20:18 - 08/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
72801 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Bắc Ruộng Đất ông Nguyễn Xuân Trường - Giáp cầu Sông Quận 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
72802 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Bắc Ruộng Cầu Sông Quận - Giáp ranh giới xã Măng Tố 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
72803 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Măng Tố Giáp ranh giới xã Bắc Ruộng - Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Phổ 1.450.000 - - - - Đất ở nông thôn
72804 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Măng Tố Đất ông Nguyễn Văn Phổ - Giáp ranh giới xã Đức Tân 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
72805 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Đức Tân Giáp ranh giới xã Măng Tố - Giáp cầu Ông Quốc 990.000 - - - - Đất ở nông thôn
72806 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Đức Tân Cầu Ông Quốc - Giáp cầu Ông Hiển 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
72807 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Đức Tân Cầu Ông Hiển - Giáp ranh giới xã Nghị Đức 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
72808 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Nghị Đức Giáp ranh giới xã Đức Tân - Ngã ba nhà ông Lê Ngọc Vinh 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
72809 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Nghị Đức Giáp ngã ba nhà ông Lê Ngọc Vinh - Ngã ba nhà ông Mai Đình Tạo 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
72810 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Nghị Đức Giáp ngã ba nhà ông Mai Đình Tạo - Giáp ranh giới xã Đức Phú 540.000 - - - - Đất ở nông thôn
72811 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Đức Phú Giáp ranh giới xã Nghị Đức - Giáp ranh đất ông Lê Văn Thùy 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
72812 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Đức Phú Đất ông Lê Văn Thùy - Giáp Ngã ba Plao (Giáp xã Mê Pu) 570.000 - - - - Đất ở nông thôn
72813 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Đức Phú Ngã ba Plao (Giáp xã Mê Pu) - Giáp cầu Đạ Nga 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
72814 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Đức Phú Cầu Đạ Nga - Giáp ranh giới tỉnh Lâm Đồng 370.000 - - - - Đất ở nông thôn
72815 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia An Giáp ngã ba đường Gia An - Bắc Ruộng - Giáp Cống ranh thôn 7 và thôn 8 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
72816 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia An Cống ranh thôn 7 và thôn 8 - Giáp cống ranh giới thôn 4, thôn 5 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
72817 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia An Cống ranh giới thôn 4, thôn 5 - Ngã ba vào chùa Quảng Chánh 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
72818 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia An Giáp ngã ba vào chùa Quảng Chánh - Giáp trụ sở UBND xã Gia An 1.250.000 - - - - Đất ở nông thôn
72819 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia An Trụ sở UBND xã Gia An - Hết ranh cây xăng Thuận Lợi 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
72820 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia An Giáp ranh cây xăng Thuận Lợi - Cống ranh giới thôn 1, thôn 2 1.250.000 - - - - Đất ở nông thôn
72821 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia An Cống ranh giới giữa thôn 1, thôn 2 - Hết ranh đất ông Võ Văn Minh 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
72822 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia An Các đoạn còn lại của xã 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
72823 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia Huynh Cầu Ông Bê (ranh giới thị trấn Lạc Tánh) - Giáp ranh đất ông Bùi Văn Thu 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
72824 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia Huynh Đất ông Bùi Văn Thu - Giáp ranh đất bà Trần Thị Lộc 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
72825 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia Huynh Đất bà Trần Thị Lộc - Giáp cầu (hết ranh đất bà Dậu) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
72826 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia Huynh Từ Cầu (đất ông Nguyễn ĐứcTước) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đức 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
72827 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia Huynh Giáp ranh đất Nguyễn Văn Đức - Giáp ranh đất ông Văn Công Thảo 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
72828 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia Huynh Đất ông Văn Công Thảo - Hết ranh đất Trạm Y tế thôn 3 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
72829 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia Huynh Giáp ranh Trạm Y tế thôn 3 - Giáp ranh giới xã Suối Kiết 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
72830 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Suối Kiết Giáp ranh giới xã Gia Huynh - Giáp trụ sở Nông trường Sông Giêng 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
72831 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Suối Kiết Trụ sở Nông trường Sông Giêng - Giáp Đường vào nhà máy nước 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
72832 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Suối Kiết Đường vào nhà máy nước - Giáp Cầu Trắng (ranh giới thôn 2, 3) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
72833 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Suối Kiết Cầu Trắng - Giáp đường Sắt 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
72834 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Suối Kiết Đường Sắt - Cầu Đỏ (hết ranh giới huyện Tánh Linh) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
72835 Huyện Tánh Linh Tuyến đường liên xã Gia An - Gia Huynh - Xã Gia An Ngã tư thôn 7 - Ngã tư Hết ranh đất nhà ông Đinh Tiên Hoàng 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
72836 Huyện Tánh Linh Tuyến đường liên xã Gia An - Gia Huynh - Xã Gia An Các đoạn còn lại của đường liên thôn 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
72837 Huyện Tánh Linh Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá - Xã Gia Huynh Giáp ranh đất ông Huỳnh Ngự - Hết ranh đất ông Nguyễn Bé 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
72838 Huyện Tánh Linh Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá - Xã Gia Huynh Giáp ranh đất ông Nguyễn Bé - Hết ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
72839 Huyện Tánh Linh Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá - Xã Gia Huynh Giáp ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân - Hết ranh đất bà Vũ Thị Thanh 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
72840 Huyện Tánh Linh Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá - Xã Gia Huynh Giáp ranh đất bà Vũ Thị Thanh - Giáp ranh đất ông Vũ Mộng Phong 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
72841 Huyện Tánh Linh Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá - Xã Gia Huynh Đất ông Vũ Mộng Phong - Cuối đường 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
72842 Huyện Tánh Linh Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà - Xã Gia Huynh Từ đất nhà bà Trần Thị Hoa - Giáp kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
72843 Huyện Tánh Linh Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà - Xã Gia Huynh Từ kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân - Giáp huyện Đức Linh 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
72844 Huyện Tánh Linh Tuyến đường liên xã Nghị Đức – Đức Phú - Xã Nghị Đức Từ ranh giới xã Đức Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọ 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
72845 Huyện Tánh Linh Tuyến đường liên xã Nghị Đức – Đức Phú - Xã Nghị Đức Từ đất ông Nguyễn Ngọ - Hết ranh đất ông Phạm Trung Hiếu 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
72846 Huyện Tánh Linh Tuyến đường liên xã Nghị Đức – Đức Phú - Xã Nghị Đức Từ đất ông Phạm Trung Hiếu - Hết nhà ông Trần Duy Ngọc. 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
72847 Huyện Tánh Linh Tuyến đường liên xã Nghị Đức – Đức Phú - Xã Nghị Đức Từ đất ông Trần Duy Ngọc - Giáp xã Đức Phú 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
72848 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72849 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72850 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72851 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72852 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72853 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72854 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72855 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72856 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72857 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72858 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72859 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72860 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72861 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72862 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72863 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72864 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72865 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72866 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72867 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72868 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72869 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72870 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72871 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72872 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72873 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72874 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72875 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72876 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72877 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72878 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72879 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72880 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72881 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72882 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72883 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72884 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72885 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72886 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72887 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72888 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72889 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72890 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72891 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72892 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72893 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72894 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72895 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72896 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72897 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72898 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72899 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
72900 Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ 79.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...