20:57 - 07/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
69101 Huyện Bù Đốp Đường quanh Bến xe mới Thiện Hưng - XÃ THIỆN HƯNG Toàn tuyến 700.000 350.000 280.000 210.000 - Đất SX-KD nông thôn
69102 Huyện Bù Đốp Đường Quy hoạch khu 3,4 ha - XÃ THIỆN HƯNG Toàn tuyến 700.000 350.000 280.000 210.000 - Đất SX-KD nông thôn
69103 Huyện Bù Đốp Đường nhựa - XÃ THIỆN HƯNG Ngã ba thôn 6 - Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu 350.000 175.000 140.000 105.000 - Đất SX-KD nông thôn
69104 Huyện Bù Đốp Đường nhựa - XÃ THIỆN HƯNG Ngã ba bến xe mới vào 30m - Nhà văn hóa cộng đồng 350.000 175.000 140.000 105.000 - Đất SX-KD nông thôn
69105 Huyện Bù Đốp Đường nhựa - XÃ THIỆN HƯNG Giáp ranh xã Thanh Hòa - Đến ngã ba trụ sở Trung Đoàn (hết ranh thửa 18, 30, 27 tờ bản đồ số 25) 210.000 105.000 84.000 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
69106 Huyện Bù Đốp Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - XÃ THIỆN HƯNG Toàn tuyến 210.000 105.000 84.000 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
69107 Huyện Bù Đốp Các tuyến đường thôn, ấp (đường có quy định lộ giới) - XÃ THIỆN HƯNG Toàn tuyến 112.000 56.000 45.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
69108 Huyện Bù Đốp Các tuyến đường còn lại - XÃ THIỆN HƯNG Toàn tuyến 84.000 42.000 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
69109 Huyện Bù Đốp ĐT 759B - XÃ HƯNG PHƯỚC Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2 700.000 350.000 280.000 210.000 - Đất SX-KD nông thôn
69110 Huyện Bù Đốp ĐT 759B - XÃ HƯNG PHƯỚC Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
69111 Huyện Bù Đốp ĐT 759B - XÃ HƯNG PHƯỚC Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu 420.000 210.000 168.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
69112 Huyện Bù Đốp Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - XÃ HƯNG PHƯỚC Toàn tuyến 210.000 105.000 84.000 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
69113 Huyện Bù Đốp Các tuyến đường thôn, ấp (đường có quy định lộ giới) - XÃ HƯNG PHƯỚC Toàn tuyến 112.000 56.000 45.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
69114 Huyện Bù Đốp Các tuyến đường còn lại - XÃ HƯNG PHƯỚC Toàn tuyến 84.000 42.000 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
69115 Huyện Bù Đốp ĐT 759B - XÃ PHƯỚC THIỆN Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2 700.000 350.000 280.000 210.000 - Đất SX-KD nông thôn
69116 Huyện Bù Đốp ĐT 759B - XÃ PHƯỚC THIỆN Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
69117 Huyện Bù Đốp ĐT 759B - XÃ PHƯỚC THIỆN Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu 420.000 210.000 168.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
69118 Huyện Bù Đốp Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện - XÃ PHƯỚC THIỆN Toàn tuyến 420.000 210.000 168.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
69119 Huyện Bù Đốp Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - XÃ PHƯỚC THIỆN Toàn tuyến 210.000 105.000 84.000 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
69120 Huyện Bù Đốp Các tuyến đường thôn, ấp (đường có quy định lộ giới) - XÃ PHƯỚC THIỆN Toàn tuyến 112.000 56.000 45.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
69121 Huyện Bù Đốp Các tuyến đường còn lại - XÃ PHƯỚC THIỆN Toàn tuyến 84.000 42.000 42.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
69122 Huyện Bù Đốp Thị trấn Thanh Bình 40.000 30.000 28.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
69123 Huyện Bù Đốp Xã Hưng Phước 30.000 25.000 22.000 20.000 - Đất trồng cây hàng năm
69124 Huyện Bù Đốp Xã Phước Thiện 30.000 25.000 22.000 20.000 - Đất trồng cây hàng năm
69125 Huyện Bù Đốp Xã Thiện Hưng 30.000 25.000 22.000 20.000 - Đất trồng cây hàng năm
69126 Huyện Bù Đốp Xã Thanh Hòa 30.000 25.000 22.000 20.000 - Đất trồng cây hàng năm
69127 Huyện Bù Đốp Xã Tân Thành 30.000 25.000 22.000 20.000 - Đất trồng cây hàng năm
69128 Huyện Bù Đốp Xã Tân Tiến 30.000 25.000 22.000 20.000 - Đất trồng cây hàng năm
69129 Huyện Bù Đốp Thị trấn Thanh Bình 50.000 40.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
69130 Huyện Bù Đốp Xã Hưng Phước 40.000 30.000 27.000 25.000 - Đất trồng cây lâu năm
69131 Huyện Bù Đốp Xã Phước Thiện 40.000 30.000 27.000 25.000 - Đất trồng cây lâu năm
69132 Huyện Bù Đốp Xã Thiện Hưng 40.000 30.000 27.000 25.000 - Đất trồng cây lâu năm
69133 Huyện Bù Đốp Xã Thanh Hòa 40.000 30.000 27.000 25.000 - Đất trồng cây lâu năm
69134 Huyện Bù Đốp Xã Tân Thành 40.000 30.000 27.000 25.000 - Đất trồng cây lâu năm
69135 Huyện Bù Đốp Xã Tân Tiến 40.000 30.000 27.000 25.000 - Đất trồng cây lâu năm
69136 Huyện Bù Đốp Thị trấn Thanh Bình 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
69137 Huyện Bù Đốp Xã Hưng Phước 13.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
69138 Huyện Bù Đốp Xã Phước Thiện 13.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
69139 Huyện Bù Đốp Xã Thiện Hưng 13.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
69140 Huyện Bù Đốp Xã Thanh Hòa 13.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
69141 Huyện Bù Đốp Xã Tân Thành 13.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
69142 Huyện Bù Đốp Xã Tân Tiến 13.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
69143 Huyện Bù Đốp Xã Hưng Phước 20.000 - - - - Đất rừng sản xuất
69144 Huyện Bù Đốp Xã Phước Thiện 20.000 - - - - Đất rừng sản xuất
69145 Huyện Bù Đốp Xã Thiện Hưng 20.000 - - - - Đất rừng sản xuất
69146 Huyện Bù Đốp Xã Thanh Hòa 20.000 - - - - Đất rừng sản xuất
69147 Huyện Bù Đốp Xã Tân Thành 20.000 - - - - Đất rừng sản xuất
69148 Huyện Bù Đốp Xã Tân Tiến 20.000 - - - - Đất rừng sản xuất
69149 Huyện Bù Đốp Xã Hưng Phước 15.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
69150 Huyện Bù Đốp Xã Phước Thiện 15.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
69151 Huyện Bù Đốp Xã Thiện Hưng 15.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
69152 Huyện Bù Đốp Xã Thanh Hòa 15.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
69153 Huyện Bù Đốp Xã Tân Thành 15.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
69154 Huyện Bù Đốp Xã Tân Tiến 15.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
69155 Huyện Bù Đốp Xã Hưng Phước 15.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
69156 Huyện Bù Đốp Xã Phước Thiện 15.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
69157 Huyện Bù Đốp Xã Thiện Hưng 15.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
69158 Huyện Bù Đốp Xã Thanh Hòa 15.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
69159 Huyện Bù Đốp Xã Tân Thành 15.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
69160 Huyện Bù Đốp Xã Tân Tiến 15.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
69161 Huyện Lộc Ninh Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINH Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát 6.500.000 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 Đất ở đô thị
69162 Huyện Lộc Ninh Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINH Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Bình 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 Đất ở đô thị
69163 Huyện Lộc Ninh Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINH Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 Đất ở đô thị
69164 Huyện Lộc Ninh Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINH Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng 8 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 Đất ở đô thị
69165 Huyện Lộc Ninh Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINH Đường Cách Mạng Tháng 8 - Giáp ranh xã Lộc Tấn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 Đất ở đô thị
69166 Huyện Lộc Ninh Đường 7/4 - THỊ TRẤN LỘC NINH Quốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên Phủ 6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.860.000 1.240.000 Đất ở đô thị
69167 Huyện Lộc Ninh Đường 7/4 - THỊ TRẤN LỘC NINH Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương 5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.590.000 1.060.000 Đất ở đô thị
69168 Huyện Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN LỘC NINH Quốc lộ 13 - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10) 650.000 325.000 260.000 195.000 130.000 Đất ở đô thị
69169 Huyện Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LỘC NINH Đường 7/4 - Giáp cầu Ông Kỳ 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất ở đô thị
69170 Huyện Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LỘC NINH Giáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê Lợi 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000 440.000 Đất ở đô thị
69171 Huyện Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LỘC NINH Đường Lê Lợi - Hết đường nhựa 800.000 400.000 320.000 240.000 160.000 Đất ở đô thị
69172 Huyện Lộc Ninh Đường Đồng Khởi - THỊ TRẤN LỘC NINH Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ 1.000.000 500.000 400.000 300.000 200.000 Đất ở đô thị
69173 Huyện Lộc Ninh Đường 3 tháng 2 - THỊ TRẤN LỘC NINH Toàn tuyến 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
69174 Huyện Lộc Ninh Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINH Quốc lộ 13 - Đường 7/4 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000 440.000 Đất ở đô thị
69175 Huyện Lộc Ninh Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINH Đường 7/4 - Đường Đồng Khởi 1.800.000 900.000 720.000 540.000 360.000 Đất ở đô thị
69176 Huyện Lộc Ninh Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINH Đường Đồng Khởi - Đường Huỳnh Văn Nghệ 490.000 245.000 196.000 147.000 120.000 Đất ở đô thị
69177 Huyện Lộc Ninh Hẻm đường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINH Đường 7/4 - Đường Hùng Vương 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
69178 Huyện Lộc Ninh Đường KP Ninh Thái - THỊ TRẤN LỘC NINH Đường Huỳnh Tấn Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái 550.000 275.000 220.000 165.000 120.000 Đất ở đô thị
69179 Huyện Lộc Ninh Đường ven suối - THỊ TRẤN LỘC NINH Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới - Cầu ngập 400.000 200.000 160.000 120.000 120.000 Đất ở đô thị
69180 Huyện Lộc Ninh Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN LỘC NINH Toàn tuyến 680.000 340.000 272.000 204.000 136.000 Đất ở đô thị
69181 Huyện Lộc Ninh Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN LỘC NINH Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất ở đô thị
69182 Huyện Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát - THỊ TRẤN LỘC NINH Quốc lộ 13 - Cổng sau nhà máy chế biến mủ 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất ở đô thị
69183 Huyện Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát - THỊ TRẤN LỘC NINH Cổng sau nhà máy chế biến mủ - Quốc lộ 13 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất ở đô thị
69184 Huyện Lộc Ninh Đường Huỳnh Văn Nghệ - THỊ TRẤN LỘC NINH Đường Đồng Khởi - Đường Điện Biên Phủ 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất ở đô thị
69185 Huyện Lộc Ninh Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN LỘC NINH Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2 1.500.000 750.000 600.000 450.000 300.000 Đất ở đô thị
69186 Huyện Lộc Ninh Đường Lê Lợi - THỊ TRẤN LỘC NINH Toàn tuyến 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất ở đô thị
69187 Huyện Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ - THỊ TRẤN LỘC NINH Quốc lộ 13 - Giáp Đường Nơ Trang Long 1.500.000 750.000 600.000 450.000 300.000 Đất ở đô thị
69188 Huyện Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ - THỊ TRẤN LỘC NINH Giáp Đường Nơ Trang Long - Ngã 3 hố Bom Làng 10 1.200.000 600.000 480.000 360.000 240.000 Đất ở đô thị
69189 Huyện Lộc Ninh Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN LỘC NINH Quốc lộ 13 - Hết tuyến 1.800.000 900.000 720.000 540.000 360.000 Đất ở đô thị
69190 Huyện Lộc Ninh Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN LỘC NINH Đường Hùng Vương - Đường 7/4 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 Đất ở đô thị
69191 Huyện Lộc Ninh Đường Ngô Quyền - THỊ TRẤN LỘC NINH Quốc lộ 13 - Hết tuyến 800.000 400.000 320.000 240.000 160.000 Đất ở đô thị
69192 Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Bính - THỊ TRẤN LỘC NINH Quốc lộ 13 - Cuối đường 700.000 350.000 280.000 210.000 140.000 Đất ở đô thị
69193 Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - THỊ TRẤN LỘC NINH Đường 7/4 - Giáp Huỳnh Tấn Phát 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 Đất ở đô thị
69194 Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN LỘC NINH Cầu ngập - Giáp Đường Trần Hưng Đạo 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 Đất ở đô thị
69195 Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Đình Chiểu - THỊ TRẤN LỘC NINH Đường 7/4 - Đường Đồng Khởi 1.100.000 550.000 440.000 330.000 220.000 Đất ở đô thị
69196 Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN LỘC NINH Đường Hùng Vương - Giáp hẻm số 39 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000 440.000 Đất ở đô thị
69197 Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN LỘC NINH Giáp hẻm số 39 - Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
69198 Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN LỘC NINH Toàn tuyến 1.800.000 900.000 720.000 540.000 360.000 Đất ở đô thị
69199 Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN LỘC NINH Toàn tuyến 1.100.000 550.000 440.000 330.000 220.000 Đất ở đô thị
69200 Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN LỘC NINH Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thiện 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000 400.000 Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...