14:18 - 03/01/2026

Bảng giá đất nông nghiệp Bình Dương 2026

Bảng giá đất nông nghiệp Bình Dương 2026. Cách xác định vị trí đất trong Bảng giá đất nông nghiệp Bình Dương 2026

Mua bán Đất tại Bình Dương

Xem thêm Mua bán Đất tại Bình Dương

Nội dung chính

    Bảng giá đất nông nghiệp Bình Dương 2026

    Theo Nghị quyết 202/2025/QH15 sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và tỉnh Bình Dương thành thành phố mới có tên gọi là Thành phố Hồ Chí Minh

    Ngày 26/12/2025 HĐND Hồ Chí Minh ban hành Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND về ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

    Theo đó, bảng giá đất nông nghiệp TPHCM 2026 sẽ được phân thành 04 (bốn) khu vực. Trong đó, bảng giá đất nông nghiệp tại phường Bình Dương thuộc khu vực II

    Như vậy, giá đất nông nghiệp tại phường Bình Dương 2026 như sau:

    - Giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm:

    + Vị trí 1: 1.000 đồng/m2

    + Vị trí 2: 800 đồng/m2

    + Vị trí 3: 640 đồng/m2

    - Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm 

    + Vị trí 1: 1.200 đồng/m2

    + Vị trí 2: 960 đồng/m2

    + Vị trí 3: 770 đồng/m2

    ...

    Trên đây chỉ bao gồm bảng giá đất nông nghiệp tại phường Bình Dương mới, để xem toàn bộ Bảng giá đất nông nghiệp Bình Dương 2026 (trước sáp nhập) thì xem phường mới thuộc khu vực nào để tra cứu theo bảng dưới đây:

    Dưới đây là chi tiết bảng giá đất nông nghiệp Bình Dương 2026

    (1) Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm: bao gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác, cụ thể như sau:

    Bảng 1: Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm

    (2) Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm

    Bảng 2: Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm

    (3) Bảng giá đất rừng sản xuất:

    Đất rừng sản xuất tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm tương ứng với từng khu vực, vị trí.

    Đối với đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng 80% giá đất rừng
    sản xuất.

    (4) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản:

    Đất nuôi trồng thủy sản tính bằng giá đất trồng cây hàng năm tương ứng với từng khu vực, vị trí.

    (5) Bảng giá đất chăn nuôi tập trung:

    Đất chăn nuôi tập trung được tính bằng 150% đất nông nghiệp trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, nhưng không vượt quá đất ở cùng khu vực, vị trí.

    (6) Bảng giá đất làm muối:

    Đất làm muối tính bằng 80% giá đất trồng cây hàng năm tương ứng với từng khu vực, vị trí.

    (7) Bảng giá đất nông nghiệp trong Khu Nông nghiệp cao:

    Đối với đất nông nghiệp trong Khu Nông nghiệp Công nghệ cao: giá đất nông nghiệp là 320.000 đồng/m2

    (8) Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường; đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở:

    - Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 1 được tính bằng 10% giá đất ở cùng vị trí quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV đính kèm;

    - Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 2 được tính bằng 80% giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 1 quy định tại khoản này;

    - Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 3 được tính bằng 80% giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, vị trí 2 quy định tại khoản này;

    - Giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản được tính bằng 80% giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản này;

    - Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường; giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở không thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng đất, khu vực, vị trí quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.

    >>> Tải File Bảng giá đất nông nghiệp Bình Dương 2026: TẠI ĐÂY

    Bảng giá đất nông nghiệp Bình Dương 2026

    Bảng giá đất nông nghiệp Bình Dương 2026 (Hình từ Internet)

    Danh sách 4 khu vực Bảng giá đất nông nghiệp TPHCM 2026 gồm những phường xã nào?

    Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

    * Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường H 2 Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận; 

    * Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng; 

    * Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

    * Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

    Cách xác định vị trí đất trong Bảng giá đất nông nghiệp Bình Dương 2026

    Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

    (1) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí: 3

    - Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

    - Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

    - Vị trí 3: các vị trí còn lại

    (2) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

    Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

    Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

    Vị trí 3: các vị trí còn lại

    Nguyễn Thị Thương Huyền
    Từ khóa
    Bảng giá đất nông nghiệp Bình Dương 2026 Bảng giá đất nông nghiệp Bình Dương Bảng giá đất nông nghiệp Bảng giá đất nông nghiệp TPHCM 2026 Bảng giá đất nông nghiệp tại phường Bình Dương Giá đất nông nghiệp Bình Dương 2026
    1