| 62401 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
51.000
|
42.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 62402 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
47.000
|
39.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 62403 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
45.000
|
37.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 62404 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
74.000
|
64.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 62405 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
64.000
|
54.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 62406 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
58.000
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 62407 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
50.000
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 62408 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
42.000
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 62409 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
48.000
|
39.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 62410 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
38.000
|
29.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 62411 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
34.000
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 62412 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
32.000
|
23.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 62413 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
30.000
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 62414 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
87.000
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 62415 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
82.000
|
73.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 62416 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
71.000
|
63.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 62417 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
68.000
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 62418 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
56.000
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 62419 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
54.000
|
46.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 62420 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
63.000
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 62421 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
59.000
|
51.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 62422 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
54.000
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 62423 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
51.000
|
42.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 62424 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
47.000
|
39.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 62425 |
Huyện Hoài Ân |
Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
45.000
|
37.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 62426 |
Huyện Hoài Ân |
Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
10.400
|
9.400
|
8.600
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 62427 |
Huyện Hoài Ân |
Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
9.400
|
8.600
|
7.800
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 62428 |
Huyện Hoài Ân |
Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
8.500
|
7.700
|
7.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 62429 |
Huyện Hoài Ân |
Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
7.700
|
7.000
|
6.400
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 62430 |
Huyện Hoài Ân |
Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
7.600
|
7.000
|
6.400
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 62431 |
Huyện Hoài Ân |
Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
6.000
|
5.600
|
5.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 62432 |
Huyện Hoài Ân |
Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
5.100
|
4.600
|
4.200
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 62433 |
Huyện Hoài Ân |
Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
4.200
|
4.000
|
3.500
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 62434 |
Huyện Hoài Ân |
Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
7.280
|
6.580
|
6.020
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 62435 |
Huyện Hoài Ân |
Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
6.580
|
6.020
|
5.460
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 62436 |
Huyện Hoài Ân |
Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
5.950
|
5.390
|
4.900
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 62437 |
Huyện Hoài Ân |
Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
5.390
|
4.900
|
4.480
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 62438 |
Huyện Hoài Ân |
Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
5.320
|
4.900
|
4.480
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 62439 |
Huyện Hoài Ân |
Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
4.200
|
3.920
|
3.500
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 62440 |
Huyện Hoài Ân |
Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
3.570
|
3.220
|
2.940
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 62441 |
Huyện Hoài Ân |
Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
2.940
|
2.800
|
2.450
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 62442 |
Huyện Hoài Ân |
Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
7.280
|
6.580
|
6.020
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 62443 |
Huyện Hoài Ân |
Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
6.580
|
6.020
|
5.460
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 62444 |
Huyện Hoài Ân |
Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
5.950
|
5.390
|
4.900
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 62445 |
Huyện Hoài Ân |
Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân |
|
5.390
|
4.900
|
4.480
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 62446 |
Huyện Hoài Ân |
Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
5.320
|
4.900
|
4.480
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 62447 |
Huyện Hoài Ân |
Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
4.200
|
3.920
|
3.500
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 62448 |
Huyện Hoài Ân |
Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
3.570
|
3.220
|
2.940
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 62449 |
Huyện Hoài Ân |
Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân |
|
2.940
|
2.800
|
2.450
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 62450 |
Thị Xã An Nhơn |
Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ đường Trần Phú - Đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62451 |
Thị Xã An Nhơn |
Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Tăng Bạt Hổ
|
3.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62452 |
Thị Xã An Nhơn |
Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến giáp đường Ngô Đức Đệ (ĐT 636)
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62453 |
Thị Xã An Nhơn |
Chế Lan Viên - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Đường quy hoạch Khu dân cư Lầu Chuông lộ giới 17m
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62454 |
Thị Xã An Nhơn |
Đào Tấn - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Trọn đường (thuộc các đường còn lại-Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62455 |
Thị Xã An Nhơn |
Đường 30/3 - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định - Đến đường Trần Phú (phía Bắc)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62456 |
Thị Xã An Nhơn |
Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ đường xe lửa - Đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62457 |
Thị Xã An Nhơn |
Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Mai Xuân Thưởng
|
2.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62458 |
Thị Xã An Nhơn |
Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ đường Mai Xuân Thưởng - Đến giáp đường Trần Phú
|
3.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62459 |
Thị Xã An Nhơn |
Hồ Sĩ Tạo - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Trọn đường (thuộc các đường còn lạiKhu QHDC Bắc Ngô Gia Tự)
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62460 |
Thị Xã An Nhơn |
Huỳnh Thúc Kháng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Trọn đường
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62461 |
Thị Xã An Nhơn |
Kim Đồng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Trọn đường (đường số 8, Khu QHDC đường Thanh Niên)
|
2.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62462 |
Thị Xã An Nhơn |
Lâm Văn Thạnh - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62463 |
Thị Xã An Nhơn |
Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ đường Trần Phú - Đến ngã tư đường Lê Hồng Phong -Mai Xuân Thưởng
|
6.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62464 |
Thị Xã An Nhơn |
Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ ngã 4 Lê Hồng Phong -Mai Xuân Thưởng - Đến ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62465 |
Thị Xã An Nhơn |
Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Thanh Niên
|
4.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62466 |
Thị Xã An Nhơn |
Lương Thế Vinh - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Trọn đường
|
3.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62467 |
Thị Xã An Nhơn |
Mai Dương - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Trọn đường (Ngã 3 đường 30/3 giáp Tổ 8 Vĩnh Liêm thuộc đường mới quy hoạch)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62468 |
Thị Xã An Nhơn |
Mai Xuân Thưởng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ đường Quang Trung (đường vào chợ Bình Định) - Đến đường Lê Hồng Phong
|
5.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62469 |
Thị Xã An Nhơn |
Mai Xuân Thưởng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ đường Lê Hồng Phong - Đến giáp đường Hàm Nghi
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62470 |
Thị Xã An Nhơn |
Ngô Đức Đệ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Trọn tuyến (từ Cầu xéo - Đến đường xe lửa "giáp Nhơn Hưng")
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62471 |
Thị Xã An Nhơn |
Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ cầu Bà Thế (giáp Phước Hưng) - Đến giáp phía Đông Cầu chợ Chiều
|
6.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62472 |
Thị Xã An Nhơn |
Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Phía Tây Cầu chợ Chiều - Đến hết nhà số 156 (số mới 316)-cuối chợ Bình Định
|
6.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62473 |
Thị Xã An Nhơn |
Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ nhà số 158 (số mới 318) - Đến giáp ngã 3 Nguyễn Trọng Trì
|
5.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62474 |
Thị Xã An Nhơn |
Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ ngã 3 Nguyễn Trọng Trì - Đến giáp Cầu Xéo
|
4.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62475 |
Thị Xã An Nhơn |
Nguyễn Đình Chiểu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Trọn đường (Từ HTXNN - Đến giáp đường Thanh Niên)
|
3.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62476 |
Thị Xã An Nhơn |
Nguyễn Mân - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Trọn đường
|
2.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62477 |
Thị Xã An Nhơn |
Nguyễn Khuyến - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Trọn đường (đường số 6, Khu QHDC đường Thanh Niên)
|
2.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62478 |
Thị Xã An Nhơn |
Nguyễn Sinh Sắc - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Trọn đường (đường số 2, Khu QHDC đường Thanh Niên)
|
4.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62479 |
Thị Xã An Nhơn |
Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ đường Lê Hồng Phong - Đến giáp đường sắt
|
4.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62480 |
Thị Xã An Nhơn |
Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Đoạn còn lại
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62481 |
Thị Xã An Nhơn |
Nguyễn Trọng Trì -PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Trọn đường
|
3.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62482 |
Thị Xã An Nhơn |
Nguyễn Văn Linh -PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ ngã 3 đường Trần Phú (phía Nam) - Đến giáp ngã 3 đường Trần Phú (phía Bắc)
|
5.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62483 |
Thị Xã An Nhơn |
Phan Bội Châu -PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Trọn đường (đường số 4, Khu QHDC đường Thanh Niên)
|
2.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62484 |
Thị Xã An Nhơn |
Phan Chu Trinh - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Trọn đường (đường số 3, Khu QHDC đường Thanh Niên)
|
2.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62485 |
Thị Xã An Nhơn |
Phan Đăng Lưu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Trọn tuyến (từ đường Ngô Gia Tự - Đến giáp sau Nhà văn hóa)
|
3.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62486 |
Thị Xã An Nhơn |
Phan Đình Phùng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Trọn đường (đường số 5, Khu QHDC đường Thanh Niên)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62487 |
Thị Xã An Nhơn |
Phạm Hồng Thái - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Đường nội bộ 12m: Từ đường Đào Tấn - Đến đường Quang Trung
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62488 |
Thị Xã An Nhơn |
Phạm Hổ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Trọn đường
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62489 |
Thị Xã An Nhơn |
Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ đường Trần Phú - Đến đường 30/3
|
4.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62490 |
Thị Xã An Nhơn |
Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ đường Trần Phú - Đến cuối chợ -nhà số 12 cũ (số mới là 60)
|
6.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62491 |
Thị Xã An Nhơn |
Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ số nhà số 14 cũ (số mới là 62) - Đến giáp đường Thanh Niên
|
4.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62492 |
Thị Xã An Nhơn |
Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ đường Thanh Niên - Đến Đông Ga Bình Định
|
3.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62493 |
Thị Xã An Nhơn |
Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ đường Ngô Đức Đệ - Đến giáp đường xe lửa
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62494 |
Thị Xã An Nhơn |
Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ đường xe lửa - Đến Cầu Long Quang
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62495 |
Thị Xã An Nhơn |
Thanh Niên - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ ngã 4 Lê Hồng Phong - Đến giáp đường Ngô Gia Tự
|
3.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62496 |
Thị Xã An Nhơn |
Thanh Niên - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ trong ngã 4 Lê Hồng Phong - Đến đường Cần Vương (đường Đê Bao)
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62497 |
Thị Xã An Nhơn |
Trần Bình Trọng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Trọn đường
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62498 |
Thị Xã An Nhơn |
Trần Cao Vân - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Trọn đường (Khu QHDC đường Thanh Niên)
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62499 |
Thị Xã An Nhơn |
Trần Phú - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ Bắc Cầu Tân An - Đến Nam cầu Liêm Trực
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 62500 |
Thị Xã An Nhơn |
Trần Phú - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
Từ Bắc Cầu Liêm Trực - Đến giáp đường Hàm Nghi
|
5.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |