23:19 - 08/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
74201 Thành phố Cà Mau An Dương Vương Hồ Trung Thành - Đường 6A, 6B 11.160.000 6.696.000 4.464.000 2.232.000 - Đất SX-KD đô thị
74202 Thành phố Cà Mau Hùng Vương Huỳnh Ngọc Điệp - Bông Văn Dĩa 6.510.000 3.906.000 2.604.000 1.302.000 - Đất SX-KD đô thị
74203 Thành phố Cà Mau Hùng Vương Bông Văn Dĩa - Bùi Thị Trường 7.860.000 4.716.000 3.144.000 1.572.000 - Đất SX-KD đô thị
74204 Thành phố Cà Mau Hùng Vương Bùi Thị Trường - Phan Ngọc Hiển 18.000.000 10.800.000 7.200.000 3.600.000 - Đất SX-KD đô thị
74205 Thành phố Cà Mau Hùng Vương Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt 18.000.000 10.800.000 7.200.000 3.600.000 - Đất SX-KD đô thị
74206 Thành phố Cà Mau Hùng Vương Lý Thường Kiệt - Mố cầu Gành Hào 18.000.000 10.800.000 7.200.000 3.600.000 - Đất SX-KD đô thị
74207 Thành phố Cà Mau Hùng Vương Mố cầu Gành Hào - Phan Bội Châu: Bên phải 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000 - Đất SX-KD đô thị
74208 Thành phố Cà Mau Hùng Vương Mố cầu Gành Hào - Phan Bội Châu: Bên trái 5.490.000 3.294.000 2.196.000 1.098.000 - Đất SX-KD đô thị
74209 Thành phố Cà Mau Lưu Tấn Tài Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt 6.480.000 3.888.000 2.592.000 1.296.000 - Đất SX-KD đô thị
74210 Thành phố Cà Mau Trần Hưng Đạo Phan Bội Châu - Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên) 3.210.000 1.926.000 1.284.000 642.000 - Đất SX-KD đô thị
74211 Thành phố Cà Mau Trần Hưng Đạo Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng - Lý Thường Kiệt 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
74212 Thành phố Cà Mau Trần Hưng Đạo Lý Thường Kiệt - Phan Ngọc Hiển 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000 - Đất SX-KD đô thị
74213 Thành phố Cà Mau Trần Hưng Đạo Phan Ngọc Hiển - Đường 3/2 18.000.000 10.800.000 7.200.000 3.600.000 - Đất SX-KD đô thị
74214 Thành phố Cà Mau Trần Hưng Đạo Đường 3/2 - Đường Tạ An Khương 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000 - Đất SX-KD đô thị
74215 Thành phố Cà Mau Trần Hưng Đạo Đường Tạ An Khương - Phạm Ngọc Thạch 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000 - Đất SX-KD đô thị
74216 Thành phố Cà Mau Trần Hưng Đạo Phạm Ngọc Thạch - Cầu Cái Nhúc 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
74217 Thành phố Cà Mau Quản lộ Phụng Hiệp Cầu Cái Nhúc - Hết ranh phường Tân Thành 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất SX-KD đô thị
74218 Thành phố Cà Mau Lê Đại Hành Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000 - Đất SX-KD đô thị
74219 Thành phố Cà Mau Trần Văn Bỉnh Nguyễn Ngọc Sanh - Trần Hưng Đạo 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000 - Đất SX-KD đô thị
74220 Thành phố Cà Mau Trần Văn Bỉnh Trần Hưng Đạo - Hùng Vương 4.080.000 2.448.000 1.632.000 816.000 - Đất SX-KD đô thị
74221 Thành phố Cà Mau Châu Văn Đặng Trần Hưng Đạo - Nguyễn Ngọc Sanh 4.080.000 2.448.000 1.632.000 816.000 - Đất SX-KD đô thị
74222 Thành phố Cà Mau Nguyễn Ngọc Sanh Phan Ngọc Hiển - Đường 30/4 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000 - Đất SX-KD đô thị
74223 Thành phố Cà Mau Đường 30/4 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Ngọc Sanh 5.520.000 3.312.000 2.208.000 1.104.000 - Đất SX-KD đô thị
74224 Thành phố Cà Mau Đường 30/4 Nguyễn Ngọc Sanh - Trần Văn Thời 1.620.000 972.000 648.000 324.000 - Đất SX-KD đô thị
74225 Thành phố Cà Mau Đường 1/5 Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000 - Đất SX-KD đô thị
74226 Thành phố Cà Mau Đường số 1, 2, 3 Đường 30/4 - Đường 1/5 2.730.000 1.638.000 1.092.000 546.000 - Đất SX-KD đô thị
74227 Thành phố Cà Mau Dương Thị Cẩm Vân Tạ An Khương - Hết ranh phường 5 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000 - Đất SX-KD đô thị
74228 Thành phố Cà Mau Đường 3/2 Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000 - Đất SX-KD đô thị
74229 Thành phố Cà Mau Đường 3/2 Trần Văn Thời - Tôn Đức Thắng 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000 - Đất SX-KD đô thị
74230 Thành phố Cà Mau Đường 3/2 Tôn Đức Thắng - Trần Hưng Đạo 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
74231 Thành phố Cà Mau Đường 3/2 Trần Hưng Đạo - Quang Trung 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
74232 Thành phố Cà Mau Tôn Đức Thắng Trần Quang Khải - Đường 3/2 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000 - Đất SX-KD đô thị
74233 Thành phố Cà Mau Tôn Đức Thắng Đường 3/2 - Hết đường nhựa hiện hữu 4.230.000 2.538.000 1.692.000 846.000 - Đất SX-KD đô thị
74234 Thành phố Cà Mau Nguyễn Du Đường 3/2 - Quang Trung 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
74235 Thành phố Cà Mau Lê Công Nhân Nguyễn Du - Đường 3/2 3.960.000 2.376.000 1.584.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
74236 Thành phố Cà Mau Phạm Ngũ Lão Nguyễn Du - Tôn Đức Thắng 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
74237 Thành phố Cà Mau Phạm Ngũ Lão Tôn Đức Thắng - Tô Hiến Thành 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
74238 Thành phố Cà Mau Phạm Ngũ Lão Tô Hiến Thành - Đường 3/2 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000 - Đất SX-KD đô thị
74239 Thành phố Cà Mau Lê Hoàng Thá Tô Hiến Thành - Đường 3/2 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74240 Thành phố Cà Mau Lê Hoàng Thá Đường 3/2 - Hết đường hiện hữu 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
74241 Thành phố Cà Mau Mạc Đĩnh Chi Tô Hiến Thành - Đường 3/2 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
74242 Thành phố Cà Mau Mạc Đĩnh Chi Đường 3/2 - Hết đường nhựa hiện hữu 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000 - Đất SX-KD đô thị
74243 Thành phố Cà Mau Nguyễn Đình Thi Đường 3/2 - Tô Hiến Thành 3.960.000 2.376.000 1.584.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
74244 Thành phố Cà Mau Ngô Gia Tự Huỳnh Ngọc Điệp - Đường 3/2 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
74245 Thành phố Cà Mau Ngô Gia Tự Đường 3/2 - Đường Tạ An Khương 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất SX-KD đô thị
74246 Thành phố Cà Mau Nguyễn Việt Khái Toàn tuyến 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
74247 Thành phố Cà Mau Huỳnh Ngọc Điệp Quang Trung - Hùng Vương 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
74248 Thành phố Cà Mau Huỳnh Ngọc Điệp Hùng Vương - Nguyễn Du 5.160.000 3.096.000 2.064.000 1.032.000 - Đất SX-KD đô thị
74249 Thành phố Cà Mau Nguyễn Thái Bình Nguyễn Việt Khái - Trần Hưng Đạo 3.420.000 2.052.000 1.368.000 684.000 - Đất SX-KD đô thị
74250 Thành phố Cà Mau Tô Hiến Thành Mạc Đỉnh Chi - Trần Hưng Đạo 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74251 Thành phố Cà Mau Tô Hiến Thành Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
74252 Thành phố Cà Mau Trần Quang Khải Nguyễn Du - Đường Tạ An Khương 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
74253 Thành phố Cà Mau Trần Bình Trọng Nguyễn Du - Đường Tạ An Khương 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
74254 Thành phố Cà Mau Tôn Thất Tùng Ngô Gia Tự - Quang Trung 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
74255 Thành phố Cà Mau Lê Khắc Xương Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
74256 Thành phố Cà Mau Nguyễn Tất Thành Trương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT) - Cao Thắng 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
74257 Thành phố Cà Mau Nguyễn Tất Thành Trương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế - Kỹ thuật) - UBND phường 8 2.220.000 1.332.000 888.000 444.000 - Đất SX-KD đô thị
74258 Thành phố Cà Mau Nguyễn Tất Thành Cao Thắng - Nguyễn Công Trứ 16.800.000 10.080.000 6.720.000 3.360.000 - Đất SX-KD đô thị
74259 Thành phố Cà Mau Nguyễn Tất Thành Nguyễn Công Trứ - Cống Hội đồng Nguyên 13.200.000 7.920.000 5.280.000 2.640.000 - Đất SX-KD đô thị
74260 Thành phố Cà Mau Đường 19/5 Nguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
74261 Thành phố Cà Mau Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) UBND phường 8 - Nguyễn Trung Trực 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
74262 Thành phố Cà Mau Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) Nguyễn Trung Trực - Kênh Rạch Rập 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
74263 Thành phố Cà Mau Nguyễn Trung Trực (đường số 1) Trương Phùng Xuân - Đường 19/5 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
74264 Thành phố Cà Mau Đường Nguyễn Trung Trực Đường 19/5 - Đường đã đầu tư 25m 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất SX-KD đô thị
74265 Thành phố Cà Mau Nguyễn Trung Trực Hết đường đã đầu tư 25m - Nguyễn Đình Chiểu 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
74266 Thành phố Cà Mau Trương Phùng Xuân Đường số 3 - Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000 - Đất SX-KD đô thị
74267 Thành phố Cà Mau Trương Phùng Xuân Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) - Cầu Gành Hào 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000 - Đất SX-KD đô thị
74268 Thành phố Cà Mau Trương Phùng Xuân Cầu Gành Hào - Kênh Rạch Rập 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000 - Đất SX-KD đô thị
74269 Thành phố Cà Mau Trương Phùng Xuân Kênh Rạch Rập - Hết ranh Dự án LIA 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
74270 Thành phố Cà Mau Trương Phùng Xuân Cống Bà Cai - Giáp ranh xã Lợi An 780.000 468.000 312.000 156.000 - Đất SX-KD đô thị
74271 Thành phố Cà Mau Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Trương Phùng Xuân - Đường 19/5 1.320.000 792.000 528.000 264.000 - Đất SX-KD đô thị
74272 Thành phố Cà Mau Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Đường 19/5 - Hết ranh phường 8 1.080.000 648.000 432.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
74273 Thành phố Cà Mau Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Trương Phùng Xuân - Đối diện đường 19/5 1.080.000 648.000 432.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
74274 Thành phố Cà Mau Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Đối diện đường 19/5 - Hết ranh phường 8 1.170.000 702.000 468.000 234.000 - Đất SX-KD đô thị
74275 Thành phố Cà Mau Nguyễn Công Trứ Cảng cá Cà Mau - Lê Hồng Phong 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000 - Đất SX-KD đô thị
74276 Thành phố Cà Mau Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong - Nguyễn Tất Thành 7.260.000 4.356.000 2.904.000 1.452.000 - Đất SX-KD đô thị
74277 Thành phố Cà Mau Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
74278 Thành phố Cà Mau Kênh 26/3 Kênh Rạch Rập - Kênh Bà Cai 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất SX-KD đô thị
74279 Thành phố Cà Mau Cao Thắng Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
74280 Thành phố Cà Mau Lê Hồng Phong Cao Thắng - Nguyễn Công Trứ 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000 - Đất SX-KD đô thị
74281 Thành phố Cà Mau Lê Hồng Phong Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu 4.950.000 2.970.000 1.980.000 990.000 - Đất SX-KD đô thị
74282 Thành phố Cà Mau Lê Hồng Phong Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Phường 8 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
74283 Thành phố Cà Mau Lưu Hữu Phước Toàn tuyến 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
74284 Thành phố Cà Mau Nguyễn Bỉnh Khiêm Toàn tuyến 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
74285 Thành phố Cà Mau Nguyễn Đình Chiểu Lê Hồng Phong - Nguyễn Tất Thành 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
74286 Thành phố Cà Mau Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa hiện hữu 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000 - Đất SX-KD đô thị
74287 Thành phố Cà Mau Đường số 5 Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm 1.830.000 1.098.000 732.000 366.000 - Đất SX-KD đô thị
74288 Thành phố Cà Mau Đường số 12 Nguyễn Công Trứ - Đường 19/5 1.350.000 810.000 540.000 270.000 - Đất SX-KD đô thị
74289 Thành phố Cà Mau Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Ngã ba sông Gành Hào - Giáp ranh bệnh viện 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
74290 Thành phố Cà Mau Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Giáp ranh bệnh viện - Cống Đôi, Phường 6 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
74291 Thành phố Cà Mau Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Cống Đôi, Phường 6 - Cầu Nhum 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
74292 Thành phố Cà Mau Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Cầu Nhum - Giáp ranh giới xã Định Bình 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
74293 Thành phố Cà Mau Huỳnh Thúc Kháng Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên) 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000 - Đất SX-KD đô thị
74294 Thành phố Cà Mau Huỳnh Thúc Kháng Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng - Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000 - Đất SX-KD đô thị
74295 Thành phố Cà Mau Huỳnh Thúc Kháng Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2 - Hết ranh nhà thờ Ao Kho 1.908.000 1.144.800 763.200 381.600 - Đất SX-KD đô thị
74296 Thành phố Cà Mau Huỳnh Thúc Kháng Hết ranh nhà thờ Ao Kho - Hết ranh phường 7 1.110.000 666.000 444.000 222.000 - Đất SX-KD đô thị
74297 Thành phố Cà Mau Đường số 1 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8 Cao Thắng - Trương Phùng Xuân 1.140.000 684.000 456.000 228.000 - Đất SX-KD đô thị
74298 Thành phố Cà Mau Đường số 2 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8 Đường số 1 - Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
74299 Thành phố Cà Mau Đường số 4 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8 Đường số 1 - Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) 630.000 378.000 252.000 126.000 - Đất SX-KD đô thị
74300 Thành phố Cà Mau Đường số 3 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8 Cao Thắng - Trương Phùng Xuân 750.000 450.000 300.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...