03:30 - 30/11/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7001 Thị xã Tân Châu Trường Chinh - Phường Long Thạnh Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000 - Đất ở đô thị
7002 Thị xã Tân Châu Trường Chinh - Phường Long Thạnh Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
7003 Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
7004 Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh Nguyễn Văn Linh - Hai Bà Trưng 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
7005 Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh Hai Bà Trưng - Lê Duẩn 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
7006 Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Cừ - Phường Long Thạnh Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000 - Đất ở đô thị
7007 Thị xã Tân Châu Võ Thị Sáu - Phường Long Thạnh Đinh Tiên Hoàng - Tôn Đức Thắng 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
7008 Thị xã Tân Châu Võ Thị Sáu - Phường Long Thạnh Đinh Tiên Hoàng - Trường Chinh 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
7009 Thị xã Tân Châu Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Long Thạnh Suốt đường 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
7010 Thị xã Tân Châu Đinh Tiên Hoàng - Phường Long Thạnh Suốt đường 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
7011 Thị xã Tân Châu Lê Duẩn - Phường Long Thạnh Suốt đường 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
7012 Thị xã Tân Châu Nguyễn Trãi - Phường Long Thạnh Lê Hồng Phong - Lê Duẩn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
7013 Thị xã Tân Châu Nguyễn Trãi - Phường Long Thạnh Lê Duẩn - Lý Tự Trọng 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
7014 Thị xã Tân Châu Lê Hồng Phong - Phường Long Thạnh Suốt đường 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
7015 Thị xã Tân Châu Nguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh Ngân Hàng - Phạm Hùng 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
7016 Thị xã Tân Châu Nguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh Phạm Hùng - Trần Phú 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
7017 Thị xã Tân Châu Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
7018 Thị xã Tân Châu Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh Lê Duẩn - Thoại Ngọc Hầu 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
7019 Thị xã Tân Châu Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh Thoại Ngọc Hầu - Trần Phú 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
7020 Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Thạnh Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tri Phương 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
7021 Thị xã Tân Châu Trần Hưng Đạo - Phường Long Thạnh Ngân Hàng - Nguyễn Văn Linh 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
7022 Thị xã Tân Châu Trần Hưng Đạo - Phường Long Thạnh Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
7023 Thị xã Tân Châu Lý Thái Tổ - Phường Long Thạnh Suốt đường 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
7024 Thị xã Tân Châu Ngô Quyền - Phường Long Thạnh Suốt đường 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
7025 Thị xã Tân Châu Phạm Văn Đồng - Phường Long Thạnh Suốt đường 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
7026 Thị xã Tân Châu Lý Tự Trọng - Phường Long Thạnh Suốt đường 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
7027 Thị xã Tân Châu Nguyễn Chí Thanh - Phường Long Thạnh Suốt đường 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
7028 Thị xã Tân Châu Thoại Ngọc Hầu - Phường Long Thạnh Suốt đường 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
7029 Thị xã Tân Châu Khu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh Các đường có nền loại 1 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
7030 Thị xã Tân Châu Khu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh Các đường có nền loại 2 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất ở đô thị
7031 Thị xã Tân Châu Khu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị) - Phường Long Thạnh Các đường có nền loại 3 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
7032 Thị xã Tân Châu Phạm Hùng - Phường Long Thạnh Suốt đường 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất ở đô thị
7033 Thị xã Tân Châu Tôn Đức Thắng - Phường Long Thạnh Trần Phú - ranh Long Phú 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất ở đô thị
7034 Thị xã Tân Châu Nguyễn Quang Diêu - Phường Long Thạnh Suốt đường 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
7035 Thị xã Tân Châu Hùng Cẩm Hòa - Phường Long Thạnh Suốt đường 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
7036 Thị xã Tân Châu Hà Hoàng Hổ - Phường Long Thạnh Suốt đường 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
7037 Thị xã Tân Châu Châu Văn Liêm - Phường Long Thạnh Suốt đường 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
7038 Thị xã Tân Châu Phạm Ngọc Thạch - Phường Long Thạnh Suốt đường 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
7039 Thị xã Tân Châu Nguyễn Tri Phương - Phường Long Thạnh Trần Phú - ranh Long Phú 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000 - Đất ở đô thị
7040 Thị xã Tân Châu Khu dân cư 1ha 6 Long Thạnh D - Phường Long Thạnh Nguyên khu 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000 - Đất ở đô thị
7041 Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954 - Phường Long Thạnh Trần Hưng Đạo - ranh Long Sơn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất ở đô thị
7042 Thị xã Tân Châu Đường số 6 - Phường Long Thạnh Sân vận động (cũ) suốt đường 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
7043 Thị xã Tân Châu Chưởng Binh Lễ - Phường Long Thạnh Nguyễn Tri Phương - Nhà ông 5 Đoàn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
7044 Thị xã Tân Châu Khu Tái Bố Trí Long Thạnh A - Phường Long Thạnh Nguyên khu 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
7045 Thị xã Tân Châu Khu dân cư 1ha Long Thạnh A - Phường Long Thạnh Nguyên khu 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
7046 Thị xã Tân Châu Đường mương Thầy Cai - Phường Long Thạnh Đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 Long Sơn, Long Phú 600.000 360.000 240.000 150.000 - Đất ở đô thị
7047 Thị xã Tân Châu Đường lộ sau Sông Tiền - Phường Long Thạnh Đường Tôn Đức Thắng - Ranh Long Sơn 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
7048 Thị xã Tân Châu Đường đất mương số 2 - Phường Long Thạnh Km2 - đến Đường nhựa Mương số 2 500.000 300.000 200.000 150.000 - Đất ở đô thị
7049 Thị xã Tân Châu Đường nhựa Mương số 2 - Phường Long Thạnh Đường lộ sau Sông Tiền đến đường đất Mương số 2 - đến đường đất Mương số 2 500.000 300.000 200.000 150.000 - Đất ở đô thị
7050 Thị xã Tân Châu Các đường còn lại - Phường Long Thạnh 500.000 300.000 200.000 150.000 - Đất ở đô thị
7051 Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Hưng Nguyễn Công Nhàn - Nguyễn Văn Trỗi 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
7052 Thị xã Tân Châu Nguyễn Công Nhàn - Phường Long Hưng Suốt đường 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất ở đô thị
7053 Thị xã Tân Châu Nguyễn Huệ - Phường Long Hưng Suốt đường 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000 - Đất ở đô thị
7054 Thị xã Tân Châu Lê Văn Duyệt - Phường Long Hưng Suốt đường 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
7055 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC; Tuyến dân cư đô thị (Âu Cơ dự kiến) - Phường Long Hưng Suốt đường 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
7056 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Lê Anh Xuân dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 7 - đường Lạc Long Quân 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
7057 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Phan Đăng Lưu dự kiến) - Phường Long Hưng Lê Anh Xuân - Lê Thị Riêng 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
7058 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Lê Thị Riêng dự kiến) - Phường Long Hưng Âu Cơ - Nguyễn Tất Thành 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
7059 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Võ Văn Tần dự kiến) - Phường Long Hưng Âu Cơ - Nguyễn Tất Thành 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
7060 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC; Tuyến dân cư đô thị (Hà Huy Tập dự kiến - Phường Long Hưng Suốt đường 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
7061 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư TTTC (Nguyễn Tất Thành dự kiến) - Phường Long Hưng Nguyễn Hữu Thọ - Lê Anh Xuân 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
7062 Thị xã Tân Châu Khu dân cư Long Thạnh C (Lạc Long Quân dự kiến) - Phường Long Hưng Trần Phú - VP khóm Long Thạnh C 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
7063 Thị xã Tân Châu Thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dự kiến) - Phường Long Hưng Suốt đường 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
7064 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư 12,8 ha - Phường Long Hưng Các đường có nền loại 2 (Lô số 1, 2, 4) 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
7065 Thị xã Tân Châu Đường Pasteur - Phường Long Hưng Suốt đường 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
7066 Thị xã Tân Châu Thủ Khoa Nghĩa - Phường Long Hưng Suốt đường 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
7067 Thị xã Tân Châu Nguyễn Công Trứ - Phường Long Hưng Suốt đường 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
7068 Thị xã Tân Châu Nguyễn Trung Trực - Phường Long Hưng Suốt đường 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
7069 Thị xã Tân Châu Trương Công Định - Phường Long Hưng Suốt đường 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
7070 Thị xã Tân Châu Nguyễn Đình Chiểu - Phường Long Hưng Suốt đường 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
7071 Thị xã Tân Châu Phan Thanh Giản - Phường Long Hưng Suốt đường 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
7072 Thị xã Tân Châu Nguyễn Thái Học - Phường Long Hưng Suốt đường 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
7073 Thị xã Tân Châu Đề Thám - Phường Long Hưng Suốt đường 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
7074 Thị xã Tân Châu Tản Đà - Phường Long Hưng Suốt đường 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
7075 Thị xã Tân Châu Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Long Hưng Suốt đường 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
7076 Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Trỗi - Phường Long Hưng Suốt đường 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
7077 Thị xã Tân Châu Nguyễn Thị Định - Phường Long Hưng Suốt đường 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
7078 Thị xã Tân Châu Tuyến dân cư Đô thị - Phường Long Hưng Long Thạnh C (khu 4,4 ha) 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
7079 Thị xã Tân Châu Khu dân cư Long Thạnh C - Phường Long Hưng VP khóm Long Thạnh C - ranh Long Phú 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000 - Đất ở đô thị
7080 Thị xã Tân Châu Tuyến Dân Cư - Phường Long Hưng Long Thạnh C mở rộng (khu 2,8 ha) 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000 - Đất ở đô thị
7081 Thị xã Tân Châu Thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 2 - đường số 11 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
7082 Thị xã Tân Châu Lô 3,6,5 thuộc TDC 12,8 ha; Lô 2 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 1 dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 3 - đường số 11 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
7083 Thị xã Tân Châu Lô 7 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 2 dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 2 - đường số 11 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
7084 Thị xã Tân Châu Lô 1,4 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 1 dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 2 - ranh Long Phú 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
7085 Thị xã Tân Châu Lô 4 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 3 dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 2 - ranh Long Phú 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
7086 Thị xã Tân Châu Các đường còn lại - Phường Long Thạnh 500.000 300.000 200.000 150.000 - Đất ở đô thị
7087 Thị xã Tân Châu TDC Long Thạnh C mở rộng (Nguyễn Tất Thành dự kiến) - Phường Long Thạnh Nguyễn Hữu Thọ - ranh Long Phú 2.050.000 1.230.000 820.000 410.000 - Đất ở đô thị
7088 Thị xã Tân Châu Lô 5,7,8 thuộc TDC 12,8 ha (Đường số 3 dự kiến) - Phường Long Hưng Đường số 2 - đường số 8 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
7089 Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Châu Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Long Hưng 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
7090 Thị xã Tân Châu Chợ Long Hưng - Phường Long Châu Nguyên khu 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
7091 Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Châu Ngã 3 Long Hưng - hết ranh khóm Long Châu 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất ở đô thị
7092 Thị xã Tân Châu Trần Phú - Phường Long Châu ranh khóm Long Châu - Cầu Nghĩa Trang 1.300.000 780.000 520.000 260.000 - Đất ở đô thị
7093 Thị xã Tân Châu Lê Văn Duyệt nối dài - Phường Long Châu Suốt đường 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
7094 Thị xã Tân Châu Khu dân cư Huyện Đội - Phường Long Châu Nguyên khu 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
7095 Thị xã Tân Châu Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Long Châu Suốt đường 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
7096 Thị xã Tân Châu Đường nhựa - Phường Long Châu Từ Nghĩa Trang Liệt Sĩ - giáp ranh phường Long Phú 600.000 360.000 240.000 150.000 - Đất ở đô thị
7097 Thị xã Tân Châu Các đường còn lại - Phường Long Châu 500.000 300.000 200.000 150.000 - Đất ở đô thị
7098 Thị xã Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng - Phường Long Phú Ranh Long Thạnh - Đường tỉnh 953 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất ở đô thị
7099 Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 953 - Phường Long Phú Ranh Long Thạnh - đường vào Trạm Y Tế 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở đô thị
7100 Thị xã Tân Châu Đường dẫn cầu Tân An - Long An - Phường Long Phú Suốt tuyến 1.219.000 731.000 488.000 244.000 - Đất ở đô thị