12:09 - 07/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
64301 Huyện An Lão Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 37.000 29.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
64302 Huyện An Lão Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 35.000 27.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
64303 Huyện An Lão Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 37.000 28.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
64304 Huyện An Lão Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 32.000 23.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
64305 Huyện An Lão Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 27.000 18.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
64306 Huyện An Lão Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 25.000 16.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
64307 Huyện An Lão Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 23.000 14.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
64308 Huyện An Lão Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 52.000 44.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
64309 Huyện An Lão Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 44.000 35.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
64310 Huyện An Lão Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
64311 Huyện An Lão Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 37.000 29.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
64312 Huyện An Lão Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 35.000 27.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
64313 Huyện An Lão Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 7.600 7.000 6.400 - - Đất rừng sản xuất
64314 Huyện An Lão Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 6.000 5.600 5.000 - - Đất rừng sản xuất
64315 Huyện An Lão Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 5.100 4.600 4.200 - - Đất rừng sản xuất
64316 Huyện An Lão Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 4.200 4.000 3.500 - - Đất rừng sản xuất
64317 Huyện An Lão Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 5.320 4.900 4.480 - - Đất rừng đặc dụng
64318 Huyện An Lão Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 4.200 3.920 3.500 - - Đất rừng đặc dụng
64319 Huyện An Lão Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 3.570 3.220 2.940 - - Đất rừng đặc dụng
64320 Huyện An Lão Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 2.940 2.800 2.450 - - Đất rừng đặc dụng
64321 Huyện An Lão Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 5.320 4.900 4.480 - - Đất rừng phòng hộ
64322 Huyện An Lão Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 4.200 3.920 3.500 - - Đất rừng phòng hộ
64323 Huyện An Lão Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 3.570 3.220 2.940 - - Đất rừng phòng hộ
64324 Huyện An Lão Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện An Lão 2.940 2.800 2.450 - - Đất rừng phòng hộ
64325 Thành phố Đồng Xoài Quốc Lộ 14 - PHƯỜNG TÂN PHÚ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000 Đất ở đô thị
64326 Thành phố Đồng Xoài Quốc Lộ 14 - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh 24.000.000 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000 Đất ở đô thị
64327 Thành phố Đồng Xoài Quốc Lộ 14 - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Nguyễn Văn Linh - Ranh giới phường Tiến Thành 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000 Đất ở đô thị
64328 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lý Thường Kiệt 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000 Đất ở đô thị
64329 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trương Công Định 24.000.000 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000 Đất ở đô thị
64330 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trương Công Định - Đường Cách Mạng Tháng 8 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000 Đất ở đô thị
64331 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su 17.000.000 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000 Đất ở đô thị
64332 Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Giáp ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su - Ranh giới huyện Đồng Phú 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 Đất ở đô thị
64333 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Trần Phú 26.100.000 13.050.000 10.440.000 7.830.000 5.220.000 Đất ở đô thị
64334 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Chí Thanh 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000 Đất ở đô thị
64335 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Bình 16.000.000 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000 Đất ở đô thị
64336 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Nguyễn Bình - Ranh phường Tiến Thành 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 Đất ở đô thị
64337 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Duẩn - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiêt 17.000.000 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000 Đất ở đô thị
64338 Thành phố Đồng Xoài Đường 6 tháng 1 - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh 12.500.000 6.250.000 5.000.000 3.750.000 2.500.000 Đất ở đô thị
64339 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Văn Cừ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đao 12.500.000 6.250.000 5.000.000 3.750.000 2.500.000 Đất ở đô thị
64340 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 12.500.000 6.250.000 5.000.000 3.750.000 2.500.000 Đất ở đô thị
64341 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 Đất ở đô thị
64342 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phạm Đình Hổ - Đường Hồ Xuân Hương 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 Đất ở đô thị
64343 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 9.600.000 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 Đất ở đô thị
64344 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 Đất ở đô thị
64345 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Chánh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 9.600.000 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 Đất ở đô thị
64346 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Bình - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 Đất ở đô thị
64347 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Hồng Phong - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 13.000.000 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000 Đất ở đô thị
64348 Thành phố Đồng Xoài Đường Trường Chinh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 13.000.000 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000 Đất ở đô thị
64349 Thành phố Đồng Xoài Đường Trường Chinh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Hưng Đạo - Đập Suối Cam 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 Đất ở đô thị
64350 Thành phố Đồng Xoài Đường Hoàng Văn Thụ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lý Tự Trọng - Đường Trần Hưng Đạo 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 Đất ở đô thị
64351 Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Tự Trọng - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Hồng Phong 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 Đất ở đô thị
64352 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Văn Trà - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 Đất ở đô thị
64353 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Chí Thanh 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000 Đất ở đô thị
64354 Thành phố Đồng Xoài Đường Hoàng Văn Thái - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Bình 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000 Đất ở đô thị
64355 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thị Định - PHƯỜNG TÂN PHÚ Hoàng Văn Thụ - Đường Nguyễn Bình 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000 Đất ở đô thị
64356 Thành phố Đồng Xoài Đường Huỳnh Văn Nghệ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Bình 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000 Đất ở đô thị
64357 Thành phố Đồng Xoài Đường Ngô Gia Tự - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường 6 tháng 1 - Đường Trần Hưng Đạo 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000 Đất ở đô thị
64358 Thành phố Đồng Xoài Đường Hà Huy Tập - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường 6 tháng 1 - Đường Trần Hưng Đạo 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000 Đất ở đô thị
64359 Thành phố Đồng Xoài Đường Hà Huy Tập - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Đình Hổ 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 Đất ở đô thị
64360 Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Thường Kiệt - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Trần Phú 12.600.000 6.300.000 5.040.000 3.780.000 2.520.000 Đất ở đô thị
64361 Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Thường Kiệt - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Phú - Ngã 3 đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 Đất ở đô thị
64362 Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Thường Kiệt - PHƯỜNG TÂN PHÚ Ngã 3 đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hàm Nghi 12.500.000 6.250.000 5.000.000 3.750.000 2.500.000 Đất ở đô thị
64363 Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Thường Kiệt - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Hàm Nghi - Đường Hồ Xuân Hương 12.500.000 6.250.000 5.000.000 3.750.000 2.500.000 Đất ở đô thị
64364 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Phú - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.050.000 2.700.000 Đất ở đô thị
64365 Thành phố Đồng Xoài Đường Bùi Hữu Nghĩa - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Nguyễn Chánh - Đường Nguyễn Bình 10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000 Đất ở đô thị
64366 Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Cao Vân - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 Đất ở đô thị
64367 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thượng Hiền - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo 9.600.000 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 Đất ở đô thị
64368 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thượng Hiền - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt 6.500.000 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 Đất ở đô thị
64369 Thành phố Đồng Xoài Đường Hai Bà Trưng - PHƯỜNG TÂN PHÚ Quốc lộ 14 - Đường Trương Công Định 13.000.000 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000 Đất ở đô thị
64370 Thành phố Đồng Xoài Đường Hai Bà Trưng - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trương Công Định - Đường Bùi Thị Xuân 6.500.000 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 Đất ở đô thị
64371 Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Xuân Hương - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trường Chinh - Đường Hàm Nghi 16.000.000 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000 Đất ở đô thị
64372 Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Xuân Hương - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Hàm Nghi - Đường Lê Trọng Tấn 17.000.000 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000 Đất ở đô thị
64373 Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Xuân Hương - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 Đất ở đô thị
64374 Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Xuân Hương - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường N16 KDC Bắc Đồng Phú 9.500.000 4.750.000 3.800.000 2.850.000 1.900.000 Đất ở đô thị
64375 Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Biểu Chánh - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hồ Xuân Hương 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 Đất ở đô thị
64376 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Gia Thiều - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Hồ Xuân Hương 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 Đất ở đô thị
64377 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Xí - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 Đất ở đô thị
64378 Thành phố Đồng Xoài Đường Hàm Nghi - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Hồ Xuân Hương - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 Đất ở đô thị
64379 Thành phố Đồng Xoài Đường Hàm Nghi - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Trường Chinh 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 Đất ở đô thị
64380 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Hồ Xuân Hương - Đường Triệu Quang Phục 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 Đất ở đô thị
64381 Thành phố Đồng Xoài Đường Ngô Thì Nhậm - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 Đất ở đô thị
64382 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Văn Siêu - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Hàm Nghi - Đường Hồ Xuân Hương 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 Đất ở đô thị
64383 Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Phú Thứ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 Đất ở đô thị
64384 Thành phố Đồng Xoài Đường Triệu Quang Phục - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Xí 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 Đất ở đô thị
64385 Thành phố Đồng Xoài Đường Bạch Đằng - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Lê Duẩn - Đường Trần Quang Diệu 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 Đất ở đô thị
64386 Thành phố Đồng Xoài Đường Bạch Đằng - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Quang Diệu - Đường Trường Chinh 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 Đất ở đô thị
64387 Thành phố Đồng Xoài Đường Phan Văn Đạt - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Quang Diệu - Đường Lê Duẩn 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 Đất ở đô thị
64388 Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Đình Hổ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trần Quang Diệu - Đường Lê Duẩn 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 Đất ở đô thị
64389 Thành phố Đồng Xoài Đường Dương Bá Trạc - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường 26 tháng 12 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 Đất ở đô thị
64390 Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư phía Bắc tỉnh lỵ - PHƯỜNG TÂN PHÚ Toàn tuyến 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 Đất ở đô thị
64391 Thành phố Đồng Xoài Đường 26 tháng 12 - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 Đất ở đô thị
64392 Thành phố Đồng Xoài Đường 9 tháng 6 - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Dương Bá Trạc 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 Đất ở đô thị
64393 Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Hữu Huân - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường 9 tháng 6 - Đường số 4 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 Đất ở đô thị
64394 Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Huấn Nghiệp - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường 26 tháng 12 - Đường 9 tháng 6 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 Đất ở đô thị
64395 Thành phố Đồng Xoài Đường Mạc Đĩnh Chi - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường 9 tháng 6 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 Đất ở đô thị
64396 Thành phố Đồng Xoài Đường Cách Mạng Tháng 8 - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Vũ Như Tô 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 Đất ở đô thị
64397 Thành phố Đồng Xoài Đường Đặng Thai Mai - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Trương Công Định - Đường Phan Huy Ích 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 Đất ở đô thị
64398 Thành phố Đồng Xoài Đường Trương Công Định - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai 12.500.000 6.250.000 5.000.000 3.750.000 2.500.000 Đất ở đô thị
64399 Thành phố Đồng Xoài Đường Trương Công Định - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Đặng Thai Mai - Đường Lê Trọng Tấn 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 Đất ở đô thị
64400 Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Trọng Tấn - PHƯỜNG TÂN PHÚ Đường Bùi Thị Xuân - Đường Hồ Xuân Hương 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...