| 72701 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường nội bộ Khu tái định đường cao tốc tại xã Tân Lập |
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72702 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường nội bộ Khu tái định cư đường cao tốc tại xã Mương Mán |
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72703 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường cầu Bà Liễu đi Thôn Ba Bàu, xã Hàm Thạnh |
|
580.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72704 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường thôn Dân Hòa đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh |
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72705 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Thuận Quý - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch tiếp giáp biển |
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72706 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Tân Thành - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch tiếp giáp biển |
|
398.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72707 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Khu cáp treo Tà cú - Nhóm đất du lịch không tiếp giáp biển, hồ nước |
|
240.000
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72708 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Suối nước nóng Bưng Thị, Phong Điền - Nhóm đất du lịch không tiếp giáp biển, hồ nước |
|
192.000
|
134.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72709 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam |
|
118.000
|
84.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 72710 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý |
|
84.000
|
63.000
|
42.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 72711 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần |
|
65.000
|
47.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 72712 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam |
|
118.000
|
82.000
|
55.000
|
41.000
|
-
|
Đ trồng cây hàng năm |
| 72713 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam |
|
118.000
|
82.000
|
55.000
|
41.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 72714 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý |
|
84.000
|
61.000
|
41.000
|
32.000
|
-
|
Đ trồng cây hàng năm |
| 72715 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý |
|
84.000
|
61.000
|
41.000
|
32.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 72716 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần |
|
65.000
|
45.000
|
29.000
|
23.000
|
-
|
Đ trồng cây hàng năm |
| 72717 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần |
|
65.000
|
45.000
|
29.000
|
23.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 72718 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam |
|
132.000
|
99.000
|
72.000
|
49.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 72719 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý |
|
90.000
|
74.000
|
49.000
|
37.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 72720 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần |
|
74.000
|
52.000
|
34.000
|
27.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 72721 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Tân Thuận, Tân Thành |
|
70.000
|
49.000
|
35.000
|
-
|
-
|
Đất làm muối |
| 72722 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam |
|
61.900
|
49.600
|
24.800
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 72723 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý |
|
47.000
|
34.600
|
14.700
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 72724 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần |
|
30.900
|
17.400
|
8.800
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 72725 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam |
|
31.000
|
17.400
|
4.200
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 72726 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý |
|
21.400
|
12.400
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 72727 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần |
|
17.300
|
8.700
|
2.200
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 72728 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận,
Tân Thành, Thuận Nam
|
|
44.200
|
24.800
|
6.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 72729 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Thuận Quý |
|
30.000
|
17.300
|
4.200
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 72730 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Mỹ Thạnh |
|
24.700
|
12.400
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 72731 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh
|
40.000
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72732 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở
|
132.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72733 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72734 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở
|
74.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72735 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Thị trấn Thuận Nam |
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố)
|
145.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72736 |
Huyện Hàm Thuận Nam |
Thị trấn Thuận Nam |
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố)
|
132.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72737 |
Huyện Tánh Linh |
Đường số 13 - Thị trấn Lạc Tánh |
Ngã ba Đài tượng niệm - Trường Chinh
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72738 |
Huyện Tánh Linh |
Đường ĐT 720 - Thị trấn Lạc Tánh |
Phần còn lại
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72739 |
Huyện Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 - Thị trấn Lạc Tánh |
Phòng Giáo dục và Đào tạo - Hết đường 25 tháng 12 (Quán cà phê Đồi Xanh)
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72740 |
Huyện Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 - Thị trấn Lạc Tánh |
Ngân hàng An Bình - Giáp Cầu Suối Cát
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72741 |
Huyện Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 - Thị trấn Lạc Tánh |
Cầu Suối Cát - Giáp ngã ba đường Thác Bà
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72742 |
Huyện Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 - Thị trấn Lạc Tánh |
Ngã ba đường Thác Bà - Giáp ranh giới xã Đức Thuận
|
3.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72743 |
Huyện Tánh Linh |
Đường số 16 - Thị trấn Lạc Tánh |
Giáp ngã ba Bệnh viện - Giáp ranh giới xã Đức Thuận
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72744 |
Huyện Tánh Linh |
Đường số 15 - Thị trấn Lạc Tánh |
Giáp ngã ba Bệnh viện - Giáp ranh giới xã Đức Thuận
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72745 |
Huyện Tánh Linh |
Đường Thác Bà - Thị trấn Lạc Tánh |
Đường 25 tháng 12 - Quốc lộ 55
|
1.850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72746 |
Huyện Tánh Linh |
Đường Thác Bà - Thị trấn Lạc Tánh |
Giáp Quốc lộ 55 - Giáp ranh giới xã Đức Thuận
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72747 |
Huyện Tánh Linh |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Lạc Tánh |
Đường 25 tháng 12 - Hết chợ Lạc Tánh
|
6.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72748 |
Huyện Tánh Linh |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Lạc Tánh |
Cuối Chợ - Giáp đường Trần Hưng Đạo
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72749 |
Huyện Tánh Linh |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Lạc Tánh |
Nhà Bảo hiểm Bảo Việt - Ngã ba Công an huyện
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72750 |
Huyện Tánh Linh |
Đường số 14 - Thị trấn Lạc Tánh |
Nhà nghỉ Kim Sơn - Trường Chinh
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72751 |
Huyện Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh |
Ngã ba 10 căn - Hết ranh đất ông Đặng Trần Điểu
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72752 |
Huyện Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh |
Ngã ba 10 căn - Giáp ranh đất Trường tiểu học Lạc Tánh 1
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72753 |
Huyện Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh |
Đất Trường tiểu học Lạc Tánh 1 - Giáp ngã ba đi Đồng Me
|
2.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72754 |
Huyện Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh |
Ngã ba đường đi Đồng Me - Giáp ranh trường dân tộc Nội trú
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72755 |
Huyện Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh |
Phần còn lại
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72756 |
Huyện Tánh Linh |
Trường Chinh - Thị trấn Lạc Tánh |
Trần Hưng Đạo - Chợ Lạc Tánh (giáp đường Nguyễn Huệ)
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72757 |
Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Lạc Tánh |
Đường Trần Hưng Đạo - Ranh giới xã Đức Thuận
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72758 |
Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Lạc Tánh |
Ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) - Ranh giới xã Đức Thuận
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72759 |
Huyện Tánh Linh |
Đường số 9 - Thị trấn Lạc Tánh |
Đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Dân) - Hết ranh đất nhà ông Man Nem
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72760 |
Huyện Tánh Linh |
Đường số 10 - Thị trấn Lạc Tánh |
Đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Pháp) - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Nữ
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72761 |
Huyện Tánh Linh |
Đường số 11 - Thị trấn Lạc Tánh |
Đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Mạnh) - Hết ranh đất nhà ông Quách Thái Thơm
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72762 |
Huyện Tánh Linh |
Đường số 12 - Thị trấn Lạc Tánh |
Đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh đất trường Tiểu học Lạc Tánh 1
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72763 |
Huyện Tánh Linh |
Đường số 7 - Thị trấn Lạc Tánh |
Đường 25 tháng 12 (đầu đường 25/12) - Hết ranh đất nhà ông Đinh Tám
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72764 |
Huyện Tánh Linh |
Đường phía Đông Kè Sông Cát - Thị trấn Lạc Tánh |
Giáp đường 25 tháng 12 - Giáp cầu khu phố Chăm
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72765 |
Huyện Tánh Linh |
Đường phía Tây Kè Sông Cát - Thị trấn Lạc Tánh |
Giáp đường 25 tháng 12 - Giáp cầu khu phố Chăm
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72766 |
Huyện Tánh Linh |
Đường số 19 - Thị trấn Lạc Tánh |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thác Bà
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72767 |
Huyện Tánh Linh |
Các con đường còn lại rộng hơn hoặc bằng 4 m - Thị trấn Lạc Tánh |
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72768 |
Huyện Tánh Linh |
Khu dân cư Trại Cá - Thị trấn Lạc Tánh |
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72769 |
Huyện Tánh Linh |
Khu dân cư Tum Le - Thị trấn Lạc Tánh |
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72770 |
Huyện Tánh Linh |
Đất nằm tiếp giáp với tuyến đường số 13 và số 14 KDC Trại Cá - Thị trấn Lạc Tánh |
Đầu đường 25/12 - Cuối đường số 13
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72771 |
Huyện Tánh Linh |
Xã Gia An - Nhóm 5 - Khu vực 1 |
|
1.600.000
|
960.000
|
800.000
|
650.000
|
500.000
|
Đất ở nông thôn |
| 72772 |
Huyện Tánh Linh |
Xã Đức Thuận, Xã Đồng Kho, Xã Nghị Đức - Nhóm 6 - Khu vực 1 |
|
1.000.000
|
640.000
|
480.000
|
400.000
|
300.000
|
Đất ở nông thôn |
| 72773 |
Huyện Tánh Linh |
Xã Suối Kiết, Xã Gia Huynh, Xã Đức Phú, Xã Đức Bình, Xã Huy Khiêm, Xã Bắc Ruộng, Xã Đức Tân - Nhóm 7 - Khu vực 1 |
|
560.000
|
480.000
|
384.000
|
300.000
|
250.000
|
Đất ở nông thôn |
| 72774 |
Huyện Tánh Linh |
Măng Tố - Nhóm 8 - Khu vực 1 |
|
320.000
|
280.000
|
230.000
|
200.000
|
180.000
|
Đất ở nông thôn |
| 72775 |
Huyện Tánh Linh |
Xã La Ngâu - Nhóm 10 - Khu vực 1 |
|
260.000
|
230.000
|
200.000
|
180.000
|
160.000
|
Đất ở nông thôn |
| 72776 |
Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã Đức Thuận |
Giáp ranh giới thị trấn Lạc Tánh (đường mới) - Giáp ranh đất trụ sở Khu Bảo tồn thiên nhiên Núi Ông
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72777 |
Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã Đức Thuận |
Ranh đất nhà Bác sỹ Dân (Giáp ranh giới thị trấn Lạc Tánh) - Giáp ranh giới trụ sở UBND xã Đức Thuận
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72778 |
Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã Đức Thuận |
Đất trụ sở UBND xã Đức Thuận - Hết ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng
|
1.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72779 |
Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã Đức Thuận |
Giáp ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng - Giáp ranh giới xã Đức Bình
|
990.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72780 |
Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã Đức Bình |
Giáp ranh giới xã Đức Thuận - Giáp ranh đất bà Đào (thôn 1)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72781 |
Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã Đức Bình |
Đất bà Đào (thôn 1) - Giáp ranh đất nhà bà Tánh (thôn 3)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72782 |
Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã Đức Bình |
Đất nhà bà Tánh (thôn 3) - Giáp ranh giới xã Đồng Kho
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72783 |
Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã Đồng Kho |
Giáp ranh giới xã Đức Bình - Ngã ba nhà ông Phương
|
1.170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72784 |
Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã Đồng Kho |
Giáp ngã ba nhà ông Phương - Giáp cầu Tà Pao
|
1.260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72785 |
Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã Đồng Kho |
Cầu Tà Pao - Giáp ranh đất Trạm Bảo vệ rừng
|
2.430.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72786 |
Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã Đồng Kho |
Đất Trạm Bảo vệ rừng - Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tể
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72787 |
Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã Đồng Kho |
Đất nhà ông Nguyễn Văn Tể - Giáp ranh giới xã La Ngâu
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72788 |
Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã La Ngâu |
Đất nhà ông Pha Răng Lợi - Cầu Đà Mỹ
|
370.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72789 |
Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã La Ngâu |
Các đoạn còn lại của xã
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72790 |
Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Đồng Kho |
Chợ Tà Pao (đầu đường ĐT 717 giáp QL 55) - Giáp ranh đất Trường THCS Đồng Kho
|
1.530.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72791 |
Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Đồng Kho |
Đất Trường THCS Đồng Kho - Giáp ranh đất Trường tiểu học Đồng Kho 1
|
1.170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72792 |
Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Đồng Kho |
Đất Trường tiểu học Đồng Kho 1 - Giáp ranh giới xã Huy Khiêm
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72793 |
Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Huy Khiêm |
Giáp ranh giới xã Đồng Kho - Giáp ranh đất ông Nguyễn Phước Biên
|
630.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72794 |
Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Huy Khiêm |
Đất ông Nguyễn Phước Biên - Giáp ranh đất Trường TH Huy Khiêm 1
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72795 |
Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Huy Khiêm |
Đất Trường TH Huy Khiêm 1 - Giáp ranh đất ông Nguyễn Minh Bằng
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72796 |
Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Huy Khiêm |
Đất ông Nguyễn Minh Bằng - Giáp ranh đất ông Đỗ Văn Thông
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72797 |
Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Huy Khiêm |
Đất ông Đỗ Văn Thông - Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Phong
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72798 |
Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Huy Khiêm |
Đất ông Nguyễn Văn Phong - Giáp ranh giới xã Bắc Ruộng
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72799 |
Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Bắc Ruộng |
Giáp ranh giới xã Huy Khiêm - Giáp ranh đất ông Nguyễn Tống Hợi
|
810.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72800 |
Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Bắc Ruộng |
Đất ông Nguyễn Tống Hợi - Giáp ranh đất ông Nguyễn Xuân Trường
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |