12:43 - 30/11/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8101 Huyện Phú Tân Kênh bờ bắc Phú Lạc - Khu vực 2 - Xã Phú Hiệp 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
8102 Huyện Phú Tân Tuyến dân cư 26/3- Khu vực 2 - Xã Phú Hiệp 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
8103 Huyện Phú Tân Tuyến dân cư Phú Hiệp - Hòa Lạc- Khu vực 2 - Xã Phú Hiệp 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
8104 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Phú Hiệp 270.000 162.000 - - - Đất ở nông thôn
8105 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Phú Hiệp 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
8106 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính Xã Phú Long 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
8107 Huyện Phú Tân Chợ Phú Long - Khu vực 1 - Xã Phú Long 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
8108 Huyện Phú Tân Cụm DC xã Phú Long - Khu vực 2 - Xã Phú Long 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
8109 Huyện Phú Tân Tuyến kênh Thần nông cũ - Khu vực 2 - Xã Phú Long 180.000 108.000 - - - Đất ở nông thôn
8110 Huyện Phú Tân Đường huyện 157 - Khu vực 2 - Xã Phú Long 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
8111 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Long Đoạn K5 từ nhà bà Lê Thị Thu - ranh xã Phú Lâm 120.000 72.000 - - - Đất ở nông thôn
8112 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Phú Long 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
8113 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Phú Long Đất ở nông thôn khu vực còn lại 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
8114 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính Xã Phú Thành 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
8115 Huyện Phú Tân Chợ Phú Thành - Khu vực 1 - Xã Phú Thành 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
8116 Huyện Phú Tân Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16) - Khu vực 2 - Xã Phú Thành 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
8117 Huyện Phú Tân Tuyến kênh Thần nông cũ - Khu vực 2 - Xã Phú Thành 180.000 108.000 - - - Đất ở nông thôn
8118 Huyện Phú Tân Đường huyện 157 - Khu vực 2 - Xã Phú Thành 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
8119 Huyện Phú Tân Cụm DC xã Phú Thành - Khu vực 2 - Xã Phú Thành 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
8120 Huyện Phú Tân Tuyến dân cư Nam, Bắc K16 xã - Khu vực 2 - Xã Phú Thành 400.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
8121 Huyện Phú Tân Tuyến K16 - Khu vực 2 - Xã Phú Thành Từ ranh xã Phú Thạnh - ranh xã Hòa Lạc) 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
8122 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Phú Thành 130.000 78.000 - - - Đất ở nông thôn
8123 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Phú Thành Đất ở nông thôn khu vực còn lại 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
8124 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính Xã Phú Xuân 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
8125 Huyện Phú Tân Chợ Phú Xuân - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân 800.000 480.000 - - - Đất ở nông thôn
8126 Huyện Phú Tân Cụm DC xã Phú Xuân - Khu vực 2 - Xã Phú Xuân 500.000 300.000 - - - Đất ở nông thôn
8127 Huyện Phú Tân Tuyến kênh Thần nông cũ - Khu vực 2 - Xã Phú Xuân 180.000 108.000 - - - Đất ở nông thôn
8128 Huyện Phú Tân Đường huyện 157 - Khu vực 2 - Xã Phú Xuân 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
8129 Huyện Phú Tân Tuyến K26 - Khu vực 2 - Xã Phú Xuân Từ kênh Thần nông - ranh Phú An 170.000 102.000 - - - Đất ở nông thôn
8130 Huyện Phú Tân Đường Nam Phú Hiệp - Khu vực 2 - Xã Phú Xuân Từ tuyến dân cư Phú Xuân - ranh Phú Thọ 170.000 102.000 - - - Đất ở nông thôn
8131 Huyện Phú Tân Đường Nam Mương Khai - Khu vực 2 - Xã Phú Xuân Từ cầu Bưu Điện - ranh Hiệp Xương 140.000 84.000 - - - Đất ở nông thôn
8132 Huyện Phú Tân Đường Nam Phú Bình - Khu vực 2 - Xã Phú Xuân Từ cầu bê tông - ranh Hiệp Xương 140.000 84.000 - - - Đất ở nông thôn
8133 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Phú Xuân 140.000 84.000 - - - Đất ở nông thôn
8134 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Phú Xuân Đất ở nông thôn khu vực còn lại 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
8135 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Long Hòa 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8136 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Long Hòa Từ cầu K5 - nhà ông Sáu Kính 630.000 378.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8137 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Long Hòa 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8138 Huyện Phú Tân Khu dân cư Long Hòa 1 - Khu vực 2 - Xã Long Hòa 294.000 176.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
8139 Huyện Phú Tân Khu dân cư K5 (trừ các nền cặp lộ K5) - Khu vực 2 - Xã Long Hòa 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8140 Huyện Phú Tân Đường dẫn cống Km5 - Khu vực 2 - Xã Long Hòa từ lộ 954 - Đến KDC K5 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8141 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Long Hòa Từ đường tỉnh 954 - cuối khu dân cư K5 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8142 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Long Hòa Cuối khu dân cư K5 - mương 13 giáp xã Phú Lâm (cặp tuyến K5) 119.000 71.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
8143 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Long Hòa Đất ở nông thôn khu vực còn lại 63.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8144 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Lâm 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8145 Huyện Phú Tân Chợ Tân Phú - Khu vực 1 - Xã Phú Lâm 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8146 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Phú Lâm 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8147 Huyện Phú Tân Tuyến dân cư số 13 - Khu vực 2 - Xã Phú Lâm 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8148 Huyện Phú Tân Lộ sau - Khu vực 2 - Xã Phú Lâm 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8149 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Lâm Từ mương 13 giáp xã Long Hòa - Đến ranh xã Phú Long (cặp tuyến K5) 119.000 71.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
8150 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 3 - Xã Phú Lâm 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8151 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Thạnh 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8152 Huyện Phú Tân Chợ K16 - Khu vực 1 - Xã Phú Thạnh 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8153 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8154 Huyện Phú Tân Cụm DC xã Phú Thạnh - Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8155 Huyện Phú Tân Đường K16 - Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 954 - Cuối ranh cửa hàng xăng dầu Petimex (Lạc Hồng Thắng) 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8156 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh Lộ sau ranh Phú Lâm - Km 16 315.000 189.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8157 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh K16 - Đến mương 19 (lộ sau) 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8158 Huyện Phú Tân Tuyến DC Bắc K26 Đông Phú Thạnh 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8159 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh Từ ranh Chợ Vàm - Đến Văn phòng ấp Gò Ba Gia 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8160 Huyện Phú Tân Đường K16 - Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh đoạn từ cuối ranh cửa hàng xăng dầu của Petimex (Lạc Hồng Thắng) - ranh xã Phú Thành 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8161 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Phú Thạnh Đất ở nông thôn khu vực còn lại 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8162 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú An 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8163 Huyện Phú Tân Chợ Mương Chùa - Khu vực 1 - Xã Phú An 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8164 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Phú An 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8165 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú An Từ đường tỉnh 954 Phú Bình - Cống K26 mương Chùa 245.000 147.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8166 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú An Từ cống K26 mương Chùa - Phú Lợi 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8167 Huyện Phú Tân Tiếp giáp sông Tiền - Khu vực 2 - Xã Phú An 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8168 Huyện Phú Tân Lộ đá (đường tỉnh 954 cũ) - Khu vực 2 - Xã Phú An 119.000 71.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
8169 Huyện Phú Tân Đường đê kênh sườn Phú Lợi - Khu vực 2 - Xã Phú An 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8170 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú An Từ đường tỉnh 954 Phú Quí - Phú Lợi 98.000 58.800 - - - Đất TM-DV nông thôn
8171 Huyện Phú Tân Cụm Dân cư Phú An - Khu vực 2 - Xã Phú An 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8172 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - Khu vực 2 - Xã Phú An 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8173 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Thọ 840.000 504.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8174 Huyện Phú Tân Chợ Mương Kinh - Khu vực 1 - Xã Phú Thọ 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8175 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Phú Thọ 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8176 Huyện Phú Tân Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ - Khu vực 2 - Xã Phú Thọ 840.000 504.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8177 Huyện Phú Tân Từ nhà ông Diễn - cống Phú Hiệp Từ nhà ông Diễn - cống Phú Hiệp 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8178 Huyện Phú Tân Từ cống Phú Hiệp - kênh ngang I 245.000 147.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8179 Huyện Phú Tân Cụm DC Đông Phú Thọ - Nam Phú Hiệp - Khu vực 2 - Xã Phú Thọ 245.000 147.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8180 Huyện Phú Tân Tiếp giáp sông Tiền - Khu vực 2 - Xã Phú Thọ 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8181 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Thọ Từ kênh ngang I - tuyến dân cư Phú Hậu 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8182 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Phú Thọ Từ ranh dưới Cụm dân cư Đông Phú Thọ, Nam Phú Hiệp - ranh xã Phú Hưng 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8183 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Phú Thọ 77.000 46.200 - - - Đất TM-DV nông thôn
8184 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Phú Thọ Đất ở nông thôn khu vực còn lại 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8185 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Tân Trung 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8186 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Tân Trung Cầu 9 Mi - Ngã 3 Lộ Sứ 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8187 Huyện Phú Tân Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Tân Trung Cầu 9 Mi - Ranh TT Phú Mỹ 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8188 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Tân Trung Ngã 4 bến xe huyện (giáp ranh đường tỉnh 954) - bến phà Thuận Giang 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8189 Huyện Phú Tân Khu công nghiệp, cụm công nghiệp - Khu vực 2 - Xã Tân Trung 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8190 Huyện Phú Tân Tuyến DC xã Tân Trung - Khu vực 2 - Xã Tân Trung 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8191 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Tân Trung Đường số 1 (giáp Phú Mỹ) - ngã 4 đường Phà Thuận Giang 245.000 147.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8192 Huyện Phú Tân Khu vực 2 - Xã Tân Trung Ngã 4 đường Phà Thuận Giang - ngã 3 chợ Thời Gian 245.000 147.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8193 Huyện Phú Tân Các đoạn đường còn lại - Khu vực 2 - Xã Tân Trung 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8194 Huyện Phú Tân Khu vực 3 - Xã Tân Trung Đất ở nông thôn khu vực còn lại 84.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8195 Huyện Phú Tân Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Tân Hòa 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8196 Huyện Phú Tân Chợ Bắc Cái Đầm - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa 630.000 378.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8197 Huyện Phú Tân Chợ Nhơn Hòa - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa 315.000 189.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8198 Huyện Phú Tân Cụm dân cư Cái Đầm - Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8199 Huyện Phú Tân Cụm dân cư Tân Hòa - Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa 455.000 273.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
8200 Huyện Phú Tân Các đoạn còn lại - Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn