18:23 - 08/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
71701 Thị xã La Gi Khu tái định cư Ba Đăng - xã Tân Hải Đường đất 910.000 - - - - Đất ở nông thôn
71702 Thị xã La Gi Khu tái định cư Triều Cường 2 - xã Tân Phước 910.000 - - - - Đất ở nông thôn
71703 Thị xã La Gi Đường Lê Văn Duyệt - xã Tân Phước Cả con đường 1.050.000 - - - - Đất ở nông thôn
71704 Thị xã La Gi Đường Trần Quang Diệu - xã Tân Phước Cả con đường - Đường Trần Quang Diệu - xã Tân Phước 1.750.000 - - - - Đất ở nông thôn
71705 Thị xã La Gi Đường Đào Duy Từ - xã Tân Phước Cả con đường - Đường Đào Duy Từ - xã Tân Phước 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
71706 Thị xã La Gi Đường Nguyễn Thông - xã Tân Bình Nguyễn Tri Phương - Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
71707 Thị xã La Gi Đường Nguyễn Thông - xã Tân Bình Đoạn còn lại  910.000 - - - - Đất ở nông thôn
71708 Thị xã La Gi Đường Lê Quang Định - xã Tân Bình Cả con đường 1.330.000 - - - - Đất ở nông thôn
71709 Thị xã La Gi Đường Cù Chính Lan - xã Tân Bình Cả con đường 910.000 - - - - Đất ở nông thôn
71710 Thị xã La Gi Đường Phạm Thế Hiển - xã Tân Bình Cả con đường 910.000 - - - - Đất ở nông thôn
71711 Thị xã La Gi Đường Trần Khánh Dư - xã Tân Bình Cả con đường 1.750.000 - - - - Đất ở nông thôn
71712 Thị xã La Gi Đường Mai Thúc Loan - xã Tân Bình ĐT 719 - Hết trường THPT Nguyễn Trường Tộ 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
71713 Thị xã La Gi Đường Nguyễn Thị Định - xã Tân Bình Cả con đường 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
71714 Thị xã La Gi Đường Triệu Thị Trinh - xã Tân Bình Cả con đường 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
71715 Thị xã La Gi Đường Nguyễn Trãi - xã Tân Bình Giáp phường Bình Tân - Đường Cù Chính Lan 1.050.000 - - - - Đất ở nông thôn
71716 Thị xã La Gi Quốc lộ 55 thuộc Xã Tân Phước - Đường Tôn Đức Thắng Giáp xã Sơn Mỹ - Giáp ranh phường Tân Thiện 1.750.000 - - - - Đất ở nông thôn
71717 Thị xã La Gi Quốc lộ 55 thuộc Xã Tân Phước - Đường Tôn Đức Thắng Cầu Suối Đó - Giáp xã Tân Xuân 1.750.000 - - - - Đất ở nông thôn
71718 Thị xã La Gi ĐT 719 thuộc Xã Tân Hải - Đường Lê Thánh Tôn Giáp xã Tân Tiến - Chùa Phước Linh 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
71719 Thị xã La Gi ĐT 719 thuộc Xã Tân Hải - Đường Lê Thánh Tôn Chùa Phước Linh - Cầu Búng Cây sao 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
71720 Thị xã La Gi ĐT 719 thuộc Xã Tân Hải - Đường Lê Thánh Tôn Cầu Búng Cây sao - Cầu Quang 1.050.000 - - - - Đất ở nông thôn
71721 Thị xã La Gi ĐT 719 thuộc Xã Tân Tiến - Đường Lý Thái Tổ Giáp xã Tân Bình - Giao lô đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
71722 Thị xã La Gi ĐT 719 thuộc Xã Tân Tiến - Đường Lý Thái Tổ Giao lô đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ - Hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21) 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
71723 Thị xã La Gi ĐT 719 thuộc Xã Tân Tiến - Đường Lý Thái Tổ Mõm Đá Chim - Giáp xã Tân Hải 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
71724 Thị xã La Gi ĐT 719 thuộc Xã Tân Bình - Đường Nguyễn Chí Thanh Giáp phường Bình Tân - Hết UBND xã Tân Bình 1.850.000 - - - - Đất ở nông thôn
71725 Thị xã La Gi ĐT 719 thuộc Xã Tân Bình - Đường Nguyễn Chí Thanh Giáp UBND xã Tân Bình - Giáp xã Tân Tiến 1.120.000 - - - - Đất ở nông thôn
71726 Thị xã La Gi Xã Tân Tiến và xã Tân Bình - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển 792.000 - - - - Đất TM-DV
71727 Thị xã La Gi Phường Bình Tân - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển 840.000 - - - - Đất TM-DV
71728 Thị xã La Gi Xã Tân Phước - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển 540.000 - - - - Đất TM-DV
71729 Thị xã La Gi Xã Tân Hải - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển 360.000 - - - - Đất TM-DV
71730 Thị xã La Gi Toàn bộ các xã, phường 90.000 53.000 38.000 - - Đất trồng lúa
71731 Thị xã La Gi Toàn bộ các xã, phường 85.000 60.000 40.000 28.000 - Đất trồng cây hàng năm
71732 Thị xã La Gi Toàn bộ các xã, phường 85.000 60.000 40.000 28.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
71733 Thị xã La Gi Toàn bộ các xã, phường 85.000 60.000 40.000 28.000 - Đất làm muối
71734 Thị xã La Gi Toàn bộ các xã, phường 100.000 80.000 60.000 41.000 - Đất trồng cây lâu năm
71735 Thị xã La Gi Toàn bộ các xã, phường 55.800 30.000 11.700 - - Đất rừng sản xuất
71736 Thị xã La Gi Toàn bộ các xã, phường 26.000 14.000 4.000 - - Đất rừng phòng hộ
71737 Thị xã La Gi Thị xã La Gi Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển 70.000 35.000 - - - Đất nông nghiệp khác
71738 Thị xã La Gi Toàn bộ các xã, phường Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở, đất sản xuất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
71739 Thị xã La Gi Thị xã La Gi Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố tại phường Phước Hội và phường Phước Lộc) 150.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
71740 Thị xã La Gi Thị xã La Gi Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với các đường phố của các phường còn lại (trừ phường Phước Hội và phường Phước L 130.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
71741 Thị xã La Gi Thị xã La Gi Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố tại phường Phước Hội và phường Phước Lộc) 120.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
71742 Thị xã La Gi Thị xã La Gi Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố của các phường còn lại (trừ phường Phước Hội và phường Phước 110.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
71743 Huyện Hàm Tân Chu Văn An - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hết nhà ông Ngô Ngọc Hưng 400.000 - - - - Đất ở đô thị
71744 Huyện Hàm Tân Chu Văn An - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại (rộng ³ 4 m) 300.000 - - - - Đất ở đô thị
71745 Huyện Hàm Tân Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Đến hết nhà ông Lê Xuân Thắng 250.000 - - - - Đất ở đô thị
71746 Huyện Hàm Tân Hồ Xuân Hương - Thị trấn Tân Minh Lê Duẩn (ĐT 720) - Đường Nguyễn Trãi 900.000 - - - - Đất ở đô thị
71747 Huyện Hàm Tân Lê Duẩn - Thị trấn Tân Minh Ngã 3 đi Lạc Tánh - Hồ Xuân Hương 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
71748 Huyện Hàm Tân Lê Duẩn - Thị trấn Tân Minh Hồ Xuân Hương - Đường Lê Quý Đôn 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
71749 Huyện Hàm Tân Lê Duẩn - Thị trấn Tân Minh Đường Lê Quý Đôn - Giáp xã Tân Phúc 700.000 - - - - Đất ở đô thị
71750 Huyện Hàm Tân Lê Đại Hành - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hết nhà bà Nguyễn Thị Thu 300.000 - - - - Đất ở đô thị
71751 Huyện Hàm Tân Lê Đại Hành - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại (rộng ³ 4 m) 200.000 - - - - Đất ở đô thị
71752 Huyện Hàm Tân Lê Quý Đôn (rộng ³ 4 m) - Thị trấn Tân Minh Lê Duẩn - Nguyễn Trãi 350.000 - - - - Đất ở đô thị
71753 Huyện Hàm Tân Lý Thái Tổ - Thị trấn Tân Minh Cả con đường (nhựa ³ 6 m) 450.000 - - - - Đất ở đô thị
71754 Huyện Hàm Tân Lý Thái Tổ - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Nguyễn Phúc Chu 600.000 - - - - Đất ở đô thị
71755 Huyện Hàm Tân Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hồ Xuân Hương 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71756 Huyện Hàm Tân Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Minh Đoạn đường còn lại (rộng ³ 4 m) 400.000 - - - - Đất ở đô thị
71757 Huyện Hàm Tân Nguyễn Huệ - Thị trấn Tân Minh Xã Tân Đức - Cầu Sông Dinh 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71758 Huyện Hàm Tân Nguyễn Huệ - Thị trấn Tân Minh Cầu Sông Dinh - UBND thị trấn 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
71759 Huyện Hàm Tân Nguyễn Huệ - Thị trấn Tân Minh UBND thị trấn - Giáp xã Tân Phúc 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
71760 Huyện Hàm Tân Nguyễn Phúc Chu (nhựa) - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Cổng K2 800.000 - - - - Đất ở đô thị
71761 Huyện Hàm Tân Nguyễn Thông (Cấp phối ³ 6m) - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Cống 1 400.000 - - - - Đất ở đô thị
71762 Huyện Hàm Tân Nguyễn Thông - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại 280.000 - - - - Đất ở đô thị
71763 Huyện Hàm Tân Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hết nhà bà Nguyễn Thị Lệ 650.000 - - - - Đất ở đô thị
71764 Huyện Hàm Tân Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại 350.000 - - - - Đất ở đô thị
71765 Huyện Hàm Tân Trần Thái Tông (rộng ³ 4 m) - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hết nhà bà Nguyễn Thị Gấm 350.000 - - - - Đất ở đô thị
71766 Huyện Hàm Tân Trần Thái Tông - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại 200.000 - - - - Đất ở đô thị
71767 Huyện Hàm Tân Trần Phú (Cấp phối ³ 6m) - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hết Nhà Văn hóa Khu phố 3 650.000 - - - - Đất ở đô thị
71768 Huyện Hàm Tân Trần Phú (Cấp phối ³ 6m) - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại 450.000 - - - - Đất ở đô thị
71769 Huyện Hàm Tân Các đoạn đường còn lại rộng ³ 4 m - Thị trấn Tân Minh 200.000 - - - - Đất ở đô thị
71770 Huyện Hàm Tân Hùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa Giáp xã Tân Phúc - Đỉnh đèo Giăng Co (giáp nhà ông Huỳnh Tấn Đông) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
71771 Huyện Hàm Tân Hùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa Đỉnh Đèo Giăng Co (từ nhà ông Huỳnh Tấn Đông) - Đường vào cụm Công nghiệp 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71772 Huyện Hàm Tân Hùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa Đường vào cụm Công nghiệp - Ngã 3 vào UBND thị trấn Tân Nghĩa 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
71773 Huyện Hàm Tân Hùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa Ngã 3 vào UBND thị trấn Tân Nghĩa - Quốc lộ 55 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71774 Huyện Hàm Tân Hùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa Quốc lộ 55 - Đường vào nghĩa trang Tân Hưng 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71775 Huyện Hàm Tân Hùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa Đường vào nghĩa trang Tân Hưng - Giáp xã Sông Phan 600.000 - - - - Đất ở đô thị
71776 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 55 - Thị trấn Tân Nghĩa Cầu 1 - Đường vào nghĩa trang huyện 500.000 - - - - Đất ở đô thị
71777 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 55 - Thị trấn Tân Nghĩa Đường vào nghĩa trang huyện - Đường 22/4 700.000 - - - - Đất ở đô thị
71778 Huyện Hàm Tân Quốc lộ 55 - Thị trấn Tân Nghĩa Đường 22/4 - Giáp đường CMT8 500.000 - - - - Đất ở đô thị
71779 Huyện Hàm Tân Đường 22/4 - Thị trấn Tân Nghĩa Hùng Vương - Quốc lộ 55 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71780 Huyện Hàm Tân Đường CMT8 - Thị trấn Tân Nghĩa Ngã ba 46 - Đường 22/4 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
71781 Huyện Hàm Tân Đường CMT8 - Thị trấn Tân Nghĩa Đường 22/4 - Đến hết nhà ông Đỗ Ngọc Biên 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
71782 Huyện Hàm Tân Đường CMT8 - Thị trấn Tân Nghĩa Nhà ông Đỗ Ngọc Biên - Đường Nguyễn Văn Trỗi 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
71783 Huyện Hàm Tân Đường CMT8 - Thị trấn Tân Nghĩa Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp ranh xã Tân Hà 700.000 - - - - Đất ở đô thị
71784 Huyện Hàm Tân Đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hòa 3 - Thị trấn Tân Nghĩa 700.000 - - - - Đất ở đô thị
71785 Huyện Hàm Tân Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hiệp - Thị trấn Tân Nghĩa 500.000 - - - - Đất ở đô thị
71786 Huyện Hàm Tân Các trục đường rộng ³ 4 m đến < 6m - Thị trấn Tân Nghĩa Từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 - ≤ 100 m 450.000 - - - - Đất ở đô thị
71787 Huyện Hàm Tân Các trục đường rộng ³ 4 m đến < 6m - Thị trấn Tân Nghĩa Cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100 m - Hết con đường 350.000 - - - - Đất ở đô thị
71788 Huyện Hàm Tân Đường ≥ 6m - Thị trấn Tân Nghĩa Cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100m - Hết con đường 450.000 - - - - Đất ở đô thị
71789 Huyện Hàm Tân Đường ≥ 6m - Thị trấn Tân Nghĩa Từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 - ≤ 100 m 500.000 - - - - Đất ở đô thị
71790 Huyện Hàm Tân Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Nghĩa Từ Hùng Vương - ≤ 100m 450.000 - - - - Đất ở đô thị
71791 Huyện Hàm Tân Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Đến lò gạch Ngọc Mai 350.000 - - - - Đất ở đô thị
71792 Huyện Hàm Tân Hai Bà trưng - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 m 500.000 - - - - Đất ở đô thị
71793 Huyện Hàm Tân Hai Bà trưng - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đường 450.000 - - - - Đất ở đô thị
71794 Huyện Hàm Tân Trương Định - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 m 500.000 - - - - Đất ở đô thị
71795 Huyện Hàm Tân Trương Định - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đường 450.000 - - - - Đất ở đô thị
71796 Huyện Hàm Tân Phan Đình Phùng - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 m 500.000 - - - - Đất ở đô thị
71797 Huyện Hàm Tân Phan Đình Phùng - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đường 450.000 - - - - Đất ở đô thị
71798 Huyện Hàm Tân Hà Huy Tập - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 m 500.000 - - - - Đất ở đô thị
71799 Huyện Hàm Tân Hà Huy Tập - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đường 450.000 - - - - Đất ở đô thị
71800 Huyện Hàm Tân Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 m 500.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...