| 55001 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 55002 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
72.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 55003 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
67.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 55004 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
62.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 55005 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
57.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 55006 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
52.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 55007 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
114.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 55008 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 55009 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
88.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 55010 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 55011 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 55012 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG |
|
66.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 55013 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
64.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 55014 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
58.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 55015 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
54.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 55016 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 55017 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
46.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 55018 |
Huyện Vân Canh |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO |
|
42.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 55019 |
Huyện Vân Canh |
Cụm Công nghiệp Canh Vinh (thuộc PISICO) |
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 55020 |
Huyện Vân Canh |
Cụm Công nghiệp thị trấn Vân Canh |
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 55021 |
Huyện Vân Canh |
Cụm công nghiệp Canh Vinh (thuộc UBND huyện Vân Canh) |
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 55022 |
Huyện Vân Canh |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
52.000
|
44.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 55023 |
Huyện Vân Canh |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
44.000
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 55024 |
Huyện Vân Canh |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
40.000
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 55025 |
Huyện Vân Canh |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
37.000
|
29.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 55026 |
Huyện Vân Canh |
Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
35.000
|
27.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 55027 |
Huyện Vân Canh |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
52.000
|
44.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 55028 |
Huyện Vân Canh |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
44.000
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 55029 |
Huyện Vân Canh |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
40.000
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 55030 |
Huyện Vân Canh |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
37.000
|
29.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 55031 |
Huyện Vân Canh |
Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
35.000
|
27.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 55032 |
Huyện Vân Canh |
Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
37.000
|
28.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 55033 |
Huyện Vân Canh |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
32.000
|
23.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 55034 |
Huyện Vân Canh |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
27.000
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 55035 |
Huyện Vân Canh |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
25.000
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 55036 |
Huyện Vân Canh |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
23.000
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 55037 |
Huyện Vân Canh |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
52.000
|
44.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 55038 |
Huyện Vân Canh |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
44.000
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 55039 |
Huyện Vân Canh |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
40.000
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 55040 |
Huyện Vân Canh |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
37.000
|
29.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 55041 |
Huyện Vân Canh |
Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
35.000
|
27.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 55042 |
Huyện Vân Canh |
Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
7.600
|
7.000
|
6.400
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 55043 |
Huyện Vân Canh |
Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
6.000
|
5.600
|
5.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 55044 |
Huyện Vân Canh |
Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
5.100
|
4.600
|
4.200
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 55045 |
Huyện Vân Canh |
Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
4.200
|
4.000
|
3.500
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 55046 |
Huyện Vân Canh |
Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
5.320
|
4.900
|
4.480
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 55047 |
Huyện Vân Canh |
Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
4.200
|
3.920
|
3.500
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 55048 |
Huyện Vân Canh |
Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
3.570
|
3.220
|
2.940
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 55049 |
Huyện Vân Canh |
Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
2.940
|
2.800
|
2.450
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 55050 |
Huyện Vân Canh |
Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
5.320
|
4.900
|
4.480
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 55051 |
Huyện Vân Canh |
Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
4.200
|
3.920
|
3.500
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 55052 |
Huyện Vân Canh |
Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
3.570
|
3.220
|
2.940
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 55053 |
Huyện Vân Canh |
Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vân Canh |
|
2.940
|
2.800
|
2.450
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 55054 |
Huyện Tuy Phước |
Biên Cương - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Từ nhà ông Cao Văn Tin (Mỹ Điền) - Đến hết đường Biên Cương
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55055 |
Huyện Tuy Phước |
Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Các lô đất đường số 2 và số 5 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới)
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55056 |
Huyện Tuy Phước |
Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Từ ngã ba ông Đô (giáp Quốc lộ 1A) - Đến Cầu Ván
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55057 |
Huyện Tuy Phước |
Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Từ Cầu Ván - Đến giáp Cống bi bà Đụn
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55058 |
Huyện Tuy Phước |
Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Từ Cống bi bà Đụn - Đến giáp hết Trường mầm non
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55059 |
Huyện Tuy Phước |
Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Từ giáp Trường mầm non - Đến giáp ngã tư thị trấn Tuy Phước
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55060 |
Huyện Tuy Phước |
Đô Đốc Lộc - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Đường số 3 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới)
|
3.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55061 |
Huyện Tuy Phước |
Đô Đốc Lộc - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Đường số 4 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới)
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55062 |
Huyện Tuy Phước |
Lê Công Miễn - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Từ ngã tư đi Phước Nghĩa - Đến Tràn Bà Bu (hết thị trấn Tuy Phước)
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55063 |
Huyện Tuy Phước |
Nguyễn Nhạc - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Đường số 1 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới)
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55064 |
Huyện Tuy Phước |
Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Từ ranh giới thị trấn Tuy Phước - Đến giáp Cống Nhà thờ Công Chánh
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55065 |
Huyện Tuy Phước |
Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Từ Cống Nhà thờ Công Chánh - Đến giáp Cầu Bồ Đề
|
4.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55066 |
Huyện Tuy Phước |
Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Từ Cầu Bồ Đề - Đến hết Trường cấp II thị trấn Tuy Phước
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55067 |
Huyện Tuy Phước |
Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Từ giáp Trường cấp II thị trấn Tuy Phước - Đến hết Cầu Trường Úc (Lò Vôi)
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55068 |
Huyện Tuy Phước |
Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Từ Cầu Trường Úc - Đến ranh giới thị trấn Tuy Phước (phía Nam)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55069 |
Huyện Tuy Phước |
Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Từ nhà bà Nguyễn Thị Tiên (QL 19) - Đến Đập Cây Dừa
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55070 |
Huyện Tuy Phước |
Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Đoạn còn lại
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55071 |
Huyện Tuy Phước |
Thanh Niên - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Từ giáp đường ĐT 640 - Đến hết đường
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55072 |
Huyện Tuy Phước |
Trần Phú (thuộc Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Từ ranh giới thị trấn Diêu Trì - Đến hết ranh giới thị trấn Tuy Phước
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55073 |
Huyện Tuy Phước |
Trần Thị Kỷ - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Từ giáp Quốc lộ 19 nhà ông Thiền - Đến nhà ông Phan Phi Thân (ĐT 640)
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55074 |
Huyện Tuy Phước |
Võ Trứ - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Từ giáp đường ĐT 640 (Cổng làng Công Chánh) - Đến giáp Quốc lộ 19
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55075 |
Huyện Tuy Phước |
Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Đường số 6 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới)
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55076 |
Huyện Tuy Phước |
Xuân Diệu (tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Từ ngã tư thị trấn Tuy Phước - Đến hết ranh giới thị trấn Tuy Phước
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55077 |
Huyện Tuy Phước |
Các khu dân cư còn lại của thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Gồm Khu Công Chánh, Mỹ Điền, Thạnh Thế, Trung Tín 1, Trung Tín 2 và khu phố Phong Thạnh
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55078 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐS1 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Lộ giới 14m
|
3.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55079 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐS2 (lộ giới 18m) - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Đoạn từ đường Nguyễn Nhạc - Đến giáp đường ĐT 640
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55080 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐS2 (lộ giới 18m) - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Đoạn từ đường ĐT 640 - Đến giáp nút giao giữa tim đường ĐS2 và đường ĐSN5
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55081 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐS2 (lộ giới 18m) - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Đoạn từ nút giao giữa tim đường ĐS2 và đường ĐSN5 - Đến giáp đường Lê Công Miễn
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55082 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐS3 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Lộ giới 14m
|
3.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55083 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐS4 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Lộ giới 12m
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55084 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐSN1 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Lộ giới 18m, đấu nối với đường Trần Quang Diệu
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55085 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐSN2 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Lộ giới 18m, đấu nối với đường Bùi Thị Xuân
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55086 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐSN3 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Lộ giới 10m, đấu nối với đường Đô Đốc Lộc
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55087 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐSN4 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Lộ giới 16m
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55088 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐSN5 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Lộ giới 12m
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55089 |
Huyện Tuy Phước |
Đường D1 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Lộ giới 10m
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55090 |
Huyện Tuy Phước |
Đường D2 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Lộ giới 12m
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55091 |
Huyện Tuy Phước |
Đường D3 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Lộ giới 9m
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55092 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐS1 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Lộ giới 20m, phía Bắc khu quy hoạch, từ đường Quốc lộ 1A - Đến giáp mương thủy lợi
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55093 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐS2 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Lộ giới 12m, phía Nam khu quy hoạch, từ đường Quốc lộ 1A - Đến giáp mương thủy lợi
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55094 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐS3 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Lộ giới 12m, nằm giữa khu dân cư A và B thuộc khu quy hoạch
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55095 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐS4 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Lộ giới 12m, phía Đông khu dân cư B thuộc khu quy hoạch, chạy dọc theo kênh mương thủy lợi
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55096 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến đường từ ĐS1 đến ĐS6 - Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Lộ giới 10m
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55097 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến đường ĐS7, ĐS10 - Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Lộ giới 16m
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55098 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến đường ĐS9 - Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Lộ giới <10m
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55099 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến đường vào khu quy hoạch Tây Trường Úc - Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55100 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến đường ĐS1 - Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
Lộ giới 14m
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |