19:27 - 08/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
72301 Huyện Bắc Bình Đường trung tâm Xã Phan Hiệp Nhà ông Xích Văn Xê - Trung tâm Y tế huyện 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
72302 Huyện Bắc Bình Đường trung tâm Xã Phan Hiệp Nhà ông Xích Văn Xê - Hết nhà ông Tấn Sỹ 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
72303 Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô A1 - Lô A40 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
72304 Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô B1 - Lô B21 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
72305 Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô B22 - Lô B37 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
72306 Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô D1 - Lô D10 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
72307 Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô C1 - Lô C7 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
72308 Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô E1 - Lô E7 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
72309 Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô D11 - Lô D22 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
72310 Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô E8 - Lô E11 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
72311 Huyện Bắc Bình Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam Lô F1 - Lô F13 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
72312 Huyện Bắc Bình Xã Hải Ninh - Khu tái định cư thôn Hải Thủy Tất cả các lô trong khu quy hoạch 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
72313 Huyện Bắc Bình Xã Sông Bình - Khu tái định cư C5 Tất cả các lô trong khu quy hoạch 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
72314 Huyện Bắc Bình Xã Bình An - Khu Quy hoạch Dự án 773 Tất cả các lô trong khu quy hoạch 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
72315 Huyện Bắc Bình Khu tái định cư C1 Tất cả các lô trong khu quy hoạch 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
72316 Huyện Bắc Bình Xã Phan Lâm - Khu tái định cư C2 Tất cả các lô trong khu quy hoạch 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
72317 Huyện Bắc Bình Xã Hòa Thắng - Nhóm đất du lịch ven biển - khu du lịch giáp biển từ lô số 1 đến lô số 3, Khu du lịch cộng đồng; Khu du lịch Thái Vân và dự án Khu du lịch của Công ty TNHH Sản xuất và Dịch vụ Hải Sơn (một phần diện t 288.000 - - - - Đất TM-DV
72318 Huyện Bắc Bình Xã Hòa Thắng - Nhóm đất du lịch ven biển - khu du lịch giáp biển từ lô số 4 đến lô số 14 khu du lịch tập trung 444.000 - - - - Đất TM-DV
72319 Huyện Bắc Bình Xã Hồng Phong và các khu du lịch còn lại của xã Hòa Thắng - Nhóm đất du lịch ven biển - khu du lịch giáp biển 180.000 - - - - Đất TM-DV
72320 Huyện Bắc Bình Xã Hòa Thắng: Đất du lịch ven hồ bàu Ông, bàu Bà - Nhóm đất du lịch ven các hồ 120.000 - - - - Đất TM-DV
72321 Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn 76.000 49.600 32.800 - - Đất trồng lúa
72322 Huyện Bắc Bình Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An 46.400 34.400 22.400 - - Đất trồng lúa
72323 Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình 36.800 24.000 16.000 - - Đất trồng lúa
72324 Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn 68.000 44.800 29.600 22.400 - Đất trồng cây hàng năm
72325 Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn 68.000 44.800 29.600 22.400 - Đất nuôi trồng thủy sản
72326 Huyện Bắc Bình Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An 42.400 31.200 20.800 16.000 - Đất trồng cây hàng năm
72327 Huyện Bắc Bình Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An 42.400 31.200 20.800 16.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
72328 Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình 33.600 22.400 15.200 12.800 - Đất trồng cây hàng năm
72329 Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình 33.600 22.400 15.200 12.800 - Đất nuôi trồng thủy sản
72330 Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn 76.000 55.200 34.400 26.400 - Đất trồng cây lâu năm
72331 Huyện Bắc Bình Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An 52.800 38.400 24.000 19.200 - Đất trồng cây lâu năm
72332 Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình 37.600 28.000 17.600 14.400 - Đất trồng cây lâu năm
72333 Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn 34.500 17.300 8.300 - - Đất rừng sản xuất
72334 Huyện Bắc Bình Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong 24.400 11.700 6.900 - - Đất rừng sản xuất
72335 Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình 17.400 8.800 5.700 - - Đất rừng sản xuất
72336 Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn 19.300 9.700 2.400 - - Đất rừng phòng hộ
72337 Huyện Bắc Bình Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong 13.900 6.900 1.700 - - Đất rừng phòng hộ
72338 Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình 9.800 4.900 1.200 - - Đất rừng phòng hộ
72339 Huyện Bắc Bình Huyện Bắc Bình Đất lâm nghiệp trong khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh (qui định chung cho các loại rừng) 48.000 24.000 - - - Đất nông nghiệp khác
72340 Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 76.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
72341 Huyện Bắc Bình Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 52.800 - - - - Đất nông nghiệp khác
72342 Huyện Bắc Bình Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 37.600 - - - - Đất nông nghiệp khác
72343 Huyện Bắc Bình Thị trấn Chợ Lầu Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) 83.600 - - - - Đất nông nghiệp khác
72344 Huyện Bắc Bình Thị trấn Chợ Lầu Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) 76.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
72345 Huyện Bắc Bình Thị trấn Lương Sơn Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) 76.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
72346 Huyện Bắc Bình Thị trấn Lương Sơn Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) 83.600 - - - - Đất nông nghiệp khác
72347 Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm Cầu 14 - Cầu Ngựa 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
72348 Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm Cầu Ngựa - Đường sắt Thống Nhất 6.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72349 Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm Phía bắc đường sắt - Trại giống lúa Ma Lâm 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
72350 Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm Phía Bắc trại lúa giống Ma Lâm - Giáp xã Hàm Trí 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72351 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Sa ra - Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) - Thị trấn Ma Lâm Ngã ba Ngân hàng - Ngã ba vào Lò gạch cũ 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
72352 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Sa ra - Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) - Thị trấn Ma Lâm Ngã 3 vào Lò gạch cũ - Cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72353 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Sa ra - Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) - Thị trấn Ma Lâm Cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) - Giáp xã Hàm Đức 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
72354 Huyện Hàm Thuận Bắc Ma Lâm - Thuận Minh (Nguyễn Văn Cừ) - Thị trấn Ma Lâm Cầu Ngựa - Giáp đường sắt 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72355 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn) - Thị trấn Ma Lâm Quốc lộ 28 - Đường sắt 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
72356 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn) - Thị trấn Ma Lâm Đường Sắt - Giáp xã Hồng Sơn 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72357 Huyện Hàm Thuận Bắc Các tuyến số 2 (đường Lê Hồng Phong), tuyến 1 (Tuyến D1 KDC Ruộng Dinh - đường Quang Trung), tuyến đường số 6 (đường Trần Phú), 9 (đường Nguyễn Hội), tuyến số 8 công trình nhựa hóa 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72358 Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến đường N6A, N6B (đường Lý Tự Trọng) - Thị trấn Ma Lâm Toàn tuyến 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72359 Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến D3 KDC Ruộng Dinh (đường Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Ma Lâm 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72360 Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến N4 KDC Ruộng Dinh - Thị trấn Ma Lâm 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72361 Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến số 14, 23 (đường Từ Văn Tư), 24 (đường Kim Đồng), tuyến số 11, 12 (đường Phan Bội Châu), đường vào bệnh viện huyện - Thị trấn Ma Lâm 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
72362 Huyện Hàm Thuận Bắc Các con đường còn lại trong KDC Ruộng Dinh, đường Lê Hồng Phong và đường Nguyễn Du (tuyến số 3 công trình nhựa hóa) - Thị trấn Ma Lâm 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72363 Huyện Hàm Thuận Bắc Các con đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng > 2m - Thị trấn Ma Lâm 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72364 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi) - Thị trấn Ma Lâm Giáp đường Hồng Lâm - Giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72365 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi) - Thị trấn Ma Lâm Giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi - Giáp Tầm Hưng 800.000 - - - - Đất ở đô thị
72366 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Lương Văn Năm - Thị trấn Ma Lâm Quốc lộ 28 - Cầu Ré 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
72367 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Lương Văn Năm - Thị trấn Ma Lâm Cầu Ré - Giáp xã Hàm Phú 700.000 - - - - Đất ở đô thị
72368 Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến số 1 - Khu tái định cư phục vụ cao tốc - Thị trấn Ma Lâm Toàn tuyến 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72369 Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến số 2 - Khu tái định cư phục vụ cao tốc - Thị trấn Ma Lâm Toàn tuyến 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72370 Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến dọc bờ kè - Khu dân cư Kè Sông Cái - Thị trấn Ma Lâm Toàn tuyến 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
72371 Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến nội bộ - Khu dân cư Kè Sông Cái - Thị trấn Ma Lâm Toàn tuyến 4.100.000 - - - - Đất ở đô thị
72372 Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Thị Trấn Phú Long Cầu Phú Long - Bến xe buýt Quản Trung 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72373 Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Thị Trấn Phú Long Giáp bến xe buýt Quản Trung - Giáp xã Hàm Đức 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72374 Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Phú Long - Phú Hài - Thị Trấn Phú Long 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72375 Huyện Hàm Thuận Bắc Các con đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng >2m - Thị Trấn Phú Long 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
72376 Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến đường số 1, công trình nhựa hóa - Thị Trấn Phú Long Quốc lộ 1A - Hết nhà Nguyễn Thị Hải 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
72377 Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến đường số 2, 5, 6, công trình nhựa hóa và đường nội bộ trong KDC Nhơn Hòa 1, 2 và Phú Hòa - Thị Trấn Phú Long 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72378 Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến đường số 3, 4 công trình nhựa hóa - Thị Trấn Phú Long 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72379 Huyện Hàm Thuận Bắc Khu dân cư khu phố chợ Phú Long - Thị Trấn Phú Long Tuyến N1, N2 (đường nhựa rộng 7m) 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72380 Huyện Hàm Thuận Bắc Khu dân cư khu phố chợ Phú Long - Thị Trấn Phú Long Các tuyến đường nội bộ còn lại (đường nhựa rộng 5m) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
72381 Huyện Hàm Thuận Bắc Các tuyến đường trong khu tái định cư thị trấn Phú Long 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
72382 Huyện Hàm Thuận Bắc Xã Hàm Thắng - Nhóm 1 - Khu vực 1 4.200.000 2.500.000 2.100.000 1.700.000 1.300.000 Đất ở nông thôn
72383 Huyện Hàm Thuận Bắc Xã Hàm Liêm, Xã Hàm Hiệp - Nhóm 2 - Khu vực 1 2.100.000 1.300.000 1.050.000 840.000 630.000 Đất ở nông thôn
72384 Huyện Hàm Thuận Bắc Xã Hàm Đức - Nhóm 3 - Khu vực 1 1.400.000 840.000 700.000 560.000 420.000 Đất ở nông thôn
72385 Huyện Hàm Thuận Bắc Xã Hồng Sơn, Xã Hàm Chính, Xã Hàm Trí - Nhóm 3 - Khu vực 1 1.200.000 720.000 600.000 480.000 360.000 Đất ở nông thôn
72386 Huyện Hàm Thuận Bắc Xã Hàm Phú - Nhóm 5 - Khu vực 1 750.000 450.000 380.000 290.000 220.000 Đất ở nông thôn
72387 Huyện Hàm Thuận Bắc Xã Hồng Liêm, Xã Thuận Minh - Nhóm 6 - Khu vực 1 700.000 420.000 350.000 280.000 210.000 Đất ở nông thôn
72388 Huyện Hàm Thuận Bắc Xã Thuận Hòa, Xã Đa Mi - Nhóm 7 - Khu vực 1 400.000 240.000 200.000 160.000 120.000 Đất ở nông thôn
72389 Huyện Hàm Thuận Bắc Xã Đông Tiến, Xã Đông Giang, Xã La Dạ - Nhóm 10 - Khu vực 1 270.000 170.000 140.000 110.000 80.000 Đất ở nông thôn
72390 Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hàm Thắng Cầu Bến Lội - Cống 3 lỗ 8.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
72391 Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hàm Thắng Cống 3 lỗ - Nam cầu Phú Long 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
72392 Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hàm Đức Giáp thị trấn Phú Long - Xăng dầu Dương Đông 1.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
72393 Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hàm Đức Xăng dầu Dương Đông - Hết quán cơm Ngọc Tuyên 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
72394 Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hàm Đức Giáp quán cơm Ngọc Tuyên - Giáp xã Hồng Sơn 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
72395 Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hồng Sơn Giáp xã Hàm Đức - Ngã 3 Hồng Lâm 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
72396 Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hồng Sơn Ngã 3 Hồng Lâm - Ngã 3 Gộp (+200) 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
72397 Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hồng Sơn Ngã 3 Gộp (+200) - Giáp xã Hồng Liêm 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
72398 Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hồng Liêm UBND xã - Hết chợ Bàu Sen 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
72399 Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hồng Liêm Các đoạn còn lại của xã 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
72400 Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 - Xã Hàm Liêm Giáp Phan Thiết - Ngã 3 đi xã Hàm Liêm 6.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...