó Hạt trưởng (thuộc Chi cục thuộc sở) |
|
|
79 |
23 |
Trưởng ban Tiếp công dân |
|
|
80 |
24 |
Phó Trưởng ban Tiếp công dân |
|
|
81 |
25 |
Chánh Văn phòng Ban An toàn giao thông |
|
|
82 |
26 |
Phó Chánh Văn phòng Ban An toàn giao thông |
|
|
83 |
27 |
Giám đốc Cảng vụ |
|
|
84 |
28 |
Phó Giám đốc Cảng vụ |
|
|
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý đặc thù thuộc ngành, lĩnh vực |
|||
|
85 |
29 |
Trạm trưởng và tương đương (thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc bộ hoặc Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
|
86 |
30 |
Phó Trạm trưởng và tương đương (thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Bộ hoặc Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
|
B |
Vị trí việc làm chức danh trợ lý, thư ký |
|
|
|
87 |
1 |
Trợ lý |
Thực hiện theo quy định của cấp có thẩm quyền về chức danh được sử dụng Trợ lý, Thư ký |
|
88 |
2 |
Thư ký |
|
|
89 |
3 |
Thư ký Ban Chỉ đạo |
|
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CHUYÊN MÔN,
NGHIỆP VỤ TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH Ở BỘ, Ở CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
Ghi chú |
|
|
1 |
1 |
Chuyên gia cao cấp |
Chuyên gia cao cấp |
|
|
I |
NGÀNH, LĨNH VỰC NGOẠI GIAO, HỢP TÁC QUỐC TẾ |
|
||
|
2 |
1 |
Chuyên viên cao cấp về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp về công pháp quốc tế, biên giới lãnh thổ |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
3 |
2 |
Chuyên viên chính về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp về công pháp quốc tế, biên giới lãnh thổ |
Chuyên viên chính |
|
|
4 |
3 |
Chuyên viên về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp về công pháp quốc tế, biên giới lãnh thổ |
Chuyên viên |
|
|
5 |
4 |
Chuyên viên cao cấp về đối ngoại và hội nhập quốc tế |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
6 |
5 |
Chuyên viên chính về đối ngoại và hội nhập quốc tế |
Chuyên viên chính |
|
|
7 |
6 |
Chuyên viên về đối ngoại và hội nhập quốc tế |
Chuyên viên |
|
|
8 |
7 |
Chuyên viên cao cấp về biên giới, lãnh thổ quốc gia |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
9 |
8 |
Chuyên viên chính về biên giới, lãnh thổ quốc gia |
Chuyên viên chính |
|
|
10 |
9 |
Chuyên viên về biên giới, lãnh thổ quốc gia |
Chuyên viên |
|
|
11 |
10 |
Chuyên viên cao cấp về công tác người Việt Nam ở nước ngoài |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
12 |
11 |
Chuyên viên chính về công tác người Việt Nam ở nước ngoài |
Chuyên viên chính |
|
|
13 |
12 |
Chuyên viên về công tác người Việt Nam ở nước ngoài |
Chuyên viên |
|
|
14 |
13 |
Chuyên viên cao cấp về lãnh sự |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
15 |
14 |
Chuyên viên chính về lãnh sự |
Chuyên viên chính |
|
|
16 |
15 |
Chuyên viên về lãnh sự |
Chuyên viên |
|
|
17 |
16 |
Chuyên viên cao cấp về lễ tân và phiên dịch đối ngoại |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
18 |
17 |
Chuyên viên chính về lễ tân và phiên dịch đối ngoại |
Chuyên viên chính |
|
|
19 |
18 |
Chuyên viên về lễ tân và phiên dịch đối ngoại |
Chuyên viên |
|
|
20 |
19 |
Chuyên viên cao cấp về luật pháp, điều ước và thỏa thuận quốc tế |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
21 |
20 |
Chuyên viên chính về luật pháp, điều ước và thỏa thuận quốc tế |
Chuyên viên chính |
|
|
22 |
21 |
Chuyên viên về luật pháp, điều ước và thỏa thuận quốc tế |
Chuyên viên |
|
|
II |
NGÀNH, LĨNH VỰC NỘI VỤ, TỔ CHỨC CÁN BỘ |
|||
|
23 |
1 |
Chuyên viên cao cấp về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
24 |
2 |
Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên chính |
|
|
25 |
3 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên |
|
|
26 |
4 |
Chuyên viên cao cấp về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
27 |
5 |
Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên chính |
|
|
28 |
6 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên |
|
|
29 |
7 |
Chuyên viên cao cấp về chính quyền địa phương |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
30 |
8 |
Chuyên viên chính về chính quyền địa phương |
Chuyên viên chính |
|
|
31 |
9 |
Chuyên viên về chính quyền địa phương |
Chuyên viên |
|
|
32 |
10 |
Chuyên viên cao cấp về cải cách hành chính |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
33 |
11 |
Chuyên viên chính về cải cách hành chính |
Chuyên viên chính |
|
|
34 |
12 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
Chuyên viên |
|
|
35 |
13 |
Chuyên viên cao cấp về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
36 |
14 |
Chuyên viên chính về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
Chuyên viên chính |
|
|
37 |
15 |
Chuyên viên về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
Chuyên viên |
|
|
38 |
16 |
Chuyên viên cao cấp về công tác thanh niên |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
39 |
17 |
Chuyên viên chính về công tác thanh niên |
Chuyên viên chính |
|
|
40 |
18 |
Chuyên viên về công tác thanh niên |
Chuyên viên |
|
|
41 |
19 |
Chuyên viên cao cấp về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
42 |
20 |
Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên chính |
|
|
43 |
21 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên |
|
|
44 |
22 |
Chuyên viên cao cấp về văn thư, lưu trữ |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
45 |
23 |
Chuyên viên chính về văn thư, lưu trữ |
Chuyên viên chính |
|
|
46 |
24 |
Chuyên viên về văn thư, lưu trữ |
Chuyên viên |
|
|
47 |
25 |
Chuyên viên cao cấp về tiền lương |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
48 |
26 |
Chuyên viên chính về tiền lương |
Chuyên viên chính |
|
|
49 |
27 |
Chuyên viên về tiền lương |
Chuyên viên |
|
|
50 |
28 |
Chuyên viên cao cấp về bảo hiểm xã hội |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
51 |
29 |
Chuyên viên chính về bảo hiểm xã hội |
Chuyên viên chính |
|
|
52 |
30 |
Chuyên viên về bảo hiểm xã hội |
Chuyên viên |
|
|
53 |
31 |
Chuyên viên cao cấp về bình đẳng giới |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
54 |
32 |
Chuyên viên chính về bình đẳng giới |
Chuyên viên chính |
|
|
55 |
33 |
Chuyên viên về bình đẳng giới |
Chuyên viên |
|
|
56 |
34 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý lao động ngoài nước |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
57 |
35 |
Chuyên viên chính về quản lý lao động ngoài nước |
Chuyên viên chính |
|
|
58 |
36 |
Chuyên viên về quản lý lao động ngoài nước |
Chuyên viên |
|
|
59 |
37 |
Chuyên viên cao cấp về an toàn, vệ sinh lao động |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
60 |
38 |
Chuyên viên chính về an toàn, vệ sinh lao động |
Chuyên viên chính |
|
|
61 |
39 |
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động |
Chuyên viên |
|
|
62 |
40 |
Chuyên viên cao cấp về người có công |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
63 |
41 |
Chuyên viên chính về người có công |
Chuyên viên chính |
|
|
64 |
42 |
Chuyên viên về người có công |
Chuyên viên |
|
|
65 |
43 |
Chuyên viên cao cấp về việc làm |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
66 |
44 |
Chuyên viên chính về việc làm |
Chuyên viên chính |
|
|
67 |
45 |
Chuyên viên về việc làm |
Chuyên viên |
|
|
68 |
46 |
Chuyên viên cao cấp về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
69 |
47 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên chính |
|
|
70 |
48 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên |
|
|
III |
NGÀNH, LĨNH VỰC DÂN TỘC - TÔN GIÁO |
|||
|
71 |
1 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
72 |
2 |
Chuyên viên chính về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo |
Chuyên viên chính |
|
|
73 |
3 |
Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo |
Chuyên viên |
|
|
74 |
4 |
Chuyên viên cao cấp về công tác dân tộc |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
75 |
5 |
Chuyên viên chính về công tác dân tộc |
Chuyên viên chính |
|
|
76 |
6 |
Chuyên viên về công tác dân tộc |
Chuyên viên |
|
|
IV |
NGÀNH, LĨNH VỰC TƯ PHÁP, PHÁP CHẾ |
|||
|
77 |
1 |
Chuyên viên cao cấp về xây dựng pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật) |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
78 |
2 |
Chuyên viên chính về xây dựng pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật) |
Chuyên viên chính |
|
|
79 |
3 |
Chuyên viên về xây dựng pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật) |
Chuyên viên |
|
|
80 |
4 |
Chuyên viên cao cấp về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
81 |
5 |
Chuyên viên chính về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật |
Chuyên viên chính |
|
|
82 |
6 |
Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật |
Chuyên viên |
|
|
83 |
7 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý xử lý vi phạm hành chính |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
84 |
8 |
Chuyên viên chính về quản lý xử lý vi phạm hành chính |
Chuyên viên chính |
|
|
85 |
9 |
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính |
Chuyên viên |
|
|
86 |
10 |
Chuyên viên cao cấp về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
87 |
11 |
Chuyên viên chính về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật |
Chuyên viên chính |
|
|
88 |
12 |
Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật |
Chuyên viên |
|
|
89 |
13 |
Chuyên viên cao cấp về hành chính tư pháp |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
90 |
14 |
Chuyên viên chính về hành chính tư pháp |
Chuyên viên chính |
|
|
91 |
15 |
Chuyên viên về hành chính tư pháp |
Chuyên viên |
|
|
92 |
16 |
Chuyên viên cao cấp về bổ trợ tư pháp, trợ giúp pháp lý |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
93 |
17 |
Chuyên viên chính về bổ trợ tư pháp, trợ giúp pháp lý |
Chuyên viên chính |
|
|
94 |
18 |
Chuyên viên về bổ trợ tư pháp, trợ giúp pháp lý |
Chuyên viên |
|
|
95 |
19 |
Chuyên viên cao cấp về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
96 |
20 |
Chuyên viên chính về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế |
Chuyên viên chính |
|
|
97 |
21 |
Chuyên viên về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế |
Chuyên viên |
|
|
98 |
22 |
Đại diện Bộ Tư pháp tại Phái đoàn Thường trực của Việt Nam bên cạnh Liên hợp quốc, Tổ chức thương mại thế giới và các tổ chức quốc tế khác tại Giơ-ne-vơ |
Chuyên viên chính |
|
|
99 |
23 |
Thẩm tra viên cao cấp |
Thẩm tra viên cao cấp |
|
|
100 |
24 |
Thẩm tra viên chính |
Thẩm tra viên chính |
|
|
101 |
25 |
Thẩm tra viên |
Thẩm tra viên |
|
|
102 |
26 |
Chấp hành viên cao cấp |
Chấp hành viên cao cấp |
|
|
103 |
27 |
Chấp hành viên trung cấp |
Chấp hành viên trung cấp |
|
|
104 |
28 |
Chấp hành viên sơ cấp |
Chấp hành viên sơ cấp |
|
|
105 |
29 |
Chấp hành viên trưởng |
Chấp hành viên trung cấp |
|
|
106 |
30 |
Thư ký thi hành án |
Thư ký thi hành án |
|
|
107 |
31 |
Cán sự thủ kho vật chứng |
Cán sự |
|
|
108 |
32 |
Nhân viên thủ kho vật chứng |
Nhân viên |
|
|
109 |
33 |
Chuyên viên cao cấp về thi hành án dân sự, thi hành án hành chính |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
110 |
34 |
Chuyên viên chính về thi hành án dân sự, thi hành án hành chính |
Chuyên viên chính |
|
|
111 |
35 |
Chuyên viên về thi hành án dân sự, thi hành án hành chính |
Chuyên viên |
|
|
112 |
36 |
Pháp chế viên cao cấp |
Pháp chế viên cao cấp |
|
|
113 |
37 |
Pháp chế viên chính |
Pháp chế viên chính |
|
|
114 |
38 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
|
|
V |
NGÀNH, LĨNH VỰC TÀI CHÍNH, KẾ HOẠCH |
|||
|
115 |
1 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
116 |
2 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên chính |
|
|
117 |
3 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên |
|
|
118 |
4 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý tài sản công |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
119 |
5 |
Chuyên viên chính về quản lý tài sản công |
Chuyên viên chính |
|
|
120 |
6 |
Chuyên viên về quản lý tài sản công |
Chuyên viên |
|
|
121 |
7 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý giá |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
122 |
8 |
Chuyên viên chính về quản lý giá |
Chuyên viên chính |
|
|
123 |
9 |
Chuyên viên về quản lý giá |
Chuyên viên |
|
|
124 |
10 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý nợ và kinh tế đối ngoại |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
125 |
11 |
Chuyên viên chính về quản lý nợ và kinh tế đối ngoại |
Chuyên viên chính |
|
|
126 |
12 |
Chuyên viên về quản lý nợ và kinh tế đối ngoại |
Chuyên viên |
|
|
127 |
13 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
128 |
14 |
Chuyên viên chính về quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí |
Chuyên viên chính |
|
|
129 |
15 |
Chuyên viên về quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí |
Chuyên viên |
|
|
130 |
16 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
131 |
17 |
Chuyên viên chính về quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán |
Chuyên viên chính |
|
|
132 |
18 |
Chuyên viên về quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán |
Chuyên viên |
|
|
133 |
19 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý, giám sát bảo hiểm |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
134 |
20 |
Chuyên viên chính về quản lý, giám sát bảo hiểm |
Chuyên viên chính |
|
|
135 |
21 |
Chuyên viên về quản lý, giám sát bảo hiểm |
Chuyên viên |
|
|
136 |
22 |
Chuyên viên cao cấp về định chế tài chính |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
137 |
23 |
Chuyên viên chính về định chế tài chính |
Chuyên viên chính |
|
|
138 |
24 |
Chuyên viên về định chế tài chính |
Chuyên viên |
|
|
139 |
25 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý thuế |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
140 |
26 |
Chuyên viên chính về quản lý thuế |
Chuyên viên chính |
|
|
141 |
27 |
Chuyên viên về quản lý thuế |
Chuyên viên |
|
|
142 |
28 |
Kiểm tra viên cao cấp thuế |
Kiểm tra viên cao cấp |
|
|
143 |
29 |
Kiểm tra viên chính thuế |
Kiểm tra viên chính |
|
|
144 |
30 |
Kiểm tra viên thuế |
Kiểm tra viên |
|
|
145 |
31 |
Kiểm tra viên trung cấp thuế |
Kiểm tra viên trung cấp |
|
|
146 |
32 |
Nhân viên thuế |
Nhân viên |
|
|
147 |
33 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý rủi ro thuế |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
148 |
34 |
Chuyên viên chính về quản lý rủi ro thuế |
Chuyên viên chính |
|
|
149 |
35 |
Chuyên viên về quản lý rủi ro thuế |
Chuyên viên |
|
|
150 |
36 |
Kiểm tra viên cao cấp về giám sát quản lý hải quan |
Kiểm tra viên cao cấp |
|
|
151 |
37 |
Kiểm tra viên chính về giám sát quản lý hải quan |
Kiểm tra viên chính |
|
|
152 |
38 |
Kiểm tra viên về giám sát quản lý hải quan |
Kiểm tra viên |
|
|
153 |
39 |
Kiểm tra viên trung cấp về giám sát quản lý hải quan |
Kiểm tra viên trung cấp |
|
|
154 |
40 |
Nhân viên về giám sát quản lý hải quan |
Nhân viên |
|
|
155 |
41 |
Kiểm tra viên cao cấp về điều tra chống buôn lậu |
Kiểm tra viên cao cấp |
|
|
156 |
42 |
Kiểm tra viên chính về điều tra chống buôn lậu |
Kiểm tra viên chính |
|
|
157 |
43 |
Kiểm tra viên về điều tra chống buôn lậu |
Kiểm tra viên |
|
|
158 |
44 |
Kiểm tra viên trung cấp về điều tra chống buôn lậu |
Kiểm tra viên trung cấp |
|
|
159 |
45 |
Nhân viên về điều tra chống buôn lậu |
Nhân viên |
|
|
160 |
46 |
Kiểm tra viên cao cấp về quản lý rủi ro hải quan |
Kiểm tra viên cao cấp |
|
|
161 |
47 |
Kiểm tra viên chính về quản lý rủi ro hải quan |
Kiểm tra viên chính |
|
|
162 |
48 |
Kiểm tra viên về quản lý rủi ro hải quan |
Kiểm tra viên |
|
|
163 |
49 |
Kiểm tra viên trung cấp về quản lý rủi ro hải quan |
Kiểm tra viên trung cấp |
|
|
164 |
50 |
Kiểm tra viên cao cấp về kiểm định hải quan |
Kiểm tra viên cao cấp |
|
|
165 |
51 |
Kiểm tra viên chính về kiểm định hải quan |
Kiểm tra viên chính |
|
|
166 |
52 |
Kiểm tra viên về kiểm định hải quan |
Kiểm tra viên |
|
|
167 |
53 |
Kiểm tra viên trung cấp về kiểm định hải quan |
Kiểm tra viên trung cấp |
|
|
168 |
54 |
Nhân viên về kiểm định hải quan |
Nhân viên |
|
|
169 |
55 |
Kiểm tra viên cao cấp về kiểm tra sau thông quan hải quan |
Kiểm tra viên cao cấp |
|
|
170 |
56 |
Kiểm tra viên chính về kiểm tra sau thông quan hải quan |
Kiểm tra viên chính |
|
|
171 |
57 |
Kiểm tra viên về kiểm tra sau thông quan hải quan |
Kiểm tra viên |
|
|
172 |
58 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý hoạt động chứng khoán |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
173 |
59 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động chứng khoán |
Chuyên viên chính |
|
|
174 |
60 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động chứng khoán |
Chuyên viên |
|
|
175 |
61 |
Chuyên viên cao cấp về giám sát thị trường chứng khoán |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
176 |
62 |
Chuyên viên chính về giám sát thị trường chứng khoán |
Chuyên viên chính |
|
|
177 |
63 |
Chuyên viên về giám sát thị trường chứng khoán |
Chuyên viên |
|
|
178 |
64 |
Chuyên viên cao cấp về phát triển thị trường chứng khoán |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
179 |
65 |
Chuyên viên chính về phát triển thị trường chứng khoán |
Chuyên viên chính |
|
|
180 |
66 |
Chuyên viên về phát triển thị trường chứng khoán |
Chuyên viên |
|
|
181 |
67 |
Chuyên viên cao cấp về dự trữ nhà nước (kế hoạch, quản lý hàng dự trữ, khoa học và công nghệ bảo quản) |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
182 |
68 |
Chuyên viên chính về dự trữ nhà nước (kế hoạch, quản lý hàng dự trữ, khoa học và công nghệ bảo quản) |
Chuyên viên chính |
|
|
183 |
69 |
Chuyên viên về dự trữ nhà nước (kế hoạch, quản lý hàng dự trữ, khoa học và công nghệ bảo quản) |
Chuyên viên |
|
|
184 |
70 |
Kỹ thuật viên bảo quản chính |
Kỹ thuật viên chính |
|
|
185 |
71 |
Kỹ thuật viên bảo quản |
Kỹ thuật viên |
|
|
186 |
72 |
Kỹ thuật viên bảo quản trung cấp |
Kỹ thuật viên trung cấp |
|
|
187 |
73 |
Thủ kho bảo quản |
Thủ kho |
|
|
188 |
74 |
Nhân viên bảo vệ kho dự trữ |
Nhân viên |
|
|
189 |
75 |
Kế toán viên cao cấp về kế toán nhà nước |
Kế toán viên cao cấp |
|
|
190 |
76 |
Kế toán viên chính về kế toán nhà nước |
Kế toán viên chính |
|
|
191 |
77 |
Kế toán viên về kế toán nhà nước |
Kế toán viên |
|
|
192 |
78 |
Kế toán viên trung cấp về kế toán nhà nước |
Kế toán viên trung cấp |
|
|
193 |
79 |
Chuyên viên chính về nghiệp vụ quản lý kho quỹ |
Chuyên viên chính |
|
|
194 |
80 |
Chuyên viên về nghiệp vụ quản lý kho quỹ |
Chuyên viên |
|
|
195 |
81 |
Cán sự về nghiệp vụ quản lý kho quỹ |
Cán sự |
|
|
196 |
82 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý kinh tế tổng hợp |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
197 |
83 |
Chuyên viên chính về quản lý kinh tế tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
|
198 |
84 |
Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp |
Chuyên viên |
|
|
199 |
85 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý đầu tư |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
200 |
86 |
Chuyên viên chính về quản lý đầu tư |
Chuyên viên chính |
|
|
201 |
87 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư |
Chuyên viên |
|
|
202 |
88 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
203 |
89 |
Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên chính |
|
|
204 |
90 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên |
|
|
205 |
91 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý đấu thầu |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
206 |
92 |
Chuyên viên chính về quản lý đấu thầu |
Chuyên viên chính |
|
|
207 |
93 |
Chuyên viên về quản lý đấu thầu |
Chuyên viên |
|
|
208 |
94 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý doanh nghiệp |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
209 |
95 |
Chuyên viên chính về quản lý doanh nghiệp |
Chuyên viên chính |
|
|
210 |
96 |
Chuyên viên về quản lý doanh nghiệp |
Chuyên viên |
|
|
211 |
97 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác và hộ kinh doanh |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
212 |
98 |
Chuyên viên chính về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác và hộ kinh doanh |
Chuyên viên chính |
|
|
213 |
99 |
Chuyên viên về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác và hộ kinh doanh |
Chuyên viên |
|
|
214 |
100 |
Thống kê viên cao cấp |
Thống kê viên cao cấp |
|
|
215 |
101 |
Thống kê viên chính |
Thống kê viên chính |
|
|
216 |
102 |
Thống kê viên |
Thống kê viên |
|
|
217 |
103 |
Thống kê viên trung cấp |
Thống kê viên cao đẳng |
|
|
218 |
104 |
Nhân viên thống kê |
Thống kê viên trung cấp |
|
|
219 |
105 |
Thuyền trưởng |
|
|
|
220 |
106 |
Thuyền phó |
|
|
|
221 |
107 |
Máy trưởng |
|
|
|
222 |
108 |
Máy phó |
|
|
|
223 |
109 |
Máy hai |
|
|
|
224 |
110 |
Thủy thủ |
|
|
|
225 |
111 |
Thợ máy |
|
|
|
226 |
112 |
Người lái phương tiện |
|
|
|
227 |
113 |
Nhân viên lái tàu |
|
|
|
228 |
114 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý thị trường giao dịch tài sản mã hóa |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
229 |
115 |
Chuyên viên chính về quản lý thị trường giao dịch tài sản mã hóa |
Chuyên viên chính |
|
|
230 |
116 |
Chuyên viên về quản lý thị trường giao dịch tài sản mã hóa |
Chuyên viên |
|
|
231 |
117 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
|
232 |
118 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
|
233 |
119 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
|
234 |
120 |
Kế toán viên trung cấp |
Kế toán viên trung cấp |
|
|
235 |
121 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
Chuyên viên |
|
|
236 |
122 |
Cán sự về Thủ quỹ |
Cán sự |
|
|
237 |
123 |
Nhân viên Thủ quỹ |
Nhân viên |
|
|
VI |
NGÀNH, LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG |
|||
|
238 |
1 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý thương mại trong nước |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
239 |
2 |
Chuyên viên chính về quản lý thương mại trong nước |
Chuyên viên chính |
|
|
240 |
3 |
Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước |
Chuyên viên |
|
|
241 |
4 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý thương mại quốc tế |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
242 |
5 |
Chuyên viên chính về quản lý thương mại quốc tế |
Chuyên viên chính |
|
|
243 |
6 |
Chuyên viên về quản lý thương mại quốc tế |
Chuyên viên |
|
|
244 |
7 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý công nghiệp |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
245 |
8 |
Chuyên viên chính về quản lý công nghiệp |
Chuyên viên chính |
|
|
246 |
9 |
Chuyên viên về quản lý công nghiệp |
Chuyên viên |
|
|
247 |
10 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý năng lượng |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
248 |
11 |
Chuyên viên chính về quản lý năng lượng |
Chuyên viên chính |
|
|
249 |
12 |
Chuyên viên về quản lý năng lượng |
Chuyên viên |
|
|
250 |
13 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý hoá chất |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
251 |
14 |
Chuyên viên chính về quản lý hoá chất |
Chuyên viên chính |
|
|
252 |
15 |
Chuyên viên về quản lý hoá chất |
Chuyên viên |
|
|
253 |
16 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý cạnh tranh |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
254 |
17 |
Chuyên viên chính về quản lý cạnh tranh |
Chuyên viên chính |
|
|
255 |
18 |
Chuyên viên về quản lý cạnh tranh |
Chuyên viên |
|
|
256 |
19 |
Chuyên viên cao cấp về hội nhập kinh tế quốc tế |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
257 |
20 |
Chuyên viên chính về hội nhập kinh tế quốc tế |
Chuyên viên chính |
|
|
258 |
21 |
Chuyên viên về hội nhập kinh tế quốc tế |
Chuyên viên |
|
|
259 |
22 |
Kiểm soát viên cao cấp về quản lý thị trường |
Kiểm soát viên cao cấp thị trường |
|
|
260 |
23 |
Kiểm soát viên chính về quản lý thị trường |
Kiểm soát viên chính thị trường |
|
|
261 |
24 |
Kiểm soát viên về quản lý thị trường |
Kiểm soát viên thị trường |
|
|
262 |
25 |
Kiểm soát viên trung cấp về quản lý thị trường |
Kiểm soát viên trung cấp thị trường |
|
|
VII |
NGÀNH, LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
|
||
|
263 |
1 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
264 |
2 |
Chuyên viên chính về quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật |
Chuyên viên chính |
|
|
265 |
3 |
Chuyên viên về quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật |
Chuyên viên |
|
|
266 |
4 |
Kiểm dịch viên chính thực vật |
Kiểm dịch viên chính thực vật |
|
|
267 |
5 |
Kiểm dịch viên thực vật |
Kiểm dịch viên thực vật |
|
|
268 |
6 |
Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật |
Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật |
|
|
269 |
7 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý thuốc bảo vệ thực vật |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
270 |
8 |
Chuyên viên chính về quản lý thuốc bảo vệ thực vật |
Chuyên viên chính |
|
|
271 |
9 |
Chuyên viên về quản lý thuốc bảo vệ thực vật |
Chuyên viên |
|
|
272 |
10 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý phân bón |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
273 |
11 |
Chuyên viên chính về quản lý phân bón |
Chuyên viên chính |
|
|
274 |
12 |
Chuyên viên về quản lý phân bón |
Chuyên viên |
|
|
275 |
13 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý chăn nuôi |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
276 |
14 |
Chuyên viên chính về quản lý chăn nuôi |
Chuyên viên chính |
|
|
277 |
15 |
Chuyên viên về quản lý chăn nuôi |
Chuyên viên |
|
|
278 |
16 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý thú y (bao gồm: quản lý thú y; thuốc thú y; kiểm dịch động vật) |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
279 |
17 |
Chuyên viên chính về quản lý thú y (bao gồm: quản lý thú y; thuốc thú y; kiểm dịch động vật) |
Chuyên viên chính |
|
|
280 |
18 |
Chuyên viên về quản lý thú y (bao gồm: quản lý thú y; thuốc thú y; kiểm dịch động vật) |
Chuyên viên |
|
|
281 |
19 |
Kiểm dịch viên chính động vật |
Kiểm dịch viên chính động vật |
|
|
282 |
20 |
Kiểm dịch viên động vật |
Kiểm dịch viên động vật |
|
|
283 |
21 |
Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật |
Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật |
|
|
284 |
22 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý lâm nghiệp |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
285 |
23 |
Chuyên viên chính về quản lý lâm nghiệp |
Chuyên viên chính |
|
|
286 |
24 |
Chuyên viên về quản lý lâm nghiệp |
Chuyên viên |
|
|
287 |
25 |
Kiểm lâm viên cao cấp |
Kiểm lâm viên cao cấp |
|
|
288 |
26 |
Kiểm lâm viên chính |
Kiểm lâm viên chính |
|
|
289 |
27 |
Kiểm lâm viên |
Kiểm lâm viên |
|
|
290 |
28 |
Kiểm lâm viên trung cấp |
Kiểm lâm viên trung cấp |
|
|
291 |
29 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý thuỷ sản |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
292 |
30 |
Chuyên viên chính về quản lý thuỷ sản |
Chuyên viên chính |
|
|
293 |
31 |
Chuyên viên về quản lý thuỷ sản |
Chuyên viên |
|
|
294 |
32 |
Kiểm ngư viên cao cấp |
Kiểm ngư viên cao cấp |
|
|
295 |
33 |
Kiểm ngư viên chính |
Kiểm ngư viên chính |
|
|
296 |
34 |
Kiểm ngư viên |
Kiểm ngư viên |
|
|
297 |
35 |
Kiểm ngư viên trung cấp |
Kiểm ngư viên trung cấp |
|
|
298 |
36 |
Thuyền trưởng tàu kiểm ngư |
Thuyền viên kiểm ngư hoặc Thuyền viên kiểm ngư chính |
|
|
299 |
37 |
Thuyền phó tàu kiểm ngư |
Thuyền viên kiểm ngư hoặc Thuyền viên kiểm ngư chính |
|
|
300 |
38 |
Máy trưởng tàu kiểm ngư |
Thuyền viên kiểm ngư hoặc Thuyền viên kiểm ngư chính |
|
|
301 |
39 |
Máy phó tàu kiểm ngư |
Thuyền viên kiểm ngư trung cấp hoặc Thuyền viên kiểm ngư |
|
|
302 |
40 |
Thủy thủ trưởng và thông tin liên lạc tàu kiểm ngư |
Thuyền viên kiểm ngư trung cấp hoặc Thuyền viên kiểm ngư |
|
|
303 |
41 |
Thợ điện tàu kiểm ngư |
Thuyền viên kiểm ngư trung cấp hoặc Thuyền viên kiểm ngư |
|
|
304 |
42 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý thủy lợi |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
305 |
43 |
Chuyên viên chính về quản lý thủy lợi |
Chuyên viên chính |
|
|
306 |
44 |
Chuyên viên về quản lý thủy lợi |
Chuyên viên |
|
|
307 |
45 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý nước sạch nông thôn |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
308 |
46 |
Chuyên viên chính về quản lý nước sạch nông thôn |
Chuyên viên chính |
|
|
309 |
47 |
Chuyên viên về quản lý nước sạch nông thôn |
Chuyên viên |
|
|
310 |
48 |
Chuyên viên cao cấp về phòng, chống thiên tai |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
311 |
49 |
Chuyên viên chính về phòng, chống thiên tai |
Chuyên viên chính |
|
|
312 |
50 |
Chuyên viên về phòng, chống thiên tai |
Chuyên viên |
|
|
313 |
51 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý đê điều |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
314 |
52 |
Chuyên viên chính về quản lý đê điều |
Chuyên viên chính |
|
|
315 |
53 |
Chuyên viên về quản lý đê điều |
Chuyên viên |
|
|
316 |
54 |
Kiểm soát viên chính đê điều |
Kiểm soát viên chính đê điều |
|
|
317 |
55 |
Kiểm soát viên đê điều |
Kiểm soát viên đê điều |
|
|
318 |
56 |
Kiểm soát viên trung cấp đê điều |
Kiểm soát viên trung cấp đê điều |
|
|
319 |
57 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
320 |
58 |
Chuyên viên chính về quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường |
Chuyên viên chính |
|
|
321 |
59 |
Chuyên viên về quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường |
Chuyên viên |
|
|
322 |
60 |
Chuyên viên cao cấp về phát triển nông thôn |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
323 |
61 |
Chuyên viên chính về phát triển nông thôn |
Chuyên viên chính |
|
|
324 |
62 |
Chuyên viên về phát triển nông thôn |
Chuyên viên |
|
|
325 |
63 |
Chuyên viên cao cấp về địa chất, khoáng sản |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
326 |
64 |
Chuyên viên chính về địa chất, khoáng sản |
Chuyên viên chính |
|
|
327 |
65 |
Chuyên viên về địa chất, khoáng sản |
Chuyên viên |
|
|
328 |
66 |
Chuyên viên cao cấp về đo đạc và bản đồ |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
329 |
67 |
Chuyên viên chính về đo đạc và bản đồ |
Chuyên viên chính |
|
|
330 |
68 |
Chuyên viên về đo đạc và bản đồ |
Chuyên viên |
|
|
331 |
69 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý đất đai |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
332 |
70 |
Chuyên viên chính về quản lý đất đai |
Chuyên viên chính |
|
|
333 |
71 |
Chuyên viên về quản lý đất đai |
Chuyên viên |
|
|
334 |
72 |
Chuyên viên cao cấp về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
335 |
73 |
Chuyên viên chính về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
Chuyên viên chính |
|
|
336 |
74 |
Chuyên viên về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
Chuyên viên |
|
|
337 |
75 |
Chuyên viên cao cấp về môi trường |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
338 |
76 |
Chuyên viên chính về môi trường |
Chuyên viên chính |
|
|
339 |
77 |
Chuyên viên về môi trường |
Chuyên viên |
|
|
340 |
78 |
Chuyên viên cao cấp về biến đổi khí hậu |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
341 |
79 |
Chuyên viên chính về biến đổi khí hậu |
Chuyên viên chính |
|
|
342 |
80 |
Chuyên viên về biến đổi khí hậu |
Chuyên viên |
|
|
343 |
81 |
Chuyên viên cao cấp về khí tượng thủy văn |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
344 |
82 |
Chuyên viên chính về khí tượng thủy văn |
Chuyên viên chính |
|
|
345 |
83 |
Chuyên viên về khí tượng thủy văn |
Chuyên viên |
|
|
346 |
84 |
Chuyên viên cao cấp quản lý tổng hợp về biển đảo |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
347 |
85 |
Chuyên viên chính quản lý tổng hợp về biển đảo |
Chuyên viên chính |
|
|
348 |
86 |
Chuyên viên quản lý tổng hợp về biển đảo |
Chuyên viên |
|
|
349 |
87 |
Chuyên viên cao cấp về tài nguyên nước |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
350 |
88 |
Chuyên viên chính về tài nguyên nước |
Chuyên viên chính |
|
|
351 |
89 |
Chuyên viên về tài nguyên nước |
Chuyên viên |
|
|
352 |
90 |
Chuyên viên cao cấp về viễn thám |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
353 |
91 |
Chuyên viên chính về viễn thám |
Chuyên viên chính |
|
|
354 |
92 |
Chuyên viên về viễn thám |
Chuyên viên |
|
|
355 |
93 |
Chuyên viên cao cấp về giảm nghèo |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
356 |
94 |
Chuyên viên chính về giảm nghèo |
Chuyên viên chính |
|
|
357 |
95 |
Chuyên viên về giảm nghèo |
Chuyên viên |
|
|
VIII |
NGÀNH, LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
|||
|
358 |
1 |
Chuyên viên cao cấp về giám định và quản lý chất lượng công trình xây dựng |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
359 |
2 |
Chuyên viên chính về giám định và quản lý chất lượng công trình xây dựng |
Chuyên viên chính |
|
|
360 |
3 |
Chuyên viên về giám định và quản lý chất lượng công trình xây dựng |
Chuyên viên |
|
|
361 |
4 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
362 |
5 |
Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn |
Chuyên viên chính |
|
|
363 |
6 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn |
Chuyên viên |
|
|
364 |
7 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý kiến trúc |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
365 |
8 |
Chuyên viên chính về quản lý kiến trúc |
Chuyên viên chính |
|
|
366 |
9 |
Chuyên viên về quản lý kiến trúc |
Chuyên viên |
|
|
367 |
10 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
368 |
11 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
Chuyên viên chính |
|
|
369 |
12 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
Chuyên viên |
|
|
370 |
13 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý phát triển đô thị |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
371 |
14 |
Chuyên viên chính về quản lý phát triển đô thị |
Chuyên viên chính |
|
|
372 |
15 |
Chuyên viên về quản lý phát triển đô thị |
Chuyên viên |
|
|
373 |
16 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý hạ tầng kỹ thuật |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
374 |
17 |
Chuyên viên chính về quản lý hạ tầng kỹ thuật |
Chuyên viên chính |
|
|
375 |
18 |
Chuyên viên về quản lý hạ tầng kỹ thuật |
Chuyên viên |
|
|
376 |
19 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý về nhà ở |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
377 |
20 |
Chuyên viên chính về quản lý về nhà ở |
Chuyên viên chính |
|
|
378 |
21 |
Chuyên viên về quản lý về nhà ở |
Chuyên viên |
|
|
379 |
22 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý thị trường bất động sản |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
380 |
23 |
Chuyên viên chính về quản lý thị trường bất động sản |
Chuyên viên chính |
|
|
381 |
24 |
Chuyên viên về quản lý thị trường bất động sản |
Chuyên viên |
|
|
382 |
25 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý vật liệu xây dựng |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
383 |
26 |
Chuyên viên chính về quản lý vật liệu xây dựng |
Chuyên viên chính |
|
|
384 |
27 |
Chuyên viên về quản lý vật liệu xây dựng |
Chuyên viên |
|
|
385 |
28 |
Chuyên viên cao cấp về kết cấu hạ tầng giao thông |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
386 |
29 |
Chuyên viên chính về kết cấu hạ tầng giao thông |
Chuyên viên chính |
|
|
387 |
30 |
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông |
Chuyên viên |
|
|
388 |
31 |
Chuyên viên cao cấp về an ninh, an toàn giao thông |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
389 |
32 |
Chuyên viên chính về an ninh, an toàn giao thông |
Chuyên viên chính |
|
|
390 |
33 |
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông |
Chuyên viên |
|
|
391 |
34 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý vận tải |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
392 |
35 |
Chuyên viên chính về quản lý vận tải |
Chuyên viên chính |
|
|
393 |
36 |
Chuyên viên về quản lý vận tải |
Chuyên viên |
|
|
394 |
37 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý đầu tư theo phương thức đối tác công - tư |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
395 |
38 |
Chuyên viên chính về quản lý đầu tư theo phương thức đối tác công - tư |
Chuyên viên chính |
|
|
396 |
39 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư theo phương thức đối tác công - tư |
Chuyên viên |
|
|
397 |
40 |
Chuyên viên cao cấp về đại diện thường trực tại OSJD |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
398 |
41 |
Chuyên viên chính về đại diện thường trực tại OSJD |
Chuyên viên chính |
|
|
399 |
42 |
Chuyên viên về đại diện thường trực tại OSJD |
Chuyên viên |
|
|
400 |
43 |
Chuyên viên chính về thường trực ban thư ký IMO Việt Nam |
Chuyên viên chính |
|
|
401 |
44 |
Chuyên viên về thường trực ban thư ký IMO Việt Nam |
Chuyên viên |
|
|
402 |
45 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý đăng kiểm |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
403 |
46 |
Chuyên viên chính về quản lý đăng kiểm |
Chuyên viên chính |
|
|
404 |
47 |
Chuyên viên về quản lý đăng kiểm |
Chuyên viên |
|
|
405 |
48 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý phương tiện và người lái |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
406 |
49 |
Chuyên viên chính về quản lý phương tiện và người lái |
Chuyên viên chính |
|
|
407 |
50 |
Chuyên viên về quản lý phương tiện và người lái |
Chuyên viên |
|
|
IX |
NGÀNH, LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|||
|
408 |
1 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
409 |
2 |
Chuyên viên chính về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) |
Chuyên viên chính |
|
|
410 |
3 |
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) |
Chuyên viên |
|
|
411 |
4 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
412 |
5 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ |
Chuyên viên chính |
|
|
413 |
6 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ |
Chuyên viên |
|
|
414 |
7 |
Chuyên viên cao cấp về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ) |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
415 |
8 |
Chuyên viên chính về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ) |
Chuyên viên chính |
|
|
416 |
9 |
Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ) |
Chuyên viên |
|
|
417 |
10 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý hoạt động năng lượng nguyên tử |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
418 |
11 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động năng lượng nguyên tử |
Chuyên viên chính |
|
|
419 |
12 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động năng lượng nguyên tử |
Chuyên viên |
|
|
420 |
13 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
421 |
14 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân |
Chuyên viên chính |
|
|
422 |
15 |
Chuyên viên quản lý về hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân |
Chuyên viên |
|
|
423 |
16 |
Chuyên viên cao cấp về sở hữu trí tuệ |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
424 |
17 |
Chuyên viên chính về sở hữu trí tuệ |
Chuyên viên chính |
|
|
425 |
18 |
Chuyên viên về sở hữu trí tuệ |
Chuyên viên |
|
|
426 |
19 |
Cán sự về sở hữu trí tuệ |
Cán sự |
|
|
427 |
20 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
428 |
21 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa |
Chuyên viên chính |
|
|
429 |
22 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa |
Chuyên viên |
|
|
430 |
23 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý hoạt động đo lường |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
431 |
24 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đo lường |
Chuyên viên chính |
|
|
432 |
25 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường |
Chuyên viên |
|
|
433 |
26 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
434 |
27 |
Chuyên viên chính về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy |
Chuyên viên chính |
|
|
435 |
28 |
Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy |
Chuyên viên |
|
|
436 |
29 |
Kiểm soát viên cao cấp chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Kiểm soát viên cao cấp chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
|
437 |
30 |
Kiểm soát viên chính chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Kiểm soát viên chính chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
|
438 |
31 |
Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
|
439 |
32 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý bưu chính |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
440 |
33 |
Chuyên viên chính về quản lý bưu chính |
Chuyên viên chính |
|
|
441 |
34 |
Chuyên viên về quản lý bưu chính |
Chuyên viên |
|
|
442 |
35 |
Chuyên viên cao cấp quản lý mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước (KT1) |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
443 |
36 |
Chuyên viên chính quản lý mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước (KT1) |
Chuyên viên chính |
|
|
444 |
37 |
Chuyên viên quản lý mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước (KT1) |
Chuyên viên |
|
|
445 |
38 |
Nhân viên khai thác bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước (KT1) |
Nhân viên |
|
|
446 |
39 |
Nhân viên vận chuyển bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước (KT1) |
Nhân viên |
|
|
447 |
40 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý viễn thông |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
448 |
41 |
Chuyên viên chính về quản lý viễn thông |
Chuyên viên chính |
|
|
449 |
42 |
Chuyên viên về quản lý viễn thông |
Chuyên viên |
|
|
450 |
43 |
Nhân viên khai thác mạng viễn thông phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước |
Nhân viên |
|
|
451 |
44 |
Nhân viên vận hành, sửa chữa mạng viễn thông phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước |
Nhân viên |
|
|
452 |
45 |
Nhân viên trực trạm vệ tinh |
Nhân viên |
|
|
453 |
46 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý tần số vô tuyến điện |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
454 |
47 |
Chuyên viên chính về quản lý tần số vô tuyến điện |
Chuyên viên chính |
|
|
455 |
48 |
Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện |
Chuyên viên |
|
|
456 |
49 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý công nghiệp công nghệ số |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
457 |
50 |
Chuyên viên chính về quản lý công nghiệp công nghệ số |
Chuyên viên chính |
|
|
458 |
51 |
Chuyên viên về quản lý công nghiệp công nghệ số |
Chuyên viên |
|
|
459 |
52 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
460 |
53 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
|
|
461 |
54 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
|
462 |
55 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý kinh tế số |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
463 |
56 |
Chuyên viên chính về quản lý kinh tế số |
Chuyên viên chính |
|
|
464 |
57 |
Chuyên viên về quản lý kinh tế số |
Chuyên viên |
|
|
465 |
58 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý xã hội số |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
466 |
59 |
Chuyên viên chính về quản lý xã hội số |
Chuyên viên chính |
|
|
467 |
60 |
Chuyên viên về quản lý xã hội số |
Chuyên viên |
|
|
468 |
61 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý giao dịch điện tử |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
469 |
62 |
Chuyên viên chính về quản lý giao dịch điện tử |
Chuyên viên chính |
|
|
470 |
63 |
Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử |
Chuyên viên |
|
|
X |
NGÀNH, LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|||
|
471 |
1 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý báo chí |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
472 |
2 |
Chuyên viên chính về quản lý báo chí |
Chuyên viên chính |
|
|
473 |
3 |
Chuyên viên về quản lý báo chí |
Chuyên viên |
|
|
474 |
4 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý phát thanh, truyền hình |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
475 |
5 |
Chuyên viên chính về quản lý phát thanh, truyền hình |
Chuyên viên chính |
|
|
476 |
6 |
Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình |
Chuyên viên |
|
|
477 |
7 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý thông tin điện tử |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
478 |
8 |
Chuyên viên chính về quản lý thông tin điện tử |
Chuyên viên chính |
|
|
479 |
9 |
Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử |
Chuyên viên |
|
|
480 |
10 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý thông tin đối ngoại |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
481 |
11 |
Chuyên viên chính về quản lý thông tin đối ngoại |
Chuyên viên chính |
|
|
482 |
12 |
Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại |
Chuyên viên |
|
|
483 |
13 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý thông tin cơ sở |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
484 |
14 |
Chuyên viên chính về quản lý thông tin cơ sở |
Chuyên viên chính |
|
|
485 |
15 |
Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở |
Chuyên viên |
|
|
486 |
16 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý xuất bản |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
487 |
17 |
Chuyên viên chính về quản lý xuất bản |
Chuyên viên chính |
|
|
488 |
18 |
Chuyên viên về quản lý xuất bản |
Chuyên viên |
|
|
489 |
19 |
Chuyên viên chính về quản lý in |
Chuyên viên chính |
|
|
490 |
20 |
Chuyên viên về quản lý in |
Chuyên viên |
|
|
491 |
21 |
Chuyên viên chính về quản lý phát hành |
Chuyên viên chính |
|
|
492 |
22 |
Chuyên viên về quản lý phát hành |
Chuyên viên |
|
|
493 |
23 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý di sản văn hóa |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
494 |
24 |
Chuyên viên chính về quản lý di sản văn hóa |
Chuyên viên chính |
|
|
495 |
25 |
Chuyên viên về quản lý di sản văn hóa |
Chuyên viên |
|
|
496 |
26 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
497 |
27 |
Chuyên viên chính về quản lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc |
Chuyên viên chính |
|
|
498 |
28 |
Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc |
Chuyên viên |
|
|
499 |
29 |
Chuyên viên cao cấp về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm) |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
500 |
30 |
Chuyên viên chính về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm) |
Chuyên viên chính |
|
|
501 |
31 |
Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm) |
Chuyên viên |
|
|
502 |
32 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý bản quyền tác giả |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
503 |
33 |
Chuyên viên chính về quản lý bản quyền tác giả |
Chuyên viên chính |
|
|
504 |
34 |
Chuyên viên về quản lý bản quyền tác giả |
Chuyên viên |
|
|
505 |
35 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý lĩnh vực gia đình |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
506 |
36 |
Chuyên viên chính về quản lý lĩnh vực gia đình |
Chuyên viên chính |
|
|
507 |
37 |
Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình |
Chuyên viên |
|
|
508 |
38 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý thể dục thể thao cho mọi người |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
509 |
39 |
Chuyên viên chính về quản lý thể dục thể thao cho mọi người |
Chuyên viên chính |
|
|
510 |
40 |
Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người |
Chuyên viên |
|
|
511 |
41 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
512 |
42 |
Chuyên viên chính về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp |
Chuyên viên chính |
|
|
513 |
43 |
Chuyên viên về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp |
Chuyên viên |
|
|
514 |
44 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý lữ hành |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
515 |
45 |
Chuyên viên chính về quản lý lữ hành |
Chuyên viên chính |
|
|
516 |
46 |
Chuyên viên về quản lý lữ hành |
Chuyên viên |
|
|
517 |
47 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý lưu trú du lịch |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
518 |
48 |
Chuyên viên chính về quản lý lưu trú du lịch |
Chuyên viên chính |
|
|
519 |
49 |
Chuyên viên về quản lý lưu trú du lịch |
Chuyên viên |
|
|
520 |
50 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
521 |
51 |
Chuyên viên chính về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch |
Chuyên viên chính |
|
|
522 |
52 |
Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch |
Chuyên viên |
|
|
XI |
NGÀNH, LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|||
|
523 |
1 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
524 |
2 |
Chuyên viên chính về quản lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên chính |
|
|
525 |
3 |
Chuyên viên về quản lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên |
|
|
526 |
4 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý đào tạo giáo dục thường xuyên |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
527 |
5 |
Chuyên viên chính về quản lý đào tạo giáo dục thường xuyên |
Chuyên viên chính |
|
|
528 |
6 |
Chuyên viên về quản lý đào tạo giáo dục thường xuyên |
Chuyên viên |
|
|
529 |
7 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý kỹ năng nghề |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
530 |
8 |
Chuyên viên chính về quản lý kỹ năng nghề |
Chuyên viên chính |
|
|
531 |
9 |
Chuyên viên về quản lý kỹ năng nghề |
Chuyên viên |
|
|
532 |
10 |
Chuyên viên cao cấp về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
533 |
11 |
Chuyên viên chính về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên chính |
|
|
534 |
12 |
Chuyên viên về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên |
|
|
535 |
13 |
Chuyên viên cao cấp về bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
536 |
14 |
Chuyên viên chính về bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên chính |
|
|
537 |
15 |
Chuyên viên về bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên |
|
|
538 |
16 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý chương trình giáo dục |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
539 |
17 |
Chuyên viên chính về quản lý chương trình giáo dục |
Chuyên viên chính |
|
|
540 |
18 |
Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục |
Chuyên viên |
|
|
541 |
19 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
542 |
20 |
Chuyên viên chính về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục |
Chuyên viên chính |
|
|
543 |
21 |
Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục |
Chuyên viên |
|
|
544 |
22 |
Chuyên viên cao cấp về bảo đảm chất lượng giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
545 |
23 |
Chuyên viên chính về bảo đảm chất lượng giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên |
Chuyên viên chính |
|
|
546 |
24 |
Chuyên viên về bảo đảm chất lượng giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên |
Chuyên viên |
|
|
547 |
25 |
Chuyên viên cao cấp về kiểm định chất lượng giáo dục đại học |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
548 |
26 |
Chuyên viên chính về kiểm định chất lượng giáo dục đại học |
Chuyên viên chính |
|
|
549 |
27 |
Chuyên viên về kiểm định chất lượng giáo dục đại học |
Chuyên viên |
|
|
550 |
28 |
Chuyên viên cao cấp về bảo đảm chất lượng giáo dục đại học |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
551 |
29 |
Chuyên viên chính về bảo đảm chất lượng giáo dục đại học |
Chuyên viên chính |
|
|
552 |
30 |
Chuyên viên về bảo đảm chất lượng giáo dục đại học |
Chuyên viên |
|
|
553 |
31 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
554 |
32 |
Chuyên viên chính về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục |
Chuyên viên chính |
|
|
555 |
33 |
Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục |
Chuyên viên |
|
|
556 |
34 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
557 |
35 |
Chuyên viên chính về quản lý chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
Chuyên viên chính |
|
|
558 |
36 |
Chuyên viên về quản lý chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
Chuyên viên |
|
|
559 |
37 |
Chuyên viên cao cấp về phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
560 |
38 |
Chuyên viên chính về phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
Chuyên viên chính |
|
|
561 |
39 |
Chuyên viên về phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
Chuyên viên |
|
|
562 |
40 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học) |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
563 |
41 |
Chuyên viên chính về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học) |
Chuyên viên chính |
|
|
564 |
42 |
Chuyên viên về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học) |
Chuyên viên |
|
|
565 |
43 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
566 |
44 |
Chuyên viên chính về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ |
Chuyên viên chính |
|
|
567 |
45 |
Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ |
Chuyên viên |
|
|
568 |
46 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý công tác học sinh, sinh viên |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
569 |
47 |
Chuyên viên chính về quản lý công tác học sinh, sinh viên |
Chuyên viên chính |
|
|
570 |
48 |
Chuyên viên về quản lý công tác học sinh, sinh viên |
Chuyên viên |
|
|
XII |
NGÀNH, LĨNH VỰC Y TẾ |
|||
|
571 |
1 |
Chuyên viên cao cấp về bảo trợ xã hội |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
572 |
2 |
Chuyên viên chính về bảo trợ xã hội |
Chuyên viên chính |
|
|
573 |
3 |
Chuyên viên về bảo trợ xã hội |
Chuyên viên |
|
|
574 |
4 |
Chuyên viên cao cấp về phòng bệnh |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
575 |
5 |
Chuyên viên chính về phòng bệnh |
Chuyên viên chính |
|
|
576 |
6 |
Chuyên viên về phòng bệnh |
Chuyên viên |
|
|
577 |
7 |
Chuyên viên cao cấp về thiết bị y tế, công trình y tế |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
578 |
8 |
Chuyên viên chính về thiết bị y tế, công trình y tế |
Chuyên viên chính |
|
|
579 |
9 |
Chuyên viên về thiết bị y tế, công trình y tế |
Chuyên viên |
|
|
580 |
10 |
Chuyên viên cao cấp về dược |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
581 |
11 |
Chuyên viên chính về dược |
Chuyên viên chính |
|
|
582 |
12 |
Chuyên viên về dược |
Chuyên viên |
|
|
583 |
13 |
Chuyên viên cao cấp về an toàn thực phẩm |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
584 |
14 |
Chuyên viên chính về an toàn thực phẩm |
Chuyên viên chính |
|
|
585 |
15 |
Chuyên viên về an toàn thực phẩm |
Chuyên viên |
|
|
586 |
16 |
Chuyên viên cao cấp về dân số |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
587 |
17 |
Chuyên viên chính về dân số |
Chuyên viên chính |
|
|
588 |
18 |
Chuyên viên về dân số |
Chuyên viên |
|
|
589 |
19 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý khám, chữa bệnh |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
590 |
20 |
Chuyên viên chính về quản lý khám, chữa bệnh |
Chuyên viên chính |
|
|
591 |
21 |
Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh |
Chuyên viên |
|
|
592 |
22 |
Chuyên viên cao cấp về bảo hiểm y tế |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
593 |
23 |
Chuyên viên chính về bảo hiểm y tế |
Chuyên viên chính |
|
|
594 |
24 |
Chuyên viên về bảo hiểm y tế |
Chuyên viên |
|
|
595 |
25 |
Chuyên viên cao cấp về bà mẹ, trẻ em |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
596 |
26 |
Chuyên viên chính về bà mẹ, trẻ em |
Chuyên viên chính |
|
|
597 |
27 |
Chuyên viên về bà mẹ, trẻ em |
Chuyên viên |
|
|
598 |
28 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý khám, chữa bệnh y học cổ truyền |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
599 |
29 |
Chuyên viên chính về quản lý khám, chữa bệnh y học cổ truyền |
Chuyên viên chính |
|
|
600 |
30 |
Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh y học cổ truyền |
Chuyên viên |
|
|
601 |
31 |
Chuyên viên cao cấp về dược cổ truyền |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
602 |
32 |
Chuyên viên chính về dược cổ truyền |
Chuyên viên chính |
|
|
603 |
33 |
Chuyên viên về dược cổ truyền |
Chuyên viên |
|
|
XIII |
NGÀNH, LĨNH VỰC NGÂN HÀNG |
|||
|
604 |
1 |
Chuyên viên cao cấp về hoạch định và thực thi chính sách tiền tệ, ngân hàng |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
605 |
2 |
Chuyên viên chính về hoạch định và thực thi chính sách tiền tệ, ngân hàng |
Chuyên viên chính |
|
|
606 |
3 |
Chuyên viên về hoạch định và thực thi chính sách tiền tệ, ngân hàng |
Chuyên viên |
|
|
607 |
4 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý hoạt động công nghệ ngân hàng |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
608 |
5 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động công nghệ ngân hàng |
Chuyên viên chính |
|
|
609 |
6 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động công nghệ ngân hàng |
Chuyên viên |
|
|
610 |
7 |
Chuyên viên cao cấp về nghiệp vụ ngân hàng trung ương |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
611 |
8 |
Chuyên viên chính về nghiệp vụ ngân hàng trung ương |
Chuyên viên chính |
|
|
612 |
9 |
Chuyên viên về nghiệp vụ ngân hàng trung ương |
Chuyên viên |
|
|
613 |
10 |
Cán sự về nghiệp vụ ngân hàng trung ương |
Cán sự |
|
|
614 |
11 |
Nhân viên về nghiệp vụ ngân hàng trung ương |
Nhân viên |
|
|
615 |
12 |
Chuyên viên cao cấp về giám sát ngân hàng |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
616 |
13 |
Chuyên viên chính về giám sát ngân hàng |
Chuyên viên chính |
|
|
617 |
14 |
Chuyên viên giám sát ngân hàng |
Chuyên viên |
|
|
618 |
15 |
Kiểm soát viên cao cấp về kiểm soát ngân hàng |
Kiểm soát viên cao cấp |
|
|
619 |
16 |
Kiểm soát viên chính về kiểm soát ngân hàng |
Kiểm soát viên chính |
|
|
620 |
17 |
Kiểm soát viên về kiểm soát ngân hàng |
Kiểm soát viên |
|
|
621 |
18 |
Chuyên viên cao cấp về phòng, chống rửa tiền |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
622 |
19 |
Chuyên viên chính về phòng, chống rửa tiền |
Chuyên viên chính |
|
|
623 |
20 |
Chuyên viên về phòng, chống rửa tiền |
Chuyên viên |
|
|
624 |
21 |
Chuyên viên cao cấp về tiền tệ, ngân hàng quốc tế |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
625 |
22 |
Chuyên viên chính về tiền tệ, ngân hàng quốc tế |
Chuyên viên chính |
|
|
626 |
23 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý tổ chức tín dụng |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
627 |
24 |
Chuyên viên chính về quản lý tổ chức tín dụng |
Chuyên viên chính |
|
|
628 |
25 |
Chuyên viên về quản lý tổ chức tín dụng |
Chuyên viên |
|
|
XIV |
NGÀNH, LĨNH VỰC THANH TRA |
|||
|
629 |
1 |
Thanh tra viên cao cấp về công tác thanh tra |
Thanh tra viên cao cấp |
|
|
630 |
2 |
Thanh tra viên chính về công tác thanh tra |
Thanh tra viên chính |
|
|
631 |
3 |
Thanh tra viên về công tác thanh tra |
Thanh tra viên |
|
|
632 |
4 |
Chuyên viên cao cấp về công tác thanh tra |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
633 |
5 |
Chuyên viên chính về công tác thanh tra |
Chuyên viên chính |
|
|
634 |
6 |
Chuyên viên về công tác thanh tra |
Chuyên viên |
|
|
635 |
7 |
Thanh tra viên cao cấp về tiếp công dân và xử lý đơn |
Thanh tra viên cao cấp |
|
|
636 |
8 |
Thanh tra viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Thanh tra viên chính |
|
|
637 |
9 |
Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Thanh tra viên |
|
|
638 |
10 |
Chuyên viên cao cấp về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
639 |
11 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên chính |
|
|
640 |
12 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
|
|
641 |
13 |
Thanh tra viên cao cấp về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Thanh tra viên cao cấp |
|
|
642 |
14 |
Thanh tra viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Thanh tra viên chính |
|
|
643 |
15 |
Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Thanh tra viên |
|
|
644 |
16 |
Chuyên viên cao cấp về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
645 |
17 |
Chuyên viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Chuyên viên chính |
|
|
646 |
18 |
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Chuyên viên |
|
|
647 |
19 |
Thanh tra viên cao cấp về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Thanh tra viên cao cấp |
|
|
648 |
20 |
Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Thanh tra viên chính |
|
|
649 |
21 |
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Thanh tra viên |
|
|
650 |
22 |
Chuyên viên cao cấp về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
651 |
23 |
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên chính |
|
|
652 |
24 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên |
|
|
XV |
NGÀNH, LĨNH VỰC VĂN PHÒNG |
|||
|
653 |
1 |
Chuyên viên cao cấp tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
654 |
2 |
Chuyên viên chính tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
Chuyên viên chính |
|
|
655 |
3 |
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
Chuyên viên |
|
|
656 |
4 |
Chuyên viên cao cấp về thư ký - biên tập |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
657 |
5 |
Chuyên viên chính về thư ký - biên tập |
Chuyên viên chính |
|
|
658 |
6 |
Chuyên viên về thư ký - biên tập |
Chuyên viên |
|
|
659 |
7 |
Chuyên viên cao cấp về kiểm soát thủ tục hành chính |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
660 |
8 |
Chuyên viên chính về kiểm soát thủ tục hành chính |
Chuyên viên chính |
|
|
661 |
9 |
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính |
Chuyên viên |
|
|
662 |
10 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý thông tin lãnh đạo |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
663 |
11 |
Chuyên viên chính về quản lý thông tin lãnh đạo |
Chuyên viên chính |
|
|
664 |
12 |
Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo |
Chuyên viên |
|
|
665 |
13 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý, xuất bản và phát hành công báo |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
666 |
14 |
Chuyên viên chính về quản lý, xuất bản và phát hành công báo |
Chuyên viên chính |
|
|
667 |
15 |
Chuyên viên về quản lý, xuất bản và phát hành công báo |
Chuyên viên |
|
|
668 |
16 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
|
669 |
17 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
|
|
670 |
18 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
|
671 |
19 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
|
672 |
20 |
Cán sự về hành chính - văn phòng |
Cán sự |
|
|
673 |
21 |
Chuyên viên chính về truyền thông |
Chuyên viên chính |
|
|
674 |
22 |
Chuyên viên về truyền thông |
Chuyên viên |
|
|
675 |
23 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
|
|
676 |
24 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
|
677 |
25 |
Cán sự về quản trị công sở |
Cán sự |
|
|
678 |
26 |
Văn thư viên chính |
Văn thư viên chính |
|
|
679 |
27 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
|
|
680 |
28 |
Văn thư viên trung cấp |
Văn thư viên trung cấp |
|
|
681 |
29 |
Chuyên viên chính về lưu trữ |
Chuyên viên chính |
|
|
682 |
30 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
|
|
683 |
31 |
Cán sự về lưu trữ |
Cán sự |
|
|
XVI |
NGÀNH, LĨNH VỰC KHÁC |
|||
|
684 |
1 |
Chuyên viên cao cấp về kiểm tra chuyên ngành |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
685 |
2 |
Chuyên viên chính về kiểm tra chuyên ngành |
Chuyên viên chính |
|
|
686 |
3 |
Chuyên viên về kiểm tra chuyên ngành |
Chuyên viên |
|
|
687 |
4 |
Chuyên viên chính về kiểm toán nội bộ |
Chuyên viên chính |
|
|
688 |
5 |
Chuyên viên về kiểm toán nội bộ |
Chuyên viên |
|
|
689 |
6 |
Chuyên viên chính về bảo vệ chính trị nội bộ |
Chuyên viên chính |
|
|
690 |
7 |
Chuyên viên về bảo vệ chính trị nội bộ |
Chuyên viên |
|
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ TRONG
CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH Ở BỘ, Ở CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
STT |
Tên vị trí việc làm |
Ngành, lĩnh vực có VTVL đặc thù |
|
1 |
Nhân viên kỹ thuật |
|
|
2 |
Nhân viên y tế cơ quan |
|
|
3 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
4 |
Nhân viên lễ tân |
|
|
5 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
6 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
VTVL thuộc nhóm hỗ trợ, phục vụ đặc thù theo ngành, lĩnh vực |
|
|
7 |
Nhân viên y tế tàu kiểm ngư |
Lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
|
8 |
Nhân viên cấp dưỡng tàu kiểm ngư |
Lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
|
9 |
Thủy thủ |
Lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; xây dựng (giao thông vận tải) |
|
10 |
Thợ máy |
Lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; xây dựng (giao thông vận tải) |
|
11 |
Thuyền trưởng |
Lĩnh vực xây dựng (giao thông vận tải) |
|
12 |
Thuyền phó |
Lĩnh vực xây dựng (giao thông vận tải) |
|
13 |
Máy trưởng |
Lĩnh vực xây dựng (giao thông vận tải) |
|
14 |
Máy phó |
Lĩnh vực xây dựng (giao thông vận tải) |
|
15 |
Đại phó |
Lĩnh vực xây dựng (giao thông vận tải) |
|
16 |
Sỹ quan boong |
Lĩnh vực xây dựng (giao thông vận tải) |
|
17 |
Sỹ quan máy |
Lĩnh vực xây dựng (giao thông vận tải) |
|
18 |
Người lái phương tiện |
Lĩnh vực xây dựng (giao thông vận tải) |
|
19 |
Máy hai |
Lĩnh vực xây dựng (giao thông vận tải) |
|
20 |
Nhân viên lái tàu |
Lĩnh vực xây dựng (giao thông vận tải); công thương |
|
21 |
Nhân viên bảo vệ kho tiền |
Lĩnh vực tài chính, ngân hàng |
|
22 |
Nhân viên lái xe chuyên dùng chở tiền |
Lĩnh vực tài chính, ngân hàng |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC TRONG VĂN
PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC
TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
STT |
Danh mục vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
Ghi chú |
|
|
I |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ |
|||
|
1 |
1 |
Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân |
|
|
|
2 |
2 |
Phó Chánh văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân |
|
|
|
3 |
3 |
Trưởng phòng |
|
|
|
4 |
4 |
Phó trưởng phòng |
|
|
|
II |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ |
|||
|
5 |
1 |
Chuyên viên chính về Công tác Quốc hội |
Chuyên viên chính |
|
|
6 |
2 |
Chuyên viên về Công tác Quốc hội |
Chuyên viên |
|
|
7 |
3 |
Chuyên viên chính về Công tác Hội đồng nhân dân |
Chuyên viên chính |
|
|
8 |
4 |
Chuyên viên về Công tác Hội đồng nhân dân |
Chuyên viên |
|
|
9 |
5 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
|
10 |
6 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
|
|
11 |
7 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
|
12 |
8 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
|
13 |
9 |
Cán sự về hành chính - văn phòng |
Cán sự |
|
|
14 |
10 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
|
|
15 |
11 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
|
16 |
12 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
|
|
17 |
13 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
|
|
18 |
14 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên chính |
|
|
19 |
15 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên |
|
|
20 |
16 |
Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên chính |
|
|
21 |
17 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên |
|
|
22 |
18 |
Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán |
|
|
|
23 |
19 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
|
24 |
20 |
Cán sự về Thủ quỹ |
Cán sự |
|
|
25 |
21 |
Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
|
III |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ |
|||
|
26 |
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
27 |
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
28 |
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC TRONG CƠ
QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH Ở CẤP XÃ
(Kèm theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
TT |
Vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
Ghi chú |
|
|
I |
LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ |
08 vị trí |
|
|
|
1 |
1 |
Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân |
|
|
|
2 |
2 |
Phó Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân |
|
|
|
3 |
3 |
Trưởng phòng |
|
|
|
4 |
4 |
Phó Trưởng phòng |
|
|
|
5 |
5 |
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
|
6 |
6 |
Phó Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
|
7 |
7 |
Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự xã |
|
|
|
8 |
8 |
Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự xã |
|
|
|
II |
CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ |
|
|
|
|
1 |
Lĩnh vực Văn phòng |
03 vị trí |
|
|
|
9 |
1 |
Chuyên viên tham mưu, giúp việc Hội đồng nhân dân |
Chuyên viên |
|
|
10 |
2 |
Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng |
Chuyên viên |
|
|
11 |
3 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
|
2 |
Lĩnh vực Tư pháp |
01 vị trí |
|
|
|
12 |
|
Chuyên viên về lĩnh vực tư pháp |
Chuyên viên |
|
|
3 |
Lĩnh vực Đối ngoại |
01 vị trí |
|
|
|
13 |
|
Chuyên viên về lĩnh vực đối ngoại, hội nhập quốc tế, biên giới, lãnh thổ quốc gia |
Chuyên viên |
|
|
4 |
Lĩnh vực Tài chính - Kế hoạch |
03 vị trí |
|
|
|
14 |
1 |
Chuyên viên về lĩnh vực tài chính |
Chuyên viên |
|
|
15 |
2 |
Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê |
Chuyên viên |
|
|
16 |
3 |
Chuyên viên về lĩnh vực đăng ký hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; hỗ trợ kinh doanh, tổ chức kinh tế tập thể |
Chuyên viên |
|
|
5 |
Lĩnh vực Xây dựng |
03 vị trí |
|
|
|
17 |
1 |
Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc |
Chuyên viên |
|
|
18 |
2 |
Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở |
Chuyên viên |
|
|
19 |
3 |
Chuyên viên về lĩnh vực giao thông. |
Chuyên viên |
|
|
6 |
Lĩnh vực Công thương |
01 vị trí |
|
|
|
20 |
|
Chuyên viên về lĩnh vực công thương |
Chuyên viên |
|
|
7 |
Lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường |
04 vị trí |
|
|
|
21 |
1 |
Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo |
Chuyên viên |
|
|
22 |
2 |
Chuyên viên về lĩnh vực chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản, muối; kinh tế hộ, kinh tế trang trại nông thôn, kinh tế tập thể, nông, lâm, ngư, diêm nghiệp gắn với ngành nghề, làng nghề nông thôn |
Chuyên viên |
|
|
23 |
3 |
Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản |
Chuyên viên |
|
|
24 |
4 |
Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước |
Chuyên viên |
|
|
8 |
Lĩnh vực Nội vụ |
03 vị trí |
|
|
|
25 |
1 |
Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ |
Chuyên viên |
|
|
26 |
2 |
Chuyên viên về lĩnh vực lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội, người có công, bình đẳng giới |
Chuyên viên |
|
|
27 |
3 |
Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo |
Chuyên viên |
|
|
9 |
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo |
01 vị trí |
|
|
|
28 |
|
Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
Chuyên viên |
|
|
10 |
Lĩnh vực Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
03 vị trí |
|
|
|
29 |
1 |
Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo |
Chuyên viên |
|
|
30 |
2 |
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính; ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử; chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
|
31 |
3 |
Chuyên viên về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát triển công nghệ; đổi mới sáng tạo; sở hữu trí tuệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; ứng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân |
Chuyên viên |
|
|
11 |
Lĩnh vực Y tế |
01 vị trí |
|
|
|
32 |
|
Chuyên viên về lĩnh vực y tế. |
Chuyên viên |
|
|
12 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 vị trí |
|
|
|
33 |
|
Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chuyên viên |
|
|
13 |
Dân quân tự vệ |
01 vị trí |
|
|
|
34 |
|
Trợ lý Ban Chỉ huy quân sự |
|
Thực hiện theo quy định của pháp luật về Dân quân tự vệ |
|
14 |
Sử dụng tại các Phòng chuyên môn theo quy định của cấp có thẩm quyền phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của Phòng |
08 vị trí |
|
|
|
35 |
1 |
Chuyên viên về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng |
Chuyên viên |
|
|
36 |
2 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
|
37 |
3 |
Chuyên viên về kiểm tra chuyên ngành |
Chuyên viên |
|
|
38 |
4 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
Thực hiện kiêm nhiệm |
|
39 |
5 |
Lưu trữ viên |
Lưu trữ viên |
Thực hiện kiêm nhiệm |
|
40 |
6 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
Bố trí tại các phòng chuyên môn cấp xã được xác định là đơn vị kế toán, đơn vị dự toán ngân sách theo hướng dẫn của Bộ Tài chính. |
|
41 |
7 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
|
42 |
8 |
Cán sự thủ quỹ |
Cán sự |
Thực hiện kiêm nhiệm |
|
III |
HỖ TRỢ, PHỤC VỤ (không bố trí công chức) |
03 vị trí |
|
|
|
43 |
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
44 |
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
45 |
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
HƯỚNG DẪN VỀ KHUNG NĂNG LỰC VÀ XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ KHUNG NĂNG
LỰC, MẪU BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC VÀ KHUNG NĂNG LỰC CỦA VỊ TRÍ VIỆC LÀM
(Kèm theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP Ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ)
|
Mẫu số 01 |
Hướng dẫn về khung năng lực và xác định cấp độ khung năng lực của vị trí việc làm |
|
Mẫu số 02 |
Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý là Thứ trưởng và tương đương |
|
Mẫu số 03 |
Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý là người đứng đầu |
|
Mẫu số 04 |
Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý là cấp phó của người đứng đầu |
|
Mẫu số 05 |
Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan, tổ chức hành chính (không áp dụng Mẫu số 02, Mẫu số 03 và Mẫu số 04) |
|
Mẫu số 06 |
Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm Trợ lý, Thư ký |
|
Mẫu số 07 |
Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên gia cao cấp |
|
Mẫu số 08 |
Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương ở bộ, ở cấp tỉnh |
|
Mẫu số 09 |
Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương ở bộ, ở cấp tỉnh |
|
Mẫu số 10 |
Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên viên và tương đương ở bộ, ở cấp tỉnh |
|
Mẫu số 11 |
Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch cán sự và tương đương, nhân viên ở bộ, ở cấp tỉnh |
|
Mẫu số 12 |
Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên viên và tương đương, cán sự và tương đương ở cấp xã |
|
Mẫu số 13 |
Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm kế toán trưởng hoặc Phụ trách kế toán trong cơ quan, tổ chức hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh, ở cấp xã |
Mẫu số 01: Hướng dẫn về khung năng lực và xác định cấp độ khung năng lực của vị trí việc làm
I. MỤC ĐÍCH XÂY DỰNG KHUNG NĂNG LỰC
1. Thống nhất nhận thức và cách áp dụng trong các cơ quan sử dụng công chức khi xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm.
2. Khung năng lực được sử dụng làm căn cứ để:
a) Xác định yêu cầu năng lực đối với từng vị trí việc làm;
b) Xây dựng bản mô tả vị trí việc làm và khung năng lực của vị trí việc làm;
c) Theo dõi, đánh giá, xếp loại chất lượng công chức theo kết quả thực hiện nhiệm vụ;
d) Bố trí, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng và xếp lương công chức theo ngạch phù hợp với vị trí việc làm.
II. NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG KHUNG NĂNG LỰC
1. Khung năng lực được xây dựng trên cơ sở quản lý công chức theo vị trí việc làm, lấy kết quả thực thi công vụ làm thước đo chủ yếu.
2. Năng lực được xác định theo mức độ phức tạp của nhiệm vụ, phạm vi ảnh hưởng của sản phẩm công việc, mức độ độc lập trong thực hiện và mức độ chịu trách nhiệm của vị trí việc làm.
3. Khung năng lực được áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước; cơ quan sử dụng công chức căn cứ khung năng lực và hướng dẫn xác định cấp độ của năng lực để xác định chi tiết năng lực trong bản mô tả công việc của vị trí việc làm tại cơ quan, tổ chức mình. Việc cụ thể hóa phải bảo đảm phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, đặc thù quản lý nhưng không thấp hơn mức yêu cầu chung quy định tại Phụ lục này.
III. CẤU TRÚC KHUNG NĂNG LỰC
Khung năng lực công chức được thiết kế theo 03 nhóm năng lực, gồm:
1. Năng lực chung
a) Phản ánh các yêu cầu cốt lõi gắn với tư cách công chức trong thực thi công vụ, được áp dụng thống nhất cho mọi vị trí việc làm, không phân chia theo nhóm vị trí việc làm tương ứng ngạch công chức hoặc lĩnh vực chuyên môn.
b) Việc phân hóa giữa các vị trí việc làm xếp ngạch công chức được thực hiện thông qua mức độ yêu cầu (cấp độ năng lực), bảo đảm thống nhất.
2. Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ
a) Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ được áp dụng đối với các vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính; phản ánh khả năng thực hiện nhiệm vụ, yêu cầu về nội dung công việc, tham mưu và thực thi chính sách theo yêu cầu của vị trí việc làm.
b) Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ gắn với vai trò trong chu trình thực thi nhiệm vụ; mỗi năng lực phản ánh một khâu trong chuỗi tạo ra kết quả đầu ra của hoạt động quản lý nhà nước. Việc đánh giá năng lực chuyên môn, nghiệp vụ thông qua mức độ hoàn thành mục tiêu và kết quả sản phẩm đầu ra, phạm vi ảnh hưởng và trách nhiệm theo phân công.
c) Sự khác biệt giữa các vị trí việc làm được thể hiện thông qua: (i) Mức độ chủ trì công việc; (ii) Phạm vi và chiều sâu tham mưu; (iii) Mức độ chịu trách nhiệm về sản phẩm tham mưu.
3. Năng lực lãnh đạo, quản lý
a) Là nhóm năng lực đặc thù, chỉ áp dụng đối với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính nhà nước; phản ánh yêu cầu về lãnh đạo, điều hành, ra quyết định và quản lý nguồn lực.
b) Sự phân hóa giữa các cấp lãnh đạo, quản lý được thực hiện thông qua cấp độ năng lực gắn với quy mô tổ chức và phạm vi ảnh hưởng. Việc không chia năng lực lãnh đạo, quản lý theo từng chức danh cụ thể nhằm: (i) Tránh trùng lặp với quy định về chức vụ, chức danh; (ii) Bảo đảm linh hoạt khi tổ chức bộ máy; (iii) Phù hợp với quản lý theo vị trí việc làm.
IV. NỘI DUNG, XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ NĂNG LỰC CHUNG THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM Ở BỘ, Ở CẤP TỈNH, Ở CẤP XÃ
|
Cấp độ |
Nhóm năng lực chung |
||||||
|
Đạo đức và bản lĩnh |
Tổ chức thực hiện công việc |
Soạn thảo và ban hành văn bản |
Giao tiếp ứng xử |
Quan hệ phối hợp |
Sử dụng công nghệ thông tin |
Sử dụng ngoại ngữ |
|
|
1 |
Trách nhiệm với công việc được giao, chuẩn mực trong thực hiện nhiệm vụ. Chấp hành nghiêm chủ trương, đường lối của Đảng,
chính sách, pháp luật của Nhà nước |
Tổ chức thực hiện công việc theo tiêu chuẩn chất lượng, quy trình có sẵn, hướng dẫn bảo đảm tiến độ, yêu cầu cơ bản của công việc. |
Nắm được các quy định về văn bản của Đảng, văn bản pháp quy và văn bản hành chính để áp dụng vào công việc chuyên môn. Soạn thảo được các văn bản hành chính thông thường theo mẫu, hướng dẫn có sẵn |
Nghe và trình bày thông tin một cách rõ ràng. Giao tiếp ứng xử đúng mực, lịch sự. |
Tạo mối quan hệ tốt, chủ động phối hợp với đồng nghiệp trong công việc; cung cấp thông tin, tài liệu đúng thời hạn. |
Hiểu biết và sử dụng máy tính và một số phần mềm cơ bản phục vụ công việc. |
Giao tiếp cơ bản. |
|
2 |
Trách nhiệm với công việc được giao, chuẩn mực trong thực hiện nhiệm vụ; chủ động bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân. |
Linh hoạt trong tổ chức thực hiện công việc nhằm đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng đã thống nhất. Chủ động sắp xếp, quản lý thời gian và nguồn lực cá nhân; theo dõi, điều chỉnh tiến độ công việc được giao. |
Nắm vững các quy định và vai trò, tác động của hệ thống văn bản của Đảng, văn bản pháp quy và văn bản hành chính của cơ quan có thẩm quyền. Soạn thảo độc lập các văn bản hành chính, văn bản chuyên môn; bảo đảm đúng thẩm quyền, nội dung, thể thức và kỹ thuật trình bày. |
Thúc đẩy giao tiếp hai chiều. Giao tiếp hiệu quả với đồng nghiệp, tổ chức và công dân; xử lý tình huống giao tiếp hành chính thông thường. |
Thiết lập được mạng lưới quan hệ tốt trong nội bộ; chủ động phối hợp với các đơn vị, cá nhân liên quan để hoàn thành nhiệm vụ được giao. |
Hiểu biết cơ bản về máy tính và sử dụng một số phần mềm nâng cao; ứng dụng công nghệ thông tin để nâng cao hiệu quả công việc. |
Trao đổi, trình bày thông tin ngắn gọn. |
|
3 |
Trách nhiệm cao với công việc được giao, gương mẫu trong thi công vụ; dám chịu trách nhiệm, bảo vệ quan điểm chuyên môn đúng đắn; xử lý công việc trên cơ sở nguyên tắc, chuẩn mực. |
Đề xuất điều chỉnh thủ tục, quy trình làm việc... kịp thời để đáp ứng tốt hơn nhu cầu của cơ quan, địa phương. Chủ trì hoặc tham gia tổ chức thực hiện nhóm nhiệm vụ; phân công, phối hợp công việc trong phạm vi nhiệm vụ; bảo đảm chất lượng và kết quả chung. |
Phân tích, đánh giá, đề xuất chính sách phù hợp với chiến lược, định hướng dài hạn của cơ quan, đơn vị, địa phương. Chủ trì soạn thảo hoặc tham gia xây dựng các văn bản có nội dung phức tạp; bảo đảm tính hợp pháp, hợp lý và tính khả thi của văn bản. |
Giao tiếp tốt trong nội bộ cơ quan, đơn vị. Thuyết trình, trao đổi, giải trình các vấn đề chuyên môn; xử lý tình huống giao tiếp phức tạp, nhạy cảm trong công vụ. |
Tìm kiếm cơ hội xây dựng và mở rộng mạng lưới quan hệ. Điều phối hoạt động phối hợp trong phạm vi lĩnh vực hoặc đơn vị; giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình phối hợp. |
Hiểu biết cơ bản về công nghệ thông tin và sử dụng một số phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu. Tham gia đề xuất, cải tiến quy trình làm việc trên nền tảng số; hướng dẫn, hỗ trợ người khác sử dụng hệ thống thông tin. |
Trao đổi, giải thích được những thông tin phức tạp. |
|
4 |
Chủ động, trách nhiệm cao với công việc; hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện. Thể hiện bản lĩnh chính trị vững vàng; kiên quyết đấu tranh với các biểu hiện sai trái, tiêu cực; giữ vững nguyên tắc, uy tín và chuẩn mực đạo đức trong phạm vi ảnh hưởng rộng. |
Nhận biết trước và thích ứng với yêu cầu mới của công việc; phát huy nguồn lực bên trong và bên ngoài để có giải pháp đảm bảo chất lượng công việc. Tổ chức, điều phối thực hiện các nhiệm vụ có phạm vi ảnh hưởng rộng; xử lý các vấn đề phức tạp, liên ngành. |
Hiểu biết về vai trò, tác động xã hội của chính sách; xây dựng khung pháp lý hỗ trợ việc thực thi chính sách. Định hướng, thẩm định nội dung hoặc chịu trách nhiệm chính đối với văn bản có phạm vi ảnh hưởng rộng; bảo đảm chất lượng và tính thống nhất của hệ thống văn bản. |
Giao tiếp tốt trong và ngoài cơ quan, đơn vị; xử lý hiệu quả các tình huống giao tiếp có tính chất phức tạp, tác động rộng. |
Thiết lập mạng lưới quan hệ ở nhiều cấp; duy trì và phát triển mối quan hệ phối hợp liên ngành, liên cấp; bảo đảm hiệu quả chung của nhiệm vụ. |
Am hiểu về công nghệ thông tin, sử dụng được nhiều công cụ ở trình độ cao. Định hướng, tổ chức triển khai các giải pháp chuyển đổi số; thúc đẩy ứng dụng công nghệ thông tin trong phạm vi ảnh hưởng rộng. |
Giao tiếp trôi chảy, linh hoạt. |
|
5 |
Tạo dựng văn hóa dẫn dắt việc thực hiện đạo đức và bản lĩnh. |
Đưa ra các định hướng chiến lược. |
Phân tích, đánh giá, phản biện, hoạch định chính sách. |
Giao tiếp tốt về vấn đề mang tính chiến lược. |
Thiết lập các định hướng quan hệ đối tác chiến lược. |
Am hiểu về công nghệ thông tin, có khả năng xây dựng phần mềm chuyên ngành. |
Sử dụng thành thạo ngôn ngữ. |
Ghi chú: Cấp độ được xác định từ thấp đến cao, tương ứng thấp nhất là cấp độ 1 và cao nhất là cấp độ 5.
V. NỘI DUNG, XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM Ở BỘ, Ở CẤP TỈNH, Ở CẤP XÃ
|
Cấp độ |
Nhóm năng lực chuyên môn |
||||
|
Xây dựng văn bản |
Hướng dẫn thực hiện văn bản |
Kiểm tra thực hiện văn bản |
Thẩm định văn bản |
Tổ chức thực hiện văn bản |
|
|
1 |
Tham gia xây dựng văn bản đơn giản, theo mẫu. |
Tham gia giải thích, hướng dẫn nội dung văn bản theo tài liệu có sẵn. |
Tham gia thu thập thông tin, tài liệu phục vụ kiểm tra. |
Tham gia rà soát kỹ thuật, hình thức văn bản. |
Thực hiện nhiệm vụ được giao theo văn bản đã ban hành. |
|
2 |
Tham gia xây dựng các văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của cơ quan. Soạn thảo độc lập văn bản theo hướng dẫn; bảo đảm đúng thể thức, kỹ thuật trình bày. |
Hướng dẫn thực hiện văn bản trong phạm vi nhiệm vụ được giao; khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ cho đồng nghiệp ở vị trí việc làm thấp hơn. |
Tổ chức theo dõi, kiểm tra và báo cáo tình hình về kết quả thực hiện các văn bản thuộc phạm vi quản lý; đề xuất biện pháp điều chỉnh. Tham gia đoàn kiểm tra theo kế hoạch; lập báo cáo kết quả kiểm tra theo kế hoạch. |
Tham gia thẩm định nội dung chuyên môn trong phạm vi hẹp theo lĩnh vực được giao. |
Chủ động phối hợp với các đơn vị liên quan và phối hợp với các công chức khác triển khai công việc, làm đúng thẩm quyền và trách nhiệm được giao. Phối hợp tổ chức thực hiện văn bản trong phạm vi nhiệm vụ. |
|
3 |
Tham gia xây dựng các văn bản thuộc phạm vi quản lý. Tham gia xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện các văn bản thuộc phạm vi quản lý. Tham gia xây dựng đề án trình cấp có thẩm quyền theo lĩnh vực công tác được phân công. Chủ trì xây dựng các văn bản quản lý của ngành, địa phương. |
Tham gia xây dựng hướng dẫn thực hiện các văn bản thuộc phạm vi quản lý. Tham gia hướng dẫn nghiệp vụ cho đồng nghiệp ở vị trí việc làm thấp hơn Tham gia xây dựng tài liệu, tổ chức hướng dẫn, tập huấn thực hiện văn bản. |
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân tích đánh giá, báo cáo tổng kết việc thực hiện các văn bản thuộc phạm vi quản lý theo nhiệm vụ được phân công; đề xuất chủ trương, biện pháp uốn nắn, điều chỉnh. |
Tham gia thẩm định các văn bản thuộc lĩnh vực công tác được phân công. |
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động thuộc chuyên môn nghiệp vụ trong phạm vi lĩnh vực được giao. |
|
4 |
Chủ trì nghiên cứu xây dựng các văn bản thuộc phạm vi quản lý, trình cấp có thẩm quyền ban hành. Tham gia xây dựng đề án trình cấp có thẩm quyền theo lĩnh vực công tác được phân công. |
Chủ trì xây dựng hướng dẫn triển khai thực hiện các văn bản thuộc phạm vi quản lý; giải đáp các vấn đề phức tạp, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện. Tham gia giảng dạy các lớp đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ cho cán bộ, công chức. |
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân tích đánh giá, báo cáo tổng kết việc thực hiện các văn bản thuộc phạm vi quản lý theo nhiệm vụ được phân công; kiến nghị biện pháp xử lý; đề xuất chủ trương, biện pháp điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung văn bản từ kết quả kiểm tra. |
Tổ chức thẩm định các văn bản, các vấn đề phức tạp, còn có ý kiến khác nhau thuộc lĩnh vực công tác được phân công. |
Điều phối việc tổ chức thực hiện văn bản trong phạm vi ngành, lĩnh vực. |
|
5 |
Chủ trì nghiên cứu xây dựng văn bản thuộc phạm vi quản lý, trình cấp có thẩm quyền ban hành. Chủ trì nghiên cứu đề xuất xây dựng các đề án của hệ thống chính trị hoặc của ngành, lĩnh vực công tác được phân công. Định hướng nội dung, chính sách; chịu trách nhiệm chuyên môn cao nhất đối với văn bản có phạm vi ảnh hưởng rộng. |
Chủ trì xây dựng hướng dẫn thực hiện các văn bản thuộc phạm vi quản lý. Chủ trì xây dựng giáo trình; tham gia giảng dạy các lớp đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ, công chức. Định hướng, giải thích chính sách, xử lý các vấn đề phát sinh phức tạp; hướng dẫn thực hiện văn bản trên phạm vi toàn ngành, lĩnh vực. |
Định hướng, tổ chức hoạt động kiểm tra có phạm vi ảnh hưởng rộng; đánh giá tác động chính sách, kiến nghị, đề xuất điều chỉnh chính sách ở tầm vĩ mô. |
Chủ trì tổ chức thẩm định các văn bản thuộc lĩnh vực công tác được phân công. Thẩm định chính sách, văn bản chiến lược, liên ngành; định hướng, kết luận thẩm định đối với văn bản quan trọng, có phạm vi tác động lớn. |
Chỉ đạo, định hướng tổ chức thực hiện văn bản có phạm vi ảnh hưởng rộng, phức tạp, đa ngành. |
Ghi chú: Cấp độ được xác định từ thấp đến cao, tương ứng thấp nhất là cấp độ 1 và cao nhất là cấp độ 5.
VI. NỘI DUNG, XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ NĂNG LỰC QUẢN LÝ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ Ở BỘ, Ở CẤP TỈNH, Ở CẤP XÃ
|
Cấp độ |
Nhóm năng lực quản lý |
||||
|
Tư duy chiến lược |
Quản lý sự thay đổi |
Ra quyết định |
Quản lý nguồn lực |
Phát triển nhân viên |
|
|
1 |
Xác định được mục tiêu, kế hoạch công việc cho bản thân; nhận thức được mục tiêu, định hướng phát triển của cơ quan, đơn vị; hiểu vai trò của lĩnh vực phụ trách trong tổng thể chung. |
Chủ động chuẩn bị và thực hiện tiến trình thay đổi trong công việc. |
Ra quyết định dựa theo nguyên tắc, quy trình có sẵn. |
Tổ chức thực hiện công việc tiết kiệm, hiệu quả; sử dụng nguồn lực được giao đúng quy định. |
Chia sẻ kiến thức, chuyên môn với công chức. |
|
2 |
Xây dựng được mục tiêu, kế hoạch công việc cho nhóm/bộ phận; liên kết mục tiêu của bộ phận với mục tiêu chung của cơ quan. |
Chủ động chuẩn bị và thực hiện tiến trình thay đổi cho nhóm/bộ phận. |
Ra quyết định thể hiện được các nguyên tắc. |
Quản lý, phát huy được nguồn lực của nhóm/bộ phận; phân công, theo dõi việc sử dụng nguồn lực trong nhóm/bộ phận. |
Hướng dẫn, hỗ trợ công chức trong công việc. |
|
3 |
Xây dựng định hướng, mục tiêu và giải pháp trung hạn trong phạm vi đơn vị hoặc lĩnh vực được giao. |
Chủ động chuẩn bị và thực hiện tiến trình thay đổi trong mảng lĩnh vực phụ trách. |
Ra quyết định khó, phức tạp thuộc quyền hạn, chức năng của phòng/lĩnh vực/nhóm phụ trách. |
Quản lý, quản lý, phát huy được nguồn lực của phòng, đơn vị. |
Thúc đẩy học tập liên tục và phát triển; đánh giá, đào tạo, bồi dưỡng, phát triển công chức. |
|
4 |
Xây dựng định hướng mục tiêu, chiến lược, kế hoạch của lĩnh vực phụ trách, góp phần xây dựng chiến lược tổng thể; dự báo xu hướng và rủi ro chủ yếu. |
Chủ động chuẩn bị và thực hiện tiến trình thay đổi trong các lĩnh vực phụ trách. |
Ra quyết định phức tạp, không theo chuẩn tắc thuộc quyền hạn, chức năng của lĩnh vực phụ trách. |
Quản lý, tổng hợp nguồn lực của cơ quan, tổ chức; tối ưu hóa chi phí; phát huy được nguồn lực của lĩnh vực phụ trách. |
Tạo cơ hội cho cấp dưới phát triển; xây dựng kế hoạch phát triển đội ngũ công chức trong cơ quan, tổ chức. |
|
5 |
Định hướng xây dựng mục tiêu, chiến lược phát triển dài hạn cho cơ quan, đơn vị/ ngành, lĩnh vực/ địa phương; tham gia hoạch định chính sách ở tầm vĩ mô. |
Chủ động chuẩn bị và tiến hành những thay đổi, cải tổ cơ bản trong cơ quan, đơn vị. |
Ra quyết định có ảnh hưởng lớn đến uy tín, hoạt động của cơ quan, đơn vị. |
Huy động nguồn lực trong và ngoài cơ quan, đơn vị; định hướng, phân bổ nguồn lực chiến lược toàn ngành. |
Tạo môi trường phát triển, hoàn thiện kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm; phát triển nguồn nhân lực chiến lược của cơ quan, tổ chức. |
Ghi chú: Cấp độ được xác định từ thấp đến cao, tương ứng thấp nhất là cấp độ 1 và cao nhất là cấp độ 5.

