02:26 - 30/11/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6901 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Phú Hòa - ranh xã Định Thành) 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6902 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa, bê tông (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ranh Định Thành - ranh Phú Hòa) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6903 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa, bê tông (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ranh Định Thành - ranh Phú Hòa) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6904 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa (kênh Mặc Cần Dện) (Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6905 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa (kênh Mặc Cần Dện) (Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6906 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất (kênh Mười Cai) ( kênh Bốn Tổng – Kênh Mặc Cần Dện) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6907 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất (kênh Mười Cai) ( kênh Bốn Tổng – Kênh Mặc Cần Dện) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6908 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa (rạch Cái Vồn, Bà Cả) ( kênh Bốn Tổng – kênh RGLX) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6909 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa (rạch Cái Vồn, Bà Cả) ( kênh Bốn Tổng – kênh RGLX) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6910 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa- Lộ tẻ Vĩnh Trạch (Kênh RGLX – TL943) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6911 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa- Lộ tẻ Vĩnh Trạch (Kênh RGLX – TL943) 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6912 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Lộ Thanh Niên (Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6913 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Lộ Thanh Niên (Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6914 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa, bê tông (kênh 4 Tổng) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6915 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa, bê tông (kênh 4 Tổng) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện) 45.000 36.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6916 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6917 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6918 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6919 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6920 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Phú Hòa - ranh xã Định Thành) 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6921 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa, bê tông (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Rạch Mương Trâu - cầu ông Đốc) 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6922 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa (kênh MặcCầnDện) (Kênh Mười Cai - Cầu Xẻo Lách) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6923 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất (kênh Mười Cai) (Kênh Bốn Tổng – cầu ranh Phú Hòa) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6924 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa, bê tông (rạch Cái Vồn, Bà Cả) ( Kênh RGLX – kênh Bống Tổng) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6925 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Lộ Ông Cường ( kênh RGLX – TL943) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6926 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Lộ Thanh Niên (TL 943 - Kênh Mặc Cần Dện) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6927 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa, Bê tông (kênh Bốn Tổng) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - kênh Mặc Cần Dện) 55.000 44.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6928 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp kênh cấp III 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6929 Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6930 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Thoại Giang - ranh Óc Eo) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6931 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Thoại Giang - ranh Óc Eo) 50.000 40.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6932 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Kiên Hảo (Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6933 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Kiên Hảo (Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6934 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6935 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6936 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6937 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6938 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê - Núi Sập (Ranh Thoại Giang - Ranh Vọng Thê) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6939 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê - Núi Sập (Ranh Thoại Giang - Ranh Vọng Thê) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6940 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thoại Giang I (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6941 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thoại Giang I (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6942 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thoại Giang II (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6943 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thoại Giang II (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6944 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê Cũ (Ranh Óc Eo - Ranh Bình Thành) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6945 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê Cũ (Ranh Óc Eo - Ranh Bình Thành) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6946 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vọng Đông 2 (Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6947 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vọng Đông 2 (Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6948 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Giang (Núi Chóc Năng Gù - Ranh Thoại Giang) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6949 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Giang (Núi Chóc Năng Gù - Ranh Thoại Giang) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6950 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6951 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6952 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6953 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6954 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Thoại Giang - ranh Óc Eo) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6955 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Kiên Hảo (Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6956 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6957 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6958 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê - Núi Sập (Ranh Thoại Giang - Ranh Vọng Thê) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6959 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thoại Giang I (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6960 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thoại Giang II (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6961 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê Cũ (Ranh Óc Eo - Ranh Bình Thành) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6962 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vọng Đông 2 (Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6963 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Giang (Núi Chóc Năng Gù - Ranh Thoại Giang) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6964 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông Tiếp giáp kênh cấp III 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6965 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông Khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6966 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Cầu Mướp Văn - Ranh Tân Tuyến) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6967 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Cầu Mướp Văn - Ranh Tân Tuyến) 50.000 40.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6968 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Cầu sắt Núi nhỏ- Cầu Mướp Văn) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6969 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Cầu sắt Núi nhỏ- Cầu Mướp Văn) 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6970 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Mướp Văn (Ranh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6971 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Mướp Văn (Ranh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6972 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Huệ Đức (Kênh Mướp Văn - ranh Tri Tôn) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6973 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Huệ Đức (Kênh Mướp Văn - ranh Tri Tôn) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6974 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê mới (Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6975 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê mới (Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6976 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6977 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6978 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Tuyến - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6979 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Tuyến - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6980 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6981 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6982 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Vọng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa - Ranh Tri Tôn 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6983 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Vọng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa - Ranh Tri Tôn 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6984 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6985 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6986 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6987 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6988 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Óc Eo - ranh Tân Tuyến) 55.000 44.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6989 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Mướp Văn (Ranh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6990 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Huệ Đức (Kênh Mướp Văn - ranh Tri Tôn) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6991 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê mới (Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6992 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6993 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Tuyến - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6994 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6995 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Vọng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa - Ranh Tri Tôn 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6996 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê Tiếp giáp kênh cấp III 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6997 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê Khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6998 Thị xã Tân Châu Hai Bà Trưng - Phường Long Thạnh Trần Hưng Đạo - Trường Chinh 6.700.000 4.020.000 2.680.000 1.340.000 - Đất ở đô thị
6999 Thị xã Tân Châu Hai Bà Trưng - Phường Long Thạnh Nguyễn Văn Cừ - Tôn Đức Thắng 6.700.000 4.020.000 2.680.000 1.340.000 - Đất ở đô thị
7000 Thị xã Tân Châu Nguyễn Văn Linh - Phường Long Thạnh Suốt đường 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị