11:01 - 03/01/2026

Bảng giá đất Bắc Giang 2026 chính thức

Bảng giá đất Bắc Giang 2026 mới nhất. Quy định cụ thể bảng giá các loại đất trong Bảng giá đất Bắc Giang 2026 mới nhất

Mua bán Đất tại Bắc Giang

Xem thêm Mua bán Đất tại Bắc Giang

Nội dung chính

    Bảng giá đất Bắc Giang 2026 chính thức

    Theo Nghị quyết 202/2025/QH15 sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh thành tỉnh mới có tên gọi là Bắc Ninh.

    Ngày 26/12/2025, HĐND  Bắc Ninh đã thông qua Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

    Khu vực trong xây dựng bảng giá đất Bắc Ninh 2026 được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trống, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đổi với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đổi với đất phi nông nghiệp)

    Như vậy bảng giá đất Bắc Giang 2026 mới nhất sẽ được áp dụng theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND

    Cụ thể, tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất Bắc Giang 2026 mới nhất như sau:

    Dưới đây là chi tiết bảng giá đất Bắc Giang 2026 chính thức:

    >>> Tra cứu Bảng giá đất Bắc Giang 2026 mới nhất: TẠI ĐÂY

    Bảng giá đất Bắc Giang 2026 mới nhất

    Bảng giá đất Bắc Giang 2026 mới nhất (Hình từ Internet)

    Quy định cụ thể bảng giá các loại đất trong Bảng giá đất Bắc Giang 2026 mới nhất

    Theo Điều 5 Quy định ban hành kèm Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND theo quy định cụ thể bảng giá các loại đất trong Bảng giá đất Bắc Giang 2026 mới nhất như sau: 

    (1) Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác (Chi tiết tại Phụ lục sô 01 kèm theo).

    (2) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo).

    (3) Bảng giá đất rừng sản xuất (Chi tiết tại Phụ lục số 03 kèm theo).

    (4) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Chi tiết tại Phụ lục số 04 kèm theo).

    (5) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Chi tiết tại Phụ lục số 05 kèm theo).

    (6) Bảng giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường), khu nhà ở, khu đô thị, khu dân cư (Chỉ tiết tại Phụ lục số 06 kèm theo).

    (7) Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp (giá đất chưa bao gồm chi phí đầu tư hạ tầng) (Chỉ tiết tại Phụ lục số 07 kèm theo).

    (8) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường), khu nhà ở, khu đô thị, khu dân cư (Chi tiết tại Phụ lục số 08 kèm theo).

    (9) Bảng giá đât thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Chỉ tiết tại Phụ lục số 09 kèm theo).

    (10) Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã), khu nhà ở, khu đô thị, khu dân cư (Chi tiết tại Phụ lục số 10 kèm theo).

    (11) Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (Chi tiết Phụ lục sô 11 kèm theo). 

    (12) Một số quy định chi tiết về giá đất đối với giá đất phi nông nghiệp.

    - Các thửa đất tiếp giáp hai mặt đường hoặc một mặt đường và một mặt thoáng giá đất tăng 10% tính theo giá đất tại đường giao thông có giá cao nhất;

    - Các thửa đất tiếp giáp hai mặt đường một mặt thoáng hoặc tiếp giáp ba mặt đường hoặc các lô đất tiếp giáp một mặt đường hai mặt thoáng, giá đầt tăng 15% tính theo giá đất tại đường giao thông có giá cao nhất;

    - Các thửa đất tiếp giáp bốn mặt đường hoặc tiếp giáp ba mặt đường một mặt thoáng hoặc tiếp giáp hai mặt đường, hai mặt thoáng hoặc tiếp giáp một mặt đường ba mặt thoáng giá đất tăng 20% tính theo giá đất tại đường giao thông có giá cao nhât;

    - Các thửa đất tiếp giáp một mặt đường một mặt thoáng giá tăng 5% so với các lô đất tiếp giáp một mặt đường ở cùng vị trí.

    - Các thửa đất tiếp giáp hoặc đối diện khu nghĩa trang, nghĩa địa, bãi rác, khu xử lý chất thải, khu chăn nuôi tập trung thì giá đất giảm 10% tính theo giá đất tại đường giao thông cùng vị trí.

    - Mặt thoáng tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản này được hiểu là mặt tiếp giáp hoặc đổi diện với công viên, cây xanh, mặt nước, trung tâm thương mại, công trình công cộng.

    (13) Quy định các vị trí tiếp theo đối với trường hợp Bảng giá chỉ quy định vị trí 1

    - Vị trí 2 bằng 80% giá đất của vị trí 1

    - Vị trí 3 bằng 60% giá đất của vị trí 1;

    - Vị trí 4 bằng 40% giá đất của vị trí 1

    Khi nào áp dụng bảng giá đất Bắc Giang 2026?

    Theo Điều 2 Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định về điều khoản thi hành như sau

    Điều 2. Điều khoản thi hành
    1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2026.
    2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
    Trong quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết, UBND tỉnh chịu trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan chuyên môn, Ủy ban nhân dân cấp xã trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ khi phát hiện những nội dung vướng mắc, bất cập của Nghị quyết phải kịp thời báo cáo trình cấp có thẩm quyền điều chỉnh cho phù hợp với quy định pháp luật và tình hình thực tê tại địa phương.

    Như vậy, chính thức áp dụng bảng giá đất Bắc Giang 2026 vào 01/01/2026.

    Nguyễn Thị Thương Huyền
    Từ khóa
    Bảng giá đất Bắc Giang 2026 mới nhất Bảng giá đất Bắc Giang 2026 Bảng giá đất Bắc Giang Bảng giá đất Bắc Ninh 2026 Bảng giá đất
    1