18:08 - 07/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
67501 Huyện Bù Đăng Xã Bom Bo 35.000 32.000 28.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
67502 Huyện Bù Đăng Xã Thọ Sơn 30.000 27.000 25.000 22.000 - Đất trồng cây hàng năm
67503 Huyện Bù Đăng Xã Phú Sơn 30.000 27.000 25.000 22.000 - Đất trồng cây hàng năm
67504 Huyện Bù Đăng Xã Đoàn Kết 30.000 27.000 25.000 22.000 - Đất trồng cây hàng năm
67505 Huyện Bù Đăng Xã Thống Nhất 30.000 27.000 25.000 22.000 - Đất trồng cây hàng năm
67506 Huyện Bù Đăng Xã Bình Minh 30.000 27.000 25.000 22.000 - Đất trồng cây hàng năm
67507 Huyện Bù Đăng Xã Đồng Nai 27.000 25.000 23.000 21.000 - Đất trồng cây hàng năm
67508 Huyện Bù Đăng Xã Đường 10 30.000 27.000 25.000 22.000 - Đất trồng cây hàng năm
67509 Huyện Bù Đăng Xã Phước Sơn 30.000 27.000 25.000 22.000 - Đất trồng cây hàng năm
67510 Huyện Bù Đăng Xã Đăng Hà 27.000 25.000 22.000 20.000 - Đất trồng cây hàng năm
67511 Huyện Bù Đăng Xã Đăk Nhau 27.000 25.000 22.000 20.000 - Đất trồng cây hàng năm
67512 Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Bình 30.000 27.000 25.000 22.000 - Đất trồng cây hàng năm
67513 Huyện Bù Đăng Thị trấn Đức Phong 85.000 54.000 43.000 40.000 - Đất trồng cây lâu năm
67514 Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Trung 50.000 45.000 40.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
67515 Huyện Bù Đăng Xã Đức Liễu 50.000 45.000 40.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
67516 Huyện Bù Đăng Xã Minh Hưng 55.000 50.000 45.000 40.000 - Đất trồng cây lâu năm
67517 Huyện Bù Đăng Xã Bom Bo 40.000 37.000 35.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
67518 Huyện Bù Đăng Xã Thọ Sơn 37.000 35.000 33.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
67519 Huyện Bù Đăng Xã Phú Sơn 37.000 35.000 33.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
67520 Huyện Bù Đăng Xã Đoàn Kết 37.000 35.000 33.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
67521 Huyện Bù Đăng Xã Thống Nhất 42.000 37.000 35.000 33.000 - Đất trồng cây lâu năm
67522 Huyện Bù Đăng Xã Bình Minh 37.000 35.000 33.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
67523 Huyện Bù Đăng Xã Đồng Nai 37.000 35.000 33.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
67524 Huyện Bù Đăng Xã Đường 10 37.000 35.000 33.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
67525 Huyện Bù Đăng Xã Phước Sơn 37.000 35.000 33.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
67526 Huyện Bù Đăng Xã Đăng Hà 35.000 33.000 30.000 27.000 - Đất trồng cây lâu năm
67527 Huyện Bù Đăng Xã Đăk Nhau 35.000 33.000 30.000 27.000 - Đất trồng cây lâu năm
67528 Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Bình 50.000 45.000 40.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
67529 Huyện Bù Đăng Thị trấn Đức Phong 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
67530 Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Trung 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
67531 Huyện Bù Đăng Xã Đức Liễu 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
67532 Huyện Bù Đăng Xã Minh Hưng 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
67533 Huyện Bù Đăng Xã Bom Bo 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
67534 Huyện Bù Đăng Xã Thọ Sơn 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
67535 Huyện Bù Đăng Xã Phú Sơn 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
67536 Huyện Bù Đăng Xã Đoàn Kết 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
67537 Huyện Bù Đăng Xã Thống Nhất 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
67538 Huyện Bù Đăng Xã Bình Minh 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
67539 Huyện Bù Đăng Xã Đồng Nai 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
67540 Huyện Bù Đăng Xã Đường 10 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
67541 Huyện Bù Đăng Xã Phước Sơn 13.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
67542 Huyện Bù Đăng Xã Đăng Hà 13.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
67543 Huyện Bù Đăng Xã Đăk Nhau 13.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
67544 Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Bình 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
67545 Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Trung 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
67546 Huyện Bù Đăng Xã Đức Liễu 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
67547 Huyện Bù Đăng Xã Minh Hưng 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
67548 Huyện Bù Đăng Xã Bom Bo 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
67549 Huyện Bù Đăng Xã Thọ Sơn 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
67550 Huyện Bù Đăng Xã Đoàn Kết 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
67551 Huyện Bù Đăng Xã Thống Nhất 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
67552 Huyện Bù Đăng Xã Bình Minh 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
67553 Huyện Bù Đăng Xã Đồng Nai 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
67554 Huyện Bù Đăng Xã Đường 10 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
67555 Huyện Bù Đăng Xã Phước Sơn 10.000 - - - - Đất rừng sản xuất
67556 Huyện Bù Đăng Xã Đăng Hà 10.000 - - - - Đất rừng sản xuất
67557 Huyện Bù Đăng Xã Đăk Nhau 10.000 - - - - Đất rừng sản xuất
67558 Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Bình 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
67559 Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Trung 13.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
67560 Huyện Bù Đăng Xã Đức Liễu 13.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
67561 Huyện Bù Đăng Xã Minh Hưng 13.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
67562 Huyện Bù Đăng Xã Bom Bo 13.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
67563 Huyện Bù Đăng Xã Thọ Sơn 13.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
67564 Huyện Bù Đăng Xã Đoàn Kết 13.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
67565 Huyện Bù Đăng Xã Thống Nhất 13.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
67566 Huyện Bù Đăng Xã Bình Minh 13.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
67567 Huyện Bù Đăng Xã Đồng Nai 13.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
67568 Huyện Bù Đăng Xã Đường 10 13.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
67569 Huyện Bù Đăng Xã Phước Sơn 10.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
67570 Huyện Bù Đăng Xã Đăng Hà 10.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
67571 Huyện Bù Đăng Xã Đăk Nhau 10.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
67572 Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Bình 13.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
67573 Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Trung 13.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
67574 Huyện Bù Đăng Xã Đức Liễu 13.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
67575 Huyện Bù Đăng Xã Minh Hưng 13.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
67576 Huyện Bù Đăng Xã Bom Bo 13.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
67577 Huyện Bù Đăng Xã Thọ Sơn 13.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
67578 Huyện Bù Đăng Xã Đoàn Kết 13.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
67579 Huyện Bù Đăng Xã Thống Nhất 13.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
67580 Huyện Bù Đăng Xã Bình Minh 13.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
67581 Huyện Bù Đăng Xã Đồng Nai 13.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
67582 Huyện Bù Đăng Xã Đường 10 13.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
67583 Huyện Bù Đăng Xã Phước Sơn 10.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
67584 Huyện Bù Đăng Xã Đăng Hà 10.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
67585 Huyện Bù Đăng Xã Đăk Nhau 10.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
67586 Huyện Bù Đăng Xã Nghĩa Bình 13.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
67587 Thị Xã Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng - PHƯỜNG LONG THỦY Giáp đường Lê Quý Đôn - Giáp đường Lê Văn Duyệt 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.530.000 1.020.000 Đất ở đô thị
67588 Thị Xã Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã ba giao đường Lê Văn Duyệt - Ngã tư giao đường Trần Quang Khải 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 Đất ở đô thị
67589 Thị Xã Phước Long Đường Đinh Tiên Hoàng - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã tư giao đường Trần Quang Khải - Trụ sở UBND phường Long Thủy 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 Đất ở đô thị
67590 Thị Xã Phước Long Đường 6/1 (ĐT 741 cũ) - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã ba Tư Hiền - Đường Đinh Tiên Hoàng 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 Đất ở đô thị
67591 Thị Xã Phước Long Đường 6/1 (ĐT 741 cũ) - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng - Tượng đài Chiến thắng 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 Đất ở đô thị
67592 Thị Xã Phước Long Đường 6/1 (ĐT 741 cũ) (Phía bên phường Long Thủy) - PHƯỜNG LONG THỦY Tượng đài chiến thắng - Cầu Đak Lung 1.300.000 650.000 520.000 390.000 300.000 Đất ở đô thị
67593 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 741) - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã ba Trần Hưng Đạo - Cầu Suối Dung 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 Đất ở đô thị
67594 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Huệ - PHƯỜNG LONG THỦY Tượng đài chiến thắng - Giáp đường Lê Văn Duyệt 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 Đất ở đô thị
67595 Thị Xã Phước Long Đường Nguyễn Huệ - PHƯỜNG LONG THỦY Giao đường Lê Văn Duyệt - Giao đường Lê Hồng Phong 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất ở đô thị
67596 Thị Xã Phước Long Đường Lê Văn A - PHƯỜNG LONG THỦY Toàn tuyến 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất ở đô thị
67597 Thị Xã Phước Long Đường Trần Quang Khải - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã ba đường 6/1 - Ngã 4 giáp đường Lê Văn Duyệt 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 Đất ở đô thị
67598 Thị Xã Phước Long Đường Trần Quang Khải - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã tư giáp đường Lê Văn Duyệt - Ngã ba đường Hồ Long Thủy 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 Đất ở đô thị
67599 Thị Xã Phước Long Đường Cách mạng tháng 8 - PHƯỜNG LONG THỦY Tượng đài chiến thắng - Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 Đất ở đô thị
67600 Thị Xã Phước Long Đường Cách mạng tháng 8 - PHƯỜNG LONG THỦY Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh - Hết tuyến 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000 760.000 Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...