| 8301 |
Huyện Phú Tân |
Tuyến kênh Thần nông cũ - Khu vực 2 - Xã Phú Xuân |
|
126.000
|
75.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8302 |
Huyện Phú Tân |
Đường huyện 157 - Khu vực 2 - Xã Phú Xuân |
|
210.000
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8303 |
Huyện Phú Tân |
Tuyến K26 - Khu vực 2 - Xã Phú Xuân |
Từ kênh Thần nông - ranh Phú An
|
119.000
|
71.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8304 |
Huyện Phú Tân |
Đường Nam Phú Hiệp - Khu vực 2 - Xã Phú Xuân |
Từ tuyến dân cư Phú Xuân - ranh Phú Thọ
|
119.000
|
71.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8305 |
Huyện Phú Tân |
Đường Nam Mương Khai - Khu vực 2 - Xã Phú Xuân |
Từ cầu Bưu Điện - ranh Hiệp Xương
|
98.000
|
58.800
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8306 |
Huyện Phú Tân |
Đường Nam Phú Bình - Khu vực 2 - Xã Phú Xuân |
Từ cầu bê tông - ranh Hiệp Xương
|
98.000
|
58.800
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8307 |
Huyện Phú Tân |
Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Phú Xuân |
|
98.000
|
58.800
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8308 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 3 - Xã Phú Xuân |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại
|
56.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 8309 |
Huyện Phú Tân |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Long Hòa |
|
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8310 |
Huyện Phú Tân |
Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Long Hòa |
Từ cầu K5 - nhà ông Sáu Kính
|
540.000
|
324.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8311 |
Huyện Phú Tân |
Các đoạn còn lại - Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Long Hòa |
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8312 |
Huyện Phú Tân |
Khu dân cư Long Hòa 1 - Khu vực 2 - Xã Long Hòa |
|
252.000
|
151.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8313 |
Huyện Phú Tân |
Khu dân cư K5 (trừ các nền cặp lộ K5) - Khu vực 2 - Xã Long Hòa |
|
240.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8314 |
Huyện Phú Tân |
Đường dẫn cống Km5 - Khu vực 2 - Xã Long Hòa |
từ lộ 954 - Đến KDC K5
|
240.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8315 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Long Hòa |
Từ đường tỉnh 954 - cuối khu dân cư K5
|
240.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8316 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Long Hòa |
Cuối khu dân cư K5 - mương 13 giáp xã Phú Lâm (cặp tuyến K5)
|
102.000
|
61.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8317 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 3 - Xã Long Hòa |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại
|
54.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8318 |
Huyện Phú Tân |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Lâm |
|
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8319 |
Huyện Phú Tân |
Chợ Tân Phú - Khu vực 1 - Xã Phú Lâm |
|
480.000
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8320 |
Huyện Phú Tân |
Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Phú Lâm |
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8321 |
Huyện Phú Tân |
Tuyến dân cư số 13 - Khu vực 2 - Xã Phú Lâm |
|
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8322 |
Huyện Phú Tân |
Lộ sau - Khu vực 2 - Xã Phú Lâm |
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8323 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Phú Lâm |
Từ mương 13 giáp xã Long Hòa - Đến ranh xã Phú Long (cặp tuyến K5)
|
102.000
|
61.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8324 |
Huyện Phú Tân |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Phú Lâm |
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8325 |
Huyện Phú Tân |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Thạnh |
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8326 |
Huyện Phú Tân |
Chợ K16 - Khu vực 1 - Xã Phú Thạnh |
|
480.000
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8327 |
Huyện Phú Tân |
Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh |
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8328 |
Huyện Phú Tân |
Cụm DC xã Phú Thạnh - Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh |
|
480.000
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8329 |
Huyện Phú Tân |
Đường K16 - Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh |
đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 954 - Cuối ranh cửa hàng xăng dầu Petimex (Lạc Hồng Thắng)
|
240.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8330 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh |
Lộ sau ranh Phú Lâm - Km 16
|
270.000
|
162.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8331 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh |
K16 - Đến mương 19 (lộ sau)
|
240.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8332 |
Huyện Phú Tân |
Tuyến DC Bắc K26 Đông Phú Thạnh |
|
180.000
|
108.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8333 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh |
Từ ranh Chợ Vàm - Đến Văn phòng ấp Gò Ba Gia
|
120.000
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8334 |
Huyện Phú Tân |
Đường K16 - Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh |
đoạn từ cuối ranh cửa hàng xăng dầu của Petimex (Lạc Hồng Thắng) - ranh xã Phú Thành
|
180.000
|
108.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8335 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 3 - Xã Phú Thạnh |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8336 |
Huyện Phú Tân |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú An |
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8337 |
Huyện Phú Tân |
Chợ Mương Chùa - Khu vực 1 - Xã Phú An |
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8338 |
Huyện Phú Tân |
Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Phú An |
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8339 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Phú An |
Từ đường tỉnh 954 Phú Bình - Cống K26 mương Chùa
|
210.000
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8340 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Phú An |
Từ cống K26 mương Chùa - Phú Lợi
|
120.000
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8341 |
Huyện Phú Tân |
Tiếp giáp sông Tiền - Khu vực 2 - Xã Phú An |
|
120.000
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8342 |
Huyện Phú Tân |
Lộ đá (đường tỉnh 954 cũ) - Khu vực 2 - Xã Phú An |
|
102.000
|
61.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8343 |
Huyện Phú Tân |
Đường đê kênh sườn Phú Lợi - Khu vực 2 - Xã Phú An |
|
90.000
|
54.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8344 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Phú An |
Từ đường tỉnh 954 Phú Quí - Phú Lợi
|
84.000
|
50.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8345 |
Huyện Phú Tân |
Cụm Dân cư Phú An - Khu vực 2 - Xã Phú An |
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8346 |
Huyện Phú Tân |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 2 - Xã Phú An |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8347 |
Huyện Phú Tân |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Thọ |
|
720.000
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8348 |
Huyện Phú Tân |
Chợ Mương Kinh - Khu vực 1 - Xã Phú Thọ |
|
480.000
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8349 |
Huyện Phú Tân |
Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Phú Thọ |
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8350 |
Huyện Phú Tân |
Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ - Khu vực 2 - Xã Phú Thọ |
|
720.000
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8351 |
Huyện Phú Tân |
Từ nhà ông Diễn - cống Phú Hiệp |
Từ nhà ông Diễn - cống Phú Hiệp
|
240.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8352 |
Huyện Phú Tân |
Từ cống Phú Hiệp - kênh ngang I |
|
210.000
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8353 |
Huyện Phú Tân |
Cụm DC Đông Phú Thọ - Nam Phú Hiệp - Khu vực 2 - Xã Phú Thọ |
|
210.000
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8354 |
Huyện Phú Tân |
Tiếp giáp sông Tiền - Khu vực 2 - Xã Phú Thọ |
|
120.000
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8355 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Phú Thọ |
Từ kênh ngang I - tuyến dân cư Phú Hậu
|
120.000
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8356 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Phú Thọ |
Từ ranh dưới Cụm dân cư Đông Phú Thọ, Nam Phú Hiệp - ranh xã Phú Hưng
|
90.000
|
54.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8357 |
Huyện Phú Tân |
Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Phú Thọ |
|
66.000
|
39.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8358 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 3 - Xã Phú Thọ |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8359 |
Huyện Phú Tân |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Tân Trung |
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8360 |
Huyện Phú Tân |
Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Tân Trung |
Cầu 9 Mi - Ngã 3 Lộ Sứ
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8361 |
Huyện Phú Tân |
Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Tân Trung |
Cầu 9 Mi - Ranh TT Phú Mỹ
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8362 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Tân Trung |
Ngã 4 bến xe huyện (giáp ranh đường tỉnh 954) - bến phà Thuận Giang
|
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8363 |
Huyện Phú Tân |
Khu công nghiệp, cụm công nghiệp - Khu vực 2 - Xã Tân Trung |
|
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8364 |
Huyện Phú Tân |
Tuyến DC xã Tân Trung - Khu vực 2 - Xã Tân Trung |
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8365 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Tân Trung |
Đường số 1 (giáp Phú Mỹ) - ngã 4 đường Phà Thuận Giang
|
210.000
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8366 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Tân Trung |
Ngã 4 đường Phà Thuận Giang - ngã 3 chợ Thời Gian
|
210.000
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8367 |
Huyện Phú Tân |
Các đoạn đường còn lại - Khu vực 2 - Xã Tân Trung |
|
180.000
|
108.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8368 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 3 - Xã Tân Trung |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8369 |
Huyện Phú Tân |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Tân Hòa |
|
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8370 |
Huyện Phú Tân |
Chợ Bắc Cái Đầm - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa |
|
540.000
|
324.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8371 |
Huyện Phú Tân |
Chợ Nhơn Hòa - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa |
|
270.000
|
162.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8372 |
Huyện Phú Tân |
Cụm dân cư Cái Đầm - Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa |
|
480.000
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8373 |
Huyện Phú Tân |
Cụm dân cư Tân Hòa - Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa |
|
390.000
|
234.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8374 |
Huyện Phú Tân |
Các đoạn còn lại - Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa |
|
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8375 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Tân Hòa |
Cầu Cái Đầm - ranh Phú Hưng
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8376 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Tân Hòa |
Ngã ba Lộ Sứ - Chợ Bắc Cái Đầm (ĐT 954 cũ)
|
210.000
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8377 |
Huyện Phú Tân |
Đường Đông mương trường học - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa |
từ cầu Miễu Đôi - ranh xã Phú Hưng
|
150.000
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8378 |
Huyện Phú Tân |
Đường đi vào ngọn Rạch Dầu (phía chợ Nhơn Hòa và văn phòng ấp Hậu Giang 2) - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa |
|
150.000
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8379 |
Huyện Phú Tân |
Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa |
|
138.000
|
82.800
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8380 |
Huyện Phú Tân |
Đường Tây mương trường học - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa |
Từ ranh trung tâm hành chính xã - ranh Xã Phú Hưng
|
150.000
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8381 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 3 - Xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8382 |
Huyện Phú Tân |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Hưng |
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8383 |
Huyện Phú Tân |
Chợ Phú Hưng - Khu vực 1 - Xã Phú Hưng |
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8384 |
Huyện Phú Tân |
Đoạn từ giáp Phú Mỹ - trung tâm xã Phú Hưng |
|
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8385 |
Huyện Phú Tân |
Đoạn từ trung tâm xã - ranh xã Tân Hòa |
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8386 |
Huyện Phú Tân |
Tuyến kênh Thần nông cũ (đường huyện 157) - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng |
|
240.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8387 |
Huyện Phú Tân |
Bắc Cái Tắc - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng |
Phú Mỹ - Cầu Xây Phú Hưng
|
240.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8388 |
Huyện Phú Tân |
Đường Phú Hưng - Hiệp Xương - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng |
|
180.000
|
108.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8389 |
Huyện Phú Tân |
Cụm DC Phú Hưng (sau chợ) - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng |
|
180.000
|
108.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8390 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Phú Hưng |
Từ cầu Xây (ranh Phú Hưng) - ranh Hiệp Xương
|
180.000
|
108.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8391 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Phú Hưng |
Đông mương trường học Phú Hưng - ranh Tân Hòa
|
150.000
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8392 |
Huyện Phú Tân |
Đông kênh Sườn Phú Hưng - Phú Thọ - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng |
Từ cống Bắc Vàm Nao - Bắc Cái Tắc
|
120.000
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8393 |
Huyện Phú Tân |
Đường Bùng Binh - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng |
từ cống Bùng Binh - ngã 3 mương Đoàn Trưởng
|
120.000
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8394 |
Huyện Phú Tân |
Đông kênh sườn Phú Hưng - ranh Phú Thọ - Khu vực 2 - Xã Phú Hưng |
từ cống Bắc Vàm Nao - ranh Phú Thọ
|
90.000
|
54.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8395 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 2 - Xã Phú Hưng |
Đường Tây mương trường học Phú Hưng - ranh Xã Tân Hòa
|
150.000
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8396 |
Huyện Phú Tân |
Khu vực 3 - Xã Phú Hưng |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8397 |
Huyện Phú Tân |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Hiệp Xương |
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8398 |
Huyện Phú Tân |
Chợ Hiệp Xương - Cụm dân cư Hiệp Xương - Khu vực 1 - Xã Hiệp Xương |
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8399 |
Huyện Phú Tân |
Chợ Hiệp Xương cũ - Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương |
|
210.000
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8400 |
Huyện Phú Tân |
Cụm DC Hiệp Hưng - Khu vực 2 - Xã Hiệp Xương |
|
210.000
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |