01:19 - 06/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
62401 Huyện Hoài Ân Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 51.000 42.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
62402 Huyện Hoài Ân Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 47.000 39.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
62403 Huyện Hoài Ân Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 45.000 37.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
62404 Huyện Hoài Ân Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 74.000 64.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
62405 Huyện Hoài Ân Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 64.000 54.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
62406 Huyện Hoài Ân Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 58.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
62407 Huyện Hoài Ân Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
62408 Huyện Hoài Ân Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 42.000 32.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
62409 Huyện Hoài Ân Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 48.000 39.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
62410 Huyện Hoài Ân Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 38.000 29.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
62411 Huyện Hoài Ân Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 34.000 25.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
62412 Huyện Hoài Ân Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 32.000 23.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
62413 Huyện Hoài Ân Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 30.000 22.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
62414 Huyện Hoài Ân Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 87.000 80.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
62415 Huyện Hoài Ân Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 82.000 73.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
62416 Huyện Hoài Ân Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 71.000 63.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
62417 Huyện Hoài Ân Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 68.000 60.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
62418 Huyện Hoài Ân Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 56.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
62419 Huyện Hoài Ân Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 54.000 46.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
62420 Huyện Hoài Ân Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 63.000 55.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
62421 Huyện Hoài Ân Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 59.000 51.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
62422 Huyện Hoài Ân Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 54.000 45.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
62423 Huyện Hoài Ân Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 51.000 42.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
62424 Huyện Hoài Ân Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 47.000 39.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
62425 Huyện Hoài Ân Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 45.000 37.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
62426 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 10.400 9.400 8.600 - - Đất rừng sản xuất
62427 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 9.400 8.600 7.800 - - Đất rừng sản xuất
62428 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 8.500 7.700 7.000 - - Đất rừng sản xuất
62429 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 7.700 7.000 6.400 - - Đất rừng sản xuất
62430 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 7.600 7.000 6.400 - - Đất rừng sản xuất
62431 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 6.000 5.600 5.000 - - Đất rừng sản xuất
62432 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 5.100 4.600 4.200 - - Đất rừng sản xuất
62433 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 4.200 4.000 3.500 - - Đất rừng sản xuất
62434 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 7.280 6.580 6.020 - - Đất rừng đặc dụng
62435 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 6.580 6.020 5.460 - - Đất rừng đặc dụng
62436 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 5.950 5.390 4.900 - - Đất rừng đặc dụng
62437 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 5.390 4.900 4.480 - - Đất rừng đặc dụng
62438 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 5.320 4.900 4.480 - - Đất rừng đặc dụng
62439 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 4.200 3.920 3.500 - - Đất rừng đặc dụng
62440 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 3.570 3.220 2.940 - - Đất rừng đặc dụng
62441 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 2.940 2.800 2.450 - - Đất rừng đặc dụng
62442 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 7.280 6.580 6.020 - - Đất rừng phòng hộ
62443 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 6.580 6.020 5.460 - - Đất rừng phòng hộ
62444 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 5.950 5.390 4.900 - - Đất rừng phòng hộ
62445 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 5.390 4.900 4.480 - - Đất rừng phòng hộ
62446 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 5.320 4.900 4.480 - - Đất rừng phòng hộ
62447 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 4.200 3.920 3.500 - - Đất rừng phòng hộ
62448 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 3.570 3.220 2.940 - - Đất rừng phòng hộ
62449 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 2.940 2.800 2.450 - - Đất rừng phòng hộ
62450 Thị Xã An Nhơn Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Trần Phú - Đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
62451 Thị Xã An Nhơn Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Tăng Bạt Hổ 3.100.000 - - - - Đất ở đô thị
62452 Thị Xã An Nhơn Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến giáp đường Ngô Đức Đệ (ĐT 636) 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
62453 Thị Xã An Nhơn Chế Lan Viên - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường quy hoạch Khu dân cư Lầu Chuông lộ giới 17m 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
62454 Thị Xã An Nhơn Đào Tấn - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (thuộc các đường còn lại-Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
62455 Thị Xã An Nhơn Đường 30/3 - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định - Đến đường Trần Phú (phía Bắc) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
62456 Thị Xã An Nhơn Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường xe lửa - Đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
62457 Thị Xã An Nhơn Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Mai Xuân Thưởng 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
62458 Thị Xã An Nhơn Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Mai Xuân Thưởng - Đến giáp đường Trần Phú 3.400.000 - - - - Đất ở đô thị
62459 Thị Xã An Nhơn Hồ Sĩ Tạo - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (thuộc các đường còn lạiKhu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
62460 Thị Xã An Nhơn Huỳnh Thúc Kháng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
62461 Thị Xã An Nhơn Kim Đồng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (đường số 8, Khu QHDC đường Thanh Niên) 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
62462 Thị Xã An Nhơn Lâm Văn Thạnh - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
62463 Thị Xã An Nhơn Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Trần Phú - Đến ngã tư đường Lê Hồng Phong -Mai Xuân Thưởng 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
62464 Thị Xã An Nhơn Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ ngã 4 Lê Hồng Phong -Mai Xuân Thưởng - Đến ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
62465 Thị Xã An Nhơn Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Thanh Niên 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
62466 Thị Xã An Nhơn Lương Thế Vinh - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường 3.100.000 - - - - Đất ở đô thị
62467 Thị Xã An Nhơn Mai Dương - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (Ngã 3 đường 30/3 giáp Tổ 8 Vĩnh Liêm thuộc đường mới quy hoạch) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
62468 Thị Xã An Nhơn Mai Xuân Thưởng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Quang Trung (đường vào chợ Bình Định) - Đến đường Lê Hồng Phong 5.300.000 - - - - Đất ở đô thị
62469 Thị Xã An Nhơn Mai Xuân Thưởng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Lê Hồng Phong - Đến giáp đường Hàm Nghi 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
62470 Thị Xã An Nhơn Ngô Đức Đệ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn tuyến (từ Cầu xéo - Đến đường xe lửa "giáp Nhơn Hưng") 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
62471 Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ cầu Bà Thế (giáp Phước Hưng) - Đến giáp phía Đông Cầu chợ Chiều 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
62472 Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Phía Tây Cầu chợ Chiều - Đến hết nhà số 156 (số mới 316)-cuối chợ Bình Định 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
62473 Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ nhà số 158 (số mới 318) - Đến giáp ngã 3 Nguyễn Trọng Trì 5.300.000 - - - - Đất ở đô thị
62474 Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ ngã 3 Nguyễn Trọng Trì - Đến giáp Cầu Xéo 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
62475 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Đình Chiểu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (Từ HTXNN - Đến giáp đường Thanh Niên) 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
62476 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Mân - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
62477 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Khuyến - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (đường số 6, Khu QHDC đường Thanh Niên) 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
62478 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Sinh Sắc - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (đường số 2, Khu QHDC đường Thanh Niên) 4.100.000 - - - - Đất ở đô thị
62479 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Lê Hồng Phong - Đến giáp đường sắt 4.100.000 - - - - Đất ở đô thị
62480 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đoạn còn lại 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
62481 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Trọng Trì -PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
62482 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Văn Linh -PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ ngã 3 đường Trần Phú (phía Nam) - Đến giáp ngã 3 đường Trần Phú (phía Bắc) 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
62483 Thị Xã An Nhơn Phan Bội Châu -PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (đường số 4, Khu QHDC đường Thanh Niên) 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
62484 Thị Xã An Nhơn Phan Chu Trinh - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (đường số 3, Khu QHDC đường Thanh Niên) 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
62485 Thị Xã An Nhơn Phan Đăng Lưu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn tuyến (từ đường Ngô Gia Tự - Đến giáp sau Nhà văn hóa) 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
62486 Thị Xã An Nhơn Phan Đình Phùng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (đường số 5, Khu QHDC đường Thanh Niên) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
62487 Thị Xã An Nhơn Phạm Hồng Thái - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường nội bộ 12m: Từ đường Đào Tấn - Đến đường Quang Trung 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
62488 Thị Xã An Nhơn Phạm Hổ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
62489 Thị Xã An Nhơn Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Trần Phú - Đến đường 30/3 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
62490 Thị Xã An Nhơn Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Trần Phú - Đến cuối chợ -nhà số 12 cũ (số mới là 60) 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
62491 Thị Xã An Nhơn Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ số nhà số 14 cũ (số mới là 62) - Đến giáp đường Thanh Niên 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
62492 Thị Xã An Nhơn Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Thanh Niên - Đến Đông Ga Bình Định 3.750.000 - - - - Đất ở đô thị
62493 Thị Xã An Nhơn Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Ngô Đức Đệ - Đến giáp đường xe lửa 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
62494 Thị Xã An Nhơn Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường xe lửa - Đến Cầu Long Quang 640.000 - - - - Đất ở đô thị
62495 Thị Xã An Nhơn Thanh Niên - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ ngã 4 Lê Hồng Phong - Đến giáp đường Ngô Gia Tự 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
62496 Thị Xã An Nhơn Thanh Niên - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ trong ngã 4 Lê Hồng Phong - Đến đường Cần Vương (đường Đê Bao) 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
62497 Thị Xã An Nhơn Trần Bình Trọng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
62498 Thị Xã An Nhơn Trần Cao Vân - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (Khu QHDC đường Thanh Niên) 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
62499 Thị Xã An Nhơn Trần Phú - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ Bắc Cầu Tân An - Đến Nam cầu Liêm Trực 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
62500 Thị Xã An Nhơn Trần Phú - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ Bắc Cầu Liêm Trực - Đến giáp đường Hàm Nghi 5.300.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...