| 72301 |
Huyện Bắc Bình |
Đường trung tâm Xã Phan Hiệp |
Nhà ông Xích Văn Xê - Trung tâm Y tế huyện
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72302 |
Huyện Bắc Bình |
Đường trung tâm Xã Phan Hiệp |
Nhà ông Xích Văn Xê - Hết nhà ông Tấn Sỹ
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72303 |
Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam |
Lô A1 - Lô A40
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72304 |
Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam |
Lô B1 - Lô B21
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72305 |
Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam |
Lô B22 - Lô B37
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72306 |
Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam |
Lô D1 - Lô D10
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72307 |
Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam |
Lô C1 - Lô C7
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72308 |
Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam |
Lô E1 - Lô E7
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72309 |
Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam |
Lô D11 - Lô D22
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72310 |
Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam |
Lô E8 - Lô E11
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72311 |
Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam |
Lô F1 - Lô F13
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72312 |
Huyện Bắc Bình |
Xã Hải Ninh - Khu tái định cư thôn Hải Thủy |
Tất cả các lô trong khu quy hoạch
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72313 |
Huyện Bắc Bình |
Xã Sông Bình - Khu tái định cư C5 |
Tất cả các lô trong khu quy hoạch
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72314 |
Huyện Bắc Bình |
Xã Bình An - Khu Quy hoạch Dự án 773 |
Tất cả các lô trong khu quy hoạch
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72315 |
Huyện Bắc Bình |
Khu tái định cư C1 |
Tất cả các lô trong khu quy hoạch
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72316 |
Huyện Bắc Bình |
Xã Phan Lâm - Khu tái định cư C2 |
Tất cả các lô trong khu quy hoạch
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72317 |
Huyện Bắc Bình |
Xã Hòa Thắng - Nhóm đất du lịch ven biển - khu du lịch giáp biển |
từ lô số 1 đến lô số 3, Khu du lịch cộng đồng; Khu du lịch Thái Vân và dự án Khu du lịch của Công ty TNHH Sản xuất và Dịch vụ Hải Sơn (một phần diện t
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72318 |
Huyện Bắc Bình |
Xã Hòa Thắng - Nhóm đất du lịch ven biển - khu du lịch giáp biển |
từ lô số 4 đến lô số 14 khu du lịch tập trung
|
444.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72319 |
Huyện Bắc Bình |
Xã Hồng Phong và các khu du lịch còn lại của xã Hòa Thắng - Nhóm đất du lịch ven biển - khu du lịch giáp biển |
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72320 |
Huyện Bắc Bình |
Xã Hòa Thắng: Đất du lịch ven hồ bàu Ông, bàu Bà - Nhóm đất du lịch ven các hồ |
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72321 |
Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn |
|
76.000
|
49.600
|
32.800
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 72322 |
Huyện Bắc Bình |
Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An |
|
46.400
|
34.400
|
22.400
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 72323 |
Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm,
Phan Điền, Sông Bình
|
|
36.800
|
24.000
|
16.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 72324 |
Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn |
|
68.000
|
44.800
|
29.600
|
22.400
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 72325 |
Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn |
|
68.000
|
44.800
|
29.600
|
22.400
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 72326 |
Huyện Bắc Bình |
Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An |
|
42.400
|
31.200
|
20.800
|
16.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 72327 |
Huyện Bắc Bình |
Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An |
|
42.400
|
31.200
|
20.800
|
16.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 72328 |
Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm,
Phan Điền, Sông Bình
|
|
33.600
|
22.400
|
15.200
|
12.800
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 72329 |
Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm,
Phan Điền, Sông Bình
|
|
33.600
|
22.400
|
15.200
|
12.800
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 72330 |
Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn |
|
76.000
|
55.200
|
34.400
|
26.400
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 72331 |
Huyện Bắc Bình |
Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An |
|
52.800
|
38.400
|
24.000
|
19.200
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 72332 |
Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm,
Phan Điền, Sông Bình
|
|
37.600
|
28.000
|
17.600
|
14.400
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 72333 |
Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn |
|
34.500
|
17.300
|
8.300
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 72334 |
Huyện Bắc Bình |
Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong |
|
24.400
|
11.700
|
6.900
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 72335 |
Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình |
|
17.400
|
8.800
|
5.700
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 72336 |
Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn |
|
19.300
|
9.700
|
2.400
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 72337 |
Huyện Bắc Bình |
Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong |
|
13.900
|
6.900
|
1.700
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 72338 |
Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình |
|
9.800
|
4.900
|
1.200
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 72339 |
Huyện Bắc Bình |
Huyện Bắc Bình |
Đất lâm nghiệp trong khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh (qui định chung cho các loại rừng)
|
48.000
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72340 |
Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở
|
76.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72341 |
Huyện Bắc Bình |
Các xã: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thắng, Sông Lũy, Bình An |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở
|
52.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72342 |
Huyện Bắc Bình |
Các xã: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm,
Phan Điền, Sông Bình |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở
|
37.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72343 |
Huyện Bắc Bình |
Thị trấn Chợ Lầu |
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố)
|
83.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72344 |
Huyện Bắc Bình |
Thị trấn Chợ Lầu |
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố)
|
76.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72345 |
Huyện Bắc Bình |
Thị trấn Lương Sơn |
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố)
|
76.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72346 |
Huyện Bắc Bình |
Thị trấn Lương Sơn |
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố)
|
83.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 72347 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm |
Cầu 14 - Cầu Ngựa
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72348 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm |
Cầu Ngựa - Đường sắt Thống Nhất
|
6.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72349 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm |
Phía bắc đường sắt - Trại giống lúa Ma Lâm
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72350 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm |
Phía Bắc trại lúa giống Ma Lâm - Giáp xã Hàm Trí
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72351 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Sa ra - Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) - Thị trấn Ma Lâm |
Ngã ba Ngân hàng - Ngã ba vào Lò gạch cũ
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72352 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Sa ra - Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) - Thị trấn Ma Lâm |
Ngã 3 vào Lò gạch cũ - Cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72353 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Sa ra - Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) - Thị trấn Ma Lâm |
Cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) - Giáp xã Hàm Đức
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72354 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Ma Lâm - Thuận Minh (Nguyễn Văn Cừ) - Thị trấn Ma Lâm |
Cầu Ngựa - Giáp đường sắt
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72355 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn) - Thị trấn Ma Lâm |
Quốc lộ 28 - Đường sắt
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72356 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn) - Thị trấn Ma Lâm |
Đường Sắt - Giáp xã Hồng Sơn
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72357 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các tuyến số 2 (đường Lê Hồng Phong), tuyến 1 (Tuyến D1 KDC Ruộng Dinh - đường Quang Trung), tuyến đường số 6 (đường Trần Phú), 9 (đường Nguyễn Hội), tuyến số 8 công trình nhựa hóa |
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72358 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến đường N6A, N6B (đường Lý Tự Trọng) - Thị trấn Ma Lâm |
Toàn tuyến
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72359 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến D3 KDC Ruộng Dinh (đường Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Ma Lâm |
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72360 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến N4 KDC Ruộng Dinh - Thị trấn Ma Lâm |
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72361 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến số 14, 23 (đường Từ Văn Tư), 24 (đường Kim Đồng), tuyến số 11, 12 (đường Phan Bội Châu), đường vào bệnh viện huyện - Thị trấn Ma Lâm |
|
2.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72362 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các con đường còn lại trong KDC Ruộng Dinh, đường Lê Hồng Phong và đường Nguyễn Du (tuyến số 3 công trình nhựa hóa) - Thị trấn Ma Lâm |
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72363 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các con đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng > 2m - Thị trấn Ma Lâm |
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72364 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi) - Thị trấn Ma Lâm |
Giáp đường Hồng Lâm - Giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72365 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi) - Thị trấn Ma Lâm |
Giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi - Giáp Tầm Hưng
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72366 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Lương Văn Năm - Thị trấn Ma Lâm |
Quốc lộ 28 - Cầu Ré
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72367 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Lương Văn Năm - Thị trấn Ma Lâm |
Cầu Ré - Giáp xã Hàm Phú
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72368 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến số 1 - Khu tái định cư phục vụ cao tốc - Thị trấn Ma Lâm |
Toàn tuyến
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72369 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến số 2 - Khu tái định cư phục vụ cao tốc - Thị trấn Ma Lâm |
Toàn tuyến
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72370 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến dọc bờ kè - Khu dân cư Kè Sông Cái - Thị trấn Ma Lâm |
Toàn tuyến
|
5.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72371 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến nội bộ - Khu dân cư Kè Sông Cái - Thị trấn Ma Lâm |
Toàn tuyến
|
4.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72372 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Thị Trấn Phú Long |
Cầu Phú Long - Bến xe buýt Quản Trung
|
7.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72373 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Thị Trấn Phú Long |
Giáp bến xe buýt Quản Trung - Giáp xã Hàm Đức
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72374 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Phú Long - Phú Hài - Thị Trấn Phú Long |
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72375 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các con đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng >2m - Thị Trấn Phú Long |
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72376 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến đường số 1, công trình nhựa hóa - Thị Trấn Phú Long |
Quốc lộ 1A - Hết nhà Nguyễn Thị Hải
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72377 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến đường số 2, 5, 6, công trình nhựa hóa và đường nội bộ trong KDC Nhơn Hòa 1, 2 và Phú Hòa - Thị Trấn Phú Long |
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72378 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến đường số 3, 4 công trình nhựa hóa - Thị Trấn Phú Long |
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72379 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Khu dân cư khu phố chợ Phú Long - Thị Trấn Phú Long |
Tuyến N1, N2 (đường nhựa rộng 7m)
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72380 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Khu dân cư khu phố chợ Phú Long - Thị Trấn Phú Long |
Các tuyến đường nội bộ còn lại (đường nhựa rộng 5m)
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72381 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các tuyến đường trong khu tái định cư thị trấn Phú Long |
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 72382 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Xã Hàm Thắng - Nhóm 1 - Khu vực 1 |
|
4.200.000
|
2.500.000
|
2.100.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
Đất ở nông thôn |
| 72383 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Xã Hàm Liêm, Xã Hàm Hiệp - Nhóm 2 - Khu vực 1 |
|
2.100.000
|
1.300.000
|
1.050.000
|
840.000
|
630.000
|
Đất ở nông thôn |
| 72384 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Xã Hàm Đức - Nhóm 3 - Khu vực 1 |
|
1.400.000
|
840.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
Đất ở nông thôn |
| 72385 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Xã Hồng Sơn, Xã Hàm Chính, Xã Hàm Trí - Nhóm 3 - Khu vực 1 |
|
1.200.000
|
720.000
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
Đất ở nông thôn |
| 72386 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Xã Hàm Phú - Nhóm 5 - Khu vực 1 |
|
750.000
|
450.000
|
380.000
|
290.000
|
220.000
|
Đất ở nông thôn |
| 72387 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Xã Hồng Liêm, Xã Thuận Minh - Nhóm 6 - Khu vực 1 |
|
700.000
|
420.000
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
Đất ở nông thôn |
| 72388 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Xã Thuận Hòa, Xã Đa Mi - Nhóm 7 - Khu vực 1 |
|
400.000
|
240.000
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
Đất ở nông thôn |
| 72389 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Xã Đông Tiến, Xã Đông Giang, Xã La Dạ - Nhóm 10 - Khu vực 1 |
|
270.000
|
170.000
|
140.000
|
110.000
|
80.000
|
Đất ở nông thôn |
| 72390 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Thắng |
Cầu Bến Lội - Cống 3 lỗ
|
8.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72391 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Thắng |
Cống 3 lỗ - Nam cầu Phú Long
|
6.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72392 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Đức |
Giáp thị trấn Phú Long - Xăng dầu Dương Đông
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72393 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Đức |
Xăng dầu Dương Đông - Hết quán cơm Ngọc Tuyên
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72394 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Đức |
Giáp quán cơm Ngọc Tuyên - Giáp xã Hồng Sơn
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72395 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hồng Sơn |
Giáp xã Hàm Đức - Ngã 3 Hồng Lâm
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72396 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hồng Sơn |
Ngã 3 Hồng Lâm - Ngã 3 Gộp (+200)
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72397 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hồng Sơn |
Ngã 3 Gộp (+200) - Giáp xã Hồng Liêm
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72398 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hồng Liêm |
UBND xã - Hết chợ Bàu Sen
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72399 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hồng Liêm |
Các đoạn còn lại của xã
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 72400 |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 - Xã Hàm Liêm |
Giáp Phan Thiết - Ngã 3 đi xã Hàm Liêm
|
6.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |