10:08 - 30/11/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7801 Huyện Phú Tân Đường Trường Chinh - Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Phú Mỹ Từ đường Chu Văn An - Đến Đến đường Tôn Đức Thắng, kể cả 02 lô nền đối diện chợ 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất ở đô thị
7802 Huyện Phú Tân Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương) - Bến Tàu 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở đô thị
7803 Huyện Phú Tân Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Ngã tư bến xe huyện - Đình Phú Mỹ 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở đô thị
7804 Huyện Phú Tân Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Phú Mỹ Cầu đúc Cái Tắc - Ngã 4 bến xe huyện 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000 - Đất ở đô thị
7805 Huyện Phú Tân Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Phú Mỹ Ngã 3 hẻm 4 - Đến ngã 4 Mỹ Lương 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000 - Đất ở đô thị
7806 Huyện Phú Tân Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 4 Mỹ Lương - Đến hết ranh Bệnh viện 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở đô thị
7807 Huyện Phú Tân Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ Hai dãy phố chợ Mỹ Lương - Đến hẻm số 3 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất ở đô thị
7808 Huyện Phú Tân Khu vực chợ Đình - Thị trấn Phú Mỹ Hai dãy phố chợ cá bờ sông Tiền 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất ở đô thị
7809 Huyện Phú Tân Khu vực chợ Đình - Thị trấn Phú Mỹ Hai dãy phố nhà lồng chợ Đình 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở đô thị
7810 Huyện Phú Tân Khu vực công viên - Thị trấn Phú Mỹ Khu vực công viên - Đến bờ sông Tiền Đến giáp ranh xã Tân Trung 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất ở đô thị
7811 Huyện Phú Tân Khu vực TTTM - Thị trấn Phú Mỹ Các đường còn lại (Nguyễn Văn Linh, Lê Duẩn, Hà Huy Tập, Lý Tự Trọng, Phạm Văn Đồng, Võ Văn Tần, Kim Đồng, Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Hồng Phong, Võ Thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
7812 Huyện Phú Tân Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Ngã 3 hẻm 4 - Đến cầu sắt (rạch Cái Tắc) 1.320.000 792.000 528.000 264.000 - Đất ở đô thị
7813 Huyện Phú Tân Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Phú Mỹ Từ ranh Bệnh viện - hết ranh trạm biến áp 110 1.320.000 792.000 528.000 264.000 - Đất ở đô thị
7814 Huyện Phú Tân Đường Trần Văn Thành - Tuyến dân cư Phú Mỹ - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã ba đường Tôn Đức Thắng và đường Trần Văn Thành - Đến ĐT 954 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000 - Đất ở đô thị
7815 Huyện Phú Tân Đường Nguyễn Trung Trực - Tuyến dân cư Phú Mỹ mở rộng - Thị trấn Phú Mỹ Từ đường Trần Văn Thành - Đến đường Hải Thượng Lãn Ông 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000 - Đất ở đô thị
7816 Huyện Phú Tân Đường số 4 cặp Công An huyện - Thị trấn Phú Mỹ Từ đường Tôn Đức Thắng - Đến Chu Văn An (đường cặp Tổ đình) 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất ở đô thị
7817 Huyện Phú Tân Đường số 4 cặp Công An huyện - Thị trấn Phú Mỹ Từ đường Tôn Đức Thắng - Đến Nguyễn Trung Trực 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất ở đô thị
7818 Huyện Phú Tân Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ Hai dãy phố chợ cá (giáp bờ kè) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
7819 Huyện Phú Tân Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ Hẻm 3 - Đến hẻm 6 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
7820 Huyện Phú Tân Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ Hẻm 4 (nhà Kim Phượng - Đến bến đò Tân Hưng cũ) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
7821 Huyện Phú Tân Khu vực chợ Đình - Thị trấn Phú Mỹ Cuối nhà lồng chợ - Đến Đội điều tra Công an huyện 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
7822 Huyện Phú Tân Đường ngành rèn - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 3 Bến Tàu - Đến ngã 3 Tấn Lễ 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở đô thị
7823 Huyện Phú Tân Đường ông Ba Tợ - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 3 đường ngành rèn - Nguyễn Trung Trực 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
7824 Huyện Phú Tân Đường Lê Duẩn - Thị trấn Phú Mỹ Chu Văn An - Đến Lê Hồng Phong 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
7825 Huyện Phú Tân Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 3 nhà văn hóa huyện - Đến Đội điều tra (Đường Tôn Đức Thắng Đến Đội Điều tra) 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở đô thị
7826 Huyện Phú Tân Đường Trương Định - Thị trấn Phú Mỹ Đường Tôn Đức Thắng - Đến đường ngành rèn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
7827 Huyện Phú Tân Đường đal phía sau dãy KDC đường Trương Định - Thị trấn Phú Mỹ Đường Tôn Đức Thắng - Đến đường ngành rèn 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
7828 Huyện Phú Tân Đường tỉnh 954 - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 4 bến xe - Đến hết ranh An Hòa Tự 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
7829 Huyện Phú Tân Đường tỉnh 954 - Thị trấn Phú Mỹ Hết ranh An Hòa Tự - Đến Cầu Chín Mi 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất ở đô thị
7830 Huyện Phú Tân Đường tỉnh 954 - Thị trấn Phú Mỹ Cầu Cái Tắc đi Phú Thọ - giáp ranh Phú Thọ 960.000 576.000 384.000 384.000 - Đất ở đô thị
7831 Huyện Phú Tân Đường bê tông lên Phòng giáo dục - Thị trấn Phú Mỹ Cầu sắt (rạch Cái Tắc) - Đến Đường tỉnh 954 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
7832 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Tuyến dân cư Phú Mỹ - Đến Phú Thọ 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
7833 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Hết ranh trạm biến áp 110 - Đến Phú Hưng 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất ở đô thị
7834 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Cầu Nguyễn Trung Trực - Bờ kè Sông Tiền 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất ở đô thị
7835 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Cầu Nguyễn Trung Trực - Đến giáp ranh Phú Hưng (bắc Cái Tắc) 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất ở đô thị
7836 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Khu vực ấp Thượng 1 330.000 198.000 132.000 66.000 - Đất ở đô thị
7837 Huyện Phú Tân Khu vực còn lại - Thị trấn Phú Mỹ 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất ở đô thị
7838 Huyện Phú Tân Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm Ngã 3 đường phà - hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm 1.560.000 936.000 624.000 312.000 - Đất ở đô thị
7839 Huyện Phú Tân Đường vào chợ - Thị trấn Chợ Vàm Hai dãy phố nhà lồng Chợ từ tỉnh lộ 954 - Đến bến Cầu 1.450.000 870.000 580.000 290.000 - Đất ở đô thị
7840 Huyện Phú Tân Đường Dự định 4 - Thị trấn Chợ Vàm Ngã tư Đình - Đến bến Cầu 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
7841 Huyện Phú Tân Đường xuống phà An Hoà - Thị trấn Chợ Vàm Đường từ Bến xe - Bến Phà 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
7842 Huyện Phú Tân Hướng Đông - Thị trấn Chợ Vàm Cuối đường Chành Gòn mép Sông Tiền - Đến vách kho Vương Yên hiện hữu 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất ở đô thị
7843 Huyện Phú Tân Hướng Bắc - Thị trấn Chợ Vàm Ngã tư Đình - Đến Ngã 3 mũi tàu 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
7844 Huyện Phú Tân Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm Ngã 3 đường phà - Đến cổng trường THPT Nguyễn Chí Thanh 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất ở đô thị
7845 Huyện Phú Tân Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm Ngân hàng nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm - Đến cổng trường tiểu học A (điểm chính) 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất ở đô thị
7846 Huyện Phú Tân Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm Các đoạn còn lại 850.000 510.000 340.000 170.000 - Đất ở đô thị
7847 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Khu dân cư ấp Phú Vinh 660.000 396.000 264.000 132.000 - Đất ở đô thị
7848 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Từ đường tỉnh 954 (ấp Phú Trường) - Đến Cống K26 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở đô thị
7849 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Cuối khu dân cư ấp Phú Vinh - Đến đường tỉnh 954 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở đô thị
7850 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Các đoạn đường còn lại 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở đô thị
7851 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… - Thị trấn Chợ Vàm Từ ngã 3 đường vòng ấp Phú Hiệp - ranh xã Phú Thạnh (đường lộ sau) 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở đô thị
7852 Huyện Phú Tân Khu vực còn lại - Thị trấn Chợ Vàm 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất ở đô thị
7853 Huyện Phú Tân Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Ngã 3 hẻm 4 - Đến ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương) 1.855.000 1.113.000 742.000 371.000 - Đất TM-DV đô thị
7854 Huyện Phú Tân Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Bến Tàu - Đến Đình Phú Mỹ 1.855.000 1.113.000 742.000 371.000 - Đất TM-DV đô thị
7855 Huyện Phú Tân Đường Trường Chinh - Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Phú Mỹ Từ đường Chu Văn An - Đến Đến đường Tôn Đức Thắng, kể cả 02 lô nền đối diện chợ 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000 - Đất TM-DV đô thị
7856 Huyện Phú Tân Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương) - Bến Tàu 1.260.000 756.000 504.000 252.000 - Đất TM-DV đô thị
7857 Huyện Phú Tân Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Ngã tư bến xe huyện - Đình Phú Mỹ 1.260.000 756.000 504.000 252.000 - Đất TM-DV đô thị
7858 Huyện Phú Tân Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Phú Mỹ Cầu đúc Cái Tắc - Ngã 4 bến xe huyện 1.428.000 856.800 571.200 285.600 - Đất TM-DV đô thị
7859 Huyện Phú Tân Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Phú Mỹ Ngã 3 hẻm 4 - Đến ngã 4 Mỹ Lương 1.428.000 856.800 571.200 285.600 - Đất TM-DV đô thị
7860 Huyện Phú Tân Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 4 Mỹ Lương - Đến hết ranh Bệnh viện 1.260.000 756.000 504.000 252.000 - Đất TM-DV đô thị
7861 Huyện Phú Tân Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ Hai dãy phố chợ Mỹ Lương - Đến hẻm số 3 1.120.000 672.000 448.000 224.000 - Đất TM-DV đô thị
7862 Huyện Phú Tân Khu vực chợ Đình - Thị trấn Phú Mỹ Hai dãy phố chợ cá bờ sông Tiền 1.120.000 672.000 448.000 224.000 - Đất TM-DV đô thị
7863 Huyện Phú Tân Khu vực chợ Đình - Thị trấn Phú Mỹ Hai dãy phố nhà lồng chợ Đình 1.260.000 756.000 504.000 252.000 - Đất TM-DV đô thị
7864 Huyện Phú Tân Khu vực công viên - Thị trấn Phú Mỹ Khu vực công viên - Đến bờ sông Tiền Đến giáp ranh xã Tân Trung 1.120.000 672.000 448.000 224.000 - Đất TM-DV đô thị
7865 Huyện Phú Tân Khu vực TTTM - Thị trấn Phú Mỹ Các đường còn lại (Nguyễn Văn Linh, Lê Duẩn, Hà Huy Tập, Lý Tự Trọng, Phạm Văn Đồng, Võ Văn Tần, Kim Đồng, Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Hồng Phong, Võ Thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
7866 Huyện Phú Tân Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ Ngã 3 hẻm 4 - Đến cầu sắt (rạch Cái Tắc) 924.000 554.400 369.600 184.800 - Đất TM-DV đô thị
7867 Huyện Phú Tân Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Phú Mỹ Từ ranh Bệnh viện - hết ranh trạm biến áp 110 924.000 554.400 369.600 184.800 - Đất TM-DV đô thị
7868 Huyện Phú Tân Đường Trần Văn Thành - Tuyến dân cư Phú Mỹ - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã ba đường Tôn Đức Thắng và đường Trần Văn Thành - Đến ĐT 954 1.190.000 714.000 476.000 238.000 - Đất TM-DV đô thị
7869 Huyện Phú Tân Đường Nguyễn Trung Trực - Tuyến dân cư Phú Mỹ mở rộng - Thị trấn Phú Mỹ Từ đường Trần Văn Thành - Đến đường Hải Thượng Lãn Ông 1.190.000 714.000 476.000 238.000 - Đất TM-DV đô thị
7870 Huyện Phú Tân Đường số 4 cặp Công An huyện - Thị trấn Phú Mỹ Từ đường Tôn Đức Thắng - Đến Chu Văn An (đường cặp Tổ đình) 504.000 302.400 201.600 100.800 - Đất TM-DV đô thị
7871 Huyện Phú Tân Đường số 4 cặp Công An huyện - Thị trấn Phú Mỹ Từ đường Tôn Đức Thắng - Đến Nguyễn Trung Trực 672.000 403.200 268.800 134.400 - Đất TM-DV đô thị
7872 Huyện Phú Tân Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ Hai dãy phố chợ cá (giáp bờ kè) 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất TM-DV đô thị
7873 Huyện Phú Tân Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ Hẻm 3 - Đến hẻm 6 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất TM-DV đô thị
7874 Huyện Phú Tân Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ Hẻm 4 (nhà Kim Phượng - Đến bến đò Tân Hưng cũ) 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất TM-DV đô thị
7875 Huyện Phú Tân Khu vực chợ Đình - Thị trấn Phú Mỹ Cuối nhà lồng chợ - Đến Đội điều tra Công an huyện 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất TM-DV đô thị
7876 Huyện Phú Tân Đường ngành rèn - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 3 Bến Tàu - Đến ngã 3 Tấn Lễ 630.000 378.000 252.000 126.000 - Đất TM-DV đô thị
7877 Huyện Phú Tân Đường ông Ba Tợ - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 3 đường ngành rèn - Nguyễn Trung Trực 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất TM-DV đô thị
7878 Huyện Phú Tân Đường Lê Duẩn - Thị trấn Phú Mỹ Chu Văn An - Đến Lê Hồng Phong 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
7879 Huyện Phú Tân Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 3 nhà văn hóa huyện - Đến Đội điều tra (Đường Tôn Đức Thắng Đến Đội Điều tra) 1.260.000 756.000 504.000 252.000 - Đất TM-DV đô thị
7880 Huyện Phú Tân Đường Trương Định - Thị trấn Phú Mỹ Đường Tôn Đức Thắng - Đến đường ngành rèn 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
7881 Huyện Phú Tân Đường đal phía sau dãy KDC đường Trương Định - Thị trấn Phú Mỹ Đường Tôn Đức Thắng - Đến đường ngành rèn 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất TM-DV đô thị
7882 Huyện Phú Tân Đường tỉnh 954 - Thị trấn Phú Mỹ Từ ngã 4 bến xe - Đến hết ranh An Hòa Tự 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất TM-DV đô thị
7883 Huyện Phú Tân Đường tỉnh 954 - Thị trấn Phú Mỹ Hết ranh An Hòa Tự - Đến Cầu Chín Mi 672.000 403.200 268.800 134.400 - Đất TM-DV đô thị
7884 Huyện Phú Tân Đường tỉnh 954 - Thị trấn Phú Mỹ Cầu Cái Tắc đi Phú Thọ - giáp ranh Phú Thọ 672.000 403.200 268.800 134.400 - Đất TM-DV đô thị
7885 Huyện Phú Tân Đường bê tông lên Phòng giáo dục - Thị trấn Phú Mỹ Cầu sắt (rạch Cái Tắc) - Đến Đường tỉnh 954 350.000 210.000 140.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
7886 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Tuyến dân cư Phú Mỹ - Đến Phú Thọ 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất TM-DV đô thị
7887 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Hết ranh trạm biến áp 110 - Đến Phú Hưng 504.000 302.400 201.600 100.800 - Đất TM-DV đô thị
7888 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Cầu Nguyễn Trung Trực - Bờ kè Sông Tiền 294.000 176.400 117.600 58.800 - Đất TM-DV đô thị
7889 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Cầu Nguyễn Trung Trực - Đến giáp ranh Phú Hưng (bắc Cái Tắc) 252.000 151.200 100.800 50.400 - Đất TM-DV đô thị
7890 Huyện Phú Tân Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ Khu vực ấp Thượng 1 231.000 138.600 92.400 46.200 - Đất TM-DV đô thị
7891 Huyện Phú Tân Khu vực còn lại - Thị trấn Phú Mỹ 126.000 75.600 50.400 25.200 - Đất TM-DV đô thị
7892 Huyện Phú Tân Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm Ngã 3 đường phà - - hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm 1.092.000 655.200 436.800 218.400 - Đất TM-DV đô thị
7893 Huyện Phú Tân Đường vào chợ - Thị trấn Chợ Vàm Hai dãy phố nhà lồng Chợ từ tỉnh lộ 954 - Đến bến Cầu 1.015.000 609.000 406.000 203.000 - Đất TM-DV đô thị
7894 Huyện Phú Tân Đường Dự định 4 - Thị trấn Chợ Vàm Ngã tư Đình - Đến bến Cầu 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất TM-DV đô thị
7895 Huyện Phú Tân Đường xuống phà An Hoà - Thị trấn Chợ Vàm Đường từ Bến xe - Bến Phà 560.000 336.000 224.000 112.000 - Đất TM-DV đô thị
7896 Huyện Phú Tân Hướng Đông - Thị trấn Chợ Vàm Cuối đường Chành Gòn mép Sông Tiền - Đến vách kho Vương Yên hiện hữu 252.000 151.200 100.800 50.400 - Đất TM-DV đô thị
7897 Huyện Phú Tân Hướng Bắc - Thị trấn Chợ Vàm Ngã tư Đình - Đến Ngã 3 mũi tàu 350.000 210.000 5.000 70.000 - Đất TM-DV đô thị
7898 Huyện Phú Tân Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm Ngã 3 đường phà - Đến cổng trường THPT Nguyễn Chí Thanh 672.000 403.200 268.800 134.400 - Đất TM-DV đô thị
7899 Huyện Phú Tân Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm Ngân hàng nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm - Đến cổng trường tiểu học A (điểm chính) 672.000 403.200 268.800 134.400 - Đất TM-DV đô thị
7900 Huyện Phú Tân Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm Các đoạn còn lại 595.000 357.000 238.000 119.000 - Đất TM-DV đô thị