20:08 - 08/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
72701 Huyện Hàm Thuận Nam Đường nội bộ Khu tái định đường cao tốc tại xã Tân Lập 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
72702 Huyện Hàm Thuận Nam Đường nội bộ Khu tái định cư đường cao tốc tại xã Mương Mán 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
72703 Huyện Hàm Thuận Nam Đường cầu Bà Liễu đi Thôn Ba Bàu, xã Hàm Thạnh 580.000 - - - - Đất ở nông thôn
72704 Huyện Hàm Thuận Nam Đường thôn Dân Hòa đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
72705 Huyện Hàm Thuận Nam Xã Thuận Quý - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch tiếp giáp biển 420.000 - - - - Đất TM-DV
72706 Huyện Hàm Thuận Nam Xã Tân Thành - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch tiếp giáp biển 398.000 - - - - Đất TM-DV
72707 Huyện Hàm Thuận Nam Khu cáp treo Tà cú - Nhóm đất du lịch không tiếp giáp biển, hồ nước 240.000 168.000 - - - Đất TM-DV
72708 Huyện Hàm Thuận Nam Suối nước nóng Bưng Thị, Phong Điền - Nhóm đất du lịch không tiếp giáp biển, hồ nước 192.000 134.000 - - - Đất TM-DV
72709 Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam 118.000 84.000 56.000 - - Đất trồng lúa
72710 Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý 84.000 63.000 42.000 - - Đất trồng lúa
72711 Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần 65.000 47.000 30.000 - - Đất trồng lúa
72712 Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam 118.000 82.000 55.000 41.000 - Đ trồng cây hàng năm
72713 Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam 118.000 82.000 55.000 41.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
72714 Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý 84.000 61.000 41.000 32.000 - Đ trồng cây hàng năm
72715 Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý 84.000 61.000 41.000 32.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
72716 Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần 65.000 45.000 29.000 23.000 - Đ trồng cây hàng năm
72717 Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần 65.000 45.000 29.000 23.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
72718 Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam 132.000 99.000 72.000 49.000 - Đất trồng cây lâu năm
72719 Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý 90.000 74.000 49.000 37.000 - Đất trồng cây lâu năm
72720 Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần 74.000 52.000 34.000 27.000 - Đất trồng cây lâu năm
72721 Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Tân Thuận, Tân Thành 70.000 49.000 35.000 - - Đất làm muối
72722 Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam 61.900 49.600 24.800 - - Đất rừng sản xuất
72723 Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý 47.000 34.600 14.700 - - Đất rừng sản xuất
72724 Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần 30.900 17.400 8.800 - - Đất rừng sản xuất
72725 Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam 31.000 17.400 4.200 - - Đất rừng phòng hộ
72726 Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý 21.400 12.400 3.000 - - Đất rừng phòng hộ
72727 Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần 17.300 8.700 2.200 - - Đất rừng phòng hộ
72728 Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam 44.200 24.800 6.000 - - Đất rừng đặc dụng
72729 Huyện Hàm Thuận Nam Xã Thuận Quý 30.000 17.300 4.200 - - Đất rừng đặc dụng
72730 Huyện Hàm Thuận Nam Xã Mỹ Thạnh 24.700 12.400 3.000 - - Đất rừng đặc dụng
72731 Huyện Hàm Thuận Nam Huyện Hàm Thuận Nam Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh 40.000 20.000 - - - Đất nông nghiệp khác
72732 Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 132.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
72733 Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 90.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
72734 Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 74.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
72735 Huyện Hàm Thuận Nam Thị trấn Thuận Nam Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) 145.200 - - - - Đất nông nghiệp khác
72736 Huyện Hàm Thuận Nam Thị trấn Thuận Nam Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) 132.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
72737 Huyện Tánh Linh Đường số 13 - Thị trấn Lạc Tánh Ngã ba Đài tượng niệm - Trường Chinh 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72738 Huyện Tánh Linh Đường ĐT 720 - Thị trấn Lạc Tánh Phần còn lại  1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72739 Huyện Tánh Linh Đường 25 tháng 12 - Thị trấn Lạc Tánh Phòng Giáo dục và Đào tạo - Hết đường 25 tháng 12 (Quán cà phê Đồi Xanh) 3.300.000 - - - - Đất ở đô thị
72740 Huyện Tánh Linh Đường 25 tháng 12 - Thị trấn Lạc Tánh Ngân hàng An Bình - Giáp Cầu Suối Cát 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72741 Huyện Tánh Linh Đường 25 tháng 12 - Thị trấn Lạc Tánh Cầu Suối Cát - Giáp ngã ba đường Thác Bà 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
72742 Huyện Tánh Linh Đường 25 tháng 12 - Thị trấn Lạc Tánh Ngã ba đường Thác Bà - Giáp ranh giới xã Đức Thuận 3.400.000 - - - - Đất ở đô thị
72743 Huyện Tánh Linh Đường số 16 - Thị trấn Lạc Tánh Giáp ngã ba Bệnh viện - Giáp ranh giới xã Đức Thuận 900.000 - - - - Đất ở đô thị
72744 Huyện Tánh Linh Đường số 15 - Thị trấn Lạc Tánh Giáp ngã ba Bệnh viện - Giáp ranh giới xã Đức Thuận 700.000 - - - - Đất ở đô thị
72745 Huyện Tánh Linh Đường Thác Bà - Thị trấn Lạc Tánh Đường 25 tháng 12 - Quốc lộ 55 1.850.000 - - - - Đất ở đô thị
72746 Huyện Tánh Linh Đường Thác Bà - Thị trấn Lạc Tánh Giáp Quốc lộ 55 - Giáp ranh giới xã Đức Thuận 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72747 Huyện Tánh Linh Nguyễn Huệ - Thị trấn Lạc Tánh Đường 25 tháng 12 - Hết chợ Lạc Tánh 6.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72748 Huyện Tánh Linh Nguyễn Huệ - Thị trấn Lạc Tánh Cuối Chợ - Giáp đường Trần Hưng Đạo 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
72749 Huyện Tánh Linh Nguyễn Huệ - Thị trấn Lạc Tánh Nhà Bảo hiểm Bảo Việt - Ngã ba Công an huyện 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72750 Huyện Tánh Linh Đường số 14 - Thị trấn Lạc Tánh Nhà nghỉ Kim Sơn - Trường Chinh 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72751 Huyện Tánh Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh Ngã ba 10 căn - Hết ranh đất ông Đặng Trần Điểu 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72752 Huyện Tánh Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh Ngã ba 10 căn - Giáp ranh đất Trường tiểu học Lạc Tánh 1 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72753 Huyện Tánh Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh Đất Trường tiểu học Lạc Tánh 1 - Giáp ngã ba đi Đồng Me 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
72754 Huyện Tánh Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh Ngã ba đường đi Đồng Me - Giáp ranh trường dân tộc Nội trú 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
72755 Huyện Tánh Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh Phần còn lại 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
72756 Huyện Tánh Linh Trường Chinh - Thị trấn Lạc Tánh Trần Hưng Đạo - Chợ Lạc Tánh (giáp đường Nguyễn Huệ) 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72757 Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Thị trấn Lạc Tánh Đường Trần Hưng Đạo - Ranh giới xã Đức Thuận 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
72758 Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Thị trấn Lạc Tánh Ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) - Ranh giới xã Đức Thuận 900.000 - - - - Đất ở đô thị
72759 Huyện Tánh Linh Đường số 9 - Thị trấn Lạc Tánh Đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Dân) - Hết ranh đất nhà ông Man Nem 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72760 Huyện Tánh Linh Đường số 10 - Thị trấn Lạc Tánh Đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Pháp) - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Nữ 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
72761 Huyện Tánh Linh Đường số 11 - Thị trấn Lạc Tánh Đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Mạnh) - Hết ranh đất nhà ông Quách Thái Thơm 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
72762 Huyện Tánh Linh Đường số 12 - Thị trấn Lạc Tánh Đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh đất trường Tiểu học Lạc Tánh 1 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72763 Huyện Tánh Linh Đường số 7 - Thị trấn Lạc Tánh Đường 25 tháng 12 (đầu đường 25/12) - Hết ranh đất nhà ông Đinh Tám 900.000 - - - - Đất ở đô thị
72764 Huyện Tánh Linh Đường phía Đông Kè Sông Cát - Thị trấn Lạc Tánh Giáp đường 25 tháng 12 - Giáp cầu khu phố Chăm 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72765 Huyện Tánh Linh Đường phía Tây Kè Sông Cát - Thị trấn Lạc Tánh Giáp đường 25 tháng 12 - Giáp cầu khu phố Chăm 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72766 Huyện Tánh Linh Đường số 19 - Thị trấn Lạc Tánh Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thác Bà 900.000 - - - - Đất ở đô thị
72767 Huyện Tánh Linh Các con đường còn lại rộng hơn hoặc bằng 4 m - Thị trấn Lạc Tánh 800.000 - - - - Đất ở đô thị
72768 Huyện Tánh Linh Khu dân cư Trại Cá - Thị trấn Lạc Tánh 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72769 Huyện Tánh Linh Khu dân cư Tum Le - Thị trấn Lạc Tánh 700.000 - - - - Đất ở đô thị
72770 Huyện Tánh Linh Đất nằm tiếp giáp với tuyến đường số 13 và số 14 KDC Trại Cá - Thị trấn Lạc Tánh Đầu đường 25/12 - Cuối đường số 13 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72771 Huyện Tánh Linh Xã Gia An - Nhóm 5 - Khu vực 1 1.600.000 960.000 800.000 650.000 500.000 Đất ở nông thôn
72772 Huyện Tánh Linh Xã Đức Thuận, Xã Đồng Kho, Xã Nghị Đức - Nhóm 6 - Khu vực 1 1.000.000 640.000 480.000 400.000 300.000 Đất ở nông thôn
72773 Huyện Tánh Linh Xã Suối Kiết, Xã Gia Huynh, Xã Đức Phú, Xã Đức Bình, Xã Huy Khiêm, Xã Bắc Ruộng, Xã Đức Tân - Nhóm 7 - Khu vực 1 560.000 480.000 384.000 300.000 250.000 Đất ở nông thôn
72774 Huyện Tánh Linh Măng Tố - Nhóm 8 - Khu vực 1 320.000 280.000 230.000 200.000 180.000 Đất ở nông thôn
72775 Huyện Tánh Linh Xã La Ngâu - Nhóm 10 - Khu vực 1 260.000 230.000 200.000 180.000 160.000 Đất ở nông thôn
72776 Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã Đức Thuận Giáp ranh giới thị trấn Lạc Tánh (đường mới) - Giáp ranh đất trụ sở Khu Bảo tồn thiên nhiên Núi Ông 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
72777 Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã Đức Thuận Ranh đất nhà Bác sỹ Dân (Giáp ranh giới thị trấn Lạc Tánh) - Giáp ranh giới trụ sở UBND xã Đức Thuận 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
72778 Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã Đức Thuận Đất trụ sở UBND xã Đức Thuận - Hết ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng 1.350.000 - - - - Đất ở nông thôn
72779 Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã Đức Thuận Giáp ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng - Giáp ranh giới xã Đức Bình 990.000 - - - - Đất ở nông thôn
72780 Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã Đức Bình Giáp ranh giới xã Đức Thuận - Giáp ranh đất bà Đào (thôn 1) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
72781 Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã Đức Bình Đất bà Đào (thôn 1) - Giáp ranh đất nhà bà Tánh (thôn 3) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
72782 Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã Đức Bình Đất nhà bà Tánh (thôn 3) - Giáp ranh giới xã Đồng Kho 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
72783 Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã Đồng Kho Giáp ranh giới xã Đức Bình - Ngã ba nhà ông Phương 1.170.000 - - - - Đất ở nông thôn
72784 Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã Đồng Kho Giáp ngã ba nhà ông Phương - Giáp cầu Tà Pao 1.260.000 - - - - Đất ở nông thôn
72785 Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã Đồng Kho Cầu Tà Pao - Giáp ranh đất Trạm Bảo vệ rừng 2.430.000 - - - - Đất ở nông thôn
72786 Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã Đồng Kho Đất Trạm Bảo vệ rừng - Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tể 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
72787 Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã Đồng Kho Đất nhà ông Nguyễn Văn Tể - Giáp ranh giới xã La Ngâu 570.000 - - - - Đất ở nông thôn
72788 Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã La Ngâu Đất nhà ông Pha Răng Lợi - Cầu Đà Mỹ 370.000 - - - - Đất ở nông thôn
72789 Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã La Ngâu Các đoạn còn lại của xã 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
72790 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Đồng Kho Chợ Tà Pao (đầu đường ĐT 717 giáp QL 55) - Giáp ranh đất Trường THCS Đồng Kho 1.530.000 - - - - Đất ở nông thôn
72791 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Đồng Kho Đất Trường THCS Đồng Kho - Giáp ranh đất Trường tiểu học Đồng Kho 1 1.170.000 - - - - Đất ở nông thôn
72792 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Đồng Kho Đất Trường tiểu học Đồng Kho 1 - Giáp ranh giới xã Huy Khiêm 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
72793 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Huy Khiêm Giáp ranh giới xã Đồng Kho - Giáp ranh đất ông Nguyễn Phước Biên 630.000 - - - - Đất ở nông thôn
72794 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Huy Khiêm Đất ông Nguyễn Phước Biên - Giáp ranh đất Trường TH Huy Khiêm 1 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
72795 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Huy Khiêm Đất Trường TH Huy Khiêm 1 - Giáp ranh đất ông Nguyễn Minh Bằng 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
72796 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Huy Khiêm Đất ông Nguyễn Minh Bằng - Giáp ranh đất ông Đỗ Văn Thông 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
72797 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Huy Khiêm Đất ông Đỗ Văn Thông - Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Phong 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
72798 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Huy Khiêm Đất ông Nguyễn Văn Phong - Giáp ranh giới xã Bắc Ruộng 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
72799 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Bắc Ruộng Giáp ranh giới xã Huy Khiêm - Giáp ranh đất ông Nguyễn Tống Hợi 810.000 - - - - Đất ở nông thôn
72800 Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Bắc Ruộng Đất ông Nguyễn Tống Hợi - Giáp ranh đất ông Nguyễn Xuân Trường 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...