04:19 - 30/11/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7101 Thị xã Tân Châu Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An - Long An - Phường Long Phú 1.167.000 700.000 467.000 233.000 - Đất ở đô thị
7102 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Long An B - Phường Long Phú Suốt Tuyến 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
7103 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Long Quới C - Phường Long Phú Suốt Tuyến 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
7104 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Long An A - Phường Long Hưng Nối dài tuyến dân cư Long Thạnh C 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
7105 Thị xã Tân Châu Đường Nhựa (Bắc Kênh Vĩnh An) - Phường Long Hưng Ranh Long Phú - Cầu số 3 720.000 432.000 288.000 150.000 - Đất ở đô thị
7106 Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 953 - Phường Long Phú Đường vào trạm y Tế - ranh Phú Vĩnh 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất ở đô thị
7107 Thị xã Tân Châu Đường đất, đường nhựa (cặp Kênh Thần Nông) - Phường Long Phú Đường tỉnh 953 - Kênh KM2 600.000 360.000 240.000 150.000 - Đất ở đô thị
7108 Thị xã Tân Châu Đường đất, đường nhựa (cặp Kênh Thần Nông) - Phường Long Phú Kênh KM2 - ranh Phú Long 500.000 300.000 200.000 150.000 - Đất ở đô thị
7109 Thị xã Tân Châu TDC Đông Kênh Đào 1,2 - Phường Long Phú Suốt đường 600.000 360.000 240.000 150.000 - Đất ở đô thị
7110 Thị xã Tân Châu Đường Nhựa Bắc Kênh Vĩnh An - Phường Long Phú Ranh Long Hưng - Ranh Phú Vĩnh 600.000 360.000 240.000 150.000 - Đất ở đô thị
7111 Thị xã Tân Châu Đường kênh Km2 bờ trên, bờ dưới (Phường Long Thạnh - kênh Thần Nông) - Phường Long Phú Bờ Bắc 500.000 300.000 200.000 150.000 - Đất ở đô thị
7112 Thị xã Tân Châu Đường kênh Km2 bờ trên, bờ dưới (Phường Long Thạnh - kênh Thần Nông) - Phường Long Phú Bờ Nam 500.000 300.000 200.000 150.000 - Đất ở đô thị
7113 Thị xã Tân Châu Đường mương Thầy Cai - Phường Long Phú Đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 Long Sơn, Long Phú 600.000 360.000 240.000 150.000 - Đất ở đô thị
7114 Thị xã Tân Châu Đường kênh Thần Nông - Phường Long Phú Tỉnh lộ 953 - Kênh Km2 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
7115 Thị xã Tân Châu Đường kênh Thần Nông - Phường Long Phú Kênh Km2 - Phú long 500.000 300.000 200.000 150.000 - Đất ở đô thị
7116 Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Sơn Ranh Long Thạnh - Cầu Số 2 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000 - Đất ở đô thị
7117 Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Sơn Cầu số 2 - đường cộ ông Vệ 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
7118 Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Sơn Đường cộ ông Vệ - đường cộ ông Tư Cảnh 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất ở đô thị
7119 Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Sơn Đường cộ ông Tư Cảnh - cầu số 5 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
7120 Thị xã Tân Châu Khu dân cư K4 - Phường Long Sơn Nguyên khu 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
7121 Thị xã Tân Châu Đường phía trên, phía dưới mương số 2 - Phường Long Sơn Suốt đường 500.000 300.000 200.000 150.000 - Đất ở đô thị
7122 Thị xã Tân Châu Khu dân cư số 3 - Phường Long Sơn Nguyên khu 500.000 300.000 200.000 150.000 - Đất ở đô thị
7123 Thị xã Tân Châu Đường K5 - Phường Long Sơn Suốt đường 500.000 300.000 200.000 150.000 - Đất ở đô thị
7124 Thị xã Tân Châu Đường lộ sau sông Tiền - Phường Long Sơn Suốt đường 500.000 300.000 200.000 150.000 - Đất ở đô thị
7125 Thị xã Tân Châu Khu dân cư số 3, số 5 - Phường Long Sơn Nguyên khu 500.000 300.000 200.000 150.000 - Đất ở đô thị
7126 Thị xã Tân Châu Đường K2 - Phường Long Sơn Suốt đường 500.000 300.000 200.000 150.000 - Đất ở đô thị
7127 Thị xã Tân Châu Khu tái định cư Đường lộ sau Sông Tiền Nguyên khu 500.000 300.000 200.000 150.000 - Đất ở đô thị
7128 Thị xã Tân Châu Đường Kênh Sườn 3 Kênh K2 - Kênh K5 500.000 300.000 200.000 150.000 - Đất ở đô thị
7129 Thị xã Tân Châu Các đường còn lại - Phường Long Sơn 500.000 300.000 200.000 150.000 - Đất ở đô thị
7130 Thị xã Tân Châu Hai Bà Trưng - Phường Long Thạnh Trần Hưng Đạo - Trường Chinh 4.690.000 2.814.000 1.876.000 938.000 - Đất TM-DV đô thị
7131 Thị xã Tân Châu Hai Bà Trưng - Phường Long Thạnh Nguyễn Văn Cừ - Tôn Đức Thắng 4.690.000 2.814.000 1.876.000 938.000 - Đất TM-DV đô thị
7132 Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Linh - Phường Long Thạnh Suốt đường 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000 - Đất TM-DV đô thị
7133 Thị xã Tân Châu Trường Chinh - Phường Long Thạnh Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh 3.990.000 2.394.000 1.596.000 798.000 - Đất TM-DV đô thị
7134 Thị xã Tân Châu Trường Chinh - Phường Long Thạnh Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000 - Đất TM-DV đô thị
7135 Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
7136 Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh Nguyễn Văn Linh - Hai Bà Trưng 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000 - Đất TM-DV đô thị
7137 Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh Hai Bà Trưng - Lê Duẩn 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000 - Đất TM-DV đô thị
7138 Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng 4.550.000 2.730.000 1.820.000 910.000 - Đất TM-DV đô thị
7139 Thị xã Tân Châu Võ Thị Sáu - Phường Long Thạnh Đinh Tiên Hoàng - Tôn Đức Thắng 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
7140 Thị xã Tân Châu Võ Thị Sáu - Phường Long Thạnh Đinh Tiên Hoàng - Trường Chinh 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000 - Đất TM-DV đô thị
7141 Thị xã Tân Châu Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Long Thạnh Suốt đường 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
7142 Thị xã Tân Châu Đinh Tiên Hoàng - Phường Long Thạnh Suốt đường 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
7143 Thị xã Tân Châu Lê Duẩn - Phường Long Thạnh Suốt đường 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000 - Đất TM-DV đô thị
7144 Thị xã Tân Châu Nguyễn Trãi - Phường Long Thạnh Lê Hồng Phong - Lê Duẩn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
7145 Thị xã Tân Châu Nguyễn Trãi - Phường Long Thạnh Lê Duẩn - Lý Tự Trọng 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000 - Đất TM-DV đô thị
7146 Thị xã Tân Châu Lê Hồng Phong - Phường Long Thạnh Suốt đường 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000 - Đất TM-DV đô thị
7147 Thị xã Tân Châu Nguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh Ngân Hàng - Phạm Hùng 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000 - Đất TM-DV đô thị
7148 Thị xã Tân Châu Nguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh Phạm Hùng - Trần Phú 4.900.000 2.940.000 1.960.000 980.000 - Đất TM-DV đô thị
7149 Thị xã Tân Châu Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
7150 Thị xã Tân Châu Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh Lê Duẩn - Thoại Ngọc Hầu 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000 - Đất TM-DV đô thị
7151 Thị xã Tân Châu Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh Thoại Ngọc Hầu - Trần Phú 4.900.000 2.940.000 1.960.000 980.000 - Đất TM-DV đô thị
7152 Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Thạnh Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tri Phương 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000 - Đất TM-DV đô thị
7153 Thị xã Tân Châu Trần Hưng Đạo - Phường Long Thạnh Ngân Hàng - Nguyễn Văn Linh 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000 - Đất TM-DV đô thị
7154 Thị xã Tân Châu Trần Hưng Đạo - Phường Long Thạnh Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng 4.900.000 2.940.000 1.960.000 980.000 - Đất TM-DV đô thị
7155 Thị xã Tân Châu Lý Thái Tổ - Phường Long Thạnh Suốt đường 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000 - Đất TM-DV đô thị
7156 Thị xã Tân Châu Ngô Quyền - Phường Long Thạnh Suốt đường 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
7157 Thị xã Tân Châu Phạm Văn Đồng - Phường Long Thạnh Suốt đường 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000 - Đất TM-DV đô thị
7158 Thị xã Tân Châu Lý Tự Trọng - Phường Long Thạnh Suốt đường 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000 - Đất TM-DV đô thị
7159 Thị xã Tân Châu Nguyễn Chí Thanh - Phường Long Thạnh Suốt đường 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000 - Đất TM-DV đô thị
7160 Thị xã Tân Châu Thoại Ngọc Hầu - Phường Long Thạnh Suốt đường 4.900.000 2.940.000 1.960.000 980.000 - Đất TM-DV đô thị
7161 Thị xã Tân Châu Khu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh Các đường có nền loại 1 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000 - Đất TM-DV đô thị
7162 Thị xã Tân Châu Khu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh Các đường có nền loại 2 2.940.000 1.764.000 1.176.000 588.000 - Đất TM-DV đô thị
7163 Thị xã Tân Châu Khu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh Các đường có nền loại 3 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
7164 Thị xã Tân Châu Phạm Hùng - Phường Long Thạnh Suốt đường 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất TM-DV đô thị
7165 Thị xã Tân Châu Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh Trần Phú - ranh Long Phú 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất TM-DV đô thị
7166 Thị xã Tân Châu Nguyễn Quang Diêu - Phường Long Thạnh Suốt đường 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
7167 Thị xã Tân Châu Hùng Cẩm Hòa - Phường Long Thạnh Suốt đường 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
7168 Thị xã Tân Châu Hà Hoàng Hổ - Phường Long Thạnh Suốt đường 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
7169 Thị xã Tân Châu Châu Văn Liêm - Phường Long Thạnh Suốt đường 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
7170 Thị xã Tân Châu Phạm Ngọc Thạch - Phường Long Thạnh Suốt đường 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
7171 Thị xã Tân Châu Nguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh Trần Phú - ranh Long Phú 3.850.000 2.310.000 1.540.000 770.000 - Đất TM-DV đô thị
7172 Thị xã Tân Châu Khu dân cư 1ha 6 Long Thạnh D - Phường Long Thạnh Nguyên khu 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000 - Đất TM-DV đô thị
7173 Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Thạnh Trần Hưng Đạo - ranh Long Sơn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất TM-DV đô thị
7174 Thị xã Tân Châu Đường số 6 - Phường Long Thạnh Sân vận động (cũ) suốt đường 1.050.000 630.000 420.000 210.000 - Đất TM-DV đô thị
7175 Thị xã Tân Châu Chưởng Binh Lễ - Phường Long Thạnh Nguyễn Tri Phương - Nhà ông 5 Đoàn 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất TM-DV đô thị
7176 Thị xã Tân Châu Khu Tái Bố Trí Long Thạnh A - Phường Long Thạnh Nguyên khu 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất TM-DV đô thị
7177 Thị xã Tân Châu Khu dân cư 1ha Long Thạnh A - Phường Long Thạnh Nguyên khu 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất TM-DV đô thị
7178 Thị xã Tân Châu Đường mương Thầy Cai - Phường Long Thạnh Đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 Long Sơn, Long Phú 420.000 252.000 168.000 105.000 - Đất TM-DV đô thị
7179 Thị xã Tân Châu Đường lộ sau Sông Tiền - Phường Long Thạnh Đường Tôn Đức Thắng - Ranh Long Sơn 560.000 336.000 224.000 112.000 - Đất TM-DV đô thị
7180 Thị xã Tân Châu Đường đất mương số 2 - Phường Long Thạnh Km2 - đến Đường nhựa Mương số 2 350.000 210.000 140.000 105.000 - Đất TM-DV đô thị
7181 Thị xã Tân Châu Đường nhựa Mương số 2 - Phường Long Thạnh Đường lộ sau Sông Tiền đến đường đất Mương số 2 - đến đường đất Mương số 2 350.000 210.000 140.000 105.000 - Đất TM-DV đô thị
7182 Thị xã Tân Châu Các đường còn lại - Phường Long Thạnh 350.000 210.000 140.000 105.000 - Đất TM-DV đô thị
7183 Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Hưng Nguyễn Công Nhàn - Nguyễn Văn Trỗi 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000 - Đất TM-DV đô thị
7184 Thị xã Tân Châu Nguyễn Công Nhàn - Phường Long Hưng Suốt đường 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000 - Đất TM-DV đô thị
7185 Thị xã Tân Châu Nguyễn Huệ - Phường Long Hưng Suốt đường 2.450.000 1.470.000 980.000 490.000 - Đất TM-DV đô thị
7186 Thị xã Tân Châu Lê Văn Duyệt - Phường Long Hưng Suốt đường 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
7187 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC; Tuyến dân cư đô thị (Âu Cơ dự kiến) - Phường Long Hưng Suốt đường 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
7188 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Lê Anh Xuân dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 7 - đường Lạc Long Quân 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
7189 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Phan Đăng Lưu dự kiến) - Phường Long Hưng Lê Anh Xuân - Lê Thị Riêng 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
7190 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Lê Thị Riêng dự kiến) - Phường Long Hưng Âu Cơ - Nguyễn Tất Thành 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
7191 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Võ Văn Tần dự kiến) - Phường Long Hưng Âu Cơ - Nguyễn Tất Thành 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
7192 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC; Tuyến dân cư đô thị (Hà Huy Tập dự kiến - Phường Long Hưng Suốt đường 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
7193 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Nguyễn Tất Thành dự kiến) - Phường Long Hưng Nguyễn Hữu Thọ - Lê Anh Xuân 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
7194 Thị xã Tân Châu Khu dân cư Long Thạnh C (Lạc Long Quân dự kiến) - Phường Long Hưng Trần Phú - VP khóm Long Thạnh C 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
7195 Thị xã Tân Châu Thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dự kiến) - Phường Long Hưng Suốt đường 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
7196 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư 12,8 ha - Phường Long Hưng Các đường có nền loại 2 (Lô số 1, 2, 4) 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất TM-DV đô thị
7197 Thị xã Tân Châu Đường Pasteur - Phường Long Hưng Suốt đường 1.050.000 630.000 420.000 210.000 - Đất TM-DV đô thị
7198 Thị xã Tân Châu Thủ Khoa Nghĩa - Phường Long Hưng Suốt đường 1.050.000 630.000 420.000 210.000 - Đất TM-DV đô thị
7199 Thị xã Tân Châu Nguyễn Công Trứ - Phường Long Hưng Suốt đường 1.050.000 630.000 420.000 210.000 - Đất TM-DV đô thị
7200 Thị xã Tân Châu Nguyễn Trung Trực - Phường Long Hưng Suốt đường 1.050.000 630.000 420.000 210.000 - Đất TM-DV đô thị