19:14 - 07/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
68101 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Trãi - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Nguyễn Trãi 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
68102 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Hữu Thọ - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Phạm Hùng - Đường Võ Văn Kiệt 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 Đất TM-DV đô thị
68103 Thị Xã Phước Long Đường Phùng Khắc Khoan - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Giao lộ đường Nguyễn Văn Linh - Lý Thường Kiệt - Giao lộ đường Lê Duẩn - Lý Thường Kiệt 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 Đất TM-DV đô thị
68104 Thị Xã Phước Long Đường Hà Huy Tập - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Đoàn Đức Thái - Hết tuyến 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
68105 Thị Xã Phước Long Đường Lý Thường Kiệt - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Giao lộ Lê Duẩn - Lý Thường Kiệt - Giao lộ đường Nguyễn Văn Linh - Lý Thường Kiệt 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
68106 Thị Xã Phước Long Đường Tô Hiệu - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt 3.850.000 1.925.000 1.540.000 1.155.000 770.000 Đất TM-DV đô thị
68107 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Duy Trinh - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt 3.850.000 1.925.000 1.540.000 1.155.000 770.000 Đất TM-DV đô thị
68108 Thị Xã Phước Long Đường Trần Văn Trà - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Phạm Hùng - Đường Võ Văn Kiệt 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
68109 Thị Xã Phước Long Đường Nơ Trang Long - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Phạm Hùng - Đường Đoàn Đức Thái 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
68110 Thị Xã Phước Long Đường Trần Xuân Soạn - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
68111 Thị Xã Phước Long Đường Kha Vạn Cân - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt 3.850.000 1.925.000 1.540.000 1.155.000 770.000 Đất TM-DV đô thị
68112 Thị Xã Phước Long Đường Huỳnh Thúc Kháng - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Văn Linh 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.470.000 980.000 Đất TM-DV đô thị
68113 Thị Xã Phước Long Đường Phan Chu Trinh - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Lê Duẩn - Đường Võ Văn Kiệt 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
68114 Thị Xã Phước Long Đường Trần Đại Nghĩa - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Điểu Ong - Đường Võ Nguyên Giáp 3.850.000 1.925.000 1.540.000 1.155.000 770.000 Đất TM-DV đô thị
68115 Thị Xã Phước Long Đường Tôn Thất Tùng - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Lê Văn Sỹ 3.850.000 1.925.000 1.540.000 1.155.000 770.000 Đất TM-DV đô thị
68116 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Võ Nguyên Giáp 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
68117 Thị Xã Phước Long Đường Tố Hữu - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Phạm Hùng - Đường Độc Lập 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
68118 Thị Xã Phước Long Đường Tô Ngọc Vân - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Lê Anh Xuân - Hết tuyến 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
68119 Thị Xã Phước Long Đường Bùi Văn Dù - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Độc Lập 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
68120 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Trường Chinh - Đường Võ Nguyên Giáp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
68121 Thị Xã Phước Long Đường Hoài Thanh - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Lê Anh Xuân - Hết tuyến 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
68122 Thị Xã Phước Long Đường Tôn Thất Tùng - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Lê Văn Sỹ 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
68123 Thị Xã Phước Long Đường Đường NB1 - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Toàn tuyến 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
68124 Thị Xã Phước Long Đường Đường NB2 - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Toàn tuyến 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
68125 Thị Xã Phước Long Đường Lê Thị Hồng Gấm - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Thị Hồng Gấm 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
68126 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Thái Học (Đường đi Suối Minh) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Ngã ba Nguyễn Thái Học - Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh nhà bà Ngô Thị Mỏng 2.240.000 1.120.000 896.000 672.000 448.000 Đất TM-DV đô thị
68127 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Thái Học (Đường đi Suối Minh) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Giáp ranh nhà bà Ngô Thị Mỏng - Giáp ranh xã Bình Tân (H.Phú Riềng) 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất TM-DV đô thị
68128 Thị Xã Phước Long Đường Võ Văn Kiệt (Tập Đoàn 7, phần đất thuộc phường Long Phước) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh QH khu tái định cư 2.205.000 1.103.000 882.000 662.000 441.000 Đất TM-DV đô thị
68129 Thị Xã Phước Long Đường Võ Văn Kiệt (Tập Đoàn 7, phần đất thuộc phường Long Phước) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Hết ranh QH khu tái định cư - Giáp ranh xã Long Giang 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000 420.000 Đất TM-DV đô thị
68130 Thị Xã Phước Long Đường Nội Ô khu 6-7-8 - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Toàn tuyến 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất TM-DV đô thị
68131 Thị Xã Phước Long Đường Nội Ô khu 9 - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Toàn tuyến 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất TM-DV đô thị
68132 Thị Xã Phước Long Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Giáp đường Thống Nhất (vòng xoay) - Ngã ba vòng xoay + 200m về hướng Bù Nho 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.470.000 980.000 Đất TM-DV đô thị
68133 Thị Xã Phước Long Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Ngã ba vòng xoay + 200m về hướng Bù Nho - Ngã ba đường Nguyễn Thái Học (nông trường 4) 3.850.000 1.925.000 1.540.000 1.155.000 770.000 Đất TM-DV đô thị
68134 Thị Xã Phước Long Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thái Học - Hết ranh nhà ông Bùi Văn Ngọc, Khu phố Phước Trung 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 Đất TM-DV đô thị
68135 Thị Xã Phước Long Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Hết ranh nhà ông Bùi Văn Ngọc, Khu phố Phước Trung - Giáp ranh xã Bình Tân (H.Phú Riềng) 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất TM-DV đô thị
68136 Thị Xã Phước Long Thống Nhất (ĐT 759) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (ngã ba cơ khí chế biến cao su) - Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành (vòng xoay) 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000 Đất TM-DV đô thị
68137 Thị Xã Phước Long Thống Nhất (ĐT 759) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Giáp đường Nguyễn Tất Thành (vòng xoay) - Ngã ba đường Xóm Chùa (Thích Quảng Đức) 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
68138 Thị Xã Phước Long Thống Nhất (ĐT 759) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Ngã ba đường Xóm Chùa (Thích Quảng Đức) - Hết ranh UBND phường Phước Bình 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
68139 Thị Xã Phước Long Thống Nhất (ĐT 759) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Hết ranh UBND phường Phước Bình - Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng 2.590.000 1.295.000 1.036.000 777.000 518.000 Đất TM-DV đô thị
68140 Thị Xã Phước Long Thống Nhất (ĐT 759) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng - Đường Vành Đai 2 1.890.000 945.000 756.000 567.000 378.000 Đất TM-DV đô thị
68141 Thị Xã Phước Long Thống Nhất (ĐT 759) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Đường Vành Đai 2 - Đường Xóm Huế 1.540.000 770.000 616.000 462.000 308.000 Đất TM-DV đô thị
68142 Thị Xã Phước Long Thống Nhất (ĐT 759) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Đường Xóm Huế - Giáp ranh xã Phước Tín 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất TM-DV đô thị
68143 Thị Xã Phước Long Độc Lập (đường Vòng Sân Bay)(Phần đất thuộc Phường Phước Bình) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến 3.850.000 1.925.000 1.540.000 1.155.000 770.000 Đất TM-DV đô thị
68144 Thị Xã Phước Long Đường Xóm Chùa (Thích Quảng Đức) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Toàn tuyến 1.890.000 945.000 756.000 567.000 378.000 Đất TM-DV đô thị
68145 Thị Xã Phước Long Đường Nội bộ khu văn hóa - TDTT Phước Bình - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Toàn tuyến 1.890.000 945.000 756.000 567.000 378.000 Đất TM-DV đô thị
68146 Thị Xã Phước Long Lê Trọng Tấn (Đường đi Đăk Ton khu phố Phước An)(phía phường Phước Bình) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Ngã 3 giáp đường Độc Lập - Ngã ba nhà ông Nguyễn Mạnh Hiền 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất TM-DV đô thị
68147 Thị Xã Phước Long Lê Trọng Tấn (Đường đi Đăk Ton khu phố Phước An)(phía phường Phước Bình) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Đoạn còn lại 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất TM-DV đô thị
68148 Thị Xã Phước Long Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Giáp đường Thống Nhất - Ngã ba nhà ông Trần Văn Hưng 1.050.000 525.000 420.000 315.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68149 Thị Xã Phước Long Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Ngã ba nhà ông Trần Văn Hưng - Ngã ba nhà ông Cao Văn Thục 770.000 385.000 308.000 231.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68150 Thị Xã Phước Long Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Ngã ba nhà ông Cao Văn Thục - Hết tuyến 630.000 315.000 252.000 210.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68151 Thị Xã Phước Long Đường Xóm Huế - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Giáp đường Thống Nhất - Giáp đường Thống Nhất + 350m 910.000 455.000 364.000 273.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68152 Thị Xã Phước Long Đường Xóm Huế - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Giáp đường Thống Nhất + 350m - Hết tuyến 770.000 385.000 308.000 231.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68153 Thị Xã Phước Long Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Giáp đường Thống Nhất - Giáp đường Thống Nhất + 350m 910.000 455.000 364.000 273.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68154 Thị Xã Phước Long Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Giáp đường Thống Nhất + 350m - Hết tuyến 770.000 385.000 308.000 231.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68155 Thị Xã Phước Long Thành Thái (Đường Đập Đăk Tol - Khu Phước Vĩnh) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Giáp đường Thống Nhất - Giáp đường Thống Nhất + 350m 910.000 455.000 364.000 273.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68156 Thị Xã Phước Long Thành Thái (Đường Đập Đăk Tol - Khu Phước Vĩnh) - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Giáp đường Thống Nhất + 350m - Giáp đường Thống Nhất + 900m 770.000 385.000 308.000 231.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68157 Thị Xã Phước Long Vành Đai 2 - PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH Toàn tuyến 1.050.000 525.000 420.000 315.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68158 Thị Xã Phước Long Đường Thống Nhất (ĐT 759) - XÃ PHƯỚC TÍN Giáp ranh Phường Phước Bình hướng về ngã ba Phước Quả - Hết ranh đất nhà ông Ngô Xuân (quán cà phê Quê Hương) 1.120.000 560.000 448.000 336.000 - Đất SX-KD nông thôn
68159 Thị Xã Phước Long Đường Thống Nhất (ĐT 759) - XÃ PHƯỚC TÍN Hết ranh đất nhà ông Ngô Xuân (quán cà phê Quê Hương) hướng về ngã ba Phước Quả - Hết ranh trường THCS (chợ tạm xã Phước Tín) hướng Bù Đăng 1.820.000 910.000 728.000 546.000 - Đất SX-KD nông thôn
68160 Thị Xã Phước Long Đường Thống Nhất (ĐT 759) - XÃ PHƯỚC TÍN Hết ranh trường THCS (chợ tạm xã Phước Tín) hướng Bù Đăng - Giáp ranh xã Phước Tân 945.000 473.000 378.000 284.000 - Đất SX-KD nông thôn
68161 Thị Xã Phước Long Đường Điện Biên Phủ (đường Trung tâm xã Phước Tín) - XÃ PHƯỚC TÍN Ngã ba Phước Quả - Ngã 3 ranh thôn Phước Quả với Phước Lộc (Ngã 3 nhà ông Hoàng Thanh Đức) 1.120.000 560.000 448.000 336.000 - Đất SX-KD nông thôn
68162 Thị Xã Phước Long Đường Điện Biên Phủ (đường Trung tâm xã Phước Tín) - XÃ PHƯỚC TÍN Ngã 3 ranh thôn Phước Quả với Phước Lộc (Ngã 3 nhà ông Hoàng Thanh Đức) - Ngã ba đập Phước Tín về Phước Long (Ngã 3 Phước Lộc) 770.000 385.000 308.000 231.000 - Đất SX-KD nông thôn
68163 Thị Xã Phước Long Đường Điện Biên Phủ (đường Trung tâm xã Phước Tín) - XÃ PHƯỚC TÍN Ngã ba đập Phước Tín về Phước Long (Ngã 3 Phước Lộc) - Lòng Hồ Thác Mơ 511.000 256.000 204.000 153.000 - Đất SX-KD nông thôn
68164 Thị Xã Phước Long Đường Yên Thế (Đường đi Thác Mơ) - XÃ PHƯỚC TÍN Ngã ba đập Phước Tín về Phước Long (Ngã 3 Phước Lộc) - Giáp ranh phường Thác Mơ 595.000 298.000 238.000 179.000 - Đất SX-KD nông thôn
68165 Thị Xã Phước Long Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5m trở lên - XÃ PHƯỚC TÍN Toàn tuyến 280.000 140.000 112.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
68166 Thị Xã Phước Long Các tuyến đường còn lại - XÃ PHƯỚC TÍN Toàn tuyến 210.000 105.000 84.000 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
68167 Thị Xã Phước Long Đường Tôn Đức Thắng (Đường trung tâm xã Long Giang) - XÃ LONG GIANG Giáp ranh phường Sơn Giang - Hết ranh đất trường tiểu học Long Giang 980.000 490.000 392.000 294.000 - Đất SX-KD nông thôn
68168 Thị Xã Phước Long Đường Tôn Đức Thắng (Đường trung tâm xã Long Giang) - XÃ LONG GIANG Hết ranh đất trường tiểu học Long Giang - Hốt ranh Trung tâm Văn hóa-Thể thao của xã Long Giang 700.000 350.000 280.000 210.000 - Đất SX-KD nông thôn
68169 Thị Xã Phước Long Đường Tôn Đức Thắng (Đường trung tâm xã Long Giang) - XÃ LONG GIANG Hết ranh Trung tâm Văn hóa-Thể thao của xã Long Giang - Giáp đường Lý Tự Trọng, thôn An Lương (Giáp ranh phường Long Thủy) 490.000 245.000 196.000 147.000 - Đất SX-KD nông thôn
68170 Thị Xã Phước Long Đường Võ Văn Kiệt (Thôn 7)(Đường vào tập đoàn 7) - XÃ LONG GIANG Giáp ranh Trung tâm hành chính thị xã Phước Long - Hết ranh trường tiểu học thôn 7 840.000 420.000 336.000 252.000 - Đất SX-KD nông thôn
68171 Thị Xã Phước Long Đường Võ Văn Kiệt (Thôn 7)(Đường vào tập đoàn 7) - XÃ LONG GIANG Hết ranh trường tiểu học thôn 7 - Giáp đường Lý Tự Trọng (thôn An Lương) 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
68172 Thị Xã Phước Long Đường Lý Tự Trọng (thôn An Lương) - XÃ LONG GIANG Giáp ranh phường Long Thủy - Cầu Kinh tế thôn An Lương +700m 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
68173 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Trãi (đường Nhơn Hòa 2) - XÃ LONG GIANG Giáp ranh phường Sơn Giang - Hội trường thôn Nhơn Hòa 2 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
68174 Thị Xã Phước Long Đường Hà Huy Tập (thôn Bù Xiết) - XÃ LONG GIANG Giáp ranh phường Sơn Giang - Giáp ranh nghĩa địa thôn Bù Xiết 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
68175 Thị Xã Phước Long Đường Hà Huy Tập (thôn Bù Xiết) - XÃ LONG GIANG Ngã 3 ranh đất nhà ông Lê Minh Hoàng - Ngã tư thôn Nhơn Hòa 1 560.000 280.000 224.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
68176 Thị Xã Phước Long Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5m trở lên - XÃ LONG GIANG Toàn tuyến 280.000 140.000 112.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
68177 Thị Xã Phước Long Các tuyến đường còn lại - XÃ LONG GIANG Toàn tuyến 210.000 105.000 84.000 63.000 - Đất SX-KD nông thôn
68178 Thị Xã Phước Long Xã Phước Tín 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
68179 Thị Xã Phước Long Xã Long Giang 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
68180 Thị Xã Phước Long Phường Long Thủy 100.000 90.000 80.000 70.000 - Đất trồng cây hàng năm
68181 Thị Xã Phước Long Phường Thác Mơ 100.000 90.000 80.000 70.000 - Đất trồng cây hàng năm
68182 Thị Xã Phước Long Phường Sơn Giang 100.000 90.000 80.000 70.000 - Đất trồng cây hàng năm
68183 Thị Xã Phước Long Phường Long Phước 100.000 90.000 80.000 70.000 - Đất trồng cây hàng năm
68184 Thị Xã Phước Long Phường Phước Bình 100.000 90.000 80.000 70.000 - Đất trồng cây hàng năm
68185 Thị Xã Phước Long Xã Phước Tín 120.000 110.000 95.000 80.000 - Đất trồng cây lâu năm
68186 Thị Xã Phước Long Xã Long Giang 120.000 110.000 95.000 80.000 - Đất trồng cây lâu năm
68187 Thị Xã Phước Long Phường Long Thủy 150.000 140.000 130.000 120.000 - Đất trồng cây lâu năm
68188 Thị Xã Phước Long Phường Thác Mơ 150.000 140.000 130.000 120.000 - Đất trồng cây lâu năm
68189 Thị Xã Phước Long Phường Sơn Giang 150.000 140.000 130.000 120.000 - Đất trồng cây lâu năm
68190 Thị Xã Phước Long Phường Long Phước 150.000 140.000 130.000 120.000 - Đất trồng cây lâu năm
68191 Thị Xã Phước Long Phường Phước Bình 150.000 140.000 130.000 120.000 - Đất trồng cây lâu năm
68192 Thị Xã Phước Long Xã Phước Tín 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
68193 Thị Xã Phước Long Xã Long Giang 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
68194 Thị Xã Phước Long Phường Long Thủy 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
68195 Thị Xã Phước Long Phường Thác Mơ 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
68196 Thị Xã Phước Long Phường Sơn Giang 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
68197 Thị Xã Phước Long Phường Long Phước 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
68198 Thị Xã Phước Long Phường Phước Bình 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
68199 Thị Xã Phước Long Xã Phước Tín 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
68200 Thị Xã Phước Long Xã Long Giang 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...