19:05 - 07/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
68001 Thị Xã Phước Long Đường Trần Quốc Toản - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã tư giáp đường Trần Quang Khải - Ngã tư giáp đường Lý Thái Tổ 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất TM-DV đô thị
68002 Thị Xã Phước Long Đường Trần Quốc Toản - PHƯỜNG LONG THỦY Giao lộ đường Lê Văn Duyệt - Giao lộ đường Trần Quang Khải 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000 420.000 Đất TM-DV đô thị
68003 Thị Xã Phước Long Đường Sư Vạn Hạnh - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất TM-DV đô thị
68004 Thị Xã Phước Long Đường Lý Thái Tổ - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất TM-DV đô thị
68005 Thị Xã Phước Long Đường Lê Văn Duyệt - PHƯỜNG LONG THỦY Giao đường Đinh Tiên Hoàng - Giao đường Lý Thái Tổ 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất TM-DV đô thị
68006 Thị Xã Phước Long Đường Lê Văn Duyệt - PHƯỜNG LONG THỦY Giao đường Lý Thái Tổ - Hết tuyến 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất TM-DV đô thị
68007 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn 1) - PHƯỜNG LONG THỦY Giao đường Đinh Tiên Hoàng - Giao đường Trần Quốc Toản 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất TM-DV đô thị
68008 Thị Xã Phước Long Đường Hàm Nghi - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất TM-DV đô thị
68009 Thị Xã Phước Long Đường nội bộ khu dân cư y tế khu 5 - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 1.750.000 875.000 700.000 525.000 350.000 Đất TM-DV đô thị
68010 Thị Xã Phước Long Đường đi Đak Son - PHƯỜNG LONG THỦY Giao đường Cách mạng tháng 8 - Hết tuyến đường nhựa 1.120.000 560.000 448.000 336.000 224.000 Đất TM-DV đô thị
68011 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Văn Cừ - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 1.260.000 630.000 504.000 378.000 252.000 Đất TM-DV đô thị
68012 Thị Xã Phước Long Đường Trần Phú - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 1.260.000 630.000 504.000 378.000 252.000 Đất TM-DV đô thị
68013 Thị Xã Phước Long Đường Lê Hồng Phong - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 1.260.000 630.000 504.000 378.000 252.000 Đất TM-DV đô thị
68014 Thị Xã Phước Long Đường Thanh Niên - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 840.000 420.000 336.000 252.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68015 Thị Xã Phước Long Đường Lý Tự Trọng (đường An Lương) - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã 3 giáp Lý Thái Tổ và Lê Hồng Phong - Cầu An Lương 700.000 350.000 280.000 210.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68016 Thị Xã Phước Long Đường Phan Bội Châu - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã 3 giáp đường 6/1 và Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến đường nhựa 1.260.000 630.000 504.000 378.000 252.000 Đất TM-DV đô thị
68017 Thị Xã Phước Long Đường Kim Đồng - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã 3 giáp đường Hồ Long Thủy - Ngã 3 (nhà ông Bùi Tín) 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất TM-DV đô thị
68018 Thị Xã Phước Long Đường Bà Triệu - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất TM-DV đô thị
68019 Thị Xã Phước Long Đường Cao Bá Quát - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất TM-DV đô thị
68020 Thị Xã Phước Long Đường Phan Đình Giót - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất TM-DV đô thị
68021 Thị Xã Phước Long Đường Hoàng Diệu - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 1.120.000 560.000 448.000 336.000 224.000 Đất TM-DV đô thị
68022 Thị Xã Phước Long Đường Nhà thiếu nhi đi vào - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã ba giáp đường Hồ Long Thủy - Hết tuyến đường nhựa (Giáp ranh bến xe) 1.260.000 630.000 504.000 378.000 252.000 Đất TM-DV đô thị
68023 Thị Xã Phước Long Đường Nhà thiếu nhi đi vào - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã 3 Nhà ông Hoàng Công Trường - Hết tuyến đường nhựa (Nhà ông Tuyến, ông Toàn) 1.120.000 560.000 448.000 336.000 224.000 Đất TM-DV đô thị
68024 Thị Xã Phước Long Đường nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã 3 giáp đường Trần Quang Khải - Ngã 3 giáp đường Nguyễn Văn Trỗi 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất TM-DV đô thị
68025 Thị Xã Phước Long Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã 3 Lý Thái Tổ và Lê Văn Duyệt 50m) - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã 3 giáp đường Lê Văn Duyệt - Hết tuyến 1.260.000 630.000 504.000 378.000 252.000 Đất TM-DV đô thị
68026 Thị Xã Phước Long Đường vào sân vận động - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã 3 giáp đường Lê Văn Duyệt - Hết tuyến 1.260.000 630.000 504.000 378.000 252.000 Đất TM-DV đô thị
68027 Thị Xã Phước Long Đường hẻm Hồ Long Thủy (Cách ngã 3 Hồ Long Thủy và Trần Quang Khải 140m) - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã 3 giáp đường Hồ Long Thủy - Hết tuyến 1.120.000 560.000 448.000 336.000 224.000 Đất TM-DV đô thị
68028 Thị Xã Phước Long Đường hẻm ra đường Trần Hưng Đạo và đường Tự Do - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 1.120.000 560.000 448.000 336.000 224.000 Đất TM-DV đô thị
68029 Thị Xã Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng - PHƯỜNG THÁC MƠ Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Lê Quý Đôn 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
68030 Thị Xã Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng - PHƯỜNG THÁC MƠ Giáp đường Lê Quý Đôn - Giáp đường Lê Văn Duyệt 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
68031 Thị Xã Phước Long Đường Lê Quý Đôn - PHƯỜNG THÁC MƠ Giáp đường 6/1 - Giáp đường Trần Hưng Đạo 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 Đất TM-DV đô thị
68032 Thị Xã Phước Long Đường nội ô chợ Phước Long - PHƯỜNG THÁC MƠ Giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường 6 tháng 1 2.940.000 1.470.000 1.176.000 882.000 588.000 Đất TM-DV đô thị
68033 Thị Xã Phước Long Đường 6/1 (ĐT 741 cũ) - PHƯỜNG THÁC MƠ Ngã ba Tư Hiền - Đường Đinh Tiên Hoàng 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 Đất TM-DV đô thị
68034 Thị Xã Phước Long Đường 6/1 (ĐT 741 cũ) - PHƯỜNG THÁC MƠ Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng - Tượng đài Chiến thắng 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000 420.000 Đất TM-DV đô thị
68035 Thị Xã Phước Long Đường 6/1 (ĐT 741 cũ) (Phía bên phường Thác Mơ) - PHƯỜNG THÁC MƠ Tượng đài chiến thắng - Cầu Đak Lung 700.000 350.000 280.000 210.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68036 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG THÁC MƠ Cầu Suối Dung - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
68037 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG THÁC MƠ Giáp đường Trần Hưng Đạo - Tượng Đức Mẹ 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất TM-DV đô thị
68038 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG THÁC MƠ Tượng Đức Mẹ - Cầu Thác Mẹ 840.000 420.000 336.000 252.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68039 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG THÁC MƠ Cầu Thác Mẹ - Giáp ranh xã Phú Nghĩa 560.000 280.000 224.000 210.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68040 Thị Xã Phước Long Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG THÁC MƠ Giao đường Nguyễn Tất Thành - Giao với đường Lê Văn A 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 Đất TM-DV đô thị
68041 Thị Xã Phước Long Đường Ngô Quyền - PHƯỜNG THÁC MƠ Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Lê Quý Đôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000 420.000 Đất TM-DV đô thị
68042 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG THÁC MƠ Giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Giáp đường Trần Hưng Đạo 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất TM-DV đô thị
68043 Thị Xã Phước Long Đường Lê Quý Đôn (nối dài) - PHƯỜNG THÁC MƠ Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ 945.000 473.000 378.000 284.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68044 Thị Xã Phước Long Đường Lê Quý Đôn (nối dài) - PHƯỜNG THÁC MƠ Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ - Giáp đường Đinh Công Trứ 770.000 385.000 308.000 231.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68045 Thị Xã Phước Long Đường Đinh Công Trứ (Tư Hiền 2 cũ) - PHƯỜNG THÁC MƠ Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Lê Quý Đôn 840.000 420.000 336.000 252.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68046 Thị Xã Phước Long Đường Đinh Công Trứ (Tư Hiền 2 cũ) - PHƯỜNG THÁC MƠ Giáp đường Lê Quý Đôn - Hết tuyến nhựa 700.000 350.000 280.000 210.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68047 Thị Xã Phước Long Đường Yên Thế (Đường đi Phước Tín) - PHƯỜNG THÁC MƠ Tượng Đức Mẹ - Giáp ranh xã Phước Tín 840.000 420.000 336.000 252.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68048 Thị Xã Phước Long Đường đi Hòa Tiến - PHƯỜNG THÁC MƠ Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Đập tràn Thủy điện Thác Mơ 560.000 280.000 224.000 210.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68049 Thị Xã Phước Long Đường đi vào Hội trường Khu phố 4 - PHƯỜNG THÁC MƠ Giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp đường Trần Hưng Đạo 595.000 298.000 238.000 210.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68050 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG SƠN GIANG Cầu Suối Dung - Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất TM-DV đô thị
68051 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh phường Long Phước 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất TM-DV đô thị
68052 Thị Xã Phước Long Đường Độc Lập (đường Vòng Sân Bay)(Phần đất thuộc Phường Sơn Giang) - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 Đất TM-DV đô thị
68053 Thị Xã Phước Long Đường Võ Văn Kiệt (Tập Đoàn 7)(phần đất thuộc phường Sơn Giang) - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh QH khu tái định cư 1.610.000 805.000 644.000 483.000 322.000 Đất TM-DV đô thị
68054 Thị Xã Phước Long Đường Võ Văn Kiệt (Tập Đoàn 7)(phần đất thuộc phường Sơn Giang) - PHƯỜNG SƠN GIANG Giáp ranh QH khu tái định cư - Giáp ranh xã Long Giang 1.260.000 630.000 504.000 378.000 252.000 Đất TM-DV đô thị
68055 Thị Xã Phước Long Đường Lê Trọng Tấn (đường Đắk Ton)(Phía phường Sơn Giang) - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba giao đường Độc Lập - Ngã ba giao đường Vành Đai 2 1.400.000 700.000 560.000 420.000 280.000 Đất TM-DV đô thị
68056 Thị Xã Phước Long Đường Lê Hồng Phong (đường Sơn Long cũ) - PHƯỜNG SƠN GIANG Giáp ranh phường Thác Mơ (Cầu số 1) - Cầu số 2 840.000 420.000 336.000 252.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68057 Thị Xã Phước Long Đường Lê Hồng Phong (đường Sơn Long cũ) - PHƯỜNG SƠN GIANG Cầu số 2 - Cầu số 3 770.000 385.000 308.000 231.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68058 Thị Xã Phước Long Đường Lê Hồng Phong (đường Sơn Long cũ) - PHƯỜNG SƠN GIANG Cầu số 3 - Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành 945.000 473.000 378.000 284.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68059 Thị Xã Phước Long Đường Bà Rá (Đường vòng quanh Núi Bà Rá) - PHƯỜNG SƠN GIANG Toàn tuyến thuộc phường Sơn Giang 1.050.000 525.000 420.000 315.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68060 Thị Xã Phước Long Đường Tôn Đức Thắng (Đường Nhơn Hòa 1) - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Long Giang 1.120.000 560.000 448.000 336.000 224.000 Đất TM-DV đô thị
68061 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Trãi (Đường Nhơn Hòa 2) - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Long Giang 840.000 420.000 336.000 252.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68062 Thị Xã Phước Long Đường Hoàng Văn Thái (đường Sơn Thành) - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba giao đường Độc Lập - Ngã ba giao đường Sản Xuất (giáp đất ông Bùi Quốc Cường) 1.050.000 525.000 420.000 315.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68063 Thị Xã Phước Long Đường Hoàng Văn Thái (đường Sơn Thành) - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba giao đường Sản Xuất (giáp đất ông Bùi Quốc Cường) - Ngã ba giao đường Vành Đai 2 840.000 420.000 336.000 252.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68064 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Thị Định (đường cây khế bà Định) - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba đường nhựa 770.000 385.000 308.000 231.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68065 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Thị Định (đường cây khế bà Định) - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba đường nhựa - Hết 02 nhánh đường nhựa 630.000 315.000 252.000 210.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68066 Thị Xã Phước Long Đường Hà Huy Tập (Đường Bù Xiết) - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Long Giang 630.000 315.000 252.000 210.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68067 Thị Xã Phước Long Đường Mội Nước - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong 700.000 350.000 280.000 210.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68068 Thị Xã Phước Long Đường Vành Đai 2 - PHƯỜNG SƠN GIANG Toàn tuyến 700.000 350.000 280.000 210.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68069 Thị Xã Phước Long Đường Cầu ông Năm Trưởng nối dài - PHƯỜNG SƠN GIANG Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong (Cầu Số 3) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Định 525.000 263.000 210.000 210.000 210.000 Đất TM-DV đô thị
68070 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Giáp ranh phường Sơn Giang - Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (ngã ba cơ khí chế biến cao su) 9.800.000 4.900.000 3.920.000 2.940.000 1.960.000 Đất TM-DV đô thị
68071 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Giáp đường Thống Nhất (vòng xoay) - Ngã ba vòng xoay + 200m về hướng Bù Nho 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.470.000 980.000 Đất TM-DV đô thị
68072 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Ngã ba vòng xoay + 200m về hướng Bù Nho - Ngã ba Nguyễn Thái Học (nông trường 4) 3.850.000 1.925.000 1.540.000 1.155.000 770.000 Đất TM-DV đô thị
68073 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thái Học - Hết ranh nhà ông Bùi Văn Ngọc, Khu phố Phước Trung 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 Đất TM-DV đô thị
68074 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Hết ranh nhà ông Bùi Văn Ngọc, Khu phố Phước Trung - Giáp ranh xã Bình Tân (H.Phú Riềng) 2.450.000 1.225.000 980.000 735.000 490.000 Đất TM-DV đô thị
68075 Thị Xã Phước Long Đường Thống Nhất (ĐT 759) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (ngã ba cơ khí chế biến cao su) - Ngã ba giao Nguyễn Tất Thành (vòng xoay) 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000 Đất TM-DV đô thị
68076 Thị Xã Phước Long Đường 3/2 (ĐT759) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 - Hết ranh QH Trung tâm TM Phước Bình 5.950.000 2.975.000 2.380.000 1.785.000 1.190.000 Đất TM-DV đô thị
68077 Thị Xã Phước Long Đường 3/2 (ĐT759) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Hết ranh QH Trung tâm TM Phước Bình - Cổng trường Mẫu Giáo Sao Mai 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 Đất TM-DV đô thị
68078 Thị Xã Phước Long Đường 3/2 (ĐT759) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Cổng trường Mẫu Giáo Sao Mai - Giáp ranh xã Bình Sơn (Phú Riềng) 2.590.000 1.295.000 1.036.000 777.000 518.000 Đất TM-DV đô thị
68079 Thị Xã Phước Long Đường Độc Lập (đường Vòng Sân Bay)(Phần đất thuộc Phường Long Phước) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành - Hết tuyến 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.575.000 1.050.000 Đất TM-DV đô thị
68080 Thị Xã Phước Long Đường vào nghĩa trang nhân dân Phước Bình - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Cổng nghĩa trang 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
68081 Thị Xã Phước Long Đường Nội Ô Trung tâm TM Phước Bình - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Toàn tuyến 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 Đất TM-DV đô thị
68082 Thị Xã Phước Long Đường số 12 - Khu 6 (Sau lưng trung tâm thương mại Phước Bình) - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Toàn tuyến 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.470.000 980.000 Đất TM-DV đô thị
68083 Thị Xã Phước Long Đường Đặng Văn Ngữ - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Độc Lập 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
68084 Thị Xã Phước Long Đường Lê Văn Sỹ - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Độc Lập 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
68085 Thị Xã Phước Long Đường Phạm Hùng - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Giáp đường Mai Chí Thọ - Giáp đường Độc Lâp 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
68086 Thị Xã Phước Long Đường Đoàn Đức Thái - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp đường Nơ Trang Long 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
68087 Thị Xã Phước Long Đường Điểu Ong - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
68088 Thị Xã Phước Long Đường Phạm Văn Đồng - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Độc Lập 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
68089 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Tất Thành 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
68090 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Công Hoan - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Độc Lập - Đường Lê Anh Xuân 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
68091 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tri Phương - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Mai Chí Thọ - Đường Lý Thường Kiệt 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 Đất TM-DV đô thị
68092 Thị Xã Phước Long Đường Trường Chinh - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Độc Lập 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
68093 Thị Xã Phước Long Đường Lê Duẩn - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Tất Thành 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
68094 Thị Xã Phước Long Đường Lê Anh Xuân - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Độc Lập 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
68095 Thị Xã Phước Long Đường Võ Nguyên Giáp - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Độc Lập 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
68096 Thị Xã Phước Long Đường Bế Văn Đàn - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Bùi Văn Dù - Đường Độc Lập 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
68097 Thị Xã Phước Long Đường Lê Văn Tám - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Bùi Văn Dù - Đường Độc Lập 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
68098 Thị Xã Phước Long Đường Võ Văn Kiệt - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh QH Trung tâm hành chính và ĐTM 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 Đất TM-DV đô thị
68099 Thị Xã Phước Long Đường Phan Đình Giót - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Bùi Văn Dù - Đường Độc Lập 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000 910.000 Đất TM-DV đô thị
68100 Thị Xã Phước Long Đường Mai Chí Thọ - PHƯỜNG LONG PHƯỚC Đường Phạm Hùng - Đường Võ Văn Kiệt 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...