13:06 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
54401 Thành phố Quy Nhơn Tuyến đường ĐT639 - Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Hội Đoạn từ km 0 - Đến giáp ranh giới xã Phước Hoà, huyện Tuy Phước 248.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54402 Thành phố Quy Nhơn Các Khu vực còn lại của xã Nhơn Hội 136.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54403 Thành phố Quy Nhơn Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Hải Các lô đất đường liên xã 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54404 Thành phố Quy Nhơn Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Hải Đất khu dân cư còn lại 136.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54405 Thành phố Quy Nhơn Đất ở Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn Hải Các lô đất đường liên xã Nhơn Hải -Nhơn Hội (đường bê tông xi măng) 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54406 Thành phố Quy Nhơn Đất ở Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn Hải Các đường số 1, 2, 3, 4, 5 và 6 188.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54407 Thành phố Quy Nhơn Đường quy hoạch lộ giới 15m - Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Hải 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54408 Thành phố Quy Nhơn Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Châu 56.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54409 Thành phố Quy Nhơn Đường vào Xóm độc lập giữa đồng và đất có nhà ở các nơi khác chưa có tên trong bảng giá đất quy định tại các Phường thuộc thành phố Quy Nhơn 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54410 Thành phố Quy Nhơn Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4) - Khu Kinh tế Nhơn Hội 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54411 Thành phố Quy Nhơn Đường trục Khu Kinh tế Nhơn Hội Đoạn từ Cầu Thị Nại - đến giáp Quốc lộ 19B (nút T0) 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54412 Thành phố Quy Nhơn Đường nối từ đường trục Khu Kinh tế Đoạn từ Khe đá thuộc xã Nhơn Hội - đến giáp Đồn Biên phòng xã Nhơn Lý, TP Quy Nhơn 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54413 Thành phố Quy Nhơn Đoạn đường từ Km 0 (đường Quy Nhơn - Nhơn Hội) đến giáp Dự án Nhà máy thép Hoa Sen Nhơn Hội - Bình Định 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54414 Thành phố Quy Nhơn Đoạn đường từ nút T26 (đường trục Khu kinh tế) đến đường ra cảng Tổng Hợp 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54415 Thành phố Quy Nhơn Đường chuyên dụng phía Tây Khu Kinh tế Trọn đường 1.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54416 Thành phố Quy Nhơn Khu trung tâm Khu kinh tế Nhơn Hội Đường ĐS1, ĐS2 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54417 Thành phố Quy Nhơn Tuyến đường lõi trung tâm - Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54418 Thành phố Quy Nhơn Tuyến đường vành đai - Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54419 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường K2 có lộ giới 27m 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54420 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường D3 và D12 có lộ giới 18m 920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54421 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, D2, N6, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D16, D15, D14, D13, N11, N14, D17, D18, D20, D21, D19, D2 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54422 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 4 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường K2 và K3 có lộ giới 27m 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54423 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 4 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường N4 có lộ giới 18m 920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54424 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 4 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7) có lộ giới từ 8,5m-18m 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54425 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 5 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường số 19 lộ giới 27m 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54426 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 5 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường số 18 có lộ giới 18m 920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54427 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 5 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 có lộ giới 12m) 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54428 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 6 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường từ tuyến số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 có lộ giới từ 11,5m - 15,5m và từ tuyến số 12, 13, 14, 15, 16, 17A, 17 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54429 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 8 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường số 1 lộ giới 27m 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54430 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 8 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường số 2 có lộ giới 18m 920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54431 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 8 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Các tuyến đường nội bộ bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 thuộc khu K, I và H có lộ giới từ 12m-18m) và các đường nội bộ khác có lộ giới 12m 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54432 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 9 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường K5 có lộ giới 27m 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54433 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 9 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54434 Thành phố Quy Nhơn Đường số 3 - Khu dân cư nông thôn xã Cát Tiến ( Khu 2,7 ha) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 14m, đoạn từ nhà ông Trần Đình Trực đến giáp đường số 3, thuộc phân khu A 1.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54435 Thành phố Quy Nhơn Đường số 1 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 25m 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54436 Thành phố Quy Nhơn Đường số 2 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 16m 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54437 Thành phố Quy Nhơn Đường số 2 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 21m 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54438 Thành phố Quy Nhơn Đường số 3 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 16m 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54439 Thành phố Quy Nhơn Đường số 4, đường số 8, đường số 10 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 10m 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54440 Thành phố Quy Nhơn Đường số 4, đường số 8, đường số 10 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 15m 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54441 Thành phố Quy Nhơn Đường số 5, đường số 6, đường số 9, đường số 11, đường số 12 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 10m 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54442 Thành phố Quy Nhơn Đường số 7 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 10m 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54443 Thành phố Quy Nhơn Đường số 13 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 14m 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54444 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 16m 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54445 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS5, ĐS6, ĐS7 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 12m 760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54446 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐT635 tạm - Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 12m 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54447 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1 - Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 18m 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54448 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS4, ĐS7, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS18, ĐS22, ĐS24, ĐS26, ĐS5A, ĐS5B, ĐS12 và ĐS6 - Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 10m 680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54449 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS3 và ĐS20 - Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 12m 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54450 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS11; ĐS28; ĐS14; ĐS16; ĐS2 - Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 13m 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54451 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1A; ĐS1B - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 18m 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54452 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1C; ĐS2 - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 13m 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54453 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS2B - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 16m 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54454 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS2C, ĐS2A - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 12m 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54455 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS4A, ĐS6A - Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 16m 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54456 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS27A - Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 10m 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54457 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS15A - Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 12m 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54458 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS2A, ĐS9A, ĐS19A, ĐS21A - Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 10m 680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54459 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS3A - Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 18m 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54460 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS28 - Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 11m 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54461 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐSA1; ĐSA2 - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 18m 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54462 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐSA4, ĐSA7 - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 13m 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54463 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐSA3, ĐSA6, ĐSA5, ĐSA8, ĐSA9, ĐSA10, ĐSA11, ĐSA12 - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 12m 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54464 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐSA13 - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 15m 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54465 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS2B - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 16m 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54466 Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường theo quy hoạch chung xây dựng Khu Kinh tế Nhơn Hội Đoạn đường từ nút K0 đến giáp cầu nối từ đường trục Khu kinh tế qua Vịnh Mai Hương 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54467 Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường theo quy hoạch chung xây dựng Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường nối từ đường Vành đai Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội đến đoạn đường đi Nhơn Lý 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54468 Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường theo quy hoạch chung xây dựng Khu Kinh tế Nhơn Hội Đường tránh ĐT 639, tuyến qua thôn Vĩnh Hội, xã Cát Hải 640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54469 Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường theo quy hoạch chung xây dựng Khu Kinh tế Nhơn Hội Đường trục đi chùa Linh Phong (đoạn nối từ đường trục Khu kinh tế nối dài đến chùa Linh Phong) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54470 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường Đ.A14 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54471 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường Đ.A1, ĐA10 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54472 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường Đ.A6, Đ.A9, Đ.A12 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54473 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường Đ.A4, Đ.A11 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54474 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường Đ.A15 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54475 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường Đ.A2, Đ.A3, Đ.A5, Đ.A7, Đ.A8 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54476 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường Đ.A13 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54477 Thành phố Quy Nhơn Ngọc Hồi Đường quy hoạch lộ giới 12m, khu QHDC phía Bắc đường Đống Đa, phường Thị Nại 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54478 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư Bông Hồng, phường Ghềnh Ráng Đường quy hoạch lộ giới 6m 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54479 Thành phố Quy Nhơn Khu QHDC tại dải cây xanh cách ly cụm công nghiệp Nhơn Bình - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường ĐS1, lộ giới 28m 3.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54480 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1 - Khu HTKT khu vực phía Bắc khu TĐC tiểu dự án Vệ sinh môi trường (và phần mở rộng), phường Nhơn Bình Lộ giới 15m - 15,5m 1.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54481 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS4, ĐS5 - Khu HTKT khu vực phía Bắc khu TĐC tiểu dự án Vệ sinh môi trường (và phần mở rộng), phường Nhơn Bình Lộ giới 16m 1.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54482 Thành phố Quy Nhơn Khu Nhà ở xã hội phường Nhơn Bình Đường quy hoạch lộ giới 13m 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54483 Thành phố Quy Nhơn Khu TĐC-01 thuộc dự án Nhà ở xã hội Ecohome Nhơn Bình - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường quy hoạch lộ giới 13m 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54484 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 1, lộ giới 21m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54485 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 2, lộ giới 15m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54486 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 3, lộ giới 15m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54487 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 4, lộ giới 15m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54488 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 4a, lộ giới 15m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54489 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 5, lộ giới 21m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54490 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 6, lộ giới 15m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54491 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 7, lộ giới 19m 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54492 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 8, lộ giới 19m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54493 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 9, lộ giới 19m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54494 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 10, lộ giới 18m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54495 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 11, lộ giới 19m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54496 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 12, lộ giới 19m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54497 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 13, lộ giới 18m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54498 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 14, lộ giới 19m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54499 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 16, lộ giới 19m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54500 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 17, lộ giới 19m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...