21:16 - 08/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
73301 Huyện Đức Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Vũ Hòa Từ trường THCS Vũ Hoà - Ngã tư nhà ông Minh 1.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
73302 Huyện Đức Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Vũ Hòa Giáp ngã tư nhà ông Lê Văn Minh - Ngã tư nhà ông Phạm Tiến Dũng 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
73303 Huyện Đức Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Vũ Hòa Giáp ngã tư nhà ông Phạm Tiến Dũng - Giáp nhà thờ Vũ Hòa 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
73304 Huyện Đức Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Vũ Hòa Từ nhà thờ Vũ Hoà - Cầu Lăng Quăng 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
73305 Huyện Đức Linh Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Mé Pu Từ ngã ba nhà ông Ba Hữu - Ngã tư nhà ông ba Rân 950.000 - - - - Đất ở nông thôn
73306 Huyện Đức Linh Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Mé Pu Ngã tư nhà ông ba Rân - Ngã tư cơ quan thôn 1 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
73307 Huyện Đức Linh Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Mé Pu Ngã tư cơ quan thôn 1 - Giáp Sùng Nhơn 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
73308 Huyện Đức Linh Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Mé Pu Tuyến trung tâm xã MêPu - Từ ngã tư nhà ông Tư Sửu đến Phòng khám Đa khoa MêPu 780.000 - - - - Đất ở nông thôn
73309 Huyện Đức Linh Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Sùng Nhơn Giáp ranh xã Mé Pu - Ngã ba cây xăng ông Mai Đình Sâm 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
73310 Huyện Đức Linh Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Sùng Nhơn Từ ngã ba cây xăng ông Mai Đình Sâm - Ranh Bưu điện 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
73311 Huyện Đức Linh Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Sùng Nhơn Hết bưu điện - Ngã ba nhà ông Thành 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
73312 Huyện Đức Linh Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Sùng Nhơn Giáp ngã ba nhà ông Thành - Đến giáp ĐaKai 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
73313 Huyện Đức Linh Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Đa Kai Giáp Sùng Nhơn - Cầu Bò 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
73314 Huyện Đức Linh Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Đa Kai Giáp cầu Bò - Hết trường THCS ĐaKai 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
73315 Huyện Đức Linh Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Đa Kai Giáp trường THCS ĐaKai - Giáp chùa Pháp Bảo 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
73316 Huyện Đức Linh Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Đa Kai Từ chùa Pháp Bảo - Ngã ba nhà ông Tần 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
73317 Huyện Đức Linh Đường Mé Pu – Đa Kai - Xã Đa Kai Ngã ba nhà ông Tần - Cầu Be 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
73318 Huyện Đức Linh Các xã: Võ Xu, Đức Tài 50.000 43.000 35.000 - - Đất trồng lúa
73319 Huyện Đức Linh Các xã: Trà Tân, Đông Hà,Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Nam Chính 39.000 34.200 24.800 - - Đất trồng lúa
73320 Huyện Đức Linh Các xã: Sùng Nhơn, Mé Pu, Đa Kai 35.000 31.500 21.000 - - Đất trồng lúa
73321 Huyện Đức Linh Các xã: Võ Xu, Đức Tài 45.000 36.000 32.000 29.000 - Đất trồng cây hàng năm
73322 Huyện Đức Linh Các xã: Võ Xu, Đức Tài 45.000 36.000 32.000 29.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
73323 Huyện Đức Linh Các xã: Trà Tân, Đông Hà,Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Nam Chính 35.000 30.000 27.000 21.000 - Đất trồng cây hàng năm
73324 Huyện Đức Linh Các xã: Trà Tân, Đông Hà,Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Nam Chính 35.000 30.000 27.000 21.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
73325 Huyện Đức Linh Các xã: Sùng Nhơn, Mé Pu, Đa Kai 30.000 25.000 22.000 16.500 - Đất trồng cây hàng năm
73326 Huyện Đức Linh Các xã: Sùng Nhơn, Mé Pu, Đa Kai 30.000 25.000 22.000 16.500 - Đất nuôi trồng thủy sản
73327 Huyện Đức Linh Các xã: Võ Xu, Đức Tài 68.000 53.000 46.000 39.000 - Đất trồng cây lâu năm
73328 Huyện Đức Linh Các xã: Trà Tân, Đông Hà,Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Nam Chính 53.000 44.000 39.000 28.500 - Đất trồng cây lâu năm
73329 Huyện Đức Linh Các xã: Sùng Nhơn, Mé Pu, Đa Kai 40.000 34.500 26.000 23.000 - Đất trồng cây lâu năm
73330 Huyện Đức Linh Thị trấn Đức Tài Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) 74.800 - - - - Đất nông nghiệp khác
73331 Huyện Đức Linh Thị trấn Võ Xu Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) 68.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
73332 Huyện Đức Linh Các xã: Võ Xu, Đức Tài Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 68.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
73333 Huyện Đức Linh Các xã: Trà Tân, Đông Hà,Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Nam Chính Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 53.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
73334 Huyện Đức Linh Các xã: Sùng Nhơn, Mé Pu, Đa Kai Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 40.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
73335 Huyện Đức Linh Các xã: Võ Xu, Đức Tài 56.800 26.200 8.800 - - Đất rừng sản xuất
73336 Huyện Đức Linh Các xã: Trà Tân, Đông Hà,Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Nam Chính 42.900 19.720 7.600 - - Đất rừng sản xuất
73337 Huyện Đức Linh Các xã: Sùng Nhơn, Mé Pu, Đa Kai 26.000 13.200 4.400 - - Đất rừng sản xuất
73338 Huyện Đức Linh Các xã: Võ Xu, Đức Tài 31.800 14.700 3.800 - - Đất rừng phòng hộ
73339 Huyện Đức Linh Các xã: Trà Tân, Đông Hà,Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Nam Chính 24.500 11.600 3.000 - - Đất rừng phòng hộ
73340 Huyện Đức Linh Các xã: Sùng Nhơn, Mé Pu, Đa Kai 14.600 7.400 1.900 - - Đất rừng phòng hộ
73341 Huyện đảo Phú Quý Xã Tam Thanh - Nhóm 2 - Khu vực 1 8.000.000 6.500.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000 Đất ở nông thôn
73342 Huyện đảo Phú Quý Xã Ngũ Phụng - Nhóm 3 - Khu vực 1 6.800.000 5.525.000 4.250.000 3.400.000 2.550.000 Đất ở nông thôn
73343 Huyện đảo Phú Quý Xã Long Hải - Nhóm 4 - Khu vực 1 6.400.000 5.200.000 4.000.000 3.200.000 2.400.000 Đất ở nông thôn
73344 Huyện đảo Phú Quý Võ Văn Kiệt - Đường Liên xã Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Khuyến 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
73345 Huyện đảo Phú Quý Võ Văn Kiệt - Đường Liên xã Nguyễn Khuyến - Phan Chu Trinh 8.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
73346 Huyện đảo Phú Quý Võ Văn Kiệt - Đường Liên xã Phan Chu Trinh - Ngô Quyền 8.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
73347 Huyện đảo Phú Quý Võ Văn Kiệt - Đường Liên xã Phần còn lại  7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
73348 Huyện đảo Phú Quý Hoàng Hoa Thám - Đường Liên xã Lý Thường Kiệt (Vị trí 2) - Tôn Đức Thắng 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
73349 Huyện đảo Phú Quý Hoàng Hoa Thám - Đường Liên xã Phần còn lại 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
73350 Huyện đảo Phú Quý Tôn Đức Thắng - Đường Liên xã Hùng Vương - Trung tâm GDTX 8.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
73351 Huyện đảo Phú Quý Tôn Đức Thắng - Đường Liên xã Phần còn lại (Vị trí 2)  6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
73352 Huyện đảo Phú Quý Trần Hưng Đạo - Đường Liên xã Phan Bội Châu -  Đường vào Rada 55 8.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
73353 Huyện đảo Phú Quý Trần Hưng Đạo - Đường Liên xã Đường vào Rada 55 -  Hoàng Hoa Thám 8.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
73354 Huyện đảo Phú Quý Trần Hưng Đạo - Đường Liên xã Phần còn lại  7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
73355 Huyện đảo Phú Quý Nguyễn Tri Phương - Đường Liên xã Cả tuyến đường 7.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
73356 Huyện đảo Phú Quý 27 tháng 4 - Đường nội xã  Cả tuyến đường 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
73357 Huyện đảo Phú Quý Bùi Thị Xuân - Đường nội xã  Cả tuyến đường 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
73358 Huyện đảo Phú Quý Công Chúa Bàn Tranh - Đường nội xã  Nguyễn Thông - Hai Bà Trưng 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
73359 Huyện đảo Phú Quý Công Chúa Bàn Tranh - Đường nội xã  Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong 5.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
73360 Huyện đảo Phú Quý Đoàn Thị Điểm - Đường nội xã  Cả tuyến đường 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
73361 Huyện đảo Phú Quý Hai Bà Trưng - Đường nội xã  Cả tuyến đường 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
73362 Huyện đảo Phú Quý Hồ Xuân Hương - Đường nội xã  Cả tuyến đường 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
73363 Huyện đảo Phú Quý Hùng Vương - Đường nội xã  Cả tuyến đường 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
73364 Huyện đảo Phú Quý Kim Đồng - Đường nội xã  Cả tuyến đường 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
73365 Huyện đảo Phú Quý Lê Hồng Phong - Đường nội xã  Cả tuyến đường 5.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
73366 Huyện đảo Phú Quý Lê Lai - Đường nội xã  Cả tuyến đường 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
73367 Huyện đảo Phú Quý Lương Định Của - Đường nội xã  Cả tuyến đường 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
73368 Huyện đảo Phú Quý Lý Thường Kiệt - Đường nội xã  Cả tuyến đường 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
73369 Huyện đảo Phú Quý Ngô Quyền - Đường nội xã  Cảng Phú Quý (Vị trí 1) - Võ Văn Kiệt 8.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
73370 Huyện đảo Phú Quý Ngô Quyền - Đường nội xã  Phần còn lại 5.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
73371 Huyện đảo Phú Quý Ngư Ông - Đường nội xã  Cả tuyến đường 5.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
73372 Huyện đảo Phú Quý Nguyễn Đình Chiểu - Đường nội xã  Cả tuyến đường 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
73373 Huyện đảo Phú Quý Nguyễn Du - Đường nội xã  Cả tuyến đường 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
73374 Huyện đảo Phú Quý Nguyễn Khuyến - Đường nội xã  Cả tuyến đường 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
73375 Huyện đảo Phú Quý Nguyễn Thị Minh Khai - Đường nội xã  Cả tuyến đường 5.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
73376 Huyện đảo Phú Quý Nguyễn Thông - Đường nội xã  Cả tuyến đường 5.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
73377 Huyện đảo Phú Quý Phạm Ngọc Thạch - Đường nội xã  Cả tuyến đường 5.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
73378 Huyện đảo Phú Quý Phan Bội Châu - Đường nội xã  Cả tuyến đường 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
73379 Huyện đảo Phú Quý Phan Chu Trinh - Đường nội xã  Cả tuyến đường 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
73380 Huyện đảo Phú Quý Trần Quang Diệu - Đường nội xã  Cả tuyến đường 5.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
73381 Huyện đảo Phú Quý Trần Quý Cáp - Đường nội xã  Cả tuyến đường 5.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
73382 Huyện đảo Phú Quý Võ Thị Sáu - Đường nội xã  Cả tuyến đường 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
73383 Huyện đảo Phú Quý Yết Kiêu - Đường nội xã  Cả tuyến đường 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
73384 Huyện đảo Phú Quý Các xã: Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải 85.000 80.000 75.000 70.000 - Đất trồng cây hàng năm
73385 Huyện đảo Phú Quý Các xã: Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải 85.000 80.000 75.000 70.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
73386 Huyện đảo Phú Quý Các xã: Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải 90.000 80.000 75.000 70.000 - Đất trồng cây lâu năm
73387 Huyện đảo Phú Quý Các xã: Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải 32.300 26.700 28.100 - - Đất rừng sản xuất
73388 Huyện đảo Phú Quý Các xã: Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải 18.100 16.000 16.900 - - Đất rừng phòng hộ
73389 Huyện đảo Phú Quý Các xã: Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 90.000 80.000 75.000 70.000 - Đất nông nghiệp khác
73390 Thành phố Cà Mau Ngô Quyền Công trường Bạch Đằng - Nguyễn Trãi 25.000.000 15.000.000 10.000.000 5.000.000 - Đất ở đô thị
73391 Thành phố Cà Mau Ngô Quyền Nguyễn Trãi - Cổng Công viên Văn hóa 20.000.000 12.000.000 8.000.000 4.000.000 - Đất ở đô thị
73392 Thành phố Cà Mau Ngô Quyền Cổng Công viên Văn hóa - Tạ Uyên 16.000.000 9.600.000 6.400.000 3.200.000 - Đất ở đô thị
73393 Thành phố Cà Mau Ngô Quyền Tạ Uyên - Lương Thế Vinh 14.000.000 8.400.000 5.600.000 2.800.000 - Đất ở đô thị
73394 Thành phố Cà Mau Ngô Quyền Lương Thế Vinh - Võ Văn Tần 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
73395 Thành phố Cà Mau Ngô Quyền Võ Văn Tần - Vòng xoay đường Ngô Quyền 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
73396 Thành phố Cà Mau Đường đi UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ) Vòng xoay đường Ngô Quyền - Cầu Bạch Ngưu 1.800.000 1.080.000 720.000 450.000 - Đất ở đô thị
73397 Thành phố Cà Mau Lý Thái Tôn Lê Lợi - Phan Ngọc Hiển 10.100.000 6.060.000 4.040.000 2.525.000 - Đất ở đô thị
73398 Thành phố Cà Mau Lý Thái Tôn Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám 9.900.000 5.940.000 3.960.000 2.475.000 - Đất ở đô thị
73399 Thành phố Cà Mau Phạm Hồng Thám Lý Thái Tôn - Lý Bôn 8.500.000 5.100.000 3.400.000 2.125.000 - Đất ở đô thị
73400 Thành phố Cà Mau Phạm Hồng Thám Lý Bôn - Lâm Thành Mậu 8.800.000 5.280.000 3.520.000 2.200.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...