21:59 - 08/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
73501 Thành phố Cà Mau Quản lộ Phụng Hiệp Cầu Cái Nhúc - Hết ranh phường Tân Thành 8.000.000 4.800.000 3.200.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
73502 Thành phố Cà Mau Lê Đại Hành Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt 9.000.000 5.400.000 3.600.000 2.250.000 - Đất ở đô thị
73503 Thành phố Cà Mau Trần Văn Bỉnh Nguyễn Ngọc Sanh - Trần Hưng Đạo 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
73504 Thành phố Cà Mau Trần Văn Bỉnh Trần Hưng Đạo - Hùng Vương 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.700.000 - Đất ở đô thị
73505 Thành phố Cà Mau Châu Văn Đặng Trần Hưng Đạo - Nguyễn Ngọc Sanh 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.700.000 - Đất ở đô thị
73506 Thành phố Cà Mau Nguyễn Ngọc Sanh Phan Ngọc Hiển - Đường 30/4 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
73507 Thành phố Cà Mau Đường 30/4 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Ngọc Sanh 9.200.000 5.520.000 3.680.000 2.300.000 - Đất ở đô thị
73508 Thành phố Cà Mau Đường 30/4 Nguyễn Ngọc Sanh - Trần Văn Thời 2.700.000 1.620.000 1.080.000 675.000 - Đất ở đô thị
73509 Thành phố Cà Mau Đường 1/5 Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
73510 Thành phố Cà Mau Đường số 1, 2, 3 Đường 30/4 - Đường 1/5 4.550.000 2.730.000 1.820.000 1.137.500 - Đất ở đô thị
73511 Thành phố Cà Mau Dương Thị Cẩm Vân Tạ An Khương - Hết ranh phường 5 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.450.000 - Đất ở đô thị
73512 Thành phố Cà Mau Đường 3/2 Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời 9.000.000 5.400.000 3.600.000 2.250.000 - Đất ở đô thị
73513 Thành phố Cà Mau Đường 3/2 Trần Văn Thời - Tôn Đức Thắng 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.375.000 - Đất ở đô thị
73514 Thành phố Cà Mau Đường 3/2 Tôn Đức Thắng - Trần Hưng Đạo 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.875.000 - Đất ở đô thị
73515 Thành phố Cà Mau Đường 3/2 Trần Hưng Đạo - Quang Trung 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.750.000 - Đất ở đô thị
73516 Thành phố Cà Mau Tôn Đức Thắng Trần Quang Khải - Đường 3/2 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
73517 Thành phố Cà Mau Tôn Đức Thắng Đường 3/2 - Hết đường nhựa hiện hữu 7.050.000 4.230.000 2.820.000 1.762.500 - Đất ở đô thị
73518 Thành phố Cà Mau Nguyễn Du Đường 3/2 - Quang Trung 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
73519 Thành phố Cà Mau Lê Công Nhân Nguyễn Du - Đường 3/2 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.650.000 - Đất ở đô thị
73520 Thành phố Cà Mau Phạm Ngũ Lão Nguyễn Du - Tôn Đức Thắng 3.500.000 2.100.000 1.400.000 875.000 - Đất ở đô thị
73521 Thành phố Cà Mau Phạm Ngũ Lão Tôn Đức Thắng - Tô Hiến Thành 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
73522 Thành phố Cà Mau Phạm Ngũ Lão Tô Hiến Thành - Đường 3/2 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
73523 Thành phố Cà Mau Lê Hoàng Thá Tô Hiến Thành - Đường 3/2 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
73524 Thành phố Cà Mau Lê Hoàng Thá Đường 3/2 - Hết đường hiện hữu 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
73525 Thành phố Cà Mau Mạc Đĩnh Chi Tô Hiến Thành - Đường 3/2 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.125.000 - Đất ở đô thị
73526 Thành phố Cà Mau Mạc Đĩnh Chi Đường 3/2 - Hết đường nhựa hiện hữu 3.600.000 2.160.000 1.440.000 900.000 - Đất ở đô thị
73527 Thành phố Cà Mau Nguyễn Đình Thi Đường 3/2 - Tô Hiến Thành 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.650.000 - Đất ở đô thị
73528 Thành phố Cà Mau Ngô Gia Tự Huỳnh Ngọc Điệp - Đường 3/2 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
73529 Thành phố Cà Mau Ngô Gia Tự Đường 3/2 - Đường Tạ An Khương 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
73530 Thành phố Cà Mau Nguyễn Việt Khái Toàn tuyến 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
73531 Thành phố Cà Mau Huỳnh Ngọc Điệp Quang Trung - Hùng Vương 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
73532 Thành phố Cà Mau Huỳnh Ngọc Điệp Hùng Vương - Nguyễn Du 8.600.000 5.160.000 3.440.000 2.150.000 - Đất ở đô thị
73533 Thành phố Cà Mau Nguyễn Thái Bình Nguyễn Việt Khái - Trần Hưng Đạo 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.425.000 - Đất ở đô thị
73534 Thành phố Cà Mau Tô Hiến Thành Mạc Đỉnh Chi - Trần Hưng Đạo 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
73535 Thành phố Cà Mau Tô Hiến Thành Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
73536 Thành phố Cà Mau Trần Quang Khải Nguyễn Du - Đường Tạ An Khương 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.125.000 - Đất ở đô thị
73537 Thành phố Cà Mau Trần Bình Trọng Nguyễn Du - Đường Tạ An Khương 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.125.000 - Đất ở đô thị
73538 Thành phố Cà Mau Tôn Thất Tùng Ngô Gia Tự - Quang Trung 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.125.000 - Đất ở đô thị
73539 Thành phố Cà Mau Lê Khắc Xương Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
73540 Thành phố Cà Mau Nguyễn Tất Thành Trương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT) - Cao Thắng 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.125.000 - Đất ở đô thị
73541 Thành phố Cà Mau Nguyễn Tất Thành Trương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế - Kỹ thuật) - UBND phường 8 3.700.000 2.220.000 1.480.000 925.000 - Đất ở đô thị
73542 Thành phố Cà Mau Nguyễn Tất Thành Cao Thắng - Nguyễn Công Trứ 28.000.000 16.800.000 11.200.000 5.600.000 - Đất ở đô thị
73543 Thành phố Cà Mau Nguyễn Tất Thành Nguyễn Công Trứ - Cống Hội đồng Nguyên 22.000.000 13.200.000 8.800.000 4.400.000 - Đất ở đô thị
73544 Thành phố Cà Mau Đường 19/5 Nguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
73545 Thành phố Cà Mau Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) UBND phường 8 - Nguyễn Trung Trực 3.000.000 1.800.000 1.200.000 750.000 - Đất ở đô thị
73546 Thành phố Cà Mau Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) Nguyễn Trung Trực - Kênh Rạch Rập 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
73547 Thành phố Cà Mau Nguyễn Trung Trực (đường số 1) Trương Phùng Xuân - Đường 19/5 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
73548 Thành phố Cà Mau Đường Nguyễn Trung Trực Đường 19/5 - Đường đã đầu tư 25m 8.000.000 4.800.000 3.200.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
73549 Thành phố Cà Mau Nguyễn Trung Trực Hết đường đã đầu tư 25m - Nguyễn Đình Chiểu 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
73550 Thành phố Cà Mau Trương Phùng Xuân Đường số 3 - Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) 3.400.000 2.040.000 1.360.000 850.000 - Đất ở đô thị
73551 Thành phố Cà Mau Trương Phùng Xuân Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) - Cầu Gành Hào 2.900.000 1.740.000 1.160.000 725.000 - Đất ở đô thị
73552 Thành phố Cà Mau Trương Phùng Xuân Cầu Gành Hào - Kênh Rạch Rập 9.000.000 5.400.000 3.600.000 2.250.000 - Đất ở đô thị
73553 Thành phố Cà Mau Trương Phùng Xuân Kênh Rạch Rập - Hết ranh Dự án LIA 3.000.000 1.800.000 1.200.000 750.000 - Đất ở đô thị
73554 Thành phố Cà Mau Trương Phùng Xuân Cống Bà Cai - Giáp ranh xã Lợi An 1.300.000 780.000 520.000 325.000 - Đất ở đô thị
73555 Thành phố Cà Mau Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Trương Phùng Xuân - Đường 19/5 2.200.000 1.320.000 880.000 550.000 - Đất ở đô thị
73556 Thành phố Cà Mau Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Đường 19/5 - Hết ranh phường 8 1.800.000 1.080.000 720.000 450.000 - Đất ở đô thị
73557 Thành phố Cà Mau Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Trương Phùng Xuân - Đối diện đường 19/5 1.800.000 1.080.000 720.000 450.000 - Đất ở đô thị
73558 Thành phố Cà Mau Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Đối diện đường 19/5 - Hết ranh phường 8 1.950.000 1.170.000 780.000 487.500 - Đất ở đô thị
73559 Thành phố Cà Mau Nguyễn Công Trứ Cảng cá Cà Mau - Lê Hồng Phong 8.500.000 5.100.000 3.400.000 2.125.000 - Đất ở đô thị
73560 Thành phố Cà Mau Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong - Nguyễn Tất Thành 12.100.000 7.260.000 4.840.000 3.025.000 - Đất ở đô thị
73561 Thành phố Cà Mau Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
73562 Thành phố Cà Mau Kênh 26/3 Kênh Rạch Rập - Kênh Bà Cai 1.600.000 960.000 640.000 400.000 - Đất ở đô thị
73563 Thành phố Cà Mau Cao Thắng Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.125.000 - Đất ở đô thị
73564 Thành phố Cà Mau Lê Hồng Phong Cao Thắng - Nguyễn Công Trứ 10.500.000 6.300.000 4.200.000 2.625.000 - Đất ở đô thị
73565 Thành phố Cà Mau Lê Hồng Phong Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu 8.250.000 4.950.000 3.300.000 2.062.500 - Đất ở đô thị
73566 Thành phố Cà Mau Lê Hồng Phong Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Phường 8 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
73567 Thành phố Cà Mau Lưu Hữu Phước Toàn tuyến 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.125.000 - Đất ở đô thị
73568 Thành phố Cà Mau Nguyễn Bỉnh Khiêm Toàn tuyến 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.125.000 - Đất ở đô thị
73569 Thành phố Cà Mau Nguyễn Đình Chiểu Lê Hồng Phong - Nguyễn Tất Thành 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
73570 Thành phố Cà Mau Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa hiện hữu 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.375.000 - Đất ở đô thị
73571 Thành phố Cà Mau Đường số 5 Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm 3.050.000 1.830.000 1.220.000 762.500 - Đất ở đô thị
73572 Thành phố Cà Mau Đường số 12 Nguyễn Công Trứ - Đường 19/5 2.250.000 1.350.000 900.000 562.500 - Đất ở đô thị
73573 Thành phố Cà Mau Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Ngã ba sông Gành Hào - Giáp ranh bệnh viện 3.000.000 1.800.000 1.200.000 750.000 - Đất ở đô thị
73574 Thành phố Cà Mau Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Giáp ranh bệnh viện - Cống Đôi, Phường 6 3.500.000 2.100.000 1.400.000 875.000 - Đất ở đô thị
73575 Thành phố Cà Mau Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Cống Đôi, Phường 6 - Cầu Nhum 3.000.000 1.800.000 1.200.000 750.000 - Đất ở đô thị
73576 Thành phố Cà Mau Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Cầu Nhum - Giáp ranh giới xã Định Bình 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
73577 Thành phố Cà Mau Huỳnh Thúc Kháng Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu - Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên) 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất ở đô thị
73578 Thành phố Cà Mau Huỳnh Thúc Kháng Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng - Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.050.000 - Đất ở đô thị
73579 Thành phố Cà Mau Huỳnh Thúc Kháng Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2 - Hết ranh nhà thờ Ao Kho 3.180.000 1.908.000 1.272.000 795.000 - Đất ở đô thị
73580 Thành phố Cà Mau Huỳnh Thúc Kháng Hết ranh nhà thờ Ao Kho - Hết ranh phường 7 1.850.000 1.110.000 740.000 462.500 - Đất ở đô thị
73581 Thành phố Cà Mau Đường số 1 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8 Cao Thắng - Trương Phùng Xuân 1.900.000 1.140.000 760.000 475.000 - Đất ở đô thị
73582 Thành phố Cà Mau Đường số 2 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8 Đường số 1 - Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) 1.500.000 900.000 600.000 375.000 - Đất ở đô thị
73583 Thành phố Cà Mau Đường số 4 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8 Đường số 1 - Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) 1.050.000 630.000 420.000 262.500 - Đất ở đô thị
73584 Thành phố Cà Mau Đường số 3 - Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8 Cao Thắng - Trương Phùng Xuân 1.250.000 750.000 500.000 312.500 - Đất ở đô thị
73585 Thành phố Cà Mau Lê Anh Xuân - Khu phường8 Quách Văn Phẩm - Lê Vĩnh Hòa 5.300.000 3.180.000 2.120.000 1.325.000 - Đất ở đô thị
73586 Thành phố Cà Mau Lê Anh Xuân - Khu phường8 Lê Vĩnh Hòa - Nguyễn Bỉnh Khiêm 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.125.000 - Đất ở đô thị
73587 Thành phố Cà Mau Nguyễn Mai - Khu phường8 Toàn tuyến 3.000.000 1.800.000 1.200.000 750.000 - Đất ở đô thị
73588 Thành phố Cà Mau Nguyễn Ngọc Cung - Khu phường8 Toàn tuyến đường hiện hữu 3.500.000 2.100.000 1.400.000 875.000 - Đất ở đô thị
73589 Thành phố Cà Mau Lê Vĩnh Hòa - Khu phường8 Lê Hồng Phong - Lưu Hữu Phước 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.125.000 - Đất ở đô thị
73590 Thành phố Cà Mau Lê Vĩnh Hòa - Khu phường8 Đoạn còn lại 4.250.000 2.550.000 1.700.000 1.062.500 - Đất ở đô thị
73591 Thành phố Cà Mau Khu D - Phường 8 1.500.000 900.000 600.000 375.000 - Đất ở đô thị
73592 Thành phố Cà Mau Quách Văn PhẩmKhu D - Phường 8 Lê Hồng Phong - Hết đường hiện hữu 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.125.000 - Đất ở đô thị
73593 Thành phố Cà Mau Trần Văn ƠnKhu D - Phường 8 Quách Văn Phẩm - Hết đường hiện hữu 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.125.000 - Đất ở đô thị
73594 Thành phố Cà Mau Đại Đức Hữu Nhem Lý Văn Lâm - Hết đường nhựa hiện hữu 8.000.000 4.800.000 3.200.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
73595 Thành phố Cà Mau Đường vào UBND phường 1 (cũ) Lý Văn Lâm - Hết ranh trường Mẫu giáo Họa Mi 3.750.000 2.250.000 1.500.000 937.500 - Đất ở đô thị
73596 Thành phố Cà Mau Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ) 2.600.000 1.560.000 1.040.000 650.000 - Đất ở đô thị
73597 Thành phố Cà Mau Các đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 9 2.100.000 1.260.000 840.000 525.000 - Đất ở đô thị
73598 Thành phố Cà Mau Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo (Cổng Phước Lộc Thọ) - Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.750.000 - Đất ở đô thị
73599 Thành phố Cà Mau Nguyễn Văn Trỗi Đoạn song song với đường Trần Hưng Đạo 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.875.000 - Đất ở đô thị
73600 Thành phố Cà Mau Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.875.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...