Sơ đồ hướng tuyến cao tốc TPHCM Mộc Bài chi tiết 2026
Mua bán Đất tại Tây Ninh
Nội dung chính
Sơ đồ hướng tuyến cao tốc TPHCM Mộc Bài chi tiết 2026
Đường cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh Mộc Bài (ký hiệu toàn tuyến CT.31) là dự án đường cao tốc trọng điểm thuộc mạng lưới cao tốc quốc gia, kết nối Thành phố Hồ Chí Minh với khu vực cửa khẩu quốc tế Mộc Bài, tỉnh Tây Ninh.
Khi hoàn thành, tuyến đường sẽ góp phần giảm tải đáng kể áp lực giao thông trên Quốc lộ 22, đồng thời nâng cao năng lực vận tải và thúc đẩy phát triển kinh tế thương mại khu vực phía Nam.
Theo quy hoạch, tuyến đường có chiều dài 50,9 km trong đó đoạn qua Thành phố Hồ Chí Minh dài 24,6 km và đoạn qua Tây Ninh dài 26,3 km, có điểm đầu giao với đường vành đai 3 (thuộc xã Phú Hòa Đông TPHCM) và điểm cuối tại khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài (thuộc xã Bến Cầu tỉnh Tây Ninh). Sau đó tuyến đường sẽ kết nối với đường cao tốc Phnôm Pênh – Bavet (đang thi công).
Tuyến đường đi qua các xã, phường tại TPHCM cũ:
Tuyến cao tốc TPHCM Mộc Bài đoạn qua TPHCM dài khoảng 24,7 km, chủ yếu đi qua địa bàn huyện Củ Chi (trước đây). Cụ thể:
- Xã Phú Hòa Đông
- Xã Tân Thạnh Đông
- Xã Tân Thạnh Tây
- Xã Phước Vĩnh An
- Xã Tân An Hội
- Xã Nhuận Đức
- Xã Trung Lập Hạ
- Xã Phước Thạnh
- Xã Trung Lập Thượng
Ngoài ra, tuyến còn đi qua hoặc giáp ranh một số xã khác tại Củ Chi, tạo thành các nút giao quan trọng với các trục đường lớn.
Tuyến đường đi qua các địa phận tại Tây Ninh cũ:
Tuyến cao tốc TPHCM Mộc Bài đoạn qua tỉnh Tây Ninh dài khoảng 26,3 km, đi qua địa bàn các huyện Trảng Bàng, Gò Dầu và Bến Cầu (các đơn vị hành chính cũ). Cụ thể:
- Huyện Trảng Bàng
- Huyện Gò Dầu
- Huyện Bến Cầu: Điểm cuối của tuyến cao tốc tại nút giao với Quốc lộ 22, thuộc xã Bến Cầu, cách cửa khẩu Mộc Bài khoảng 7 km
Dưới đây là Sơ đồ hướng tuyến cao tốc TPHCM Mộc Bài chi tiết 2026 có thể tham khảo:

(*) Trên đây là sơ đồ hướng tuyến cao tốc TPHCM Mộc Bài chi tiết 2026 có thể tham khảo.

Sơ đồ hướng tuyến cao tốc TPHCM Mộc Bài chi tiết 2026 (Hình từ Internet)
Cập nhật thị trường mua bán đất Tây Ninh mới nhất 2026
Dưới đây là thị trường mua bán đất Tây Ninh mới nhất 2026:
[1] Bán đất Xã Lộc Ninh, ven KCN Phước Đông, dt 5x30 full thổ, đường bê tông, giá 390tr
Đất thổ cư ven KCN đô thị Phước Đông, chỉ 15p xe máy tới cổng chính KCN. Sổ hồng riêng. 150m2 full thổ
- Bán kính 1,5km là ủy ban, chợ, trường học Lộc Ninh sau sáp nhập. Tiện ích đầy đủ, dân cư đông
- 30p xe máy tới trung tâm Dầu Tiếng của tỉnh Bình DƯơng, Gần DA KCN Bến Củi, KCN Thạnh ĐỨc
Xem chi tiết và thông tin liên hệ: Tại đây
[2] Bán đất Suối Đá, Dương Minh Châu, cách trung tâm tiện ích chưa tới 1km
Bán đất Suối Đá, Dương Minh Châu, cách trung tâm tiện ích chưa tới 1km, view núi xịn xò
5x30 thổ cư hết đất
Giá chỉ 399tr
Đường sỏi đỏ 6m, gần dân, gần trường
Xem chi tiết và thông tin liên hệ: Tại đây
Xem thêm tin bán đất Tây Ninh mới nhất 2026 |
Danh sách xã, phường tỉnh Tây Ninh sau sáp nhập
Ngày 16/6/2025, Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết 1682/NQ-UBTVQH15 năm 2025 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tây Ninh năm 2025.
Theo đó, danh sách xã phường Tây Ninh sau sáp nhập như sau:
STT | Các xã trước sắp xếp | Xã/phường mới sau sắp xếp |
|---|---|---|
1 | Hưng Hà, Hưng Điền B, Hưng Điền | Xã Hưng Điền |
2 | Thạnh Hưng (Tân Hưng), Vĩnh Châu B, Hưng Thạnh | Xã Vĩnh Thạnh |
3 | Thị trấn Tân Hưng, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Lợi | Xã Tân Hưng |
4 | Vĩnh Đại, Vĩnh Bửu, Vĩnh Châu A | Xã Vĩnh Châu |
5 | Tuyên Bình, Tuyên Bình Tây, một phần Vĩnh Bình, Vĩnh Thuận, Thái Bình Trung | Xã Tuyên Bình |
6 | Thị trấn Vĩnh Hưng, phần Vĩnh Trị, Thái Trị, Khánh Hưng, Thái Bình Trung, phần còn lại Vĩnh Thuận, Vĩnh Bình | Xã Vĩnh Hưng |
7 | Hưng Điền A, phần còn lại Thái Bình Trung, phần còn lại Vĩnh Trị, Thái Trị, Khánh Hưng | Xã Khánh Hưng |
8 | Thạnh Hưng (Kiến Tường), Tuyên Thạnh, một phần Bắc Hòa | Xã Tuyên Thạnh |
9 | Thạnh Trị, Bình Tân, Bình Hòa Tây, Bình Hiệp | Xã Bình Hiệp |
10 | Bình Thạnh (Mộc Hóa), Bình Hòa Đông, Bình Hòa Trung | Xã Bình Hòa |
11 | Tân Thành, Tân Lập (Mộc Hóa), thị trấn Bình Phong Thạnh | Xã Mộc Hóa |
12 | Hậu Thạnh Đông, Hậu Thạnh Tây, phần còn lại Bắc Hòa | Xã Hậu Thạnh |
13 | Tân Lập (Tân Thạnh), Nhơn Hòa, Nhơn Hòa Lập | Xã Nhơn Hòa Lập |
14 | Tân Thành (Tân Thạnh), Tân Ninh, Nhơn Ninh | Xã Nhơn Ninh |
15 | Tân Bình, Tân Hòa (Tân Thạnh), Kiến Bình, thị trấn Tân Thạnh | Xã Tân Thạnh |
16 | Tân Hiệp (Thạnh Hóa), Thuận Bình, Bình Hòa Hưng | Xã Bình Thành |
17 | Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phú, Thạnh Phước | Xã Thạnh Phước |
18 | Thị trấn Thạnh Hóa, Thủy Tây, Thạnh An | Xã Thạnh Hóa |
19 | Tân Đông (Thạnh Hóa), Thủy Đông, Tân Tây | Xã Tân Tây |
20 | Thị trấn Thủ Thừa, phần Bình Thạnh, Tân Thành (Thủ Thừa), Nhị Thành | Xã Thủ Thừa |
21 | Mỹ Phú, Mỹ An | Xã Mỹ An |
22 | Bình An, Mỹ Lạc, Mỹ Thạnh, phần còn lại Tân Thành (Thủ Thừa) | Xã Mỹ Thạnh |
23 | Long Thuận (Thủ Thừa), Long Thạnh, Tân Long | Xã Tân Long |
24 | Mỹ Thạnh Bắc, Mỹ Quý Đông, Mỹ Quý Tây | Xã Mỹ Quý |
25 | Thị trấn Đông Thành, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Bình | Xã Đông Thành |
26 | Bình Hòa Bắc, Bình Hòa Nam, Bình Thành | Xã Đức Huệ |
27 | Lộc Giang, An Ninh Đông, An Ninh Tây | Xã An Ninh |
28 | Tân Phú (Đức Hòa), Hiệp Hòa, thị trấn Hiệp Hòa | Xã Hiệp Hòa |
29 | Thị trấn Hậu Nghĩa, Đức Lập Thượng, Tân Mỹ | Xã Hậu Nghĩa |
30 | Hòa Khánh Tây, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Đông | Xã Hòa Khánh |
31 | Đức Lập Hạ, Mỹ Hạnh Bắc, một phần Đức Hòa Thượng | Xã Đức Lập |
32 | Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam, phần còn lại Đức Hòa Thượng | Xã Mỹ Hạnh |
33 | Thị trấn Đức Hòa, Hựu Thạnh, Đức Hòa Hạ | Xã Đức Hòa |
34 | Thạnh Hòa, Lương Bình, Thạnh Lợi | Xã Thạnh Lợi |
35 | Thạnh Đức (Bến Lức), Nhựt Chánh, Bình Đức | Xã Bình Đức |
36 | Tân Bửu, Lương Hòa | Xã Lương Hòa |
37 | An Thạnh (Bến Lức), Thanh Phú, thị trấn Bến Lức | Xã Bến Lức |
38 | Long Hiệp, Phước Lợi, Mỹ Yên | Xã Mỹ Yên |
39 | Long Định, Phước Vân, Long Cang | Xã Long Cang |
40 | Long Trạch, Long Khê, Long Hòa | Xã Rạch Kiến |
41 | Tân Trạch, Long Sơn, Mỹ Lệ | Xã Mỹ Lệ |
42 | Phước Đông (Cần Đước), Tân Lân | Xã Tân Lân |
43 | Thị trấn Cần Đước, Phước Tuy, Tân Ân, Tân Chánh | Xã Cần Đước |
44 | Long Hựu Đông, Long Hựu Tây | Xã Long Hựu |
45 | Long Thượng, Phước Hậu, Phước Lý | Xã Phước Lý |
46 | Phước Lâm, Thuận Thành, Mỹ Lộc | Xã Mỹ Lộc |
47 | Thị trấn Cần Giuộc, Phước Lại, Long Hậu | Xã Cần Giuộc |
48 | Long An, Long Phụng, Phước Vĩnh Tây | Xã Phước Vĩnh Tây |
49 | Đông Thạnh, Phước Vĩnh Đông, Tân Tập | Xã Tân Tập |
50 | Tân Phước Tây, Nhựt Ninh, Đức Tân | Xã Vàm Cỏ |
51 | Thị trấn Tân Trụ, Bình Trinh Đông, Bình Lãng, Bình Tịnh | Xã Tân Trụ |
52 | Tân Bình (Tân Trụ), Quê Mỹ Thạnh, Lạc Tấn, phần còn lại Nhị Thành | Xã Nhựt Tảo |
53 | Thanh Phú Long, Thanh Vĩnh Đông, Thuận Mỹ | Xã Thuận Mỹ |
54 | Dương Xuân Hội, Long Trì, An Lục Long | Xã An Lục Long |
55 | Thị trấn Tầm Vu, Hiệp Thạnh (Châu Thành), Phú Ngãi Trị, Phước Tân Hưng | Xã Tầm Vu |
56 | Hòa Phú, Bình Quới, Vĩnh Công | Xã Vĩnh Công |
57 | Phước Bình, Phước Chỉ | Xã Phước Chỉ |
58 | Đôn Thuận, Hưng Thuận | Xã Hưng Thuận |
59 | Thạnh Đức (Gò Dầu), Cẩm Giang | Xã Thạnh Đức |
60 | Hiệp Thạnh (Gò Dầu), Phước Trạch, Phước Thạnh | Xã Phước Thạnh |
61 | Bàu Đồn, Truông Mít | Xã Truông Mít |
62 | Bến Củi, Lộc Ninh, phần Phước Minh | Xã Lộc Ninh |
63 | Phước Ninh, Cầu Khởi, phần Chà Là | Xã Cầu Khởi |
64 | Thị trấn Dương Minh Châu, phần Phan, Suối Đá, phần còn lại Phước Minh | Xã Dương Minh Châu |
65 | Tân Đông (Tân Châu), Tân Hà | Xã Tân Đông |
66 | Thị trấn Tân Châu, Thạnh Đông, phần Tân Phú (Tân Châu), Suối Dây | Xã Tân Châu |
67 | Tân Hưng, phần Mỏ Công, Trà Vong, Tân Phong, phần còn lại Tân Phú (Tân Châu) | Xã Tân Phú |
68 | Tân Hiệp (Tân Châu), Tân Hội | Xã Tân Hội |
69 | Tân Thành (Tân Châu), phần còn lại Suối Dây | Xã Tân Thành |
70 | Tân Hòa (Tân Châu), Suối Ngô | Xã Tân Hòa |
71 | Tân Lập (Tân Biên), Thạnh Bắc | Xã Tân Lập |
72 | Tân Bình (Tân Biên), Thạnh Tây, thị trấn Tân Biên | Xã Tân Biên |
73 | Thạnh Bình, phần còn lại Tân Phong | Xã Thạnh Bình |
74 | Phần còn lại Mỏ Công, Trà Vong | Xã Trà Vong |
75 | Hòa Hiệp, Phước Vinh | Xã Phước Vinh |
76 | Biên Giới, Hòa Thạnh, Hòa Hội | Xã Hòa Hội |
77 | Thành Long, Ninh Điền | Xã Ninh Điền |
78 | Thị trấn Châu Thành, Đồng Khởi, An Bình, phần Thái Bình | Xã Châu Thành |
79 | An Cơ, Trí Bình, Hảo Đước | Xã Hảo Đước |
80 | Long Vĩnh, Long Phước, Long Chữ | Xã Long Chữ |
81 | Long Thuận (Bến Cầu), Long Giang, Long Khánh | Xã Long Thuận |
82 | Thị trấn Bến Cầu, An Thạnh (Bến Cầu), Tiên Thuận, Lợi Thuận | Xã Bến Cầu |
83 | Phường 1, Phường 2, Phường 3 (Kiến Tường) | Phường Kiến Tường |
84 | Phường 1, Phường 3 (Tân An), Phường 4, Phường 5, Phường 6, Hướng Thọ Phú, phần Bình Thạnh (Thủ Thừa) | Phường Long An |
85 | Phường 7, Bình Tâm, Nhơn Thạnh Trung, An Vĩnh Ngãi | Phường Tân An |
86 | Tân Khánh, Khánh Hậu, Lợi Bình Nhơn | Phường Khánh Hậu |
87 | Phường 1, Phường 2, Phường 3 (Tây Ninh), Phường IV, Hiệp Ninh, phần Thái Bình | Phường Tân Ninh |
88 | Ninh Sơn, Tân Bình (Tây Ninh), Bình Minh, Thạnh Tân, phần Suối Đá, Phan | Phường Bình Minh |
89 | Ninh Thạnh, Bàu Năng, phần Chà Là | Phường Ninh Thạnh |
90 | Long Thành Bắc, Long Hoa, Trường Hòa, Trường Tây, Trường Đông | Phường Long Hoa |
91 | Long Thành Trung, Long Thành Nam | Phường Hòa Thành |
92 | Hiệp Tân, Thanh Điền | Phường Thanh Điền |
93 | An Hòa, Trảng Bàng | Phường Trảng Bàng |
94 | Lộc Hưng, An Tịnh | Phường An Tịnh |
95 | Gia Bình, thị trấn Gò Dầu, Thanh Phước | Phường Gò Dầu |
96 | Phước Đông (Gò Dầu), Gia Lộc | Phường Gia Lộc |
Như vậy, sau sắp xếp, tỉnh Tây Ninh có 96 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 82 xã và 14 phường.
