| 69101 |
Huyện Bù Đốp |
Đường quanh Bến xe mới Thiện Hưng - XÃ THIỆN HƯNG |
Toàn tuyến
|
700.000
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 69102 |
Huyện Bù Đốp |
Đường Quy hoạch khu 3,4 ha - XÃ THIỆN HƯNG |
Toàn tuyến
|
700.000
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 69103 |
Huyện Bù Đốp |
Đường nhựa - XÃ THIỆN HƯNG |
Ngã ba thôn 6 - Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu
|
350.000
|
175.000
|
140.000
|
105.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 69104 |
Huyện Bù Đốp |
Đường nhựa - XÃ THIỆN HƯNG |
Ngã ba bến xe mới vào 30m - Nhà văn hóa cộng đồng
|
350.000
|
175.000
|
140.000
|
105.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 69105 |
Huyện Bù Đốp |
Đường nhựa - XÃ THIỆN HƯNG |
Giáp ranh xã Thanh Hòa - Đến ngã ba trụ sở Trung Đoàn (hết ranh thửa 18, 30, 27 tờ bản đồ số 25)
|
210.000
|
105.000
|
84.000
|
63.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 69106 |
Huyện Bù Đốp |
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - XÃ THIỆN HƯNG |
Toàn tuyến
|
210.000
|
105.000
|
84.000
|
63.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 69107 |
Huyện Bù Đốp |
Các tuyến đường thôn, ấp (đường có quy định lộ giới) - XÃ THIỆN HƯNG |
Toàn tuyến
|
112.000
|
56.000
|
45.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 69108 |
Huyện Bù Đốp |
Các tuyến đường còn lại - XÃ THIỆN HƯNG |
Toàn tuyến
|
84.000
|
42.000
|
42.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 69109 |
Huyện Bù Đốp |
ĐT 759B - XÃ HƯNG PHƯỚC |
Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2
|
700.000
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 69110 |
Huyện Bù Đốp |
ĐT 759B - XÃ HƯNG PHƯỚC |
Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước
|
560.000
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 69111 |
Huyện Bù Đốp |
ĐT 759B - XÃ HƯNG PHƯỚC |
Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu
|
420.000
|
210.000
|
168.000
|
126.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 69112 |
Huyện Bù Đốp |
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - XÃ HƯNG PHƯỚC |
Toàn tuyến
|
210.000
|
105.000
|
84.000
|
63.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 69113 |
Huyện Bù Đốp |
Các tuyến đường thôn, ấp (đường có quy định lộ giới) - XÃ HƯNG PHƯỚC |
Toàn tuyến
|
112.000
|
56.000
|
45.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 69114 |
Huyện Bù Đốp |
Các tuyến đường còn lại - XÃ HƯNG PHƯỚC |
Toàn tuyến
|
84.000
|
42.000
|
42.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 69115 |
Huyện Bù Đốp |
ĐT 759B - XÃ PHƯỚC THIỆN |
Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2
|
700.000
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 69116 |
Huyện Bù Đốp |
ĐT 759B - XÃ PHƯỚC THIỆN |
Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước
|
560.000
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 69117 |
Huyện Bù Đốp |
ĐT 759B - XÃ PHƯỚC THIỆN |
Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu
|
420.000
|
210.000
|
168.000
|
126.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 69118 |
Huyện Bù Đốp |
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện - XÃ PHƯỚC THIỆN |
Toàn tuyến
|
420.000
|
210.000
|
168.000
|
126.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 69119 |
Huyện Bù Đốp |
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) - XÃ PHƯỚC THIỆN |
Toàn tuyến
|
210.000
|
105.000
|
84.000
|
63.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 69120 |
Huyện Bù Đốp |
Các tuyến đường thôn, ấp (đường có quy định lộ giới) - XÃ PHƯỚC THIỆN |
Toàn tuyến
|
112.000
|
56.000
|
45.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 69121 |
Huyện Bù Đốp |
Các tuyến đường còn lại - XÃ PHƯỚC THIỆN |
Toàn tuyến
|
84.000
|
42.000
|
42.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 69122 |
Huyện Bù Đốp |
Thị trấn Thanh Bình |
|
40.000
|
30.000
|
28.000
|
25.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 69123 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Hưng Phước |
|
30.000
|
25.000
|
22.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 69124 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Phước Thiện |
|
30.000
|
25.000
|
22.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 69125 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Thiện Hưng |
|
30.000
|
25.000
|
22.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 69126 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Thanh Hòa |
|
30.000
|
25.000
|
22.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 69127 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Tân Thành |
|
30.000
|
25.000
|
22.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 69128 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Tân Tiến |
|
30.000
|
25.000
|
22.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 69129 |
Huyện Bù Đốp |
Thị trấn Thanh Bình |
|
50.000
|
40.000
|
35.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 69130 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Hưng Phước |
|
40.000
|
30.000
|
27.000
|
25.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 69131 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Phước Thiện |
|
40.000
|
30.000
|
27.000
|
25.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 69132 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Thiện Hưng |
|
40.000
|
30.000
|
27.000
|
25.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 69133 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Thanh Hòa |
|
40.000
|
30.000
|
27.000
|
25.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 69134 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Tân Thành |
|
40.000
|
30.000
|
27.000
|
25.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 69135 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Tân Tiến |
|
40.000
|
30.000
|
27.000
|
25.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 69136 |
Huyện Bù Đốp |
Thị trấn Thanh Bình |
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 69137 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Hưng Phước |
|
13.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 69138 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Phước Thiện |
|
13.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 69139 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Thiện Hưng |
|
13.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 69140 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Thanh Hòa |
|
13.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 69141 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Tân Thành |
|
13.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 69142 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Tân Tiến |
|
13.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 69143 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Hưng Phước |
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 69144 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Phước Thiện |
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 69145 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Thiện Hưng |
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 69146 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Thanh Hòa |
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 69147 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Tân Thành |
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 69148 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Tân Tiến |
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 69149 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Hưng Phước |
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 69150 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Phước Thiện |
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 69151 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Thiện Hưng |
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 69152 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Thanh Hòa |
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 69153 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Tân Thành |
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 69154 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Tân Tiến |
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 69155 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Hưng Phước |
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 69156 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Phước Thiện |
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 69157 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Thiện Hưng |
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 69158 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Thanh Hòa |
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 69159 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Tân Thành |
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 69160 |
Huyện Bù Đốp |
Xã Tân Tiến |
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 69161 |
Huyện Lộc Ninh |
Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát
|
6.500.000
|
3.250.000
|
2.600.000
|
1.950.000
|
1.300.000
|
Đất ở đô thị |
| 69162 |
Huyện Lộc Ninh |
Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Bình
|
5.500.000
|
2.750.000
|
2.200.000
|
1.650.000
|
1.100.000
|
Đất ở đô thị |
| 69163 |
Huyện Lộc Ninh |
Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái
|
4.500.000
|
2.250.000
|
1.800.000
|
1.350.000
|
900.000
|
Đất ở đô thị |
| 69164 |
Huyện Lộc Ninh |
Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng 8
|
5.500.000
|
2.750.000
|
2.200.000
|
1.650.000
|
1.100.000
|
Đất ở đô thị |
| 69165 |
Huyện Lộc Ninh |
Quốc lộ 13 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Giáp ranh xã Lộc Tấn
|
4.500.000
|
2.250.000
|
1.800.000
|
1.350.000
|
900.000
|
Đất ở đô thị |
| 69166 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường 7/4 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên Phủ
|
6.200.000
|
3.100.000
|
2.480.000
|
1.860.000
|
1.240.000
|
Đất ở đô thị |
| 69167 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường 7/4 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương
|
5.300.000
|
2.650.000
|
2.120.000
|
1.590.000
|
1.060.000
|
Đất ở đô thị |
| 69168 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Cách Mạng Tháng 8 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)
|
650.000
|
325.000
|
260.000
|
195.000
|
130.000
|
Đất ở đô thị |
| 69169 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường 7/4 - Giáp cầu Ông Kỳ
|
3.500.000
|
1.750.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
700.000
|
Đất ở đô thị |
| 69170 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Giáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê Lợi
|
2.200.000
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
440.000
|
Đất ở đô thị |
| 69171 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Lê Lợi - Hết đường nhựa
|
800.000
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
Đất ở đô thị |
| 69172 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Đồng Khởi - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ
|
1.000.000
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
Đất ở đô thị |
| 69173 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường 3 tháng 2 - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Toàn tuyến
|
2.000.000
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
Đất ở đô thị |
| 69174 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Đường 7/4
|
2.200.000
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
440.000
|
Đất ở đô thị |
| 69175 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường 7/4 - Đường Đồng Khởi
|
1.800.000
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
Đất ở đô thị |
| 69176 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Đồng Khởi - Đường Huỳnh Văn Nghệ
|
490.000
|
245.000
|
196.000
|
147.000
|
120.000
|
Đất ở đô thị |
| 69177 |
Huyện Lộc Ninh |
Hẻm đường Hùng Vương - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường 7/4 - Đường Hùng Vương
|
2.000.000
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
Đất ở đô thị |
| 69178 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường KP Ninh Thái - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái
|
550.000
|
275.000
|
220.000
|
165.000
|
120.000
|
Đất ở đô thị |
| 69179 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường ven suối - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới - Cầu ngập
|
400.000
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
120.000
|
Đất ở đô thị |
| 69180 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Toàn tuyến
|
680.000
|
340.000
|
272.000
|
204.000
|
136.000
|
Đất ở đô thị |
| 69181 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
|
700.000
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
Đất ở đô thị |
| 69182 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Huỳnh Tấn Phát - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Cổng sau nhà máy chế biến mủ
|
2.800.000
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
Đất ở đô thị |
| 69183 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Huỳnh Tấn Phát - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Cổng sau nhà máy chế biến mủ - Quốc lộ 13
|
700.000
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
Đất ở đô thị |
| 69184 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Huỳnh Văn Nghệ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Đồng Khởi - Đường Điện Biên Phủ
|
700.000
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
Đất ở đô thị |
| 69185 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
|
1.500.000
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
Đất ở đô thị |
| 69186 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Lê Lợi - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Toàn tuyến
|
700.000
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
Đất ở đô thị |
| 69187 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Thái Tổ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Giáp Đường Nơ Trang Long
|
1.500.000
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
Đất ở đô thị |
| 69188 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Thái Tổ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Giáp Đường Nơ Trang Long - Ngã 3 hố Bom Làng 10
|
1.200.000
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
Đất ở đô thị |
| 69189 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Hết tuyến
|
1.800.000
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
Đất ở đô thị |
| 69190 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Hùng Vương - Đường 7/4
|
3.000.000
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
Đất ở đô thị |
| 69191 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Ngô Quyền - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Hết tuyến
|
800.000
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
Đất ở đô thị |
| 69192 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Bính - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Cuối đường
|
700.000
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
Đất ở đô thị |
| 69193 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường 7/4 - Giáp Huỳnh Tấn Phát
|
2.500.000
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
Đất ở đô thị |
| 69194 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Cầu ngập - Giáp Đường Trần Hưng Đạo
|
2.500.000
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
Đất ở đô thị |
| 69195 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường 7/4 - Đường Đồng Khởi
|
1.100.000
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
220.000
|
Đất ở đô thị |
| 69196 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Đường Hùng Vương - Giáp hẻm số 39
|
2.200.000
|
1.100.000
|
880.000
|
660.000
|
440.000
|
Đất ở đô thị |
| 69197 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Du - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Giáp hẻm số 39 - Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp
|
2.000.000
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
Đất ở đô thị |
| 69198 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Toàn tuyến
|
1.800.000
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
Đất ở đô thị |
| 69199 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Toàn tuyến
|
1.100.000
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
220.000
|
Đất ở đô thị |
| 69200 |
Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN LỘC NINH |
Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thiện
|
2.000.000
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
Đất ở đô thị |